P. 1
BT ancol theo dang

BT ancol theo dang

|Views: 1,271|Likes:
Được xuất bản bởicatrunghieu

More info:

Published by: catrunghieu on Apr 05, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/01/2013

pdf

text

original

GV: Cà Trung Hiếu BÀI TẬP ANCOL THEO DẠNG Một số công thức tổng quát của ancol *> Ancol

no đơn chức mạch hở: CnH2n+1OH hay CnH2n+2O (n ≥ 1) *>Ancol no đa chức mạch hở: CnH2n+2-x (OH)x hay CnH2n+2Ox với n ≥ 1 và n ≥ x ≥ 1 *>Ancol no đơn chức mạch vòng: CnH2n-1OH hay CnH2nO (n ≥ 3) *>Ancol không no đơn chức mạch hở có 1 nối đôi: CnH2n-1OH hay CnH2nO (n ≥ 3) *>Ancol thơm đơn chức: CnH2n-7OH hay CnH2n-6O (n ≥ 7) ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++ Dạng 1: Bài toán Ancol tác dụng với Na
<B1> Cho 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 2,8 lit khí H2 (đktc). a) Xác định CTPT của 2 ancol. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp. <B2> Một ancol no X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3g ancol X tác

dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí. Xác định công thức cấu tạo của ancol đó. <B3> Cho 11g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí –đktc a. Xác định CTPT và CTCT của các ancol. Gọi tên các ancol b. Tính % khối lượng mỗi ancol <B4> Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với natri vừa đủ thu được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro – đktc. a. Tính V? b. Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp <B5> Chia m(g) hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2 – đktc. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp trên thu được 2,24 lít CO2- đktc. Tìm CTPT của 2 ancol và tính m. <B6> Cho 12,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc). a) Xác định CTPT của 2 ancol. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp <B7> Cho 16,6 gam một hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng của metanol phản ứng với Na dư được 3,36 lit H2 (đktc). Xác định công thức cấu tạo và tính % khối lượng mỗi ancol. <B8> Cho 4,6g ancol no mạch hở tác dụng vừa đủ với Na thu được 6,8g muối khan. Tìm CTPT ancol? <B9> Có 100g dung dịch ancol đơn chức no A nồng độ 46%. Thêm vào dd này 60g một ancol no đơn chức B đồng đẳng kế tiếp của A tạo ra dd M. Cho toàn bộ dd M tác dụng Na dư được 56 lit H2 (đktc). Tìm công thức phân tử 2 ancol? <B10> Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol đơn chức . Cho 20,3g A tác dụng với Na lấy dư thu được 5,04 lit H2 (đktc). Mặt khác 8,12g A hòa tan vừa hết 1,96g Cu(OH)2. Xác định CTCT có thể có, tên và % khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A.
><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><

1

2g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. <B3> Đun hỗn hợp 2 ancol no đơn chức mạch hở với H 2SO4 ở 1400C thu được 72g hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau. Xác định CTPT. B thuộc cùng dãy đồng đẳng và kế tiếp nhau.6g hỗn hợp A gồm 3 ancol. mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 20. Tính % khối lượng mỗi ancol c. Xác định CTPT và % khối lượng mỗi ancol? ><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><><>< Dạng 3: Bài toán tách nước <B1> Đun nóng 16.6g hỗn hợp X cần dùng vừa hết 63. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol.84 lítO2(đktc). Xác định CTCT của A. Xác định CTPT. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp <B4> Đốt cháy hoàn toàn 18. viết CTCT của 2 ancol b. <B5> Chất A là ancol no mạch hở. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp. a) Xác định CTPT của 2 ancol. m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 2. sản phẩm thu được cho tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3 dư thu được 37.Nếu ancol có x nhóm chức: R(OH)x + xNa---> R(ONa )x + x/2 H2 2 => nacol = 2/x nH2 . Xác định công thức phân tử viết CTCT và gọi tên X? <B7> Hỗn hợp X chứa 2 ancol no đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp.48 lít khí CO2 và 4. thu được 6.95g nước . Tìm CTPT. Xác định CTCT 2 ancol và khối lượng mỗi ancol tham gia phản ứng Trắc nghiệm Dạng 1: Xác định CTPT của ancol khi cho ancol tác dụng với Na . <B3> Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A.68 lit CO2 (đktc) và 18g H2O. a. Tính % thể tích mỗi olefin trong hỗn hợp thu được <B2> Cho 12.45g X cần dùng vừa hết 2. a. CTCT của các ancol.35 mol A phải dùng vừa hết 31.65g nước Mặt khác. a) Xác định CTPT của 2 ancol. c) Hỗn hợp 2 ancol tách nước thu được bao nhiêu anken? Viết phương trình phản ứng <B2> Đốt cháy hoàn toàn p (g) hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4.651. Xác định phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu.5g H2O. đun nóng hỗn hợp A với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin a. CTCT và gọi tên A? <B6> Chất X là một ancol không no đơn chức phân tử có một nối đôi. đơn chức.9g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.6g. Để đốt cháy hoàn toàn 1.9g hỗn hợp 3 ancol no. Khối lượng nước tách ra trong quá trình tạo ete là 21. đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được 13. có tỉ khối so với hỗn hợp ancol ban đầu là 0. Xác định CTPT của các ancol b. mạch hở tham gia phản ứng tách nước ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm 2 khí là đồng đẳng kế tiếp. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp. Nếu cho toàn bộ lượng ancol trên phản ứng với CuO đun nóng. Mặt khác. Để đốt cháy hoàn toàn 0. Để đốt cháy hoàn toàn 35.8g kim loại bạc.8 lít hiđro a. B b. mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 15.GV: Cà Trung Hiếu Dạng 2: Bài toán đốt cháy ancol BÀI TẬP ANCOL THEO DẠNG <B1> Đốt cháy hoàn toàn 15. coi H = 100% b.16 lit CO2 (đktc) và 22.72 lít khí CO2 và 7.24 lít O2(đktc).36 lít oxi (đktc).9g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.

Nếu hh 2 ancol thì sử dụng CT trung bình <B1> Đốt cháy một ancol no. B.24 lit(đktc) H2.56 lit H2 (đktc). 0. CH4O B. Y. . 2. C4H9OH C. Hai ancol đó lần lượt là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH D. C4H8O2 .GV: Cà Trung Hiếu BÀI TẬP ANCOL THEO DẠNG . C5H11OH D. C4H10O <B2> Cho 3. đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư thu được 0. C3H6O C. +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++ Dạng 2: Xác định CTPT của ancol và hh ancol dựa vào phản ứng cháy (tính nhanh theo số C) . 1.84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no. <B6> Cho 2. Z thấy thoát ra 0.52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. CTPT của 2 ancol là: : A. CH3OH và C2H5OH B.72g. C3H8O D. đơn chức . C2H5OH và C3H7OH. C4H9OH và C5H11OH <B4> Khi đốt cháy một ancol no. CTPT của ancol đó là: A. C4H10O <B2> Oxi hoá 0. CH4O. C2H6O . C3H5OH và C4H7OH D. Đó là 2 ancol: A. C2H5OH và C3H7OH C. <B5> Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO2 theo tỉ lệ khối lượng m H 2O : m CO 2 = 27 : 44 .25 gam chất rắn.896 D.ĐLBTKL: mancol + mNa = mmuối + mH2 <B1> Cho 9. đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO : VH O = 4 : 5 .6g chất rắn và V(l) khí H2 (đktc).0g H2O. bình 2 tăng 1.2g một ancol no đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 2.0. CH4O B. C5H10O2 3 2 2 . C3H8O. C5H12O D.792 lít D. C. C2H6O B. C2H6O C.95g H2O. 0. C4H10O <B4> Cho 1. C2H6O.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc).6 gam một ancol đơn chức bằng oxi không khí. sau pư thu được 2. C2H6O C.24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X. C3H7OH và C4H9OH. B. CTPT của X là: A. C. C2H6O2 . 3. C2H5OH. C3H8O2 . 0.24 lít B.8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4.336 lít khí H2 (đkc). 2. C3H7OH. 1.96 lit CO2 (đktc) và 9. số C = nCO2 / nancol .448 C.12 lít C. nancol = nH2O – nCO2.8 gam. C3H5OH và C4H7OH D. C4H10O.6 gam Na được 12. C4H10O B.9 gam.896 lít <B7> Cho Na tác dụng vừa đủ với 1.672 CTPT của 2 ancol là: A. D. C. Giá trị của V là: A. C4H10O <B3>Đốt cháy hoàn toàn hh 2 ancol đơn chức mạch hở.Nếu nH2O > nCO2 => ancol no. C3H7OH và C4H9OH <B5>Cho 7. V có giá trị là: A. Khối lượng bình 1 tăng 0. C2H6O D. 0. đơn chức: CnH2n+2O + 3n/2 O2 → nCO2 + (n+1) H2O nO2(pư) = 3/2nCO2 . C5H11OH. đơn chức X thu được 8.48l CO2 (đkc) và 4. C4H9OH. sau đó dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc.4 gam. C5H12O D. Khối lượng muối natri ancolat thu được là: A. CTPT của ancol là : A.18g chất rắn. C3H8O C. là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4. C6H13OH <B3> Cho 2. CTPT của X là: A. CTPT của X là: A. D.84g hh X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau td vừa đủ với Na tạo ra 4. bình 2 đựng KOH dư. 2.85 gam. C3H7OH B. C3H8O D.CH3OH và C2H5OH B. CH4O C. 1.Nếu ancol đơn chức: nancol = 2nH2 mancol M − 18 => CnH2n+1OH = M = => 14n + 18 = M => n = nếu cho hh ancol liên tiếp thì sử dụng nancol 14 CT trung bình.224 B. C3H8O B. CTCT thu gọn của 2 ancol đó là: A.32g.Nếu là ancol no.C3H7OH và C4H9OH C.35g hh X gồm 2 ancol no.

C2H5OH và C3H7OH. 12.6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. đơn chức thành anken thì: nancol = nanken = nH2O mancol = manken + mH2O .2 B. Công thức phân tử của hai rượu trên là C. Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) no đơn chức. Sau khi các phản ứng kết thúc.5 D. B.Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3. 15. CnH2n + 1OH D.8 gam nước. C3H7OH và A. mạch hở. 3. B.6 B. C4H10O <B4>. C. 5. C. Tính m? A.2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC.1 gam. Số mol của mỗi ete là? A.6g C.Khi đốt ancol và anken: nCO2 (ancol) = nCO2(anken) <B1>. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. 1. 140oC) tính số ete thu được theo công thức: n( n + 1) Số ete thu được= với n là số ancol đem phản ứng 2 . C4H9OH. 0.24 B. C.6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete. khối lượng ete thu được là: A.Khi đun ancol (H2SO4đ.1 <B3>. ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++ Dạng 5:Phản ứng tách H2O từ ancol thành ete . Giá trị của V là? A. 2. 63. C3H5OH và C4H7OH. Công thức 2 ancol nói trên là A. C3H8O.Phần 2 tách nước hoàn toàn thành etilen. 140oC thu được hỗn hợp các ête có số mol bằng nhau và có tổng khối lượng 111. B.1 mol CH3OH và 0. Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ở 180 C ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 23. C2H5OH và C3H7OH. CTPT của 2 ancol là: A.2 C. 3.GV: Cà Trung Hiếu BÀI TẬP ANCOL THEO DẠNG ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++ Dạng 3: Phản ứng tách H2O từ ancol thành anken .8g H2O. B.7g D. 4. 1. D. CH3OH và C2H5OH. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1.72 o <B3>.4g <B2>. C4H9OH . Giá trị của a là? A. C2H6O B. C4H10O. 7 gam. . Sau khi phản ứng được hỗn hợp Y gồm 21.9 D.2g anken. C3H7OH và C4H9OH <B5>. đơn chức với H2SO4đ.3 <B4>.4 gam.mancol = mete + mH2O nete = nH2O nancol = 2nete = 2nH2O <B1>. Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 1400C thu được Y. C2H6O. 9. CTPT của ancol là A. 96. Đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này thu được 1. 93. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0.Khi tách H2O từ ancol no.2gam. 69. C3H7OH . xác định X A.36 lit CO2 . đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21. <B2>. D. CH3OH và C2H5OH. C3H7OH .8g hỗn hợp 3 ancol no. C.Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thu được V lit CO2 (đktc). D. B. CH3OH .8g B.48 D. C4H9OH .Phần 1 đem đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được khí etilen. thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1. Đốt cháy hết lượng etilen thu được m gam H2O.8g một ancol thu được 11. Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau: . C2H5OH và C3H7OH. 0. 2.3 C. C5H12O D. C2H5OH . Đun nóng a gam một hỗn hợp gồm 2 ancol no. CH4O. Đun nóng 132.36 C. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC.8.4375. 0. D. <B6>. Đề hidrat hóa 14. Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau . C3H8O C. C2H5OH . 4 . 6.7 gam.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->