P. 1
Chuyen de 2_ Con lac lo xo (BT)

Chuyen de 2_ Con lac lo xo (BT)

|Views: 113|Likes:
Được xuất bản bởiThử Thế Thôi

More info:

Published by: Thử Thế Thôi on Apr 17, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/30/2011

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ 2

:
DAO ĐỘNG ĐÌỀU HÒA – CON LẮC LÒ XO
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quÿ đao là một đoan thãng dài 10 cm. Biên độ dao động cúa vật nhận giá trj nào
sau đây?
A. 5 cm. B. -5 cm. C. 10 cm. D. -10 cm.
Câu 2: Tôc độ cúa một vật dao động điều hòa có độ lón đat giá trj cuc đai khi
A. t = 0. B. t = T/4. C. t = T. D. qua vj trí cân bãng.
Câu 3: Một vật thuc hiên dao động điều hòa vói chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1 m. Tai thòi điêm vật đi qua vj trí cân
bãng, vận tôc cúa vật nhận giá trj là
A. 0,5 m/s. B. 1 m/s. C. 2 m/s. D. 3 m/s.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa vói phuong trình x = 5cos(4π t) (cm). Li độ và tôc độ cúa vật sau khi nó bãt đâu dao
động đuoc 5 s nhận giá trj nào sau đây?
A. x = 5 cm; v = 20 cm/s. B. x = 5 cm; v = 0.
C. x = 20 cm; v = 5 cm/s. D. x = 0; v = 5 cm/s.
Câu 5: Một con lãc lò xo dao động vói biên độ A =
2
m. Li độ cúa quá nãng có giá trj là bao nhiêu đê thê nãng cúa lò
xo bãng động nãng cúa vật?
A. ± 2 m. B. ± 1,5 m. C. ± 1 m D. ± 0,5 m.
Câu 6: Con lãc lò xo gôm một vật nãng có khôi luong m, một lò xo có khôi luong không đáng kê và có độ cúng k = 100
N/m. Thuc hiên dao động điều hòa, chu kì T = 2 s. Tai thòi điêm t = 1 s, li độ và vận tôc cúa vật lân luot là x = 0,3 m và
v = 4 m/s. Biên độ dao động cúa vật là
A. 0,5 m. B. 0,4 m. C. 0,3 m. D. không có đáp án.
Câu 7: Một con lãc lò xo thãng đúng gôm vật nãng khôi luong m = 0,5 kg. Lò xo có độ cúng k = 0,5 N/m đang dao động
điều hòa. Khi vận tôc cúa vật là 200 cm/s thì gia tôc cúa nó bãng 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động cúa vật là
A. 20
3
m. B. 16 m. C. 8 m. D. 4 m.
Câu 8: Một con lãc lò xo thãng đúng gôm vật nãng khôi luong m = 100 g đang dao động điều hòa. Vận tôc cúa vật khi
qua vj trí cân bãng là 10π cm/s và gia tôc cuc đai cúa vật là 4 m/s
2
. Lây π
2


10. Độ cúng lò xo là
A. 625 N/m. B. 160 N/m. C. 16 N/m. 6. 25 N/m.
Câu 9: Treo một vật có khôi luong 1 kg vào một lò xo có độ cúng k = 98 N/m. Kéo vật ra khói vj trí cân bãng, về phía
duói cách vj trí cân bãng 5 cm rôi thá ra. Gia tôc cuc đai cúa dao động điều hòa cúa vật là
A. 0,05 m/s
2
B. 0,1 m/s
2
C. 2,45 m/s
2
D. 4,9 m/s
2
Câu 10: Một con lãc lò xo gôm một vật nãng khôi luong m = 0,2 kg và một lò xo có độ cúng k = 20 N/m đang dao động
điều hòa vói biên độ A = 6 cm. Tính vận tôc cúa vật khi đi qua vj trí có thê nãng bãng 3 lân động nãng.
A. v = 3 m/s B. v = 1,8 m/s C. v = 0,3 m/s D. v = 0,18 m/s
Câu 11: Một con lãc lò xo dao động điều hòa vói biên độ 10 cm. Tai vj trí có li độ x = 5 cm, ti sô giüa thê nãng và động
nãng cúa con lãc là
A. 4. B. 1/3. C. 2. D. 3.
Câu 12: Gãn quá câu có khôi luong m1 vào lò xo, hê dao động vói chu kì T1 = 0,6 s. Thay quá câu này bãng quá câu
khác có khôi luong m2 thì hê dao động vói chu kì T2 = 0,8 s. Chu kì dao động cúa hê gôm hai quá câu cùng gãn vào lò xo

A. 1 s. B. 2 s. C. 3 s. D. 4 s.
Câu 13: Một con lãc lò xo gôm một vật nãng m = 400 g và một lò xo có độ cúng k = 100 N/m. Kéo vật khói vj trí cân bãng
2 cm rôi truyền cho nó vận tôc đâu 10
5
cm/s (huóng xuông duói). Nãng luong dao động cúa vật là
A. 0,275 J. B. 2,75 J. C. 0,03 J. D. 4 J.
Câu 14: Li độ cúa một con lãc lò xo biên thiên điều hòa vói chu kì T = 0,4 s thì động nãng và thê nãng cúa nó biên thiên
điều hòa vói chu kì là
A. 0,8 s. B. 0,6 s. C. 0,4 s. D. 0,2 s.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa vói phuong trình x = 5cos2π t (cm). Quãng đuòng vật đi đuoc trong khoáng thòi
gian t = 0,5 s là
A. 20 cm. B. 15 cm. C. 10 cm. D.5 cm.
Câu 16: Một con lãc lò xo gôm một vật nãng có khôi luong m = 400 g, một lò xo có độ cúng k = 80 N/m, chiều dài tu
nhiên L0 = 25 cm đuoc đãt trên một mãt phãng nghiêng có góc α = 30
0
so vói mãt phãng nãm ngang. Đâu trên cúa lò xo
gãn vào một điêm cô đjnh, đâu duói gãn vói vật nãng. Lây g =10m/s
2
. Chiều dài cúa lò xo khi vật ó vj trí cân bãng là
A. 21 cm. B. 25,5 cm. C. 27,5 cm. D. 29,5 cm.
Câu 17: Một con lãc lò xo nãm ngang dao động đàn hôi vói biên độ A = 0,1 m, chu kì T = 0,5 s. Khôi luong quá lãc
m = 0,25 kg. Luc đàn hôi cuc đai tác dung lên quá lãc có giá trj
A. 0,4 N. B. 10 N. C. 20 N. D. 4 N.
Câu 18: Một quá câu có khôi luong m = 0,1 kg, đuoc treo vào đâu duói cúa một lò xo có chiều dài tu nhiên L0 = 30cm, độ
cúng k = 100N/m, đâu trên cô đjnh, cho g = 10m/s
2
. Chiều dài cúa lò xo ó vj trí cân bãng là
A. 31 cm. B. 29 cm. C. 20 cm. D.18 cm.
Câu 19: Một con lãc lò xo gôm một quá nãng có m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cúng k = 100 N/m, cho vật dao động
điều hòa theo phuong thãng đúng vói biên độ A = 1,5 cm. Luc đàn hôi cuc đai có giá trj
A. 3,5 N. B. 2 N. C. 1,5 N. D. 0,5 N.
Câu 20: Một con lãc lò xo gôm một quá nãng có m = 0,2 kg, treo vào lò xo có độ cúng k = 100 N/m. Cho vật dao động
điều hòa theo phuong thãng đúng vói biên độ A = 3 cm. Luc đàn hôi cuc tiêu có giá trj
A. 3 N. B. 2 N. C. 1 N. D. 0 N.
Câu 21: Một con lãc lò xo gôm quá câu có m = 100 g, treo vào lò xo có độ cúng k = 20 N/m. Kéo quá câu thãng đúng
xuông duói vj trí cân bãng một đoan 2
3
cm rôi truyền vận tôc có độ lón 0,2
2
m/s huóng về vj trí cân bãng. Chon
t = 0 lúc truyền vận tôc, ox huóng xuông, chon gôc toa độ (o) tai vj trí cân bãng. g = 10m/s
2
. Phuong trình dao động cúa
quá câu có dang:
A. x = 4cos(10
2
t - π /3) (cm). B. x = 4cos(10
2
t + π /3) (cm).
C. x = 4cos(10
2
t - π /6) (cm). D. x = 4cos(10
2
t + π /6) (cm).
Câu 22: Một con lãc lò xo dao động thãng đúng gôm quá câu có m = 0,4 kg, treo vào lò xo có độ cúng k = 10 N/m.
Truyền cho vật nãng một vận tôc ban đâu là v0 = 1,5 m/s theo phuong thãng đúng huóng lên. Chon gôc toa độ (o) tai
VTCB, chiều duong cùng chiều vói vận tôc ban đâu. Chon t = 0 lúc vật bãt đâu chuyên động. Phuong trình dao động là
A. x = 0,3cos(5t + π /2) (cm). B. x = 0,3cos(5t) (cm).
C. x = 0,3cos(5t - π /2) (cm). D. x = 0,15cos(5t) (cm).
Câu 23: Treo quá câu có khôi luong m1 vào lò xo thì hê dao động vói chu kì T1 = 0,3 s. Thay quá câu này bãng quá câu
khác có khôi luong m2 thì hê dao động vói chu kì T2. Treo quá câu có khôi luong m = m1+m2 vào lò xo đã cho thì hê dao
động vói chu kì T = 0,5 s. Giá trj cúa chu kì T2 là
A. 0,2 s. B. 0,4 s. C. 0,58 s. D. 0,7 s.
Câu 24: Treo một vật có khôi luong m vào một lò xo có độ cúng k thì vật dao động vói chu kì 0,2 s. Nêu treo thêm gia
trong ∆ m = 225g vào lò xo trên thì hê vật và gia trong dao động vói chu kì 0,3 s. Cho π
2
= 10. Lò xo đã cho có độ cúng

A. 4
10
N/m. B. 180 N/m. C. 400 N/m. D. không xác đjnh.
Câu 25: Khi gãn vật nãng m = 0,4 kg vào một lò xo có khôi luong không đáng kê, con lãc dao động vói chu kì T1 = 1 s.
Khi gãn một vật khác khôi luong m2 vào lò xo trên, nó dao động vói chu kì T2 = 0,5 s. Khôi luong m2 bãng bao nhiêu?
A. 0,4 kg. B. 0,3 kg. 0,2 kg. D. 0,1 kg.
Câu 26: Lân luot treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cúng k = 40 N/m và kích thích cho con lãc dao động. Trong
cùng một thòi gian nhât đjnh m1 thuc hiên 20 dao động và m2 thuc hiên 10 dao động. Nêu cùng treo hai vật đó vào lò xo
trên thì chu kì dao động cúa hê bãng
2
s
π
. Khôi luong m1 và m2 bãng bao nhiêu?
A. m1 = 0,5 kg, m2 = 2 kg. B.m1 = 0,5 kg, m2 = 1 kg.
C. m1 = 1 kg, m2 =1 kg. D. m1 = 1 kg, m2 =2 kg.
Câu 27: Một con lãc lò xo gôm vật nãng có khôi luong m = 0,1 kg và lò xo có động cúng k = 40 N/m. Khi thay m bãng m'
= 0,16 kg thì chu kì cúa con lãc tãng
A. 0,0038 s. B. 0,0083 s. C. 0,083 s. D. 0,038 s.
Câu 28: Một con lãc lò xo gôm vật có khôi luong m và độ cúng k, dao động điều hòa. Nêu tãng độ cúng cúa lò xo lên
gâp hai lân và giám khôi luong vật nãng một núa thì tân sô dao động cúa vật
A. tãng 4 lân. B. giám 4 lân. C. tãng 2 lân. D. giám 2 lân.
Câu 29: Khi treo vật có khôi luong m = 81 g vào lò xo thãng đúng thì tân sô dao động điều hòa là 10 Hz. Treo thêm vào
lò xo một vật có khôi luong m' = 19 g thì tân sô dao động cúa hê là
A. 7,1 Hz. B. 9 Hz. C. 11,1 Hz. D. 12 Hz.
Câu 30: Một vật dao động điều hoà có phuong trình x = 10cos(
2
π
- 2π t) (cm). Nhận đjnh nào không đúng ?
A. Gôc thòi gian lúc vật ó li độ x = 10 cm. B. Biên độ A = 10 cm.
C. Chu kì T = 1 s. D. Pha ban đâu ϕ = -
2
π
rad.
Câu 31: Tìm đáp án đúng. Một vật dao động điều hoà phái mât ∆ t = 0,025 s đê đi tù điêm có vận tôc bãng không tói
điêm tiêp theo cüng nhu vậy. Hai điêm cách nhau 10 cm, biêt đuoc:
A. chu kì dao động là 0,025 s. B. tân sô dao động là 20 Hz.
C. biên độ dao động là 10 cm. D. pha ban đâu là π /2.
Câu 32: Vật có khôi luong 0,4 kg treo vào lò xo có độ cúng k = 80 N/m. Dao động theo phuong thãng đúng vói biên độ
10 cm. Gia tôc cuc đai cúa vật là
A. 5 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 20 m/s
2
. D. -20 m/s
2
.
Câu 33: Vật có khôi luong m = 100 g treo vào lò xo có độ cúng k = 40 N/m. Kéo vật xuông duói VTCB 1 cm rôi truyền
cho vật vận tôc 20 cm/s huóng thãng lên đê vật dao động điều hòa. Biên độ dao động cúa vật là:
A.
2
cm. B. 2 cm. C. 2
2
cm. D. không có kêt quá.
Câu 34: Con lãc lò xo gôm vật có khôi luong m gãn vào lò xo có độ cúng k = 40 N/m, dao động điều hoà theo phuong
ngang. Lò xo biên dang cuc đai 4 cm. Ó li độ x = 2 cm con lãc có động nãng là
A. 0,048 J. B. 2,4 J. C. 0,024 J. D. một kêt quá khác.
Câu 35: Hàm nào sau đây biêu thj đuòng biêu diên thê nãng trong dao động điều hòa đon gián?
A. U = C (hãng sô). B. U = x + C. C. U = Ax
2
+ Bx + C. D. U = Ax
2
+ C.
Câu 36: Một con lãc lò xo gôm vật có khôi luong m = 10 g và lò xo có độ cúng k, dao động điều hòa trên quÿ đao dài
4 cm, tân sô 5 Hz. Lúc t = 0, vật ó vj trí cân bãng và bãt đâu đi theo huóng duong. Biêu thúc toa độ cúa vật theo thòi
gian là

A. x = 2cos(10¬t - ¬) (cm). B. x = 4cos(10¬t + ¬) (cm).
C. x = 4cos(10¬t + ¬/2) (cm). D. x = 2cos(10¬t - ¬/2) (cm).
Câu 37: Một con lãc lò xo gôm một khôi câu nhó gãn vào đâu một lò xo, dao động điều hòa vói biên độ 3 cm doc theo
truc ox, chu kì 0,5 s. Vào thòi điêm ban đâu t0 = 0 khôi câu đang ó vj trí cân bãng. Khôi câu có ly độ x = +1,5 cm vào thòi
điêm
A. t = 0,208 s. B. t = 0,176 s. C. t = 0,342 s. D. A và C đều đúng.
Câu 38: Hai lò xo k1, k2 có cùng độ dài, khác độ cúng. Một vật nãng khôi luong m = 200 g khi treo vào lò xo k1 thì dao
động vói chu kì T1 = 0,3 s; khi treo vào lò xo k2 thì dao động vói chu kì T2 = 0,4 s. Nôi hai lò xo đó vói nhau thành một lò
xo dài gâp đôi rôi lai treo vật nãng vào. Con lãc dao động vói chu kì
A. T = 0,7 s. B. T = 0,6 s. C. T = 0,5 s. D. T = 0,35 s.
Câu 39: Một đâu cúa lò xo có độ cúng k đuoc treo vào điêm cô đjnh O. Đâu kia treo quá nãng m1 thì chu kì dao động là
T1 = 1,2 s. Khi thay quá nãng m2 vào thì chu kì dao động bãng T2 = 1,6 s. Chu kì dao động cúa con lãc khi treo đông thòi
m1 và m2 vào là
A. T = 2,8 s. B. T = 2,4 s. C. T = 2,0 s. D. T = 1,8 s.
Câu 40: Một vật nãng treo vào một đâu lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm, đâu kia treo vào một điêm cô đjnh O. Hê dao
động điều hòa theo phuong thãng đúng. Cho biêt g = 10 m/s
2
.Chu kì dao động cúa hê là
A. 1,80 s. B. 0,08 s. C. 0,28 s. D. 0,18 s.
Câu 41: Biên độ dao động A và pha ban đâu • cúa dao động t€ng hop hai dao động điều hòa cùng phuong, cùng tân sô
x1 = sin(2t) (cm) và x2 = 2,4cos(2t) (cm) là
A. A = 2,6, tan• = 0,35. B. A = 2,2, tg• = - 0,42.
C. A = 2,4, tan• = 2,40. D. A = 2,6, tan• = - 0,42.
Câu 42: Một lò xo khi chua treo vật gì vào thì có chiều dài bãng 10 cm. •au khi treo vật có khôi luong m = 1 kg lò xo dài
20 cm. Khôi luong lò xo xem nhu không đáng kê, g = 9,8 m/s
2
. Độ cúng k cúa lò xo là
A. 9,8 N/m. B. 10 N/m. C. 49 N/m. D. 98 N/m.
Câu 43: Chuyên động tròn đều có thê xem nhu t€ng hop cúa hai giao động điều hòa: một theo phuong Ox, và một theo
phuong Oy. Nêu bán kính quÿ đao cúa chuyên động tròn đều bãng 1 m và thành phân theo Oy cúa chuyên động đuoc
cho bói y = sin(5t), tìm dang chuyên động cúa thành phân theo Ox.
A. x = 5cos(5t). B. x = 1/2cos(5t + ¬/2).
C. x = cos(5t). D. x = sin(5t).
Câu 44: Một vật có khôi luong m, chuyên động tròn đều vói bán kính quÿ đao bãng 2 m và chu kì bãng 10 s. Phuong
trình nào sau đây mô tá đúng chuyên động cúa vật? Chon gôc thòi gian t = 0 khi con lãc qua vj trí cân bãng theo chiều
âm.
A. x = 2cos( )
5 2
t
π π
− ; y = sin( )
5
t
π
. B. x = 2cos (10 )
2
t
π
+ ; y = 2sin(10 ) t .
C. x = 2cos( )
5 2
t
π π
+ ; y = 2cos( )
5
t
π
. D. x = 2cos ( )
5
t
π
; y = 2sin( )
5
t
π
.
Câu 45: Vâ‚t nã‚ ng tro‚ng luo‚ ng P treo duoƒi 2 lo„ xo nôi vói nhau nhu hi„ nh ve…. Bo† qua ma saƒ t va„ khôƒi luo‚ ng
caƒc lo„ xo. Cho biêƒt P = 9,8 N, hê‚ sôƒ đa„ n hô„i cu† a caƒc lo„ xo la„ k
1
= 400N/m, k
2
= 500N/m va„ g=
9,8m/s
2
. Ta‚i tho„i điê†m đâ„u t = 0, coƒ x0 = 0 va„ v0 = 0,9m/s huoƒng xuôƒng duoƒi. Ha…y tiƒnh hê‚ sôƒ đa„ n hô„ i chung
cu†a hê‚ lo„ xo?.
A. 200,20 N/m. B. 4,5.10
-3
N/m.
C. 222,22 N/m. D. 233,60 N/m.
Câu 46: Vâ‚t M coƒ khôƒi luo‚ ng m = 2 kg đuo‚c nôƒi qua 2 lo„ xo L
1
va„ L
2
va„o 2 điê†m côƒ đi‚nh. Vâ‚ t coƒ thê† truo‚t
trên mô‚t mã‚t phㆠng ngang. Vâ‚ t M đang o† vi‚ triƒ cân bã„ng, taƒch vâ‚t ra kho†i vi‚ triƒ đoƒ 10cm rô„i tha† (không vâ‚n
tôƒc đâ„u) cho dao đô‚ ng, chu kì dao đô‚ng đo đuo‚c T = 2,094 s =
2
3
π
s.
Ha…y viêƒt biê†u thuƒc đô‚ do„i x cu† a M theo t, cho‚n gôƒ c tho„i gian la„ luƒc
M o† vi‚ triƒ caƒch vi‚ triƒ cân bã„ ng 10cm.
A. 10cos(3t + 2π ) (cm).
B. 10cos(t + 2π ) (cm).
C. 5cos(2t + 2π ) (cm).
D. 5cos(3t + 2π ) (cm).
Câu 47: Cho 2 vâ‚t khôƒi luo‚ng m
1
va„ m
2
(m
2
= 1kg, m
1
‡ m
2
) gムn va„o nhau va„ moƒc va„o mô‚ t lo„ xo không
khôƒi luo‚ ng treo thㆠng đuƒng . Lâƒy g = π
2
(m/s
2
) va„ bo† qua caƒc suƒc ma saƒt. Đô‚ da… n lo„ xo khi hê‚ cân bã„ ng
la„ 9.10
-2
m. Ha…y tiƒnh chu kì dao đô‚ng tu‚ do.
A. 1 s. B. 2 s. C. 0,6 s. D. 2,5 s.
Câu 48: Mô‚ t lo„ xo đô‚ cuƒng k. Cãƒt lo„ xo la„m 2 nu†a đê„ u nhau. Đô‚ cuƒ ng cu†a hai lo„ xo moƒi là
A. 1k. B. 1,5k.
C. 2k. D. 3k.
Câu 49: Hai lo„ xo cu„ng chiê„u da„i, đô‚ cuƒ ng khaƒc nhau k1, k2 gheƒ p song song. Khôƒi luo‚ng cúa vật đuo‚c treo o† vi‚ triƒ thiƒch
ho‚p đê† caƒc suc cãng luôn thã†ng đuƒ ng. Đô‚ cuƒng cu†a lo„ xo tuong đuong là
A. 2k1 + k2. B. k1/k2. C. k1 + k2. D. k1.k2.
Câu 50: Hai lo„ xo không khôƒi luo‚ng có đô‚ cuƒ ng k1, k2 nã„m ngang gムn va„o hai bên mô‚t vật có khôƒi luo‚ng m. Hai đâ„ u kia
cu†a 2 lo„ xo côƒ đi‚nh. Khôƒi luo‚ng m coƒ thê† truo‚t không ma saƒt trên mã‚t ngang. Đô‚ cuƒ ng k cu† a lo„ xo tuong đuong là
A. k
1
+ k
2
B. k
1
/ k
2
C. k
1
– k
2
D. k
1
.k
2

tần số 5 Hz. x = 4cos(10 2 t . C. C.5 kg. 0. Giá trị của chu kì T2 là A. Khối lượng m1 và m2 bằng bao nhiêu? 2 A.1 Hz. Câu 36: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 10 g và lò xo có độ cứng k. 10 m/s2.2 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. C.4 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 80 N/m.2π t) (cm). π . U = C (hằng số). B. C. Một vật dao động điều hoà phải mất ∆ t = 0. B.5 s.4 kg. 180 N/m. B.π /2) (cm). 0. B. Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị A. m1 = 0. m2 =1 kg. D. Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0. D. Cho π 2 = 10.5 s.083 s.0038 s. 12 Hz. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi truyền vận tốc có độ lớn 0. 3 N.3 kg. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 cm. x = 0. B.025 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. x = 4cos(10 2 t + π /3) (cm).2 kg. Chọn t = 0 lúc truyền vận tốc.7 s. giảm 2 lần. U = Ax2+ Bx + C. Phương trình dao động là A. Chọn gốc tọa độ (o) tại VTCB. 400 N/m. tần số dao động là 20 Hz. 0. Phương trình dao động của quả cầu có dạng: A. Câu 35: Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hòa đơn giản? A. Pha ban đầu ϕ = - Câu 31: Tìm đáp án đúng. U = Ax2 + C.024 J. D.1 Hz. không xác định. treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. B. Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật A. tăng 2 lần. D.3cos(5t + π /2) (cm). 2 cm. Biểu thức tọa độ của vật theo thời . B. Nếu treo thêm gia trọng ∆ m = 225g vào lò xo trên thì hệ vật và gia trọng dao động với chu kì 0. Câu 29: Khi treo vật có khối lượng m = 81 g vào lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10 Hz. m2 = 1 kg. Hai điểm cách nhau 10 cm. C. 2 N. g = 10m/s 2. D. 20 m/s2. 2. x = 4cos(10 2 t + π /6) (cm). U = x + C. D. Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? A. D.025 s. 9 Hz. Treo quả cầu có khối lượng m = m1+m2 vào lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì T = 0. B.2 s.5 kg. Câu 25: Khi gắn vật nặng m = 0. 0.4 kg. D.4 J. 0. B. m2 = 2 kg. Câu 22: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm quả cầu có m = 0. 2 2 cm. Câu 32: Vật có khối lượng 0.58 s. Ở li độ x = 2 cm con lắc có động năng là A. biên độ dao động là 10 cm.2 kg.0083 s. 0 N.048 J. Câu 26: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k = 40 N/m và kích thích cho con lắc dao động.4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể. 0. Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Câu 23: Treo quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T 1 = 0. dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4 cm. x = 0.3cos(5t . Kéo vật xuống dưới VTCB 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng thẳng lên để vật dao động điều hòa.16 kg thì chu kì của con lắc tăng A. 5 m/s2. vật ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương.3cos(5t) (cm). Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. 0. dao động điều hòa. C. D. 11. C. 0. 0. Câu 24: Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0. Câu 21: Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100 g. B. Gia tốc cực đại của vật là A. B. Câu 30: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 10cos( A. Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng m’ = 19 g thì tần số dao động của hệ là A. 2 cm. C. chọn gốc tọa độ (o) tại vị trí cân bằng. giảm 4 lần. treo vào lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Truyền cho vật nặng một vận tốc ban đầu là v0 = 1. 0. x = 0.m1 = 0.15cos(5t) (cm). C. chiều dương cùng chiều với vận tốc ban đầu. -20 m/s2. B. Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k. m1 = 1 kg.5 m/s theo phương thẳng đứng hướng lên. D.Câu 20: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0. B. Lúc t = 0. D. Lò xo đã cho có độ cứng là A. D. m2 =2 kg. Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2. D. C. C. x = 4cos(10 2 t . biết được: A. Trong cùng một thời gian nhất định m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động. 4 10 N/m.4 s. treo vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Nếu cùng treo hai vật đó vào lò xo trên thì chu kì dao động của hệ bằng π s . ox hướng xuống. C. Chu kì T = 1 s.2 s. nó dao động với chu kì T2 = 0. Lò xo biến dạng cực đại 4 cm. 0.π /3) (cm).1 kg. C. B. D. Khi thay m bằng m’ = 0. B. Khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên. C. Biên độ A = 10 cm. 0. Biên độ dao động của vật là: A. không có kết quả. D. 1 N. m1 = 1 kg. dao động điều hoà theo phương ngang. D. C. 7. chu kì dao động là 0. tăng 4 lần.π /6) (cm). 2 B. một kết quả khác.038 s. pha ban đầu là π /2. Câu 33: Vật có khối lượng m = 100 g treo vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. x = 0. con lắc dao động với chu kì T 1 = 1 s.3 s.3 s. 0. Nhận định nào không đúng ? 2 π rad.1 kg và lò xo có động cứng k = 40 N/m. 0.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->