P. 1
Tuyen tap HInh hoc khong gian K11rat hay

Tuyen tap HInh hoc khong gian K11rat hay

|Views: 589|Likes:
Được xuất bản bởiThy Nguyen

More info:

Published by: Thy Nguyen on Apr 01, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/12/2013

pdf

text

original

HỆ THỐNG BÀI TẬP HÌNH KHÔNG GIAN LỚP 11 Bài 1: Cho tứ diện ABCD.

Trên các cạnh AB,AC,BD lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho MN không//BC, MP không //AD. Tìm các giao tuyến sau: a) (MNP)  (ABC) b) (MNP)  (ABD) c) (MNP)  (BCD) d) (MNP)  (ACD) Bài 2: Cho tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN không //BC,trong tam giác BCD lấy điểm I. Tìm các giao tuyến sau: a) (MNI)  (ABC) b) (MNI)  (BCD) c) (MNI)  (ABD) d) (MNI)  (ACD) Bài 3:Cho hình chóp S.ABCD có đáy không phải hình thang.Tìm các giao tuyến sau: a) (SAC)  (SBD) b) (SAB)  (SCD) c) (SAD)  (SBC Bài 4: Cho tứ diện ABCD.Trong 2 tam giác ABC và BCD lấy 2 điểm M,N.Tìm các giao tuyến sau: a) (BMN)  (ACD) b) (CMN)  (ABD) c) (DMN)  (ABC) Bài 5: Cho tứ diện ABCD.Trên cạnh AB lấy điểm I ,trong 2 tam giác BCD và ACD lần lượt lấy 2 điểm J,K.Tìm các giao tuyến sau: a) (ABJ)  (ACD) b) (IJK)  (ACD) c) (IJK)  (ABD) d) (IJK)  (ABC) Bài 6: Cho tứ diện ABCD.Gọi I,J là trung điểm của AD và BC a)Chứng minh rằng IB và JA là 2 đường thẳng chéo nhau b)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC)  (JAD) c)Gọi M là điểmnằm trên đoạn AB;N là điểm nằm trên đoạn AC .Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC)  (DMN) Bài 7: Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng và một điểm O nằm ngoài mặt phẳng (ABC).Gọi A’,B’,C’ là các điểm lần lượt nằm trên các đường thẳng OA,BO,OC. Giả sử A’B’  AB = D , B’C’  BC = E , C’A’  CA = F. Chứng minh rằng 3 điểm D,E,F thẳng hàng Bài 8:.Cho tứ diện ABCD. Gọi I là điểm nằm trên đường thẳng BD nhưng ngoài đoạn BD.Trong mặt phẳng (ABD) ta vẽ một đường thẳng qua I cắt hai đoạn AB và AD lần lượt tại K và L.Trong mặt phẳng (BCD) ta vẽ một đường thẳng qua I cắt hai đoạn CB và CD lần lượt tại M và N a)Chứng minh rằng 4 điểm K,L,M,N cùng thuộc một mặt phẳng b)Gọi O1= BN  DM ; O2 = BL  DK và J = LM  KN. Chứng minh rằng ba điểm A,J,O1 thẳng hàng và ba điểm C,J,O2 cũng thẳng hàng c)Giả sử hai đường thẳng KM và LN cắt nhau tại H,chứng minh rằng điểm H nằm trên đường thẳng AC Bài 9: Cho 4 điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng a)Chứng minh rằng hai đường thẳng AB và CD chéo nhau b)Trên các đoạn AB và AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho đường thẳng MN cắt đường thẳng BD tại I.Hãy xét xem điểm I thuộc những mặt phẳng nào ?Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (BCD) Bài 10: Trong mặt phẳng α cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O. Gọi c là một đường thẳng cắt α tại điểm I khác O a)Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (O,c) và α b)Gọi M là một điểm trên c khác I.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (M,a) và (M,b). Chứng minh rằng giao tuyến này luôn luôn nằm trong một mặt phẳng cố định khi M di động trên c Bài 11: Cho hai mặt phẳng α và β cắt nhau theo giao tuyến d.Ta lấy hai điểmA ,B thuộc mặt phẳng α nhưng không thuộc d và một điểm O nằm ngoài α và β Các đường thẳng OA, OB lần lượt cắt β tại A’ và B’.Giả sử đường thẳng AB cắt d tại C a)Chứng minh rằng ba điểm O,A,B không thẳng hàng 1

ta lấy điểm K sao cho BK = 2KD a)Tìm giao điểm E của đường thẳng CD với mặt phẳng (IJK).CC’ đồng qui Bài 13: Cho tứ diện ABCD.AD sao cho = = = .Một mặt phẳng (P) thay đổi luôn luôn đi qua MN.Tìm giao điểm của: a)CD với mặt phẳng (MNP) b)AD với mặt phẳng (MNP) Bài 1: Cho tứ diện SABC.D’lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD. Chứng minh rằng FA = 2FD c)Chứng minh rằng FK song song IJ d)Gọi M và N là hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên hai cạnh AB và CD.b)Chứng minh rằng ba điểm A’.N .N lần lượt nằm trên hai cạnh AB và AC sao cho ≠ . H = MG # BE .Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng (IJK) 2 .cắt CD và BD lần lượt tại E và F a)Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn luôn đi qua một điểm cố định b)Tìm quĩ tích giao điểm I của ME và NF c)Tìm quĩ tích giao điểm J của MF và NE Bài 14: Cho tứ diện ABCD.C thẳng hàng và từ đó suy ra ba đường thẳng AB. Gọi A’. và Bài 16: Cho hình chóp S.chứng minh rằng : c)Chứng minh rằng các đường thẳng AA’.Gọi I = MN # BC và J = MP # BD a)Chứng minh rằng các đường thẳng MG. (BCE)  (AFD) b)Lấy 1 điểm M trên đoạn DF.B’. PI.DAB và ABC a)Chứng minh rằng hai đường thẳng AA’ và BB’ cùng nằm trong một mặt phẳng b)Gọi I là giao điểm của AA’ và BB’.ABCD sao cho ABCD không phải là hình thang.gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và BC.A’B’ và d đồng qui Bài 12:Cho tứ diện ABCD.Tìm các giao điểm sau: a)IJ  (SBC) b)IJ  (SAC) Bài 1: Cho tứ diện ABCD. Chứng minh rằng DE = DC b)Tìm giao điểm F của đường thẳng AD với mặt phẳng (IJK). NJ đồng phẳng b)Gọi E và F lần lượt là trung điểm của CD và NI.AC .Tìm giao điểm của KM với mặt phẳng (ABC) Bài 18: Cho hình chóp S.Trên cạnh SC lấy một điểm M a)Tìm giao điểm N của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMB) b)Chứng minh rằng ba đường thẳng AB.J.K = GF # mp(BCD).Hai điểm M .Các điểm M .CD.K .Trên đoạn SC ta lấy điểm K sao cho CK = 3KS a)Tìm giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (IHK) b)Gọi M là trung điểm IH.Trên đoạn BD ta lấy điểm P sao cho BP = 2PD.Gọi G là trọng tâm của tam giác ACD.B’.Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SB và SC a)Xác định giao tuyến (SAD) # (SBC) b)Tìm giao điểm của SD với mặt phẳng (AIJ) c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (AIJ) Bài 17: Cho tứ diện ABCD.chứng minh rằng các điểm H .P lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB .J thẳng hàng Bài 15: Cho hình chóp S.C’.Trong 2 tam giác ABC và BCD lấy 2 điểm I.I .Trên cạnh BD.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và SC a)Xác định I = AN # (SBD) và J = MN # (SBD) b)Tính các tỉ số .ABCD có đáy là hình bình hành . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AC và BC.CDA.MN đồng qui Bài 19: Cho 2 hình thang ABCD và ABEF có chung đáy lớn AB và không cùng nằm trong 1 mặt phẳng a)Xác định các giao tuyến sau : (AEC)  (BFD) . Gọi I và H lần lượt là trung điểm của SA và AB.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB. Tìm giao điểm AM  (BCE) Bài 20: Cho tứ diện ABCD.BB’.

Tìm các giao điểm sau: a) MN  (ADP) b) BC  (DMN) Bài 27.Trên các cạnh AC.N.Cho hình chóp S.SC sao cho SA’ = SA .Trên các cạnh AB.AC lÊy 2 ®iÓm M.Tìm các giao điểm sau: a) MP  (ACD) b) AD  (MNP) c) BD  (MNP) Bài 30 Cho hình chóp S.SB.B’.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC.SB’ = SB .Trên các cạnh AB.P.(SCD) Bài 29 Cho tứ diện ABCD. Tìm các giao điểm sau: a) CD  (MNK) b)AD  (MNK) Bài 26: Cho tứ diện ABCD.Một mặt phẳng (P) lần lượt cắt các cạnh SA.ABCD trên các cạnh SA.Dùng thiÕt diÖn cña h×nh chãp víi mÆt ph¼ng (BCM) Bài 34 Cho tø diÖn ABCD. Chứng minh rằng IJ = BC và BI = CJ c)Chứng minh rằng BC là đường trung bình của tam giác AEF Bài 22: Trong mặt phẳng α cho tam giác đều ABC.Tìm giao điểm I của đường thẳng B’M với mặt phẳng α và chứng minh I là trung điểm của AD c)Chứng minh rằng nếu B’ và C’ theo thứ tự chạy trên Bx và Cy sao cho BB’ = 2CC’ thì mặt phẳng (AB’C’) luôn luôn cắt α theo một giao tuyến cố định d)Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC.SC’ = SC a)Tìm giao điểm E. 3 .P. Hãy tính tỉ số và chứng minh rằng AD = 2AF Bài 23 Cho hình chóp S.Trong mặt phẳng β ta vẽ hai nửa đường thẳng Bx và Cy song song với nhau và nằm cùng một phía với α .Cho tứ diện ABCD.P.P.Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) Bài 36 Cho hình chóp S.N và B a) Tìm các giao tuyến (P) # (SAB) và (P) # (SBC) b)Tìm giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng (P) và giao điểm K của đường thẳng SD với mặt phẳng (P) c)Xác định các giao tuyến của mặt phẳng (P) với mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SDC) d)Xác định các giao điểm E.ABCD có đáy là một hình bình hành tâm O.DC với (P). Chứng minh rằng : + =2 c)Chứng minh rằng: + = + Bài 24: Cho tứ diện ABCD.trong tam gi¸c BCD lÊy ®iÓm I.CD.Tìm các giao điểm sau: a) BC  (DMN) b) AC  (DMN) c) MN  (ACD) Bài 28 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O.N. Trên Bx và Cy ta lấy B’ và C’ sao cho BB’ = 2CC’ a)Tìm giao điểm D của đường thẳng BC với mặt phẳng (AB’C’) và tìm giao tuyến của mặt phẳng (AB’C’) với mặt phẳng α b)Trên đoạn AC’ ta lấy điểm M sao cho AM = AC’.Lấy các điểm A’.Cạnh AC cắt DE tại G.F của các đường thẳng A’B’ và A’C’ lần lượt với mặt phẳng (ABC) b)Gọi I và J lần lượt là các điểm đối xứng của A’ qua B’ và C’.SC lấy các điểm M.SC tại A’.N.C’ a)Dựng giao điểm D’ của mặt phẳng (P) với cạnh SD b)Gọi I là giao điểm của A’C’ với SO.K.BC lần lượt lấy các điểm M.SB.AC lấy 2 điểmM. trong tam giác BCD lấy điểm P.ABCD trên các cạnh SA.Trªn c¸c c¹nh AB.N.BC lấy các điểm M.Gọi (P) là mặt phẳng qua 3 điểm M.F thẳng hàng Bài 31 Cho tứ diện ABCD.trong tam giác BCD lấy điểm N.ABCD Trªn c¹nh SD lÊy ®iÓm M.N.Dựng thiết diện của ABCD với mặt phẳng(MNP) Bài 32 Cho h×nh chãp S.Bài 21: Cho tứ diện SABC. Gọi β là mặt phẳng cắt α theo giao tuyến BC.BC.Trên cạnh AB lấy điểm M.AD lấy các điểm M. F của các đường thẳng DA.N. Trong tứ giác ABCD lấy một điểm O.ABCD.BD lần lượt lấy các điểm M.B .C’lần lượt nằm trên các cạnh SA. Chứng minh rằng E .N.B’.tìm giao điểm của AM với các mặt phẳng (SBC) .AC.Dùng thiÕt diÖn cña h×nh chãp víi mÆt ph¼ng (MNI) Bài35.Trên các cạnh BC.SB.AB.

Gọi α là mặt phẳng thay đổi qua MN cắt BC và AD tại P và Q a)Chứng minh rằng 4 đường thẳng MN.chứng minh rằng MN // DE b)Giả sử MN // DE hãy tính k Bài45 Cho tứ diện ABCD .J .Gọi I. Tìm tập hợp các điểm H.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. BC. (DMN)  (ABCD) b)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (DMN) Bài47 Cho tứ diện ABCD .ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB là đáy lớn.Tìm tâp hợp điểm I khi M chạy trên SA 4 .Trên các đoạn AC và BF lần lượt lấy các điểm M . Chứng minh rằng điểm R chạy trên một đường thẳng cố định khi α thay đổi Bài43 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a.ABCD có đáy là hình thang ABCD đáy lớn AB.M nằm trên cạnh SA sao cho AM = 2MS.ACD và BCD lần lượt lấy 3 điểm M. Điểm M thay đổi trên cạnh SA a)Dựng giao điểm N của SD và mặt phẳng(BCM) b)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng(BCM) c)Gọi I =BM  CN.P. AD .P. J là trung điểm AB.CD và PQ đồng qui tại một điểm I b)Gọi J và K lần lượt là giao điểm của SC và SD với α . J là điểm đối xứng với D qua C.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AD . a)Tìm giao điểm MN  (BCD) b)Dựng thiết diện của tứ diện với mặt phẳng(MNP) Bài 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy lớn AD = 2BC. Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MHK) Bài 42 Cho hình chóp S.Trong 3 tam giác ABC .AB. a)Tìm giao tuyến (SAD)  (SBC) b)Tìm giao điểm SD  (AMN) c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (AMN) Bài 39 Cho hình chóp S. Gọi M.Trên các cạnh AC.K là giao điểm của IN và JM.Gọi I là trung điểm của AD.N. K là điểm đối xứng với D qua B a)Xác định thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (IJK) b)Tính diện tích của thiết diện ấy Bài44 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng .Gọi M.N.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB.Trong tam giác SCD ta lấy điểmM a) Tìm giao tuyến (SBM)  (SAC) b) Tìm giao điểm của BM  (SAC) c) Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng(ABM) Bài 40 Cho hình chóp S.ABCD.chứng minh rằng ba điểm I .Dựng giao tuyến (MNP)  (BCD) trong các trường hợp sau: a) PM cắt CD b) PM //CD Bài46 Cho hình chóp S.K thẳng hàng c)Tìm α  (SAC) và α  (SBD) d)Gọi R = MQ  NP . N là trung điểm của SA và SC a)Dựng các giao tuyến (SAB)  (SCD) . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SC a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) b)Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN) c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (AMN) Bài 41. Gọi H và K lần lượt là trung điểm các cạnh CB và CD. AD lấy 3 điểm M.N là trung điểm của SB và SC. Gọi N là trung điểm của SB.Điểm M thay đổi trên cạnh BC a)Tìm giao điểm N của CD và (IJM) b)Gọi H là giao điểm của IM và JN .Cho hình chóp S. M là điểm bất kỳ trên cạnh SA. K khi M thay đổi trên cạnh BC Bài48 Cho hình chóp S.N sao cho: AM = kAC và BN = kBF (0 < k < 1) a)Giả sử k = 1/3 .a)Tìm giao điểm MN  (ABCD) b)Tìm giao điểm NP  (ABCD) c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng(MNP) Bài Cho tứ diện ABCD.

J là trung điểm của BC và CD a)Chứng minh rằng BD//(AIJ) b)Gọi H. Chứng minh rằng PQ//SA Bài55 Cho hình chóp S.M là trung điểm của SC và N là trung điểm của OB a)Tìm giao điểm I của SD với mặt phẳng (AMN) b)Tính tỉ số Bài59. Chứng minh rằng : a) Bốn điểm M.F lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB.L lần lượt là trung điểm của AB.Gọi H.Gọi M .ABCD có ABCD là hình bình hành . Chứng minh rằng HK//(ABD) Bài61 Cho hình chóp S. Q là các điểm trên các cạnh BC. N là trung điểm của AD.E .ABCD có đáy là một tứ giác lồi.Gọi M.J K lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD .và SD a)Chứng minh rằng ME//AC .E.E .điểm M thay đổi trên cạnh SD a)Dựng giao tuyến (SAD)  (SBC) b)Dựng giao điểm N của SC và mặt phẳng(ABM).G là trọng tâm của tam giác SAB và E là điểm trên cạnh AD sao cho DE = 2EA.ABCD có đáy là một tứ giác lồi.N .và SDA.SB a)Chứng minh rằng HK//CD b)Trên cạnh SC lấy điểm M.SCD .và SO(O là giao điểm của AC và BD) đồng qui c)Chứng minh rằng 4 điểm M. NP//CD. SBC . ABMN là hình gì ? Có thể là hình bình hành không ? c)Gọi I là giao điểm của AN và BM. SC.Chứng minh rằng IJKL là hình bình hành Bài53 Cho tứ diện ABCD .Gọi I. N.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành . CD.ABCD có ABCD là hình bình hành .SB .Gọi M là trung điểm của cạnh SC.Gọi I.Chứng minh rằng khi M chạy trên cạnh SD thì I chạy trên 1 đường thẳng cố định Bài51 Cho tứ diện ABCD .E. DA .BC.ABC.Chứng minh IA =2IM b)Tìm giao điểm F của SD với (ABM).BE.CDA . Chứng minh rằng GE // (SCD) Bài62 Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF không đồng phẳng. SD. DA sao cho MN//BS.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật .NF . P. Chứng minh rằng MN // (CDEF) 5 . K là trọng tâm của các tam giác ABC và ACD.N.Chứng minh rằng F là trung điểm của SD và ABMF là một hình thang c)Gọi N là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB. BN = kBF (0 < k < 1).N.Gọi H.F đồng phẳng b)Tứ giác MNEF là hình thoi c)Ba đường thẳng ME . a)Gọi M .ABCD có ABCD là hình bình hành . Chứng minh rằng LH // BD Bài60 Cho tứ diện ABCD . NF//BD b)Chứng minh rằng ba đường thẳng ME . E là trung điểm của BC a) Chứng minh rằng MN // BD b) Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNE) c) Gọi H và K lần lượt là các giao điểm của mặt phẳng (MNE) với các cạnh SB và SD.N . Dựng thiết diện của ABCD với mặt phẳng (IJK) Bài52 Cho tứ diện ABCD.Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng(SBD) Bài58 Cho hình chóp S.Gọi M . a)Tìm giao điểm I của AM với (SBD). K là trọng tâm của các tam giác BCD và ACD .Cho hình chóp S.Bài49 Cho hình chóp S.Gọi I.K là trung điểm SA. Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng(MKH) Bài50 Cho hình chóp S.SC . MQ//CD . Q sao cho AM = kAC .NF và SO đồng qui (O là giao điểm của AC và BD) Bài57.Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD.F đồng phẳng Bà56i Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành .J.Chứng minh rằng HK//AB Bài54 Cho hình chóp S.F lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA .ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O .K.Chứng minh rằng MN//(CDE) b)Trên các đoạn AC và BF lần lượt lấy các điểm P.

ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a. đặt AM = x (0< x < a).P.BD.tìm quĩ tích điểm I Bài67.thiết diện là hình gì b)Tính diện tích thiết diện theo a và x Bài72 Cho hình chóp S. Chứng minh rằng thiết diện là 1 hình thang. Q. AB = BD = a. Tam giác SAB cân tại S và SI = 2a.Gọi α là mặt phẳng qua M và // 2 cạnh AC.SB .Mặt phẳng α qua M và //SA và AD a) Dựng thiết diện của α với hình chóp . CD a) Dựng thiết diện của tứ diện với α b) Tính diện tích S của thiết diện c) Xác định vị trí của M trên BD để S lớn nhất Bài70 Cho hình chóp S.SA tại N. c) Gọi I là giao điểm 2 cạnh bên của thiết diện . Mặt phẳng α qua M.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB. đặt AM = x (0 < x < a ).Bài63 Cho hình chóp S. (SAB)  (SCD) b)Dựng giao điểm N = SB  (CDM) c)Gọi I = CM  DN . N là trung điểm của AB và AD.SC . Xác định x để diện tích ấy lớn nhất Bài71 Cho hình chóp S.Q a) MNPQ là hình gì ? b) Tính diện tích MNPQ. Trên cạnh AB lấy một điểm M . đặt AM = x (0< x < 2a ). a) Chứng minh rằng MNPQ là 1 hình chữ nhật b) Tính diện tích MNPQ theo a và x c) Xác định x để diện tích MNPQ là lớn nhất Bài69 Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc CD. M là 1 điểm thay đổi trên cạnh BD.SB = b và tam giác SAC cân tại S.SA tại N .Gọi M.Q 6 . Lấy 1 điểm M trên cạnh AC.N là trung điểm SA.Dựng thiết diện của tứ diện với α Bài65 Cho hình chóp S.M là 1 điểm thay đổi trên cạnh AB. Gọi α là mặt phẳng qua M và song song CD và SA a)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng α . đặt BM = x .J chạy trên 2 đường thẳng cố định Bài68 Cho tứ diện ABCD có AB = AC = CD = a và AB vuông góc CD.ABCD có ABCD là hình bình hành . Mặt phẳng α qua M song song SI và AB lần lượt cắt BI .Điểm P thay đổi trên cạnh BC a) Chứng minh rằng CD//(MNP) b) Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP). Mặt phẳng α qua M và song song với AB. SAB là tam giác vuông tại A với SA = a.P .ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a . P.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB.tam giác BCD vuông tại C và góc BDC = 300 .hai cạnh bên AD và BC cắt nhau tại I.ABCD có ABCD là hình bình hành .SB.Gọi M.ABCD có ABCD là hình bình hành .Gọi M là một điểm thay đổi trên cạnh AD.đặt AM = x (0 < x < a). Trên đoạn AI ta lấy một điểm M. Điểm M thay đổi trên cạnh SA a)Tìm các giao tuyến (SAD)  (SBC) .BD.Mặt phẳng α chứa MN và //SA a) Dựng giao điểm của SC và α b) Dựng thiết diện của hình chóp với α Bài64 Cho tứ diện ABCD.Cho hình chóp S.AD lần lượt tại N.ABCD có ABCD là nửa lục giác đều ABCD đáy lớn AB = 2a.Trên cạnh AB lấy điểm M. Điểm M thay đổi trên cạnh BC. J = DM  CN.Chứng minh thiết diện là hình thang b) Chứng minh rằng đoạn giao tuyến của α với(SCD) thì//SD c) Tìm quĩ tích giao điểm 2 cạnh bên của thiết diện khi M thay đổi trên cạnh SD Bài Cho hình chóp S. song song AC và SB lần lượt cắt BC . Chứng minh rằng khi M thay đổi trên cạnh SA thì I. Mặt phẳng α đi qua M và song song với AB và CD cắt BC.mặt phẳng α qua M và //AB và SC a) Dựng giao tuyến (SAD)  (SBC) b) Dựng thiết diện của hình chóp với α c) Chứng minh rằng đoạn giao tuyến của α với (SAD) thì //SD Bài66 Cho hình chóp S.

Ta dựng các nửa đường thẳng song song với nhau và nằm về cùng 1 phía với α . Mặt phẳng α qua M và // (SAB) a)Dựng thiết diện của hình chóp với α b)Tính diện tích và chu vi thiết diện theo a và x Bài79 Cho hình hộp ABCD. Gọi I .Tìm x để diện tích ấy lớn nhất.Gọi H. ACD. J. Chứng minh rằng 2 điểm I.A’B’C’. β song song với nhau a)Dựng các giao tuyến α  (AEF). Chứng minh rằng d // (BB’C’C) Bài84 Cho hình chóp S. Chứng minh rằng: a) (IKG) // (BB’C’C) b) (A’KG) // (AIB’) Bài83 Cho hình lăng trụ ABC.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O.Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) 7 .C’.Trên cạnh AD lấy điểm M. N là trung điểm của C’B’ và D’D.Điểm M thay đổi trên cạnh BC. A’B’C’ và ACC’.BB’) // mp(CC’.Thiết diện là hình gì ? Bài77 Cho hình chóp S.Gọi M và N là trung điểm của AB và SC a)Tìm các giao tuyến (SAC) # (SBD) và (SAB) # (SCD) b)Chứng minh rằng MN //(SAD) c)Chứng minh rằng đường thẳng AN đi qua trọng tâm của tam giác SBD d)Gọi P là trung điểm của SA.ABCD có ABCD là hình bình hành .A’B’C’. J chia đoạn B’D thành 3 phần bằng nhau c) GọiM. EF. Khi đó MNPQ là hình gì d)Gọi K = MP  NQ.mặt phẳng α qua M và α //(SBC). Một mặt phẳng β cắt 4 nửa đường thẳng ấy lần lượt tại A’. M là 1 điểm nằm trên cạnh AB.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AD. CD.Gọi I và I’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và B’C’ a) Chứng minh rằng AI // A’I’ b) Tìm giao điểm IA’  (AB’C’) c) Tìm giao tuyến của (AB’C’)  (BA’C’) Bài82 Cho lăng trụ tam giác ABC.D’ a)Chứng minh rằng mp(AA’.mặt phẳng α qua M và // mặt phẳng (SAB) a)Dựng thiết diện của hình chóp với α . Chứng minh rằng (DIK)//(JBE) Bài74 Cho tứ diện ABCD.B’. Dựng thiết diện của hình chóp với α . a) Chứng minh rằng (ADF)//(BCE) b) Gọi I.a)Tính góc giữa SI và AB b) MNPQ là hình gì ? c)Tính diện tích MNPQ theo a và x. AD = CD = a .Đặt AM =x.chứng minh thiết diện là hình thang b)Chứng minh rằng CD // α c)Tìm quỹ tích giao điểm 2 cạnh bên của thiết diện Bài78 Cho hình chóp S. J = B’D  (ACD’).A’B’C’.G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC. K là trung điểm của các cạnh AB. ABD.L là trọng tâm của các tamgiác ABC.DD’) b)Chứng minh rằng tứ giác A’B’C’D’ là hình bình hành c)Chứng minh rằng AA’ + CC’ = BB’ + DD’ Bài81 Cho hình lăng trụ ABC. AB = 2a.K.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D.Tìm quĩ tích điểm K khi M chạy trên đoạn AI Bài73 Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng khác nhau.Gọi H là trung điểm A’B’ a)Chứng minh rằng CB’ // (AHC’) b)Tìm giao tuyến d = (AB’C’)  (A’BC). Dựng thiết diện của hình hộp với mặt phẳng (BMN) Bài80 Trong mặt phẳng α cho hình bình hành ABCD. β  (BCD) b)Dựng giao tuyến (AEF)  (BCD) Bài76 Cho hình chóp S.A’B’C’D’ a)Chứng minh rằng (BA’C’) // (ACD’) b)Tìm các giao điểm I = B’D  (BA’C’).tam giác SAB vuông cân tạiA. Chứng minh rằng (HKL)//(BCD) Bài75Cho 2 tam giác ABC và DEF nằm trên 2 mặt phẳng α .K .

Tam giác ABC vuông tại B.tính thể tích các khối đa diện ấy Bài93 Cho hình chóp S. Chứng minh (KHN)//(SBC) d)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (KHN) Bài90 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Chứng minh KH//(SAD) c)Gọi N là điểm trên SI sao cho SN=2NI.ABC có SA ⊥(ABC). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’ và AC a)Dựng thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng (MNB’) b)Gọi P là trung điểm B’C’.ABCD b)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ADM).P. tam giác SAB đều và tam giác ABC vuông tại C .ABC c)Từ A kẻ AH ⊥ SB .AHK Bài92 Cho hình chóp S.ABC có đáy và mặt bên SAB là các tam giác đều cạnh a.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M.N. a)Chứng minh rằng 4 mặt của hình chóp là tam giác vuông.A’B’C’.Trên cạnh AD ta lấy 1 điểm M.đặt AM = x. Đường cao SA = a.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O. SC = a.Chứng minh rằng IJ // (SAB) d)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) Bài91 Cho hình chóp S. Chứng minh rằng SC ⊥(AHK) và ∆ AHK vuông d)Tính thể tích VS.Gọi M và N lần lượt là tâm của các mặt bên AA’C’C và BB’D’D. Chứng minh rằng MI //(SBC) và (IJN)//(SAD) Bài86 Cho hình lăng trụ ABC.AK ⊥ SC.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) Bài94 Cho hình chóp S.β b)Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình chóp S.Tính diện tích thiết diện c)Thiết diện chia hình chóp làm hai hình đa diện.BC = a. AD a)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SBC) và (SAD) b)Tìm giao điểm I của AM  (SBD) c)Gọi J = BP  AC .SD lần lượt tại N.ABCD Bài95 Cho hình chóp S.Tính Stp b)Tính thể tích VS.Bài85 Cho hình chóp S. Dựng thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng (MNP) Bài87 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.góc C = 60o .SA = a.ABCD có ABCD là hình chữ nhật .ABC có (SAB)⊥(ABC).SA ⊥(ABCD).Tìm tập hợp điểm I khi M chạy trên cạnh AD Bài89 Cho hình chóp S.Mặt bên SAB là 1 tam giác vuông cân tạiA. AD = 2a .góc BAC = 30o a)Tính chiều cao hình chóp 8 .SC.ABCD với ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của SD a)Xác định giao điểm K = BI  (SAC) b)Trên IC lấy điểm H sao cho HC=2HI.Chân đường cao SH của hình chóp đối xứng với tâm O của đáy qua cạnh AB a)Chứng minh rằng các mặt bên SAC và SBC là các tam giác vuông b)Tính diện tích toàn phần của hình chóp S.Gọi M và N là trung điểm của SA và SC a)Tìm các giao tuyến (SAC) # (SBD) và (BMN) # (ABCD) .ABCD với ABCD là hình bình hành với AB = a. AB.A’B’C’D’.ABC c)Tính góc giữa các mặt bên và đáy d)Tính thể tích VS.Tính diện tích toàn phần hình chóp S.P lần lượt là trung điểm của SC. Mặt phẳng α qua M và //mặt phẳng (SAB) cắt BC. β = 45o a)Xác định các góc α .Q (0 < x < 2a) a)Chứng minh rằng MNPQ là hình thang vuông b)Tính diện tích MNPQ theo a và x c)Gọi I = MQ  NP.Cạnh AC và SC lần lượt tạo với đáy các góc α = 60o . M là trung điểm của SB a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông. Chứng minh rằng SK = SD c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (BMN) d)Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD . Chứng minh rằng MN//(ABCD) Bài88 Cho hình chóp S. (BMN) # (SBD) b)Tìm giao điểm K của SD và (BMN).

Oz vuông góc nhau từng đôi một ta lần lượt lấy 3 điểm A.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A .J là trung điểm BC và BB’ a)Chứng minh rằng BC’ ⊥ (AIJ) b)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (AIJ) và (ABC) c)Tính diện tích tam giác AIJ Bài103 Cho hình hộp ABCD. BC = a . cạnh SC tạo với đáy (ABCD) một góc ϕ = 60o a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.Oy. AB = 2a .C sao cho OA = OB = OC = a a)Chứng minh rằng OABC là hình chóp đều b)Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp OABC Bài97 Hình chóp S.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a .SA = SB = SC = a)Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) b)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) c)Tính diện tích tam giác SBC Bài100 Cho hình chóp S. AD = 2a.SA = 2a. OO’ = 2a a)Tính diện tích các mặt chéo của lăng trụ b)Tính diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ Bài 106.Cho hình chóp S. Gọi I là trung điểm AB a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SIC) và (ABC) c) Gọi N là trung điểm AC .Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’ có cạnh đáy = cạnh bên = a Gọi I.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a. BC = a. A’A = A’B = A’D = a a)Tính chiều cao lăng trụ b)Chứng minh rằng hai mặt chéo của lăng trụ vuông góc nhau c)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (A’BD) và (ABCD) d)Tính diện tích tam giác A’BD cà diện tích toàn phần của lăng trụ Bài104 Cho hình lập phương ABCD. góc A = 60o SA = SB = SD = a)Tính hình chóp từ S đến mặt phẳng (ABCD) b)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) vuông góc nhau c)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) vuông góc nhau và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) d)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) ⇒ diện tích ∆ SBD Bài102 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCD c)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) Bài98 Cho tứ diện SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B . cạnh bên CC’ = 8 9 .ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B.AB = BC = a .A’B’C’D’ có đường chéo B’D = 12 . góc A = 60o . góc A = 60o .ABC có ABC là tam giác đều cạnh a .b)Tính thể tích hình chóp Bài96 Trên 3 nửa đường thẳng Ox.B. SA ⊥ (ABC) .Gọi O và O’ là tâm của hai đáy. Cạnh đáy CD = 6 .A’B’C’D’ a)Chứng minh rằng hai mặt chéo vuông góc nhau b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BD’ c)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (D’AC) và (ABCD) d)Tính diện tích tam giác D’AC Bài105 Cho lăng trụ đứng ABCD. SA ⊥(ABCD) .Tính diện tích toàn phần b)Tính thể tích S.SA = SB = SC = a)Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) b)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) vuông góc nhau c)Tính góc ϕ giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) d)Tính diện tích tam giác (SAC) Bài101.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a.tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (SBC) Bài99 Cho hình chóp S.

Kẻ ˆ CH ⊥ AB (H∈AB). ABCD là là hình thang vuông tại A và B có AB = BC = a và AD = 2a.I.D cùng nằm trên 1 mặt cầu.bán kính của mặt cầu đó Bài111 Cho hình chóp S. cạnh bên tạo với đáy một góc ϕ = 60o a)Xác định góc ϕ và tính chiều cao .từ đó suy ra tâm .H.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và SA = a. mặt bên ABB’A’ là hình vuông.B’. Gọi H và H’ lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC và SBC a)Chứng minh rằng SH’ . K là hình chiếu của A trên SB và SC a)Chứng minh rằng các tam giác AHD.B.ABCD có SA ⊥(ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh a.C’ .A.ABC có SA ⊥ (ABC) . AH và BC đồng qui tại một điểm I b)Chứng minh rằng 5 điểm E.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a.ABCD có SA ⊥ (ABCD) .C.Đường chéo AB’ của mặt bên tạo với đáy một góc ϕ = 60o.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a.Tìm tâm.F. ABCD là hình chữ nhật và AB = a .C Bài116 Cho tứ diện SABC có SA ⊥ (ABC) .Dựng mặt phẳng β đi qua A và vuông góc với đường thẳng SC.Từ đó tính diện tích toàn phần của lăng trụ c)Tính thể tích tứ diện OBCB’ Bài109 Cho lăng trụ đều ABC.Tìm tâm .SD tại B’ .C’. D’O vuông góc (ABCD) .suy ra Stp d)Tính thể tích hình hộp và thể tích tứ diện ACDC’ Bài108 Cho lăng trụ ABC.Trên đường thẳng ⊥ α tại A ta lấy điểm S .B ở trên một mặt cầu Bài112 Cho hình chóp S.C.tâm O và góc A = 60o .B.A.AKD vuông b)Chứng minh rằng 5 điểm A.β lần lượt cắt SB .bán kính mặt cầu đi qua 4 đỉnh S. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.Gọi H.B.bán kính của mặt cầu đi qua 4 đỉnh S.SC .B.C.bán kính mặt cầu đi qua 4 điểm S.Gọi I là trung điểm CH .B. BF là đường cao của tam giác ABC và SBC .chiều cao của lăng trụ b)Chứng minh rằng các mặt bên AA’C’C và BB’C’C bằng nhau .Cho tứ diện đều ABCD cạnh a a)Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (BCD) b)Tính góc giữa cạnh bên và đáy c)Tính góc giữa mặt bên và đáy d)Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD 10 . SA = BC = 2a.C Bài115 Trong mặt phẳng α cho đường tròn đường kính AB = 2R . AC = c.cạnh bên = 2a.D’ a)Chứng minh rằng các điểm A.B.Trên tia Ix ⊥ α ta lấy điểm S sao cho SHI = 60o .D’ cùng nằm trên một mặt cầu cố định b) Tính diện tích mặt cầu ấy Bài113 Trong mặt phẳng α cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn đường kính AD.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a . Chứng minh rằng 5 điểm S. cạnh bên của hình hộp b)Chứng minh rằng BD’ ⊥ A’C’ c)Chứng minh rằng các mặt bên của hình hộp bằng nhau. BE .a)Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp b)Tính góc giữa B’D và các mặt hình hộp Bài107 Cho hình hộp ABCD. Gọi I là trung điểm BC a)Tính diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ b)Xác định hình chiếu của A trên BB’C’C c)Tính góc giữa đường thẳng AB’ và mặt phẳng (BB’C’C) d)Tính thể tích tứ diện BAIC’ Bài110 Cho hình chóp S.CDE Bài118.Xác định tâm.Trên đường tròn ta lấy 1 điểm C.A. Chứng minh rằng ∆ SAB = ∆ CAB.A.K nằm trên 1 mặt cầu Bài114 Cho hình chóp tam giác đều S.cạnh bên = a và hình chiếu của C’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của tam giác ABC a)Tính góc giữa cạnh bên và đáy.S.ABC cạnh đáy = a. Gọi E là trung điểm cạnh AD.và các cạnh SA = a AB = b.C trong các trường hợp sau: ˆ a) BAC = 90o ˆ b) BAC =60o và b = c ˆ c) BAC = 120o và b = c Bài117 Cho hình chóp S.D.

R) .Điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH = R. Chứng minh rằng AB2 = AI2 + IB2 Bài127 Chứng minh rằng nếu một mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của một tứ diện thì tứ diện đó có tổng các cặp cạnh đối diện bằng nhau Bài128 Cho lăng trụ ABC. đường chéo BC’ tạo với mặt phẳng (AA’B’B) một góc α = 30o a)Xác định α và tính chiều cao lăng trụ b)Tính diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ Bài132 Cho lăng trụ ABC. Mặt 3 phẳng α ⊥ AB tại H.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi tâm O.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a.B.R) tiếp xúc mặt phẳng (P) tại I.Từ đó suy ra KH là tiếp tuyến của mặt cầu (O) Bài125 Cho mặt cầu (O.Bài119.R) tiếp xúc 3 cạnh tam giác ABC a)Chứng minh rằng hình chiếu H của O trên mặt phẳng (ABC) là tâm đường tròn nội tiếp ∆ ABC b)Biết độ dài 3 cạnh của ∆ ABC là 6. Cạnh bên hợp với đáy 1 góc # = 60o a)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp b)Tính góc giữa mặt bên và đáy Bài120 Cho tứ diện SABC có SA ⊥ (ABC) và đáy là tam giác đều cạnh a.8.Gọi H là hình chiếu của A trên mặt cầu a)Chứng minh rằng H nằm trên mặt cầu (O) b)Tiếp tuyến với (O) tại A và M cắt nhau tại K.Từ M ta kẻ hai tiếp tuyến của mặt cầu vuông góc với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (P) tại A và B.Tính diện tích (L) Bài122 Cho mặt cầu S(O.Tính độ dài AB Bài123 Cho mặt cầu S(O.C và AA’ tạo với đáy một góc ϕ = 60o 11 . A là 1 điểm nằm trên mặt cầu. cắt mặt cầu theo đường tròn (L). BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc α = 45o a)Xác định α và tính chiều cao lăng trụ b)Tính diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ Bài131Cho lăng trụ tam giác đều ABC. Chứng minh rằng KA = KM = KH.ABC có cạnh đáy bằng a.góc BCA = 60o .10 và R = 3.Cho hình chóp tam giác đều S.Cho lăng trụ đứng ABC. cạnh bên bằng a a)Tính góc giữa cạnh bên và đáy và thể tích của lăng trụ b)Chứng minh rằng hai mặt chéo vuông góc nhau c)Tính diện tích toàn phần lăng trụ Bài130. Mặt bên (SBC) hợp với đáy 1 góc # = 30o a)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) 4 Bài121 Cho mặt cầu tâm O đường kính AB = 2R.B’O vuông góc (ABCD) .Gọi M là một điểm nằm trên mặt cầu nhưng không phải là điểm đối xứng với I qua tâm O. cạnh bên AA’ = a và hình chiếu của B’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm I của AC a)Tính góc giữa cạnh bên và đáy b)Tính thể tích lăng trụ c)Tính thể tích tứ diện AIBC’ Bài129 Cho lăng trụ ABCD.cạnh a góc A = 60o . Gọi M là điểm nằm trên đường tròn Trên đường thẳng ⊥ α tại A ta lấy điểm C. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) Bài124 Trong mặt phẳng α cho đường tròn đường kính AB tâm O.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A.R) và một điểm A biết OA = 2R.A’B’C’ có cạnh đáy = a. Mặt phẳng α qua A sao cho góc giữa OA và α bằng 30o a)Tính diện tích đường tròn thiết diện giữa α và mặt cầu b)Đường thẳng qua A và ⊥ α cắt (S) tại B. Qua A kẻ một tiếp tuyến với mặt cầu tại B và một cát tuyến cắt mặt cầu tại C và D sao cho CD = R a)Tính độ dài đoạn AB b)Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng CD Bài126 Cho mặt cầu (O.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a.AC = a.điểm A’ cách đều A.

Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (DMN). P lần lượt là trung điểm của BC. EG cắt AD tại H. N lần lượt là trung điểm của AC và BC. IG. Qua B dựng mặt phẳng (Q) cắt AC. K là một điểm trên cạnh BD sao cho KD < KB. N sao cho MN không song song vói CD. B ở ngoài mặt phẳng (P) sao cho AB không song song với (P). b) M là một điểm trên cạnh AB. MB cắt (P) tại A′ . BD sao cho EF cắt BC tại I. có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. B. J lần lượt là trung điểm của AC và BC. C1. N là hai điểm lần lượt trên AC và AD. cạnh đáy lớn AB. Gọi O là một điểm bên trong ∆ BCD. Đáy ABCD có AB cắt CD tại E. E. M là một điểm trên cạnh SC. BC. BB1. AC. N. K là một điểm trên cạnh BD và không trùng với trung điểm của BD. (SBC) và (SCD). O là một điểm bên trong ∆ BCD. Tìm giao điểm của SD và (AMN). F thẳng hàng. Bài137 Cho tứ diện (ABCD). Bài144 Cho mặt phẳng (P) và ba điểm A. a) Tìm giao điểm của AM và (SBD). Gọi I. Bài145 Cho tứ diện ABCD. Tìm giao điểm của CD và AD với mặt phẳng (MNK). N là một điểm trên cạnh AC. CD. Bài135 Cho tứ diện ABCD. Bài134 Cho hình chóp S.ABCD. AC cắt BD tại F. b) AD cắt BC tại E. (SBC). CC1 cắt nhau tại O1. Tìm giao điểm của: a) MN và (ABO). Gọi M. Bài146 Cho hai điểm cố định A. 12 . Một mặt phẳng (P) quay quanh IJ cắt SB tại M. Qua C dựng mặt phẳng (P) cắt AB. Bài140 Cho tứ diện ABCD. Bài148 Cho hình chóp S. N là một điểm bên trong ∆ ACD. C′ thẳng hàng. Bài141 Cho tứ diện ABCD. F. c) IN cắt AD tại P. HF đồng qui. Bài138 Cho tứ diện ABCD. CC′ cắt nhau tại O′ . CA. Chứng minh CD. MN và SO đồng qui (O =AC∩BD). Bài139 Cho hình chóp S. Bài136 Cho tứ diện ABCD. có đáy là hình bình hành tâm O. SC tại C1. Suy ra cách dựng điểm N khi biết M. Gọi M. Bài142 Cho hình chóp S. Chứng minh D. a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD). CMR: S. F thẳng hàng. AB lần lượt cắt (P) tại D. C′ . K là ba điểm lần lượt trên SA. SO. b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD). b) Tìm giao điểm của BC và BD với mặt phẳng (OMN). (SAC) và (SBD). Bài147 Cho tứ diện SABC. Giả sử các đường thẳng BC. B1. Gọi E. a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (JAD).ABCD. b) Gọi N là một điểm trên cạnh BC.ABCD. Chứng minh A′ B′ luôn đi qua một điểm cố định. a) CMR: IJ. Gọi I. SO. M là một điểm bên trong ∆ ABD. a) Chứng minh: AO1. B′ . B′ và I.ABCD. có đáy là hình thang. B′ . b) Tìm các giao điểm của mặt phẳng (IJK) với SD và SC. BC đồng qui. Giả sử O′ O1 kéo dài cắt SA tại I. a) Tìm giao điểm của IK với (SBD). Tìm giao tuyến của mp(IJK) với (ACD) và (ABD). SB tại B1. Bài143 Cho hình chóp S.a)Chứng minh rằng mặt bên BB’C’C là một hình chữ nhật b)Tính diện tích xung quanh và thể tích lăng trụ c)Tính thể tích tứ diện ABB’ Bài133 Cho hình chóp S. b) Chứng minh: I. Tìm giao tuyến của mp(MNP) với các mặt phẳng (SAB). J. MJ cắt BC tại Q. Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNI). C không thẳng hàng ở ngoài (P). Trên AC và AD lần lượt lấy các điểm M. SD tại N. IN cắt MJ tại F.). J lần lượt là trung điểm của AD và BC. F. a) Tìm giao tuyến của (OMN) và (BCD). E. G lần lượt là ba điểm trên ba cạnh AB. I là ba điểm trên AD. M. E.ABCD. (DMN) và (ABC). (SAD). Gọi I. N. Gọi I. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (AMN) và (BCD). CMR PQ luôn đi qua 1 điểm cố định khi (P) di động. CD. M. AB. M là một điểm di động trong không gian sao cho MA. J là hai điểm cố định trên SA và SC với SI > IA và SJ < JC. b) AO và (BMN). BB′ .ABCD. SO′ .

CMR AQ 3 song song với Bx. SD. Gọi M. PQ. a) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua 1 điểm cố định I khi M. Tìm giao điểm của Qx với (SAB) và của Qy với (SCD). a) Tìm giao tuyến của (MNP) với (SAC). Gọi M là trung điểm của SB. Kéo dài AN và DP cắt nhau tại I.Bài149 Cho tứ diện đều ABCD. N.ABC. Cy sao cho CN = 2BM. Gọi M là trung điểm của AB. Trong ∆ SCD. BC. Chứng minh (CGM) chứa CD. MQ // CD. Gọi Q là giao điểm của BE và CF. Cy là hai nửa đường thẳng song song và nằm về cùng một phía đối với (P). M là một điểm trên cạnh BC. b) Xác định thiết diện của hình chóp với (MNP) và tính tỉ số mà (MNP) chia các cạnh SA.ABCD.ABCD với mặt phẳng (AMN). BC. G là trọng tâm ∆ SAD. 13 . lấy một điểm N. SD và OC. N. và giao điểm của (MNP) với SA. Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP). Mặt phẳng (P) quay quanh AI cắt các cạnh SB. Bài154 Cho hình chóp S. Q là các điểm lần lượt nằm trên BC. Chứng minh: SK // AD // BC. b) Gọi K là giao điểm của MN và PQ. R. P lần lượt là trung điểm của SB. c) Tìm thiết diện của hình chóp với (AGM). N lần lượt là trung điểm của SA và SB. M là một điểm trên cạnh SC. Gọi Bx. Chứng minh SI // AB // CD. Kéo dài BD một đoạn DF=a. Chứng minh IJ//CD. cạnh bằng a. SD lần lượt tại M. c) Qua Q dựng các đường thẳng Qx // SC và Qy // SB. b) Tìm giao điểm của SC với (AMN).ABCD. Bài152 Cho hình chóp S. a) Chứng minh MNPQ là hình bình hành. Gọi M. Q. c) Tìm tập hợp giao điểm của IM và AN.ABCD. a) Chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định. Bài153 Cho hình chóp S. IN kéo dài cắt CD tại Q. Bài150 Cho hình chóp S. N. b) Chứng minh (CGM) đi qua trung điểm của SA. AD sao cho MN // BS. 1 b) E thuộc đoạn AM và EM = EA. Bài159 Cho tam giác ABC nằm trong mặt phẳng (P). có đáy là hình bình hành.ABCD với mặt phẳng (BCN).ABCD. b) Tính diện tích của thiết diện. N di động. Tứ giác SABI là hình gì? Bài158 Cho tứ diện ABCD. có đáy là hình bình hành tâm O. Bài157 Cho hình chóp S. N.ABCD. Bài156 Cho tứ diện ABCD. AD. N là hai điểm di động lần lượt trên Bx. Trong ∆ SBC. Gọi I. M. có đáy là hình bình hành. ABD.ABCD. N và P lần lượt là trung điểm của AB và AD. Gọi M. b) DM cắt AC tại K. RS cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn. b) Từ đó suy ra ba đoạn MN. a) Tìm giao điểm I của GM với (ABCD). CD. P. Cy và (QMN) chứa 1 đường thẳng cố định khi M.ABCD. N là một điểm trên cạnh SD. IE cắt AN tại F. có đáy là hình thang ABCD với AB//CD và AB > CD. S lần lượt là trung điểm của AB. a) Tìm thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (MEF). AC. Gọi M. Bài155 Cho hình chóp S. CD. a) Tìm giao điểm I của BN và (SAC) và giao điểm J của MN và (SAC). có đáy là hình thang với đáy lớn AB. Tìm thiết diện của hình chóp với (CGM). a) Chứng minh: MN // CD. J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC. a) Tìm giao điểm của MN và (SAC). b) IM kéo dài cắt BC tại P. c) Xác định thiết diện của hình chóp S. P. NP // CD. BD. Bài160 Cho hình chóp S. Chứng minh S. J thẳng hàng. Bài151 Cho hình chóp S. N di động. SC. c) Tìm thiết diện của hình chóp S. Chứng minh PQ luôn đi qua 1 điểm cố định. Kéo dài BC một đoạn CE=a. a) Chứng minh: PQ // SA. lấy một điểm M. K. b) Tìm giao điểm P của SC với (AND). Gọi I là trung điểm của SC.

Gọi M. có đáy là hình vuông cạnh a. BC. Gọi Dx là đường thẳng qua D và song song với SC. b) Tìm thiết diện của hình chóp SABCD với mp(AIC).ABCD. Chứng minh rằng: BC AB + AC = a) Điều kiện cần và đủ để OO′ // (BCD) là BD AB + AD b) Điều kiện cần và đủ để OO′ song song với 2 mặt phẳng (BCD). Chứng minh: AI // SB. Gọi I. Bài170 Cho tứ diện ABCD. Gọi I. J lần lượt là trung điểm của AC. a) Tìm đoạn giao tuyến của (ADJ) với mặt (SBC) và đoạn giao tuyến của (BCI) với mặt (SAD). b) Gọi P là trung điểm của SA. Bài166 Cho hai hình bình hành ABCD va ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. tâm O. BC và G là trọng tâm của ∆ SAB. J lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB. Bài165 Cho hình chóp S. (ACD) là BC = BD và AC = AD. Chứng minh SB. b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P). a) Gọi O. Mặt bên SAB là tam giác đều. a) Xác định thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (IJK).ABCD. BD sao cho AM = AE. c) Gọi G1.ABCD. N là 2 điểm lần lượt trên hai cạnh AE. a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (IJG). SBC. b) Tính diện tích thiết diện đó. a) Chứng minh MN song song với các mặt phẳng (SBC). Bài162 Cho hình chóp S. BN = BD. cạnh a. Tính diện tích thiết diện. có đáy là hình thang với đáy lớn AB.ABCD. a) Tìm giao điểm I của Dx với mp(SAB). Chứng minh B. J lần lượt là trung điểm của AD. SBC. Gọi M. G2 là trọng tâm của các tam giác ABC. b) Tìm độ dài đoạn giao tuyến của hai mặt phẳng (ADJ) và (BCI) giới hạn bởi hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (IJM). Gọi O. ABD. Bài171 Cho hình chóp S. a) Tìm giao điểm A′ của đường thẳng AG với mp(BCD). J lần lượt làtrọng tâm các tam giác SAD. CD. Gọi I. a) Tìm các giao tuyến của (P) với (SAB) và (SAC). có đáy là hình thang với các đáy AD = a. Lấy điểm S ở ngoài (P) sao cho SB = a và SB ⊥ OA. Mặt 14 . Chứng minh thiết diện là hình thang cân. c) Tìm diều kiện của MN để thiết diện là hình thang. Gọi M là 1 điểm trên cạnh AB. Chứng minh MN // 3 3 (CDFE). Bài164 Cho tứ diện đều ABCD. Gọi K là một điểm trên cạnh BD với KB = 2KD. cho tam giác ABC vuông tại A. O′ lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác ABC. Chứng minh MG // (ACD). G là trọng tâm của ∆ ABD. CD và G là trung điểm của đoạn MN. Bài167 Cho hình chóp S. AB = a. Bài168 Cho tứ diện ABCD. M′ . (SAD). có đáy là hình bình hành. Thiết diện là hình gì? Tìm điều kiện đối với AB và CD để thiết diện là hình bình hành. A′ thẳng hàng và BM′ = M′ A′ = A′ N. b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (IJG). · Ngoài ra SAD = 900. có đáy ABCD là hình bình hành.ABCD. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. CD. O′ lần lượt là tâm của ABCD và ABEF. BC = b. Mặt phẳng (P) qua MN và song song với SA. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. Gọi I. M là trung điểm của CD. c) Chứng minh GA = 3GA′ .Bài161 Cho hình chóp S. B = 600. SAD. µ Bài172 Trong mặt phẳng (P). Chứng minh OO′ song song với các mặt phẳng (ADF) và (BCE). N là hai điểm trên AB. b) Qua M kẻ đường thẳng Mx song song với AA′ và Mx cắt (BCD) tại M′ . Bài163 Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là trung điểm của BC. 1 1 b) M. SC đều song song với (MNP). M. Chứng minh G1G2 // (SBC). M là 1 điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Bài169 Cho tứ diện ABCD.

tìm tập hợp điểm I khi M. a) Tìm giao tuyến của (P) với (ICD). b) Gọi P. Đặt x = BM (0 < x < a). J là một điểm trên (ABCD) và cách đều AB. Chứng minh EF // (SAD). J là hai điểm di động lần lượt trên các cạnh AD. có đáy là hình bình hành tâm O. N′ . Gọi M. SD. a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông. Chứng minh PQ // (SBC). a) CMR: (OMN) // (SBC). c) Gọi I là trung điểm của MN. b và x = AI. Gọi AE. Bài181 Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD. Gọi I. cắt BC. CD. a) Xác định thiết diện của hình chóp với (P). Bài178 Cho hình chóp S. b) Chứng minh: (DEF) // (MNN′ M′ ). Bài174 Cho tứ diện ABCD có AB = a. SC. a) Chứng minh (P) luôn chứa một đường thẳng cố định. N di động. b) Gọi I là trung điểm của MN. Mặt phẳng (P) đi qua một điểm M trên đoạn IJ và song song với AB và CD. có đáy là hình bình hành. Bài180 Cho hai nửa đường thẳng chéo nhau Ax. a) Chứng minh: (CBE) // (ADF). Tìm x để diện tích lớn nhất. Mặt phẳng (P) di động luôn đi qua C′ M và song song với BC. CD.CAD. Các đường thẳng song song với AB vẽ từ M. CMR các đường phân giác ngoài của các góc · · · BAC. Bài175 Cho hình chóp S. b) Tính diện tích hình thang đó. a) Chứng minh (OMN) // (SBC). b) Tính diện tích thiết diện theo a. Trên các đường chéo AC và BF lần lượt lấy các điểm M. By u u uu ur u r sao cho AM = BN. có đáy là hình bình hành tâm O. Bài182 Cho hình chóp S. N là hai điểm bất kì trên SB. BD = b. CD = b. AF là các đường phân giác trong của các tam giác ACD và SAB. M và N là hai điểm di động lần lượt trên Ax. Gọi C′ là trung điểm của SC. Một mặt phẳng (P) di động luôn song song với mp(SBD) và đi qua điểm I trên đoạn AC. Q. Bài177 Cho tứ diện ABCD.phẳng (Q) qua M và song song với SB và OA. b) Xác định thiết diện mà (P) cắt hình chóp SABCD.ABCD. b) Tìm tập hợp điểm M chia đoạn IJ theo tỉ số k cho trước. SA lần lượt tại N. N lần lượt cắt AD. Chứng minh IJ song song (SAB). a) Chứng minh MP có phương không đổi và MN luôn song song với 1 mặt phẳng cố định. AF tại M′ . DAB đồng phẳng. N sao cho: AM = BN. Bài176 Cho hình chóp S. CMR I nằm trên 1 đường thẳng cố định khi M. Bài173 Cho hình chóp S. ON. ABC đều cân tại A. Mặt phẳng (P) qua MN và song song với SC. b) Gọi I là trung điểm của SD. Gọi M. Tam giác SBD đều. b) Xác định thiết diện của tứ diện ABCD với (P). c) Giả sử hai tam giác SAD. 15 . P. (SCD). Bài179 Cho hai hình vuông ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng khác nhau. Q là trung điểm của AB. Vẽ NP = BA . = ID J C a) CMR: IJ luôn song song với 1 mặt phẳng cố định.ABCD. Gọi I. N di động. BC sao cho luôn IA J B có: .ABCD.ABCD. By. J lần lượt là trung điểm của AB và CD. N lần lượt là trung điểm của SA và CD. M. b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P). (SAC). N lần lượt là trung điểm của SA. a) Tìm các giao tuyến của (P) với các mặt phẳng (SBC).ABCD. M là 1 điểm di động trên cạnh SA. Xác định vị trí điểm M để thiết diện là hình bình hành. có đáy là hình bình hành tâm O với AC = a. c) Tìm tập hợp giao điểm của 2 cạnh đối của thiết diện khi M di động trên cạnh SA.

Gọi E là trung điểm của BD. Tìm tập hợp những điểm M. b) Gọi M.Bài183 Cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q). b) Chứng minh đường chéo AC′ đi qua các trọng tâm G1. Bài189 Cho lăng trụ ABC. B′ D′ C. 4a 3a b) Đặt AM = x.A′ B′ C′ . Trên AB.CE ) = 600 . Gọi G1. (BCA′ ) và (CAB′ ) có một OG điểm chung O ở trên đoạn GG′ nối trọng tâm ∆ ABC và trọng tâm ∆ A′ B′ C′ . PQ. của (NAC) và (Q). a) Chứng minh CB′ // (AHC′ ). Q đồng phẳng và MP. b) Chứng minh A′ B′ C′ D′ là hình bình hành. Bài186 Cho lăng trụ ABC.A′ B′ C′ .Dt). c) M là điểm di động bên trong tứ diện sao cho G1M luôn song song với mp(ACD). ACD. Tìm (P) để OA2 + OB2 + OC2 + OD2 nhỏ nhất. OG′ Bài190 Cho tứ diện ABCD có AB = 2a. c) Chứng minh: AA′ + CC′ = BB′ + DD′ . ≤ x+ y ≤ 3 2 16 . G3 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC.A′ B′ C′ D′ cạnh a. P. b) Chứng minh mp(MNPQ) luôn chứa 1 đường thẳng cố định. c) Xác định thiết diện của hình hộp cắt bởi mp(A′ B′ G2). Bài 184Từ bốn đỉnh của hình bình hành ABCD vẽ bốn nửa đường thẳng song song cùng chiều Ax. B′ . c) Tìm x để tổng bình phương các đường chéo của MNPQ là nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) qua IJ cắt các cạnh AB. Tìm giao điểm của B′ C′ với mặt phẳng (AA′ N) và giao điểm của MN với mp(AB′ C′ ). N lần lượt là 2 điểm bất kì trên AA′ và BC. Tìm x để (MNPQ) // (A′ BC′ ). Bài191 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. b) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp(G1G2G3). Gọi H là trung điểm của A′ B′ . b) Tìm giao tuyến của (MAB) và (NAC). Bài185 Cho tứ diện ABCD. Chứng minh rằng các mặt phẳng (ABC′ ). P. By. Cz. Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a và x = BM (0 < x < a). Gọi I.A′ B′ C′ . DC. Tính . cắt các cạnh BC. P. AN = y. BC đồng qui hoặc song song và MNPQ thường là hình thang cân. c) Mặt phẳng (P) qua trung điểm của CC′ và song song với AH và CB′ . G2 của 2 tam giác BDA′ . Thiết diện có đặc điểm gì? Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chu vi thiết diện. P. AA′ lần lượt lấy các điểm M. a) Chứng minh MN. tam giác BCD vuông tại C có BD = 2a. Xác định x để diện tích ấy lớn nhất. a) Tìm giao tuyến của (MAB) và (Q). a) Chứng minh bốn điểm M. ADB. AC. Cho biết (· . Suy ra: . Q. G2. b) (P) là 1 mặt phẳng song song với AB và CE. C′ . d) Gọi O là giao điểm của MP và NQ. Một mặt phẳng (P) cắt bốn nửa đường thẳng tại A′ . BD. NQ cắt nhau tại 1 điểm cố định. Tam giác ABC nằm trong (P) và đoạn thẳng MN nằm trong (Q). CMR: a(x + y) = 3xy. Bài187 Cho hình hộp ABCD. J là trọng tâm các tam giác ABC và DBC. D′ . DB tại M.A′ B′ C′ D′ .By) // (Cz. AE. G2 chia đoạn AC′ làm ba phần bằng nhau. a) Chứng minh (Ax. b) Tìm giao điểm của AC′ với (BCH). Q. a) Chứng minh (G1G2G3) // (BCD). Tính diện tích thiết diện khi biết diện tích tam giác BCD là S. BC = a. N. N. Thiết diện là hình gì? Bài188 Cho hình lập phương ABCD. a) Tìm giao tuyến của (AB′ C′ ) và (BA′ C′ ). N. Q sao cho AM = C′ N = C′ P = AQ = x (0 ≤ x ≤ a). Cho lăng trụ ABC. a) Chứng minh hai mặt phẳng (BDA′ ) và (B′ D′ C) song song. AC theo thứ tự tại M. AB 2 2 a) Tính 2AC – AD theo a. N. Chứng minh G1. Dt không nằm trong (ABCD). Xác định thiết diện và tỉ số mà các đỉnh của thiết diện chia cạnh tương ứng của lăng trụ. c) Dựng thiết diện của hình lập phương cắt bởi (MNPQ). CC′ . C′ D′ .

d2 tại N.Trên cạnh AB lấy điểm M . SB. b) Tìm giao điểm I của (SBD) với MP. MD PC a) CMR: MP luôn song song với một mặt phẳng cố định (P).ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. d2 cắt (P) tại A và B. a) Tìm giao điểm D′ của SD với (P). AC′ . AC và BD cắt nhau tại G. Đặt =k AO (0 < k < 1).Cho tứ diện ABCD. P là 3 điểm lần lượt nằm trên 3 đoạn AB′ . b) Tìm tập hợp giao điểm của AN và MP khi (P) di động. Khi đó hãy tính diện tích của thiết diện cắt bởi mp(MNP).Tìm các giao tuyến sau: a) CD  (ABK) b) MK  (BCD) c) CD  (MNK) d) AD  (MNK) 17 . cắt d1 tại M. có đáy là hình thang với AD = CD = BC = a. b) Xác định vị trí của (∆ ) để MN có độ dài nhỏ nhất. b) Tìm tập hợp trung điểm của NP khi x thay đổi. Bài192 Cho hình chóp S. B′ C AM C′N CP sao cho = = = x. AB = 2a Mặt phẳng (P) qua A cắt các cạnh BB′ . N. d) Tìm x để diện tích thiết diện bằng k lần diện tích ∆ SAB (k > 0 cho trước). c) Tìm k để thiết diện trên ngoại tiếp được 1 đường tròn. a) Chứng minh thiết diện của hình chóp với (P) là hình thang cân. C′ .A′ B′ C′ . c) Với điều kiện nào của (P) thì A′ B′ C′ D′ là hình bình hành? CMR khi đó: SA′ SC′ SB′ SD′ + = + SA SC SB SD d) Tính diện tích tứ giác A′ B′ C′ D′ . biết tam giác A′ BC′ là tam giác đều cạnh a.K. Khi đó hãy tính diện tích thiết diện theo a. a) Tứ giác AMNP là hình gì? So sánh AM và NP. Bài193 Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng chéo nhau d1.c) Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a và s = x + y. a) Tứ giác AMNN′ là hình gì? Tìm tập hợp điểm N′ . có đáy là hình bình hành. Mặt phẳng (P) cắt SA. Tứ giác đáy có AB và CD cắt nhau tại E. b) Tìm điều kiện của (P) để A′ B′ // C′ D′ . Gọi M. Bài196 Cho lăng trụ ABC.ABCD. AM Gọi M là một điểm trên đoạn AO.ABCD có đáy không phải hình thang.Trên cạnh SC lấy một điểm E a)Tìm giao điểm F của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABE) b) Chứng minh rằng 3 đường thẳng AB .trong 2 tam giác BCD và ACD lần lượt lấy 2 điểm N. Tìm x để PJ song song với (SAD). N. M và P là hai điểm lần lượt di động trên MA PS AD và SC sao cho: = = x (x > 0). (P) là mặt phẳng qua M và song song với AD và SO. Bài197 Cho lăng trụ ABCD. AB′ AC′ CB′ a) Tìm x để (MNP) // (A′ BC′ ). b) Tính các cạnh của thiết diện theo a và k. d) Tam giác BMN vuông cân đỉnh B và BM = a. CC′ .ABCD. Bài194 Cho hình chóp S.CD và EF đồng qui 5. I là trung điểm của MN. Bài198 Cho hình chóp S. Tính diện tích thiết diện của hình chóp B. Đường thẳng qua N và song song d1 cắt (P) tại N′ . Chứng minh OI là đường thẳng cố định khi M di động. tâm O. c) Mặt phẳng qua M và song song với (P) cắt hình chóp SABCD theo một thiết diện và cắt BD tại J.A′ B′ C′ D′ . SC lần lượt tại A′ . Bài195 Cho hình chóp S. c) Gọi O là trung điểm của AB. Chứng minh IJ có phương không đổi. SA = SB = SC = SD = a. DD′ lần lượt tại M.AMNN′ với mặt phẳng qua O và song song với mặt phẳng (BMN). AD và BC cắt nhau tại F. B′ . Đường thẳng (∆ ) thay đổi luôn song song với (P). P. c) CMR: BM + 2DP = 2CN.

18 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->