P. 1
Bai tap trac nghiem VL 12(Toan tap)

Bai tap trac nghiem VL 12(Toan tap)

|Views: 4,604|Likes:
Được xuất bản bởidollghost

More info:

Published by: dollghost on Mar 29, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2013

pdf

text

original

Sections

  • DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
  • CON LẮC LÒ XO
  • CON LẮC ĐƠN
  • DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
  • *BÀI TOÁN CHƯƠNG I Bài 1:
  • Bài 2:
  • Bài 3:
  • Bài 4:
  • Bài 5:
  • Bài 6:
  • Bài 7:
  • Bài 8:
  • Bài 9:
  • SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
  • GIAO THOA SÓNG
  • SÓNG DỪNG
  • ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU
  • CÁC MẠCH XOAY CHIỀU
  • TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP
  • MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
  • MẠCH DAO ĐỘNG
  • ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
  • SÓNG ĐIỆN TỪ
  • NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
  • TÁN SẮC ÁNH SÁNG
  • GIAO THOA ÁNH SÁNG
  • MÁY QUANG PHỔ, QUANG PHỔ LIÊN TỤC, QUANG PHỔ VẠCH
  • TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X
  • LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
  • VẬT LÝ HẠT NHÂN
  • CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
  • SỰ PHÓNG XẠ
  • PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
  • TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ HẠT SƠ CẤP
  • CẤU TẠO VŨ TRỤ

1

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA *Phát biểu định nghĩa dao động điều hòa. *Định nghĩa dao động điều hòa. Viết phương trình, nêu ý nghĩa các đại lượng trong phương trình? *So sánh những điểm giống nhau và khác nhau giữa dao động tuần hoàn và dao động điều hòa? 1. Một chất điểm dao động điều hòa có qũi đạo là đoạn thẳng dài 20cm. Biên độ dao động: A.10cm B.-10cm C.20cm D.-20cm 2. Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi nào: A.khi t=0 B.khi t=T/4 C.khi t=T/2 D.khi vật qua VTCB 3. Tốc độ của vật dao động điều hòa bằng không khi: A.Vật qua vị trí cân bằng. B.Vật có li độ nhỏ nhất C.Vật ở vị trí biên. D.Vật ở vị trí biên dương 4. Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi: A.Vật qua VTCB B.Vật ở vị trí biên. C.Vật ở vị trí biên âm D.Khi li độ bằng không. 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(π t )cm . Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại là: π A. 4π cm/s B. 8π cm/s C. π cm/s D. cm/s
4

6. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( ω .t + ϕ ). Nếu chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì giá trị pha ban đầu là: π π A. ϕ = π B. ϕ = − C. ϕ = D. ϕ = 0
2 2

7. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là: A.-10cm B.-5cm C.5cm D.10cm 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2 cos(π t )cm Tốc độ dao động cực đại là: π A. 2π cm/s. B. 2cm/s. C. - 2π cm/s. D. cm/s.
π 9. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là: x = A cos(ωt + )cm . Hỏi gốc thời
2 2

gian được chọn vào lúc nào? A. Lúc chất điểm ở vị trí biên âm x= -A. B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. D. Lúc chất điểm ở vị trí biên dương x = +A. π π 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(20 t + )cm. Tần số dao động của vật là: A. f=10Hz. B. f=20Hz. C. f=15Hz. D. f=25Hz. 11. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi: A.lực tác dụng đổi chiều B.lực tác dụng bằng không. C.lực tác dụng có độ lớn cực đại D.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 1/46

π 12. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6 cos(π t + )cm tại thời điểm t =
2

2

0,5s chất điểm có li độ: A.0cm B.2cm C.3cm D.- 6cm 13. Khi nói về dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng. A.Li độ của vật biến thiên điều hòa theo định luật hàm sin hay cos theo thời gian. B.Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C.Ở vị trí biên vận tốc đạt giá trị cực đại. D.Ở vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực đại. 14. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 8 2 cos(20π t + π )cm khi pha dao động π là − rad thì li độ của vật là:
6

A. −4 6cm B. 4 6cm C.8cm D.-8cm 15. Một vật dao động điều hòa có biên độ A=12cm, chu kì T=1s. Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật dao động. Li độ của vật là: A.12cm B.-12cm C.6cm D.-6cm 16. Trong dao động điều hòa: A.vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B.vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ. π C.vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha với li độ góc .
2 π D.vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li độ góc . 2

17. Trong dao động điều hòa: A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc. B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc. π C.gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha với vận tốc.

2 π D.gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha với vận tốc. 2 π 18. Vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(2π t + )cm vận tốc và gia tốc cực đại? 4 2 2 A. −4 2π cm/s, 8π 2 cm/s B. −4 2π cm/s, - 8π 2 2 cm/s2 C. 8π cm/s, -16π 2 cm/s2 D. 8π cm/s, 16π 2 cm/s2

19. Phương trình tổng quát của dao động điều hòa có dạng? A. x = A.cotag( ω .t + ϕ ) B. x = A.tg( ω .t + ϕ ) C. x = A.cos( ω .t + ϕ ) D. x = A.cos( ω .t2 + ϕ ) 20. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5.cos( 2 π .t + ϕ ), chu kỳ dao động là: A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 10s 21. Trình bày về li độ, biên độ, tần số, chu kỳ, pha, pha ban đầu là gì? Nhận xét về pha dao động giửa v và x; giữa a và x? 22. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi: A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ. π π C. Lệch pha so với li độ D. Lệch pha so với li độ.
2 4
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 2/46

π 23. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = −4 cos(5π t − )cm . Biên độ dao động và
3

3

pha ban đầu

π rad/s 3 4π C.4cm và rad/s 3

A.-4cm và

2π rad/s 3 π D.4cm và rad/s 3

B.4cm và

----------  --------- CON LẮC LÒ XO *Viết công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo? *Nếu khối lượng tăng 4 lần và biên độ giảm 2 lần thì cơ năng thay đổi như thế nào? 1. Một con lắc lò xo giãn ra một đoạn dài 2,5cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250g. Chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu. Biết g = 10m/s2 A.0,31s B.10s C.1s D.126s. 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng 100N/m. Vật có khối lượng m, khi li độ của vật 4cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là: A.8J B.0,08J C.-0,08J D.-8J 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 80N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu? A. 0,016J. B. -0,016J. C. 16J. D. -16J. 4. Một con lắc lò xo có độ cứng 60N/m. Con lắc dao động với biên độ 5cm. khối lượng 0,5 kg Tốc độ con lắc khi qua VTCB: A.0,77m/s B.0,17m/s C.0m/s D.0,55m/s 5. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng 200g, dao động với biên độ A = 10cm. Tốc độ vật khi qua vị trí có li độ 2,5cm: A.86,6m/s B.3,06m/s C.8,67m/s D.0,0027m/s 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vật dao động điều hòa theo phương ngang A.Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B.Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C.Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D.Chuyển động của vật là chuyển động điều hòa. 7. Con lắc lo xo dao động ngang, vận tốc của vật bằng không khi: A.con lắc qua VTCB B.con lắc có li độ cực đại. C.vị trí con lắc không biến dạng. D.vị trí con lắc có độ lớn lực kéo về bằng không. 8. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm, tìm li độ của vật có thế năng bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm 9. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm. Xác định li độ khi thế năng bằng động năng A. ±5cm B. ±2,5cm C. ±
2,5 cm 2

D. ±2,5 2cm

10. Một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m dao động trên qũi đạo dài 10cm. Tìm li độ của vật khi vật có động năng là 0,009J A. ±4cm B. ±3cm C. ±2cm D. ±1cm 11. Một con lắc lò xo gồm có quả nặng 1kg và lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi vật qua VTCB, người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s. Biên độ dao động của vật là: A.5m B.5cm C.0,125m D.0,125cm
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 3/46

4

12. Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm, chu kì 0,5s. Khối lượng 0,4kg ( π 2 = 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi: A.525N B.5,12N C.256N D.0,25N 13. Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m, khối lượng 0,4kg. Khi kéo vật ra khỏi VTCB đoạn 4cm rồi cho vật dao động. Tốc độ cực đại của quả nặng là: A.160cm/s B.40cm/s C.80cm/s D.20cm/s 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, chu kì dao động được tính theo biểu thức: A. T = 2π
1 2π m k m k

B. T = 2π
1 2π

k m k m

C. T =

1 2π

m k m k

D. T =

1 2π

k m k m

15. Tần số dao động: A. f = B. f = C. f = 2π D. f = 2π

16. Khi một vật dao động điều hòa, biểu thức nào sau đây sai: A. x = A cos(ωt + ϕ ) B. v = −ω A cos(ωt + ϕ ) C. a = −ω 2 A cos(ωt + ϕ ) D. ω =
k m

17. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động: A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần. 18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. Truyền cho vật động năng 0,125J vật dao động theo phương thẳng đứng, g= 10m/s2 , π 2 = 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A.0,4s;5cm B.0,2s;2cm C. π s; 4cm D. π s;5cm 19. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kì T. Độ cứng của lò xo là: 2π 2 m 4π 2 m π 2m π 2m A. k = 2 B. k = 2 C. k = 2 D. k = 2
T T 4T 2T

20. Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng: A.tỉ lệ với khối lượng của viên bi B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D.tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo 21. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi tác dụng lên viên bi luôn hướng: A.theo chiều âm qui ước B.theo chiều chuyển động của viên bi C.về vị trí cân bằng D.theo chiều dương qui ước. 22. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc thời gian t 0 = 0 lúc vật ở vị trí x = A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Li độ được tính theo biểu thức: π A. x = A cos(2π ft + ) B. x = A cos ft
2 π C. x = A cos( ft + ) D. x = A cos 2π ft 2 23. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 250N/m, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi truyền cho vật vận tốc 1,5m/s thì vật dao động với biên độ là: A.5cm B.10cm C.15cm D.20cm

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 4/46

D. Một con lắc được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α 0 . 8 3 N C. f = C. Một con lắc lò xo có khối lượng 2kg dao động điều hòa theo phương trình 5π π x = 8 cos(10t + ) cm. D. C. T = 2 1 2 l g g l 2. 26. có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.5 24. v = 2 gl (1 − cos α ) Trang 5/46 . Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB.không đổi.động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. Một con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ. Li độ dao động B. T = 2π 1 2π l g l g B. C. v = 2 gl (cos α 0 − cos α ) Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 D. * Khảo sát định tính về sự biến đổi năng lượng trong dao động của con lắc lò xo. Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với: A. tần số của con lắc đơn. Cứ mỗi chu kỳ dao động.2T B. 28.28N 25. 1. ----------  --------- CON LẮC ĐƠN *Thiết lập phương trình động lực của con lắc lò xo và con lắc đơn. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì chu kì của vật là: A.Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng con lắc. v = gl (cos α − cos α 0 ) C. cơ năng của nó bằng: A. Tần số dao động. 27. 4.Chu kì phụ thuộc và biên độ dao động.tất cả các câu trên đều đúng. f = 3.tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng. Bình phương biên độ dao động D. B. A. B. v = 2 gl (cos α − cos α 0 ) B. Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = s là: 6 10 A. Chu kì dao động: A. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa. B. T = 2π 1 2π g l g l C. Một con lắc dao động với li độ góc nhỏ.Chu kì phụ thuộc vào chiều dài con lắc. Trong dao động điều hòa của một vật. 2T C. Tần số dao động. C. Khi con lắc có li độ góc là α Tốc độ con lắc: A.thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên. Một con lắc đơn gồm một vật có khối lượng m dao động điều hòa chu kì T. D. Thế năng và động năng biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB. C. Biên độ dao động.8N B. Phát biểu nào sau đây là sai: A. f = D.Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc. f = B. phát biểu nào sau đây là đúng? A. T = π 1 π l g g l D. T 2 D.12N D. * Định nghĩa con lắc đơn? Công thức tính lực kéo về của con lắc đơn? Lực kéo về phụ thuộc vào đại lượng nào? Viết phương trình li độ dài của nó? * Viết công thức tính chu kỳ.

t=0.5Hz 9. 1.1 Biên độ dao động tổng hợp A.2.3 Kết luận nào sau đây là đúng. Một con lắc đơn có chu kì 2s.6s. C.38Hz D.12m B. cùng tần số.040m 6.t=2s 10. cùng tần số bằng phương pháp trên. Phát biểu nào sau đây sai? A. cùng tần số. có phương trình lần lược là: x1 = A1 cos(ωt + ϕ1 )cm .Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại: A.0.5Hz C. Tính biên độ tổng hợp của hai dao động trên. tan ϕ = D. tan ϕ = B.5s B. tan ϕ = A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 C.4) 1.4 Kết luận nào sau đây đúng C. Một con lắc dao động với chu kì T= 4s. Tần số dao động của con lắc có độ dài bằng tổng độ dài hai con lắc trên.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)π hai dao động ngược pha π C.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1) hai dao động vuông pha pha 2 D.0. (Dùng cho câu 1.0. *Hai dao động điều hòa cùng phương. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) ϕ2 − ϕ1 ϕ −ϕ ) D.4. Một con lắc đơn có độ dài 1m dao động với chu kì 2s. con lắc đơn có độ dài l2 có chu kì dao động T2 = 1.Cả ba phương án trên. 8. B.3. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) B. D.Động năng của nó tại VTCB C. tan ϕ = A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 1.Chu kì con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động. A.46s D. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn dài 3m sẽ dao động với chu kì: A. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=1. Phát biểu nào sau đây đúng của con lắc đơn dao động điều hòa:Cơ năng ứng với: A.Cho hai dao động điều hòa cùng phương.1.t=1.6s B.2s.Tổng động năng và thế năng tại vị trí bất kì D.6m C.96.Cả ba đáp án trên đều đúng 1. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos( Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 6/46 .993m D.0.8m/s2 thì độ dài con lắc là: A. cùng pha có biên độ lần lược là A1 và A2 với A2 = 3A1.3. và x2 = A2 cos(ωt + ϕ2 )cm . Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.1 đến 1.6 5.24s C.Chu kì con lắc dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài con lắc.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = 2kπ hai dao động cùng pha B.25Hz B.t=1s C. A.Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.0. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos( 2 1 ) 2 2 1.2 Pha ban đầu của dao động tổng hợp A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 A.5s D.5s 7.Thế năng của nó tại vị trí biên B. -------------------TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA * Trình bày phương pháp giảng đồ Fre nen? Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương.

DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x2 = 4 2 cos(2π t )cm . cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm .Cả ba phương án trên đều đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương. α = rad D. α = − rad 2 2 2 4.Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2π t − )cm π 5. một phần cơ năng biến thành hóa năng. Kết luận nào sai? π x1 = 4 2 cos(2π t − )cm và 2 A.lệch pha B. α = π rad C.Pha ban đầu dao động tổng hợp ϕ = rad π D. α = − rad 2 3. có phương trình x1 = 3cos(ωt − )cm và π x2 = 4co s(ωt + )cm biên độ dao động tổng hợp của hai dao động: 4 4 π 2 D. B. một phần cơ năng biến thành nhiệt năng. C. Hai dao động điều hòa cùng phương.Khi hai dao động vuông pha thì A = A21 + A2 2 D.Tần số góc dao động tổng hợp ω = 2π rad / s π C. 1.Khi hai dao động cùng pha thì A = A1+A2 B. cùng tần số.lệch pha π 6. cùng tần số.1cm B. 2. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 7/46 . Trong dao động tắt dần.cùng pha A.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại khi: π π A.7 A. Phát biểu nào sao đây là đúng A.Biên độ dao động tổng hợp là 8cm B. α = π rad C.Khi hai dao động ngược pha thì A = A1 − A2 C. dao động duy trì và dao động cưỡng bức? *Hiện tượng cộng hưởng là gì? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng? Nêu vài ví dụ công hưởng có lợi và có hại? *Nêu định nghĩa. nguyên nhân. cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm . Trong dao động tắt dần. *Định nghĩa dao động riêng. một phần cơ năng biến thành điện năng. α = rad D. α = 0rad B.12cm DAO ĐỘNG TẮT DẦN.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu khi: π π A.ngược pha 3 3 4 4 C. đặt điểm của dao động tắt dần. dao động tắt dần.7cm C.Trong dao động tắt dần. α = 0rad B. Hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động điều hòa cùng phương. có phương trình x1 = A cos(ωt + )cm và x2 = A cos(ωt − 2π )cm là hai dao động: 3 π A.5cm -------------------- D.

2. Trong dao động tắt dần. C.tần số giảm theo thời gian.Biên độ dao động tắt dần gảm theo thời gian. Dao động tắt dần là dao động có: A. B.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức. 10π Hz 10. C. Phát biểu đúng: A.biên độ giảm dần do ma sát.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ. Phát biểu đúng A. 8.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì. B.Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0 cos10π t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. 9.Dao động duy trì là dao động có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ. 6. B. Phát biểu sai A.Khi cộng hưởng dao động.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D.Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động duy trì trong mỗi chu kì. D. B. C. B. B. D. 4.Dao động duy trì là dao động tất dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn. B. 11. B.chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. Phát biểu không đúng? A.Dao động duy trì là dao động tắt dần ma người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động. C.tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng. 5π Hz D. C.Biên độ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.8 D. 3.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ 7.chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. Chọn câu sai. C.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.5Hz B. C. một phần cơ năng biến thành quang năng.độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ D. tần số dao động riêng của hệ phải là: A. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào? A.Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng. D.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ C.chu kì giảm dần theo thời gian D. Phát biểu sai khi nói về điều kiện có cộng hưởng A. tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ. A. D. 5. D.10Hz C.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng. Nguyên nhân gây ra do động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 8/46 .

A.Tính chiều dài lớn nhất của lò xo khi vật dao động.Tính động năng khi vật có ly độ 5cm? Bài 5: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 9/46 .Tính cơ năng của con lắc? c. lấy g = π2 = 10 m/s2 chọn chiều dương ngược chiều lệch của vật. trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi? A. do trọng lực tác dụng lên vật. C.Viết phương trình dao động? b.Viết phương trình dao động của vật.Tính lực hướng về cực đại. khi vật ở VTCB thì giãn 4cm. Quả lắc đồng hồ B. D. B.xác định vận tốc của vật khi qua vị trí lò xo giãn 1cm.Viết phương trình dao động của vật. đầu dưới gắn vào vật có khối lượng m. Kéo vật cho lò xo giãn ra đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho dao động. 14. dao động với chu kỳ 1s. gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. Tắt dần D. chọn chiều dương hướng xuống. Treo vào lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g. a. Đưa vật lệch khỏi VTCB một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20π cm/s theo chiều dương trục tọa độ. do lực cản của môi trường D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. Trong những dao động tắt dần sau. 12. d. truyền cho vật vận tốc ban đầu 10 3 π cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. Bài 4: Một vật có khối lượng m = 100g được gắn vào đầu lò xo nằm ngang. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ nhất. B. Bài 3: Một lò xo có độ cứng K = 20N/m. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. lò xo có độ cứng K. Chọn gốc thời gian lúc thả vật. chiều dài tự nhiên 20cm theo thẳng đứng. *BÀI TOÁN CHƯƠNG I Bài 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Cưỡng bức. Từ VTCB nâng vật lên đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Tự do C. Viết phương trình dao động của con lắc. đầu trên cố định. (lấy π2 = 10) Bài 2: Một lò xo được treo thẳng đứng. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đưởng giồng. do lực căng của dây treo C. C. b. Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. b.Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên lò xo. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. chiều dương hướng lên. Chọn phát biểu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. do dây treo có khối lượng đáng kể. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D.9 A. c. kéo vật khỏi VTCB xuống dưới đoạn 2cm. Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm. 13. gốc tọa độ tại VTCB. Điều hòa B.

C. π biên độ và pha ban đầu lần lược là A1 = A2 = 6cm. 3. lấy π = 3. Sóng ngang là sóng có phương dao động: A. Phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học A. B. 4 cos(100π t + π )cm . Bài 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. φ1 = 0.theo phương thẳng đứng. C. Bài 7: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo. ϕ = − rad . 5.lỏng-khí D. 2.rắn và trên mặt môi trường nước C.theo phương ngang D.Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất. vật dao động với chu kỳ T1 = 1.khí-lỏng B.10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình lần lược là π 4 cos(100π t + )cm . Sóng dọc truyền trong môi trường: A.Sóng cơ là quá trình lan truyền vật chất theo thời gian.Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất. khi con lắc thực hiện 10 dao động mất 20s. A.2s. Chọn phát biểu đúng.Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha B.song song với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền trong môi trường: A. Khi thay bằng quả nặng có khối lượng m2 thì vật dao động với chu kỳ T2 = 1.6s.rắn-lỏng-khí D. Tính chu kỳ dao động của con lắc.khí-rắn 4. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 10/46 . Xác định phương trình dao động tổng hợp và tốc độ của 3 vật khi qua VTCB.chân không.rắn-lỏng B. D.vuông góc với phương truyền sóng. 2 Viết phương trình dao động tổng hợp. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương phương truyền sóng dao động cùng pha.lỏng-rắn C.14 Bài 9: Dùng con lắc dài hay ngắn sẽ cho kết quả chính xác khi xác định gia tốc rơi tự do g tại nơi làm thí nghiệm? Hãy trình bày cách đo gia tốc trọng trường trên mặt đất bằng co lắc đơn? -------------------SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ *Định nghĩa sóng cơ học? Phân biệt sóng ngang và sóng dọc? *Phương trình sóng. cùng tần số 50Hz. B. Khi gắn đồng thời hai quả nặng thì vật dao động với chu kì là bao nhiêu? Bài 8: Người ta tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ con lắc đơn dài 1m tại một nơi trên Trái đất. các đại lượng trong phương trình? 1.

5m D. rad B.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Tần số sóng là: A.4m C.Môi trường truyền âm và tai người nghe D.4m 11.5km 15. Chọn phát biểu sai: A.lệch pha nhau góc C. lỏng. 2.B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u = A cos100π t (cm) . D. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là là 0.1000 D. Tại hai điểm A.6m/s B. Biểu thức liên hệ giữa bước sóng.3km D.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì.cùng pha B. rad D.Cả B-C đúng.Hai dao động tại M do hai điểm A và B truyền đến là hai dao động: π 2π A.5m C. A.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.ngược pha 2 3 16.10 B.5.Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trên mặt nước. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A.0. λ = = vf B.2m C.1m B. 6.Nguồn âm và môi trường truyền âm B. D.0.102Hz 13.9m và có 5 đỉnh sóng qua mặt trong vòng 6s. Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong nước với tốc độ 1500m/s. năng lượng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.Nguồn âm và tai người nghe C. Vận tốc sóng trên mặt nước là v = 40cm/s. Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB. λ = = vT D.3m D. khí và chân không.Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn. chu kì và tốc độ truyền sóng.1m B. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng nhất trên phương dao động ngược pha nhau là: A.Tai người nghe và thần kinh thị giác. Bước sóng là: A.Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng.75m B.30. 12.1. Một nguồn âm lan truyền trong môi trường với tốc độ 350m/s.1. 7. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới 50cm là: 3π 2π π π A. Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. rad C.lệch pha nhau D. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào A.Sóng cơ học truyền trên mặt nước là sóng ngang. 17.103Hz C. T λ = v = T f f 8.2m/s D.11 C.6m/s λ = 4m .50Hz D. C. có bước sóng 70cm. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên phương dao động cùng pha. λT = vf C.2m 9.103Hz B. BM = 7cm. rad 2 3 2 3 -------------------GIAO THOA SÓNG Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 11/46 .10000 14.100 C. C.3. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai A. B. 5. v λ v A. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau 10. Xét tại điểm M trên mặt nước có AM = 9cm. B. Một sóng hình sin có tần số 110Hz truyền trong không khí theo phương ngang với tốc độ 340m/s.8m/s C. tần số.7. D.Hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha. Tốc độ sóng trên mặt nước là: A.

B. 1.. 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về giao thoa sóng: A.. B.) D. SÓNG DỪNG *Hiện tượng sóng dừng? nguyên nhân gây ra sóng dừng? *Định nghĩa nút sóng. λ πλ . 2..cùng biên độ C. Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm gÇn nhau nhÊt dao ®éng ngîc pha b»ng: A. Δφ = 2kπ ( k = 0.) B. 2.5m 5. Độ lệch pha ∆ ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A.. Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0. Δφ = 2kπ ( k = 0. Biết MN = d.1 )π ( k = 0.Điều kiện để có giao thoa sóng là các sóng phải là sóng kết hợp (cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian) C. 1. N¨ng lîng sãng.Tần số C.Tốc độ sóng. Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0.. TÇn sè sãng.Giao thoa là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết hợp.25m B.) C. 4. d B. Δφ = ( 2k . 2. λ C. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. D. 2. 1.1 )π ( k = 0. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0. A.. VËn tèc sãng phô thuéc: A... 1. 4 cm B. 1. H×nh d¹ng sãng. bội số của λ /2.. ∆ϕ = ∆ϕ = 2πd . Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.) 2 D. D. 1. B¶n chÊt m«i trêng truyÒn sãng. λ /2. 1. Kho¶ng c¸ch gi÷a 1 bông vµ 1 nót kÕ cËn lµ: A.) 7.. Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. 6.) B. 2. 2.) C. 9. 3. B.cùng tần số B. Hai sãng cïng pha khi: A.cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.Bước sóng D. ∆ϕ = πd . vËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 200 cm/s. Δφ = ( 2k . C. 2. λ .Cả ba phương án trên đều đúng. B. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có: A.) 2 8. 1. 3m D.12 *Hiện tượng giao thoa sóng? Điều kiện để có giao thoa sóng? *Viết các công thức xác định vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa? 1... Ngêi ta t¹o ®îc 1 nguån sãng ©m tÇn sè 612 Hz trong níc. Hai sãng ngược pha khi: A. tÇn sè dao ®éng lµ 50 Hz. 2m C. 2 cm C..40 cm Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 12/46 . 1. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0. 1 cm D.Quĩ tích những điểm có biên độ cực đại là họ các đường hyperbol D. λ /4. d D. 1.. Sîi d©y cã sãng dõng. ∆ϕ = 2π λ . vËn tèc ©m trong níc lµ 1530 m/s.. 2.. 2. bụng sóng? *Điều kiện để có sóng dừng? viết các công thức tương ứng.cùng pha ban đầu D.Năng lượng. C.

8Hz B.7 B.9 D. 7 B. 5 nút. Tần số sóng là: A. đầu kia dao động với tần số 100Hz. 7. l = k B. ®Çu B cè ®Þnh cßn ®Çu A ®îc cho dao ®éng víi tÇn sè 40 Hz(A. C. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. 6 bụng.L/4 C.13 2. Trªn d©y cã sãng dõng. D. 6 bụng. Một dây dài 90cm một đầu cố định.hai lần bước sóng. 6. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp nhau bằng: A. Quan sát sóng dừng trên sợi dây.12Hz C.2L B. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định λ λ λ λ A.luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.25m. Biết hai đầu dây cố định và tốc độ truyền sóng là 40m/s A.một bước sóng B. l = (2k + 1) D. 5 bụng.05m một đầu cố định. Một sợi dây dài 1. đầu B cố định.6 A. 10. D©y AB n»m ngang dµi 1.36m/s D. bước sóng bằng 4cm. 5 bụng.5m. 6 nút.5 bụng và 6 nút 13. D. kể cả hai nút ở hai đầu dây. Chọn câu đúng. thấy co 7 bụng sóng.hai đầu dây cố định.L D. 6 nút.8 C.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ nếu vật cản cố định. tốc độ truyền sóng trên dây là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 13/46 . bước sóng 4cm. sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A.15m/s 12. VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 20 m/s. đầu còn lại kích dao động có tần số 200Hz.ngược pha với sóng tới tại điểm phản xa nếu vật cản tự do 5.25m/s C.sóng trên sợi dây mà có hai đầu cố định. C. Sóng dừng xảy ra rên dây AB dài 11 cm. Trong hệ sóng dừng mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng? A.B là hai nút). Trong hệ sóng dừng trên một dây. Tính số bụng sóng trên dây. Trên dây có: 14.6 bụng và 6 nút D. B.L/2 11. với đầu B tự do. D. B.luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ B. người ta thấy khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm.5 bụng và 5 nút B.Sóng phản xạ A. l = k C. Sóng dừng là sóng: A. 5 nút.30m/s B. 8 3. đầu A dao động với tần số f.sóng tạo thành do sự giao thoa của hai sóng tới và sóng phản xạ.sóng tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. Một sợi dây AB dài 1. A. Vận tốc truyền sóng. D.16Hz D.6 bụng và 5 nút C. C. Sóng dừng xảy ra trên dây AB =11cm với đầu B tự do.nửa bước sóng C. 4. Người ta đếm được trên dây có 3 nút sóng.24Hz 9. Biết tần số sóng trên dây là 100Hz. 6 D. Một sợi dây có độ dài L.hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng. 3 C.hai lần độ dài dây.một phần tư bước sóng D. Trên dây có A. Sè bông sãng trªn d©y lµ: A. l = (k + 1) 2 4 4 2 8.khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng B.không lan truyền được nữa do bị vật cản.độ dài dây C.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. 9.VËn tèc ©m thay ®æi theo nhiÖt ®é.100m/s C.bước sóng trong môi trường D.có tần số trên 20000Hz. 10-3 W/m2.5Hz B. chúng có chung. t×m c©u sai: A.75Hz 12. B.vận tốc. 5. Muốn dây rung thành 2 nút thì tần số dao động là: A. nhanh hơn âm thanh thông thường. một đầu dao động với chi kì 1/50s.Sãng ©m truyÒn ®îc trong ch©n kh«ng.B đúng 8. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A. B. Người ta thấy có 5 nút (Đầu dao động coi như 1 nút). Sóng cơ học có tần số 30kHz.85Hz B. Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s . Trong sù truyÒn ©m vµ vËn tèc ©m. biên độ và liên quan đến đồ thị dao động âm C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 0.12. 10-4 W/m2.truyền được trong mọi môi trường.Sãng ©m truyÒn ®îc trong c¸c m«i trêng r¾n. Chọn phát biểu sai: A. Hai âm có cùng độ cao. sóng siêu âm. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 14/46 . Sóng cơ học có tần số 10Hz. C. 7.1820 11.25m/s B.170Hz C. Một sợi dây dài 2m một đầu cố định.14 A. C.140 D. trong không khí là 340m/s A.0μs.5Hz D.âm sắc của âm? 1.Tai người nghe và thần kinh thị giác. Tần số âm là: A. Sóng cơ học có chu kỳ 2. 6.0ms.35 C.85m.50m/s SÓNG ÂM D.Cả A.255Hz 10. độ to. 10-1 W/m2.200Hz D.10 B. B.chu kì B. C. C.Tần số âm càng thấp âm nghe càng trầm. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2.0.biên độ D. B.10000 3.VËn tèc ©m phô thuéc tÝnh ®µn håi vµ mËt ®é cña m«i trêng.1.75m/s *Định nghĩa sóng âm.tần số B.1000 D.23 B. D. Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1480m/s.10-2 W/m2. D.có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B.tần số C.Môi trường truyền âm và tai người nghe D.4. láng vµ khÝ. D. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước. A. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.Nguồn âm và tai người nghe C.Âm sắc là đặc trưng sinh lý dựa vào tần số.Nguồn âm và môi trường truyền âm B. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Siêu âm là âm thanh: A. 2.100 C. Sóng âm trong hai môi trường đó có cùng: A.biên độ C. Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB. A.có cường độ rất lớn có thể gây điết vĩnh viễn.50Hz C. Sóng cơ học có chu kỳ 2. hạ âm? *Viết công thức tính mức cường độ âm? *Độ cao. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. D.Cường độ âm càng lớn tai nghe càng to. 4.

tần số B. L(dB) = lg 22.độ to D. Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với A.40dB 15. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cho bỡi biểu thức: u = 40 cos(100π t )V .100dB B. A.cả độ cao và độ to. Chọn câu sai: Âm La của đàn piano và ghi ta có thể cùng: A. i = 2 2 cos(100π t − ) A 4 π C. Điện áp hiệu dụng và tần số của dòng điện là: A.tần số.100( Hz ) 2.âm sắc B.độ to D. tần số và các thành phần cấu tạo.30dB C. 19.50( Hz ) D. B.Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.độ cao B.độ to của âm C. Phát biểu đúng khi nói về đặc tính sinh lý của âm: A.100( Hz ) C.15 D. 20.âm sắc C.Độ cao của âm là một đặc tính của âm D. 40 2(V ).cả độ cao và độ to. 17.mức cường độ âm 21.biên độ dao động âm. C.âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tính theo CT L(dB) = 10 lg I I0 13. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời.20dB D. D. tức thời.độ cao B. I là cường độ âm tại thời một thời điểm.50( Hz ) B. Gọi I0 là cường độ âm chuẩn.âm sắc C.độ to D. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. L(dB) = 10 lg C. người ta dựa vào: A. 20 2(V ). Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: A.độ to D. L(dB) = lg D.Cả ba đáp án đều đúng. 40 2(V ).độ to D.độ cao B.Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ. hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều? 1. 20 2(V ). Để phân biệt âm thanh của nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao.cả độ cao và độ to.Độ to của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm D. Chọn công thức mức cường độ âm L. Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với A. i = 2 cos(100π t − ) A 4 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 π B. π Biết cường độ dòng điện hiệu dụng là 2A và dòng điện nhanh pha hơn điện áp góc π A.đồ thi dao động âm C.Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm B. 18. Phát biểu nào không đúng? A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 100 cos(100π t )V .Tạp âm là các âm có tần số không xác định C.âm sắc C.Âm sắc là một đặc tính của âm 14. L(dB) = 10 lg I I0 I0 I I0 I I I0 B. i = 2 cos(100π t + ) A 4 π D.độ cao B.mức cường độ âm C. Hai âm Re và Sol của cùng một dây đàn ghi ta có thể cùng A. i = 2 2 cos(100π t + ) A 4 4 Trang 15/46 . ----------  --------- ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU *Dòng điện xoay chiều là gì? Định nghĩa giá trị cực đại. 16.cả độ cao và độ to.

Z C = 200 2Ω.1. I = 2 2( A) B. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz.Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 16/46 . Z C = 200Ω. Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 1 F. C.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng quang học của dòng điện. Z = 200Ω C. 100 2(V ) 4 1. thì trong mỗi giây nó đổi chiều mấy lần? A. I = 2( A) D. đại lượng nào có giá trị hiệu dụng A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.Chu kì D. Z C = 200Ω. B.dòng điện cùng pha với hiệu điện thế D.3.240 lần 7. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì: A.16 3. C.dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế. 5. i = 2 cos(100π t )( A) C.Hiệu điện thế B. I = 1.4) 1. u = 220 2 cos(100π t )V C. i = 2 cos(100π t )( A) D. D. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch : π π A.(Dùng cho các câu 1. Dung kháng và tổng trở của đọan mạch là: A. i = 2 cos(100π t + )( A) 4 C. 41( A) 8.100(V) π . Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100π t ( A) . D.Tần số góc. Z = 200 2Ω 1. Z = 200 2Ω D.4. u = 220 cos(50π t )V -------------------CÁC MẠCH XOAY CHIỀU *Phát biểu định luật Ôm cho từng loại đoạn mạch? *Định luật Ôm cho đoạn mạch RLC nối tiếp? *Hiện tượng cộng hưởng điện? Đặc trưng của hiện tượng cộng hưởng điện? 1.120 lần C.dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế. 4. u = 220 2 cos(100t )V B. Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. khi chọn pha dao động ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức hiệu điện thế có dạng: A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. 200π đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 400 2 cos100π t (V ) .Tần số C. Z = 200Ω B.2. Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz. Z C = 200 2Ω.dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế B.60 lần B. 4 A. I = 4( A) C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.1-1. i = 2 cos(100π t + )( A) B. 6.200(V) 1. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. 200 2(V ) B. Phát biểu nào sau là đúng.180 lần D. u = 220 cos(50t )V D. Trong các đại lượng sau.

i = cos(100π t )( A) C.3) 2.40 Ω D.200(V) 2.giảm đi 4 lần.50 Ω 3. B. i = 2 2 cos(100π t + )( A) 4 4 π π C.tăng lên 4 lần C.30 Ω C. π 4 2 H. Công thức xác định dung kháng của tụ điện ở tần số f: 1 1 A Z C = 2π fC B. Z C = D.Cả ba phát biểu đều đúng. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời.3. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là: A.20 Ω B. Z C = π fC C. Giá trị điện trở: A. i = 2 cos(100π t )( A) D.2) 3. i = L 2 Lω 2 7. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 17/46 . Biểu thức cường độ dòng điện tức thời: π A. Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với một tụ điện có C = vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 cos100π t (V ) . i = cos(ωt + )( A) D. i = 2 2 cos(100π t _ )( A) 4 4 4.1-2.100(V) 1 F .2.1-3. Z C = 2π fC π fC 8. Z L = 2π fL π fL 5. Biểu thức cường động dòng điện tức thời trong mạch: π π A. 100 2(V ) C. Z L = D. i = 0 cos(ωt − )( A) B. i = 2 cos(100π t + )( A) π B. Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một cuộn cảm có L = đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100π t (V ) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 60V (Dùng chung cho câu 3.100(V) D. 100 2(V ) B. Cho đoạn mạch có cuộn dây thuần cảm. 4 C. (Dùng chung cho câu 2. Z L = π fL C. 200 2(V ) B. U π π A. 100 5(V ) 4 2. 6. i = cos(100π t − )( A) B. Công thức các định cảm kháng của cuộn dây: 1 1 A Z L = 2π fL B.tăng lên 2 lần. i = 2 cos(100π t − )( A) D. π 2. i = 2 cos(100π t − )( A) 4 C.giảm đi 2 lần. Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) .2. D.1.Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc D. i = U 0 Lω cos(ωt − )( A) Lω 2 2 U0 U0 π π cos(ωt + )( A) C. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: A.17 B.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn điện áp giữa hai đầu điện trở góc π .200(V) D. đặt 3000π 3.1.

Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện là: π A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có R-C A. ωC đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) . B. π π A. π 4 12. C = 4000π π áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 90 2 cos100π t (V ) (Dùng cho câu10.cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ có giá trị càng lớn khi điện dung càng nhỏ. B. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch dao động LC. 4 π C.1 .giảm đi 4 lần. i = U 0Cω cos(ωt − )( A) B.cường độ dòng điện qua tụ luôn sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 18/46 .chậm pha so với điện áp giữa hai đầu tụ điện 2 1 = 20Ω.tăng lên 2 lần. Cho mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp có R = 30Ω. 4 π D. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần. D.L = H . 7. i = 3 2 cos100π t ( A) 4 π π C. biểu thức điện 10. U0? L L A. 9.1.75 (V) C. ω L = 60Ω . i = U 0Cω cos(ωt + )( A) 2 U0 π C. Tính công thức liên hệ I0.chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. i = 3cos(100π t − )( A) 4 10.1-10.2) 10.2.cường độ và điện áp tỷ lệ thuận với nhau và hệ số tỷ lệ bằng điện dung của tụ. 70 2 (V) D.18 A. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 4 D.5 2 (V) 11. π B. i = 3 2 cos(100π t + )( A) 4 π C. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) .giảm đi 2 lần. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 π B. i = 6 cos(100π t + )( A) B.tăng lên 4 lần C. i = 6 cos(100π t − )( A) D. I 0 = U 0 D. i = 3cos(100π t + )( A) 4 π D.nhanh pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.C. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. Nối hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C vào một nguồn điện xoay chiều thì: A.75 2 (V) B. I 0 = U 0 LC B. Đặt vào hai đầu 14. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời π A. i = Cω 2 1 0.cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại. C. Cho đoạn mạch có tụ điện.dòng điện qua tụ càng dễ khi điện dung của tụ càng lớn. i = cos(ωt + )( A) C 2 2 U0 π cos(ωt + )( A) D.L nối tiếp R = 40Ω. Với ZL = ZC/2 = R thì điện áp giữa hai đầu R sẽ: A. U 0 = I 0 LC C. Một đoạn mạch xoay chiều R. U 0 = I 0 C C 13. cuộn cảm L và tụ điện C nới tiếp nhau.

Nếu f tăng thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ: A.Điện năng tiêu hao trên điện trở và cuộn dây. Z = R+ZL+ZC 21. Phát biểu nào đúng? A.C nối tiếp.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.cường độ dòng điện B. 22.giảm C. Z = R 2 − ( Z L + ZC )2 D.lệch pha so với điện áp một góc khác 2 π C. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và tụ điện ghép nối tiếp. Trong mạch RLC nối tiếp khi tốc độ góc thõa ω = 1 thì: LC A.cách chọn gốc thời gian D. 20.tăng D.A. D.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + (ω L)2 B. C. B. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 19/46 .cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.sớm pha hơn điện áp một góc 2 π D. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào giữa hai đầu tụ điện C và một cuộn dây thuần cảm L nồi tiếp.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không hao phí trên tụ điện. T = 2π C. 19.B. Đoạn mạch xoay chiều R. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện phụ thuộc vào: A.19 15. Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Khi cường độ dòng điện có giá trị cực đại thì chu kì của dòng điện được tính bởi công thức: 2π L C A. Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Phát biểu nào đúng? A. T = 2π LC D. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi. T = B.không đổi B.hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.có thể sớm pha hay trễ pha hơn điện áp góc 2 π B. Nếu ω L > 1 thì cường độ dòng điện trong mạch ωC π A. Tổng trở của mạch RLC nối tiếp: A.trễ pha hơn điện áp một góc 2 18. D. Z = R 2 + ( Z L + ZC )2 C.cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại.tính chất của mạch. C. T = 2π LC C L 16. C.công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt giá trị cực đại.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + ( 1 2 ) ωC B. 17. Z = R 2 + ( Z L − ZC )2 B.C đều đúng.giảm rồi sau đó tăng. C.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đọan mạch đạt giá trị cực đại. Đoạn mạch xoay chiều R và cuộn dây thuần cảm nối tiếp. Chọn phát biểu sai. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng là U không đổi và tần số f thay đổi.

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 20/46 . cos ϕ = Z L − ZC R R Z B.Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có thể có số vòng dây như nhau B. Dòng điện xoay chiều chạy trong động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100π t + )( A) (t tính 2 bằng s) thì A. Cường độ dòng điện trong mạch: A. tần số dòng điện f thay đổi.Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau. A. tăng B. LCω 2 = 1 B.Tụ điện có điện dung thay đổi. LCR = ω 2 D. Hệ số công suất: R Z 29. giảm C.02s C.20 D.L nối tiếp R = 40Ω.i luôn nhanh pha so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng 2 -------------------TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP *Định nghĩa máy biến áp? Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp? *Viết các công thức máy biến áp.Cuộn sơ cấp của máy biến áp có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp. giá trị hiệu dụng thì khác nhau 23.giá trị hiệu dụng của dòng điện 2A π D. cos ϕ = Z L − ZC Z Z R D. 1. ϕ = 600 A.Tỉ số điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số các cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi cuộn dây tương ứng đó.C. f = 24. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều có U0 =100V. Khi f giảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ: A. tan ϕ = B. tan ϕ = D. Điều chỉnh C để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện được tính theo biểu thức: A tan ϕ = A.4A B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máy biến áp? A. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) . C. LCω = R C. . Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp. f = 1 2π LC C.5A C. Một đoạn mạch xoay chiềuR. P = UI sin ϕ C. P = ui sin ϕ 27. tăng hay giảm phụ thuộc f trước khi thay đổi 26. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp.tần số dòng điện bằng 100π Hz B.41W C.9W B. R = L C B. 1 =ω LC 1 2π LC 25. A.chu kì dòng điện 0. A. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp. sin ϕ = Z L + ZC Z 28. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi. P = UI cos ϕ B. Imax = 2A.6A D. P = ui cos ϕ D.82W D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối tiếp. 50 2W 30. không đổi D. tan ϕ = C. 1 = ω2 LC D. cos ϕ = Z L + ZC R R R C.7A π 31.

Điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 110V. có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. N2 = 2000 vòng. B. Máy biến thế này: A. ưu việt của dòng ba pha? *Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ. 2. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW. Nếu tăng điện áp lên 100 lần trước khi truyền tải thì công suất hao phí trên đường dây: A. 9.55V 5. Một máy biến áp lí tưởng có N1=2000 vòng.40A 6.20kW B. Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng A.làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D. Một máy biến áp lí tưởng có N1 = 4000 vòng.20A D. A.Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.50V B. U1 N 2 I 2 = = U 2 N1 I1 C. U1 N1 I 2 = = U 2 N 2 I1 D.65V D. Nguyên tắt hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng: A. là máy tăng thế C.tác dụng của dòng điện lên nam châm 2.Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D. Công suất hao phí trên đường dây là: A. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500kV được truyền đi xa bằng dây tải có điện trở 50 Ω . Một máy biến áp lí tưởng.tăng điện thế. 8.tăng 100 lần B.cảm ứng điện từ D. B.Có thể làm thay đổi cường độ dòng điện D. Nguyên tắt hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng: A. tác dụng của từ trường lên dòng điện không đổi B. Một máy biến áp có hiệu suất 100%.giam điện thế C. U 2 N 2 I2 = = U1 N1 I1 4.20W D. 10.100A B. U1 N 2 I1 = = U 2 N1 I 2 B. Nếu N1<N2 : là máy hạ thế C.Không làm thay đổi tần số dòng điện -------------------MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ *Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều? *Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha.hưởng ứng. Trong máy điến áp lí tưởng.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp lên 10 lần B.Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ C. Trong quá trình truyền tải điện năng. 7.cảm ứng điện từ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 21/46 . Máy biến áp có thể: A. A.tác dụng của từ trường lên dòng điện C.biến đổi cường độ dòng điện. ba pha? Các cách mắc mạch ba pha. Cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp. hệ thức nào sau đây đúng? A.giảm 100 lần C. N2 = 200 vòng. Phát biểu nào sau đây sai: A. là máy hạ thế.Nếu N1>N2 : là máy hạ thế B.thay đổi tần số dòng điệnD.10A C.Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về máy biến áp. Điệp áp ở mạch thứ cấp.60V C.giảm 10000 lần.80V C.21 D.Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là 5A. động cơ không đồng bộ ba pha? 1.tăng 10000 lần D.Khi ở chế độ làm việc không tải thì hầu như máy biếp áp không tiêu thụ điện năng.40kW 3.

12.750 vòng/phút 6. diện tích 0. Id = D.cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D.7 cặp 4.60Wb C. Khi đó tốc độ quay của Roto là: A. Ñeå phaùt ra doøng xoay chieàu coù taàn soá 50Hz thì vaän toác cuûa roâto phaûi baèng: A. Một cuộn dây gồm 50 vòng dây. 3000 voøng/phuùt D.n = 60. Một máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực là p. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều hình tam giác đối xứng. Id = Ip . f = 60.0.4 cặp B. Trong máy phát điện xoay chiều.phần cảm là bộ phận chuyển động và phần ứng đứng yên.p C.p D.Ip . Một máy phát điện xoay chiều tạo nên một suất điện động e = E0 2 cos100π t (V ) . Id = 3 .Dòng điện trong dây trung hòa bằng không (tải đối xứng) B. phần cảm và phần ứng có thể chuyển động hay đứng yên.5 vòng/phút C.Ip . Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha hình sao. C.phần ứng được gọi là cổ góp D. Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình sao thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A.5 cặp C. Ud = Up 3 10. Trong máy phát điện xoay chiều một pha A. Ud = Up 2 D. đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất 14. 5 voøng/phuùt 8. 300 voøng/phuùt B.6T. f = n. Ud = Up 3 9. Taàn soá doøng ñieän phaùt ra tính theo coâng thöùc naøo sau ñaây? A. A. Maùy dao ñieän moät pha coù p caëp cöïc nam chaâm quay vôùi vaän toác n voøng/phuùt.Tùy thuộc cấu tạo của máy.50Wb D. B = 0.025m2. Id = Ip . Maùy dao ñieän moät pha coù roâto laø moät nam chaâm ñieän goàm10 caëp cöïc. Ud = Up B.1200 vòng/phút D. Rôto của máy phát quay với tốc độ: A.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 22/46 .Điện áp pha bằng 3 điện áp giữa hai dây pha D.0. Id = 3 .phần cảm là phần tạo ra dòng điện B. Số cặp cực của roto là: A. Id = Ip .Ip .0. n = f/p (vòng/s) B.hưởng ứng tĩnh điện 3.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây C.cả hai phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ có bộ góp chuyển động D. 500 voøng/phuùt C. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 11. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực.Ip . Ud = Up C. Tốc độ quay của roto là 500 vòng/phút. Tần số dòng điện phát ra f = 50Hz.12.n/p.200 vòng/phút B.n = 60.Truyền tải điện năng bằng 4 dây.n.22 C.phần ứng là phần tạo ra từ trường. Ud = Up 3 3 . f = n.40Wb 13.75Wb B.phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động B. Ud = Up B. A. Id = 3 .6 cặp D.f/p (vòng/s) C. p 6 0 B. Id = Ip . Phát biểu nào sau đây sai. Từ thông qua cuộn dây là: A.0. f = 60.phần cảm là phần tạo ra từ trường C.p/f (vòng/s) 5. tần số dòng điện phát ra là f. Ud = Up 3 C. n = p/f (vòng/s) D. Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình tam giaùc thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A. 7.

cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50Hz vào động cơ.Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai đầu dây pha C. Biểu thức năng lượng điện trường trong tụ điện W = Q2 .Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha C. Điện áp hiệu dụng giữa hai dầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Từ trường tại tâm Stato quay với tốc độ A.10A B. Cả A. f = 1 π LC D. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm có 6 cuộn dây.220V B.Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó B.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi dây pha là: A. Cường độ hiệu dụng trong một máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A.B đúng 18. ϕ = − D.311V C.900 vòng /phút 19. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách: A.30A ----------  --------- MẠCH DAO ĐỘNG *Định nghĩa mạch dao động? Sự biến thiên giữa điện tích và cường độ dòng điện trong mạch dao động? *Dao động điện từ tự do? Năng lượng điện từ? Công thức tính chu kỳ mạch dao động? 1. T = 1 2π 1 2π LC LC Bf = 1 2π LC 1 LC C.hai dây dẫn B. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 23/46 .Công suất của ba pha bằng ba lần công suất một pha. Trong cách mắc hình sao.381V D.660V 17. Trong một mạch dao động lý tưởng điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo thời gian q = q0 cos ωt Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = I 0 cos(ωt + ϕ ) .bốn dây dẫn D. Tần số dao động riêng của mạch dao động lý tưởng: A.ba dây dẫn C.điện tích và dòng điện D. Trong mạch dao động LC có sự biến thiên tương hỗ giữa: A. điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha A.1000 vòng/phút D.Công suất tiêu thụ trên mỗi pha bằng nhau D. f = 1 LC 4. Trong cách mắc hình tam giác.năng lượng điện trường và năng lượng từ trường 2. T = C. Với góc ϕ là π π A. ϕ = 0 B.3A D. ϕ = π 2 2 3. 15.1500 vòng/phút C. f = A.23 B.3000 vòng/phút B.điện trường và từ trường B. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất A.năm dây dẫn 16.điện áp và cường độ dòng điện C. ϕ = C.Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha D.14. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T C. T = 2 LC 5. Năng lượng điện trường trong tụ 2C điện của mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời gian A. Chu kì dao động riêng của mạch dao động lý tưởng B.17. T = 2π LC D.1A C.

tăng hai lần C.2.tăng 4 lần 11.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều B.25pF C. C. Tần số của mạch: A. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm và tụ điện dao động tự dao với tần số góc: 2π 1 1 A.318. Cần lắp tụ có điện dung là bao nhiêu: A.24 D. Một mạch dao động có tần số dao động riêng là 1MHz.5075kHz B.2000rad/s D. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm một cuộn cảm L và tụ điện C.5Hz C.0.250pF D.5MHz-2MHz C. ω = LC B.0.075kHz D.318. Tần số dao động của mạch: A. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động A. ω = C.1H. 12.10-2H. chọn công thức liên hệ I0 và U0 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 24/46 .B.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế một chiều C.Năng lượng từ trường và năng lượng từ trường đều biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.C đều đúng 13. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch LC. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm cũng biến thiên. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2pF ( π 2 = 10 ).1. Khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần thì tần số mạch dao động: A. không phụ thuộc vào C B. ω = LC 2π LC LC 14. mạch có L = 0.1MHz 16. ω = D.0. Cuộn cảm của mạch dao động LC có độ tự cảm 60pF-240pF. và cuộn cảm có độ tự cảm 2. C = 300pF.phụ thuộc vào L và C D.1. Tụ điện có điện dung biến thiên từ 8.5MHz-4MHz D.75kHz 17. Tần số dao động biến thiên từ: A. Cường độ tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0. Mạch dao động điện từ điều hòa có chu kì: A.7.Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa với các thông số phù hợp D.Cả A.57. không phụ thuộc vào L C.1Hz D.25pF B.Tăng thêm điện trở của mạch dao động.750.75.9MHz B.5Hz B.Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện và năng lượng từ trường tập trung trong cuộn dây B.8MHz C.025pF 50 µ H . Điều chỉnh để L = 15mH.80MHz D.5rad/s B.phụ thuộc vào L.0.Không biến thiên điều hòa theo thời gian 6. giảm hai lần D.5MHz C. Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC A. Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 200pF. 05cos 2000t ( A) . Tần số mạch dao động là: A.08MHz B.phụ thuộc vào C.2MHz-5MHz 9.075kHz C.Tần số góc của mạch dao động điện từ ω = 1 chỉ phụ thuộc vào những đặc tính LC của mạch D.2.không đổi B. Gọi I0 là giá trị cực đại của dòng điện.không phụ thuộc vào L và C 10.8MHz 7.2000Hz 15.5MHz-2.1. Tần số góc của mạch dao động là: A.

quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu C.104rad/s -------------------ĐIỆN TỪ TRƯỜNG *Điện từ trường là gì? Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường? Điện trường xoáy? Từ trường xoáy? 1. B.25 A.200Hz B.72mA 19. Xung quanh điện tích dao động: Chọn phát biểu sai A. I 0 = U 0 LC .10-5Hz D.Năng lượng tức thời của tụ Wđ = 2 2C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 25/46 C L C. tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.có từ trường C. Điện dung của tụ là A.có điện trường B.electron chuyển động trong ống dây dẫn tròn. Phát biểu nào sau là đúng q2 1 qu = 0 cos 2 ωt A. Chọn phát biểu sai: A.48mA C. Tần số góc của mạch dao động A.76. Một dòng điện một chiều chạy qua dây dẫn thẳng.200rad/s C. U 0 = I 0 LC B. I 0 = U 0 18.53mA B. C. điện trở không đáng kể. Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây A.C=17.Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây B.10-10F C.có điện trường B.10-10F D. Mạch dao động gồm có tụ điện có C biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường A.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của dòng điện xoay chiều C. C=1.5.10-10F 20. D.6. Xung quanh dây dẫn: A.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.electron trong đèn hình vô tuyến va chạm vào màn hình 6. Chọn phát biểu đúng. C=1.Tại mọi điểm. Điều chỉnh L và C để thu sóng vô tuyến có bước sóng 25m.electron chuyển động trong dây dẫn thẳng B. U 0 = I 0 C L D. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện 1.quanh một quả cầu tích điện B. 3.5V. Mạch dao động điện từ tự do gồm C=16nF.65mA D. Cường động dòng điện hiệu dụng là: A.quanh tia lửa điện 5. L=25mH.5. Chọn câu phát biểu sai A. Mạch dao động này dùng trong máy thu vô tuyến.quanh ống dây điện D. Mạch dao động LC có C = 20nF và L = 8 µ F . D.5.76.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động.electron chuyển động trong dây dẫn tròn C. Biết L = 10-6 H.có từ trường C.không có trường nào cả 4.Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D. nghĩa là năng lượng của mạch dao động bảo toàn 7.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích điểm đứng yên. Điện trường và từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.có điện từ trường D.có điện từ trường D. C=1.không có trường nào cả 2.10-10F B.

Là sóng ngang C. C. độc lập nhau. B.Sóng cực ngắn D. nó sinh ra một từ trường xoáy.Sóng điện từ là sóng ngang B.Sóng ngắn C. 9.Sóng điện từ có thể phản xạ. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến A. Sóng điện từ nào sau đây có thể truyền qua tần điện li A.vài mét B. đặc điểm của sự truyền sóng điện từ trong khí quyển? 1.Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.C đều đúng.Bị nhiễu xã khi gặp vật cản D.Trong sóng điện từ.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.26 2 2 2 2 B. Trong sóng điện từ.Năng lượng của mạch dao động W= 2C D.Điện từ trường lan truyền được trong không gian D. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường A.Sòng dài dùng chủ yếu trong thôn tin liên lạc dưới nước.Truyền được trong chân không 2.Sóng dài B.Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. nó sinh ra một điện trường xoáy. Sóng điện từ có bước sóng 21 mét thuộc loại sóng nào dưới đây: A.Sóng ngắn D.Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín C.Mang năng lượng B. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng A.Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung. B. C. Chọn phát biểu đúng π A.Sóng trung C. Sóng cơ và sóng điện từ không có điểm chung nào sau đây: A. Trong sóng điện từ. dao động từ trường trễ pha Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 26/46 .Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện r r trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B 3.vài mét 4.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian.Sóng dài B.Sóng trung 2 B.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. D. B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện từ trường A. Chọn câu trả lời đúng.Cả A.vài trăm mét C.B.C đều đúng 8.Sóng cực ngắn 5.vài chục mét D. -------------------SÓNG ĐIỆN TỪ *Sóng điện từ là gì? Đặc điểm của sóng điện từ? *Các loại sóng vô tuyến thường dùng. Cả A.C đều đúng. khúc xạ.B. 6.Sóng điện từ mang năng lượng C.Cả A. dao động điện trường sớm pha so với dao động từ trường π so với dao động điện trường 2 C. dao động từ trường trễ pha π so với dao động điện trường D.Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.B. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ A.Sóng điện từ không truyền được trong chân không 7. D. giao thoa D.Năng lượng tức thời của cuộn cảm Wt = Li = Lω q 0 sin ωt 1 2 1 2 q 20 = co nst C.

vài kilohéc B. Trong việc nào sau đây. người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin? A.Mạch tách sóng D.Mạch khuyếch đại 7. thiết bị nào có cả máy thu và máy phát sóng vô truyến? A. λ = c 2π C.10-4s -------------------NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN *Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng điện từ? *Vẽ sơ đồ khối. Sóng điện từ nào sau đây phản xạ mạnh nhất ở tần điện li A. người ta thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng A. λ = c 2π LC D. người ta dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ: A.Giống như sóng cơ học sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. λ = 2π LC c C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 27/46 . Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ? A.C của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến c 2π L LC A.cộng hưởng điện trong mạch LC B.Sóng ngắn C. Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có: A.4. λ = B.vài mêgahéc C. Bước sóng máy thu được là: A.vài trăm mét D.2. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có C = 880pF và L = 20 µ H .vài nghìn mét 4.10-4s D.Mạch phát sóng điện từ B.500m 10. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là bao nhiêu? A.27 8.vài nghìn mêgahéc 5.giao thoa sóng điện từ 8. giao thoa D.Mạch biến điệu C.Mạch tách sóng D.Mạch khuyếch đại 6.150m C.Mạch thu sóng điện từ B. có bước sóng là: A. 10.vài chục mét C. Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilomet. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào sau đây? A.Máy điện thoại để bàn C.10-4s C.hấp thụ sóng điện từ của môi trường D.2000m B.Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số B.vài chục mêgahéc D. Trong các thiết bị sau. Để truyền tín hiệu truyền hình vô tuyến.Điều khiển tivi 3. Công thức liên hệ giữa bước sóng và các thông số L.1000m D.Xem truyền hình cáp C.100m B.2000km C.vài mét B.Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ: phản xạ.Sóng dài B.Sóng điện từ là sóng ngang C.Xem video D.Sóng cực ngắn D.10-4s B.1.1000km 9.250m D.Máy tính B.Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B. 6.Mạch biến điệu C.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở C. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng: A.Máy điện thoại di động D. Sóng điện từ trong chân không có tần số 150kHz. khúc xạ.Sóng trung 9. nêu chức năng của từng khối trongmáy phát và thu sóng vô tuyến cơ bản 1.Điều khiển ti vi từ xa 2.

B.Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.tần số C. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Nhận xét nào đúng? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 28/46 .Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. lục.không đổi.Khi chiếu một chùm sáng trắng đi từ môi trường trong suốt sang một môi trường trong suốt khác thì tia tím bị lệch về phía pháp tuyến nhiều hơn tia đỏ. lam.Tán sắc ánh sáng.5m D.Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu nhất định C. Chọn câu phát biểu sai A.3m C.thay đổi.28 11.tốc độ truyền D. C.thay đổi. vàng. 4.màu sắc B.áy thu vô tuyến chọn sóng có tần số f A. C = 1 2π Lf 2 2 D.Giao thoa ánh sáng.ánh sáng bị tán sắc D.Chiếc suất của lăng kính với ánh sáng đó.100MHz C. C = 1 4π L f 2 2 -------------------TÁN SẮC ÁNH SÁNG *Định nghĩa hiện tượng tác sắc ánh sáng? Nêu thí nghiệm hiện tượng tác sắc ánh sáng trắng. C. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Bước sóng của sóng này là: A.80MHz D. D.Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ. D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng: A.10m B. D. tím D. Một chương trình của đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM có tần số 100MHz. Công thức tính điện dung của tụ điện của mạch chọn sóng của một. có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím. B. ánh sáng đơn sắc? 1. chàm. C = 1 4π Lf 2 2 C.Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng 2. Hiện tượng này gọi là hiện tượng: A.ánh sáng đa sắc C. Tần số sóng là: A.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B.ánh sáng đơn sắc B. Chiếu một tia sáng qua lăng kính. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.Nhiễu xạ ánh sáng 5. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.90MHz B. Một chương trình của đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng 10/3m. Một tia sáng qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất không phải là màu trắng thì đó là: A. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là: A.thay đổi.lăng kính không có khả năng tán sắc ánh sáng 3. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác 6.Khúc xạ ánh sáng.60MHz 13. cam. C = 1 4π Lf 2 B.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính B. 7.2m 12.

D.có bước sóng không x ác định.ánh sáng là sóng điện từ D.C đều đúng. C. Chiếu vào hai khe bằng ánh sáng có bước sóng λ .Cả A.Bước sóng và tần số đều không đổi 8. x = D kλ 2a C.Kết hợp C. 0. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. dao động cùng vận tốc 2 6. vân sáng? 1. x = D kλ a D.Nhiễu xạ ánh sáng.có bước sóng không xác định. µ m D. B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.Đơn sắc B. người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4. dao động ngược pha. Hai sóng kết hợp là: A.Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp B. µ m 9.Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D. khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.29 A. Giao thoa ánh sáng. Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (cho vân tối) nếu hai sóng tới : A.Hai sóng kết hơp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian 4.có bước sóng xác định.Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa sóng C.7778 µ m C. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc -------------------GIAO THOA ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Y-âng đối với ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? *Công thức xác định vị trí vân tối. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là: A. 0.Hai sóng có cùng tần số. Trong các công thức sau.ánh sáng có thể bị tán sắc 5. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu. khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. π C.dao động lệch pha nhau một lượng . ta thấy những vân màu sặc sỡ.6000.Bước sóng thay đổi chưng tần số không đổi B.Nơi nào có giao thoa sóng thì nơi có có sóng D.có bước sóng xác định.Bước sóng và tần số đều thay đổi C.Hai sóng phát ra từ một nguồn và được phân theo hai hướng khác nhau D. khi ánh sáng phát ra từ hai nguồn: A. x = D 2k λ a B.dao động đồng pha B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng A. 3.Tán sắc ánh sáng trắng.8125. độ lệch pha không đổi theo thời gian C.ánh sáng là sóng ngang C.5625µ m B. x = D (k + 1)λ a 8. Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng: A.5 mm. 7.B. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. D. D.0. Đó là hiện tượng: A. Phản xạ ánh sáng. B.Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng lẻ nửa khoảng vân Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 29/46 . Chỉ ra phát biểu sai: A.Cùng màu sắc D.ánh sáng có bản chất sóng B. C. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A. 0. công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: A.Cùng cường độ sáng 2. mỡ hoặc bong bóng xà phòng.Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng B.

5mm C.5.x = 3i B. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm.vân tối thứ 2 D.5mm 18.4mm C. x = 6mm D.526 µ m .6mm. Với a: là khoảng cách giữa hai khe.7mm 21. khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng bên so với vân sáng trung tâm là: A.6mm D. Hai khe I âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0.2m. x = 6. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là: A.2mm. ánh sáng vàng D. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I âng. λ = 0.5µ m D.x = 4i C. Vị trí vân tối thư ba trên màn kể từ vân sáng trung tâm xt = i 2 D. λ = 0. i = λD D D.Ánh sáng này là: A. x = 10. thí nghiệm nào có thể đo được bước sóng ánh sáng? A. Tại N cách vân sáng trung tâm 1. khoảng vân đo được là 0. x: là vị trí một điểm trên màn. 60µ m .3.Hai vân tối bất kì cách nhau bằng một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân C. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 là 2.C đều đúng 10.2. Cả ba phát biểu trên đều đúng. 6µ m B.Cả A.0. i = 6. Trong các thí nghiệm sau.0.0mm D. ánh sáng tím 15.i = 4. ánh sáng lục C.Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )λ a 2 1 B. -------------------- C. δ = C. QUANG PHỔ VẠCH Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 30/46 .5mm B. Người ta đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp nhau là 16.Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe là 2m.4. i = 0.4mm B.55µ m 17. λ = 0.Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân D. 75µ m .Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng C. phát biểu nào sau đây đúng? D 1 A. δ = a x 2a D 12.ánh sáng đỏ B.Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc 11.5mm. D: là khoảng cách từ hai khe đến màn.30 B.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng D. i = 0.0mm B.x = 5i D.6mm C. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng. i = a D 2a λa 13. Công thức tính khoảng vân giao thoa: λD λa A.2mm 19. khoảng cách từ màn đến hai khe là 1m.5mm C.2mm có: A.vân sáng bậc 2 B. Khoảng vân là: A.vân tối thứ 3 20. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là: A. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp nhau là 0.56µ m C. λ = 0.4mm. i = B. i = MÁY QUANG PHỔ.6mm 16. δ :hiệu đường đi của sóng ánh sáng ứng với điểm đó trên màn thì: xD aD λD xa A.Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton B. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có λ = 0. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I-âng. khoảng cách giữa hai khe hẹp với màn là 1.B.x = 6i 14. δ = D.8mm B. Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là: A. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng là λ = 0.vân sáng bậc 3 C. QUANG PHỔ LIÊN TỤC. Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )i 2 5 C.0. Vị trí của vân sáng bậc 5 so với vân sáng trung tâm: A.0.5mm D. khoảng cách giữa hai khe là 1mm. δ = B. x = 7.

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. C.quang phổ vạch phát xạ. 9. Hiện tượng quang học nào sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A.Hiện tượng giao thoa ánh sáng.quang phổ vạch hấp thụ. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. 3. Phép phân tích quang phổ là: A.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được. B. D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.sóng điện từ có bước sóng khác nhau.Những vật bị nung nóng trên 30000C. Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại. B. Các hồ quang điện. C. 6.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra. B. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. D. 1.Hiện tượng phản xạ ánh sáng. B. 7. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là: A.Các vật rắn. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. lỏng.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng 4.Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng. C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.Hiện tượng tán sắc ánh sáng. khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 3000 0C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại . ánh sáng nhìn thấy được. Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác? A. đặc điểm.quangphổ vạch. tia Rơnghen và tia gamma đều là: A. D. B.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.quang phổ liên tục C. 8. Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng? A. *Ứng dụng của phép phân tích quang phổ. C. B. 5. B. B. C.sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau. tia tử ngoại.Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 31/46 .phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. C. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. C. D. D. D. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. D. D. 2. Quang phổ có dạng một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là: A.sóng cơ học có bước sóng khác nhau.31 *Định nghĩa. Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là: A. Điều kiện phát sinh quang phổ hấp thụ là: A. nguồn phát sinh của các loại quang phổ. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được.

màu sắc các vạch và khác nhau vị trí các vạch. Có khả năng hủy diệt tế bào. tính chất. Đều có khả năng làm phát quang một số chất 4. nguồn phát sinh. C. Là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.lam.Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.đỏ .Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra C. D. giống nhau về số vạch. ứng dụng của tia hồng ngoại và tử ngoại? So sánh tia hồng ngoại. khác nhau về số vạch. Có khả năng làm phát quang một số chất D. Có khả năng tác dụng lên kính ảnh. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại? A.Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím D. Là bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím D.đỏ .chàm – tím D. ứng dụng của tia X? *Xây dựng thang sóng điện từ? 1.Lỏng C. tính chất. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia tử ngoại và tia Rơnghen? A. Có bản chất sóng điện từ.vàng. 3. độ sáng tỉ đối giữa các vạch màu là giống nhau B.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu. Để nhận biết các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật. Dùng chữa bệnh ung thư sâu 5.lục – chàm – tím C.đỏ . B. Quang phổ vạch phát xạ của hydro có bốn vạch đặc trưng: A.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch màu nằm riêng rẽ trên nền tối. độ sáng tỉ đối giữa các vạch và màu sắc các vạch 2. Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì: A. -------------------TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X *Định nghĩa. nguồn phát. 10. Đều có bản chất sóng điện từ.lam – tím B. vị trí và độ sáng tỉ đối của cách vạch quang phổ. C. đặc điểm. tử ngoại? *Định nghĩa. Có tác dụng nhiệt.32 B.Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ của vật phát ra. C.Khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát quang phổ vạch phát xạ. màu sắc các vạch. ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 32/46 . B. C. vị trí các vạch. đặc điểm. chữa bệnh còi xương B. 12.Khí hay hơi ở áp suất thấp D.vàng – chàm – tím 11. B.đỏ . D. Phát biểu nào sau đây sai về tia hồng ngoại? A. tác dụng lên kính ảnh. Đều bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh C.Rắn B. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện D.Phép đo vận tốc ánh sáng từ quang phổ.

có bước sóng từ 400nm đến vài nanômét D. Chọn phát biểu sai: Nguồn phát tia tử ngoại: A.Có bước sóng nhò hơn 0.Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh B.trên 0K 8. làm phát quang một số chất C. Tia tử ngoại: Chọn câu đúng A.làm phát quang một số chất D.đơn sắc.hồ quang điện C.Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ lớn hơn 5000C D.55.bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D.màn huỳnh quang B.trên 10000C D.đèn cao áp thủy ngân D.75 µ m đến cỡ vài mm 7.tia tử ngoại 18.Bước sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của bức xạ tử ngoại D. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ A. Quang phổ vạch phát xạ D.cao hơn nhiệt độ môi trường B.đơn sắc có màu hồng B.ánh sáng tím D. Hγ của nguyên tử hydro C. Hδ .hủy diệt tế bào -3 12.mắt người C.đơn sắc. Thân thể con người có thể phát ra được bức xạ nào? A.Vật có nhiệt độ trên 30000C phát tử ngoại rất mạnh B. Chọn phát biểu đúng với tia hồng ngoại A.bị lệch trong điện trường và từ trường D. Cả ba loại quang phổ trên C.Tia hồng ngoại có khả năng kích thích các chất phát quang C.làm đen kính ảnh C.có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B.ánh sáng khả kiến 13.tia hồng ngoại B.khả năng đâm xuyên B. 11.có tác dụng ion hóa chất khí C. Phát biểu nào sau đây không đúng với tia tử ngoại? A.Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 33/46 .Mặt Trời B.quang phổ kế D. có màu tím B.Có tác dụng sinh học 14.Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng cách dùng: A. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng người ta tránh tối đa tác dụng nào sau đây? A.kích thích. Quang phổ liên tục B.trên 00C C. H β . Chọn câu phát biểu đúng. Bức xạ tử ngoại là bức xạ: A.pin nhiệt điện 16.tia tử ngoại C.truyền được qua giấy. Bức xạ có bước sóng 0.không màu.tia hồng ngoại D.không làm đen kính ảnh B. không màu ngoài đầu đỏ của quang phổ liên tục B. vải. Quang phổ hấp thụ 6.tia X B.ánh sáng nhìn thấy C.10 mm là bức xạ thuộc: A. Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại? A. ngoài đầu màu tím của quang phổ C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia Hα . Chọn câu sai: A.Tia hồng ngoại là tia mà mắt người không nhìn thấy được.có bước sóng từ 750nm đến 2mm 9.Tia hồng ngoại có tần số cao hơn ánh sáng vàng B. 17.Có bước sóng từ 0.33 A.Bức xạ tử ngoại có tần số lớn hơn bức xạ hồng ngoại. gỗ 10.4 µ m D. Tia hồng ngoại (bức xạ) là bức xạ: A.bóng đèn sợi đốt 15.

Có tác dụng sinh lý B. ε1 > ε 3 > ε 2 C. f2 < f3 < f1 D. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng? A. Phát biểu nào sau đây là không đúng với tia tử ngoại A. ánh sáng đỏ. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại và hồng ngoại B. iôn hoá và dễ bị lệch trong điện trường. f1 < f2 < f3 B. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ D.34 C.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên.Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt 19. B.Tia X không tác dụng lên kính ảnh 23. ε 2 . ε 3 > ε 2 > ε1 D. C.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại C.Tia X không có khả năng đâm xuyên D.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên.Có khả năng đâm xuyên qua tấm chì dày vài cm 20. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A. tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ.Tia Rơnghen có khả năng ion hoá. D. ε 3 > ε1 > ε 2 24. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia X A. gây phát quang các màn huỳnh quang. bức xạ. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng ngoại và tử ngoại A. ε1 > ε 2 > ε 3 B. Gọi ε1 .Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.Đều không nhìn thấy bằng mắt thường 21. f3 lần lược là tần số của các bức xạ tử ngoại.Cùng bản chất sóng điện từ B. ánh sáng tím.Tác dụng lên kính ảnh D. 22.Tia Rơnghen mang điện tích âm. f2. So sánh hiện tượng quang điện ngoài và quang điện trong? *Hiện tượng quang phát quang và hiện tượng lân quang? Định luật Xtoc? *Nêu mẫu nguyên tử Bo? Các tiên đề của Bo về trạng thái dừng. f2< f1 < f3 ----------  --------- LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện? Định nghĩa hiện tượng quang điện? *Định luật giới hạn quang điện? Thuyết Plank? Thuyết lượng tử ánh sáng? Lượng tử năng lượng là gì? Photon là gì? *Giải thích định luật giới hạn quang điện bằng thuyết photon *Hiện tượng quang điện trong. ε 3 lần lược là năng lượng của các bức xạ hồng ngoại. có tính đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò các khuyết tật của các vật liệu. f2 < f3 < f1 C.Có bản chất sóng điện từ.Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ chừng 5000C phát ra tia X C. bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và có tác dụng huỷ diệt các tế bào sống. Gọi f1. ứng dụng của Laser? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 34/46 . hấp thụ năng lượng? *Laser? Nguyên tắc. tính chất.Đều tác dụng lên kính ảnh D. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A.kích thích làm phát quang một số chất C.

B. C. C. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0.9.Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích. B.54. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại. Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.105m/s B.6.84. B. 6.24. Theo định nghĩa. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.5. λ0 = A hc Trang 35/46 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 . Chùm sáng là một dòng hạt.56. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.48eV. phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang dẫn là đúng ? A. B. mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng. B. D.Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện2. Của mọi phôtôn đều bằng nhau. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là: A. năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron thành êlectron dẫn. λ0 = hc A B.6. C. 10. C.35 1. D. Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây không đúng ? A. hiện tượng quang điện trong là: A. bức xạ rọi vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây ? A. Vận tốc ban đầu cưc đại của êlectron quang điện là. D.5. Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ. D.7.106m/s 8.36. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn). Để gây được hiệu ứng quang điện. λ0 = h Ac C. Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh. Khi ánh sáng truyền đi các ánh sáng phôtôn không đổi. thì năng lượng A. A. giới hạn của kim loại dùng làm catốt là λo = 0.106m/s D. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. Công thoát của kim loại Na là 2. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.85. D. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.36µ m vào Na.5.18µ m vào catốt của một tế bào quang điện.84. Hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng. λ0 = c hA D.105m/s C. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm sáng kích thích.105m/s C. êlectron được giải phóng ra khỏi chất bán dẫn.105m/s 7.105m/s D. Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0. 3. Trong hiện tượng quang dẫn. C. B. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau. không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng D. 9.24. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn. C.6. Biểu thức tính giới hạn quang điện của một kim loại là: A. Trong hiện tượng quang dẫn.30 µ m .105m/s B.Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.8.

nguyên tử A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng.Z nơtron và A+Z ptôtôn 2. Ánh sáng huỳnh quang A.Tạo ra sự đảo lộn mật độ. được phát ra bởi chất rắn. 13. B. sau khi được kích thích bằng ánh sánh thích hợp. Trạng thái dừng của một nguyên tử là A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên. B.36 11. D.Z ptôtôn và A-Z nơtron D. n = 83 và p = 126 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 36/46 . 14. Không hấp thu nhưng có thể bức xạ năng lượng. lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân nguyên tử. trạng thái đứng yên của nguyên tử. B.Nhiệt năng C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. do các tinh thể phát ra. C. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích D.Cơ năng D. trạng thái chuyển động đều của một nguyên tử. D. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây ? A. C. Sau khi ngừng kích thích. Điện năng B.Z nơtron và A ptôtôn B. C. n = 83 và p = 209 C. B. B. 12. mô hình nguyên tử hạt nhân. phát biểu nào sau đây không đúng ? A. trạng thái có năng lượng ổn định. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. D. mà nguyên tử có thể tồn tại. Khi một vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng. 17. Ở trạng thái dừng. Số nơtron và ptôtôn trong hạt nhân nguyên tử 83209Bi là: A. D. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân. Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. một số trạng thái có năng lượng xác định. C. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ? A. 15. C. chất lỏng lẫn chất khí.Quang năng 18. C. D.Sử dụng buồng cộng hưởng -------------------VẬT LÝ HẠT NHÂN CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1. D.Z ptôtôn và A nơtron C. Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích 16. n = 209 và p = 83 B. Laze rubi hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào dưới đây ? A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. n = 126 và p = 83 D. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. C. B. Ánh sáng lân quang A. hình dạng quỹ đạo của các êlectron. sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó. Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo bỡi: A. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. B.

48.Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ B.Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.Trong ion đơn nguyên tử số ptôtôn bằng số êlectrôn B.Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân C. 238p và 146n D.1023 hạt C. 14. Biết khối lượng của ptôtôn là 1. các ptôtôn và các nơtron D. Định nghĩa nào sau đây đúng khi nói về khối lượng nguyên tử? A.4MeV C.70. 96.34.37 3.1023 hạt D.23MeV 14.1446.5MeV B. 13. 20782Pb D.số nơtron bằng nhau và số ptôtôn khác nhau 10. 92p và 146n 16 8. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.0136u.9949 gam 8 O là: A.số ptôtôn bằng nhau. Biết khối lượng của ptôtôn là 1. B.67MeV B. Hạt nhân nguyên tử chì có 82 ptôtôn và 125 nơtron.4. Hạt nhân 2760Co có khối lượng 58.92 nơtron và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 7.82.0.9MeV D.1024 hạt. 12582Pb C.0087u .1.0073u và khối lượng nơtron là 1.Số nơtron trong hạt nhân D. Hạt nhân Đơtêri 12D có khối lượng 2. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bỡi: A. 238p và 92n B. 82207Pb 6.82125Pb B.Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn D.u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cácbon 612C 12. các ptôtôn và các nơtron và các êlectrôn 5.940u.92MeV -------------------SỰ PHÓNG XẠ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 37/46 . các ptôtôn B.Số êlectrôn trên các quỹ đạo 11.u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C D.số khối bằng nhau B.u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C C. số nơtron khác nhau C. Hạt nhân nguyên tử 92238U có cấu tạo gồm: A.92 nơtron và tổng số nơtron và ptôtôn là 235 D. Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân chúng có: A. các nơtron C. B.86MeV C.0073u và khối lượng nơtron là 1.45. 92p và 238n C. 4. 6.70.92 ptôtôn và tổng số nơtron và êlectrôn là 235 C. Số ptôtôn trong 15.023.Số ptôtôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo C. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A.Số hạt nơtron trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo B.Trong hạt nhân số ptôtôn phải bằng số nơtron C. Nó được kí hiệu là: A.1024 hạt 9.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng trong kích thước hạt nhân nguyên tử.2.0087u. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.92 êlectrôn và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 B.2.027MeV D. Hãy chọn phát biểu đúng? A.khối lượng bằng nhau D.Trong hạt nhân số ptôtôn bằng hay nhỏ hơn số nơtron D. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92235U có: A. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.u bằng khối lượng của nguyên tử hidro 11H.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân hơn khi hấp thụ nơtron 2.Hạt β + . D.38 *Hiện tượng phóng xạ? Nêu các dạng phóng xạ.hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.Làm ion hóa chất khí yếu hơn so với tia alpha 8.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B.tia α và β B. Muốn phát ra bức xạ.Tia tử ngoại D.ánh sáng Mặt Trời B.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. chất phóng xạ phải được kích thích bỡi: A. β − được phóng ra có tốc độ bằng nhau và gần bằng c. Chỉ ra phát biểu sai khi nói về tia β − A. 7.Hạt β + . A.tia γ và tia β C.Tia hồng ngoại B. Phát biểu nào sau đây sai? A.Tia bêta là dòng các hạt mang điện D.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các sóng điện từ.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α .tia γ và tia Rơnghen D. Sự phóng xạ là: A. viết phương trình tương ứng? *Định luật phóng xạ? Đặc tính của phóng xạ? 1.tia tử ngoại C.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He B. D. β − được phát ra từ một đồng vị phóng xạ C. D. Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất.độ phóng xạ tăng gấp hai D.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì hai tia β + .Hạt β + . γ C. 5.1/2 số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã C. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A.Tia γ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 38/46 .Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C.Tia X D.Mang điện tích âm B.khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.Có bản chất như tia X C.Tia alpha ion hóa không khí mạnh. A.Tia alpha có khả năng đâm xuyên mạnh nên được dùng chữa bệnh ung thư.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 2He4 C. B. 9.Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau. B.Tia gama là sóng điện từ 3. Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ dưới dây là không đúng. γ có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau B.Có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng D.Tia X C. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó: A.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì tia alpha lệch về phía bản âm C.Tất cả đều sai 4. β . Phát biểu nào sau đây sai? A. β − có khối lượng như nhau B. 6.tia β và tia Rơnghen 10. β .Tia phóng xạ α . Chỉ ra phát biểu sai: A. β − lệch về hai phía khác nhau D.

653.eλt D.Có khả năng tác ụng lên kính ảnh D. m0/32 D. Trong phóng xạ vị trí: A.11.Bị lệch trong điện trường và từ trường C.gần 0.85 ngày B.Mang năng lượng 12. Sau 10 năm lượng chất phóng xạ có khối lượng 1g sẽ còn A. Chu kì bán rã của 27 CO bằng 5 năm. m = m0 . biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? A. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại: A. hạt ptôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới dây? % D. p → n + e+ C. N 0 = N .e − λt B. 16 phóng xạ alpha và 12 phóng xạ bê ta trừ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 39/46 .lùi 2 ô C. N = N 0 . α . β . Các biểu thức sau.tiến 1 ô D. Trong phóng xạ β . so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A.2.548. m0/25 C. Sau khoảng thời gian 3T.lùi 1 ô B.gần 0. m = m0 .tiến 1 ô D.916. α B.e− λt C. m0 = m . α . p → n + e+ + υ B. γ 13.108nguyên tử 25. C.834.tiến 2 ô − 15.Có khả năng ion hóa B. Trong phóng xạ β + . γ A.16. Ban đầu có 100gPo thì sau bao lâu lượng Po còn 1g A.e− λt 1 2 39 17.tiến 2 ô 16. biến đổi thành hạt nhân 206 82 Pb. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. 10 phóng xạ alpha và 8 phóng xạ bê ta trừ D.e λt C. trong mẫu A.4.28 ngày D. Số phóng xạ alpha và bêta trừ trong chuỗi là: A. m = m0 .còn lại 25% B.1g 22.gần 0.1012 nguyên tử B.e − λt D. N = N 0 . m0/8 60 21.lùi 1 ô B. β . 5 phóng xạ alpha và 5 phóng xạ bê ta trừ C. N = N 0 . β − C. γ . biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? − λt A. α .lùi 2 ô C. n → p + e− + υ 18. β .e− λt B.5g C.đã phân rã 25% N0 hạt nhân. Tính chất nào không là tính chất chung của ba tia α .108 nguyên tử D. Đồng vị phóng xạ 1427Si chuyển thành hạt nhân 1327Al đã phóng xạ A.tiến 2 ô α . Trong nguồn phóng xạ 15 P với chu kì bán rã 14 ngày còn 10 nguyên tử.5% N0 hạt nhân 210 23.còn lại 12. α D.đã phân ra 12. Chất phóng xạ 84 Po phát ra phóng xạ alpha biến thành hạt nhân 82206Po. β + D.lùi 2 ô C.e 1 2 19.lùi 1 ô B. β . γ .7 phóng xạ alpha và 4 phóng xạ bê ta trừ B. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có 14. Bốn tuần lễ trước đó trong nguồn phóng xạ có bao nhiêu nguyên tử: A. γ 20.75g B. β C.tiến 1 ô D.25g D. Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ là T.69 ngày. Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân.108 nguyên tử C. n → p + e − A. Trong phóng xạ β + .gần 0. Các tia được sắp xếp theo khả năng đâm xuyên tăng dần của ba tia này trong không khí là: A. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m 0.m0/5 B. 32 8 24. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A.45 ngày C. Đồng vị phóng xạ 92234U sau một chuỗi phóng xạ alpha và bêta trừ. γ B.5% N0 hạt nhân D. Các biểu thức sau.

mHe = 4. Khối lượng của hạt nhân mHe = 4.67197MeV -13 C. Chất phóng xạ Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb.103J B.thu vào 4. Chất phóng xạ 84210Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã: A. mAl = 26. 6MeV . Y lần lược là: A. Chất Radi phóng xạ A. thu vào 1.0026u. C.8MeV B.s > 1 B.007276u.562112. Số nguyên tử trong một gam khí O2.272.s = 1 D. A là: 4.s < 1 C.95. β + D.1023hạt 11.1023hạt B.1010J C.808.0015u. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí hê li là A.023. 45. phản ứng nào không phải phản ứng hạt nhân nhân tạo? A.60132MeV C.60132MeV B.9828u. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205.5.503. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phản ứng hạt nhân.Z = 86.6.s >= 1 19 16 3.triti và ptôtôn 3 2 7.1023hạt C. mn = 1.109J D.9MeV D. Trong các phản ứng hạt nhân sau.423. 2 4 He + 7 14 N → 8 17 O +1 1 H D.2. Biết số Avogadro là 6.Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó vỡ ra.97435u.10-13 MeV 10.10 MeV D.1010J B. Cho phản ứng hạt nhân 1 H + 1 H → +α + n + 17.023.1010J D.10-19J D.9744u.2. mPo = 209.tỏa ra 2.5.97005u. Trong các phản ứng hạ nhân 12 25 Mg + X →11 22 Na + α và 5 10 B + Y → α + 4 8 Be .00867u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hoàn toàn: A.4MeV C. thu vào 2.1023hạt Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 40/46 210 84 . Cho phản ứng hạt nhân 17 37Cl + p →18 37 Ar + n .956563u.5.423. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205.40 26.n α . mp = 1. khối lượng của các hạt nhân mAr = 36.808. . với số Avogadro là 6.8. mPo = 209. hệ số nhân nơtron (s) có giá trị: A.ptôtôn và đơtêri D.10-19J 9.2MeV 27. 13 27 Al + α →15 30 P + 0 1 n 2. 2.27512. mn = 1.562112.008670u.? A. X là hạt nhân nào sau đây A. 92 238U → 2 4 He + 90 234Th C. β − C.1023hạt. Năng lượng phản ứng? A.tỏa ra 1.4.272.A=222 C.7.thu vào 2.503. A=222 B. B.0026u. Trong đó Z. mp = 29.C đều đúng. Số hạt nhân nguyên tử trong 100g Iốt phóng xạ 53131I là: A.4.595.103J C. 1u=931MeV/c2. Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền.109J 8.95.Z = 84.Z = 86.1010J -------------------PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN *So sánh phản ứng phân hạch và nhiệt hạch 1.ptôtôn và êlectrôn B. 6.495.67197MeV B. 2. Phản ứng này: A.9828u. 92 238U + 0 1n → 92 239U B. Cho phản ứng hạt nhân 13 27 Al + α → 15 30 P + 0 1 n .Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác. A=224 5.956889u. có phương trình 88 226 Ra → α + z A Rn .B. 2.Z = 84 A=224 D. mHe = 4. D.Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân. Cho phản ứng hạt nhân 9 F + p → 8 O + X . X.tỏa ra 2.1023hạt D.5.9744u. mCl = 36.27512.tỏa ra 4. 54. α B.êlectrôn và đơtêri C.Cả A.

2 He 21. khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon . Tính chaát hoùa hoïc cuûa moät nguyeân toá phuï thuoäc: A. löïc lieân keát giöõa caùc nucloân . khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû hiñroâ . soá khoái B.637. 736. 2 He D. Nguyeân töû hiñroâ coù hai ñoàng vò laø ñôteâri vaø triti . B . 12 vaø 11 1 19. Haït α laø haït nhaân cuûa nguyeân töû: 2 3 3 4 A. 20. soá caùc ñoàng vò 13. 23. C . C . naêng löôïng lieân keát D. Goàm Z proâtoân vaø ( A –Z) nôtroân.1020 hạt D. Ñôteâri keát hôïp vôùi pxi thaønh nöôùc naëng laø nguyeân lieäu cuûa coâng nghieäp nguyeân töû C . Ñoàng vò cuûa nguyeân töû 1 H laø nguyeân töû naøo sau ñaây? A . 1 H B. B. Triti C . B . D . caùc nôtron C . caùc nucloân D . Haàu heát caùc nguyeân toá ñeàu laø hoãn hôïp cuûa nhieàu ñoàng vò . 1 khoái löôïng 1 2 20 20 nguyeân töû cacbon 12 ( 12 C ). Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû ( u ) coù giaù trò naøo sau ñaây? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 41/46 . löïc lieân keát giöõa caùc nôtron . C . Löïc haït nhaân laø A . 18. D. A. 11 vaø 23 D. 23 vaø 11 B. löïc lieân keát giöõa caùc proâtoân . 10-14 − 10-15 m D . Heâli D. 11 vaø 12 C. Ñöôøng kính cuûa caùc haït nhaân nguyeân töû côõ A . 1 H C. B .10 hạt B. Goàm Z electroân vaø (A – Z) nôtroân D. C ñeàu ñuùng. Caùc haït nhaân ñoàng vò coù A . cuøng soá proâtoân vaø cuøng soá khoái. 10-3 − 10-8 m B . B . löïc tónh ñieän . 10-16 − 10-20 m 15. D . Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon D .B ñuùng .10 hạt C. caùc eâlectroân 17. Goàm Z proâtoân vaø Z electoân B.376. 6 22. Ñôteri B.1020 hạt 12. khoái löôïng cuûa moät nucloân . C.A. cuøng soá khoái nhöng khaùc nhau soá nôtron . cuøng soá nôtron nhöng khaùc nhau soá proâtoân . 14. Choïn caâu ñuùng veà caáu taïo cuûa haït nhaân nguyeân töû A X Z A. 10-6 − 10-9 m C . 367. cuøng soá proâtoân nhöng khaùc nhau soá nôtron . Choïn caâu sai A . Haït nhaân nguyeân töû ñöôïc caáu taïo töø A . 16. Soá proâoân vaø soá nôtroân cuûa haït nhaân 23 Na laàn löôït laø 11 A. nguyeân töû soá C. Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø A . caùc proâtoân B .41 A.

Tia α vaø tia γ 26. Laø thôøi gian sau ñoù ñoä phoùng xaï cuûa nguoàn giaûm coøn moät nöûa so vôùi ñoä phoùng xaï ban ñaàu.42 A .66 .1. Caùc tia coù cuøng baûn chaát laø A . 1 u = 1. D . Tia γ vaø tia Rônghen C . B . Laø thôøi gian sau ñoù khoái löôïng chaát phoùng xaï coøn laïi baèng moät nöûa khoái löôïng chaát phoùng xaï ban ñaàu. C . B . Choïn caâu ñuùng veà chu kyø baùn raõ cuûa moät chaát phoùng xaï.10-31 kg 24. D . A . 1 u = 1. Trong phoùng xaï α . B . 30. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 42/46 . tia α vaø tia Rônghen D . Tia α laøm ion hoùa chaát khí D. tia β vaø tia γ . tia γ vaø tia α . tia β . Thaønh phaàn caùc tia phoùng xaï goàm : tia α . Tia β -goàm caùc electron coù kí hieäu laø 0 e 0 C. tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Choïn caâu sai A. Tia α phoùng ra töø haït nhaân vôùi vaän toác khoaûng 107m/s 29. D . B .tia hoàng ngoaïi 27. Tia γ vaø tia β . Tia γ coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C. Choïn caâu sai A. Tia γ coù böôùc soùng lôùn hôn böôùc soùng cuûa tia Rônghen 28. Tia α goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He − 1 B. Caû A . Tia β ion hoaù yeáu vaø coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh hôn tia α . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. 1 u = 1. 1 u = 9. Tia γ gaây nguy haïi cho cô theå B.10-24 kg B .10-27 kg C . Tia α coù tính ion hoaù maïnh vaø khoâng xuyeân saâu vaøo moâi tröôøng vaät chaát .6 . B.10-21 kg D . B . C . luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Choïn caâu sai A . B . Tia β + goàm caùc electron döông coù kí hieäu laø 1e D. haït nhaân con A . Tia α vaø tia β . Haõy choïn caâu ñuùng nhaát 3 A. Tia α coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C. Tia α mang ñieän tích döông.66 . D . Tia γ thöïc chaát laø caùc soùng ñieän töø coù böôùc soùng daøi 25. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Laø thôøi gian sau ñoù soá haït nhaân phoùng xaï coøn laïi baèng soá haït nhaân bò phaân raõ. tia γ vaø tia hoàng ngoaïi C . C . C ñeàu ñuùng 31. Caùc tia naøo khoâng bò leäch trong ñieän tröôøng vaø töø tröôøng? A . Tia γ coù vaän toác baèng vaän toác aùnh saùng D. Trong cuøng moâi tröôøng tia γ chuyeån ñoäng vôùi vaän toác nhoû hôn vaän toác aùnh saùng .

C . D . - B .Ax = A C . A = 222 B . B.leäch veà hai phía khaùc nhau . Zx = Z – 2 . khoâng thay ñoåi vò trí so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Döôùi nhieät ñoä raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. Ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng 40. tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A . Ñònh luaät baûo toaøn soá khoái D . Döôùi aùp suaát raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. A. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Ax = A – 4 A x A 36. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Ax = A C . A x A 35. D . Tia phoùng xaï qua töø tröôøng khoâng leäch laø tia γ . trong ñoù Zx vaø Ax A . A x = A – 2 D . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A = 226 C .43 32. Zx = Z – 1 . B . Trong phoùng xaï β . Z = 86 . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. C . Zx = Z . Z = 84 . Choïn caâu ñuùng veà hieän töôïng phoùng xaï. Phöông trình phoùng xa : 88 Ra →α +Z Rn Trong ñoù Z . haït nhaân con A . C . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . D . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Z = 86 . C . Z = 82 . B . B . Zx = Z – 2 . A laø : A . A = 224 38. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 43/46 . Xeùt phoùng xaï Z Y → α + Zx X . Trong phoùng xaï γ haït nhaân con A . Hieän töôïng phoùng xaï do caùc nguyeân nhaân beân trong haït nhaân gaây ra. A x = A B . C ñeàu ñuùng. Xeùt phoùng xaï : Z Y → β + Zx X Trong ñoù Zx vaø Ax A . Ñònh luaät baûo toaøn ñieän tích B . C . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Choïn caâu sai A . B . luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A = 222 D . A x = A – 4 226 A 37. Zx = Z – 1. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. 34. 39. Z x = Z + 1 . D . Zx = Z – 2 . Ñònh luaät baûo toaøn naêng löôïng C . A x = A – 2 D . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia β . 33. Trong phoùng xaï β + haït nhaân con A . Phaûn öùng haït nhaân khoâng tuaân theo ñònh luaät baûo toaøn naøo sau ñaây? A . Zx = Z – 2. A x = A B . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaø.

Phoùng xaï β + D . Khoái löôïng cuûa haït nhaân baèng toång khoái löôïng cuûa caùc nucloân . 42. Khi vaøo töø tröôøng thì tia β vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . Haït nhaân caøng beàn khi naêng löôïng lieân keát caøng lôùn . 8 haït α vaø 8 haït β 49.693 D.44 D . 90 Phaân raõ naøy thuoäc loaïi phoùng xaï naøo? A . Soá haït α vaø β phaùt ra laø 82 + A . o 2 4 6 16 238 U α → T hβ → P aβ → ZA X . Haèng soá phoùng xaï λ vaø chu kyø baùn raõ T lieân heä nhau bôûi heä thöùc A . Tia γ coù baûn chaát soùng ñieän töø . 4 8 C. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 44/46 . o . 4 9 B. C ñeàu sai 44. Khoái löôïng cuûa proâtoân nhoû hôn khoái löôïng cuûa nôtroân . 8 haït α vaø 2 haït β D.963 T 43.ln 2 C . D. T = ln 2 B . - 41. 3200 naêm C. H ( t ) = H o e − t C. Sau caùc khoaûng thôøi gian 2T. Thôøi gian ñeå khoái 1 4 löôïng Radi coøn laïi baèng khoái löôïng ban ñaàu laø bao nhieâu? A.vaø tia β +. Ñoä phoùng xaï sau thôøi gian t cuûa moät chaát phoùng xaï ñöôïc dieãn taû theo coâng thöùc naøo? B. 3 B . 46. Z = 90 . A = 234 B . Choïn caâu ñuùng A . Phoùng xaï β C . Phoùng xaï α B . Tia α bao goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He . Urain phaân raõ theo chuoãi phoùng xaï 9 2 A. λ = T / 0.λ =0. C . H ( t ) = H o e −λt D. 3T soá haït nhaân coøn laïi laàn löôït laø: No No N N . Z = 92 . No No . A = 236 D . Phoùng xaï γ 8 48. 8 haït α vaø 10 haït β B. B . D . λ = T. H ( t ) = H o e t 45. A = 238 2 38 47. Moät nguoàn phoùng xaï coù chu kyø baùn raõ T vaø taïi thôøi ñieåm ban ñaàu coù No haït nhaân. Tia β bao goàm tia β . Trong haït nhaân soá proâtoân luoân luoân baèng soá nôtroân . Haït nhaân Uran 92 U phaân raõ cho haït nhaân con laø Thori 234 Th . B. No No . Haït nhaân Uran 232 U sau khi phaùt ra caùc böùc xaï α vaø β cuoái 9 cuøng cho ñoàng vò beàn cuûa chì 206 Pb . 4200 naêm D. A = 234 C . A laø A . Z = 90 . Choïn caâu sai A . Trong ñoù Z . Chu kyø baùn raõ cuûa 226 88 Ra laø 1600 naêm. 8 haït α vaø 6 haït β C . λ . H ( t ) = H o e λt λ λ A. 6400 naêm B. Z = 90 . C . A. D . Tia γ laø caùc phoâtoân coù naêng löôïng cao.

53. Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï maïnh nôtron. Z = 58 . Khoái löôïng 235 U phaûi lôùn hôn hoaëc baèng khoái löôïng tôùi haïn . Söï phaân haïch laø hieän töôïng moät haït nhaân naëng haáp thuï moät nôtroân chaäm vaø vôõ thaønh hai haït nhaân trung bình . nôtron chuyeån ñoäng vôùi vaän toác raát lôùn vaø toaûû nhieät . nôtron coù ñoäng naêng raát lôùn . khoái löôïng cuûa nôtron laø 1.45 50. Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï yeáu nôtron. C.0073(u).379 (MeV) D . D .9 (MeV) B . D. Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï yeáu nôtron. Haït nhaân coù ñoä huït khoái caøng lôùn thì caøng keùm beàn vöõng . 37.031(u). A = 143 B .25 MeV 2 Bieát ñoä huït khoái cuûa 1 H laø ∆ mD = 0. vaø 1u = 7 931 MeV/c2 .0086(u). Choïn caâu sai A . Phaûi laøm chaäm nôtroân . 3 Naêng löôïng lieân keát cuûa haït nhaân 2 He laø Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 45/46 . A = 139 10 56. nhieät ñoä raát cao D. Heä soá nhaân nôtroân phaûi nhoû hôn hoaëc baèng 1 . B. 0. A = 140 C . C . 52. khoái löôïng cuûa nôtron laø 1. Phöông trình phaûn öùng : 235 U + n→ZA X +41 Nb + 3n + 7 β − Trong ñoù Z . D . Cho phaûn öùng haït nhaân sau : 1 H + 1 H → 2 He + 0 n + 3. D . 0. 0. C .0072(u). Ñoä huït khoái cuûa haït nhaân 10 Be laø 4 A . Khoái löôïng cuûa haït nhaân 4 Be laø 10. Phaûn öùng haït nhaân laø töông taùc giöõa caùc haït nhaân taïo thaønh caùc haït nhaân môùi.0494 (u) 7 57. Caâu A . Ñieàu kieän naøo ñeå coù phaûn öùng daây chuyeàn? A . Quaù trình laøm chaäm caùc nôtron trong loø phaûn öùng haït nhaân laø do keát quaû va chaïm cuûa chuùng vôùi caùc haït nhaân cuûa caùc nguyeân toá naøo? A. Phaûn öùng nhieät haïch laø söï toång hôïp caùc haït nhaân nheï thaønh haït nhaân trung bình . 3. A 92 laø : A . Khoái löôïng cuûa haït nhaân 3 Li laø 7.0024 u vaø 1u = 931 MeV/e2 . 379 (MeV) 1 2 2 3 58. Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï maïnh nôtron.0561 (u) B.0811 (u) D . nhieät ñoä bình thöôøng B. C . 0. B . B . Phaûn öùng toång hôïp caùc haït nhaân nheï xaûy ra ôû: A. aùp suaát raát cao 54. khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1. 93 55. nôtron ôû trong moâi tröôøng coù nhieät ñoä cao .0691 (u) C . Nôtron nhieät laø A . nhieät ñoä thaáp C. khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1.0160 (u). Z = 58 . Naêng löông lieân keát cuûa haït nhaân 3 Li laø A .79 (MeV) C . Z = 44 . C ñuùng . A = 140 D . 51. 0. nôtron coù ñoäng naêng baèng vôùi ñoäng naêng trung bình cuûa chuyeån ñoäng nhieät . B . Z = 58 .0087(u).

6. 6. Những hạt nào có thể xem là hạt sơ cấp? A.Mỗi hạt sơ cấp đều có phản hạt B.2.1600km B. 15. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng: A. 15.1024kg C.Tương tác hấp dẫn.Tất cả các loại tương tác trên 3.40 đơn vị thiên văn C.20027’ B.Hạt nơtrino là hạt sơ cấp có khối lượng gần bằng không và chuyển động với tốc độ ánh sáng 4. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 46/46 .1025kg D. 77.21027’ C.êlectron B.1030kg 6.108km D. 10 000 năm ánh sáng B.109km 4.23027’ 3.Hạt nhân hydro C.12800km 2. 7.6400km D.72 MeV B .Hađrôn là hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng của electron C.Sao nơtron 8.Sao kềnh đỏ C.1026kg 5.107km C.22027’ D.1023kg B.Tương tác điện từ B.1029kg C. Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây? A. 2.46 A . 2.1029kg D. 0. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời một góc là? A.772 MeV TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ HẠT SƠ CẤP 1. 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với hạt sơ cấp A.Các leptôn là những hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng electron D.1028kg B. Đường kính của Trái Đất cỡ bao nhiêu? A.Sao trung bình giữa Sao chắt trắng và Sao kềnh đỏ D. Đường kính của thiên hà khoảng chừng: A. 6. Khối lượng Trái Đất khoảng chừng: A. Các tương tác của các hạt sơ cấp: A.Hạt nhân hêli D.3200km C.hạt nhân nguyên tử Liti C.6. Khối lượng Mặt Trời khoảng chừng: A.106km B.100 đơn vị thiên văn 7. tương tác yếu D.80 đơn vị thiên văn B.Nguyên tử hydro 2.2 MeV C . 772 MeV ----------  --------- D . 100 000 năm ánh sáng C. Hạt nào sau đây được xem là hạt sơ cấp? A.proton D.Cả A và C ----------  --------- CẤU TẠO VŨ TRỤ 1. Đường kính của hệ Mặt Trời khoảng chừng: A. 1 000 000 năm ánh sáng D.Tương tác mạnh C. 10 000 000 năm ánh sáng -------------------- CÁC ĐỀ THI THỬ TN-THPT.pôzitron B.Sao chắt trắng B.60 đơn vị thiên văn D.15. 15.

47 ĐỀ THI TN THPT CÁC NĂM Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 47/46 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->