P. 1
Bai tap trac nghiem VL 12(Toan tap)

Bai tap trac nghiem VL 12(Toan tap)

|Views: 4,604|Likes:
Được xuất bản bởidollghost

More info:

Published by: dollghost on Mar 29, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2013

pdf

text

original

Sections

  • DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
  • CON LẮC LÒ XO
  • CON LẮC ĐƠN
  • DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
  • *BÀI TOÁN CHƯƠNG I Bài 1:
  • Bài 2:
  • Bài 3:
  • Bài 4:
  • Bài 5:
  • Bài 6:
  • Bài 7:
  • Bài 8:
  • Bài 9:
  • SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
  • GIAO THOA SÓNG
  • SÓNG DỪNG
  • ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU
  • CÁC MẠCH XOAY CHIỀU
  • TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP
  • MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
  • MẠCH DAO ĐỘNG
  • ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
  • SÓNG ĐIỆN TỪ
  • NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
  • TÁN SẮC ÁNH SÁNG
  • GIAO THOA ÁNH SÁNG
  • MÁY QUANG PHỔ, QUANG PHỔ LIÊN TỤC, QUANG PHỔ VẠCH
  • TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X
  • LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
  • VẬT LÝ HẠT NHÂN
  • CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
  • SỰ PHÓNG XẠ
  • PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
  • TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ HẠT SƠ CẤP
  • CẤU TẠO VŨ TRỤ

1

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA *Phát biểu định nghĩa dao động điều hòa. *Định nghĩa dao động điều hòa. Viết phương trình, nêu ý nghĩa các đại lượng trong phương trình? *So sánh những điểm giống nhau và khác nhau giữa dao động tuần hoàn và dao động điều hòa? 1. Một chất điểm dao động điều hòa có qũi đạo là đoạn thẳng dài 20cm. Biên độ dao động: A.10cm B.-10cm C.20cm D.-20cm 2. Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi nào: A.khi t=0 B.khi t=T/4 C.khi t=T/2 D.khi vật qua VTCB 3. Tốc độ của vật dao động điều hòa bằng không khi: A.Vật qua vị trí cân bằng. B.Vật có li độ nhỏ nhất C.Vật ở vị trí biên. D.Vật ở vị trí biên dương 4. Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi: A.Vật qua VTCB B.Vật ở vị trí biên. C.Vật ở vị trí biên âm D.Khi li độ bằng không. 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(π t )cm . Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại là: π A. 4π cm/s B. 8π cm/s C. π cm/s D. cm/s
4

6. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A.cos( ω .t + ϕ ). Nếu chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì giá trị pha ban đầu là: π π A. ϕ = π B. ϕ = − C. ϕ = D. ϕ = 0
2 2

7. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là: A.-10cm B.-5cm C.5cm D.10cm 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2 cos(π t )cm Tốc độ dao động cực đại là: π A. 2π cm/s. B. 2cm/s. C. - 2π cm/s. D. cm/s.
π 9. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là: x = A cos(ωt + )cm . Hỏi gốc thời
2 2

gian được chọn vào lúc nào? A. Lúc chất điểm ở vị trí biên âm x= -A. B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. D. Lúc chất điểm ở vị trí biên dương x = +A. π π 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(20 t + )cm. Tần số dao động của vật là: A. f=10Hz. B. f=20Hz. C. f=15Hz. D. f=25Hz. 11. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi: A.lực tác dụng đổi chiều B.lực tác dụng bằng không. C.lực tác dụng có độ lớn cực đại D.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 1/46

π 12. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6 cos(π t + )cm tại thời điểm t =
2

2

0,5s chất điểm có li độ: A.0cm B.2cm C.3cm D.- 6cm 13. Khi nói về dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng. A.Li độ của vật biến thiên điều hòa theo định luật hàm sin hay cos theo thời gian. B.Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C.Ở vị trí biên vận tốc đạt giá trị cực đại. D.Ở vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực đại. 14. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 8 2 cos(20π t + π )cm khi pha dao động π là − rad thì li độ của vật là:
6

A. −4 6cm B. 4 6cm C.8cm D.-8cm 15. Một vật dao động điều hòa có biên độ A=12cm, chu kì T=1s. Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật dao động. Li độ của vật là: A.12cm B.-12cm C.6cm D.-6cm 16. Trong dao động điều hòa: A.vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B.vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ. π C.vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha với li độ góc .
2 π D.vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li độ góc . 2

17. Trong dao động điều hòa: A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc. B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc. π C.gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha với vận tốc.

2 π D.gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha với vận tốc. 2 π 18. Vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(2π t + )cm vận tốc và gia tốc cực đại? 4 2 2 A. −4 2π cm/s, 8π 2 cm/s B. −4 2π cm/s, - 8π 2 2 cm/s2 C. 8π cm/s, -16π 2 cm/s2 D. 8π cm/s, 16π 2 cm/s2

19. Phương trình tổng quát của dao động điều hòa có dạng? A. x = A.cotag( ω .t + ϕ ) B. x = A.tg( ω .t + ϕ ) C. x = A.cos( ω .t + ϕ ) D. x = A.cos( ω .t2 + ϕ ) 20. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5.cos( 2 π .t + ϕ ), chu kỳ dao động là: A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 10s 21. Trình bày về li độ, biên độ, tần số, chu kỳ, pha, pha ban đầu là gì? Nhận xét về pha dao động giửa v và x; giữa a và x? 22. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi: A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ. π π C. Lệch pha so với li độ D. Lệch pha so với li độ.
2 4
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 2/46

π 23. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = −4 cos(5π t − )cm . Biên độ dao động và
3

3

pha ban đầu

π rad/s 3 4π C.4cm và rad/s 3

A.-4cm và

2π rad/s 3 π D.4cm và rad/s 3

B.4cm và

----------  --------- CON LẮC LÒ XO *Viết công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo? *Nếu khối lượng tăng 4 lần và biên độ giảm 2 lần thì cơ năng thay đổi như thế nào? 1. Một con lắc lò xo giãn ra một đoạn dài 2,5cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250g. Chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu. Biết g = 10m/s2 A.0,31s B.10s C.1s D.126s. 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng 100N/m. Vật có khối lượng m, khi li độ của vật 4cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là: A.8J B.0,08J C.-0,08J D.-8J 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 80N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu? A. 0,016J. B. -0,016J. C. 16J. D. -16J. 4. Một con lắc lò xo có độ cứng 60N/m. Con lắc dao động với biên độ 5cm. khối lượng 0,5 kg Tốc độ con lắc khi qua VTCB: A.0,77m/s B.0,17m/s C.0m/s D.0,55m/s 5. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng 200g, dao động với biên độ A = 10cm. Tốc độ vật khi qua vị trí có li độ 2,5cm: A.86,6m/s B.3,06m/s C.8,67m/s D.0,0027m/s 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vật dao động điều hòa theo phương ngang A.Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B.Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C.Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D.Chuyển động của vật là chuyển động điều hòa. 7. Con lắc lo xo dao động ngang, vận tốc của vật bằng không khi: A.con lắc qua VTCB B.con lắc có li độ cực đại. C.vị trí con lắc không biến dạng. D.vị trí con lắc có độ lớn lực kéo về bằng không. 8. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm, tìm li độ của vật có thế năng bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm 9. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm. Xác định li độ khi thế năng bằng động năng A. ±5cm B. ±2,5cm C. ±
2,5 cm 2

D. ±2,5 2cm

10. Một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m dao động trên qũi đạo dài 10cm. Tìm li độ của vật khi vật có động năng là 0,009J A. ±4cm B. ±3cm C. ±2cm D. ±1cm 11. Một con lắc lò xo gồm có quả nặng 1kg và lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi vật qua VTCB, người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s. Biên độ dao động của vật là: A.5m B.5cm C.0,125m D.0,125cm
Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 3/46

4

12. Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm, chu kì 0,5s. Khối lượng 0,4kg ( π 2 = 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi: A.525N B.5,12N C.256N D.0,25N 13. Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m, khối lượng 0,4kg. Khi kéo vật ra khỏi VTCB đoạn 4cm rồi cho vật dao động. Tốc độ cực đại của quả nặng là: A.160cm/s B.40cm/s C.80cm/s D.20cm/s 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, chu kì dao động được tính theo biểu thức: A. T = 2π
1 2π m k m k

B. T = 2π
1 2π

k m k m

C. T =

1 2π

m k m k

D. T =

1 2π

k m k m

15. Tần số dao động: A. f = B. f = C. f = 2π D. f = 2π

16. Khi một vật dao động điều hòa, biểu thức nào sau đây sai: A. x = A cos(ωt + ϕ ) B. v = −ω A cos(ωt + ϕ ) C. a = −ω 2 A cos(ωt + ϕ ) D. ω =
k m

17. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động: A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần. 18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. Truyền cho vật động năng 0,125J vật dao động theo phương thẳng đứng, g= 10m/s2 , π 2 = 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A.0,4s;5cm B.0,2s;2cm C. π s; 4cm D. π s;5cm 19. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kì T. Độ cứng của lò xo là: 2π 2 m 4π 2 m π 2m π 2m A. k = 2 B. k = 2 C. k = 2 D. k = 2
T T 4T 2T

20. Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng: A.tỉ lệ với khối lượng của viên bi B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D.tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo 21. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi tác dụng lên viên bi luôn hướng: A.theo chiều âm qui ước B.theo chiều chuyển động của viên bi C.về vị trí cân bằng D.theo chiều dương qui ước. 22. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc thời gian t 0 = 0 lúc vật ở vị trí x = A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Li độ được tính theo biểu thức: π A. x = A cos(2π ft + ) B. x = A cos ft
2 π C. x = A cos( ft + ) D. x = A cos 2π ft 2 23. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 250N/m, kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi truyền cho vật vận tốc 1,5m/s thì vật dao động với biên độ là: A.5cm B.10cm C.15cm D.20cm

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011

Trang 4/46

v = gl (cos α − cos α 0 ) C.28N 25. 4. Một con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ.động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB. Một con lắc lò xo có khối lượng 2kg dao động điều hòa theo phương trình 5π π x = 8 cos(10t + ) cm.8N B. Một con lắc được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α 0 . A. v = 2 gl (cos α 0 − cos α ) Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 D. 1. 28. Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = s là: 6 10 A. phát biểu nào sau đây là đúng? A. ----------  --------- CON LẮC ĐƠN *Thiết lập phương trình động lực của con lắc lò xo và con lắc đơn. f = B. Tần số dao động. Bình phương biên độ dao động D.5 24. C. T = π 1 π l g g l D. Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với: A. C.Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc.Chu kì phụ thuộc vào chiều dài con lắc.Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng con lắc.tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng. f = D. * Khảo sát định tính về sự biến đổi năng lượng trong dao động của con lắc lò xo. 26. f = 3. 2T C. D. 8 3 N C. Tần số dao động. Khi con lắc có li độ góc là α Tốc độ con lắc: A.Chu kì phụ thuộc và biên độ dao động. Thế năng và động năng biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. * Định nghĩa con lắc đơn? Công thức tính lực kéo về của con lắc đơn? Lực kéo về phụ thuộc vào đại lượng nào? Viết phương trình li độ dài của nó? * Viết công thức tính chu kỳ.thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên. T = 2π 1 2π l g l g B. B. Một con lắc đơn gồm một vật có khối lượng m dao động điều hòa chu kì T. v = 2 gl (cos α − cos α 0 ) B. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì chu kì của vật là: A. Một con lắc dao động với li độ góc nhỏ. v = 2 gl (1 − cos α ) Trang 5/46 . f = C.12N D. Trong dao động điều hòa của một vật. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi ở VTCB. Chu kì dao động: A. có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. Biên độ dao động. tần số của con lắc đơn. C. T = 2π 1 2π g l g l C. B. cơ năng của nó bằng: A. 27.tất cả các câu trên đều đúng. B.không đổi. D. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa. Li độ dao động B. C. Phát biểu nào sau đây là sai: A. T 2 D. T = 2 1 2 l g g l 2.2T B. Cứ mỗi chu kỳ dao động. D.

Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=1.3 Kết luận nào sau đây là đúng. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn dài 3m sẽ dao động với chu kì: A. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. con lắc đơn có độ dài l2 có chu kì dao động T2 = 1. Phát biểu nào sau đây sai? A. -------------------TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA * Trình bày phương pháp giảng đồ Fre nen? Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương.Tổng động năng và thế năng tại vị trí bất kì D. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos( 2 1 ) 2 2 1. tan ϕ = A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ2 A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 C.Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động.25Hz B.5Hz 9.12m B.1 Biên độ dao động tổng hợp A.Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.Cả ba đáp án trên đều đúng 1.0. A. B.t=1s C. tan ϕ = B. *Hai dao động điều hòa cùng phương. Một con lắc đơn có độ dài 1m dao động với chu kì 2s.t=2s 10.8m/s2 thì độ dài con lắc là: A.3.6m C. Một con lắc dao động với chu kì T= 4s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại: A.1 đến 1.0. tan ϕ = A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ2 1. Tần số dao động của con lắc có độ dài bằng tổng độ dài hai con lắc trên. (Dùng cho câu 1.46s D.4) 1.Thế năng của nó tại vị trí biên B.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1) hai dao động vuông pha pha 2 D. Một con lắc đơn có chu kì 2s.Cả ba phương án trên.2 Pha ban đầu của dao động tổng hợp A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ2 A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ2 A. Tính biên độ tổng hợp của hai dao động trên.6s.0. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos( Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 6/46 .2s.6 5. A.5s D. có phương trình lần lược là: x1 = A1 cos(ωt + ϕ1 )cm . 1.4.Chu kì con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động.t=1. và x2 = A2 cos(ωt + ϕ2 )cm . cùng tần số. A = A21 + A2 2 + 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) B.Chu kì con lắc dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài con lắc.993m D.38Hz D.3.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)π hai dao động ngược pha π C. C. cùng tần số. 8. D. A = A21 + A2 2 − 2 A1 A2 cos(ϕ2 − ϕ1 ) ϕ2 − ϕ1 ϕ −ϕ ) D.t=0.Khi ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1 = 2kπ hai dao động cùng pha B.96.0.0. cùng pha có biên độ lần lược là A1 và A2 với A2 = 3A1.2. Phát biểu nào sau đây đúng của con lắc đơn dao động điều hòa:Cơ năng ứng với: A.5s 7.24s C.Động năng của nó tại VTCB C.5Hz C.Cho hai dao động điều hòa cùng phương.040m 6. tan ϕ = D.6s B.1. cùng tần số bằng phương pháp trên.4 Kết luận nào sau đây đúng C.5s B.

α = π rad C.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại khi: π π A. Hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động điều hòa cùng phương. α = 0rad B. có phương trình x1 = A cos(ωt + )cm và x2 = A cos(ωt − 2π )cm là hai dao động: 3 π A. cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm .Biên độ dao động tổng hợp là 8cm B.7cm C.7 A.cùng pha A. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 7/46 .ngược pha 3 3 4 4 C. một phần cơ năng biến thành điện năng.Khi hai dao động cùng pha thì A = A1+A2 B. Trong dao động tắt dần.Cả ba phương án trên đều đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x2 = 4 2 cos(2π t )cm .5cm -------------------- D.1cm B. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. cùng tần số có phương trình x1 = 4sin(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos(π t )cm . B. α = − rad 2 3. Hai dao động điều hòa cùng phương.lệch pha π 6. 2. Phát biểu nào sao đây là đúng A.Khi hai dao động vuông pha thì A = A21 + A2 2 D. một phần cơ năng biến thành hóa năng. dao động duy trì và dao động cưỡng bức? *Hiện tượng cộng hưởng là gì? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng? Nêu vài ví dụ công hưởng có lợi và có hại? *Nêu định nghĩa.Khi hai dao động ngược pha thì A = A1 − A2 C. Trong dao động tắt dần.lệch pha B. cùng tần số.Pha ban đầu dao động tổng hợp ϕ = rad π D. đặt điểm của dao động tắt dần. nguyên nhân. *Định nghĩa dao động riêng. cùng tần số.Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2π t − )cm π 5. α = π rad C. C. α = 0rad B. có phương trình x1 = 3cos(ωt − )cm và π x2 = 4co s(ωt + )cm biên độ dao động tổng hợp của hai dao động: 4 4 π 2 D. dao động tắt dần.Trong dao động tắt dần. 1.Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu khi: π π A. α = − rad 2 2 2 4. Kết luận nào sai? π x1 = 4 2 cos(2π t − )cm và 2 A. α = rad D.12cm DAO ĐỘNG TẮT DẦN.Tần số góc dao động tổng hợp ω = 2π rad / s π C. α = rad D. một phần cơ năng biến thành nhiệt năng.

5. D. 9. D.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.8 D.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ 7.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức. 2. B.10Hz C.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ.Dao động duy trì là dao động tất dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn.5Hz B. tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ. 8. C.biên độ giảm dần do ma sát. Phát biểu sai A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ C. B. 5π Hz D. D. Nguyên nhân gây ra do động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 8/46 .Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.Biên độ dao động tắt dần gảm theo thời gian.chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.Khi cộng hưởng dao động. C.Biên độ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào? A.Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. B. B. Phát biểu không đúng? A. C. 6.Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0 cos10π t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Dao động tắt dần là dao động có: A.độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ D.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức.tần số giảm theo thời gian. 4. C. Phát biểu đúng A.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. C.Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động duy trì trong mỗi chu kì. Trong dao động tắt dần.Dao động duy trì là dao động có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ. B. một phần cơ năng biến thành quang năng.biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng. B. Chọn câu sai. tần số dao động riêng của hệ phải là: A. A.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức. D. Phát biểu sai khi nói về điều kiện có cộng hưởng A. 10π Hz 10.Dao động duy trì là dao động tắt dần ma người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.chu kì giảm dần theo thời gian D. Phát biểu đúng: A. D. 3.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng. D.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. 11. C. C.

14. Tự do C. Từ VTCB nâng vật lên đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Tính lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên lò xo. Quả lắc đồng hồ B. khi vật ở VTCB thì giãn 4cm.Tính lực hướng về cực đại. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. Điều hòa B. b. b. C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D. chọn chiều dương hướng xuống. D. c. Kéo vật cho lò xo giãn ra đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho dao động. 13.xác định vận tốc của vật khi qua vị trí lò xo giãn 1cm. đầu dưới gắn vào vật có khối lượng m. gốc tọa độ tại VTCB. do trọng lực tác dụng lên vật. Chọn gốc thời gian lúc thả vật.Viết phương trình dao động của vật.Viết phương trình dao động? b. B.Tính động năng khi vật có ly độ 5cm? Bài 5: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 9/46 . Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ nhất. d. Trong những dao động tắt dần sau. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. A. Cưỡng bức. truyền cho vật vận tốc ban đầu 10 3 π cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. (lấy π2 = 10) Bài 2: Một lò xo được treo thẳng đứng. lấy g = π2 = 10 m/s2 a. dao động với chu kỳ 1s. trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi? A. đầu trên cố định. *BÀI TOÁN CHƯƠNG I Bài 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Viết phương trình dao động của con lắc. B. 12. Chọn phát biểu sai: A.9 A. do lực cản của môi trường D. chiều dương hướng lên. lấy g = π2 = 10 m/s2 chọn chiều dương ngược chiều lệch của vật. C. Dao động cưỡng bức là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. Tắt dần D. kéo vật khỏi VTCB xuống dưới đoạn 2cm. Đưa vật lệch khỏi VTCB một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20π cm/s theo chiều dương trục tọa độ. Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm. Bài 3: Một lò xo có độ cứng K = 20N/m. do lực căng của dây treo C. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động.Tính chiều dài lớn nhất của lò xo khi vật dao động. Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ. lò xo có độ cứng K. Treo vào lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đưởng giồng. chiều dài tự nhiên 20cm theo thẳng đứng. Bài 4: Một vật có khối lượng m = 100g được gắn vào đầu lò xo nằm ngang.Viết phương trình dao động của vật. a.Tính cơ năng của con lắc? c. do dây treo có khối lượng đáng kể.

B. C.Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất. khi con lắc thực hiện 10 dao động mất 20s.song song với phương truyền sóng. Phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học A.chân không.khí-rắn 4. C.14 Bài 9: Dùng con lắc dài hay ngắn sẽ cho kết quả chính xác khi xác định gia tốc rơi tự do g tại nơi làm thí nghiệm? Hãy trình bày cách đo gia tốc trọng trường trên mặt đất bằng co lắc đơn? -------------------SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ *Định nghĩa sóng cơ học? Phân biệt sóng ngang và sóng dọc? *Phương trình sóng.Sóng cơ là quá trình lan truyền vật chất theo thời gian.10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình lần lược là π 4 cos(100π t + )cm . lấy π = 3.khí-lỏng B. vật dao động với chu kỳ T1 = 1. Bài 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Khi thay bằng quả nặng có khối lượng m2 thì vật dao động với chu kỳ T2 = 1. Tính chu kỳ dao động của con lắc.Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian. Khi gắn đồng thời hai quả nặng thì vật dao động với chu kì là bao nhiêu? Bài 8: Người ta tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ con lắc đơn dài 1m tại một nơi trên Trái đất.Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất. Sóng ngang là sóng có phương dao động: A. các đại lượng trong phương trình? 1. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương phương truyền sóng dao động cùng pha. Bài 7: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo.rắn-lỏng B. Sóng dọc truyền trong môi trường: A. cùng tần số 50Hz. A.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha B. 2. Sóng ngang truyền trong môi trường: A. Chọn phát biểu đúng. 2 Viết phương trình dao động tổng hợp.rắn-lỏng-khí D.2s.rắn và trên mặt môi trường nước C. 3.theo phương thẳng đứng.6s. ϕ = − rad .theo phương ngang D. π biên độ và pha ban đầu lần lược là A1 = A2 = 6cm.vuông góc với phương truyền sóng. Xác định phương trình dao động tổng hợp và tốc độ của 3 vật khi qua VTCB. 5. φ1 = 0. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 10/46 .lỏng-rắn C. 4 cos(100π t + π )cm . D. B.lỏng-khí D.

2m 9. 7.9m và có 5 đỉnh sóng qua mặt trong vòng 6s.3. tần số. Một nguồn âm lan truyền trong môi trường với tốc độ 350m/s. λT = vf C.5km 15. Xét tại điểm M trên mặt nước có AM = 9cm.Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn.1000 D.10000 14. 12. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm trên phương dao động cùng pha. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là là 0.1m B. D.lệch pha nhau D.103Hz C.103Hz B. rad D.3km D.100 C.Môi trường truyền âm và tai người nghe D. có bước sóng 70cm.0.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì. Tần số sóng là: A. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai A.lệch pha nhau góc C. rad C. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào A.1. rad B.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì. λ = = vf B. Chọn phát biểu sai: A. Bước sóng là: A. D. C. 17. D.Nguồn âm và tai người nghe C. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới 50cm là: 3π 2π π π A. Biểu thức liên hệ giữa bước sóng.4m C.102Hz 13. BM = 7cm.Nguồn âm và môi trường truyền âm B.cùng pha B.6m/s B.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. chu kì và tốc độ truyền sóng.75m B. Tại hai điểm A. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng nhất trên phương dao động ngược pha nhau là: A. Một sóng hình sin có tần số 110Hz truyền trong không khí theo phương ngang với tốc độ 340m/s.Cả B-C đúng.1. năng lượng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trên mặt nước.Tai người nghe và thần kinh thị giác. λ = = vT D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.5m C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau 10. C. Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong nước với tốc độ 1500m/s. B.5m D. 5.Hai dao động tại M do hai điểm A và B truyền đến là hai dao động: π 2π A.10 B.50Hz D.3m D.Sóng cơ học truyền trên mặt nước là sóng ngang. rad 2 3 2 3 -------------------GIAO THOA SÓNG Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 11/46 .6m/s λ = 4m . Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB.11 C.ngược pha 2 3 16.2m C.1m B. khí và chân không. T λ = v = T f f 8. lỏng.4m 11.7.30. Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s.0.2m/s D.Hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha.8m/s C. B. v λ v A.B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u = A cos100π t (cm) .5. A. 6.Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. Vận tốc sóng trên mặt nước là v = 40cm/s. 2. Tốc độ sóng trên mặt nước là: A. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A.

.. vËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 200 cm/s.) 2 D. 1 cm D.cùng pha ban đầu D. 2.Tốc độ sóng. Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. λ C. 1. Δφ = ( 2k .. d D.) B. 1. Hai sãng cïng pha khi: A. bội số của λ /2.5m 5. 9. SÓNG DỪNG *Hiện tượng sóng dừng? nguyên nhân gây ra sóng dừng? *Định nghĩa nút sóng. 3. λ πλ . 1.) B. ∆ϕ = πd .Năng lượng. 2. Ngêi ta t¹o ®îc 1 nguån sãng ©m tÇn sè 612 Hz trong níc. tÇn sè dao ®éng lµ 50 Hz. H×nh d¹ng sãng..cùng tần số B. Điều nào sau đây đúng khi nói về giao thoa sóng: A. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có: A. λ /2.12 *Hiện tượng giao thoa sóng? Điều kiện để có giao thoa sóng? *Viết các công thức xác định vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa? 1. Δφ = ( 2k . 1. Δφ = 2kπ ( k = 0. 1. Δφ = 2kπ ( k = 0.40 cm Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 12/46 . vËn tèc ©m trong níc lµ 1530 m/s.Giao thoa là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết hợp. 2.. Kho¶ng c¸ch gi÷a 1 bông vµ 1 nót kÕ cËn lµ: A. Sîi d©y cã sãng dõng. 2. VËn tèc sãng phô thuéc: A.) D. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0.cùng biên độ C.1 )π ( k = 0.. 6. Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0.Bước sóng D.. Hai sãng ngược pha khi: A.Cả ba phương án trên đều đúng.. C. 4. 2m C. 2.. λ . 4 cm B. 2. 1. 1. 1. 1. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. 2.. λ /4.. 2. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi. B.1 )π ( k = 0. B. D. 2 cm C.. D.25m B.. Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0. 2. B.) 7. ∆ϕ = ∆ϕ = 2πd .) C. B¶n chÊt m«i trêng truyÒn sãng. A. Độ lệch pha ∆ ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A..) C. B. bụng sóng? *Điều kiện để có sóng dừng? viết các công thức tương ứng. N¨ng lîng sãng. ∆ϕ = 2π λ .Điều kiện để có giao thoa sóng là các sóng phải là sóng kết hợp (cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian) C. d B.Tần số C.. C.) 2 8.Quĩ tích những điểm có biên độ cực đại là họ các đường hyperbol D. 1. 3m D.cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian. Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm gÇn nhau nhÊt dao ®éng ngîc pha b»ng: A. 2. Biết MN = d.. TÇn sè sãng. Δφ = ( k + 1 )π ( k = 0.

sóng trên sợi dây mà có hai đầu cố định.L/4 C. Sóng dừng xảy ra trên dây AB =11cm với đầu B tự do.8Hz B. D.hai lần bước sóng.luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp nhau bằng: A. Một dây dài 90cm một đầu cố định.hai đầu dây cố định.khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng B. 7 B. D.B là hai nút).một phần tư bước sóng D.05m một đầu cố định.5m.25m. Trong hệ sóng dừng mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng? A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s.sóng tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. bước sóng bằng 4cm. l = (2k + 1) D.15m/s 12. 5 bụng.13 2. 7. Tần số sóng là: A.16Hz D.30m/s B.5 bụng và 5 nút B. 4. 5 nút. Trªn d©y cã sãng dõng. Trong hệ sóng dừng trên một dây.36m/s D. đầu kia dao động với tần số 100Hz.6 A. 5 bụng.hai lần độ dài dây.6 bụng và 6 nút D. Một sợi dây dài 1. Một sợi dây AB dài 1. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định λ λ λ λ A.hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng. Trên dây có: 14. Trên dây có A. 6 nút. 6 bụng. Vận tốc truyền sóng. l = k B. B.8 C. Chọn câu đúng. sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. C. Biết hai đầu dây cố định và tốc độ truyền sóng là 40m/s A. 6 D. kể cả hai nút ở hai đầu dây. Biết tần số sóng trên dây là 100Hz. 8 3.25m/s C. với đầu B tự do. A. Sóng dừng là sóng: A.24Hz 9.9 D. l = (k + 1) 2 4 4 2 8.L/2 11. 6 bụng. người ta thấy khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm. bước sóng 4cm. 3 C. 6 nút.5 bụng và 6 nút 13. D©y AB n»m ngang dµi 1. đầu B cố định. D.luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ B.L D. 5 nút. D.12Hz C. 6.một bước sóng B. ®Çu B cè ®Þnh cßn ®Çu A ®îc cho dao ®éng víi tÇn sè 40 Hz(A. l = k C.ngược pha với sóng tới tại điểm phản xa nếu vật cản tự do 5. tốc độ truyền sóng trên dây là: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 13/46 .sóng tạo thành do sự giao thoa của hai sóng tới và sóng phản xạ.ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ nếu vật cản cố định. thấy co 7 bụng sóng.6 bụng và 5 nút C.độ dài dây C. VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 20 m/s. Quan sát sóng dừng trên sợi dây.nửa bước sóng C. Người ta đếm được trên dây có 3 nút sóng. C.7 B.Sóng phản xạ A. đầu còn lại kích dao động có tần số 200Hz. Sè bông sãng trªn d©y lµ: A. đầu A dao động với tần số f.2L B. B.không lan truyền được nữa do bị vật cản. C. Tính số bụng sóng trên dây. Sóng dừng xảy ra rên dây AB dài 11 cm. 10. Một sợi dây có độ dài L.

1000 D.có tần số trên 20000Hz.chu kì B. D. một đầu dao động với chi kì 1/50s.10-2 W/m2.5Hz B. Sóng âm trong hai môi trường đó có cùng: A.0.tần số B.10 B.75Hz 12. 2. B.5Hz D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 0.có cường độ rất lớn có thể gây điết vĩnh viễn. 10-3 W/m2. 4.Môi trường truyền âm và tai người nghe D.VËn tèc ©m thay ®æi theo nhiÖt ®é. D.Nguồn âm và môi trường truyền âm B.âm sắc của âm? 1. 6. Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s . Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1480m/s. Hai âm có cùng độ cao. B.85Hz B. A.Cường độ âm càng lớn tai nghe càng to.25m/s B. D.B đúng 8.1.tần số C. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 14/46 . Sóng cơ học có chu kỳ 2. láng vµ khÝ. Một sợi dây dài 2m một đầu cố định. C.0ms.14 A.Sãng ©m truyÒn ®îc trong c¸c m«i trêng r¾n.85m. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A.vận tốc.Tần số âm càng thấp âm nghe càng trầm.170Hz C. D. Sóng cơ học có chu kỳ 2. Người ta thấy có 5 nút (Đầu dao động coi như 1 nút). Siêu âm là âm thanh: A. 10-1 W/m2.biên độ D.4. chúng có chung. hạ âm? *Viết công thức tính mức cường độ âm? *Độ cao. 5. Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 40dB. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.50m/s SÓNG ÂM D.35 C. sóng siêu âm.200Hz D. Chọn phát biểu sai: A.50Hz C. t×m c©u sai: A.bước sóng trong môi trường D. Tần số âm là: A. 7. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A.10000 3. nhanh hơn âm thanh thông thường.biên độ C. B. độ to. Trong sù truyÒn ©m vµ vËn tèc ©m. Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. C. Muốn dây rung thành 2 nút thì tần số dao động là: A.Nguồn âm và tai người nghe C. biên độ và liên quan đến đồ thị dao động âm C.VËn tèc ©m phô thuéc tÝnh ®µn håi vµ mËt ®é cña m«i trêng. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước.Sãng ©m truyÒn ®îc trong ch©n kh«ng.140 D. trong không khí là 340m/s A. 10-4 W/m2.Tai người nghe và thần kinh thị giác.Cả A. Sóng cơ học có tần số 30kHz.truyền được trong mọi môi trường. 9.có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B.0μs.Âm sắc là đặc trưng sinh lý dựa vào tần số.75m/s *Định nghĩa sóng âm.23 B.100m/s C. B. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. C.1820 11. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. A.255Hz 10.12. Sóng cơ học có tần số 10Hz.100 C. C.

biên độ dao động âm.50( Hz ) B.Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.độ to D. D. Hai âm Re và Sol của cùng một dây đàn ghi ta có thể cùng A.tần số B. Gọi I0 là cường độ âm chuẩn.Độ cao của âm là một đặc tính của âm D. 16.âm sắc C.độ to của âm C.cả độ cao và độ to.Âm sắc là một đặc tính của âm 14.độ cao B. C. Phát biểu đúng khi nói về đặc tính sinh lý của âm: A.100( Hz ) 2. Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với A. tức thời.Tạp âm là các âm có tần số không xác định C.50( Hz ) D. 20 2(V ).cả độ cao và độ to. Chọn công thức mức cường độ âm L.độ to D. I là cường độ âm tại thời một thời điểm.âm sắc C.độ cao B. i = 2 2 cos(100π t − ) A 4 π C. Chọn câu sai: Âm La của đàn piano và ghi ta có thể cùng: A. Để phân biệt âm thanh của nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao.âm sắc B. Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 100 cos(100π t )V . 17. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A.15 D.Độ to của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm D.độ to D. Điện áp hiệu dụng và tần số của dòng điện là: A. L(dB) = lg 22.Cả ba đáp án đều đúng.độ cao B. 40 2(V ). L(dB) = 10 lg I I0 I0 I I0 I I I0 B.đồ thi dao động âm C. 19. B. 20 2(V ). Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cho bỡi biểu thức: u = 40 cos(100π t )V . L(dB) = lg D. π Biết cường độ dòng điện hiệu dụng là 2A và dòng điện nhanh pha hơn điện áp góc π A.độ to D.cả độ cao và độ to. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời.40dB 15.Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm B.mức cường độ âm 21.tần số. L(dB) = 10 lg C. tần số và các thành phần cấu tạo.cả độ cao và độ to.âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tính theo CT L(dB) = 10 lg I I0 13. hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều? 1. ----------  --------- ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU *Dòng điện xoay chiều là gì? Định nghĩa giá trị cực đại. i = 2 2 cos(100π t + ) A 4 4 Trang 15/46 . A. i = 2 cos(100π t + ) A 4 π D.100dB B.âm sắc C. Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với A. 40 2(V ). 18.20dB D.30dB C.mức cường độ âm C. Phát biểu nào không đúng? A.Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ.100( Hz ) C. i = 2 cos(100π t − ) A 4 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 π B. 20.độ cao B.độ to D. người ta dựa vào: A.

u = 220 2 cos(100π t )V C. Dung kháng và tổng trở của đọan mạch là: A. 4.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. i = 2 cos(100π t + )( A) B. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện. I = 1. 200π đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 400 2 cos100π t (V ) .2. 100 2(V ) 4 1. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A.100(V) π . 4 A. B. u = 220 2 cos(100t )V B. C. Z C = 200 2Ω. Phát biểu nào sau đây là đúng: A.Hiệu điện thế B. C. Z = 200 2Ω 1. 200 2(V ) B.1-1.4. I = 2 2( A) B.60 lần B. 6. Phát biểu nào sau là đúng. D. đại lượng nào có giá trị hiệu dụng A.Chu kì D. i = 2 cos(100π t + )( A) 4 C.(Dùng cho các câu 1. u = 220 cos(50t )V D.1. 41( A) 8.120 lần C.4) 1.Tần số C.180 lần D.Tần số góc.dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế.Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 16/46 . Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100π t ( A) .dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế B. i = 2 cos(100π t )( A) D. i = 2 cos(100π t )( A) C.dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.240 lần 7.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện. u = 220 cos(50π t )V -------------------CÁC MẠCH XOAY CHIỀU *Phát biểu định luật Ôm cho từng loại đoạn mạch? *Định luật Ôm cho đoạn mạch RLC nối tiếp? *Hiện tượng cộng hưởng điện? Đặc trưng của hiện tượng cộng hưởng điện? 1. Z C = 200Ω.3.16 3. Z C = 200 2Ω.200(V) 1. Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 1 F. Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. thì trong mỗi giây nó đổi chiều mấy lần? A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng quang học của dòng điện. 5. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch : π π A. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì: A. Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz. Z = 200 2Ω D. Z = 200Ω B. Trong các đại lượng sau. Z = 200Ω C. khi chọn pha dao động ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức hiệu điện thế có dạng: A. Z C = 200Ω. I = 2( A) D. I = 4( A) C.dòng điện cùng pha với hiệu điện thế D.

Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R = 200Ω nối tiếp với một cuộn cảm có L = đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100π t (V ) . 100 5(V ) 4 2.2. 4 C. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: A.giảm đi 2 lần.Cả ba phát biểu đều đúng. Z C = π fC C.giảm đi 4 lần.tăng lên 4 lần C.100(V) 1 F .tăng lên 2 lần. Công thức các định cảm kháng của cuộn dây: 1 1 A Z L = 2π fL B.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn điện áp giữa hai đầu điện trở góc π . Z L = D.1-2.50 Ω 3. 100 2(V ) B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là: A.17 B.200(V) 2. 200 2(V ) B.1.1. 6. i = 0 cos(ωt − )( A) B.2.40 Ω D. Giá trị điện trở: A.200(V) D. i = 2 cos(100π t + )( A) π B. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) . Z L = 2π fL π fL 5.100(V) D. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. Đoạn mạch Đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với một tụ điện có C = vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 cos100π t (V ) . Công thức xác định dung kháng của tụ điện ở tần số f: 1 1 A Z C = 2π fC B.2) 3. Biểu thức cường động dòng điện tức thời trong mạch: π π A. Z C = 2π fC π fC 8. i = cos(ωt + )( A) D.3. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời: π A. D.20 Ω B. π 4 2 H.Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc D. i = cos(100π t )( A) C. i = 2 cos(100π t − )( A) 4 C. (Dùng chung cho câu 2. i = 2 cos(100π t − )( A) D. Điện áp giữa hai đầu điện trở là: A. Z L = π fL C. Cho đoạn mạch có cuộn dây thuần cảm. B. 100 2(V ) C. i = 2 cos(100π t )( A) D. đặt 3000π 3.1-3. π 2. i = 2 2 cos(100π t _ )( A) 4 4 4. i = U 0 Lω cos(ωt − )( A) Lω 2 2 U0 U0 π π cos(ωt + )( A) C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 60V (Dùng chung cho câu 3. U π π A.30 Ω C. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 17/46 . i = 2 2 cos(100π t + )( A) 4 4 π π C. i = cos(100π t − )( A) B. Z C = D. i = L 2 Lω 2 7.3) 2.

ωC đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) .1.2) 10. B.giảm đi 2 lần. i = cos(ωt + )( A) C 2 2 U0 π cos(ωt + )( A) D. U 0 = I 0 C C 13. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần.5 2 (V) 11. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời. Đặt vào hai đầu 14. Nối hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C vào một nguồn điện xoay chiều thì: A. π π A. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện là: π A. 4 π C.1-10. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời π A.75 2 (V) B. Với ZL = ZC/2 = R thì điện áp giữa hai đầu R sẽ: A.tăng lên 2 lần. Một đoạn mạch xoay chiều R. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch dao động LC. i = U 0Cω cos(ωt + )( A) 2 U0 π C. i = 3cos(100π t − )( A) 4 10.18 A. C = 4000π π áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 90 2 cos100π t (V ) (Dùng cho câu10.chậm pha so với điện áp giữa hai đầu tụ điện 2 1 = 20Ω. i = U 0Cω cos(ωt − )( A) B.tăng lên 4 lần C. i = 3cos(100π t + )( A) 4 π D. 9. ω L = 60Ω .cường độ và điện áp tỷ lệ thuận với nhau và hệ số tỷ lệ bằng điện dung của tụ.nhanh pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D.75 (V) C. i = 3 2 cos100π t ( A) 4 π π C. U0? L L A. cuộn cảm L và tụ điện C nới tiếp nhau.chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 4 D.giảm đi 4 lần. U 0 = I 0 LC C. i = 3 2 cos(100π t + )( A) 4 π C.1 .dòng điện qua tụ càng dễ khi điện dung của tụ càng lớn. Cho mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp có R = 30Ω. Tính công thức liên hệ I0. B.cường độ dòng điện qua tụ luôn sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 18/46 . i = Cω 2 1 0.cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ có giá trị càng lớn khi điện dung càng nhỏ. C. Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos ωt (V ) .L = H . π B. π 4 12. i = 6 cos(100π t + )( A) B. i = 3 2 cos(100π t − )( A) 4 π B. i = 6 cos(100π t − )( A) D. 4 π D. 7. 70 2 (V) D. Cho đoạn mạch có tụ điện. I 0 = U 0 LC B.C. I 0 = U 0 D.L nối tiếp R = 40Ω. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có R-C A.2. biểu thức điện 10.

sớm pha hơn điện áp một góc 2 π D.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. T = 2π LC D.có thể sớm pha hay trễ pha hơn điện áp góc 2 π B.Điện năng tiêu hao trên điện trở và cuộn dây.trễ pha hơn điện áp một góc 2 18. 22. 19.C đều đúng. B.không đổi B.công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt giá trị cực đại.cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại. Đoạn mạch xoay chiều R.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + ( 1 2 ) ωC B. C. T = 2π LC C L 16. Phát biểu nào đúng? A. Tổng trở của mạch RLC nối tiếp: A. Z = R+ZL+ZC 21.giảm C.Tổng trở đoạn mạch Z = R 2 + (ω L)2 B.cường độ dòng điện B. 20.cách chọn gốc thời gian D. C. Nếu ω L > 1 thì cường độ dòng điện trong mạch ωC π A. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào giữa hai đầu tụ điện C và một cuộn dây thuần cảm L nồi tiếp. Khi cường độ dòng điện có giá trị cực đại thì chu kì của dòng điện được tính bởi công thức: 2π L C A.A. Z = R 2 − ( Z L + ZC )2 D. Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp.tăng D.tính chất của mạch. Nếu f tăng thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ: A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi. Z = R 2 + ( Z L − ZC )2 B. C. Đoạn mạch xoay chiều R và cuộn dây thuần cảm nối tiếp.cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không hao phí trên tụ điện.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đọan mạch đạt giá trị cực đại. Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp. D.19 15.giảm rồi sau đó tăng. Trong mạch RLC nối tiếp khi tốc độ góc thõa ω = 1 thì: LC A. Chọn phát biểu sai. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và tụ điện ghép nối tiếp. C.B.C nối tiếp.lệch pha so với điện áp một góc khác 2 π C. T = 2π C. Phát biểu nào đúng? A. D. 17. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 19/46 . Z = R 2 + ( Z L + ZC )2 C.hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện phụ thuộc vào: A.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng là U không đổi và tần số f thay đổi. T = B.

Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 20/46 .giá trị hiệu dụng của dòng điện 2A π D.02s C. tăng hay giảm phụ thuộc f trước khi thay đổi 26. P = UI cos ϕ B. Điều chỉnh C để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. giá trị hiệu dụng thì khác nhau 23. tan ϕ = C. 1. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều có U0 =100V. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máy biến áp? A.20 D. A. P = ui cos ϕ D.Cuộn sơ cấp của máy biến áp có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp. C. A. LCR = ω 2 D. cos ϕ = Z L − ZC Z Z R D.Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có thể có số vòng dây như nhau B. 1 = ω2 LC D. Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện được tính theo biểu thức: A tan ϕ = A.6A D. tan ϕ = B. giảm C. 1 =ω LC 1 2π LC 25. LCω 2 = 1 B. tan ϕ = D.Tụ điện có điện dung thay đổi.4A B. A. cos ϕ = Z L − ZC R R Z B.tần số dòng điện bằng 100π Hz B. cos ϕ = Z L + ZC R R R C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối tiếp. sin ϕ = Z L + ZC Z 28. P = ui sin ϕ 27.Tỉ số điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số các cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi cuộn dây tương ứng đó.5A C. P = UI sin ϕ C.L nối tiếp R = 40Ω.7A π 31. 50 2W 30. Một đoạn mạch xoay chiềuR. f = 24. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 240 2 cos100π t (V ) .C. f = 1 2π LC C. R = L C B. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi.41W C. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp.82W D. Imax = 2A. tần số dòng điện f thay đổi. không đổi D. tăng B. Cho mạch điện xoay chiều RL nối tiếp.Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau. Dòng điện xoay chiều chạy trong động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100π t + )( A) (t tính 2 bằng s) thì A.chu kì dòng điện 0. Cường độ dòng điện trong mạch: A. Hệ số công suất: R Z 29. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp.i luôn nhanh pha so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng 2 -------------------TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP *Định nghĩa máy biến áp? Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp? *Viết các công thức máy biến áp. LCω = R C.9W B. Khi f giảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ: A. . ϕ = 600 A.

60V C. U 2 N 2 I2 = = U1 N1 I1 4. Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng A. Một máy biến áp có hiệu suất 100%.tác dụng của từ trường lên dòng điện C.tăng 10000 lần D. Trong máy điến áp lí tưởng. Công suất hao phí trên đường dây là: A.40kW 3.tăng điện thế. tác dụng của từ trường lên dòng điện không đổi B.biến đổi cường độ dòng điện. 8.20W D. U1 N 2 I 2 = = U 2 N1 I1 C.40A 6. 7.Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B.giảm 10000 lần. Trong quá trình truyền tải điện năng.Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là 5A. ưu việt của dòng ba pha? *Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ. ba pha? Các cách mắc mạch ba pha. hệ thức nào sau đây đúng? A.80V C. Phát biểu nào sau đây sai: A.10A C. Điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 110V.Không làm thay đổi tần số dòng điện -------------------MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ *Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều? *Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha.100A B. Máy biến áp có thể: A. có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. U1 N1 I 2 = = U 2 N 2 I1 D.Nếu N1>N2 : là máy hạ thế B.Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D. Nếu N1<N2 : là máy hạ thế C. N2 = 2000 vòng. Cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp. Nếu tăng điện áp lên 100 lần trước khi truyền tải thì công suất hao phí trên đường dây: A.20kW B. Một máy biến áp lí tưởng có N1=2000 vòng.giam điện thế C. Một máy biến áp lí tưởng.tác dụng của dòng điện lên nam châm 2. 10. N2 = 200 vòng. Nguyên tắt hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng: A.20A D. A.Khi ở chế độ làm việc không tải thì hầu như máy biếp áp không tiêu thụ điện năng. B.cảm ứng điện từ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 21/46 . là máy hạ thế. Điệp áp ở mạch thứ cấp.55V 5.giảm 100 lần C. là máy tăng thế C.50V B.hưởng ứng. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về máy biến áp. Một máy biến áp lí tưởng có N1 = 4000 vòng.cảm ứng điện từ D.Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ C.thay đổi tần số dòng điệnD. U1 N 2 I1 = = U 2 N1 I 2 B.tăng 100 lần B.21 D.Có thể làm thay đổi cường độ dòng điện D. Máy biến thế này: A. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW.Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500kV được truyền đi xa bằng dây tải có điện trở 50 Ω . 9.65V D. B. 2. Nguyên tắt hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng: A. A. động cơ không đồng bộ ba pha? 1.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp lên 10 lần B.làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D.

Trong máy phát điện xoay chiều.Điện áp pha bằng 3 điện áp giữa hai dây pha D.p D. Id = D. A.40Wb 13. Id = Ip .Ip . tần số dòng điện phát ra là f.phần cảm là bộ phận chuyển động và phần ứng đứng yên. Trong máy phát điện xoay chiều một pha A.Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 22/46 . Ud = Up 3 3 . 5 voøng/phuùt 8. Một máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực là p. Id = Ip . Phát biểu nào sau đây sai.12. Ud = Up 2 D.n.50Wb D. Id = Ip .Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây C. Maùy dao ñieän moät pha coù roâto laø moät nam chaâm ñieän goàm10 caëp cöïc. Ud = Up C. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha hình sao. Taàn soá doøng ñieän phaùt ra tính theo coâng thöùc naøo sau ñaây? A.60Wb C. 300 voøng/phuùt B.0. f = n.5 vòng/phút C. đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây.025m2. Id = Ip . B = 0. f = 60. Tốc độ quay của roto là 500 vòng/phút.n = 60. Ud = Up 3 9.p/f (vòng/s) 5.Ip . Một máy phát điện xoay chiều tạo nên một suất điện động e = E0 2 cos100π t (V ) . Dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất 14.n/p.0. Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình tam giaùc thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A.p C. n = p/f (vòng/s) D.Truyền tải điện năng bằng 4 dây.phần ứng là phần tạo ra từ trường. phần cảm và phần ứng có thể chuyển động hay đứng yên.750 vòng/phút 6.200 vòng/phút B. Rôto của máy phát quay với tốc độ: A. Ud = Up B. Số cặp cực của roto là: A.5 cặp C. Ud = Up 3 10.7 cặp 4.1200 vòng/phút D. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều hình tam giác đối xứng. Ud = Up 3 C. Tần số dòng điện phát ra f = 50Hz. A.phần cảm là phần tạo ra dòng điện B. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực. 3000 voøng/phuùt D. Id = 3 .Tùy thuộc cấu tạo của máy.f/p (vòng/s) C.75Wb B. Id = 3 . diện tích 0.0. 7.phần ứng được gọi là cổ góp D.Dòng điện trong dây trung hòa bằng không (tải đối xứng) B. Maùy dao ñieän moät pha coù p caëp cöïc nam chaâm quay vôùi vaän toác n voøng/phuùt. Một cuộn dây gồm 50 vòng dây.cả hai phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ có bộ góp chuyển động D. f = 60.Ip .hưởng ứng tĩnh điện 3.n = 60. Ud = Up B. p 6 0 B. Ñeå phaùt ra doøng xoay chieàu coù taàn soá 50Hz thì vaän toác cuûa roâto phaûi baèng: A. Khi đó tốc độ quay của Roto là: A.phần cảm là phần tạo ra từ trường C.Ip . 12.0. Vôùi maùy phaùt ñieän ba pha maéc hình sao thì bieåu thöùc naøo ñuùng? A.cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D. 11. n = f/p (vòng/s) B. f = n. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Id = 3 .4 cặp B. C. 500 voøng/phuùt C.6T. Từ thông qua cuộn dây là: A.22 C.phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động B.6 cặp D.

Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 23/46 . Trong cách mắc hình sao.bốn dây dẫn D. ϕ = 0 B.311V C.10A B. T = 2π LC D. Trong một mạch dao động lý tưởng điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo thời gian q = q0 cos ωt Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = I 0 cos(ωt + ϕ ) . f = A.điện áp và cường độ dòng điện C. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách: A.1500 vòng/phút C. ϕ = π 2 2 3.điện trường và từ trường B. Năng lượng điện trường trong tụ 2C điện của mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời gian A. Với góc ϕ là π π A.Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha D.3A D. cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50Hz vào động cơ.17. Biểu thức năng lượng điện trường trong tụ điện W = Q2 .660V 17.Công suất tiêu thụ trên mỗi pha bằng nhau D. T = 1 2π 1 2π LC LC Bf = 1 2π LC 1 LC C. Điện áp hiệu dụng giữa hai dầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V.Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của Stato của động cơ không đồng bộ ba pha C. Trong cách mắc hình tam giác.381V D. Trong mạch dao động LC có sự biến thiên tương hỗ giữa: A.năm dây dẫn 16. Chu kì dao động riêng của mạch dao động lý tưởng B.1000 vòng/phút D.1A C. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T C.14. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất A.Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó B.23 B. ϕ = C.Công suất của ba pha bằng ba lần công suất một pha.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T B. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm có 6 cuộn dây. T = 2 LC 5. điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha A.900 vòng /phút 19.Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai đầu dây pha C. Từ trường tại tâm Stato quay với tốc độ A. 15. Cường độ hiệu dụng trong một máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A.220V B.ba dây dẫn C. Tần số dao động riêng của mạch dao động lý tưởng: A.3000 vòng/phút B.30A ----------  --------- MẠCH DAO ĐỘNG *Định nghĩa mạch dao động? Sự biến thiên giữa điện tích và cường độ dòng điện trong mạch dao động? *Dao động điện từ tự do? Năng lượng điện từ? Công thức tính chu kỳ mạch dao động? 1.điện tích và dòng điện D. Cả A.hai dây dẫn B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi dây pha là: A. ϕ = − D. f = 1 π LC D.năng lượng điện trường và năng lượng từ trường 2. T = C. f = 1 LC 4.B đúng 18.

1Hz D.1.2.0.5MHz C.Không biến thiên điều hòa theo thời gian 6. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm một cuộn cảm L và tụ điện C.1MHz 16.0. Tần số mạch dao động là: A.9MHz B.075kHz C.250pF D.0.10-2H.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế một chiều C. Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 200pF. 12.C đều đúng 13.5MHz-2. Tần số của mạch: A. Một mạch dao động có tần số dao động riêng là 1MHz. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động A. ω = D.5rad/s B. giảm hai lần D.Năng lượng từ trường và năng lượng từ trường đều biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.75kHz 17.750. chọn công thức liên hệ I0 và U0 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 24/46 .5MHz-2MHz C.0. Khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần thì tần số mạch dao động: A. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm và tụ điện dao động tự dao với tần số góc: 2π 1 1 A.1H.phụ thuộc vào C.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều B. Tần số dao động của mạch: A.8MHz 7.2000rad/s D.8MHz C. Gọi I0 là giá trị cực đại của dòng điện.phụ thuộc vào L.tăng 4 lần 11.75. Cường độ tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0.Tăng thêm điện trở của mạch dao động.075kHz D. C. không phụ thuộc vào L C.5Hz C. Tần số dao động biến thiên từ: A.1. ω = LC B.318.025pF 50 µ H .5075kHz B. Tụ điện có điện dung biến thiên từ 8.Cả A.không đổi B. Tần số góc của mạch dao động là: A. U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch LC. Cần lắp tụ có điện dung là bao nhiêu: A.08MHz B.57.không phụ thuộc vào L và C 10.24 D.phụ thuộc vào L và C D. Cuộn cảm của mạch dao động LC có độ tự cảm 60pF-240pF.7. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2pF ( π 2 = 10 ).Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện và năng lượng từ trường tập trung trong cuộn dây B.80MHz D.tăng hai lần C. C = 300pF. ω = LC 2π LC LC 14.25pF C. Điều chỉnh để L = 15mH.2.2MHz-5MHz 9.318. và cuộn cảm có độ tự cảm 2.1.Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa với các thông số phù hợp D. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm cũng biến thiên. mạch có L = 0.Tần số góc của mạch dao động điện từ ω = 1 chỉ phụ thuộc vào những đặc tính LC của mạch D.2000Hz 15. Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC A. không phụ thuộc vào C B. ω = C.B.25pF B. Mạch dao động điện từ điều hòa có chu kì: A. 05cos 2000t ( A) .5Hz B.5MHz-4MHz D.

Tại mọi điểm. U 0 = I 0 LC B.5. U 0 = I 0 C L D.10-10F C. C=1.25 A. Biết L = 10-6 H. D.200Hz B.76. C=1. I 0 = U 0 LC . C=1.10-10F B.10-10F D.72mA 19. D. Xung quanh dây dẫn: A.65mA D.48mA C.quanh ống dây điện D. Tần số góc của mạch dao động A. Chọn phát biểu sai: A.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích điểm đứng yên. Một dòng điện một chiều chạy qua dây dẫn thẳng. Điều chỉnh L và C để thu sóng vô tuyến có bước sóng 25m.có điện từ trường D. Chọn phát biểu đúng.electron trong đèn hình vô tuyến va chạm vào màn hình 6.quanh một quả cầu tích điện B. Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây A. nghĩa là năng lượng của mạch dao động bảo toàn 7.có điện trường B.có từ trường C.76. Mạch dao động này dùng trong máy thu vô tuyến.53mA B.electron chuyển động trong dây dẫn thẳng B.electron chuyển động trong dây dẫn tròn C. Cường động dòng điện hiệu dụng là: A.5. Điện trường và từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động. Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường A. Mạch dao động điện từ tự do gồm C=16nF.Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây B. điện trở không đáng kể.10-5Hz D. Xung quanh điện tích dao động: Chọn phát biểu sai A. Mạch dao động LC có C = 20nF và L = 8 µ F .Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của dòng điện xoay chiều C.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên. I 0 = U 0 18. L=25mH.Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động.6.104rad/s -------------------ĐIỆN TỪ TRƯỜNG *Điện từ trường là gì? Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường? Điện trường xoáy? Từ trường xoáy? 1.5V.200rad/s C.electron chuyển động trong ống dây dẫn tròn.quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu C.có từ trường C.5. C.Năng lượng tức thời của tụ Wđ = 2 2C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 25/46 C L C. B.không có trường nào cả 4. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện 1. tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.10-10F 20. 3.quanh tia lửa điện 5.Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D.có điện từ trường D. Điện dung của tụ là A.C=17. Chọn câu phát biểu sai A.có điện trường B.không có trường nào cả 2. Phát biểu nào sau là đúng q2 1 qu = 0 cos 2 ωt A. Mạch dao động gồm có tụ điện có C biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên.

26 2 2 2 2 B.Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Sóng điện từ có bước sóng 21 mét thuộc loại sóng nào dưới đây: A. Cả A. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ A.Năng lượng tức thời của cuộn cảm Wt = Li = Lω q 0 sin ωt 1 2 1 2 q 20 = co nst C.Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín C.Truyền được trong chân không 2.Mang năng lượng B. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến A.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. Trong sóng điện từ. Chọn phát biểu đúng π A.Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày. B.Sóng ngắn D. giao thoa D. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường A.Sòng dài dùng chủ yếu trong thôn tin liên lạc dưới nước.Sóng cực ngắn D.vài chục mét D.Cả A. D.Sóng cực ngắn 5.Trong sóng điện từ. dao động từ trường trễ pha Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 26/46 .Sóng điện từ là sóng ngang B. độc lập nhau.B. Sóng điện từ nào sau đây có thể truyền qua tần điện li A.B. -------------------SÓNG ĐIỆN TỪ *Sóng điện từ là gì? Đặc điểm của sóng điện từ? *Các loại sóng vô tuyến thường dùng.Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện từ trường A. 6.Sóng điện từ có thể phản xạ. Trong sóng điện từ.vài mét B. đặc điểm của sự truyền sóng điện từ trong khí quyển? 1. Chọn câu trả lời đúng. Sóng cơ và sóng điện từ không có điểm chung nào sau đây: A. C.Sóng ngắn C. B.Cả A.Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng A.Sóng điện từ không truyền được trong chân không 7.C đều đúng 8.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.Năng lượng của mạch dao động W= 2C D.C đều đúng. nó sinh ra một điện trường xoáy.Là sóng ngang C.C đều đúng. C.Sóng dài B. khúc xạ.Bị nhiễu xã khi gặp vật cản D. dao động từ trường trễ pha π so với dao động điện trường D.Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện r r trường E đồng pha với dao động của cảm ứng từ B 3.Sóng trung 2 B.B. nó sinh ra một từ trường xoáy.Điện từ trường lan truyền được trong không gian D.vài mét 4. 9. dao động điện trường sớm pha so với dao động từ trường π so với dao động điện trường 2 C.vài trăm mét C.Sóng điện từ mang năng lượng C. D.Sóng trung C.Sóng dài B. B.

2000m B.1000km 9.4.Mạch phát sóng điện từ B. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng: A.Mạch biến điệu C. 6. Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilomet.vài mêgahéc C. λ = c 2π C.Mạch khuyếch đại 6. Trong việc nào sau đây. có bước sóng là: A.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở C.Mạch biến điệu C. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào sau đây? A.10-4s D. Sóng điện từ nào sau đây phản xạ mạnh nhất ở tần điện li A.Mạch khuyếch đại 7.hấp thụ sóng điện từ của môi trường D. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ? A.vài trăm mét D. người ta dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ: A.Mạch tách sóng D.10-4s B.1. người ta thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng A.1000m D.Máy điện thoại di động D. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là bao nhiêu? A.500m 10.vài nghìn mét 4.Xem truyền hình cáp C. Để truyền tín hiệu truyền hình vô tuyến. Sóng điện từ trong chân không có tần số 150kHz.cộng hưởng điện trong mạch LC B. Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có: A.Giống như sóng cơ học sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. λ = B.Xem video D.150m C. Công thức liên hệ giữa bước sóng và các thông số L.Sóng trung 9. Trong các thiết bị sau. Bước sóng máy thu được là: A. khúc xạ.giao thoa sóng điện từ 8.2000km C. thiết bị nào có cả máy thu và máy phát sóng vô truyến? A.C của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến c 2π L LC A. người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin? A.10-4s -------------------NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN *Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng điện từ? *Vẽ sơ đồ khối. λ = 2π LC c C Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 27/46 .Điều khiển ti vi từ xa 2.Máy điện thoại để bàn C. giao thoa D.100m B.Sóng ngắn C.vài mét B.Sóng điện từ là sóng ngang C.Điều khiển tivi 3.Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số B. 10. nêu chức năng của từng khối trongmáy phát và thu sóng vô tuyến cơ bản 1.27 8.10-4s C.250m D.Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ: phản xạ.vài nghìn mêgahéc 5.2.Máy tính B.Mạch tách sóng D.vài chục mét C.vài chục mêgahéc D.Sóng dài B.Sóng cực ngắn D.vài kilohéc B. λ = c 2π LC D. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có C = 880pF và L = 20 µ H .Mạch thu sóng điện từ B.Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B.

7. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Một tia sáng qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất không phải là màu trắng thì đó là: A. C = 1 4π L f 2 2 -------------------TÁN SẮC ÁNH SÁNG *Định nghĩa hiện tượng tác sắc ánh sáng? Nêu thí nghiệm hiện tượng tác sắc ánh sáng trắng. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ. C. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác 6.Khi chiếu một chùm sáng trắng đi từ môi trường trong suốt sang một môi trường trong suốt khác thì tia tím bị lệch về phía pháp tuyến nhiều hơn tia đỏ. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là: A. B.28 11.lăng kính không có khả năng tán sắc ánh sáng 3.Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu nhất định C.5m D. Công thức tính điện dung của tụ điện của mạch chọn sóng của một.2m 12. C.60MHz 13.tần số C. D. 4.90MHz B. Tần số sóng là: A.Khúc xạ ánh sáng.ánh sáng đa sắc C.3m C. Một chương trình của đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng 10/3m. Một chương trình của đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM có tần số 100MHz. Bước sóng của sóng này là: A.Chiếc suất của lăng kính với ánh sáng đó. lam. D.Tán sắc ánh sáng.80MHz D. tím D. cam. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.màu sắc B. chàm.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính B. Chiếu một tia sáng qua lăng kính. Hiện tượng này gọi là hiện tượng: A.Nhiễu xạ ánh sáng 5.không đổi.áy thu vô tuyến chọn sóng có tần số f A.tốc độ truyền D. vàng.thay đổi. C = 1 2π Lf 2 2 D. B.Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ.Giao thoa ánh sáng. D. Nhận xét nào đúng? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 28/46 . có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím.10m B. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Chọn câu phát biểu sai A.thay đổi.ánh sáng bị tán sắc D. lục.100MHz C.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng: A. ánh sáng đơn sắc? 1. C = 1 4π Lf 2 B.ánh sáng đơn sắc B. C = 1 4π Lf 2 2 C.Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng 2. chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.thay đổi.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B.Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. Chỉ ra phát biểu sai: A. D.Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng B.B. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu. µ m D.Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp B.ánh sáng có bản chất sóng B. khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.ánh sáng có thể bị tán sắc 5.Cùng cường độ sáng 2.có bước sóng không xác định. 3.dao động đồng pha B.5625µ m B.có bước sóng xác định. dao động ngược pha. Trong các công thức sau. vân sáng? 1. D.Bước sóng và tần số đều không đổi 8.7778 µ m C.Kết hợp C. khi ánh sáng phát ra từ hai nguồn: A.5 mm. 0.C đều đúng.Cùng màu sắc D. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.ánh sáng là sóng điện từ D. người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4. C. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A. công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: A. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng: A.6000.Cả A.Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D. Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (cho vân tối) nếu hai sóng tới : A. B.29 A.có bước sóng không x ác định. µ m 9. 0.Bước sóng và tần số đều thay đổi C. x = D (k + 1)λ a 8. π C. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là: A. Giao thoa ánh sáng. dao động cùng vận tốc 2 6. Phản xạ ánh sáng. Đó là hiện tượng: A.Tán sắc ánh sáng trắng.Bước sóng thay đổi chưng tần số không đổi B.Hai sóng có cùng tần số.Nhiễu xạ ánh sáng. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng A. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng. ta thấy những vân màu sặc sỡ. D. Hai sóng kết hợp là: A. khi đi qua lăng kính không bị tán sắc -------------------GIAO THOA ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Y-âng đối với ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? *Công thức xác định vị trí vân tối. C.Nơi nào có giao thoa sóng thì nơi có có sóng D. 0. x = D kλ a D.0. B.có bước sóng xác định.dao động lệch pha nhau một lượng . x = D 2k λ a B.8125.Đơn sắc B.Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng lẻ nửa khoảng vân Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 29/46 . mỡ hoặc bong bóng xà phòng. x = D kλ 2a C.Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa sóng C.ánh sáng là sóng ngang C.Hai sóng phát ra từ một nguồn và được phân theo hai hướng khác nhau D. độ lệch pha không đổi theo thời gian C.Hai sóng kết hơp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian 4. Chiếu vào hai khe bằng ánh sáng có bước sóng λ . 7.

B. λ = 0. QUANG PHỔ LIÊN TỤC. x = 6.vân tối thứ 2 D. phát biểu nào sau đây đúng? D 1 A. δ = D.2mm.5mm. Khoảng vân là: A. Tại N cách vân sáng trung tâm 1. i = 0.526 µ m . Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng là λ = 0.5.0. khoảng cách từ màn đến hai khe là 1m.Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe là 2m.5mm 18.4mm B.x = 5i D. i = 6.Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton B.ánh sáng đỏ B. ánh sáng lục C. Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )i 2 5 C.6mm. i = λD D D.6mm 16.Cả A. Vị trí của vân sáng bậc 5 so với vân sáng trung tâm: A. Công thức tính khoảng vân giao thoa: λD λa A.i = 4.Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc 11.5mm C. i = 0.Ánh sáng này là: A. x = 6mm D. Với a: là khoảng cách giữa hai khe.5µ m D. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là: A. D: là khoảng cách từ hai khe đến màn. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là: A. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng C.4. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp nhau là 0.5mm B. Trong các thí nghiệm sau. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm.vân sáng bậc 2 B.0.4mm.4mm C. Cả ba phát biểu trên đều đúng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 là 2. khoảng vân đo được là 0. 60µ m . Người ta đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp nhau là 16.x = 3i B.30 B. 75µ m . Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là: A. x: là vị trí một điểm trên màn.2.7mm 21. -------------------- C.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng D. khoảng cách giữa hai khe là 1mm.56µ m C. i = a D 2a λa 13.2m.8mm B. ánh sáng tím 15. λ = 0.2mm 19.0mm D. Vị trí vân tối thư ba trên màn kể từ vân sáng trung tâm xt = i 2 D.0. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có λ = 0.6mm D. x = 10. δ = C. δ = a x 2a D 12. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng.2mm có: A.0mm B.Vị trí vân tối trên màn được xác định bỡi biểu thức xt = (k + )λ a 2 1 B.55µ m 17.vân tối thứ 3 20. khoảng cách giữa hai khe hẹp với màn là 1. x = 7.3.Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân D. thí nghiệm nào có thể đo được bước sóng ánh sáng? A.5mm C. λ = 0. khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng bên so với vân sáng trung tâm là: A. ánh sáng vàng D. 6µ m B. Hai khe I âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0.Hai vân tối bất kì cách nhau bằng một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân C. QUANG PHỔ VẠCH Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 30/46 . Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I-âng. δ = B.vân sáng bậc 3 C. i = B. i = MÁY QUANG PHỔ.C đều đúng 10.6mm C.5mm D.x = 4i C.0. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khe I âng.x = 6i 14. δ :hiệu đường đi của sóng ánh sáng ứng với điểm đó trên màn thì: xD aD λD xa A. λ = 0.

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng. 8. 2. D.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.Các vật rắn. nguồn phát sinh của các loại quang phổ. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là: A. lỏng. tia Rơnghen và tia gamma đều là: A.quang phổ liên tục C. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. 7.sóng điện từ có bước sóng khác nhau. C. tia tử ngoại. Phép phân tích quang phổ là: A. D. đặc điểm. B.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. B. Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại. Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác? A. B. 9.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng 4. khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh. D.Những vật bị nung nóng trên 30000C. D. Hiện tượng quang học nào sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là: A. đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 3000 0C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại .Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Các hồ quang điện.Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 31/46 .phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. C. 3. Điều kiện phát sinh quang phổ hấp thụ là: A.31 *Định nghĩa.quang phổ vạch hấp thụ. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ. Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra. D. B. 6. B. D. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được. C. D.Hiện tượng phản xạ ánh sáng. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. *Ứng dụng của phép phân tích quang phổ.Hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. 5. Quang phổ có dạng một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là: A.sóng cơ học có bước sóng khác nhau. 1.quang phổ vạch phát xạ. C. B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.quangphổ vạch. B. D. Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng? A. ánh sáng nhìn thấy được. C.

Để nhận biết các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật. B. tính chất. 10. ứng dụng của tia X? *Xây dựng thang sóng điện từ? 1. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại? A.Khí hay hơi ở áp suất thấp D. đặc điểm. khác nhau về số vạch. tác dụng lên kính ảnh.32 B. Phát biểu nào sau đây sai về tia hồng ngoại? A. màu sắc các vạch và khác nhau vị trí các vạch.lam. -------------------TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X *Định nghĩa.vàng.Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra C.vàng – chàm – tím 11. Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì: A. màu sắc các vạch. Dùng chữa bệnh ung thư sâu 5. Có khả năng hủy diệt tế bào.đỏ . Điều nào sau đây sai khi so sánh tia tử ngoại và tia Rơnghen? A.Phép đo vận tốc ánh sáng từ quang phổ. 12. ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 32/46 . Có bản chất sóng điện từ. B. Có tác dụng nhiệt. độ sáng tỉ đối giữa các vạch và màu sắc các vạch 2.lục – chàm – tím C. Đều có bản chất sóng điện từ. vị trí các vạch. phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát quang phổ vạch phát xạ.đỏ .Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. đặc điểm. tử ngoại? *Định nghĩa. Có khả năng làm phát quang một số chất D. C. giống nhau về số vạch. D. Là bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím D.chàm – tím D. Có khả năng tác dụng lên kính ảnh. Đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện D. tính chất. C.Khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao.đỏ . nguồn phát. Đều có khả năng làm phát quang một số chất 4.Rắn B. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Lỏng C.Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ của vật phát ra. D. chữa bệnh còi xương B.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch màu nằm riêng rẽ trên nền tối. ứng dụng của tia hồng ngoại và tử ngoại? So sánh tia hồng ngoại. 3.Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím D. C. Quang phổ vạch phát xạ của hydro có bốn vạch đặc trưng: A. Là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ. độ sáng tỉ đối giữa các vạch màu là giống nhau B. B. nguồn phát sinh. Đều bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh C. vị trí và độ sáng tỉ đối của cách vạch quang phổ.lam – tím B.Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng. C.đỏ .

làm phát quang một số chất D. Quang phổ vạch phát xạ D.Tia hồng ngoại là tia mà mắt người không nhìn thấy được.mắt người C.tia hồng ngoại D.có tác dụng ion hóa chất khí C. H β .trên 10000C D. Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại? A.kích thích.tia tử ngoại 18.có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B.Vật có nhiệt độ trên 30000C phát tử ngoại rất mạnh B. Chọn câu sai: A.làm đen kính ảnh C.hồ quang điện C.bóng đèn sợi đốt 15.bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D. làm phát quang một số chất C.màn huỳnh quang B. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng người ta tránh tối đa tác dụng nào sau đây? A.4 µ m D.Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 33/46 .Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng cách dùng: A.tia X B. 17.ánh sáng tím D.trên 0K 8.đơn sắc có màu hồng B. Bức xạ có bước sóng 0.cao hơn nhiệt độ môi trường B.Mặt Trời B. ngoài đầu màu tím của quang phổ C.truyền được qua giấy.Bức xạ tử ngoại có tần số lớn hơn bức xạ hồng ngoại.Có bước sóng nhò hơn 0. gỗ 10.đơn sắc.có bước sóng từ 750nm đến 2mm 9. 11.đèn cao áp thủy ngân D. Chọn phát biểu đúng với tia hồng ngoại A. không màu ngoài đầu đỏ của quang phổ liên tục B. Hδ .Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ lớn hơn 5000C D. Phát biểu nào sau đây không đúng với tia tử ngoại? A. vải. Chọn phát biểu sai: Nguồn phát tia tử ngoại: A.bị lệch trong điện trường và từ trường D. Thân thể con người có thể phát ra được bức xạ nào? A. Tia tử ngoại: Chọn câu đúng A.đơn sắc. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ A.Tia hồng ngoại có khả năng kích thích các chất phát quang C.quang phổ kế D. Quang phổ hấp thụ 6. có màu tím B.pin nhiệt điện 16.khả năng đâm xuyên B. Hγ của nguyên tử hydro C.hủy diệt tế bào -3 12. Cả ba loại quang phổ trên C.33 A. Chọn câu phát biểu đúng.75 µ m đến cỡ vài mm 7. Bức xạ tử ngoại là bức xạ: A.Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh B.Tia hồng ngoại có tần số cao hơn ánh sáng vàng B.tia hồng ngoại B.ánh sáng nhìn thấy C.Có tác dụng sinh học 14.ánh sáng khả kiến 13.Bước sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của bức xạ tử ngoại D.không màu. Tia hồng ngoại (bức xạ) là bức xạ: A. Quang phổ liên tục B.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia Hα .Có bước sóng từ 0.có bước sóng từ 400nm đến vài nanômét D.10 mm là bức xạ thuộc: A.trên 00C C.tia tử ngoại C.không làm đen kính ảnh B.55.

Tia Rơnghen có khả năng ion hoá. ε 3 > ε1 > ε 2 24. hấp thụ năng lượng? *Laser? Nguyên tắc. ánh sáng tím.Cùng bản chất sóng điện từ B. gây phát quang các màn huỳnh quang. tính chất.Có tác dụng sinh lý B.Tia Rơnghen mang điện tích âm.Đều tác dụng lên kính ảnh D. iôn hoá và dễ bị lệch trong điện trường. f2 < f3 < f1 D.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại C. So sánh hiện tượng quang điện ngoài và quang điện trong? *Hiện tượng quang phát quang và hiện tượng lân quang? Định luật Xtoc? *Nêu mẫu nguyên tử Bo? Các tiên đề của Bo về trạng thái dừng. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia X A. B. C. ε 2 .Tác dụng lên kính ảnh D.Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ chừng 5000C phát ra tia X C. Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng ngoại và tử ngoại A. bức xạ. bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và có tác dụng huỷ diệt các tế bào sống.kích thích làm phát quang một số chất C. f2< f1 < f3 ----------  --------- LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG *Thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện? Định nghĩa hiện tượng quang điện? *Định luật giới hạn quang điện? Thuyết Plank? Thuyết lượng tử ánh sáng? Lượng tử năng lượng là gì? Photon là gì? *Giải thích định luật giới hạn quang điện bằng thuyết photon *Hiện tượng quang điện trong.Có bản chất sóng điện từ. Gọi f1. Gọi ε1 .Tia Rơnghen có tính đâm xuyên. Phát biểu nào sau đây là không đúng với tia tử ngoại A. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A. ε1 > ε 3 > ε 2 C. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại và hồng ngoại B. f3 lần lược là tần số của các bức xạ tử ngoại.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên. ε 3 lần lược là năng lượng của các bức xạ hồng ngoại.Có khả năng đâm xuyên qua tấm chì dày vài cm 20. f2. ứng dụng của Laser? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 34/46 . f2 < f3 < f1 C. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng? A.Tia X không có khả năng đâm xuyên D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ D. ánh sáng đỏ. ε 3 > ε 2 > ε1 D. tia gama thì sắp xếp nào sau đây là đúng? A. D.Đều không nhìn thấy bằng mắt thường 21.Tia X không tác dụng lên kính ảnh 23. 22. f1 < f2 < f3 B.Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt 19. tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ. có tính đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò các khuyết tật của các vật liệu.34 C. ε1 > ε 2 > ε 3 B.

Trong hiện tượng quang dẫn. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm sáng kích thích. D. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại. C. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.5. Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng. C. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.105m/s C.8. Biểu thức tính giới hạn quang điện của một kim loại là: A. Hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn. D. Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh.Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện2.9.36.24. êlectron được giải phóng ra khỏi chất bán dẫn. λ0 = A hc Trang 35/46 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 . Trong hiện tượng quang dẫn. B.54. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.84. Của mọi phôtôn đều bằng nhau. C.106m/s 8. 10.18µ m vào catốt của một tế bào quang điện.84. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau.56.6.105m/s D.7. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.5. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn). không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng D. C. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. B. Chùm sáng là một dòng hạt.48eV.105m/s C.24. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0. Để gây được hiệu ứng quang điện.105m/s 7. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. bức xạ rọi vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây ? A. 3. A. giới hạn của kim loại dùng làm catốt là λo = 0. B.30 µ m . Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0. 9. λ0 = c hA D. mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng. Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.105m/s B. Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.35 1. 6.36µ m vào Na. Vận tốc ban đầu cưc đại của êlectron quang điện là. Khi ánh sáng truyền đi các ánh sáng phôtôn không đổi. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là: A.6.Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. B.6. D. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích. năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron thành êlectron dẫn.Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. C. C. hiện tượng quang điện trong là: A. D. Công thoát của kim loại Na là 2. B. phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang dẫn là đúng ? A. B. D. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.106m/s D.105m/s B. thì năng lượng A. Theo định nghĩa. λ0 = h Ac C. λ0 = hc A B.5.85.

n = 83 và p = 126 Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 36/46 . B. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.Sử dụng buồng cộng hưởng -------------------VẬT LÝ HẠT NHÂN CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1. một số trạng thái có năng lượng xác định. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân. Không hấp thu nhưng có thể bức xạ năng lượng. Trạng thái dừng của một nguyên tử là A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.Tạo ra sự đảo lộn mật độ. B. trạng thái đứng yên của nguyên tử. Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo bỡi: A. Số nơtron và ptôtôn trong hạt nhân nguyên tử 83209Bi là: A.Z ptôtôn và A nơtron C. C. C. 17. do các tinh thể phát ra. được phát ra bởi chất rắn. Điện năng B. Ánh sáng huỳnh quang A.Z nơtron và A+Z ptôtôn 2.Cơ năng D.Nhiệt năng C. D. D. D. 12. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích D.Z ptôtôn và A-Z nơtron D. C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích 16. Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.36 11. D. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ? A. B. C. Laze rubi hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào dưới đây ? A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. hình dạng quỹ đạo của các êlectron. D. Ở trạng thái dừng.Z nơtron và A ptôtôn B. trạng thái có năng lượng ổn định. trạng thái chuyển động đều của một nguyên tử. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. phát biểu nào sau đây không đúng ? A. lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân nguyên tử. Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng. B. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. n = 209 và p = 83 B. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây ? A. D. Khi một vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng. C. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích. C. sau khi được kích thích bằng ánh sánh thích hợp. mô hình nguyên tử hạt nhân. 13. chất lỏng lẫn chất khí. Ánh sáng lân quang A.Quang năng 18. nguyên tử A. B. B. n = 126 và p = 83 D. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. 14. n = 83 và p = 209 C. mà nguyên tử có thể tồn tại. 15. C. B. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. Sau khi ngừng kích thích. sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.

92p và 238n C.Số nơtron trong hạt nhân D.u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C D.9MeV D.Trong hạt nhân số ptôtôn phải bằng số nơtron C.0073u và khối lượng nơtron là 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 4.92MeV -------------------SỰ PHÓNG XẠ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 37/46 .023.số nơtron bằng nhau và số ptôtôn khác nhau 10.0087u . 238p và 92n B.92 nơtron và tổng số nơtron và ptôtôn là 235 D. các ptôtôn B.1.027MeV D. Hạt nhân nguyên tử 92238U có cấu tạo gồm: A. Hạt nhân Đơtêri 12D có khối lượng 2.37 3.Số ptôtôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo C.Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ B. số nơtron khác nhau C.khối lượng bằng nhau D. Hạt nhân nguyên tử chì có 82 ptôtôn và 125 nơtron. 13. các ptôtôn và các nơtron D. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.67MeV B.92 êlectrôn và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 B.1024 hạt 9. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bỡi: A.48. 82207Pb 6.940u.92 ptôtôn và tổng số nơtron và êlectrôn là 235 C.số khối bằng nhau B.4MeV C. Số ptôtôn trong 15.Trong hạt nhân số ptôtôn bằng hay nhỏ hơn số nơtron D.Số hạt nơtron trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo B.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng trong kích thước hạt nhân nguyên tử.82125Pb B.Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn D. các ptôtôn và các nơtron và các êlectrôn 5. Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân chúng có: A. các nơtron C. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A. Định nghĩa nào sau đây đúng khi nói về khối lượng nguyên tử? A.1023 hạt C.23MeV 14. 92p và 146n 16 8.1024 hạt.0136u. 96. Biết khối lượng của ptôtôn là 1.45. 12582Pb C.u bằng khối lượng của nguyên tử hidro 11H.86MeV C. Hãy chọn phát biểu đúng? A. 6. 20782Pb D.u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cácbon 612C 12.Trong ion đơn nguyên tử số ptôtôn bằng số êlectrôn B. 14.1446.Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.0087u.70. Biết khối lượng của ptôtôn là 1.92 nơtron và tổng số ptôtôn và êlectrôn là 235 7. 238p và 146n D.9949 gam 8 O là: A.Số êlectrôn trên các quỹ đạo 11. Nó được kí hiệu là: A.Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân C. Hạt nhân 2760Co có khối lượng 58.0073u và khối lượng nơtron là 1.70. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92235U có: A. B.4.82.2. B.u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cácbon 612C C.1023 hạt D.2. Năng lượng liên kết hạt nhân này là: A.5MeV B.số ptôtôn bằng nhau.34.0.

độ phóng xạ tăng gấp hai D.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các sóng điện từ.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α .Tia alpha có khả năng đâm xuyên mạnh nên được dùng chữa bệnh ung thư. β .Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He B. β − được phóng ra có tốc độ bằng nhau và gần bằng c. 7.Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C.tia γ và tia Rơnghen D.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B.Tia hồng ngoại B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì hai tia β + .tia α và β B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì tia alpha lệch về phía bản âm C.1/2 số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã C.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 2He4 C. D.Tia tử ngoại D. B.Hạt β + .Tất cả đều sai 4.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.Có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng D.Có bản chất như tia X C. β − lệch về hai phía khác nhau D. Muốn phát ra bức xạ.ánh sáng Mặt Trời B.Mang điện tích âm B. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. 5.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác. D.Hạt β + . A.Hạt β + . β − được phát ra từ một đồng vị phóng xạ C.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân hơn khi hấp thụ nơtron 2.Tia gama là sóng điện từ 3. D.tia tử ngoại C. Chỉ ra phát biểu sai: A. Sự phóng xạ là: A. A. chất phóng xạ phải được kích thích bỡi: A.Tia alpha ion hóa không khí mạnh. B.Tia bêta là dòng các hạt mang điện D. Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất.khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu.hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.Tia phóng xạ α .Tia X C.tia β và tia Rơnghen 10.38 *Hiện tượng phóng xạ? Nêu các dạng phóng xạ. Chỉ ra phát biểu sai khi nói về tia β − A. Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ dưới dây là không đúng. γ C. β .Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau. Phát biểu nào sau đây sai? A. β − có khối lượng như nhau B. 6.Tia X D.Làm ion hóa chất khí yếu hơn so với tia alpha 8. 9.tia γ và tia β C.Tia γ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 38/46 . Phát biểu nào sau đây sai? A. γ có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau B. viết phương trình tương ứng? *Định luật phóng xạ? Đặc tính của phóng xạ? 1. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó: A.

β .e 1 2 19. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? − λt A. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ là T. Trong phóng xạ β + . Trong nguồn phóng xạ 15 P với chu kì bán rã 14 ngày còn 10 nguyên tử. N = N 0 .lùi 2 ô C. Sau 10 năm lượng chất phóng xạ có khối lượng 1g sẽ còn A. Ban đầu có 100gPo thì sau bao lâu lượng Po còn 1g A.m0/5 B. n → p + e − A. β − C.45 ngày C.lùi 1 ô B.Mang năng lượng 12.eλt D. m0 = m . biến đổi thành hạt nhân 206 82 Pb. α .e − λt B.7 phóng xạ alpha và 4 phóng xạ bê ta trừ B. Các biểu thức sau. Đồng vị phóng xạ 1427Si chuyển thành hạt nhân 1327Al đã phóng xạ A. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại: A. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m 0. Tính chất nào không là tính chất chung của ba tia α .gần 0. α .lùi 2 ô C. N 0 = N . Chất phóng xạ 84 Po phát ra phóng xạ alpha biến thành hạt nhân 82206Po. N = N 0 .108nguyên tử 25.11.tiến 2 ô α .tiến 2 ô 16. 10 phóng xạ alpha và 8 phóng xạ bê ta trừ D.đã phân rã 25% N0 hạt nhân. hạt ptôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới dây? % D.5% N0 hạt nhân D.e− λt C. β .Bị lệch trong điện trường và từ trường C. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A.5% N0 hạt nhân 210 23.85 ngày B.108 nguyên tử C.e λt C. γ 13.653. m0/32 D. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ? A. Đồng vị phóng xạ 92234U sau một chuỗi phóng xạ alpha và bêta trừ. Trong phóng xạ vị trí: A. trong mẫu A. 32 8 24.1g 22.đã phân ra 12.28 ngày D.lùi 2 ô C.108 nguyên tử D.75g B.Có khả năng tác ụng lên kính ảnh D. m = m0 . N = N 0 . m = m0 . Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. γ A. Số phóng xạ alpha và bêta trừ trong chuỗi là: A. γ B. α . γ 20. α D. β .lùi 1 ô B.tiến 1 ô D. Trong phóng xạ β . γ . p → n + e+ C.còn lại 12.lùi 1 ô B.e − λt D.548. so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có 14.gần 0. γ . β + D.tiến 1 ô D. β .tiến 1 ô D.Có khả năng ion hóa B.gần 0. Các biểu thức sau. m0/25 C.16. Các tia được sắp xếp theo khả năng đâm xuyên tăng dần của ba tia này trong không khí là: A.e− λt 1 2 39 17.4. 16 phóng xạ alpha và 12 phóng xạ bê ta trừ Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 39/46 .69 ngày.gần 0. p → n + e+ + υ B. n → p + e− + υ 18.25g D. m0/8 60 21. β C. α B.còn lại 25% B.916.1012 nguyên tử B. Bốn tuần lễ trước đó trong nguồn phóng xạ có bao nhiêu nguyên tử: A. 5 phóng xạ alpha và 5 phóng xạ bê ta trừ C. m = m0 .834. Chu kì bán rã của 27 CO bằng 5 năm. C. Sau khoảng thời gian 3T. Trong phóng xạ β + .5g C.e− λt B.tiến 2 ô − 15.2.

1u=931MeV/c2.s >= 1 19 16 3. mn = 1.023.562112.tỏa ra 4. B. Trong đó Z.Z = 86.9MeV D.103J B.9828u.10 MeV D.503.s = 1 D.503.423.67197MeV B.tỏa ra 2. Số hạt nhân nguyên tử trong 100g Iốt phóng xạ 53131I là: A. .B. mn = 1.tỏa ra 2.272.1010J D. mp = 29.7. với số Avogadro là 6.Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác. 6.ptôtôn và đơtêri D.Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân. mPo = 209. β − C.2.10-13 MeV 10. 2 4 He + 7 14 N → 8 17 O +1 1 H D.27512.10-19J D. 54.2. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205.60132MeV C.5.4.495. hệ số nhân nơtron (s) có giá trị: A.1023hạt 11. Phản ứng này: A. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã: A.tỏa ra 1. khối lượng của các hạt nhân mAr = 36.A=222 C.97005u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hoàn toàn: A.triti và ptôtôn 3 2 7.023. mCl = 36. 2.6.Cả A. Chất Radi phóng xạ A.808. 92 238U + 0 1n → 92 239U B.95. thu vào 2.Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó vỡ ra.103J C. Số nguyên tử trong một gam khí O2. α B.5.67197MeV -13 C.thu vào 4.Z = 86. Cho phản ứng hạt nhân 13 27 Al + α → 15 30 P + 0 1 n . Năng lượng phản ứng? A. phản ứng nào không phải phản ứng hạt nhân nhân tạo? A.êlectrôn và đơtêri C.8MeV B. mp = 1. Trong các phản ứng hạt nhân sau.109J 8.0015u.272. Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phản ứng hạt nhân.008670u. Trong các phản ứng hạ nhân 12 25 Mg + X →11 22 Na + α và 5 10 B + Y → α + 4 8 Be .808.1023hạt.1010J B.9744u. β + D. Chất phóng xạ Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb.95. X là hạt nhân nào sau đây A.109J D.s < 1 C.27512.007276u.0026u. Cho phản ứng hạt nhân 17 37Cl + p →18 37 Ar + n . A là: 4. 45.1023hạt D.00867u.97435u.5.0026u. Biết số Avogadro là 6. Cho phản ứng hạt nhân 1 H + 1 H → +α + n + 17.40 26. X.1023hạt B. Cho phản ứng hạt nhân 9 F + p → 8 O + X .8. mAl = 26. 13 27 Al + α →15 30 P + 0 1 n 2.5. D. mHe = 4. 6MeV . 2. 2.956563u.10-19J 9.9828u. Chất phóng xạ 84210Po phóng xạ alpha và biến thành hạt nhân 82206Pb.595. mPo = 209.1010J -------------------PHẢN ỨNG HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN *So sánh phản ứng phân hạch và nhiệt hạch 1.thu vào 2.n α .1023hạt C. mHe = 4. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí hê li là A.1010J C.2MeV 27.Z = 84 A=224 D.956889u. 92 238U → 2 4 He + 90 234Th C. Y lần lược là: A.562112. A=224 5.ptôtôn và êlectrôn B. Biết khối lượng các hạt là: mPb = 205. thu vào 1. C.Z = 84. A=222 B.? A.1023hạt Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 40/46 210 84 . có phương trình 88 226 Ra → α + z A Rn .s > 1 B.9744u.4.60132MeV B.423. Khối lượng của hạt nhân mHe = 4.C đều đúng.4MeV C.

Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon D . löïc lieân keát giöõa caùc nucloân . cuøng soá proâtoân nhöng khaùc nhau soá nôtron .41 A.A. 2 He D. Goàm Z proâtoân vaø ( A –Z) nôtroân. caùc eâlectroân 17. 20. khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû hiñroâ . khoái löôïng cuûa moät nguyeân töû cacbon . Ñôteri B.1020 hạt D. C ñeàu ñuùng. Heâli D. löïc lieân keát giöõa caùc proâtoân . Ñoàng vò cuûa nguyeân töû 1 H laø nguyeân töû naøo sau ñaây? A . caùc nôtron C . 10-6 − 10-9 m C . Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû ( u ) coù giaù trò naøo sau ñaây? Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 41/46 . B . 14. B . Choïn caâu ñuùng veà caáu taïo cuûa haït nhaân nguyeân töû A X Z A. D .B ñuùng . naêng löôïng lieân keát D. Tính chaát hoùa hoïc cuûa moät nguyeân toá phuï thuoäc: A. 23. nguyeân töû soá C. caùc proâtoân B . soá caùc ñoàng vò 13. caùc nucloân D . Goàm Z proâtoân vaø Z electoân B. 2 He 21. C . 23 vaø 11 B.376. 1 khoái löôïng 1 2 20 20 nguyeân töû cacbon 12 ( 12 C ). cuøng soá khoái nhöng khaùc nhau soá nôtron .637. Haàu heát caùc nguyeân toá ñeàu laø hoãn hôïp cuûa nhieàu ñoàng vò . cuøng soá proâtoân vaø cuøng soá khoái. B. Ñöôøng kính cuûa caùc haït nhaân nguyeân töû côõ A . Haït nhaân nguyeân töû ñöôïc caáu taïo töø A . B . Triti C . A. 11 vaø 12 C. Choïn caâu sai A . C. Soá proâoân vaø soá nôtroân cuûa haït nhaân 23 Na laàn löôït laø 11 A. Löïc haït nhaân laø A . 11 vaø 23 D. C . Ñôn vò khoái löôïng nguyeân töû laø A . löïc lieân keát giöõa caùc nôtron . 1 H C. B . Nguyeân töû hiñroâ coù hai ñoàng vò laø ñôteâri vaø triti . 1 H B. 6 22.10 hạt C.10 hạt B. 10-16 − 10-20 m 15. 18. 16. Caùc haït nhaân ñoàng vò coù A . cuøng soá nôtron nhöng khaùc nhau soá proâtoân . 736. 10-3 − 10-8 m B . 12 vaø 11 1 19. D . Haït α laø haït nhaân cuûa nguyeân töû: 2 3 3 4 A. 10-14 − 10-15 m D . Ñôteâri keát hôïp vôùi pxi thaønh nöôùc naëng laø nguyeân lieäu cuûa coâng nghieäp nguyeân töû C . soá khoái B. 367. khoái löôïng cuûa moät nucloân . Goàm Z electroân vaø (A – Z) nôtroân D. C .1020 hạt 12. löïc tónh ñieän . D.

Tia β + goàm caùc electron döông coù kí hieäu laø 1e D. luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Laø thôøi gian sau ñoù ñoä phoùng xaï cuûa nguoàn giaûm coøn moät nöûa so vôùi ñoä phoùng xaï ban ñaàu. A . C . B . tia α vaø tia Rônghen D .10-27 kg C .66 . Tia α coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C. D . Thaønh phaàn caùc tia phoùng xaï goàm : tia α .1. luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Laø thôøi gian sau ñoù soá haït nhaân phoùng xaï coøn laïi baèng soá haït nhaân bò phaân raõ. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn.42 A . Caùc tia coù cuøng baûn chaát laø A . Tia γ vaø tia β . Tia α laøm ion hoùa chaát khí D. Choïn caâu sai A. tia γ vaø tia hoàng ngoaïi C . Trong phoùng xaï α . tia β vaø tia γ . Choïn caâu sai A .10-24 kg B . Caû A . C . D . C . 1 u = 1.6 . Tia β -goàm caùc electron coù kí hieäu laø 0 e 0 C. Trong cuøng moâi tröôøng tia γ chuyeån ñoäng vôùi vaän toác nhoû hôn vaän toác aùnh saùng . B . Tia γ coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh C.66 . 1 u = 9. Choïn caâu ñuùng veà chu kyø baùn raõ cuûa moät chaát phoùng xaï. D . Tia α coù tính ion hoaù maïnh vaø khoâng xuyeân saâu vaøo moâi tröôøng vaät chaát . Tia β ion hoaù yeáu vaø coù khaû naêng ñaâm xuyeân maïnh hôn tia α . tia β . Tia α mang ñieän tích döông. Tia α goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He − 1 B.tia hoàng ngoaïi 27. D . B . Tia α vaø tia β .10-21 kg D . haït nhaân con A . 1 u = 1. Tia γ vaø tia Rônghen C . tia γ vaø tia α . Tia γ gaây nguy haïi cho cô theå B. C ñeàu ñuùng 31. B . Tia α vaø tia γ 26. Choïn caâu sai A. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 42/46 . Tia α phoùng ra töø haït nhaân vôùi vaän toác khoaûng 107m/s 29.10-31 kg 24. 30. 1 u = 1. Tia γ coù vaän toác baèng vaän toác aùnh saùng D. B. Caùc tia naøo khoâng bò leäch trong ñieän tröôøng vaø töø tröôøng? A . B . B . Haõy choïn caâu ñuùng nhaát 3 A. Laø thôøi gian sau ñoù khoái löôïng chaát phoùng xaï coøn laïi baèng moät nöûa khoái löôïng chaát phoùng xaï ban ñaàu. Tia γ thöïc chaát laø caùc soùng ñieän töø coù böôùc soùng daøi 25. Tia γ coù böôùc soùng lôùn hôn böôùc soùng cuûa tia Rônghen 28. tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn.

A x = A – 2 D . Tia phoùng xaï qua töø tröôøng khoâng leäch laø tia γ . Xeùt phoùng xaï Z Y → α + Zx X . A x = A B . A x = A – 2 D .leäch veà hai phía khaùc nhau . Ñònh luaät baûo toaøn soá khoái D . Zx = Z – 1 . Zx = Z – 2 . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaø. B . A x = A – 4 226 A 37. tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Zx = Z . B . A . Trong phoùng xaï β . trong ñoù Zx vaø Ax A . Döôùi nhieät ñoä raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. D .43 32. Ax = A – 4 A x A 36. C . D . A x A 35. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 43/46 . Ñònh luaät baûo toaøn naêng löôïng C . luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Zx = Z – 2 . Döôùi aùp suaát raát cao thì hieän töôïng phoùng xaï xaûy ra maïnh hôn. 39. luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Zx = Z – 2. D . Zx = Z – 2 . Ax = A C . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Z = 86 . tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Zx = Z – 1.Ax = A C . 33. A = 222 D . Trong phoùng xaï γ haït nhaân con A . Phaûn öùng haït nhaân khoâng tuaân theo ñònh luaät baûo toaøn naøo sau ñaây? A . C . C . A = 226 C . haït nhaân con A . Ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng 40. Z = 84 . Trong phoùng xaï β + haït nhaân con A . luøi hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Hieän töôïng phoùng xaï do caùc nguyeân nhaân beân trong haït nhaân gaây ra. A laø : A . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . Xeùt phoùng xaï : Z Y → β + Zx X Trong ñoù Zx vaø Ax A . Z = 86 . B . A = 224 38. B . tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. C . tieán hai oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. Phöông trình phoùng xa : 88 Ra →α +Z Rn Trong ñoù Z . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β + vaø tia β . C . A x = A B . Z x = Z + 1 . Z = 82 . B. - B . luøi moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. tieán moät oâ so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. 34. D . Ñònh luaät baûo toaøn ñieän tích B . Choïn caâu ñuùng veà hieän töôïng phoùng xaï. Choïn caâu sai A . C ñeàu ñuùng. khoâng thay ñoåi vò trí so vôùi haït nhaân meï trong baûng tuaàn hoaøn. A. A = 222 B .

90 Phaân raõ naøy thuoäc loaïi phoùng xaï naøo? A . Phoùng xaï γ 8 48. 3 B . Trong ñoù Z . - 41. 46. Trong haït nhaân soá proâtoân luoân luoân baèng soá nôtroân . Khi vaøo töø tröôøng thì tia β vaø tia α leäch veà hai phía khaùc nhau . A = 238 2 38 47. Khoái löôïng cuûa haït nhaân baèng toång khoái löôïng cuûa caùc nucloân . Haït nhaân caøng beàn khi naêng löôïng lieân keát caøng lôùn .44 D . Haït nhaân Uran 232 U sau khi phaùt ra caùc böùc xaï α vaø β cuoái 9 cuøng cho ñoàng vò beàn cuûa chì 206 Pb . H ( t ) = H o e λt λ λ A. Sau caùc khoaûng thôøi gian 2T. Phoùng xaï α B . λ = T / 0. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 44/46 . Tia γ laø caùc phoâtoân coù naêng löôïng cao. Z = 90 . Z = 90 . D . B.693 D. C . λ = T. 3T soá haït nhaân coøn laïi laàn löôït laø: No No N N . 8 haït α vaø 10 haït β B. Urain phaân raõ theo chuoãi phoùng xaï 9 2 A. Phoùng xaï β + D . Soá haït α vaø β phaùt ra laø 82 + A . A laø A . Z = 90 . o . C . 4200 naêm D. Haèng soá phoùng xaï λ vaø chu kyø baùn raõ T lieân heä nhau bôûi heä thöùc A . Tia β bao goàm tia β . D . Phoùng xaï β C . A = 234 C . λ . Tia γ coù baûn chaát soùng ñieän töø . Choïn caâu sai A . 8 haït α vaø 2 haït β D. Ñoä phoùng xaï sau thôøi gian t cuûa moät chaát phoùng xaï ñöôïc dieãn taû theo coâng thöùc naøo? B. 4 8 C. H ( t ) = H o e t 45. H ( t ) = H o e − t C. Haït nhaân Uran 92 U phaân raõ cho haït nhaân con laø Thori 234 Th . Khoái löôïng cuûa proâtoân nhoû hôn khoái löôïng cuûa nôtroân . Chu kyø baùn raõ cuûa 226 88 Ra laø 1600 naêm. Thôøi gian ñeå khoái 1 4 löôïng Radi coøn laïi baèng khoái löôïng ban ñaàu laø bao nhieâu? A. T = ln 2 B . o 2 4 6 16 238 U α → T hβ → P aβ → ZA X .963 T 43.vaø tia β +.λ =0.ln 2 C . Choïn caâu ñuùng A . D. A = 234 B . Tia α bao goàm caùc haït nhaân cuûa nguyeân töû 2 He . Moät nguoàn phoùng xaï coù chu kyø baùn raõ T vaø taïi thôøi ñieåm ban ñaàu coù No haït nhaân. C ñeàu sai 44. 3200 naêm C. No No . A. 4 9 B. 42. No No . Z = 92 . 8 haït α vaø 6 haït β C . B . 6400 naêm B. H ( t ) = H o e −λt D. 8 haït α vaø 8 haït β 49. A = 236 D .

3 Naêng löôïng lieân keát cuûa haït nhaân 2 He laø Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 45/46 . Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï yeáu nôtron. Phaûn öùng toång hôïp caùc haït nhaân nheï xaûy ra ôû: A. 51. D .79 (MeV) C .379 (MeV) D . B .9 (MeV) B . Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï yeáu nôtron. 53. C.0073(u). Caâu A .25 MeV 2 Bieát ñoä huït khoái cuûa 1 H laø ∆ mD = 0. 52. Choïn caâu sai A . khoái löôïng cuûa nôtron laø 1. Phaûn öùng haït nhaân laø töông taùc giöõa caùc haït nhaân taïo thaønh caùc haït nhaân môùi. khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1.031(u). vaø 1u = 7 931 MeV/c2 .0811 (u) D . nôtron coù ñoäng naêng raát lôùn . B . Khoái löôïng 235 U phaûi lôùn hôn hoaëc baèng khoái löôïng tôùi haïn . A 92 laø : A . A = 140 D . C . A = 140 C .0691 (u) C . D . khoái löôïng cuûa nôtron laø 1. 0. Z = 44 . C . 0. 0. nhieät ñoä thaáp C. Khoái löôïng cuûa haït nhaân 4 Be laø 10. Caùc nguyeân toá maïnh haáp thuï maïnh nôtron. nôtron coù ñoäng naêng baèng vôùi ñoäng naêng trung bình cuûa chuyeån ñoäng nhieät . C .0086(u). Ñoä huït khoái cuûa haït nhaân 10 Be laø 4 A . D . A = 139 10 56. nôtron ôû trong moâi tröôøng coù nhieät ñoä cao . A = 143 B .0160 (u). khoái löôïng cuûa proâtoân laø 1.0561 (u) B. B . Haït nhaân coù ñoä huït khoái caøng lôùn thì caøng keùm beàn vöõng . Heä soá nhaân nôtroân phaûi nhoû hôn hoaëc baèng 1 . Z = 58 . nhieät ñoä raát cao D. nôtron chuyeån ñoäng vôùi vaän toác raát lôùn vaø toaûû nhieät . Khoái löôïng cuûa haït nhaân 3 Li laø 7. Phöông trình phaûn öùng : 235 U + n→ZA X +41 Nb + 3n + 7 β − Trong ñoù Z . B. 0. 37. 3.0072(u). aùp suaát raát cao 54. Quaù trình laøm chaäm caùc nôtron trong loø phaûn öùng haït nhaân laø do keát quaû va chaïm cuûa chuùng vôùi caùc haït nhaân cuûa caùc nguyeân toá naøo? A.45 50. nhieät ñoä bình thöôøng B. Söï phaân haïch laø hieän töôïng moät haït nhaân naëng haáp thuï moät nôtroân chaäm vaø vôõ thaønh hai haït nhaân trung bình .0024 u vaø 1u = 931 MeV/e2 . 379 (MeV) 1 2 2 3 58. Ñieàu kieän naøo ñeå coù phaûn öùng daây chuyeàn? A . 93 55. Nôtron nhieät laø A . Z = 58 . Cho phaûn öùng haït nhaân sau : 1 H + 1 H → 2 He + 0 n + 3. Phaûi laøm chaäm nôtroân .0087(u). Caùc nguyeân toá nheï haáp thuï maïnh nôtron. Phaûn öùng nhieät haïch laø söï toång hôïp caùc haït nhaân nheï thaønh haït nhaân trung bình . 0. Z = 58 .0494 (u) 7 57. Naêng löông lieân keát cuûa haït nhaân 3 Li laø A . C ñuùng . D.

15. 6.3200km C.106km B.proton D. 7.12800km 2.Tương tác mạnh C. Đường kính của Trái Đất cỡ bao nhiêu? A. 10 000 năm ánh sáng B.2. 2. 15. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời một góc là? A.80 đơn vị thiên văn B.23027’ 3.1026kg 5.1030kg 6.Nguyên tử hydro 2.1028kg B.108km D. Hạt nào sau đây được xem là hạt sơ cấp? A.Tất cả các loại tương tác trên 3. 0.100 đơn vị thiên văn 7. 15.Sao trung bình giữa Sao chắt trắng và Sao kềnh đỏ D.Hađrôn là hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng của electron C.6400km D. 100 000 năm ánh sáng C.pôzitron B.hạt nhân nguyên tử Liti C.22027’ D.60 đơn vị thiên văn D.Hạt nơtrino là hạt sơ cấp có khối lượng gần bằng không và chuyển động với tốc độ ánh sáng 4.Mỗi hạt sơ cấp đều có phản hạt B. Những hạt nào có thể xem là hạt sơ cấp? A.1600km B.Cả A và C ----------  --------- CẤU TẠO VŨ TRỤ 1.20027’ B.1024kg C.Tương tác hấp dẫn.1029kg D.772 MeV TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ HẠT SƠ CẤP 1. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng: A. Các tương tác của các hạt sơ cấp: A. 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với hạt sơ cấp A. 10 000 000 năm ánh sáng -------------------- CÁC ĐỀ THI THỬ TN-THPT.1023kg B.Sao kềnh đỏ C. 2. 6.Hạt nhân hydro C. Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 46/46 .Sao chắt trắng B.Tương tác điện từ B.40 đơn vị thiên văn C. 77.êlectron B. 6.Hạt nhân hêli D.21027’ C.1025kg D. 15.2 MeV C . Đường kính của hệ Mặt Trời khoảng chừng: A. Khối lượng Trái Đất khoảng chừng: A. Đường kính của thiên hà khoảng chừng: A.1029kg C.Sao nơtron 8.107km C. Khối lượng Mặt Trời khoảng chừng: A.Các leptôn là những hạt sơ cấp có khối lượng trên 200 lần khối lượng electron D.46 A .72 MeV B . 772 MeV ----------  --------- D . Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây? A.109km 4.6. 1 000 000 năm ánh sáng D. tương tác yếu D.

47 ĐỀ THI TN THPT CÁC NĂM Tài liệu Ôn thi TN-THPT-năm học 2010-2011 Trang 47/46 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->