に ほ ん ご

やさしい日本語
Cùng nhau học tiếng Nhật

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật・・・・・・・・・ 2
Japan, My Love – Nƣớc Nhật tôi mến yêu ・・・・・ 5
Thành ngữ ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・63
Tục ngữ Nhật bản

~Bốn mùa trong thơ haiku~・・・70

Bảng biến đổi các thể của động từ

・・・・・・・・72

Cách viết chữ HIRAGANA & KATAKANA ・・・・・・74
Bảng chữ cái và cách phiên âm

-1-

・・・・・・・・・76

Hà Trang xin chào quý vị thính giả.
Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản
và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.
Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.
Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?
Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng
3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.
Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên
âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.
Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã
đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm
riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ
của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46
mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

-2-

Tiếng Nhật khó ở điểm phải biết tùy lúc mà sử dụng ba loại chữ Kanji, Hiragana và Katakana vừa
kể, sao cho đúng cách. Kanji chủ yếu đƣợc dùng để viết các danh từ, động từ hay tính từ trong phần
chính của một câu văn. Katakana dùng để viết các từ vay mƣợn của nƣớc ngoài, hay để viết các từ tƣợng
thanh hoặc tƣợng hình; còn các từ khác đƣợc viết bằng chữ Hiragana.
Về đặc điểm của tiếng Nhật, có thể nói tiếng Nhật tiếp thu rất nhiều từ ngữ của nƣớc ngoài. Từ
xƣa ngƣời Nhật đã tiếp thu vào tiếng Nhật rất nhiều từ ngữ trong tiếng Trung Quốc cùng với chữ Kanji.
Rồi từ thế kỷ thứ 16, tiếng Nhật có thêm rất nhiều từ ngữ từ các thứ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,
tiếng Ả rập, tiếng Anh hay tiếng Pháp.
Ngoài ra Nhật Bản có nền văn hóa chú trọng đến những biến đổi thời tiết qua bốn mùa Xuân Hạ
Thu Đông. Chúng tôi sẽ dành bốn bài học để giới thiệu cảm nhận về thời tiết trong tâm hồn ngƣời Nhật
qua các câu thơ Haiku, một thể thơ tiêu biểu của Nhật. Hy vọng qua loạt bài quý vị có thể hình dung đƣợc
hình ảnh bốn mùa tại Nhật.
Một đặc điểm nữa của tiếng Nhật là tiếng Nhật có rất nhiều từ tƣợng thanh và tƣợng hình. Đây
là các từ ngữ biểu hiện đƣợc cảm tƣởng và động tác của con ngƣời.
Ngoài ra trong tiếng Nhật lại có rất nhiều thành ngữ, và đây cũng là một đặc điểm của tiếng
Nhật. Đặc biệt là có rất nhiều những thành ngữ dùng các bộ phận trên cơ thể . Trong tiết mục “Thành ngữ
và từ tƣợng thanh vui lạ trong tiếng Nhật” này, chúng tôi sẽ giới thiệu các từ tƣợng thanh hay thành ngữ
dùng các từ chỉ bộ phận trên cơ thể, xin quý vị nhớ theo dõi.
Chừng nào quý vị sử dụng thành thạo các thành ngữ này thì khả năng thể hiện bằng tiếng Nhật
của quý vị kể nhƣ đã cao lắm. Xin chúc quý vị cố gắng học tập trong năm nay.

-3-

-4- .

chị Mika anh Leo  À.ARIGATŌ . ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.YO. xin cảm ơn chị nhiều. Ā.. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .YO. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .GA OCHIMASHITA . SUMIMASEN. À…. Ngƣời mua:どうも Không có gì. xin lỗi anh/chị. あのう、すみません。 Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ちょっとよろしいで ạ? すか。 Chú thích あのう: À… (từ thể hiện ý e ngại. xin lỗi anh/chị.ITASHIMASHITE. tần ngần) ■■ ■■ すみません: xin lỗi Bài 2 Xin cảm ơn nhiều.. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. ngƣời thân: どうもありがとう。/ ありがとう。 Nâng cao Ngƣời bán:どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn.  chị Mika anh Leo À. xin lỗi anh. みか:あのう、すみません。 ANŌ. xin lỗi anh/chị. -5- . Gì cơ ạ?  レオ:えっ! E! ああ、どうもありがとうございます。 A.■■ ■■ Bài 1 À.GA OCHIMASHITA .  Không có gì.. みか:どういたしまして。 DŌ ...  Gì cơ ạ! レオ:えっ! E! ☞ Mẫu câu あのう、すみません。 Nâng cao À…. DŌMO . xin lỗi anh. SUMIMASEN.GOZAIMASU. みか:あのう、すみません。 ANŌ. ☞ Mẫu câu どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều..

Rất hân hạnh đƣợc làm quen với chị.DESU.NI KURU? レオ:どうもありがとう。 Xin cảm ơn chị. À…. . chị Mika anh Leo レオ:あのう、ぼくはレオ…。あなたは? ANŌ. みか: 私 はみか、岡田みかです。 WATASHI .BASU .WA LEO…ANATA .NI NORUN ..YOROSHIKU.■■ ■■ Bài 3 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị. OKADA MIKA .WA MIKA. ☞ Mẫu câu 日本は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.YOROSHIKU. ☞ Mẫu câu どうぞよろしく。 Nâng cao Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng / 岡田(họ) みか(tên riêng) Chú thích 私: tôi ■■ ■■ Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.. NIHON – WA HAJIMETE . Okada Mika. tôi tên là Leo… Chị tên là gì? BOKU . DŌZO . いっしょ  く Thế thì anh đi cùng với tôi chứ? みか:じゃあ、一緒に来る? JĀ.DESU. DŌMO . どうぞよろしく。 DŌZO .WA? レオ:どうしよう…。 Làm thế nào bây giờ nhỉ… DŌ .KOSO. みか: 私 は、これからリムジンバスに乗るんだけど、 Thế còn anh? あなたは? WATASHI .ARIGATŌ. あなた: anh/chị (không nói với ngƣời trên) Bài 4 ぼく 僕 : tôi (nam giới) Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. KOCHIRA . に ほ ん Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản.DAKEDO. はじ ぼく、日本は初めてなんです。 BOKU. ANATA .NAN . レオ:こちらこそ、どうぞよろしく。 Vâng.WA? わたし お か だ  Tôi là Mika. Nâng cao 日本(に来ること)は初めてなんです。 にほん/にっぽん Chú thích 日本 : Nhật Bản 日本に来る: tới Nhật Bản -6- Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. KOREKARA RIMUJIN . chị Mika anh Leo わたし の Bây giờ tôi sẽ lên xe buýt limousine.SHIYŌ. tôi cũng vậy. Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh. き 日本に来たこと: việc tới Nhật Bản. ISSHO .WA.

O .JŪSHO . rồi nhỉ… TOKYŌ . みか: 私 ? わたしは、渋谷。 WATASHI? WATASHI .7 . kín Bài 6 Nhà anh/chị ở đâu? chị Mika anh Leo す À. レオ:ぼくは、この住 所 のところです。 BOKU .WA? じゅうしょ Tôi à. nơi ở (cách nói lịch sự là お住まい) 名前: tên (cách nói lịch sự là お名前). công trình kiến trúc ■■ ■■ ~ね: ~nhỉ いっぱい: nhiều/đầy.NE. MIKA .WA  DOCHIRA . レオ:すごい! 建物でいっぱいですね。 SUGOI! TATEMONO .WA. ☞Mẫu câu お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu? ☆ お住まいはどこですか? Nhà anh/chị ở đâu? なまえ Nâng cao ☆ 名前はなんですか:Tên anh/chị là gì? Chú thích ~さん: anh/chị ~ 名前は?: Tên anh là… /Tên chị là… 住まい: nhà. ☞ Mẫu câu すごい! Thật tuyệt vời! ☆ Cách nói nhấn mạnh ý thán phục: すごいなあ! ☆ Cách nói thể hiện ý muốn ngƣời nghe đồng tình với nhận xét của mình: すごいね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự: すごいですね!☆ Cách nói nhấn mạnh ý ngạc nhiên: わあ、すごい! Chú thích: やっと: cuối cùng (thì cũng đã…) とうちゃく 到 着 した: đã tới nơi 建物: tòa nhà. SHIBUYA.NE… たてもの Thật tuyệt vời !Nhiều tòa nhà quá nhỉ.SUMAI . nhà chị ở đâu? レオ:あの、みかさん、お住まいはどちらですか? ANO.DESU . ほんとう みか:本当にそうね。 HONTŌ .  Đúng vậy nhỉ.SAN.KA? わたし し ぶ や Tôi à? Tôi sống ở Shibuya.DESU .WA.NO TOKORO - DESU. chị Mika ơi.NI SŌ . tôi sống ở địa chỉ này.DE IPPAI .どこ: ở đâu (cách nói lịch sự là どちら) . Thế còn anh? あなたは? ANATA . KONO .NE.■■ ■■ Bài 5 Thật tuyệt vời! chị Mika anh Leo とうきょう Cuối cùng thì chúng ta cũng đã tới Tokyo みか:やっと、東 京 ね…。 YATTO.

ねが  Phiền chị (ghi giúp).NE.WA .KA? か  Đƣợc chứ.DE. ☞ Mẫu câu 連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? Nâng cao あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị ơi.WAKARE .NI KAKU .■■ ■■ Bài 7 Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? chị Mika anh Leo わか Chúng ta chia tay ở đây nhé. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không?   Đƣợc chứ. . みか:いいわよ。ここに書くわね。 Ī .WA .O OSHIETE  Chị Mika ơi. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không? RENRAKUSAKI . A: コーヒー、いかがですか?Anh/chị dùng cà phê nhé? B: お願いします。Vâng. / 駅 まで、お願いします。Làm ơn cho tôi tới ga. Chú thích わよ/わね: từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thƣờng sử dụng 水: nƣớc (cách nói lịch sự là お水) 駅: ga -8- まで: tới. làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? でんわ ばんごう でんわばんごう Chú thích 連絡先: địa chỉ liên lạc 電話 : điệnơi. phiền anh/chị (cho tôi cà phê). O . đến .KA? みか:いいわよ。 Ī . RENRAKUSAKI . Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm việc gì: Điều muốn nhờ +お願いします。 みず えき お水 、お願いします。Làm ơn cho tôi xin nƣớc. ☞ Mẫu câu お願いします。 Xin phiền anh/chị (làm giúp).KUREMASEN .O OSHIETE . みか:ここで、お別れね。 KOKO .KUREMASEN .NE. thoại 号tôi : số 電話番号 số đƣợc điện thoại あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị làm ơn番 cho biết địa chỉ liên: lạc không? ■■ ■■ Bài 8 Xin phiền anh/chị (làm giúp)  chị Mika anh Leo れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA . KOKO . れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA .SHIMASU.YO.YO.  Chị Mika ơi. Tôi viết vào đây nhé.SAN.SAN. レオ:お願いします。 ONEGAI .WA .

NE.GA.JĀ MATA.GOZAIMASU. T Vâng. A: お上手ですね。Anh/chị giỏi quá. SORE .JŪSHO .KA ATTARA RENRAKU . ▴いえ、たいしたことありません。Chƣa ạ. tôi cũng không giỏi  レオ:いえ、それほどでも。 đến thế đâu ạ.WA. ☞Mẫu câu いえ、それほどでも。 Không. に ほ ん ご じょうず お 客 さんは、日本語がお上手ですね。 Quý khách giỏi tiếng Nhật quá. ☞ Mẫu câu それじゃあ、また。 Hẹn gặp lại anh/chị.  L anh Leo T ngƣời lái Taxi じゅうしょ  レオ:この住 所 のところに行きたいんですが。 KONO . NIHON . IE. B: いえ、いえ。 Không. うんてんしゅ 運転手:はい、かしこまりました。 HAI.   Thế thôi nhé.HODO . Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc ngƣời khác khen ngợi: ▴いえ、まだまだです。Chƣa ạ. あした Nâng cao それじゃあ、また明日。Thế nhé.NO . tôi vẫn còn kém lắm.SHITE .■■ ■■ Bài 9 Hẹn gặp lại anh/chị.  レオ:ありがとうございます。  Xin cảm ơn chị. ▴そんなことないですよ。Không đƣợc đến mức anh/chị khen đâu.DESU .GA O .DEMO.NI IKITAIN . Hẹn gặp lại anh. O . SAYŌNARA.DESU .  レオ:さようなら。  Tạm biệt. không. vẫn chƣa đáng gì đâu ạ.NE.MASHITA. ARIGATŌ . hẹn ngày mai gặp lại. げつようび それじゃあ、また月曜日。 Thế nhé.  chị Mika anh Leo なに れんらく  Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé. -9- .TOKORO . KASHIKOMARI . tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ. みか:それじゃあ、また。 SORE . NANI . きゃく L Tôi muốn tới địa chỉ này. hẹn thứ hai gặp lại ◆ Các ngày trong tuần ■■ ■■ Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy にちようび げつようび かようび すいようび もくようび きんようび どようび 日 曜 日 月 曜 日 火曜日 水 曜 日 木 曜 日 金 曜 日 土曜日 Bài 10 Không. みか:もし、何かあったら連絡してね。 MOSHI.JŌZU .KYAKU . tôi hiểu rồi ạ. tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ. L Không.GO .SAN .

MASU.000 にせん 3 さん 30 さんじゅう 300 さんびゃく 3.NO IE . Bao nhiêu tiền ạ? おいくらですか? O .ARIGATŌ. TSUKI .KYAKU . O . lấy (cách nói thể kính ngữ) これ: cái này いくら: bao nhiêu tiền (cách nói lịch sự là おいくら) ◆ Số đếm Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn 1 いち 10 じゅう 100 ひゃく 1. cái này bao nhiêu tiền? Chú thích いただきます: nhận.DESU.000 よんせん 5 ご 50 ごじゅう 500 ごひゃく 5.000 はっせん 9 きゅう 90 きゅうじゅう 900 きゅうひゃく 9.HACHIJŪ . DŌMO .000 ごせん 6 ろく 60 ろくじゅう 600 ろっぴゃく 6.IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん T Cho tôi xin 1980 yên.MIGITE . (Giá) bao nhiêu tiền? ☆ Cách nói ngắn gọn: いくらですか? Nâng cao すみません。これ、おいくらですか? Xin lỗi.EN ☞ Mẫu câu おいくらですか? ITADAKI .  レオ:どうもありがとう。  Xin cảm ơn ông. この右手の家です。 KONO .000 さんぜん 4 よん 40 よんじゅう 400 よんひゃく 4.000 せん 2 に 20 にじゅう 200 にひゃく 2.KYŪHYAKU .000 ろくせん 7 しち、なな 70 ななじゅう 700 ななひゃく 7. 運転手:1980円いただきます。 SEN .000 .■■ ■■ Bài 11 (Giá) bao nhiêu tiền?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi うんてんしゅ きゃく つ 運転手:お 客 さん、着きました。 T Thƣa quý khách.10 - いちまん .000 きゅうせん 10. み ぎ て いえ Ngôi nhà ở phía tay phải đấy ạ.SAN.000 ななせん 8 はち 80 はちじゅう 800 はっぴゃく 8. đã tới nơi rồi.MASHITA.

 レオ:どうも。 L Cảm ơn ông. xin mời vào.NĀ. はい、おつりです。 HAI.HAIRI .DESU . xin mời vào.EN . KEKKŌ . ☞Mẫu câu ARIGATŌ さあ、お入りください。 L:Xin cảm ơn. SEN . V Nào.DESU. Xin gửi lại anh tiền thừa. DŌMO.  レオ:ありがとうございます。 .KYŪHYAKU .MASU いちまんえん さつ  レオ:1万円札でもいいですか? L (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ICHIMAN.YO. xin mời vào.KA? うんてんしゅ けっこう 運転手:結構ですよ。 T Đƣợc ạ. chào mừng em đã tới đây. cô giáo 座ります: ngồi 入ります:vào お入りください: Xin mời vào さあ: Nào! (từ dùng để thúc giục ngƣời khác làm việc gì) . 政木の妻:さあ、お入りください。 SĀ. O .DESU .HACHIJŪ – EN ITADAKI .SATSU – DEMO Ī .MASU. ngƣời thân: 一万円札でもいい? Chú thích 一万: 1 vạn ■■ ■■ 札: tờ どうも: cách nói cảm ơn ngắn gọn của どうもありがとう Bài 13 ま さ き Nào. すわ お座 りください。 Xin mời ngồi.  L:anh Leo M:thày Masaki V:vợ của thày Masaki き M Leo.SEWA . xin mời さあ、さあ。 Xin mời.KURETA .IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん 運転手:1980円いただきます。 T Cho tôi xin 1980 yên.Rất mong đƣợc  レオ:先生...! お世話になります。 SENSĒ…! ま さ き つま O . xin mời Chú thích 先生: thày giáo. せんせい せ わ L Chào thày ạ.NI NARI . ☞Mẫu câu 一万円札でもいいですか? (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ☆ Cách hỏi xem điều gì đó có đƣợc không: Điều cần hỏi + でもいいですか? ▴ コーヒーでもいいですか? Cà phê thì có đƣợc không? あした ▴ 明日でもいいですか? Ngày mai thì có đƣợc không? Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. Nào.GOZAIMASU.■■ ■■ Bài 12 (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi  レオ:おいくらですか? L Bao nhiêu tiền ạ? O . 政木:レオ、よく来てくれたなあ。 LEO. YOKU KITE . Nâng cao どうぞ、お入りください。Xin mời vào / どうぞ、どうぞ。Xin mời. O .KUDASAI. はい thày giúp đỡ.11 - .TSURI .

▴はい、わかりました。 ▴まだ、やらなければいけないことがあるので... 。 Tôi còn có chút việc phải làm.12 - . ※ Không từ chối thẳng: いいえ、そうしたくありません。 Không.WA HAYAKU YASUMI . Chú thích ~だろう: chắc hẳn ~ (cách nói thân thiện) そう: nhƣ vậy.NASAI.KARA KĒKO . một ít 食べます: ăn / sẽ ăn 早く: sớm 行きます: đi / sẽ đi ◆ Cách diễn đạt thời gian Hôm kia Hôm qua Hôm nay Ngày mai Ngày kia おととい/いっさくじつ きのう きょう あした あさって/みょうごにち 一昨日 昨日 今日 明日 明後日 Tuần trƣớc nữa Tuần trƣớc Tuần này Tuần sau Tuần sau nữa せんせんしゅう せんしゅう こんしゅう らいしゅう さらいしゅう 先々週 先週 今週 来週 再来週 Tháng trƣớc nữa Tháng trƣớc Tháng này Tháng sau Tháng sau nữa せんせんげつ せんげつ こんげつ らいげつ さらいげつ 先々月 先月 今月 来月 再来月 Năm kia Năm ngoái Năm nay Sang năm Sang năm nữa おととし/いっさくねん きょねん ことし らいねん さらいねん 一昨年 去年 今年 来年 再来年 . em sẽ làm nhƣ thày nói SŌ .DA. ☞ Mẫu câu はい、そうします。 Vâng.  レオ:はい、そうします。 HAI. Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc gợi ý: Vâng. 政木:明日から稽古だ。 ASHITA . tôi sẽ làm nhƣ vậy.DARŌ. tôi không muốn làm nhƣ vậy. . nhƣ thế します: làm 少し: một chút. き ょ う はや やす Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi.  レオ:少し...。 SUKOSHI… ま さ き あ し た け い こ M Ngày mai là bắt đầu tập rồi. すこ L Chỉ hơi mệt một chút thôi ạ.SHIMASU. tôi hiểu rồi. L Vâng. tôi sẽ làm nhƣ vậy. . 今日は、早く休みなさい。 KYŌ .■■ ■■ Bài 14 Vâng. L anh Leo M thày Masaki ま さ き つか M Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không? 政木:疲れただろう。 TSUKARETA .

Điều muốn khuyên + に気をつけて。 くるま 車 に気をつけて。Hãy cận thận xe ô tô nhé.KURE.HEYA – WA NIKAI . ☞ Mẫu câu レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2.WA SHĪTA . L Ồ.WA SHĪTA . Hãy cận thận nhé.NO Ī ま さ き NIOI… し ふ ろ M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.SHIRENAI . ま さ き あつ M Có lẽ nƣớc hơi nóng đấy.DESU.NO kiểu Nhật Bản. lầu 台所: bếp 一階(いっかい) tầng 1 二階(にかい) tầng 2 三階(さんがい) tầng 3 四階(よんかい) tầng 4 五階(ごかい) tầng 5 六階(ろっかい) tầng 6 tầng 7 八階(はちかい)tầng 8 九階(きゅうかい)tầng 9 七階(ななかい) 十階(じゅっかい)tầng 10 ■■ ■■ Bài 16 ま さ き Hãy cận thận nhé.GOZAIMASU.O TSUKETE.  レオ:ありがとうございます。 bây giờ em đi tắm đi. ARIGATŌ .WA. Chú thích ふとん: chăn.FURO .GOZAIMASU. FURO.KAMO . / 台 所 は一 階 です。Bếp ở tầng một. em hiểu rồi ạ. はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON . に ほ ん ふ ろ はじ O .MASHITA. L anh Leo M thày Masaki し ふ ろ はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON .  レオ:はい、わかりました。 HAI. KI .8m2) ~さんの: của anh/chị ~ 部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋) トイレ: nhà vệ sinh ◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階 階 : tầng. き 政木:熱いかもしれないから、気をつけて。 ATSUI .KARA. L Cảm ơn thày ạ. L Cảm ơn thày ạ.KURE. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki ま さ き つま へ や に か い 政木の妻:レオさんのお部屋は二階です。 LEO . と い れ だいどころ いっかい Nâng cao トイレは二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai.NAN.NO V Phòng của Leo ở tầng 2. mùi chiếu thơm quá… たたみ  レオ:ああ、 畳 のいいにおい...。 Ā.NI M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.KARA. HAJIMETE . TATAMI . FURO .13 - からだ 体 に気をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. 気をつけて。 em cẩn thận nhé.SAN .  レオ:ありがとうございます。 ARIGATŌ .NI HAITTE . 熱い: nóng 車: xe ô tô 体: cơ thể .KARA. bây giờ em đi tắm đi. WAKARI . O . ☞ Mẫu câu Nâng cao L Vâng. đệm 風呂: nhà tắm . Chú thích 畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1. 日本のお風呂は、初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên em tắm NIHON .■■ ■■ Bài 15 Phòng của Leo ở tầng 2. HAITTE .DESU.

YOKU  レオ:ええ。 NEMURE . IKIMASU.ZO.(chào buổi sáng) L anh Leo M thày Masaki ま さ き M Chào em. OHAYŌ . 政木:おはよう。 OHAYŌ.GOZAIMASU. OHAYŌ . OHAYŌ . いま い L Em xuống bây giờ đây ạ  レオ:今、行きます。 IMA.GA DEKITA .KA. た 政木の妻:じゃあ、食べましょうか。 JĀ.  レオ:おはようございます。 L Chào thày ạ.MASHŌ .GOZAIMASU. ☞ Mẫu câu おはようございます。 Xin chào (câu chào đƣợc nói trƣớc 10 giờ sáng) ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. ngƣời thân hoặc ngƣời ít tuổi hơn: おはよう。 Nâng cao こんにちは。 Xin chào (nói trong khoảng 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều) こんばんは。Xin chào (nói sau 6 giờ chiều) おやすみなさい。Chúc ngủ ngon (cách nói ngắn gọn là おやすみ) Chú thích ■■ ■■ ~ ぞ: ~ đấy (cách nói đặc trƣng của nam giới) Bài 18 Xin vô phép.KA? có ngon không? Ē.  anh Leo  vợ của thày Masaki  レオ:おはようございます。  Xin chào (cô) ạ. の 飲みます (Uống) → 飲みましょう (Cùng uống nhé) さんぽ 散歩します(Đi dạo) → 散歩しましょう(Cùng đi dạo nhé) . ITADAKI . ☞Mẫu câu いただきます。 Xin vô phép. A. Nâng cao ごちそうさまでした。 Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま。) Chú thích 食べましょう: (Chúng ta) cùng ăn nhé 勉強しましょう: Cùng học nhé ごちそう: bữa ăn ngon ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời. ま さ き つま  Có ạ. chúng ta ăn cơm chứ.MASHITA .Cháu ngủ TABE . ぜんい ん 全員:いただきます。 Mọi người: Xin vô phép. rủ: Đổi đuôi ます của động từ thành ましょう. chào cháu. ま さ き あさ M Bữa sáng đã sẵn sàng rồi đấy.MASU.GOZAIMASU. Nào.■■ ■■ Bài 17 Xin chào.14 - .GOHAN . ま さ き つま ねむ 政木の妻:あ、おはようございます。よく眠れましたか? A. 政木:朝ごはんができたぞ。 ASA .

rất ngon ạ. Leo. KĒKO . つま 政木の妻:いってらっしゃい。 ITTE . 政木の妻:よかったわ。 YOKATTA . つま  Thế thì tốt quá. Ngƣời ở lại: いってらっしゃい。Anh/chị đi nhé. ☆ Cách nói thể hiện mong muốn nhận đƣợc sự đồng tình của ngƣời nghe: Rất ngon nhỉ. JĀ.KUCHI .NI AIMASU .  レオ:じゃあ、お願いします。 ねが JĀ.■■ ■■ Bài 19 ま さ き つま くち Rất ngon. とても、おいしいですね。 Nâng cao ☆ Nhận xét trƣớc khi ăn: おいしそうですね。 ☆ Nhận xét khi đang ăn: とてもおいしいです。 Trông có vẻ ngon nhỉ.KIMASU.. ■■ ■■ Bài 20 ま さ き Tôi đi nhé.  anh Leo  vợ của thày Masaki あ  Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không? 政木の妻:お口に合いますか? O . ☞Mẫu câu とてもおいしいです。 Rất ngon. かえ Ngƣời ở: お帰 りなさい。 Anh/chị đã về rồi đấy à.RASSHAI. ITTE . cháu đi đây ạ.SHITE . おかわりしてくださいね。 OKAWARI . Rất ngon. ☞ Mẫu câu いってきます。 Tôi đi nhé. khởi hành 稽古: việc tập luyện (võ thuật hoặc các môn nghệ thuật) .15 - .ZO.DESU. SĀ. Ngƣời đi: いってきます。Tôi đi đây.  Thế thì cho cháu thêm bát nữa.SHIMASU. chúng ta đi tập thôi. ONEGAI .  V Cháu đi nhé.NI DEKAKERU .NE. 政木:レオ、さあ、稽古にでかけるぞ。 LEO. Thế nhé. Chú thích でかける: lên đƣờng.KUDASAI . ☆ Nhận xét khi đã ăn xong: とてもおいしかったです。 Các món ăn (đã) rất ngon. Cháu ăn thêm bát nữa nhé. Nâng cao Ngƣời mới về: ただいま。 Tôi đã về rồi đây ạ.KA?  レオ:ええ、とてもおいしいです。 Ē. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki け い こ M Nào.  レオ:はい。じゃあ、いってきます。 HAI. ま さ き TOTEMO  Có ạ. OISHĪ .WA. ま さ き L Vâng.

Chào mừng em đã tới đây.GA HONBU .DŌJŌ . L anh Leo O võ sƣ Ono の O Em là Leo à? き 小野:レオか、よく来たな。 LEO .  レオ:はい、頑張ります。 HAI. L Vâng. L Rất mong đƣợc thày giúp đỡ.NO お の LEO . き 小野:レオか、よく来たな。 LEO . ☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu. ねが  レオ:よろしくお願いします。 YOROSHIKU お の ONEGAI . GANBARI .O TSUMI . しょうかい 政木:小野先生、ご紹 介 します。 ONO-SENSĒ. Nâng cao ☆ Cách giới thiệu trong trƣờng hợp có nhiều ngƣời:こちらは○○です。Đây là anh/chị ~.KITA .tôi xin giới thiệu. し Đây là Leo. tinh thần) ◆Cách nói giờ Số đếm Giờ Số đếm Giờ 1 いち 1時 いちじ 7 しち/なな 7時 しちじ 2 に 2時 にじ 8 はち 8時 はちじ 3 さん 3時 さんじ 9 きゅう 9時 くじ 4 し/よん 4時 よじ 10 じゅう 10 時 じゅうじ 5 ご 5時 ごじ 11 じゅういち 11 時 じゅういちじ 6 ろく 6時 ろくじ 12 じゅうに 12 時 じゅうにじ . ☞ Mẫu câu がんばります。 Nâng cao がんばれ! Tôi sẽ cố gắng. YOKU .NASAI. 弟子のレオです。 DESHI . Chú thích 道場: võ đƣờng 本部道場: võ đƣờng chính 弟子:đệ tử 紹介します: giới thiệu これは~: Đây là ~(nói về đồ vật) こちらは~: Đây là ~(nói về ngƣời) ■■ ■■ お Bài 22 Tôi sẽ cố gắng.  レオ:ここが・・・。 KOKO .DA. L anh Leo M thày Masaki ま さ き O võ sƣ Ono M Đây là võ đƣờng chính.KA. ほ ん ぶ どうじょう 政木:ここが、本部 道 場 だ。 KOKO . で GO .■■ ■■ Bài 21 Tôi xin giới thiệu.MASU.GA… ま さ き お の せんせい M Thƣa võ sƣ Ono.16 - . em sẽ cố gắng! が ん ば がんばってください! Hãy cố gắng nhé! 修行を積む: Cố gắng đạt đƣợc mục đích trong lĩnh vực của mình (nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí. YOKU .NA.NA. L Đây là..KITA . O Em là Leo à? Chào mừng em đã tới đây.SHIMASU. đệ tử của tôi.DE SHUGYŌ . つ 小野:しばらくここで修 行 を積みなさい。 SHIBARAKU KOKO . Hãy cố lên! Cố lên! がんばって! がんばろう! Cùng cố gắng nhé! Chú thích em hãy cố gắng tập luyện nhé.DESU.SHIMASU.KA. しゅぎょう O Trong thời gian ở đây.SHŌKAI ..

DESU. vì sao 合気道を勉強する: học Aikido . con gái của thày. Tại sao anh tới Nhật Bản? 日本にはどうして? NIHON . DŌZO . L (Quả là một cô gái xinh đẹp.NĀ) あき:あきです。どうぞよろしく。 với anh.NO AKI .  レオ:(すてきな人だなあ) あいきどう ~まで: đến L Tôi tới đây để học Aikido.YOROSHIKU.NA HITO . OMAE KITETA . き  レオ:合気道を勉 強 するために来ました。 AIKIDŌ–O BENKYŌ-SURU-TAME-NI KIMASHITA. KĒKO .DA .NIWA DŌSHITE? べんきょう M thày Masaki  chị Aki M Leo. AKI .NOKA? ☞ Mẫu câu 稽古は何時からですか? Nâng cao 何時までですか? Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ? Kết thúc lúc mấy giờ? Chú thích あっ: A (thể hiện sự ngạc nhiên hay bất ngờ) おまえ: Từ nam giới dùng để gọi ngƣời trong gia đình. ☞Mẫu câu 合気道を勉強するために来ました。 (Tôi ) tới đây để học Aikido. hoặc ngƣời ít tuổi hơn (tạo ấn tƣợng là ngƣời trên nói với ngƣời dƣới) ■■ ■■ Bài 24 ~から: từ ~ (Tôi) tới đây để học Aikido. MUSUME .17 - 合気道の勉強: việc học Aikido . ☆ Cách nói mục đích: Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。 A:どうして日本に来たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản? B:日本語を勉強するために(来ました) 。 (Tôi tới) để học tiếng Nhật.KARA . Nâng cao ☆ Trƣờng hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のために。 合気道の勉強のために。 Để học Aikido Chú thích どうして: Tại sao.KARA .DA.■■ ■■ Bài 23 せんせい Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ. đây là Aki.)  Tôi là Aki. L anh Leo け い こ な ん じ L Thƣa thày. buổi tập bắt đầu vào  レオ:先生、稽古は何時からですか? lúc mấy giờ? SENSĒ.DAKEDO… とう Bố ơi! あき:お父さん! OTŌSAN! ま さ き まえ き M A.WA NANJI . Rất hân hạnh đƣợc làm quen (SUTEKI . L anh Leo ま さ き むすめ 政木:レオ、 娘 のあきだ。 LEO.KA? ま さ き M thày Masaki chị Aki しち じ M Bắt đầu từ 7 giờ 政木:7時からだけど・・・。 SHICHI .JI .DESU . con cũng tới rồi à? 政木:あっ、お前来てたのか。 A.

じ か ん あき:そろそろ、時間ですよ。 SOROSORO け い こ  Cũng sắp tới giờ rồi đấy.DAN . TORITAI . SUGOI . DŌZO .DESU . L anh Leo ま さ き あ い き ど う さんだん 政木:あきは、合気道 3 段だ。 AKI .NE.MO HAYAKU DAN .WA AIKIDŌ M thày Masaki  chị Aki M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3. はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .NI  IKI .DESU ☞ Mẫu câu ぼくも早く段を取りたいです。 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.  レオ:すごいですね。 SUGOI . L anh Leo あき:どうぞよろしく。 M thày Masaki  chị Aki Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.WA AIKIDŌ M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3. SAN .MO HAYAKU DAN . JIKAN .DESU .Bài 25 ■■ ■■ Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng./ 行きましょう。chúng ta đi thôi.MASHŌ. Chúng ta vào tập thôi い 稽古に行きましょう。 KĒKO .18 - . Chú thích 帰ります: về 帰りましょう: Về thôi! .DA. Nâng cao A: 稽古に行きましょうか? Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ? B: ええ、そうしましょう。 Vâng.  L Chị giỏi quá.DAN . (Tôi) muốn đi Tokyo.YOROSHIKU. L Vâng.DESU. ☞Mẫu câu 稽古に行きましょう。 (Chúng ta) vào tập thôi.DESU . 東京へ行きたいです。 Nâng cao ※ Không dùng từ ở thể mong muốn để hỏi về ý muốn của ngƣời khác ☓ コーヒーを飲みたいですか? Anh có muốn uống cà phê không? ○ コーヒーを飲みますか? Anh có uống cà phê không? Chú thích も: cũng 取ります: lấy 取りたい: muốn lấy 行きます: đi 行きたい: muốn đi ◆ Cách chuyển động từ sang thể mong muốn: Đổi đuôi ます của động từ thành たいです.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng. chúng ta làm thế nhé. ま さ き あ い き ど う さん だん 政木:あきは、合気道3段だ。 AKI .NE.YO. SAN .DA. はや かえ 早 く帰 りましょう (Chúng ta) về sớm thôi.  レオ:はい。 HAI. TORITAI . はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .  レオ:すごいですね。 L Chị giỏi quá. よ れんしゅう 読みます (Đọc) →読みたいです (Muốn đọc)/ 練 習 します(Luyện tập) →練習したいです (Muốn luyện tập) Bài 26 ■■ ■■ (Chúng ta) vào tập thôi.

Aikido thật là thú vị nhỉ.NEN. Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?  anh Leo ひる あき:お昼、まだでしょ? O . AIKIDŌ . まだ~: mới chỉ đƣợc ~ A: 日本に来てどのくらいですか。 B: Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi? いっしゅうかん いちにち いっ か げつ Mới chỉ đƣợc 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi. YOROKONDE. ☞Mẫu câu まだ 5 年です。 Mới đƣợc 5 năm thôi.TOKORO .NEN .WA MADA GO .TTE OMOSHIROI .  Tôi thì mới đƣợc 5 năm thôi.DESU .O YATTE . NAN – NEN AIKIDŌ .TOKORO .KA?  Chắc đƣợc khoảng 10 năm. いっしょ  Anh chƣa ăn trƣa phải không? MADA .SAN . Biết đến bao giờ tôi mới đuổi kịp chị nhỉ. あいきどう ところで、合気道っておもしろいですよね。 TOKORODE. thế thì vui quá.WA.DESU.  anh Leo  chị Aki なんねん あ い き ど う  レオ:あきさんは、何年合気道をやっているんですか。  Chị Aki tập Aikido bao nhiêu năm rồi? AKI .NI  chị Aki TABE . じゅうねん あき:10年ぐらいになるかしら。 JŪ.■■ ■■ Bài 27 Mới đƣợc 5 năm thôi. ねん  レオ:ぼくはまだ5年です。 BOKU .GURAI -NI NARU-KASHIRA.NI NATTARA OITSUKERU-NO-KA.NĀ.GA? し あ い  レオ:試合がないところが。  Ở điểm là không phải thi đấu SHIAI .KA? よろこ  レオ:ええ、 喜 んで。  Vâng.DESHO? た Anh đi ăn cùng với tôi chứ? 一緒に食べませんか? ISSHO .DESU – YO NE. み A:もうあの映画、見ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chƣa? ■■ ■■ Bài 28 B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.HIRU. Mà này.IRUN . お いつになったら追いつけるのかなあ。 ITSU. ▴まだ 1 週 間 / 1 日 / 1 ヶ 月 です。 はん た Nâng cao A:ご飯 、食べましたか? Anh đã ăn cơm chƣa? えいが B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.MASEN .19 - .GA NAI . あき:どんなところが?  Ở những điểm nào? DONNA . ☞ Mẫu câu 一緒に食べませんか? Anh/chị ăn cùng với tôi chứ? ☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか? の の 食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲みます(Uống) → 飲みませんか?(Có uống không) 一緒に、コーヒーを飲みませんか? Anh/chị uống cà phê với tôi chứ? Nâng cao ☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhƣng bỏ ます + に行きませんか 一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ? 映画を見に行きませんか? ひる はん Chú thích お昼 ご飯 : Bữa trƣa Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ? ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác .GA. Ē.

ghế ngồi Món gợi ý là gì?  anh Leo あき:ここのランチ、いけるのよ。 KOKO .KASHIRA. なん  レオ:おすすめは何ですか? Chị khuyên tôi nên ăn món gì?  Để tôi xem nào.TABAKO . ☞ Mẫu câu おすすめは何ですか? Món gợi ý là gì? ☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか? これは何ですか? Đây là cái gì? Nâng cao ☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか? すす お勧 めはどこですか? Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?) お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?) .YO.DESU .NE. てんいん  店 員 :こちらへどうぞ。  Xin mời (anh chị) đi lối này KOCHIRA .20 - . Món cá có đƣợc không? O . Đồ ăn trƣa của cửa hàng này khá ngon đấy. 喫煙: hút thuốc Bài 30 席: chỗ ngồi. Hai ngƣời phải không ạ   Vâng.E DŌZO ☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Nâng cao きつえんせき Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực đƣợc phép hút thuốc. 喫 煙 席 でお願いします。 す Chú thích たばこ: thuốc lá おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không? 禁煙: cấm hút thuốc ■■ ■■ Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.MASE. IKERU .SUSUME.KA? あき:ええ。 Xin mời vào.  chị Aki O .NO RANCHI.O .FUTARI . khu vực không hút thuốc.NO . JĀ.DE. Ē てんいん  店 員 :おタバコは?  (Anh chị có hút) thuốc lá không?   Phiền anh cho (chúng tôi ngồi ở) O .  レオ:じゃあ、ぼくはそれで。  Thế thì tôi sẽ ăn món đó.RYŌRI .  ngƣời bán hàng  chị Aki てんいん ふ た り さま 店員:いらっしゃいませ。お二人様ですか? IRASSHAI .WA NAN .SAMA DESU .KA? さかなりょうり あき:そうね。お 魚 料理かしら。 SŌ . BOKU .■■ ■■ Bài 29 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.SHIMASU.WA SORE .SAKANA .WA? きんえんせき ねが あき:禁 煙 席 でお願いします。 KIN’EN-SEKI .DE ONEGAI .

Chú thích ちょっと: một chút.  (Ở Shibuya à? Chị Mika cũng sống あき:渋谷よ。 SHIBUYA . Alô.NI ODOROKI .MASHITA.GATA . みな Chú thích 皆 さん: mọi ngƣờI ■■ ■■ 厳しい: nghiêm khắc 確かに: đúng. O .YO. SŌ . nhà chị ở đâu? AKI . しんけん Tôi ngạc nhiên trƣớc sự chăm chỉ おどろ  レオ:みなさんの真剣さに 驚 きました。 MINASAN – NO SHINKENSA . nhƣng họ là những ngƣời SENSĒ .DATTA .DESU .WA.NE.WA TOTEMO Ī .NO HONBU-DŌJŌ .21 - Thế nhé. きび あき:稽古は厳しいけど、 Các giáo viên nghiêm khắc trong KĒKO .MO SHIBUYA . Nâng cao ☆ そうですよ。 Đúng vậy đấy どくしん A: みかさんは、独 身 ですか? Chị Mika còn độc thân phải không? B: ええ、そうですよ。 Vâng.YO.  anh Leo あき:どうだった? Buổi đầu ở võ đƣờng chính. せんせいがた ひと ほんとう  レオ:本当にそうですね。 HONTŌ .TACHI .KA? しぶや  Ở Shibuya. .)  Xin lỗi anh một chút nhé.NĀ. một ít ▴じゃあね。 ごめんなさい: Xin lỗi .SUMAI . てんき A: いい天気ですね。 Trời đẹp nhỉ.HITO . ☞ Mẫu câu そうですね。 Đúng nhƣ vậy/Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy. chính xác Bài 32 anh Leo す  レオ:あきさん、お住まいはどちらですか? Alô. DŌ .NI  Đúng vậy nhỉ. Nâng cao Cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện: しつれい ▴それでは、失 礼 いたします。Thế thôi. ☆ Cách nói thể hiện sự đồng tình một cách rõ rệt: たし ▴ほんと、そうですね。 Đúng là nhƣ vậy nhỉ.DESU .WA KIBISHĪ .  chị Aki  Chị Aki ơi.DATTA? はじ  chị Aki anh thấy thế nào? ほ ん ぶ どうじょう 初めての本部 道 場 は。 HAJIMETE .WA DOCHIRA . / B: そうですね。 Đúng vậy nhỉ. MOSHI . rất tốt./ ▴確かに、そうですね。 Chính xác là nhƣ vậy nhỉ.SAN . さとう もしもし、佐藤です。 Alô. GOMENNASAI.■■ ■■ Bài 31 Đúng nhƣ vậy. あき:ちょっと、ごめんなさい。もしもし? CHOTTO. Sato đây ạ. đúng vậy đấy.SAN.MOSHI? ☞ Mẫu câu もしもし? Alô. 先生方はとてもいい人たちよ。 giờ tập. け い こ của mọi ngƣời. し ぶ や しぶや  レオ:(渋谷?みかさんも渋谷だったなあ。) SHIBUYA? MIKA . ở Shibuya.KEDO. tôi xin phép./Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.

☞ Mẫu câu ごめんなさい。 Xin lỗi. Thế thôi.Tôi sẽ tới đó ngay.  anh Leo きゅうよう Tôi có chút việc gấp.MASU. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy? (Cách nói ngắn gọn là: どうしたの?) Chú thích 急用: việc gấp.KA SHIMASHITA . chuyện gấp ■■ ■■ Bài 34 Xin lỗi. Cảm ơn anh. TSUKETE.MASHITA.SUGU. tôi hiểu rồi. き Tôi hiểu rồi. JĀ. HAI. WARUI .E MUKAI .  レオ:どうかしましたか?  Có chuyện gì phải không? DŌ . gặp lại anh sau nhé. MATA.GA DEKITE… わる い ごめんなさい。 悪 いけど、行かなくちゃ。 GOMENNASAI. もう わけ ☆ Cách nói xin lỗi thông thƣờng: すみません。☆ Cách nói xin lỗi lịch sự nhất: 申 し訳 ありません。 Nâng cao Cách nói xin lỗi với bạn bè. あき:ありがとう。じゃあ、また。 ARIGATŌ.KEDO. ngƣời thân: ごめん。 Chú thích 行かなくちゃ: phải đi (cách nói đầy đủ là 行かなくてはいけません) ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện cách nói bắt buộc: Đổi đuôi ない của động từ thể phủ định thành なくてはいけません かえ 帰 らない (Không về) べんきょう → 帰らなくてはいけません (Phải về) 勉 強 しない → 勉強しなくてはいけません (Không học) .KA? きゅうよう あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO Tôi có chút việc gấp. WAKARI .■■ ■■ Bài 33 Có chuyện gì phải không?  anh Leo あき:もしもし? chị Aki Alo? MOSHI .GA DEKITE… ☞ Mẫu câu どうかしましたか? Có chuyện gì phải không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. IKANAKUCHA. IMA .MASHITA. KI .MOSHI? いま む ・・・はい、わかりました。今 すぐ、そちらへ向かいます。 … Vâng.  レオ:わかりました。 気をつけて。 WAKARI . あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO  chị Aki KYŪYŌ . tôi phải đi đây. SOCHIRA . ngƣời thân: どうかした? Nâng cao. KYŪYŌ .22 - (Phải học) . Chị đi cẩn thận nhé.O Xin lỗi anh.

WA ITADAKI .NI つ さま  900 yên. ARIGATŌ .EN .  レオ:そうですか...。ごちそうさまでした。 てんいん SŌ .23 - . お連れ様 の分 は、いただきました。 O . xin lỗi..KAIKĒ. ☞ Mẫu câu お会計、お願いします。 Xin cho thanh toán tiền. ONEGAI . Xin cảm ơn về bữa ăn ngon. NARI . 一 緒 で、お願いします。 Chú thích お連れ様: ngƣời đi cùng (cách nói lịch sự) 別々で: riêng từng ngƣời 会計: thanh toán tiền (nói lịch sự là お会計) 一緒で: chung với nhau ◆Tiền của Nhật Bản (thời điểm tháng 3 năm 2008) Cách đọc Cách nói đồng いちえん ごえん じゅうえん ごじゅうえん ひゃくえん ごひゃくえん 1円 5円 10円 50円 100円 500円 いちえんだま ご え ん だま じゅうえんだま ごじゅうえんだま ひゃくえんだま ごひゃくえんだま 一円玉 五円 玉 十 円玉 五十円玉 百円 玉 五百円玉 せ Cách đọc Cách nói tờ ん えん 1000 円 に せ ん えん 2000 円 ご せ ん えん 5000 円 い ち ま ん えん 10000 円 せんえんさつ にせんえんさつ ごせんえんさつ いちまんえんさつ 千円札 二千円 札 五千円 札 一万円札 .  店 員 :ありがとうございました。 Thế à.DESHITA. anh Leo nhân viên cửa hang  レオ:あのう、すみません。 À. かいけい ねが お会 計 、お願 いします。 O .. ぶん Ngƣời đi cùng anh đã trả phần của cô ấy rồi.MASHITA.SAMA . てんいん Xin cho thanh toán tiền.■■ ■■ Bài 35 Xin cho thanh toán tiền.   Xin cảm ơn quý khách. SUMIMASEN.GOZAIMASHITA.MASU.SHIMASU.DESU .TSURE . べつべつ Nâng cao 別 々 で、お願いします。 Xin cho thanh toán riêng từng ngƣời. いっしょ Xin cho thanh toán chung với nhau. きゅうひゃくえん 店員:900 円 になります。 KYŪHYAKU .SAMA .KA… GOCHISŌ . ANŌ.NO BUN .

nhất 近い: gần おもしろい: hay. Chú thích 一番: số 1. SHITTE . thú vị Nhà vệ sinh ở đâu? なっとう 納 豆 が一番きらい。 Tôi ghét món Natto nhất. nhƣng anh phải đi bộ しんじゅくえき ちょっと歩 くけど、 新 宿 駅 ですね。 CHOTTO しんじゅく ARUKU . xin lỗi.DESU .MASU.NĒ.NE. SHINJUKU - một đoạn đấy. ある Ga Shinjuku. すしが一番好き。 Tôi thích món Sushi nhất. し  レオ:新 宿 ? 知ってます。 SHINJUKU? Shinjuku à? Thế thì tôi biết rồi. EKI .KEDO.WA DOKO .■■ ■■ Bài 36 Ga gần đây nhất ở đâu ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。  À….DESU . 一番 + tính từ: ○○ nhất むずかしい: khó . す 漢字が一番むずかしい。 Chữ Hán là khó nhất.24 - 好き: thích 漢字: chữ Hán きらい: ghét . つうこうにん  通 行 人 :そうねえ。 SŌ .EKI . hấp dẫn. SUMIMASEN. いちばんちか Ga gần đây nhất ở đâu ạ? えき 一 番 近 い駅 はどこですか? ICHIBAN CHIKAI . ☞ Mẫu câu 一番近い駅はどこですか? Ga gần đây nhất ở đâu ạ? ☆ Cách hỏi địa điểm: Điều muốn hỏi + はどこですか? トイレはどこですか? かんじ Nâng cao 一番おもしろい。Thú vị nhất. L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng ANŌ.KA? Để tôi xem nào.

ゆっくり: Chậm. 駅 のロータリーに着きますよ。 EKI .NI TSUKI . bao giờ ạ? Dạ.  通 行 人 :ここを右 に曲がって、そのままずっと KOKO . Dạ? / なに? Dạ. ☞Mẫucâu もう一度ゆっくりお願いします。Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.■■ ■■ Bài 37 Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút. anh Leo  ngƣời đi đƣờng つうこうにん みぎ ま  Anh rẽ tay phải ở đây. JU .ICHIDO つうこうにん みぎ YUKKURI . phiền bà nói lại một lần nữa  レオ:あ、あのう、もう一度ゆっくりお願 いします。 … ANŌ.PPUN – HODO.DESU .O MIGI .NE. MŌ .  Anh rẽ tay phải ở đây… みぎ  レオ:ここを右ですね。 KOKO .ONEGAI .DE つ thì sẽ tới bục giao thông trƣớc cửa ga. SONOMAMA ZUTTO ある じゅっぷん rồi đi thẳng suốt khoảng 10 phút まっすぐ歩 いていけば、10分ほどで MASSUGUARUITE えき IKEBA. ai ạ? えっ?誰 ですか? Chú thích もう一度: Một lần nữa Làm ơn (nói) lại một lần nữa. ngƣời thân: えっ? ☆ Cách nói lịch sự hơn: えっ?いつですか? えっ?どこですか? Làm ơn (nói) từ từ. ở đâu ạ? だれ Dạ. Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn: すみません、もう一度・・・。 すみません、ゆっくり・・・。 ☆ Cách nói thân mật với bạn bè.25 - Gì cơ? . いちど ねが À….NI MAGATTE… chậm hơn một chút.O Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? MIGI . ま 通行人:ここを右に曲がって・・・。 KOKO .MASU -YO.SHIMASU.O MIGI .NO RŌTARĪ .NI MAGATTE. từ từ .

Khoảng 10 phút là tới nơi.HODO . MIGI . ZŪTTO MASSUGU .WA.26 - .■■ ■■ Bài 38 つうこうにん Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng みぎ ま  通 行 人 :ここを右 に曲がって・・・。 KOKO . 3 giờ phải không? しんじゅくえき ▲ A: じゃ、 新 宿 駅 で Thế nhé. Sau đó anh cứ đi thẳng suốt nhé. つうこうにん  通 行 人 :そうそう。 SŌSŌ.YO. JUPPUN .DESU – NE? Đúng rồi. そのあとは、ずうっとまっすぐね。 SONO .O Anh rẽ tay phải ở chỗ này. ☞ Mẫu câu ここを右ですね? Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? ☆ Cách xác nhận điều gì: Điều muốn xác nhận + ですね? ひだり 左 ですね? Nâng cao Bên trái phải không? じ ▲ A: ミーティングは3時からです。 B: 3時ですね? Cuộc họp bắt đầu vào lúc 3 giờ.MASHITA.  レオ:まっすぐ? Đi thẳng phải không?   Vâng.NI MAGATTE… みぎ Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?  レオ:ここを右 ですね? KOKO .DE TSUKI .GOZAI . ARIGATŌ .ATO .MASU .  レオ:ありがとうございました。  Xin cảm ơn. B: 新宿駅ですね? Ga Shinjuku phải không? Cách nói phút! Số đếm Phút Số đếm Phút 1 いち 1分 いっぷん 7 しち/なな 7分 ななふん 2 に 2分 にふん 8 はち 8分 はっぷん 3 さん 3分 さんぷん 9 きゅう 9分 きゅうふん 4 よん/し 4分 よんぷん 10 じゅう 10分 じゅっぷん、じっぷん 5 ご 5分 ごふん 11 じゅういち 15分 じゅうごふん 6 ろく 6分 ろっぷん 12 じゅうに 30分 さんじゅっぷん さんじっぷん はん . MASSUGU.O MIGI . つうこうにん じゅっぷん つ  通 行 人 :ええ。10分ほどで着きますよ。 Ē. ở ga Shinjuku nhé.NE.

TAKAI . sắp. ありがとうございました。 Cảm ơn anh. may quá. ARIGATŌ .BIRU . thật là đáng tiếc./ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè. ở ngay đằng kia kìa.  通 行 人 :気をつけて。 KI . / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa. すぐです。Ngay.DESU . .MASHITA. còn xa.NO URA .O TSUKETE. chán quá. はん A: ご飯 は、まだですか? Anh chƣa nấu cơm à? B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây.WA.  anh Leo  ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。 À…. YOKATTA. ☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa.27 - .YO. なつやす 夏 休 みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè.BIRU . Ā. may quá. xin lỗi. あーー、がっかり。 Ôi.SOKO .SOKO? つうこうにん たか うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 Ở đằng sau tòa nhà cao này. anh Leo  レオ:すぐそこ? つうこうにん SUGU .NO Ở đằng sau tòa nhà cao này. DOKO . Ā.KA? つうこうにん  通 行 人 :ああ、すぐそこですよ。 À.GOZAI . / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần. ☞ Mẫu câu ああ、よかった。 A. may quá.DESU .TAKAI . まだまだです。Còn lâu. ■■ ■■ Bài 40 A. つうこうにん き  Anh đi cẩn thận nhé.■■ ■■ Bài 39 Ngay ở đằng kia kìa. URA . KONO .  レオ:ああ、よかった。 A. SUMIMASEN.DESU .YO.YO. SUGU .SOKO? たか ngƣời đi đƣờng  Ở ngay đằng kia à? うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 KONO .DESU . ANŌ. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: ああ、ほっとした。 Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý thất vọng: あーー (xuống giọng ở cuối câu) あーー、残念。 Ôi. しんじゅくえき Ga Shinjuku ở đâu? 新 宿 駅 は、どこですか? SHINJUKU-EKI .  レオ:すぐそこ? Ở ngay đằng kia à? SUGU . Nâng cao.

WA. MOSHI . L anh Leo M ngƣời nhận điện おぼ L (Chắc chịthoại Mika vẫn còn nhớ  レオ:(みかさんは、ぼくのこと覚 えてるよね。) MIKA . tôi (gọi) nhầm.SAN? おとこ こえ  男 の声 :ちがいますけど。 CHIGAI . たく Nâng cao ☆ Tên ngƣời cần gặp + さんのお宅 ですか? おかだ Đây là nhà riêng của chị Okada Mika phải không? 岡田みかさんのお宅ですか? Chú thích まちがえました: sai.MOSHI? ま さ き せんせい まさき つま 政木先生の妻:はい、政木でございます。  Vâng. tôi (gọi) nhầm. MASAKI . bắt đầu về.YO . B:うん、またね。 Ừ. Cháu đi cẩn thận nhé. anh Leo  レオ:もしもし? vợ của thày Masaki  Alô. tôi xin phép Nâng cao Cách nói thân mật với với bạn bè. IMA .  レオ:すみません、まちがえました。 Xin lỗi anh. JĀ. hẹn gặp lại. Vâng.MOSHI?  レオ:あれ?みかさん? M Alô L Ơ. BOKU . cô hiểu rồi. .DESU – KEDO. Chú thích ~でございます: là ~ (thể khiêm tốn của です) では: Thế thôi nhé.) こえ  男 の声 :もしもし? MOSHI . ngƣời thân: A:じゃあ、また。/じゃ、また(ね)Thế nhé.  Ừ. hẹn gặp lại. bây giờ cháu  レオ:レオですけど、今 から、帰 ります。 LEO . しつれい  レオ:はい。じゃあ、失 礼 します。 HAI. KI .SAN .NE. Masaki đây ạ. SUMIMASEN.MASHITA. ちが ☆ Cách trả lời khi bị ngƣời khác gọi nhầm số máy: 違 いますけど。 Anh/chị (gọi) nhầm số rồi.MASU . Chị Mika đấy à? M L Không phải đâu.Bài 41 ■■ ■■ Xin lỗi. SHITSURĒ . ☞ Mẫu câu すみません、まちがえました。 Xin lỗi. tôi gọi nhầm (số máy).KARA. いま かえ  Cháu là Leo đây ạ.MASHITA. ま さ き せんせい つま KAERI .KEDO. ARE? MIKA . cháu xin phép ạ.O TSUKETE. き 政木 先 生 の妻 :はい、わかりました。気をつけて。 HAI.SHIMASU.DE GOZAI .28 - 失礼します: Xin vô phép. WAKARI . nhầm (nhầm số điện thoại) ■■ ■■ Bài 42 お宅: nhà riêng (cách nói lịch sự) Thế thôi nhé.NO – KOTO OBOETERU .MASU. Thế thôi nhé. (từ dùng khi nói chuyện lịch sự) . HAI. tôi xin phép. ☞Mẫu câu じゃあ、失礼します。 Thế thôi nhé.MASU. おとこ mình chứ nhỉ. MACHIGAE .

YORU .NO TANJŌ .Vâng.  anh Leo きんようび よる  chị Aki  Tối thứ sáu anh có rảnh không? あき:金曜日の夜 はあいてますか? KINYŌBI .YORU .GA ARUN .Ē. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.DESU .KA? きんようび よる  Tối thứ sáu phải không?  レオ:金曜日の夜 ですね。 KINYŌBI .NO . HAI.■■ ■■ Bài 43 Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?  anh Leo  レオ:はい、もしもし?  chị Aki : Vâng.MASU .29 - 待ってください: hãy đợi nhé .  レオ:あきさん? : Chị Aki đấy à? AKI .KA? ☞ Mẫu câu 金曜日の夜は、あいてますか? Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không? ☆ Cách hỏi xem ai đó có rảnh không: Thời gian muốn hỏi + は、あいてますか? にちようび しゅうまつ Anh/chị có rảnh vào chủ nhật/ cuối tuần không? 日曜日/ 週 末 は、あいてますか? じかん Nâng cao ☆ Thời gian muốn hỏi +は、時間がありますか? 金曜日の夜は、時間がありますか? Có thời gian vào ○○không? Tối thứ sáu anh/chị có thời gian không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. あき:レオさん? あきですけど。 LEO .DESU .YORU .KEDO. ちょっといいですか? Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ạ? Chú thích 友だち: bạn bè 誕生パーティー: tiệc sinh nhật . một ít) Nâng cao Cách nói khi muốn gọi ngƣời khác để hỏi việc gì: ちょっとすみません。Xin lỗi anh/chị một chút. ま ちょっと待ってください。ええ、あいてます。 CHOTTO とも Đợi tôi một chút nhé. tôi rảnh.MOSHI?. MOSHI .WA AITE . có rảnh không (có thể phát âm thành あいてますか?) あさ ひる 夜: buổi tối → 日曜日の夜: buổi tối chủ nhật けど: nhƣng 朝 : buổi sáng → 日曜日の朝: buổi sáng chủ nhật ■■ ■■ 昼 : buổi trƣa → 日曜日の昼: buổi trƣa chủ nhật Bài 44 Hãy đợi một chút nhé. ☞Mẫu câu ちょっと待ってください。 Hãy đợi một chút nhé. ngƣời thân: Thời gian muốn hỏi + は、あいてる? 金曜日の夜は、あいてる? Chú thích あいていますか?: có trống không.SAN? きんようび よる あき:金曜日の夜 はあいてますか? : Tối thứ sáu anh có rảnh không? KIN’YŌBI .NE.PĀTĪ .KUDASAI.DAKEDO.WA AITE .MASU .SAN? : Anh Leo phải không? Tôi là Aki đây AKI . TOMODACHI . たんじょう あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. MATTE .NO .NO . alô. ngƣời thân: ちょっと待って。 ☆ Cách nó lịch sự với ngƣời trên: 少々お待ちください。(少々: một chút. AITEMASU.

GA ITTEMO . Chú thích ごろ: khoảng (về mặt thời gian) ■■ ■■ Bài 46 Tôi hiểu. い ぼくが行ってもいいんですか? BOKU . CHOTTO KANGAETE MIMASU. MATA. いっしょ Chị đi cùng với tôi chứ? 一 緒 に行きませんか Nâng cao 合気道は好きですか?Anh có thích võ Aikido không? /もちろん、 (好きですよ) Tất nhiên (tôi thích). SHICHI . (tôi có đi).KA. Thế thôi nhé. Tất nhiên/dĩ nhiên.NO TANJŌ .JI . Phải đấy. ONGAKU GA DAISUKI DAKARA. あき:そうね。じゃあ、また。 Tôi hiểu. anh Leo なに  レオ:あのう、プレゼントは何 がいいでしょうか? ANŌ.DAKEDO.  レオ:そうですか。  Thế à? SŌ . パーティーに行きますか? Anh có đi dự tiệc không? /もちろん、 (行きます) 。 Tất nhiên. あ 窓 を開けてもらえませんか? Chị có thể mở cửa sổ hộ tôi đƣợc không? もちろん(ですよ)。Tất nhiên.DESU .■■ ■■ Bài 45 Tất nhiên/dĩ nhiên. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: はい。 Vâng / ええ。 Ừ / そうですね。 Ra là nhƣ vậy. JĀ. IKU .PĀTĪ . あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。 TOMODACHI . Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý đồng tình với ngƣời khác: なるほどね。 ☆ Cách nói thể hiện sự không đồng tình với ý kiến của ngƣời khác: ええ? Gì cơ? / そうですか? Thế á? Chú thích 音楽: âm nhạc .NI ☞Mẫu câu もちろん。 まど đón anh nhé.ĪN – DESU Tôi đi có đƣợc không? .NE. ☞Mẫu câu なるほど。 Tôi hiểu.GORO MUKAE . JĀ. nên tặng nhƣ đĩa CD thì anh thấy sao? CDなんかどうかしら? CD NANKA DŌ KASHIRA? かんが  レオ:なるほど。じゃあ、ちょっと 考 えてみます。 NARUHODO. あき:もちろん。 MOCHIRON.  anh Leo とも たんじょう  chị Aki  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. PUREZENTO WA NANI GA Ī DESHŌ KA? かのじょ おんがく だいす あき:彼 女 は、音 楽 が大好きだから、 chị Aki À này.WA .30 - .GA ARUN . しちじ むか Thế thì khoảng 7 giờ tôi tới い じゃ、7時ごろ迎 えに行くわね。 JĀ.KA?  Tất nhiên. SŌ NE. tặng quà gì thì đƣợc chị nhỉ? Cô ấy rất thích âm nhạc KANOJO WA. hẹn gặp lại anh sau. Thế thì để tôi thử nghĩ thêm một chút.

KOKO . cũng thể hiện sự ngạc nhiên: うそ! Làm gì có chuyện nhƣ thế! Chú thích わあ: Ồ! (thể hiện ý ngạc nhiên) 空港: sân bay 会った: đã gặp (dạng nguyên thể là 会う) あの時: hôm đó.. ※ Lƣu ý: phân biệt với câu いらっしゃいませ (là câu mà những ngƣời bán hàng thƣờng nói với khách tới cửa hàng). thật không thể tin đƣợc! しん みか:わあ、信じられない! WĀ. xin mời.RARE . lúc đó 知り合い: ngƣời quen えー: Ôi (thể hiện ý tiếc nuối) . じゃま Cảm ơn. đây rồi.NE. みか:いらっしゃい。 IRASSHAI. SŌ .. あき:さあ、ここよ。 SĀ. A Mika. L Cảm ơn chị chuyện hôm đó nhé.YO.DE ATTA LEO .NO? みか:そうなの。 M Đúng vậy đấy.31 - うれしい: vui . thật không thể tin đƣợc! / わあ、うれしい。 Ồ. thật không thể tin đƣợc! L anh Leo A chị Aki M chị Mika M Ồ.NANO. ☞ Mẫu câu わあ、信じられない! わあ、すごい。 Ồ. để mình giới thiệu nhé. Nào.WA ARIGATŌ . hay quá. し あ A Hai ngƣời đã quen nhau rồi à? あき:知り合いだったの? SHIRIAI .SAN. LEO . MIKA.DATTA . ☆ Cách nói lịch sự: 信じられません。 ☆ Cách nói khác. M Xin mời vào. SHINJI . L Chị Mika à?  レオ:みかさん? MIKA .NAI!  くうこう あ Anh Leo mà tôi đã gặp ở sân bay phải không? 空港で会ったレオね。 KŪKŌ . ☆ Cách nói lịch sự hơn: よくいらっしゃいましたね。 Rất chào mừng anh/chị tới chơi. không thể tin đƣợc.■■ ■■ Bài 47 Xin mời vào.TOKI . しょうかい あき:みか、紹 介 するわ。こちら、レオさん。 Đây là anh Leo. Nâng cao Chủ nhà: いらっしゃい。さあ、どうぞ。 Khách: ■■ ■■ Xin mời vào. tôi xin phép.SURU . Ồ. vui quá Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự ngạc nhiên xen lẫn tiếc nuối: えー、信じられない。 Ôi.SAN? M Leo! みか:レオ!・・・ LEO!. L anh Leo A chị Aki M chị Mika A A. どうも、お邪魔します。 Bài 48 Ồ.GOZAI . ☞ Mẫu câu いらっしゃい。 Xin mời vào. KOCHIRA. とき  レオ:あの時はありがとうございました。 ANO .WA. SHŌKAI .MASHITA.

NAI . để hỏi lại điều mà mình đã từng nghe nhƣng không nhớ chính xác 聞かないで: đừng hỏi (cách nói đầy đủ là 聞かないでください) よかったですね: Thật là vui. KITE . hay quá nhỉ.WA KIKA . みか:ありがとう。 M: Cảm ơn các bạn.MASU. đã trở nên (dạng nguyên thể là なる) だっけ: từ đƣợc nói ở cuối câu. 教 えてくれて、ありがとう。 しょうたい ふたり Chú thích お招き: sự mời mọc (cách nói lịch sự của từ 招 待 ) 二人: hai ngƣời 二人とも: cả hai ngƣời にん ◆ Cách đếm ngƣời: Số đếm + 人 Trƣờng hợp đặc biệt: ※ ■■ ■■ ひとり ふたり 一人: một ngƣời 二人: hai ngƣời Bài 50 よにん 四人: bốn ngƣời Chúc mừng sinh nhật! A chị Aki ぜんいん M chị Mika たんじょう び 全員:みか、お誕 生 日おめでとう! MIKA. / Tốt quá nhỉ. OMEDETŌ.GOZAI . .  レオ:こちらこそ。 : Chúng tôi cũng vậy. SĀ. ☞ Mẫu câu お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật! あけましておめでとうございます! Nâng cao おめでとう。よかったですね! Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng! Tốt quá nhỉ! Chú thích 誕生日: Ngày sinh.TOMO HAITTE.KOSO. O . ARIGATŌ .  anh Leo き ょ う  chị Mika き みか:今日は、来てくれてありがとう。 KYŌ . はい みか:さあ、ふたりとも入って。 : Nào. ☆ Cách nói lịch sự hơn: 来てくださってありがとうございます。 てつだ Nâng cao 手伝ってくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi.TANJŌBI Mọi ngƣời: Chúc mừng sinh nhật Mika. : Cảm ơn các bạn đã tới đây hôm nay.NI き A: Vậy là cậu bao nhiêu tuổi rồi nhỉ? NATTAN .32 - . SORE .ARIGATŌ.KURETE . ☞ Mẫu câu 来てくれてありがとう。 Cảm ơn vì đã tới. sinh nhật (cách nói lịch sự là お誕生日) 何歳: Bao nhiêu tuổi なった: đã trở thành. FUTARI . cả hai ngƣời vào nhà đi. ARIGATŌ! なんさい あき:何歳になったんだっけ? NAN . まね お招きありがとうございます。 OMANEKI Xin cảm ơn chị vì đã mời chúng tôi.DAKKE? みか:それは聞かないで。 M: Đừng hỏi mình câu đó.DE.SAI .WA.Bài 49 ■■ ■■ Cảm ơn vì đã tới. おし Cảm ơn anh/chị đã hƣớng dẫn cho tôi. KOCHIRA .

KONO .DESU . 番号をまちがって書いたかな。 BANGŌ .O MACHIGATTE KAITA .ZERO **** YO.TŌRI.NE.MAE DENWA . とお  Đúng nhƣ vậy.  Số 090-1234-**** phải không? NO ICHI . みか:ええ? そうなの? tôi có gọi điện thoại cho chị…  Ôi.. Có lẽ thế nhỉ.N . ☆ Các nói ngắn gọn với bạn bè.. thế à? Ē? SŌ-NANO? ばんごう  か Có khi tôi viết nhầm số nhỉ.SAN ..  anh Leo  chị Mika  Chị Mika này.NI . ngƣời thân: そうかもね。 Nâng cao たぶん、そうかもしれませんね。 Có khi đúng là nhƣ vậy nhỉ Biết đâu có thể là nhƣ vậy nhỉ.  Có thể đấy.KAMO . OSHIETE .KYŪ .  レオ:そうかもしれませんね。 SŌ .BANGŌ .MASEN .Bài 51 ■■ ■■ Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ. こ A: あきさんはパーティーに来ないでしょうね。 B: そうかもしれませんね。 Chắc là chị Aiki không tới dự tiệc đâu nhỉ. ☞ Mẫu câu の の 090-1234-****ですね。 Số 090-1234-**** phải không? ◆Cách đếm số từ 0 đến 9 0 ゼロ、レイ 5 ゴ 1 イチ 6 ロク 2 ニ 3 サン 4 ヨン、シ 7 シチ、ナナ 8 ハチ 9 キュウ、ク .ZERO NO ICHI . nhầm (thể て là まちがって) ■■ ■■ Bài 52 Số 090-1234-****phải không?  anh Leo  chị Mika で ん わ ばんごう い ち ど おし  レオ: 電話番号をもう一度、教えてくれませんか? DENWA . ☞ Mẫu câu そうかもしれませんね。 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.SAN.NE. もしかすると、そうかもしれませんね。 Chú thích 書いた: đã viết (dạng nguyên thể là 書く) まちがう: sai.KA?  Chị có thể nói lại cho tôi số điện thoại của chị đƣợc không?  Tôi đọc nhé? みか:いい? Ī? 090-1234-**** 090-1234-****よ。  ZERO .KYŪ .33 - .KEDO.YON NO **** DESU .SAN – YON NO  レオ:090-1234-****ですね。 ZERO .KANA. みか:その通り。 SONO .KURE .ICHIDO.NI .MASEN . hôm trƣớc まえ で ん わ  レオ:みかさん、この前電話したんですけど…。 MIKA .SHITA .SHIRE .O MŌ .

em có chuyện muốn nhờ thày ạ.GA ARUN . ngƣời thân: 実は、お願いがあるんだけど。 Nâng cao ☆ Cách muốn nhờ hoặc hỏi ngƣời khác: あのう、+ việc muốn hỏi + のことなんですが。 えいが あのう、映画のことなんですが。 À.NI ま さ き IKITAIN . 今度の日曜日に、 KONDO . 鎌倉に行きたいんです。 KAMAKURA . đúng thế ạ. SŌ .NO – TAME- ngƣời nƣớc ngoài đó phải không? NO . M À. O . L anh Leo じつ ねが  レオ:実は、お願いがあるんですが。 M thày Masaki LThực ra.DESU. về việc đi xem phim ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc).DESU.KA? ☞ Mẫu câu 今、よろしいですか? Bây giờ anh chị có thời gian không? ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: 今、いいですか? ☆ Cách nói với bạn bè.WA MICHIGAETA . ngƣời thân: 今、いい? じかん Nâng cao 今、お時間ありますか? Bây giờ. Bây giờ anh chị có thời gian không? Chú thích よろしいですか?: Có đƣợc không? ■■ ■■ あのう、ちょっと: A… .DESU .NEGAI .NO かまくら NICHI .NI KĒKO . vì ngày nào cậu ấy cũng tập luyện chăm chỉ. YOROSHĪ .NI. về việc ngày chủ nhật ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc). anh/ chị có thời gian không? あのう、ちょっと、今、お時間ありますか? À…. Chú thích 実は: thực ra là 願い: việc muốn nhờ (cách nói lịch sự là お願い) 企画: kế hoạch 映画: phim . L Vâng. LEO .WA. ま さ き まいにち ねっしん け い こ 政木:ええ、毎日熱心に稽古してますから。 Ē. IMA.34 - . bây giờ thày có thời gian không ạ? MASAKI . こ ん ど にちようび Chủ nhật tới. あのう、日曜日のことなんですが。 À. xin lỗi anh/chị một chút. xin lỗi anh/chị một chút.KARA. MAINICHI M Vâng. NESSHIN.■■ ■■ Bài 53 Bây giờ anh chị có thời gian không? L anh Leo お の み ち が 小野:レオは、見違えたな。 M thày Masaki O võ sƣ Ono O Leo trông đã khác hẳn rồi nhỉ.NA.JIN .GA. ☞ Mẫu câu 実は、お願いがあるんですが。 Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị. ま さ き せんせい いま  レオ:政木先生、今、よろしいですか? L Thƣa thày Masaki. い em muốn đi Kamakura ạ.SHITE .KA?  レオ:はい、そうです。 HAI.DESU . kế hoạch tổ chức đi chơi cho ANO . ☆ Cách nói „mềm mại‟ hơn: あのう、実は、お願いがあるんですが。 ☆ Cách nói với bạn bè.MASU .YŌBI .GAIKOKU .KIKAKU .SENSĒ. JITSU . がいこくじん き か く 政木:ああ、あの外国人のための企画か? Ā. Bài 54 Tôi có chút việc muốn nhờ.

KA? ま さ き M Em đã tiến bộ rất nhiều. L Em hiểu! Mong thày giúp em ạ.DESU. LEO.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ . thăng cấp 夢: mơ ƣớc. KANJI .YO.■■ ■■ Bài 55 „Kanji‟ là gì ạ? L anh Leo ま さ き か ん じ M Thế thì thày sẽ bảo ngƣời tổ chức れんらく 政木:じゃあ、幹事に連絡させるよ。 JĀ.SHIMASU. やく 政木:会のまとめ役だよ。 KAI .YOKU . KONO-CHOSHI-NARA しょうだん ゆめ việc đƣợc thăng hạng không phải chỉ là 昇 段 も夢じゃないぞ。 mơ ƣớc đâu.NI か ん じ KANJI .NO liên lạc với em nhé.YO. giấc mơ . YOROSHIKU-ONEGAI. SHODAN-MO-YUME-JANAI-ZO. ☞ Mẫu câu 幹事って何ですか? „Kanji‟ là gì ạ? あいきどう ☆ Cách hỏi nghĩa của một từ: Từ muốn hỏi + って何ですか?/ 合気道って何ですか „Aikido‟ là gì? なに ☆ Cách hỏi ngắn gọn hơn: えっ、幹事って何 ? い み Nâng cao 幹事ってどういう意味ですか? „Kanji‟ nghĩa là gì? „Kanji‟ là „ngƣời tổ chức‟ phải không? 幹事ってまとめ役ですか? Chú thích 会: hội. Nâng cao げんき A: お元気ですか Anh/chị có khỏe không?‟ B: おかげさまで Nhờ ơn (nên tôi khỏe) Dạ (cảm ơn anh/chị ) tôi vẫn khỏe.SASERU .DA . L anh Leo ま さ き ちょうし M thày Masaki M Mà này. せんせい L (Đó là) nhờ công ơn của thày ạ. ねが  レオ:なるほど…。よろしくお願いします。 NARUHODO. A: おめでとうございます Chúc mừng anh/chị B: おかげさまで Cảm ơn anh/chị Chú thích 昇段:lên hạng.NATTA.TTE かい L „Kanji‟ là gì ạ? NAN . ☞ Mẫu câu 先生のおかげです。 (Đó là) nhờ công ơn của thày.NO OKAGE . なん  レオ:幹事って何ですか? ま さ き M thày Masaki MATOME .35 - . ほんとう L Thật thế ạ?  レオ:本当ですか? HONTŌ . ngƣời điều hành Bài 56 何ですか?: là gì? (Đó là) nhờ công ơn của thày.KA? M Đó là ngƣời tổ chức chuyến đi. Leo này. nhóm ■■ ■■ まとめ役: ngƣời tổ chức.YAKU . 政木:とてもよくなった。 TOTEMO .DESU . RENRAKU .DESU . ☆ Danh từ chỉ ngƣời + のおかげで。みなさんのおかげです。(Đó là) nhờ ơn của mọi ngƣời. với đà này thì 政木:ところで、レオ、この調子なら TOKORODE.

SHI . dù thế nào đi nữa も: cũng ■■ ■■ Tôi cũng có cùng ý kiến (nhƣ vậy) 思います: nghĩ Bài 58 大切: quan trọng 同じ: giống.KA? ふ た り あき:あと2人よ。 ATO  Còn hai ngƣời nữa.GA TAISETSU . Không sao đâu. L anh Leo ま さ き M thày Masaki M: Em đã tiến bộ rất nhiều. SŌ . còn lại . せんせい L: Đó là nhờ công ơn của thày ạ. だいじょうぶ あき:まだ大丈夫。  Vẫn chƣa muộn. OMAE .NO OKAGE .36 - . ☞ Mẫu câu お待たせしました。 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.MO L: Em cũng nghĩ nhƣ vậy.NIN – GURAI KURU .OMOI .NATTA. ☆ Cách nói với bạn bè.■■ ■■ Bài 57 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.DA.KOTO .  anh Leo ま  レオ:お待たせしました。  chị Aki  Xin lỗi đã bắt mọi ngƣời phải đợi.MASHITA. なんにん く よ て い  レオ:あと何人ぐらい来る予定ですか?  Dự tính là còn bao nhiêu ngƣời sẽ đến? ATO . MADA DAIJŌBU.NAN . FUTARI . do あと: còn.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ . O .MATASE . 政木:とてもよくなった。 TOTEMO . Tôi không nghĩ nhƣ vậy 私は、そう思いませんけど。 おな いけん Nâng cao Cách nói tƣơng tự:私も同 じ意見です。 Chú thích 努力: sự nỗ lực とにかく: dẫu sao. ま さ き どりょく 政木:いや、おまえの努力だよ。 M: Không. IYA.YOTĒ .SURU . việc tập luyện hàng ngày là TONIKAKU rất quan trọng.YOKU .DESU . ぜんいん Mọi ngƣời vẫn chƣa đến đủ hết mà. わたし おも  レオ: 私 もそう思います。 WATASHI . tƣơng tự 意見: ý kiến Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.DESU.NAN .NAI . ngƣời thân: お待たせ! ☆ Cách nói lịch sự hơn: どうも、お待たせしました。 Nâng cao Cách nói lịch sự hơn nữa: すみません、お待たせしました。 Chú thích まだ: vẫn chƣa 大丈夫: không sao 全員: tất cả mọi ngƣời そろう: tập trung đầy đủ (そろっていない/そろってない: vẫn chƣa tập trung đầy đủ) から: vì.YO.NO DORYOKU .KARA. ☞ Mẫu câu 私もそう思います。 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy. まいにちけいこ たいせつ とにかく毎日稽古することが大切なんだ。 Dẫu sao. 全員そろってないから。 ZEN’IN SOROTTE . MAINICHI KĒKO . đó là nỗ lực của em.MASU.YO.DA .

DESU .■■ ■■ Bài 59 Cái này thì anh/chị thấy thế nào? L anh Leo わたし なっとう に が て ミン: 私 は、まだ、納豆が苦手で。 M chị Minh M anh Mario M Mình vẫn không ăn đƣợc món Natto.DESU.KA? ☞ Mẫu câu これ、いかがですか? Cái này thì anh/chị thấy thế nào? Cách nói tƣơng tự: これ、どうぞ Xin mời (dùng thử) cái này.KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA. MADA. L Đó là cái gì vậy? NAN . OISHĪ! ☞ Mẫu câu せっかくですから。 あいきどう しあい み Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.  マリオ:これ、いかがですか? KORE. ngon quá. M anh Mario L Đó là cái gì vậy? NAN . IKAGA .DESU .WA.DE.KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA. không thạo だめ: không đƣợc (không ăn đƣợc) いかがですか?: thấy thế nào? ■■ ■■ Bài 60 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này. . M Các cậu ăn thử cái này chứ? IKAGA .37 - .NO KANZUME . WASABI .. ☆ Cách từ chối lời mời của ngƣời khác: せっかくですけど。 / せっかくですが。 Mặc dù chẳng mấy khi có dịp (nhƣng tôi đành phải bỏ lỡ dịp này). NATTŌ . ITADAKI .  レオ:ぼくもわさびがだめです。 BOKU .DESU .KARA.SEKKAKU . Nâng cao ☆ Cách thuyết phục khi muốn mời ngƣời khác: でも、せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có dịp (nên anh/chị đi nhé).GA NIGATE . ŪN.. không giỏi.GA DAME .  レオ:サボテン…。せっかくですから。 L Xƣơng rồng à? Vì chẳng mấy khi có dịp nên… SABOTEN.DESU . Nâng cao Cách gợi ý: Thứ muốn gợi ý + はいかがですか? きょうと Anh chị thấy Kyoto thì thế nào? 京 都 は、いかがですか Chú thích 苦手: kém.DESU. き A: 合気道の試合を見に来ませんか? Anh có tới xem biểu diễn Aikido không? B: せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội (nên tôi sẽ đi). L anh Leo M Các cậu ăn thử cái này chứ?  マリオ:これ、いかがですか? KORE.MO LMình thì cũng không ăn đƣợc wasabi. かんづめ  マリオ:サボテンの缶詰です。 SABOTEN . Ôi. いただきます。ううん、おいしい! Tôi xin. WATASHI .DESU .KA? M Xƣơng rồng đóng hộp đấy.MASU.

☆ Nếu không đồng ý. しゃしん  レオ:写真をとってもいいですか? SHASHIN .  chị Aki  Nào.KA? あき: もちろん。  Tất nhiên.DESU . MOCHIRON. TSUKI . かまくら だいぶつ Đây là tƣợng Đại Phật của Kamakura. tƣợng Đại Phật à? DAIBUTSU . thì trả lời: それは、ちょっと… Chú thích Cái đó thì hơi… 写真をとる: chụp ảnh (thể て là 写真をとって) タバコ: thuốc lá すう: hút .NO DAIBUTSU . không phải là anh chụp ảnh ARE.NO SHASHIN .DESU.O TOTTEMO  Tôi chụp ảnh có đƣợc không? Ī . ▴ええ、どうぞ。 Vâng. ngƣời thân: 写真をとってもいい? ☆ Cách nói lịch sự: thay いいですか bằng よろしいですか Nâng cao ☆ Khi đƣợc ngƣời khác xin phép hoặc hỏi ý kiến.GA KAMAKURA .YO. chúng ta đã tới nơi rồi. xin mời だいじょうぶ ▴ええ、大 丈 夫 ですよ。 Vâng.MASHITA .38 - タバコをすう: hút thuốc lá . nếu đồng ý thì trả lời: ▴もちろん Tất nhiên.JANAI .■■ ■■ Bài 61 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?  anh Leo つ あき: さあ、着きましたよ。 SĀ. これが鎌倉の大仏です。 KORE . không sao đâu. だいぶつ しゃしん あれ、大仏の写真じゃないの? Ơ.NO? ☞ Mẫu câu 写真をとってもいいですか? Tôi chụp ảnh có đƣợc không? ☆ Cách xin phép làm việc gì: Động từ chỉ việc muốn làm (thể て) + もいいですか? Tôi hút thuốc lá có đƣợc không? たばこをすってもいいですか? ☆ Cách hỏi ngắn gọn: いいですか?☆ Cách nói với bạn bè.

■■ ■■ Bài 62 Bức tƣợng Đại phật to quá. nhƣ thế thì hay quá.  anh Leo だいぶつ しゃしん  Ơ. ngƣời thân: それは、いいね。 Ôi. .NE. ☆ Cách nói để thể hiện rõ hơn ý vui mừng:わあ、それはいいですね。 ☆ Cách nói với bạn bè.BAKKARI.SUGI . わたし A Không có gì. cảm ơn chị về ngày hôm nay nhé. いっしょ で Lần sau chúng ta lại cùng nhau đi chơi nhé. USO .NO だいぶつ SHASHIN - Đại Phật à? JANAI .WA ARIGATŌ. SORE . không phải là anh chụp ảnh tƣợng あき: あれ、大仏の写真じゃないの? ARE. / 楽しそうですね。 . あき: うそばっかり。  Anh toàn nói xạo. ☞ Mẫu câu 大仏は大きすぎます。 Bức tƣợng Đại phật to quá. WATASHI . L anh Leo M chị Minh M Chị Aki ơi. DAIBUTSU . ISSHO .MO TANOSHI – KATTA -WA. ŌKI .39 - Có vẻ vui nhỉ.WA Ī .NI DEKAKE -  レオ:それはいいですね。 MASHŌ . A chị Aki KYŌ . ファインダーに入らないんですよ。 FAINDĀ . き ょ う ミン: あきさん、今日はありがとう。 AKI . たの あき: いいえ、 私 も楽しかったわ。 ĪE. はい Nên không vào hết ống kính đƣợc.SAN.NI HAIRA . DAIBUTSU .NE. この靴 は小さすぎます ☆ Tính từ đuôi 「な」 :Thêm「すぎます」vào sau tính từ/ もんだい かんたん この問 題 は簡 単 すぎます。 Bài tập này đơn giản quá. Nâng cao おもしろそうですね。 Có vẻ thú vị nhỉ.MASU. Cách diễn đạt một vật ở tình trạng quá mức về mặt gì ☆ Tính từ đuôi「い」: Thay đuôi「い」bằng「すぎます」 大きい(to) → 大きすぎます(to quá) くつ 小さい(nhỏ) → 小さすぎます(nhỏ quá) Đôi giày này nhỏ quá.YO.WA. Nâng cao☆ Cách diễn đạt về một hành động quá mức: Thay ます của động từ ở thể ます bằng すぎ の た 食べます→ 食べすぎ(ます)→ 食べすぎました 飲みます→ 飲みすぎ(ます)→ 飲みすぎました (Ăn) ■■ ■■ (Ăn quá nhiều) (Đã ăn quá nhiều) (Uống) (Uống quá nhiều) (Đã uống quá nhiều) Bài 63 Nhƣ thế thì hay quá.DESU . L Thế thì hay quá.NAIN . ☞ Mẫu câu それはいいですね。 Nhƣ thế thì hay quá. Thế thì hay quá. tôi cũng thấy vui lắm.NO? おお  レオ:だって、大仏は、大きすぎます。 DATTE.  chị Aki  Thì tại bức tƣợng Đại Phật to quá. また、一緒に出かけましょうね。 MATA.DESU .

DESU.NASAI.GA ARU .■■ ■■ Bài 64 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt. ま さ き M Thế thì gay nhỉ! 政木:それはたいへんだ! SORE .DESU. vất vả.NA. đáng lo ngại .  レオ:おはようございます。 OHAYŌ .WA TAIHEN .  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.DA! ねつ はか Em cặp nhiệt độ ngay đi. ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ . ボールみたいです。Giống nhƣ quả bóng. Chú thích どうも/なんだか/なんとなく: chẳng hiểu lý do tại sao 熱がある: bị sốt‟ ~みたいです: có vẻ nhƣ. ねつ  Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt. giống nhƣ ~ どうも~みたい: hình nhƣ ~ ■■ ■■ 風邪: bệnh cảm Bài 65 Nhƣ thế thì gay go nhỉ! L anh Leo ねつ L Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt. どうも風邪みたいです。 ☆ Cách nói với bạn bè.ZO. ngƣời thân: どうも熱があるみたい。 Nâng cao うどんみたいです。 Giống nhƣ món udon.GA NAI . ま さ き  Chào em.DO ROKU .GOZAIMASU. Nhƣ thế thì gay go nhỉ! ☆ Các cách nói khác:▴ それは大変! ▴それは大変だね! ▴ 大変、大変! ▴それは大変ね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự hơn: それは、大変ですね! ☆ Cách nói về việc trong quá khứ: それは大変でしたね! Chú thích 度: độ 6分: 6 phần Thế thì anh đã vất vả lắm nhỉ! 大変: gay go. どうした? 元気がないな。 DŌ .40 - .O HAKARI . Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị cảm. ☞ Mẫu câu どうも熱があるみたいです。 か ぜ Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.MITAI .BU – MO たいへん ☞ Mẫu câu それは大 変 だ! ARU . げ ん き Em (có vẻ) không khỏe nhỉ.HACHI .MITAI . NETSU . Em sao vậy? 政木:おはよう。 OHAYŌ. M Tới 38 độ 6 đấy.  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.GA ARU . M thày Masaki NETSU . すぐ熱を測りなさい。 SUGU ま さ き ど NETSU .SHITA? GENKI .  anh Leo  thày Masaki  Chào thày ạ.

thày nhờ Aki có đƣợc たの 政木:レオ、あきに頼んでもいいか? LEO.MO ARU . KOMATTA .DO びょういん M thày Masaki M Tới 38 độ 6 đấy. phiền phức (dạng nguyên thể là 困る) ~なあ: cách nói thể hiện sự cảm thán ■■ ■■ Bài 67 Tôi xin để anh/chị quyết định.O ☞ Mẫu câu おまかせします。 DASHITE .KA?  レオ:おまかせします。 không? L Em xin để thày quyết định ạ.HŌ . M Alô.NI Em nên đi bệnh viện. ROKU .SHIMASU.DESU . い 病 院 に行ったほうがいい。 BYŌIN .ZO.MAKASE .MOSHI.GA. L anh Leo ま さ き M Leo này. A. Gay quá. AKI .■■ ■■ Bài 66 Làm thế nào bây giờ? L anh Leo ま さ き ど ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ . Leo bị sốt. ITTA .KA? わたし あ、 私 だが。 Bố đây.41 - . SŌ .GA NETSU .HACHI . ☆ Cách nói ngắn gọn hơn: ▴まかせるよ。 ▴まかせた。 Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác hãy để mình quyết định: おまかせください。 . ねつ だ レオが熱を出してな。 LEO .NĀ. ま さ き こま 政木:どうしよう。困ったなあ。 M Làm thế nào bây giờ.DEMO M thày Masaki Ī .DAKEDO.  レオ:そうですね。 L Em cũng nghĩ vậy. わたし い 私 が行ければいいんだけど。 WATASHI. AKI . O . ĪN .BU .GA Ī. Tôi xin để anh/chị quyết định.SHIYŌ. Aki đấy à? ま さ き 政木:もしもし、あきか? MOSHI .NI TANON .NA.DA . WATASHI .NE.GA IKEREBA ☞ Mẫu câu どうしよう。 Nâng cao Giá mà thày đi đƣợc thì tốt. DŌ . Làm thế nào bây giờ? Cách nói khi muốn xin lời khuyên của ngƣời khác: Tôi nên làm thế nào? どうしたらいいですか? Chú thích 病院: bệnh viện động từ ở thể た+ほうがいい: nên ~ 困った: gay go.

M Bố hiểu rồi. ☞ Mẫu câu さあ。 Tôi không biết.42 - . L Nếu có thể đƣợc thì em muốn nằm ạ. よこ  レオ:できたら、横になりたいんですが。 DEKITARA. có thể nói: さあ、どうかなあ。Tôi không biết (tôi không nghĩ nhƣ vậy) ☆ Khi cần nói lịch sự. たの みかに頼んでみるわ。 MIKA .NI とう IKERU . げつようび みか: 今日は月曜日だから。 KYŌ .WA. YOKO – NI NARITAIN . có thể nói:さあ、どうでしょうか。 Tôi không biết.GA.  Tôi cũng không biết.MASU . không thể đƣợc 頼 む: nhờ (thể て là 頼んで)Động từ ở thể て+ みる: làm thử 横になる: nằm ~ ■■ Bài 69 ■■ Tôi không biết.TŌSAN. じ か ん 時間はあるから。 Vì tôi có thời gian mà.DAKARA. JĀ. nếu có thể đƣợc (thì ~) ねが できたら、お願 いします。Nếu có thể đƣợc thì tôi xin nhờ anh/chị‟ Nâng cao Cách nói lịch sự hơn: できましたら。 とう Chú thích お父 さん: bố かあ お母 さん: mẹ ごめん: xin lỗi (cách nói ngắn gọn của ごめんなさい) たの 無理: không đƣợc. BYŌIN . tƣơng đối 混んでます: đông đúc (nói đầy đủ là 混んでいます) . Chú thích けっこう: khá. JIKAN . Con sẽ thử nhờ Mika.  Chúng ta phải đợi khoảng bao lâu nhỉ? ま  レオ:どのくらい待つんですか? DONO . TANONDE .DESU . ☆ Có thể nói thêm: さあ、私にはわかりません。 Nâng cao ☆ Khi nói với bạn bè. ☞ Mẫu câu できたら Nếu có thể đƣợc (thì ~) ☆ Cách nói khi muốn nhờ ngƣời khác: あのう、できたら。 À….■■ ■■ Bài 68 Nếu có thể đƣợc (thì ~) L anh Leo ま さ き びょういん い 政木:おまえ、病 院 に行けるか? OMAE. ま さ き 政木:わかった。じゃあ、よろしく。 WAKATTA. KYŌ .DESU . ngƣời thân.  anh Leo こ  Khá đông nhỉ.KARA.BI .  レオ:けっこう混んでますね。 KEKKŌ き ょ う  chị Mika KONDE .KA? き ょ う む り A Bố ơi.WA.KA? だいじょうぶ みか: さあ。でも 私 は大丈夫よ。 SĀ. Hôm nay thì GOMEN. M thày Masaki không đƣợc. chúng ta đi thôi. MURI . Thế thì nhờ con nhé.NI A chị Aki M Con có đi bệnh viện đƣợc không? あき: お父さん、ごめん。今日は、無理なの。 O .WA GETSUYŌ .  Vì hôm nay là thứ hai. YOROSHIKU. DE MO WATASHI-WA DAIJŌBU-YO.MIRU .WA ARU .KURAI わたし MATSUN .NE. con xin lỗi.NANO. Nhƣng tôi thì không sao. ※ さあ、行きましょう Nào.

tôi bị sốt 38 độ 6. L anh Leo い し ゃ 医者:どうしました?  B bác sĩ B Anh bị làm sao? DŌ . Anh/chị có sao không? 大丈夫ですよ。 休めば大丈夫です。 くすり Không sao đâu mà.NI.DO ROKU . TADA . thật may là anh chỉ bị YOKATTA .DE .  Vâng. NODO . のど いた  レオ:喉が痛いです。 L Tôi bị đau họng.KA?. eo lƣng 鼻水: nƣớc mũi Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao.HACHI . Chú thích ただの: chỉ 風邪: bệnh cảm あとは: sau.MASHITA. の 薬 を飲めば大丈夫です。 Nếu uống thuốc thì sẽ không sao. Chú thích 喉: họng 咳 がでます。(Tôi) bị ho. ☞ Mẫu câu 喉が痛いです。 Tôi bị đau họng.WA . Ē. thật là may. NETSU . いた 医者:どこか痛みますか? B Anh có bị đau ở đâu không? DOKOKA ITAMI . Nâng cao 熱があります。(Tôi) bị sốt. Nếu nghỉ ngơi thì sẽ không sao. こし 腰 が痛いです。(Tôi) bị đau thắt lƣng.NO KAZE . やす みか:あとは、ゆっくり休んでね。 ATO .  anh Leo か ぜ みか:レオ、ただの風邪でよかったわね。 LEO. / 歯が痛いです。(Tôi) bị đau răng.MASU .BU い し ゃ ARI .GA SANJŪ . ☞ Mẫu câu NERE . ほんとう  レオ:ええ、本当に・・・。 cảm thôi nhỉ. lúc sau ゆっくり: từ tốn.NE. HONTŌ . KESA.■■ ■■ Bài 70 Tôi bị đau họng.NE.DESU.WA. Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao. Nếu ngủ thì tôi sẽ khoẻ thôi mà... 痛いです: đau 咳: ho ■■ ■■ せき 頭: đầu でます: phát ra. YASUN .43 - .DE  chị Mika  Anh Leo này. chậm rãi 休んで: Hãy nghỉ ngơi (cách nói đầy đủ là 休んでください) . YUKKURI ね  Sau đây thì anh hãy nghỉ ngơi nhé.SHIMASHITA? け さ ねつ ど ぶ  レオ:今朝、熱が38度6分ありました。 L Sáng nay. 寝れば大丈夫です。 大丈夫ですか? Nâng cao Vâng. だいじょうぶ  レオ:はい。寝れば大丈夫です。 HAI. bật ra Bài 71 はなみず 鼻 水 がでます。 (Tôi) bị sổ mũi 歯: răng 腰: thắt lƣng. あたま は 頭 が痛いです。(Tôi) bị đau đầu.BA DAIJŌBU .GA ITAI .DESU.

TA . ☆ Cách nói đầy đủ: 気にしないでください。 ☆ Cách đáp lại lời xin lỗi của ngƣời khác: いいえ、気にしないで Không có gì. Chƣa. ☞ Mẫu câu  chị Mika CHOTTO NIGATE . NANI .SAN NI tôi rất thích Aki.NE. A.  Thực ra.WA ARIGATŌ . ちょっと苦手なんです。 ☆ Để giải thích rõ là kém về điều gì: Danh từ chỉ điều muốn nói + が苦手なんです。 スポーツが苦手なんです。 Tôi kém về thể thao.NAN .. .NAI . たなか き あ 田中さんと気が合います。 Tôi hợp với anh Tanaka. き みか:気にしないで。 KI .DESU.  anh Leo き ょ う  レオ:みかさん、今日はありがとうございました。  Chị Mika ơi. AKOGARETE . SHI . Chú thích 何か: cái gì đó 落ちた: đã rơi (dạng nguyên thể là 落ちる) ■■ ■■ Bài 73 気にする: lo lắng.WA. cảm ơn chị về MIKA .NI  chị Mika  Anh đừng bận tâm.DE. đây là…! Ā. KORE .44 - Hát kém. JITSU . bận tâm Tôi hơi kém (không thành thạo). thạo về điều gì: danh từ chỉ điều muốn nói + が得意なんです。 スポーツが得意なんです。 Nâng cao うた Tôi giỏi về thể thao. SONO . anh Leo.IRUN . じつ  レオ:ぼく、実は、 BOKU.KA OCHI . Những chuyện nhƣ vậy thì tôi hơi kém. なに お あっ、レオ、何か落ちたよ。 Ơ. Tôi hơi kém (không thành thạo).DESU. とくい ☆ Để giải thích rõ là giỏi. あきさんにあこがれているんです。 AKI . じょうず 歌 が上 手 なんです。 Hát giỏi へ た 歌が下手なんです。 . đây là ảnh của Aki. き も つた みか:そう・・・。その気持ち、あきに伝えた? SŌ. KYŌ .MASHITA. AKI – NI Vậy ra… Anh đã bày tỏ tình cảm TSUTAETA? với Aki chƣa? に が て  レオ:いいえ。そういうの、ちょっと苦手なんです。 ĪE..YO.WA AKI .■■ ■■ Bài 72 Hãy đừng bận tâm.SAN. KORE . LEO.NO SHASHIN .GOZAI . có cái gì rơi kìa. ああ、これは! A. anh/chị đừng bận tâm.WA! ☞ Mẫu câu 気にしないで。 Hãy đừng bận tâm. ngày hôm nay.  A.KIMOCHI.  anh Leo しゃしん みか:あっ、これはあきの写真ね。 A.IUNO. SŌ . かばん き い Nâng cao この 鞄 が気に入っています。Tôi thích chiếc túi này.

NE. L anh Leo あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. き ょ う あき:ああ、よかった。今日はごめんね。  À. ITTE . YOROSHIKU.MOSHI?  Alô. Chị Aki đấy à? AKI .NI SHI .■■ ■■ Bài 74 Tôi gửi lời chào Mika. KUDASAI.45 - . SŌ .TTE L Aki nói rằng cô ấy gửi lời hỏi thăm chị. い  レオ:あきさんがよろしくって言っていました。 AKI .SAN? だいじょうぶ Tôi khỏe rồi.WA. YOKATTA. WAKATTA.WA GOMEN . しゅじん おくさま つた Nâng cao ご主 人 /奥 様 によろしくお伝 えください。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm chồng chị / vợ anh.  chị Aki MŌ DAIJŌBU . ☆ Cách trích dẫn lời ngƣời khác: (Ngƣời nói) + が+ nội dung trích dẫn + って言っていました。 げんき Nâng cao あきさんがお元気でって言っていました。Chị Aki nói rằng anh hãy giữ sức khỏe.  anh Leo  レオ:もしもし? あきさん? MOSHI .NI  Thế nhé.SAN -GA YOROSHIKU . だいじょうぶ き  レオ:大丈夫。気にしないでください。 DAIJŌBU. ☆ Tên ngƣời + によろしく。みなさんによろしく。Tôi gửi lời chào mọi ngƣời. chúng ta về chứ. Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.NAI . Chú thích よろしく: lời chào.DE  Không sao. Thôi. hãy nhắn 奥さん: vợ (ngƣời khác) (thể lịch sự là 奥様) ■■ ■■ Bài 75 ご主人: chồng (ngƣời khác) Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy chào chị. KAERŌ . MIKA . tôi gửi lời hỏi thăm Mika. ☞ Mẫu câu よろしくって言っていました。 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy hỏi thăm chị.  レオ:そうですね。 L Phải đấy. YOROSHIKU.NI A chị Aki M chị Mika A Thế nhé.DESU . KI . ぼくは、もう大丈夫です。 BOKU .NE. Hôm nay xin lỗi anh nhé. かえ みか:わかった。じゃあ、帰ろうか。 M Tôi hiểu rồi. あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. MIKA . JĀ. KYŌ . Chị đừng bận tâm.KA. Chú thích お伝えください: hãy chuyển lời.DESU. may quá. ☞ Mẫu câu みかによろしく。 Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.IMASHITA. Ā. lời hỏi thăm ~って: rằng ~ お元気で: Hãy giữ sức khỏe .

む 今日は、蒸し暑いですね。Hôm nay oi bức nhỉ. ☞Mẫu câu とても暑いですね。 A: とても暑いですね。Nóng quá nhỉ. なんか: không hiểu sao mà có vẻ nhƣ ~ 縁がある: có duyên Bài 77 Nóng quá nhỉ.TOWA.MO IE – MADE OKURU . L Có đƣợc không ạ?  レオ:いいんですか? Ī .DESU .  レオ:今日は、とても暑いですね。 KYŌ .NE.HŌ . さむ てんき Nâng cao 今日は、寒 いですね。 Hôm nay rét nhỉ. あめ 今日は、ひどい雨 ですね。 Hôm nay mƣa to quá nhỉ.SHITE .DA .DESU . TONIKAKU.DA? きんちょう L Em hơi hồi hộp. /今日は、いい天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ. 今日は、ひどい天気ですね。Thời tiết hôm nay xấu quá nhỉ.NĀ. えん レオとは、なんか縁があるもんね。 Tôi với Leo không hiểu sao nhƣ LEO . ☞ Mẫu câu いいんですか? có duyên với nhau nhỉ. B: そうですね。Đúng vậy nhỉ.IMASU. NAN .KA EN . Có đƣợc không?/Có phiền gì không? ☆ Cách nói lịch sự hơn: よろしいんですか? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. CHŌSHI . おく Tôi cũng sẽ tiễn anh về tận nhà.46 - .KA? みか:もちろんよ。 M Tất nhiên rồi.YO.  レオ:ちょっと緊 張 しています。 CHOTTO KINCHŌ .DE.MON .NE.YO. ngƣời thân: いいの? へ や Nâng cao す A: 部屋でたばこを吸ってもいいですか?Tôi hút thuốc trong phòng có đƣợc không? B: いいですよ。 Chú thích ■■ ■■ Đƣợc chứ.KARA. 政木:そうだなあ。 SŌ .WA TOTEMO M thày Masaki ATSUI .■■ ■■ Bài 76 Có đƣợc không?/Có phiền gì không? anh Leo はや やす M Leo này. ま さ き M Đúng vậy nhỉ. わたし いえ chị Mika anh nên nghỉ sớm.WA DŌ . . MOCHIRON . Dù sao thì ほう みか:レオ、とにかく、早く休んだ方がいいよ。 LEO. L anh Leo き ょ う あつ L Hôm nay nóng quá thày nhỉ.N .GA Ī . Nóng quá nhỉ. ちょうし Thế còn tình hình sức khỏe em thế nào? ところで、調子はどうだ? TOKORO . 私 も家まで送るから。 WATASHI .GA ARU . HAYAKU YASUNDA .

AKI . URESHĪ .IWAI . ○ みかさんは、うれしそうです。 Chị Mika có vẻ rất vui. chị Aki cũng đi cùng à? いっしょ  レオ:あれ、あきさんも一緒なんですか? ARE.YO. xin lỗi vì đã bắt anh ま みか:レオ、お待たせ! LEO. A chị Aki Đã đến lúc phải đi. ZETTAI . M Leo này.MATASE! L Ơ.SHITE しょうだん いえ DEKI . Chú thích あれ?: Ơ (biểu thị sự ngạc nhiên về điều ngoài dự kiến) 実は: thực ra là そろそろ: sắp đến giờ.  レオ:とてもリラックスしてできました。 TOTEMO ま さ き RIRAKKUSU .DESU . Phiền anh nhé. そろそろ行かないと。 SORO – SORO ☞ Mẫu câu IKANAI .DESU. cô đơn ■■ ■■ Tôi rất buồn.MASHITA. ăn mừng かなしい: buồn bã. đi làm (đột xuất). L anh Leo phải đợi. さびしいです。 Tôi rất cô đơn.O SHIYŌ.■■ ■■ Bài 78 (Tôi) rất vui.NANO.TO.WA. ☞ Mẫu câu chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng ở nhà. đau lòng さびしい: buồn. M Nếu em đƣợc thăng hạng thì いわ 政木:昇 段 したら、家でお祝いをしよう。 SHŌDAN .KA? あき:そうなの。よろしく。 SŌ . SHIGOTO . thực ra tôi phải はい みか:レオ、実は、 私 、仕事が入っちゃって。 LEO. Nâng cao かなしいです。 Chú thích お祝い: sự chúc mừng.GA HAICCHATTE. M chị Mika M Leo. Bài 79 Đã đến lúc phải đi.  レオ:うれしいです。絶対ですよ。 thày nhé. sắp đến lúc .SHITARA.DE O .MO ISSHO . L anh Leo M thày Masaki M Thế nào? ま さ き 政木:どうだった? DŌ . い Đến lúc tôi phải đi rồi. そろそろ行かないと。 Cách nói ngắn gọn Nâng cao A Đúng vậy đấy.NAN .47 - 行かないといけません: phải đi . YOROSHIKU.DESU . IE . Nhất định thế ぜったい うれしいです。 (Tôi) rất vui. ▴そろそろ。 ☆ Động từ ở thể ない + と(いけません): phải ~ あした 明日までにしないと。 Muộn nhất là ngày mai tôi phải làm. WATASHI.SAN . O . じつ わたし し ご と JITSU . L (Thế thì) vui quá.DATTA? L Em rất thoải mái tâm lý khi thi ạ.※ Không sử dụng cách nói này để nói về ngƣời khác ☓ みかさんは、うれしいです。 Chị Mika rất vui.

không có liên lạc ■■ ■■ Bài 81 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè: わあ、久しぶり! ☆ Cách nói lịch sự hơn: 久しぶりですね! ☆ Cách đáp lại lời chào này: ▴そうですね。 Đúng vậy nhỉ. lâu lắm mới gặp lại anh.NE.Leo.DESU . Nâng cao これ、似合いますか?Cái này có hợp với tôi không? これ、似合う? Cái này thì có hợp không? Chú thích danh từ + でいい?: ~ thì có đƣợc không? . い ところで、どこに行きましょうか? TOKORO . AKI. Anh khỏe chứ? げ ん き 元気にしてた? GENKI . ひさ あき:わかった。レオ、久しぶり。 WAKATTA. O . SONO BŌSHI.■■ ■■ Bài 80 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị. L Cũng tàm tạm. Aki ơi.SAN. L anh Leo A chị Aki M chị Mika い  レオ:ええっ? みかさん、行っちゃうんですか? L Ơ! Chị Mika phải đi à? Ē? MIKA . ほんとう ▴本 当 に、久しぶりですね。Đúng là lâu lắm mới gặp lại anh/chị.NI SHITETA?. nhờ cậu giúp Leo nhé.MASU . A Mình hiểu rồi. NIAI . あき:ありがとう。  Cảm ơn anh.  Thế thì.48 - 〜さんに似合います: hợp với anh/chị○○ .MAKASE .SAN. みか:じゃあ、あき、レオをよろしくね。 JĀ.O YOROSHIKU . anh Leo ぼ う し に あ  レオ:あきさん、その帽子、似合いますね。 AKI . ARIGATŌ.DE Thế chúng ta sẽ đi đâu nhỉ? DOKO . ぎ ん ざ あき:じゃあ、銀座でいい? JĀ.KA?  レオ:おまかせします。  Tôi xin để chị quyết định. Nâng cao ぶ さ た Xin lỗi vì đã lâu tôi không liên lạc với anh/chị. LEO.NE. ☆ Cách nói nhấn mạnh ý khen ngợi:その帽子、とても似合いますね。Cái mũ đó rất hợp (với chị) nhỉ. LEO.MASHŌ .KA? M Thế nhé.NI IKI . 1年ぶりですね。1 năm rồi mới gặp lại anh/chị nhỉ. ひさ ☞ Mẫu câu 久 しぶり。 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.  レオ:なんとか。 NANTOKA. ご無沙汰しています。 Chú thích 行っちゃう/行ってしまう: đi mất (thể hiên ý tiếc nuối) 無沙汰: bặt vô âm tín.DE Ī? ☞ Mẫu câu その帽子、似合いますね。 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.SHIMASU. cái mũ đó hợp (với chị) nhỉ. ICCHAUN . Ginza có đƣợc không? GINZA . HISASHIBURI.  chị Aki  Chị Aki này.

NĒ.  店員:1000円です。 SEN . L Xin lỗi. KORE. ☞ Mẫu câu これ、どうですか? Cái này thì thế nào? ☆ Cách nói đầy đủ: これは、どうですか? ☆ これなんか、どうですか? Những thứ kiểu thế này thì thế nào? Nâng cao ☆ Cách đƣa ra một gợi ý hay đề xuất: Danh từ chỉ thứ muốn gợi ý + はどうですか? かまくら 鎌倉はどうですか? Chú thích Kamakura thì thế nào? なんか: kiểu nhƣ.KANA?  Để tôi xem nào. あき:そうねえ。 SŌ .NAI .KA? にんぎょう A Búp bê đó đƣợc đấy chứ. てごろ Chú thích 手頃: vừa tầm tay (bán với giá phải chăng) ■■ ■■ Bài 83 Cái này thì thế nào? L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng てんいん T Xin mời vào.DESU.IKURA .  レオ:あきさん、これ、どうですか? AKI .SAN.MIYAGE . しんぱい あき:心配しないで。 SHINPAI .ONINGYŌ. KORE.MASE. cái này thì thế nào? DŌ .DESU .KARA.SHIKA toàn đồ đắt tiền hay sao? UTTE .DESU .GA nên mua gì nhỉ? Ī .KA? えん T 1000 yên.■■ ■■ Bài 82 Hãy đừng lo lắng.Đừng lo. あき:そのお人 形 、いいんじゃない。 SONO . dạng nhƣ.JANAI.NA MISE . ☞ Mẫu câu 心配しないで。 Nâng cao Hãy đừng lo lắng.DE. み や げ  Quà lƣu niệm thì なに  レオ:お土産は何がいいかな。 O .  anh Leo  chị Aki  Ginza à? ぎ ん ざ  レオ:銀座? GINZA? たか う 高いものしか売ってないんじゃないですか? Chẳng phải ở đó chỉ bán TAKAI .KA?  Anh đừng lo.O SHITTERU .EN .SHINAI .  レオ:すみません。これ、おいくらですか? SUMIMASEN.! 店員:いらっしゃいませ。 IRASSHAI . Cách nói đầy đủ: 心配しないでください。 A: 大丈夫ですか Anh/chị không sao chứ? B: ええ、 心配しないで。 (私は)大丈夫です。 Vâng.NAINJA . L Chị Aki này. bán giá phải chăng. ĪN . Tôi không sao.49 - .WA NANI . đại loại nhƣ .MONO . て みせ し 手ごろな店を知ってるから。 Vì tôi biết một cửa hàng TEGORO . Cái này bao nhiêu tiền? O.DESU .

Có những cỡ nào?  レオ:いいですねえ。どんなサイズがありますか? Ī .NO A Leo này.. ず あき:レオ、この日本地図のTシャツ、 LEO.NĒ. cỡ L ‘EMU’ . trứng) Xe cộ.TO T Có cỡ S.. cái áo phông có in bản TĪ . DONNA .SHA TSU. Chú thích ください: cho tôi ~お願いします: làm ơn cho ~ ◆Cách đếm đồ vật 1 chiếc 2 chiếc 3 chiếc 4 chiếc 5 chiếc ひと ふた みっ よっ いつ 一 つ (HITOTSU) 二 つ (FUTATSU) 三 つ (MITTSU) 四 つ (YOTTSU) 五 つ (ITSUTSU) 6 chiếc 7 chiếc 8 chiếc 9 chiếc 10 chiếc むっ なな やっ ここの とお 六 つ (MUTTSU) 七 つ (NANATSU) 八 つ (YATTSU) 九 つ (KOKONOTSU) 十 (TŌ) ◆Cách đếm một số loại đồ vật Đồ mỏng Đồ dài Đồ nhỏ. ☞Mẫu câu 5つ、ください。 Cho tôi 5 chiếc này.GA ARI . SOREKARA ‘ERU-ERU’ . に ほ ん ち L Thế thì cho tôi 5 cái này.SAIZU . máy móc 一枚 いちまい 一本 いっぽん 一個 いっこ 一台 いちだい 二枚 にまい 二本 にほん 二個 にこ 二台 にだい 三枚 さんまい 三本 さんぼん 三個 さんこ 三台 さんだい 四枚 よんまい 四本 よんほん 四個 よんこ 四台 よんだい 五枚 ごまい 五本 ごほん 五個 ごこ 五大 ごだい 六枚 ろくまい 六本 ろっぽん 六個 ろっこ 六台 ろくだい 七枚 ななまい 七本 ななほん 七個 ななこ 七大 ななだい 八枚 はちまい 八本 はっぽん 八個 はっこ 八台 はちだい 九枚 きゅうまい 九本 きゅうほん 九個 きゅうこ 九台 きゅうだい 十枚 じゅうまい 十本 じゅっぽん 十個 じゅっこ 十台 じゅうだい . KUDASAI.f ねが Nâng cao 5つ、お願いします。 Làm ơn cho tôi 5 chiếc. quả chuối. それからLLがあります。 và cỡ LL ạ. đồ Nhật Bản này thì thế nào? どう? DŌ? L Đƣợc đấy nhỉ. tròn (nhƣ giấy.TO ‘ERU’. ITSUTSU.CHIZU . L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng いつ  レオ:じゃあ、これ、5つ、ください。 JĀ. áo…) (nhƣ bút.DESU .MASU .GA ARI . KORE.MASU.■■ ■■ Bài 84 Cho tôi 5 chiếc này.NIHON .50 - .KA? てんいん 店員:SとMとL、 ‘ ESU’ . cỡ M. KONO .) (nhƣ quả táo.

GA CHOTTO..KA? L À.KIMONO . ☆ Nếu không ƣng ý ở điểm gì.WA IKAGA . T ngƣời bán hàng SORE . Nâng cao どようび しょくじ い A: 土曜日に食 事 に行きませんか?Thứ bảy này chị đi ăn với tôi nhé? B: ▴土曜日は、ちょっと。Thứ bảy thì hơi… ようじ ▴土曜日はちょっと、用事があって。Thứ bảy thì tôi có việc bận....DESU .WA? L Bộ đó thì màu cũng hơi… いろ  レオ:それも、色がちょっと。 SORE . có thể nói: Điểm không ƣng ý +がちょっと。 サイズがちょっと。 Kích cỡ thì hơi. ☞ Mẫu câu それは、ちょっと。 Cái đó thì hơi.51 - Màu vàng Màu hồng ...■■ ■■ Bài 85 Cái đó thì hơi.  T Thế còn bộ này?  店員:こちらは? KOCHIRA .WA CHOTTO. L anh Leo てんいん T Bộ kimono này thì thế nào ạ? き も の 店員:この着物は、いかがですか? KONO .MO IRO ... Bộ đó thì hơi…  レオ:うーん。それは、ちょっと。 ŪN. ◆Màu sắc 白 (しろ) Màu trắng 黄色 (きいろ) 黒 (くろ) Màu đen 茶色 (ちゃいろ) Màu nâu 青 (あお) Màu xanh (nƣớc biển) 紫 (むらさき) Màu tím 緑 (みどり) Màu xanh (lá cây) ピンク (ぴんく) 赤 (あか) Màu đỏ オレンジ (おれんじ) Màu cam .

L Cảm ơn.YO. すみません、今 、 食 事 中 なんです かいぎちゅう những thứ hay quá. しょくじちゅう Xin lối.NI NARI . L anh Leo  T Xin cảm ơn quý khách. ARIGATŌ .GA DEKI . Nếu phải đi làm thì đành chịu vậy thôi nhỉ. あつか (cửa hàng chúng tôi) không nhận thanh toán bằng thẻ.  店員:申し訳ありませんが、 MŌSHIWAKE .52 - .MASU.WA. Chú thích (danh từ chỉ ngƣời) +おかげで+ danh từ chỉ sự việc +ができました: nhờ ơn (của ○ ○ ) mà tôi đã làm đƣợc việc gì đó .ARI .DESU .MASHITA.GOZAI.GA.DESU . / 今、外 出 中 です。 Bây giờ anh ấy đang đi ra ngoài.GA NAI . L Thế à? Đành chịu vậy nhỉ. か もの nhờ có chị mà tôi đã mua đƣợc おかげでいい買い物ができました。 OKAGE – DE Ī . Chú thích ちょうど: vừa đúng カード: thẻ (thẻ tín dụng) 申し訳ありません: xin lỗi (cách nói rất lịch sự) 扱っていません/扱っておりません: không sử dụng (dạng nguyên thể là 扱う) 仕方: cách làm.KA.NE. Ơ!  店員:お連れ様は、電話中ですよ。 Nâng cao  T ngƣời bán hàng 今、電話中です。 Bây giờ đang nói chuyện điện thoại がいしゅつちゅう 今、会 議 中 です。 Bây giờ anh ấy đang họp. カードは 扱 っておりません。 KĀDO—WA ATSUKATTE .  レオ:どうも。あきさん、 DŌMO.DESU . bây giờ tôi đang ăn cơm. L anh Leo てんいん  T Vừa đúng 1 vạn yên ạ. gửi anh.SAN. cách giải quyết‟ 仕方がない: không có cách giải quyết Bài 87 ■■ ■■ Đang nói chuyện điện thoại đấy. てんいん 店員:どうも、ありがとうございました。 DŌMO.MASHITA. L(Tôi trả) bằng thẻ có đƣợc không?  レオ:カードでもいいですか? KĀDO .KAIMONO .Bài 86 ■■ ■■ Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.DE. KORE .TSURE . いちまんえん 店員:ちょうど1万円になります CHŌDO ICHI-MAN-EN .SAMA .MASEN . ngƣời thân: 仕方がないね どようび しごと Nâng cao A: 土曜日は、ちょっと仕事があって。 B: 仕事なら、しょうがないですね。 Thứ 7 tôi phải đi làm. ☞ Mẫu câu 電話中ですよ。 いま T Ngƣời đi cùng với quý khách đang nói chuyện điện thoại đấy.KA? わけ  T ngƣời bán hàng  T Xin lỗi quý khách. Chị Aki này. あれっ? ARE? つ さま でんわちゅう O . じゃ、これで。 JĀ. ☞ Mẫu câu Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ. 仕方がないですね。 ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. Đang nói chuyện điện thoại đấy. し か た  レオ:そうですか。仕方がないですね。 SŌ .DEMO もう Ī . AKI .CHŪ . Vậy thì.ORI -MASEN. SHIKATA .DESU . DENWA .

Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng tính từ): たか ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い và thay bằng そうです: 高 い → 高そうです ▴Tính từ đuôi な: thêm そうです vào sau tính từ: まじめ → まじめそうです Chú thích 花: hoa 花屋: cửa hàng bán hoa 雨が降ります: mƣa 時間がかかる: lâu.KA?  レオ:ありがとうございます。 L Cảm ơn anh. ARIGATŌ .DAKEDO.GA ARIMASU .SŌ DESU.GOZAIMASU. mất nhiều thời gian 高い: đắt tiền .. HANAYA . Anh thấy tặng hoa thì thế nào? お花なんかいかがですか。 O-HANA NANKA IKAGA-DESU.NI PUREZENTO – SHITAIN . JIKAN . ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng động từ) : Động từ ở thể ます nhƣng thay đuôi ます bằng そうです あめ ふ 雨 が降りそうですね. ☞Mẫu câu 時間がかかりそうですね。 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.■■ ■■ Bài 88 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.NANI-KA.53 - まじめ: nghiêm túc . なに かのじょ …何か、彼女にプレゼントしたいんだけど。 Tôi muốn mua thứ gì đó tặng cô ấy . Trời có vẻ sắp mƣa nhỉ..NI はな T Có cửa hàng hoa ở phía bên cạnh đấy.NE. L anh Leo T ngƣời bán hàng じ か ん  レオ:時間がかかりそうですね。 L Có vẻ (cuộc điện thoại) sẽ kéo dài nhỉ. てんいん KANOJO . は な や 店員:となりに花屋がありますよ。 TONARI .YO.GA KAKARI .

TANOSHIKATTA . DESU.NO anh Leo Tôi đã rất vui.NO? はな  レオ:あきさん、きれいなお花があったので。 AKI .TO ☞ Mẫu câu いいえ、こちらこそ。 DĒTO .NO O-RĒ - DESU.HANA .SAN.  chị Aki い あき:レオ、どこに行ってたの? LEO. KOCHIRA . わたし あき:これ、 私 に? どうもありがとう。 KORE.  Không có gì.ARIGATŌ. DŌMO . こんど Nâng cao 今度こそ、がんばります!Lần này tôi sẽ cố gắng! ことし 今年こそ、がんばります!Năm nay tôi sẽ cố gắng! Chú thích 食事: bữa ăn 彼: anh ấy/bạn trai こちら: đằng này. Tôi đã rất vui.DEMO? かれ あき:ごめんなさい。これから、彼とデートなの。 GOMENNASAI. xin cảm ơn ◈ A: すみませんでした。 Xin lỗi B: こちらこそ、すみませんでした。Tôi c ũng vậy.  Xin lỗi anh. たの とても楽しかったです。 TOTEMO TANOSHIKATTA . Tôi cũng vậy.  Đói bụng rồi nhỉ.KARA. ☆ Cách đổi một tính từ đang thể quá khứ: ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い. Bây giờ tôi có hẹn với bạn trai. しょくじ どこかで食事でも? DOKOKA . KIRĒ . Không có gì.  Chị Aki này.NODE.NI? き ょ う れい O-RĒ - たの  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay. Hay chúng ta đi ăn ở đâu đó nhé.GA SUKIMASHITA . KARE .NI  Leo. xin lỗi. anh vừa đi đâu thế? ITTETA . あき:いいえ、こちらこそ。 ĪE. phía này/tôi 今度: lần này .NA O .DE chị Aki SHOKUJI .■■ ■■ Bài 89 Tôi đã rất vui. ◈ A: ありがとう。 Xin cảm ơn B: こちらこそ、ありがとう Tôi cũng vậy. do ■■ ■■ Chuyến du lịch thế nào? Chuyến du lịch thế nào? (cách nói lịch sự hơn) 楽しい: vui (thể quá khứ 楽しかった) Bài 90 きれい: đẹp Không có gì.DESU.54 - .DESU.KOSO. ☞ Mẫu câu とても楽しかったです。 Tôi đã rất vui. Tôi cũng vậy. Tôi cũng vậy. とても楽しかったです。 TOTEMO (tôi thấy) có (bán) hoa đẹp quá nên…  Cái này cho tôi à? Cảm ơn anh.NE. anh Leo き ょ う  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay. WATASHI . れい  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . DOKO .NANO. なか  レオ:お腹がすきましたね。 O-NAKA .  レオ:今日のお礼です。 KYŌ .GA ATTA . thay bằng かった: おもしろい➝おもしろかった ▴Tính từ đuôi な: thêm だった hoặc でした: Nâng cao きれい➝きれいだった(きれいでした) ☆ Cách hỏi cảm tƣởng của ngƣời khác: Danh từ chỉ điều muốn hỏi + は、どうでしたか/は、いかがでしたか? りょこう 旅 行 は、どうでしたか? 旅行は、いかがでしたか? Chú thích ので: vì. KORE .

V Leo. みなさんのおかげです。 MINA. MESHIAGATTE. Nâng cao Cách nói thân mật: お疲れ様。/ お疲れ。 Chú thích 召し上がる: dùng.SAMA .■■ ■■ Bài 91 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá. ☞ Mẫu câu お疲れ様でした。 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá.SAN . YOKATTA. L anh Leo M thày Masaki ぜんいん 全員:レオ、おめでとう。 LEO. OMEDETŌ.TSUKARE . mời cháu dùng cơm.55 - の . V vợ của thày Masaki Mọi ngƣờ: Leo.NI ま さ き M Thật là tốt. ARIGATŌ .SAN. YOKATTA. ほんとう 政木:本当によかった、よかった。 HONTŌ .  レオ:ありがとうございます。 L Xin cảm ơn.KUDASAI. つま つか さま 政木の妻:レオさん、お疲れ様でした。 LEO . DŌZO Nào. xin chúc mừng. dùng bữa (thể kính ngữ của từ 食べる(ăn)và 飲む (uống)) た 疲れ: sự mệt nhọc (thể kính ngữ là お疲れ) .DESU. O . (thời gian qua) cháu đã vất vả quá.GOZAIMASU. め あ さあ、どうぞ召し上がってください。 SĀ.NO ま さ き Đó là nhờ ơn của mọi ngƣời. tốt lắm. OKAGE .DESHITA.

xuất phát 到着: tới nơi. OISHĪ . tới đích 何曜日: thứ mấy 何日: ngày bao nhiêu 何月: tháng mấy ◆ Tháng 1 月 いちがつ 4月 しがつ 7月 しちがつ 10 月 じゅうがつ 2 月 にがつ 5月 ごがつ 8月 はちがつ 11 月 じゅういちがつ 3 月 さんがつ 6月 ろくがつ 9月 くがつ 12 月 じゅうにがつ ◆ Ngày 1 日 ついたち 11 日 じゅういちにち 21 日 にじゅういちにち 2 日 ふつか 12 日 じゅうににち 22 日 にじゅうににち 3 日 みっか 13 日 じゅうさんにち 23 日 にじゅうさんいち 4 日 よっか 14 日 じゅうよっか 24 日 にじゅうよっか 5 日 いつか 15 日 じゅうごにち 25 日 にじゅうごにち 6 日 むいか 16 日 じゅうろくにち 26 日 にじゅうろくにち 7 日 なのか 17 日 じゅうしちにち 27 日 にじゅうしちにち 8 日 ようか 18 日 じゅうはちにち 28 日 にじゅうはちにち 9 日 ここのか 19 日 じゅうくにち 29 日 にじゅうくにち 10 日 とおか 20 日 はつか 30 日 さんじゅうにち 31 日 さんじゅういちにち .NO ま さ き  Thứ ba tuần sau ạ. MŌ .WA.SUGU . TOKORO .. SABISHIKU .NE.NE. ま さ き つま しゅっぱつ 政木の妻:よかったわ...。ところで、出 発 はいつですか? Thế thì (tôi) vui quá.DE.TEMPURA.DESU . KONO.NARU .DESU.WA. ☞ Mẫu câu 出発はいつですか? Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? とうちゃく 到 着 はいつですか? Khi nào sẽ tới nơi? Nâng cao なんにち 出発は、何 日 ですか?Ngày bao nhiêu sẽ khởi hành? なん よ う び 出発は、何 曜日ですか?Thứ mấy sẽ khởi hành? なんがつ 出発は、何 月 ですか?Tháng mấy sẽ khởi hành? Chú thích 出発: khởi hành. Chúng tôi sẽ rất nhớ cháu.■■ ■■ Bài 92 Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? anh Leo  レオ:おいしいですね、このてんぷら。 bà Masaki  Món Tempura này ngon quá.KA? らいしゅう か よ う び  レオ:来 週 の火曜日です。 RAISHŪ . thì cháu sẽ khởi hành? SHUPPATSU – WA ITSU .DESU . Thế bao giờ YOKATTA .56 - . KAYŌBI . つま 政木の妻:もうすぐね。さびしくなるわ。 Sắp rồi nhỉ..

anh Leo KAETTARA DŌ . chị Mika かえ  Leo này.NI NATTE –IMASU.NI! あき:どうもありがとう。 DŌ . ほんとう せ わ tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều. bảo trọng ■■ ■■ Bài 94 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ. việc lập gia đình (nói lịch sự là 結婚) 幸せ: hạnh phúc (nói lịch sự là お幸せ) どうか: hãy.NANO. 本当にお世話になりました。 HONTŌ – NI ☞ Mẫu câu O . DŌJŌ .NANDA. SHIGATSU – NO YOTĒ .DESU .O SURU . みか:そうなんだ。よかったね。 SŌ .KA O . ARIGATŌ. sự giúp đỡ 本当に: thực sự . GO .SURU .57 - 子ども: con cái.NO TETSUDAI . xin hãy 大事にする: giữ gìn.SEWA .MO ☞ Mẫu câu  Cảm ơn anh. YOKATTA . しあわ  レオ:どうかお 幸 せに!  Chúc chị hạnh phúc.TSUMORI? どうじょう て つ だ  レオ:道 場 の手伝いをすることになっています。  Tôi sẽ hỗ trợ công việc tại võ đƣờng.SAN. 本当にお世話になりました。 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.■■ ■■ Bài 93 Chúc anh/chị hạnh phúc.NE. Thế thì hay quá.KOTO . こ 子どもが本当にお世話になりました。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ con tôi.NI NARI . どうかお幸せに。Chúc anh/chị hạnh phúc.  Thế à. bao giờ chị sẽ cƣới? AKI .  レオ:みかさん、  Chị Mika này. らいねん し が つ よ て い あき:来年の4月の予定なの。 RAINEN .WA ITSU . ☆ Cách nói ngắn gọn: お幸せに。 だいじ Nâng cao お大事に。 Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé! Chú thích 結婚:sự kết hôn.SHIAWASE . anh Leo けっこん  レオ:あきさん、ご結婚はいつですか? chị Aki  Chị Aki này.MASHITA.KA?.KEKKON .NO  Tôi dự định vào tháng 4 năm sau. Nâng cao ☆ Cảm ơn về sự giúp đỡ đang đƣợc nhận: いつもお世話になっています。 ☆ Cảm ơn trƣớc về sự giúp đỡ sẽ đƣợc nhận trong tƣơng lai: お世話になります。 Chú thích Động từ dạng nguyên thể + つもり: dự định làm việc gì 手伝い: sự hỗ trợ. MIKA .SAN. DŌ . anh định làm gì sau khi về nƣớc? みか:レオ、帰ったらどうするつもり? LEO. trẻ con .

SEWA . いつもみかさんが助けてくれたこと、、、。 ITSUMO MIKA .GA TSUITAN . みか:わかった、わかった。 WAKATTA.MASU .NA NEKKURESU .  Nhất định chị sẽ viết e-mail cho tôi nhé. ほんとう せ わ 本当にお世話になりました。 HONTŌ . có lẽ nào ほんの気持ちです: chỉ là tấm lòng .NI tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều. Tôi nhận có đƣợc không?‟ かしら: chẳng lẽ. A: これは、ほんの気持ちです。 B: いいんですか? Chú thích của tôi thôi. tôi cũng vậy.  Chẳng lẽ thế thật à? みか:そうだったかしら。 SŌ .KURETA .WA HONNO KIMOCHI .SAN. Chú thích 必ず: nhất định メールしてください: hãy viết e-mail 電話する: gọi điện thoại ■■ ■■ 連絡する: liên lạc Bài 96 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi. O .58 - . Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.  anh Leo  Tôi đã nhận thấy là.. ☞ Mẫu câu これは、ほんの気持ちです。 Nâng cao Cảm ơn anh..KUDASAI . KAKI . Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。 でんわ 必ず電話してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé. たの みか:いいえ、こちらこそ、楽しかったわ。 ĪE.  chị Mika KI . KORE .SAN.  Tôi hiểu rồi. Tôi đã rất vui. ngƣời thân: メールしてね。 Viết e-mail nhé. かなら KOCHIRA .DESU..KOSO.WA. ぼくも書きますから。 BOKU . ☞ Mẫu câu 必ずメールしてくださいね。 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé. WAKATTA. chị Mika luôn giúp đỡ tôi.NI NARI . みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI .GA TASUKETE .SAN . ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.  Chiếc dây chuyền đẹp quá.■■ ■■ Bài 95 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.KASHIRA. れんらく 必ず連 絡 してくださいね Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé. ARIGATŌ. tôi hiểu rồi. anh Leo  レオ:みかさん、 chị Mika  Chị Mika này. Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.DATTA .. TANOSHIKATTA .KOTO. MIKA .  レオ: 必 ずメールしてくださいね。 KANARAZU MĒRU か SHITE .MASHITA. き も  Chị Mika này.KARA.MO Tôi cũng sẽ viết (cho chị).NE.DESU. ☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。 Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị.  Không có gì. き  レオ:ぼく、気がついたんです。 BOKU. đây chỉ là tấm lòng  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA .NE.

みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI .TSUGŌ .NO  chị Mika  Thứ ba tuần sau.YO. GO. ARIGATŌ. KORE .SAN. らいしゅう か よ う び tấm lòng của tôi thôi.NA NEKKURESU .KARA. ☞ Mẫu câu ご都合はいかがですか? sân bay. DAIJŌBU . くうこう かなら み お く い Nhất định tôi sẽ tiễn anh ra 空港には 必 ず見送りに行くから。 KŪKŌ . つ ご う  レオ:来 週 の火曜日、ご都合はいかがですか? RAISHŪ . Anh/chị có bận việc gì không? ☆ Cách nói ngắn gọn: ご都合は? (hơi lên giọng ở cuối câu) ☆ Cách hỏi cụ thể về thời gian nào đó: Thời gian muốn hỏi + ご都合はいかがですか? 明日、ご都合はいかがですか? Ngày mai anh/chị có rảnh không? じかん Nâng cao (来週の火曜日)、お時間がありますか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có thời gian không? いそが (来週の火曜日)、お 忙 しいですか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có bận không? Chú thích 都合: sự thuận tiện (cách nói lịch sự là ご都合) 時間: thời gian (cách nói lịch sự là お時間) .■■ ■■ Bài 97 Anh/chị có bận việc gì không? anh Leo き も  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA . chị có KAYŌBI. Cảm ơn anh.  Chiếc dây chuyền đẹp quá.NI IKU .WA HONNO  Chị Mika này.KA? だいじょうぶ みか:大丈夫よ。 bận gì không?  Không sao đâu.NIWA KANARAZU MIOKURI .59 - 忙しい: bận rộn (nói lịch sự là お忙しい) .WA IKAGA –DESU .NE. đây chỉ là KIMOCHI .DESU.

☞ Mẫu câu みかさんのこと、忘れません。Tôi sẽ không quên chị Mika.NO PASUPŌTO .60 - 忘れません: không quên . ひろ Chú thích 拾 う: nhặt 拾ってくれた: đã nhặt giúp (tôi) .DATTA.■■ ■■ Bài 98 Tôi sẽ không quên chị Mika.SAN.  anh Leo  レオ:みかさん、ここでぼくのパスポートを MIKA . WASURE .YONE? みか:そうだったね。  Đúng vậy nhỉ.NE.KURETAN - DESU . みなさんのこと、忘れません。 Tôi sẽ không quên các bạn. 拾ってくれたんですよね。 HIROTTE .MO.  Tôi sẽ không quên chị Mika. わす  レオ:みかさんのこと、忘れません。 MIKA .O ひろ quyển hộ chiếu ở đây nhỉ.SAN . ぜったい Nâng cao 絶 対 に忘れません。Nhất định tôi sẽ không quên.MASEN. KOKO-DE  chị Mika  Chị Mika này. chị đã nhặt hộ tôi BOKU . SŌ . いっしょう 一 生 、忘れません。 Suốt đời tôi sẽ không quên.NO KOTO. わたし みか: 私 も。  Tôi cũng vậy. WATASHI .

 レオ:楽しみにしています。 TANOSHIMI .SURU. ☆ Cách diễn tả sự mong đợi điều gì: Điều mong đợi + 楽しみにしています。 パーティー、楽しみにしています。 あ お会いできるのを楽しみにしています。 Nâng cao Tôi rất mong tới buổi liên hoan.NE. tôi sẽ tới. みか:うん、そうする。 UN.NI SHITE . ARIGATŌ.MASU.I . Đi vui vẻ nhé (cách nói thân mật). 楽しんできてね。 Chú thích うち: nhà (tôi) パーティー: buổi liên hoan く Động từ thể て + 来る: đi đâu làm việc gì (rồi sẽ quay trở lại) . たの  Tôi rất mong đến lúc đó.61 - えいが 映画: bộ phim .KUDASAI .NI ASOBI – NI chơi nhé. き 楽しんで来てくださいね。Chúc anh/chị đi vui vẻ nhé. みか:ありがとう。  Cảm ơn anh. ☞ Mẫu câu 楽しみにしています。 Tôi rất mong (đến lúc đó).■■ ■■ Bài 99 かなら Tôi rất mong (đến lúc đó).  chị Mika  Ừ. KITE .  anh Leo あそ き  Nhất định chị sẽ tới nhà tôi  レオ: 必 ずうちに遊びに来てくださいね。 KANARAZU UCHI . Tôi rất mong đến lúc đƣợc gặp. SŌ .

tôi phải đi đây.chị giữ gìn JĀ.SORO. みか:レオも元気で。さようなら! LEO . MIKA . か ぞ く  chị Mika  Sắp tới giờ rồi. ☆ Cách nói trong trƣờng hợp sẽ sớm gặp lại: じゃあ、また。 Thế nhé. みな  Cho tôi gửi lời thăm mọi ngƣời trong みか:ご家族の皆さんによろしく! GO .■■ ■■ Bài 100 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.62 - Hãy giữ gìn sức khỏe.TO.MO ☞ Mẫu câu GENKI . O .DE. お元気で。 Tạm biệt! SAYŌNARA! Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. sức khỏe nhé. Tên ngƣời đối thoại + も、お元気で。 Anh/chị ○○ cũng giữ gìn sức khỏe nhé.GENKI .SAN . . ☆ Có thể nói là: どうか、お元気で。 ☆ Để đáp lại có thể nói: ありがとうございます。Xin cảm ơn. hẹn gặp lại.NO MINA .DE! げ ん き Leo cũng giữ gìn sức khỏe nhé. Nâng cao ☆ Cách nói thân mật với bạn bè: 元気でね。 Giữ gìn sức khỏe nhé. からだ き ☆ Một cách nói khác: 体 に気をつけて。 Chú thích 元気: mạnh khỏe (cách nói lịch sự là お元気) . IKANAI .  anh Leo  レオ:そろそろ、いかないと。 SORO . げ ん き じゃあ、みかさん、お元気で! Thế nhé. chị Mika. WAKARIMASHITA.  Tôi hiểu rồi.SAN.KAZOKU .NI YOROSHIKU !  レオ:わかりました。 gia đình anh.

63 - mặt た 21.顔を立てる KAO-O TATERU .<Các thành ngữ diễn tả bằng các từ trỏ các bộ phận cơ thể > Câu giải đáp đúng cho các thành ngữ p66~ あたま 頭 い đầu き ①1.頭に入れる ATAMA-NI IRERU ②4.頭をひねる ATAMA-WO HINERU く 2.頭が切れる 3.頭に来る ATAMA-GA KIRERU ATAMA-NI KURU いた かた 5.頭が痛 い 6.頭が固い ATAMA-GA ITAI ATAMA-GA KATAI みみ 耳 いた 7.耳が痛い MIMI-GA ITAI tai はや 8.耳が早い 9.耳にたこができる MIMI-GA HAYAI MIMI-NI TAKO-GA DEKIRU め 目 mắt ① たか 10.目が高い ME-GA TAKAI ② 13.目をつぶる まわ 16.目が回 る ME-GA MAWARU で 12.目が飛び出る ME-GA NAI ME-GA TOBIDERU まる ME-O TSUBURU ③ と 11.目がない い 14.目を丸 くする いた 15.目に入れても痛 くない ME-O MARUKU SURU ME-NI IRETE-MO ITAKU-NAI か しろくろ 17.目を掛ける 18.目を白 黒 させる ME-O KAKERU ME-O SHIROKURO SASERU かお 顔 ひろ 19.顔をつぶす KAO-O TSUBUSU 20.顔が広 い KAO-GA HIROI .

64 - 39.首を長くする KUBI-O NAGAKU-SURU .はな 鼻 mũi たか 22.鼻が高 い HANA-GA TAKAI あ 23.鼻にかける 24.鼻を明かす HANA-NI KAKERU HANA-O AKASU は 歯 た 25.歯が立たない HA-GA TATANAI răng く う 26.歯を食いしばる 27.歯が浮く HA-O KUI-SHIBARU HA-GA UKU くち 口 ① かた 28.口がうまい KUCHI-GA UMAI ② 31.口が悪 い かる 29.口が堅 い 30.口が軽 い KUCHI-GA KATAI わる KUCHI-GA WARUI ③ miệng KUCHI-GA KARUI あ だ 32.口に合う 33.口を出す KUCHI-NI AU KUCHI-O DASU わ 34.口をとがらせる KUCHI-O TOGARASERU すべ 35.口を割る 36.口が滑 る KUCHI-O WARU KUCHI-GA SUBERU くび 首 まわ 37.首になる KUBI-NI NARU cổ なが 38.首が回 らない KUBI-GA MAWARANAI .

かた 肩 に vai なら 40.肩の荷が下りる KATA-NO NI GA ORIRU も 41.肩を並 べる 42.肩を持つ KATA-O NARABERU KATA-O MOTSU むね 胸 ① いた いっぱい 43.胸が痛 む 44.胸がおどる MUNE-GA ITAMU ② ngực 45.胸が一杯 になる MUNE-GA ODORU MUNE-GA IPPAI-NI NARU お 46.胸をはる 47.胸をなで下ろす MUNE-O HARU 48.胸がすく MUNE-O NADE-OROSU MUNE-GA SUKU しんぞう 心臓 け は 49.心臓に毛が生えている SHINZŌ-NI KE-GAHAETE-IRU と tim わる 50.心臓が止まる 51.心臓に悪 い SHINZŌ-GA TOMARU SHINZŌ-NI WARUI こし 腰 thắt lưng ひく 52.腰が低 い KOSHI-GA HIKUI ぬ 53.腰が抜ける KOSHI-GA NUKERU .65 - 54.腰をすえる KOSHI-O SUERU .

66 - 69.腕をみがく UDE-O MIGAKU .はら 腹 くろ bụng た 55.腹が黒 い HARA-GA KUROI き 56.腹が立つ 57.腹を決める HARA-GA TATSU HARA-O KIMERU しり 尻 おも mông(trôn) ひ 58.尻が重 い SHIRI-GA OMOI 59.尻に火がつく 60.尻にしかれる SHIRI-NI HI-GA TSUKU SHIRI-NI SHIKARERU て 手 ① ぬ 61.手をつくす TE-O TSUKUSU ② あま 64.手に余 る TE-NI AMARU tay ひろ 62.手を抜く 63.手を広 げる TE-O NUKU TE-O HIROGERU や う 65.手を焼く 66.手を打つ TE-O YAKU TE-O UTSU うで 腕 な 67.腕が鳴る UDE-GA NARU cánh tay た 68.腕が立つ UDE-GA TATSU .

67 - した 87.舌 をまく SHITA-O MAKU み つ 90.身に付ける MI-NI TSUKERU .あし 足 ① はこ ぼう 70.足を運 ぶ の 71.足が棒 になる ASHI-O HAKOBU ② chân 72.足を伸ばす ASHI-GA BŌ-NI NARU で ASHI-O NOBASU あら 73.足が出る ひ 74.足を洗 う ASHI-GA DERU 75.足を引っぱる ASHI-O ARAU ASHI-O HIPPARU き 気 khí おお ① 76.気がつく 77.気がある KI-GA TSUKU KI-GA ARU ち ② KI-GA ŌI みじか 79.気が散る 80.気が短 い KI-GA CHIRU KI-GA MIJIKAI き ③ 78.気が多 い なが 81.気が長 い KI-GA NAGAI おも 82.気が利く 83.気が重 い 84.気をもむ KI-GA KIKU KI-GA OMOI KI-O MOMU た その他 ① ま 85.すねをかじる SUNE-O KAJIRU ② các bộ phận khác て 88.のどから手がでる NODO-KARA TE-GA DERU 86.へそを曲げる HESO-O MAGERU ほね お 89.骨 を折る HONE-O ORU .

Cảm thấy bứt rứt khi nghe ngƣời khác nói 25. Mất thể diện (≈ mất mặt) 20. 30. đánh giá mọi thứ (≈ có con mắt tinh đời) 22. Bị sa thải 38. đặt niềm hy vọng..Thông minh 3. Thấy rất dễ thƣơng 16. Giữ thể diện cho ai 40. 31. Băn khoăn.) 34. Tài sức nhƣ nhau (≈ ngang tài ngang sức) 42. Ngoan cố.68 - .ĐẦU 1. Nổi giận 4. Hết sức ngạc nhiên (≈ mắt tròn mắt dẹt) 15. Vì nghe lập đi lập lại nhiều lần nên thấy bứt rứt (≈ nghe nhàm cả tai) MIỆNG MẮT 10. Tỏ vẻ bất mãn (≈ chẩu môi chẩu mỏ) 35. Rất ngạc nhiên và bối rối 39. Giả vờ nhƣ không biết (≈ nhắm mắt làm ngơ) 14. cứng đầu MŨI TAI RĂNG 7. hợp khẩu vị 33. Khó chịu vì nghe phải lời nói nịnh ngƣời khác (≈ thính tai ) 9. Nghe ngóng tin tức nhanh hơn hơn mình 26. kênh kiệu (≈vênh mặt lên) 24. Vừa miệng. Nhớ 2. nên đã quan tâm chú ý (≈ để mắt tới) 32. Khai ra điều gì (≈ mở miệng) 36. Làm cao. Hãnh điện 23. Gắng chịu đựng (≈ cắn răng chịu đựng) 27. Mong đợi (Đợi dài cả cổ) CỔ 37. Không đọ đƣợc với ngƣời mạnh về khuyết điểm của mình (≈ nghe nhức nhối) 8. Nói khéo (Khéo mồm khéo miệng) Kín miệng Nhẹ miệng Ác khẩu 11. Nợ ngập đầu (≈ ngập đầu ngập cổ) VAI MẶT 19. Tin tƣởng. 29. Về phe ai . Lỡ miệng 18. Xen vào chuyện của ngƣời khác (chõ miệng vào . Làm cho ngƣời ta phải ngạc nhiên (gây bất ngờ cho ai) 28. Giao thiệp rộng 21. Rất thích (≈ mê tít cả mắt ) 12. Bận quá (≈ bận tối mày tối mặt) 17. Ngạc nhiên quá(≈ trợn tròn cả mắt) 13. Suy nghĩ rất lung (≈ vò đầu bứt trán) 5. Làm xong bổn phận (≈ trút đƣợc gánh nặng) 41. trăn trở 6. Ngƣời sành sỏi biết phân biệt.

Tấm tắc khen 63. Ăn bám 86. Làm chiếu lệ 85.69 - . Bị chia trí 80. Bị vợ lấn lƣớt CÁC BỘ PHẬN KHÁC TAY 61. Sửng sốt (≈ đứng tim) 51. 66. Đi đến (≈ Cất bƣớc) 71. Hờn dỗi 87. Đau lòng 44. Cải tà quy chánh (≈ hoàn lƣơng) 75. Rất cực nhọc vì một việc gì (≈ Lao tâm khổ tứ ) 90. Có tình ý với ai 78. Yên tâm (≈ thở phào nhẹ nhõm) 48. Tìm hết mọi cách làm cho bằng đƣợc 62. luyện tập CHÂN TIM 70. 64. Học thành tài Khuếch trƣơng việc làm ăn buôn bán. Rối trí (≈ băn khoăn lo lắng) MÔNG (TRÔN) 58. Mỏi rã cả chân 72. cảm kich) 46. buồn. Tự tin 47. xa hơn địa điểm đã định đến (Quá bƣớc đến …) 73. Ngợp lòng (khi vui. Trơ tráo 50. Xấu bụng 56. Chú tâm KHÍ 76. Không kham nổi (≈ ngoài tầm tay ) Vất vả. Hăm hở muốn ra tay (muốn thi thố tài năng ) 45. Tiêu pha quá mức (≈ vung tay quá trán) 49. 88. Thèm muốn 89. Hồ hởi (≈ mở cờ trong bụng) 67. Cảm giác nặng nề (≈ chán nản) 84. Nhận ra 77. Khiêm tốn 53. Có ý tứ (≈ quan tâm chú ý tới ngƣời khác) 83. Cản trở sự thăng tiến của ngƣời khác (≈ ngáng chân ngƣời khác) 52. Trau dồi. phải mất nhiều công sức Có cách (Tìm ra phƣơng cách ) .NGỰC CÁNH TAY 43. Khoái chí 68. Rất giỏi (≈ cao tay) 69. Làm cho lo âu (≈ Hại tim) THẮT LƢNG 74. Bủn rủn vì sửng sốt 54. Quyết tâm 81. Sát nút (≈ Nƣớc đã đến trôn) 60. Có nhiều ý thích 79. 65. Lƣời biếng (≈ lƣời chẩy thây) 59. Nóng tính BỤNG 55. Kiên nhẫn 82. Đi thêm. Tức giận (≈ Giận sôi cả ruột) 57.

Tục ngữ Nhật bản ~Bốn mùa trong thơ haiku~ はる 春 Xuân ひばり そら 雲雀より 空 にやすらふ う 峠 かな Hibari yori sora ni yasurau tōge kana Én còn chưa tới Lưng trời nghỉ lại はる ひねもす うみ とうげ Đèo cao vời vợi 春 の海 終日 のたり のたりかな Haru no umi hinemosu notari notari kana Biển mùa xuân Suốt ngày vỗ sóng Êm đềm thong dong な つき はな ひがし ひ にし 菜の花 や 月 は東 に 日は西 に Nanohanaya tsuki wa higashi ni hi wa nishi ni Hoa cải vàng Trăng lên đằng đông Trời tây bóng hòang hôn なつ 夏 しずか いわ 閑 さや 岩 にしみ入る 蝉 の声 Shizukasa ya iwa ni shimi-iru semi no koe Trong tĩnh lặng いる Thấm vào đá せみ こえ Tiếng ve ngân なつくさ つわもの ゆめ 夏草 や 兵 夢 の跡 Natsu kusa ya tsuwamonodomo ga どもが あと yume no ato Cỏ mùa hạ Còn sót lại giấc mơ Đoàn hùng binh xa xƣa あつ うみ もがみ がわ ひ い 暑き日を 海 に入れたり 最上川 Atsuki hi o umi ni iretari Mogami-gawa (Sông Mogami Đƣa một ngày hạ nồng Vào lòng biển mênh mông) .70 - Hạ .

うみ なみ 初日さす 硯 の海に Hatsuhi sasu suzuri no umi ni Nắng sớm buổi đầu năm 波 もなし Soi biển trong lòng nghiên .71 - nami mo nashi Lặng yên không gợn sóng Đông .あき 秋 Thu かき え かね な ほうりゅうじ 柿 くへば 鐘 が鳴るなり 法 隆寺 Kaki kueba kane ga narunari Hōryūji Cắn quả hồng Chuông chiều buông Chùa Pháp Long めいげつ と な こ かな 名月 を 取ってくれろと 泣く子哉 Meigetsu o tottekurero to naku ko kana Vòi trăng rằm “Lấy cho em” Bé khóc ròng くる ひ そ うれ むし こえ 暮 る日を さう嬉しいか 虫 の声 Kururu hi o sō ureshīka mushi no koe Chiều dần buông Mới thế đã vui mừng Lũ côn trùng kêu vang ふゆ 冬 う ゆき むまそうな 雪 がふうはり ふはり哉 Umasona yukiga fūwari fuwari kana Trông thật ngon たび や わ わ Tuyết rơi nhẹ nhƣ bông ゆめ かな Nhẹ nhƣ bông かれの めぐ 旅 に病んで 夢 は枯野を かけ廻 る Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru Bệnh nằm lại dọc đƣờng Giấc mơ đã mỏi mòn はつひ すずり Chạy vòng trên đồng hoang.

hỏi THỂ ます THỂ た THỂ ない (Động từ thì hiện tại/tƣơng lai) (Động từ thì quá khứ) (Động từ thể phủ định) Thay đuôi う bằng います あ Thay đuôi う bằng った あ Thay đuôi う bằng わない あ THỂ て Thay đuôi う bằng って あ 会います 会った 会わない 会って Thay đuôi く bằng きます Thay đuôi く bằng いた Thay đuôi く bằng かない Thay đuôi く bằng いて き き き き 聞きます 聞いた 聞かない 聞いて Động từ có đuôi là ぐ Thay đuôi ぐ bằng ぎます Thay đuôi ぐ bằng いだ Thay đuôi ぐ bằng がない Thay đuôi ぐ bằng いで およ およ およ およ およ Động từ có đuôi là す Thay đuôi す bằng します Thay đuôi す bằng した Thay đuôi す bằng さない Thay đuôi す bằng して はな はな はな はな はな Thay đuôi つ bằng Thay đuôi つ bằng った Thay đuôi つ bằng たない Thay đuôi つ bằng って 泳ぐ 話す Bơi Nói chuyện Động từ có đuôi là つ た 立つ Đứng 泳ぎます 話します た 泳いだ 泳がない 話した 話さない た た 泳いで 話して た 立ちます 立った 立たない 立って Động từ có đuôi là ぶ Thay đuôi ぶ bằng びます Thay đuôi ぶ bằng んだ Thay đuôi ぶ bằng ばない Thay đuôi ぶ bằng んで あそ あそ あそ あそ あそ Thay đuôi む bằng みます Thay đuôi む bằng んだ Thay む đuôi bằng まない Thay đuôi む bằng んで 遊ぶ Chơi Động từ có đuôi là む の 飲む Uống Động từ có đuôi là る と 撮る Chụp (ảnh) 遊びます の 遊んだ 遊ばない の の 遊んで の 飲みます 飲んだ 飲まない 飲んで Thay đuôi る bằng ります Thay đuôi る bằng った Thay đuôi る bằng らない Thay đuôi る bằng って と 撮ります と と 撮った 撮らない 72 と 撮って .BẢNG BIẾN ĐỔI CÁC THỂ CỦA ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ NHÓM I ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ Động từ có đuôi là う あ 会う Gặp Động từ có đuôi là く き 聞く Nghe.

ĐỘNG TỪ NHÓM II
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

Thay đuôi る bằng ます

Thay đuôi る bằng た

かんが

かんが

THỂ て
Thay đuôi る bằng て

Thay đuôi る bằng ない

Động từ kết thúc bằng
え/け/げ/せ/て/ね
/め/べ/れ
かんが

考 える

Suy nghĩ

考 えます

かんが

考 えた

考 えない

かんが

考 えて

Một số động từ đặc biệt

Xem, nhìn

見ます

着る

Mặc (áo)

着ます

着た

着ない

着て

おきる

Thức, dậy

おきます

おきた

おきない

おきて

見る

見た

見ない

見て

浴びる

Tắm

浴びます

浴びた

浴びない

浴びて

できる

Có thể

できます

できた

できない

できて

いる

Ở/Có

います

いた

いない

いて

寝る

Ngủ

寝ます

寝た

寝ない

寝て

ĐỘNG TỪ NHÓM III
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ
する
れんしゅう

練 習 する

Làm
Luyện tập

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

THỂ て

します

した

しない

して

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

練 習 します

練 習 した

練 習 しない

73

練 習 して

CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM)

74

CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

75

BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁCH PHIÊN ÂM CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM) 2 CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG) 1 1 2 1 2 1 2 あ ア か A い イ I う ウ カ KA き キ KI く さ サ SA し シ SHI た タ TA ち チ な ナ NA に は ハ HA ま マ MA や ヤ YA ら ラ RA わ ワ WA ん ン N が ガ GA ぎ ギ GI ぐ グ GU げ ゲ ざ ザ ZA じ ジ JI ず ズ ZU ぜ だ ダ DA ぢ ヂ JI づ ヅ ZU ば バ BA び ビ BI ぶ ブ ぱ パ PA ぴ ピ PI ぷ ヴァ VA ヴィ ディ 1 1 2 U え エ ク KU け す ス SU CHI つ ツ ニ NI ぬ ひ ヒ HI み ミ MI り リ 1 2 E お オ O ケ KE こ コ KO せ セ SE そ ソ SO TSU て テ TE と ト TO ヌ NU ね ネ NE の ノ NO ふ フ FU へ ヘ HE ほ ホ HO む ム MU め メ ME も モ MO ゆ ユ YU よ ヨ YO る ル RU ろ ロ RO を ヲ O GE ご ゴ GO ゼ ZE ぞ ゾ ZO で デ DE ど ド DO BU べ ベ BE ぼ ボ BO プ PU ぺ ペ PE ぽ ポ PO VI ヴ VU ヴェ VE ヴォ VO DI ドゥ DU RI 2 1 2 れ レ RE 1 2 きゃ キャ KYA きゅ キュ KYU きょ キョ KYO しゃ シャ SHA しゅ シュ SHU しょ ショ SHO ちゃ チャ CHA ちゅ チュ CHU ちょ チョ CHO にゃ ニャ NYA にゅ ニュ NYU にょ ニョ NYO ひゃ ヒャ HYA ひゅ ヒュ HYU ひょ ヒョ HYO みゃ ミャ MYA みゅ ミュ MYU みょ ミョ MYO りゃ リャ RYA りゅ リュ RYU りょ リョ RYO ぎゃ ギャ GYA ぎゅ ギュ GYU ぎょ ギョ GYO じゃ ジャ JA じゅ ジュ JU じょ ジョ JO びゃ ビャ BYA びゅ ビュ BYU びょ ビョ BYO ぴゃ ピャ PYA ぴゅ ピュ PYU ぴょ ピョ PYO 76 .

Cách viết: . い. う. Phiên âm bằng cách viết hai lần ký tự đầu tiên của âm tiếp theo.ÂM DÀI: Đọc kéo dài thành hai âm tiết. giữ miệng ở tƣ thế phát âm âm tiết thứ hai rồi nghỉ một nhịp. Ví dụ ざっし せっけん スイッチ ZASSHI (tạp chí) SEKKEN (xà phòng) SUICCHI (công tắc) きって KITTE (con tem) コップ KOPPU(cái cốc) ロボット ROBOTTO (ngƣời máy) 77 . Ō SŌ Đối với những từ viết bằng chữ Katakana: đƣợc ký hiệu bằng một dấu gạch ngang sau âm tiết cần đƣợc kéo dài. sau đó phát âm âm tiết tiếp theo. Ví dụ アー サー Ā SĀ イー シー Ī SHĪ Ū SŪ ウー スー エー セー Ē SĒ オー ソー Ō SŌ ÂM NGẮT: Đọc âm tiết thứ nhất. う. い. Phiên âm bằng nguyên âm có gạch ngang ở trên.Đối với những từ viết bằng chữ Hiragana: Những từ kéo dài âm あ đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm い đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm う đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm え đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm お đƣợc ký hiệu Ví dụ ああ さあ - Ā SĀ いい しい Ī SHĪ bằng bằng bằng bằng bằng Ū SŪ うう すう cách cách cách cách cách えい せい viết viết viết viết viết thêm thêm thêm thêm thêm một một một một một Ē SĒ おう そう chữ chữ chữ chữ chữ あ. Ký hiệu bằng chữ っ(đối với từ viết bằng chữ Hiragana) hoặc ッ (đối với từ viết bằng chữ Katakana).

Bản quyền thuộc về Đài phát thanh Nhật Bản Biên soạn: Ban tiếng Việt Đài phát thanh Nhật Bản NHK World Địa chỉ :2-2-1. Tokyo. My Love) Ueda Teruko (Vui học tiếng Nhật) Kuroda Momoko (haiku) Mameko Xuất bản ngày 1 tháng Tƣ năm 2008 Hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản (NHK) 78 . Japan 150-8001 http://www.or.jp/nhkworld/vietnamese Cố vấn:ボイクマン総子 植田栄子 黒田杏子 Minh họa:まめこ Fusako Beuckmann (Japan. Jin-nan.nhk. Shibuya.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful