CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và A. không mang điện. C. mang điện tích dương. Câu 2: Nguyên tố hoá học là A. những nguyên tử có cùng số khối. C. những nguyên tử có cùng số nơtron. B. những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. D. những phân tử có cùng số proton. B. mang điện tích âm. D. có thể mang điện hoặc không mang điện.

Câu 3: Đồng vị là những …(X)… có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. (X) là A. nguyên tố. B. nguyên tử. C. phân tử. D. chất. Câu 4: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của R là A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s23p2. Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của nguyên tử X là 12. Hai nguyên tố X và Y lần lượt là A. Ca và Fe. nguyên tử B là 16. Anion đó là A. CO32-. A. 1s22s22p63s23p6. A.55M. B. SiO32-. B. 1s22s22p63s23p5. B. 56M. C. SO32–. D. SeO32-. Câu 7: Cation R+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron đầy đủ của R là C. 1s22s22p63s23p64s1. D. 1s22s22p63s23p63d1. C. 57M. D. 58M. Câu 8: Đồng vị của M thoả mãn điều kiện số proton: số nơtron = 13:15 là Câu 9: Hợp chất X có công thức RAB3. Trong hạt nhân của R, A, B đều có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử X là 50. Công thức phân tử của X là A. CaCO3. B. CaSO3. C. MgCO3. D. MgSO3. Câu 10: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là A. 1s22s22p63s23p63d54s1. C.1s22s22p63s23p63d6. B.1s22s22p63s23p64s23d4. D. 1s22s22p63s23p63d5. B. Mg và Ca. AB32– C. Fe và Cu. D. Mg và Cu. Câu 6: Tổng số hạt mang điện trong anion là 82. Số hạt mang điện của nguyên tử A nhiều hơn của

Câu 11: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là A. 3. B. 4 C. 6.
16 17 18 8O; 8O; 8O;

D. 7. cac bon có 2 đồng vị là 126C; 136C. Số phân tử CO2 có

Câu 12: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là thể được tạo thành từ các đồng vị trên là A. 6. B. 9

C. 12.

D. 18.

Câu 13: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là A. Na+ > Mg2+ > F- > O2-. C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-. B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-. D. O2-> F- > Na+ > Mg2+.

Câu 14: X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. X và Y là A. O và S. điện tương ứng biến đổi là A. tăng, giảm. A. 1s22s22p63s2. B. tăng, tăng. B. 1s22s22p63s1. C. giảm, tăng. C. 1s22s23p63s23p1. D. giảm, giảm. D. 1s22s22p63s23p1. B. C và Si. C. Mg và Ca. D. N và P. Câu 15:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử và độ âm

Câu 16: Tổng số hạt trong 1 nguyên tử của nguyên tố X là 40. Cấu hình e của X là

Câu 17: Trong dãy: Mg - Al - Au - Na - K, tính kim loại của các nguyên tố A. tăng dần. C. giảm dần. B. mới đầu tăng, sau đó giảm. D. mới đầu giảm, sau đó tăng. B. mới đầu tăng, sau đó giảm. D. mới đầu giảm, sau đó tăng.

Câu 18: Trong dãy N - As - Te - Br - Cl, tính phi kim của các nguyên tố A. tăng dần. C. giảm dần. ứng là A. 17, 18 và 17. B. 17, 19 và 17. C. 35, 10 và 17. D. 17, 20 và 17. Câu 20: Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng HTTH là A. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. C. ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Câu 21: Lai hoá sp là sự tổ hợp tuyến tính giữa A. 1 orbital s với 2 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2. B. 2 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2. C. 1 orbital s với 3 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2. D. 1 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2. Câu 22: Nguyên tử A trong phân tử AB2 có lai hoá sp2. Góc liên kết BAB có giá trị là A. 90o. B. 120 o. C. 109 o28 /. D. 180 o. Câu 23: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23. X và Y lần lượt là A. O và P. A. F- > O2- > Na+. C. Na+ >F- > O2-. B. S và N. C. Li và Ca. B. O2- > Na+ > F-. D. O2- > F- > Na+. D. K và Be. Câu 24: Các ion O2-, F- và Na+ có bán kính giảm dần theo thứ tự
2

Câu 19: Số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một đồng vị tự nhiên phổ biến nhất của clo tương

B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. D. ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.

Câu 25: Hợp chất A có công thức MXa trong đó M chiếm 140/3 % về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là. A. 3s23p 4. B. 3d64s2. C. 2s22p 4. D. 3d104s1.

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là A. 3s23p4. B. 3s23p 5. C. 3s23p 3. D. 2s22p 4.

Câu 27: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B. A,B có số oxihoá cao nhất là +a,+b và có số oxihoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằng trong X thì A có số oxihóa là +a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là A. 2s22p 4 và NiO. B. CS2 và 3s23p4. C. 3s23p 4 và SO3. D. 3s23p 4 và CS2. Câu 28: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức MaRb trong đó R chiếm 20/3 (%) về khối lượng. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84. Công thức phân tử của Z là A. Al2O3. B. Cu2O. C. AsCl3. D. Fe3C. Câu 29: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron ngoài cùng của ion X2+ là A. 3s23p 6. B. 3d64s2. C. 3d6. D. 3d10. Câu 30 (A-07): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p 6 là A. K+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. Na+, Cl-, Ar. Câu 31 (B-07): Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất. Công thức XY là A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.

Câu 32: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A) và thuộc 2 chu kỳ 4 và 5 thì hiệu điện tích hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là A. 2. B. 8. C. 18. D. 32.

PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Câu 1: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là A. 55 B. 20.
3+

C. 25.

D. 50.

Câu 2: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al thành Al là A. 0,5. B. 1,5. C. 3,0.
2+

D. 4,5.

Câu 3: Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì một mol Cu đã A. nhận 1 mol electron. C. nhận 2 mol electron. B. nhường 1 mol electron. D. nhường 2 mol electron.

Câu 4: Trong phản ứng KClO3 + 6HBr → 3Br2 + KCl + 3H2O thì HBr A. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường. C. vừa là chất khử, vừa là môi trường. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 6: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại A. bị khử. đóng vai trò chất khử là A. 9. B. 8. C. 7.
2+ 2+ +

B. là chất khử. D. là chất oxi hóa.

Câu 5: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O.

B. bị oxi hoá.

C. cho proton. D. nhận proton.

Câu 7: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe2+; Cu2+; Ag+. Số lượng chất và ion có thể

D. 6.

Câu 8: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe ; Cu ; Ag . Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là A. +1 và +1. B. –4 và +6. C. –3 và +5. D. –3 và +6. Câu 10: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ A. chỉ bị oxi hoá. C. không bị oxi hóa, không bị khử. B. chỉ bị khử. D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

Câu 11: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với O2 dư, thu được 22,3 gam hỗm hợp 3 oxit kim loại. Nếu cho 14,3 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được v lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 22,4. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,96. Câu 12: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. Phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%.

thu được 48. 7.8 gam chất rắn X. C. 15. 45. . B. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 15.5.568 lít khí N2 duy nhất (đktc). 35. thu được 6. Giá trị của V là A. Câu 19: Dẫn hỗn hợp X gồm 0.6. 8. thu được 1. Giá trị của V là A. 41. 18.2. 13.1. thu được 3. Cho Y tác dụng với dung dịch H2 SO4 đặc nóng dư. Câu 21: Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO bằng CO thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại. 21. Giá trị của V là A.72 lít khí H2 (đktc). C.8 gam hỗn hợp 3 oxit. Giá trị của y là A. B. Câu 17: Nung m gam Al với FeO một thời gian. B. Giá trị của m là A. 42. 19. Câu 18: Nung hỗn hợp X gồm 13. B. B.4.76.40. Khối lượng Al cần dùng để tác dụng hết với x mol O2 là A. thu được 13. D. C. D.4. 22.72. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi. 26.4. cần x mol khí O2. 12.6. B. C.1 mol C3H4 và 0. B.4. C. 62.1.136 lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc).14.2.6 gam H2O.52.44 gam Fe và 7.5.9.8.46 gam chất rắn Y. 0. C. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 vừa đủ. 13. D.Câu 13: Chia 22.96.84 lít khí NO duy nhất (đktc). 51. 11. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư. C. Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít khí O2 (đktc). thu được V lít khí SO2 (đktc). D. 3.44. Câu 20: Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu.3 gam hỗn hợp 3 oxit kim loại. 26. 37. Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng. Câu 15: Chia 29. B. B. D. 28. 23. thu được 7.2. Câu 14: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là A. 16. thu được 25. 20. K và Ca thành 2 phần bằng nhau. thu được 6. 25.2 gam CO2 và 3. 6. C. 73. D. Nếu cho V lít khí O2 (đktc) tác dụng hết với 40 gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu được x gam hỗn hợp chất rắn. D.80.7. 5.44.2.36 lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc).1 mol C2H2. 58. 11.44.15. 5. thu được hỗn hợp khí Y gồm 7 chất. 21. 13.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon.1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng.5. Zn.8. C.8. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng. D. 16. Giá trị của m là A.02 gam Al trong không khí một thời gian. Giá trị của x là A. B. Câu 22: Chia hỗn hợp X gồm Mg.2. 26. thu được V lít khí H2(đktc). Ni thành 2 phần bằng nhau. 8. D. thu được 28.36. Na.0.4. D.4. thu được y gam hỗn hợp 4 oxit. Câu 16: Cho m gam Al tác dụng với O2. 52.2. Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. 13. Khối lượng CO2 sinh ra từ phản ứng khử X là A. Al. B. thu được chất rắn X. 16. 10. Nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 3. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư.1.8 gam hỗn hợp X gồm Mg.6. C. Zn.10. D. C. Giá trị của m là A.9.68. Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. Mg trong O2 dư đến khi phản ứng hoàn toàn.72 lít khí SO2 (đktc). 13.

Câu 29 (B-07): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. 8. e. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. B. chất xúc tác. chất khử. Câu 28 (B-07): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 Câu 31: Khi Fe3O4 thể hiện tính oxi hoá thì mỗi phân tử Fe3O4 sẽ A. FeSO4. d. nhận 8e. d. e. C.khử là. nhường 8e. là chất khử và môi trường. b. B. d. Câu 27 (A-07): Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc. f. 6. Fe(NO3)2. C. trong phản ứng là A. b. C. môi trường. nóng) → e) CH3CHO + H2 (Ni. Fe(NO3)3. D. Fe2O3. C. D. Fe(OH)2. . h. là chất oxi hóa và môi trường. nhường 1e. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. nhận 13e. h. nhường 13e. B. a. to) → g) C2H4 + Br2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá . nhường (3x – 2y) electron.khử là A. nhận (3x – 2y) electron. là chất khử. D. C. Fe3O4. Câu 30: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ A. c. a. nhường 12e. B. nhận 1e. D. B. b. chất oxi hoá. nhận 2e. A. D. là chất oxi hóa. nhường 2e. g. nhường 4e. nhận 12e. e. nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc. c. nhường (2y – 3x) electron. d.Câu 24: Trong phản ứng tráng gương của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ A. nhận 4e. Câu 26 (A-07): Cho từng chất Fe. B. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . b. D. C. nhận (2y – 3x) electron. a. e. g. a. C. B. 5. FeO. f. D. C. Câu 25: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò A. 7. b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → h) glixerol + Cu(OH)2 → D. B. Fe2(SO4)3.

góc không gian. Câu 6: Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là A. góc cộng hóa trị . phân tử phân li. D. liên kết phức tạp. bão hoà và không định hướng. A. các electron chuyển động tự do. Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử Câu 5: Góc tạo thành giữa các liên kết cộng hóa trị được gọi là A. B. đến tạo thành A. góc cấu trúc. B. D. liên kết đơn giản. B. liên kết hiđro giữa các phân tử. Câu 4: Liên kết cộng hoá trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và một orbitan tự do (trống) của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là A. các đám mây electron. C. liên kết cho – nhận. góc hóa trị. liên kết cộng hóa trị không cực. ánh kim. sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại. liên kết hiđro. liên kết đơn. D. các cặp electron dùng chung. C. ion hiđroxoni (H3O+). . B. D. liên kết ba. C. Câu 8: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi A. C. hợp chất cộng hóa trị. C. liên kết ba cực. các đơn phân tử nước. C. liên kết đôi. liên kết ion hóa. liên kết xich ma. định hướng và bão hoà. liên kết ion. D. C. D. liên kết phân cực. C. A. liên kết đen ta. Câu 7: Liên kết ion khác liên kết cộng hóa trị do đặc tính Câu 9: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử với một nguyên tố âm điện của phân tử khác dẫn Câu 10: Tính chất bất thường của nước được giải thích do sự tồn tại B. định hướng và không bão hoà. C. D. hợp chất không điện li A. liên kết anion – cation. D. hợp chất trung hoà điện. mà liên kết được gọi là A. C. liên kết hiđro. liên kết cộng hóa trị có cực. liên kết tĩnh điện. liên kết ion. D. C. B. B. tính dẫn điện. liên kết pi. liên kết cộng hóa trị phân cực. lực hút tĩnh điện. hợp chất phức tạp. . B. B. liên kết lưỡng cực. không định hướng và không bão hoà. liên kết cho – nhận. Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do B. các electron hoá trị.LIÊN KẾT HOÁ HỌC Câu 1: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là A.

N2 . nhiệt độ nóng chảy cao. NaBr. H2O . D. Câu 20: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi A. 3. NaCl. độ tan trong rượu lớn. MnCl2. tan tốt. NaNO3 tương ứng là A. C. rút ngắn. LiF. B. -3. nếu coi phân tử có liên kết ion được gọi là A. C. 4. -2. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao. oxi có độ âm điện lớn hơn X. D. trong nước tồn tại ion H3O+. NiCl2. Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết A. B. các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết: A. Câu 21: Trong phân tử nitơ. liên kết kim loại . hoạt tính hóa học cao. 2. Câu 14: Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính A. +5. ion . độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp. 3. C. B. A. CuSO4 . C. D. cộng hóa trị phân cực. NaNO3. NH4Cl. D. C. -3. hiđro. C. độ dẫn điện cao. B. D. trong nước có liên kết hiđro. B. 0. D. NH3. nhiệt độ nóng chảy thấp. 4. LiF. Câu 16: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là A. dễ bay hơi và hóa rắn. ZnO. B. 5. 3. CH3COOH. SiO2 .Câu 11: Nước có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H2X (X là phi kim) là do A. D. B. CoCl2. kéo dãn. cation hay anion. D. Fe(OH)3. Câu 17: Dãy gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần là Câu 18: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị Câu 19: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử. 2. N2H4. điện tích ion. cộng hoá trị. ion mạnh. ZnSO4. B. D. C. C. 0. ion yếu. 3. D. nhiệt độ nóng chảy cao. B. NaCl . số oxi hóa. điện tích nguyên tử. cho – nhận. HNO3 . CdCl2 . B. BaCl2 . liên kết cộng hóa trị phân cực. Câu 12: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính A. CaCl2. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp. 3. mang điện. CO2 . Na2O. A. 5. B. C. phân cực. dễ bay hơi. vị trí của Cu trong bảng HTTH. Câu 13: Chất có mạng lưới tinh thể phân tử có đặc tính A. . cộng hóa trị không có cực. C. B. KBr. 0. CaO. D. C. phân tử nước có liên kết cộng hóa trị. C. 4. FeCl2. CuCl2. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao. SiO2. D. Câu 22: Hóa trị của nitơ trong các chất: N2. 3.

104 o30 /. H2O. B. (2). Tinh thể nguyên tử là các tinh thể A. C. T. gấp khúc. Câu 29: Anion X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p . C. kim cương (2). cộng hóa trị phân cực. Z. axit axetic (Y). cộng hóa trị không phân cực. Câu 30: Độ âm điện của nitơ bằng 3. (4). 90o. thẳng. cho – nhận. Y.Câu 23: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết A. Y. gấp khúc. khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do A. tứ diện. cộng hóa trị phân cực. tứ diện. T. lai hoá sp. muối ăn (4). thẳng. góc liên kết tạo bởi các nguyên tử cac bon là Câu 26: Cho tinh thể các chất sau: iod (1). X. T. D. D. (5). D. C. (3). silic (5). thẳng. C.16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường . (1). Z. lai hoá sp 3. Câu 24: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết A. 120 o. Y. D. Câu 25: Trong mạng tinh thể kim cương. gấp khúc. của clo là 3. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh. Y. B. tứ diện. C. C. (5). B. Câu 27: Hình dạng của phân tử CH4. D. tam giác. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl. C. B. 6 Câu 28: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104. D. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo. (1). A. T. B. không lai hoá. D. ion. lai hoá sp 2. ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). cộng hóa trị không phân cực.5o do nguyên tử oxi ở trạng thái A. B. X. Z. thẳng. cho – nhận. tam giác. ion. 4). BF3 và BeH2 tương ứng là A. 109 o28 /. ion. tứ diện. tam giác. B. cộng hóa trị phân cực. D. C. 2- D. X. (3). C. Bản chất liên kết giữa X với hiđro là A. B. tam giác. gấp khúc. cộng hóa trị không phân cực. B. X. cho – nhận.04. N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn. Z. Câu 31 (B-07): Cho các chất: axit propionic (X). nước đá (3). (2).

vẫn tiếp tục xảy ra. B. [H2] = 3M. C. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M. giảm 8 lần. nồng độ B không đổi thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Câu 4: Khi tăng thêm 10 C. B. Câu 6: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3. B là 2 chất khác nhau). 32 lần. tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. D. một nửa thì tốc độ phản ứng A. C. Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó A. Câu 5: Khi tăng thêm 10 OC. 3 và 6. 4. tăng nhiệt độ lên đến 50OC. nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M. ứng đó từ 25OC lên 75 OC thì tốc độ phản ứng tăng A. chất xúc tác. 50OC.C y (A. 16 lần. D. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi . Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ B. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là A. B. 6. Biến đổi không làm thay B. C. C. D. không xảy ra nữa. O B. D. 10 lần. 8.TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng: v = k. Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) → 2KCl(r) + 3O2 (k). 128 lần. 3. nhiệt độ. 80OC. 2 và 4. 60OC. Câu 2: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng → các chất sản phẩm. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là A. 70OC. chỉ xảy ra theo chiều nghịch. 5 lần. D. B. nồng độ các chất sản phẩm. D. Nếu tăng nồng độ A A B C. C. Câu 3: Khi tăng thêm 10 OC. 16 lần. chỉ xảy ra theo chiều thuận. B. C. Câu 8: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần. tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần. C. C. Vậy khi tăng nhiệt độ của phản B. tăng 4 lần. D. áp suất. nồng độ các chất phản ứng. chất xúc tác. [NH3] = 2M.C x . Giá trị của x là A. D. nhiệt độ. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30 OC) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến A. 32 lần. 2 và 3. Sau một thời gian. tăng 8 lần. C. D. Câu 7: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2 → 2NO2. giảm 4 lần. lên 2 lần. 4 và 8. đổi tốc độ phản ứng là A. 64 lần. B. D. phản ứng nói trên là A. Vậy khi giảm nhiệt độ từ 70 OC xuống 40OC thì tốc độ phản ứng giảm đi A. kích thước hạt KClO3. tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần.

47.4 mol/l. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2. 2.44. cân bằng không bị chuyển dịch. 2SO3 ∆H < 0. C. D. phản ứng dừng lại. 2Fe (r) + 3CO2 (k).35.0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450 OC xuống đến 25 OC thì A.1 mol/l và 0. Cho một số yếu tố: (1) tăng áp suất. 40. 2NH3 (k) ∆H < 0.08. Người ta trộn 4 chất. 0. (2). Câu 19: Phản ứng N2 + 3H2 suất của phản ứng nói trên là A. (1). Các yếu tố làm tăng hiệu 2X (k) + 2Y(k). (5). C. lượng chất X là 1.Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi A. 29. (5) tăng lượng xúc tác. B.02. Biết KC của phản ứng là 2. Hằng số cân bằng của .51 B. 0. (5). D. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 14: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) B. 0. cân bằng không bị chuyển dịch. D. D.02 và 0. Nồng độ nhiệt độ. C. C.26 D. (2) tăng N2 và H2 lần lượt là 0. B. (4) tăng nồng độ NH3. D. D. B. (3). 1. 2NH3 là phản ứng toả nhiệt. 0. 1 và 0.08. Biết rằng ở 410O. 0. C. B. nhiệt độ và áp suất. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410OC thì nồng độ của HI là A. B. 0.02 và 0.0017. thuận và nghịch. C.01. Câu 13: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) Khi tăng áp suất của phản ứng này thì A. NH3 tương CO2 (k) + H2 (k) Biết KC của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H2O tương ứng là 0. (4).6. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của Câu 17: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 ứng là A. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.4. B. (2). hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0. 1 và 0. C. B. phản ứng dừng lại. thuận và thuận.6 mol.4. nồng độ. thay đổi nhiệt độ. H2.2.96.95. áp suất và diện tích bề mặt. (3) tăng nồng độ N2 và H2.76. C. 33. D. 0. thay đổi áp suất.05 và 0. Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là A. (3). B. 2 và 0. 0. 1.nghịch và thuận. mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi).04. nhiệt độ và chất xúc tác. nồng độ. thêm chất xúc tác. Câu 15: Phản ứng: 2SO2 + O2 phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là A. C. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của Câu 16: Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít. thay đổi nồng độ các chất. nghịch và nghịch. nhiệt độ và chất xúc tác.32. Khi cân bằng. 0.08.52. Câu 20: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k) phản ứng này là A.001.21 và 2. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. nồng độ. Câu 18: Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) cân bằng (mol/l) của CO và H2O tương ứng là A. D. 2NH3.08 và 0. 58. 2 và 0. áp suất. C.

015. Khi cân bằng [CO] = 0. C. 0.02.016. Nồng độ mol/l của CO. Câu 22 (A-07): Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este. [Cl2] = 0.342.026 và 0.014. C.026.024. nghịch và thuận. D. D. khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là B. B. C. 0.025 và 0.4 gam N2O4 vào bình chân không dung tích 5.008. Hằng số cân bằng KC ở nhiệt độ này là D.01. thuận và thuận. 0. 2. 2NO2. 0.007. D. Câu 23: Cho cân bằng: N2O4 A. Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là A.024 và 0.023 và 0.02. 0.925. 2. 0.500. Bơm thêm vào bình 1. HSO3 + H . áp suất là 1 atm. Khi cho thêm NaOH và Câu 24: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O A. [COCl2] = 0. khi B. 0. 0. 0. + đạt đến trạng thái cân bằng. B.412. thuận và nghịch. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A.013.42gam Cl2.456.Câu 21: Cho phản ứng: CO + Cl2 COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi.025. Cho 18. 0.040. 0. 0. nghịch và nghịch. 0.9 lít ở 27OC. . 0.027. C.

10 M. Ca(OH)2. 0. 1. AgNO3. B.4. B.7M.10 -5. C.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dung dịch. 0.5M và ở trạng thái cân bằng. MgSO4. 1. d là A. chúng có khả năng phân li thành hiđrat trong dung dịch. 1M. Al(NO3)3. 2x + 2y = z + t.10 -5. D. axít. D. dung dịch của chúng dẫn điện. glixerol là chất không điện li. B. B.2. C. 2x + 2y = z . Câu 2: Các muối. glixerol là chất lỏng.2M. glixerol là chất hữu cơ. B.t. . 1. CaCl2.9.8. 0.1M. Mg(OH)2. C. C. D. D. C. Câu 9: Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6. natri hiđroxit là hợp chất ion. 3. 2M. 5. z mol Cl-.3M. sau đó giảm. KCl.6. B. t mol HCO3-.5 g CuSO4. Điều này được giải thích là do A. C.9. x mol Mg2+. B. H2CO3.25M CH3COO + H -3 + D.06M. Câu 3: Một cốc nước có chứa x mol Ca2+. BaSO4. B.8M. 0.trong dung dịch là A. các ion hợp phần có tính dẫn điện. Câu 5: Trong dung dịch Fe2(SO4)3 loãng có chứa 0. Hệ thức liên hệ giữa a. C. Tổng nồng độ mol/l của các ion Cu2+ và SO42.95. B. Câu 10: Thêm từ từ từng giọt H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như sau: A. giảm dần. lúc đầu tăng. natri hiđroxit là chất rắn. C.39g Al(NO3)3. lúc đầu giảm. B. D. 0. dung dịch NaOH dẫn điện tốt. D. [H ] = 2. 1M. NaCl.10 -5. CaCO3.có trong dung dịch là A. D. hiđroxit tan là những chất điện li vì A.7. x + y = 2z + 2t.4. 1. tăng dần. + C. CH3COOH.ĐIỆN LY Câu 1: Dung dịch glixerol trong nước không dẫn điện. D. Giá trị của Ka là C. có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện. Câu 6: Hoà tan 12. 0. Câu 8: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất điện li mạnh là A. Nồng độ mol/l của ion NO3.trong dung dịch thu được là A. 0. Ka. AlCl3. 8. 0. D. natri hiđroxit là chất điện li.6M.6 mol SO42. c. 0.5M. glixerol là hợp chất cộng hóa trị. Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1.10-4. Ba(OH)2. x + y = z + t. natri hiđroxit là chất vô cơ. sau đó tăng. 0. b. Nếu thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ ion OH. Biết [CH3COOH] = 0.5M. Câu 7: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH A.thì số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch đó là A.

02 mol Cl . SO42-). NaHCO3 (B).075). D. Na3PO4 (E). H+. HCl và AgNO3.25). B. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh.4. Câu 13: Dãy gồm các ion đều phản ứng được với ion OH. C. F. CH3COOH. CH3COONa. SO42-.2.(0. nước cứng tạm thời. Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là A. Zn2+. NH4 +. H+ (0.6. . K2SO4 và NaNO3. Y chứa (Mg2+. NaHCO3 và NaOH. H+. CH3COONa. HSO3-. D. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Dung dịch có độ Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3 )3 thành 2 phần bằng nhau. NO3-). Cl-). Y chứa (Mg2+. D.10). + - B. D. B. 3. H2SO4.15). C. NO3-. Mg2+. D.Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y. Y chứa (Mg2+. D. E. SO32-. Giá trị của m là A. PO43-. B. B. rồi lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. x + 2y = z + t và 23x + 40y + 61z + 62t. A. C. Al3+.25). X chứa (K+. z. nước cứng toàn phần. Y chứa (Mg2+. SO42-. Các ion trong X và Y là A. Mọi axit đều là chất điện li. C. HCO3-. Na2CO3 (D). Fe3+.62t. C.99 gam kết tủa. CO32-. C. 4. C. Cu2+.là A.01 mol Na . dẫn điện nhỏ nhất là A. H2SO4. NH4+.01 mol Mg2+. y.05 mol HCO3-. C6H5ONa và H2SO4. C.20). NO3. B. A.4. B. 2. Nước trong cốc là A. CO32-. CO32. C17H35COONa (F). CO32-. A. NaCl.(0. z mol HCO3. Câu 15: Một cốc nước chứa 0. NO3-). Cl-). x + 2y = z + t và 23x + 40y . Câu 19: Cho các chất sau: Ca(OH)2 (A). nước cứng vĩnh cửu. CO32-.(0. 0. B. B. y mol Ca2+. K+. D. C. Cl. Câu 12: Một dung dịch chứa x mol Na+. t và công thức tính tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là A. E. Mọi chất điện li mạnh đều là axit. NH4 +. F. X chứa (K+.(0. X chứa (K+. Câu 18: Phát biểu đúng là A. Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl. Pb2+.15). 0. C. NH4+. H+. D. HS -. Biểu thức liên hệ giữa x. x + y = z + t và 23x + 40y + 61z + 62t. 0. Cl-). NH4+ (0. X chứa (H+. E. D. SO42-. Mg2+ (0.02 mol Ca2+ và 0.62t. mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol như sau: K+ (0. CH3COOH. D. SO42. B. NH4+. C. H+. 12. Ba2+. Câu 14: Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là A. CO32-. C. D. Mọi axit đều là chất điện li mạnh. Fe2+.61z .và t mol NO3-. H2SO4 (C). nước mềm. NO3-). D. Cl-).61z .10). E. x + y = z + t và 23x + 40y .

C. H+. NH4+. D. K+. KHSO4. Na2SO4. Ca(OH)2. CaCO3 → CaO + CO2. Mg(NO3)2. NH4 +. Ca2+. Câu 24: Để phân biệt nước cứng tạm thời. KHSO4.10-4M.Câu 20: Dãy gồm tất cả các ion đều không tác dụng với CO32. H+.là A. D. OH-. B. B. C. D. Al3+. NO3-. HCO3-. Mg2+. D. Ca2+. B. Cl-. NO3-. Cl-. B. CO32-. K+. Mg2+. Câu 23: Nguyên nhân làm cho nước suối có tính cứng là do phản ứng A. D. SO42-. HNO3. NH4+. Na2SO4. NaCl. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3. A. B. Ca(OH)2. Na+.10 -5M. 5. 1. K+. OH-. Ag+. Cl-. Na+. Ca(OH)2. Na2SO4. 2. Na2SO4. A. NaCl. Ca(OH)2. C. NH4+. A. Ca2+. C. NaCl. Mg2+. Na+. Br-. CaO + CO2 → CaCO3. 2. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2. Cu2+. K+. SO42-. D. C. Ba2+. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O. NH4+. B. NO3-. Na+. CaO + CO2 → CaCO3. nước cứng vĩnh cửu người ta dực vào sự có mặt của ion A. C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O. Cu 2+. KHSO4. CaCO3 → CaO + CO2. Câu 21: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là Câu 22: Hiện tượng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứng Câu 25 (B-07): Trong các dung dịch: HNO3. B. Câu 26: Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4. HSO3-. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2. Mg(NO3)2. C. Na+.10 -4M.10-5M. D. Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là . HNO3. Fe3+.

chỉ thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh. vừa thể hiện tính bazơ. 2. C. Na2CO3. 2HCl + Ca(OH)2 → CaCl 2 + 2H2O B. Câu 10: Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. B. Số lượng dung dịch có pH < 7 là A. Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol. pH của 2 dung dịch tương ứng là x và y. lưỡng tính. KNO3. C. D. 2HNO3 + CuO D. chất oxi hóa. C. Quan hệ giữa x và y là A. C. SO42+ D. Fe2(SO4)3. + H3O thì H2O đóng vai trò là D. Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường A. B. D. 4V. x = y. D. Câu 9: Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng pH. CH3COONa. 4. AlCl3. x ≤ y. 25. B. Câu 3: Trong phản ứng HSO4 + H2O → A.AXIT – BAZƠ THEO BRONSTED Câu 1: Chất trung tính là chất A. B. không thể hiện tính axit và tính bazơ. Quan hệ giữa x và y là A. trung tính. . axit. axit. - C. x < y. x ≤ y. chất khử. D. C. Na2S. CH3NH2. CH3NH2. B. C. C2H5ONa. bazơ.5M với 100 ml dung dịch HCl 0. 250. Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ A. D. CH3COONa. C6H5ONa. chỉ thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh. x > y. 7V. C6H5ONa. B. C. bazơ. D. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để trung hoà dung dịch X là A. x > y. vừa thể hiện tính axit. Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl. B.5 M được dung dịch X. 5. x < y. B. CH3COONa. 3. B. HCl + AgNO3 C. Câu 4: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch HCl có pH = 4 là A.50. x = y. 9V. D. Câu 8: Phản ứng không phải phản ứng axit-bazơ là A. Câu 6: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C2 H5ONa. nồng độ mol/l của 2 dung dịch tương ứng là x và y. 2KOH + CO2 → AgCl↓ + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O → K2CO3 + H2O. NH4Cl. 10V. 150. C. C6H5ONa. NaHSO4.

2. nơtron. Dung dịch Y có giá trị pH là A. D. HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3. B. C. 2.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Al2O3. Câu 16: Nung 6. C. 10. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước. D. Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. D.012M. 0.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín. B. 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2↑. 3. 0. D.025M vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl (có pH = 1). proton. B. 4. pH < 7. Câu 19: Phản ứng thuỷ phân các muối là phản ứng trao đổi A. Fe2(SO4)3. 10. 4. C. B. Câu 12: Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0.0. Na2CO3. Các chất lưỡng tính là A. Al và Al2O3. từ màu đỏ chuyển sang không màu. B. C.25. D. Số lượng muối bị thuỷ phân là A. thu được dung dịch X. B. 0. AlCl3. pH ≤ 7. Câu 20: Cho các muối tan sau: NaCl. 8. D. C. từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ. D. 0. Na2S. Câu 15: AlCl3 trong dung dịch nước bị thuỷ phân. 10. lớn hơn 7. B. hạt nhân. D. được 300ml dung dịch Y. K2CO3. D. C. từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh. C. C. thu được dung dịch có pH =2. C.48. C. 6.48. Câu 18: Cho rất từ từ dung dịch X chứa 2x mol HCl vào dung dịch Y chứa x mol K2CO3. B. 3. B. 2.Câu 11: Al.1M và H2SO4 0. Câu 17: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0. Dung dịch Z có A. electron. Màu của dung dịch X biến đổi A. pH = 7. Chất làm tăng cường sự thuỷ phân của AlCl3 là A. 0. 4. 0. B. thu được dung dịch Z. NH4Cl. Câu 13: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. D. . KNO3. cả 3 chất. 0. từ màu xanh chuyển dần sang màu tím. pH > 7. C. Al và Al(OH)3.15. Thêm từ từ tới dư dung dịch NaHSO4 vào dung dịch X. Fe2(SO4)3. sau một thời gian thu được 4. 5.33.60. Câu 21: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0. Giá trị của a và m tương ứng là A. CH3COONa. Câu 14: Cho một ít chất chỉ thị quỳ tím vào dung dịch NH3 thu được dung dịch X. nhỏ hơn 7. 1. B. B. Giá trị của V là A. CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑+ H2O . bằng 14. 2. Câu 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là A. Al2O3 và Al(OH)3. C. Dung dịch thu được có pH A.30.15. KNO3. Sau khi cho hết X vào Y và đun nhẹ để đuổi hết khí.05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13.33.1. Giá trị pH của dung dịch X là A. 3. D.45. bằng 7. D. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O.

81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3. B. BaCl2.[H 2 O] Kb = [NH 3 ]. NaOH. (3). (1). y = x – 2. C. 3. Quan hệ giữa x và y là (giả sử. (NH4)2CO3. .2(a-b). NH4Cl. thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. C. D. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. metylamin. C. D. ZnSO4. BaCl2. 10V. B. Biểu thức liên hệ giữa V với a. 4V. y = 100x. D. Câu 25 (B-07): Hỗn hợp X chứa Na2O. V = 22. bazơ.4(a+b).81. 5. đun nóng. D.2(a+b). Al(OH)3. dung dịch thu được chứa A. B.1 M rồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan.[H 2 O] [NH + ]. (2). anilin. amoniac. NaCl. NaOH.[OH − ] 4 Kb = [NH 3 ]. C. C. (2). 2. b là A. (3).4(a-b). B. B. Câu 32 (B-07): Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là A. axit. amoniac. natri hiđroxit. NaCl.[OH − ] 4 B. 9V. V = 11.81. amoni clorua. Cho hỗn hợp X vào nước (dư). Giá trị của m là A.Câu 23: Khi hoà tan Na2CO3 vào nước. Câu 28: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung dịch NaOH có pH = 11 là A. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. MgO.81. Câu 30 (A-07): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều. 5. metylamin. Khi cho nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa. (4). Câu 26 (B-07): Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. 6. C. C. natri axetat. amoniac. 3. D. Số lượng chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. lưỡng tính. 4. anilin. y = 2x. D. Câu 27: Cho 2. B. 7V. Hằng số phân ly bazơ (Kb) được tính theo biểu [NH + ]. NaHCO3. NH4Cl. [NH + ]. D. Câu 31: Cho phản ứng sau: NH3 + HOH thức A. Câu 24 (A-07): Cho các chất: Ca(HCO3)2.81. metylamin. thu được dung dịch có môi trường A. NaCl. y = x + 2. 4. B. (2). natri hiđroxit.[OH − ] 4 C. pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. NaCl. trung tính.[OH − ] 4 Kb = [NH 3 ] Kb = [NH 3 ] [NH + ]. V = 11. V = 22. Zn(OH)2. D. + - C. ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0. (4). C. B. Câu 29 (A-07): Dung dịch HCl và dung dịch CH3 COOH có cùng nồng độ mol. D. B. NH4 + OH . D. NH4Cl.

.Câu 33: Cho phản ứng sau: CH3COOH + H2O theo biểu thúc sau CH3COO.0125M. K a = [CH 3 COOH] B.[H 2 O] [CH 3 COO .1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. D. 1.0375M và HCl 0. Hằng số phân li axit (Ka) được tính [CH 3 COO − ].[H 3O + ] A. C. 7.[H 3 O + ] C.+ H3O+.[H 2 O] [CH 3COO − ].[H 3O + ] Câu 34 (B-07): Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0.]. K a = [CH 3 COOH]. thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A.[H 3 O + ] D. B. K a = [CH 3 COOH]. 6. 2.].1M và NaOH 0. Ka = [CH 3 COOH] [CH 3 COO .

FeCl2. D. D. NaCl. không nhận được chất nào. Câu 7: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch HCOOH. B. AgNO3 trong dung dịch NH3. NaOH. quỳ tím. quỳ tím. K2SO4. MgCO3. B. dd KMnO4. biết được 4 lọ trên. Câu 2: Có thể phân biệt amin bậc 1 với amin bậc 2 và 3 bằng Câu 3: Để phân biệt O2 và O3.v. B. dung dịch CH3CHO. Câu 4: Dãy gồm 3 dung dịch có thể nhận biết bằng phenolphtalein là A.. D. Cu(OH)2. nhận được MgCO3. dung dịch KI có hồ tinh bột. NaNO2. nhận được cả 4 chất D. Z (Na2CO3 và Na2SO4). AlCl3. hồ tinh bột. B. D. tO. H2SO4. B. C. Na. 2 dung dịch. KOH. D. bình điện phân v. (NH4)2SO4. A. dung dịch KBr có hồ tinh bột. cần dùng ba thuốc thử là A. B. HCl. C. D. nước brom. nước brom. Y (NaHCO3 và Na2SO4). Al. NaCl. [Ag(NH3)2]OH. 5 dung dịch. B. B. ancol etylic. H2SO4. Câu 5: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: HCl. . KOH. Cu(OH)2 D. Chỉ dùng nước cùng các thiết bị cần thiết (như lò nung. glixerol. Để nhận biết được 3 dung dịch trên. Cu. C. Na2SO3. 3 dung dịch. Na. NaCl. Na. Câu 6: Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2. C. NaOH.) có thể A. H2SO4. A. BaCO3. MgCl2. cần dùng 2 dung dịch là A. Na2CO3. HNO3 và Ba(NO3)2. Chỉ bằng cách Câu 11: Có 4 chất bột màu trắng là NaCl. 1 dung dịch.NHẬN BIẾT Câu 1: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 và Na2CO3). nước brom. NaOH. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch A. nhận được NaCl và AlCl3. KOH. cần dùng 2 thuốc thử là A. Na. ancol etylic. KOH. BaCl2. đun nóng có thể nhận được A. nước brom. C. C. NH4Cl. HCl và NaCl. NaOH. NH3 và NH4Cl. H2SO4. Để nhận biết 4 dung dịch trên. Câu 10: Có 5 dung dịch riêng rẽ sau: NaHSO4. Cu(OH)2. nước brom. Có thể nhận biết 6 dung dịch trên bằng kim loại A. Câu 8: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất lỏng sau: benzen. fomanđehit chỉ cần dùng một thuốc thử là B. Na2CO3. NaOH và NaCl. BaCO3. KNO3. Mg. phenol. Ba(HCO3)2. D. HCl. Để nhận biết được 5 lọ trên dung dịch trên. C.. quỳ tím. D. dung dịch axit axetic. C. B. dd Br2. Để nhận Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch glucozơ. nước brom. C. quỳ tím. Na2SO4. que đóm đang cháy. etanol. C. HCl. người ta có thể dùng A. tO. glixerol. dung dịch CH3COOH. AgNO3 trong dung dịch NH3. C. FeCl3. Cu(OH)2/OH-. KHCO3. Mg(HCO3)2. D. B. CuO.

CaCl2. [Ag(NH3)2]OH. Để nhận biết được các dung dịch trên. H2SO4 và Ba(OH)2. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là A. Câu 15: Cho 4 chất rắn riêng rẽ: Na2O. HNO3. 3 dung dịch. Mg. Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận được A. quỳ tím. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch A. Câu 17: Có 6 kim loại riêng rẽ sau: Ba. FeCl3. D. D. nhận được A. 1 kim loại. MgCO3. 1 chất. 3 mẫu. B. CuO. KCl. MnO2. Fe3O4. 2 kim loại. Z gồm (K2CO3 và K2SO4). dd AgNO3. quỳ tím. 1. AgNO3. MgCl2. H2SO4. Fe. 4 dung dịch. C. HCl và BaCl2. BaCl2. dung dịch NH3. Y gồm (KHCO3 và K2SO4). BaCl2 và H2SO4. Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO. Câu 22: Cho các dung dịch: NaCl. Số lượng thuốc thử tối thiểu cần dùng để có thể nhận được 5 dung dịch trên là A. NH4Cl. Câu 16: Có 5 lọ bị mất nhãn đựng 5 dung dịch sau: NaOH. MgCl2. Ag. B. Để nhận biết được X. NaOH. 0 chất. D. Có thể nhận được các chất trên bằng nước và một thuốc thử khác là dung dịch A. C. NaOH. Z. Chỉ dùng nước có thể nhận được A. NaOH. dung dịch NH3. Al2(SO4)3. Cu(OH)2. NaOH. Câu 21: Các dung dịch loãng sau: Na2SO4. D. 2 mẫu. C. quỳ tím. Cu. AgNO3. D. H2SO4 đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nhãn. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận Câu 18: Có 6 mẫu chất rắn riêng rẽ sau: CuO. C. Cu. dd BaCl2. D. HCl. 2 chất. dung dịch quỳ tím. B. Y. B. 2 dung dịch. glucozơ. CuCl2. BaCO3. D. 0. NaCl. Na2CO3. B. C. FeCl2. D. FeO. được A. Al2O3. 2. C. B. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là A. C. AlCl3. C. D. 6 dung dịch. B. H2SO4. C. AlCl3. NaCl. Để nhận biết được các . propan-1-ol. D. dung dịch Ba(OH)2. Al. D. NH4Cl. B. Câu 23: Cho 3 bình đựng các dung dịch mất nhãn là X gồm (KHCO3 và K2CO3). dung dịch trên. 4 chất. B. D. Al. B. Fe2O3. C. D. Câu 20: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3. Na2CO3. 3.Câu 12: Có thể nhận biết 2 dung dịch riêng rẽ ZnSO4 và Al2(SO4)3 bằng thuốc thử duy nhất là A. NaCl. 4 mẫu. Câu 19: Cho các chất rắn riêng rẽ sau: BaSO4. cần dùng 2 dung dịch là A. Ba(OH)2 và HCl. Ba(OH)2. Na2CO3. 4 kim loại. chỉ cần dùng một dung dịch duy nhất là A. Để nhận biết được 4 dung dịch trên. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch A. Để nhận biết 3 dung dịch axit trên. H2SO4. BaCl2. (NH4)2CO3. Câu 14: Có 3 dung dịch axit đậm đặc là HCl. B. dung dịch Na2CO3. C. glyxerin. 6 kim loại. MgCl2. CaCl2. 6 mẫu. Chỉ dùng quỳ tím có thể Câu 24: Cho các dung dịch riêng rẽ sau: axit axetic. B. H2SO4. Câu 13: Có 3 dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là MgCl2. B. C. CuO. Để nhận được cả 3 dung dịch. C.

H2O. 4 chất. chỉ dùng 1 thuốc thử là A. dung dịch HCl có thể nhận được A. 2 chất. NaOH và AgNO3. Số lượng thuốc thử tối đa cần dùng để có thể nhận được 6 dung dịch trên là A. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là dung dịch A. HCOOCH3 và C2 H5OH. C. Để nhận được các oxit nói trên. CaO. FeCl2. Br2. C. phenolphtalein. dd NaOH. 1 chất. stiren. 0. D. NaOH. C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH. Câu 30: Có 6 dung dịch sau: NH4NO3. B. C. 4 mẫu. cần sử dụng 2 dung dịch là B. C. A. HCl. NaAlO2. Câu 31 (B-07): Có 3 chất lỏng bezen. 2 mẫu. B. AgNO3 và H2SO4 đặc nguội. Nung nóng CuO và nhúng vào các chất lỏng này thì có thể nhận được A. C6H6. chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là A. HBr. Câu 28: Cho các kim loại: Mg. B. C6H5NH2. D. Br2. NaOH. C. D. Chỉ dùng . B. B. Pb(NO3)2. anilin. Câu 29: 3 dung dịch: NH4HCO3. 2. 3 mẫu. D. 6 mẫu. KOH. Cu. Fe. dd HCl. D. 1. D. quỳ tím. toluen. HNO3 đặc. Câu 27: Cho các oxit: K2O. C. Al(NO3)3. Al2O3. stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. C. (CH3)3COH. H2SO4 đặc nguội và HCl. Để nhận được các kim loại trên. D. B. Câu 26: Cho các chất lỏng tinh khiết CH3COOH. Để nhận biết được các chất trên. MgO. 0 chất.Câu 25: Cho các chất lỏng benzen. KMnO4. dd Na2CO3. Al. 3. HCl.

B. cho hỗn hợp qua CuO nung nóng. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl rồi chiết để tách riêng benzen. (4). hoà hỗn hợp vào xăng. H+. Câu 6: Trong công nghiệp. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl dư. Để thu được etilen tinh khiết. D. HCl. Ca2+. phenol và anilin. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch thì có thể cho tác dụng với dung dịch A. Cl-. D. Câu 4: Cho hỗn hợp benzen. benzen và anilin. D. (1)→(4) →(2) →(3). Na2SO4. dung dịch NaOH dư và bình đựng H2SO4 loãng. Na2CO3. sau đó chiết lấy phần phenol không tan. B. D. dung dịch NaOH dư và bình đựng CaCl2 khan. người ta dẫn hỗn hợp lần lượt . Na2CO3 và HCl. Chiết tách riêng natri phenolat rồi tái tạo phenol bằng dung dịch HCl. Na2SO4.TÁCH CHẤT Câu 1: Một dung dịch có chứa các ion Na+. Cu. cho hỗn hợp qua H2SO4 đặc rồi lấy dung dịch tác dụng với NaOH. dung dịch Br2 dư và bình đựng CaCl2 khan. C. Câu 2: Có hỗn hợp 3 kim loại Ag. (2). D. sau đó chiết lấy phần tan rồi cho phản ứng với dung dịch CO2 dư. SO2. Ba(OH)2 và HCl. dung dịch KMnO4 dư và bình đựng H2SO4 đặc. sau đó chiết lấy phần tan rồi cho phản ứng với dung dịch NaOH dư. B. C. Câu 3: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp phenol. K2CO3. Phần còn lại cho phản ứng với dung dịch NaOH rồi chiết để tách riêng anilin. (4)→(3) →(2) →(1). (1)→(2) →(3) →(4). K2CO3. người ta có thể tiến hành A. (1)→(4) →(3) →(2). B. (3). B. H2 và NH3 người ta sử dụng phương pháp A. B. Dung dịch đó là A. Câu 7: Dãy gồm 2 thuốc thử có thể dùng để tách riêng NaCl và CaCl2 là A. Fe. D. sau đó lại chiết để tách lấy phần phenol không tan. C. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm để tách riêng từng chất là A. Cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch NaOH. sau đó chiết lấy phần phenol không tan. hoà hỗn hợp vào nước dư. nén và làm lạnh hỗn hợp để NH3 hoá lỏng. C. C. Câu 5: Etilen có lẫn tạp chất là CO2. C. HCl. AgNO3. Sau đây là các bước để tách riêng từng chất: (1). Fe(NO3)3. để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp N2. sau đó lại chiết để tách lấy phần phenol không tan. B. NaOH. qua bình đựng A. H2O. Mg2+. Chỉ dùng một dung dịch có thể thu được Ag riêng rẽ mà không làm khối lượng thay đổi. cho hỗn hợp qua nước vôi trong . Cu(NO3)2. Hg(NO3)2. D. Ba2+. C.

D. B. B. K2CO3. C. B. Fe2(SO4)3. HCl. D. 4. KOH. Câu 14: Dãy gồm các chất có thể tách riêng bằng dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. C. người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6x + 2y + 2z) mol HNO3 được dung dịch Y. dung dịch HCl dư. lọc. Br2. 0. Câu 12: Có thể thu được NH4Cl riêng rẽ từ hỗn hợp rắn NaCl. 2z mol bột Cu vào Y. rồi nung nóng. dùng dung dịch NaOH dư.Câu 8: Trong nước biển có chứa các muối sau đây: NaCl. Câu 10 (B-07): Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3. Để thu được vàng tinh khiết. K2CO3. dùng dung dịch NaOH dư. H2SO4. 3. D. người ta có thể sử dụng dung dịch A. D. KMnO4. 1. dung dịch NaOH dư. H2SO4. người ta sử dụng phương pháp A. B. C6H5OH và C6H5CH2COOH. D. Câu 17: Hỗn hợp khí không thể tách ra khỏi nhau bằng phương pháp hoá học là A. rồi nung nóng. Câu 9: Cho hỗn hợp Al. BaCl2. người ta có thể cho dùng lượng dư dung B. C. C. Để loại CO2 và SO2. C. chiết. NH4Cl. B. D. MgCl2. BaCl2. khí CO2 dư. C. z mol bột Al vào Y. ZnSO4. Na2SO4. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao. sau đó thêm (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%) A. FeSO4. CO2 và SO2. D. C. Câu 15: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc thì khí sinh ra có lẫn CO2 và SO2. Ba(OH)2. B. D. MgSO4. CuSO4. C6H5COOH và C6 H5CH2COOH. Số thí nghiệm tối thiểu cần làm để thu được Al riêng rẽ là A. C. người ta lần lượt A. chưng cất. Câu 11 (A-07): Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm x mol Al2O3. Mg(HCO3)2. Fe. y mol CuO. CH4 và C2 H6. 2. Câu 16: Vàng bị lẫn tạp chất là Fe. . CO2 và O2. B. C. C6H5OH và C6H5CH2OH. z mol bột Cu vào Y. 2. dung dịch HCl dư. z mol Ag2O). HCl. Dãy gồm các chất có thể dùng để thu được NaCl tinh khiết từ nước biển là A. 2z mol bột Al vào Y. B. D. D. N2 và O2. MgCl2 với số lượng thuốc thử tối thiểu là A. 5. KHCO3. C6H5OH và C6 H5COOH. Na2CO3. C. Cu. dùng khí CO ở nhiệt độ cao. Ca(HCO3)2. thăng hoa. Câu 13: Để tách benzen ra khỏi nước. 3. dịch A. Na2CO3. B. Ba(OH)2.

to CaCO3. HCl. nước. amoniac. CaCl2 khan.MgCO3 B. NaOH loãng.MgCO3 C. Câu 20: Để thu được CO2 tinh khiết từ hỗn hợp khí CO2. CaCl2 khan. P2O5. D. axetylen. CuSO4 trong NH3. dung dịch KMnO4. oxi .MgCO3 Nung CaO MgO H2O 1) HCl 2) ®pdd chÊt r¾n MgO 1) HCl Mg 2) ®pdd Câu 19: Để thu được nitơ tinh khiết từ hỗn hợp khí nitơ. dung dịch NaHCO3. người ta chi cần dùng lượng dư dung dịch A. B. KMnO4 trong H2SO4. dung dịch Na2CO3. H2SO4 loãng. metylamin. CuO (nung nóng). H2SO4 loãng.MgCO3) bằng sơ đồ A. P trắng. Ca(OH)2. dung dịch KMnO4.MgCO3 D. người ta có thể dẫn khí lần .Câu 18: Có thể điều chế Ca và Mg riêng rẽ từ qặng đôlômit (CaCO3. Nung CaO MgO H2O Mg Ca CaCO3. HCl đặc. CaCO3. AgNO3 trong NH3. CuO (nung nóng). người ta có thể dẫn khí lần lượt qua bình đựng lượng dư các chất A. B. to Ca chÊt r¾n MgO ddCa(OH)2 CO. Nung CaO MgO H2O 1) HCl 2) ®pnc Ca chÊt r¾n MgO 1) HCl Mg 2) ®pnc ddCa(OH)2 CO2 CaCO3 CO. P trắng. CO. B. D. C. CaO. Br2. dung dịch NaHCO3. C. đimetylamin. P trắng. CaCl2 khan. dung dịch KMnO4. Câu 21: Để thu được metan từ hỗn hợp khí metan. H2SO4 đặc. Nung CaO MgO H2O ddCa(OH)2 1) HCl 2) ®pnc Ca Mg chÊt r¾n MgO ddCa(OH)2 CO. dung dịch Na2CO3. CuO (nung nóng). to CaCO3. SO2. D. CaCl2 khan. CaCl2 khan. dung dịch KMnO4. CaCl2 khan. lượt qua bình đựng lượng dư các chất A. H2O. C. etylen.

SiO2 B. SiO2 D. Ag D. Al. Fe2O3. Cu. Cu. Ag HNO3 ®Æc. Fe2O3. Fe2O3. 2) ®pnc Al Ag chÊt r¾n HNO3 dd ®iÖn ph©n Cu Al dd Ag dd Al. Fe2O3. Ag ra khỏi hỗn hợp của chúng với khối lượng không đổi bằng sơ đồ phản ứng A. SiO2 C. Ag C. Ag dd NaOH B. H2SO4 lo·ng SiO2 dd Ba(OH)2 dd 1) CO2 kÕt tña 2) nung kÕt tña nung Al2O3 Fe2O3 Al2O3 Fe2O3 Al2O3. nguéi Al dd 1) c« c¹n chÊt r¾n 2) nung H2SO4 lo·ng Ag dd ®iÖn ph©n Cu Câu 23: Có thể tách riêng Al2O3. HNO3 ®Æc. H2SO4 lo·ng SiO2 dd dd NaOH dd 1) CO2 2) nung kÕt tña kÕt tña nung Fe Al2O3 2O3 Al2O3. 2) ®pnc Al Ag chÊt r¾n H2SO4 dd ®iÖn ph©n Cu lo·ng dd CO2 kÕt tña 1) nung. Cu. SiO2 H2SO4 lo·ng SiO2 dd ®iÖn ph©n dd 1) CO2 2) nung kÕt tña chÊt r¾n nung .Câu 22: Có thể tách riêng Al. dd CO2 kÕt tña 1) nung. Cu. Cu. Al2O3. Fe2O3 và SiO2 ra khỏi hỗn hợp của chúng với khối lượng không đổi bằng sơ đồ phản ứng A. dd NaOH Al. H2SO4 lo·ng SiO2 dd dd NH3 dd 1) CO2 kÕt tña 2) nung kÕt tña nung Al Fe2O3 2O3 Al2O3. nguéi Cu ®iÖn ph©n Cu Al.

CuO. B. B. CuO. 2) bay h¬i axit etanoic hh ®Çu 1) Na C. Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi sục CO2 dư vào dung dịch thu được (đun nóng). SiO2. C. axit etanoic ra khỏi hỗn hợp của chúng với khối lượng không đổi bằng sơ đồ phản ứng A. SiO2. Sau đó lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là A. Câu 27: Cho hỗn hợp gồm C2H5Br. Câu 29: Cho hỗn hợp gồm Al2O3. Ba(HCO3)2. Al2O3. 2) bay h¬i etanol chÊt r¾n 1) H2SO4 2) c« c¹n etanal chÊt r¾n 1) HCl. D. 2) bay h¬i etanal chÊt r¾n 1) H2SO4 2) c« c¹n etanol chÊt r¾n 1) H2SO4. Chất rắn còn lại là A. CH3CHO. Chất thu được là A. Fe2O3. Sau đó cho dung dịch thu được tác dụng với CO2 dư. Fe2O3. hoà tan vào nước rồi điện phân dung dịch đến khi catôt bắt đầu thoát khí. HCHO. NaHCO3. Cu C. Na2CO3. BaCO3. Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac. C2H5Br. 2) bay h¬i axit etanoic Câu 25: Để thu được Ag từ hỗn hợp rắn gồm AgNO3. cho tác dụng với dung dịch NH3 dư. hh ®Çu 1) Na B. CuO. . CH3CHO. C. MgCO3. CH3COOH. lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đổi rồi lấy chất rắn sau khi nung cho vào nước. CH3COOC2 H5 . B. 2) bay h¬i axit etanoic hh ®Çu 1) Na D. Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Al2O3. Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp vào nước dư. Fe(NO3)3. C. K2CO3. D.Câu 24: Có thể tách riêng etanol. sau đó nung kết tủa đến khối lượng không đổi. SiO2. 2) bay h¬i etanol chÊt r¾n 1) H2O 2) c« c¹n etanal chÊt r¾n 1) H2SO4. BaCO3. Fe2O3 . Chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư rồi lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. người ta có thể tiến hành các thao tác A. Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được phần hơi gồm nước và A. Lấy phần chất lỏng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư và đun nóng nhẹ để đuổi hết amoniac. C2H5OH. 2) bay h¬i axit etanoic hh ®Çu 1) Na 2) bay h¬i etanal chÊt r¾n 1) H2O 2) c« c¹n etanol chÊt r¾n 1) H2SO4. D. Mg(HCO3)2. B. D. B. C. Cu(NO3)2. Câu 26: Cho hỗn hợp gồm MgCO3. nung chất rắn đến khối lượng không đổi rồi cho tác dụng với dung dịch HCl dư. Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: nung nóng chất rắn rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua. etanal. nung chất rắn đến khối lượng không đổi rồi cho tác dụng với CO dư D. SiO2.

o B. . H2SO4 đặc ở 140 oC. Cu(OH)2 và Fe(OH)3. C. H2 (Ni. P2O5. A. thu được kết tủa là A. D. chiết. kết tinh. B. CH3COONa với số lượng thuốc thử tối thiểu là A. Na. t ). SiO2. natri phenolat mà không dùng thuốc thử thì người ta sử dụng phương pháp A. C. sau đó làm khô khí. D. Câu 31: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp gồm Al2O3 và ZnO. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với NH3 dư. Để thu được ancol etylic tinh khiết. B. Ca(OH)2. Công thức của X là A. Na2CO3. CO2. thăng hoa. D. người ta có thể sử dụng A. CuSO4 khan. C. Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấy dung dịch thu được cho tác dụng với HCl dư thu được kết tủa là A. B. dung dịch AgNO3 trong NH3. H2SiO3. D. người ta có thể sử dụng B. người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch X dư. rồi lấy dung dịch thu được cho tác dụng với X dư. natri axetat. Câu 33: Có thể thu được C6H5COOH riêng rẽ từ hỗn hợp rắn gồm C6H5COOH. H2SO4 đặc. người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. Câu 35: Khí NH3 có lẫn hơi nước. Na2CO3. D. KOH. C6H5COONa. C. CaO. Câu 32: Cho hỗn hợp gồm Al2O3. 3. C. Cu(OH)2. sau đó lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi. B. Al2O3. D. C. Để thu được NH3 khô.Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với dung dịch HCl dư. C. 2. SiO2. B. chưng cất. Câu 36: Khí CO2 có lẫn khí HCl. Fe(OH)2. C. Câu 37: Hỗn hợp gồm ancol (rượu) etylic và anđehit axetic. Al(OH)3. NaHCO3. D. MgCO3. X là A. Fe(OH)3. D. Để thu được CO2 tinh khiết. NH3. NaCl. B. Câu 34: Để tách lấy axit axetic từ dung dịch hỗn hợp gồm axit axetic. H2SO4 đặc. 1. 0.

NaCl rắn và HNO3 đặc. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi điện phân dung dịch thu được. 1. Ba3(PO4)2. người ta điều chế khí clo bằng cách A. B. Câu 6: Trong phòng thí nghiệm. C. NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc (đun nóng). 2. D. D. D. AgNO3 + H2O (điện phân).ĐIỀU CHẾ Câu 1: Để điều chế Cu có độ tinh khiết cao từ quặng malakit Cu(OH)2. H2 và Cl2. Số lượng Câu 7: Trong công nghiệp. C. D. . Câu 5: Trong công nghiệp. điện phân dung dịch natri axetat. C. người ta có thể tiến hành A. người ta điều chế HNO3 từ NH3. HNO3 loãng và Cu. Ca3(PO4)2. B. HNO3 rất loãng và Cu. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm. cho metanol tác dụng với HI. D. C. người ta có thể điều chế H2SO4 từ quặng pirit hoặc lưu huỳnh đơn chất. 2. NaNO3 và NH4Cl. 4. CH4 và Cl2. D. B. B. NH4Cl và Ca(OH)2. B. người ta điều chế khí HCl từ A. N2 và H2. AgNO3 + HCl. người ta điều chế NH3 từ A.CuCO3 (X). nung X đến khối lượng không đổi rồi khử băng CO ở nhiệt độ cao. Câu 10: Trong công nghiệp. cracking n-butan. C. C. 3. khí nitơ được điều chế từ A. axit nitric được điều chế bằng phản ứng A. B. Mg3(PO4)2. quá trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là A. cho HCl đặc tác dụng với KMnO4 và đun nóng. D. B. Câu 8: Trong công nghiệp. NaNO3(rắn) + HCl đặc (đun nóng). Câu 2: Trong phòng thí nghiệm. người ta điều chế photpho bằng cách nung trong lò điện (1200oC) các nguyên liệu là than cốc (C). NaOH và NaNO3. nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi – xút. D. Số lượng giai đoạn xảy ra trong quá trình điều chế là A. NaCl rắn và H2SO4 đặc. nung X đến khối lượng không đổi rồi khử băng H2 ở nhiệt độ cao. metan được điều chế bằng cách A. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2 và đun nóng. AlPO4. B. C. 1. B. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi cho dung dịch thu được tác dụng với kẽm. C. C. B. không khí. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm. C. 3. NaNO2 và NH4Cl. cát (SiO2) và A. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch NaCl. Al. 4. Câu 3: Trong công nghiệp.

D. dùng than cốc khử silic đioxit ở nhiệt độ cao. khí CO được điều chế bằng cách A. cho 1. không có không khí. D. D. C. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm. silic được điều chế bằng phương pháp A. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4. B. . than muội được điều chế bằng cách A. cho CO tác dụng với oxit kim loại. nung than mỡ ở 1000 – 1250 oC trong lò điện. đốt cháy hợp chất hữu cơ. không có không khí. craking n-butan.Câu 11: Trong phòng thí nghiệm. Câu 16: Trong phòng thí nghiệm. H3PO4 được điều chế bằng phản ứng A. D. Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl. Câu 12: Trong công nghiệp. cát (SiO2) và Ca3(PO4)2 trong lò điện (1200oC).. buta-1. C. 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO. B. nung than cốc ở 2500 – 3000oC trong lò điện. etilen được điều chế bằng cách A. đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170 oC. D. Câu 15: Trong phòng thí nghiệm.4-điclobutan tác dụng với KOH trong ancol. C. cho silic đioxit tác dụng vời axit flohiđric. B. D. tách H2 từ n-butan với chất xúc tác thích hợp. B. đun nóng C2H5OH ở 450oC với xúc tác thích hợp. 70 – 100 nghìn atmotphe trong thời gian dài. cho C2H5Cl tác dụng với KOH trong ancol. B. nhiệt phân metan với chất xúc tác thích hợp. nung than chì ở 3000 oC. cho CO2 tác dụng với magiê kim loại ở nhiệt độ cao. tách H2 từ C2H6. C. không có không khí. đốt cháy một hỗn hợp bột magiê và cát nghiền mịn. Câu 17: Trong công nghiệp. 2AlPO4 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + Al2(SO4)3.3-đien đực điều chế bằng cách A. nhiệt phân CaCO3 ở 900 – 1200 oC. khí CO2 được điều chế bằng cách A. cho CO2 khí qua than nóng đỏ. cho không khí hoặc hơi nước qua than nóng đỏ. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4. C. B. D. nung than cốc. C. cho vinylaxetilen tác dụng với H2 (Pd/PbCO3. Câu 13: Trong công nghiệp. nhiệt phân axit fomic với xúc tác H2SO4 đặc. to). C. B.

D. S + O2 → SO2 (đun nóng).. điện phân dung dịch NaF có màng ngăn. Câu 24: Trong phòng thí nghiệm. điện phân hỗn hợp KF + 2HF ở nhiệt độ 70oC. cho HF tác dụng với KMnO4 và đun nóng. B. chưng phân đoạn không khí lỏng ở –183 oC. D.2-đicloetan tác dụng với KOH trong ancol. B. điện phân dung dịch bromua có màng ngăn. B. Sau khi đã lấy muối ăn khỏi nước biển. sau đó axit hoá sản phẩm. người ta dùng phản ứng A. C. D. C.. PbS + 2HCl → PbCl2 + H2S↑. Câu 20: Để điều chế phenyl fomiat. Câu 22: Nguồn chính để điều chế brom là nước biển. phenol (C6H5OH) được điều chế bằng cách A. cho cumen tác dụng với O2 không khí (xúc tác). B. B. cho ozon tác dụng với dung dịch KI.Câu 18: Trong phòng thí nghiệm. C. cho canxi cacbua tác dụng với nước. (CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6 H5 + CH3COOH. . Câu 23: Trong phòng thí nghiệm. D. sau đó axit hoá sản phẩm. CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S↑. người ta điều chế khí lưu huỳnh đioxit bằng phản ứng A. Câu 25: Trong phòng thí nghiệm. Câu 21: Trong công nghiệp. CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6 H5 + H2O (xúc tác H2SO4 đặc). cho HF tác dụng với MnO2 và đun nóng. cho clobenzen tác dụng với NaOH. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2. KClO3. cho khí ozon sục qua dung dịch bromua. C. người ta điều chế khí flo bằng cách A. D. cho 1. C. người ta điều chế khí hiđro sunfua bằng phản ứng A. B. Để thu được brom. cho khí clo sục qua dung dịch bromua. nhiệt phân metan ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh sản phẩm. B. thuỷ phân este của phenol trong môi trường axit. H2O2… D. D. phần còn lại chứa nhiều muối bromua của natri và kali. axetilen được điều chế bằng cách A. tách H2 từ etilen với xúc tác thích hợp. người ta điều chế khí oxi bằng cách A. Câu 19: Trong công nghiệp. người ta A. CH3COONa + C6H5Cl → CH3COOC6 H5 + NaCl. C. B. sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat. nhiệt phân các chất giàu oxi như KMnO4. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑. CH3COOMgCl + C6H5Cl → CH3COOC6 H5 + MgCl2. C. S + H2 → H2S (đun nóng). cô cạn dung dịch bromua rồi điện phân nóng chảy. điện phân nước có hoà tan chất điện li như H2SO4 hặoc NaOH.

D. 3. C. 4. 2. Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O. người ta điều chế natri hođroxit bằng phản ứng A. 3. D. 4. dung dịch amoniac 20% và khí cacbonic. Na2SO4 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaSO4↓. D. . 2. Câu 27: Từ toluen có thể điều chế axit p-aminobenzoic theo sơ đồ A. 4. người ta có thể điều chế glixerin (glixerol) từ propilen. Câu 30: Ngày nay muối natri cacbonat được điều chế bằng phương pháp amoniac với các nguyên liệu là dung dịch NaCl bão hoà. 1. CH3 COOH [O] HNO3 H2SO 4 ®Æc NO2 COOH D. D. Câu 29: Trong công nghiệp. CH3 HNO3 H2SO 4 ®Æc CH3 NO2 [H] [O] NO2 Câu 28: Trong công nghiệp. 2. C. D. B. 3. B. Số lượng quá trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là A. Câu 26: Trong công nghiệp. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑. 3. 4. Số lượng quá trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là A. Câu 32: Số lượng công đoạn chính để có thể sản xuất nhôm (trong công nghiệp) từ quặng boxit là A. C. 2. D. B. 4. người ta có thể điều chế phenol (C6H5OH) từ benzen. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓. C. 1. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O. Số lượng phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là A. B. CH3 COOH [O] [H] HNO3 H2SO 4 ®Æc NO2 COOH [H] C. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑ (điện phân có màng ngăn). 1. B. D. CH3 HNO3 H2SO 4 ®Æc CH3 NO2 CH3 NO2 [H] CH3 NH2 COOH [O] NH2 COOH NH2 COOH NH2 COOH NH2 B. C. C. Câu 31: Số lượng phản ứng tối thiểu cần thực hiện để điều chế canxi từ đá vôi là A. 2. B.C. 3. 1. 1.

Câu 35: Trong công nghiệp. cho phản ứng với NaOH (ancol). CH3Cl AlCl3. cho phản ứng với HCHO. (4) pirit (FeS2). C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O (500 – 700oC). . B. 75 – 95oC). Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là A. điều chế bằng phản ứng trực tiếp giữa 2 chất ở trên là A. sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trường axit. sau đó oxi hoá sản phẩm bằng dung dịch KMnO4. (1) và (2). D. Zn. CH3COOC2 H3 + NaOH → CH3CHO + CH3COONa. C. Câu 36: Từ benzen có thể điều chế axit p-nitrobenzoic theo sơ đồ A. cho phản ứng với CO2. D.t o COCH3 NO2 [O] Câu 37: Từ 1-brompropan có thể điều chế axit butanoic theo thứ tự phản ứng là A. C. sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trường axit. C2H2 + H2O → CH3CHO (xúc tác HgSO4. người ta điều chế anđehit axetic với giá thành rẻ bằng phản ứng A. sau đó lấy sản phẩm thuỷ phân trong môi trường axit. B. 4. t o CH3 HNO3 H2SO 4 ®Æc CH3 NO2 CH3 NO2 NO2 COOH [O] C. (NH4)2CO3. HNO3 H2SO 4 ®Æc NO2 CH3Cl AlCl3. 6. (2) manhetit (Fe3O4). CH3Cl AlCl3. (4) và (5). (5) cuprit (CuFeS2). C. D. 5. 30atm). (3) xiđerit (FeCO3). HNO3 H2SO 4 ®Æc NO2 CH3COCl AlCl3. (2) và (3). NaOH.Fe2O3. MnO2. B.Câu 33: Trong tự nhiên. Cu và các dung dịch HCl. cho phản ứng với KCN. Số lượng chất khí có thể được CH3 COOH [O] HNO3 H2SO 4 ®Æc COOH NO2 COOH [O] B. B. t o NO2 COOH NO2 D. 100 oC. t o C. sắt có thể tồn tại ở một số loại quặng quan trọng như (1) hematit (hematit đỏ Fe2O3 khan hoặc hematit nâu . 3. (3) và (4).nH2O). Câu 34: Từ các chất FeS. 2C2H4 + O2 (không khí) → 2CH3CHO (xúc tác PdCl2/CuCl2. D.

người ta có thể điều chế được axit 2-brom-4-nitrobenzoic. 5. 4. (1). (1). (1). (3). D. Br2/Fe. 5.Câu 38: Từ toluen và các chất phản ứng trong mỗi thí nghiệm là HNO3/H2SO4 (1). (2). 4. (3). C. KMnO4/H2SO4 (3). B. D. 3. C. B. (2). 1. C. 3. B. (3). B. (3). 4. Câu 39: Số lượng phản ứng tối thiểu cần tiến hành để có thể điều chế được etyl axetat từ axetilen là A. (2). 2. 6. (2). . Câu 41: Số lượng phản ứng tối thiểu cần tiến hành để có thể điều chế được etyl propionat từ etilen là A. to (2). D. 6. D. (1). Thư tự tiến hành các phản ứng là A. Câu 40: Số lượng phản ứng tối thiểu cần tiến hành để có thể điều chế được canxi từ canxi cacbonat là A. 3. C.

D. D. C. but-2-en. C. etylenglycol và nitrobenzen. B. X Br2 (1:1) Y NaOH Z o t CuO to An®ehit hai chøc X có thể là A. axetilen và benzen.SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG Câu 1: Cho sơ đồ sau: p. t o H2 Ni.3-đien và xiclohexin. CaCO3. to Câu 6: Một gluxit (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau: X Cu(OH)2 NaOH dung dÞch xanh lam kÕt tña ®á g¹ch X không thể là A. Br2 (dung dÞch) KOH (ancol) B. buta-1. CaO và SO2. buta-1. CaSO3. B. Câu 2: Cho sơ đồ sau: B. X và Y lần lượt là A.10-18C. D. fructozơ. CH3-CH=CH-CH2-OH. Câu 3: Cho sơ đồ sau: H2 Ni. OHC-CH=CH-CHO. Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 X Y Z T Anilin Tên gọi của Y và Z tương ứng là A. BaCO3. xiclohexan. C. D. CaO và CO2. xiclopropan. C.3-đien và xiclohexen. Công thức của M. t o CH2=CH2 + X Y Tên gọi của X và Y lần lượt là A. MgO và CO2. X Y Z Caosu Buna Công thức cấu tạo của X là A. Câu 4: Cho sơ đồ sau: B. M to X Y +Y +X M M X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3. mantozơ. benzen và nitrobenzen. MgCO3. CH2=CH-CH2-CHO. C. t o H2O trïng hîp B.2. Y là oxit của phi kim B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p2. axetilen và xiclohexin. saccarozơ. etilen và xiclohexen. C. etylen glicol và axetilen. D. glucozơ. t o xt. . propen. D. CH≡C-CH=CH2. BaO và CO2.

D. Cl-CH2-CH2-CH2-Cl. C. HNO2. o-bromanilin. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C. (NH2)2CO3. CH3COOH +C2H2 X Trïng hîp Y Tên gọi của Y là A. D. CH3-CH=CH2. Cl-CH2-CH=CH2. CH3-CH=CH-Cl. D. 2. xt Y + CuO Z + O2 o t xt Axit isobutyric Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: B. poli (vinyl axetat). Câu 12: Cho biết A1 là muối có khối lượng phân tử bằng 64 đvC và CTĐG là NH2O. Công thức của A5 là A. Công thức của Y là A. Cl-CH2-CH(Cl)-CH3. B. D. NH3. p-bromanilin. NH4NO3. B. 2. (CH3)2C=CHOH. . poli (metyl acrylat). t o Y + Cl2 askt Z + H2O Propan-2-ol OHB. poli (metyl metacrylat). Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau: C3H6 +Cl2 X (1:1) Y Glixerin (glixerol) Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C. Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: HO + CO2 NH3 p. (NH2)2CO. CH2=CH(CH2)2CH3. (CH3)2CHCl. D. C. C. Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2 o t.4-đibromanilin. t o cao X + 2 Y B. NH4HCO3. B. D. (CH3)2CH-CH2OH. HNO3. (CH3)2C=CH2. CH3-CH=CH-CHO. Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2 Ni. CH2=C(CH3)-CHO.6-đibromanilin. O HO O A1 Nung A2 + 2 A3 + 2 A4 + 2 A5 B. (NH4)2CO3.Câu 7: Các phản ứng trong sơ đồ sau chỉ lấy sản phẩm chính NO2 [H] X (CH3CO)2O Y Br2 Z H3O+ T Tên gọi của T là A. poli (axetilen axetat). C. D.

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: Benzen Cl2 (Fe. to) X NaOH ®Æc. C. as X (1:1) + H2O OH - Y Biết X và Y là các sản phẩm chính. C2H6. C. ¸p suÊt cao Y Tên gọi của Y là A. o-etylphenol. hữu cơ khác nhau và A chứa 2 nguyên tử cacbon. A không phản ứng với Na. D. B G + D. Ca(HCO3)2. Tên gọi của Y là A. as X (1:1) Y Biết X và Y là các sản phẩm chính. natri phenolat. p-metylphenol. C. m-metylphenol.3-®ien C4H6Br2 C4H8Br2 X C4H6O2 C4H6O4 Tên gọi đúng của C4H6Br2 ứng với sơ đồ trên là A. D. Công thức câu tạo thu gọn của A là A. d­ nhiÖt ®é cao.4-đibrombut-2-en. D. 1. 1. CH3-COO-CH=CH2. B. xt xt A +M E R xt A Trong đó A. D. A có thể là A. ancol benzylic. CH2=CH-COO-CH3. anilin. .3-đibrombut-2-en. R là các chất vô cơ. 2-phenyletan-1-ol. C6H5CH3 + Br2.2-đibrombut-3-en. M. C. B. CH3COOH. G. C2H5OH. 1-phenyletan-1-ol. Tên gọi của Y là A. xt B. Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: B. 2. D. H-COO-CH=CH-CH3. Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau: o A t. D. p-etylphenol. Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H5CH2CH3 + Br2. B. H và 2 nguyên tử oxi trong phân tử). C. B. E. 1. CH3-CO-CO-CH3. clobenzen. o-metylphenol. SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG (tiếp theo) Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: Buta-1.Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: A + NaOH B + HCl AgNO C + dd NH3 + HCl 3 D E (khÝ) F (khÝ) + NaOH A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C. D.3-đibrombut-1-en. có khối lượng phân tử bằng 86. + H2O OH - C. phenol. B.

X → SO2 → Y → H2SO4. sec-butyl magie bromua. D. D. + KOH C2H5OH Câu 25: X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: CH3 CH CH CH3 CH3 Br Tên gọi của Y là X + HOH H+ Y A. FeS và SO3. mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2: C4H6O2 + O2 xt (A) Tên gọi của X là C4H6O4 + X C7H12O4 + Y C10H18O4 + H2O B + X + Y H2SO4 H2SO4 H+ (B) B. B. Công thức của X và Y tương ứng là A. A. C2H2 và CH3CHO. propan-2-ol. B. 3-metylbutan-3-ol. 3-metylbutan-2-ol. butan-2-ol. propenol. C.4-đimetylhexan. D. S và SO2. Câu 22: Biết X và Y trong sơ đồ chứa không quá 3 nguyên tử cacbon và không chứa halogen CH4 X Y CH3OCH3 C. n-butan. HCHO và CH3CHO. C. FeS2 và S. C. C. D. metyl acrylat. propan-1-ol. 3. etyl acrylat.Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau: A + NaOH Tên gọi của A là B C G D Cao su Buna E Poli (metyl acrylat) C. Câu 21: A là 1 anđêhit đa chức. metyl metacrylat. etyl metacrylat. D. A. HCHO và CH3OH. + Mg ete X + H2O Y B. Y không phải là chất rắn trong sơ đồ sau: CH3CH(Br)CH2CH3 Tên gọi của Y là A. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: Câu 23: X là hợp chất ở trạng thái rắn. 2-metylbutan-2-ol. Câu 26: Y và Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: X H2SO4 ®Æc o 170 C Y + HBr CH3 CH2 CH3 C CH3 (Z) Br . CH3Cl và CH3OH. C. 3-metylbutan-1-ol. propinol. B. H2S và SO3. D. Công thức của X và Y tương ứng là A.

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau: B. D. B. -NO2 và -NH2. D. t Câu 31: Các chất X. CH3CH2COOH. B. butan-2-ol. 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-2-en. . m-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3. X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: CH3CH(Br)CH(Br)CH3 Tên gọi của Y là + Zn X + HOH Y H+ C. D. CH3-C≡CH. -CHO và -COOH. but-3-en-2-ol. 2-metylbutan-1-ol và 2-metylbut-1-en. A. t Z Công thức cấu tạo thu gọn của Z là A. HNO3 o H2SO4. Câu 27: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1. C. -CH3 và -COOH. t X Y C2H5OH o H2SO4. Y. D. D.Tên gọi của X và Y tương ứng là A. B. C. C2H5-C≡CH. C. B. -Br và -OH. C.3-điol. p-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3. CH3CH2CH2OH. Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau: X X X Y Y NO2 Các nhóm thế -X và -Y tương ứng có thể là A. p-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3. KOOC C3H6 Br2 X KOH ancol Y C o 600 C Z dung dÞch KMnO4 ®un nãng COOK KOOC Công thức cấu tạo của Y là A. CH3CH2OCH3. C. butan-2-on. CH3CH2CHO. m-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3. CH3-CH=CH2. 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-1-en. CH2=CH-CH=CH2. Z Công thức cấu tạo thu gọn của Z là A. Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg C2H5Br +ete X + CO2 Y + H2O H+ B. Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: Etylbenzen KMnO4 o H2SO4. butan-2. D. 2-metylbutan-2-ol và 3-metylbut-2-en.

B. KHSO4 o t X H2 o Ni. Copyright © Tạp chí dạy và học Hóa học. Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: (CH3)2CHCH2COOH Tên gọi của Y là X + NH3 Y A. propanal. Journal of teaching and learning chemistry http://ngocbinh. axit 3-metylbut-2-enoic. axit 2-hiđroxi-3-metylbutanoic.webdayhoc. C. OH2) + H+ Y A. propenal. axit propanoic. Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau: (CH3)2CHCH2COOH Tên gọi của Y là + Br2 as X 1) + H2O. D. C. + Br2 P Câu 33: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X. 3-metylbutan-2-ol. axit 3-hiđroxi-3-metylbutanoic. 3-metylbutanal. axit 4-hiđroxi-3-metylbutanoic. 3-metylbutan-1-ol. axit 2-amino-3-metylbutanoic. axit propenoic. C. D. amoni (3-brom-3-metylbutanoat). D.net . 3-metylpentan-1-ol.Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: (CH3)2CHBr + Mg ete X + etylen oxit Y + HOH H+ Z Tên gọi của Z là A. axit 3-amino-3-metylbutanoic. t Y Z B. D. B. K2Cr2O7 H2SO4 CH2 CH CH2 OH OH OH Tên gọi của Z là A. Câu 34: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X. axit 4-amino-3-metylbutanoic. C. Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful