1

Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG I: DAO ĐỘ NG CƠ HỌ C
I. DAO ĐỘ NG ĐIỀ U HOÀ
1. Phư ơ ng trình dao độ ng: x = Asin(et + m) vớ i -π < m ≤ π
2. Vậ n tố c tứ c thờ i: v = eAcos(et + m)
3. Vậ n tố c trung bình:
2 1
2 1
tb
x x x
v
t t t
A ÷
= =
A ÷
4. Gia tố c tứ c thờ i: a = -e
2
Asin(et + m)
5. Gia tố c trung bình:
tb
v
a
t
A
=
A
6. Vậ t ở VTCB: x = 0; 'v'
Max
= eA; 'a'
Min
= 0
Vậ t ở biên: x = ±A; 'v'
Min
= 0; 'a'
Max
= e
2
A
7. Hệ thứ c độ c lậ p:
2 2 2
( )
v
A x
e
= +
a = -e
2
x
8. Chiề u dài quỹ đạ o: 2A
9. Cơ năng:
2 2
đ
1
2
t
E E E m A e = + =
Vớ i
2 2 2 2
đ
1
os ( ) os ( )
2
E m A c t Ec t e e m e m = + = +
2 2 2 2
1
sin ( ) sin ( )
2
t
E m A t E t e e m e m = + = +
10. Dao độ ng điề u hoà có tầ n số góc là e, tầ n số f, chu kỳ T. Thì độ ng năng và thế năng biế n thiên vớ i tầ n số
góc 2e, tầ n số 2f, chu kỳ T/2
11. Độ ng năng và thế năng trung bình trong thờ i gian nT/2 ( neN
*
, T là chu kỳ dao độ ng) là:
2 2
1
2 4
E
m A e =
12. Khoả ng thờ i gian ngắ n nhấ t để vậ t đi từ vị trí có toạ độ x
1
đế n x
2
2 1
t
m m
m
e e
÷
A
A = = vớ i
1
1
2
2
sin
sin
x
A
x
A
m
m
¹
=
¹
¹
´
¹
=
¹
¹
và (
1 2
,
2 2
t t
m m ÷ s s )
13. Quãng đư ờ ng đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đư ờ ng đi trong l/4 chu kỳ là A khi vậ t xuấ t phát từ VTCB hoặ c vị trí biên (tứ c là m = 0; t; ±t/2)
14. Quãng đư ờ ng vậ t đi đư ợ c từ thờ i điể m t
1
đế n t
2
.
Xác định:
1 1 2 2
1 1 2 2
Asin( ) Asin( )
à
os( ) os( )
x t x t
v
v Ac t v Ac t
e m e m
e e m e e m
= + = + ¹ ¹
´ ´
= + = +
¹ ¹
(v
1
và v
2
chỉ cầ n xác định dấ u)
Phân tích: t
2
– t
1
= nT + At (n eN; 0 ≤ At < T)
Quãng đư ờ ng đi đư ợ c trong thờ i gian nT là S
1
= 4nA, trong thờ i gian At là S
2
.
Quãng đư ờ ng tổ ng cộ ng là S = S
1
+ S
2
* Nế u v
1
v
2
≥ 0 ¬
2 2 1
2 2 1
2
4
2
T
t S x x
T
t S A x x

A < ¬ = ÷

A > ¬ = ÷ ÷

* Nế u v
1
v
2
< 0 ¬
1 2 1 2
1 2 1 2
0 2
0 2
v S A x x
v S A x x
> ¬ = ÷ ÷

< ¬ = + +

Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Software Company,2005-2008
For Evaluation Only.
2
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
15. Các bư ớ c lậ p phư ơ ng trình dao độ ng dao độ ng điề u hoà:
* Tính e
* Tính A (thư ờ ng sử dụ ng hệ thứ c độ c lậ p)
* Tính m dự a vào điề u kiệ n đầ u: lúc t = t
0
(thư ờ ng t
0
= 0)
0
0
Asin( )
os( )
x t
v Ac t
e m
m
e e m
= + ¹
¬
´
= +
¹
Lư u ý: + Vậ t chuyể n độ ng theo chiề u dư ơ ng thì v > 0, ngư ợ c lạ i v < 0
+ Trư ớ c khi tính m cầ n xác định rõ m thuộ c góc phầ n tư thứ mấ y củ a đư ờ ng tròn lư ợ ng giác
(-π < m ≤ π )
16. Các bư ớ c giả i bài toán tính thờ i điể m vậ t đi qua vị trí đã biế t x (hoặ c v, a, E, E
t
, E
đ
, F) lầ n thứ n
* Giả i phư ơ ng trình lư ợ ng giác lấ y các nghiệ m củ a t (Vớ i t > 0 ¬ phạ m vi giá trị củ a k )
* Liệ t kê n nghiệ m đầ u tiên (thư ờ ng n nhỏ )
* Thờ i điể m thứ n chính là giá trị lớ n thứ n
Lư u ý: Đề ra thư ờ ng cho giá trị n nhỏ , còn nế u n lớ n thì tìm quy luậ t để suy ra nghiệ m thứ n
17. Các bư ớ c giả i bài toán tìm số lầ n vậ t đi qua vị trí đã biế t x (hoặ c v, a, E, E
t
, E
đ
, F) từ thờ i điể m t
1
đế n t
2
.
* Giả i phư ơ ng trình lư ợ ng giác đư ợ c các nghiệ m
* Từ t
1
< t ≤ t
2
¬ Phạ m vi giá trị củ a (Vớ i k e Z)
* Tổ ng số giá trị củ a k chính là số lầ n vậ t đi qua vị trí đó.
18. Các bư ớ c giả i bài toán tìm li độ dao độ ng sau thờ i điể m t mộ t khoả ng thờ i gian At.
Biế t tạ i thờ i điể m t vậ t có li độ x = x
0
.
* Từ phư ơ ng trình dao độ ng điề u hoà: x = Asin(et + m) cho x = x
0
Lấ y nghiệ m et + m = o (ứ ng vớ i x đang tăng, vì cos(et + m) > 0)
hoặ c et + m = t - o (ứ ng vớ i x đang giả m) vớ i
2 2
t t
o ÷ s s
* Li độ sau thờ i điể m đó At giây là: x = Asin(eAt + o) hoặ c x = Asin(t - o + eAt) = Asin(eAt - o)
19. Dao độ ng điề u hoà có phư ơ ng trình đặ c biệ t:
* x = a ± Asin(et + m) vớ i a = const
Biên độ là A, tầ n số góc là e, pha ban đầ u m
x là toạ độ , x
0
= Asin(et + m) là li độ .
Toạ độ vị trí cân bằ ng x = a, toạ độ vị trí biên x = a ± A
Vậ n tố c v = x’ = x
0
’, gia tố c a = v’ = x” = x
0

Hệ thứ c độ c lậ p: a = -e
2
x
0
2 2 2
0
( )
v
A x
e
= +
* x = a ± Asin
2
(et + m) (ta hạ bậ c)
Biên độ A/2; tầ n số góc 2e, pha ban đầ u 2m.
II. CON LẮ C LÒ XO
1. Tầ n số góc:
k
m
e = ; chu kỳ :
2
2
m
T
k
t
t
e
= = ; tầ n số :
1 1
2 2
k
f
T m
e
t t
= = =
2. Cơ năng:
2 2 2
đ
1 1
2 2
t
E E E m A kA e = + = =
Vớ i
2 2 2 2
đ
1 1
os ( ) os ( )
2 2
E mv kA c t Ec t e m e m = = + = +
2 2 2 2
1 1
sin ( ) sin ( )
2 2
t
E kx kA t E t e m e m = = + = +
3
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
3. * Độ biế n dạ ng củ a lò xo thẳ ng đứ ng:
mg
l
k
A = ¬ 2
l
T
g
t
A
=
* Độ biế n dạ ng củ a lò xo nằ m trên mặ t phẳ ng nghiêng có góc nghiêng α :
sin mg
l
k
o
A = ¬ 2
sin
l
T
g
t
o
A
=
* Trư ờ ng hợ p vậ t ở dư ớ i:
+ Chiề u dài lò xo tạ i VTCB: l
CB
= l
0
+ Al (l
0
là chiề u dài tự nhiên)
+ Chiề u dài cự c tiể u (khi vậ t ở vị trí cao nhấ t): l
Min
= l
0
+ Al – A
+ Chiề u dài cự c đạ i (khi vậ t ở vị trí thấ p nhấ t): l
Max
= l
0
+ Al + A
¬ l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
+ Khi A > Al thì thờ i gian lò xo nén là
ω
t
 ^
^ = , vớ i
Δ
cos
Δ φ =
A
l
Thờ i gian lò xo giãn là T/2 - At, vớ i At là thờ i gian lò xo nén (tính như trên)
* Trư ờ ng hợ p vậ t ở trên:
l
CB
= l
0
- Al; l
Min
= l
0
- Al – A; l
Max
= l
0
- Al + A ¬ l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
4. Lự c hồ i phụ c hay lự c phụ c hồ i (là lự c gây dao độ ng cho vậ t) là lự c để đư a vậ t về vị trí cân bằ ng (là hợ p lự c
củ a các lự c tác dụ ng lên vậ t xét phư ơ ng dao độ ng), luôn hư ớ ng về VTCB, có độ lớ n F
hp
= k'x' = me
2
'x'.
5. Lự c đàn hồ i là lự c đư a vậ t về vị trí lò xo không biế n dạ ng.
Có độ lớ n F
đh
= kx
*
(x
*
là độ biế n dạ ng củ a lò xo)
* Vớ i con lắ c lò xo nằ m ngang thì lự c hồ i phụ c và lự c đàn hồ i là mộ t (vì tạ i VTCB lò xo không bi ế n dạ ng)
* Vớ i con lắ c lò xo thẳ ng đứ ng hoặ c đặ t trên mặ t phẳ ng nghiêng
+ Độ lớ n lự c đàn hồ i có biể u thứ c:
* F
đh
= k'Al + x' vớ i chiề u dư ơ ng hư ớ ng xuố ng
* F
đh
= k'Al - x' vớ i chiề u dư ơ ng hư ớ ng lên
+ Lự c đàn hồ i cự c đạ i (lự c kéo): F
Max
= k(Al + A) = F
KMax
+ Lự c đàn hồ i cự c tiể u:
* Nế u A < Al ¬ F
Min
= k(Al - A) = F
KMin
* Nế u A ≥ Al ¬ F
Min
= 0 (lúc vậ t đi qua vị trí lò xo không biế n dạ ng)
Lự c đẩ y (lự c nén) đàn hồ i cự c đạ i: F
Nmax
= k(A - Al) (lúc vậ t ở vị trí cao nhấ t)
Lư u ý: Khi vậ t ở trên: * F
Nmax
= F
Max
= k(Al + A)
* Nế u A < Al ¬ F
Nmin
= F
Min
= k(Al - A)
* Nế u A ≥ Al ¬ F
Kmax
= k(A - Al) còn F
Min
= 0
6. Mộ t lò xo có độ cứ ng k, chiề u dài l đư ợ c cắ t thành các lò xo có độ cứ ng k
1
, k
2
, … và chiề u dài tư ơ ng ứ ng là
l
1
, l
2
, … thì ta có: kl = k
1
l
1
= k
2
l
2
= …
7. Ghép lò xo:
* Nố i tiế p
1 2
1 1 1
...
k k k
= + + ¬ cùng treo mộ t vậ t khố i lư ợ ng như nhau thì: T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … ¬ cùng treo mộ t vậ t khố i lư ợ ng như nhau thì:
2 2 2
1 2
1 1 1
...
T T T
= + +
8. Gắ n lò xo k vào vậ t khố i lư ợ ng m
1
đư ợ c chu kỳ T
1
, vào vậ t khố i lư ợ ng m
2
đư ợ c T
2
, vào vậ t khố i lư ợ ng
m
1
+m
2
đư ợ c chu kỳ T
3
, vào vậ t khố i lư ợ ng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
)đư ợ c chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T = + và
2 2 2
4 1 2
T T T = ÷
9. Vậ t m
1
đư ợ c đặ t trên vậ t m
2
dao độ ng điề u hoà theo phư ơ ng thẳ ng đứ ng. (Hình 1)
Để m
1
luôn nằ m yên trên m
2
trong quá trình dao độ ng thì:
1 2
ax 2
( )
M
m m g g
A
k e
+
= =
k
m
Vậ t ở dư ớ i
m
k
Vậ t ở trên
k
m
1
m
2
Hình 1
m
2
m
1
k
Hình 2
4
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
10. Vậ t m
1
và m
2
đư ợ c gắ n vào hai đầ u lò xo đặ t thẳ ng đứ ng, m
1
dao độ ng điề u hoà.(Hình 2)
Để m
2
luôn nằ m yên trên mặ t sàn trong quá trình m
1
dao độ ng thì:
1 2
ax
( )
M
m m g
A
k
+
=
11. Vậ t m
1
đặ t trên vậ t m
2
dao độ ng điề u hoà theo phư ơ ng ngang. Hệ số ma sát giữ a m
1
và m
2
là µ, bỏ qua ma
sát giữ a m
2
và mặ t sàn. (Hình 3)
Để m
1
không trư ợ t trên m
2
trong quá trình dao độ ng thì:
1 2
ax 2
( )
M
m m g g
A
k
u u
e
+
= =
III. CON LẮ C ĐƠ N
1. Tầ n số góc:
g
l
e = ; chu kỳ :
2
2
l
T
g
t
t
e
= = ; tầ n số :
1 1
2 2
g
f
T l
e
t t
= = =
2. Phư ơ ng trình dao độ ng:
s = S
0
sin(et + m) hoặ c α = α
0
sin(et + m) vớ i s = α l, S
0
= α
0
l và α ≤ 10
0
¬ v = s’ = eS
0
cos(et + m) = elα
0
cos(et + m)
¬ a = v’ = -e
2
S
0
sin(et + m) = -e
2

0
sin(et + m) = -e
2
s = -e
2
α l
Lư u ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
3. Hệ thứ c độ c lậ p:
* a = -e
2
s = -e
2
α l
*
2 2 2
0
( )
v
S s
e
= +
*
2
2 2
0
v
gl
o o = +
4. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2
đ 0 0 0 0
1 1 1 1
2 2 2 2
t
mg
E E E m S S mgl m l
l
e o e o = + = = = =
Vớ i
2 2
đ
1
os ( )
2
E mv Ec t e m = = +
2
(1 os ) sin ( )
t
E mgl c E t o e m = ÷ = +
5. Tạ i cùng mộ t nơ i con lắ c đơ n chiề u dài l
1
có chu kỳ T
1
, con lắ c đơ n chiề u dài l
2
có chu kỳ T
2
, con lắ c đơ n
chiề u dài l
1
+ l
2
có chu kỳ T
2
,con lắ c đơ n chiề u dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T = + và
2 2 2
4 1 2
T T T = ÷
6. Vậ n tố c và lự c căng củ a sợ i dây con lắ c đơ n
v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
)
7. Con lắ c đơ n có chu kỳ đúng T ở độ cao h
1
, nhiệ t độ t
1
. Khi đư a tớ i độ cao h
2
, nhiệ t độ t
2
thì ta có:
2
T h t
T R
ì A A A
= +
Vớ i R = 6400km là bán kính Trái Đât, c òn ì là hệ số nở dài củ a thanh con lắ c.
8. Con lắ c đơ n có chu kỳ đúng T ở độ sâu d
1
, nhiệ t độ t
1
. Khi đư a tớ i độ sâu d
2
, nhiệ t độ t
2
thì ta có:
2 2
T d t
T R
ì A A A
= +
9. Con lắ c đơ n có chu kỳ đúng T ở độ cao h, nhiệ t độ t
1
. Khi đư a xuố ng độ sâu d, nhiệ t độ t
2
thì ta có:
2 2
T d h t
T R R
ì A A
= ÷ +
10. Con lắ c đơ n có chu kỳ đúng T ở độ sâu d, nhiệ t độ t
1
. Khi đư a lên độ cao h, nhiệ t độ t
2
thì ta có:
2 2
T h d t
T R R
ì A A
= ÷ +
Hình 3
m
1
k
m
2
5
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
Lư u ý: * Nế u AT > 0 thì đồ ng hồ chạ y chậ m (đồ ng hồ đế m giây sử dụ ng con lắ c đơ n)
* Nế u AT < 0 thì đồ ng hồ chạ y nhanh
* Nế u AT = 0 thì đồ ng hồ chạ y đúng
* Thờ i gian chạ y sai mỗ i ngày (24h = 86400s): 86400( )
T
s
T
A
0 =
11. Khi con lắ c đơ n chịu thêm tác dụ ng củ a lự c phụ không đổ i:
Lự c phụ không đổ i thư ờ ng là:
* Lự c quán tính: F ma = ÷

, độ lớ n F = ma ( F a ||

)
Lư u ý: + Chuyể n độ ng nhanh dầ n đề u a v ||

( v

có hư ớ ng chuyể n độ ng)
+ Chuyể n độ ng chậ m dầ n đề u a v ||

* Lự c điệ n trư ờ ng: F qE =

, độ lớ n F = 'q'E (Nế u q > 0 ¬ F E ||

; còn nế u q < 0 ¬ F E ||

)
* Lự c đẩ y Ácsimét: F = DgV ( F

luông thẳ ng đứ ng hư ớ ng lên)
Trong đó: D là khố i lư ợ ng riêng củ a chấ t lỏ ng hay chấ t khí.
g là gia tố c rơ i tự do.
V là thể tích củ a phầ n vậ t chìm trong chấ t lỏ ng hay chấ t khí đó.
Khi đó: ' P P F = +

gọ i là trọ ng lự c hiệ u dụ ng hay trong lự c biể u kiế n (có vai trò như trọ ng lự c P

)
'
F
g g
m
= +


gọ i là gia tố c trọ ng trư ờ ng hiệ u dụ ng hay gia tố c trọ ng trư ờ ng biể u kiế n.
Chu kỳ dao độ ng củ a con lắ c đơ n khi đó: ' 2
'
l
T
g
t =
Các trư ờ ng hợ p đặ c biệ t:
* F

có phư ơ ng ngang: + Tạ i VTCB dây treo lêch vớ i phư ơ ng thẳ ng đứ ng mộ t góc có:
F
tg
P
o =
+
2 2
' ( )
F
g g
m
= +
* F

có phư ơ ng thẳ ng đứ ng thì '
F
g g
m
= ±
+ Nế u F

hư ớ ng xuố ng thì '
F
g g
m
= +
+ Nế u F

hư ớ ng lên thì '
F
g g
m
= ÷
IV. TỔ NG HỢ P DAO ĐỘ NG
1. Tổ ng hợ p hai dao độ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng tầ n số x
1
= A
1
sin(et + m
1
) và x
2
= A
2
sin(et + m
2
) đư ợ c
mộ t dao độ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng t ầ n số x = Asin(et + m).
Trong đó:
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( ) A A A A A c m m = + + ÷
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
tg
Ac A c
m m
m
m m
+
=
+
vớ i m
1
≤ m ≤ m
2
(nế u m
1
≤ m
2
)
* Nế u Am = 2kπ (x
1
, x
2
cùng pha) ¬ A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nế u Am = (2k+1)π (x
1
, x
2
ngư ợ c pha) ¬ A
Min
= 'A
1
- A
2
'
2. Khi biế t mộ t dao độ ng thành phầ n x
1
= A
1
sin(et + m
1
) và dao độ ng tổ ng hợ p x = Asin(et + m) thì dao độ ng
thành phầ n còn lạ i là x
2
= A
2
sin(et + m
2
).
Trong đó:
2 2 2
2 1 1 1
2 os( ) A A A AAc m m = + ÷ ÷
1 1
2
1 1
sin sin
os os
A A
tg
Ac Ac
m m
m
m m
÷
=
÷
vớ i m
1
≤ m ≤ m
2
( nế u m
1
≤ m
2
)
6
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
3. Nế u mộ t vậ t tham gia đồ ng thờ i nhiề u dao độ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng t ầ n số x
1
= A
1
sin(et + m
1
;
x
2
= A
2
sin(et + m
2
) … thì dao độ ng tổ ng hợ p cũ ng là dao độ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng t ầ n số
x = Asin(et + m).
Ta có:
1 1 2 2
sin sin sin ...
x
A A A A m m m = = + +
1 1 2 2
os os os ... A Ac Ac A c m m m
A
= = + +
2 2
x
A A A
A
¬ = + và
x
A
tg
A
m
A
= vớ i m e[m
Min
;m
Max
]
V. DAO ĐỘ NG TẮ T DẦ N – DAO ĐỘ NG CƯ Ỡ NG BỨ C - CỘ NG HƯ Ở NG
1. Mộ t con lắ c lò xo dao độ ng tắ t dầ n vớ i biên độ A, hệ số ma sát µ. Quãng đư ờ ng vậ t đi đư ợ c đế n lúc dừ ng lạ i
là:
2 2 2
2 2
kA A
S
mg g
e
u u
= =
2. Mộ t vậ t dao độ ng tắ t dầ n thì độ giả m biên độ sau mỗ i chu kỳ là:
2
4 4 mg g
A
k
u u
e
A = =
¬ số dao độ ng thự c hiệ n đư ợ c
2
4 4
A Ak A
N
A mg g
e
u u
= = =
A
3. Hiệ n tư ợ ng cộ ng hư ở ng xả y ra khi: f = f
0
hay e = e
0
hay T = T
0
Vớ i f, e, T và f
0
, e
0
, T
0
là tầ n số , tầ n số góc, chu kỳ củ a lự c cư ỡ ng bứ c và củ a hệ dao độ ng.
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Software Company,2005-2008
For Evaluation Only.
7
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG II: SÓNG CƠ HỌ C
I. SÓNG CƠ HỌ C
1. Bư ớ c sóng: ì = vT = v/f
Trong đó: ì: Bư ớ c sóng; T (s): Chu kỳ củ a sóng; f (Hz): Tầ n số củ a sóng
v: Vậ n tố c truyề n sóng (có đơ n vị tư ơ ng ứ ng vớ i đơ n vị củ a ì)
2. Phư ơ ng trình sóng
Tạ i điể m O: u
O
= asin(et + m)
Tạ i điể m M cách O mộ t đoạ n d trên phư ơ ng truyề n sóng.
* Sóng truyề n theo chiề u dư ơ ng củ a trụ c Ox thì u
M
= a
M
sin(et + m -
d
v
e ) = a
M
sin(et + m - 2
d
t
ì
)
* Sóng truyề n theo chiề u âm củ a trụ c Ox thì u
M
= a
M
sin(et + m +
d
v
e ) = a
M
sin(et + m + 2
d
t
ì
)
3. Độ lệ ch pha giữ a hai điể m cách nguồ n mộ t khoả ng d
1
, d
2
1 2 1 2
2
d d d d
v
m e t
ì
÷ ÷
A = =
Nế u 2 điể m đó nằ m trên mộ t phư ơ ng truyề n sóng và cách nhau mộ t khoả ng d thì:
2
d d
v
m e t
ì
A = =
Lư u ý: Đơ n vị củ a d, d
1
, d
2
, ì và v phả i tư ơ ng ứ ng vớ i nhau
4. Trong hiệ n tư ợ ng truyề n sóng trên sợ i dây, dây đư ợ c kích thích dao độ ng bở i nam châm điệ n vớ i tầ n số dòng
điệ n là f thì tầ n số dao độ ng củ a dây là 2f.
II. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa củ a hai sóng phát ra từ hai nguồ n sóng kế t hợ p cách nhau mộ t khoả ng l:
Xét điể m M cách hai nguồ n lầ n lư ợ t d
1
, d
2
Gọ i
] [
x là số nguyên lớ n nhấ t nhỏ hơ n x (ví dụ :
] [ ] [ ] [
6 5; 4, 05 4; 6, 97 6 = = = )
1. Hai nguồ n dao độ ng cùng pha:
Biên độ dao độ ng củ a điể m M: A
M
= 2a
M
'cos(
1 2
d d
t
ì
÷
)'
* Điể m dao độ ng cự c đạ i: d
1
– d
2
= kì (keZ)
Số điể m hoặ c số đư ờ ng (không tính hai nguồ n):
l l
k
ì ì
÷ < < hoặ c
C
N =2 1
l
ì
+
| "
| :
| :
¦ ]
§
* Điể m dao độ ng cự c tiể u (không dao độ ng): d
1
– d
2
= (2k+1)
2
ì
(keZ)
Số điể m hoặ c số đư ờ ng (không tính hai nguồ n):
1 1
2 2
l l
k
ì ì
÷ ÷ < < ÷ hoặ c
CT
1
N =2
2
l
ì
+
| "
| :
| :
¦ ]
2. Hai nguồ n dao độ ng ngư ợ c pha:
Biên độ dao độ ng củ a điể m M: A
M
= 2a
M
'cos(
1 2
2
d d t
t
ì
÷
+ )'
* Điể m dao độ ng cự c đạ i: d
1
– d
2
= (2k+1)
2
ì
(keZ)
Số điể m hoặ c số đư ờ ng (không tính hai nguồ n):
1 1
2 2
l l
k
ì ì
÷ ÷ < < ÷ hoặ c
C
1
N =2
2
l
ì
+
| "
| :
| :
¦ ]
§
* Điể m dao độ ng cự c tiể u (không dao độ ng): d
1
– d
2
= kì (keZ)
Số điể m hoặ c số đư ờ ng (không tính hai nguồ n):
O
x
M
d
8
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
l l
k
ì ì
÷ < < hoặ c
CT
N =2 1
l
ì
+
| "
| :
| :
¦ ]
3. Hai nguồ n dao độ ng vuông pha:
Biên độ dao độ ng củ a điể m M: A
M
= 2a
M
'cos(
1 2
4
d d t
t
ì
÷
+ )'
Số điể m (đư ờ ng) dao độ ng cự c đạ i bằ ng số điể m (đư ờ ng) dao độ ng cự c tiể u (không tính hai nguồ n):
1 1
4 4
l l
k
ì ì
÷ ÷ < < ÷
Chú ý: Vớ i bài toán tìm số đư ờ ng dao độ ng cự c đạ i và không dao độ ng giữ a hai điể m M, N cách hai nguồ n lầ n
lư ợ t là d
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
.
Đặ t Ad
M
= d
1M
- d
2M
; Ad
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử Ad
M
< Ad
N
.
+ Hai nguồ n dao độ ng cùng pha:
- Cự c đạ i: Ad
M
< kì < Ad
N
- Cự c tiể u: Ad
M
< (k+0,5)ì < Ad
N
+ Hai nguồ n dao độ ng ngư ợ c pha:
- Cự c đạ i:Ad
M
< (k+0,5)ì < Ad
N
- Cự c tiể u: Ad
M
< kì < Ad
N
Số giá trị nguyên củ a k thoả mãn các biể u thứ c trên là số đư ờ ng cầ n tìm.
III. SÓNG DỪ NG
1. * Giớ i hạ n cố định ¬ Nút sóng
* Giớ i hạ n tự do ¬ Bụ ng sóng
* Nguồ n phát sóng ¬ đư ợ c coi gầ n đúng là nút sóng
* Bề rộ ng bụ ng sóng 4a (vớ i a là biên độ dao độ ng củ a nguồ n)
2. Điề u kiệ n để có sóng dừ ng giữ a hai điể m cách nhau mộ t khoả ng l:
* Hai điể m đề u là nút sóng:
*
( )
2
l k k N
ì
= e
Số bụ ng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1
* Hai điể m đề u là bụ ng sóng:
*
( )
2
l k k N
ì
= e
Số bó sóng nguyên = k – 1
Số bụ ng sóng = k + 1
Số nút sóng = k
* Mộ t điể m là nút sóng còn mộ t điể m là bụ ng sóng: (2 1) ( )
4
l k k N
ì
= + e
Số bó sóng nguyên = k
Số bụ ng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Trong hiệ n tư ợ ng sóng dừ ng xả y ra trên sợ i dây AB vớ i đầ u A là nút sóng
Biên độ dao độ ng củ a điể m M cách A mộ t đoạ n d là: 2 sin(2 )
M
d
A a t
ì
= vớ i a là biên độ dao độ ng củ a nguồ n.
IV. SÓNG ÂM
1. Cư ờ ng độ âm:
E P
I= =
tS S
Vớ i E (J), P (W) là năng lư ợ ng, công suấ t phát âm củ a nguồ n
S (m
2
) là diệ n tích mặ t vuông góc vớ i phư ơ ng truyề n âm (vớ i sóng cầ u thì S là diệ n tích mặ t cầ u S=4π R
2
)
2. Mứ c cư ờ ng độ âm
0
( ) lg
I
L B
I
= Hoặ c
0
( ) 10.lg
I
L dB
I
= (công thứ c thư ờ ng dùng)
Vớ i I
0
= 10
-12
W/m
2
ở f = 1000Hz: cư ờ ng độ âm chuẩ n.
9
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG III: ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
1. Biể u thứ c hiệ u điệ n thế tứ c thờ i và dòng điệ n tứ c thờ i:
u = U
0
sin(et + m
u
) và i = I
0
sin(et + m
i
)
Vớ i m = m
u
– m
i
là độ lệ ch pha củ a u so vớ i i, có
2 2
t t
m ÷ s s
2. Dòng điệ n xoay chiề u i = I
0
sin(2tft + m
i
)
* Mỗ i giây đổ i chiề u 2f lầ n
* Nế u pha ban đầ u m
i
= 0 hoặ c m
i
= t thì chỉ giây đầ u tiên đổ i chiề u 2f-1 lầ n.
3. Công thứ c tính khoả ng thờ i gian đèn huỳ nh quang sáng trong mộ t chu kỳ
Khi đặ t hiệ u điệ n thế u = U
0
sin(et + m
u
) vào hai đầ u bóng đèn, biế t đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U
1
.
4
t
m
e
A
A = Vớ i
1
0
os
U
c
U
m A = , (0 < Am < t/2)
4. Dòng điệ n xoay chiề u trong đoạ n mạ ch R,L,C
* Đoạ n mạ ch chỉ có điệ n trở thuầ n R: u
R
cùng pha vớ i i, (m = m
u
– m
i
= 0)
U
I
R
= và
0
0
U
I
R
=
Lư u ý: Điệ n trở R cho dòng điệ n không đổ i đi qua và có
U
I
R
=
* Đoạ n mạ ch chỉ có cuộ n thuầ n cả m L: u
L
nhanh pha hơ n i t/2, (m = m
u
– m
i
= t/2)
L
U
I
Z
= và
0
0
L
U
I
Z
= vớ i Z
L
= eL là cả m kháng
Lư u ý: Cuộ n thuầ n cả m L cho dòng điệ n không đổ i đi qua hoàn toàn (không cả n trở ).
* Đoạ n mạ ch chỉ có tụ điệ n C: u
C
chậ m pha hơ n i t/2, (m = m
u
– m
i
= -t/2)
C
U
I
Z
= và
0
0
C
U
I
Z
= vớ i
1
C
Z
C e
= là dung kháng
Lư u ý: Tụ điệ n C không cho dòng điệ n không đổ i đi qua (cả n trở hoàn toàn).
* Đoạ n mạ ch RLC không phân nhánh
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
( ) ( ) ( )
L C R L C R L C
Z R Z Z U U U U U U U U = + ÷ ¬ = + ÷ ¬ = + ÷
; sin ; os
L C L C
Z Z Z Z R
tg c
R Z Z
m m m
÷ ÷
= = = vớ i
2 2
t t
m ÷ s s
+ Khi Z
L
> Z
C
hay
1
LC
e > ¬ m > 0 thì u nhanh pha hơ n i
+ Khi Z
L
< Z
C
hay
1
LC
e < ¬ m < 0 thì u chậ m pha hơ n i
+ Khi Z
L
= Z
C
hay
1
LC
e = ¬ m = 0 thì u cùng pha vớ i i.
Lúc đó
Max
U
I =
R
gọ i là hiệ n tư ợ ng cộ ng hư ở ng dòng điệ n
5. Công suấ t toả nhiệ t trên đoạ n mạ ch RLC: P = UIcosm = I
2
R.
6. Hiệ u điệ n thế u = U
1
+ U
0
sin(et + m) đư ợ c coi gồ m mộ t hiệ u điệ n thế không đổ i U
1
và mộ t hiệ u điệ n thế
xoay chiề u u = U
0
sin(et + m) đồ ng thờ i đặ t vào đoạ n mạ ch.
7. Tầ n số dòng điệ n do máy phát điệ n xoay chiề u mộ t pha có P cặ p cự c, rôto quay vớ i vậ n tố c n vòng/phút phát
ra:
60
pn
f Hz =
Từ thông gử i qua khung dây củ a máy phát điệ n u = NBScos(et +m) = u
0
cos(et + m)
10
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
Vớ i u
0
= NBS là từ thông cự c đạ i, N là số vòng dây, B là cả m ứ ng từ củ a từ trư ờ ng, S là diệ n tích củ a vòng
dây, e = 2tf
Suấ t điệ n độ ng trong khung dây: e = eNSBsin(et + m) = E
0
sin(et + m)
Vớ i E
0
= eNSB là suấ t điệ n độ ng cự c đạ i.
8. Dòng điệ n xoay chiề u ba pha
1 0
2 0
3 0
sin( )
2
sin( )
3
2
sin( )
3
i I t
i I t
i I t
e
t
e
t
e
=
= ÷
= +
Máy phát mắ c hình sao: U
d
= 3 U
p
Máy phát mắ c hình tam giác: U
d
= U
p
Tả i tiêu thụ mắ c hình sao: I
d
= I
p
Tả i tiêu thụ mắ c hình tam giác: I
d
= 3 I
p
Lư u ý: Ở máy phát và tả i tiêu thụ thư ờ ng chọ n cách mắ c tư ơ ng ứ ng vớ i nhau.
9. Công thứ c máy biế n thế :
1 1 2 1
2 2 1 2
U E I N
U E I N
= = =
10. Công suấ t hao phí trong quá trình truyề n tả i điệ n năng:
2
2 2
os
P
P R
U c m
A =
Thư ờ ng xét: cosm = 1 khi đó
2
2
P
P R
U
A =
Trong đó: P là công suấ t cầ n truyề n tả i tớ i nơ i tiêu thụ
U là hiệ u điệ n thế ở nơ i cung cấ p
cosm là hệ số công suấ t củ a dây tả i điệ n
l
R
S
p = là điệ n trở tổ ng cộ ng củ a dây tả i điệ n (lư u ý: dẫ n điệ n bằ ng 2 dây)
Độ giả m thế trên đư ờ ng dây tả i điệ n: AU = IR
Hiệ u suấ t tả i điệ n: .100%
P P
H
P
÷ A
=
11. Đoạ n mạ ch RLC có L thay đổ i:
* Khi
2
1
L
C e
= thì I
Max
¬ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lư u ý: L và C mắ c liên tiế p nhau
* Khi
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
= thì
2 2
ax
C
LM
U R Z
U
R
+
=
* Vớ i L = L
1
hoặ c L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
1 2
1 2
1 2
2 1 1 1 1
( )
2
L L L
L L
L
Z Z Z L L
= + ¬ =
+
* Khi
2 2
4
2
C C
L
Z R Z
Z
+ +
= thì
ax
2 2
2 R
4
RLM
C C
U
U
R Z Z
=
+ ÷
Lư u ý: R và L mắ c liên tiế p nhau
12. Đoạ n mạ ch RLC có C thay đổ i:
* Khi
2
1
C
L e
= thì I
Max
¬ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lư u ý: L và C mắ c liên tiế p nhau
* Khi
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z
+
= thì
2 2
ax
L
CM
U R Z
U
R
+
=
11
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Khi C = C
1
hoặ c C = C
2
thì U
C
có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
1 2
1 2
1 1 1 1
( )
2 2
C C C
C C
C
Z Z Z
+
= + ¬ =
* Khi
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z
+ +
= thì
ax
2 2
2 R
4
RCM
L L
U
U
R Z Z
=
+ ÷
Lư u ý: R và C mắ c liên tiế p nhau
13. Mạ ch RLC có e thay đổ i:
* Khi
1
LC
e = thì I
Max
¬ U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lư u ý: L và C mắ c liên tiế p nhau
* Khi
2
1 1
2
C
L R
C
e =
÷
thì
ax
2 2
2 .
4
LM
U L
U
R LC R C
=
÷
* Khi
2
1
2
L R
L C
e = ÷ thì
ax
2 2
2 .
4
CM
U L
U
R LC R C
=
÷
* Vớ i e = e
1
hoặ c e = e
2
thì I hoặ c P hoặ c U
R
có cùng mộ t giá trị thì I
Max
hoặ c P
Max
hoặ c U
RMax
khi
1 2
e ee = ¬ tầ n số
1 2
f f f =
14. Hai đoạ n mạ ch R
1
L
1
C
1
và R
2
L
2
C
2
cùng u hoặ c cùng i có pha lệ ch nhau Am
Vớ i
1 1
1
1
L C
Z Z
tg
R
m
÷
= và
2 2
2
2
L C
Z Z
tg
R
m
÷
= (giả sử m
1
> m
2
)
Có m
1
– m
2
= Am ¬
1 2
1 2
1
tg tg
tg
tg tg
m m
m
m m
÷
= A
+
Trư ờ ng hợ p đặ c biệ t Am = t/2 (vuông pha nhau) thì tgm
1
tgm
2
= -1.
12
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG IV: DAO ĐỘ NG ĐIỆ N TỪ SÓNG ĐIỆ N TỪ
1. Dao độ ng điệ n từ
* Điệ n tích tứ c thờ i q = Q
0
sin(et + m)
* Dòng điệ n tứ c thờ i i = q’ = eQ
0
cos(et + m) = I
0
cos(et + m)
* Hiệ u điệ n thế tứ c thờ i
0
0
sin( ) sin( )
Q q
u t U t
C C
e m e m = = + = +
Trong đó:
1
LC
e = là tầ n số góc riêng,
2 T LC t = là chu kỳ riêng
1
2
f
LC t
= là tầ n số riêng
0
0 0
Q
I Q
LC
e = =
0 0
0 0
Q I L
U I
C C C e
= = =
* Năng lư ợ ng điệ n trư ờ ng
2
2
đ
1 1
2 2 2
q
E Cu qu
C
= = =
2
2 0
đ
sin ( )
2
Q
E t
C
e m = +
* Năng lư ợ ng từ trư ờ ng
2
2 2 0
1
os ( )
2 2
t
Q
E Li c t
C
e m = = +
* Năng lư ợ ng điệ n từ
đ t
E E E = +
2
2 2 0
đ 0 0 0 0
1 1 1
2 2 2 2
Q
E CU Q U LI
C
= = = =
Chú ý: Mạ ch dao độ ng có tầ n số góc e, tầ n số f và chu kỳ T thì năng lư ợ ng điệ n trư ờ ng biế n thiên vớ i tầ n số
góc 2e, tầ n số 2f và chu kỳ T/2
2. Sóng điệ n từ
Vậ n tố c lan truyề n trong không gian v = c = 3.10
-8
m/s
Máy phát hoặ c máy thu sóng điệ n từ sử dụ ng mạ ch dao độ ng LC thì tầ n số sóng điệ n từ phát hoặ c thu bằ ng tầ n
số riêng củ a mạ ch.
Bư ớ c sóng củ a sóng điệ n từ 2
v
v LC
f
ì t = =
Lư u ý: Mạ ch dao độ ng có L biế n đổ i từ L
Min
÷ L
Max
và C biế n đổ i từ C
Min
÷ C
Max
thì bư ớ c sóng ì củ a sóng
điệ n từ phát (hoặ c thu)
ì
Min
tư ơ ng ứ ng vớ i L
Min
và C
Min
ì
Max
tư ơ ng ứ ng vớ i L
Max
và C
Max
13
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG V: SỰ PHẢ N XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Hiệ n tư ợ ng phả n xạ ánh sáng
a) Đ/n: Là hiệ n tư ợ ng tia sáng bị đổ i hư ớ ng độ t ngộ t trở về môi trư ờ ng cũ khi gặ p mộ t bề mặ t nhẵ n.
b) Định luậ t phả n xạ ánh sáng:
* Tia phả n xạ nằ m trong mặ t phẳ ng tớ i và ở bên kia pháp tuyế n so vớ i tia tớ i
* Góc phả n xạ bằ ng góc tớ i i’ = i
2. Gư ơ ng phẳ ng
a) Đ/n: Là mộ t phầ n củ a mặ t phẳ ng phả n xạ tố t ánh sáng chiế u tớ i nó
b) Công thứ c củ a gư ơ ng phẳ ng
* Vị trí: d + d’ = 0
* Độ phóng đạ i:
' ' '
1
A B d
k
d AB
= = ÷ =
* Khoả ng cách vậ t - ả nh: L = 'd – d’' = 2'd' = 2'd’'
Quy ư ớ c dấ u: Vậ t thậ t d > 0, vậ t ả o d < 0, ả nh thậ t d’ > 0, ả nh ả o d’ <0
c) Tính chấ t vậ t ả nh
* Luôn có tính thậ t ả o trái ngư ợ c nhau
* Luôn đố i xứ ng vớ i nhau qua mặ t phẳ ng gư ơ ng
* Luôn cùng kích thư ớ c và cùng chiề u
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng vuông góc vớ i gư ơ ng thì vậ t và ả nh luôn chuyể n độ ng ngư ợ c chiề u
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng song song vớ i gư ơ ng thì vậ t và ả nh luôn chuyể n độ ng cùng chiề u
d) Các tính chấ t khác củ a gư ơ ng phẳ ng
* Khi quay gư ơ ng 1 góc o 1 quanh trụ c vuông góc vớ i mặ t phẳ ng tớ i thì đố i vớ i mộ t tia tớ i xác định, tia phả n xạ
quay cùng chiề u mộ t góc 2o
* Hai gư ơ ng phẳ ng G
1
, G
2
quay mặ t phả n xạ vào nhau và hợ p vớ i nhau mộ t góc o, góc hợ p bớ i tia tớ i gư ơ ng G
1
và tia phả n xạ từ gư ơ ng G
2
là þ.
Nế u 0 < o < 90
0
¬ þ = 2o
Nế u 90
0
< o < 180
0
¬ þ = 360
0
- 2o
3. Gư ơ ng cầ u
a) Đ/n: Là mộ t phầ n củ a mặ t cầ u phả n xạ tố t ánh sáng chiế u tớ i nó
b) Các tia đặ c biệ t
* Tia tớ i song song vớ i trụ c chính cho tia phả n xạ có phư ơ ng đi qua tiêu điể m chính
* Tia tớ i có phư ơ ng đi qua tiêu điể m chính cho tia phả n xạ song song vớ i trụ c chính
* Tia tớ i đỉnh gư ơ ng cho tia phả n xạ đố i xứ ng qua trụ c chính
* Tia tớ i qua tâm gư ơ ng thì cho tia phả n xạ ngư ợ c lạ i
c) Tia bấ t kỳ
* Tia tớ i song song vớ i trụ c phụ cho tia phả n xạ có phư ơ ng đi qua tiêu điể m phụ thuộ c trụ c phụ đó
* Tia tớ i có phư ơ ng đi qua tiêu điể m phụ cho tia phả n xạ song song vớ i trụ c phụ chứ a tiêu điể m phụ đó
d) Công thứ c củ a gư ơ ng cầ u
* Độ tụ :
1
D
f
= (điố p - mét)
* Tiêu cự :
2
R
f =
Gư ơ ng cầ u lõm: 0
2
R
f = > , gư ơ ng cầ u lồ i 0
2
R
f = ÷ <
* Vị trí vậ t ả nh:
1 1 1
' d d f
+ =
dd' '
; ; '
' '
d f df
f d d
d d d f d f
¬ = = =
+ ÷ ÷
14
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Độ phóng đạ i:
' ' ' ' A B d f f d
k
d f d f AB
÷
= = ÷ = =
÷
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- ) A B k AB d f d k f
k
¬ = = ÷ =
* Khoả ng cách vậ t ả nh: L = 'd – d’'
Quy ư ớ c dấ u: ; ' ' d OA d OA = =
Vậ t thậ t d > 0; vậ t ả o d < 0
Ả nh thậ t d’ > 0; ả nh ả o d’ < 0
Vậ t và ả nh cùng chiề u k > 0, vậ t và ả nh ngư ợ c chiề u k < 0
Lư u ý: Tỷ lệ diệ n tích củ a ả nh và vậ t bằ ng bình phư ơ ng độ phóng đạ i
e) Sơ đồ vị trí vậ t ả nh
* Gư ơ ng cầ u lõm:
* Gư ơ ng cầ u lồ i:
f) Tính chấ t vậ t ả nh
* Vậ t và ả nh cùng tính chấ t thì ngư ợ c chiề u và ở cùng phía đố i vớ i gư ơ ng.
* Vậ t và ả nh trái tính chấ t thì cùng chiề u và ở khác phía đố i vớ i gư ơ ng.
* Vậ t và ả nh là mộ t điể m nằ m ngoài trụ c chính: Nế u cùng tính chấ t thì ở khác phía đố i vớ i trụ c chính, còn nế u
trái tính chấ t thì ở cùng phía đố i vớ i trụ c chính.
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng trụ c chính thì vậ t và ả nh luôn chuyể n độ ng ngư ợ c chiề u (Lư u ý: khi vậ t chuyể n
độ ng qua tiêu điể m thì ả nh độ t ngộ t đổ i chiề u chuyể n độ ng và đổ i tính chấ t).
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng vuông góc vớ i trụ c chính: Nế u vậ t và ả nh cùng tính chấ t thì chuyể n độ ng
ngư ợ c chiề u, còn nế u trái tính chấ t thì chuyể n độ ng cùng chiề u.
* Tỉ lệ diệ n tích củ a ả nh và vậ t bằ ng bình phư ơ ng độ phóng đạ i.
* Vớ i gư ơ ng cầ u lõm: + Vậ t thậ t cho ả nh thậ t lớ n hoặ c nhỏ hơ n vậ t
+ Vậ t thậ t cho ả nh ả o luôn lớ n hơ n vậ t
+ Vậ t ả o luôn cho ả nh thậ t nhỏ hơ n vậ t
* Vớ i gư ơ ng cầ u lồ i: + Vậ t thậ t luôn cho ả nh ả o nhỏ hơ n vậ t
+ Vậ t ả o cho ả nh thậ t luôn lớ n hơ n vậ t
+ Vậ t ả o cho ả nh ả o lớ n hoặ c nhỏ hơ n vậ t
g) Thị trư ờ ng gư ơ ng
* Thị trư ờ ng củ a gư ơ ng ứ ng vớ i mộ t vị trí đặ t mắ t là vùng không gian trư ớ c gư ơ ng giớ i hạ n bở i hình nón (hình
chóp) cụ t có đỉnh là ả nh củ a mắ t qua gư ơ ng.
* Thị trư ờ ng củ a gư ơ ng phụ thuộ c vào vị trí đặ t mắ t, loạ i gư ơ ng và kích thư ớ c gư ơ ng
* Vớ i các gư ơ ng có cùng kích thư ớ c và cùng vị trí đặ t mắ t thì thị trư ờ ng củ a gư ơ ng cầ u lồ i > gư ơ ng phẳ ng >
gư ơ ng cầ u lõm.
+· -·
Vậ t
Ả nh
O C
F
I
II
III IV
1 2
3 4
+· -·
Vậ t
Ả nh
O
C
F
I
II III IV
1 2 3
4
15
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
h) Các dạ ng toán cơ bả n về gư ơ ng cầ u:
Nộ i dung bài toán Phư ơ ng pháp giả i
Cho 2 trong 4 đạ i lư ợ ng d, d’, f, k.
Xác định các đạ i lư ợ ng còn lạ i
Sử dụ ng các công thứ c:
dd' '
; ; '
' '
d f df
f d d
d d d f d f
= = =
+ ÷ ÷
' ' ' ' A B d f f d
k
d f d f AB
÷
= = ÷ = =
÷
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- ) A B k AB d f d k f
k
= = ÷ =
Cho f và L (khoả ng cách vậ t ả nh)
Xác định d, d’
Giả i hệ phư ơ ng trình:
'
df
d
d f
=
÷
L = 'd - d’'
Cho k và L
Xác định d, d’, f
Giả i hệ phư ơ ng trình:
' d
k
d
= ÷
L = 'd - d’'
dd'
'
f
d d
=
+
Cho độ phóng đạ i k
1
, k
2
và độ dịch chuyể n củ a
vậ t Ad = d
2
-d
1
(hoặ c độ dịch chuyể n củ a ả nh
Ad’ = d’
2
-d’
1
).
Xác định f, d
1
...
Giả i hệ phư ơ ng trình:
1
1
2 1
2 1
1 2
2
2
1
(1 )
( )
1
(1 )
d f
k
k k
d d d f
k k
d f
k
¹
= ÷
¹
÷ ¹
¬ A = ÷ =
´
¹
= ÷
¹
¹
'
1 1
2 1 1 2
'
2 2
(1- )
' ' ' ( )
(1- )
d k f
d d d k k f
d k f
¹ =
¹
¬ A = ÷ = ÷
´
=
¹
¹
Lư u ý: Ad, Ad’ có thể âm hoặ c dư ơ ng
Cho độ dịch chuyể n củ a vậ t Ad, độ dịch chuyể n
củ a ả nh Ad’ và tỉ lệ độ cao củ a 2 ả nh là n.
Xác định f, d
1
...
Thay k
2
= nk
1
hoặ c k
1
= nk
2
vào biể u thứ c củ a Ad và Ad’
Ta đư ợ c
2 2
( 1)
. '
n f
d d
n
÷
A A = ÷
Lư u ý: Khi 2 ả nh cùng tính chấ t thì n > 0 ¬Ad.Ad’<0
Khi 2 ả nh trái tính chấ t thì n < 0 ¬Ad.Ad’>0
Cho độ dịch chuyể n củ a vậ t Ad, độ dịch chuyể n
củ a ả nh Ad’ và tiêu cự f củ a gư ơ ng.
Xác định d
1
,d
2
...
Giả i hệ phư ơ ng trình:
2 1
2 1
1 2
' '
2 1 1 2
( )
' ( )
k k
d d d f
k k
d d d k k f
÷ ¹
A = ÷ =
¹
´
¹
A = ÷ = ÷
¹
Tính đư ợ c k
1
và k
2
rồ i thay vào các phư ơ ng trình:
1
1
2
2
1
(1 )
1
(1 )
d f
k
d f
k
¹
= ÷
¹
¹
´
¹
= ÷
¹
¹
16
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
Vậ t AB và màn M cố định cách nhau mộ t
khoả ng L. Có 2 vị trí củ a gư ơ ng cầ u cách nhau
mộ t khoả ng l (l > L) để có 2 ả nh A
1
B
1
, A
2
B
2

nét trên màn.
Xác định f, độ cao AB...
Gư ơ ng ở vị trí 1: Vậ t AB có vị trí d
1
, ả nh A
1
B
1
có vị trí d’
1
Gư ơ ng ở vị trí 2: Vậ t AB có vị trí d
2
, ả nh A
1
B
1
có vị trí d’
2
Theo nguyên lý thuậ n nghích về chiề u truyề n ánh sáng:
' '
2 2
1 1 2 1
'
'
2 1
1 1
4
L d d d d
l L
f
l
d d
l d d
¹
= ÷ ¹ =
÷ ¹ ¹
¬ ¬ =
´ ´
=
¹ = +
¹ ¹
¹
'
1 1 1
1
1
1 2 1 1 2 2
'
2 2 2 1
2 '
2 1
1 .
A B d
k
d AB
k k AB A B A B
A B d d
k
d d AB
¹
= = ÷
¹
¹
¬ = ¬ =
´
¹
= = ÷ = ÷
¹
¹
4. Hiệ n tư ợ ng khúc xạ ánh sáng
a) Đ/n: Là hiệ n tư ợ ng tia sáng bị đổ i hư ớ ng độ t ngộ t khi truyề n qua mặ t phân cách củ a hai môi trư ờ ng trong
suố t.
b) Định luậ t khúc xạ ánh sáng
* Tia khúc xạ nằ m trong mặ t phẳ ng tớ i và ở bên kia pháp tuyế n so vớ i tia tớ i
*
2
21
1
sin
s inr
n i
n
n
= =
Nế u n
2
> n
1
¬ r < i ¬Môi trư ờ ng 2 chiế t quang hơ n môi trư ờ ng 1 (tia khúc xạ lệ ch gầ n pháp tuyế n hơ n tia tớ i)
Nế u n
2
< n
1
¬ r > i ¬ Môi trư ờ ng 2 chiế t kém hơ n môi trư ờ ng 1 (tia khúc xạ lệ ch xa pháp tuyế n hơ n tia tớ i)
Nế u i = 0 ¬ r = 0 ¬Ánh sáng chiế u vuông góc mặ t phân cách thì truyề n thẳ ng.
c) Chiế t suấ t tuyệ t đố i
c
n
v
= ;
2 1
1 2
n v
n v
=
Trong đó c = 3.10
8
m/s và v là vậ n tố c ánh sáng truyề n trong chân không và trong môi trư ờ ng trong suố t
chiế t suấ t n.
Lư u ý: + Đ/n khác về chiế t suấ t tuyệ t đố i: Là tỉ số giữ a vậ n tố c ánh sáng trong chân không và vậ n tố c ánh sáng
truyề n trong môi trư ờ ng trong suố t đó.
+ Ý nghĩa củ a chiế t suấ t tuyệ t đố i: Cho biế t vậ n tố c ánh sánh truyề n trong môi trư ờ ng trong suố t đó nhỏ
hơ n vậ n tố c ánh sáng truyề n trong chân không bao nhiêu lầ n.
5. Lư ỡ ng chấ t phẳ ng
* Đ/n: Là hệ thố ng gồ m hai môi trư ờ ng trong suố t ngăn cách nhau bở i mặ t phẳ ng.
* Đặ c điể m ả nh: Ả nh và vậ t có cùng độ lớ n, cùng chiề u, cùng phía như ng trái tính chấ t
* Công thứ c củ a lư ỡ ng chấ t phẳ ng:
/
1 2
OA OA
n n
=
Vậ t thậ t A đặ t trong môi trư ờ ng có chiế t suấ t n
1
Độ dịch chuyể n ả nh:
1
' (1 ) AA h
n
= ÷
Vớ i n = n
21,
h = OA là khoả ng cách từ vậ t tớ i mặ t phân cách.
6. Bả n mặ t song song
* Đ/n: Là mộ t khố i chấ t trong suố t đư ợ c giớ i hạ n bở i hai mặ t phẳ ng song song
* Đặ c điể m ả nh: Ả nh và vậ t có cùng độ lớ n, cùng chiề u như ng trái tính chấ t
* Độ dịch chuyể n ả nh: AA’ = e(1 -
n
1
).
Vớ i e là bề dày bả n mặ t song song
n là chiế t suấ t tỉ đố i củ a bả n đố i vớ i môi trư ờ ng xung quanh
Nế u n > 1 thì ả nh dịch gầ n bả n, còn nế u n < 1 thì ả nh dịch xa bả n (chỉ xét vậ t thậ t)
17
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
7. Hiệ n tư ợ ng phả n xạ toàn phầ n
* Đ/n: Là hiệ n tư ợ ng khi chiế u mộ t tia sáng vào mặ t phân cách củ a hai môi trư ờ ng trong suố t mà chỉ có tia phả n
xạ không có tia khúc xạ .
* Điề u kiệ n để có hiệ n tư ợ ng phả n xạ toàn phầ n:
+ Tia sáng đư ợ c chiế u từ môi trư ờ ng chiế t quang hơ n sang môi trư ờ ng chiế t quang kém.
+ Góc tớ i lớ n hơ n hoặ c bằ ng góc giớ i hạ n phả n xạ toàn phầ n: i > i
gh
.
Vớ i
2
21
1
sin
gh
n
i n
n
= = (khi chiế u ánh sáng từ môi trư ờ ng trong suố t chiế t suấ t n ra không khí thì
1
sin
gh
i
n
= )
8. Lăng kính
a) Đ/n: Là khố i chấ t trong suố t hình lăng trụ đứ ng có tiế t diệ n thẳ ng là mộ t tam giác
Hoặ c: Là khố i chấ t trong suố t đư ợ c giớ i hạ n bở i hai mặ t phẳ ng không song song
b) Điề u kiệ n củ a lăng kính và tia sáng qua lăng kính
* Chiế t suấ t lăng kính n > 1
* Ánh sáng đơ n sắ c
* Tia sáng nằ m trong tiế t diệ n thẳ ng
* Tia sáng từ đáy đi lên
Khi đả m bả o 4 điề u kiệ n trên thì tia ló ra khỏ i lăng kính lệ ch về phía đáy
c) Công thứ c củ a lăng kính
sini
1
= nsinr
1
sini
2
= nsinr
2
A = r
1
+ r
2
D = i
1
+ i
2
– A
Khi tia tớ i và tia ló đố i xứ ng vớ i nhau qua mặ t phẳ ng phân giác củ a góc chiế t quang ¬ i
1
= i
2
¬ r
1
= r
2
thì D
Min
:
sin( ) sin
2 2
Min
D A A
n
+
=
Chú ý: Khi i, A s 10
0
thì i
1
= nr
1
i
2
= nr
2
A = r
1
+ r
2
D = (n-1)A
9) Thấ u kính mỏ ng
a) Đ/n: Là mộ t khố i chấ t trong suố t đư ợ c giớ i hạ n bở i hai mặ t cong thư ờ ng là hai mặ t cầ u, mộ t trong hai mặ t có
thể là mặ t phẳ ng.
b) Các tia đặ c biệ t
* Tia tớ i song song vớ i trụ c chính cho tia ló có phư ơ ng đi qua tiêu điể m ả nh chính F’.
* Tia tớ i có phư ơ ng đi qua tiêu điể m vậ t chính F cho tia ló song song vớ i trụ c chính
* Tia tớ i qua quang tâm O thì cho tia ló truyề n thẳ ng
c) Tia bấ t kỳ
* Tia tớ i song song vớ i trụ c phụ cho tia ló có phư ơ ng đi qua tiêu điể m ả nh phụ
'
n
F thuộ c trụ c phụ đó
* Tia tớ i có phư ơ ng đi qua tiêu điể m vậ t phụ F
n
cho tia ló song song vớ i trụ c phụ chứ a tiêu điể m phụ đó
d) Công thứ c củ a thấ u kính
* Độ tụ :
1
D
f
= (điố p - mét)
1 2
1 1 1
( 1)( ) D n
f R R
= = ÷ +
Trong đó: n là chiế t suấ t củ a thấ u kính
R
1
, R
2
là bán kính các mặ t cầ u (Mặ t lồ i: R
1
, R
2
> 0; mặ t lõm R
1
, R
2
< 0; mặ t phẳ ng R
1
, R
2
=·)
* Vị trí vậ t ả nh:
1 1 1
' d d f
+ =
18
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
dd' '
; ; '
' '
d f df
f d d
d d d f d f
¬ = = =
+ ÷ ÷
* Độ phóng đạ i:
' ' ' ' A B d f f d
k
d f d f AB
÷
= = ÷ = =
÷
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- ) A B k AB d f d k f
k
¬ = = ÷ =
* Khoả ng cách vậ t ả nh: L = 'd +d’'
Quy ư ớ c dấ u: ; ' ' d OA d OA = =
Vậ t thậ t d > 0; vậ t ả o d < 0
Ả nh thậ t d’ > 0; ả nh ả o d’ < 0
Vậ t và ả nh cùng chiề u k > 0, vậ t và ả nh ngư ợ c chiề u k < 0
Lư u ý: Tỷ lệ diệ n tích củ a ả nh và vậ t bằ ng bình phư ơ ng độ phóng đạ i
e) Sơ đồ vị trí vậ t ả nh
* Thấ u kính hộ i tụ :
* Thấ u kính phân kỳ :
f) Tính chấ t vậ t ả nh
* Vậ t và ả nh cùng tính chấ t thì ngư ợ c chiề u và ở khác phía đố i vớ i thấ u kính.
* Vậ t và ả nh trái tính chấ t thì cùng chiề u và ở cùng phía đố i vớ i thấ u kính.
* Vậ t và ả nh là mộ t điể m nằ m ngoài trụ c chính: Nế u cùng tính chấ t thì ở khác phía đố i vớ i trụ c chính, còn nế u
trái tính chấ t thì ở cùng phía đố i vớ i trụ c chính.
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng trụ c chính thì vậ t và ả nh luôn chuyể n độ ng cùng chiề u (Lư u ý: khi vậ t chuyể n
độ ng qua tiêu điể m vậ t thì ả nh độ t ngộ t đổ i chiề u chuyể n độ ng và đổ i tính chấ t).
* Xét chuyể n độ ng theo phư ơ ng vuông góc vớ i trụ c chính: Nế u vậ t và ả nh cùng tính chấ t thì chuyể n độ ng
ngư ợ c chiề u, còn nế u trái tính chấ t thì chuyể n độ ng cùng chiề u.
* Tỉ lệ diệ n tích củ a ả nh và vậ t bằ ng bình phư ơ ng củ a độ phóng đạ i.
* Vớ i thấ u kính hộ i tụ : + Vậ t thậ t cho ả nh thậ t lớ n hoặ c nhỏ hơ n vậ t
+ Vậ t thậ t cho ả nh ả o luôn lớ n hơ n vậ t
+ Vậ t ả o luôn cho ả nh thậ t nhỏ hơ n vậ t
* Vớ i thấ u kính phân kỳ : + Vậ t thậ t luôn cho ả nh ả o nhỏ hơ n vậ t
+ Vậ t ả o cho ả nh thậ t luôn lớ n hơ n vậ t
+ Vậ t ả o cho ả nh ả o lớ n hoặ c nhỏ hơ n vậ t
+· -·
Vậ t
Ả nh
O
2F
F
I
II
III
IV
1
2
3
4
F’ 2F’


+· -·
Vậ t
Ả nh
O
2F
F
I
II
III IV
1
2
3
4
F’ 2F’


19
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
h) Các dạ ng toán cơ bả n về thấ u kính:
Nộ i dung bài toán Phư ơ ng pháp giả i
Cho 3 trong 4 đạ i lư ợ ng f, D, n, R
1
, R
2
Xác định các đạ i lư ợ ng còn lạ i
Sử dụ ng công thứ c
1 2
1 1 1
( 1)( ) D n
f R R
= = ÷ +
Lư u ý: n là chiế t suấ t tỉ đố i củ a chấ t làm thấ u kính đố i vớ i
môi trư ờ ng xung quanh.
Cho 2 trong 4 đạ i lư ợ ng d, d’, f, k.
Xác định các đạ i lư ợ ng còn lạ i
Sử dụ ng các công thứ c:
dd' '
; ; '
' '
d f df
f d d
d d d f d f
= = =
+ ÷ ÷
' ' ' ' A B d f f d
k
d f d f AB
÷
= = ÷ = =
÷
1
' ' ; (1 ) ; ' (1- ) A B k AB d f d k f
k
= = ÷ =
Cho f và L (khoả ng cách vậ t ả nh)
Xác định d, d’
Giả i hệ phư ơ ng trình:
'
df
d
d f
=
÷
và L = 'd + d’'
Cho k và L
Xác định d, d’, f
Giả i hệ phư ơ ng trình:
' d
k
d
= ÷
L = 'd + d’'
dd'
'
f
d d
=
+
Cho độ phóng đạ i k
1
, k
2
và độ dịch chuyể n củ a
vậ t Ad = d
2
-d
1
(hoặ c độ dịch chuyể n củ a ả nh
Ad’ = d’
2
- d’
1
).
Xác định f, d
1
...
Giả i hệ phư ơ ng trình:
1
1
2 1
2 1
1 2
2
2
1
(1 )
( )
1
(1 )
d f
k
k k
d d d f
k k
d f
k
¹
= ÷
¹
÷ ¹
¬ A = ÷ =
´
¹
= ÷
¹
¹
'
1 1
2 1 1 2
'
2 2
(1- )
' ' ' ( )
(1- )
d k f
d d d k k f
d k f
¹ =
¹
¬ A = ÷ = ÷
´
=
¹
¹
Lư u ý: Ad, Ad’ có thể âm hoặ c dư ơ ng
Cho độ dịch chuyể n củ a vậ t Ad, độ dịch chuyể n
củ a ả nh Ad’ và tỉ lệ độ cao củ a 2 ả nh là n.
Xác định f, d
1
...
Thay k
2
= nk
1
hoặ c k
1
= nk
2
vào biể u thứ c củ a Ad và Ad’
Ta đư ợ c
2 2
( 1)
. '
n f
d d
n
÷
A A = ÷
Lư u ý: Khi 2 ả nh cùng tính chấ t thì n > 0 ¬Ad.Ad’<0
Khi 2 ả nh trái tính chấ t thì n < 0 ¬Ad.Ad’>0
Cho độ dịch chuyể n củ a vậ t Ad, độ dịch chuyể n
củ a ả nh Ad’ và tiêu cự f củ a thấ u kính.
Xác định d
1
,d
2
...
Giả i hệ phư ơ ng trình:
2 1
2 1
1 2
' '
2 1 1 2
( )
' ( )
k k
d d d f
k k
d d d k k f
÷ ¹
A = ÷ =
¹
´
¹
A = ÷ = ÷
¹
Tính đư ợ c k
1
và k
2
rồ i thay vào các phư ơ ng trình:
1
1
2
2
1
(1 )
1
(1 )
d f
k
d f
k
¹
= ÷
¹
¹
´
¹
= ÷
¹
¹
20
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
Vậ t AB và màn M cố định cách nhau mộ t
khoả ng L. Có 2 vị trí củ a thấ u kính cách nhau
mộ t khoả ng l (l < L) để có 2 ả nh A
1
B
1
, A
2
B
2

nét trên màn.
Xác định f, độ cao AB...
TK ở vị trí 1: Vậ t AB có vị trí d
1
, ả nh A
1
B
1
có vị trí d’
1
TK ở vị trí 2: Vậ t AB có vị trí d
2
, ả nh A
1
B
1
có vị trí d’
2
Theo nguyên lý thuậ n nghích về chiề u truyề n ánh sáng:
'
'
2 2
1 1
2 1
' '
1 1 2 1
4
L d d
d d
L l
f
L l d d d d
¹ = +
¹ =
÷ ¹ ¹
¬ ¬ =
´ ´
= ÷ =
¹
¹ ¹
¹
'
1 1 1
1
1
1 2 1 1 2 2
'
2 2 2 1
2 '
2 1
1 .
A B d
k
d AB
k k AB A B A B
A B d d
k
d d AB
¹
= = ÷
¹
¹
¬ = ¬ =
´
¹
= = ÷ = ÷
¹
¹
10. Quang hệ đồ ng trụ c
a) Sự tạ o ả nh qua quang hệ đồ ng trụ c
* Ả nh củ a phầ n tử trư ớ c sẽ trở thành vậ t đố i vớ i phầ n tử sau
Sơ đồ tạ o ả nh:
1 1
' '
1 1 2 2
1 1 2 2
....
O O
d d d d
AB A B A B ÷÷÷ ÷÷÷÷
* Dùng công thứ c củ a từ ng phầ n tử cho mỗ i lầ n tạ o ả nh và công thứ c chuyể n tiế p
'
1 1 1
n n n
d d f
+ = (Lư u ý: Vớ i gư ơ ng phẳ ng
1
0
f
= )
d’
n
+ d
n+1
= l
n(n+1)
, Vớ i l
n(n+1)
là khoả ng cách giữ a 2 quang cụ thứ n và n
1
. VD: d’
1
+ d
2
= l
12
= O
1
O
2
* Độ phóng đạ i
' ' '
1 2 1 1 2 2
1 2
1 2 1 1 1 1
...
... ... ( 1)
...
n n n n n n
n
n n n
A B A B d d d A B A B
k k k k
d d d AB AB A B A B
÷ ÷
= = = = ÷
Vớ i n là số lầ n tạ o ả nh (số ả nh)
Chú ý: Nế u k > 0: Ả nh cuố i cùng cùng chiề u vớ i vậ t
Nế u k < 0: Ả nh cuố i cùng ngư ợ c chiề u vớ i vậ t
Nế u d’
n
> 0: Ả nh cuố i cùng là ả nh thậ t
Nế u d’
n
< 0: Ả nh cuố i cùng là ả nh ả o
b) Mộ t số lư u ý
* Nế u quang hệ có quang cụ phả n xạ thì vậ t phả i đặ t trư ớ c quang cụ này và số lầ n tạ o ả nh lớ n hơ n số quang cụ .
* Nế u vậ t đặ t ngoài quang hệ thì cho mộ t ả nh cuố i cùng. Nế u vậ t đặ t giữ a hệ thì cho 2 ả nh cuố i cùng.
* Vớ i hệ gồ m 2 gư ơ ng thì phả i chú ý số lầ n tạ o ả nh trên mỗ i gư ơ ng và tạ o ả nh trên gư ơ ng nào trư ớ c.
* Vớ i quang hệ ghép sát: (khoả ng cách giữ a các quang cụ l = 0)
+ Hệ thấ u kính ghép sát: Tư ơ ng đư ơ ng 1 TK có độ tụ
D = D
1
+ D
2
+ ...
+ Hệ gồ m 1 thấ u kính và gư ơ ng ghép sát: Tư ơ ng đư ơ ng mộ t gư ơ ng cầ u có độ tụ
D = 2D
TK
+ D
g
(Lư u ý: Gư ơ ng phẳ ng D
g
= 0)
c) Hệ vô tiêu
Là hệ không có tiêu điể m.
Chùm tia tớ i song song thì cho chùm tia ló khỏ i hệ cũ ng là chùm song song
Ả nh tạ o bở i hệ vô tiêu có độ cao không phụ thuộ c vào vị trí đặ t vậ t
Khoả ng cách giữ a các quang cụ và độ phóng đạ i củ a hệ vô tiêu:
* Hệ gồ m 2 thấ u kính: l = f
1
+ f
2

2
1
f
k
f
= ÷
* Hệ gồ m thấ u kính và gư ơ ng phẳ ng: l = f và k = -1
* Hệ gồ m thấ u kính và gư ơ ng cầ u: l = f
TK
+ 2f
g
và k = 1
Hoặ c l = f
TK
và k = -1
21
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG VI: MẮ T VÀ CÁC DỤ NG CỤ QUANG HỌ C
1. Mắ t
* Điể m cự c cậ n C
C
: + Mắ t điề u tiế t tố i đa
+ Tiêu cự củ a mắ t f
Min
+ OC
C
= Đ: khoả ng nhìn rõ ngắ n nhấ t
* Điể m cự c viễ n C
V
: + Mắ t không điề u tiế t
+ Tiêu cự củ a mắ t f
Max
+ OC
V
: khoả ng nhìn rõ dài nhấ t
* Mắ t không có tậ t là mắ t khi không điề u tiế t có tiêu điể m nằ m trên võng mạ c: OC
C
= Đ ~ 25cm, OC
V
= ·
* Giớ i hạ n nhìn rõ củ a mắ t [C
C
;C
V
]
* Khi chuyể n từ trạ ng thái không điề u tiế t sang trạ ng thái điề u tiế t tố i đa thì độ biế n thiên độ tụ củ a mắ t là:
1 1
C V
D
OC OC
^ = ÷ Lư u ý: OC
C
và OC
V
tính bằ ng đơ n vị mét (m)
* Để mắ t không nhìn thấ y vậ t khi vậ t đư ợ c đặ t bấ t kỳ vị trí nào ở trư ớ c kính thì kính đeo sát mắ t có độ tụ :
1
C
D
OC

* Mắ t cậ n thị là mắ t khi không điề u tiế t có tiêu điể m nằ m trư ớ c võng mạ c.
+ f
Max
< OV vớ i OV là khoả ng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể tớ i võng mạ c
+ OC
C
= Đ < 25cm
+ OC
V
có giá trị hữ u hạ n
+ Cách sử a (có 2 cách, cách 1 có lợ i nhấ t thư ờ ng đư ợ c sử dụ ng)
C
1
) Đeo thấ u kính phân kỳ để nhìn xa như ngư ờ i bình thư ờ ng, tứ c là vậ t ở vô cự c cho ả nh ả o qua kính nằ m
ở điể m cự c viễ n.
d = ·, d’ = - O
K
C
V
= - (OC
V
– l) vớ i l = OO
K
là khoả ng cách từ kính tớ i mắ t.
Tiêu cự củ a kính f
k
= d’ = - (OC
V
– l)
Kính đeo sát mắ t l = 0: f
k
= - OC
V
C
2
) Đeo thấ u kính phân kỳ để nhìn gầ n như ngư ờ i bình thư ờ ng, tứ c là vậ t đặ t cách mắ t 25cm cho ả nh ả o qua
kính nằ m ở điể m cự c cậ n.
d = (25- l)cm, d’ = - O
K
C
C
= -(OC
C
- l)
Tiêu cự củ a kính:
dd '
0
'
K
f
d d
= <
÷
* Mắ t viễ n thị là mắ t khi không điề u tiế t có tiêu điể m nằ m sau võng mạ c.
+ f
Max
> OV
+ OC
C
= Đ > 25cm
+ Không có điể m C
V
(ả o nằ m sau mắ t)
+ Cách sử a
Đeo thấ u kính hộ i tụ để nhìn gầ n như ngư ờ i bình thư ờ ng, tứ c là vậ t đặ t cách mắ t 25cm cho ả nh ả o qua kính
nằ m ở điể m cự c cậ n.
d = (25-l)cm, d’ = - O
K
C
C
= -(OC
C
- l) vớ i l = OO
K
là khoả ng cách từ kính tớ i mắ t.
Tiêu cự củ a kính:
dd '
0
'
K
f
d d
=
÷
* Mắ t lão (mắ t bình thư ờ ng khi về già) là mắ t không có tậ t
+ f
Max
= OV
+ OC
C
= Đ > 25cm (giố ng mắ t viễ n thị)
+ OC
V
= ·
+ Cách sử a như sử a tậ t viễ n thị.
* Góc trông vậ t o:
Là góc hợ p bở i hai tia sáng đi qua mép củ a vậ t và quang tâm củ a thuỷ tinh thể
Vớ i AB là đoạ n thẳ ng đặ t vuông góc vớ i trụ c chính củ a mắ t có góc trông o thì ;
AB AB
tg l OA
OA l
 = = =
22
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Năng suấ t phân li củ a mắ t o
Min
Là góc trông nhỏ nhấ t giữ a hai điể m mà mắ t còn có thể phân biệ t đư ợ c hai điể m đó.
Lư u ý: Để mắ t phân biệ t đư ợ c 2 điể m A, B thì A, B e [C
C
; C
V
] và o > o
Min
* Độ bộ i giác G củ a mộ t dụ ng cụ quang họ c:
Là tỉ số giữ a góc trông ả nh qua quang cụ và góc trông vậ t khi vậ t đặ t ở điể m cự c cậ n.
0 0
' '
Đ Đ
.
' '
tg A B
G k
tg AB OA d l
 
 
= = = =
÷
Vớ i Đ = OC
C
khoả ng nhìn rõ ngắ n nhấ t củ a mắ t ngư ờ i quan sát.
l là khoả ng cách từ quang cụ tớ i mắ t.
k là độ phóng đạ i ả nh củ a quang cụ đó.
OA’ = 'd’' + l là khoả ng cách từ ả nh cuố i cùng qua quang cụ tớ i mắ t.
Lư u ý: Định nghĩa và công thứ c tính độ bộ i giác trên không đúng vớ i kính thiên văn.
Kính thiên văn thì góc trông vậ t o
0
là trự c tiế p ¬
0 0
tg
G
tg
 
 
= =
2. Kính lúp
* Là dụ ng cụ quang họ c bổ trợ cho mắ t làm tăng góc trông ả nh củ a các vậ t nhỏ .
* Cách ngắ m chừ ng:
Thay đổ i khoả ng cách từ vậ t AB đế n kính lúp để ả nh A’B’ là ả nh ả o nằ m trong giớ i hạ n nhìn rõ củ a mắ t.
Vậ t AB nằ m trong tiêu điể m vậ t F củ a kính lúp.
+ Ngắ m chừ ng ở điể m C
C
(mắ t điề u tiế t tố i đa): Ả nh qua quang cụ nằ m ở điể m C
C
+ Ngắ m chừ ng ở điể m C
V
(mắ t không điề u tiế t): Ả nh qua quang cụ nằ m ở điể m C
V
Vớ i mắ t không có tậ t C
V
ở · nên ngắ m chừ ng ở C
V
là ngắ m chừ ng ở vô cự c
Để đỡ mỏ i mắ t thì ngư ờ i quan sát chọ n cách ngắ m chừ ng ở điể m C
V
* Độ bộ i giác
+ Công thứ c tổ ng quát:
Đ
'
G k
d l
=
÷
+ Ngắ m chừ ng ở C
C
: G
C
= k
+ Ngắ m chừ ng ở C
V
:
Đ
.
V
V
G k
OC
=
+ Ngắ m chừ ng ở vô cự c:
Đ
G
f
·
= , thư ờ ng lấ y Đ = OC
C
= 25cm.
+ Khi mắ t đặ t tạ i tiêu điể m ả nh củ a kính lúp thì độ bộ i giác không phụ thuộ c vào cách ngắ m chừ ng.
Đ
G
f
= vớ i Đ = OC
C
củ a mắ t ngư ờ i quan sát.
Lư u ý: Trên vành kính thư ờ ng ghi giá trị
25
( )
G
f cm
·
=
Ví dụ : Ghi X10 thì
25
10 2, 5
( )
G f cm
f cm
·
= = = =
3. Kính hiể n vi
* Là dụ ng cụ quang họ c bổ trợ cho mắ t làm tăng góc trông ả nh củ a các vậ t rấ t nhỏ .
(có độ bộ i giác lớ n hơ n nhiề u so vớ i độ bộ i giác củ a kính lúp)
* Cấ u tạ o:
+ Vậ t kính O
1
là TKHT có tiêu cự rấ t ngắ n.
+ Thị kính O
2
là TKHT có tiêu cự ngắ n (có tác dụ ng như kính lúp).
+ Vậ t kính và thị kính đư ợ c đặ t đồ ng trụ c và có khoả ng cách không đổ i.
* Sơ đồ tạ o ả nh:
1 1
' '
1 1 2 2
1 1 2 2
O O
d d d d
AB A B A B ÷÷÷ ÷÷÷÷
23
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Cách ngắ m chừ ng:
Thay đổ i khoả ng cách từ vậ t AB đế n vậ t kính O
1
để ả nh cuố i cùng A
2
B
2
là ả nh ả o nằ m trong giớ i hạ n nhìn rõ
củ a mắ t.
AB nằ m ngoài và rấ t gầ n tiêu điể m vậ t F
1
củ a vậ t kính O
1
A
1
B
1
là ả nh thậ t nằ m trong tiêu điể m vậ t F
2
củ a thị kính O
2
* Độ bộ i giác:
+ Công thứ c tổ ng quát:
'
2
Đ
G k
d l
=
÷
Vớ i l là khoả ng cách từ thị kính tớ i mắ t
+ Ngắ m chừ ng ở C
C
:
' '
1 2
1 2
d d
d d
C
G k = =
+ Ngắ m chừ ng ở C
V
:
Đ
V
V
G k
OC
=
+ Ngắ m chừ ng ở vô cự c:
1 2
1 2
Đ
. G k G
f f

·
= = , thư ờ ng lấ y Đ = 25cm.
Vớ i k
1
là độ phóng đạ i ả nh A
1
B
1
qua vậ t kính (thư ờ ng ghi trên vành đỡ vậ t kính)
2
2 2
Đ 25
( )
G
f f cm
= = là độ bộ i giác củ a thị kính khi ngắ m chừ ng ở vô cự c (thư ờ ng ghi trên vành thị kính)
o = F’
1
F
2
= O
1
O
2
– f
1
– f
2
là độ dài quang họ c củ a kính hiể n vi.
Lư u ý: Mộ t số bài toán về kính lúp và kính hiể n vi yêu cầ u
- Xác định góc trông o khi biế t AB thì từ
0
.
Đ .
Đ
ABG
G
AB
 


= = = =
- Xác định AB
Min
khi biế t năng suấ t phân li o
Min
:
0
Đ. .
Đ
Min
Min
G AB
AB G
  

= = = =
Thông thư ờ ng độ bộ i giác G có giá trị: G
V
s G s G
C
4. Kính thiên văn
* Là dụ ng cụ quang họ c bổ trợ cho mắ t làm tăng góc trông ả nh củ a các vậ t ở rấ t xa.
* Cấ u tạ o:
+ Vậ t kính O
1
là TKHT có tiêu cự dài.
+ Thị kính O
2
là TKHT có tiêu cự ngắ n (có tác dụ ng như kính lúp).
+ Vậ t kính và thị kính đư ợ c đặ t đồ ng trụ c và có khoả ng cách thay đổ i đư ợ c.
* Sơ đồ tạ o ả nh:
1 1
' '
1 1 2 2
1 1 2 2
O O
d d d d
AB A B A B ÷÷÷ ÷÷÷÷
AB ở · ¬ d
1
= · ¬ d’
1
= f
1
và có O
1
O
2
= d’
1
+ d
2
= f
1
+ d
2
* Cách ngắ m chừ ng:
Thay đổ i khoả ng cách giữ a vậ t kính O
1
và thị kính O
2
để ả nh ả o cuố i cùng A
2
B
2
nằ m trong giớ i hạ n nhìn rõ
củ a mắ t.
A
1
B
1
là ả nh thậ t nằ m tạ i tiêu điể m vậ t F
2
củ a thị kính O
2
* Độ bộ i giác:
+ Công thứ c tổ ng quát:
1
2
'
2
f
G k
d l
=
÷
Vớ i
'
2
2
2
d
k
d
=÷ là độ phóng đạ i ả nh A
2
B
2
qua thị kính O
2
l là khoả ng cách từ thị kính tớ i mắ t
24
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
Trư ờ ng hợ p đặ c biệ t, mặ t sát thị kính l = 0 thì
1
2
f
G
d
=
+ Ngắ m chừ ng ở vô cự c:
1
2
f
G
f
·
= và O
1
O
2
= f
1
+ f
2
25
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG VII: TÍNH CHẤ T SÓNG CỦ A ÁNH SÁNG
1. Hiệ n tư ợ ng tán sắ c ánh sáng.
* Đ/n: Là hiệ n tư ợ ng ánh sáng bị tách thành nhiề u màu khác nhau khi đi qua mặ t phân cách củ a hai môi trư ờ ng
trong suố t.
* Ánh sáng đơ n sắ c là ánh sáng không bị tán sắ c
Ánh sáng đơ n sắ c có tầ n số xác định, chỉ có mộ t màu.
Bư ớ c sóng củ a ánh sáng đơ n sắ c
v
f
 = , truyề n trong chân không
0
c
f
 =
0 0
c
v n
 


= = = =
* Chiế t suấ t củ a môi trư ờ ng trong suố t phụ thuộ c vào màu sắ c ánh sáng. Đố i vớ i ánh sáng màu đỏ là nhỏ nhấ t,
màu tím là lớ n nhấ t.
* Ánh sáng trắ ng là tậ p hợ p củ a vô số ánh sáng đơ n sắ c có màu biế n thiên liên tụ c từ đỏ đế n tím.
Bư ớ c sóng củ a ánh sáng trắ ng: 0,4 um s ì s 0,76 um.
2. Hiệ n tư ợ ng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệ m Iâng).
* Đ/n: Là sự tổ ng hợ p củ a hai hay nhiề u sóng ánh sáng kế t hợ p trong không gian trong đó xuấ t hiệ n nhữ ng vạ ch
sáng và nhữ ng vạ ch tố i xen kẽ nhau.
Các vạ ch sáng (vân sáng) và các vạ ch tố i (vân tố i) gọ i là vân giao thoa.
* Hiệ u đư ờ ng đi củ a ánh sáng (hiệ u quang trình)
2 1
ax
d d d
D
^ = ÷ =
Trong đó: a = S
1
S
2
là khoả ng cách giữ a hai khe sáng
D = OI là khoả ng cách từ hai khe sáng S
1
, S
2
đế n màn quan sát
S
1
M = d
1
; S
2
M = d
2
x = OM là (toạ độ ) khoả ng cách từ vân trung tâm đế n điể m M ta xét
* Vị trí (toạ độ ) vân sáng: Ad = kì ¬ ,
D
x k k Z
a

= ÷
k = 0: Vân sáng trung tâm
k = ±1: Vân sáng bậ c (thứ ) 1
k = ±2: Vân sáng bậ c (thứ ) 2
* Vị trí (toạ độ ) vân tố i: Ad = (k + 0,5)ì ¬ ( 0, 5) ,
D
x k k Z
a

= ÷ ÷
k = 0, k = -1: Vân tố i thứ (bậ c) nhấ t
k = 1, k = -2: Vân tố i thứ (bậ c) hai
k = 2, k = -3: Vân tố i thứ (bậ c) ba
* Khoả ng vân i: Là khoả ng cách giữ a hai vân sáng hoặ c hai vân tố i liên tiế p:
D
i
a

=
* Nế u thí nghiệ m đư ợ c tiế n hành trong môi trư ờ ng trong suố t có chiế t suấ t n thì bư ớ c sóng và khoả ng vân:
n
n n
D i
i
n a n
 
 = = = =
* Khi nguồ n sáng S di chuyể n theo phư ơ ng song song vớ i S
1
S
2
thì hệ vân di chuyể n ngư ợ c chiề u và khoả ng vân
i vẫ n không đổ i.
Độ dờ i củ a hệ vân là:
0
1
D
x d
D
=
Trong đó: D là khoả ng cách từ 2 khe tớ i màn
D
1
là khoả ng cách từ nguồ n sáng tớ i 2 khe
d là độ dịch chuyể n củ a nguồ n sáng
S
1
D
S
2
d
1
d
2
I
O
x
M
a
26
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Khi trên đư ờ ng truyề n củ a ánh sáng từ khe S
1
(hoặ c S
2
) đư ợ c đặ t mộ t bả n mỏ ng dày e, chiế t suấ t n thì hệ vân
sẽ dịch chuyể n về phía S
1
(hoặ c S
2
) mộ t đoạ n:
0
( 1) n eD
x
a
÷
=
* Xác định số vân sáng, vân tố i trong vùng giao thoa (trư ờ ng giao thoa) có bề rộ ng L (đố i xứ ng qua vân trung
tâm)
+ Số vân sáng (là số lẻ ): 2 1
2
S
L
N
i
l
l = ÷
l
l
+ Số vân tố i (là số chẵ n): 2 0, 5
2
t
L
N
i
l
l = ÷
l
l
Trong đó [x] là phầ n nguyên củ a x. Ví dụ : [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác định số vân sáng, vân tố i giữ a hai điể m M, N có toạ độ x
1
, x
2
(giả sử x
1
< x
2
)
+ Vân sáng: x
1
s ki s x
2
+ Vân tố i: x
1
s (k+0,5)i s x
2
Số giá trị k e Z là số vân sáng (vân tố i) cầ n tìm
Lư u ý: M và N cùng phía vớ i vân trung tâm thì x
1
và x
2
cùng dấ u.
M và N khác phía vớ i vân trung tâm thì x
1
và x
2
khác dấ u.
* Xác định khoả ng vân i trong khoả ng có bề rộ ng L. Biế t trong khoả ng L có n vân sáng.
+ Nế u 2 đầ u là hai vân sáng thì:
1
L
i
n
=
÷
+ Nế u 2 đầ u là hai vân tố i thì:
L
i
n
=
+ Nế u mộ t đầ u là vân sáng còn mộ t đầ u là vân tố i thì:
0, 5
L
i
n
=
÷
* Sự trùng nhau củ a các bứ c xạ ì
1
, ì
2
... (khoả ng vân tư ơ ng ứ ng là i
1
, i
2
...)
+ Trùng nhau củ a vân sáng: x
s
= k
1
i
1
= k
2
i
2
= ... ¬ k
1
ì
1
= k
2
ì
2
= ...
+ Trùng nhau củ a vân tố i: x
t
= (k
1
+ 0,5)i
1
= (k
2
+ 0,5)i
2
= ... ¬ (k
1
+ 0,5)ì
1
= (k
2
+ 0,5)ì
2
= ...
Lư u ý: Vị trí có màu cùng màu vớ i vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau củ a tấ t cả các vân sáng củ a các bứ c
xạ .
* Trong hiệ n tư ợ ng giao thoa ánh sáng trắ ng (0,4 um s ì s 0,76 um)
- Bề rộ ng quang phổ bậ c k:
đ
( )
t
D
x k
a
  ^ = ÷ vớ i ì
đ
và ì
t
là bư ớ c sóng ánh sáng đỏ và tím
- Xác định số vân sáng, số vân tố i và các bứ c xạ tư ơ ng ứ ng tạ i mộ t vị trí xác định (đã biế t x)
+ Vân sáng:
ax
, k Z
D
x k
a kD

 = = = ÷
Vớ i 0,4 um s ì s 0,76 um ¬ các giá trị củ a k ¬ ì
+ Vân tố i:
ax
( 0, 5) , k Z
( 0, 5)
D
x k
a k D

 = ÷ = = ÷
÷
Vớ i 0,4 um s ì s 0,76 um ¬ các giá trị củ a k ¬ ì
27
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG VIII: LƯ Ợ NG TỬ ÁNH SÁNG
1. Năng lư ợ ng mộ t lư ợ ng tử ánh sáng (hạ t phôtôn)
hc
hf 

= =
Trong đó h = 6,625.10
-34
Js là hằ ng số Plăng.
c = 3.10
8
m/s là vậ n tố c ánh sáng trong chân không.
f, ì là tầ n số , bư ớ c sóng củ a ánh sáng (củ a bứ c xạ ).
2. Tia Rơ nghen (tia X)
Bư ớ c sóng nhỏ nhấ t củ a tia Rơ nghen
đ
Min
hc
E
 =
Trong đó
2 2
0
đ
2 2
mv mv
E e U = = ÷ là độ ng năng củ a electron khi đậ p vào đố i catố t (đố i âm cự c)
U là hiệ u điệ n thế giữ a anố t và catố t
v là vậ n tố c electron khi đậ p vào đố i catố t
v
0
là vậ n tố c củ a electron khi rờ i catố t (thư ờ ng v
0
= 0)
m = 9,1.10
-31
kg là khố i lư ợ ng electron
3. Hiệ n tư ợ ng quang điệ n
*Công thứ c Anhxtanh
2
0 ax
2
M
mv hc
hf A 

= = = ÷
Trong đó
0
hc
A

= là công thoát củ a kim loạ i dùng làm catố t
ì
0
là giớ i hạ n quang điệ n củ a kim loạ i dùng làm catố t
v
0Max
là vậ n tố c ban đầ u củ a electron quang điệ n khi thoát khỏ i catố t
f, ì là tầ n số , bư ớ c sóng củ a ánh sáng kích thích
* Để dòng quang điệ n triệ t tiêu thì U
AK
s U
h
(U
h
< 0), U
h
gọ i là hiệ u điệ n thế hãm
2
0 ax
2
M
h
mv
eU =
Lư u ý: Trong mộ t số bài toán ngư ờ i ta lấ y U
h
> 0 thì đó là độ lớ n.
* Xét vậ t cô lậ p về điệ n, có điệ n thế cự c đạ i V
Max
tính theo công thứ c:
2
ax 0 ax
1
2
M M
e V mv =
* Vớ i U là hiệ u điệ n thế giữ a anố t và catố t, v
A
là vậ n tố c cự c đạ i củ a electron khi đậ p vào anố t, v
K
= v
0Max
là vậ n
tố c ban đầ u cự c đạ i củ a electron khi rờ i catố t thì:
2 2
1 1
2 2
A K
e U mv mv = ÷
* Hiệ u suấ t lư ợ ng tử (hiệ u suấ t quang điệ n)
0
n
H
n
=
Vớ i n và n
0
là số electron quang điệ n bứ t khỏ i catố t và số phôtôn đậ p vào catố t trong cùng mộ t khoả ng thờ i
gian t.
Công suấ t củ a nguồ n bứ c xạ :
0 0 0
n n hf n hc
p
t t t


= = =
Cư ờ ng độ dòng quang điệ n bão hoà:
bh
n e
q
I
t t
= =
28
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
bh bh bh
I I hf I hc
H
p e p e p e


= = = =
* Bán kính quỹ đạ o củ a electron khi chuyể n độ ng vớ i vậ n tố c v trong từ trư ờ ng đề u B

, = ( ,B)
sin
mv
R v
e B


=
 
Xét electron vừ a rờ i khỏ i catố t thì v = v
0Max
Khi sin 1
mv
v B R
e B
 = = = =
 
4. Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô
* Tiên đề Bo
mn m n
mn
hc
hf E E 

= = = ÷
* Bán kính quỹ đạ o dừ ng thứ n củ a electron trong nguyên tử hiđrô:
r
n
= n
2
r
0
Vớ i r
0
=5,3.10
-11
m là bán kính Bo (ở quỹ đạ o K)
* Năng lư ợ ng electron trong nguyên tử hiđrô:
2
13, 6
( )
n
E eV
n
=÷ Vớ i n e N
*
.
* Sơ đồ mứ c năng lư ợ ng
- Dãy Laiman: Nằ m trong vùng tử ngoạ i
Ứ ng vớ i e chuyể n từ quỹ đạ o bên ngoài về quỹ đạ o K
Lư u ý: Vạ ch dài nhấ t ì
LK
khi e chuyể n từ L ÷ K
Vạ ch ngắ n nhấ t ì
·K
khi e chuyể n từ · ÷ K.
- Dãy Banme: Mộ t phầ n nằ m trong vùng tử ngoạ i, mộ t
phầ n nằ m trong vùng ánh sáng nhìn thấ y
Ứ ng vớ i e chuyể n từ quỹ đạ o bên ngoài về quỹ đạ o L
Vùng ánh sáng nhìn thấ y có 4 vạ ch:
Vạ ch đỏ H
o
ứ ng vớ i e: M ÷ L
Vạ ch lam H
þ
ứ ng vớ i e: N ÷ L
Vạ ch chàm H
¸
ứ ng vớ i e: O ÷ L
Vạ ch tím H
o
ứ ng vớ i e: P ÷ L
Lư u ý: Vạ ch dài nhấ t ì
ML
(Vạ ch đỏ H
o
)
Vạ ch ngắ n nhấ t ì
·L
khi e chuyể n từ · ÷ L.
- Dãy Pasen: Nằ m trong vùng hồ ng ngoạ i
Ứ ng vớ i e chuyể n từ quỹ đạ o bên ngoài về quỹ đạ o M
Lư u ý: Vạ ch dài nhấ t ì
NM
khi e chuyể n từ N ÷ M.
Vạ ch ngắ n nhấ t ì
·M
khi e chuyể n từ · ÷ M.
Mố i liên hệ giữ a các bư ớ c sóng và tầ n số trong quang phổ củ a nguyên từ hiđrô:
13 12 23
1 1 1
ì ì ì
= + và f
13
= f
12
+f
23
hf
mn hf
mn
nhậ n phôtôn
phát phôtôn
E
m
E
n
E
m
> E
n
Laiman
K
M
N
O
L
P
Banme
Pasen
H
o
H
þ
H
¸
H
o
n=1
n=2
n=3
n=4
n=5
n=6
29
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
CHƯ Ơ NG IX. VẬ T LÝ HẠ T NHÂN
1. Hiệ n tư ợ ng phóng xạ
* Số nguyên tử chấ t phóng xạ còn lạ i sau thờ i gian t
0 0
.2 .
t
t
T
N N N e

÷
÷
= =
* Số hạ t nguyên tử bị phân rã bằ ng số hạ t nhân con đư ợ c tạ o thành và bằ ng số hạ t (o hoặ c e
-
hoặ c e
+
) đư ợ c tạ o
thành:
0 0
(1 )
t
N N N N e
 ÷
^ = ÷ = ÷
* Khố i lư ợ ng chấ t phóng xạ còn lạ i sau thờ i gian t
0 0
.2 .
t
t
T
m m m e

÷
÷
= =
Trong đó: N
0
, m
0
là số nguyên tử , khố i lư ợ ng chấ t phóng xạ ban đầ u
T là chu kỳ bán rã
2 0, 693 ln
T T
 = = là hằ ng số phóng xạ
ì và T không phụ thuộ c vào các tác độ ng bên ngoài mà chỉ phụ thuộ c bả n chấ t bên trong củ a chấ t
phóng xạ .
* Khố i lư ợ ng chấ t bị phóng xạ sau thờ i gian t
0 0
(1 )
t
m m m m e
 ÷
^ = ÷ = ÷
* Phầ n trăm chấ t phóng xạ bị phân rã:
0
1
t
m
e
m
 ÷
^
= ÷
Phầ n trăm chấ t phóng xạ còn lạ i:
0
2
t
t
T
m
e
m

÷
÷
= =
* Khố i lư ợ ng chấ t mớ i đư ợ c tạ o thành sau thờ i gian t
1 0 1
1 1 0
(1 ) (1 )
t t
A A
A N A N
m A e m e
N N A
  ÷ ÷
^
= = ÷ = ÷
Trong đó: A, A
1
là số khố i củ a chấ t phóng xạ ban đầ u và củ a chấ t mớ i đư ợ c tạ o thành
N
A
= 6,022.10
-23
mol
-1
là số Avôgađrô.
Lư u ý: Trư ờ ng hợ p phóng xạ þ
+
, þ
-
thì A = A
1
¬ m
1
= Am
* Độ phóng xạ H
Là đạ i lư ợ ng đặ c trư ng cho tính phóng xạ mạ nh hay yế u củ a mộ t lư ợ ng chấ t phóng xạ , đo bằ ng số phân rã
trong 1 giây.
0 0
.2 .
t
t
T
H H H e N


÷
÷
= = =
H
0
= ìN
0
là độ phóng xạ ban đầ u.
Đơ n vị: Becơ ren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây
Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.10
10
Bq
Lư u ý: Khi tính độ phóng xạ H, H
0
(Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phả i đổ i ra đơ n vị giây(s).
2. Hệ thứ c Anhxtanh, độ hụ t khố i, năng lư ợ ng liên kế t
* Hệ thứ c Anhxtanh giữ a khố i lư ợ ng và năng lư ợ ng
Vậ t có khố i lư ợ ng m thì có năng lư ợ ng nghỉ E = m.c
2
Vớ i c = 3.10
8
m/s là vậ n tố c ánh sáng trong chân không.
* Độ hụ t khố i củ a hạ t nhân
A
Z
X
Am = m
0
– m
Trong đó m
0
= Zm
p
+ Nm
n
= Zm
p
+ (A-Z)m
n
là khố i lư ợ ng các nuclôn.
m là khố i lư ợ ng hạ t nhân X.
* Năng lư ợ ng liên kế t AE = Am.c
2
= (m
0
-m)c
2
30
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
* Năng lư ợ ng liên kế t riêng (là năng lư ợ ng liên kế t tính cho 1 nuclôn):
E
A
^
Lư u ý: Năng lư ợ ng liên kế t riêng càng lớ n thì hạ t nhân càng bề n vữ ng.
3. Phả n ứ ng hạ t nhân
* Phư ơ ng trình phả n ứ ng:
3 1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A A A A
Z Z Z Z
X X X X ÷ ÷ ÷
Trong số các hạ t này có thể là hạ t sơ cấ p như nuclôn, eletrôn, phôtôn ...
Trư ờ ng hợ p đặ c biệ t là sự phóng xạ : X
1
÷ X
2
+ X
3
X
1
là hạ t nhân mẹ , X
2
là hạ t nhân con, X
3
là hạ t o hoặ c þ
* Các định luậ t bả o toàn
+ Bả o toàn số nuclôn (số khố i): A
1
+ A
2
= A
3
+ A
4
+ Bả o toàn điệ n tích (nguyên tử số ): Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
+ Bả o toàn độ ng lư ợ ng:
1 2 3 4 1 1 2 2 4 3 4 4
m m m m p p p p hay v v v v ÷ = ÷ ÷ = ÷
       
+ Bả o toàn năng lư ợ ng:
1 2 3 4
X X X X
K K E K K ÷ ÷^ = ÷
Trong đó: AE là năng lư ợ ng phả n ứ ng hạ t nhân
2
1
2
X x x
K m v = là độ ng năng chuyể n độ ng củ a hạ t X
Lư u ý: - Không có định luậ t bả o toàn khố i lư ợ ng.
- Mố i quan hệ giữ a độ ng lư ợ ng p
X
và độ ng năng K
X
củ a hạ t X là:
2
2
X X X
p m K =
- Khi tính vậ n tố c v hay độ ng năng K thư ờ ng áp dụ ng quy tắ c hình bình hành
Ví dụ :
1 2
p p p = ÷
  
biế t

1 2
, p p  =
 
2 2 2
1 2 1 2
2 p p p p p cos = ÷ ÷
hay
2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( ) ( ) 2 mv m v m v m m v v cos = ÷ ÷
hay
1 1 2 2 1 2 1 2
2 mK m K m K m m K K cos = ÷ ÷
Tư ơ ng tự khi biế t

1 1
, p p =
 
hoặ c

2 2
, p p =
 
Trư ờ ng hợ p đặ c biệ t:
1 2
p p
 
¬
2 2 2
1 2
p p p = ÷
Tư ơ ng tự khi
1
p p
 
hoặ c
2
p p
 
v = 0 (p = 0) ¬ p
1
= p
2
¬
1 1 2 2
2 2 1 1
K v m A
K v m A
= = ~
Tư ơ ng tự v
1
= 0 hoặ c v
2
= 0.
* Năng lư ợ ng phả n ứ ng hạ t nhân
AE = (M
0
- M)c
2
Trong đó:
1 2
0 X X
M m m = ÷ là tổ ng khố i lư ợ ng các hạ t nhân trư ớ c phả n ứ ng.
3 4
X X
M m m = ÷ là tổ ng khố i lư ợ ng các hạ t nhân sau phả n ứ ng.
Lư u ý: - Nế u M
0
> M thì phả n ứ ng toả năng lư ợ ng AE dư ớ i dạ ng độ ng năng củ a các hạ t X
3
, X
4
hoặ c phôtôn ¸.
Các hạ t sinh ra có độ hụ t khố i lớ n hơ n nên bề n vữ ng hơ n.
- Nế u M
0
< M thì phả n ứ ng thu năng lư ợ ng 'AE' dư ớ i dạ ng độ ng năng củ a các hạ t X
1
, X
2
hoặ c phôtôn ¸.
Các hạ t sinh ra có độ hụ t khố i nhỏ hơ n nên kém bề n vữ ng.
* Trong phả n ứ ng hạ t nhân
3 1 2 4
1 2 3 4
1 2 3 4
A A A A
Z Z Z Z
X X X X ÷ ÷ ÷
Các hạ t nhân X
1
, X
2
, X
3
, X
4
có:
Năng lư ợ ng liên kế t riêng tư ơ ng ứ ng là c
1
, c
2
, c
3
, c
4
.
Năng lư ợ ng liên kế t tư ơ ng ứ ng là AE
1
, AE
2
, AE
3
, AE
4
Độ hụ t khố i tư ơ ng ứ ng là Am
1
, Am
2
, Am
3
, Am
4
Năng lư ợ ng củ a phả n ứ ng hạ t nhân
p

1
p

2
p

φ
31
Tóm tắ t VL12 GV: Trầ n Đình Hùng – Tel:0983932550 Trư ờ ng THPT Thanh Chư ơ ng 3
AE = A
3
c
3
+A
4
c
4
- A
1
c
1
- A
2
c
2
AE = AE
3
+ AE
4
– AE
1
– AE
2
AE = (Am
3
+ Am
4
- Am
1
- Am
2
)c
2
* Quy tắ c dịch chuyể n củ a sự phóng xạ
+ Phóng xạ o (
4
2
He ):
4 4
2 2
A A
Z Z
X He Y
÷
÷
÷ ÷
So vớ i hạ t nhân mẹ , hạ t nhân con lùi 2 ô trong bả ng tuầ n hoàn và có số khố i giả m 4 đơ n vị.
+ Phóng xạ þ
-
(
1
0
e
÷
):
0
1 1
A A
Z Z
X e Y
÷ ÷
÷ ÷
So vớ i hạ t nhân mẹ , hạ t nhân con tiế n 1 ô trong bả ng tuầ n hoàn và có cùng số khố i.
Thự c chấ t củ a phóng xạ þ
-
là mộ t hạ t nơ trôn biế n thành mộ t hạ t prôtôn, mộ t hạ t electrôn và mộ t hạ t nơ trinô:
n p e v
÷
÷ ÷ ÷
Lư u ý: - Bả n chấ t (thự c chấ t) củ a tia phóng xạ þ
-
là hạ t electrôn (e
-
)
- Hạ t nơ trinô (v) không mang điệ n, không khố i lư ợ ng (hoặ c rấ t nhỏ ) chuyể n độ ng vớ i vậ n tố c củ a ánh
sáng và hầ u như không tư ơ ng tác vớ i vậ t chấ t.
+ Phóng xạ þ
+
(
1
0
e
÷
):
0
1 1
A A
Z Z
X e Y
÷ ÷
÷ ÷
So vớ i hạ t nhân mẹ , hạ t nhân con lùi 1 ô trong bả ng tuầ n hoàn và có cùng số khố i.
Thự c chấ t củ a phóng xạ þ
+
là mộ t hạ t prôtôn biế n thành mộ t hạ t nơ trôn, mộ t hạ t pôzitrôn và mộ t hạ t nơ trinô:
p n e v
÷
÷ ÷ ÷
Lư u ý: Bả n chấ t (thự c chấ t) củ a tia phóng xạ þ
+
là hạ t pôzitrôn (e
+
)
+ Phóng xạ ¸ (hạ t phôtôn)
Hạ t nhân con sinh ra ở trạ ng thái kích thích có mứ c năng lư ợ ng E
1
chuyể n xuố ng mứ c năng lư ợ ng E
2
đồ ng
thờ i phóng ra mộ t phôtôn có năng lư ợ ng
1 2
hc
hf E E 

= = = ÷
Lư u ý: Trong phóng xạ ¸ không có sự biế n đổ i hạ t nhân ¬ phóng xạ ¸ thư ờ ng đi kèm theo phóng xạ o và þ.
4. Các hằ ng số và đơ n vị thư ờ ng sử dụ ng
* Số Avôgađrô: N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
* Đơ n vị năng lư ợ ng: 1eV = 1,6.10
-19
J; 1MeV = 1,6.10
-13
J
* Đơ n vị khố i lư ợ ng nguyên tử (đơ n vị Cacbon): 1u = 1,66055.10
-27
kg = 931 MeV/c
2
* Điệ n tích nguyên tố : 'e' = 1,6.10
-19
C
* Khố i lư ợ ng prôtôn: m
p
= 1,0073u
* Khố i lư ợ ng nơ trôn: m
n
= 1,0087u
* Khố i lư ợ ng electrôn: m
e
= 9,1.10
-31
kg = 0,0005u

Gamehay.net

Tóm tắt VL12

GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550

Trường THPT Thanh Chương 3

2

15. Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà: * Tính * Tính A (thường sử dụng hệ thức độc lập)

v Acos( t0 ) Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0 + Trước khi tính cần xác định rõ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác (-π < ≤ π) 16. Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, E, E t, Eđ, F) lần thứ n * Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 phạm vi giá trị của k ) * Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ) * Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n Lưu ý: Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n 17. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, E, E t, Eđ, F) từ thời điểm t1 đến t2. * Giải phương trình lượng giác được các nghiệm * Từ t1 < t ≤ t2 Phạm vi giá trị của (Với k Z) * Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó. 18. Các bước giải bài toán tìm li độ dao động sau thời điểm t một khoảng thời gian t. Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x 0. * Từ phương trình dao động điều hoà: x = Asin( t + ) cho x = x 0 Lấy nghiệm t + = (ứng với x đang tăng, vì cos( t + ) > 0)
2 2 * Li độ sau thời điểm đó t giây là: x = Asin( t + ) hoặc x = Asin( 19. Dao động điều hoà có phương trình đặc biệt: * x = a Asin( t + ) với a = const Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu x là toạ độ, x0 = Asin( t + ) là li độ. Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a A Vận tốc v = x’ = x0’, gia tốc a = v’ = x” = x0” Hệ thức độc lập: a = - 2x0 v 2 A2 x0 ( ) 2

* Tính

dựa vào điều kiện đầu: lúc t = t 0 (thường t0 = 0)

x

A sin( t0

)

hoặc t +

=

-

(ứng với x đang giảm) với

+

t) = Asin(

t- )

* x = a Asin2( t + ) (ta hạ bậc) Biên độ A/2; tần số góc 2 , pha ban đầu 2 . II. CON LẮC LÒ XO k 2 m 2 1. Tần số góc: ; chu kỳ: T ; tần số: f m k 1 1 2 2. Cơ năng: E Eđ Et m 2 A2 kA 2 2 1 2 1 2 2 Với Eđ mv kA cos ( t ) Ecos 2 ( t ) 2 2 1 2 1 2 2 Et kx kA sin ( t ) E sin 2 ( t ) 2 2

1 T

2

1 2

k m

Tóm tắt VL12

GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550
l

Trường THPT Thanh Chương 3

3

l mg T 2 k g * Độ biến dạng của lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α: l mg sin l T 2 k g sin m * Trường hợp vật ở dưới: + Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l (l0 là chiều dài tự nhiên) k k + Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + l – A + Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + l + A m lCB = (lMin + lMax)/2 Δφ = Δl + Khi A > l thì thời gian lò xo nén là t , với cos Vật ở dưới Vật ở trên ω A Thời gian lò xo giãn là T/2 - t, với t là thời gian lò xo nén (tính như trên) * Trường hợp vật ở trên: lCB = l0 - l; lMin = l0 - l – A; lMax = l0 - l + A lCB = (lMin + lMax)/2 4. Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực của các lực tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB, có độ lớn Fhp = k x = m 2 x . 5. Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng. Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo) * Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực hồi phục và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng) * Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng + Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức: * Fđh = k l + x với chiều dương hướng xuống * Fđh = k l - x với chiều dương hướng lên + Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k( l + A) = FKMax + Lực đàn hồi cực tiểu: * Nếu A < l FMin = k( l - A) = FKMin * Nếu A ≥ l FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng) Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất) Lưu ý: Khi vật ở trên: * FNmax = FMax = k( l + A) * Nếu A < l FNmin = FMin = k( l - A) * Nếu A ≥ l FKmax = k(A - l) còn FMin = 0 6. Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương ứng là l1, l2, … thì ta có: kl = k1l1 = k2l2 = … 7. Ghép lò xo: 1 1 1 * Nối tiếp cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T12 + T22 ... k k1 k2 1 1 1 * Song song: k = k 1 + k2 + … cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 ... 2 T T1 T22 8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T4. Thì ta có: T32 T12 T22 và T42 T12 T22 m1 m1 9. Vật m1 được đặt trên vật m2 dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. (Hình 1) m2 k Để m1 luôn nằm yên trên m 2 trong quá trình dao động thì: g ( m1 m2 ) g k AMax m2 2 k

3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng:

Hình 1

Hình 2

bỏ qua ma sát giữa m2 và mặt sàn.con lắc đơn chiều dài l1 . Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d. nhiệt độ t2 thì ta có: T d h t T 2R R 2 10.l2 (l1>l2) có chu kỳ T4. Khi đưa tới độ sâu d2. Thì ta có: T32 T12 T22 và T42 T12 T22 6. Cơ năng: E Với Eđ Eđ 1 mg 2 S0 2 l 1 mgl 2 2 0 1 m 2 2 l 2 0 1 2 mv Ecos 2 ( t ) 2 Et mgl (1 cos ) E sin 2 ( t ) 5. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h. nhiệt độ t1. nhiệt độ t1. 8.2s = .2αl v * S02 s 2 ( ) 2 * 2 0 2 v2 gl Et 1 m 2 2 2 S0 4. nhiệt độ t2 thì ta có: T h d t T R 2R 2 . H ệ số ma sát giữa m1 và m2 là µ. Tần số góc: . Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h1. m1 dao động điều hoà. Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0) 7. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1.2S0sin( t + ) = . nhiệt độ t1. CON LẮC ĐƠN g 1 1 g 2 l 1. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d1.(Hình 2) Để m2 luôn nằm yên trên mặt sàn trong quá trình m 1 dao động thì: ( m1 m2 ) g AMax k 11. Khi đưa xuống độ sâu d. nhiệt độ t1. con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2. c òn là hệ số nở dài của thanh con lắc. Khi đưa lên độ cao h. Phương trình dao động: s = S0sin( t + ) hoặc α = α0sin( t + ) với s = αl.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 4 10. Hệ thức độc lập: * a = . Vật m1 đặt trên vật m2 dao động điều hoà theo phương ngang. (Hình 3) m1 k Để m1 không trượt trên m 2 trong quá trình dao động thì: m2 ( m1 m2 ) g g AMax 2 k Hình 3 III. chu kỳ: T .2αl Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x 3.2s = .2lα0sin( t + ) = . Khi đưa tới độ cao h2. tần số: f 2 l T 2 2 l g 2. S0 = α0l và α ≤ 100 v = s’ = S0cos( t + ) = lα0cos( t + ) a = v’ = . nhiệt độ t2 thì ta có: T d t T 2R 2 9. nhiệt độ t2 thì ta có: T h t T R 2 Với R = 6400km là bán kính Trái Đât. Vật m1 và m2 được gắn vào hai đầu lò xo đặt thẳng đứng. con lắc đơn chiều dài l1 + l2 có chu kỳ T2.

độ lớn F = q E (Nếu q > 0 E) * Lực đẩy Ácsimét: F = DgV ( F luông thẳng đứng hướng lên) Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí. Trong đó: A2 A12 A22 2 A1 A2cos( 2 1 ) A1 sin 1 A2 sin 2 với 1 ≤ ≤ 2 (nếu 1 ≤ 2 ) tg A1cos 1 A2cos 2 * Nếu = 2kπ (x 1. Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi: Lực phụ không đổi thường là: ma . Trong đó: A22 A2 A12 2 AA1cos( 1) A sin A1 sin 1 với 1 ≤ ≤ 2 ( nếu 1 ≤ 2 ) tg 2 Acos A1cos 1 . g' g m l Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: T ' 2 g' Các trường hợp đặc biệt: F * F có phương ngang: + Tại VTCB dây treo lêch với phương thẳng đứng một góc có: tg P F g 2 ( )2 + g' m F * F có phương thẳng đứng thì g ' g m F + Nếu F hướng xuống thì g ' g m F + Nếu F hướng lên thì g' g m IV.A2 ` 2. x2 cùng pha) AMax = A1 + A2 * Nếu = (2k+1)π (x 1. độ lớn F = ma ( F a) * Lực quán tính: F v ( v có hướng chuyển động) Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều a v + Chuyển động chậm dần đều a F E . g là gia tốc rơi tự do. V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó. Khi đó: P ' P F gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực P ) F gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến. Khi biết một dao động thành phần x1 = A1sin( t + 1) và dao động tổng hợp x = Asin( t + ) thì dao động thành phần còn lại là x2 = A2sin( t + 2). x2 ngược pha) AMin = A1 . Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1sin( t + 1) và x 2 = A2sin( t + 2) được một dao động điều hoà cùng phương cùng t ần số x = Asin( t + ). còn nếu q < 0 F * Lực điện trường: F qE . TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 1.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 5 Lưu ý: * Nếu T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn) * Nếu T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh * Nếu T = 0 thì đồng hồ chạy đúng T * Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s): 86400( s) T 11.

DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC .. Ta có: Ax A sin A1 sin 1 A2 sin 2 . . Một vật dao động tắt dần thì độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 2 k 2 A Ak A số dao động thực hiện được N A 4 mg 4 g 3. A Acos A1cos 1 A2cos 2 .2005-2008 Copyright(C) by Foxit SoftwareThanh Chương 3 6 For Evaluation Only. Ax A Ax2 A2 và tg với [ Min. 0.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Company. Edited by Foxit Reader 3. Max] A V..CỘNG HƯỞNG 1. hệ số ma sát µ. T và f0. T0 là tần số. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay = 0 hay T = T 0 Với f.. 1.. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng t ần số x1 = A1sin( t + x2 = A2sin( t + 2) … thì dao động tổng hợp cũng là dao động điều hoà cùng phương cùng t ần số x = Asin( t + ). . Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A. chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động. tần số góc. Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại 2 2 kA2 A là: S 2 mg 2 g 4 mg 4 g 2.

* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u M = aMsin( t + * Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì d1 v d2 d1 d2 d O M .97 6 ) 1. Bước sóng: = vT = v/f Trong đó: : Bước sóng. và v phải tương ứng với nhau 4. Hai nguồn dao động cùng pha: Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM cos( d1 d2 ) * Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = k (k Z) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l l l 1 hoặc N C =2 k * Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l 1 l 1 l 1 hoặc N CT =2 k 2 2 2 2. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng d1. 4. d1. Phương trình sóng Tại điểm O: uO = asin( t + ) Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây. SÓNG CƠ HỌC 1. GIAO THOA SÓNG Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l: Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1. d2 2 Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì: d v 2 d Lưu ý: Đơn vị của d. d2 Gọi x là số nguyên lớn nhất nhỏ hơn x (ví dụ: 6 5. dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f. d2. f (Hz): Tần số của sóng v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của ) 2. 6.2 + 2 d x + u M = aMsin( t + d ) = aMsin( t + v d ) = aMsin( t + v ) ) d 3. T (s): Chu kỳ của sóng. Hai nguồn dao động ngược pha: Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM cos( * Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1) 2 d1 d2 2 2 (k Z) ) (k Z) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): l 1 l 1 l 1 hoặc N C =2 k 2 2 2 * Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = k (k Z) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): . II.05 4.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 7 CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC I.

d1N. công suất phát âm của nguồn S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2) 2. Với E (J). d2M. dN = d1N .Tóm tắt VL12 l k l GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 hoặc N CT =2 l 1 d1 d2 4 Trường THPT Thanh Chương 3 8 3. Cường độ âm: I= E P = tS S 2a sin(2 d ) với a là biên độ dao động của nguồn. SÓNG ÂM 1. * Giới hạn cố định Nút sóng * Giới hạn tự do Bụng sóng * Nguồn phát sóng được coi gần đúng là nút sóng * Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn) 2.d2M . III. d2N. . SÓNG DỪNG 1.5) < dN + Hai nguồn dao động ngược pha: Cực đại: dM < (k+0.5) < dN Cực tiểu: dM < k < dN Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm. Mức cường độ âm L ( B ) lg I I Hoặc L(dB ) 10. Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây AB với đầu A là nút sóng Biên độ dao động của điểm M cách A một đoạn d là: AM IV. N cách hai nguồn lần lượt là d1M.d2N và giả sử dM < dN. + Hai nguồn dao động cùng pha: Cực đại: dM < k < dN Cực tiểu: dM < (k+0. Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l: * Hai điểm đều là nút sóng: l k 2 (k N*) Số bụng sóng = số bó sóng = k Số nút sóng = k + 1 * Hai điểm đều là bụng sóng: l Số bó sóng nguyên = k – 1 Số bụng sóng =k+1 Số nút sóng =k * Một điểm là nút sóng còn một điểm là bụng sóng: l (2 k 1) 4 (k N) k 2 (k N*) Số bó sóng nguyên = k Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1 3.lg (công thức thường dùng) I0 I0 Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn. Hai nguồn dao động vuông pha: Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM cos( l 1 4 l 1 4 ) Số điểm (đường) dao động cực đại bằng số điểm (đường) dao động cực tiểu (không tính hai nguồn): k Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M. P (W) là năng lượng. Đặt dM = d1M .

có 2 2 2. * Đoạn mạch RLC không phân nhánh Z tg R 2 (Z L Z C )2 ZL R ZC . Dòng điện xoay chiều i = I0sin(2 ft + i) * Mỗi giây đổi chiều 2f lần * Nếu pha ban đầu i = 0 hoặc i = thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần.sin U ZL ZC Z 1 LC 1 LC 1 LC 2 U R (U L U C ) 2 U0 2 U 02R 2 (U 0 L U 0C ) 2 . Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R. rôto quay với vận tốc n vòng/phút phát pn ra: f Hz 60 Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện = NBScos( t + ) = 0cos( t + ) . 7. U gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện R 5. 6. * Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: uC chậm pha hơn i /2. cos R với Z + Khi ZL > ZC hay + Khi ZL < ZC hay + Khi ZL = ZC hay Lúc đó I Max = > 0 thì u nhanh pha hơn i < 0 thì u chậm pha hơn i = 0 thì u cùng pha với i. ( = u – i = .L. Công thức tính khoảng thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin( t + u) vào hai đầu bóng đèn. ( = u – i = /2) U0 U và I 0 với ZL = L là cảm kháng I ZL ZL Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở). U1 4 Với cos . (0 < < /2) t U0 4. biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1.C * Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: uR cùng pha với i. Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcos = I2R. ( = u – i = 0) U0 U và I 0 I R R U Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I R * Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: uL nhanh pha hơn i /2./2) U0 1 U và I 0 với Z C là dung kháng I C ZC ZC Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 9 CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU 1. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực. 3. Hiệu điện thế u = U1 + U0sin( t + ) được coi gồm một hiệu điện thế không đổi U1 và một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin( t + ) đồng thời đặt vào đoạn mạch. Biểu thức hiệu điện thế tức thời và dòng điện tức thời: u = U0sin( t + u) và i = I0sin( t + i) Với = u – i là độ lệch pha của u so với i.

S là diện tích của vòng dây.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 10 Với 0 = NBS là từ thông cực đại. Dòng điện xoay chiều ba pha i1 I 0 sin( t ) 2 ) 3 2 i3 I 0 sin( t ) 3 Máy phát mắc hình sao: U d = 3 Up Máy phát mắc hình tam giác: U d = Up Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d = 3 Ip Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau. Công thức máy biến thế: 1 U 2 E 2 I1 N 2 i2 I 0 sin( t 10.100% P 11. PMax còn U LCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau 2 C * Khi Z L R2 ZC 2 ZC thì U LMax 2 U R 2 ZC R * Với L = L1 hoặc L = L2 thì U L có cùng giá trị thì U Lmax khi * Khi Z L ZC 4R2 2 2 ZC 1 ZL 1 1 ( 2 Z L1 1 ) Z L2 L 2 L1 L2 L1 L2 thì U RLMax 2UR 4R 2 2 ZC Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau ZC 12. = 2 f Suất điện động trong khung dây: e = NSBsin( t + ) = E0sin( t + ) Với E0 = NSB là suất điện động cực đại. N là số vòng dây. U E1 I 2 N1 9. Đoạn mạch RLC có C thay đổi: 1 * Khi C thì IMax URmax. 8. PMax còn U LCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau 2 L * Khi Z C R2 ZL 2 ZL thì U CMax 2 U R2 ZL R . Đoạn mạch RLC có L thay đổi: 1 * Khi L thì IMax URmax. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng: Thường xét: cos = 1 khi đó P P P2 R U 2 cos 2 P2 R U2 Trong đó: P là công suất cần truyền tải tới nơi tiêu thụ U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp cos là hệ số công suất của dây tải điện l là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây) R S Độ giảm thế trên đường dây tải điện: U = IR P P Hiệu suất tải điện: H . B là cảm ứng từ của từ trường.

. PMax còn U LCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau LC 2U .L thì U CMax L C 2 R 4 LC R 2C 2 * Với = 1 hoặc = 2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi f1 f 2 tần số f 1 2 * Khi 14.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 1 ZC 1 1 ( 2 Z C1 1 ) Z C2 C C1 C2 2 11 * Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC có cùng giá trị thì UCmax khi * Khi Z C 13. Mạch RLC có * Khi * Khi ZL 4R2 2 2 ZL thì U RCMax 2UR 4R2 2 ZL Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau ZL thay đổi: 1 thì IMax URmax. Hai đoạn mạch R1L1C1 và R2L2C2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau Z L1 Z C1 Z L2 Z C2 Với tg 1 và tg 2 (giả sử 1 > 2) R1 R2 tg 1 tg 2 Có 1 – 2 = tg 1 tg 1tg 2 Trường hợp đặc biệt = /2 (vuông pha nhau) thì tg 1tg 2 = -1.L 1 1 thì U LMax C L R2 R 4 LC R 2C 2 C 2 1 L R2 2U .

tần số 2f và chu kỳ T/2 2.10 -8m/s Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu bằng tần số riêng của mạch. Sóng điện từ Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3. v Bước sóng của sóng điện từ 2 v LC f Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ LMin LMax và C biến đổi từ CMin CMax thì bước sóng của sóng điện từ phát (hoặc thu) Min tương ứng với LMin và CMin Max tương ứng với LMax và CMax Eđ .Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 12 CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ SÓNG ĐIỆN TỪ 1. tần số f và chu kỳ T thì năng lượng điện trường biến thiên với tần số góc 2 . LC T 2 LC là chu kỳ riêng 1 là tần số riêng f 2 LC Q0 I0 Q0 LC Q0 I0 L U0 I0 C C C 1 2 1 q2 * Năng lượng điện trường Eđ Cu qu 2 2 2C 2 Q0 Eđ sin 2 ( t ) 2C 1 2 Q02 * Năng lượng từ trường Et Li cos 2 ( t ) 2 2C * Năng lượng điện từ E Eđ Et Q02 1 2 1 1 CU 02 Q0U 0 LI 0 2 2 2C 2 Chú ý: Mạch dao động có tần số góc . Dao động điện từ * Điện tích tức thời q = Q0sin( t + ) * Dòng điện tức thời i = q’ = Q0cos( t + ) = I0cos( t + ) q Q0 * Hiệu điện thế tức thời u sin( t ) U 0 sin( t ) C C 1 Trong đó: là tần số góc riêng.

2 3.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 13 CHƯƠNG V: SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG 1.mét) f R * Tiêu cự: f 2 R R Gương cầu lõm: f 0 . vật ảo d < 0. b) Định luật phản xạ ánh sáng: * Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới * Góc phản xạ bằng góc tới i’ = i 2. Gương cầu a) Đ/n: Là một phần của mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng chiếu tới nó b) Các tia đặc biệt * Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ có phương đi qua tiêu điểm chính * Tia tới có phương đi qua tiêu điểm chính cho tia phản xạ song song với trục chính * Tia tới đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng qua trục chính * Tia tới qua tâm gương thì cho tia phản xạ ngược lại c) Tia bất kỳ * Tia tới song song với trục phụ cho tia phản xạ có phương đi qua tiêu điểm phụ thuộc trục phụ đó * Tia tới có phương đi qua tiêu điểm phụ cho tia phản xạ song song với trục phụ chứa tiêu điểm phụ đó d) Công thức của gương cầu 1 * Độ tụ: D (điốp .ảnh: L = d – d’ = 2 d = 2 d’ Quy ước dấu: Vật thật d > 0. Hiện tượng phản xạ ánh sáng a) Đ/n: Là hiện tượng tia sáng bị đổi hướng đột ngột trở về môi trường cũ khi gặp một bề mặt nhẵn. ảnh thật d’ > 0. tia phản xạ quay cùng chiều một góc 2 * Hai gương phẳng G1. góc hợp bới tia tới gương G1 và tia phản xạ từ gương G2 là . gương cầu lồi f 0 2 2 1 1 1 * Vị trí vật ảnh: d d' f dd ' d' f df f . G2 quay mặt phản xạ vào nhau và hợp với nhau một góc . Nếu 0 < < 900 =2 0 0 Nếu 90 < < 180 = 3600 . ảnh ảo d’ <0 c) Tính chất vật ảnh * Luôn có tính thật ảo trái ngược nhau * Luôn đối xứng với nhau qua mặt phẳng gương * Luôn cùng kích thước và cùng chiều * Xét chuyển động theo phương vuông góc với gương thì vật và ảnh luôn chuyển động ngược chiều * Xét chuyển động theo phương song song với gương thì vật và ảnh luôn chuyển động cùng chiều d) Các tính chất khác của gương phẳng * Khi quay gương 1 góc 1 quanh trục vuông góc với mặt phẳng tới thì đối với một tia tới xác định.d . Gương phẳng a) Đ/n: Là một phần của mặt phẳng phản xạ tốt ánh sáng chiếu tới nó b) Công thức của gương phẳng * Vị trí: d + d’ = 0 A' B ' d' * Độ phóng đại: k 1 d AB * Khoảng cách vật . d' d d' d' f d f .

* Vật và ảnh là một điểm nằm ngoài trục chính: Nếu cùng tính chất thì ở khác phía đối với trục chính. * Tỉ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương độ phóng đại. vật và ảnh ngược chiều k < 0 Lưu ý: Tỷ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương độ phóng đại e) Sơ đồ vị trí vật ảnh * Gương cầu lõm: III I Vật II F O C + IV 3 Ảnh * Gương cầu lồi: Vật + Ảnh 2 1 4 I O II F III C IV - 2 1 4 3 f) Tính chất vật ảnh * Vật và ảnh cùng tính chất thì ngược chiều và ở cùng phía đối với gương. ảnh ảo d’ < 0 Vật và ảnh cùng chiều k > 0. d ' OA ' Vật thật d > 0. * Vật và ảnh trái tính chất thì cùng chiều và ở khác phía đối với gương. loại gương và kích thước gương * Với các gương có cùng kích thước và cùng vị trí đặt mắt thì thị trường của gương cầu lồi > gương phẳng > gương cầu lõm. còn nếu trái tính chất thì ở cùng phía đối với trục chính. * Xét chuyển động theo phương trục chính thì vật và ảnh luôn chuyển động ngược chiều (Lưu ý: khi vật chuyển động qua tiêu điểm thì ảnh đột ngột đổi chiều chuyển động và đổi tính chất). * Với gương cầu lõm: + Vật thật cho ảnh thật lớn hoặc nhỏ hơn vật + Vật thật cho ảnh ảo luôn lớn hơn vật + Vật ảo luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật * Với gương cầu lồi: + Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật + Vật ảo cho ảnh thật luôn lớn hơn vật + Vật ảo cho ảnh ảo lớn hoặc nhỏ hơn vật g) Thị trường gương * Thị trường của gương ứng với một vị trí đặt mắt là vùng không gian trước gương giới hạn bởi hình nón (hình chóp) cụt có đỉnh là ảnh của mắt qua gương. d ' (1.Tóm tắt VL12 * Độ phóng đại: k A' B ' GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 14 A' B ' AB k AB. .k ) f k * Khoảng cách vật ảnh: L = d – d’ Quy ước dấu: d OA. * Thị trường của gương phụ thuộc vào vị trí đặt mắt. còn nếu trái tính chất thì chuyển động cùng chiều. * Xét chuyển động theo phương vuông góc với trục chính: Nếu vật và ảnh cùng tính chất thì chuyển động ngược chiều. vật ảo d < 0 Ảnh thật d’ > 0. d d' d (1 f f d f f d' 1 ) f .

d ' n Lưu ý: Khi 2 ảnh cùng tính chất thì n > 0 d.k2 ) f d ' d '2 d '1 (k1 k 2 ) f Lưu ý: d.. d’>0 Cho độ dịch chuyển của vật d. d’ Giải hệ phương trình: df d' d f L = d .. d’<0 Khi 2 ảnh trái tính chất thì n < 0 d. Giải hệ phương trình: Cho độ dịch chuyển của vật d.d’ Giải hệ phương trình: d' k d L = d .d’ dd ' f d d' Giải hệ phương trình: 1 d1 (1 )f k1 d 1 d 2 (1 )f k2 d1' ' d2 Cho k và L Xác định d.k ) f k Cho f và L (khoảng cách vật ảnh) Xác định d. Xác định f. d’.. f. k. d d f 1 (1 ) f .. Xác định các đại lượng còn lại k A' B ' AB d' d f f f d' A' B ' k AB. d d 2 d1 (k2 k1 ) f k1k2 ' d ' d 2 d1' (k1 k 2 ) f Tính được k1 và k2 rồi thay vào các phương trình: 1 d1 (1 )f k1 d2 (1 1 )f k2 . d1.d . d 2 d1 (k2 k1 ) f k1k2 (1.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 15 h) Các dạng toán cơ bản về gương cầu: Nội dung bài toán Phương pháp giải Sử dụng các công thức: dd ' d' f df f .k1 ) f (1. k2 và độ dịch chuyển của vật d = d2-d1 (hoặc độ dịch chuyển của ảnh d’ = d’2-d’1). độ dịch chuyển của ảnh d’ và tỉ lệ độ cao của 2 ảnh là n. d’. d1. độ dịch chuyển của ảnh d’ và tiêu cự f của gương. d ' (1. d' d d' d' f d f Cho 2 trong 4 đại lượng d. Xác định d1.d2 . Xác định f. f Cho độ phóng đại k1.. d’ có thể âm hoặc dương Thay k2 = nk1 hoặc k1 = nk2 vào biểu thức của d và d’ (n 1) 2 f 2 Ta được d ..

v n1 v2 Trong đó c = 3. Lưu ý: + Đ/n khác về chiết suất tuyệt đối: Là tỉ số giữa vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt đó. cùng chiều. + Ý nghĩa của chiết suất tuyệt đối: Cho biết vận tốc ánh sánh truyền trong môi trường trong suốt đó nhỏ hơn vận tốc ánh sáng truyền trong chân không bao nhiêu lần. cùng chiều nhưng trái tính chất 1 * Độ dịch chuyển ảnh: AA’ = e(1 . ảnh A1B1 có vị trí d’2 Theo nguyên lý thuận nghích về chiều truyền ánh sáng: Vật AB và màn M cố định cách nhau một khoảng L. Bản mặt song song * Đ/n: Là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt phẳng song song * Đặc điểm ảnh: Ảnh và vật có cùng độ lớn. 6.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 16 Gương ở vị trí 1: Vật AB có vị trí d1.A2 B2 4. còn nếu n < 1 thì ảnh dịch xa bản (chỉ xét vật thật) . ảnh A1B1 có vị trí d’1 Gương ở vị trí 2: Vật AB có vị trí d2. n Với e là bề dày bản mặt song song n là chiết suất tỉ đối của bản đối với môi trường xung quanh Nếu n > 1 thì ảnh dịch gần bản. Có 2 vị trí của gương cầu cách nhau một khoảng l (l > L) để có 2 ảnh A1B1. d2 ' d2 d1' d1 A1 B1 AB A2 B2 AB L l d1 d1' d1 d1' d1' d1 ' d2 d2 f l2 4l L2 k1 k2 d1 d1' k1k2 1 AB A1B1. cùng phía nhưng trái tính chất * Công thức của lưỡng chất phẳng: OA OA / Vật thật A đặt trong môi trường có chiết suất n1 n1 n2 Độ dịch chuyển ảnh: 1 AA ' (1 ) h n Với n = n21. Lưỡng chất phẳng * Đ/n: Là hệ thống gồm hai môi trường trong suốt ngăn cách nhau bởi mặt phẳng.. h = OA là khoảng cách từ vật tới mặt phân cách.). * Đặc điểm ảnh: Ảnh và vật có cùng độ lớn. b) Định luật khúc xạ ánh sáng * Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới n2 sin i * n21 s inr n1 Nếu n2 > n1 r < i Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến hơn tia tới) Nếu n2 < n1 r > i Môi trường 2 chiết kém hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới) Nếu i = 0 r=0 Ánh sáng chiếu vuông góc mặt phân cách thì truyền thẳng.. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng a) Đ/n: Là hiện tượng tia sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt. 5. A2B2 rõ nét trên màn. Xác định f.108m/s và v là vận tốc ánh sáng truyền trong chân không và trong môi trường trong suốt chiết suất n. độ cao AB. c n2 v1 c) Chiết suất tuyệt đối n .

Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 17 7. R2 < 0. Hiện tượng phản xạ toàn phần * Đ/n: Là hiện tượng khi chiếu một tia sáng vào mặt phân cách của hai môi trường trong suốt mà chỉ có tia phản xạ không có tia khúc xạ. R2 > 0. R2 là bán kính các mặt cầu (Mặt lồi: R1. b) Các tia đặc biệt * Tia tới song song với trục chính cho tia ló có phương đi qua tiêu điểm ảnh chính F’. n2 1 Với sin igh n21 (khi chiếu ánh sáng từ môi trường trong suốt chiết suất n ra không khí thì sin igh ) n n1 8. * Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần: + Tia sáng được chiếu từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.mét) f 1 1 1 D ( n 1)( ) f R1 R2 Trong đó: n là chiết suất của thấu kính R1. mặt lõm R1. mặt phẳng R1. * Tia tới có phương đi qua tiêu điểm vật chính F cho tia ló song song với trục chính * Tia tới qua quang tâm O thì cho tia ló truyền thẳng c) Tia bất kỳ * Tia tới song song với trục phụ cho tia ló có phương đi qua tiêu điểm ảnh phụ Fn' thuộc trục phụ đó * Tia tới có phương đi qua tiêu điểm vật phụ Fn cho tia ló song song với trục phụ chứa tiêu điểm phụ đó d) Công thức của thấu kính 1 * Độ tụ: D (điốp . R2= ) 1 1 1 * Vị trí vật ảnh: d d' f . một trong hai mặt có thể là mặt phẳng. + Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần: i igh. A 10 thì i1 = nr1 i2 = nr2 A = r 1 + r2 D = (n-1)A 9) Thấu kính mỏng a) Đ/n: Là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cong thường là hai mặt cầu. Lăng kính a) Đ/n: Là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng có tiết diện thẳng là một tam giác Hoặc: Là khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song b) Điều kiện của lăng kính và tia sáng qua lăng kính * Chiết suất lăng kính n > 1 * Ánh sáng đơn sắc * Tia sáng nằm trong tiết diện thẳng * Tia sáng từ đáy đi lên Khi đảm bảo 4 điều kiện trên thì tia ló ra khỏi lăng kính lệch về phía đáy c) Công thức của lăng kính sini1 = nsinr1 sini2 = nsinr2 A = r 1 + r2 D = i 1 + i2 – A Khi tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang i1 = i2 r1 = r2 thì DMin: D A A sin( Min ) n sin 2 2 0 Chú ý: Khi i.

d d' d (1 f f d f f d' 1 ) f . d ' OA ' Vật thật d > 0. vật ảo d < 0 Ảnh thật d’ > 0. còn nếu trái tính chất thì ở cùng phía đối với trục chính. d ' (1. * Xét chuyển động theo phương trục chính thì vật và ảnh luôn chuyển động cùng chiều (Lưu ý: khi vật chuyển động qua tiêu điểm vật thì ảnh đột ngột đổi chiều chuyển động và đổi tính chất). * Vật và ảnh là một điểm nằm ngoài trục chính: Nếu cùng tính chất thì ở khác phía đối với trục chính. * Vật và ảnh trái tính chất thì cùng chiều và ở cùng phía đối với thấu kính. * Xét chuyển động theo phương vuông góc với trục chính: Nếu vật và ảnh cùng tính chất thì chuyển động ngược chiều.k ) f k * Khoảng cách vật ảnh: L = d +d’ Quy ước dấu: d OA. * Với thấu kính hội tụ: + Vật thật cho ảnh thật lớn hoặc nhỏ hơn vật + Vật thật cho ảnh ảo luôn lớn hơn vật + Vật ảo luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật * Với thấu kính phân kỳ: + Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật + Vật ảo cho ảnh thật luôn lớn hơn vật + Vật ảo cho ảnh ảo lớn hoặc nhỏ hơn vật . d' d' f df d f Trường THPT Thanh Chương 3 18 dd ' . vật và ảnh ngược chiều k < 0 Lưu ý: Tỷ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương độ phóng đại e) Sơ đồ vị trí vật ảnh * Thấu kính hội tụ: Vật + Ảnh I 2F II F III O 4 F’ IV 2F’ 1 2 + 3 * Thấu kính phân kỳ: Vật + Ảnh 3 I 2F’ 4 F’ 1 O II F III IV + 2 2F f) Tính chất vật ảnh * Vật và ảnh cùng tính chất thì ngược chiều và ở khác phía đối với thấu kính.Tóm tắt VL12 f GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 d' f . ảnh ảo d’ < 0 Vật và ảnh cùng chiều k > 0. còn nếu trái tính chất thì chuyển động cùng chiều.d d d' * Độ phóng đại: k A' B ' A' B ' AB k AB. * Tỉ lệ diện tích của ảnh và vật bằng bình phương của độ phóng đại.

d ' (1. n.. R2 Xác định các đại lượng còn lại Phương pháp giải Sử dụng công thức 1 1 1 D ( n 1)( ) f R1 R2 Lưu ý: n là chiết suất tỉ đối của chất làm thấu kính đối với môi trường xung quanh.d . d ' của ảnh d’ và tỉ lệ độ cao của 2 ảnh là n. d’<0 Khi 2 ảnh trái tính chất thì n < 0 d. d’ có thể âm hoặc dương Thay k2 = nk1 hoặc k1 = nk2 vào biểu thức của d và d’ (n 1) 2 f 2 Cho độ dịch chuyển của vật d. d' d d' d' f d f Cho 2 trong 4 đại lượng d. d1.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 19 h) Các dạng toán cơ bản về thấu kính: Nội dung bài toán Cho 3 trong 4 đại lượng f. Xác định các đại lượng còn lại k A' B ' AB d' d f f f d' A' B ' k AB. độ dịch chuyển Ta được d . độ dịch chuyển của ảnh d’ và tiêu cự f của thấu kính.d’1). ' d ' d 2 d1' (k1 k 2 ) f Tính được k1 và k2 rồi thay vào các phương trình: 1 d1 (1 )f k1 d2 (1 1 )f k2 . k2 và độ dịch chuyển của d d 2 d1 f 1 k1k2 vật d = d2-d1 (hoặc độ dịch chuyển của ảnh d 2 (1 )f k2 d’ = d’2 . Lưu ý: Khi 2 ảnh cùng tính chất thì n > 0 d. n Xác định f.k ) f k Giải hệ phương trình: df và L = d + d’ d' d f Giải hệ phương trình: d' k d Cho k và L Xác định d. d’. d1. d’>0 (k2 k1 ) d d 2 d1 f k1k2 Giải hệ phương trình: Cho f và L (khoảng cách vật ảnh) Xác định d. k. f. Xác định d1. d d f 1 (1 ) f .. D.d2 . Xác định f.. d’ Cho độ dịch chuyển của vật d.k1 ) f d ' d '2 d '1 (k1 k 2 ) f ' d 2 (1...k2 ) f Lưu ý: d.. Sử dụng các công thức: dd ' d' f df f . f L = d + d’ dd ' f d d' Giải hệ phương trình: 1 d1 (1 )f k1 (k2 k1 ) Cho độ phóng đại k1. d’. d1' (1. R 1.

.. Quang hệ đồng trục a) Sự tạo ảnh qua quang hệ đồng trục * Ảnh của phần tử trước sẽ trở thành vật đối với phần tử sau Sơ đồ tạo ảnh: AB d O1 ' d1 1 A1 B1 d O1 2 ' d2 A2 B2 . Với ln(n+1) là khoảng cách giữa 2 quang cụ thứ n và n1. * Với hệ gồm 2 gương thì phải chú ý số lần tạo ảnh trên mỗi gương và tạo ảnh trên gương nào trước...Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 20 TK ở vị trí 1: Vật AB có vị trí d1.. Chùm tia tới song song thì cho chùm tia ló khỏi hệ cũng là chùm song song Ảnh tạo bởi hệ vô tiêu có độ cao không phụ thuộc vào vị trí đặt vật Khoảng cách giữa các quang cụ và độ phóng đại của hệ vô tiêu: f2 * Hệ gồm 2 thấu kính: l = f1 + f2 và k f1 * Hệ gồm thấu kính và gương phẳng: l = f và k = -1 * Hệ gồm thấu kính và gương cầu: l = fTK + 2fg và k = 1 Hoặc l = fTK và k = -1 .. A2B2 rõ nét trên màn. Nếu vật đặt giữa hệ thì cho 2 ảnh cuối cùng. + Hệ gồm 1 thấu kính và gương ghép sát: Tương đương một gương cầu có độ tụ D = 2DTK + Dg (Lưu ý: Gương phẳng Dg = 0) c) Hệ vô tiêu Là hệ không có tiêu điểm.d n AB AB A1B1 An 1Bn 1 Với n là số lần tạo ảnh (số ảnh) Chú ý: Nếu k > 0: Ảnh cuối cùng cùng chiều với vật Nếu k < 0: Ảnh cuối cùng ngược chiều với vật Nếu d’n > 0: Ảnh cuối cùng là ảnh thật Nếu d’n < 0: Ảnh cuối cùng là ảnh ảo b) Một số lưu ý * Nếu quang hệ có quang cụ phản xạ thì vật phải đặt trước quang cụ này và số lần tạo ảnh lớn hơn số quang cụ.. độ cao AB. * Dùng công thức của từng phần tử cho mỗi lần tạo ảnh và công thức chuyển tiếp 1 1 1 1 (Lưu ý: Với gương phẳng 0) ' dn dn fn f d’n + dn+1 = ln(n+1) .. A1 B1 d1' k1 Xác định f. * Với quang hệ ghép sát: (khoảng cách giữa các quang cụ l = 0) + Hệ thấu kính ghép sát: Tương đương 1 TK có độ tụ D = D1 + D2 + ..d ' k .kn ( 1) n 1 2 n d1d 2 . n n k1k2 . Có 2 vị trí của thấu kính cách nhau ' 4L l d1 d1' d 2 d1 một khoảng l (l < L) để có 2 ảnh A1B1..A2 B2 ' A2 B2 d2 d1 k2 d2 d1' AB 10... * Nếu vật đặt ngoài quang hệ thì cho một ảnh cuối cùng.. VD: d’1 + d2 = l12 = O1O2 * Độ phóng đại An Bn A1 B1 A2 B2 AB d ' d ' .. ảnh A1B1 có vị trí d’2 Theo nguyên lý thuận nghích về chiều truyền ánh sáng: L d1 d1' Vật AB và màn M cố định cách nhau một d 2 d1' L2 l 2 f khoảng L.. d1 AB k1k2 1 AB A1B1. ảnh A1B1 có vị trí d’1 TK ở vị trí 2: Vật AB có vị trí d2.

OCV C2) Đeo thấu kính phân kỳ để nhìn gần như người bình thường. d = (25-l)cm. tức là vật đặt cách mắt 25cm cho ảnh ảo qua kính nằm ở điểm cực cận.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 21 CHƯƠNG VI: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC 1. d’ = . d’ = .(OCV – l) với l = OOK là khoảng cách từ kính tới mắt. l OA OA l . Mắt * Điểm cực cận CC: + Mắt điều tiết tối đa + Tiêu cự của mắt fMin + OC C = Đ: khoảng nhìn rõ ngắn nhất * Điểm cực viễn CV: + Mắt không điều tiết + Tiêu cự của mắt fMax + OC V: khoảng nhìn rõ dài nhất * Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc: OCC = Đ 25cm. + fMax > OV + OCC = Đ > 25cm + Không có điểm CV (ảo nằm sau mắt) + Cách sửa Đeo thấu kính hội tụ để nhìn gần như người bình thường.OKCV = .l)cm. tức là vật đặt cách mắt 25cm cho ảnh ảo qua kính nằm ở điểm cực cận.CV] * Khi chuyển từ trạng thái không điều tiết sang trạng thái điều tiết tối đa thì độ biến thiên độ tụ của mắt là: 1 1 Lưu ý: OCC và OCV tính bằng đơn vị mét (m) D OCC OCV * Để mắt không nhìn thấy vật khi vật được đặt bất kỳ vị trí nào ở trước kính thì kính đeo sát mắt có độ tụ: 1 D OCC * Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc. d = . * Góc trông vật : Là góc hợp bởi hai tia sáng đi qua mép của vật và quang tâm của thuỷ tinh thể AB AB Với AB là đoạn thẳng đặt vuông góc với trục chính của mắt có góc trông thì tg . Tiêu cự của kính fk = d’ = . dd ' 0 Tiêu cự của kính: f K d d' * Mắt lão (mắt bình thường khi về già) là mắt không có tật + fMax = OV + OCC = Đ > 25cm (giống mắt viễn thị) + OCV = + Cách sửa như sửa tật viễn thị.l) dd ' 0 Tiêu cự của kính: f K d d' * Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc.OKCC = -(OCC .l) với l = OOK là khoảng cách từ kính tới mắt. d = (25.OKCC = -(OCC . d’ = . tức là vật ở vô cực cho ảnh ảo qua kính nằm ở điểm cực viễn. + fMax < OV với OV là khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể tới võng mạc + OCC = Đ < 25cm + OCV có giá trị hữu hạn + Cách sửa (có 2 cách. OC V = * Giới hạn nhìn rõ của mắt [CC. cách 1 có lợi nhất thường được sử dụng) C1) Đeo thấu kính phân kỳ để nhìn xa như người bình thường.(OCV – l) Kính đeo sát mắt l = 0: fk = .

tg Kính thiên văn thì góc trông vật 0 là trực tiếp G tg 0 0 2. Đ Đ tg A'B ' G . OCV Đ + Ngắm chừng ở vô cực: G . B [CC. k tg 0 AB OA ' d' l 0 Với Đ = OCC khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người quan sát. + Vật kính và thị kính được đặt đồng trục và có khoảng cách không đổi. Vật AB nằm trong tiêu điểm vật F của kính lúp. l là khoảng cách từ quang cụ tới mắt.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 22 * Năng suất phân li của mắt Min Là góc trông nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm đó. k là độ phóng đại ảnh của quang cụ đó. Kính hiển vi * Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của các vật rất nhỏ.5cm f (cm) 3. + Thị kính O2 là TKHT có tiêu cự ngắn (có tác dụng như kính lúp). thường lấy Đ = OCC = 25cm. Lưu ý: Định nghĩa và công thức tính độ bội giác trên không đúng với kính thiên văn. * Sơ đồ tạo ảnh: AB d O1 ' d1 1 A1 B1 d O1 2 ' d2 A2 B2 . + Ngắm chừng ở điểm CC (mắt điều tiết tối đa): Ảnh qua quang cụ nằm ở điểm CC + Ngắm chừng ở điểm CV (mắt không điều tiết): Ảnh qua quang cụ nằm ở điểm CV Với mắt không có tật CV ở nên ngắm chừng ở CV là ngắm chừng ở vô cực Để đỡ mỏi mắt thì người quan sát chọn cách ngắm chừng ở điểm CV * Độ bội giác Đ + Công thức tổng quát: G k d' l + Ngắm chừng ở CC: GC = k Đ + Ngắm chừng ở CV: GV k . OA’ = d’ + l là khoảng cách từ ảnh cuối cùng qua quang cụ tới mắt. Kính lúp * Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của các vật nhỏ. CV] và Min * Độ bội giác G của một dụng cụ quang học: Là tỉ số giữa góc trông ảnh qua quang cụ và góc trông vật khi vật đặt ở điểm cực cận. B thì A. (có độ bội giác lớn hơn nhiều so với độ bội giác của kính lúp) * Cấu tạo: + Vật kính O1 là TKHT có tiêu cự rất ngắn. Lưu ý: Để mắt phân biệt được 2 điểm A. f + Khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp thì độ bội giác không phụ thuộc vào cách ngắm chừng. G f 25 Lưu ý: Trên vành kính thường ghi giá trị G f (cm) 25 Ví dụ: Ghi X10 thì G 10 f 2. * Cách ngắm chừng: Thay đổi khoảng cách từ vật AB đến kính lúp để ảnh A’B’ là ảnh ảo nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt. Đ với Đ = OCC của mắt người quan sát.

AB G . . * Cấu tạo: + Vật kính O1 là TKHT có tiêu cự dài. A1B1 là ảnh thật nằm tại tiêu điểm vật F2 của thị kính O2 * Độ bội giác: f + Công thức tổng quát: G k2 ' 1 d2 l Với k2 ' d2 là độ phóng đại ảnh A2B2 qua thị kính O2 d2 l là khoảng cách từ thị kính tới mắt . + Vật kính và thị kính được đặt đồng trục và có khoảng cách thay đổi được.Xác định ABMin khi biết năng suất phân li Min: G ABMin AB G 0 Thông thường độ bội giác G có giá trị: GV G GC 4. Min . Kính thiên văn * Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của các vật ở rất xa.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 23 * Cách ngắm chừng: Thay đổi khoảng cách từ vật AB đến vật kính O1 để ảnh cuối cùng A2B2 là ảnh ảo nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt. AB nằm ngoài và rất gần tiêu điểm vật F1 của vật kính O1 A1B1 là ảnh thật nằm trong tiêu điểm vật F2 của thị kính O2 * Độ bội giác: Đ + Công thức tổng quát: G k ' d2 l Với l là khoảng cách từ thị kính tới mắt ' d1d '2 + Ngắm chừng ở CC: GC k d1d 2 + Ngắm chừng ở CV: GV + Ngắm chừng ở vô cực: G k Đ OCV k1 . + Thị kính O2 là TKHT có tiêu cự ngắn (có tác dụng như kính lúp).Xác định góc trông khi biết AB thì từ G AB 0 Đ Đ Đ. * Sơ đồ tạo ảnh: AB d O1 ' d1 1 A1 B1 d O1 2 ' d2 A2 B2 AB ở d1 = d’1 = f1 và có O1O2 = d’1 + d2 = f1 + d2 * Cách ngắm chừng: Thay đổi khoảng cách giữa vật kính O1 và thị kính O2 để ảnh ảo cuối cùng A2B2 nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.G2 Đ . thường lấy Đ = 25cm. Lưu ý: Một số bài toán về kính lúp và kính hiển vi yêu cầu Đ . f1 f 2 Với k1 là độ phóng đại ảnh A1B1 qua vật kính (thường ghi trên vành đỡ vật kính) Đ 25 là độ bội giác của thị kính khi ngắm chừng ở vô cực (thường ghi trên vành thị kính) G2 f2 f 2 (cm) = F’1F2 = O1O2 – f1 – f2 là độ dài quang học của kính hiển vi. .

mặt sát thị kính l = 0 thì G + Ngắm chừng ở vô cực: G f1 và O1O2 = f1 + f2 f2 .Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 f1 d2 Trường THPT Thanh Chương 3 24 Trường hợp đặc biệt.

màu tím là lớn nhất. * Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 25 CHƯƠNG VII: TÍNH CH ẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG 1. c v c 0 0 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc . * Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.76 m. chỉ có một màu. d1 S1 x * Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình) d2 ax a I O d d 2 d1 D S2 Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1. k = -2: Vân tối thứ (bậc) hai k = 2.k a Z D * Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp: i . * Đ/n: Là hiện tượng ánh sáng bị tách thành nhiều màu khác nhau khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt.k a Z x k D . Hiện tượng tán sắc ánh sáng. k = -3: Vân tối thứ (bậc) ba D a * Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân: i nD in n n a n * Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng vân i vẫn không đổi. 2. M Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa. k = -1: Vân tối thứ (bậc) nhất k = 1. Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ nhất. D Độ dời của hệ vân là: x0 d D1 Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn D1 là khoảng cách từ nguồn sáng tới 2 khe d là độ dịch chuyển của nguồn sáng x (k 0. Bước sóng của ánh sáng trắng: 0.4 m 0. S2 đến màn quan sát S1M = d1.5) D . Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).5) k = 0. * Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc Ánh sáng đơn sắc có tần số xác định. S2M = d2 x = OM là (toạ độ) khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M ta xét * Vị trí (toạ độ) vân sáng: d = k k = 0: Vân sáng trung tâm k = 1: Vân sáng bậc (thứ) 1 k = 2: Vân sáng bậc (thứ) 2 * Vị trí (toạ độ) vân tối: d = (k + 0. truyền trong chân không 0 v n f f * Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.

vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L (đối xứng qua vân trung tâm) L + Số vân sáng (là số lẻ): N S 2 1 2i L + Số vân tối (là số chẵn): N t 2 0. Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ.99] = 7 * Xác định số vân sáng.4 m 0.4 m 0. L + Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì: i n 1 L + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i n L + Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì: i n 0.Xác định số vân sáng.5) .Bề rộng quang phổ bậc k: x k ( đ t ) với đ và t là bước sóng ánh sáng đỏ và tím a ..k Z a kD Với 0..5 * Sự trùng nhau của các bức xạ 1. i2 .) + Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = . chiết suất n thì hệ vân ( n 1)eD sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: x0 a * Xác định số vân sáng.05] = 5. N có toạ độ x1. (k1 + 0.5)i2 = . 2 ..5)i x2 Số giá trị k Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu. Biết trong khoảng L có n vân sáng.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 26 * Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e.5)i1 = (k2 + 0.5) 1 = (k2 + 0.5) D Với 0. * Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0. [5..76 m các giá trị của k .. k1 1 = k2 2 = . x2 (giả sử x1 < x2) + Vân sáng: x1 ki x2 + Vân tối: x1 (k+0... [7..5 2i Trong đó [x] là phần nguyên của x. vân tối giữa hai điểm M.. Ví dụ: [6] = 6.76 m các giá trị của k D ax + Vân tối: x (k 0. (khoảng vân tương ứng là i1.76 m) D .5) 2 = .4 m 0.... * Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x) D ax + Vân sáng: x k . + Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0. M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu.k Z a ( k 0.

là tần số. * Xét vật cô lập về điện.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 27 CHƯƠNG VIII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1.10-31 kg là khối lượng electron 3. Tia Rơnghen (tia X) Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen hc Min Eđ 2 mv0 mv 2 Trong đó Eđ eU là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực) 2 2 U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0) m = 9. Uh gọi là hiệu điện thế hãm 2 mv0 Max eU h 2 Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lớn. Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn) hc hf Trong đó h = 6. Hiện tượng quang điện *Công thức Anhxtanh 2 mv0 Max hc hf A 2 hc Trong đó A là công thoát của kim loại dùng làm catốt 0 0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt f. bước sóng của ánh sáng kích thích * Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK Uh (Uh < 0).108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.625.10 -34 Js là hằng số Plăng. n0 n0 hf n0 hc Công suất của nguồn bức xạ: p t t t q ne Cường độ dòng quang điện bão hoà: I bh t t . vK = v0Max là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì: 1 2 1 2 eU mv A mvK 2 2 * Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện) n H n0 Với n và n0 là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t. vA là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt. có điện thế cực đại VMax tính theo công thức: 1 2 e VMax mv0 Max 2 * Với U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt.1. 2. là tần số. c = 3. bước sóng của ánh sáng (của bức xạ). f.

2 n * Sơ đồ mức năng lượng P . 6 En (eV ) Với n N*.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 28 I bh I bh hf I bh hc pe pe p e * Bán kính quỹ đạo của electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B mv R . Laiman Vạch ngắn nhất M khi e chuyển từ M.Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M Lưu ý: Vạch dài nhất NM khi e chuyển từ N M.10 -11m là bán kính Bo (ở quỹ đạo K) * Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô: 13.3.Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử ngoại. Tiên đề Bo . một M phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy Pasen Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch: L Vạch đỏ H ứng với e: M L H H H H Vạch lam H ứng với e: N L Vạch chàm H ứng với e: O L Banme Vạch tím H ứng với e: P L Lưu ý: Vạch dài nhất ML (Vạch đỏ H ) Vạch ngắn nhất L khi e chuyển từ L.Quang phổ nguyên tử Hiđrô * Tiên đề Bo nhận phôtôn hc hf mn Em E n hfmn H mn Em phát phôtôn hfmn En * Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiđrô: Em > E n r n = n 2 r0 Với r0 =5. . Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số trong quang phổ của nguyên từ hiđrô: và f13 = f12 +f23 n=6 n=5 n=4 n=3 n=2 n=1 . K .Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K O Lưu ý: Vạch dài nhất LK khi e chuyển từ L K N Vạch ngắn nhất K khi e chuyển từ K.B) e B sin Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v0Max mv 1 R Khi v B sin eB 4. = (v.

m0 là số nguyên tử.2 T H 0 . khối lượng chất phóng xạ ban đầu T là chu kỳ bán rã ln 2 0.c2 = (m0-m)c2 . năng lượng liên kết * Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m. t H H 0 . độ hụt khối.10 8 m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.thì A = A1 m1 = m * Độ phóng xạ H Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.e t N H0 = N0 là độ phóng xạ ban đầu. * Độ hụt khối của hạt nhân ZA X m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lượng các nuclôn. Lưu ý: Trường hợp phóng xạ +.e t * Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành và bằng số hạt ( hoặc e.2 T N 0 . 1 Ci = 3. Hiện tượng phóng xạ * Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t t N N 0 .Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 29 CHƯƠNG IX. VẬT LÝ HẠT NHÂN 1. 1Bq = 1 phân rã/giây Curi (Ci). đo bằng số phân rã trong 1 giây. 693 là hằng số phóng xạ T T và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất phóng xạ.022.2 T m0 .10 10 Bq Lưu ý: Khi tính độ phóng xạ H. H0 (Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải đổi ra đơn vị giây(s). Hệ thức Anhxtanh. m là khối lượng hạt nhân X. . A1 là số khối của chất phóng xạ ban đầu và của chất mới được tạo thành NA = 6.10 -23 mol-1 là số Avôgađrô.c2 Với c = 3. * Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t m m0 m m0 (1 e t ) m * Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã: 1 e t m0 t m T Phần trăm chất phóng xạ còn lại: 2 e t m0 * Khối lượng chất mới được tạo thành sau thời gian t A1 N 0 A1 N m1 A1 (1 e t ) m0 (1 e t ) NA NA A Trong đó: A. * Năng lượng liên kết E = m.hoặc e+) được tạo thành: N N 0 N N 0 (1 e t ) * Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t t m m0 .7. Đơn vị: Becơren (Bq). 2.e t Trong đó: N0.

E2. E4 Độ hụt khối tương ứng là m1.Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là: p X 2m X K X .Không có định luật bảo toàn khối lượng. A3 A4 * Trong phản ứng hạt nhân ZA11 X 1 ZA22 X 2 Z3 X 3 Z4 X 4 Các hạt nhân X1. * Năng lượng phản ứng hạt nhân E = (M0 . Phản ứng hạt nhân A3 A4 * Phương trình phản ứng: ZA11 X 1 ZA22 X 2 Z3 X 3 Z4 X 4 Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn. eletrôn. Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X1 X2 + X3 X1 là hạt nhân mẹ. . Tương tự khi p1 Lưu ý: . Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững. p2 2m1m2v1v2cos p1 2 p1 p2cos (m2v2 ) 2 hay ( mv ) hay mK (m1v1 ) m1K1 m2 K 2 2 m1m2 K1K 2 cos p1 . M mX 3 m X 4 là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng. m3. X2. X2 là hạt nhân con.Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 E A 30 * Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn): Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. Năng lượng liên kết tương ứng là E1. 4. phôtôn . X3.Nếu M0 > M thì phản ứng toả năng lượng E dưới dạng động năng của các hạt X3. p p 2 1 p p hoặc p2 p K1 v1 m2 A2 v = 0 (p = 0) p1 = p 2 K 2 v2 m1 A1 Tương tự v1 = 0 hoặc v2 = 0. 2. X4 có: Năng lượng liên kết riêng tương ứng là 1.Khi tính vận tốc v hay động năng K thường áp dụng quy tắc hình bình hành Ví dụ: p p 2 2 p1 p 2 1 p2 biết p 2 2 2 p1 . X 3 là hạt hoặc * Các định luật bảo toàn + Bảo toàn số nuclôn (số khối): A 1 + A2 = A3 + A4 + Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4 + Bảo toàn động lượng: p1 p2 p3 p4 hay m1 v1 m 2 v2 m 4 v3 m 4 v4 E K X3 K X4 + Bảo toàn năng lượng: K X1 K X 2 Trong đó: E là năng lượng phản ứng hạt nhân 1 2 KX mx vx là động năng chuyển động của hạt X 2 Lưu ý: . m4 Năng lượng của phản ứng hạt nhân . 2 .. X4 hoặc phôtôn .M)c2 Trong đó: M 0 mX1 m X 2 là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng.Nếu M0 < M thì phản ứng thu năng lượng E dưới dạng động năng của các hạt X1. p hoặc φ 2 p2 p 2 φ p2 2 2 p Tương tự khi biết φ1 Trường hợp đặc biệt: p1 p2 . Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn. X2 hoặc phôtôn . m2. 3. 3. E3..

10 -13 J * Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1. Thực chất của phóng xạ + là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn.m1 . hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị.0005u và . một hạt pôzitrôn và một hạt nơtrinô: p n e v Lưu ý: Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ + là hạt pôzitrôn (e+) + Phóng xạ (hạt phôtôn) Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E1 chuyển xuống mức năng lượng E2 đồng thời phóng ra một phôtôn có năng lượng hc hf E1 E2 Lưu ý: Trong phóng xạ không có sự biến đổi hạt nhân phóng xạ thường đi kèm theo phóng xạ 4.0073u * Khối lượng nơtrôn: mn = 1. 0 A + Phóng xạ . 1MeV = 1.A1 1 .0087u * Khối lượng electrôn: m e = 9. hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối. không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc của ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất.net .Hạt nơtrinô (v) không mang điện. Các hằng số và đơn vị thường sử dụng * Số Avôgađrô: NA = 6.6.Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ .A2 2 E = E3 + E4 – E1 – E2 E = ( m3 + m4 .6.66055.10 -27kg = 931 MeV/c 2 * Điện tích nguyên tố: e = 1. Thực chất của phóng xạ . 0 A + Phóng xạ + ( 01e ): ZA X Y 1e Z 1 So với hạt nhân mẹ. một hạt electrôn và một hạt nơtrinô: n p e v Lưu ý: .6.là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn.( 01e ): ZA X Y 1e Z 1 So với hạt nhân mẹ. Gamehay.10 23 mol-1 * Đơn vị năng lượng: 1eV = 1.022.10 -31kg = 0.10 -19 J.1. hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.là hạt electrôn (e-) .Tóm tắt VL12 GV: Trần Đình Hùng – Tel:0983932550 Trường THPT Thanh Chương 3 31 E = A3 3 +A4 4 .m2)c2 * Quy tắc dịch chuyển của sự phóng xạ 4 A 4 + Phóng xạ ( 24 He ): ZA X 2 He Z 2Y So với hạt nhân mẹ.10 -19 C * Khối lượng prôtôn: mp = 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful