P. 1
Gia tăng dân sô

Gia tăng dân sô

|Views: 503|Likes:
Được xuất bản bởivocungdungnguoc

More info:

Published by: vocungdungnguoc on Apr 02, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/02/2011

pdf

text

original

Gia tăng dân sô

Hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh.
a) Sức ép đối vi vi!c phát t"i#n $inh t% & '( h)i
& * nông thôn $hông phá đ+,c cái 'i-ng . s/01
& * đô th2 th3 th4t nghi!p tăng1
& 5gân sách phải chi ti6u nhi-u ch0 nh7ng v4n đ- '( h)i v.v...
8) Sức ép đối vi t/i ngu96n :ôi t"+;ng
& <ự t"7 của các ngu=n t/i ngu96n nhanh ch>ng 82 c?n $i!t.
& @há "Ang đ# :* ")ng đ4t nông nghi!p dBn đ%n :4t cân 8Cng sinh thái.
& <ân th/nh th2 tăng nhanh1 nDi * chật hEp1 ch4t F+,ng :ôi sinh giả: sGt.
c) Sức ép đối vi ch4t F+,ng cu)c sống
& Hi!n t?i $inh t% n+c ta căn 8ản vBn F/ $inh t% nông nghi!p F?c hậu1 83nh
quân thu nhâp đHu ng+;i v/0 F0?i th4p nh4t th% gii1 dân số tăng nhanh
$hông th# thực hi!n cân 8Cng Icung & cHuI.
& Jái nghK0 v- đ;i sống v4t ch4t sL dBn đ%n cái nghK0 v- đ;i sống tMnh thHn.
SFidN OP Giá0 vi6n h+ng dBnP Jô 5h>: thu9%t t"3nhP Sinh vi6n Fp J5QQR&
Sh0a J5QQ& T?i HUc Sh0a hUc Qự 5hi6n Q@HJV
  SFidN RP V;i các 8?n 'N: :)t đ0?n cFip
SFidN .P JWX QYZJ [\] QHX^_Q QY`5H ].Q3nh h3nh dân sốP & <ân số v/
phân 8ố. & Jác c)t :ốc quá $hứ. & <ự 8á0 t+Dng Fai. ]]. 5gu96n nhânP & Jhủ
quan. & Shách quanP ]]]. Hậu quảP & a4n đ- F+Dng thực1 n+c uống. & Vôi
t"+;ng 82 hủ9 h0?i. & Qb F! t)i ph?: gia tăng. ]a. Giải phápP & Giải pháp ngcn
h?n. & Giải pháp Fâu d/i. a. d;i $%tP
  SFidN eP QHfJ QYg5G <h5 Si   <ân số th% gii hi!n na9 v/0
$h0ảng j.k tb ng+;i lOO& Rmmn& Nn.oi$ipNdia.0"g). Jác th/nh phố đông dân
nh4t th% giiP Q0$90 l.p t"i!u1 VN'ic0 cit9& Oq.e t"i!u1 5No ^0"$ On.k t"i!u1
[0:8a9& On.R t"i!u).
SFidN pP Jác :ốc phát t"i#n dân số 5ă: <ân số lt"i!u ng+;i) Ommm .Om Onmm
Ommm Oqmm Ojmm Oqqm Rpmm Oqqe pj.m RmmR jRmm Rmmk jkmm
SFidN kP JrJ 5stJ Tu5G <h5 5HWQ QYv5 QH_ G]t] 5+c <ân số
lt"i!u ng+;i) Q"ung wuốc O.jq Wn T) ORmO X.S.x .me ]nd0nNsia R.R ["ayiF
Onk
SFidN nP [ản đ= các n+c đông dân nh4t th% gii
SFidN qP @hân 8ố dân số thN0 $hu vực
<ân số th% gii nă: RmOk  SFidN OmP Jác dự 8á0 ch0 t+Dng Fai Q"0ng đ>1
số  <ân số th% gii nă: Rmpm sL F/ q tz ng+;i.   sL F/ k tz ng+;i. dân t?i
các quốc gia $é: phát t"i#n sL tăng tA p1. tz F6n đ%n k1n v/0 nă: Rmpm. Qu9
nhi6n1 dân số của các n+c phát t"i#n sL gHn nh+ $hông tha9 đ{i v/ du9 t"3 
* :ức O1R tz.
<ân số ai!t 5a: tMnh đ%n .O|OR|Rmmk F/  SFidN OOP ai!t 5a: R1e}
dân  nk1pjp1k.e lnk.p t"i!u ng+;i)1 F/ n+c đông dân thứ Oe t"6n th% gii.
số tập t"ung * đ=ng 8Cng sông H=ng v/ đ=ng 8Cng sông J~u d0ng1 th+a tht
* v•ng V€i nă: dân số ai!t 5a: tăng th6: :)t tbnh lhDn O t"i!u  nGi1
ca0 ngu96n1 ... <ự 8á0 t"0ng t+Dng Fai lnă: RmRe)1 dân số ai!t 5a: sL F/
Omm t"i!u  ng+;i) T%n gi7a th% $z1 thN0 dự 8á0 dân số ai!t 5a: sL {n
đ2nh * :ức OOp t"i!u  ng+;i ng+;i
• :)t số n+c  wuan ni!: F?c hậuP   SFidN ORP 5gu96n nhân tăng dân số
đ‚c 8i!t F/ các n+c ph+Dng Tông vBn cƒn nh7ng quan ni!: F?c hậu nh+
t"Ung na: $inh n71 t";i sinh v0i sinh c„1 sinh c0n qu… t~1:uốn c> c0n t"ai1
:uốn đông c0n. • các n-n $inh t% nông nghi!p F?c hậu1 nhu cHu Fa0 đ)ng
ta9 chân ca0 c†ng F/  Q?i ai!t 5a: PQhN0 đi-u t"a của Q{ng c‡c  ngu96n
nhân dBn đ%n vi!c đông c0n. Qhống $61 tMnh đ%n h%t qu… O nă: Rmmk1 tz F!
sinh c0n thứ 8a t"* F6n vBn * :ức '4p 'b Ok}1 nghˆa F/ gHn j ph‡ n7 sinh
c0n th3 O t"+;ng h, F/ c0n thứ 8a p t"* F6n
Q?i ai!t  SFidN O.P Hậu quả của vi!c quan h! t3nh d‡c s: v/ 8Aa 8(i
5a:1 Rm} số t"+;ng h,p n?0 phá thai đang * Fứa tu{i v2 th/nh ni6n. Hi!n
na91 cả Zc F/  n+c c> p} N: gái sinh c0n t"+c On tu{i1 Op} sinh c0n
t"+c Rm tu{i. n+c c> tz F! n?0 phá thai ca0 t"0ng số các n+c công nghi!pP
cứ :€i O.mmm thi%u n7 lc> đ) tu{i tA Op đ%n Oq) th3 c> $h0ảng Re ng+;i phá
thai v/ Rm ng+;i sinh V€i nă: c> $h0ảng Op t"i!u ph‡ nự tA Op đ%n Oq tu{i
sinh đ‰1 chi%: $h0ảng  c0n. Om} t4t cả các t"+;ng h,p sinh c0n h/ng nă:
t"6n th% gii
SFidN OeP <i c+ cD ai!c di dân c†ng F/ ngu96n nhân F/: tăng dân số * :)t
số n+c t"6n th%  hUc Q"0ng chi%n t"anh th% gii thứ nh4t v/ thứ hai1 dân
các n+c 'ả9 "a  gii. chi%n t"anh di c+ = ?t đ%n các n+c $hông c> chi%n
t"anh1 đ‚c 8i!t [cc VŠ lH0a VŠ F/ n+c ti%p nhận nhi-u dân di c+ nh4t1
t"ung 83nh Ot"i!u ng+;i|nă:.  S‹). Số dân n/9 đa số đ%n tA VN'ic01 Q"ung
wuốc1 Wn T) v/ @hiFipinNs.
SFidN OpP VŠ hi!n na9 c> .p t"i!u dân di c+ tA $hcp các n+c1 $hu vực t"6n
th% gii1 phân 8ố ")ng $hcp t"6n pR 8ang.
QhN0 :)t $%t  SFidN OjP HŒX wX• JŽx Q•5G <h5 Si quả nghi6n
cứu của Wn T) ch0 th49 n%u dân số tăng O. t"i!u ng+;i th3 '( h)i phải tăng
R1p t"i!u nh/ *• ORj ngh3n t"+;ng hUc1 .kR ngh3n giá0 vi6n1 Onn t"i!u :ét
O|p dân số  vải1 OR1p t"i!u t4n F+Dng thực thực ph‘: v/ hDn e t"i!u vi!c
F/:. d‡c đ2a TNn F/ nDi c> nhi-u ng+;i nghK0  th% gii hi!n sống t"0ng
nghK0 đ>i. c•ng cực nh4t th% gii1 vi :ức chi ti6u t"ung 83nh chb $h0ảng
km XScNnt|ng/9.
Q"0ng $hi đ>1 $hu vực c> số ng+;i nghK0 tăng ca0 nh4t F/ 5a: r  SFidN
OkP vi pqj t"i!u ng+;i nă: Rmmp s0 vi pen t"i!u ng+;i của nă: OqnO. •
$hu vực Tông hu1 Q"ung r1 số ng+;i nghK0 c†ng c> chi-u h+ng gia tăng.
SFidN OnP aW5 T’ Hi!n c> O.O tz ng+;i ch+a đ+,c d•ng n+c s?ch1 R.j tz
ng+;i vBn  a’ 5stJ SgJH ch+a ti%p cận đ+,c các đi-u $i!n v! sinh.
Hi!n O|R dân số th% gii phải sống t"0ng cảnh thi%u nh/ v! sinh đ?t
chu‘n.QhN0 thống $6 của dHw1 đ%n nă: RmRp1 .m} V€i ng/9 c> pmmm t"‰
N: ch%t v3 ti6u chả9 d0  dân số th% gii thi%u n+c s?ch. thi%u các đi-u
$i!n v! sinh đ?t chu‘n. V€i nă:1 O.n t"i!u t"‰ N: ch%t d0 sự nhi“: $hu‘n
t"u9-n qua ngu=n n+c 8‘n.
Jác  SFidN OqP aW5 T’ a’ Vu] QYs”5G u nhi“:  u nhi“: đ4t  
u nhi“: n+c   u nhi“: $hông $hM   h3nh thức ô nhi“:P u nhi“: ti%ng
=n.  ph>ng '?
QhN0 cảnh 8á0 của Q{ chức ^ t% th%  SFidN RmP gii1 h/ng nă: c> đ%n e
t"i!u t"‰ N: t~ v0ng v3 các 9%u tố ô nhi“: :ôi t"+;ng1 Jác h>a ch4t đ)c h?i
cƒn c> nh7ng ảnh h+*ng Fâu d/i  chi%: .m} các ca t~ v0ng. $hi t"‰ N: Fn
F6n. Qhông th+;ng th3 hậu quả của vi!c nhi“: các ch4t đ)c $hi cƒn   *
t"0ng t~ cung chb $h*i phát $hi t"‰ N: đ%n tu{i thi%u ni6n h0‚c Fn hDn.
QhN0 •H–1 hi!n na9 châu @hi F/ nDi c> nhi-u 8!nh Fi6n quan ti :ôi t"+;ng
nh4t t"6n th% gii1 $% đ%n F/ :)t số $hu vực * Tông 5a: r.
SFidN ROP JrJ aW5 T’ Qăng dân số nhanh $hi%n đ;i sống $h> $hăn1 tA đ>
dBn đ%n sự gia tăng  a’ —˜ H™] Q3nh t"?ng ng+;i ch+a  các t! n?n '(
h)iP t"): c+p1 gi%t ng+;i1:?i dâ: v.vš th/nh ni6n ph?: t)i t?i Q@.HJV
tăng Fi6n t‡c1 tA nă: RmmR vi .np t"+;ng h,p th3 Qb F! t)i  đ%n nă: Rmmj
đ( F/ kmm t"+;ng h,p ltz F! tăng gHn Omm} t"0ng e nă:). ph?: v2 th/nh ni6n
đang tăng nhanh t?i Q"ung wuốc1 tA ...mmm nă: Oqqn F6n đ%n nm.mmm t"0ng
nă: Rmmk v/ t"* th/nh :)t v4n đ- nan giải.
SFidN RRP JrJ G]•] ai!t 5a: qui đ2nh :€i gia đ3nh chb c> O&R  @Hr@
[an h/nh các giải pháp v- FuậtP Hi!u  Q"ung wuốc 8an h/nh qui đ2nh :€i
gia đ3nh c> O c0n tA nă: Oqkq.   c0n. quả của 8i!n pháp n/9 F/ nhanh
ch>ng1 tức th3. QhN0 tMnh t0án1 n%u $hông 8an Qh% h! t"‰  h/nh qui đ2nh
t"6n1 Q"ung wuốc đ( c> th# c> th6: emm t"i!u dân. ng/9 na9 đ( c> sự tha9
đ{i v- quan ni!: sinh c0n1 ch4p nhận c> Mt c0n đ# nuôi d?9 ch0 tốt.
Qu9 nhi6n1 vi!c 8an h/nh các qui đ2nh :ang tMnh áp  SFidN R.P 5hi-u ph‡
n7 * Q"ung wuốc đ( phá  ch% n/9 F?i gâ9 "a sự :4t cân 8Cng v- giiP
Qháng O|Rmmp1 tb F! 8é t"ai|8é gái *  thai $hi 8i%t :3nh :ang thai c0n gái.
em t"i!u ng+;i dân Q"ung wuốc đối  Q"ung wuốc F/ OOq|Omm lth% giiP
Omp|Omm). Shả0 sát nă: Rmmp1 :)t số tbnh  di!n ngu9 cD $hông c> 8?n đ;i
t"0ng t+Dng Fai. 5hi-u h! F‡9 tai h?iP  * ai!t 5a:1 tb F! 8é t"ai|8é gái c†ng
đ?t :ức OOp|Omm 'ung đ)t1 án :?ng1 t! n?n '( h)i.
SFidN ReP Qu96n t"u9-n các 8i!n pháp t"ánh Y4t nhi-u các 8i!n pháp t"ánh
thai đ( đ+,c áp d‡ng t?i ai!t 5a: tA nh7ng  thai • VŠ1 qui đ2nh ch0
phép ng+;i t"6n On tu{i :ua thuốc t"ánh thai $h‘n  nă: Oqnm. c4p v/0
nă: Rmmk đ( $hi%n d0anh số F
<ân số ai!t 5a: đ?t gHn nj t"i!u ng+;i

E-mail Bản để in Cỡ chữ Chia sẻ:
Ý kiến (6)
Tính đến 0 giờ ngày 1/4/2009, dân sô cúa Viêt Nam là 85.789.573 nguời, tãng 9,47 triêu nguời
so vói nãm 1999.
› VÜ QUYNH
20:38 (GMT+7) - Thú Nãm, 13/8/2009

Kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 ch th!" #i$t %am hi$n &à n'(c
đ)ng dân th* + ,s-an và th* .+ tr/n thế gi(i0
Cu thể, tính đến 0 giờ ngày 1/4/2009, dân sô cúa Viêt Nam là 85.789.573 nguời, tãng
9,47 triêu nguời so vói nãm 1999 (vói sai sô thuân là 0,3%). Tý lê tãng dân sô bình
quân nãm trong giai đoan 1999-2009 là 1,2%/nãm, giảm 0,5%/nãm so vói 10 nãm truóc
và là tý lê tãng thâp nhât trong vòng 50 nãm qua.
Ðúng đâu môt trong 5 tinh thành có sô dân đông nhât cả nuóc, Tp.HCM đang có
7.123.340 nguời, tiếp đến là Hà Nôi vói 6.448.837, Thanh Hóa 3.400.239, Nghê An
2.913.055 và Ðông Nai là 2.483.211 nguời. Bãc Kan là tinh có dân sô thâp nhât cả
nuóc vói 294.660 nguời.
Môt sô tinh, thành phô có tý lê tãng dân sô bình quân hàng nãm gâp hon 2 lân múc
chung cúa cả nuóc là Bình Duong 7,3%, Tp.HCM 3,5%, Kon Tum, Bình Phuóc, Gia
Lai, Ðà Nãng.Ðáng chú ý, Bình Duong là tinh có quy mô dân sô tãng hon 2 lân trong
vòng 10 nãm qua.
Kết quả tông điêu tra dân sô cüng cho thây, dân sô Viêt Nam phân bô không đêu và có
su khác biêt lón theo vùng. Hai vùng Ðông bãng Sông Hông và Ðông bãng Sông Cúu
Long có tói 43% dân sô cúa cả nuóc sinh sông. Hai vùng trung du, miên núi phía Bãc
và vùng Tây Nguyên chi có 19% dân sô cả nuóc sinh sông.
Sô liêu cüng cho thây, Ðông Nam Bô là vùng có tý lê tãng dân sô cao nhât vói
3,2%/nãm; Tây Nguyên là vùng có tý lê nhâp cu rât cao, do vây dân sô đã tãng nhanh
vói tý lê bình quân 2,3%/nãm.
Tý lê tãng dân sô ó khu vuc thành thj vân ó múc cao. Dân sô ó thành thj hiên chiếm
29,6% tông dân sô cả nuóc, tãng bình quân 3,4%/nãm; trong khi tý lê tãng dân sô ó khu
vuc nông thôn chi là 0,4%/nãm. Ðông Nam Bô là vùng có múc đô đô thj hóa cao nhât
vói dân sô thành thj chiếm 57,1%; tiếp đến là vùng Ðông bãng Sông Hông có múc đô
đô thj hóa tuong đôi cao vói 29,2% dân sô sông ó thành thj.
Ðãc biêt, vói su kiên trì cúa công tác dân sô và kế hoach hóa gia đình, tý sô giói tính đã
djch chuyển vê thế cân bãng hon và đat múc 98,1 nam/100 nữ, tãng 1,4 nam/100 nữ so
vói nãm 1999.
Ngoài các chi tiêu quan trong nói trên, môt con sô ân tuong cüng đuoc công bô trong
tông điêu tra dân sô nãm nay là Viêt Nam có trên 7.200 cu sông tho trên 100 tuôi.
c!u dân số th-
nh1m tuổi2 gi(i
t3nh và t4 &$ gi(i
t3nh 5nam6.00 n782
2006
Nguồn: TCTK,
Điều tra
biến
động
dân số

KHHG
Đ 200!
T4 &$ gi(i t3nh
106,9
106,7
105,6
106,5
99,7
97,2
97,9
98,6
97,2
96,3
82,5
84,0
79,0
67,3
9: ;< dân số th- v=ng2 200>?202>
Nguồn: TCTK, "# b$% dân số &i't Na( )***+202,!
(Phương án mức sinh giảm)
5%gh@n ng'Ai8
200> 2009 20.> 20.9 202>
#i$t %am B02B9C2> BC2C>>26 902>6.2+ 9C2.C+2+ 9922DC2+
ÐB sông Hông 17,389,9 17,958,9 18,562,7 19,116,6 19,536,6
Ðông Bãc 9,210,4 9,597,9 10,043,2 10,471,6 10,837,0
Tây Bãc 2,420,6 2,623,9 2,845,3 3,050,8 3,225,1
Bãc Trung bô 10,317,8 10,618,4 10,970,8 11,332,0 11,609,8
DH Nam Trung bô 6,830,8 7,103,5 7,385,7 7,668,5 7,921,4
Tây Nguyên 4,765,6 5,496,2 6,271,8 7,050,3 7,806,2
Ðông Nam bô 13,001,7 14,319,5 15,674,7 17,026,7 18,345,1
ÐB sông Cúu Long 16,958,6 17,826,3 18,707,1 19,436,8 19,994,1
E<c chF ti/u cG ;ản
Nguồn: T-ng ./. T0ống 12 3TCTK4, Ni2n gi$( t0ống 12 200,5 Điều tra biến động"6+KHHGĐ 20075
Điều tra (8. sống 0ộ gia đ9n0 200,5 T-ng điều tra dân số )***! :ộ ; tế, Ni2n gi$( t0ống 12
< tế 200,! =%>u?ati%n @ABArAn.A :urAau: C%r?d =%>u?ati%n "atas0AAt 2007!
EHE EIJ TKLM EN OP% %ăm
Tông diên tích (km
2
) 2005 329.314,5
Tông sô dân (nghìn nguời) 2006 84,15
+ Nam 2006 41,35
+ Nữ 2006 42,80
Tông sô hô (hô) 2004 18.770.961
Tý sô giói tính lúc sinh (sô nam/100 nữ) 1999 107
Tý suât sinh thô (º) 2006 17,4
Tý suât chết thô (º) 2006 5,3
Tông tý suât sinh 2006 2,09
Tuôi tho trung bình lúc sinh (nãm):
+ Nam 2002 70,0
+ Nữ 2002 73,0
Tý suât chết trẻ em < 1 tuôi (º) 2006 16,0
Tuôi kết hôn trung bình lân đâu:
+ Nam 2005 26,8
+ Nữ 2005 23,5
Tý lê dân sô thành thj (%) 2006 27,0
Tý lê dân sô duói 15 tuôi (%) 2006 27,3
Tý lê dân sô tù 65 tuôi tró lên (%) 2006 7,0
Tý lê sú dung tránh thai (%) 2006 78,0
+ Biên pháp hiên đai 2006 67,1
Tý lê dân sô nhiêm HÌV (sô nguời nhiêm/100.000 dân) 2005 125,25
Tý lê dân sô 15-49 tuôi nhiêm HÌV/AÌDS (%) 2003 0,4
Tý lê dân sô =>10 tuôi biết chữ (%) 2002 92,1
Tý lê thât nghiêp khu vuc thành thj (%) 2006 4,37
Tý lê hô nghèo theo chuân nghèo (%) 2004 18,1
Tông sản phâm trong nuóc theo giá thuc tế (tý đông) 2004 713.071
TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH (BỘ Y TẾ)
Địa chỉ: Số 12 Ngô Tất Tố, Quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 0!"#"!$2%& 'a(: 0!"&&!%%"
TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH (BỘ Y TẾ)
TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH (BỘ Y TẾ)
Địa chỉ: Số 12 Ngô Tất Tố, Quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 0!"#"!$2%& 'a(: 0!"&&!%%"
httpP||ooo.g00gFN.c0:.vn|i:g"Nsœ
q•hinhžanhžvNždanžs0žviNtžna:Ÿu:•OŸhF•viŸsa•—Ÿ8io•OmRmŸ8ih•pOqŸt8:•ischŸt8ni
d•.^[S–c'"VchyGVPŸi:g"Nu"F•httpP||9tN.F0ngan.g0v.vn|Qh}RpRpJ.}RpRp[engtinh0
}RpRp¡O}RpRp[x}RpRpxOt}RpRpJe}RpRpqO}RpRp¡O}RpRp[[}RpRpqqng|<
}RpRpJ.}RpRpxRns}RpRp¡O}RpRp[[}RpRpqOSHHG
}RpRpJe}RpRpqm.asp'Ÿi:gu"F•httpP||9tN.F0ngan.g0v.vn|@0"taFs|m|Hinh|ORjR.ROjpR¢eNjdans0
¢.ORRmq.£pgŸo•emm
Ÿ
#i$t %am đối mQt nhiều th<ch th*c về dân số
pPOO @V1 mR|mk|RmOm
(Chinhphu.vn) - Năm 2009, Việt Nam đã hoàn thành chỉ tiêu gim !inh 0,02" !au
nhi#u năm $h%ng đ&t. 'u( nhiên, ch)ng ta đang đ*i m+t nhi#u th,ch th-c v# ch.t
/01ng 23n !*.
43n !* vàng
QhN0 số Fi!u
của [) ^ t%1
tz su4t sinh
thô giả:
m1m.} đ(
$hi%n tz F!
tăng dân số
83nh quân
t"0ng giai
đ0?n Oqqq&
Rmmq F/ O1R}
:€i nă:1 nh+
vậ9 :€i nă:
dân số n+c
ta chb tăng
th6: qek
ngh3n ng+;i lt"0ng $hi * nh7ng thập $z t"+c1 :€i nă: dân số n+c ta tăng tA O1O&O1R
t"i!u ng+;i).
Số t"‰ N: sinh "a t"0ng j tháng đHu nă: RmOm giả: R1n} s0 vi c•ng $‹ nă: Rmmq. Số
t"‰ N: F/ c0n thứ . t"* F6n giả: e} s0 vi c•ng $‹ Rmmq.
Gi7a các v•ng1 :ức sinh c> sự $hác 8i!t. Shu vực Tông 5a: [) c> t{ng tz su4t sinh
th4p nh4t lO1jq c0n t"6n :)t ph‡ n7) t"0ng $hi đ> v•ng Qâ9 5gu96n F6n ti R1jp. J0n số
n/9 * $hu vực nông thôn c†ng giả: "¤ "!t tA R1pk nă: Oqqq 'uống cƒn R1Oe nă: Rmmq1
gHn đ?t :ức sinh tha9 th%. Q"0ng $hi đ> t{ng tz su4t sinh $hông c> sự tha9 đ{i "¤ "!t *
$hu vực th/nh th2 l:ức n/9 vBn gi7 O1n c0n t"6n :)t ph‡ n7 t"0ng vƒng Om nă: qua).
JD c4u dân số ai!t 5a: 8ct đHu v/0 th;i $‹ dân số v/ng lvi tz F! nh>: ng+;i t"0ng đ)
tu{i Fa0 đ)ng g4p đôi nh>: tu{i ph‡ thu)c).
Vức ch%t hi!n "4t th4p. Qz su4t ch%t thô F/ j1n phHn ngh3n v/ tz su4t ch%t của t"‰ N: F/ Oj
phHn ngh3n.
Nh0ng c5n đ*i m+t nhi#u th,ch th-c
Qhứ t"+*ng [) ^ t% 5gu9“n [á Qhủ9 nhận đ2nh1 ai!t 5a: vBn F/ n+c c> qu9 :ô dân số
Fn thứ O. t"6n th% gii1 ch4t F+,ng dân số cƒn h?n ch%1 chb số phát t"i#n c0n ng+;i vBn *
•nh :inh hUa
:ức th4p1 các tố ch4t v- tH: v>c1 th# Fực cƒn nhi-u h?n ch%1 đ‚c 8i!t F/ chi-u ca01 cân
n‚ng v/ sức 8-n cƒn th4p 'a s0 vi nhi-u n+c t"0ng $hu vực.
ai!t 5a: vBn đang phải đối :‚t vi "4t nhi-u thách thức. aBn cƒn sự $hác 8i!t Fn gi7a
$hu vực đ=ng 8Cng châu th{ v/ các $hu vực :i-n nGi v- các chb số phát t"i#n. Qz F! t~
v0ng ng+;i :E * các v•ng sâu1 v•ng 'a v/ $hu vực ng+;i dân t)c Mt ng+;i sinh sống cƒn
ca0 hDn "4t nhi-u các v•ng $hác.
Qz số gii tMnh $hi sinh tăng nhanh1 Fi6n t‡c v/ đ( * :ức đáng 8á0 đ)ng ltăng tA Omj1R
na:|Omm n7 nă: Rmmm F6n OOm1j na:|Omm n7 nă: Rmmq). <ân số đang t"0ng quá t"3nh gi/
h0á1 số ng+;i ca0 tu{i ng/9 c/ng tăng.
Số ph‡ n7 t"0ng đ) tu{i sinh đ‰ vBn ti%p t‡c tăng1 nhu cHu $% h0?ch h>a gia đ3nh v/ các
ph+Dng ti!n t"ánh thai ng/9 c/ng Fn1 quan h! t3nh d‡c1 nh4t F/ t3nh d‡c t"+c hôn nhân1
t3nh t"?ng :ang thai ng0/i … :uốn v/ phá thai * v2 th/nh ni6n v/ thanh ni6nš vBn F/
nh7ng thách thức Fn t"0ng th;i gian ti.
[6n c?nh đ>1 v4n đ- di c+ c†ng F/ :)t thách thức.
Q{ng số ng+;i di c+ t"0ng n+c t"0ng vƒng p nă:
t"+c th;i đi#: t{ng đi-u t"a dân số nă: Rmmq tăng
F6n j1k t"i!u ng+;i. <i c+ tA nông thôn "a th/nh th2 đ(
đ‘9 nhanh đáng $# quá t"3nh đô th2 h>a v/ v3 th% gâ9
áp Fực F6n các h! thống cD s* h? tHng v/ các d2ch v‡ '( h)i hi!n t?i của các đô th2.
Tối ph> vi các thách thức t"6n1 ông 5gu9“n [á Qhủ9 ch0 "Cng1 cHn ti%p t‡c củng cố h!
thống 9 t% v/ cải thi!n các d2ch v‡ c4p cứu sản $h0a v/ chă: s>c 8/ :E v/ t"‰ sD sinh1
t"0ng đ> nâng ca0 năng Fực v/ ta9 ngh- ch0 các n7 h) sinh v/ các cô đ¥ ng+;i dân t)c1
đ=ng th;i thực hi!n giá0 d‡c v- sinh đ‰ an t0/n đang đ‚t "a nh+ :)t +u ti6n.
Qăng c+;ng hDn n7a công tác tu96n t"u9-n giá0 d‡c nhC: nâng ca0 nhận thức của ng+;i
dân v- dân số1 $% h0?ch h>a gia đ3nh F/ giải pháp hi!u quả v/ quan t"Ung h/ng đHu. 5g0/i
"a1 công tác h0?ch đ2nh1 'â9 dựng chMnh sách đ# đối ph> vi nh7ng thách thức :/ sự tăng
dân số c•ng vi các v4n đ- '( h)i F/ nhi!: v‡ chi%n F+,c Fâu d/i của các cD quan chức
năng.
@h> Q"+*ng đ?i di!n của wuŠ <ân số di6n H,p wuốc t?i ai!t 5a:1 8/ X":iFa Singh
$h¦ng đ2nh1 di6n H,p wuốc ca: $%t sL ti%p t‡c h€ t", JhMnh phủ v/ các 8)1 ng/nh của
ai!t 5a: đ# c> th# v+,t qua các $h> $hăn thách thức v/ đ?t đ+,c các :‡c ti6u @hát t"i#n
thi6n ni6n $z.
Ngu(ệt 6à
5g/9 dân số th% gii OO|k nă: na9 c>
chủ đ- §VUi ng+;i đ-u đ+,c quan tâ:§.
wuŠ <ân số di6n H,p wuốc chUn chủ đ-
n/9 nhC: vận đ)ng :Ui ng+;i dân tha:
gia v/0 công tác đi-u t"a dân số.
h•.
mmŸNi•<99—QcQJ[sjjcNN¨.N]¡Ÿy00:•O

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->