P. 1
53116533-DTM-chinh-sua-end

53116533-DTM-chinh-sua-end

|Views: 7,479|Likes:
Được xuất bản bởilinhwens

More info:

Published by: linhwens on Apr 16, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/28/2013

pdf

text

original

Sections

  • 3. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
  • Bảng 2: Tổng hợp các phương pháp ĐTM đã sử dụng
  • 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM
  • Bảng 3: Danh sách cán bộ tham gia thực hiện
  • 1.1. TÊN DỰ ÁN
  • 1.2. CHỦ DỰ ÁN
  • Bảng 1.1: Vị trí tọa độ của dự án theo hệ tọa độ VN 2000
  • 1.5.1. Hình thức đầu tư
  • 1.5.2. Quy mô công trình
  • 1.5.2.1. Quy mô diện tích
  • 1.5.2.2. Quy mô sản xuất
  • 1.5.2.3. Sản phẩm của dự án
  • 1.5.3. Các hạng mục xây dựng dự án
  • 1.5.3.1. Hạng mục công trình xây dựng mới
  • Bảng 1.2: Các hạng mục công trình
  • 1.5.4. Công nghệ sản xuất phân phức hợp NPK 6 – 4 – 8
  • 1.5.4.1. Sơ đồ dây chuyền công nghệ:
  • Hình 1.1: Sơ đồ quy trình sản xuất phân phức hợp NPK 6 – 4 – 8
  • 1.5.4.2. Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất
  • 1.5.5. Phương án vận chuyển, lưu kho trung gian
  • 1.5.6. Nhu cầu nguyên liệu
  • Bảng 1.3: Thành phần nguyên liệu cho mỗi tấn sản phẩm
  • 1.5.7. Các loại máy móc thiết bị của dự án
  • 1.5.7.1. Các thiết bị hiện có của Xí nghiệp
  • Bảng 1.4: Các thiết bị hiện có của Xí nghiệp
  • 1.5.7.2. Các thiết bị đầu tư mới
  • Hệ thống thiết bị đầu tự cho Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
  • Bảng 1.5: Danh mục thiết bị đầu tư mới
  • 1.5.8. Nhu cầu nhiên liệu
  • 1.5.8.1. Điện năng
  • 1.5.8.2. Nước
  • 1.5.9. Tổng mức đầu tư
  • Bảng 1.6: Chi phí đầu tư dự án
  • 1.5.10. Tổ chức sản xuất
  • 1.2.10.1. Nhân sự
  • 1.5.10.2. Chế độ làm việc
  • 2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC DỰ ÁN
  • 2.1.1. Điều kiện địa lý, địa chất
  • 2.1.1.1. Điều kiện địa lý
  • Hình 1.2: Sơ đồ vị trí dự án
  • 2.1.1.2. Địa hình:
  • 2.1.1.3. Địa chất
  • 2.1.2. Điều kiện khí hậu và thuỷ văn
  • 2.1.2.1. Điều kiện khí hậu
  • Bảng 2.1: Nhiệt độ không khí trung bình (0
  • Bảng 2.2: Phân bố chế độ mưa trong năm
  • Bảng 2.3: Tần suất xuất hiện các hướng gió trong năm (%)
  • Bảng 2.4: Tốc độ gió trung bình (m/s)
  • Bảng 2.5: Lượng bốc hơi bình quân tháng trung bình nhiều năm (mm)
  • 2.2.1. Chất lượng không khí
  • Bảng 2.7: Kết quả chất lượng môi trường không khí khu vực dự án
  • 2.2.2. Chất lượng nước
  • 2.2.2.1. Chất lượng nước mặt
  • Bảng 2.8: Kết quả quan trắc nước mặt khu vực dự án
  • 2.2.2.2. Chất lượng nước ngầm
  • Bảng 2.9: Kết quả quan trắc nước ngầm khu vực dự án
  • 2.2.3. Chất lượng đất
  • Bảng 2.10: Kết quả quan trắc chất lượng đất khu vực dự án
  • 2.3.1. Điều kiện kinh tế xã Ia Chim:
  • 2.3.1.1. Về sản xuất Nông – Lâm nghiệp:
  • 2.3.1.2. Chăn nuôi
  • 2.3.2. Điều kiện xã hội xã Ia Chim:
  • 2.3.2.1. Về dân số - kế hoạch hóa gia đình
  • 2.3.2.2. Về giáo dục
  • 2.3.2.3. Về y tế
  • 2.3.2.4. Về văn hoá
  • 3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG
  • 3.1.1. Các nguồn gây tác động
  • 3.1.1.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải
  • 3.1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
  • 3.1.2. Đối tượng, quy mô bị tác động
  • Bảng 3.3: Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn xây dựng
  • TTĐối tượng bị tác động Quy mô bị tác động
  • 3.1.3. Đánh giá tác động môi trường
  • 3.1.3.1. Ô nhiễm không khí
  • Bảng 3.4: Các tác nhân gây ô nhiễm không khí trong giai đoạn xây dựng
  • Bảng 3.5: Hệ số ô nhiễm do khí thải của các phương tiện giao thông
  • 3.1.3.2. Ô nhiễm nguồn nước
  • 3.1.3.3. Ô nhiễm do chất thải rắn
  • 3.1.3.4. Ô nhiễm đất
  • 3.1.3.5. Những rủi ro và sự cố
  • Bảng 3.7: Tổng hợp các tác động môi trường trong quá trình xây dựng dự án
  • 3.2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG
  • 3.2.1. Các nguồn gây tác động
  • 3.2.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải
  • Bảng 3.8: Các nguồn gây tác động và chất gây ô nhiễm môi trường không khí
  • 3.2.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
  • 3.2.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động dự án
  • Bảng 3.10: Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động
  • 3.2.3. Đánh giá tác động môi trường
  • 3.2.3.1. Ô nhiễm không khí
  • Bảng 3.12: Tác động của các chất ô nhiễm không khí
  • 3.2.3.2. Ô nhiễm do nước thải
  • Bảng 3.15: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn
  • (3) Tác động của các chất ô nhiễm từ nước thải
  • Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải được thể hiện trong bảng
  • Bảng 3.16: Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải
  • 3.2.3.3. Ô nhiễm do chất thải rắn
  • 3.2.3.4. Ô nhiễm đất
  • 3.2.3.5. Nguy cơ xảy ra sự cố và rủi ro
  • 3.2.3.6. Tác động của dự án đến kinh tế xã hội
  • 4.1.1. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí
  • 4.1.1.1. Hạn chế ô nhiễm bụi
  • 4.1.1.2. Hạn chế tiếng ồn và độ rung
  • 4.1.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước
  • 4.1.3. Giảm thiểu chất thải rắn
  • 4.1.4. Các biện pháp bảo vệ môi trường và sức khoẻ cộng đồng
  • 4.1.5. Biện pháp kỹ thuật an toàn lao động
  • 4.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm không khí
  • 4.2.1.1. Giảm thiểu ô nhiễm bụi
  • 4.2.1.2. Giảm thiểu các chất gây mùi
  • 4.2.1.3. Khống chế các yếu tố vi khí hậu
  • 4.2.1.4. Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt
  • 4.2.1.5. Giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung
  • 4.2.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước thải
  • 4.2.3. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn
  • 4.2.4. Giảm thiểu ô nhiễm đất
  • 5.1.1. Các vấn đề môi trường
  • 5.1.2. Các yêu cầu luật pháp và các yêu cầu khác
  • 5.1.3. Các phương hướng và mục tiêu
  • 5.2.1. Giám sát chất lượng không khí và tiếng ồn
  • 5.2.2. Giám sát chất lượng nước
  • 5.2.3. Giám sát chất thải rắn
  • 1. KẾT LUẬN
  • 3.2.1. Đối với môi trường không khí
  • 3.2.3. Đối với môi trường nước
  • 3.2.4. Đối với chất thải rắn

ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN ........................................................................................7
2. MỤC ĐÍCH BÁO CÁO ĐTM..................................................................................7
3. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KY THUẬT CỦA VÌEC THỰC HÌEN ĐTM..................8
4. PHUONG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM...................................10
5. TÓ CHỨC THỰC HÌEN ĐTM.............................................................................11
1.1. TÊN DỰ ÁN.....................................................................................................13
1.2. CHỦ DỰ ÁN.....................................................................................................13
1.3. V| TRÍ CỦA DỰ ÁN..........................................................................................13
1.4. HÌEN TRANG KHU VỰC DỰ ÁN...................................................................13
1.5. NOÌ DUNG CHỦ YÉU CỦA DỰ ÁN ...............................................................14
1.5.1. Hình thúc dâu tu.......................................................................................14
1.5.2. Quy mô công trình....................................................................................14
1.5.2.1. Quy mô diện tích.......................................................................................................................14
1.5.2.2. Quy mô sản xuất.......................................................................................................................14
1.5.2.3. Sản phẩm của dự án.................................................................................................................14
1.5.3. Các hang muc xây dung du án................................................................15
1.5.3.1. !n" m#c côn" t$%nh x&y dựn" m'i.........................................................................................15
1.5.3.2. (iải pháp )* thu+t,...................................................................................................................15
1.5.4. Công nghê sán xuât phân phúc hop NPK 6 ÷ 4 ÷ 8................................16
1.5.4.1. S- ./ d&y chuy0n côn" n"hệ,...................................................................................................11
1.5.4.2. 2huy3t minh 4uy t$%nh côn" n"hệ sản xuất...............................................................................11
1.5.5. Phuong án vân chuyên, luu kho trung gian.............................................18
1.5.6. Nhu câu nguyên liêu ................................................................................18
1.5.7. Các loai máy móc thiêt bj cúa du án........................................................18
1.5.5.1. 6ác thi3t 78 hiện c9 của :í n"hiệp............................................................................................1;
1.5.5.2. 6ác thi3t 78 .<u t= m'i.............................................................................................................1>
ệ th?n" thi3t 78 .<u tự ch@ :í n"hiệp sản xuất ph&n hAu c- Bi sinh .=Cc mua t!i Diệt Eam. ..........1>
1.5.8. Nhu câu nhiên liêu....................................................................................21
1.5.;.1. Fiện nGn"..................................................................................................................................21
1.5.;.2. E='c..........................................................................................................................................21
1.5.9. Tông múc dâu tu......................................................................................21
1.5.10. Tô chúc sán xuât....................................................................................22
1.2.1H.1. Eh&n sự...................................................................................................................................22
1.5.1H.2. 6h3 .I JKm Biệc......................................................................................................................22
2.1. ĐÌÈU KÌEN TỰ NHÌÊN KHU VỰC DỰ ÁN .....................................................23
2.1.1. Điêu kiên dja lý, dja chât...........................................................................23
2.1.1.1. Fi0u )iện .8a JL.........................................................................................................................23
2.1.1.2. F8a h%nh,...................................................................................................................................24
2.1.1.3. F8a chất....................................................................................................................................24
2.1.2. Điêu kiên khí hâu và thuý vãn..................................................................24
2.1.2.1. Fi0u )iện )hí h+u......................................................................................................................24
2.2. HÌEN TRANG MÔÌ TRUÒNG KHU VỰC DỰ ÁN...........................................27
2.2.1. Chât luong không khí...............................................................................27
2.2.2. Chât luong nuóc......................................................................................29
2.2.2.1. 6hất J=Cn" n='c mMt................................................................................................................2>
2.2.2.2. 6hất J=Cn" n='c n"<m.............................................................................................................3H
2.2.3. Chât luong dât..........................................................................................31
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 1
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
2.3. ĐÌÈU KÌEN KÌNH TÉ - XÃ HOÌ KHU VỰC DỰ ÁN..........................................32
2.3.1. Điêu kiên kinh tê xã Ìa Chim:....................................................................32
2.3.1.1. D0 sản xuất Eôn" N O&m n"hiệp,.............................................................................................32
2.3.1.2. 6hGn nuôi..................................................................................................................................32
2.3.2. Điêu kiên xã hôi xã Ìa Chim:.....................................................................32
2.3.2.1. D0 d&n s? P )3 h@!ch h9a "ia .%nh............................................................................................32
2.3.2.2. D0 "iá@ d#c...............................................................................................................................33
2.3.2.3. D0 y t3.......................................................................................................................................33
2.3.2.4. D0 BGn h@á................................................................................................................................33
3.1. ĐÁNH GÌÁ TÁC ĐONG MÔÌ TRUÒNG TRONG GÌAÌ ĐOAN XÂY DỰNG ...34
3.1.1. Các nguôn gây tác dông...........................................................................34
3.1.1.1. E"u/n "&y tác .In" JiQn 4uan .3n chất thải............................................................................34
3.1.1.2. E"u/n "&y tác .In" )hôn" JiQn 4uan .3n chất thải.................................................................35
3.1.2. Đôi tuong, quy mô bj tác dông.................................................................35
3.1.3. Đánh giá tác dông môi truòng..................................................................35
3.1.3.1. R nhiSm )hôn" )hí....................................................................................................................35
3.1.3.2. R nhiSm n"u/n n='c.................................................................................................................4H
3.1.3.3. R nhiSm d@ chất thải $Tn .........................................................................................................41
3.1.3.4. R nhiSm .ất...............................................................................................................................42
3.1.3.5. EhAn" $ủi $@ BK sự c?...............................................................................................................42
3.1.4. Đánh giá tông hop các tác dông môi truòng do các hoat dông xây dung
du án...................................................................................................................43
3.2. ĐÁNH GÌÁ TÁC ĐONG MÔÌ TRUÒNG TRONG GÌAÌ ĐOAN HOAT ĐONG 44
3.2.1. Các nguôn gây tác dông...........................................................................44
3.2.1.1. E"u/n "&y tác .In" c9 JiQn 4uan .3n chất thải.......................................................................44
3.2.1.2. E"u/n "&y tác .In" )hôn" JiQn 4uan .3n chất thải.................................................................45
3.2.2. Đôi tuong, quy mô bj tác dông trong giai doan hoat dông du án............46
3.2.3. Đánh giá tác dông môi truòng..................................................................46
3.2.3.1. R nhiSm )hôn" )hí....................................................................................................................41
3.2.3.2. R nhiSm d@ n='c thải...............................................................................................................5H
3.2.3.3. R nhiSm d@ chất thải $Tn..........................................................................................................55
3.2.3.4. R nhiSm .ất...............................................................................................................................55
3.2.3.5. E"uy c- xảy $a sự c? BK $ủi $@.................................................................................................51
3.2.3.1. 2ác .In" của dự án .3n )inh t3 xU hIi.....................................................................................55
3.2.4. Đánh giá tông hop các tác dông môi truòng trong giai doan hoat dông
sán xuât..............................................................................................................57
4.1. BÌEN PHÁP GÌÀM THÌÉU CÁC TÁC ĐONG XẤU TRONG GÌAÌ ĐOAN XÂY
DỰNG ....................................................................................................................59
4.1.1. Biên pháp giám thiêu ô nhiêm không khí ...............................................59
4.1.1.1. !n ch3 ô nhiSm 7#i.................................................................................................................5>
4.1.1.2. !n ch3 ti3n" /n BK .I $un".....................................................................................................5>
4.1.2. Biên pháp giám thiêu ô nhiêm môi truòng nuóc.....................................59
4.1.3. Giám thiêu chât thái rãn ..........................................................................60
4.1.4. Các biên pháp báo vê môi truòng và súc khoé công dông ....................60
4.1.5. Biên pháp kÿ thuât an toàn lao dông .......................................................61
4.2. BÌEN PHÁP GÌÀM THÌÉU CÁC TÁC ĐONG XẤU TRONG GÌAÌ ĐOAN HOAT
ĐONG .....................................................................................................................61
4.2.1. Giám thiêu ô nhiêm không khí..................................................................61
4.2.1.1. (iảm thiVu ô nhiSm 7#i ............................................................................................................11
4.2.1.2. (iảm thiVu các chất "&y mWi....................................................................................................12
4.2.1.3. Xh?n" ch3 các y3u t? Bi )hí h+u...............................................................................................13
4.2.1.4. (iảm thiVu ô nhiSm nhiệt..........................................................................................................13
4.2.1.5. (iảm thiVu ô nhiSm ti3n" /nY .I $un"......................................................................................13
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 2
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
4.2.2. Biên pháp giám thiêu ô nhiêm do nuóc thái............................................64
4.2.3. Giám thiêu ô nhiêm do chât thái rãn .......................................................65
4.2.4. Giám thiêu ô nhiêm dât.............................................................................65
5.1. CHUONG TRÌNH QUÀN L• MÔÌ TRUÒNG..................................................67
5.1.1. Các vân dê môi truòng.............................................................................67
5.1.2. Các yêu câu luât pháp và các yêu câu khác............................................67
5.1.3. Các phuong huóng và muc tiêu..............................................................68
5.2. CHUONG TRÌNH GÌÁM €ÁT MÔÌ TRUÒNG.................................................68
5.2.1. Giám sát chât luong không khí và tiêng ôn.............................................68
5.2.2. Giám sát chât luong nuóc ......................................................................69
5.2.3. Giám sát chât thái rãn...............................................................................69
6.1. • KÌÉN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN VÀ U• BAN M‚T TRẬN TÓ QUƒC CẤP
XÃ............................................................................................................................71
6.2. • KÌÉN CỦA CHỦ Đ„U TU ............................................................................71
1. KÉT LUẬN...........................................................................................................72
2. KÌÉN NGH|..........................................................................................................72
3. CAM KÉT ...........................................................................................................72
3.1. Cam kêt thuc hiên các biên pháp giám thiêu các tác dông tiêu cuc..........72
3.2. Cam kêt thuc hiên các quy djnh chung vê báo vê môi truòng...................73
3.2.1. F?i B'i môi t$=Zn" )hôn" )hí......................................................................................................53
3.2.3. F?i B'i môi t$=Zn" n='c.............................................................................................................54
3.2.4. F?i B'i chất thải $Tn....................................................................................................................54
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 3
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
DANH MỤC CÁC BẢNG & HÌNH
Báng 1: Tóm tãt các tiêu chu…n, quy chu…n môi truòng áp dung cho du án Công
trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh............................................9
Báng 2: Tông hop các phuong pháp ĐTM dã sˆ dung.........................................11
Báng 3: Danh sách cán bô tham gia thuc hiên.......................................................12
Báng 1.1: Vj trí t‰a dô cúa du án thŠo hê t‰a dô VN 2000.....................................13
Báng 1.2: Các hang muc công trình ......................................................................15
Báng 1.3: Thành phân nguyên liêu cho m‹i tân sán ph…m....................................18
Báng 1.4: Các thiêt bj hiên có cúa Xí nghiêp..........................................................18
Báng 1.5: Danh muc thiêt bj dâu tu mói ................................................................19
Báng 1.6: Chi phí dâu tu du án.............................................................................21
Báng 2.1: Nhiêt dô không khí trung bình Œ0C• .......................................................25
Báng 2.2: Phân bô chê dô mua trong nãm.............................................................25
Báng 2.3: Tân suât xuât hiên các huóng gió trong nãm ŒŽ•..................................26
Báng 2.4: Tôc dô gió trung bình Œm•s•....................................................................26
Báng 2.5: Luong bôc hoi bình quân tháng trung bình nhiêu nãm Œmm•................27
Báng 2.7: Kêt quá chât luong môi truòng không khí khu vuc du án.....................28
Báng 2.8: Kêt quá quan trãc nuóc m•t khu vuc du án .........................................29
Báng 2.9: Kêt quá quan trãc nuóc ngâm khu vuc du án.......................................30
Báng 2.10: Kêt quá quan trãc chât luong dât khu vuc du án ...............................31
Báng 3.2: Các nguôn gây tác dông môi truòng không liên quan dên chât thái trong
giai doan xây dung..................................................................................................35
Báng 3.3: Đôi tuong, quy mô bj tác dông trong giai doan xây dung......................35
Báng 3.4: Các tác nhân gây ô nhiêm không khí trong giai doan xây dung............35
Báng 3.5: Hê sô ô nhiêm do khí thái cúa các phuong tiên giao thông..................37
Báng 3.6: Múc ôn sinh ra t‘ hoat dông cúa các phuong tiên, thiêt bj thi công trên
công truòng.............................................................................................................39
Báng 3.7: Tông hop các tác dông môi truòng trong quá trình xây dung du án....43
Báng 3.8: Các nguôn gây tác dông và chât gây ô nhiêm môi truòng không khí . .44
Báng 3.9: Các nguôn gây tác dông môi truòng không liên quan dên chât thái trong
giai doan hoat dông ................................................................................................45
Báng 3.10: Đôi tuong, quy mô bj tác dông trong giai doan hoat dông...................46
Báng 3.11: Kêt quá phân tích các thông sô gây ô nhiêm môi truòng không khí cúa
Xí nghiêp sán xuât phân bón vi sinh - Gia Lai........................................................47
Báng 3.12: Tác dông cúa các chât ô nhiêm không khí ..........................................49
Báng 3.13: Hê sô ô nhiêm do m‹i nguòi hàng ngày sinh hoat dua vào môi truòng
Œnuóc thái sinh hoat chua qua xˆ lý•......................................................................51
Báng 3.14: Tái luong và nông dô các chât ô nhiêm sinh ra t‘ nuóc thái sinh hoat
Œchua qua xˆ lý• trong giai doan hoat dông cúa Xí nghiêp ...................................51
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 4
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Báng 3.15: Nông dô các chât ô nhiêm trong nuóc mua cháy tràn .......................52
Báng 3.16: Tác dông cúa các chât ô nhiêm trong nuóc thái..................................53
Báng 3.17: Các tác dông môi truòng tông hop trong giai doan hoat dông sán xuât
.................................................................................................................................58
Hình 1.1: €o dô quy trình sán xuât phân phúc hop NPK 6 ÷ 4 ÷ 8........................16
Hình 1.2: €o dô vj trí du án.....................................................................................23
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ĐTM : Đánh giá tác dông môi truòng
MTV : Môt thành viên
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 5
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
TNHH : Trách nhiêm h‡u han
PCCC : Ph’ng cháy ch‡a cháy
ĐVT : Đon vj tính
TBNN : Trung bình nhiêu nãm
KPH : Không phát hiên
TCVN : Tiêu chu…n Viêt Nam
QCVN : Quy chu…n kÿ thuât Viêt Nam
BOD : Nhu câu oxy sinh h‰c
COD : Nhu câu oxy hóa h‰c
DO : Oxy h’a tan
€€ : Chât rãn lo lˆng
UBND : Ủy ban Nhân dân
UBMTTQ : Ủy ban M•t trân Tô quôc
BTNMT : Bô Tài nguyên và Môi truòng
T€KH : Tiên s“ khoa h‰c
TCXDVN : Tiêu chu…n xây dung Viêt Nam
”HO : Tô chúc Y tê thê giói
XLNT : Xˆ lý nuóc thái
CNV : Công nhân viên
VNĐ : Viêt Nam dông
U€-•PA : Co quan Báo vê môi truòng Mÿ
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 6
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh n–m trên dja bàn xã Ìa Chim,
TP Kon Tum, T—nh Kon Tum vói công suât 8.000 tân•nãm là don vj truc
thuôc Công ty TNHH MTV Cao €u Kon Tum. C˜ng vói su phát triên và djnh
huóng phát triên kinh tê xã hôi cúa t—nh nhà, cây công nghiêp d•c biêt là
cây cao su mang lai hiêu quá kinh tê cao. Hon n‡a, Công ty TNHH MTV
Cao su Kon Tum hiên dang quán lý và khai thác 9840,74 ha cây cao su,
mang lai nguôn thu dáng kê h–ng nãm. Vói muc tiêu chiên luoc cúa Công
ty: Đa ngành nghê, da chúc nãng mang lai hiêu quá kinh tê cao, tao công
ãn viêc làm cho hàng trãm công nhân lao dông. Vói sán luong phân vi sinh
sán xuât hiên tai chua dám báo cung câp cho hoat dông chãm sóc cây cao
su cúa Công ty, do dó Công ty dã trình và nhân duoc su dông thuân cúa
Tâp doàn công nghiêp cao su Viêt Nam cho ph™p dâu tu M† rông Xí nghiêp
sán xuât phân h‡u co vi sinh vói công suât 8.000 tân•nãm nh–m muc dích
tân dung các nguôn h‡u co vi sinh sšn có tai dja phuong, phuc vu nhu câu
phân bón cho các vuòn cây cao su, nh–m giám thiêu chi phí dâu tu cho cây
cao su, nâng cao hiêu quá sán xuât kinh doanh cúa công ty.
Thuc hiên thŠo Nghj djnh sô 80•2006•NĐ-CP ngày 09•8•2006 cúa Chính
Phú vê viêc quy djnh chi tiêt và huóng d›n thi hành môt sô diêu cúa Luât Báo
vê môi truòng và Nghj djnh 21•2008•NĐ-CP ngày 28•02•2008 cúa Chính Phú
vê viêc sˆa dôi bô sung môt sô diêu cúa Nghj djnh 80•2006•NĐ-CPœ du án
Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh phái lâp Báo cáo
dánh giá tác dông môi truòng ŒĐTM•. Nôi dung cúa ĐTM du án Công trình M†
rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh duoc thuc hiên thŠo huóng d›n
tai Thông tu sô 05•2008•TT-BTNMT ngày 08•12•2008 cúa Bô Tài nguyên và
Môi truòng. €† Tài nguyên và Môi truòng t—nh Kon Tum tô chúc th…m djnh và
trình UBND t—nh Kon Tum câp Quyêt djnh phê duyêt báo cáo.
2. MỤC ĐÍCH BÁO CÁO ĐTM
- Đánh giá hiên trang môi truòng truóc và sau khi du án duoc dua
vào hoat dông.
- Phân tích và du báo môt cách khoa h‰c các tác dông có loi và có
hai do quá trình hoat dông cúa du án dôi vói môi truòng xung quanh.
- Du báo rúi ro vê môi truòng có thê xáy ra trong quá trình xây dung
và hoat dông cúa du án.
- Xây dung và dê xuât các biên pháp cu thê dê han chê tôi da các tác
dông tiêu cuc dên môi truòng và con nguòi.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 7
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
3. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KY THUẬT CỦA VÌEC THỰC HÌEN ĐTM
3.1. Căn cú pháp Iý:
- Luât Báo vê môi truòng duoc Quôc hôi Nuóc Công h’a Xã hôi Chú
ngh“a Viêt Nam khóa XÌ, k• h‰p thú 8 thông qua ngày 29•11•2005 và có
hiêu luc t‘ ngày 01•7•2006œ
- Nghj djnh sô 80•2006•NĐ-CP ngày 09•8•2006 cúa Chính phú vê viêc
quy djnh chi tiêt và huóng d›n thi hành môt sô diêu cúa Luât Báo vê môi
truòngœ
- Nghj djnh sô 21•2008•NĐ-CP ngày 28•02•2008 cúa Chính phú vê
sˆa dôi bô sung môt sô diêu cúa Nghj djnh sô 80•2006•NĐ-CP ngày 09
tháng 8 nãm 2006 cúa Chính phú vê viêc quy djnh chi tiêt và huóng d›n thi
hành môt sô diêu cúa Luât Báo vê môi truòngœ
- Thông tu sô 05•2008•TT-BTNMT, ngày 08•12•2008 cúa Bô Tài
nguyên và Môi truòng vê viêc huóng d›n vê dánh giá môi truòng chiên
luoc, dánh giá tác dông môi truòng và cam kêt báo vê môi truòngœ
- Quyêt djnh sô 04•2008•QĐ-BTNMT ngày 18•7•2008 cúa Bô Tài
nguyên và Môi truòng vê viêc ban hành Quy chu…n kÿ thuât Quôc gia vê
môi truòngœ
- Quyêt djnh sô 16•2008•QĐ-BTNMT ngày 31•12•2008 cúa Bô Tài
nguyên và Môi truòng vê viêc ban hành Quy chu…n kÿ thuât Quôc gia vê
môi truòngœ
- Thông tu sô 16•2009•TT-BTNMT ngày 07•10•2009 cúa Bô Tài
nguyên và Môi truòng quy djnh quy chu…n kÿ thuât Quôc gia vê môi truòngœ
- Thông tu sô 25•2009•TT-BTNMT ngày 16•11•2009 cúa Bô Tài
nguyên và Môi truòng quy djnh quy chu…n kÿ thuât Quôc gia vê môi truòngœ
- Quyêt djnh sô 1500•QĐ-UBND, ngày 27•12•2007 cúa UBND t—nh Kon
Tum V•v: Cho ph™p khai thác b˜nœ
- Công vãn sô 91•HDDQTC€VN-KHĐT ngày 24•9•2008 cúa Tâp doàn
CN cao su Viêt Nam V•v: Chú truong dâu tu M† rông Xu†ng sán xuât phân
h‡u co vi sinh ÷ Công ty cao su Viêt Namœ
- Quyêt djnh sô 12•QĐ-HĐQTC€VN ngày 12•1•2009 cúa Hôi dông quán
trj Tâp doàn CN cao su Viêt Nam vê viêc žŸPhân câp quyêt djnh dâu tu các
du án dâu tu, góp vôn dâu tu vào doanh nghiêp khác do Công ty thành viên
hach toán dôc lâp, don vj su nghiêp và don vj hach toán phu thuôc làm chú
dâu tuŸŸœ
- Quyêt djnh sô 653•QĐ-UB ngày 26 tháng 6 nãm 2003 cúa UBND t—nh
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 8
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Kon Tum vê viêc thu hôi và cho Công ty Cao €u Kon Tum thuê dât dê sˆ
dung vào muc dích xây dung xu†ng chê biên mú cao su.
- Hop dông thuê dât sô 363 HĐ•TĐ ngày 12 tháng 11 nãm 2003 gi‡a
€† Tài nguyên và Môi truòng t—nh Kon Tum và Công ty Cao €u Kon Tum.
Công vãn sô 2323•UBND-KTN ngày 09•12•2010 cúa Uý ban nhân dân
t—nh Kon Tum vê viêc chuyên muc dích sˆ dung dât xây dung Xu†ng sán
xuât phân vi sinh cúa Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum.
3.2. Tài Iiêu kÿ thuât
Các tài liêu tham kháo sau dây duoc sˆ dung trong quá trình lâp báo
cáo dánh giá tác dông môi truòng cho Du án dâu tu xây dung xu†ng sán
suât phân h‡u co vi sinh:
- Các sô liêu khí tuong thúy vãn cúa Tram khí tuong thúy vãn t—nh Kon
Tumœ
- Quan trãc và kiêm soát ô nhiêm môi truòng nuóc, Lê Trình ÷ NXB
KHKT 1997œ
- Môi truòng không khí - Pham Ng‰c Đãngœ
- Tiêu chu…n môi truòng Viêt Namœ
- Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê môi truòngœ
- •conomopoulos, ”HO, 1993œ
- Các sô liêu diêu tra, kháo sát và phân tích hiên trang chât luong môi
truòng khu vuc du án cúa Công ty TNHH tu vân •vŠrGrŠŠnœ
- Báo cáo kinh tê kÿ thuât Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh.
Bảng 1: Tóm tắt các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường áp dụng cho dự án
Công trình Mó rông Xí nghiêp sản xuât phân hüu co vi sinh
STT Đôi tuçng
Tiêu chuân, quy chuân
môi truòng
1
€O
x
, NO
x
, CO, H
2
€ và bui trong môi
truòng không khí xung quanh
QCVN 05:2009•BTNMTœ
QCVN 19:2009•BTNMT
2
Tiêng ôn dôi vói môi truòng xung
quanh
TCVN 5949:1998
3
Đô rung dôi vói môi truòng xung
quanh
TCVN 6962:2001
4 Nuóc thái sinh hoat QCVN 14:2008•BTNMT
5 Nuóc m•t QCVN 08:2008•BTNMT
6 Nuóc ngâm QCVN 09:2008•BTNMT
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 9
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
7 Đât lâm nghiêp QCVN 03:2008•BTNMT
4. PHUONG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM
Phuong pháp dánh giá tác dông dên môi truòng duoc sˆ dung trong
báo cáo ĐTM này chú yêu dua vào thông tu 05•2008•TT-BTNMT ngày
08•12•2008 vê viêc "Huóng d›n vê dánh giá môi truòng chiên luoc, dánh
giá tác dông môi truòng và cam kêt báo vê môi truòng" cúa Bô Tài nguyên
và Môi truòng trên co s† ph˜ hop vói hoàn cánh nuóc ta, hoàn cánh khu
vuc dang xŠm x™t và ph˜ hop vói các sô liêu diêu tra thu thâp duoc.
Nôi dung và các buóc thuc hiên báo cáo dánh giá tác dông môi truòng
này tuân thú thŠo huóng d›n cúa Nghj djnh Chính phú vê huóng d›n thi
hành Luât Báo vê môi truòng ŒNĐ sô 80•2006•NĐ-CP ngày 9 tháng 8 nãm
2006• và huóng d›n vê thuc hiên báo cáo dánh giá tác dông môi truòng
trong phân phu luc cúa Nghj djnh nàyœ
Báo cáo ĐTM là môt quá trình bao gôm nhiêu buóc, m‹i buóc có
nh‡ng nôi dung yêu câu riêng. Đôi vói m‹i buóc có thê ch‰n môt vài
phuong pháp thích hop nhât dê dat duoc muc tiêu d•t ra.
Phuong pháp nhân dang tác dông, bao gôm:
- Phuong pháp lâp báng kiêm tra ŒChŠcklist•: thuòng duoc sˆ dung
dê xác djnh các tác dông môi truòng. Báng kiêm tra là báng thê hiên môi
quan hê gi‡a các hoat dông cúa du án vói các thông sô môi truòng có khá
nãng bj tác dông do du án. Đây là môt trong các phuong pháp co bán cúa
dánh giá tác dông môi truòng du án.
- Phuong pháp ma trân ŒMatrix•: là su phát triên úng dung cúa các
bán kiêm tra. Môt báng ma trân cüng là su dôi chiêu t‘ng hoat dông cúa du
án vói t‘ng thông sô ho•c thành phân môi truòng dê dánh giá môi quan hê
nguyên nhân - hâu quá.
Phuong pháp dánh giá múc dô tác dông, bao gôm:
- Phuong pháp so sánh: €ˆ dung phuong pháp so sánh tuong tu vói
môt sô Xí nghiêp khác có chúc nãng sán xuât và hoat dông tuong tu.
- Phuong pháp dánh giá tác dông nhanh trên co s† hê sô ô nhiêm
cúa Tô chúc Y tê Thê giói Œ”HO•: Đuoc sˆ dung trong tính toán tái luong
ô nhiêm do hoat dông xây dung du án.
- Phuong pháp phân tích hê thông: Phân tích các tác dông dâu vào,
xŠm x™t các quá trình xáy ra nhu các quá trình tuong tác trong hê thông,
du báo và dánh giá các tác dông dâu ra.
Các phuong pháp khác, bao gôm:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 10
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Phuong pháp phi thuc nghiêm: €o sánh tuong duong trong dánh
giá tác dông môi truòngœ thông kê và xˆ lý sô liêu vê thúy vãn, các sô liêu
phân tích môi truòng.
- Phuong pháp thuc nghiêm: Kÿ thuât lây m›u, báo quán và phân tích
m›u thŠo Tiêu chu…n Viêt Nam.
Bảng 2: Tông hop các phưong pháp ÐTM dã sú dụng
TT Phuong pháp Áp dµng
1 Phuong pháp thông kê
Dua thŠo sô liêu thông kê chính thúc
cúa t—nh.
2
Phuong pháp lây m›u
ngoài hiên truòng và phân
tích trong ph’ng thí nghiêm
- Thiêt bj lây m›u, phân tích mói, hiên
dai
- Dua vào phuong pháp lây m›u tiêu
chu…n
3
Phuong pháp dánh giá
nhanh thŠo hê sô ô nhiêm
do ”HO thiêt lâp nãm 1993
Dua vào hê sô ô nhiêm do Tô chúc Y tê
Thê giói thiêt lâp nên chua thât su ph˜
hop vói diêu kiên Viêt Nam
4
Phuong pháp so sánh tiêu
chu…n
Kêt quá phân tích có dô tin cây cao
5
Phuong pháp lâp báng liêt
kê và phuong pháp ma trân
Phuong pháp ch— dánh giá djnh tính
ho•c bán djnh luong, dua trên chú
quan cúa nh‡ng nguòi dánh giá
6
Phuong pháp tham vân
công dông
Dua vào ý kiên chính thúc b–ng vãn
bán cúa UBND và UBMTTQ câp xã
5. TO CHÚC THUC HIEN ĐTM
Báo cáo dánh giá tác dông môi truòng cúa Du án dâu tu xây dung Công
trình Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh cúa Công ty TNHH MTV Cao su
Kon Tum phôi hop vói don vj tu vân là Công ty TNHH tu vân •vŠrGrŠŠn thuc
hiên, phân công trách nhiêm và danh sách nh‡ng nguòi truc tiêp tham gia lâp
ĐTM cúa Du án nhu sau:
5.1. Phân công trách nhiêm
 Chú dâu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum
 Ðon vj tư vân: Công ty TNHH tư vân EverGreen.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 11
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum: Cung câp các tài liêu cân thiêt
liên quan dên Du án dâu tu Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât
phân h‡u co vi sinh.
- Công ty TNHH tu vân •vŠrGrŠŠn:
+ Thu thâp sô liêu vê diêu kiên tu nhiên khí hâu.
+ Điêu tra xã hôi h‰c.
+ Lây m›u do dac phân tích.
+ Tông hop sô liêu và viêt báo cáo.
+ Trình th…m djnh và phê duyêt.
5.2. Co quan thµc hiên ĐTM
* Đon v[ tu vân: Công ty TNHH tu vân EverGreen
- Đai diên: Ông Lê Hoàng Chuong Chúc vu: Giám Đôc
- Đja ch—: 295•14 H˜ng Vuong, thành phô Quáng Ngãi, t—nh Quáng
Ngãi.
- Điên thoai: 055.3716088 Fax: 055.3716088
- Danh sách các cán bô tham gia thuc hiên:
Bảng 3: Danh sách cán bô tham gia thực hiên
TT Hç và tên Hçc v[ Chuyên ngành Đon v[
1 Nguyên Thj Tâm CN Đja lý môi truòng •vŠrgrŠŠn
2 Lê Hoàng Chuong K€ Kÿ thuât môi truòng •vŠrgrŠŠn
3 Lê Thj Luong Vj K€ Công nghê môi truòng
•vŠrgrŠŠn
4 Hoàng Xuân Hông K€ Nông nghiêp
Cty TNHH MTV
Cao €u Kon Tum
5 Hu•nh Thj Bích Châu K€ €inh h‰c
Cty TNHH MTV
Cao €u Kon Tum
* Đon v[ thµc hiên Iây mâu, quan tråc môi truòng: Trung tâm
Quan tråc và Phân tích môi truòng tinh Kon Tum.
- Đai diên: Ông Nguyên Tú Chuong Chúc vu: Phó Giám dôc
- Đja ch—: 266 Phan Đình Ph˜ng, Thành phô Kon Tum, t—nh Kon Tum.
- Điên thoai: 0603.913 966

Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 12
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chuong 1
MÔ TẢ TÓM TẮT DU ÁN
1.1. TÊN DỰ ÁN
CÔNG TRÌNH MÓ RONG XÍ NGHÌEP €ÀN XUẤT PHÂN HÜU CO VÌ €ÌNH
1.2. CHỦ DỰ ÁN
Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum
 Đja ch—: 258 Phan Đình Ph˜ng ÷ Thành phô Kon Tum
 Nguòi dai diên: Ông Nguyên Anh Tuân - Tông Giám dôc
 Điên thoai: 0603. 862223 Fax: 0603. 864520
1.3. V| TRÍ CỦA DỰ ÁN
Vj trí xây dung Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh trên khu dât có
diên tích khoáng 17.800 m
2
n–m trong quân thê khu Xí nghiêp chê biên mú
cao su Ìa Chim, thuôc xã Ìa Chim, thành phô Kon Tum, t—nh Kon Tum.
Vj trí giáp ranh nhu sau:
- Phía Nam giáp vói duòng giao thôngœ
- Phía Đông giáp Xí nghiêp chê biên mú cao suœ
- Phía Tây giáp duòng dâtœ
- Phía Bãc giáp khu xˆ lý nuóc thái.
Vj trí t‰a dô cúa du án thŠo hê t‰a dô VN 2000:
Bảng 1.1: Vj trí toa dô cúa dự án theo hê toa dô VN 2000
Môc Tça dô Y Tça dô X
M1 0544663 1580258
M2 0544589 1580338
M3 0544724 1580449
M4 0544782 1580363
1.4. HÌEN TRANG KHU VỰC DỰ ÁN
Du án Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh
duoc xây dung tai xã Ìa Chim, thành phô Kon Tum, t—nh Kon Tum vói diêu
kiên dja lý nhu sau:
- Cách Thành phô Kon Tum 15 km vê phía Tây ÷Tây Nam
- Cách duòng QL 14 Œduòng Hô Chí Minh• 12 km vê phía Tây
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 13
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Cách UBND xã Ìa Chim 3 km vê phía Nam
- Cách suôi Ìa Bron 350m vê phía Đông Nam
Khu vuc xây dung Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh n–m trong
cum chê biên mú cao su cúa công ty Œ có diên tích là 17.800 m
2
• thuôc xã
ÌaChim, thành phô Kon Tum, t—nh Kon Tum.
Đây là khu vuc dât trông, có mât dô dân cu thua. Cum dân cu gân
nhât cách Xí nghiêp 2 km vê phía Bãc, phân bô d‰c thŠo tuyên duòng liên
thôn nên hoat dông cúa Xí nghiêp hâu nhu không ánh hu†ng dên nguòi
dân. Cum dân cu này phân lón làm nông nghiêp, và nhiêu hô là công nhân
cúa Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum.
Cách xu†ng 7 km vê phía Đông Œthôn 1, xã H’a Bình, thj xã Kon Tum•
có 4 co s† chê biên dá xây dung hoat dông. Các co s† chê biên dá xây
dung công suât nhó t‘ 15 ÷ 30 m
3
•giò. Vì vây hoat dông cúa các co s† này
hâu nhu không ánh hu†ng dên hoat dông cúa xu†ng và nguoc lai.
Trong khu vuc thuc hiên du án không có bât cú các công trình vãn
hóa, di tích ljch sˆ và an ninh quôc ph’ng.
1.5. NOÌ DUNG CHỦ YÉU CỦA DỰ ÁN
1.5.1. Hình thúc dâu tu
X™t thŠo nãng luc cúa Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum vê dám
báo khá nãng huy dông vôn dê thuc hiên du án, dông thòi dôi ngü quán lý,
kÿ thuât dáp úng duoc cho nhu câu quán lý và vân hành Xí nghiêp. Đê báo
dám hiêu quá kinh tê du án, hình thúc dâu tu cúa du án là: dâu tu xây
dung mói Nhà xu†ng sán xuât phân bón.
1.5.2. Quy mô công trình
1.5.2.1. Quy mô diện tích
Nhà xu†ng sán xuât duoc xây mói trên diên tích 1.224 m
2
.
1.5.2.2. Quy mô sản xuất
Công suât thiêt kê: 8.000 tân•nãm.
1.5.2.3. Sản phẩm của dự án
€án ph…m cúa du án là phân phúc hop NPK 6 ÷ 4 ÷ 8.
- Phân NPK 6 ÷ 4 ÷ 8 có dang bôt, màu xám dŠn.
- Thành phân gôm: hàm luong N ÷ P ÷ K, chât h‡u co, vi luong và vi
sinh vât. Vói hàm luong vi sinh cao d•c biêt su có m•t cúa hai chúng vi
sinh vât dó là vi sinh vât cô djnh Đam và vi sinh vât phân giái Lân khó tan, vì
vây giúp cho cây trông dê dàng hâp phu chât dinh duõng trong dât. Vói
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 14
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
thành phân nhu trên sán ph…m thích hop cho tât cá các loai cây trông d•c
biêt là cây cao su và cây cà phê.
- Phân NPK 6 ÷ 4 ÷ 8 ph˜ hop trên tât cá các loai dât và là sán ph…m
ch‰n lua sô môt dê cái tao dât.
1.5.3. Các hang mµc xây dµng dµ án
1.5.3.1. Hn! m"c côn! t#$nh x%y dựn! m&i
Các hang muc công trình xây dung mói duoc trình bày trong báng
sau:
Bảng 1.2: Các hang mục công trình
TT Tên hang mµc Quy mô
1 Xu†ng sán xuât 1.224,00 m
2
2 Hê thông diên ÷ Chông s™t ÷ PCCC ht
3 Hê thông diên bên ngoài ht
(Nguôn: Báo cáo Kinh tê - Kÿ thuât, 2009)
'S( )* +, t#í m-t +.n! t/n! th0 )ính 12m ph3n ph" 4"c 5
1.5.3.2. 6iải pháp 17 thu8t9
- Giái pháp kêt câu:
Nhà xu†ng sán xuât phân vi sinh vói diên tích 1.224,00 m
2
Nhà kêt câu móng bê tông côt th™p chju luc, móng bao xây dá ché kt:
15*20*25. Tuòng xây gach TC06 l‹ cao 4m, doan trên làm vách luói khung
th™p V50*5. Mái lop tolŠ sóng vuông dày 0.45ly. Xà gô th™p C160*64*8.4*5.
Nên bê tông dá 1*2 mác 200 dày 150. Tuòng trong và ngoài nhà qu™t vôi
03 nuóc. Hê thông diên, chông s™t hoàn ch—nh.
- Câp nuóc: D˜ng nguôn nuóc ngâm hiên có tai khu vuc Œgiêng dào
trong khu vuc du án•.
- Thoát nuóc:
+ Đôi vói nuóc m•t së duoc thoát thŠo dô dôc cúa tu thúy. Đôi vói
nuóc mua cháy tràn: thu gom thŠo hê thông thoát nuóc mua.
+ Đôi vói nuóc b…n së duoc thu vào hâm tu hoai thŠo kiêu lãng l‰c,
dua ra giêng thâm tu thâm thoát, d•t xa nguôn nuóc sinh hoat.
- Ph’ng cháy: Chú yêu ph’ng cháy cuc bô thŠo tiêu chu…n hiên hành.
- Câp diên: Nguôn t‘ luói ha thê hiên có tai khu vuc.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 15
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
1.5.4. Công nghê sán xuât phân phúc hçp NPK 6 - 4 - 8
1.5.:.1. S( )* d%y chuy;n côn! n!hệ9
Hình 1.1: So dô quy trình sản xuât phân phúc hop NPK 6 ÷ 4 ÷ 8
1.5.:.2. <huy=t minh >uy t#$nh côn! n!hệ sản xuất
a). Áp dụng cho Apatít hàm lưong P
2
O
5
= 28 ÷ 30%.
Nguyên liêu dâu vào bao gôm:
- Apatít: Hàm luong P
2
O
5
: T‘ 28 ÷ 30Ž.
- Phân b’: Hàm luong chât h‡u co : T‘ 20 ÷ 22Ž.
- Than b˜n: Hàm luong chât h‡u co : T‘ 16 ÷ 18Ž.
 Công doan ú:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 16
Phân b’
Đjnh luong
Trôn ú
Ủ 15 ÷ 30 ngày
Phoi
Nghiên sàng
Phôi trôn
Đóng bao
Phân dang bôt
Đam, Kali
Vi luong
MŠn, r— duòng, nuóc
Apatít
Than b˜n
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Đjnh luong cho 1 tân trôn ú gôm: Than b˜n, phân b’, Apatít và mŠn vi
sinh.
- Tuói dêu djch mŠn vào h‹n hop than b˜n, phân b’ và UR•.
- H‹n hop sau khi trôn duoc dua di ú, thòi gian ú t‘ 15 ÷ 30 ngày, dô
…m là 50 ÷ 60Ž, nhiêt dô ú là 25 ÷ 45
0
C, chiêu cao dông ú là 1.5m, sˆ dung
phuong pháp hiêu khí thŠo kiêu thông gió tu nhiên.
 Công doan phoi:
- H‹n hop sau khi ú duoc dua di phoi dên dô …m 24Ž.
- Nhiêt dô phoi không quá 70
0
C.
 Công doan nghiên sàng:
€ˆ dung máy nghiên, sàng rung dê loai bó xo cúng mà trong quá
trình ú vi sinh vât không thê phân húy, diêu ch—nh kích cõ hat b–ng cách
diêu ch—nh cõ sàng, sˆ dung sàng l‹ kích thuóc là 5mm.
 Công doan phôi trôn:
- Đjnh luong cho 1 tân phân phúc hop NPK 6 ÷ 4 ÷ 8 gôm: h‹n hop
qua trôn ú, UrŠ, Kali và vi luong.
- Cho tât cá các thành phân trôn so bô dê làm dêu h‹n hop b–ng
máy trôn dúng sau dó chuyên sang bô phân dóng sán ph…m.
 Đóng bao, may, nhâp kho:
- €án ph…m duoc dóng vào bao PP trong có lót P•, may b–ng máy
khâu bao, tr‰ng luong m‹i bao là 50 kg .
- €án ph…m dóng bao dua nhâp kho phái duoc xêp ngay ngãn thŠo
hàng, thŠo lô dê thuân tiên cho viêc kiêm tra sán ph…m.
b). Ðjnh múc kinh tê kÿ thuât 1 tân phân phúc hop 6 ÷ 4 ÷ 8.
 H‡u co 9Ž
- Than b˜n : 419 kg
- Phân b’ : 150 kg
- Apatít : 168 kg
- Kali : 133 kg
- UrŠ : 130 kg
- MŠn vi sinh : 0.3 kg
- Vi luong: ThŠo tý lê duoc xác djnh
 H‡u co 15Ž
- Than b˜n : 309 kg
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 17
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Phân b’ : 260 kg
- Apatít : 168 kg
- Kali :133 kg
- UrŠ : 30 kg
- MŠn vi sinh : 0.3 kg
- Vi luong : ThŠo tý lê duoc xác djnh.
Ghi chú: Quy trình trên có thê thực hiên dê sản xuât phân phúc hop
NPK theo công thúc cụ thê cúa tùng loai phân dê diêu chinh phôi liêu cho
phù hop.
1.5.5. Phuong án vân chuyên, Iuu kho trung gian
€au khi dóng bao, sán ph…m së duoc vân chuyên dên kho chúa cúa
Xí nghiêp.
1.5.6. Nhu câu nguyên Iiêu
 Thành phân nguyên liêu trong 1 tân sán ph…m nhu sau:
Bảng 1.3: Thành phân nguyên liêu cho môi tân sản phẩm
Stt Tên nguyên Iiêu ĐVT Nhu câu/1tân SP Nhu câu 1 năm
1 Than b˜n Kg 700 5.600.000
2 Apatít Kg 189 1.512.000
3 UrŠ Kg 10 80.000
4 Phân b’ Kg 100 800.000
5 R— duòng Kg 0.1 800
6 Vi luong + da
luong
Kg 0.4 3.200
7 MŠn vi sinh Kg 0.4 3.200
 Nguôn cung câp:
- Các loai nguyên liêu nhu UrŠ, phân b’ dêu phô biên trên thj truòng.
- Nguôn than b˜n công ty tiên hành khai thác tai mó Ìa Chim.
- MŠn vi sinh, bao bì P•, PP së duoc công ty hóa chât Quáng Bình cung
câp.
1.5.7. Các Ioai máy móc thiêt b[ cúa dµ án
1.5.?.1. @ác thi=t +A hiện cB của Cí n!hiệp
Bảng 1.4: Các thiêt bj hiên có cúa Xí nghiêp.
stt Tên thiêt bj ĐVT €ô luong Tình trang thiêt bj
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 18
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
1 Máy khâu bao Cái 1 Cü, dang sˆ dung tôt
2 Máy nghiên sàng liên hop Cái 3 Cü, dang sˆ dung tôt
3 Máy nghiên dông Cái 2 Cü, dang sˆ dung tôt
4 XŠ xúc Cái 1 Cü, dang sˆ dung tôt
5 XŠ bugai Cái 3 Cü, dang sˆ dung tôt
6 Đông co Œ7,5 ÷ 11 kw• Cái 1 Cü, dang sˆ dung tôt
1.5.?.2. @ác thi=t +A )3u tD m&i
Hê thông thiêt bj dâu tu cho Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh
duoc mua tai Viêt Nam.
Bảng 1.5: Danh mục thiêt bj dâu tư mói
Stt Hang mµc ĐVT KL
Công suât
(Kw/h)
I HT phôi trôn tµ dông
1 Phêu nap liêu chìm Cái 1
2 Bãng tái nap nguyên liêu h‡u co B400*11m Cái 2 2,2
3 Bãng tái nap Kali + vi luong B400*9m Bô 1 1,5
4 Bãng tái nap Urê B400*12 Bô 1 2,2
5 Bãng tái nap Lân B400*8m Bô 1 1,5
6 Bãng tái rái liêu B300*0,6m Bô 1 0,74
7 Bãng tái rái liêu B300*1,3m Bô 1 0,37
8 Bãng tái NPK B400*8m Bô 1 1,5
9 Bãng tái h‡u co + h‹n hop NPK vào trông
trôn B400*6m
Bô 1 1,5
10 Bãng tái thành ph…m vào th˜ng B400*10m Bô 1 2,2
11 Th˜ng chúa Urê 150kg, có thiêt bj rung và
báo dây
Bô 1 0,2
12 Th˜ng chúa Lân 300kg, có thiêt bj rung và
báo dây
Bô 1 0,2
13 Th˜ng chúa Kali 100kg, có thiêt bj rung va Bô 1 0,2
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 19
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
báo dây
14 Th˜ng chúa h‹n hop NPK 50kg, có cˆa xá
b–ng xy lanh n™n khí
Bô 1
15 Th˜ng chúa phân nên 400kg, có thiêt bj
rung và báo dây
Bô 1 0,2
16 Bô djnh luong các thành phân vô co Urê,
Lân, Kali
Bô 1
17 Bô djnh luong thành phân phân nên Bô 1
18 Cum phun dãk chê + bom Bô 1 0,4
19 Trông trôn P800*2,5m Bô 1 2,2
20 Th˜ng chúa thành ph…m 1m
3
Bô 1
21 Hê thông khí n™n Œbao gôm bom khí n™n,
hê thông xy lanh, van solŠnoid, các bô l‰c
nuóc ÷ phun dâu, hê thông ông d›n vói các
dâu nôi tháo•
Cum 1 2,2
22 HT diên diêu khiên dông luc và trang bj dây
dông luc
Cum 1
23 Cum 3 cyclonŠ + vít tái thu bui Cum 1 1,5
24 Quat thu bui Cum 1 7,5
25 Hê thông xˆ lý bui Cum 1 0,8
26 Cum duòng ông thu bui Cum 1
27 Cân dóng bao diên tˆ tu dông Bô 1
28 Máy may bao câm tay Cái 1 0,1
29 Bãng tái may bao B400*4m Bô 1 0,75
30 Hành lang lan can, sàn thao tác Cum 1
31 Vân chuyên, lãp d•t
32 Vân hành, chuyên giao công nghê
II Thiêt b[ khác
1 Hê thông diêu khiên tu dông Œthiêt bj phân
cúng + phân mêm chuong trình diêu khiên•
Cum 1
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 20
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
2 Máy nghiên búa 5t•h Cái 1
3 Bãng tái B400*5m Cái 1
4 Bãng tái B400*6m Cái 1
5 Bãng tái di dông B400*8m Cái 1
6 Máy sàn rung Cái 1
7 Phân diên dông luc HT 1
8 Thiêt bj xˆ lý bui HT 1
1.5.8. Nhu câu nhiên Iiêu
1.5.E.1. Fiện nGn!
Điên sˆ dung cho xu†ng sán xuât gôm có: diên phuc vu cho hoat
dông sán xuât và diên phuc vu cho sinh hoat
- €án xuât: 240 Kwh•ngày
- €inh hoat: 10 Kwh•ngày
- Tông nhu câu: 250 K”h•ngày
- Nguôn cung câp: T‘ luói diên quôc gia.
1.5.E.2. HD&c
Nuóc sˆ dung cho Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh gôm có:
nuóc tuói làm …m nguyên liêu và nuóc d˜ng cho muc dích sinh hoat.
- Nuóc sinh hoat: 2 m
3
•ngày
- Nuóc tuói làm …m: 3 m
3
•ngày
Nguôn câp nuóc: nuóc giêng khoan hiên có trong khu vuc Xí nghiêp.
1.5.9. Tông múc dâu tu
Tông múc dâu tu du án duoc trình bày trong báng 1.6.
Bảng 1.6: Chi phí dâu tư dự án
TT Nôi dung Thành tiên (VNĐ)
1 Chi phí xây dung 3.293.755.329
2 Thiêt bj dây chuyên sán xuât 1.924.450.000
3 Thiêt bj khác 732.825.000
4 Chi phí TVĐTXD 231.579.360
5 Chi phí du ph’ng 217.390.311
Tông múc dâu tu 6.400.000.000
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 21
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
(Nguôn: Báo cáo thóa thuân dâu tư, tháng 11/2009)
1.5.10. Tô chúc sán xuât
1.2.1I.1. Hh%n sự
Tông nhân luc Xí nghiêp du kiên sˆ dung khoáng 20 nguòi.
1.5.1I.2. @h= )J 4Km Liệc
- €ô ngày làm viêc trong nãm: 200 ngày.
- €ô ca sán xuât trong ngày: 1 ca
- €ô giò làm viêc m‹i ngày: 8 giò.
Tiên dô thuc hiên du án: Du án bãt dâu kh†i công vào tháng 5•2010,
và du kiên së hoàn thành vào cuôi nãm 2010.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 22
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chuong 2
ĐIÈU KIEN TU NHIÊN, MÔI TRUÒNG VÀ KINH TẾ - XÃ HQI
2.1. ĐÌÈU KÌEN TỰ NHÌÊN KHU VỰC DỰ ÁN
2.1.1. Điêu kiên d[a Iý, d[a chât
2.1.1.1. Fi;u 1iện )Aa 4M
Thành phô Kon Tum nã m vê phi a bã c cao nguyên Nam Trung Bô va
vê phi a Nam cu a ti nh Kon Tum, co toa dô di a ly tu 107051'16" dê n 10805'33"
kinh dô Đông va tu 13014'27' dê n 14026'57" vi dô Bã c. Phi a Nam gia p ti nh
Gia Lai, phi a Bã c gia p huyê n Đã k Ha , phi a Đông gia p huyê n Kon Plông, phi a
Tây gia p huyê n €a Thâ y, a n ngu cu a ngo phi a nam cu a ti nh, trung tâm thành
phô nã m o khu vu c nga ba quô c lô 14 va quô c lô 24, nô i vo i cu a khâ u quô c
tê Bo Y va duo ng Hô Chi Minh bã ng quô c lô 14, nô i vo i ti nh Qua ng Nga i va
quô c lô 1A bã ng quô c lô 24. Vi vâ y, thành phô Kon Tum không chi la dâ u mô i
giao luu kinh tê giu a ca c vu ng Tây Nguyên vo i vu ng kinh tê tro ng diê m Trung
Bô - Nam Trung Bô - vu ng kinh tê tro ng diê m phi a Nam ma co n co nhiê u lo i
thê trong giao luu kinh tê vo i ca c nuo c La o, Campuchia va dông bã c Tha i
Lan.
Du án Công trình Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh duoc xây dung
tai xã Ìa Chim, thành phô Kon Tum, t—nh Kon Tum vói diêu kiên dja lý nhu sau:
- Cách Thành phô Kon Tum 15 km vê phía Tây ÷Tây Nam
- Cách duòng QL 14 Œduòng Hô Chí Minh• 12 km vê phía Tây
- Cách UBND xã Ìa Chim 3 km vê phía Nam
Hình 1.2: So dô vj trí dự án
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 23
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
2.1.1.2. FAa h$nh9
Đja hình † dây chia làm 03 loai chính sau:
Đja hình dôi núi thâp: Loai này duoc phân bô thŠo huóng Đông Bãc.
Cao dô bình quân t‘ 600-700m. Đô dôc bình quân t‘ 15-20
0
vói loai dja
hình này chú yêu là phát triên cây công nghiêp.
Đja hình g’ dôi: Đja hình này chiêm diên tích chú yêu trong khu vuc.
Cao dô phô biên 550-600m. Đô dôc dja hình t‘ 5-15
0
, cuc bô có noi dên
20
0
. Đây là v˜ng chính dê trông mì, cây công nghiêp cúa nguòi dân dja
phuong.
Đja hình thung lüng: dô dôc dja hình dao dông t‘ 1-5Ž. Cao dô t‘
535-550 m và dây chính là v˜ng mà canh tác lúa nuóc hai vu cúa xã Ngh“a
An.
2.1.1.3. FAa chất
Cãn cú vào tài liêu khoan kháo sát dja chât công trình, kêt quá khoan
kháo sát dja chât khu vuc có các loai dât sau:
 Lóp 1: Lóp dât dãp s™t pha màu xám vàng, trang thái cúngœ
 Lóp 2a-1: €™t pha màu xám dŠn, trang thai déo cúng. Phân bô †
tim tuyên dâpœ
 Lóp 2a-2: €™t pha màu xám dŠn, trang thái déo mêm, nguôn gôc
bôi tích. Phân bô † ha luu tuyên dâp.
 Lóp 2b: Cát pha hat mjn màu xám trãng, …m, trang thái tu nhiên
ròi rac, ch•t v‘a, nguôn gôc bôi tích ŒalQ•. Phân bô † ha luu dâp tai l’ng
suôi cü.
 Lóp 3a: €™t pha l›n ít dãm san màu loang l‹ xám vàng, xám
trãng, trang thái nˆa cúng, nguôn gôc tàn tích ŒŠdQ•.
 Lóp 4: Đá Granit màu xám dŠn, câu tao khôi, kiên trúc hat trung.
Đá bj phong hoá manh, dô cúng chãc t‘ trung bình dên yêu
2.1.2. Điêu kiên khí hâu và thu• văn
2.1.2.1. Fi;u 1iện 1hí h8u.
Du án Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh
thuôc dja phân xã Ìa Chim, thành phô Kon Tum. Khu vuc thuc hiên du án
có diêu kiên khí tuong thúy vãn mang dây dú d•c trung khí hâu cúa v˜ng
Tây nguyên vói môt nên nhiêt dô cao, ít thay dôi trong nãm, có hai m˜a
phân hoá rõ rêt: M˜a mua Œm˜a gió Tây Nam• t‘ tháng 5 tói tháng 10 và
m˜a khô Œm˜a gió Đông Bãc• t‘ tháng 11 dên tháng 4 vói các d•c diêm d•c
trung co bán:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 24
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
1. Nhiêt dô không khí:
Yêu tô nhiêt dô có tác dông rât lón trong viêc xác djnh phân bô quy
hoach co câu cây trông và vât nuôi dông thòi cüng ánh hu†ng không nhó
dên vân dê sinh tru†ng và phát triên cây trông.
- N–m trong thung lüng thâp, bao b‰c b†i các dãy núi cao nên có khí
hâu nhiêt dói gió m˜a cao nguyên, bj phân hóa sâu sãc b†i nên nhiêt dô
duoc nâng lên cao và luong mua giám thâp hon các khu vuc khác trong t—nh.
- Nhiêt dô trung bình 22 - 24
0
C, trung bình lanh nhât 18-20
0
C. M˜a lanh
Œ<20
0
C• ngãn, t‘ cuôi tháng 11 dên dâu tháng 2, m˜a nóng Œ>25
0
C• t‘
tháng 4 dên dâu tháng 6.
Nhiêt dô không khí trung bình các tháng trong nãm tai xã Ìa Chim
duoc trình bày nhu trong báng sau:
Bảng 2.1: Nhiêt dô không khí trung bình (
0
C)
Tháng
Năm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
TB các
năm
18,6 20,6 22,9 24,3 24,4 23,9 23,4 23,1 22,8 21,8 20,6 18,9
2007 20,6 22,0 24,8 23,9 25,3 25,3 24,4 23,9 22,7 22,0 19,7 20,6
2008 20,4 20,5 23,0 24,5 23,7 24,5 24,0 24,0 24,1 23,5 22,7 21,3
2009 19,3 22,4 24,5 25,1 25,0 23,8 23,4 23,7 24.0 23.1 22.3 20.8
(Nguôn: Trung tâm dự báo khí tưong thúy vän tinh Kon Tum)
2. Chê dô mưa
Luong mua phân bô không dông dêu qua các tháng trong nãm,
luong mua tâp trung cao nhât t‘ tháng 7 dên tháng 9, tháng 8 có luong
mua cao nhât khoáng 395,6mm, luong mua nhó nhât vào tháng 01 và vào
tháng 02 hâu nhu không có mua. Luong mua phân bô các tháng trong nãm
duoc trình bày † báng 2.2
Nản! 2.29 Oh%n +, ch= )J mDa t#Pn! nGm
Tháng Mua (mm)
Tháng Ì 1,3
Tháng ÌÌ -
Tháng ÌÌÌ 143,2
Tháng ÌV 87,4
Tháng V 298,5
Tháng VÌ 62,5
Tháng VÌÌ 371,3
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 25
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Tháng VÌÌÌ 395,6
Tháng ÌX 367,7
Tháng X 229,0
(Nguôn: Tram khí tưong thúy vän tinh Kon Tum)
Nhìn chung, luong mua hàng nãm cúa v˜ng du án lón, sô ngày mua
hàng nãm cao. Chê dô mua có ánh hu†ng dên khá nãng làm sach không
khí khu vuc du án.
3. Gió
Gió là yêu tô khí tuong quan tr‰ng, tác dông dên quá trình vân
chuyên, phát tán chât ô nhiêm trong không khí.
Đja hình thành phô Kon Tum dôc thoái dân t‘ Đông sang Tây, thuôc
chiêu dón gió Tây và Tây Nam. €uòn Đông dôc dúng ngãn ch•n gió Đông
Nam xâm nhâp vào.
Bảng 2.3: Tân suât xuât hiên các hưóng gió trong näm (%)
Tháng
Hu€ng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Bãc ŒN• 22 12 0 0 0 0 0 0 0 13 10 20
Đông Bãc ŒN•• 66 66 75 19 12 0 0 0 6 54 73 67
Đông Œ•• 0 0 0 12 0 6 0 0 0 0 0 0
Đông Nam Œ€•• 0 0 0 7 12 12 12 20 25 0 0 0
Nam Œ€• 0 0 0 12 25 58 58 54 49 0 0 0
Tây Nam Œ€”• 0 0 1 19 32 19 23 19 23 0 0 0
Tây Œ”• 0 0 0 7 12 5 7 7 7 13 0 0
Tây Bãc ŒN”• 0 4 0 0 4 4 0 4 8 0 0 2
Nguôn: Tram khí tưong thúy vän tinh Kon Tum
Bảng 2.4: Tôc dô gió trung bình (m/s)
Tháng
Giá trj
Ì ÌÌ ÌÌÌ ÌV V VÌ VÌÌ VÌÌÌ ÌX X XÌ XÌÌ Nãm
TB nhiêu
nãm
1.4 1.5 1.3 1.1 0.9 0.9 0.9 1.0 0.9 1.0 1.5 2.1 1.2
Nãm 2008 1.4 1.6 1.3 1.1 1.0 0.9 0.9 0.9 1.0 1.0 1.4 2.0 1.2
Nãm 2009 1.3 1.5 1.2 1.2 1.0 1.0 1.0 1.0 1.1 1.0 1.3 2.1 1.2
(Nguôn: Tram khí tưong thúy vän tinh Kon Tum)
ThŠo báng sô liêu khí tuong thúy vãn tram Kon Tum cho thây:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 26
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Do dja hình thung lüng, nên khu vuc Du án là khu vuc có tôc dô gió
thâp. Trong các tháng m˜a mua, hê thông gió Tây Nam không chê, tôc dô
gió nhó phô biên 0,9 - 1,1 m•s. Tôc dô gió trung bình trong nãm là 1,2 m•s.
4. Lưong bôc hoi
Luong mua bôc hoi † khu vuc Du án tuong dôi cao, nhât là vê m˜a
khô t‘ tháng 1 dên tháng 4 có thê lên tói 180 ÷ 220 mm, m˜a mua giám
xuông 60 ÷ 70 mm, trj sô trung bình 60 ÷ 200 mm.
Bảng 2.5: Lưong bôc hoi bình quân tháng trung bình nhiêu näm (mm)
Tháng Ì ÌÌ ÌÌÌ ÌV V VÌ VÌÌ VÌÌÌ ÌX X XÌ XÌÌ Nãm
Z.pichŠ 121.7 134 159 136 86 49.5 40.7 34.8 38.6 59.3 84.2 107 1050
Bảng 2.6: Phân phôi tôn thât bôc hoi ∆ Z các tháng theo Zpiche (mm)
Tháng Ì ÌÌ ÌÌÌ ÌV V VÌ VÌÌ VÌÌÌ ÌX X XÌ XÌÌ Nãm
Z.pichŠ
121.7 134 159 136 86 49.5 40.7 34.8 38.6 59.3 84.2 107 1050
∆ Z mm 37 40.7 48.5 41.4 26.2 15.1 12.4 10.6 11.7 18 25.6 32.4 319.3
Nguôn: Tram khí tưong thúy vän tinh Kon Tum
Q=t 4u8n9
Vói diêu kiên khí hâu, thuý vän như trên Chú dự án së chú ý bô trí
tiên dô thi công dự án môt cách hop lý, chäng han như tiên hành xây dựng
các hang mục công trình vào các tháng mùa khô và lắp dät máy móc thiêt
bj vào mùa mưa, chú ý dên hưóng gió và cường dô búc xa nhiêt dê có djnh
hưóng xây dựng hop lý (hưóng dón gió, cách nhiêt, thông gió cho các hang
mục công trình). Ðông thời trong quá trình vân hành dự án do däc trưng khu
vực có dô ẩm cao và lưong mưa tưong dôi lón nên Chú dâu tư së chú ý
dên công tác thu gom xú lý rác djnh ky và hưóng thoát nưóc hop lý.
2.2. HÌEN TRANG MÔÌ TRUÒNG KHU VỰC DỰ ÁN
Khi du án duoc triên khai xây dung và di vào vân hành së không tránh
khói ánh hu†ng dên môi truòng khu vuc và xung quanh. Do dó, Chú dâu tu
dã phôi hop vói don vj tu vân là Công ty TNHH tu vân •vŠrGrŠŠn tiên hành
kháo sát, lây m›u và phân tích chât luong môi truòng không khí, dât và
nuóc. T‘ kêt quá phân tích ta së dánh giá duoc tình trang môi truòng khu
vuc du án và xung quanh lúc ban dâu, là co s† dê so sánh múc dô tác
dông dên môi truòng khi du án duoc xây dung và di vào hoat dông.
2.2.1. Chât Iuçng không khí
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 27
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Đê dánh giá hiên trang chât luong không khí khu vuc thuc hiên Du án
M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh, Chú dâu tu dã diêu tra
các nguôn thái hiên có xung quanh, kháo sát dja hình trong khu vuc và phôi
hop vói Công ty TNHH Tu vân •vŠrGrŠŠn, Trung tâm Quan trãc và Phân
tích môi truòng t—nh Kon Tum tiên hành quan trãc, do dac thuc tê, lây m›u
và phân tích các ch— tiêu chât luong môi truòng không khí tai khu vuc du án
vào ngày 20•7•2010 tai các diêm sau:
+ Điêm 1: KK1 ÷ Tai công chính cúa Xí nghiêp Œcuôi huóng gió•œ có t‰a
dô Y = 0544751, X = 1580339.
+ Điêm 2: KK2 ÷ Tai khu vuc sán xuât hiên tai cúa du ánœ có t‰a dô Y
= 0544671, X = 1580351.
+ Điêm 3: KK3 ÷ Tai công sau cúa Xí nghiêp Œdâu huóng gió•œ có t‰a
dô Y = 0544643, X = 1580382.
Kêt quá phân tích nhu trong báng 2.7.
Bảng 2.7: Kêt quả chât lưong môi trường không khí khu vực dự án
TT
Tên chi
tiêu
(Charateris
tic)
Phuong pháp
th•
(Test methods)
ĐV
(Unit)
Kêt quá
(Test results)
QCVN
05:2009/
BTNMT
KK1 KK2 KK3
I Yêu tô vi khí hâu, dô ‚n:
1 Nhiêt dô €K €aTo
0
C 27 26 30 -
2 Đô …m €K €aTo Ž 70 72 60 -
3 Tôc dô gió •xtŠch - 451112 m•s 0,3-0,6 0,6-1,6 1,5-2,2 -
4
Tiêng ôn:
LAeq
•xtŠch - 407790 dBA
64,5 67,7 75*
76,2 85**
II Bµi và khí dôc:
1 Bui lo lˆng TCVN 5067:1995 µg•m
3
120 280 110 300
2 CO 52 TCN 352-1989 µg•m
3
6200 13100 7300 30000
3 NH
3
PP do dô hâp thu µg•m
3
50 70 75 200***
4 NO
2
TCVN 6137:1996 µg•m
3
43 65 52 200
5 H
2
€ TQKT-BYT µg•m
3
10 9 11 42***
Ghi chú:
- QCVN 05:2009/BTNMT: Chât lưong không khí ÷ Tiêu chuẩn chât
lưong không khí xung quanh
- QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê môt sô
chât dôc hai trong không khí xung.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 28
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- TCVN 5949 -1998: Âm hoc - Tiêng ôn khu vực công công và dân
cư. Múc ôn tôi da cho phép
- TCVN 3985:1999: Âm hoc - Múc ôn cho phép tai các vj trí làm viêc
- KPH: Không phát hiên
- "-" : Không qui djnh
- "*" : Áp dụng theo TCVN 5949 -1998.
- "**" : Áp dụng theo TCVN 3985:1999
- "***" : Áp dụng theo QCVN 06:2009/BTNMT
Nhân xét:
So sánh kêt quả phân tích tai các diêm do vói Qui chuẩn kÿ thuât vê
nông dô các chât ô nhiêm trong môi trường không khí xung quanh (QCVN
05:2009 và QCVN 06:2009) cho thây nông dô cúa các chât ô nhiêm trong
không khí tai khu vực dự án dưoc phân tích dêu näm trong tiêu chuẩn/qui
chuẩn cho phép.
2.2.2. Chât Iuçng nu€c
Công ty TNHH tu vân •vŠrGrŠŠn dã phôi hop vói Trung tâm quan
trãc và Phân tích môi truòng t—nh Kon Tum tiên hành kháo sát, lây m›u và
phân tích chât luong nuóc khu vuc du án dê phuc vu cho dánh giá tác
dông môi truòng cúa du án m† rông xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi
sinh.
- Nôi dung kháo sát: Kháo sát tìm nguôn nuóc trong khu vuc, d•c
diêm thúy vãn, tình hình sˆ dung nuóc tai khu vuc du án.
- Ch‰n diêm lây m›u và phân tích chât luong nuóc thŠo các ch— tiêu
co bán cúa nguôn nuóc trong khu vuc mà TCVN dã quy djnh.
- Đánh giá chât luong môi truòng nuóc khu vuc trên co s† các sô
liêu phân tích.
2.2.2.1. @hất 4DRn! nD&c m-t
Vj trí diêm lây mâu nưóc mät:
NM ÷ Tai suôi ÌaBron, cách khu vuc Du án xây dung Xí nghiêp
sán xuât phân vi sinh tai xã Ìa Chim khoáng 350m vê phía Tây Bãcœ có
t‰a dô vj trí X = 0544354, Y = 1580366.
Kêt quá quan trãc chât luong nuóc m•t duoc trình bày trong báng
2.8.
Nản! 2.E9 Q=t >uả >uan t#Sc nD&c m-t 1hu Lực dự án
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 29
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
STT Tên chi tiêu Phuong pháp th• ĐV tính
Kêt quá
QCVN
08:2008/BTNMT
(côt B1)
NM
1 pH Máy Lab 850 ÷ 6,88 5,5 ÷ 9
2 DO TCVN 7325:2004 mg•l 6,25 >4
3 T€€ Tr‰ng luong mg•l 25 50
4 COD Máy DR 5000 mg•l 14 30
5 BOD
5
20
TCVN 6001-
1:2008
mg•l 6 15
6 NH
4
+
Máy DR 5000 mg•l 0,08 0,5
7 NO
3
-
Máy DR 5000 mg•l 0,5 15
8 As TCVN 6626-2000 mg•l 0,0006 0,05
9 Cd TCVN 6193-1996 mg•l KPH 0,01
10 Coliform TCVN 6187-2-
1996
MNP•100ml 6,4×10
2
7500
Ghi chú:
- QCVN 08:2008/BTNMT: Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê chât
lưong nưóc mät.
- Côt B1: Dùng cho mục dích tưói tiêu thúy loi hoäc các mục
dích sú dụng khác có yêu câu chât lưong nưóc tưong tự hoäc các
mục dích sú dụng như loai B2.
- KPH: không phát hiên
T‘ báng kêt quá phân tích trên so vói QCVN 08:2008/BTNMT(côt B)
thây r–ng nông dô các ch— tiêu phân tích dêu n–m trong giói han cúa qui
chu…n.
2.2.2.2. @hất 4DRn! nD&c n!3m
Vj trí diêm lây m›u nuóc ngâm nhu sau :
NN: Tai giêng dào n–m trong khu vuc du ánœ có t‰a dô Y = 0544721,
X = 1580383.
Kêt quá quan trãc nuóc ngâm duoc trình bày trong báng 2.9.
Bảng 2.9: Kêt quả quan trắc nưóc ngâm khu vực dự án
STT Tên chi tiêu Phuong pháp th• ĐV tính
Kêt quá
QCVN
09:2008/BTNMT
NN
1 pH Máy Lab 850 mg•l 5,25 5,5 -8,5
2 T€ Tr‰ng luong mg•l 87 1.500
3 COD Máy DR 5000 mg•l 4 4
4 NO
3
-
Máy DR 5000 mg•l 2,9 15
5 NH
4
+
Máy DR 5000 mg•l 0,06 0,1
6 Cd TCVN 6193-1996 mg•l KPH 0,005
7 As TCVN 6626-2000 mg•l KPH 0,05
8 Coliform TCVN 6187-2-1996 MNP•100ml 6 3
Ghi chú:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 30
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
QCVN 09:2008/BTNMT ÷ Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê chât lưong
nưóc ngâm
Nhân xét:
Dựa vào kêt quả phân tích ó bảng 2.9, so sánh vói quy chuẩn môi
trường QCVN 09:2008/BTNMT cho thây: Nông dô các chi tiêu phân tích
cúa các mâu dêu thâp hon giá trj giói han. •iêng, chi tiêu Coli€orm vưot quy
chuẩn cho phép. Các nhân viên trong Xí nghiêp phải có nhüng biên pháp
nâu chín, dun sôi trưóc khi sú dụng vào mục dích än uông dảm bảo an toàn
súc khóe.
2.2.3. Chât Iuçng dât
- Các ch— tiêu quan trãc: pH
KCl
, FŠ, Zn, Cd, As, Pb,...
- Vj trí diêm quan trắc: Cách khu vực sản xuât hiên hüu 30m vê phía
Tây• có toa dô vj trí ‚ = 0544617, X = 1580323
- Kêt quả quan trắc
Kêt quá quan trãc chât luong dât khu vuc du án duoc trình bày trong
báng 2.10:
Bảng 2.10: Kêt quả quan trắc chât lưong dât khu vực dự án
STT Tên chi tiêu Phuong pháp th• ĐV tính
Kêt quá
QCVN
03:2008/BTNMT
Đ
1 pHŒKCl• TCVN 5979: 1995 - 5,48 -
2
As TCVN 6626: 2000 mg•kg 9,608
12
3 Cd TCVN 6496-1999 mg•kg 0,905 2
4 Cu TCVN 6496-1999 mg•kg 16,542 50
5 Pb TCVN 6496-1999
mg•kg
74,736 70
6 Zn TCVN 6496-1999 mg•kg 25,503 200
Ghi chú:
- QCVN 03:2008/BTNMT ÷ Giói han cho phép cúa kim loai näng
trong dât ÷ dât nông nghiêp.
- "-": Không qui djnh
Nhân xét:
Tù kêt quả phân tích trên so sánh vói QCVN 03:2008/BTNMT cho
thây, các chi tiêu kim loai näng trong dât dêu thâp hon giói han cho phép
nhiêu lân, riêng chi tiêu dông (Pb) trong dât lón hon quy chuẩn quy djnh
nhưng không dáng kê.
Tóm lai, t‘ các kêt quá trên, chúng tôi dua ra dánh giá chung nhu
sau: hiên trang các thành phân môi truòng nên khu vuc du án và v˜ng lân
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 31
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
cân v›n c’n tuong dôi tôt, chua có dâu hiêu cúa su ô nhiêm nào dáng kê.
Đây là co s† dê quan trãc và dánh giá so sánh chât luong môi truòng hiên
tai vói chât luong môi truòng khu vuc khi du án di vào hoat dông.
'S( )* LA t#í 4ấy mTu )ính 12m ph3n ph" 4"c5
2.3. ĐÌÈU KÌEN KÌNH TÉ - XÃ HOÌ KHU VỰC DỰ ÁN
Đja diêm chju su tác dông truc tiêp cúa Du án là xã Ìa Chim, thành
phô Kon Tum, t—nh Kon Tum. Xã ÌaChim là môt xã thuôc v˜ng vŠn cúa thành
phô Kon Tum, tông diên tích tu nhiên là 6824,887 ha. Toàn xã có 11 thôn,
làngœ trong dó có 9 làng dông bào dân tôc thiêu sô ŒĐB DTT€• và 2 thôn
nguòi kinh, 1971 hô vói 9.015 kh…u. Trong dó có 1.191 hô là ĐB DTT€ vói
6.101 kh…uœ dông bào thŠo dao Thiên chúa giáo có 495 hô vói 2272 kh…u,
phât giáo 21 hô, 166 kh…u. Các don vj kinh tê gôm 4 don vj: Nông truòng
cao su, Nông truòng cao su Tân Hung và Xí nghiêp chê biên mú cao su, Xí
nghiêp phân vi sinh. Diên tích các loai cây lâu nãm là 3.640,2 ha. Trong dó
cây cao su chiêm 3.262,2 ha, cà phê 302 ha, c’n lai là dât trông các loai cây
khác và nuôi trông thúy sán. Toàn xã có 60Ž hô sông b–ng nghê nông
nghiêp. Cây cao su, cà phê, mì là nh‡ng cây trông chính trong thu nhâp cúa
nhân dân.
2.3.1. Điêu kiên kinh tê xƒ Ia Chim:
2.3.1.1. U; sản xuất Hôn! V W%m n!hiệp9
Tông diên tích cây lâu nãm là 3640,2 ha. Trong dó, diên tích cao su là
3262,2 haœ cà phê là 302 haœ tiêu là 6,8 ha dang trong thòi k• thu hoachœ
cây bòi lòi là 41,7 haœ cây ãn quá là 27,5 ha.
Tông diên tích cây hàng nãm là 1.087,2 ha. Trong dó, diên tích cây
mì là 778œ diên tích lúa cá Đông Xuân: 187,5 haœ mía: 70 ha,œ ngô 2 vu:
15haœ rau xanh: 18,7 haœ dâu các loai 18 ha.
2.3.1.2. @hGn nuôi
Trên dja bàn xã có dàn trâu 81 conœ dàn b’ 1966 conœ dàn hŠo 1045
conœ dàn dê 160 conœ tông dàn gia câm: 8650 con. Diên tích nuôi trông thúy
sán là: 1,14 ha.
2.3.2. Điêu kiên xƒ hôi xƒ Ia Chim:
2.3.2.1. U; d%n s, X 1= hPch hBa !ia )$nh
Ban D€-KHHGĐ xã hàng tháng phôi hop c˜ng ban ngành doàn thê,
Thôn bán tô chúc tuyên truyên sâu rông trong nhân dân vê vãn bán, pháp
lênh tai khu dân cu và tu vân tuyên truyên các dôi tuong trong dô tuôi sinh
dé thuc hiên KHHGĐ . Tu vân các biên pháp tránh thai,.
Hiên nay tý lê tãng dân sô tu nhiên là 0,83Žœ
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 32
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Tý lê sinh con thú 3 là 35,53Žœ
Tý lê các c•p vo chông áp dung biên pháp tránh thai hiên dai:
65,07Ž.
2.3.2.2. U; !iáP d"c
Trong nãm qua su nghiêp giáo duc trên dja bàn phát triên manh vê
quy mô t‘ các bâc h‰c, d•c biêt † bâc mâm non và THC€. Trong nãm h‰c
2009-2010 toàn xã có 2515 h‰c sinh, trong dó mâm non có 481 cháu, tiêu
h‰c có 1053 h‰c sinh, THC€ có 981 h‰c sinh.
Tông sô cán bô quán lý, giáo viên và nhân viên trong nhà truòng † 3
câp h‰c có 153 nguòi, trong dó giáo viên mâm non 24 nguòi, giáo viên tiêu
h‰c 64 nguòi, giáo viên THC€ 65 nguòi
Tuy nhiên công tác phô câp THC€ g•p rât nhiêu khó khãn, vân dông
các Šm di h‰c bô túc không dat hiêu quá, su nhân thúc cúa các Šm và gia
dình c’n thâp, ý thúc h‰c tâp cúa các Šm c’n k™m không tích cuc dên lóp
ho•c dên lóp không chuyên cân. Nãm h‰c 2009 ÷2010 h‰c sinh bó h‰c
gi‡a ch‘ng c’n nhiêu, truòng THC€ Phan Bôi Châu duy trì: 97,8Žœ truòng
tiêu h‰c Ngô Thì Nhâm: 98,3.Ž, truòng tiêu h‰c Ph˜ng Khãc Khoan:
96,5Žœ truòng mâm non Tuôi Ng‰c : 98 Ž, bình quân duy trì s“ sô h‰c sinh
cúa toàn xã nãm h‰c 2009 ÷2010 là 97Ž.
2.3.2.3. U; y t=
Tram y tê hiên có 05 nhân viên trong dó 04 y sÿ, 01 n‡ hô sinh, cán
bô nhân viên y tê có trách nhiêm và thái dô phuc vu tôt trong viêc khám
ch‡a bênh, chãm sóc súc khóŠ ban dâu cho nhân dân, dám báo không có
djch bênh, thuc hiên tôt chuong trình y tê quôc gia tai co s†.
Tình hình khám ch‡a bênh cho nhân dân nhìn chung dám báo và kjp
thòi trong m‰i tình huông .
Trong 6 tháng dâu nãm 2010 không có djch bênh lón xáy ra trên dja bàn
xã.
2.3.2.:. U; LGn hPá
Thành lâp doàn kiêm tra vãn hoá liên ngành cúa xã thuòng xuyên
phôi hop vói các Ban ngành doàn thê kiêm tra các co so djch vu kinh
doanh vãn hoá trên dja bàn toàn xã, nhìn chung các co s† này hoat dông
dêu tuân thú thŠo quy djnh cúa pháp luât, không xáy ra các tê nan xã hôi.
Vãn hoá trên dja bàn v›n bình thuòng và châp hành dúng pháp
luât quy djnh.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 33
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
(Nguôn: Báo cáo Tình hình thực hiên kê hoach phát triên kinh tê, xã hôi, ANQP xã
ƒa Chim 6 tháng dâu näm 2010 và Kê hoach thực hiên 6 tháng cuôi näm 2010)
Chuong 3
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐQNG MÔI TRUÒNG
Bât k• môt du án dâu tu xây dung nào cüng ít nhiêu dêu gây tác
dông dên môi truòng có thê tôt ho•c xâu, có loi ho•c có hai. Do dó, viêc
dánh giá tác dông môi truòng së giúp Chú dâu tu chú dông lua ch‰n nh‡ng
phuong án ph˜ hop trong công tác báo vê môi truòng khi du án duoc thuc
hiên. Đôi vói du án dâu tu xây dung công trình M† rông xu†ng sán xuât
phân lân h‡u co vi sinh, dánh giá các tác dông tiêm tàng cúa du án dên
môi truòng dê giúp Chú dâu tu xác djnh duoc nguôn gây ô nhiêm, dôi
tuong và quy mô bj tác dông, làm co s† dê các co quan quán lý nhà nuóc
báo vê môi truòng trong các giai doan thuc hiên du án:
- Giai doan thi công xây dungœ
- Giai doan hoat dông sán xuât.
3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐQNG MÔI TRUÒNG TR„NG GIAI Đ„…N X†Y DUNG
3.1.1. Các ngu‚n gây tác dông
3.1.1.1. H!u*n !%y tác )Jn! 4iYn >uan )=n chất thải
Các hoat dông trong quá trình thi công xây dung công trình M† rông Xí
nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh, bao gôm:
- €an lâp m•t b–ngœ
- Vân chuyên, tâp kêt, luu gi‡ vât liêu xây dungœ
- Xây dung các hang muc công trình và lãp d•t thiêt bjœ
- Xây dung, cái tao lai hê thông co s† ha tâng kÿ thuât Œgiao thông nôi
bôœ câp diênœ thoát nuóc mua và thu gom, xˆ lý nuóc thái, xây dung hê
thông câp nuóc, hê thông xˆ lý khí thái•œ
- €inh hoat cúa công nhân xây dung.
Tông hop các hoat dông và nguôn gây tác dông môi truòng trong giai
doan xây dung duoc trình bày tóm tãt trong báng sau:
Bảng 3.1: Các hoat dông và nguôn gây tác dông môi trường trong giai doan
xây dựng
TT Các hoat dông Ngu‚n gây tác dông
1
Vân chuyên, tâp kêt,
luu gi‡ vât liêu xây
dung, nhiên liêu
− XŠ tái vân chuyên nhiên, nguyên, vât liêu
nhu: Vât liêu xây dung, son, xãng dâu,.
− Các th˜ng chúa xãng dâu, son.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 34
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
2
Xây dung các hang
muc công trình và lãp
d•t thiêt bj
− Các máy móc phuc vu thi công xây dung
− Quá trình thi công có gia nhiêt: Cãt, hàn, .
3
Xây dung, cái tao lai hê
thông co s† ha tâng kÿ
− XŠ tái vân chuyên vât liêu xây dung
− Các máy móc phuc vu thi công xây dung
− Quá trình thi công có gia nhiêt: Cãt, hàn
4
€inh hoat cúa công
nhân xây dung
− €inh hoat cúa các công nhân
3.1.1.2. H!u*n !%y tác )Jn! 1hôn! 4iYn >uan )=n chất thải
Tông hop các nguôn gây tác dông môi truòng không liên quan dên
chât thái trong giai doan xây dung duoc trình bày tóm tãt trong báng sau:
Bảng 3.2: Các nguôn gây tác dông môi trường không liên quan dên chât
thải trong giai doan xây dựng
TT Ngu‚n gây tác dông
1 Nuóc mua cháy tràn qua toàn bô khu vuc du án, gây ngâp úng cuc bô
2 €u tâp trung công nhân xây dung gây ra xáo trôn dòi sông xã hôi dja
phuong, gia tãng tê nan xã hôi.
3.1.2. Đôi tuçng, quy mô b[ tác dông
Đôi tuong, quy mô bj tác dông trong giai doan xây dung duoc tóm tãt
trong báng 3.3.
Bảng 3.3: Ðôi tưong, quy mô bj tác dông trong giai doan xây dựng
TT Đôi tuçng b[ tác dông Quy mô b[ tác dông
1 Đât dai - Đât dai trong khu vuc du án.
2 Môi truòng không khí
- Khu vuc du án
- D‰c tuyên duòng xŠ vân chuyên
3 Môi truòng nuóc - €uôi Ìa Bron
4 Môi truòng sinh h‰c
- Hê sinh thái có trong khu vuc du án và
v˜ng xung quanh.
3.1.3. Đánh giá tác dông môi truòng
3.1.3.1. Z nhi[m 1hôn! 1hí
Các tác nhân gây ô nhiêm do các hoat dông trong giai doan xây dung
chú yêu là bui, các loai khí thái t‘ các phuong tiên vân chuyên và tiêng ôn,
duoc trình bày tóm tãt trong báng sau:
Bảng 3.4: Các tác nhân gây ô nhiêm không khí trong giai doan xây dựng
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 35
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
TT Các hoat dông Tác nhân và ngu‚n gây tác dông
1 €an lâp m•t b–ng - Bui t‘ san lâp m•t b–ng.
2 Vân chuyên, tâp kêt,
luu gi‡ nguyên vât liêu
- Bui, tiêng ôn, dô rung, khí thái do hoat dông
vân chuyên nhiên, nguyên, vât liêu nhu: Vât
liêu xây dung, cát, dá, son, xãng dâu, .
3 Xây dung các hang
muc công trình và lãp
d•t thiêt bj
- Bui phát sinh t‘ quá trình xây dung.
- Khí thái, tiêng ôn, dô rung do hoat dông cúa
các máy móc phuc vu thi công xây dung
- Nhiêt, ôn, khí thái t‘ hoat dông cãt, hàn,.
4 Xây dung, cái tao lai
hê thông co s† ha
tâng kÿ thuât
- Bui t‘ quá trình xây dung các hang muc
- Bui t‘ hoat dông vân chuyên nguyên vât liêu.
- Khí thái, tiêng ôn, dô rung do hoat dông cúa
các máy móc phuc vu thi công xây dung
- Nhiêt, ôn, khí thái t‘ hoat dông cãt, hàn,.
5
€inh hoat cúa công
nhân xây dung.
- M˜i hôi t‘ khu vê sinh và t‘ noi tâp trung
rác thái sinh hoat
Tác nhân gây ô nhiêm môi truòng phát sinh trong giai doan thi công
xây dung, cu thê nhu sau:
- Bui do dào dãp dât cát, san úi m•t b–ngœ
- Bui phát sinh do quá trình vân chuyên và bôc dõ:
+ Đât, cát phuc vu cho công tác san lâp m•t b–ngœ
+ Nguyên vât liêu phuc vu xây dung Œdá, cát, xi mãng, sãt, ...•œ
+ Thiêt bj máy móc phuc vu xây dung co s† ha tângœ
- Hoi xãng dâu phát sinh trong quá trình tâp kêt, luu tr‡ nhiên liêuœ
- Bui và các chât khí €O
2
, NO
2
, CO, THC do khói thái cúa các phuong
tiên giao thông vân tái và các phuong tiên thi công co giói.
- Bui do gió cuôn t‘ m•t duòng lên.
- Búc xa nhiêt, khí thái cúa các công doan thi công có gia nhiêt, khói
hàn Œnhu quá trình cãt, hàn sãt th™pœ cãt, hàn dê lãp ráp thiêt bj...•œ
- Tiêng ôn, dô rung do các phuong tiên giao thông vân chuyên, các
thiêt bj thi côngœ
- M˜i hôi phát sinh t‘ noi tâp trung chât thái sinh hoat cúa công nhân.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 36
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Các tác dông nêu trên ch— là tam thòi, không liên tuc và së kêt thúc sau
khi hoàn thành giai doan xây dung. Ba yêu tô tác dông chính tói chât luong
không khí trong quá trình xây dung là bui, khí thái và tiêng ôn cúa các
phuong tiên giao thông vân tái và phuong tiên thi công co giói.
Các nguôn ô nhiêm và tác dông trong quá trình xây dung së duoc
dánh giá chi tiêt nhu sau:
(1) „ nhiêm do bụi
Trong quá trình san lâp m•t b–ng du án, các hoat dông dào, dãp và
san lâp m•t b–ng së làm phát sinh ra bui.
Ngoài ra, khi thi công xây dung, bui c’n phát sinh do vân chuyên và
bôc dõ nguyên, nhiên vât liêu, thiêt bj máy móc thi công xây dung. Tác
dông cúa bui t‘ các nguôn này không lón, ch— ánh hu†ng cuc bô tai noi bôc
dõ. Ngoài ra, khu vuc du án n–m cách xa khu dân cu Œbán kính cách xa là
2 km• và có vuòn cao su bao xung quanh nên han chê bui phát tán ra các
v˜ng lân cân. Tuy nhiên, Chú dâu tu së áp dung các biên pháp han chê tôi
da bui và trang bj dây dú phuong tiên báo hô lao dông cho công nhân.
(2) „ nhiêm do khí thải tù các phưong tiên giao thông vân tải và các thiêt bj
thi công co giói
Các chât khí gây ô nhiêm thái ra t‘ dông co cúa các phuong tiên vân
tái, thiêt bj và máy móc thi công. Khí thái ra t‘ các dông co máy móc sˆ
dung các nhiên liêu t‘ Hydrocacbon chú yêu là bui, CO, €O
2
,... Loai ô
nhiêm này thuòng không lón do phân tán và hoat dông trong môi truòng
rông, thoáng và ch— thuc hiên trong môt thòi gian ngãn.
ThŠo thông kê cúa Tô chúc Y tê Thê giói Œ”HO•, 1 tân nhiên liêu sˆ
dung cho xŠ tr‰ng tái lón Œ3,5-16 tân• d˜ng dâu diŠsŠl, thành phân khí thái
có chúa 4,3 kg T€P Œbui•, 5 kg €O
2
, 55 kg NO
x
, 28 kg CO, 12 kg VOCœ và
khi d˜ng xãng thành phân khí thái chúa 3,5 T€P, 5 kg €O
2
, 20 kg NO
x
, 300
kg CO, 30 kg VOC, 1,35 kg chì.
Bảng 3.5: Hê sô ô nhiêm do khí thải cúa các phưong tiên giao thông
Phuong tiên
Đon v[
(U)
TSP
kg/u
S„
2
kg/u
N„
X
kg/u
C„
kg/u
V„C
kg/u
Chì
kg/u
C\ máy n-n! chy xGn!9
- Đuòng dô thj 1000 km 0,4 4,5 € 4,5 70 7 0,31
tân N•liêu 3,5 20 € 20 300 30 1,35
C\ máy 3]5 X 1^ tấn chy di\s\49
- Đuòng dô thj 1000 km 0,9 4,29 11,8 60 2,6
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 37
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh

tân N•liêu 4,3 20 € 55 28 12
C\ máy sản xuất 1_E5X 1__29
- Đông co 1400-
2000 cc
1000 km 0,07 1,62

1,78 15,73 2,23 0,11
tân N•liêu 0,86 20 € 22,0 194,7 27,6
5
1,35
- Đông co > 2000
cc
1000 km 0,07 1,85

2,51 15,73 2,23 0,13
tân N•liêu 0,76 20 € 27,1 169,7 24,0
9
1,35
(Nguôn: Tô chúc ‚ tê Thê giói - …HO, 1993)
Ghi chú: S là tý lê % hàm lưong lưu huynh trong nhiên liêu, hàm lưong lưu
huynh trong dâu DO và trong xäng chiêm 0,25%.
Khí thái t‘ các phuong tiên giao thông vân tái và các thiêt bj thi công
co giói sˆ dung nhiên liêu Œxãng, dâu DO• là không dáng kê, chú yêu gây
tác dông truc tiêp dên công nhân thi công. Tuy nhiên, khi tâp trung môt
luong lón các phuong tiên giao thông vân chuyên nguyên vât liêu, máy
móc thiêt bj së làm gia tãng múc dô ô nhiêm không khí xung quanh khu vuc
thuc hiên du án. Do dó, Chú dâu tu phái có biên pháp diêu tiêt luong xŠ tái,
máy móc thiêt bj môt cách hop lý trong quá trình xây dung du án.
(3) „ nhiêm các khí thải cúa công doan hàn, cắt sắt thép khi lắp dät thiêt bj
Ó công doan này, tái luong khí thái phát tán vào môi truòng không
lón, chú yêu tác dông dên súc khóŠ cúa công nhân lao dông truc tiêp do
d•c trung cúa các chât ô nhiêm trong công doan hàn nhu CO, NOx,
AxŠtylŠn, PropanŠ,... Thòi gian xây dung ngãn nên múc dô tác dông không
nhiêu, nhung Chú dâu tu së có biên pháp dám báo an toàn súc khóŠ cho
công nhân.
(4) „ nhiêm do tiêng ôn và rung tù các phưong tiên giao thông, thiêt bj thi
công
Trong giai doan thi công xây dung, tiêng ôn và rung phát sinh chú yêu
t‘ các nguôn:
- Máy móc, thiêt bj san úi, dâm n™nœ
- Máy trôn bê tôngœ
- XŠ tái vân chuyên nguyên vât liêu.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 38
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Tiêng ôn gây ra do phuong tiên vân tái t‘ viêc chuyên ch† dât d˜ng
cho san lâp m•t b–ng, bôc dõ vât liêu xây dung, máy móc thiêt bj phuc vu
thi công trên công truòng xây dung. Tiêng ôn có tân sô cao khi các phuong
tiên máy móc sˆ dung nhiêu, hoat dông liên tuc, nhât là vào khoáng thòi
gian ban ngày trong giò làm viêc. Khá nãng lan truyên tiêng ôn tai khu vuc
thi công cúa du án lan truyên tói khu vuc xung quanh duoc xác djnh nhu
sau:
Li = Lp ÷ ALd ÷ALc ŒdBA•
Trong dó:
Li - Múc ôn tai diêm tính toán cách nguôn ôn môt khoáng cách d Œm•
Lp - Múc ôn do duoc tai nguôn do ôn Œcách 15 m•
ALd - Múc ôn giám thŠo khoáng cách d † tân sô i.
ALd = 20lg [Œr
2
•r
1

1+a
] ŒdBA•
r
1
- Khoáng cách tói nguôn ôn úng vói Lp Œm•
r
2
- Khoáng cách tính toán dô giám múc ôn thŠo khoáng cách úng vói
Li Œm•
a - Hê sô kê dên ánh hu†ng hâp phu tiêng ôn cúa dja hình m•t dât Œa =
0•
ALc - Đô giám múc ôn qua vât cán. Khu vuc du án có dja hình rông
thoáng và không có vât cán nên ALc = 0.
T‘ công thúc trên kêt hop vói viêc do thuc tê múc ôn tai noi cách
nguôn phát sinh ôn 1 m, ta có thê tính duoc dô ôn cúa tai các vj trí khác.
Múc ôn t‘ hoat dông cúa các xŠ tái và các thiêt bj thi công duoc thê hiên
trong báng sau:
Bảng 3.6: Múc ôn sinh ra tù hoat dông cúa các phưong tiên, thiêt bj thi
công trên công trường
TT Các phuong tiên
Œ1•
Múc ‚n cách
ngu‚n 1m (dBA)
Œ2•
Múc ‚n
cách
ngu‚n
20m (dBA)
Œ2•
Múc ‚n
cách
ngu‚n
50m (dBA)
QhPản!
<#un!
+$nh
1 Máy úi - 93,0 67,0 59,0
2 XŠ lu
72,0÷ 74,
0
73,0 47,0 39,0
3 Máy k™o
77,0÷ 96,
0
86,5 60,5 52,5
4 Máy cap dât ,máy san
80,0÷ 93,
86,5 60,5 52,5
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 39
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
0
5 XŠ tái
82,0÷ 94,
0
88,0 62,0 54,0
6 Máy trôn bê tông
75,0÷ 88,
0
81,5 55,5 47,5
TCVN 3985 - 1999 85 dBA
Nguôn: (1) - Mackerni†e, L.Da, näm 1985.
(2) - „ nhiêm không khí, Pham Ngoc Ðäng
Ó nuóc ta chua có tiêu chu…n quy djnh cu thê vê múc dô tiêng ôn cho
công tác thi công xây dung nói chung. Tuy nhiên, thŠo tiêu chu…n dã ban
hành vê múc cho ph™p tiêng ôn tai các vj trí làm viêc ŒTCVN 3985-1999•
không vuot quá 85 dBA.
Vói múc ôn phát ra t‘ hoat dông cúa các thiêt bj thi công trên công
truòng nhu trình bày trong báng trên thì múc ôn cuc dai do các thiêt bj thi
công gây ra cách nguôn ôn 1m hâu nhu vuot quá tiêu chu…n cho ph™p dôi
vói múc ôn cho ph™p noi làm viêc. Do dó, công nhân làm viêc tai các khu
vuc phát sinh tiêng ôn cân duoc trang bj báo hô lao dông dây dú.
3.1.3.2. Z nhi[m n!u*n nD&c
Các tác nhân gây ô nhiêm môi truòng nuóc trong giai doan xây dung
du án chú yêu là:
- Nuóc thái sinh hoat cúa công nhânœ
- Nuóc mua cháy trànœ
(1) Nưóc thải sinh hoat cúa công nhân
Nuóc thái t‘ quá trình thi công xây dung du án chú yêu là nuóc thái
sinh hoat cúa các công nhân xây dung. Thành phân các chât ô nhiêm chú
yêu trong nuóc thái sinh hoat gôm: Các chât c•n bã, các chât lo lˆng Œ€€•,
các hop chât h‡u co ŒBOD•COD•, các chât dinh duõng ŒN, P• và vi sinh
gây bênh Œcoliform, •.Coli•. Nuóc thái sinh hoat có chúa hàm luong lón các
chât h‡u co dê phân húy, vi khu…n Coli và các vi khu…n gây bênh khác nên
có thê gây ô nhiêm nguôn nuóc m•t và nuóc ngâm nêu không duoc xˆ lý.
Luu luong nuóc thái sinh hoat duoc tính toán trên co s† djnh múc
nuóc thái và sô luong công nhân. ThŠo tiêu chu…n xây dung, djnh múc
nuóc câp sinh hoat là 100lít•nguòi•ngàydêm, múc phát sinh nuóc thái sinh
hoat là 80 lít•nguòi•ngày.dêm Œtuong duong khoáng 80Ž nuóc câp•. Du
kiên luong công nhân thuòng xuyên có trên công truòng tôi da khoáng 20
nguòi•ngày. Dua vào các sô liêu dã có, có thê uóc tính duoc tông luu
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 40
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
luong nuóc thái sinh hoat phát sinh trong quá trình xây dung du án là
khoáng 1,8 m
3
•ngày.
Đê han chê tác dông do nuóc thái sinh hoat trong giai doan xây dung,
chú dâu tu së có các biên pháp giám thiêu nh–m han chê tôi da các tác
nhân gây ô nhiêm môi truòng.
(2) Nưóc mưa chảy tràn
Luong nuóc mua cháy tràn trên bê m•t du án khi có mua lón nêu
không duoc tiêu thoát hop lý có thê gây ú d‰ng, cán tr† quá trình thi
công. Ngoài ra, nuóc mua c’n cuôn thŠo dât, dá, cát, và các thành phân
ô nhiêm khác t‘ m•t dât vào nguôn nuóc sông suôi xung quanh gây bôi
lãng, xói l† dât và tác dông xâu dên công trình và môi truòng xung quanh
khu vuc du án. Nuóc mua cháy tràn trong giai doan này chú yêu có dô duc
cao do cuôn thŠo dât dá và môt phân vât liêu xây dung roi vãi trong quá
trình thi công.
Chú dâu tu së có các phuong án han chê các tác dông cúa nuóc mua
cháy tràn trong quá trình xây dung công trình.
3.1.3.3. Z nhi[m dP chất thải #Sn
Chât thái rãn phát sinh trong giai doan xây dung và lãp d•t së là nguôn
gây ô nhiêm môi truòng nêu không có các biên pháp quán lý thích hop. Các
nguôn chât thái rãn bao gôm:
- Đât cát th‘a do san úi m•t b–ng
- Vât liêu th‘a nhu xi mãng và sãt trong quá trình xây dung
- Giây thái và vât dung dóng gói t‘ hoat dông lãp d•t thiêt bj
- Rác thái nguy hai gôm thuý tinh,gié lau thâm dâu mõ, can, bình chúa
hoá chât, xãng dâu,...
- Chât thái sinh hoat cúa công nhân thi công xây dung.
ThŠo uóc tính, m‹i công nhân làm viêc tai khu vuc du án thái ra t‘ 0,3
÷ 0,5 kg rác thái sinh hoat m‹i ngày, vói 20 công nhân xây dung m‹i ngày
thì tông luong rác thái sinh hoat phát sinh trong quá trình xây dung du án
së khoáng 6 ÷ 10 kg•ngày.
Vói khôi luong rác thái sinh hoat nhu trên, cân có biên pháp thu gom
xˆ lý hop lý, tránh khá nãng gây tích tu trong thòi gian xây dung ngày càng
nhiêu và gây tác dông dên chât luong không khí do phân húy chât thái h‡u
co gây m˜i hôi. Ngoài ra, viêc tôn d‰ng rác c’n tao diêu kiên cho các vi sinh
vât gây bênh phát triên, gây nguy co phát sinh và lây truyên mâm bênh ánh
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 41
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
hu†ng dên súc khóŠ cúa công nhân thi công và các khu dân cu lân cân. Do
dó, chú dâu tu së có phuong án thu gom và xˆ lý hop vê sinh.
3.1.3.:. Z nhi[m )ất
Trong giai doan triên khai xây dung du án các nguôn gây ô nhiêm môi
truòng dât chú yêu là:
- Viêc dào móng và dào muong có thê thay dôi câu tao dât: Đât bj
kêt rãn lai, giám khá nãng th…m thâu và thông thoáng do thay dôi dja hình
bê m•t.
- €an úi, dô bó dât dá lóp bóc Œkhông hop lý së làm mât cánh quan
khu vuc, gây xói l† và có thê làm trôi b˜n dât Œvào m˜a mua•.
- Đât dá roi vãi trên duòng chuyên ch† ngoài viêc gây khó khãn cho
các lái xŠ c’n có thê gây hiên tuong trôi b˜n vào m˜a mua xuông các khu
dât thâp vŠn duòng.
- Chât thái trong quá trình xây dung nhu vât liêu th‘a, gié lau vút bó
b‘a bãi hay thu gom chât thái rãn chua tôt, chôn lâp ngay tai ch‹... së gây
ánh hu†ng xâu dên môi truòng dât và cánh quan khu vuc.
- Nuóc thái trong quá trình xây dung bao gôm các loai nuóc súc rˆa và
nuóc làm mát các thiêt bj máy móc thi công có chúa dâu mõ r’ r—, dât cát, nuóc
trôn v‡a hô c˜ng vói nuóc mua cháy tràn trong khu vuc thi công vôn có khá
nãng nhiêm dâu mõ cao së góp phân làm ô nhiêm chât luong dât khu vuc du
án.
- Ngoài ra, chât luong dât c’n bj ánh hu†ng b†i su cô cháy tràn
nhiên liêu, dâu nhòn cúa các phuong tiên thi công.
3.1.3.5. Hh`n! #ủi #P LK sự c,
(1) Tai nan lao dông
Nhìn chung, tai nan lao dông có thê xáy ra tai bât k• môt công doan thi
công xây dung nào cúa du án. Nguyên nhân cúa các truòng hop xáy ra tai
nan lao dông trên công truòng xây dung là:
- Ô nhiêm môi truòng có khá nãng gây mêt mói, choáng váng hay ngât
cho công nhân trong khi lao dôngœ
- Công viêc lãp ráp, thi công và quá trình vân chuyên nguyên vât liêu
vói mât dô xŠ cao có thê gây ra các tai nan lao dông, tai nan giao thông, ...
- Tai nan do bât c…n trong lao dông, thiêu trang bj báo hô lao dông,
ho•c do thiêu ý thúc tuân thú nghiêm ch—nh vê nôi quy an toàn lao dông cúa
công nhân thi công.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 42
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chú dâu tu së áp dung các biên pháp giám thiêu báo dám an toàn
lao dông cho công nhân.
(2) Sự cô cháy nô
€u cô cháy nô có thê xáy ra trong truòng hop vân chuyên và tôn chúa
nhiên liêu, ho•c do su thiêu an toàn vê hê thông câp diên tam thòi, gây nên
các thiêt hai vê nguòi và cúa trong quá trình thi công. Có thê xác djnh các
nguyên nhân cu thê nhu sau:
- Các kho chúa nguyên nhiên liêu tam thòi phuc vu cho thi công Œxãng,
dâu DO, dâu FO, son, kŠo...• là các nguôn có thê gây cháy nô. Khi su cô
xáy ra có thê gây ra thiêt hai nghiêm tr‰ng vê nguòi, kinh tê và môi truòngœ
- Hê thông câp diên tam thòi cho các máy móc, thiêt bj thi công có thê
gây ra su cô diên giât, châp, cháy nô . gây thiêt hai vê kinh tê hay tai nan
lao dông cho công nhânœ
- Viêc sˆ dung các thiêt bj gia nhiêt trong thi công có thê gây ra cháy,
bóng hay tai nan lao dông nêu nhu không có các biên pháp ph’ng ng‘a.
Các su cô trên có thê xáy ra bât k• lúc nào, nên Chú dâu tu së áp
dung các biên pháp ph’ng chông, không chê hiêu quá nh–m han chê tôi da
các tác dông tiêu cuc này.
(3) Tai nan giao thông
Tai nan giao thông có nguy co xáy ra trong quá trình thi công, gây thiêt
hai vê tài sán và tính mang. Nguyên nhân có thê do phuong tiên vân
chuyên không dám báo kÿ thuât ho•c do công nhân diêu khiên không tuân
thú các nguyên tãc an toàn giao thông. €u cô này hoàn toàn ph’ng tránh
duoc b–ng cách kiêm tra tình trang kÿ thuât các phuong tiên vân tái, tuyên
truyên nâng cao ý thúc châp hành luât lê giao thông cúa nguòi diêu khiên
phuong tiên giao thông tránh gây tai nan cho nguòi dân luu thông trên các
tuyên duòng.
3.1.4. Đánh giá tông hçp các tác dông môi truòng do các hoat dông
xây dµng dµ án
Các tác dông môi truòng do các hoat dông thi công xây dung du án
duoc tông hop trình bày tóm tãt trong báng sau:
Bảng 3.7: Tông hop các tác dông môi trường trong quá trình xây dựng dự
án
TT Hoat dông dánh giá Đât Nu€c
Không
khí
Tài nguyên
sinh hçc
Kinh tê
-xƒ hôi
1 €an lâp m•t b–ng ** * *** ** *
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 43
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
2 Vân chuyên , tâp kêt, luu gi‡
vât liêu xây dung, nhiên liêu
* * *** * *
3 Xây dung các hang muc công
trình và lãp d•t thiêt bjœ
* ** *** * *
4 Xây dung hê thông co s† ha
tâng kÿ thuât
* ** *** ** *
5 €inh hoat cúa công nhân xây
dung
* ** * * **
6hi cha:
* : Tác dông có hai ó múc dô nh‡•
** : Tác dông có hai ó múc dô trung bình•
*** : Tác dông có hai ó múc manh.
3.2. ĐÁNH GÌÁ TÁC ĐONG MÔÌ TRUÒNG TRONG GÌAÌ ĐOAN HOAT
ĐONG
3.2.1. Các ngu‚n gây tác dông
3.2.1.1. H!u*n !%y tác )Jn! cB 4iYn >uan )=n chất thải
(1) Các nguôn gây tác dông môi trường không khí
ThŠo dây chuyên công nghê sán xuât phân bón và các tài liêu kÿ thuât
có liên quan, các nguôn gây tác dông môi truòng không khí và các chât gây
ô nhiêm ch— thj chú yêu duoc xác djnh và thê hiên trong báng sau:
Bảng 3.8: Các nguôn gây tác dông và chât gây ô nhiêm môi trường không
khí
STT Ngu‚n gây tác dông Các chât gây ô nhi‡m
I Qhí thải] +"i] ti=n! *n tb d%y chuy;n sản xuất
1 Khu vuc tiêp nhân
nguyên liêu, kho
chúa nguyên liêu
- Bui, tiêng ôn sinh ra trong quá trình bôc
dõ nguyên liêu.
2 Vân chuyên nguyên
liêu
- Khí thái, bui, tiêng ôn sinh ra t‘ phuong
tiên giao thông vân tái.
3 Nghiên nguyên liêu - Bui nguyên liêu t‘ công doan chuyên liêu,
phân loai và nghiên
- Khí thái cúa các máy nghiên
- Tiêng ôn
4 Phoi và ú lên mŠn - M˜i h‹n hop phát sinh trong quá trình ú
lên mŠn.
5 Phôi trôn và dóng
bao
- Khí H
2
€, NH
3
và m˜i hôi
- Bui
II Qhí thải] +"i] ti=n! - Tiêng ôn sinh ra t‘ các phuong tiên giao
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 44
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
*n tb các n!u*n
1hác
thông vân tái ra vào Xí nghiêp
- Các tác nhân vât lý nhu tiêng ôn, dô rung,
nhiêt, búc xa. sinh ra trong quá trình sán
xuât.
- M˜i hôi phát sinh ra t‘ nuóc thái, rác thái
do quá trình phân huý các chât h‡u co.
(2) Các nguôn gây tác dông môi trường nưóc
Vói d•c th˜ cúa hoat dông sán xuât không có nuóc thái công nghê,
do dó nguôn gây tác dông môi truòng nuóc và các chât gây ô nhiêm trong
giai doan Xí nghiêp di vào hoat dông chú yêu là nuóc thái sinh hoat và
nuóc mua cháy tràn:
- Nuóc thái sinh hoat: Nuóc thái t‘ quá trình rˆa, nuóc vê sinh t‘
khu nhà vê sinh cán bô công nhân viên cúa Xí nghiêp có thành phân các
chât rãn lo lˆng, các hop chât h‡u co và các chât t…y rˆa hoat dông bê m•t
rât cao.
- Nuóc mua cháy tràn: Nuóc mua cháy tràn trong khuôn viên Xí
nghiêp cuôn thŠo cát, dât, rác nên có hàm luong chât rãn lo lˆng cao.
(3) Các nguôn chât thải rắn
- Chât thái rãn sinh hoat: Rác thái sinh hoat cúa cán bô, công nhân
viên cúa Xí nghiêpœ
- Chât thái rãn sán xuât: trong quá trình sán xuât phân h‡u co vi sinh
có phát sinh các loai bao bì nhu bao dung dam, ka li, bao dung lân và các
chê ph…m và phu liêu khác.
- Chât thái nguy hai: bao gôm các bao bì nilon, thuý tinh, ghié lau
thâm dâu mõ, can,... nhung sô luong không nhiêu.
3.2.1.2. H!u*n !%y tác )Jn! 1hôn! 4iYn >uan )=n chất thải
Tông hop các nguôn gây tác dông môi truòng không liên quan dên
chât thái trong giai doan hoat dông sán xuât duoc trình bày tóm tãt trong
báng sau:
Bảng 3.9: Các nguôn gây tác dông môi trường không liên quan dên chât
thải trong giai doan hoat dông
TT Ngu‚n gây tác dông
1 Tao công ãn viêc làm, thúc d…y phát triên nông nghiêp và djch vu
2 Tãng nguôn thu cho ngân sách nhà nuóc và dja phuong, tiêt kiêm
ngoai tê
3 Gia tãng nguy co tai nan giao thông do gia tãng mât dô giao thông.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 45
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
4 €u tâp trung công nhân gây ra xáo trôn dòi sông xã hôi tai dja
phuong
3.2.2. Đôi tuçng, quy mô b[ tác dông trong giai doan hoat dông dµ án
Đôi tuong, quy mô bj tác dông trong giai doan hoat dông duoc trình
bày trong báng sau:
Bảng 3.10: Ðôi tưong, quy mô bj tác dông trong giai doan hoat dông
TT Đôi tuçng b[ tác dông Quy mô b[ tác dông
1 Không khí khu vuc du án - Bâu không khí trong pham vi Xí nghiêp
và d‰c các tuyên duòng vân chuyên
2 Nguôn nuóc ngâm tai khu
vuc du án
- Các giêng khoan, giêng dào tai khu vuc
du án và v˜ng lân cân
3 Nguôn nuóc m•t bên canh
khu vuc du án
- €uôi Ìa bron
4 Thuc vât tai khu vuc du án - Thám thuc vât xung quanh khu vuc Xí
nghiêp
5 Ha tâng duòng giao thông
khu vuc du án
- Hê thông giao thông tai khu vuc du án
và v˜ng lân cân së bj xuông câp do hoat
dông vân tái ra vào Xí nghiêp
6 Công nhân - Toàn bô công nhân làm viêc trong Xí
nghiêp
7 Môi truòng xã hôi - Không ánh hu†ng nhiêu do các hô dân
cu sông cách xa khu vuc Xí nghiêp
3.2.3. Đánh giá tác dông môi truòng
3.2.3.1. Z nhi[m 1hôn! 1hí
(1) „ nhiêm do quá trình sản xuât
Bui phát sinh vào thòi diêm vân chuyên nguyên liêu t‘ kho tói khu
vuc sán xuât, bui sinh ra t‘ quá trình nhâp liêu phôi trôn, phoi. Nhìn chung,
bui phát sinh t‘ nh‡ng khu vuc này chú yêu là bui lãng và môt phân nhó
hon là bui lo lˆng. Do khu vuc Xí nghiêp n–m cách xa khu dân cu vói
khoáng cách an toàn nên bui ch— ánh hu†ng dên nguòi công nhân làm viêc
truc tiêp và Xí nghiêp chê biên cao su canh bên.
ThŠo kêt quá diêu tra, kháo sát, phân tích m›u không khí tai Xí
nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh tuong tu dang hoat dông sán xuât tai
Gia Lai cúa Công ty cao su Chu Prông vói công suât 5000 tân•nãm cho
thây, loai hình sán xuât này gây ô nhiêm chú yêu là bui và môt sô chât vô
co gây m˜i, tuy nhiên ch— ánh hu†ng cuc bô trong khu vuc sán xuât. Giám
sát thuc tê do Trung tâm kÿ thuât quan trãc môi truòng thuc hiên tai hai
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 46
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
diêm có khá nãng gây ô nhiêm lón nhât cúa Xí nghiêp, kêt quá nhu báng
sau:
Bảng 3.11: Kêt quả phân tích các thông sô gây ô nhiêm môi trường không
khí cúa Xí nghiêp sản xuât phân bón vi sinh - Gia Lai
St
t
Các thông

Đon v[
Kêt quá
QCVN
M1 M2
I. Không khí 05:2009 19:2009
1
Bui lo lˆng
ŒT€P•
µg•m
3 307,49 233,52 300 -
2
CO µg•m
3
10624,4 12050,2 30000 -
3
NO
2
µg•m
3
123,4 139,2 200 -
4
NH
3
µg•m
3
57 49 - 76
5
H
2
€ µg•m
3
1,1 KPH - 7,5
6
M˜i -
Khó chju Khó chju - -
II. Tiêng ‚n 5949:1998
Múc âm ŒLŠq•
- HT
dBA
71 56 < 75
Đô rung dBA
42 31 -
6hi cha9
- QCVN 05:2009/BTNMT: Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê chât lưong
không khí xung quanh•
- QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê khí thải
công nghiêp dôi vói bụi và các chât cô co•
- TCVN 5949 -1998 :Âm hoc - Tiêng ôn khu vực công công và dân cư
- Múc ôn tôi da cho phép•
- (-): Không qui djnh•
- KPH: Không phát hiên.
UA t#í )P mTu9
M1: Khu vực sản xuât cúa
M2: Cuôi hưóng gió cách kho chúa 10m vê hưóng Tây.
(2) „ nhiêm do quá trình tâp kêt nguyên vât liêu
Tu• thŠo diêu kiên chât luong duòng sá, phuong thúc bôc dõ và tâp
kêt nguyên liêu mà ô nhiêm phát sinh nhiêu hay ít. Nông dô bui së tãng cao
trong nh‡ng ngày khô, nãng gió. Bui do nguyên liêu roi vãi ho•c t‘ các bãi
chúa cuôn thŠo gió phát tán vào không khí gây nên ô nhiêm cho các khu
vuc xung quanh. ThŠo Air ChiŠf, Cuc Môi truòng Mÿ -1995, kêt quá tính tái
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 47
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
luong bui trong quá trình vân chuyên, tâp kêt nguyên liêu duoc tính thŠo
công thúc sau:
L = 1,7 x [
)
365
365
( )
4
( )
2,7
W
(
48 12
5 . 0 7 . 0
p
:
[
: :
S
:
s −
Trong dó:
L: Hê sô phát thái bui Œkg•km•luot xŠ•nãm•.
k: Kích thuóc hatœ 0,2.
s: Luong dât trên duòngœ 8,9Ž
€: Tôc dô trung bình cúa xŠœ 20 km•h
”: Tr‰ng luong có tái cúa xŠœ 10 tân
w: €ô bánh xŠœ 6 bánh
p: €ô ngày hoat dông trong nãm
Thay sô ta duoc hê sô phát thái bui là 0,15 kg•km•luot xŠ•nãm.
T‘ hê sô phát thái bui trên và khoáng cách vân chuyên, sô luot xŠ,
nông dô bui lo lˆng trung bình trong khu vuc nap liêu duoc tính toán dao
dông trong khoáng 4,5 ÷ 5,5 mg•m
3
. €o sánh vói tiêu chu…n cho ph™p trong
môi truòng lao dông cúa bui không chúa €ilic là 8mg•m
3
ŒthŠo quyêt djnh sô
3733•2002•QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 nãm 2002 vê viêc ban hành 21 tiêu
chu…n vê sinh lao dông, 05 nguyên tãc và 07 thông sô vê sinh lao dông• thì
nông dô bui c’n thâp hon tiêu chu…n cho ph™p. Tuy vây, dôi vói các công
nhân lao dông truc tiêp tai các khu vuc phát sinh bui yêu câu phái duoc
báo vê an toàn b–ng kính mãt và kh…u trang và thuc hiên các biên pháp
ph’ng ng‘a ô nhiêm nhu vê sinh m•t b–ng, cách ly nguôn ô nhiêm ...
(3) „ nhiêm khí thải tù các phưong tiên vân chuyên
ThŠo báo cáo "Nghiên cúu các biên pháp kiêm soát ô nhiêm không
khí giao thông duòng bô tai Tp. Hô Chí Minh¨ cho thây luong nhiên liêu tiêu
thu trung bình tính chung cho các loai xŠ gãn máy 2 bánh là 0,03 lít•km, cho
các loai ôtô chay xãng là 0,15 lít•km và các loai xŠ ô tô chay dâu là 0,3
lít•km.
ThŠo uóc tính so bô, luong xŠ cô ra vào Xí nghiêp khoáng 5 luot xŠ
ôtô ch† nguyên liêu•ngày Œchay dâu DiŠzŠl•, và 15 luot xŠ gãn máy•ngày.
Áp dung vói khoáng cách hoat dông giao thông trung bình là 20 km
cách trung tâm Xí nghiêp, thì luong nhiên liêu cân cung câp cho hoat dông
cúa dông co sˆ dung khoáng 35 lít xãng dâu•ngày.
Dua vào hê sô ô nhiêm do dôt nhiên liêu cúa Tô chúc Y tê Thê giói
thì trung bình m‹i ngày có 0,12 kg bui, 0,14 kg €O
2
, 1,54 kg NO
2
, 0,784 kg
CO thái vào môi truòng không khí khu vuc do hoat dông giao thông.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 48
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
(4) Tác dông cúa các chât khí
Tác dông cúa các chât ô nhiêm không khí duoc tóm tãt trong báng
sau:
Bảng 3.12: Tác dông cúa các chât ô nhiêm không khí
TT Thông sô Tác dông
1 Khí axít Œ€O
x
,
NO
x
•.
- Gây ánh hu†ng hê hô hâp, phân tán vào máuœ
- €O
2
có thê nhiêm dôc qua da, làm giám du tr‡
kiêm trong máuœ
- Tao mua axít ánh hu†ng xâu tói su phát triên
thám thuc vât và cây trôngœ
- Tãng cuòng quá trình ãn m’n kim loai, phá húy vât
liêu bê tông và các công trình nhà cˆaœ
- Ành hu†ng xâu dên khí hâu, hê sinh thái và tâng
ôzôn.
2 Oxyt cacbon
ŒCO•
Giám khá nãng vân chuyên ôxy cúa máu dên các tô
chúc, tê bào.
3 Khí cacbonic
ŒCO
2

- Gây rôi loan hô hâpœ
- Gây hiêu úng nhà kínhœ
- Tác hai dên hê sinh thái.
4 Hydrocarbon
ŒTHC,VOC•
Gây nhiêm dôc câp tính: €uy nhuoc, chóng m•t, nhúc
dâu, rôi loan giác quan có khi gây tˆ vong.
5 Chât gây m˜i H
2
€ tác dông dên các v˜ng nhay cám, mach, v˜ng
sinh phán xa cúa các thân kinh dông mach cánh và
thân kinh hŠring. Ó nông dô thâp Œ0,24 ÷ 0,36 mg•l•
H
2
€ có tác dông lên mãt và duòng hô hâp. Vói nông
dô 150 ppm có thê gây tôn thuong bô máy hô hâp và
màng nhây.
Các chât khí có hai nhu các oxit Nito, CO, €O
x
, . chú yêu ánh hu†ng
dên công nhân truc tiêp sán xuât và phát tán gây nguy hai dên bâu khí
quyên. Vói nông dô cao, nh‡ng loai khí này së phán úng hoá h‰c vói hoi
nuóc có trong không khí tao thành chât ô nhiêm thú câp nhu HNO
3
,
H
2
CO
3
. và gây ra nh‡ng trân mua axit, ánh hu†ng nghiêm tr‰ng dên môi
truòng. Vì vây, Chú dâu tu së có biên pháp cu thê nh–m han chê các tác
dông tiêu cuc có khá nãng xáy ra do ô nhiêm khí thái.
(5) Các loai ô nhiêm khác
a). Mùi hôi phát sinh tù các nguôn phân tán
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 49
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
M˜i hôi do viêc phân huý các chât h‡u co sinh ra t‘ khu vuc kho, bãi
chúa nguyên liêu, khu vuc chúa chât thái. Tuy nhiên, Chú du án së thuc
hiên các biên pháp nhu xây dung kho có hê thông thông gió và khu luu gi‡
chât thái cuôi huóng gió nên ánh hu†ng do m˜i hôi t‘ các khu vuc này là
không dáng kê † múc không gây khó chju cho khu vuc xung quanh .
b). Các tác nhân vât lý như tiêng ôn, dô rung, nhiêt, búc xaˆ sinh ra trong
quá trình sản xuât
- Ô nhiêm do tiêng ôn
Tiêng ôn phát sinh t‘ các nguôn Œmáy nghiên, máy trôn, .• múc ôn
phát sinh trong xu†ng thuòng tuong dôi cao và liên tuc Œtrung bình 80-85
dBA•. Ngoài ra, tu• thŠo chu k• vân hành thiêt bj, tiêng ôn cuc bô có thê > 90
dBA vuot tiêu chu…n cho ph™p trong khu sán xuât ŒTCVN 3985-1999•.
Viêc tiêp xúc thuòng xuyên vói nguôn ôn t‘ 80 dBA tr† lên làm úc chê
thân kinh trung uong, gây trang thái mêt mói khó chju và làm giám nãng suât
lao dông, dê d›n dên tai nan lao dông. Khi làm viêc † các co s† sán xuât ho•c
các khu vuc có dô ôn cao nguòi công nhân phái duoc trang bj nút bjt tai dê
chông ôn.
- Ô nhiêm do nhiêt du
Nhiêt dô cao së gây nên nh‡ng biên dôi vê sinh lý và co thê con nguòi
nhu mât nhiêu mô hôi kèm thŠo dó là mât môt luong muôi khoáng nhu các
ion K, Na, Ca, Ì, FŠ và môt sô sinh tô. Nhiêt dô cao cüng làm co tim phái
làm viêc nhiêu hon, chúc nãng cúa thân, chúc nãng cúa hê thân kinh trung
uong cüng bj ánh hu†ng.
Ngoài ra, các yêu tô nhu tôc dô gió cüng là môt trong các nguyên nhân
làm ánh hu†ng tói nhiêt dô trong khu vuc sán xuât. Tuy nhiên, tôc dô gió
c’n phu thuôc nhiêu vào câu trúc nhà xu†ng và diêu kiên thông gió.
Thông thuòng, vào nh‡ng ngày nãng nóng nhiêt dô tai khu vuc xu†ng
sán xuât thuòng cao hon bên ngoài t‘ 1-3
0
C ánh hu†ng tói công nhân sán
xuât. Vì vây, tai khu vuc này Chú dâu tu së phái tãng cuòng các biên pháp
làm mát nhu cung câp nuóc l‰c dám báo chât luong cho công nhân, lãp
d•t hê thông quat thông gió cho nhà xu†ng, xây dung nhà xu†ng thông
thoáng.
3.2.3.2. Z nhi[m dP nD&c thải
€án xuât phân h‡u co vi sinh không có nuóc thái công nghê ch— có
nuóc thái sinh hoat và nuóc mua cháy tràn:
(1) Nưóc thải sinh hoat :
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 50
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Khi Xí nghiêp m† rông nâng công suât và di vào hoat dông së thu hút
khoáng 20 lao dông cá gián tiêp và truc tiêp. ThŠo tiêu chu…n câp nuóc
TCVN 33:2008, djnh múc nuóc câp sinh hoat là 100lít•nguòi•ngày dêm,
múc phát sinh nuóc thái sinh hoat là 80 lít•nguòi•ngày dêm Œtuong duong
khoáng 80Ž nuóc câp•.
Dua vào các sô liêu trên, tính duoc tông luu luong nuóc thái sinh hoat
phát sinh trong quá trình hoat dông cúa Xí nghiêp khoáng 1,6 m
3
•ngày dêm.
ThŠo tính toán thông kê, dôi vói nh‡ng quôc gia dang phát triên thì hê
sô ô nhiêm do m‹i nguòi hàng ngày dua vào môi truòng Œkhi nuóc thái sinh
hoat chua qua xˆ lý• duoc trình bày trong báng sau.
Bảng 3.13: Hê sô ô nhiêm do môi người hàng ngày sinh hoat dưa vào môi
trường (nưóc thải sinh hoat chưa qua xú lý)
TT Chât ô nhi‡m Hê sô (g/nguòi/ngày)
1 BOD
5
45 ÷ 54
2 COD 72 ÷ 102
3 Chât rãn lo lˆng Œ€€• 70 ÷ 145
4 Dâu mõ phi khoáng 10 ÷ 30
5 Tông nito ŒN• 6 ÷ 12
6 Amoni ŒN-NH
4
• 2,4 ÷ 4,8
7 Tông photpho ŒP• 0,8 ÷ 4,0
(Nguôn: •apid Environmental Assessment, …HO, 1993)
Cãn cú vào các hê sô ô nhiêm tính toán nhanh nêu trên, có thê du báo
tái luong và nông dô các chât ô nhiêm sinh ra t‘ nuóc thái sinh hoat trong
giai doan hoat dông cúa Xí nghiêp nhu duoc trình bày trong báng sau:
Bảng 3.14: Tải lưong và nông dô các chât ô nhiêm sinh ra tù nưóc thải sinh
hoat (chưa qua xú lý) trong giai doan hoat dông cúa Xí nghiêp
TT
Chât ô nhi‡m
Tái Iuçng
(kg/ngày)
N‚ng dô
(mg/I)
QCVN
14:2008/BTNMT
(Kˆ1,2)
1
BOD
5
4,5 - 5,4 562-675 60
2
COD 7,2 ÷ 10,2 900-1.275 -
3
Chât rãn lo lˆng
Œ€€•
7,0 ÷ 14,5
875-1.812 120
4
Dâu mõ 1,0 ÷ 3,0 125-375 24
5
Tông nito ŒN• 0,6 ÷ 1,2 75-150 -
6
Amoni ŒN-NH
4
• 0,24 ÷ 0,48 30-60 12
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 51
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
7
Tông photpho ŒP• 0,08 ÷ 0,4 10-50 12
6hi cha9 QCVN 14:2008/BTNMT ÷ Quy chuẩn kÿ thuât quôc gia vê nưóc
thải sinh hoat.
€o sánh nông dô nuóc thái sinh hoat Œchua xˆ lý• vói QCVN 14:2008•
BTNMT cho thây nông dô BOD, €€, dâu mõ, amôni, tông P cao hon quy
chu…n nhiêu lân.
Đê han chê tác dông do nuóc thái sinh hoat, Chú dâu tu së có các
biên pháp giám thiêu nh–m han chê tôi da ô nhiêm môi truòng.
(2) Nưóc mưa chảy tràn:
Trên diên tích khu dât du án 17.800 m
2
và sô liêu vê chê dô mua tai
khu vuc nhu dã trình bày trong chuong ÌÌ ta có thê uóc tính duoc luong
mua roi và cháy tràn trên bê m•t nhu sau:
Luu luong nuóc mua cháy tràn trên diên tích khu vuc du án duoc tính
toán nhu sau:
Q = 0,278 x K x Ì x F
Trong dó:
K: Là hê sô d’ng cháy ŒK = 0,6•
Ì: Là cuòng dô mua Œmm•ngày•
F: Diên tích luu vuc Œ17.800 m2•
Vói cuòng dô mua lón nhât Œtính thŠo luong mua trung bình ngày
trong tháng 8•2009• là Ì = 12,76 mm•ngày = 14,13.10
-3
m•ngày.
Vây luu luong nuóc mua cháy tràn trung bình lón nhât trong 1 ngày
tai khu vuc du án là:
Q = 0,278 x 0,6 x 12,76.10-3 x 168.553 = 358,5 m
3
•ngày.
ThŠo tính toán nhu trên, khi có trân mua vói cuòng dô Ì = 12,76
mm•ngày thì luu luong nuóc mua trên khu vuc du án khoáng 358,5
m
3
•ngày. Vói luu luong nhu vây nêu cháy tràn qua các khu vuc kho nguyên
liêu, bãi chúa sán ph…m, ... së k™o thŠo môt luong lón chât rãn lo lˆng gây
bôi lãng khu vuc xung quanh du án.
ThŠo sô liêu thông kê cúa Tô chúc Y tê Thê giói thì nông dô các chât ô
nhiêm trong nuóc mua cháy tràn nhu sau:
Bảng 3.15: Nông dô các chât ô nhiêm trong nưóc mưa chảy tràn
Chât ô nhi‡m N‚ng dô (mg/I)
Tông Nito 0,5 - 1,5
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 52
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Photpho 0,004 - 0,03
Nhu câu ôxy hoá h‰c ŒCOD• 10 - 20
Tông chât rãn lo lˆng ŒT€€• 10 - 20
(Nguôn: Tô chúc ‚ tê Thê giói - …HO)
Vói nông dô các chât ô nhiêm trong nuóc mua cháy tràn nhu trên, so
sánh vói tiêu chu…n thái QCVN 24:2009•BTNMT thì duoc quy uóc là nuóc
thái sach. Do dó, có thê tách riêng biêt duòng ông thoát nuóc mua và cho
thái truc tiêp ra môi truòng sau khi có biên pháp xˆ lý so bô.
(3) Tác dông cúa các chât ô nhiêm tù nưóc thải
Tác dông cúa các chât ô nhiêm trong nuóc thái duoc thê hiên trong báng
sau:
Bảng 3.16: Tác dông cúa các chât ô nhiêm trong nưóc thải
TT Thông sô Tác dông
1 Nhiêt dô
- Ành hu†ng dên chât luong nuóc, nông dô ôxy hoà
tan trong nuóc ŒDO•
- Ành hu†ng dên su da dang sinh h‰c
- Ành hu†ng tôc dô và dang phân huý các hop chât
h‡u co trong nuóc
2
Các chât h‡u
co
- Giám nông dô ôxy hoà tan trong nuóc làm thay dôi
thành phân nuóc ŒpH giám, nuóc có màu dŠn, m˜i
hôi,.•, tãng khá nãng hoà tan và tao phúc bên v‡ng
cúa các ion kim loai n•ng vói thành phân h‡u co, phát
triên vi sinh vât yêm khí c˜ng vói nh‡ng tác nhân gây
djch bênh.
- Ành hu†ng dên tài nguyên thuý sinh
3
Chât rãn lo
lˆng
- Tao nên dô duc, dô màu gây cán tr† quá trình quang
hop thuc vât thuý sinh d›n dên giám luong oxy trong
nuóc. Các chât lãng d‰ng tích tu gây bôi lãng d’ng cháy.
4 Dâu mõ - Làm giám tính chât hoá lý cúa nuóc Œthay dôi màu,
m˜i, vj•, tao thành lóp váng móng ngãn cán quá trình
hoà tan oxy vào trong nuóc. dâu lãng d‰ng gây ô
nhiêm tâng dáy vói thòi gian tôn luu khá dài và trong
diêu kiên xáo trôn nhât djnh xuât hiên tr† lai trên m•t
nuóc gây ô nhiêm thú câp.
- Gây ánh hu†ng nghiêm tr‰ng dên chât luong nuóc,
dòi sông thuý sinh và suy giám manh më chât luong
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 53
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
thuý hái sán môi truòng tiêp nhân.
5
Các chât dinh
duõng ŒN, P•
- Gây hiên tuong phú duõng ánh hu†ng tói cân b–ng
sinh h‰c cúa nuóc làm tãng nông dô các chât có tính
khˆ, tãng tính dôc cúa nguôn nuóc, ánh hu†ng tói
chât luong nuóc, su sông cúa dông thuc vât thuý
sinh.
6
Các vi khu…n
gây bênh
- Nuóc có l›n vi khu…n gây bênh là môi truòng thuân
loi cho su xâm nhâp, phát triên và lan truyên djch
bênh, là nguyên nhân xáy ra các djch bênh thuong
hàn, phó thuong hàn, ly, tá, nhiêm giun sán, tiêu cháy,
viêm ruôt, nhiêm tr˜ng da, nhiêm tr˜ng rãng miêng.
- Coliform là nhóm vi khu…n gây bênh duòng ruôt
- •.coli Œ•schŠrichia Coli• là vi khu…n thuôc nhóm
Coliform, có nhiêu trong phân nguòi.
a). Gây dôc hai dên súc kho‰ con người
Các tác nhân ô nhiêm trong nuóc có thê xâm nhâp truc tiêp vào co thê
con nguòi thông qua sˆ dung nuóc cho muc dích ãn uông, tãm rˆa ho•c
gián tiêp qua viêc tích tu trong thuc ph…m dông thuc vât.
Các chât h‡u co tông hop khi dua vào co thê có khá nãng tích tu
trong máu, các tô chúc giàu mõ Œnão, tuý, thân, gan,.• gây tôn thuong dên
hê thân kinh, hê bài tiêt, tuân hoàn, tiêu hoá,.d›n dên các chúng bênh
thân kinh, mât trí nhó, rôi loan chúc nãng gan, thân, hê thông tao máu,
viêm duòng tiêu hoá,. Viêc tiêp xúc qua da có thê d›n dên kích thích da,
dj úng, viêm da, rôi loan thj giác,... Nhìn chung các chât ô nhiêm dang này
dêu gây tˆ vong rât nhanh khi co thê bj nhiêm dôc vói liêu luong cao.
b). Gây biên dông, tác hai dên hê sinh thái
Đôi vói sinh vât thuý sinh su ô nhiêm nguôn nuóc vói nh‡ng tác dông
gây suy giám hàm luong oxy h’a tan, phú duõng hoá, tôn luu các chât dôc
hai, tãng hàm luong muôi khoáng, chât lo lˆng,. së làm thay dôi diêu kiên
sông, gây nhiêm dôc và rôi loan trao dôi chât trong co thê sinh vât. Hâu quá
dŠm lai là mât cân b–ng sinh h‰c vói su diêt vong, suy giám cá thê và sô
loài cúa phân lón dông vât thuý sinh, gây thiêt hai cho các hoat dông nuôi
trông thuý sán.
Đông vât trên can sinh sông trong khu vuc v˜ng nuóc bj ô nhiêm cüng
có khá nãng bj nhiêm dôc b†i các chât h‡u co bên v‡ng, các kim loai n•ng,
vi sinh vât gây dôc,.d›n dên châm phát triên, suy yêu, xuât hiên các biên
dj di truyên, giám khá nãng sinh sán, tˆ vong, mât dân môt sô loài, ánh
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 54
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
hu†ng bât loi dên các hoat dông chãn nuôi gia súc, gia câm.
Các loai thuc vât, d•c biêt là nhóm cây trông, cây luong thuc, hoa màu
có thê châm phát triên, dôm lá, .
3.2.3.3. Z nhi[m dP chất thải #Sn
Chât thái rãn phát sinh trong quá trình Xí nghiêp di vào hoat dông bao
gôm:
(1) Chât thải rắn sản xuât
Chât thái rãn sán xuât bao gôm các loai bao bì nhu bao dung Đam,
Ka li Œ500kg•nãm•, bao dung Lân Œ2 tân•nãm•,...
(2) Chât thải nguy hai
Chât thái nguy hai bao gôm các loai gié lau Œ4-5kg•nãm•, bóng dèn
hu•nh quang thái Œ1-2kg•nãm•, bao ny lon Œkhoáng 10-15 kg•nãm•, ...
Các chât thái là gié lau thâm dâu mõ và c•n xãng dâu du th‘a, các
loai bao bì nylon, . phát sinh t‘ Xí nghiêp dêu n–m trong danh muc quy
djnh là các chât thái nguy hai. Các chât thái này nêu thái vào môi truòng së
khó bj phân huý sinh h‰c, gây tích tu trong dât, nguôn nuóc, làm mât mÿ
quan. Vê lâu dài, các chât này së bj phân húy tao ra các hop chât vô co,
h‡u co dôc hai làm ô nhiêm môi truòng dât, nguôn nuóc, ánh hu†ng dên
su sinh tru†ng cúa sinh vât trên can và duói nuóc.
(3) Chât thải rắn sinh hoat
Nguôn phát thái t‘ các hoat dông nhu sinh hoat ãn uông, giây vun,
vãn ph’ng ph…m hu hóng, thuc ph…m, b‰c nilon, lon, chai l‰, ... Vói sô
luong 20 cán bô công nhân viên, trung bình m‹i ngày môt nguòi thái ra
khoáng 0,3 ÷ 0,5 kg•nguòi•ngày thì khôi luong chât thái rãn sinh hoat cúa
Xí nghiêp khoáng 6 ÷ 10kg•ngày. Chât thái rãn loai này chúa nhiêu chât
h‡u co dê phân húy, vì vây nêu không duoc thu gom và xˆ lý së sinh ra
m˜i hôi thôi làm ánh hu†ng dên súc khóŠ và làm mât mÿ quan cúa khu vuc
Xí nghiêp.
3.2.3.:. Z nhi[m )ất
Trong giai doan vân hành du án, các nguôn có thê gây ô nhiêm môi
truòng dât chú yêu là các chât thái rãn và nuóc mua k™o thŠo chât thái trên
bê m•t thâm xuông dât.
Ngoài ra, quá trình xây dung các hang muc công trình së chiêm dung
môt diên tích dât trong thòi gian dài, vói khôi luong công trình dè n™n làm
thay dôi co câu dât, han chê viêc phát triên cúa các vi sinh vât dât gây giám
dô màu cúa dât.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 55
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chât thái rãn tai các bãi tâp kêt rác, bãi chúa nguyên vât liêu th‘a có
hàm luong các chât h‡u co cao khi tâp trung trong thòi gian lâu së phân
huý sinh ra nuóc r— rác. Nuóc r— rác së th…m thâu và chuyên hoá các chât ô
nhiêm vào trong dât, ánh hu†ng dên khá nãng tu làm sach cúa dât gây ánh
hu†ng dáng kê dên chât luong môi truòng dât khu vuc du án.
Tác dông cúa các chât gây ô nhiêm dât
Chât thái rãn là môt trong nh‡ng nguyên nhân d›n dên thoái hoá dât
vói nh‡ng biêu hiên thay dôi tính chât vât lý, thành phân hoá h‰c nhu: Thay
dôi thành phân câp hat, tãng dô ch•t, giám tính thâm nuóc, giám hàm
luong m˜n, tãng dô chua, m•n hoá, mât cân b–ng dinh duõng và thành
phân hoá sinh h‰c dât, tích luÿ các chât dôc hai,. t‘ viêc tác dông dên các
quá trình hâp phu, hâp thu, trao dôi iôn, oxy hoá khˆ, phong hoá cúa hê
sinh thái dât.
Thành phân các chât h‡u co dê phân huý sinh h‰c së làm suy giám
dôt biên luong oxy trong dât, phân giái yêm khí làm tãng dô axit cúa dât
ánh hu†ng bât loi dên quá trình trao dôi các dinh duõng vô co ŒK, Ca, Mg•
vói cây trông, gây úc chê vi khu…n hiêu khi, vi khu…n nitorat.
Các dang hop chât h‡u co tông hop có trong nuóc thái tao thành màng
trên m•t ngãn cán tiêp xúc vói không khí gây thiêu oxy cho dât cüng nhu ánh
hu†ng dên hoat dông sông cúa vi sinh vât dât nhu gây dôc và huý diêt các vi
sinh vât dât có loi cho dât trông tr‰t làm suy giám chât luong dât trông tr‰t vói
nh‡ng biêu hiên nhu: Tãng dô chua, giám hàm luong m˜n, làm dât bj chai
cúng, tích luÿ kim loai n•ng, dâu mõ các chât h‡u co bên v‡ngœ suy giám khá
nãng hâp phu, hâp thu và trao dôi iôn cúa kŠo dât, làm giám tính dính, tính déo
cúa dât.
3.2.3.5. H!uy c( xảy #a sự c, LK #ủi #P
(1) Sự cô rŠ ri nguyên nhiêu liêu
R’ r— nhiên liêu, hóa chât së gây ánh hu†ng dên súc khóŠ con nguòi,
tác dông dên dông thuc vât. R’ r— có thê d›n dên su cô gây cháy, nô, ... gây
thiêt hai lón vê tài sán và con nguòi cüng nhu hê sinh thái trong khu vuc và
các v˜ng lân cân. Do dó, Chú dâu tu së áp dung các biên pháp cu thê dê
han chê thâp nhât rúi ro có thê xáy ra.
(2) Sự cô cháy nô
€u cô cháy nô có thê xáy ra trong truòng hop vân chuyên và tôn chúa
nhiên liêu ho•c do châp diên, gây nên các thiêt hai vê nguòi và tài sán cúa
Xí nghiêp và xung quanh. Có thê xác djnh các nguôn gôc gây cháy nô t‘
tram diên và hê thông câp diên tai Xí nghiêp.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 56
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chú dâu tu së áp dung các biên pháp ph’ng chông cháy nô hop lý,
nh–m ngãn ng‘a và úng cúu kjp thòi các su cô nh–m han chê tôi da các
tác dông tiêu cuc dên môi truòng.
(3) Tai nan lao dông
Quá trình hoat dông cúa Xí nghiêp, tai nan lao dông có thê xáy ra do
nguyên nhân t‘ su bât c…n khi vân hành máy móc thiêt bj có sˆ dung diên,
bât c…n trong quá trình bôc dõ nguyên vât liêu, r’ r— nguyên liêu gây cháy
nô.
Xác suât xáy ra các su cô này t˜y thuôc vào viêc châp hành các nôi
quy và quy tãc an toàn trong lao dông. Múc dô tác dông có thê gây ra
thuong tât, gây thiêt hai tính mang cho nguòi lao dông và tài sán cúa Xí
nghiêp.
3.2.3.^. <ác )Jn! của dự án )=n 1inh t= xc hJi
Hoat dông cúa Du án së góp phân thúc d…y phát triên kinh tê và xã
hôi, cu thê nhu sau:
(1) Tác dông dên kinh tê
Du án dáp úng nhu câu tiêu thu trong nuóc và xuât kh…u, tãng tý tr‰ng
công nghiêp chê biên và tãng nguôn thu ngân sách cho t—nh. Du án së góp
phân thúc d…y hoat dông cúa môt sô l“nh vuc kinh tê khác trong t—nh nhu
nông nghiêp, djch vu, giao thông vân tái, thông tin liên lac,.
Tác dông tói sản xuât nông nghiêp:
V˜ng Tây nguyên nói chung có quÿ dât nông nghiêp rât lón, trong khi dó
nhu câu phân bón cho các loai cây trông d•c biêt là cây cao su. Đê dáp úng
nhu câu sˆ dung phân bón có thê giúp dja phuong phát triên cây trông cho
nãng suât cao.
(2) Tác dông tói xã hôi
Các hoat dông sán xuât cúa Du án së góp phân thay dôi dòi sông cúa
nguòi dân tai khu vuc du án, tao thêm công ãn viêc làm, tao nguôn thu
nhâp ôn djnh cho công nhân, góp phân xoá dói giám nghèo, cái thiên co s†
ha tâng, nâng cao trình dô dân trí cúa nhân dân.
3.2.4. Đánh giá tông hçp các tác dông môi truòng trong giai doan hoat
dông sán xuât
Các tác dông dên môi truòng trong giai doan hoat dông cúa du án dã
duoc nghiên cúu, phân tích và dánh giá chi tiêt † trên, có thê duoc dánh
giá tông hop thŠo phuong pháp ma trân môi truòng không có tr‰ng sô nhu
trình bày tóm tãt trong báng sau:
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 57
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Bảng 3.17: Các tác dông môi trường tông hop trong giai doan hoat dông
sản xuât
TT
Ngu‚n gôc tác
dông
Đât Nu€c
Không
khí
Tài nguyên
sinh hçc
Kinh tê -
xƒ hôi
01 Khí thái * * *** * **
02 Nuóc thái ** ** * ** **
03 Chât thái rãn *** ** ** ** **
04 Ô nhiêm nhiêt * ** ** * **
05 Rúi ro, su cô * * *** * ***
6hi cha9
* : ‹t tác dông có hai•
** : Tác dông có hai ó múc dô trung bình•
*** : Tác dông có hai ó múc manh.
3.3. Nhân x‰t vê dô chi tiêt, dô tin cây cúa báo cáo
Báo cáo ĐTM cho Du án M† rông xu†ng sán suât phân h‡u co vi
sinh do Công ty TNHH MTV Cao €u Kon Tum làm chú dâu tu vói su phôi
hop cúa Công ty TNHH Tu vân •vŠrgrŠŠn. Dua trên kinh nghiêm nhiêu
nãm lâp báo cáo ĐTM dã dánh giá duoc dây dú và có dú dô tin cây cân
thiêt vê các tác dông cúa du án, bên canh dó cüng dã dê xuât duoc các giái
pháp khá thi dê han chê các tác dông có hai.
Ngoài các nguôn tài liêu, d‡ liêu tham kháo, Công ty c’n nhân duoc
các ý kiên tham vân cúa Uý ban nhân dân và Uý ban M•t trân Tô quôc câp
xã tai dja diêm thuc hiên du án nên dánh giá các tác dông nêu trong báo
cáo dáp úng duoc yêu câu thuc tê cúa dja phuong.
Tuy nhiên, môt sô dánh giá trong báo cáo ĐTM này c’n djnh tính do
chua có dú thông tin, sô liêu chi tiêt dê dánh giá cu thê hon.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 58
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chuong 4
BIEN PHÁP GIẢM THIŠU TÁC ĐQNG X‹U, PHŒNG NG•A VÀ
ÚNG CÚU SU CŽ MÔI TRUÒNG
Trong quá trình du án xây dung, lãp d•t thiêt bj và quá trình du án di
vào hoat dông së phát sinh các tác dông tiêu cuc dên môi truòng nhu dã
phân tích, du báo và dánh giá tai Chuong 3. M‹i tác dông xâu dã duoc xác
djnh Chú dâu tu cam kêt së dua ra các biên pháp giám thiêu tuong úng và
khá thi, nh–m không chê ô nhiêm do các chât thái và han chê dên múc thâp
nhât khá nãng xáy ra su cô. Trên co s† dó, phái lông gh™p cu thê viêc không
chê và giám thiêu ô nhiêm do chât thái duoc tiên hành b–ng cách kêt hop
các biên pháp:
- Biên pháp ngãn ng‘a ô nhiêm và su cô.
- Biên pháp kÿ thuât han chê ô nhiêm và xˆ lý chât thái.
- Biên pháp quán lý và quan trãc môi truòng.
4.1. BÌEN PHÁP GÌÀM THÌÉU CÁC TÁC ĐONG XẤU TRONG GÌAÌ ĐOAN
XÂY DỰNG
4.1.1. Biên pháp giám thiêu ô nhi‡m không khí
:.1.1.1. Hn ch= ô nhi[m +"i
Đê han chê múc dô ô nhiêm bui tai khu vuc công truòng xây dung,
Chú du án së yêu câu don vj thi công thuc hiên các biên pháp giám thiêu
nhu:
- Khi chuyên ch† vât liêu san lâp, vât liêu xây dung các th˜ng xŠ vân
tái së duoc phú kín tránh roi vãi xi mãng, cát, gach, dá ra duòng.
- Khi bôc dõ nguyên vât liêu, công nhân së duoc trang bj các phuong
tiên báo hô lao dông dê han chê ánh hu†ng cúa bui dên súc khoé.
:.1.1.2. Hn ch= ti=n! *n LK )J #un!
Do khoáng cách dên các khu dân cu khá xa Œ2 km•, nên tác dông tiêng
ôn cúa các phuong tiên thi công co giói tói súc khóŠ nhân dân së không
lón.
Đê giám tác dông cúa tiêng ôn tói súc khoé cúa công nhân, Chú dâu
tu và don vj thi công së bô trí các hoat phuong tiên thi công ra vào môt
cách ph˜ hop, không gây ôn vào giò ãn và giò ngh— cúa công nhân.
4.1.2. Biên pháp giám thiêu ô nhi‡m môi truòng nu€c
Đê han chê su ú d‰ng nuóc mua gây ngâp úng cuc bô tai khu vuc,
giám thiêu khá nãng tác dông tiêu cuc dên môi truòng, Chú dâu tu dua ra
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 59
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
các giái pháp ph’ng ng‘a và giám thiêu nhu sau:
- Trong quá trình san lâp m•t b–ng Chú dâu tu cho san lâp thŠo thú tu
t‘ng khu vuc và tao dô dôc vê huóng thoát nuóc cúa khu vuc.
- €ˆ dung nhà vê sinh hiên có cúa Xí nghiêp phuc vu cho nhu câu vê
sinh cá nhân cúa công nhân xây dung tai du án, nghiêm câm phóng uê b‘a
bãi.
4.1.3. Giám thiêu chât thái rån
Trong quá trình xây dung Du án, chât thái rãn phát sinh ra là diêu
không tránh khói. Tuy nhiên, b–ng các biên pháp quán lý ch•t chë † t‘ng
bô phân có thê giám thiêu duoc sô luong lón chât thái phát sinh. Các biên
pháp dê giám thiêu chât thái rãn phát sinh nhu sau:
- Có kê hoach huân luyên cho công nhân tham gia lao dông vê an toàn
môi truòng dê h‰ biêt duoc tác hai cúa viêc phát thái vào môi truòng và
khuyên khích h‰ tham gia dê xuât nh‡ng sáng kiên hay dê giám thiêu ô
nhiêm môi truòng † múc thâp nhât.
- ChŠ chãn các phuong tiên vân chuyên nguyên vât liêu dê giám phát
sinh chât thái rãn trên duòng vân chuyênœ
- Tô chúc thu gom djnh k• các loai chât thái rãn phát sinh tai công
truòng nh–m tiên loi cho công tác xˆ lý.
4.1.4. Các biên pháp báo vê môi truòng và súc kho• công d‚ng
- Lâp kê hoach thi công và bô trí nhân luc hop lý, tuân tu, tránh chông ch™o
gi‡a các công doan thi công vói nhauœ
- Áp dung các biên pháp thi công tiên tiên, co giói hóa các thao tác và rút
ngãn thòi gian thi công dên múc tôi daœ
- Phân tô chúc thi công, Chú dâu tu và don vj thi công së phôi hop dua ra các
giái pháp thích hop dê báo vê an toàn lao dông và vê sinh môi truòng. Cu thê:
+ Bô trí máy móc thiêt bj, bô trí các kho, bãi nguyên vât liêu, lán trai
tam,. vói khoáng cách an toàn và ph˜ hop vói m•t b–ng du án.
+ Xây dung thòi gian và trình tu thi công các hang muc công trình
hop lý không gây cán tr† l›n nhau ,...
- Tai khu vuc thi công dám báo:
+ Các co s† vât chât phuc vu cho công nhân thi công xây dung nhu
nhà ãn, ngh— ngoi, y tê, vê sinhœ
+ Lâp rào chãn cách ly các khu vuc nguy hiêm nhu tram biên thê, vât
liêu dê cháy nô,...œ
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 60
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
+ Thiêt kê chiêu sáng cho nh‡ng noi cân làm viêc ban dêmœ
+ Quy djnh cu thê vj trí khu vuc vê sinh, bãi rác... tránh phóng uê, vút
rác sinh hoat b‘a bãi gây ô nhiêm môi truòng do luong công nhân
xây dung thái ra.
Nh‡ng biên pháp nói trên là nh‡ng biên pháp co bán dê báo vê môi
truòng, an toàn lao dông và súc khóŠ công nhân.
4.1.5. Biên pháp kÿ thuât an toàn Iao dông
Trong quá trình thi công xây dung các công trình cüng nhu lãp d•t thiêt
bj, vân hành kiêm tra và chay thˆ, Chú dâu tu cam kêt së tuyêt dôi châp
hành các nôi quy vê an toàn lao dông. Cu thê nhu sau:
- Các máy móc, thiêt bj thi công phái có lý ljch kèm thŠo và duoc kiêm
tra, thŠo dõi thuòng xuyên các thông sô kÿ thuâtœ
- Thiêt lâp các hê thông báo cháy, dèn hiêu và thông tin tôt.
- Công nhân truc tiêp thi công xây dung, vân hành máy thi công phái
duoc huân luyên và thuc hành thao tác dúng kÿ thuâtœ
- Khi lãp d•t dàn giáo, thiêt bj trên cao phái có trang bj dây nŠo móc an
toàn. ChŠ chãn xung quanh khu vuc thi công xây dung du án.
- Công nhân duoc trang bj dây dú các phuc trang cá nhân cân thiêt.
Các trang phuc này bao gôm: Quân áo báo hô lao dông, mü, gãng tay, kính
báo vê mãt, úng...
Các dung cu và thiêt bj cüng nhu nh‡ng dja ch— cân thiêt liên hê khi
xáy ra su cô cân duoc ch— thj rõ ràng :
- V’i nuóc xá rˆa khi xáy ra su cô, tú thuôc và dung cu rˆa mãt, bình
cung câp ôxy.
- Đja ch— liên hê trong truòng hop kh…n câp: Bênh viên, cúu hóa...
4.2. BÌEN PHÁP GÌÀM THÌÉU CÁC TÁC ĐONG XẤU TRONG GÌAÌ ĐOAN
HOAT ĐONG
4.2.1. Giám thiêu ô nhi‡m không khí
:.2.1.1. 6iảm thi0u ô nhi[m +"i
(1) Bụi do các hoat dông vân chuyên
Bui trên duòng vân chuyên và tâp kêt nguyên liêu: Xí nghiêp làm tôt
công tác vê sinh công nghiêp trong khu vuc sán xuât và kho chúa nguyên
liêu nhu thuòng xuyên qu™t d‰n thu gom dât, cát, nguyên liêu roi vãi nh–m
làm giám luong bui khô phát tán vào không khí. Các phuong tiên vân
chuyên nguyên liêu vê Xí nghiêp së duoc phú kín b–ng bat dê tránh bui
phát tán vào không khí.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 61
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Các biên pháp thích hop dê han chê tôi da ô nhiêm không khí do hoat
dông giao thông vân tái, bao gôm:
- Các tuyên duòng giao thông bên trong khu vuc Xí nghiêp së duoc bê
tông hoá, thuòng xuyên vê sinh các tuyên duòng trong nôi bô Xí nghiêp.
- Không cho các xŠ nô máy trong lúc chò nhâp ho•c nhân hàng.
- Thuòng xuyên kiêm tra và báo trì các phuong tiên vân chuyên Œcúa
Xí nghiêp•, dám báo tình trang kÿ thuât tôt.
(2) Bụi tù khu vực sản xuât
Đê han chê các loai bui phát sinh t‘ quá trình sán xuât, trong dây
chuyên công nghê sán xuât có hê thông xyclon thu bui di kèm ph˜ hop nh–m
thu hôi bui dat hiêu quá tôi da trong quá trình sán xuât. Luong bui thu hôi chú
yêu là nguyên liêu nên së duoc tái sˆ dung dê sán xuât trong Xí nghiêp. Môt
sô nuóc tai Châu Á dang sˆ dung công nghê này cho thây hiêu suât xˆ lý rât
cao.
Thiêt bj bao gôm môt hình tru vói môt duòng ông d›n khí có l›n bui
vào thiêt bj thŠo duòng tiêp tuyên vói hình tru và môt duòng ông tai truc
thiêt bj d˜ng dê thoát khí sach ra. Vân tôc cúa d’ng khí di vào thuòng n–m
trong khoáng 17 - 25 m•s së tao ra d’ng không khí xoáy vói luc ly tâm rât
lón làm cho các hat bui giám dông nãng, giám quán tính khi dâp vào thành
thiêt bj và lãng xuông phía duói. Phía duói là môt dáy hình nón và môt
phêu thích hop dê thu bui và lây bui ra. D’ng khí có chúa bui duoc su tro
giúp cúa quat, làm cho chúng chuyên dông xoáy trong vó hình tru và
chuyên dông dân xuông tói phân hình nón. D’ng khí chuyên dông xoáy
xuông phân hình nón, tao ra môt luc ly tâm làm cho hat bui bj vãng ra khói
d’ng khí, va cham vách cyclon và cuôi c˜ng roi xuông phêu. Xyclon có thê
sˆ dung dang don ho•c xyclon dang ch˜m túc là bao gôm nhiêu xyclon
mãc song song vói nhau nh–m làm tãng hiêu quá l‰c cúa tâp hop thiêt bj.
Cuôi m‹i ngày ho•c m‹i ca làm viêc, luong bui trong buông cúa hê
thông xˆ lý bui së duoc công nhân vê sinh cúa Xí nghiêp tân thu và tái sán
xuât.
Ó tât cá các công doan sán xuât, d•c biêt là các khu vuc phát sinh
nhiêu bui công nhân së duoc trang bj kh…u trang, kính ph’ng bui.
:.2.1.2. 6iảm thi0u các chất !%y mdi
M˜i sinh ra chú yêu t‘ công doan ú. Qua kháo sát tai Xí nghiêp hiên h‡u,
luong m˜i phát sinh † múc dô nhe. M˜i này ch— tác dông dên nhân viên cúa Xí
nghiêp chú không ánh hu†ng dên khu vuc dân cu Œvì khu dân cu cách xa 2
km•.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 62
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Viêc phát tán m˜i tai khu vuc ú do chênh lêch dô …m vào ban dêm và
do mua së duoc khãc phuc b–ng cách chŠ, phú bat dê không cho nuóc
mua thâm vào nguyên liêu ú.
Trong truòng hop có su cô phát sinh m˜i † múc dô n•ng thì Chú du
án së phun chê ph…m Biomix ÷ 1, dây là chê ph…m có công dung khˆ m˜i
hôi thôi cho các nguyên liêu sán xuât phân h‡u co sinh h‰c duoc công ty
fitohoocmon sˆ dung rât hiêu quá.
:.2.1.3. Qh,n! ch= các y=u t, Li 1hí h8u
Chú dâu tu cam kêt së dám báo duy trì các yêu tô vi khí hâu trong môi
truòng lao dông dat tiêu chu…n dôi vói loai hình lao dông trung bình do Bô Y
tê ban hành.
- Tôc dô gió trong toàn bô nhà xu†ng: 0,5-1m•s
- Tôc dô gió tai khu vuc làm viêc cúa công nhân: 1-1,5m•s
- Nhiêt dô trong xu†ng vào m˜a khô 27 ÷ 28
0
C
- Đô …m trong xu†ng vào m˜a mua 90-92Ž.
:.2.1.:. 6iảm thi0u ô nhi[m nhiệt
Trông nhiêu cây xanh dê tao bóng mát, han chê ô nhiêm môi truòng.
Tý lê dât trông cây xanh cúa Xí nghiêp chiêm trên 15 Ž tông diên tích dât.
Ngoài ra, khu vuc xây dung Xí nghiêp n–m † vj trí cách xa khu dân cu,
xung quanh duoc bao b‰c b†i r‘ng cao su và cà phê làm v˜ng dêm, thuân
loi dê giám nhiêt phát sinh t‘ Xí nghiêp trong quá trình sán xuât.
:.2.1.5. 6iảm thi0u ô nhi[m ti=n! *n] )J #un!
Chú dâu tu së áp dung các biên pháp sau nh–m làm giám ô nhiêm
tiêng ôn, dô rung trong quá trình hoat dông:
- Trong giai doan thiêt kê, các loai máy móc thiêt bj duoc thiêt kê dám
báo tuân thú các tiêu chu…n vê dô ôn cúa quôc tê nhu tiêu chu…n B€
ŒBritish €tandards• 5228: NoisŠ control on Construction anh OpŠn €itŠsœ
•nginŠŠring •quipmŠnt and MatŠrials UsŠrs Association Œ••MUA•
Publications: ••MUA 140 NoisŠ ProcŠdurŠ €pŠcification.
- Lãp các thiêt bj chông rung, phân bô máy móc hop lý dê phát tán tiêng ôn
dôi vói các máy móc, thiêt bj dông co khác.
- Kiêm tra và báo duõng djnh k• các máy móc thiêt bj. Thông thuòng chu
k• báo duõng dôi vói thiêt bj mói là 4 - 6 tháng•lân, thiêt bj cü là 3
tháng•lân.
Ngoài ra, Xí nghiêp c’n duoc trang bj nút bjt tai, chup tai chông ôn,.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 63
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
cho công nhân vân hành tai các khu vuc có dô ôn cao.
4.2.2. Biên pháp giám thiêu ô nhi‡m do nu€c thái
Nuóc mua cháy tràn qua khu vuc Xí nghiêp duoc thu gom vào tuyên
duòng ông riêng và duoc tách c•n, rác truóc khi thái ra môi truòng tiêp nhân.
Nuóc thái t‘ khu nhà vê sinh cúa Xí nghiêp duoc thu gom và xˆ lý
b–ng hê thông bê tu hoai.
* Hê thông bê tự hoai
Luong nuóc thái sinh hoat khoáng 1,6 m
3
•ngày duoc xˆ lý b–ng bê tu
hoai. Nguyên tãc hoat dông cúa bê tu hoai chú yêu dua vào các quá trình
lãng c•n, lên mŠn c•n lãng và quá trình l‰c c•n c’n lai sau khi lên mŠn.
Do tôc dô nuóc cháy qua bê rât châm Œthòi gian luu lai cúa d’ng nuóc
trong bê t‘ 1 dên 3 ngày• nên quá trình lãng c•n trong bê có thê xŠm nhu
quá trình lãng t“nh: Duói tác dung cúa tr‰ng luc bán thân các hat c•n Œcát,
b˜n, phân• lãng dân xuông dáy bê và các chât h‡u co trong c•n lãng së bj
phân húy nhò hoat dông cúa các vi sinh vât yêm khí. Do dó, c•n së lên
mŠn, mât m˜i hôi và giám thê tích. Tôc dô lên mŠn nhanh hay châm phu
thuôc vào nhiêt dô, dô pH cúa nuóc thái, luong vi sinh vât có trong lóp
c•n... Nhiêt dô càng cao tôc dô lên mŠn c•n càng nhanh. Các ngãn xˆ lý
d’ng huóng lên dám báo su tiêp xúc truc tiêp cúa d’ng nuóc thái vói lóp
b˜n dáy bê - noi chúa quân thê các vi khu…n ky khí. Kêt quá cúa quá trình
lên mŠn c•n là së xˆ lý duoc c•n tuoi, các chât h‡u co së bj phân huý
thành các chât don gián gôm H
2
O, các khí CO
2
, CH
4
,... Đô …m cúa c•n tuoi
vào bê và c•n khi lên mŠn tuong úng là 95Ž và 90Ž. Ngãn l‰c ky khí †
cuôi bê vói vât liêu l‰c là than x— cho ph™p tách c•n lãng, tránh rˆa trôi các
chât rãn ra khói bê, nâng cao hiêu quá xˆ lý.
Khi m† rông Xí nghiêp v›n sˆ dung hê thông bê tu hoai hiên có.
* Thu gom nưóc mưa chảy tràn
Xí nghiêp së thiêt kê hê thông thoát nuóc thŠo tiêu chu…n thiêt kê cúa
Bô xây dung, duoc tính toán khi có luong mua lón nhât.
Nuóc thái loai này thuòng không bj ô nhiêm dâu mõ, không chúa các
chât dôc hai dôi vói môi truòng, chú yêu là các c•n, bui b…n † trên m•t
duòng bj cuôn thŠo khi nó di qua. Hê thông thoát nuóc bê m•t duoc thiêt
kê thŠo dang muong h† xây b–ng gach và bê tông côt th™p, nuóc thái bê
m•t së duoc thu gom qua các khŠ h† cúa tâm dan dây trên muong. Hê
thông muong h† duoc bô trí quanh khuôn viên Xí nghiêp. Đê dám báo khá
nãng thoát nuóc kjp thòi trong nh‡ng truòng hop có mua lón, kích thuóc
cúa muong duoc thiêt kê dua trên luu luong nuóc tính toán. Cao dô cúa
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 64
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
muong duoc xác djnh thŠo dja hình khu vuc, dám báo khá nãng tu cháy là
lón nhât. Nuóc thái bê m•t t‘ các khu vuc trong khuôn viên du án duoc thu
gom vào muong thoát chính và cháy ra suôi Ìa bron. D‰c các muong thoát
nuóc có bô trí các hô ga dê giám luu luong và thu gom c•n, cüng nhu dê
làm vê sinh.
4.2.3. Giám thiêu ô nhi‡m do chât thái rån
Đôi vói chât thái rãn sinh hoat cúa cán bô công nhân viên khoáng 6 ÷
10 kg•ngày së duoc thu gom vào các th˜ng rác d•t hop lý tai các vj trí trong
khu vuc Xí nghiêp. Đjnh k• së thu gom dŠm dôt ho•c chôn lâp.
Chât thái nguy hai nhu dã dánh giá tai Chuong 3, vói khôi luong
khoáng 3 kg•ngày duoc quán lý, luu tr‡ trong nhà kho có mái chŠ. Xí nghiêp
së lâp thú tuc dãng ký sô chú nguôn thái chât thái nguy hai tai €† Tài nguyên
và Môi truòng t—nh Kon Tum, buóc tiêp thŠo së tiên hành ký hop dông
chuyên giao chât thái nguy hai cho don vj hành nghê vân chuyên, xˆ lý và
tiêu huý chât thái nguy hai dã duoc câp ph™p Œgiây ph™p hành nghê do €†
Tài nguyên và Môi truòng ho•c Tông cuc Môi truòng câp•, dám báo dây dú
các thông tin qui djnh tai khoán 5, diêu 73 cúa Luât Báo vê môi truòng 2005:
"Hop dông chuyên giao trách nhiêm xú lý chât thải nguy hai phải ghi rŒ xuât
xú, thành phân, chúng loai, công nghê xú lý, biên pháp chôn lâp chât thải
cŠn lai sau xú lý¨.
€au khi duoc câp €ô chú nguôn thái chât thái nguy hai, Xí nghiêp có trách
nhiêm thuc hiên chúng t‘ chât thái nguy hai thŠo qui djnh cho m‹i lân chuyên
giao thuc tê chât thái nguy hai, thuc hiên báo cáo djnh k• môt nãm 02 lân vào
tháng 6 và tháng 12 hàng nãm gˆi vê €† Tài nguyên và Môi truòng t—nh Kon
Tum.
4.2.4. Giám thiêu ô nhi‡m dât
Trong giai doan du án di vào vân hành Chú dâu tu cam kêt së xˆ lý
triêt dê các tác nhân gây ô nhiêm môi truòng dât nhu: Chât thái rãn së
duoc thu gom và xˆ lý djnh k•, dôi vói chât thái lóng duoc xˆ lý dat tiêu
chu…n truóc khi thái ra môi truòng tiêp nhân và cam kêt không dô các loai
chât thái b‘a bãi gây ô nhiêm môi truòng dât.
4.2.5. An toàn Iao dông và ph•ng chông cháy nô
- Đào tao vê an toàn lao dông cho toàn bô cán bô công nhân viên cúa
Xí nghiêp trong t‘ng công doan sán xuât.
- Cãn cú vào su bô trí nhân su trên t‘ng công doan sán xuât së trang
bj dung cu báo hô lao dông dây dú và ph˜ hop.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 65
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Thuc hiên chuong trình kiêm tra và giám sát súc khoé djnh k• cho
cán bô, công nhân làm viêc trong Xí nghiêp.
- Đám báo các yêu tô vi khí hâu và diêu kiên lao dông dat tiêu chu…n
do Bô Y tê ban hành dê dám báo súc khoé cho nguòi lao dông.
- Trang bj và d•t các thiêt bj ch‡a cháy nhu bình CO
2
, bình cát, xéng
xúc cát † nh‡ng noi dê xáy ra cháy.
4.2.6. Nhân x‰t chung:
Các tác dông môi truòng phát sinh t‘ Xí nghiêp có thê kiêm soát, han
chê duoc b–ng các biên pháp kÿ thuât cüng nhu quán lý dã dê xuât † trên.
Các biên pháp dã dê xuât rât thuc tê và có tính khá thi cao. Chú dâu tu së
kêt hop vói các co quan chúc nãng thuòng xuyên giám sát môi truòng và
thuc hiên dây dú, cu thê các biên pháp dê xˆ lý và giám thiêu ô nhiêm môi
truòng dám báo thŠo các quy djnh hiên hành.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 66
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chuong 5
CHU‘NG TRÌNH QUẢN L’ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRUÒNG
5.1. CHUONG TRÌNH QUÀN L• MÔÌ TRUÒNG
Đê viêc quán lý môi truòng thuc hiên có hiêu quá và kjp thòi, kê hoach
quán lý môi truòng phái dám báo các yêu tô sau:
- Tuân thú thuc hiên các tiêu chu…n công nghiêp và các huóng d›n
cho viêc thiêt kê và diêu hành du ánœ
- Tuân thú các luât lê cúa Chính phú và các yêu câu luât djnhœ
- Lâp kê hoach úng cúu kh…n câp và các diêu lê an toàn cho quá trình
thuc hiên Du án.
- Kiêm tra và báo cáo thuòng xuyên viêc thuc hiên kê hoach quán lý môi
truòng.
Đê thuc hiên duoc các công viêc trên, chú du án së xây dung 01
ph’ng quán lý môi truòng gôm 02 thành viên. Ph’ng này có nhiêm vu quán
lý công tác môi truòng cüng nhu truc tiêp giám sát các vân dê môi truòng
trong khu vuc du án.
5.1.1. Các vân dê môi truòng
Chú dâu tu së thiêt lâp nh‡ng quy trình, nh–m xác djnh các vân dê môi
truòng trong các hoat dông cúa Xí nghiêp và các ánh hu†ng cúa các hoat
dông dó, tìm ra nh‡ng yêu tô tác dông nghiêm tr‰ng dôi vói môi truòng.
Trong quá trình thuc hiên du án vân dê môi truòng phát sinh có tác
dông qua lai vói môi truòng xung quanh së duoc quan tâm xŠm x™t và thiêt
lâp ra nh‡ng phuong huóng và muc tiêu báo vê môi truòng.
Nh‡ng hoat dông cúa du án duoc chia thành nh‡ng giai doan chính
nhu:
- Xây dung và lãp d•t thiêt bj
- Hoat dông
5.1.2. Các yêu câu Iuât pháp và các yêu câu khác
Chú dâu tu báo dám r–ng các luât lê, luât pháp và quy djnh vê môi
truòng cúa Viêt Nam dã duoc giói thiêu cúa báo cáo này së duoc thuc hiên
nghiêm ng•t trong suôt quá trình thuc hiên du án. Bât k• thay dôi, câp nhât
nào vê luât pháp, quy chê dêu së duoc xŠm x™t dê dua vào áp dung cho ph˜
hop.
Thuc hiên du án së tuân thú các tiêu chu…n•quy chu…n cúa Viêt Nam
trong viêc thiêt kê, xây dung, lãp d•t và vân hành du án M† rông Xí nghiêp
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 67
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
sán xuât phân h‡u co vi sinh và thuc hiên thŠo tiêu chu…n quôc tê, các
huóng d›n và các quy djnh vê môi truòng ph˜ hop.
5.1.3. Các phuong hu€ng và mµc tiêu
Chú dâu tu së thiêt lâp các phuong huóng và muc tiêu báo vê môi
truòng cho m‰i câp dô và chúc nãng tuong úng trong công tác quán lý.
Các muc tiêu và phuong huóng vê môi truòng cúa du án duoc xác djnh
trong nh‡ng yêu câu cu thê:
- Nghiêm ch—nh thuc hiên các cam kêt báo vê môi truòng cúa du án.
- Quán lý môi truòng trong tât cá các giai doan thuc hiên du án, nh–m
duy trì nh‡ng thông sô kÿ thuât thoá mãn nh‡ng yêu câu luât pháp liên
quan dên môi truòng, an toàn và súc khóŠ cüng nhu các yêu câu vê tài
chính, sán xuât và thuong mai cu thê cho du án.
- Đám báo nh‡ng tác dông môi truòng có múc dô b–ng ho•c thâp hon
giói han cho ph™p cúa các tiêu chu…n•quy chu…n môi truòng Viêt Nam, nhu
trong báo cáo dánh giá tác dông môi truòng chi tiêtœ
- Ngãn ng‘a m‰i ô nhiêm và tao diêu kiên hoàn thiên môt cách liên tuc
quán lý môi truòng trong tât cá các giai doan cúa du ánœ
- Lua ch‰n giái pháp tôi uu vê công nghê nh–m dat duoc hiêu quá cao
nhât vê m•t môi truòng cüng nhu vê m•t kinh tê.
- Tuyên truyên, giáo duc, nâng cao ý thúc báo vê môi truòng cho cán
bô công nhân viên trong Xí nghiêpœ
- Thuc hiên chê dô báo cáo vê môi truòng thŠo quy djnh cúa pháp luât
vê báo vê môi truòngœ
- Châp hành chê dô kiêm tra, thanh tra báo vê môi truòng.
5.2. CHUONG TRÌNH GÌÁM €ÁT MÔÌ TRUÒNG
ThŠo dõi diên biên chât luong môi truòng và kiêm soát ô nhiêm môi
truòng cúa khu vuc du án, Chú dâu tu së thuê don vj có dú nãng luc thuc
hiên quan trãc hàng nãm thŠo qui djnh và báo cáo kêt quá cho co quan
quán lý môi truòng † dja phuong Œ€† Tài nguyên & Môi truòng t—nh Kon
Tum• làm co s† thŠo dõi và quán lý.
5.2.1. Giám sát chât Iuçng không khí và tiêng ‚n
a). Giai doan xây dựng
- Vj trí giám sát: 03 vj trí Œ01 diêm bên trong du án, 01 diêm bên ngoài
hàng rào du án cách 30m - dâu huóng gió và 01 diêm bên ngoài hàng rào
du án cách 30m - cuôi huóng gió•.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 68
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
- Thông sô giám sát: Tiêng ôn, nhiêt dô, dô …m, tôc dô gió, bui lo l‡ng,
€O2, NO2, CO.
- Tân suât giám sát: 01 lân giám sát khi hoàn thành viêc xây dung lãp
d•t
- Qui chu…n so sánh: QCVN 05:2009œ QCVN 06:2009œ
b). Giai doan sản xuât
- Vj trí giám sát: 03 vj trí Œ01 diêm bên trong du án, 01 diêm bên ngoài
hàng rào du án cách 30m - dâu huóng gió và 01 diêm bên ngoài hàng rào
du án cách 30m - cuôi huóng gió•.
- Thông sô giám sát: Tiêng ôn, nhiêt dô, dô …m, tôc dô gió, bui lo l‡ng,
€O2, NO2, CO.
- Tân suât giám sát: djnh k• 2 lân•nãm.
- Qui chu…n so sánh: QCVN 05:2009œ QCVN 06:2009œ QCVN 19:2009œ
5.2.2. Giám sát chât Iuçng nu€c
a). Giai doan xây dựng
- Vj trí giám sát: 01 vj trí tai giêng dào bên trong Xí nghiêp
- Thông sô giám sát: pH, dô cúng, T€, COD, NO3-, Coliform.
- Tân suât giám sát: 1 lân trong quá trình xâyd ung, lãp d•t thiêt bj
- Quy chu…n so sánh: QCVN 09:2008•BTNMT.
b). Giai doan sản xuât
- Vj trí giám sát: 01 vj trí tai giêng dào bên trong Xí nghiêp
- Thông sô giám sát: pH, dô cúng, T€, COD, NO3-, Coliform.
- Tân suât giám sát: 2 lân•nãm
- Quy chu…n so sánh: QCVN 09:2008•BTNMT.
5.2.3. Giám sát chât thái rån
Khôi luong chât thái rãn sinh hoat, sán xuât së duoc thông kê hàng
ngày. Đjnh k• tông hop kêt quá và báo cáo cho co quan quán lý môi truòng
dja phuong trong giai doan sán xuât vói tân suât 2 lân•nãm.
Các sô liêu trên së duoc xˆ lý, dánh giá và ghi nhân kêt quá thuòng
xuyên. Nêu phát hiên thây có su dao dông lón ho•c gia tãng vê m•t nông
dô các ch— tiêu ô nhiêm, ho•c xáy ra su cô, Chú du án së có dê xuât và báo
cáo ngay cho các câp có th…m quyên dê có biên pháp xˆ lý thích hop, kjp
thòi.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 69
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
'S( )* LA t#í !iám sát )ính 12m ph3n ph" 4"c5
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 70
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
Chuong 6
THAM V‹N ’ KIẾN CQNG Đ“NG
6.1. • KÌÉN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN VÀ U• BAN M‚T TRẬN TÓ QUƒC
CẤP XÃ
€au khi xŠm x™t nôi dung báo cáo dánh giá tác dông môi truòng tóm
tãt cúa Công ty TNHH MTV Cao €u Kon Tum, Uý ban Nhân dân ŒUBND• và
Uý ban M•t trân Tô quôc ŒUBMTTQ• xã Ìa Chim, Tp Kon Tum, t—nh Kon
Tum dã gˆi vãn bán góp ý cho báo cáo dánh giá tác dông môi truòng du án
Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh, UBND và
UBMTTQ xã Ìa Chim dê xuât ý kiên nhu sau:
- Cân xây dung các biên pháp xˆ lý chât thái thŠo cam kêtœ
- Có kê hoach giám sát djnh kì chât luong môi truòng xung quanh khu
vuc Du án dê kjp thòi kiêm tra, xˆ lý viêc ô nhiêm môi truòng Œnêu có•œ
không gây ánh hu†ng dên viêc sán xuât và sinh hoat cúa nhân dân xung
quanhœ
- Tao diêu kiên giái quyêt công ãn viêc làm cho nhân dân trong xãœ
- Phái dám báo an ninh trât tu khi Du án di vào hoat dông.
'UGn +ản !Bp M của eNHf LK eNg<<Q xc ha @him )ính 12m ph3n ph"
4"c5
6.2. • KÌÉN CỦA CHỦ Đ„U TU
Chú dâu tu nhân thây các ý kiên dóng góp nhu trên cúa UBND và
UBMTTQ xã Ìa Chim là hop lý. Chú dâu tu ghi nhân và cam kêt së thuc
hiên nghiêm ch—nh các yêu câu cúa UBND và UBMTTQ xã Ìa Chim dã dua
ra.
Các giái pháp báo vê môi truòng, han chê các tác dông có hai duoc
trình bày chi tiêt trong Chuong 4 cúa báo cáo này.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 71
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
KẾT LU”N, KIẾN NGH• VÀ CAM KẾT
1. KÉT LUẬN
Qua viêc phân tích các diêu kiên môi truòng tu nhiên và kinh tê xã hôi
khu vuc du án, dua trên các kêt quá du báo, dánh giá tác dông cúa du án
dên môi truòng có thê kêt luân nhu sau:
- Viêc m† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh lên công suât
8.000 tân•nãm góp phân dám báo nhu câu phân bón cho Công ty TNHH
MTV Cao su Kon Tum nói riêng và cho thj truòng phân bón tai t—nh Kon
Tum nói chung.
- Du án di vào hoat dông tao viêc làm ôn djnh cho 20 cán bô công
nhân viên Xí nghiêp, góp phân thúc d›y kinh tê xã hôi tai dja phuong.
- Tác dông cúa viêc thuc hiên du án dên các yêu tô tài nguyên, môi
truòng, kinh tê xã hôi có khá nãng kiêm soát duoc.
- Chú dâu tu së kêt hop vói các co quan chúc nãng thuòng xuyên
giám sát môi truòng và thuc hiên dây dú, cu thê các biên pháp dê xˆ lý và
giám thiêu ô nhiêm môi truòng.
Đê han chê dên múc thâp nhât các tác dông tiêu cuc dên môi truòng
khu vuc du án, Chú dâu tu dã hoàn thành báo cáo dánh giá các yêu tô ánh
hu†ng dên môi truòng, dê xuât các biên pháp giám thiêu ô nhiêm và cam
kêt thuc hiên báo vê môi truòng thŠo các tiêu chu…n Viêt Nam dã quy djnh.
2. KÌÉN NGH|
Đê du án nhanh chóng di vào hoat dông có hiêu quá, Công ty TNHH
MTV Cao €u Kon Tum kiên nghj các co quan chúc nãng quan tâm xŠm x™t,
th…m djnh và phê duyêt Báo cáo dánh giá tác dông môi truòng cho Du án
Công trình M† rông Xí nghiêp sán xuât phân h‡u co vi sinh sóm duoc triên
khai thuc hiên dúng tiên dô.
3. CAM KÉT
Thuc hiên dúng thŠo các quy djnh Thông tu sô 05•2008•TT-BTNMT
ngày 08•12•2008 cúa Bô Tài nguyên và Môi truòng huóng d›n vê dánh giá
môi truòng chiên luoc, dánh giá tác dông môi truòng và cam kêt báo vê
môi truòng. Công ty TNHH MTV Cao €u Kon Tum cam kêt:
3.1. Cam kêt thµc hiên các biên pháp giám thiêu các tác dông tiêu cµc
Thuc hiên nghiêm ch—nh các biên pháp giám thiêu, không chê ô nhiêm
môi truòng nhu dã thuc hiên trong Báo cáo dánh giá tác dông môi truòng
cúa du án, dám báo giám thiêu dên múc thâp nhât vê khí thái, tiêng ôn, xˆ
lý nuóc thái và chât thái rãn thŠo Tiêu chu…n, quy chu…n kÿ thuât môi
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 72
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
truòng mà du án bãt buôc phái áp dungœ thuc hiên các cam kêt vói công
dông nhu dã nêu tai muc 6.3 chuong 6 cúa báo cáo ĐTM, tuân thú các quy
djnh chung vê báo vê môi truòng có liên quan dên các giai doan cúa du án.
Đám báo công tác an toàn, ph’ng chông rúi ro trong quá trình vân hành du
án.
Giám sát ch•t chë khôi luong các chât thái phát sinh trong quá trình
hoat dông cúa du án.
Không sˆ dung các loai hoá chât, vât liêu n–m trong danh muc câm.
Thành lâp bô phân chuyên trách vê an toàn môi truòng cúa Xí nghiêp
và dành kinh phí hàng nãm cho viêc sˆa ch‡a nâng câp thiêt bj báo vê môi
truòng cüng nhu viêc quan trãc, giám sát, quán lý môi truòng cúa Xí
nghiêp.
Chú dâu tu së phôi hop vói các co quan chúc nãng quán lý môi
truòng t—nh Kon Tum, ph’ng Tài nguyên và Môi truòng Thành phô Kon Tum
có kê hoach thŠo dõi, giám sát thuòng xuyên m‰i hoat dông cúa du án
nh–m phát hiên kjp thòi các su cô môi truòng có thê xáy ra dê han chê tói
múc thâp nhât các tác dông tiêu cuc t‘ nh‡ng hoat dông cúa du án dên
môi truòng.
Các biên pháp không chê ô nhiêm và han chê các tác dông có hai cúa
du án tói môi truòng dã duoc dua ra và kiên nghj trong báo cáo là nh‡ng
biên pháp khá thi, dám báo Tiêu chu…n môi truòng Viêt Nam.
3.2. Cam kêt thµc hiên các quy d[nh chung vê báo vê môi truòng
Chú dâu tu cam kêt, các chât thái cúa Xí nghiêp thái ra ngoài môi
truòng dat tiêu chu…n trong giói han cho ph™p cúa Tiêu chu…n Viêt Nam vê
môi truòng nhu sau:
3.2.1. F,i L&i môi t#Din! 1hôn! 1hí
+ QCVN 05:2009 ÷ Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê chât luong không
khí xung quanh.
+ QCVN 06:2009 - Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê các chât dôc hai
trong không khí xung quanh.
+ QCVN 19:2009 - Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê khí thái công
nghiêp dôi vói bui và các chât vô co
3.2.2. Đôi v€i tiêng ‚n
+ TCVN 5949:1998 - Âm h‰c - Tiêng ôn khu vuc công công và dân cu
- Múc ôn tôi da cho ph™p.
+ TCVN 3985:1999 ÷ Âm h‰c ÷ Múc ôn cho ph™p tai noi làm viêc
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 73
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
3.2.3. F,i L&i môi t#Din! nD&c
+ QCVN 08:2008•BTNMT ÷ Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê nuóc m•t.
+ QCVN 09:2008•BTNMT ÷ Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê nuóc
ngâm.
+ QCVN 14:2008•BTNMT ÷ Quy chu…n kÿ thuât quôc gia vê nuóc thái
sinh hoatœ
3.2.:. F,i L&i chất thải #Sn
+ TCVN 6706:2000 ÷ Chât thái nguy hai ÷ Phân loai
+ Chât thái rãn công nghiêp và sinh hoat dêu duoc thu gom, vân
chuyên dên noi xˆ lý thŠo dúng yêu câu an toàn vê sinh.
Chú dâu tu cam kêt së hoàn thành các công trình, các phuong án
giám thiêu ô nhiêm môi truòng truóc khi du án di vào hoat dông và cam kêt
dám báo tiêu chu…n môi truòng trong khu vuc du án, môi truòng không khí
xung quanh và các quy djnh pháp luât liên quan.
Chú dâu tu së hoàn toàn chju trách nhiêm truóc pháp luât Viêt Nam
nêu vi pham các công uóc quôc tê, các tiêu chu…n Viêt Nam và dê xáy ra
su cô gây ô nhiêm môi truòng.
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 74
ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh
PHỤ LỤC
Đơn vị tư vấn C!"# T$ T"%% T& '(" )')*#*))"
Trang 75

ĐTM Công trình Mở rộng Xí nghiệp sản xuất phân hữu cơ vi sinh

2.3. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC DỰ ÁN..........................................32 2.3.1. Điều kiện kinh tế xã Ia Chim:....................................................................32
2.3.1.1. Về sản xuất Nông – Lâm nghiệp:.............................................................................................32 2.3.1.2. Chăn nuôi..................................................................................................................................32

2.3.2. Điều kiện xã hội xã Ia Chim:.....................................................................32
2.3.2.1. Về dân số - kế hoạch hóa gia đình............................................................................................32 2.3.2.2. Về giáo dục...............................................................................................................................33 2.3.2.3. Về y tế.......................................................................................................................................33 2.3.2.4. Về văn hoá................................................................................................................................33

3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG ...34 3.1.1. Các nguồn gây tác động...........................................................................34
3.1.1.1. Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải............................................................................34 3.1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải.................................................................35

3.1.2. Đối tượng, quy mô bị tác động.................................................................35 3.1.3. Đánh giá tác động môi trường..................................................................35
3.1.3.1. Ô nhiễm không khí....................................................................................................................35 3.1.3.2. Ô nhiễm nguồn nước.................................................................................................................40 3.1.3.3. Ô nhiễm do chất thải rắn .........................................................................................................41 3.1.3.4. Ô nhiễm đất...............................................................................................................................42 3.1.3.5. Những rủi ro và sự cố...............................................................................................................42

3.1.4. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường do các hoạt động xây dựng dự án...................................................................................................................43 3.2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG 44 3.2.1. Các nguồn gây tác động...........................................................................44
3.2.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải.......................................................................44 3.2.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải.................................................................45

3.2.2. Đối tượng, quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động dự án............46 3.2.3. Đánh giá tác động môi trường..................................................................46
3.2.3.1. Ô nhiễm không khí....................................................................................................................46 3.2.3.2. Ô nhiễm do nước thải...............................................................................................................50 3.2.3.3. Ô nhiễm do chất thải rắn..........................................................................................................55 3.2.3.4. Ô nhiễm đất...............................................................................................................................55 3.2.3.5. Nguy cơ xảy ra sự cố và rủi ro.................................................................................................56 3.2.3.6. Tác động của dự án đến kinh tế xã hội.....................................................................................57

3.2.4. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động sản xuất..............................................................................................................57 4.1. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG ....................................................................................................................59 4.1.1. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí ...............................................59
4.1.1.1. Hạn chế ô nhiễm bụi.................................................................................................................59 4.1.1.2. Hạn chế tiếng ồn và độ rung.....................................................................................................59

4.1.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước.....................................59 4.1.3. Giảm thiểu chất thải rắn ..........................................................................60 4.1.4. Các biện pháp bảo vệ môi trường và sức khoẻ cộng đồng ....................60 4.1.5. Biện pháp kỹ thuật an toàn lao động .......................................................61 4.2. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG .....................................................................................................................61 4.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm không khí..................................................................61
4.2.1.1. Giảm thiểu ô nhiễm bụi ............................................................................................................61 4.2.1.2. Giảm thiểu các chất gây mùi....................................................................................................62 4.2.1.3. Khống chế các yếu tố vi khí hậu...............................................................................................63 4.2.1.4. Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt..........................................................................................................63 4.2.1.5. Giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung......................................................................................63
Đơn vị tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN EVERGREEN

Trang 2

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->