1

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA *Phát biểu định nghĩa dao động điều hòa. *Định nghĩa dao động điều hòa. Viết phương trình, nêu ý nghĩa các đại lượng trong phương trình? *So sánh những điểm giống nhau và khác nhau giữa dao động tuần hoàn và dao động điều hòa? 1. Một chất điểm dao động điều hòa có qũi đạo là đoạn thẳng dài 20cm. Biên độ dao động: A.10cm B.-10cm C.20cm D.-20cm 2. Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi nào: A.khi t=0 B.khi t=T/4 C.khi t=T/2 D.khi vật qua VTCB 3. Tốc độ của vật dao động điều hòa bằng không khi: A.Vật qua vị trí cân bằng. B.Vật có li độ nhỏ nhất C.Vật ở vị trí biên. D.Vật ở vị trí biên dương 4. Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi: A.Vật qua VTCB B.Vật ở vị trí biên. C.Vật ở vị trí biên âm D.Khi li độ bằng không. 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(π t )cm . Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại là: π A. 4π cm/s B. 8π cm/s C. π cm/s D. cm/s
4

6. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( ω .t + ϕ ). Nếu chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì giá trị pha ban đầu là: π π A. ϕ = π B. ϕ = − C. ϕ = D. ϕ = 0
2 2

7. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là: A.-10cm B.-5cm C.5cm D.10cm 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2 cos(π t )cm Tốc độ dao động cực đại là: π A. 2π cm/s. B. 2cm/s. C. - 2π cm/s. D. cm/s.
π 9. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là: x = A cos(ωt + )cm . Hỏi gốc thời
2 2

gian được chọn vào lúc nào? A. Lúc chất điểm ở vị trí biên âm x= -A. B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. D. Lúc chất điểm ở vị trí biên dương x = +A. π π 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(20 t + )cm. Tần số dao động của vật là: A. f=10Hz. B. f=20Hz. C. f=15Hz. D. f=25Hz. 11. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi: A.lực tác dụng đổi chiều B.lực tác dụng bằng không. C.lực tác dụng có độ lớn cực đại D.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 1/46

π 12. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6 cos(π t + )cm tại thời điểm t =
2

2

0,5s chất điểm có li độ: A.0cm B.2cm C.3cm D.- 6cm 13. Khi nói về dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng. A.Li độ của vật biến thiên điều hòa theo định luật hàm sin hay cos theo thời gian. B.Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C.Ở vị trí biên vận tốc đạt giá trị cực đại. D.Ở vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực đại. 14. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 8 2 cos(20π t + π )cm khi pha dao động π là − rad thì li độ của vật là:
6

A. −4 6cm B. 4 6cm C.8cm D.-8cm 15. Một vật dao động điều hòa có biên độ A=12cm, chu kì T=1s. Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật dao động. Li độ của vật là: A.12cm B.-12cm C.6cm D.-6cm 16. Trong dao động điều hòa: A.vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B.vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ. π C.vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha với li độ góc .
2 π D.vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li độ góc . 2

17. Trong dao động điều hòa: A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc. B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc. π C.gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha với vận tốc.

2 π D.gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha với vận tốc. 2 π 18. Vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(2π t + )cm vận tốc và gia tốc cực đại? 4 2 2 A. −4 2π cm/s, 8π 2 cm/s B. −4 2π cm/s, - 8π 2 2 cm/s2 C. 8π cm/s, -16π 2 cm/s2 D. 8π cm/s, 16π 2 cm/s2

19. Phương trình tổng quát của dao động điều hòa có dạng? A. x = A.cotag( ω .t + ϕ ) B. x = A.tg( ω .t + ϕ ) C. x = A.cos( ω .t + ϕ ) D. x = A.cos( ω .t2 + ϕ ) 20. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5.cos( 2 π .t + ϕ ), chu kỳ dao động là: A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 10s 21. Trình bày về li độ, biên độ, tần số, chu kỳ, pha, pha ban đầu là gì? Nhận xét về pha dao động giửa v và x; giữa a và x? 22. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi: A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ. π π C. Lệch pha so với li độ D. Lệch pha so với li độ.
2 4
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 2/46

π 23. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = −4 cos(5π t − )cm . Biên độ dao động và
3

3

pha ban đầu

π rad/s 3 4π C.4cm và rad/s 3

A.-4cm và

2π rad/s 3 π D.4cm và rad/s 3

B.4cm và

----------  --------- CON LẮC LÒ XO *Viết công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo? *Nếu khối lượng tăng 4 lần và biên độ giảm 2 lần thì cơ năng thay đổi như thế nào? 1. Một con lắc lò xo giãn ra một đoạn dài 2,5cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250g. Chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu. Biết g = 10m/s2 A.0,31s B.10s C.1s D.126s. 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng 100N/m. Vật có khối lượng m, khi li độ của vật 4cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là: A.8J B.0,08J C.-0,08J D.-8J 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 80N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu? A. 0,016J. B. -0,016J. C. 16J. D. -16J. 4. Một con lắc lò xo có độ cứng 60N/m. Con lắc dao động với biên độ 5cm. khối lượng 0,5 kg Tốc độ con lắc khi qua VTCB: A.0,77m/s B.0,17m/s C.0m/s D.0,55m/s 5. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng 200g, dao động với biên độ A = 10cm. Tốc độ vật khi qua vị trí có li độ 2,5cm: A.86,6m/s B.3,06m/s C.8,67m/s D.0,0027m/s 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vật dao động điều hòa theo phương ngang A.Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B.Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C.Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D.Chuyển động của vật là chuyển động điều hòa. 7. Con lắc lo xo dao động ngang, vận tốc của vật bằng không khi: A.con lắc qua VTCB B.con lắc có li độ cực đại. C.vị trí con lắc không biến dạng. D.vị trí con lắc có độ lớn lực kéo về bằng không. 8. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm, tìm li độ của vật có thế năng bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm 9. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm. Xác định li độ khi thế năng bằng động năng A. ±5cm B. ±2,5cm C. ±
2,5 cm 2

D. ±2,5 2cm

10. Một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m dao động trên qũi đạo dài 10cm. Tìm li độ của vật khi vật có động năng là 0,009J A. ±4cm B. ±3cm C. ±2cm D. ±1cm 11. Một con lắc lò xo gồm có quả nặng 1kg và lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi vật qua VTCB, người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s. Biên độ dao động của vật là: A.5m B.5cm C.0,125m D.0,125cm
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 3/46

4

12. Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm, chu kì 0,5s. Khối lượng 0,4kg ( π 2 = 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi: A.525N B.5,12N C.256N D.0,25N 13. Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m, khối lượng 0,4kg. Khi kéo vật ra khỏi VTCB đoạn 4cm rồi cho vật dao động. Tốc độ cực đại của quả nặng là: A.160cm/s B.40cm/s C.80cm/s D.20cm/s 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, chu kì dao động được tính theo biểu thức: A. T = 2π
1 2π m k m k

B. T = 2π
1 2π

k m k m

C. T =

1 2π

m k m k

D. T =

1 2π

k m k m

15. Tần số dao động: A. f = B. f = C. f = 2π D. f = 2π

16. Khi một vật dao động điều hòa, biểu thức nào sau đây sai: A. x = A cos(ωt + ϕ ) B. v = −ω A cos(ωt + ϕ ) C. a = −ω 2 A cos(ωt + ϕ ) D. ω =
k m

17. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động: A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần. 18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. Truyền cho vật động năng 0,125J vật dao động theo phương thẳng đứng, g= 10m/s2 , π 2 = 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A.0,4s;5cm B.0,2s;2cm C. π s; 4cm D. π s;5cm 19. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kì T. Độ cứng của lò xo là: 2π 2 m 4π 2 m π 2m π 2m A. k = 2 B. k = 2 C. k = 2 D. k = 2
T T 4T 2T

20. Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng: A.tỉ lệ với khối lượng của viên bi B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D.tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo 21. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi tác dụng lên viên bi luôn hướng: A.theo chiều âm qui ước B.theo chiều chuyển động của viên bi C.về vị trí cân bằng D.theo chiều dương qui ước. 22. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc thời gian t 0 = 0 lúc vật ở vị trí x = A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Li độ được tính theo biểu thức: π A. x = A cos(2π ft + ) B. x = A cos ft
2 π C. x = A cos( ft + ) D. x = A cos 2π ft 2 23. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 250N/m, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi truyền cho vật vận tốc 1,5m/s thì vật dao động với biên độ là: A.5cm B.10cm C.15cm D.20cm

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 4/46

D. Phát biểu nào sau đây là sai: A. phát biểu nào sau đây là đúng? A. C.2T B. Biên độ dao động. * Khảo sát định tính về sự biến đổi năng lượng trong dao động của con lắc lò xo. v = 2 gl (1 − cos α ) Trang 5/46 . Một con lắc dao động với li độ góc nhỏ. 27. f = B. Một con lắc được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α 0 . 4.không đổi. có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. Thế năng và động năng biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. B. v = 2 gl (cos α − cos α 0 ) B. C. v = 2 gl (cos α 0 − cos α ) Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 D. 26. T = 2 1 2 l g g l 2. cơ năng của nó bằng: A.Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng con lắc. D. D. v = gl (cos α − cos α 0 ) C.Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc. B.tất cả các câu trên đều đúng. ----------  --------- CON LẮC ĐƠN *Thiết lập phương trình động lực của con lắc lò xo và con lắc đơn.động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. Một con lắc đơn gồm một vật có khối lượng m dao động điều hòa chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì chu kì của vật là: A. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa. 2T C. f = 3. Tần số dao động. Một con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ. T 2 D.5 24. Khi con lắc có li độ góc là α Tốc độ con lắc: A. Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = s là: 6 10 A. C. * Định nghĩa con lắc đơn? Công thức tính lực kéo về của con lắc đơn? Lực kéo về phụ thuộc vào đại lượng nào? Viết phương trình li độ dài của nó? * Viết công thức tính chu kỳ. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB.Chu kì phụ thuộc và biên độ dao động. 8 3 N C.8N B. T = 2π 1 2π l g l g B. Bình phương biên độ dao động D. f = D. f = C.28N 25. Trong dao động điều hòa của một vật. Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB. T = π 1 π l g g l D. C. tần số của con lắc đơn.Chu kì phụ thuộc vào chiều dài con lắc. Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với: A.thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên. B.12N D. Tần số dao động. 28. Một con lắc lò xo có khối lượng 2kg dao động điều hòa theo phương trình 5π π x = 8 cos(10t + ) cm. A.tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng. T = 2π 1 2π g l g l C. Cứ mỗi chu kỳ dao động. Li độ dao động B. 1. Chu kì dao động: A.

0.Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.6m C. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos( Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 6/46 .2 Pha ban đầu của dao động tổng hợp A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 A.Chu kì con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động. D. A.3.8m/s2 thì độ dài con lắc là: A. *Hai dao động điều hòa cùng phương.Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động.38Hz D.Cả ba đáp án trên đều đúng 1.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1) hai dao động vuông pha pha 2 D. cùng tần số.0.040m 6.Thế năng của nó tại vị trí biên B. tan ϕ = A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 1. Một con lắc đơn có độ dài 1m dao động với chu kì 2s.0. và x2 = A2 cos(ωt + ϕ2 )cm .Cho hai dao động điều hòa cùng phương.Chu kì con lắc dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài con lắc. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos( 2 1 ) 2 2 1.24s C.96.5s B. B. tan ϕ = D. 8.Động năng của nó tại VTCB C.5s D. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn dài 3m sẽ dao động với chu kì: A.0. A. tan ϕ = A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 C. Phát biểu nào sau đây sai? A. Phát biểu nào sau đây đúng của con lắc đơn dao động điều hòa:Cơ năng ứng với: A.25Hz B. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) B.1.0.993m D.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)π hai dao động ngược pha π C.6 5.Cả ba phương án trên.1 đến 1.5s 7.t=1. Tính biên độ tổng hợp của hai dao động trên. cùng pha có biên độ lần lược là A1 và A2 với A2 = 3A1.6s.5Hz 9. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại: A.2s. C.5Hz C.12m B. con lắc đơn có độ dài l2 có chu kì dao động T2 = 1. Một con lắc đơn có chu kì 2s. Một con lắc dao động với chu kì T= 4s. tan ϕ = B.t=0. (Dùng cho câu 1.46s D. 1.6s B. Tần số dao động của con lắc có độ dài bằng tổng độ dài hai con lắc trên.Tổng động năng và thế năng tại vị trí bất kì D.2.4) 1.4 Kết luận nào sau đây đúng C. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) ϕ2 − ϕ1 ϕ −ϕ ) D.3 Kết luận nào sau đây là đúng. cùng tần số.4. -------------------TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA * Trình bày phương pháp giảng đồ Fre nen? Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương. cùng tần số bằng phương pháp trên.t=1s C.3. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=1.t=2s 10.1 Biên độ dao động tổng hợp A.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = 2kπ hai dao động cùng pha B. có phương trình lần lược là: x1 = A1 cos(ωt + ϕ1 )cm .

Pha ban đầu dao động tổng hợp ϕ = rad π D.Biên độ dao động tổng hợp là 8cm B.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu khi: π π A.Trong dao động tắt dần.1cm B. 1.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại khi: π π A. α = − rad 2 3. dao động duy trì và dao động cưỡng bức? *Hiện tượng cộng hưởng là gì? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng? Nêu vài ví dụ công hưởng có lợi và có hại? *Nêu định nghĩa. α = rad D. α = rad D.7 A.12cm DAO ĐỘNG TẮT DẦN. cùng tần số. α = π rad C. một phần cơ năng biến thành hóa năng. một phần cơ năng biến thành điện năng. dao động tắt dần. Phát biểu nào sao đây là đúng A. có phương trình x1 = 3cos(ωt − )cm và π x2 = 4co s(ωt + )cm biên độ dao động tổng hợp của hai dao động: 4 4 π 2 D.lệch pha π 6. B. đặt điểm của dao động tắt dần.Cả ba phương án trên đều đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động điều hòa cùng phương.5cm -------------------- D. cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm . Hai dao động điều hòa cùng phương.Khi hai dao động vuông pha thì A = A21 + A2 2 D.7cm C. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 7/46 . Trong dao động tắt dần. α = 0rad B. *Định nghĩa dao động riêng. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x2 = 4 2 cos(2π t )cm . α = − rad 2 2 2 4. 2. α = 0rad B. một phần cơ năng biến thành nhiệt năng. α = π rad C. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC.Khi hai dao động ngược pha thì A = A1 − A2 C.Khi hai dao động cùng pha thì A = A1+A2 B. cùng tần số. C.cùng pha A.Tần số góc dao động tổng hợp ω = 2π rad / s π C.lệch pha B. Kết luận nào sai? π x1 = 4 2 cos(2π t − )cm và 2 A. Hai dao động điều hòa cùng phương.ngược pha 3 3 4 4 C.Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2π t − )cm π 5. Trong dao động tắt dần. cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm . có phương trình x1 = A cos(ωt + )cm và x2 = A cos(ωt − 2π )cm là hai dao động: 3 π A. nguyên nhân.

D.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.Biên độ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu. B. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào? A. Phát biểu sai A.biên độ giảm dần do ma sát. Phát biểu đúng A.10Hz C. Phát biểu sai khi nói về điều kiện có cộng hưởng A.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ 7. 11.Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng. C.tần số giảm theo thời gian. 6.Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. tần số dao động riêng của hệ phải là: A. 3. 5π Hz D. C. 10π Hz 10.Dao động duy trì là dao động tất dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn. B.Khi cộng hưởng dao động. Chọn câu sai.8 D.Dao động duy trì là dao động tắt dần ma người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động. C.độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ D. D. 5. B. tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ. Phát biểu không đúng? A. Phát biểu đúng: A.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.Dao động duy trì là dao động có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động duy trì trong mỗi chu kì.Biên độ dao động tắt dần gảm theo thời gian. Trong dao động tắt dần. D.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ. một phần cơ năng biến thành quang năng. D. 8. 4.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. B.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. A. C. B. Dao động tắt dần là dao động có: A.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.chu kì giảm dần theo thời gian D. D. C.chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. 9. 2. D. C. B.tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng. C.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.5Hz B. B.Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0 cos10π t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì. Nguyên nhân gây ra do động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 8/46 .Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ C.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức. B.

C. do lực cản của môi trường D. A. Trong những dao động tắt dần sau. 13. chiều dài tự nhiên 20cm theo thẳng đứng. b. lò xo có độ cứng K. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.9 A.Viết phương trình dao động của vật. dao động với chu kỳ 1s. Chọn phát biểu sai: A. a. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đưởng giồng. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. do lực căng của dây treo C.Viết phương trình dao động của vật.Viết phương trình dao động? b. Từ VTCB nâng vật lên đoạn 5cm rồi buông nhẹ. (lấy π2 = 10) Bài 2: Một lò xo được treo thẳng đứng. gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. d. c. *BÀI TOÁN CHƯƠNG I Bài 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. lấy g = π2 = 10 m/s2 chọn chiều dương ngược chiều lệch của vật. gốc tọa độ tại VTCB. do trọng lực tác dụng lên vật. Cưỡng bức.Tính động năng khi vật có ly độ 5cm? Bài 5: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 9/46 . 14. Điều hòa B. D. Chọn gốc thời gian lúc thả vật. Bài 4: Một vật có khối lượng m = 100g được gắn vào đầu lò xo nằm ngang. Quả lắc đồng hồ B. trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi? A. do dây treo có khối lượng đáng kể. b. Tắt dần D.Tính cơ năng của con lắc? c. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. C. B. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D. kéo vật khỏi VTCB xuống dưới đoạn 2cm. chọn chiều dương hướng xuống. 12. Đưa vật lệch khỏi VTCB một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20π cm/s theo chiều dương trục tọa độ. Bài 3: Một lò xo có độ cứng K = 20N/m. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. truyền cho vật vận tốc ban đầu 10 3 π cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. B.Tính lực hướng về cực đại. Viết phương trình dao động của con lắc.xác định vận tốc của vật khi qua vị trí lò xo giãn 1cm. chiều dương hướng lên. đầu trên cố định. Kéo vật cho lò xo giãn ra đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho dao động. khi vật ở VTCB thì giãn 4cm. Treo vào lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g.Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên lò xo. Tự do C. Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ nhất. Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm. đầu dưới gắn vào vật có khối lượng m. Dao động cưỡng bức là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.Tính chiều dài lớn nhất của lò xo khi vật dao động.

C.chân không. Khi gắn đồng thời hai quả nặng thì vật dao động với chu kì là bao nhiêu? Bài 8: Người ta tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ con lắc đơn dài 1m tại một nơi trên Trái đất. Chọn phát biểu đúng. Sóng dọc truyền trong môi trường: A.Sóng cơ là quá trình lan truyền vật chất theo thời gian. C. Sóng ngang truyền trong môi trường: A. A. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 10/46 . cùng tần số 50Hz.theo phương thẳng đứng. 4 cos(100π t + π )cm .rắn-lỏng B. các đại lượng trong phương trình? 1. Tính chu kỳ dao động của con lắc.Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.14 Bài 9: Dùng con lắc dài hay ngắn sẽ cho kết quả chính xác khi xác định gia tốc rơi tự do g tại nơi làm thí nghiệm? Hãy trình bày cách đo gia tốc trọng trường trên mặt đất bằng co lắc đơn? -------------------SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ *Định nghĩa sóng cơ học? Phân biệt sóng ngang và sóng dọc? *Phương trình sóng.rắn-lỏng-khí D. φ1 = 0.Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.lỏng-rắn C.rắn và trên mặt môi trường nước C. D.lỏng-khí D.khí-rắn 4. Sóng ngang là sóng có phương dao động: A.Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.song song với phương truyền sóng. Bài 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương phương truyền sóng dao động cùng pha.vuông góc với phương truyền sóng. Xác định phương trình dao động tổng hợp và tốc độ của 3 vật khi qua VTCB. vật dao động với chu kỳ T1 = 1. π biên độ và pha ban đầu lần lược là A1 = A2 = 6cm.2s. B.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha B. Bài 7: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo. B. Phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học A. 5. 2 Viết phương trình dao động tổng hợp. 3.6s. Khi thay bằng quả nặng có khối lượng m2 thì vật dao động với chu kỳ T2 = 1. ϕ = − rad .10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình lần lược là π 4 cos(100π t + )cm . 2. lấy π = 3.theo phương ngang D. khi con lắc thực hiện 10 dao động mất 20s.khí-lỏng B.

7. Một nguồn âm lan truyền trong môi trường với tốc độ 350m/s. Tần số sóng là: A.Nguồn âm và tai người nghe C. năng lượng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.6m/s λ = 4m .Môi trường truyền âm và tai người nghe D. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên phương dao động cùng pha. C.3. λ = = vT D.Tai người nghe và thần kinh thị giác. C. tần số. Xét tại điểm M trên mặt nước có AM = 9cm. BM = 7cm. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A.0.103Hz C. lỏng.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì. v λ v A.lệch pha nhau D.5km 15.Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn.50Hz D. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng nhất trên phương dao động ngược pha nhau là: A.8m/s C. 17. Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB. A.2m/s D.cùng pha B. Bước sóng là: A.102Hz 13. T λ = v = T f f 8. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là là 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau 10.Hai dao động tại M do hai điểm A và B truyền đến là hai dao động: π 2π A.103Hz B. khí và chân không.0. rad C. chu kì và tốc độ truyền sóng.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.Hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha.7.lệch pha nhau góc C. Một sóng hình sin có tần số 110Hz truyền trong không khí theo phương ngang với tốc độ 340m/s.30. Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. 2.4m C.1000 D.10000 14.1m B. λ = = vf B.9m và có 5 đỉnh sóng qua mặt trong vòng 6s. rad D. B. Chọn phát biểu sai: A.Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.10 B.5.1. Tại hai điểm A.4m 11.B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u = A cos100π t (cm) . D. Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong nước với tốc độ 1500m/s.1. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới 50cm là: 3π 2π π π A. Vận tốc sóng trên mặt nước là v = 40cm/s. B. D.3km D.100 C. rad 2 3 2 3 -------------------GIAO THOA SÓNG Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 11/46 .5m C. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào A.3m D.2m 9.Cả B-C đúng.75m B. 6.Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trên mặt nước. rad B.1m B. Biểu thức liên hệ giữa bước sóng.ngược pha 2 3 16. λT = vf C. D.11 C.6m/s B. có bước sóng 70cm. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai A. 5. 12.2m C. Tốc độ sóng trên mặt nước là: A.Nguồn âm và môi trường truyền âm B.5m D.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì.Sóng cơ học truyền trên mặt nước là sóng ngang.

1.. λ /4. Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm gÇn nhau nhÊt dao ®éng ngîc pha b»ng: A. 2. bụng sóng? *Điều kiện để có sóng dừng? viết các công thức tương ứng. Hai sãng ngược pha khi: A. 1. Điều nào sau đây đúng khi nói về giao thoa sóng: A.40 cm Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 12/46 . D. 1.) C.. 1. Kho¶ng c¸ch gi÷a 1 bông vµ 1 nót kÕ cËn lµ: A. λ πλ . d D. 1 cm D. H×nh d¹ng sãng. 2. vËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 200 cm/s. 1. A. tÇn sè dao ®éng lµ 50 Hz. vËn tèc ©m trong níc lµ 1530 m/s. Hai sãng cïng pha khi: A. d B. 6. 2. B¶n chÊt m«i trêng truyÒn sãng. Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có: A.Tần số C. Δφ = ( 2k .. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. ∆ϕ = 2π λ .. 4. 1. 1. Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0.25m B. Độ lệch pha ∆ ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A.) B.. 1.5m 5. N¨ng lîng sãng.. 2. Ngêi ta t¹o ®îc 1 nguån sãng ©m tÇn sè 612 Hz trong níc. 2 cm C.. 2. ∆ϕ = πd . 2.. bội số của λ /2. 4 cm B.) D. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0.cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.) 2 D. TÇn sè sãng. ∆ϕ = ∆ϕ = 2πd . Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0... Δφ = 2kπ ( k = 0.. SÓNG DỪNG *Hiện tượng sóng dừng? nguyên nhân gây ra sóng dừng? *Định nghĩa nút sóng.) B. VËn tèc sãng phô thuéc: A. Δφ = 2kπ ( k = 0. 2. B. 2. 3m D. Sîi d©y cã sãng dõng.) 7.12 *Hiện tượng giao thoa sóng? Điều kiện để có giao thoa sóng? *Viết các công thức xác định vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa? 1.) 2 8..cùng biên độ C. λ C. 3. λ /2. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0. B. D. 9..Cả ba phương án trên đều đúng.cùng tần số B.1 )π ( k = 0.) C. B. 1. Biết MN = d.Năng lượng.Điều kiện để có giao thoa sóng là các sóng phải là sóng kết hợp (cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian) C. C.cùng pha ban đầu D. B.Tốc độ sóng.. Δφ = ( 2k .Bước sóng D. C. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.. λ .1 )π ( k = 0. 2. 1. 2m C.Quĩ tích những điểm có biên độ cực đại là họ các đường hyperbol D..Giao thoa là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết hợp. 2.

C. kể cả hai nút ở hai đầu dây. sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. đầu B cố định.05m một đầu cố định. bước sóng bằng 4cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Người ta đếm được trên dây có 3 nút sóng. D. l = (k + 1) 2 4 4 2 8.khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng B.L D. người ta thấy khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm. 6 nút. D.12Hz C.sóng tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.ngược pha với sóng tới tại điểm phản xa nếu vật cản tự do 5. Biết tần số sóng trên dây là 100Hz.luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ B.L/4 C.8Hz B.hai đầu dây cố định. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định λ λ λ λ A.B là hai nút).7 B. tốc độ truyền sóng trên dây là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 13/46 . Trªn d©y cã sãng dõng.36m/s D.13 2. Trong hệ sóng dừng trên một dây. với đầu B tự do. Tần số sóng là: A. Trong hệ sóng dừng mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng? A. Sóng dừng xảy ra trên dây AB =11cm với đầu B tự do. Trên dây có: 14. C. D©y AB n»m ngang dµi 1. Trên dây có A.hai lần bước sóng. 10. Sè bông sãng trªn d©y lµ: A. B.nửa bước sóng C. Một dây dài 90cm một đầu cố định.sóng trên sợi dây mà có hai đầu cố định.6 A.L/2 11. 5 bụng. Sóng dừng xảy ra rên dây AB dài 11 cm. l = (2k + 1) D.9 D.25m.5 bụng và 5 nút B.6 bụng và 5 nút C.30m/s B. D. 5 nút. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp nhau bằng: A.6 bụng và 6 nút D. 7 B. Một sợi dây AB dài 1. Vận tốc truyền sóng. 6. 6 bụng. 7.không lan truyền được nữa do bị vật cản.15m/s 12. Chọn câu đúng. 6 bụng. bước sóng 4cm. D.8 C.Sóng phản xạ A. đầu còn lại kích dao động có tần số 200Hz. ®Çu B cè ®Þnh cßn ®Çu A ®îc cho dao ®éng víi tÇn sè 40 Hz(A. 5 bụng.sóng tạo thành do sự giao thoa của hai sóng tới và sóng phản xạ. A. đầu kia dao động với tần số 100Hz. VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 20 m/s.2L B.5m. 3 C. C. B.một phần tư bước sóng D.hai lần độ dài dây.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ nếu vật cản cố định.5 bụng và 6 nút 13.một bước sóng B. 8 3. thấy co 7 bụng sóng. 5 nút.luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.độ dài dây C.25m/s C. đầu A dao động với tần số f. Một sợi dây có độ dài L.24Hz 9. l = k C. 4. Biết hai đầu dây cố định và tốc độ truyền sóng là 40m/s A. Quan sát sóng dừng trên sợi dây. Một sợi dây dài 1. Sóng dừng là sóng: A. l = k B.hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng. 6 D. Tính số bụng sóng trên dây. 6 nút.16Hz D.

4. B.VËn tèc ©m phô thuéc tÝnh ®µn håi vµ mËt ®é cña m«i trêng. Một sợi dây dài 2m một đầu cố định.Nguồn âm và tai người nghe C. Sóng cơ học có chu kỳ 2. Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB.1000 D. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. D.Tần số âm càng thấp âm nghe càng trầm.14 A. Siêu âm là âm thanh: A. Sóng cơ học có chu kỳ 2.23 B. trong không khí là 340m/s A. Chọn phát biểu sai: A.0. Sóng âm trong hai môi trường đó có cùng: A.1.10-2 W/m2. 7. A. B.Cường độ âm càng lớn tai nghe càng to.4.10 B. láng vµ khÝ.0ms. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Muốn dây rung thành 2 nút thì tần số dao động là: A.Âm sắc là đặc trưng sinh lý dựa vào tần số. C.VËn tèc ©m thay ®æi theo nhiÖt ®é.75m/s *Định nghĩa sóng âm.75Hz 12. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước.có tần số trên 20000Hz.0μs. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A.85Hz B.biên độ C. hạ âm? *Viết công thức tính mức cường độ âm? *Độ cao. biên độ và liên quan đến đồ thị dao động âm C.Môi trường truyền âm và tai người nghe D. 10-1 W/m2. một đầu dao động với chi kì 1/50s.50m/s SÓNG ÂM D.bước sóng trong môi trường D. C. D.chu kì B.Tai người nghe và thần kinh thị giác. 9. độ to. Sóng cơ học có tần số 10Hz. 10-4 W/m2. D.Sãng ©m truyÒn ®îc trong ch©n kh«ng.100 C. Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1480m/s.12.5Hz B.100m/s C.vận tốc.35 C. Người ta thấy có 5 nút (Đầu dao động coi như 1 nút). khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 0. Hai âm có cùng độ cao. 2.140 D.tần số B.85m. Trong sù truyÒn ©m vµ vËn tèc ©m. nhanh hơn âm thanh thông thường.Cả A.10000 3. C. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A.170Hz C. t×m c©u sai: A. A. sóng siêu âm.200Hz D. 10-3 W/m2. C.255Hz 10.25m/s B.50Hz C.Sãng ©m truyÒn ®îc trong c¸c m«i trêng r¾n. Tần số âm là: A. 5.1820 11. chúng có chung.biên độ D. B.có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào? A.âm sắc của âm? 1.tần số C.5Hz D. Sóng cơ học có tần số 30kHz.Nguồn âm và môi trường truyền âm B. Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s .B đúng 8. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 14/46 .có cường độ rất lớn có thể gây điết vĩnh viễn. 6. D.truyền được trong mọi môi trường. B.

L(dB) = 10 lg I I0 I0 I I0 I I I0 B. Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: A. i = 2 2 cos(100π t + ) A 4 4 Trang 15/46 . D.âm sắc B.cả độ cao và độ to. 40 2(V ).tần số B.độ to của âm C.Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.100dB B. L(dB) = lg 22.độ to D. hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều? 1.độ cao B.Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ.âm sắc C.20dB D.độ to D.độ to D. Hai âm Re và Sol của cùng một dây đàn ghi ta có thể cùng A.độ cao B.100( Hz ) C. người ta dựa vào: A. 17.Âm sắc là một đặc tính của âm 14. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. Để phân biệt âm thanh của nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao.Cả ba đáp án đều đúng. π Biết cường độ dòng điện hiệu dụng là 2A và dòng điện nhanh pha hơn điện áp góc π A. I là cường độ âm tại thời một thời điểm.độ to D. 20 2(V ).Độ cao của âm là một đặc tính của âm D.cả độ cao và độ to. Phát biểu nào không đúng? A. Điện áp hiệu dụng và tần số của dòng điện là: A.cả độ cao và độ to. 16. Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. 20 2(V ).âm sắc C. B. A.độ to D. L(dB) = 10 lg C.cả độ cao và độ to.tần số. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với A. Chọn câu sai: Âm La của đàn piano và ghi ta có thể cùng: A. Phát biểu đúng khi nói về đặc tính sinh lý của âm: A.mức cường độ âm 21. 40 2(V ). C. tần số và các thành phần cấu tạo.Tạp âm là các âm có tần số không xác định C.độ cao B.mức cường độ âm C. i = 2 cos(100π t − ) A 4 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 π B.15 D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 100 cos(100π t )V . Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với A. 18. ----------  --------- ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU *Dòng điện xoay chiều là gì? Định nghĩa giá trị cực đại. L(dB) = lg D.âm sắc C. i = 2 2 cos(100π t − ) A 4 π C.50( Hz ) B. 20. i = 2 cos(100π t + ) A 4 π D.đồ thi dao động âm C.100( Hz ) 2. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cho bỡi biểu thức: u = 40 cos(100π t )V .50( Hz ) D.biên độ dao động âm.30dB C.Độ to của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm D. Chọn công thức mức cường độ âm L.Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm B.độ cao B.40dB 15. 19. tức thời.âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tính theo CT L(dB) = 10 lg I I0 13.

thì trong mỗi giây nó đổi chiều mấy lần? A. D. i = 2 cos(100π t )( A) D. 6. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch : π π A.2.Chu kì D.dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế. B. I = 1. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì: A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.200(V) 1. 100 2(V ) 4 1.120 lần C. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz.Tần số góc. Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 1 F.Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 16/46 . 4. Z = 200Ω B. u = 220 cos(50π t )V -------------------CÁC MẠCH XOAY CHIỀU *Phát biểu định luật Ôm cho từng loại đoạn mạch? *Định luật Ôm cho đoạn mạch RLC nối tiếp? *Hiện tượng cộng hưởng điện? Đặc trưng của hiện tượng cộng hưởng điện? 1. 200π đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 400 2 cos100π t (V ) . Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. Z = 200Ω C. 41( A) 8. 200 2(V ) B. i = 2 cos(100π t )( A) C. Z = 200 2Ω 1.60 lần B. Phát biểu nào sau đây là đúng: A.240 lần 7.4) 1.3. u = 220 2 cos(100π t )V C. u = 220 cos(50t )V D. I = 4( A) C. đại lượng nào có giá trị hiệu dụng A. Z C = 200 2Ω.Tần số C.16 3.1-1. Z C = 200Ω.dòng điện cùng pha với hiệu điện thế D.dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế B.180 lần D. u = 220 2 cos(100t )V B. i = 2 cos(100π t + )( A) B.1. khi chọn pha dao động ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức hiệu điện thế có dạng: A. Z C = 200Ω. Trong các đại lượng sau. i = 2 cos(100π t + )( A) 4 C.(Dùng cho các câu 1. D.Hiệu điện thế B. C.4. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A.dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. Phát biểu nào sau là đúng. C. Z C = 200 2Ω. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100π t ( A) . Z = 200 2Ω D. I = 2 2( A) B. Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz.100(V) π .Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện. I = 2( A) D. Dung kháng và tổng trở của đọan mạch là: A. 5. 4 A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng quang học của dòng điện.

tăng lên 4 lần C.3. đặt 3000π 3. B.3) 2. Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một cuộn cảm có L = đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100π t (V ) . Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 17/46 .40 Ω D. i = 2 2 cos(100π t _ )( A) 4 4 4. Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với một tụ điện có C = vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 cos100π t (V ) .1-3.tăng lên 2 lần. Z L = π fL C. Z C = D.17 B. 100 5(V ) 4 2. i = 2 cos(100π t − )( A) 4 C.30 Ω C.giảm đi 2 lần. i = U 0 Lω cos(ωt − )( A) Lω 2 2 U0 U0 π π cos(ωt + )( A) C. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: A. Giá trị điện trở: A.1. Z C = π fC C. π 4 2 H. Z C = 2π fC π fC 8.giảm đi 4 lần. Z L = D. i = 2 cos(100π t + )( A) π B.Cả ba phát biểu đều đúng. Công thức các định cảm kháng của cuộn dây: 1 1 A Z L = 2π fL B. i = L 2 Lω 2 7. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là: A.2.Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc D.100(V) 1 F . i = cos(100π t )( A) C. 100 2(V ) B.1. Z L = 2π fL π fL 5. i = cos(ωt + )( A) D.2. Công thức xác định dung kháng của tụ điện ở tần số f: 1 1 A Z C = 2π fC B. i = 2 cos(100π t )( A) D. U π π A. i = 2 cos(100π t − )( A) D.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn điện áp giữa hai đầu điện trở góc π . Cho đoạn mạch có cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 60V (Dùng chung cho câu 3. i = 2 2 cos(100π t + )( A) 4 4 π π C. D.200(V) D. 6. 200 2(V ) B. i = cos(100π t − )( A) B.50 Ω 3.2) 3.1-2. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) .100(V) D. 4 C. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. 100 2(V ) C. i = 0 cos(ωt − )( A) B. Biểu thức cường động dòng điện tức thời trong mạch: π π A. π 2.20 Ω B. (Dùng chung cho câu 2.200(V) 2. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời: π A.

Biểu thức cường độ dòng điện tức thời π A. I 0 = U 0 LC B.giảm đi 4 lần. B. D.chậm pha so với điện áp giữa hai đầu tụ điện 2 1 = 20Ω.L nối tiếp R = 40Ω.cường độ và điện áp tỷ lệ thuận với nhau và hệ số tỷ lệ bằng điện dung của tụ.cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ có giá trị càng lớn khi điện dung càng nhỏ. i = 3 2 cos(100π t + )( A) 4 π C. Cho đoạn mạch có tụ điện. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có R-C A.tăng lên 4 lần C. U 0 = I 0 LC C. Tính công thức liên hệ I0.2) 10. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. i = 3 2 cos100π t ( A) 4 π π C. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) . Với ZL = ZC/2 = R thì điện áp giữa hai đầu R sẽ: A.2.18 A. π 4 12. 4 π C.dòng điện qua tụ càng dễ khi điện dung của tụ càng lớn. 4 π D. 9.cường độ dòng điện qua tụ luôn sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 18/46 . Nối hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C vào một nguồn điện xoay chiều thì: A.5 2 (V) 11. ω L = 60Ω . U 0 = I 0 C C 13.75 (V) C.L = H . C = 4000π π áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 90 2 cos100π t (V ) (Dùng cho câu10. ωC đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) . U0? L L A. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 π B. i = 3cos(100π t − )( A) 4 10. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch dao động LC. i = U 0Cω cos(ωt − )( A) B. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 4 D.cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.giảm đi 2 lần. i = 3cos(100π t + )( A) 4 π D. Cho mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp có R = 30Ω. i = 6 cos(100π t + )( A) B. Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại.chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 70 2 (V) D. i = 6 cos(100π t − )( A) D. π π A. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần.1. biểu thức điện 10. Đặt vào hai đầu 14. i = cos(ωt + )( A) C 2 2 U0 π cos(ωt + )( A) D. I 0 = U 0 D. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện là: π A. i = U 0Cω cos(ωt + )( A) 2 U0 π C. C. Một đoạn mạch xoay chiều R.75 2 (V) B. π B.C. i = Cω 2 1 0. 7. cuộn cảm L và tụ điện C nới tiếp nhau.nhanh pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.1-10.1 .tăng lên 2 lần.

cường độ dòng điện B.giảm C.tính chất của mạch.Điện năng tiêu hao trên điện trở và cuộn dây.có thể sớm pha hay trễ pha hơn điện áp góc 2 π B.cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi. 20. D. Nếu ω L > 1 thì cường độ dòng điện trong mạch ωC π A.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đọan mạch đạt giá trị cực đại. Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Z = R 2 + ( Z L + ZC )2 C. T = B.cách chọn gốc thời gian D. Phát biểu nào đúng? A. C.không đổi B. Nếu f tăng thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ: A.công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt giá trị cực đại. T = 2π LC C L 16. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào giữa hai đầu tụ điện C và một cuộn dây thuần cảm L nồi tiếp. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 19/46 . C.sớm pha hơn điện áp một góc 2 π D.C đều đúng.trễ pha hơn điện áp một góc 2 18.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + ( 1 2 ) ωC B. Trong mạch RLC nối tiếp khi tốc độ góc thõa ω = 1 thì: LC A. Z = R+ZL+ZC 21.hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và tụ điện ghép nối tiếp.B. Z = R 2 − ( Z L + ZC )2 D.lệch pha so với điện áp một góc khác 2 π C. 19. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng là U không đổi và tần số f thay đổi. Phát biểu nào đúng? A. 17. T = 2π LC D. Z = R 2 + ( Z L − ZC )2 B.A. Đoạn mạch xoay chiều R và cuộn dây thuần cảm nối tiếp.tăng D. T = 2π C.19 15. 22. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện phụ thuộc vào: A.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không hao phí trên tụ điện. Đoạn mạch xoay chiều R.cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại. C. D.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + (ω L)2 B. Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp.giảm rồi sau đó tăng.C nối tiếp.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Chọn phát biểu sai. B. Tổng trở của mạch RLC nối tiếp: A. Khi cường độ dòng điện có giá trị cực đại thì chu kì của dòng điện được tính bởi công thức: 2π L C A.

Cuộn sơ cấp của máy biến áp có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) . Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện được tính theo biểu thức: A tan ϕ = A. A. Cường độ dòng điện trong mạch: A. P = UI sin ϕ C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối tiếp. 1 =ω LC 1 2π LC 25. 1. P = ui cos ϕ D. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 20/46 . Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp. cos ϕ = Z L − ZC Z Z R D.tần số dòng điện bằng 100π Hz B. LCR = ω 2 D. . P = ui sin ϕ 27.82W D. tăng B. A.7A π 31. 50 2W 30.02s C.5A C. C.C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máy biến áp? A. cos ϕ = Z L − ZC R R Z B. 1 = ω2 LC D.giá trị hiệu dụng của dòng điện 2A π D. f = 24. sin ϕ = Z L + ZC Z 28. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp.Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có thể có số vòng dây như nhau B. LCω = R C. không đổi D.Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau. Một đoạn mạch xoay chiềuR. giá trị hiệu dụng thì khác nhau 23. f = 1 2π LC C. Khi f giảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ: A. P = UI cos ϕ B. tan ϕ = D. tan ϕ = C.L nối tiếp R = 40Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều có U0 =100V. Hệ số công suất: R Z 29. LCω 2 = 1 B.Tỉ số điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số các cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi cuộn dây tương ứng đó. A. Imax = 2A. Điều chỉnh C để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. cos ϕ = Z L + ZC R R R C.4A B. tan ϕ = B.chu kì dòng điện 0. R = L C B.9W B. Dòng điện xoay chiều chạy trong động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100π t + )( A) (t tính 2 bằng s) thì A. ϕ = 600 A.20 D. Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp. tăng hay giảm phụ thuộc f trước khi thay đổi 26.41W C.6A D.Tụ điện có điện dung thay đổi. tần số dòng điện f thay đổi. giảm C.i luôn nhanh pha so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng 2 -------------------TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP *Định nghĩa máy biến áp? Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp? *Viết các công thức máy biến áp.

2. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW. 7.20kW B. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500kV được truyền đi xa bằng dây tải có điện trở 50 Ω . U1 N 2 I1 = = U 2 N1 I 2 B.55V 5. Cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp. U1 N 2 I 2 = = U 2 N1 I1 C.tăng điện thế.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp lên 10 lần B.60V C. Máy biến thế này: A. ưu việt của dòng ba pha? *Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ. Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng A.50V B.Có thể làm thay đổi cường độ dòng điện D.giảm 10000 lần.cảm ứng điện từ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 21/46 .80V C. là máy hạ thế. A. Nếu tăng điện áp lên 100 lần trước khi truyền tải thì công suất hao phí trên đường dây: A.65V D. Nguyên tắt hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng: A.Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa. Một máy biến áp lí tưởng. Phát biểu nào sau đây sai: A. tác dụng của từ trường lên dòng điện không đổi B. N2 = 200 vòng. 10.Khi ở chế độ làm việc không tải thì hầu như máy biếp áp không tiêu thụ điện năng. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về máy biến áp. B.thay đổi tần số dòng điệnD.tác dụng của dòng điện lên nam châm 2. Trong quá trình truyền tải điện năng. có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. 8.tăng 10000 lần D.cảm ứng điện từ D.Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B. U1 N1 I 2 = = U 2 N 2 I1 D. Điệp áp ở mạch thứ cấp.tác dụng của từ trường lên dòng điện C. 9. Trong máy điến áp lí tưởng.hưởng ứng.20A D. N2 = 2000 vòng.Không làm thay đổi tần số dòng điện -------------------MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ *Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều? *Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha. Một máy biến áp lí tưởng có N1 = 4000 vòng. A.40kW 3. Công suất hao phí trên đường dây là: A.100A B.giảm 100 lần C. Máy biến áp có thể: A.Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ C. Một máy biến áp lí tưởng có N1=2000 vòng.10A C. Nếu N1<N2 : là máy hạ thế C.biến đổi cường độ dòng điện. Điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 110V.giam điện thế C. ba pha? Các cách mắc mạch ba pha. hệ thức nào sau đây đúng? A.21 D. Nguyên tắt hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng: A. là máy tăng thế C. B.20W D. động cơ không đồng bộ ba pha? 1.làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D.Nếu N1>N2 : là máy hạ thế B.Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D.tăng 100 lần B. Một máy biến áp có hiệu suất 100%.Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là 5A.40A 6. U 2 N 2 I2 = = U1 N1 I1 4.

n = p/f (vòng/s) D. Ud = Up 3 3 . 11. 5 voøng/phuùt 8. 3000 voøng/phuùt D. Id = D. A. phần cảm và phần ứng có thể chuyển động hay đứng yên. 12.Ip .Ip . Rôto của máy phát quay với tốc độ: A. B = 0.025m2.Dòng điện trong dây trung hòa bằng không (tải đối xứng) B.12. f = 60. Ud = Up 2 D. Id = 3 . Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình tam giaùc thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A.1200 vòng/phút D. Tần số dòng điện phát ra f = 50Hz. Tốc độ quay của roto là 500 vòng/phút. f = 60. n = f/p (vòng/s) B. Trong máy phát điện xoay chiều một pha A. đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây.0.0.6T.n/p. Một cuộn dây gồm 50 vòng dây. Maùy dao ñieän moät pha coù roâto laø moät nam chaâm ñieän goàm10 caëp cöïc. Ud = Up 3 C. Ud = Up B.750 vòng/phút 6.hưởng ứng tĩnh điện 3.6 cặp D. diện tích 0. Khi đó tốc độ quay của Roto là: A.Truyền tải điện năng bằng 4 dây. Id = Ip .75Wb B.phần cảm là phần tạo ra dòng điện B. Ud = Up C. 300 voøng/phuùt B.0.n.4 cặp B. C. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều hình tam giác đối xứng.p/f (vòng/s) 5.7 cặp 4. f = n.40Wb 13. Id = 3 . p 6 0 B. Dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất 14.n = 60.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây C. Ud = Up 3 9.phần ứng là phần tạo ra từ trường. Từ thông qua cuộn dây là: A.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 22/46 . Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha hình sao. Maùy dao ñieän moät pha coù p caëp cöïc nam chaâm quay vôùi vaän toác n voøng/phuùt. Phát biểu nào sau đây sai.200 vòng/phút B.p D. Trong máy phát điện xoay chiều.phần cảm là phần tạo ra từ trường C.f/p (vòng/s) C. Ud = Up 3 10. Một máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực là p. Id = Ip . Số cặp cực của roto là: A. f = n.Ip . Phát biểu nào sau đây không đúng? A.phần cảm là bộ phận chuyển động và phần ứng đứng yên.cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D.phần ứng được gọi là cổ góp D. Ñeå phaùt ra doøng xoay chieàu coù taàn soá 50Hz thì vaän toác cuûa roâto phaûi baèng: A. Một máy phát điện xoay chiều tạo nên một suất điện động e = E0 2 cos100π t (V ) .cả hai phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ có bộ góp chuyển động D. 500 voøng/phuùt C. Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình sao thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A.Ip . Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực.phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động B. Taàn soá doøng ñieän phaùt ra tính theo coâng thöùc naøo sau ñaây? A. Ud = Up B. Id = Ip . A.0.50Wb D. tần số dòng điện phát ra là f.5 cặp C.p C.Điện áp pha bằng 3 điện áp giữa hai dây pha D. Id = 3 .60Wb C.Tùy thuộc cấu tạo của máy. Id = Ip .22 C. 7.n = 60.5 vòng/phút C.

Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách: A.điện tích và dòng điện D. cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50Hz vào động cơ.Công suất tiêu thụ trên mỗi pha bằng nhau D.Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha D.220V B.điện trường và từ trường B.Công suất của ba pha bằng ba lần công suất một pha.30A ----------  --------- MẠCH DAO ĐỘNG *Định nghĩa mạch dao động? Sự biến thiên giữa điện tích và cường độ dòng điện trong mạch dao động? *Dao động điện từ tự do? Năng lượng điện từ? Công thức tính chu kỳ mạch dao động? 1.17. Chu kì dao động riêng của mạch dao động lý tưởng B.660V 17. T = 2π LC D. ϕ = C. Cả A.điện áp và cường độ dòng điện C. T = 2 LC 5. f = A. f = 1 LC 4.900 vòng /phút 19. T = C.1500 vòng/phút C.3000 vòng/phút B. 15. Trong cách mắc hình sao. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất A.311V C.B đúng 18.1000 vòng/phút D. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm có 6 cuộn dây. Biểu thức năng lượng điện trường trong tụ điện W = Q2 .năng lượng điện trường và năng lượng từ trường 2.23 B. Tần số dao động riêng của mạch dao động lý tưởng: A.381V D. Điện áp hiệu dụng giữa hai dầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V.ba dây dẫn C. f = 1 π LC D.1A C. Trong một mạch dao động lý tưởng điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo thời gian q = q0 cos ωt Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = I 0 cos(ωt + ϕ ) . Với góc ϕ là π π A. Cường độ hiệu dụng trong một máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T B. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T C. Trong mạch dao động LC có sự biến thiên tương hỗ giữa: A. Từ trường tại tâm Stato quay với tốc độ A.bốn dây dẫn D.10A B. điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha A.năm dây dẫn 16. Trong cách mắc hình tam giác. ϕ = 0 B. ϕ = − D. T = 1 2π 1 2π LC LC Bf = 1 2π LC 1 LC C.hai dây dẫn B.Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha C. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 23/46 . ϕ = π 2 2 3.3A D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi dây pha là: A.14.Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai đầu dây pha C.Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó B. Năng lượng điện trường trong tụ 2C điện của mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời gian A.

không phụ thuộc vào C B.1.08MHz B.2000Hz 15.25pF B.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế một chiều C.1Hz D.B.tăng hai lần C.318.075kHz D. Một mạch dao động có tần số dao động riêng là 1MHz.Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa với các thông số phù hợp D.Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện và năng lượng từ trường tập trung trong cuộn dây B.5MHz C. Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC A. Tần số dao động biến thiên từ: A. C.1MHz 16. Tần số mạch dao động là: A. Cuộn cảm của mạch dao động LC có độ tự cảm 60pF-240pF.0.8MHz C. ω = LC 2π LC LC 14.75kHz 17.không phụ thuộc vào L và C 10.25pF C. giảm hai lần D.2MHz-5MHz 9. Khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần thì tần số mạch dao động: A.tăng 4 lần 11. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch LC.1H.318.Tăng thêm điện trở của mạch dao động. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm và tụ điện dao động tự dao với tần số góc: 2π 1 1 A.025pF 50 µ H .2000rad/s D.0. Mạch dao động điện từ điều hòa có chu kì: A.0.Cả A.5Hz C. Tần số dao động của mạch: A.250pF D. Điều chỉnh để L = 15mH.2.5MHz-4MHz D.5MHz-2MHz C. Tần số góc của mạch dao động là: A.1. C = 300pF.Tần số góc của mạch dao động điện từ ω = 1 chỉ phụ thuộc vào những đặc tính LC của mạch D.24 D. ω = C.57.5075kHz B.10-2H.5Hz B.phụ thuộc vào C.8MHz 7.75. Gọi I0 là giá trị cực đại của dòng điện.C đều đúng 13. Tụ điện có điện dung biến thiên từ 8.075kHz C.Năng lượng từ trường và năng lượng từ trường đều biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung. ω = D. 12. Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 200pF. 05cos 2000t ( A) . Tần số của mạch: A.0. chọn công thức liên hệ I0 và U0 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 24/46 . Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2pF ( π 2 = 10 ). không phụ thuộc vào L C.750. Cần lắp tụ có điện dung là bao nhiêu: A.Không biến thiên điều hòa theo thời gian 6.1.không đổi B. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm cũng biến thiên. và cuộn cảm có độ tự cảm 2.5rad/s B.9MHz B.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều B.phụ thuộc vào L và C D. ω = LC B.phụ thuộc vào L. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động A. Cường độ tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0.2. mạch có L = 0.5MHz-2. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm một cuộn cảm L và tụ điện C.7.80MHz D.

Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường A.10-10F D. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện 1. Mạch dao động này dùng trong máy thu vô tuyến.có từ trường C.10-10F C. I 0 = U 0 18.Năng lượng tức thời của tụ Wđ = 2 2C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 25/46 C L C.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động.76. C=1. U 0 = I 0 C L D.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của dòng điện xoay chiều C.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.có điện từ trường D.quanh tia lửa điện 5.Tại mọi điểm.25 A.76.không có trường nào cả 4.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích điểm đứng yên. Biết L = 10-6 H.quanh một quả cầu tích điện B. Xung quanh điện tích dao động: Chọn phát biểu sai A. C=1. Phát biểu nào sau là đúng q2 1 qu = 0 cos 2 ωt A. C. Mạch dao động gồm có tụ điện có C biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. B. D.5.10-10F 20. Chọn phát biểu đúng. U 0 = I 0 LC B. Xung quanh dây dẫn: A.không có trường nào cả 2.10-5Hz D.electron trong đèn hình vô tuyến va chạm vào màn hình 6. Điều chỉnh L và C để thu sóng vô tuyến có bước sóng 25m.Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây B.6.200Hz B.72mA 19. tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.có điện trường B. Một dòng điện một chiều chạy qua dây dẫn thẳng.5. Điện trường và từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động. Chọn phát biểu sai: A. L=25mH.có điện từ trường D.electron chuyển động trong ống dây dẫn tròn.quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu C. Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây A.5.có điện trường B.quanh ống dây điện D.5V.48mA C. Điện dung của tụ là A. I 0 = U 0 LC .electron chuyển động trong dây dẫn thẳng B. C=1.53mA B. 3.104rad/s -------------------ĐIỆN TỪ TRƯỜNG *Điện từ trường là gì? Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường? Điện trường xoáy? Từ trường xoáy? 1. D. Tần số góc của mạch dao động A. Mạch dao động LC có C = 20nF và L = 8 µ F .200rad/s C. Chọn câu phát biểu sai A.C=17.có từ trường C. điện trở không đáng kể.65mA D.Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D. Mạch dao động điện từ tự do gồm C=16nF.10-10F B. Cường động dòng điện hiệu dụng là: A.electron chuyển động trong dây dẫn tròn C. nghĩa là năng lượng của mạch dao động bảo toàn 7.

Sóng cực ngắn D. giao thoa D.C đều đúng 8. nó sinh ra một từ trường xoáy. dao động điện trường sớm pha so với dao động từ trường π so với dao động điện trường 2 C.Sóng dài B. B.Là sóng ngang C. Cả A. Sóng điện từ có bước sóng 21 mét thuộc loại sóng nào dưới đây: A.C đều đúng. B.Sóng điện từ không truyền được trong chân không 7. D. 9. Sóng cơ và sóng điện từ không có điểm chung nào sau đây: A.Truyền được trong chân không 2.Sóng trung 2 B. Chọn câu trả lời đúng.Sóng điện từ mang năng lượng C.Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín C.Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện r r trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B 3.Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.Bị nhiễu xã khi gặp vật cản D. độc lập nhau.Mang năng lượng B. Chọn phát biểu đúng π A. Trong sóng điện từ.vài mét B.Trong sóng điện từ. B. khúc xạ.Sóng điện từ là sóng ngang B.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian.Cả A.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian. Trong sóng điện từ.Sóng dài B.Năng lượng của mạch dao động W= 2C D. 6.Năng lượng tức thời của cuộn cảm Wt = Li = Lω q 0 sin ωt 1 2 1 2 q 20 = co nst C. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện từ trường A. Sóng điện từ nào sau đây có thể truyền qua tần điện li A. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ A.C đều đúng.B.Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng A. -------------------SÓNG ĐIỆN TỪ *Sóng điện từ là gì? Đặc điểm của sóng điện từ? *Các loại sóng vô tuyến thường dùng.vài chục mét D.Sóng cực ngắn 5.Sóng điện từ có thể phản xạ. dao động từ trường trễ pha π so với dao động điện trường D. C.Cả A.Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung. nó sinh ra một điện trường xoáy.B. C.Sóng ngắn C.Sòng dài dùng chủ yếu trong thôn tin liên lạc dưới nước. dao động từ trường trễ pha Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 26/46 .Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. D.B. đặc điểm của sự truyền sóng điện từ trong khí quyển? 1.Điện từ trường lan truyền được trong không gian D.vài mét 4.Sóng trung C.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường A.26 2 2 2 2 B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến A.Sóng ngắn D.vài trăm mét C.

Mạch phát sóng điện từ B.vài trăm mét D.10-4s B. 6.Mạch tách sóng D.vài mét B.Sóng ngắn C.Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ: phản xạ.Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B.giao thoa sóng điện từ 8.Sóng điện từ là sóng ngang C.Sóng cực ngắn D. λ = c 2π C.Mạch khuyếch đại 6.Mạch tách sóng D. Sóng điện từ nào sau đây phản xạ mạnh nhất ở tần điện li A.1000m D.Xem truyền hình cáp C. λ = c 2π LC D.2000m B.10-4s -------------------NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN *Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng điện từ? *Vẽ sơ đồ khối.hấp thụ sóng điện từ của môi trường D. Sóng điện từ trong chân không có tần số 150kHz. Để truyền tín hiệu truyền hình vô tuyến.Máy điện thoại để bàn C. có bước sóng là: A.100m B.1.Điều khiển tivi 3.vài nghìn mêgahéc 5. giao thoa D.Điều khiển ti vi từ xa 2.C của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến c 2π L LC A. người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin? A. Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilomet. Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có: A.Máy tính B. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào sau đây? A. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là bao nhiêu? A.Sóng dài B.Sóng trung 9.Mạch biến điệu C.vài chục mêgahéc D. Bước sóng máy thu được là: A.2000km C.Mạch khuyếch đại 7.Mạch thu sóng điện từ B.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở C. Trong việc nào sau đây.Xem video D.10-4s C.vài mêgahéc C.250m D.10-4s D.500m 10.Máy điện thoại di động D.Mạch biến điệu C.Giống như sóng cơ học sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. λ = B.vài kilohéc B. thiết bị nào có cả máy thu và máy phát sóng vô truyến? A.1000km 9. nêu chức năng của từng khối trongmáy phát và thu sóng vô tuyến cơ bản 1. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng: A.2.Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số B. λ = 2π LC c C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 27/46 . Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ? A.vài chục mét C. Trong các thiết bị sau.4.27 8. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có C = 880pF và L = 20 µ H .cộng hưởng điện trong mạch LC B. khúc xạ. 10.vài nghìn mét 4. Công thức liên hệ giữa bước sóng và các thông số L. người ta thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng A. người ta dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ: A.150m C.

Bước sóng của sóng này là: A. vàng. Một chương trình của đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM có tần số 100MHz.60MHz 13.ánh sáng đơn sắc B.ánh sáng bị tán sắc D.Giao thoa ánh sáng. D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng: A. có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím.màu sắc B. 7. 4. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.Khúc xạ ánh sáng. lam. tím D. B.Nhiễu xạ ánh sáng 5.28 11.100MHz C. Chọn câu phát biểu sai A. C = 1 4π Lf 2 B.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. C = 1 2π Lf 2 2 D. Nhận xét nào đúng? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 28/46 .2m 12. Một chương trình của đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng 10/3m.90MHz B. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là: A.80MHz D. C.Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu nhất định C.Khi chiếu một chùm sáng trắng đi từ môi trường trong suốt sang một môi trường trong suốt khác thì tia tím bị lệch về phía pháp tuyến nhiều hơn tia đỏ.Chiếc suất của lăng kính với ánh sáng đó.thay đổi.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính B.Tán sắc ánh sáng. lục.thay đổi. B. ánh sáng đơn sắc? 1. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác 6. Chiếu một tia sáng qua lăng kính. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B.thay đổi.tốc độ truyền D. D. chàm.lăng kính không có khả năng tán sắc ánh sáng 3.3m C. C = 1 4π Lf 2 2 C.Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng 2. C. C = 1 4π L f 2 2 -------------------TÁN SẮC ÁNH SÁNG *Định nghĩa hiện tượng tác sắc ánh sáng? Nêu thí nghiệm hiện tượng tác sắc ánh sáng trắng. Một tia sáng qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất không phải là màu trắng thì đó là: A.Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ.tần số C.Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.10m B.5m D. cam. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau.ánh sáng đa sắc C.áy thu vô tuyến chọn sóng có tần số f A.không đổi. Tần số sóng là: A. Công thức tính điện dung của tụ điện của mạch chọn sóng của một. Hiện tượng này gọi là hiện tượng: A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.

ánh sáng là sóng điện từ D. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. 0.7778 µ m C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.Tán sắc ánh sáng trắng.Nhiễu xạ ánh sáng.C đều đúng. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A. D.5 mm. Chiếu vào hai khe bằng ánh sáng có bước sóng λ .có bước sóng xác định. người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4.Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng lẻ nửa khoảng vân Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 29/46 . khi ánh sáng phát ra từ hai nguồn: A.Đơn sắc B.Cùng màu sắc D. Phản xạ ánh sáng.Hai sóng kết hơp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian 4. B.8125. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc -------------------GIAO THOA ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Y-âng đối với ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? *Công thức xác định vị trí vân tối.Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp B. Giao thoa ánh sáng.dao động lệch pha nhau một lượng . khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. x = D 2k λ a B. công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: A. mỡ hoặc bong bóng xà phòng.Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng B. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.có bước sóng không x ác định.Bước sóng và tần số đều không đổi 8. x = D (k + 1)λ a 8.Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D. C.ánh sáng là sóng ngang C.0. B. ta thấy những vân màu sặc sỡ. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng A. Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng: A.Cùng cường độ sáng 2. π C. Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (cho vân tối) nếu hai sóng tới : A. khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.Bước sóng thay đổi chưng tần số không đổi B. x = D kλ a D. 0.Hai sóng phát ra từ một nguồn và được phân theo hai hướng khác nhau D. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Hai sóng kết hợp là: A. 7. vân sáng? 1. dao động cùng vận tốc 2 6.Hai sóng có cùng tần số.Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa sóng C.Cả A. 3.29 A. Chỉ ra phát biểu sai: A. C.Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là: A. µ m D. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu.ánh sáng có thể bị tán sắc 5. 0.có bước sóng xác định. D.5625µ m B.Nơi nào có giao thoa sóng thì nơi có có sóng D.dao động đồng pha B. Trong các công thức sau. độ lệch pha không đổi theo thời gian C. dao động ngược pha. x = D kλ 2a C.Kết hợp C.B.ánh sáng có bản chất sóng B. D.có bước sóng không xác định. µ m 9. Đó là hiện tượng: A.6000.

Công thức tính khoảng vân giao thoa: λD λa A.0.B.Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc 11.0. i = 6.ánh sáng đỏ B. Người ta đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp nhau là 16. Cả ba phát biểu trên đều đúng.2. phát biểu nào sau đây đúng? D 1 A. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. thí nghiệm nào có thể đo được bước sóng ánh sáng? A.5mm C.0. δ = D. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I âng. D: là khoảng cách từ hai khe đến màn.x = 5i D. -------------------- C. QUANG PHỔ VẠCH Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 30/46 . Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là: A. i = 0.6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là: A. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 là 2. x: là vị trí một điểm trên màn.Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )λ a 2 1 B. λ = 0.vân tối thứ 2 D.3. Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )i 2 5 C.0. i = B. i = MÁY QUANG PHỔ. λ = 0. i = λD D D. khoảng cách từ màn đến hai khe là 1m.56µ m C.4mm B. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có λ = 0. Khoảng vân là: A.5mm B. x = 7. ánh sáng vàng D. i = a D 2a λa 13. khoảng cách giữa hai khe là 1mm. x = 6.526 µ m .4mm C. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng.x = 3i B. δ = C.Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe là 2m.vân tối thứ 3 20.0mm D. x = 10.4mm.0mm B.5mm D.5.5mm.4.5mm C.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng C. Với a: là khoảng cách giữa hai khe. 60µ m .5µ m D. δ :hiệu đường đi của sóng ánh sáng ứng với điểm đó trên màn thì: xD aD λD xa A.30 B.8mm B. δ = a x 2a D 12. khoảng vân đo được là 0.2mm 19.5mm 18. x = 6mm D. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng là λ = 0. ánh sáng tím 15.i = 4. Vị trí của vân sáng bậc 5 so với vân sáng trung tâm: A. i = 0.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng D. 6µ m B. λ = 0. Trong các thí nghiệm sau.55µ m 17. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp nhau là 0.Ánh sáng này là: A. 75µ m .x = 4i C. ánh sáng lục C. Vị trí vân tối thư ba trên màn kể từ vân sáng trung tâm xt = i 2 D. khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng bên so với vân sáng trung tâm là: A.Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton B. λ = 0.2mm có: A. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là: A. Tại N cách vân sáng trung tâm 1.2mm. QUANG PHỔ LIÊN TỤC.vân sáng bậc 2 B. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I-âng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng.C đều đúng 10. δ = B. Hai khe I âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0.Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân D.6mm D.vân sáng bậc 3 C.6mm C.6mm 16. khoảng cách giữa hai khe hẹp với màn là 1.Hai vân tối bất kì cách nhau bằng một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân C.2m.7mm 21.x = 6i 14.Cả A.

C.sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. C.quang phổ vạch phát xạ. 2.sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau. 9. D. Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại. D. B. D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. D.31 *Định nghĩa. B. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. tia Rơnghen và tia gamma đều là: A. C. C. Các hồ quang điện. *Ứng dụng của phép phân tích quang phổ. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Hiện tượng quang học nào sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. B. D. Phép phân tích quang phổ là: A. B. C. 3. D.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra. Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác? A. tia tử ngoại. Quang phổ có dạng một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là: A.quang phổ liên tục C. ánh sáng nhìn thấy được.Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được. 7. C.quang phổ vạch hấp thụ.Những vật bị nung nóng trên 30000C. 6.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. 1. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại. nguồn phát sinh của các loại quang phổ. đặc điểm. Điều kiện phát sinh quang phổ hấp thụ là: A. C. lỏng.quangphổ vạch. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được. đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 3000 0C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại . Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. 5. 8. D.Hiện tượng tán sắc ánh sáng. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.sóng cơ học có bước sóng khác nhau.sóng điện từ có bước sóng khác nhau.Hiện tượng phản xạ ánh sáng. B.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. B.Hiện tượng giao thoa ánh sáng. khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.Các vật rắn. B. Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng? A.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 31/46 . Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là: A.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng 4. D. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là: A.

Đều bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh C.lục – chàm – tím C. ứng dụng của tia X? *Xây dựng thang sóng điện từ? 1. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia tử ngoại và tia Rơnghen? A. -------------------TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X *Định nghĩa. màu sắc các vạch.đỏ . tính chất. B. 10. Đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện D. tính chất.lam. ứng dụng của tia hồng ngoại và tử ngoại? So sánh tia hồng ngoại. nguồn phát. Dùng chữa bệnh ung thư sâu 5.Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím D. B. C. Quang phổ vạch phát xạ của hydro có bốn vạch đặc trưng: A.Rắn B. C. Có bản chất sóng điện từ. Đều có khả năng làm phát quang một số chất 4. ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 32/46 .Khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao. độ sáng tỉ đối giữa các vạch màu là giống nhau B. Là bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím D.lam – tím B. B. tử ngoại? *Định nghĩa. Có khả năng làm phát quang một số chất D. 3.32 B. độ sáng tỉ đối giữa các vạch và màu sắc các vạch 2.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch màu nằm riêng rẽ trên nền tối.Phép đo vận tốc ánh sáng từ quang phổ.Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ của vật phát ra. màu sắc các vạch và khác nhau vị trí các vạch.vàng – chàm – tím 11. Để nhận biết các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật. vị trí và độ sáng tỉ đối của cách vạch quang phổ. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A.chàm – tím D. khác nhau về số vạch.vàng. Là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu. đặc điểm. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại? A. C. Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì: A. vị trí các vạch. D.Khí hay hơi ở áp suất thấp D.đỏ .Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra C. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát quang phổ vạch phát xạ. Phát biểu nào sau đây sai về tia hồng ngoại? A. Đều có bản chất sóng điện từ. D.Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.Lỏng C. nguồn phát sinh. chữa bệnh còi xương B.đỏ . Có khả năng tác dụng lên kính ảnh. giống nhau về số vạch. tác dụng lên kính ảnh. Có khả năng hủy diệt tế bào. 12. đặc điểm. Có tác dụng nhiệt. C.đỏ .

Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ lớn hơn 5000C D.bị lệch trong điện trường và từ trường D.không làm đen kính ảnh B.Bức xạ tử ngoại có tần số lớn hơn bức xạ hồng ngoại.kích thích.có tác dụng ion hóa chất khí C.tia tử ngoại 18. Tia hồng ngoại (bức xạ) là bức xạ: A.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia Hα .55.có bước sóng từ 750nm đến 2mm 9. H β .Có bước sóng nhò hơn 0. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ A. Bức xạ có bước sóng 0.đơn sắc. Bức xạ tử ngoại là bức xạ: A. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng người ta tránh tối đa tác dụng nào sau đây? A.đơn sắc có màu hồng B.trên 00C C.tia hồng ngoại B.bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D.mắt người C.Có bước sóng từ 0.ánh sáng tím D.Vật có nhiệt độ trên 30000C phát tử ngoại rất mạnh B. Quang phổ liên tục B. ngoài đầu màu tím của quang phổ C.truyền được qua giấy.pin nhiệt điện 16. gỗ 10.trên 10000C D.làm đen kính ảnh C.tia X B.Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng cách dùng: A. Chọn câu phát biểu đúng.Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 33/46 .tia hồng ngoại D. 11. Quang phổ vạch phát xạ D.Tia hồng ngoại có khả năng kích thích các chất phát quang C. Phát biểu nào sau đây không đúng với tia tử ngoại? A.Mặt Trời B.màn huỳnh quang B.hủy diệt tế bào -3 12.không màu.đơn sắc.ánh sáng nhìn thấy C. có màu tím B. Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại? A.cao hơn nhiệt độ môi trường B. Cả ba loại quang phổ trên C. Quang phổ hấp thụ 6.Tia hồng ngoại có tần số cao hơn ánh sáng vàng B. Chọn phát biểu đúng với tia hồng ngoại A.quang phổ kế D.đèn cao áp thủy ngân D.4 µ m D.33 A. Thân thể con người có thể phát ra được bức xạ nào? A. Tia tử ngoại: Chọn câu đúng A.ánh sáng khả kiến 13. vải.trên 0K 8.có bước sóng từ 400nm đến vài nanômét D. không màu ngoài đầu đỏ của quang phổ liên tục B.Bước sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của bức xạ tử ngoại D. Chọn phát biểu sai: Nguồn phát tia tử ngoại: A.Tia hồng ngoại là tia mà mắt người không nhìn thấy được. Hγ của nguyên tử hydro C.10 mm là bức xạ thuộc: A.Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh B.khả năng đâm xuyên B.bóng đèn sợi đốt 15. làm phát quang một số chất C.75 µ m đến cỡ vài mm 7.hồ quang điện C.có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B. Hδ . 17.Có tác dụng sinh học 14.làm phát quang một số chất D. Chọn câu sai: A.tia tử ngoại C.

f2< f1 < f3 ----------  --------- LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện? Định nghĩa hiện tượng quang điện? *Định luật giới hạn quang điện? Thuyết Plank? Thuyết lượng tử ánh sáng? Lượng tử năng lượng là gì? Photon là gì? *Giải thích định luật giới hạn quang điện bằng thuyết photon *Hiện tượng quang điện trong. f1 < f2 < f3 B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia X A. Gọi f1.Tia Rơnghen mang điện tích âm. ứng dụng của Laser? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 34/46 . Gọi ε1 .Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt 19. f2 < f3 < f1 C.Có khả năng đâm xuyên qua tấm chì dày vài cm 20. ε 2 . có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại và hồng ngoại B.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ D.Đều tác dụng lên kính ảnh D. Phát biểu nào sau đây là không đúng với tia tử ngoại A.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên.Đều không nhìn thấy bằng mắt thường 21.Tia X không có khả năng đâm xuyên D. ánh sáng tím. bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và có tác dụng huỷ diệt các tế bào sống.Cùng bản chất sóng điện từ B. So sánh hiện tượng quang điện ngoài và quang điện trong? *Hiện tượng quang phát quang và hiện tượng lân quang? Định luật Xtoc? *Nêu mẫu nguyên tử Bo? Các tiên đề của Bo về trạng thái dừng. hấp thụ năng lượng? *Laser? Nguyên tắc. f2 < f3 < f1 D.Tia Rơnghen có khả năng ion hoá. ε 3 > ε 2 > ε1 D.Có bản chất sóng điện từ.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại C. C. iôn hoá và dễ bị lệch trong điện trường.Tia X không tác dụng lên kính ảnh 23. f2. f3 lần lược là tần số của các bức xạ tử ngoại. gây phát quang các màn huỳnh quang.Có tác dụng sinh lý B. tính chất. tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ. bức xạ.Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ. có tính đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò các khuyết tật của các vật liệu. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A. D. B. ε 3 lần lược là năng lượng của các bức xạ hồng ngoại.kích thích làm phát quang một số chất C. ánh sáng đỏ. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A. ε1 > ε 3 > ε 2 C.Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ chừng 5000C phát ra tia X C.Tác dụng lên kính ảnh D. ε 3 > ε1 > ε 2 24.34 C. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng ngoại và tử ngoại A. 22. ε1 > ε 2 > ε 3 B. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng? A.

Khi ánh sáng truyền đi các ánh sáng phôtôn không đổi. B. không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng. C.105m/s C.8. hiện tượng quang điện trong là: A. Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm sáng kích thích. B. Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây không đúng ? A.6. D.105m/s 7. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. 6. Theo định nghĩa. B. năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron thành êlectron dẫn. giới hạn của kim loại dùng làm catốt là λo = 0. λ0 = h Ac C. Của mọi phôtôn đều bằng nhau.36µ m vào Na. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại. C.36. Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.105m/s C. C.35 1. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.56.105m/s B. phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang dẫn là đúng ? A. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích. B.84.7. Trong hiện tượng quang dẫn. 10. Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện2.24. Hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn. C. Để gây được hiệu ứng quang điện. B.6. D. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau. 3.5.85. Trong hiện tượng quang dẫn. λ0 = A hc Trang 35/46 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 . Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0. mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.84.106m/s 8. Vận tốc ban đầu cưc đại của êlectron quang điện là. λ0 = hc A B.6.54. D. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn). Biểu thức tính giới hạn quang điện của một kim loại là: A.48eV. Chùm sáng là một dòng hạt. B.105m/s D. thì năng lượng A.9.5. D. λ0 = c hA D.30 µ m .Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. 9. A. êlectron được giải phóng ra khỏi chất bán dẫn.5.105m/s B.106m/s D. bức xạ rọi vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây ? A. Công thoát của kim loại Na là 2. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. C. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.18µ m vào catốt của một tế bào quang điện. C. Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh.24. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là: A.Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.

Tạo ra sự đảo lộn mật độ. C. B. 17.Sử dụng buồng cộng hưởng -------------------VẬT LÝ HẠT NHÂN CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1. D. lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân nguyên tử. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. C. D. phát biểu nào sau đây không đúng ? A. n = 83 và p = 126 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 36/46 . Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.Nhiệt năng C. D. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây ? A. 12. sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.36 11. một số trạng thái có năng lượng xác định. C. B.Quang năng 18. 14. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích D. trạng thái đứng yên của nguyên tử. D.Z ptôtôn và A-Z nơtron D. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau. Không hấp thu nhưng có thể bức xạ năng lượng. n = 126 và p = 83 D. được phát ra bởi chất rắn. do các tinh thể phát ra. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. sau khi được kích thích bằng ánh sánh thích hợp.Z ptôtôn và A nơtron C. B. Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo bỡi: A. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. chất lỏng lẫn chất khí. Sau khi ngừng kích thích. trạng thái có năng lượng ổn định. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng. Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng. mà nguyên tử có thể tồn tại. B. 13. B. hình dạng quỹ đạo của các êlectron. D. C. Khi một vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng. Điện năng B. Trạng thái dừng của một nguyên tử là A.Z nơtron và A ptôtôn B. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ? A. C. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. mô hình nguyên tử hạt nhân. C. n = 209 và p = 83 B. trạng thái chuyển động đều của một nguyên tử. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân. Ánh sáng huỳnh quang A. D. C. B.Z nơtron và A+Z ptôtôn 2. Ở trạng thái dừng. Số nơtron và ptôtôn trong hạt nhân nguyên tử 83209Bi là: A. nguyên tử A. Ánh sáng lân quang A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. n = 83 và p = 209 C. Laze rubi hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào dưới đây ? A. 15. B. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích 16.Cơ năng D.

027MeV D.82125Pb B.u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C D. Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân chúng có: A.2. B.u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cácbon 612C 12.45. 12582Pb C.số khối bằng nhau B. các nơtron C.u bằng khối lượng của nguyên tử hidro 11H.Số nơtron trong hạt nhân D.23MeV 14.1023 hạt C.u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C C.0087u.70.4.67MeV B. 6. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.86MeV C. 96.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng trong kích thước hạt nhân nguyên tử.5MeV B. B. các ptôtôn và các nơtron D.Trong hạt nhân số ptôtôn phải bằng số nơtron C.khối lượng bằng nhau D. 13. 20782Pb D.số ptôtôn bằng nhau. Định nghĩa nào sau đây đúng khi nói về khối lượng nguyên tử? A.92 nơtron và tổng số nơtron và ptôtôn là 235 D.92 êlectrôn và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 B.1024 hạt. Hạt nhân Đơtêri 12D có khối lượng 2.9949 gam 8 O là: A. Biết khối lượng của ptôtôn là 1.940u.0136u. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92235U có: A. Số ptôtôn trong 15. 92p và 238n C.34.Số ptôtôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo C. các ptôtôn B. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A.1024 hạt 9.48. 92p và 146n 16 8. Nó được kí hiệu là: A.92 nơtron và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 7. Biết khối lượng của ptôtôn là 1.92 ptôtôn và tổng số nơtron và êlectrôn là 235 C.Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.0087u .0073u và khối lượng nơtron là 1.37 3. 4.1.Số hạt nơtron trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo B.023.Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ B.9MeV D.2.4MeV C.1446.Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn D. Hạt nhân nguyên tử 92238U có cấu tạo gồm: A.1023 hạt D.số nơtron bằng nhau và số ptôtôn khác nhau 10.Số êlectrôn trên các quỹ đạo 11. Hãy chọn phát biểu đúng? A. 238p và 146n D. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.92MeV -------------------SỰ PHÓNG XẠ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 37/46 . Hạt nhân 2760Co có khối lượng 58. 238p và 92n B. số nơtron khác nhau C.70. các ptôtôn và các nơtron và các êlectrôn 5. 14. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân C.0073u và khối lượng nơtron là 1. Hạt nhân nguyên tử chì có 82 ptôtôn và 125 nơtron.Trong ion đơn nguyên tử số ptôtôn bằng số êlectrôn B.82. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bỡi: A. 82207Pb 6.Trong hạt nhân số ptôtôn bằng hay nhỏ hơn số nơtron D.0.

tia γ và tia Rơnghen D. viết phương trình tương ứng? *Định luật phóng xạ? Đặc tính của phóng xạ? 1.Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.Làm ion hóa chất khí yếu hơn so với tia alpha 8. 6.tia tử ngoại C. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì hai tia β + . Sự phóng xạ là: A.38 *Hiện tượng phóng xạ? Nêu các dạng phóng xạ. Chỉ ra phát biểu sai: A. chất phóng xạ phải được kích thích bỡi: A. γ có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì tia alpha lệch về phía bản âm C.Tia γ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 38/46 . Chỉ ra phát biểu sai khi nói về tia β − A.Tia alpha có khả năng đâm xuyên mạnh nên được dùng chữa bệnh ung thư.Hạt β + .tia α và β B.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các sóng điện từ.Tia hồng ngoại B.1/2 số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã C.Hạt β + . B.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α . β − được phóng ra có tốc độ bằng nhau và gần bằng c.Tia gama là sóng điện từ 3. D.Tia tử ngoại D.Có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng D. β − được phát ra từ một đồng vị phóng xạ C.Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B. A.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He B.ánh sáng Mặt Trời B. Phát biểu nào sau đây sai? A. β . Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất.Tia bêta là dòng các hạt mang điện D.Tia alpha ion hóa không khí mạnh.Tia X C. A. Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ dưới dây là không đúng.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. β − có khối lượng như nhau B. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó: A.độ phóng xạ tăng gấp hai D.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân hơn khi hấp thụ nơtron 2. 5.tia β và tia Rơnghen 10.Tất cả đều sai 4. 7.Có bản chất như tia X C. β . γ C. Muốn phát ra bức xạ.Mang điện tích âm B.Tia X D.tia γ và tia β C. Phát biểu nào sau đây sai? A.Tia phóng xạ α . B. β − lệch về hai phía khác nhau D. D.Hạt β + .khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 2He4 C. 9. D.

108 nguyên tử C. α D. m0 = m . β . Sau khoảng thời gian 3T.2. 5 phóng xạ alpha và 5 phóng xạ bê ta trừ C. γ .tiến 2 ô α .lùi 1 ô B. n → p + e − A.còn lại 12.Mang năng lượng 12.tiến 1 ô D. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có 14.548.gần 0. p → n + e+ + υ B. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày.834. Tính chất nào không là tính chất chung của ba tia α .e− λt C.25g D.lùi 1 ô B. γ .e− λt B.tiến 2 ô − 15.85 ngày B. β C. γ 13.gần 0. Trong phóng xạ β + .e λt C. Đồng vị phóng xạ 1427Si chuyển thành hạt nhân 1327Al đã phóng xạ A.đã phân rã 25% N0 hạt nhân. Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ là T. C. N = N 0 .lùi 2 ô C.4.5g C.tiến 1 ô D. Trong phóng xạ β . Số phóng xạ alpha và bêta trừ trong chuỗi là: A.653. n → p + e− + υ 18.1g 22.108 nguyên tử D. Sau 10 năm lượng chất phóng xạ có khối lượng 1g sẽ còn A. Chu kì bán rã của 27 CO bằng 5 năm.Có khả năng tác ụng lên kính ảnh D.1012 nguyên tử B.916.đã phân ra 12. Trong phóng xạ β + . 32 8 24. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? A. N = N 0 . Chất phóng xạ 84 Po phát ra phóng xạ alpha biến thành hạt nhân 82206Po. α . γ A.e− λt 1 2 39 17.e − λt D.108nguyên tử 25. N 0 = N . α .lùi 2 ô C. β .11. 16 phóng xạ alpha và 12 phóng xạ bê ta trừ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 39/46 .69 ngày.Bị lệch trong điện trường và từ trường C. Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Trong phóng xạ vị trí: A.e 1 2 19. β − C. biến đổi thành hạt nhân 206 82 Pb.45 ngày C. Trong nguồn phóng xạ 15 P với chu kì bán rã 14 ngày còn 10 nguyên tử. m0/32 D.75g B. m = m0 . hạt ptôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới dây? % D. p → n + e+ C.5% N0 hạt nhân D. Đồng vị phóng xạ 92234U sau một chuỗi phóng xạ alpha và bêta trừ. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? − λt A. N = N 0 .tiến 2 ô 16. Các biểu thức sau. α B. γ 20.28 ngày D.lùi 2 ô C. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A.gần 0.lùi 1 ô B.eλt D. β + D. Các biểu thức sau.Có khả năng ion hóa B. β . m = m0 .gần 0. Các tia được sắp xếp theo khả năng đâm xuyên tăng dần của ba tia này trong không khí là: A.còn lại 25% B.7 phóng xạ alpha và 4 phóng xạ bê ta trừ B. m = m0 . β . Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m 0. Ban đầu có 100gPo thì sau bao lâu lượng Po còn 1g A. 10 phóng xạ alpha và 8 phóng xạ bê ta trừ D. m0/8 60 21. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại: A. trong mẫu A.m0/5 B.16. γ B.e − λt B. Bốn tuần lễ trước đó trong nguồn phóng xạ có bao nhiêu nguyên tử: A.tiến 1 ô D. α .5% N0 hạt nhân 210 23. m0/25 C.

023. mPo = 209.9744u. .Z = 86.s >= 1 19 16 3. 45. Chất phóng xạ Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb. mn = 1. β + D.7.8.40 26.4.Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác. 1u=931MeV/c2. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205. Cho phản ứng hạt nhân 9 F + p → 8 O + X . 2. Cho phản ứng hạt nhân 13 27 Al + α → 15 30 P + 0 1 n .67197MeV B.2.27512.562112.109J D. Biết số Avogadro là 6.ptôtôn và êlectrôn B.423. Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền.1023hạt D.5.ptôtôn và đơtêri D.495.1010J -------------------PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN *So sánh phản ứng phân hạch và nhiệt hạch 1.s = 1 D. Trong các phản ứng hạ nhân 12 25 Mg + X →11 22 Na + α và 5 10 B + Y → α + 4 8 Be .00867u.0026u.10-19J D.Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó vỡ ra. Chất Radi phóng xạ A.808. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã: A.95. D.Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân. 6.6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phản ứng hạt nhân. thu vào 2. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí hê li là A.1010J C.503.tỏa ra 1.thu vào 2.808.008670u.5. C. phản ứng nào không phải phản ứng hạt nhân nhân tạo? A.97435u.97005u. α B.A=222 C. với số Avogadro là 6.423.1023hạt. Chất phóng xạ 84210Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb.êlectrôn và đơtêri C. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205. Số nguyên tử trong một gam khí O2.272. X là hạt nhân nào sau đây A. 54.9744u. Y lần lược là: A. Trong các phản ứng hạt nhân sau.5.95. 92 238U → 2 4 He + 90 234Th C.27512. B. mPo = 209.10-19J 9.60132MeV B. A=222 B.C đều đúng.562112. Số hạt nhân nguyên tử trong 100g Iốt phóng xạ 53131I là: A.956889u.956563u.272.9MeV D.Z = 84.503.s > 1 B.1023hạt C. Phản ứng này: A.tỏa ra 4.10-13 MeV 10.Cả A.10 MeV D. X.4MeV C. mp = 1.595.triti và ptôtôn 3 2 7. mCl = 36. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hoàn toàn: A.Z = 86.? A.007276u.B.2MeV 27.1010J D. Khối lượng của hạt nhân mHe = 4. 2.109J 8. mp = 29. 13 27 Al + α →15 30 P + 0 1 n 2. Cho phản ứng hạt nhân 17 37Cl + p →18 37 Ar + n . 2. mHe = 4. mAl = 26. A là: 4.5.103J C.1023hạt 11. mHe = 4. có phương trình 88 226 Ra → α + z A Rn .67197MeV -13 C. thu vào 1. Năng lượng phản ứng? A. hệ số nhân nơtron (s) có giá trị: A.4.60132MeV C.Z = 84 A=224 D. khối lượng của các hạt nhân mAr = 36.8MeV B.thu vào 4. 6MeV .tỏa ra 2. Trong đó Z.9828u.1023hạt Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 40/46 210 84 .1023hạt B.s < 1 C.103J B. mn = 1.n α .0015u. 2 4 He + 7 14 N → 8 17 O +1 1 H D.0026u. A=224 5.9828u. β − C. 92 238U + 0 1n → 92 239U B.2.1010J B. Cho phản ứng hạt nhân 1 H + 1 H → +α + n + 17.tỏa ra 2.023.

khoái löôïng cuûa moät nucloân . 10-14 − 10-15 m D . 6 22. Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû ( u ) coù giaù trò naøo sau ñaây? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 41/46 .376. naêng löôïng lieân keát D. 18. cuøng soá nôtron nhöng khaùc nhau soá proâtoân . Triti C . 11 vaø 12 C. B. Haït nhaân nguyeân töû ñöôïc caáu taïo töø A . caùc nôtron C . löïc lieân keát giöõa caùc nucloân .1020 hạt 12. khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû hiñroâ .B ñuùng . 20. khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon . 367. D. löïc lieân keát giöõa caùc nôtron . Ñôteâri keát hôïp vôùi pxi thaønh nöôùc naëng laø nguyeân lieäu cuûa coâng nghieäp nguyeân töû C . B . C . soá khoái B. Ñöôøng kính cuûa caùc haït nhaân nguyeân töû côõ A .637. 23. 10-16 − 10-20 m 15. Löïc haït nhaân laø A . B . Ñoàng vò cuûa nguyeân töû 1 H laø nguyeân töû naøo sau ñaây? A . Nguyeân töû hiñroâ coù hai ñoàng vò laø ñôteâri vaø triti . C . Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon D . Goàm Z electroân vaø (A – Z) nôtroân D. cuøng soá khoái nhöng khaùc nhau soá nôtron . löïc lieân keát giöõa caùc proâtoân . D . Caùc haït nhaân ñoàng vò coù A . cuøng soá proâtoân vaø cuøng soá khoái. A.1020 hạt D. Goàm Z proâtoân vaø ( A –Z) nôtroân. 736. cuøng soá proâtoân nhöng khaùc nhau soá nôtron . 2 He D. 11 vaø 23 D. C. Ñôteri B.A. Heâli D. löïc tónh ñieän . nguyeân töû soá C. 2 He 21. Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø A . 10-6 − 10-9 m C . caùc nucloân D . Choïn caâu sai A . Choïn caâu ñuùng veà caáu taïo cuûa haït nhaân nguyeân töû A X Z A. 16.10 hạt B. caùc eâlectroân 17. B . Soá proâoân vaø soá nôtroân cuûa haït nhaân 23 Na laàn löôït laø 11 A. caùc proâtoân B . 1 khoái löôïng 1 2 20 20 nguyeân töû cacbon 12 ( 12 C ). Haàu heát caùc nguyeân toá ñeàu laø hoãn hôïp cuûa nhieàu ñoàng vò . 12 vaø 11 1 19. B . Tính chaát hoùa hoïc cuûa moät nguyeân toá phuï thuoäc: A. Haït α laø haït nhaân cuûa nguyeân töû: 2 3 3 4 A. D . 23 vaø 11 B.10 hạt C. 1 H B. C ñeàu ñuùng. 14. C . soá caùc ñoàng vò 13. Goàm Z proâtoân vaø Z electoân B. 1 H C.41 A. 10-3 − 10-8 m B .

Laø thôøi gian sau ñoù khoái löôïng chaát phoùng xaï coøn laïi baèng moät nöûa khoái löôïng chaát phoùng xaï ban ñaàu. B . A . tia γ vaø tia α . Tia γ coù böôùc soùng lôùn hôn böôùc soùng cuûa tia Rônghen 28. Tia γ thöïc chaát laø caùc soùng ñieän töø coù böôùc soùng daøi 25. Tia α mang ñieän tích döông. C .10-21 kg D . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. C .10-31 kg 24. B . Tia α phoùng ra töø haït nhaân vôùi vaän toác khoaûng 107m/s 29. Tia γ gaây nguy haïi cho cô theå B. Tia γ vaø tia Rônghen C . B . 1 u = 1. Laø thôøi gian sau ñoù ñoä phoùng xaï cuûa nguoàn giaûm coøn moät nöûa so vôùi ñoä phoùng xaï ban ñaàu. B .66 . Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 42/46 . 1 u = 1. Choïn caâu sai A . Caùc tia naøo khoâng bò leäch trong ñieän tröôøng vaø töø tröôøng? A . 1 u = 1. tia β . Tia β ion hoaù yeáu vaø coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh hôn tia α . Choïn caâu ñuùng veà chu kyø baùn raõ cuûa moät chaát phoùng xaï. Tia α coù tính ion hoaù maïnh vaø khoâng xuyeân saâu vaøo moâi tröôøng vaät chaát . Tia α laøm ion hoùa chaát khí D. B .1. tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Tia γ coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C. tia β vaø tia γ .tia hoàng ngoaïi 27. 30. Laø thôøi gian sau ñoù soá haït nhaân phoùng xaï coøn laïi baèng soá haït nhaân bò phaân raõ. Tia α vaø tia γ 26. Tia α vaø tia β . tia α vaø tia Rônghen D . Choïn caâu sai A. haït nhaân con A . D . C .42 A . Choïn caâu sai A. 1 u = 9. Haõy choïn caâu ñuùng nhaát 3 A. Tia α coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C. Caû A . Trong cuøng moâi tröôøng tia γ chuyeån ñoäng vôùi vaän toác nhoû hôn vaän toác aùnh saùng . tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. D . B . D .10-24 kg B . Caùc tia coù cuøng baûn chaát laø A .6 . Tia β -goàm caùc electron coù kí hieäu laø 0 e 0 C. Trong phoùng xaï α . Tia α goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He − 1 B. Tia γ coù vaän toác baèng vaän toác aùnh saùng D. C ñeàu ñuùng 31. B. Tia β + goàm caùc electron döông coù kí hieäu laø 1e D. tia γ vaø tia hoàng ngoaïi C . Thaønh phaàn caùc tia phoùng xaï goàm : tia α .66 . D .10-27 kg C . Tia γ vaø tia β .

Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. B . Z = 84 . Phöông trình phoùng xa : 88 Ra →α +Z Rn Trong ñoù Z . Z x = Z + 1 . Zx = Z – 2 . - B . C . A. Zx = Z – 1 . tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A = 226 C . Zx = Z .leäch veà hai phía khaùc nhau . Choïn caâu sai A . 33. C ñeàu ñuùng. C . Trong phoùng xaï γ haït nhaân con A . A = 222 B . haït nhaân con A . A x = A – 2 D . luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. B . D . Trong phoùng xaï β . 34. Zx = Z – 2 . C . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A x = A B .43 32. Xeùt phoùng xaï Z Y → α + Zx X . A x = A – 2 D . Phaûn öùng haït nhaân khoâng tuaân theo ñònh luaät baûo toaøn naøo sau ñaây? A . D . A = 222 D . trong ñoù Zx vaø Ax A . tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A laø : A . B . Choïn caâu ñuùng veà hieän töôïng phoùng xaï. Döôùi nhieät ñoä raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. Ñònh luaät baûo toaøn ñieän tích B . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia β . Z = 86 . Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 43/46 . Ax = A – 4 A x A 36. Zx = Z – 2. A . Zx = Z – 1. luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Trong phoùng xaï β + haït nhaân con A . C . Zx = Z – 2 . Z = 82 . A x A 35. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. 39. Ñònh luaät baûo toaøn naêng löôïng C . Ñònh luaät baûo toaøn soá khoái D . khoâng thay ñoåi vò trí so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. C . Hieän töôïng phoùng xaï do caùc nguyeân nhaân beân trong haït nhaân gaây ra. Ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng 40.Ax = A C . B. A = 224 38. A x = A – 4 226 A 37. B . Ax = A C . Döôùi aùp suaát raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. Z = 86 . A x = A B . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaø. Tia phoùng xaï qua töø tröôøng khoâng leäch laø tia γ . D . Xeùt phoùng xaï : Z Y → β + Zx X Trong ñoù Zx vaø Ax A . D .

o 2 4 6 16 238 U α → T hβ → P aβ → ZA X . 3 B . D . H ( t ) = H o e − t C. Phoùng xaï β C . λ = T / 0. C ñeàu sai 44. Z = 90 . λ = T. Khi vaøo töø tröôøng thì tia β vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . 46. B .693 D. Choïn caâu ñuùng A . Z = 90 . A = 234 C . Khoái löôïng cuûa proâtoân nhoû hôn khoái löôïng cuûa nôtroân . Haèng soá phoùng xaï λ vaø chu kyø baùn raõ T lieân heä nhau bôûi heä thöùc A . 90 Phaân raõ naøy thuoäc loaïi phoùng xaï naøo? A . H ( t ) = H o e t 45. B. Tia β bao goàm tia β .vaø tia β +. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 44/46 . Tia γ coù baûn chaát soùng ñieän töø . Thôøi gian ñeå khoái 1 4 löôïng Radi coøn laïi baèng khoái löôïng ban ñaàu laø bao nhieâu? A. 8 haït α vaø 6 haït β C . Haït nhaân Uran 92 U phaân raõ cho haït nhaân con laø Thori 234 Th . Haït nhaân caøng beàn khi naêng löôïng lieân keát caøng lôùn . - 41. Phoùng xaï β + D . H ( t ) = H o e λt λ λ A. Phoùng xaï α B . Ñoä phoùng xaï sau thôøi gian t cuûa moät chaát phoùng xaï ñöôïc dieãn taû theo coâng thöùc naøo? B. Moät nguoàn phoùng xaï coù chu kyø baùn raõ T vaø taïi thôøi ñieåm ban ñaàu coù No haït nhaân. Khoái löôïng cuûa haït nhaân baèng toång khoái löôïng cuûa caùc nucloân . Trong haït nhaân soá proâtoân luoân luoân baèng soá nôtroân . A = 238 2 38 47. Choïn caâu sai A . Tia γ laø caùc phoâtoân coù naêng löôïng cao. A laø A . 4 9 B.44 D . No No . H ( t ) = H o e −λt D.λ =0. 6400 naêm B. 42. Chu kyø baùn raõ cuûa 226 88 Ra laø 1600 naêm. 4200 naêm D. T = ln 2 B . Sau caùc khoaûng thôøi gian 2T. λ . Soá haït α vaø β phaùt ra laø 82 + A . Z = 90 .ln 2 C . A = 236 D . A. Trong ñoù Z . Phoùng xaï γ 8 48. 3T soá haït nhaân coøn laïi laàn löôït laø: No No N N . o . 8 haït α vaø 10 haït β B. C . Urain phaân raõ theo chuoãi phoùng xaï 9 2 A. D. Tia α bao goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He . Haït nhaân Uran 232 U sau khi phaùt ra caùc böùc xaï α vaø β cuoái 9 cuøng cho ñoàng vò beàn cuûa chì 206 Pb . 3200 naêm C. 4 8 C. 8 haït α vaø 8 haït β 49. No No . Z = 92 .963 T 43. D . C . 8 haït α vaø 2 haït β D. A = 234 B .

3.0160 (u). 379 (MeV) 1 2 2 3 58. 0. Naêng löông lieân keát cuûa haït nhaân 3 Li laø A . A = 139 10 56. nôtron ôû trong moâi tröôøng coù nhieät ñoä cao . Quaù trình laøm chaäm caùc nôtron trong loø phaûn öùng haït nhaân laø do keát quaû va chaïm cuûa chuùng vôùi caùc haït nhaân cuûa caùc nguyeân toá naøo? A. Khoái löôïng cuûa haït nhaân 3 Li laø 7. 0. aùp suaát raát cao 54. A 92 laø : A . Khoái löôïng cuûa haït nhaân 4 Be laø 10.0073(u). A = 143 B . Z = 58 . Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï yeáu nôtron. Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï maïnh nôtron.45 50. Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï yeáu nôtron. A = 140 C . vaø 1u = 7 931 MeV/c2 . 51. khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1. D . nôtron coù ñoäng naêng baèng vôùi ñoäng naêng trung bình cuûa chuyeån ñoäng nhieät . B. D . B . Phaûn öùng toång hôïp caùc haït nhaân nheï xaûy ra ôû: A. C . 53.0811 (u) D . 0. C . nhieät ñoä thaáp C.0561 (u) B. Nôtron nhieät laø A . C . nhieät ñoä raát cao D. B . B . Z = 58 . C ñuùng . Choïn caâu sai A . 37. Phaûi laøm chaäm nôtroân . Cho phaûn öùng haït nhaân sau : 1 H + 1 H → 2 He + 0 n + 3. 0. Phaûn öùng nhieät haïch laø söï toång hôïp caùc haït nhaân nheï thaønh haït nhaân trung bình . khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1. Ñoä huït khoái cuûa haït nhaân 10 Be laø 4 A . 3 Naêng löôïng lieân keát cuûa haït nhaân 2 He laø Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 45/46 . Heä soá nhaân nôtroân phaûi nhoû hôn hoaëc baèng 1 .379 (MeV) D . C.0072(u). D. Caâu A . D . nôtron coù ñoäng naêng raát lôùn . Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï maïnh nôtron. Z = 44 .25 MeV 2 Bieát ñoä huït khoái cuûa 1 H laø ∆ mD = 0. nhieät ñoä bình thöôøng B. 93 55. Ñieàu kieän naøo ñeå coù phaûn öùng daây chuyeàn? A . khoái löôïng cuûa nôtron laø 1. 52. Phaûn öùng haït nhaân laø töông taùc giöõa caùc haït nhaân taïo thaønh caùc haït nhaân môùi.79 (MeV) C .0691 (u) C .0024 u vaø 1u = 931 MeV/e2 .031(u). A = 140 D . Söï phaân haïch laø hieän töôïng moät haït nhaân naëng haáp thuï moät nôtroân chaäm vaø vôõ thaønh hai haït nhaân trung bình .9 (MeV) B . Z = 58 . Haït nhaân coù ñoä huït khoái caøng lôùn thì caøng keùm beàn vöõng . Phöông trình phaûn öùng : 235 U + n→ZA X +41 Nb + 3n + 7 β − Trong ñoù Z . nôtron chuyeån ñoäng vôùi vaän toác raát lôùn vaø toaûû nhieät . 0. khoái löôïng cuûa nôtron laø 1.0494 (u) 7 57.0086(u).0087(u). Khoái löôïng 235 U phaûi lôùn hôn hoaëc baèng khoái löôïng tôùi haïn .

1029kg D.Cả A và C ----------  --------- CẤU TẠO VŨ TRỤ 1. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 46/46 .108km D. 100 000 năm ánh sáng C.Sao kềnh đỏ C. 10 000 năm ánh sáng B. Đường kính của hệ Mặt Trời khoảng chừng: A.40 đơn vị thiên văn C. 7.1025kg D. 6. 2.Hạt nhân hydro C. Các tương tác của các hạt sơ cấp: A.107km C. Khối lượng Trái Đất khoảng chừng: A. 0.3200km C. Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây? A. Đường kính của thiên hà khoảng chừng: A.1023kg B.15.20027’ B.21027’ C.Các leptôn là những hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng electron D. 1 000 000 năm ánh sáng D.1026kg 5.Tương tác mạnh C. 6.Hạt nơtrino là hạt sơ cấp có khối lượng gần bằng không và chuyển động với tốc độ ánh sáng 4.2 MeV C .Hađrôn là hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng của electron C.Sao trung bình giữa Sao chắt trắng và Sao kềnh đỏ D.106km B.60 đơn vị thiên văn D.1030kg 6.Sao chắt trắng B. tương tác yếu D.Mỗi hạt sơ cấp đều có phản hạt B. 10 000 000 năm ánh sáng -------------------- CÁC ĐỀ THI THỬ TN-THPT.109km 4.Nguyên tử hydro 2. 15.72 MeV B . Hạt nào sau đây được xem là hạt sơ cấp? A.1600km B. Khối lượng Mặt Trời khoảng chừng: A.Tương tác điện từ B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng: A. Đường kính của Trái Đất cỡ bao nhiêu? A.1029kg C.6400km D.6.êlectron B.Hạt nhân hêli D. 2.46 A .100 đơn vị thiên văn 7.pôzitron B. 77. 772 MeV ----------  --------- D .1028kg B. Phát biểu nào sau đây không đúng với hạt sơ cấp A.80 đơn vị thiên văn B.hạt nhân nguyên tử Liti C. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời một góc là? A.Tất cả các loại tương tác trên 3.proton D. 15. Những hạt nào có thể xem là hạt sơ cấp? A. 6.772 MeV TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ HẠT SƠ CẤP 1.12800km 2.Sao nơtron 8. 15. 2.1024kg C.22027’ D.2.Tương tác hấp dẫn.23027’ 3.

47 ĐỀ THI TN THPT CÁC NĂM Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 47/46 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful