Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án

Tin học 11

40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC 11
Câu 1: Các phần tử trong mảng một chiều phải: A. giống hệt nhau; C. có kiểu dữ liệu giống nhau; B. là số nguyên; D. là số thực. Câu 2: cho a=1, b=1; hãy cho biết t sẽ nhận giá trị nào khi kết thúc đoạn chương trình sau: a:=b+1; b:=a; If a=b Then t:=a+b+1 Else t:=a+b-1; A. 1 B. 5 C. 3 D. đoạn chương trình báo lỗi Câu 3: Tham chiếu đến mảng 2 chiều B bằng cách viết: A. B[i][j] B. B(i,j) C. B[i,j] D. B[i;j] Câu 4: Điều kiện 10<x<15, trong Pascal được tách ra như thế nào? A. (10<x) Or (x<15) C.(10<x) Not (x<15) B. (10<x) And (x<15) D. Cả A,B,C đều sai; Câu 5: Kiểu Boolean và Byte có cùng kích thước với kiểu dữ liệu nào? A. Char; B. Real; C. Word; D. Cả A,B,C đều sai; Câu 6: Trong khai báo mảng một chiều, nếu ở kiểu chỉ số có n1=-99; n2=0. Hãy cho biết muốn tham chiếu đến phần tử thứ 4 của mảng thì chỉ số là: A. 4 B. 3 C. -96 D. -95 Nếu x ≤ y Nếu x > y Câu 7: Cho bài toán: Tính và xuất ra màn hình giá trị của Z với Hãy cho biết, cần sử dụng cấu trúc nào? A. Rẽ nhánh; C. Lặp với số lần không biết trước; B. Lặp với số lần biết trước dạng lùi; D. Lặp với số lần biết trước dạng tiến; Câu 8: Cho s,i,n là số nguyên dương. Câu lệnh tính s=n! là: A. s:=1; For i:=1 To n Do s:=s*i; C. s:=1; For i:=1 To n Do s:=s*n; B. s:=0; For i:=1 To n Do s:=s*i; D. s:=1; For i:=1 To n Do s:=s+i; Câu 9: Đoạn chương trình nào thu được giá trị của biến s = 10?
A. s:=5; s:=s*s; write(s); B. s:=5; s:=s+s; write(s); C. s:=10; s:=s*s; write(s); D. s:=10; s:=s+s; write(s);

 |x|+ |y| Z=   x− y

Câu 10: Trong cú pháp câu lệnh If-Then, điều kiện là: A. biểu thức lôgic C. câu lệnh gán B. biểu thức toán học D. Cả A,B,C đều sai. Câu 11: Kiểu Real có kích thức bao nhiêu byte? A. 2 B. 4 C. 6 D.10 Câu 12:Những thông tin nào không phải là thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình? A. Cú pháp; C. Ngữ nghĩa và bảng chữ cái B. Biến và hằng D. Cả A,B,C đều sai;

GV: Lý Thị Thúy Quyên

1

Cả A. D. Diễn đạt thuật toán. <tên biến>).Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án Tin học 11 Câu 13: “Biến mảng chỉ có thể nhận được giá trị khi thực hiện thủ tục nhập giá trị từ bàn phím”. ‘45’ Câu 19: Biểu thức nhận giá trị là True hoặc False là: A. Write(<tên biến tệp>. D. -2. Cả A. Toán học thực và lôgic. C.C đều sai. Viết chương trình. C. Char.25 D.25đ) A. B. <tên biến>). Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng Câu 26: Phát biểu sai về sự giống nhau giữa 2 loại chương trình con là: (0. Hãy cho biết s nhận giá trị nào? A. B. Rewrite(<tên biến tệp>). Real . Phát biểu trên là: A. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng. Hàm và thủ tục D.. oloha.C đều đúng Câu 23: Thủ tục nào sau đây không được dùng khi sử dụng tệp văn bản: (0. B.25đ) A. thành phần nào có thể không có? (0.25đ) A. Writeln(<tên biến tệp>. Rewrite(<tên biến tệp>.B đều sai. Quan hệ và Toán học. Cả A.Integer. B. Real. Câu 20: các phần tử của mảng có thể có kiểu gì? A. Câu 18: thông tin nào không phải là hằng số học? A. Sai Câu 14: Tên sai trong ngôn ngữ lập trình Pascal là: A. 5pr. Boolean. Real. Khai báo biến.25đ) A. B. Mô tả biểu thức. Toán học và lôgic. D.B. C. Rewrite(<tên tệp>. Tất cả đều dùng được khi sử dụng tệp văn bản Câu 24: Chương trình con được phân thành những loại gì? (0.B. 54 C. -23.23E01. _43. <tên biến>). Rewrite(<tên tệp>). C. C. p21 D. D. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp. B. Câu 25: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOF:(0.25đ) A. Cả A. C.B đều đúng. Real. số nguyên. Có cấu trúc giống một chương trình GV: Lý Thị Thúy Quyên 2 . Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp. Phần đầu C. B. B. 9 B. Chỉ khác nhau ở từ khóa Procedure và Function. For i:=1 To 5 Do If i mod 2=0 Then S:=S+I. Integer. Hàm và hàm chuẩn C. Phần khai báo B. Cả A.<tên tệp>). B. 18 D. C.<tên biến tệp>). Đúng B.B. Câu 16: Kiểu dữ liệu chuẩn được sử dụng để làm gì? A. Lôgic và quan hệ. Integer. Phần thân D.25đ) A.C đều sai. Câu 21: Thủ tục mở một tệp để ghi thông tin từ ngoài vào tệp là:(0. Char. Read(<tên biến tệp>. C. D. D. số thực. Câu 15: Hàm Sqr áp dụng cho các đối số có kiểu là: A. Thủ tục và thủ tục chuẩn B. Câu 22: Trong cấu trúc chương trình con. 8 C. D. B. Câu 17: cho đoạn chương trình sau: S:=3.

Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án C. Có thể chứa tham số Tin học 11 GV: Lý Thị Thúy Quyên 3 .

5) Var f: text. Procedure HD(x:Integer.y:integer. ketqua =25.txt’ chứa thông tin sau: 3 4 4 3? A.b).txt’).b:5).00 D. 510 + 702 .x.y).5) Var a. End. d:=sqrt(x*x+y*y). Close(t).00 Câu 29: Cho chương trình sau: (0. Begin a:=5. Begin Assign(t. x:=y. Begin Assign(f.5) Var t: text.00 ketqua = 5.dat’). ketqua = 5.00 B. Begin Tam:=x. ketqua = 5.00 ketqua =25. x. Sau khi thực hiện chương trình. Writeln(‘ket qua =’. End. Rewrite(f). Reset(t). End.792’). Close(f). While not eof(t) Do Begin Read(t. màn hình có nội dung như thế nào nếu tệp ‘dulieu. Writeln(a:5. Readln. Sau khi thực hiện chương trình.‘output. y:=Tam. ketqua =25. tập tin ‘output. Var Tam:Integer.Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án Tin học 11 Câu 27: Cho chương trình sau: (0. ‘510 + 702 .792 D. Var y:Integer). Readln End.dat’ có nội dung như thế nào? A. End.00 C. 510 702 792 B. d:real.00 ketqua =25. GV: Lý Thị Thúy Quyên 4 .b:integer. 420 C. 510702792 Câu 28: Cho chương trình sau: (0. d:5:2). Write(f.00 ketqua = 5.‘dulieu. b:=10 HD(a.

Sqr(P). False Câu 39: Hãy chọn ra kiểu dữ liệu có kích thước bộ nhớ lớn nhất trong các kiểu sau: A. 10 5 B. 5 5 D. (. C. Type Use. 10 10 Câu 30: Muốn sử dụng thủ tục xóa màn hình (Clrscr) ta phải khai báo thư viện như thế nào? A. Câu 33: Phần mở rộng của Pascal là: A. B. B. D.dos). s:=copy(h). True D. Var N: Boolean D. h:=length(s). B.Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án Tin học 11 Sau khi thực hiện chương trình. Abs(P). Longint. Type Uses. 100. C.b. Var N:Real. Var N:Char. 5 B. Câu 31: Muốn biến h lưu trữ độ dài xâu s ta viết: A. màn hình có nội dung như thế nào? A. Real. Srq(P). D. 12. Hãy cho biết khai báo nào sau đây là đúng. Có thể khai báo biến t có kiểu là: A.c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Integer và Real. Câu 40: Biết a. B. Câu 32: Biến t có thể nhận các giá trị là 1. -46. biểu thức a+b>c trong Pascal cho giá trị là: A. C. C.55. D.1. Read và Writeln. Uses Ctr. D. Byte. 500 C. Writeln và Write. Readln và Read. C. s:=Length(h). Sqrt(P). C. Đúng B./. Với giá trị nào của m dưới đây để biểu thức trên cho giá trị là True? A. 5 10 C. Sai C. B. Real. Câu 37: Hàm tính căn bậc 2 của P là: A. (. Real và Byte. h:=copy(s).txt). Uses Crt. B. GV: Lý Thị Thúy Quyên 5 . Câu 38: Biểu thức (2*2<1+1) Or (Abs(-3)<=3) trong Pascal sẽ nhận giá trị: A. D. Câu 34: Thủ tục để nhập dữ liệu vào biến là: A. 6 Câu 36: Biến N chỉ nhận một trong 2 giá trị là ‘1’ và ‘0’. B. Câu 35: Xét biểu thức (m mod 2 <>0) And (m div 2 >=5).pas). 455 D. D. Var N:Byte. A. C. Byte và Integer. False HẾT. True B. B. Integer. D.xls). (. (. C. Write và Readln.

Câu hỏi trắc nghiệm+đáp án Tin học 11 ĐÁP ÁN Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: C Câu 7: A Câu 8: A Câu 9: B Câu 10: A Câu 11: C Câu 12: B Câu 13: B Câu 14: A Câu 15: C Câu 16: A Câu 17: A Câu 18: D Câu 19: C Câu 20: D Câu 21: A Câu 22: C Câu 23: D Câu 24: B Câu 25: C Câu 26: A Câu 27: C Câu 28: D Câu 29: C Câu 30: C Câu 31: D Câu 32: D Câu 33: C Câu 34: D Câu 35: C Câu 36: A Câu 37: D Câu 38: C Câu 39: D Câu 40: A GV: Lý Thị Thúy Quyên 6 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful