Bài Tập Về Phương Trình và Đường Tròn

BT1: .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , cho điểm 1. Chứng minh rằng A là một điểm nằm ngoài đường tròn (O). 2. Viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm A và tiếp xúc với đường tròn (O). BT2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho đường thẳng điểm 1. Viết phương trình đường tròn đi qua và có tâm . . Tìm tọa độ tiếp điểm . . và hai và đường tròn (O) :

2. Viết phương trình đường tiếp tuyến tại A với đường tròn 3. Viết phương trình các tiếp tuyến với
BT3: Cho đường tròn

, biết tiếp tuyến đi qua

. Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn có hệ số góc

.
BT4 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm I(- 2; 1) và đường thẳng d : 3x - 4y = 0 a. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d. b. Viết phương trình tập hợp các điểm mà qua các điểm đó vẽ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp tuyến vuông góc với nhau. BT5: Cho đường tròn Và đường thẳng a. Chứng minh rằng không cắt b. Từ điểm M thuộc kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới (C) (A, B là các tiếp điểm). Chứng minh rằng khi M thay đổi trên thì AB luôn đi qua một điểm cố định. BT6: Cho họ đường tròn Tìm tập hợp tâm của có phương trình: khi thay đổi.

BT7: Viết phương trình đường tròn đi qua A(1,0) và tiếp xúc với hai đường thẳng

BT8: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn Viết phương trình đường thẳng đi qua và cắt BT9: Trong mặt phẳng với hệ Đề các trực chuẩn

và một điểm theo một dây cung có độ dài 8 , cho đường tròn

.

và đường thẳng

Xác định tọa độ của tâm đường tròn thuộc họ đã cho mà tiếp xúc với trục Oy. Viết phương trình đường trong đi qua và tiếp xúc với hai đường tròn và tại . b.Viết phương trình tiếp tuyến của . . BT14: Trong mặt phẳng với hệ tạo độ vuông góc Oxy. Chứng minh rằng luôn cắt tại hai điểm phân biệt . b. a. xét họ đường tròn có phương trình ( là tham số). BT18 : Tìm các giá trị của a để hệ sau có đúng hai nghiệm . Chứng minh rằng từ một điểm M bất kỳ trên ta luôn kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt tới (C). Gọi là một tiếp tuyến chung không đi qua đường thẳng . Giả sử hai tiếp tuyến từ M tới (C) có các tiếp điểm là A và B. BT10: Cho đường tròn và đường thẳng số).a. Tìm để độ dài đoạn luôn đạt giá trị lớn nhất. . nhỏ nhất BT11: Cho họ đường tròn có phương trình: Chứng minh rằng luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định BT12: Trong mặt phẳng tọa độ cho các tiếp tuyến kẻ từ điểm đến BT13: Cho hai đường tròn có tâm lần lượt là và 1. Chứng minh rằng khi M chạy trên đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.Viết phương trình ( là tham 2. Chứng minh tiếp xúc ngoài với và tìm tọa độ tiếp điểm của và . Tìm tọa độ giao điểm của và có phương trình . BT15 : Cho họ đường tròn Tim để tiếp xúc với có phương trình: BT16 : Cho họ đường tròn có phương trình: Tìm để tiếp xúc với đường tròn BT17 : Cho đường tròn có phương trình: đường tròn đi qua .

1) BT25 : Cho hai đường tròn : 1. Viết phương trình đường tròn đi qua 2 giao điểm đó và điểm A(0. Xác định tâm và bán kính của (T).5y + 2 = 0. b. cho đường tròn . có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C). BT 20 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : trình : và đường thẳng (D) có phương Tìm tọa độ điểm T trên (D) sao cho qua T kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với (C) tại hai điểm A . Gọi và là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ đến : và điểm . cho đường tròn (C) : và đường thẳng d: .BT 19 : Cho đường tròn (T) có phương trình : a. Viết phương trình đường thẳng . Xác định các giao điểm của và . Viết phương trình tiếp tuyến của (T). BT 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. tiếp xúc ngoài với đường tròn (C) BT23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho hai điểm A (2. B và BT 21 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình 12x . Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C') . 2. Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M. Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5. 2. 4). BT24: Cho hai đường tròn : 1. Xác định các giao điểm của và . 0) và B (6. Viết phương trình đường tròn đi qua 2 giao điểm đó và điểm A(0. 1) BT 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho đường tròn (C) : và đường thẳng d : . . Viết phương trình đường tròn (C') đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng d.

B (1. .BT27: Cho đường tròn (C) : đường tròn (C) qua đường thẳng (d): .Viết phương trình các tiếp BT28: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : tuyến của (C) đi qua điểm F (0. BT 31: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng Viết phương trình đường tròn trục tung qua và tiếp xúc với đường thẳng tại giao điểm của với BT 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : và điểm . 2) . . BT 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A (5. BT 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm đường tròn qua ba điểm . BT 36 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho parabol (P) : và điểm trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với tiếp tuyến của .1) . Viết phương trình đường thẳng đi qua và tiếp xúc với đường tròn . Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn (C) kẻ từ điểm A.2.Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A.4 . BT33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy. Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C). cho đường tròn Tìm tất cả các tiếp tuyến của song song với đường thẳng . 4) và đường thẳng (d) có phương trình : . C (. BT 35 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A (4. 0) . . BT 39: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : a. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC và phương trình tiếp tuyến với (C) tại B.8 = 0 và đường tròn tâm I (2. BT34 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy cho các điểm Xác định tọa độ điểm I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . Viết phương tại . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn. Lập phương trình đường tròn (C') đối xứng với . Tìm tọa độ tâm I của . 3) BT29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.2) .12y + 15 = 0. biết các tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng . . BT30: Tìm độ dài dây cung xác định bởi đường thẳng 4x + 3y . B và có tâm nằm trên đường thẳng (d). B (. 1) tiếp xúc với đường thẳng 5x . .

BT 46: Trong mặt phẳng hệ tọa độ trực chuẩn xOy.0) và B(6.cho đường tròn (C): và điểm . cho họ đường tròn (Cm): . có phương trình: . Gọi và là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C).Viết phương trình đường thẳng .b. BT 49: Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn: Tìm m để đường thẳng cắt đường tròn có phương không đổi. . Tìm điều kiện của m để đường thẳng BT 40 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn tuyến với đường tròn (C) biết rằng tiếp tuyến đó qua BT 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn . tiếp xúc có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn BT 43 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. . Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C').4). Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5 BT 45: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho đường tròn và đường thẳng Viết phương trình đường tròn (C') đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng (d).Tìm quỹ tích tâm đường tròn (Cm) BT 47 : Cho đường tròn và điểm . Lập phương trình tiếp .Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên trục Ox đồng thời tiếp xúc với và .B sao cho M là trung điểm của đoạn AB. tại hai điểm phân biệt và . BT 48: Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn: Chứng minh rằng học luôn tiếp xúc với hai đường thẳng cố định. BT42: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Chứng minh rằng khi đó . Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A. cho: đường tròn Tìm tọa độ điểm ngoài với đường tròn và đường thẳng sao cho đường tròn tâm . BT 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2. .

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác có ba cạnh lần lượt nằm trên các đường thẳng 2. B (3. M.Tìm tất cả các giá trị để quỹ tích tâm của đường tròn khi thay đổi. thành Hãy tìm phương trình các tiếp tuyến kẻ từ A đến vòng tròn. BT 52 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng : 1. BT 53: Lập phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ và cắt đường tròn : một dây cung có độ dài bằng 8. biết rằng (C) đi qua hai điểm A (1.PB tới (C) (A. M và N là trung điểm của các cạnh AB và BC. họ vòng tròn luôn luôn cắt trục tung tại hai điểm phân biệt BT 56: Trong mặt phẳng cho đường tròn : Tìm m để tồn tại duy nhất một điểm P mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến PA. Giả sử các tiếp tuyến tiếp xúc với vòng tròn tại M. 5). BT 54: Cho vòng tròn (C) : và điểm A (3. BT 59: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ trực chuẩn Oxy . Xác định tâm và bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác nói trên. Chứng minh rằng với mọi m. Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H. họ vòng tròn luôn luôn đi qua hai điểm cố định . xét họ đường tròn có phương trình ( là tham số). và trục tung . Hãy tính độ dài MN. phương trình đường thẳng BC là và phương trình đường thẳng AC là BT 60 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : trình : và đường thẳng (D) có phương . N. biết phương trình đường thẳng AB là : . BT 55: Cho họ vòng tròn : 1. hãy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.Tìm quỹ tích tâm các đường tròn của họ đó. N BT 58: Viết phương trình đường tròn (C).BT 50 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho họ đường cong có phương trình . 3) và tiếp xúc đường thẳng . Chứng minh rằng khi m thay đổi.B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều BT 57: Trong mặt phẳng cho tam giác . là đường tròn. Tìm BT 51: Trong mặt phẳng. 1) . 2. Gọi H là chân đường cao kẻ từ B.

4) đến đường tròn (C) : bằng 1? BT 69: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(2. BT 65: Cho ba điểm A(0 . 1) và B(2 .-2) . Tập hợp các điểm M(x .Viết phương trình đường thẳng vuông góc với (D) và tiếp xúc với đường tròn. Hãy viết phương trình các tiếp tuyến của (C). 1) . Viết phương nằm trong góc nhọn của hai đường thẳng (d) và ( ) và tiếp xúc . và đường Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C). BT 64: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy .5) và cắt Oy tại điểm A(0.4) và điểm B(0.0)và tiếp xúc với hai đường thẳng và : x+y+2=0 BT 71: Viết phương trình đường tròn có hoành độ tâm a=9 . 3) . Tìm quỹ tích M. BT 63: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : . 7). BT 73: Cho hai đường thẳng (d) và ( trình đường tròn (C) có bán kính R = với chúng. tập hợp các điểm M sao cho : BT 67: Cho hai đường tròn (C) : và (C’) : . M là điểm di sao cho độ dài tiếp tuyến kẻ từ M tới (C) gấp hai lần độ dài tiếp tuyến kẻ từ M tới (C’). ) có phương trình lần lượt là : 2x-y+2=0 và 2x+y-4=0 .1) và 2 đường thẳng . Viết phương trình đường tròn đó . B(2 . cho tam giác ABC có ba góc nhọn . cho biết tâm và bán kính. biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng (d). N sao cho độ dài MN bằng 2. BT 62: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . biết các tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng x + y = 0. BT 68: Với giá trị nào của m thì độ dài tiếp tuyến phát xuất từ A(5 . Hãy viết phương trình của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABEF. bán kính R=2 (d): 2x+y-10=0 và tiếp xúc với đường thẳng BT 72: Một đường tròn qua điểm (3. BT 61: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : trình : và đường thẳng (D) có phương Viết phương trình đường thẳng song song với (D) và cắt đường tròn tại hai điểm M. cho đường tròn (C) : thẳng (d) : 3x .Viết PT đường tròn tiếp xúc tại và có tâm thuộc và . Gọi AE và BF là hai đường cao của tam giác đó.4y + 23 = 0. biết A (5 . C(3 . :x+y-4=0 BT 70: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua điểm A(1. 2). 0) . y) sao cho : BT 66: Cho A(1. 4) và B (2 .

và cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B.1 = 0. Dựng góc BAC vuông . Tìm điểm đó. b) Viết phương trình đường tròn qua A.2) .trong đó B thuộc (O) và C thuộc (O').Lập phương trình tiếp tuyến chung của 2 đường tròn BT 75: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M(6.BT 74 : Trong không gian Oxy cho 2 đường tròn : . b) Trong trường hợp (C') tiếp xúc ngoài (C) hãy tìm trên (C) điểm M.2) và đường tròn (C) : Lập phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại 2 điểm A.y = 0. B(3.Q lần lượt là trung điểm của AH và AK.1) và tâm I thuộc đường thẳng : 2x-y-2=0 . BT 81: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 đường tròn : a) Chứng minh rằng . Tiếp tuyến tại A cắt BM tại H. BT 80: Trong mặt phẳng Oxy lập phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng : x-y-2=0 tại điểm M (3.Tìm quĩ tích trung điểm I của BC. điểm A (0. BT 84: Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x . Cho 2 đường tròn (0) và (0') tiếp xúc ngoài tại A. x-2y+4=0 BT 82 : Cho đường tròn (O.B sao cho BT 76: Trong mặt phẳng Oxy . BT 77: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho họ đường cong : a) Chứng minh rằng đường tròn là họ đường tròn và tồn tại 1 đường thẳng là trục đẳng phương của tất cả các b) Chứng minh rằng các đường tròn của họ BT 78: luôn tiếp xúc với nhau tại 1 điểm cố định.7). lập phương trình đuờng tròn qua A(1. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ di chuyển trên một đường thẳng cố định với AB cố định BT 83: Cho đường tròn (C) có phương trình: và điểm A(4. 2 đường kính AB. BT 79: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : Lập phương trình đường tròn đối xứng với (C) qua đường thẳng : x-2 = 0 .1) và đường thẳng (D): x .R).1) và có tâm I thuộc đường thẳng : 7x+3y+1=0. MN. P. a) Lập phương trình đường tròn (C') tiếp xúc với (C) biết (C') đi qua điểm A.B và tiếp xúc với đường thẳng . trên (C') điểm N sao cho tam giác IMN có diện tích lớn nhất (Với I là tâm của đường tròn (C)).4y . cắt BN tại K. .

B(3. B và tiếp xúc với đường thẳng ∆ . BT 85: Cho đường tròn (C): toạ độ là những số nguyên thuộc đường tròn. .1. Tính cosin các góc nhọn tạo bởi (D) lần lượt với (d1). Viết các phương trình tiếp tuyến tại các điểm có . Tìm quỹ tích các điểm BT 87: Cho 2 họ đường tròn và sao cho sao cho trong đó lần lượt có phương trình: là một số cho trước . Viết phương trình tổng quát của các tiếp tuyến (d1). B (−3. BT 86: Cho hai điểm 1. −2) và đường thẳng ∆ : 3x + 4 y + 42 = 0 . Viết phương trình đường tròn (C ) đi qua hai điểm A. Tìm quỹ tích các điểm 2.(d2) của đường tròn (C) di qua A.(d2). 2) và · ABC = 1200. Xác định tọa độ hai đỉnh C và D. Chứng minh rằng khi và tâm đường tròn thuộc đường thẳng (d) : BT 89:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . . 0). −1). cho hình thoi ABCD có A(1. Tìm trục đẳng phương của m thay đổi . 2. cho hai điểm A(4. BT 90:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . các trục đẳng phương đó luôn đi qua 1 điểm cố định BT 88: Lập phương trình đường tròn đi qua x+y+2=0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful