P. 1
Bat dang thuc va Cuc tri hinh hoc

Bat dang thuc va Cuc tri hinh hoc

|Views: 270|Likes:
Được xuất bản bởithanhdo_pr0

More info:

Published by: thanhdo_pr0 on Apr 17, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/18/2014

pdf

text

original

TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ

BÁT ĐẲNG THỨC CÔ SI
VÀ CỰC TRỊ HÌNH HỌC
*
(Tài liệu tham khảo: Phương pháp giải các bài toán
cực trị trong hình học – NGUY6ẼN HỮU ĐIỀN)
A. BÀI TOÁN CÓ LỜI GIẢI:
Bài 1
Ba con đường cắt nhau tạo thành tam giác.
Trong tam giác hoặc trên cạnh của nó, đặt xí
nghiệp ở đâu để tổng khoảng cách từ xí nghiệp
ra các con đường là ngắn nhất.
r
B'
'
A'
'
C'
'
M
M
C
C
B
B
A
Giả sử BC ≥ CA ≥ AB
( ) ( ) ( ) ( ) S ABC S MAB S MBC S MCA · + +
( )
1
( ) '. '. '.
2
S ABC MA BC MB CA MC AB · + +
( )
1
( ) ' ' '
2
S ABC MA MB MC BC ≤ + +
2 ( )
' ' '
S ABC
MA MB MC
BC
+ + ≥
Tổng khoảng cách nhỏ nhất khi dấu đẳng thức xảy ra.
có các trường hợp sau:
a)Nếu BC>CA: thì chọn MA’=MB’=0, M trùng C
(đỉnh đối diện cạnh ngắn nhất)
b)Nếu BC=CA>AB: thì chon MC’=0, M thuộc AB
(cạnh ngắn nhất)
c)Nếu BC=CA=AB: thì M chọn bất kỳ trong tam giác
ABC hoặc trên cạnh của nó.
Hệ quả:
Trong hoặc trên cạnh của tam giác đều, tổng
khoảng cách từ điểm M đến các đường thẳng
qua các cạnh không đổi.
Bài 2:
C là vị trí thành phố. A và B là 2 điểm dân cư.
Hãy mở con đường qua thành phố C sao cho
tổng khoảng cách từ B và C tới con đường đó
ngắn nhất.
n
D
D
E
E
D
D
C
C
B
B
A
Giả sử CA≥CB.
Gọi D là đối xứng của B qua C.
Con đường ta (t) cần tìm phải cắt AB (tại E) hoặc AD
(tại F).
Đặt x=d(A,t) và y=d(B,t)
Nếu (t) cắt AB tại E:
2S(CAB)=2S(CAE)+2S(CBE)=(x+y)CE
Nếu (t) cắt AD tại E:
2S(CAD)=2S(CAF)+2S(CDF)=(x+y)CF
Vậy x+y nhỏ nhất khi mà CE hoặc CF lớn nhất.
Điều này xảy ra khi E hay F trùng với A (địa điểm
dân cư xa nhất đối với C).
Bài 3: (bài toán đẳng chu)
Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi cho
trước thì hình vuông có diện tích lớn nhất..
Gọi 2a là chu vi và kích thước hình chữ nhật là x và y
thì a=x+y
Diện tích hình chữ nhật là S=xy.
Ta có
2
2
2 4
x y a
S xy
+ | `
· ≤ ·

. ,
Dấu đẳng thức xảy ra khi x=y=a/2.
Bài toán được chứng minh.
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
Bài 4: (bài toán cổ)
Bên cạnh một con sông (đường thẳng), người
ta làm một khu vườn hình chữ nhật có diện
tích cho trước là S. Người ta muốn rào khu
vườn bằng hàng rào ngắn nhất là bao nhiêu?
Biết rằng về phí sông thì không rào.
Gọi x là chiều dài cạnh khu vườn vuông góc với con
sông thì cạnh kia là S/x và độ dài hàng rào P của khu
vườn là:
2 2 2
S
P x S
x
· + ≥
Dấu đẳng thức xảy ra khi
2
S
x · , suy ra cạnh còn
lại.
Giá trị nhỏ nhất của P là 2 2S .
Bài 5:
Chứng minh rằng hình trụ nội tiếp trong hình
nón có Sxq lớn nhất khi chiều cao hình trụ
bằng nửa chiều cao hình nón.
b
H-h
h
h
h
r
r
R-r
r
r
Gọi r và h là bán kính đáy và chiều cao hình trụ.
Gọi R và H là bán kính đáy và chiều cao hình nón.
Ta có
R H
r H h
·

Suy ra ( )
R
r H h
H
· −
Sxq của hình trụ là:
2 2 ( )
R
Sxq rh h H h
H
π π · · −
2
2 2
2
R h H h
Sxq RH
H
π π
+ − | `
≤ ·

. ,
( ) 2 Max Sxq RH π ·
khi h=H-h
Tức là h=H/2. Bài toán được chứng minh.
Bài 6:
Chứng minh hình trụ nội tiếp mặt cầu cho
trước có Sxq lớn nhất khi chiều cao hình trụ
gấp đôi bán kính đáy của nó.
g
R
R
h
h
R
R
2r
Gọi r và h là độ dài bán kính đáy và chiều cao hình
trụ.
Gọi R là bán kính mặt cầu.
Ta có
2 Sxq rh π ·
,
2 2 2
4 4 r h R + ·
Suy ra
2 2 2
2
4 2 4 4
Sxq
R r h rh
π
≥ · ·
2
2 Sxq R π ≤
2
( ) 2 Max Sxq R π ·
Khi 4r
2
=h
2
tức là h=2r. Bài toán được chứng minh.
Bài 7:
Trong các hình chữ nhật có đường chéo d cho
trước. Tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất..
Gọi các kích thước hình chữ nhật là x và y.
Gọi S là diện tích hình chữ nhật.
2 2 2
2 2 d x y xy S · + ≥ ·
2
( )
2
d
Max S · khi
2
d
x y · ·
Khi đó ta có hình vuông cạnh
2
d
x y · ·
Bài 8:
Trong các hình chữ nhật có đường chéo d cho
trước. Tìm hình chữ nhật có chu vi lớn nhất..
Gọi các kích thước hình chữ nhật là x và y.
Gọi P là chu vi hình chữ nhật.
2
2 2 2
( )
2
x y
d x y
+
· + ≥
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
2
2( ) 2 2 2 2 P x y d d · + ≤ ·
( ) 2 2 Max P d · khi
2
2
d
x y · ·
Khi đó ta có hình vuông cạnh
2
2
d
x y · ·
Bài 9:
Tìm khối nón có thể tích nhỏ nhất ngoại tiếp
hình cầu bán kính r cho trước.
h
R
R
R
R
h-r
r
r
r
r
r
r
r
2t
Gọi R và h là bán kính và chiều cao hình nón.
Gọi 2t là góc giữa đường sinh và đáy hình nón.
t là góc nhọn nhỏ hơn 45
0
.
Thể tích khối nón là:
2
1
3
V R h π ·
. tan
tan
r
r R t R
t
· ⇒ ·
2
r.tan2t 2
tan 2t=
tant 1 tan
r
h R
t
· ·

Suy ra:
3
2 2
2 1
3 tan (1 tan )
r
V
t t
π
·

2
3 3
2 2
2 2 8
3 tan 1 tan 3
r r
V
t t
π π | `
≥ ·

+ −
. ,
3
8
( )
3
r
Min V
π
· khi
1
tan
2
t ·
Suy ra
2 R r ·

2
4
1
1
2
r
h r · ·

Bài 10:
Nếu tổng 2 cạnh của một tam giác là k và góc
giữa 2 cạnh đó là t, hãy tìm độ dài các cạnh sao
cho tam giác có chu vi nhỏ nhất..
Gọi x=AC, BC=k−x, góc ACB=t.
Chu vi P=2p=k+AB.
Ta có
2 2 2
2 . .cos AB AC BC AC BC t · + −
2 2 2
( ) 2 .( ).cos AB x k x x k x t · + − − −
2 2 2 2
2 2 2 cos 2 cos AB x k kx kx t x t · + − − +
2 2
2 ( )(1 cos ) AB k x k x t · − − +
2
2 ( )(1 cos ) P k k x k x t · + − − +
P đạt nhỏ nhất khi tích x(k-x) lớn nhất
2
2
( )
2 4
x k x k
x k x
+ − | `
− ≤ ·

. ,
Khi dấu đẳng thức xảy ra thì x=k/2, tức là
AC=BC=k/2, AB=k.sin(t/2)
Bài 11:
Trong tất cả tam giác vuông có cạnh huyền c
cho trước, hãy tìm tam giác vuông có bán kính
đường tròn nội tiếp lớn nhất..
đ
r
r
r
r
r
r
r
r
y
y
x
x
x+y=c
c
r
r
y
y
x
x
K
K
B
B
A
A
C
Giả sử cạnh huyền AB tiếp xúc đường tròn nội tiếp tại
K.
Đặt AK=x, BK=y.
Ta có AC=x+r, AB=y+r
Mà AB
2
=CA
2
+CB
2
ta có:
2 2 2 2
( ) ( ) ( ) c x y x r y r · + · + + +
Suy ra
2
2 2 2 ( ) xy r r x y · + +
Suy ra
2
2
2
2 4
x y c
r rc xy
+ | `
+ · ≤ ·

. ,
r lớn nhất khi r
2
+rc lớn nhất khi x=y=c/2
Giải phương trình
2
2
4
c
r rc + ·· ta có
2 1
max( )
2
r c

· .
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
Bài 12:
Trong một hình tứ diện có đáy là tam giác đều
cạnh a, các cạnh bên bằng b, tổng bình
phương các cạnh bằng Q. Hãy tìm giá trị lớn
nhất của Sxq của tứ diện.
Ta có Q=3a
2
+3b
2
.
2 2 2
2
3 3 3
2 4 2 3 4
a Q a a
Sxq a b a

· − · −
2 2
3 1
15 (4 15 )
4 15
Sxq a Q a · −
2 2
3 15 4 15
2 4 15 2 5
a Q a Q
Sxq
| ` + −
≤ ·

. ,
( )
2 5
Q
Max Sxq ·
khi
2
15 5
Q Q
a b · ·
Bài 13:
Cho diện tích S và góc A=t (cho trước) của
tam giác ABC. Tìm giá trị lớn nhất của:
a) AB+AC.
b) BC
c) Chu vi tam giác
Đặt AB=x thì 2S=x.AC.sint
2
sin
S
b AC
x t
⇒ · ·

2 2 2 2
2 . .cos c BC AB AC AB AC t · · + −
2
2 2
2 2
4.
4 .cot
sin
S
c x S t
x t
· + −
a) Đặt Q=AB+AC=x+b ta được:
2 2
2
sin sin
S S
Q x
x t t
· + ≥
Suy ra
2 2
( ) 2 ,
sin sin
S S
Min Q x b
t t
· · ·
b)
2
2 2
2 2
4.
4 .cot
sin
S
c x S t
x t
· + −
2
4 1 cos
4 .cot 4 4 tan
sin sin 2
S t t
c S t S S
t t
− | `
≥ − · ·

. ,
( ) 2 tan
2
t
Min c S · ,
2
sin
S
x
t
·
c)
Chu vi tam giác là P=x+b+c
Vì x+b và c cùng nhỏ nhất khi
2
sin
S
x
t
· nên P cũng
đạt nhỏ nhất tại đó
2
2 2 tan
sin 2
S t
P S
t
· +
Bài 14:
Từ những hình hộp chữ nhật với diện tích đáy
bằng Q và chiều cao hình hộp bằng đường
chéo mặt đáy, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của diện
tích xung quanh.
Gọi x là một cạnh đáy, cạnh còn lại là Q/x.
Chiều cao hình hộp là
2
2
2
Q
h x
x
· +
2
2
2
2 2
Q Q Q
Sxq x h x x
x x x
| ` | `
· + · + +

. , . ,
2 2
2 2
2 2
2 2
Q Q
Sxq x x Q
x x
| `| `
· + + +

. ,. ,
Sxq đạt nhỏ nhất khi
2
2
2
Q
x
x
+ đạt nhỏ nhất
2 2
2 2
2 2
2 . 2
Q Q
x x Q
x x
+ ≥ ·
( ) 4 2 Min Sxq Q · khi x Q ·
Nghĩa là đáy hình hộp là hình vuông.
Bài 15:
Hãy tìm đoạn thẳng ngắn nhất chia một tam
giác thành 2 phần có diện tích bằng nhau.
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
T
C'
'
B'
'
m
m
y
y
x
x
C
C
B
B
A
Đoạn thẳng định thành tam giác AC’B’.
AB’=x, AC’=y, B’C’=m, S là diện tích ABC.
2 2 2
2 cos m x y xy A · + −
Theo giả thiết S(ABC)=2S(AB’C’)
sin S xy A ·
Suy ra
2
2 (1 cos )
2 (1 cos )
sin
S A
m xy A
A

≥ − ·
m ngắn nhất là
2 (1 cos )
sin
S A
m
A

·
khi
sin
S
x y
A
· ·
Bài 16:
(Bất đẳng thức Minkovski). Cho các điểm liên
tiếp O,A,B,C,…,Q,M. Độ dài đường gấp khúc
OA+AB+BC+…+QM ≥ OM. Hãy đặt tọa độ
các điểm O và A,B,C,…,Q,M để có bất đẳng
thức số.
Xét trong mặt phẳng: với O(0;0), A(a
1
,a
2
),
B(a
1
+b
1
;a
2
+b
2
), …,M(a
1
+b
1
+…+m
1
;a
2
+b
2
+…+m
2
)
Ta có:
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 2
1 1 1 2 2 2
...
( ... ) ( ... )
a a b b m m
a b m a b m
+ + + + + + ≥
+ + + + + + +
Mở rộng cho không gian n chiều:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 2 2
1 1 1 2 2 2
. . . . . . . . . . . .
( . . . ) ( . . . ) . . . ( . . . )
n n n
n n n
a a a b b b m m m
a b m a b m a b m
+ + + + + + + + + + + + ≥
+ + + + + + + + + + + +
Ghi chú: có thể hiểu trên ý nghĩa của véc tơ:
1 2 1 2
... ...
n n
a a a a a a + + + ≥ + + +
ur uur uur ur uur uur
Bài 16:
Tam giác vuông ABC có A là góc vuông,
BC+AB=k (cho trước). Hãy xác định góc B
của tam giác ABC để diện tích ABC lớn nhất.
x=AB thì cạnh huyền BC=k−x.
Suy ra
2 2
( ) ( 2 ) AC k x x k k x · − − · −
Diện tích
1
( 2 ) ( 2 )
2 2
k
S x k k x xx k x · − · −
3
2
2
2 3 6 3
k x x k x k
S
+ + − | `
≤ ·

. ,
2
( )
6 3
k
Max S · khi
3
k
x ·
(khi đó
0
1
cos 60
2
AB x
B B
BC k x
· · · ⇒ ·

)
Bài 17:
Tam giác vuông ABC có chu vi 2p (cho trước).
Hãy xác định các cạnh của tam giác ABC để
diện tích ABC lớn nhất.
( )( )( ) S p p a p b p c · − − −
3
2 3
3
( )( )( )
3 27
S p a b c p
p a p b p c
p
− − − | `
· − − − ≤ ·

. ,
Vậy S lớn nhất là
2
3 3
p
khi a=b=c=2p/3
Bài 18:
Trên nửa đường tròn đường kính AB=2R, hãy
tìm điểm C của sao cho AC.CD đạt lớn nhất.
(CD vuông góc AB tại D).
Tam giác ABC vuông tại B có CD là đường cao.
Đặt AD=x, ta có AC
2
=AD.AB=x.2R.
CB
2
=4R
2
−2Rx.
CD.AB=CA.CB
2
2 (4 2 )
(2 )
2
Rx R Rx
CD x R x
R

⇒ · · −
. . (4 2 ) AC CD Rx x R x · −
3/ 2
2
4 2 8 3
.
3 9
x x R x R
AC CD R
+ + − | `
≤ ·

. ,
2
8 3
( . )
9
R
Max ACCD ·
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
Khi x=4R/3.
Bài 19:
Tam giác ABC có chu vi 2p và BC=a. Định độ
dài 2 cạnh AB và AC để ABC có diện tích lờn
nhất. Với giá trị nào của a thì diện tích đó lớn
nhất.
Đặt AB=x thì cạnh AC=2p−a−x
( ) ( )( )( ) S a p p a p x a x p · − − + −
( )
( ) ( ).
2 2
a p p a p x a x p
S a p p a
− − + + −
≤ − ·
( )
( ( ))
2
a p p a
Max S a

· khi
2
p
x ·
Khi có
( )
( )
2
a p p a
S a

·
3/ 2
2 2
( ) (2 2 )
3 2 2 2 2
p p a a p a
S a aa p a
+ + − | `
· − ≤

. ,
2
2 2
( )
2 2 3 3 3 3
p p p p
S a ≤ ·
2
( ( ))
3 3
p
Max S a
khi a=2p/3
Bài 20:
Trong một mảnh của hình tròn cắt bởi một dây
cung. Hãy dựng một hình chữ nhật nội tiếp
mảnh này mà nó có diện tích lớn nhất.
r
r
y
y
K1
x-a
a
O
K
H
M
F E
D C
B
A
Đặt OE=r, OH=a, OK=x, KF=y (như hình vẽ)
Suy ra
2 2
y r x · −
(0<x<r)
Diện tích hình chữ nhật CDFE là :
2 2
2( ) S x a r x · − −
2
( )( )( )( )
4
S
x a x a r x r x · − − − +
Ta thêm vào 2 biến tham số u,v:
2
( )( )( )( )
4
S
x a x a ur ux vr vx
uv
· − − − +
4
2
(2 ) 2
4 4
S x u v a ur vr
uv
− + − + + | `


. ,
Ta chọn u,v sao cho:
2 0
( ) ( )
u v
x a u r x v r x
− + · ¹
'
− · − · +
¹
2
( ) ( 2)( )
v u
x a u r x u r x
· − ¹

'
− · − · − +
¹
2
( 2)( )
v u
x a
u
r x
x a u r x
· − ¹
¹
− ¹
⇔ ·
'

¹
− · − + ¹
¹
2
2 ( )
v u
x a
u
r x
x a
x a r x
r x
¹
¹
· −
¹
− ¹
⇔ ·
'

¹
¹ − | `
− · − +
¹

. , ¹
2 2
2
2 0
v u
x a
u
r x
x ax r
· − ¹
¹
− ¹
⇔ ·
'

¹
¹
− − ·
¹
Giải ra
2 2
8
4
a a r
x
t +
·
Ta chỉ nhận x>0 nên
2 2
8
4
a a r
x
+ +
·
Ta kiểm tra x<r
2 2
8
4
a a r
r
+ +
⇔ <
2 2
8 4 a r r a ⇔ + < −
8 ( ) 0 r r a ⇔ − > (đúng)
Có x=OK dựng được CDFE.
Bài 21:
Trong các hình hộp chữ nhật không có nắp và
tổng diện tích các mặt là S (cho trước), hãy tìm
khối hộp có thể tích lớn nhất.
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
Gọi 3 kích thước là x,y,z (z là chiều cao)
S=2(x+y)z+xy=2xz+2yz+xy
2 3 2
3
3 4( ) 27.4 S xyz S V ≥ ⇒ ≥
3
2
108
S
V ≤
V đạt lớn nhất là
6 3
S S
V · khi:
3
2 2
1
2 2 3
S
x y
xz yz xy
y S
z
¹
· ·
¹
¹
· · ⇔
'
¹
· ·
¹
¹
B. BÀI LÀM THÊM:
Bài 22:
Một bình hình bán cầu, có bán kính R chứa
đầy nước. Nhúng hẳn vào bình nước một hình
hộp chữ nhật có kích thước cạnh đáy là a,b và
chiều cao x. Định các kích thước ấy để thể tích
nước tràn ra là nhiều nhất?
Bài 23:
Cho tứ diện DABC và điểm M trên đáy ABC.
Gọi P,Q,R là các hình chiếu vuông góc của M
trên các mặt bên của tứ diện. Định vị trí M để
tứ diện MPQR có thể tích lớn nhất.
Bài 24:
CMR trong các hình hộp có cùng thể tích V thì
hình lập phương có diện tích toàn phần nhỏ
nhất.
Bài 25:
Trong tất cả các tứ diện đỉnh S mà tổng độ dài
6 cạnh bằng k (cho trước) và 3 góc đỉnh S của
các mặt bên đều vuông, hãy tìm khối tứ diện
có thể tích lớn nhất.
Bài 26:
Cho 2 điểm A,B ở 2 phía của mp(P). Qua A,B
hãy dựng mặt cầu cắt (P) theo thiết diện có
diện tích nhỏ nhất.
Bài 27:
Trong tam giác ABC (AB=c, BC=a, CA=b)
cho điểm X và với x,y,z là khoảng cách từ X
tới BC,CA,AB. Gọi h
a
, h
b
, h
c
là độ dài các
đường cao kẻ từ A,B,C. Tìm vị trí X sao cho:
a)
a b c
x y z
+ +
nhỏ nhất
b)
a b c
h h h
x y z
+ +
nhỏ nhất
Bài 28:
Với một điểm bất kỳ M trong tứ diện ABCD,
với h
1
,h
2
,h
3
,h
4
là khoảng cách từ X tới các mặt
của tứ diện. Với vị trí nào của X thì tích số 4
khoảng cách đó lớn nhất.
Bài 29:
Cho góc tam diện đỉnh O và số a. Hãy tìm các
điểm A,B,C trên các cạnh của tam diện sao cho
OA+OB+OC=a và thể tích OABC lớn nhất.
Bài 30:
Trong các khối trụ có thể tích V cho trước,
hãy tìm kích thước của khối trụ để diện tích
toàn phần đạt nhỏ nhất.
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)
TRUNG TÂM GIA SƯ ĐỨC TRÍ
Website: www.giasuductri.com ĐT: 08.66517867-66518976-0983404261(Thầy Tài)

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->