に ほ ん ご

やさしい日本語
Cùng nhau học tiếng Nhật

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật・・・・・・・・・ 2
Japan, My Love – Nƣớc Nhật tôi mến yêu ・・・・・ 5
Thành ngữ ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・63
Tục ngữ Nhật bản

~Bốn mùa trong thơ haiku~・・・70

Bảng biến đổi các thể của động từ

・・・・・・・・72

Cách viết chữ HIRAGANA & KATAKANA ・・・・・・74
Bảng chữ cái và cách phiên âm

-1-

・・・・・・・・・76

Hà Trang xin chào quý vị thính giả.
Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản
và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.
Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.
Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?
Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng
3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.
Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên
âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.
Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã
đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm
riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ
của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46
mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

-2-

Tiếng Nhật khó ở điểm phải biết tùy lúc mà sử dụng ba loại chữ Kanji, Hiragana và Katakana vừa
kể, sao cho đúng cách. Kanji chủ yếu đƣợc dùng để viết các danh từ, động từ hay tính từ trong phần
chính của một câu văn. Katakana dùng để viết các từ vay mƣợn của nƣớc ngoài, hay để viết các từ tƣợng
thanh hoặc tƣợng hình; còn các từ khác đƣợc viết bằng chữ Hiragana.
Về đặc điểm của tiếng Nhật, có thể nói tiếng Nhật tiếp thu rất nhiều từ ngữ của nƣớc ngoài. Từ
xƣa ngƣời Nhật đã tiếp thu vào tiếng Nhật rất nhiều từ ngữ trong tiếng Trung Quốc cùng với chữ Kanji.
Rồi từ thế kỷ thứ 16, tiếng Nhật có thêm rất nhiều từ ngữ từ các thứ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,
tiếng Ả rập, tiếng Anh hay tiếng Pháp.
Ngoài ra Nhật Bản có nền văn hóa chú trọng đến những biến đổi thời tiết qua bốn mùa Xuân Hạ
Thu Đông. Chúng tôi sẽ dành bốn bài học để giới thiệu cảm nhận về thời tiết trong tâm hồn ngƣời Nhật
qua các câu thơ Haiku, một thể thơ tiêu biểu của Nhật. Hy vọng qua loạt bài quý vị có thể hình dung đƣợc
hình ảnh bốn mùa tại Nhật.
Một đặc điểm nữa của tiếng Nhật là tiếng Nhật có rất nhiều từ tƣợng thanh và tƣợng hình. Đây
là các từ ngữ biểu hiện đƣợc cảm tƣởng và động tác của con ngƣời.
Ngoài ra trong tiếng Nhật lại có rất nhiều thành ngữ, và đây cũng là một đặc điểm của tiếng
Nhật. Đặc biệt là có rất nhiều những thành ngữ dùng các bộ phận trên cơ thể . Trong tiết mục “Thành ngữ
và từ tƣợng thanh vui lạ trong tiếng Nhật” này, chúng tôi sẽ giới thiệu các từ tƣợng thanh hay thành ngữ
dùng các từ chỉ bộ phận trên cơ thể, xin quý vị nhớ theo dõi.
Chừng nào quý vị sử dụng thành thạo các thành ngữ này thì khả năng thể hiện bằng tiếng Nhật
của quý vị kể nhƣ đã cao lắm. Xin chúc quý vị cố gắng học tập trong năm nay.

-3-

-4- .

パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .GOZAIMASU.. xin lỗi anh.■■ ■■ Bài 1 À. À…. xin lỗi anh/chị.  Gì cơ ạ! レオ:えっ! E! ☞ Mẫu câu あのう、すみません。 Nâng cao À….ITASHIMASHITE. chị Mika anh Leo  À. みか:どういたしまして。 DŌ .. DŌMO .YO. tần ngần) ■■ ■■ すみません: xin lỗi Bài 2 Xin cảm ơn nhiều. -5- ..  chị Mika anh Leo À. ☞ Mẫu câu どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều. xin cảm ơn chị nhiều.  Không có gì.GA OCHIMASHITA .YO. みか:あのう、すみません。 ANŌ. Ngƣời mua:どうも Không có gì. xin lỗi anh/chị. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. Ā.. SUMIMASEN. SUMIMASEN. ngƣời thân: どうもありがとう。/ ありがとう。 Nâng cao Ngƣời bán:どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. あのう、すみません。 Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ちょっとよろしいで ạ? すか。 Chú thích あのう: À… (từ thể hiện ý e ngại. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. Gì cơ ạ?  レオ:えっ! E! ああ、どうもありがとうございます。 A. xin lỗi anh. みか:あのう、すみません。 ANŌ.GA OCHIMASHITA . xin lỗi anh/chị..ARIGATŌ .

NIHON – WA HAJIMETE .WA.. chị Mika anh Leo レオ:あのう、ぼくはレオ…。あなたは? ANŌ. OKADA MIKA . DŌMO . はじ ぼく、日本は初めてなんです。 BOKU. いっしょ  く Thế thì anh đi cùng với tôi chứ? みか:じゃあ、一緒に来る? JĀ.ARIGATŌ. DŌZO . レオ:こちらこそ、どうぞよろしく。 Vâng. あなた: anh/chị (không nói với ngƣời trên) Bài 4 ぼく 僕 : tôi (nam giới) Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.NI KURU? レオ:どうもありがとう。 Xin cảm ơn chị.NI NORUN . ☞ Mẫu câu 日本は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. に ほ ん Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản.BASU . ISSHO .YOROSHIKU. どうぞよろしく。 DŌZO .DESU. Nâng cao 日本(に来ること)は初めてなんです。 にほん/にっぽん Chú thích 日本 : Nhật Bản 日本に来る: tới Nhật Bản -6- Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. À…. KOREKARA RIMUJIN . Okada Mika.DAKEDO. KOCHIRA .WA? レオ:どうしよう…。 Làm thế nào bây giờ nhỉ… DŌ . Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh. みか: 私 はみか、岡田みかです。 WATASHI . chị Mika anh Leo わたし の Bây giờ tôi sẽ lên xe buýt limousine.WA MIKA.NAN . き 日本に来たこと: việc tới Nhật Bản..WA LEO…ANATA . ANATA . . tôi cũng vậy.WA? わたし お か だ  Tôi là Mika. ☞ Mẫu câu どうぞよろしく。 Nâng cao Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng / 岡田(họ) みか(tên riêng) Chú thích 私: tôi ■■ ■■ Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.YOROSHIKU.DESU. tôi tên là Leo… Chị tên là gì? BOKU .KOSO.SHIYŌ. みか: 私 は、これからリムジンバスに乗るんだけど、 Thế còn anh? あなたは? WATASHI .■■ ■■ Bài 3 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị. Rất hân hạnh đƣợc làm quen với chị.

JŪSHO .どこ: ở đâu (cách nói lịch sự là どちら) . SHIBUYA. O .■■ ■■ Bài 5 Thật tuyệt vời! chị Mika anh Leo とうきょう Cuối cùng thì chúng ta cũng đã tới Tokyo みか:やっと、東 京 ね…。 YATTO. MIKA . công trình kiến trúc ■■ ■■ ~ね: ~nhỉ いっぱい: nhiều/đầy.NO TOKORO - DESU. rồi nhỉ… TOKYŌ . ☞Mẫu câu お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu? ☆ お住まいはどこですか? Nhà anh/chị ở đâu? なまえ Nâng cao ☆ 名前はなんですか:Tên anh/chị là gì? Chú thích ~さん: anh/chị ~ 名前は?: Tên anh là… /Tên chị là… 住まい: nhà.NE. tôi sống ở địa chỉ này.SAN.NE… たてもの Thật tuyệt vời !Nhiều tòa nhà quá nhỉ.DESU . nơi ở (cách nói lịch sự là お住まい) 名前: tên (cách nói lịch sự là お名前). kín Bài 6 Nhà anh/chị ở đâu? chị Mika anh Leo す À.DE IPPAI .WA  DOCHIRA . chị Mika ơi.NI SŌ .WA.  Đúng vậy nhỉ. レオ:ぼくは、この住 所 のところです。 BOKU .SUMAI .7 .NE.WA? じゅうしょ Tôi à. KONO . ほんとう みか:本当にそうね。 HONTŌ .KA? わたし し ぶ や Tôi à? Tôi sống ở Shibuya.DESU . レオ:すごい! 建物でいっぱいですね。 SUGOI! TATEMONO . ☞ Mẫu câu すごい! Thật tuyệt vời! ☆ Cách nói nhấn mạnh ý thán phục: すごいなあ! ☆ Cách nói thể hiện ý muốn ngƣời nghe đồng tình với nhận xét của mình: すごいね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự: すごいですね!☆ Cách nói nhấn mạnh ý ngạc nhiên: わあ、すごい! Chú thích: やっと: cuối cùng (thì cũng đã…) とうちゃく 到 着 した: đã tới nơi 建物: tòa nhà. nhà chị ở đâu? レオ:あの、みかさん、お住まいはどちらですか? ANO. Thế còn anh? あなたは? ANATA . みか: 私 ? わたしは、渋谷。 WATASHI? WATASHI .WA.

Tôi viết vào đây nhé.WA . みか:いいわよ。ここに書くわね。 Ī . / 駅 まで、お願いします。Làm ơn cho tôi tới ga.O OSHIETE .SAN. ☞ Mẫu câu お願いします。 Xin phiền anh/chị (làm giúp).WA . ☞ Mẫu câu 連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? Nâng cao あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị ơi.KA? か  Đƣợc chứ. KOKO . đến .KA? みか:いいわよ。 Ī . Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm việc gì: Điều muốn nhờ +お願いします。 みず えき お水 、お願いします。Làm ơn cho tôi xin nƣớc. RENRAKUSAKI .NE.NI KAKU .■■ ■■ Bài 7 Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? chị Mika anh Leo わか Chúng ta chia tay ở đây nhé.NE.O OSHIETE  Chị Mika ơi. . レオ:お願いします。 ONEGAI .WA .DE. O . みか:ここで、お別れね。 KOKO . phiền anh/chị (cho tôi cà phê). Chú thích わよ/わね: từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thƣờng sử dụng 水: nƣớc (cách nói lịch sự là お水) 駅: ga -8- まで: tới. làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? でんわ ばんごう でんわばんごう Chú thích 連絡先: địa chỉ liên lạc 電話 : điệnơi.WAKARE .SHIMASU.YO.KUREMASEN .KUREMASEN . A: コーヒー、いかがですか?Anh/chị dùng cà phê nhé? B: お願いします。Vâng. れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA . thoại 号tôi : số 電話番号 số đƣợc điện thoại あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị làm ơn番 cho biết địa chỉ liên: lạc không? ■■ ■■ Bài 8 Xin phiền anh/chị (làm giúp)  chị Mika anh Leo れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA .YO. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không? RENRAKUSAKI .SAN.  Chị Mika ơi. ねが  Phiền chị (ghi giúp). chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không?   Đƣợc chứ.

JŪSHO .NI IKITAIN . げつようび それじゃあ、また月曜日。 Thế nhé. Hẹn gặp lại anh.WA.NE.TOKORO . tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ. ☞ Mẫu câu それじゃあ、また。 Hẹn gặp lại anh/chị. KASHIKOMARI . NIHON . hẹn thứ hai gặp lại ◆ Các ngày trong tuần ■■ ■■ Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy にちようび げつようび かようび すいようび もくようび きんようび どようび 日 曜 日 月 曜 日 火曜日 水 曜 日 木 曜 日 金 曜 日 土曜日 Bài 10 Không.JĀ MATA.GO . SAYŌNARA. không. tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.JŌZU .NO . vẫn chƣa đáng gì đâu ạ.GOZAIMASU. きゃく L Tôi muốn tới địa chỉ này. NANI . hẹn ngày mai gặp lại. B: いえ、いえ。 Không.MASHITA. tôi vẫn còn kém lắm. みか:もし、何かあったら連絡してね。 MOSHI. ▴いえ、たいしたことありません。Chƣa ạ.DESU .NE.SHITE . O . に ほ ん ご じょうず お 客 さんは、日本語がお上手ですね。 Quý khách giỏi tiếng Nhật quá.  レオ:さようなら。  Tạm biệt. みか:それじゃあ、また。 SORE . tôi hiểu rồi ạ.■■ ■■ Bài 9 Hẹn gặp lại anh/chị. SORE .KYAKU . Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc ngƣời khác khen ngợi: ▴いえ、まだまだです。Chƣa ạ.DESU .GA O .  レオ:ありがとうございます。  Xin cảm ơn chị.  chị Mika anh Leo なに れんらく  Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé. ☞Mẫu câu いえ、それほどでも。 Không.KA ATTARA RENRAKU .HODO . L Không.DEMO. T Vâng.SAN . ▴そんなことないですよ。Không đƣợc đến mức anh/chị khen đâu. うんてんしゅ 運転手:はい、かしこまりました。 HAI. IE. tôi cũng không giỏi  レオ:いえ、それほどでも。 đến thế đâu ạ. あした Nâng cao それじゃあ、また明日。Thế nhé. ARIGATŌ .GA.  L anh Leo T ngƣời lái Taxi じゅうしょ  レオ:この住 所 のところに行きたいんですが。 KONO .   Thế thôi nhé. -9- . A: お上手ですね。Anh/chị giỏi quá.

み ぎ て いえ Ngôi nhà ở phía tay phải đấy ạ.HACHIJŪ .000 ごせん 6 ろく 60 ろくじゅう 600 ろっぴゃく 6.EN ☞ Mẫu câu おいくらですか? ITADAKI . TSUKI .000 ななせん 8 はち 80 はちじゅう 800 はっぴゃく 8.000 .10 - いちまん . cái này bao nhiêu tiền? Chú thích いただきます: nhận.DESU.000 にせん 3 さん 30 さんじゅう 300 さんびゃく 3.MASHITA.000 ろくせん 7 しち、なな 70 ななじゅう 700 ななひゃく 7.■■ ■■ Bài 11 (Giá) bao nhiêu tiền?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi うんてんしゅ きゃく つ 運転手:お 客 さん、着きました。 T Thƣa quý khách. đã tới nơi rồi.KYAKU .000 さんぜん 4 よん 40 よんじゅう 400 よんひゃく 4.SAN.MASU.000 はっせん 9 きゅう 90 きゅうじゅう 900 きゅうひゃく 9.MIGITE .NO IE . 運転手:1980円いただきます。 SEN .IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん T Cho tôi xin 1980 yên. Bao nhiêu tiền ạ? おいくらですか? O .000 よんせん 5 ご 50 ごじゅう 500 ごひゃく 5.  レオ:どうもありがとう。  Xin cảm ơn ông.KYŪHYAKU . (Giá) bao nhiêu tiền? ☆ Cách nói ngắn gọn: いくらですか? Nâng cao すみません。これ、おいくらですか? Xin lỗi.000 きゅうせん 10.ARIGATŌ. lấy (cách nói thể kính ngữ) これ: cái này いくら: bao nhiêu tiền (cách nói lịch sự là おいくら) ◆ Số đếm Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn 1 いち 10 じゅう 100 ひゃく 1. O . この右手の家です。 KONO .000 せん 2 に 20 にじゅう 200 にひゃく 2. DŌMO .

KYŪHYAKU .TSURI . Nào.IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん 運転手:1980円いただきます。 T Cho tôi xin 1980 yên. SEN .EN . O . ngƣời thân: 一万円札でもいい? Chú thích 一万: 1 vạn ■■ ■■ 札: tờ どうも: cách nói cảm ơn ngắn gọn của どうもありがとう Bài 13 ま さ き Nào. Xin gửi lại anh tiền thừa.■■ ■■ Bài 12 (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi  レオ:おいくらですか? L Bao nhiêu tiền ạ? O .KUDASAI.SATSU – DEMO Ī .NĀ.DESU . KEKKŌ .Rất mong đƣợc  レオ:先生...! お世話になります。 SENSĒ…! ま さ き つま O .YO.DESU. cô giáo 座ります: ngồi 入ります:vào お入りください: Xin mời vào さあ: Nào! (từ dùng để thúc giục ngƣời khác làm việc gì) . xin mời vào. YOKU KITE . Nâng cao どうぞ、お入りください。Xin mời vào / どうぞ、どうぞ。Xin mời.NI NARI . せんせい せ わ L Chào thày ạ. xin mời vào.SEWA .MASU いちまんえん さつ  レオ:1万円札でもいいですか? L (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ICHIMAN. ☞Mẫu câu 一万円札でもいいですか? (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ☆ Cách hỏi xem điều gì đó có đƣợc không: Điều cần hỏi + でもいいですか? ▴ コーヒーでもいいですか? Cà phê thì có đƣợc không? あした ▴ 明日でもいいですか? Ngày mai thì có đƣợc không? Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.GOZAIMASU.HAIRI .HACHIJŪ – EN ITADAKI . 政木の妻:さあ、お入りください。 SĀ. ☞Mẫu câu ARIGATŌ さあ、お入りください。 L:Xin cảm ơn.  レオ:どうも。 L Cảm ơn ông. DŌMO. はい thày giúp đỡ. xin mời vào.KURETA . xin mời さあ、さあ。 Xin mời.KA? うんてんしゅ けっこう 運転手:結構ですよ。 T Đƣợc ạ. O . 政木:レオ、よく来てくれたなあ。 LEO. V Nào.MASU. xin mời Chú thích 先生: thày giáo. すわ お座 りください。 Xin mời ngồi.DESU .11 - . はい、おつりです。 HAI. chào mừng em đã tới đây.  L:anh Leo M:thày Masaki V:vợ của thày Masaki き M Leo.  レオ:ありがとうございます。 .

tôi sẽ làm nhƣ vậy.  レオ:少し...。 SUKOSHI… ま さ き あ し た け い こ M Ngày mai là bắt đầu tập rồi. một ít 食べます: ăn / sẽ ăn 早く: sớm 行きます: đi / sẽ đi ◆ Cách diễn đạt thời gian Hôm kia Hôm qua Hôm nay Ngày mai Ngày kia おととい/いっさくじつ きのう きょう あした あさって/みょうごにち 一昨日 昨日 今日 明日 明後日 Tuần trƣớc nữa Tuần trƣớc Tuần này Tuần sau Tuần sau nữa せんせんしゅう せんしゅう こんしゅう らいしゅう さらいしゅう 先々週 先週 今週 来週 再来週 Tháng trƣớc nữa Tháng trƣớc Tháng này Tháng sau Tháng sau nữa せんせんげつ せんげつ こんげつ らいげつ さらいげつ 先々月 先月 今月 来月 再来月 Năm kia Năm ngoái Năm nay Sang năm Sang năm nữa おととし/いっさくねん きょねん ことし らいねん さらいねん 一昨年 去年 今年 来年 再来年 . nhƣ thế します: làm 少し: một chút. L anh Leo M thày Masaki ま さ き つか M Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không? 政木:疲れただろう。 TSUKARETA . tôi sẽ làm nhƣ vậy.12 - .DARŌ. ※ Không từ chối thẳng: いいえ、そうしたくありません。 Không. Chú thích ~だろう: chắc hẳn ~ (cách nói thân thiện) そう: nhƣ vậy. . き ょ う はや やす Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi. 政木:明日から稽古だ。 ASHITA . Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc gợi ý: Vâng.KARA KĒKO .  レオ:はい、そうします。 HAI. tôi hiểu rồi.■■ ■■ Bài 14 Vâng.SHIMASU.DA.NASAI. すこ L Chỉ hơi mệt một chút thôi ạ. ☞ Mẫu câu はい、そうします。 Vâng. 今日は、早く休みなさい。 KYŌ . .WA HAYAKU YASUMI . ▴はい、わかりました。 ▴まだ、やらなければいけないことがあるので... 。 Tôi còn có chút việc phải làm. em sẽ làm nhƣ thày nói SŌ . tôi không muốn làm nhƣ vậy. L Vâng.

HEYA – WA NIKAI .  レオ:ありがとうございます。 ARIGATŌ .13 - からだ 体 に気をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. L Cảm ơn thày ạ.GOZAIMASU.FURO .SHIRENAI .SAN . / 台 所 は一 階 です。Bếp ở tầng một.KARA. WAKARI . 日本のお風呂は、初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên em tắm NIHON .WA. ☞ Mẫu câu レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki ま さ き つま へ や に か い 政木の妻:レオさんのお部屋は二階です。 LEO . TATAMI . O . はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON .MASHITA. bây giờ em đi tắm đi. き 政木:熱いかもしれないから、気をつけて。 ATSUI . と い れ だいどころ いっかい Nâng cao トイレは二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai.DESU.NO V Phòng của Leo ở tầng 2.KURE. KI . đệm 風呂: nhà tắm .8m2) ~さんの: của anh/chị ~ 部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋) トイレ: nhà vệ sinh ◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階 階 : tầng. Hãy cận thận nhé. L Ồ.KAMO .NI HAITTE . HAITTE .WA SHĪTA .WA SHĪTA .KARA. ARIGATŌ .NO kiểu Nhật Bản. ☞ Mẫu câu Nâng cao L Vâng. ま さ き あつ M Có lẽ nƣớc hơi nóng đấy. 熱い: nóng 車: xe ô tô 体: cơ thể . に ほ ん ふ ろ はじ O . FURO. L anh Leo M thày Masaki し ふ ろ はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON . L Cảm ơn thày ạ.  レオ:はい、わかりました。 HAI. Chú thích 畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1.O TSUKETE.DESU.KURE.NI M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.NAN. Điều muốn khuyên + に気をつけて。 くるま 車 に気をつけて。Hãy cận thận xe ô tô nhé. HAJIMETE .GOZAIMASU.  レオ:ありがとうございます。 bây giờ em đi tắm đi. 気をつけて。 em cẩn thận nhé. lầu 台所: bếp 一階(いっかい) tầng 1 二階(にかい) tầng 2 三階(さんがい) tầng 3 四階(よんかい) tầng 4 五階(ごかい) tầng 5 六階(ろっかい) tầng 6 tầng 7 八階(はちかい)tầng 8 九階(きゅうかい)tầng 9 七階(ななかい) 十階(じゅっかい)tầng 10 ■■ ■■ Bài 16 ま さ き Hãy cận thận nhé. em hiểu rồi ạ. mùi chiếu thơm quá… たたみ  レオ:ああ、 畳 のいいにおい...。 Ā.■■ ■■ Bài 15 Phòng của Leo ở tầng 2.KARA. FURO .NO Ī ま さ き NIOI… し ふ ろ M Chăn đệm đã trải sẵn rồi. Chú thích ふとん: chăn.

いま い L Em xuống bây giờ đây ạ  レオ:今、行きます。 IMA.MASU.KA. 政木:朝ごはんができたぞ。 ASA . ま さ き つま  Có ạ.MASHŌ . OHAYŌ .GOZAIMASU.GOZAIMASU.Cháu ngủ TABE . IKIMASU.ZO. chào cháu. ☞Mẫu câu いただきます。 Xin vô phép. ITADAKI .MASHITA . た 政木の妻:じゃあ、食べましょうか。 JĀ.■■ ■■ Bài 17 Xin chào. A. ま さ き つま ねむ 政木の妻:あ、おはようございます。よく眠れましたか? A. ☞ Mẫu câu おはようございます。 Xin chào (câu chào đƣợc nói trƣớc 10 giờ sáng) ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. YOKU  レオ:ええ。 NEMURE .KA? có ngon không? Ē. ぜんい ん 全員:いただきます。 Mọi người: Xin vô phép. OHAYŌ .  レオ:おはようございます。 L Chào thày ạ. ngƣời thân hoặc ngƣời ít tuổi hơn: おはよう。 Nâng cao こんにちは。 Xin chào (nói trong khoảng 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều) こんばんは。Xin chào (nói sau 6 giờ chiều) おやすみなさい。Chúc ngủ ngon (cách nói ngắn gọn là おやすみ) Chú thích ■■ ■■ ~ ぞ: ~ đấy (cách nói đặc trƣng của nam giới) Bài 18 Xin vô phép. Nâng cao ごちそうさまでした。 Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま。) Chú thích 食べましょう: (Chúng ta) cùng ăn nhé 勉強しましょう: Cùng học nhé ごちそう: bữa ăn ngon ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời.14 - .GOZAIMASU. chúng ta ăn cơm chứ.(chào buổi sáng) L anh Leo M thày Masaki ま さ き M Chào em. の 飲みます (Uống) → 飲みましょう (Cùng uống nhé) さんぽ 散歩します(Đi dạo) → 散歩しましょう(Cùng đi dạo nhé) . Nào.GOHAN . rủ: Đổi đuôi ます của động từ thành ましょう.GA DEKITA . 政木:おはよう。 OHAYŌ.  anh Leo  vợ của thày Masaki  レオ:おはようございます。  Xin chào (cô) ạ. ま さ き あさ M Bữa sáng đã sẵn sàng rồi đấy. OHAYŌ .

15 - . Leo. かえ Ngƣời ở: お帰 りなさい。 Anh/chị đã về rồi đấy à.  anh Leo  vợ của thày Masaki あ  Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không? 政木の妻:お口に合いますか? O .■■ ■■ Bài 19 ま さ き つま くち Rất ngon. Ngƣời đi: いってきます。Tôi đi đây. khởi hành 稽古: việc tập luyện (võ thuật hoặc các môn nghệ thuật) ..WA. Ngƣời ở lại: いってらっしゃい。Anh/chị đi nhé. ONEGAI . Thế nhé. cháu đi đây ạ. ☆ Nhận xét khi đã ăn xong: とてもおいしかったです。 Các món ăn (đã) rất ngon. ITTE .NI AIMASU . Chú thích でかける: lên đƣờng.KUCHI .KUDASAI . とても、おいしいですね。 Nâng cao ☆ Nhận xét trƣớc khi ăn: おいしそうですね。 ☆ Nhận xét khi đang ăn: とてもおいしいです。 Trông có vẻ ngon nhỉ.DESU. 政木の妻:よかったわ。 YOKATTA . ま さ き L Vâng.KA?  レオ:ええ、とてもおいしいです。 Ē. ☞Mẫu câu とてもおいしいです。 Rất ngon.  レオ:じゃあ、お願いします。 ねが JĀ. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki け い こ M Nào.RASSHAI. Rất ngon. ■■ ■■ Bài 20 ま さ き Tôi đi nhé. ☞ Mẫu câu いってきます。 Tôi đi nhé. ま さ き TOTEMO  Có ạ. つま 政木の妻:いってらっしゃい。 ITTE .KIMASU. 政木:レオ、さあ、稽古にでかけるぞ。 LEO. つま  Thế thì tốt quá. chúng ta đi tập thôi. OISHĪ .ZO. rất ngon ạ.SHIMASU.SHITE . SĀ. おかわりしてくださいね。 OKAWARI .NI DEKAKERU .  Thế thì cho cháu thêm bát nữa. KĒKO . Cháu ăn thêm bát nữa nhé.NE. Nâng cao Ngƣời mới về: ただいま。 Tôi đã về rồi đây ạ.  V Cháu đi nhé. JĀ. ☆ Cách nói thể hiện mong muốn nhận đƣợc sự đồng tình của ngƣời nghe: Rất ngon nhỉ.  レオ:はい。じゃあ、いってきます。 HAI.

☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu.KA. L Đây là. Nâng cao ☆ Cách giới thiệu trong trƣờng hợp có nhiều ngƣời:こちらは○○です。Đây là anh/chị ~. ねが  レオ:よろしくお願いします。 YOROSHIKU お の ONEGAI .GA… ま さ き お の せんせい M Thƣa võ sƣ Ono. し Đây là Leo.NO お の LEO . em sẽ cố gắng! が ん ば がんばってください! Hãy cố gắng nhé! 修行を積む: Cố gắng đạt đƣợc mục đích trong lĩnh vực của mình (nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí.SHIMASU. L anh Leo M thày Masaki ま さ き O võ sƣ Ono M Đây là võ đƣờng chính.DŌJŌ .tôi xin giới thiệu.SHIMASU.O TSUMI .NA. ほ ん ぶ どうじょう 政木:ここが、本部 道 場 だ。 KOKO .  レオ:ここが・・・。 KOKO .. tinh thần) ◆Cách nói giờ Số đếm Giờ Số đếm Giờ 1 いち 1時 いちじ 7 しち/なな 7時 しちじ 2 に 2時 にじ 8 はち 8時 はちじ 3 さん 3時 さんじ 9 きゅう 9時 くじ 4 し/よん 4時 よじ 10 じゅう 10 時 じゅうじ 5 ご 5時 ごじ 11 じゅういち 11 時 じゅういちじ 6 ろく 6時 ろくじ 12 じゅうに 12 時 じゅうにじ . Chú thích 道場: võ đƣờng 本部道場: võ đƣờng chính 弟子:đệ tử 紹介します: giới thiệu これは~: Đây là ~(nói về đồ vật) こちらは~: Đây là ~(nói về ngƣời) ■■ ■■ お Bài 22 Tôi sẽ cố gắng. YOKU . つ 小野:しばらくここで修 行 を積みなさい。 SHIBARAKU KOKO .  レオ:はい、頑張ります。 HAI. ☞ Mẫu câu がんばります。 Nâng cao がんばれ! Tôi sẽ cố gắng.NA. GANBARI .KITA . L Rất mong đƣợc thày giúp đỡ.DESU. 弟子のレオです。 DESHI .SHŌKAI . き 小野:レオか、よく来たな。 LEO .GA HONBU . đệ tử của tôi. Hãy cố lên! Cố lên! がんばって! がんばろう! Cùng cố gắng nhé! Chú thích em hãy cố gắng tập luyện nhé.KA.■■ ■■ Bài 21 Tôi xin giới thiệu.16 - .NASAI. Chào mừng em đã tới đây.. O Em là Leo à? Chào mừng em đã tới đây.DA. しゅぎょう O Trong thời gian ở đây. しょうかい 政木:小野先生、ご紹 介 します。 ONO-SENSĒ.DE SHUGYŌ . で GO . YOKU . L anh Leo O võ sƣ Ono の O Em là Leo à? き 小野:レオか、よく来たな。 LEO .MASU.KITA . L Vâng.

KARA . KĒKO . ☞Mẫu câu 合気道を勉強するために来ました。 (Tôi ) tới đây để học Aikido.DA .DESU.NĀ) あき:あきです。どうぞよろしく。 với anh.NIWA DŌSHITE? べんきょう M thày Masaki  chị Aki M Leo. き  レオ:合気道を勉 強 するために来ました。 AIKIDŌ–O BENKYŌ-SURU-TAME-NI KIMASHITA. hoặc ngƣời ít tuổi hơn (tạo ấn tƣợng là ngƣời trên nói với ngƣời dƣới) ■■ ■■ Bài 24 ~から: từ ~ (Tôi) tới đây để học Aikido.KA? ま さ き M thày Masaki chị Aki しち じ M Bắt đầu từ 7 giờ 政木:7時からだけど・・・。 SHICHI .JI . OMAE KITETA .17 - 合気道の勉強: việc học Aikido . Tại sao anh tới Nhật Bản? 日本にはどうして? NIHON . Nâng cao ☆ Trƣờng hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のために。 合気道の勉強のために。 Để học Aikido Chú thích どうして: Tại sao.WA NANJI . con gái của thày. MUSUME .DESU . con cũng tới rồi à? 政木:あっ、お前来てたのか。 A. DŌZO . L anh Leo け い こ な ん じ L Thƣa thày.NO AKI . ☆ Cách nói mục đích: Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。 A:どうして日本に来たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản? B:日本語を勉強するために(来ました) 。 (Tôi tới) để học tiếng Nhật.)  Tôi là Aki. AKI .■■ ■■ Bài 23 せんせい Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ.DA.NOKA? ☞ Mẫu câu 稽古は何時からですか? Nâng cao 何時までですか? Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ? Kết thúc lúc mấy giờ? Chú thích あっ: A (thể hiện sự ngạc nhiên hay bất ngờ) おまえ: Từ nam giới dùng để gọi ngƣời trong gia đình.  レオ:(すてきな人だなあ) あいきどう ~まで: đến L Tôi tới đây để học Aikido. đây là Aki. L (Quả là một cô gái xinh đẹp.YOROSHIKU. vì sao 合気道を勉強する: học Aikido .NA HITO . L anh Leo ま さ き むすめ 政木:レオ、 娘 のあきだ。 LEO.KARA . buổi tập bắt đầu vào  レオ:先生、稽古は何時からですか? lúc mấy giờ? SENSĒ. Rất hân hạnh đƣợc làm quen (SUTEKI .DAKEDO… とう Bố ơi! あき:お父さん! OTŌSAN! ま さ き まえ き M A.

 TORITAI . Nâng cao A: 稽古に行きましょうか? Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ? B: ええ、そうしましょう。 Vâng. よ れんしゅう 読みます (Đọc) →読みたいです (Muốn đọc)/ 練 習 します(Luyện tập) →練習したいです (Muốn luyện tập) Bài 26 ■■ ■■ (Chúng ta) vào tập thôi./ 行きましょう。chúng ta đi thôi. DŌZO . Chú thích 帰ります: về 帰りましょう: Về thôi! . SUGOI .WA AIKIDŌ M thày Masaki  chị Aki M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.MO HAYAKU DAN .  レオ:すごいですね。 SUGOI . L Vâng.NE.  L Chị giỏi quá. じ か ん あき:そろそろ、時間ですよ。 SOROSORO け い こ  Cũng sắp tới giờ rồi đấy.DESU ☞ Mẫu câu ぼくも早く段を取りたいです。 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.NI  IKI . はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.YO. ☞Mẫu câu 稽古に行きましょう。 (Chúng ta) vào tập thôi. Chúng ta vào tập thôi い 稽古に行きましょう。 KĒKO . JIKAN . ま さ き あ い き ど う さん だん 政木:あきは、合気道3段だ。 AKI . SAN .DAN . はや かえ 早 く帰 りましょう (Chúng ta) về sớm thôi. 東京へ行きたいです。 Nâng cao ※ Không dùng từ ở thể mong muốn để hỏi về ý muốn của ngƣời khác ☓ コーヒーを飲みたいですか? Anh có muốn uống cà phê không? ○ コーヒーを飲みますか? Anh có uống cà phê không? Chú thích も: cũng 取ります: lấy 取りたい: muốn lấy 行きます: đi 行きたい: muốn đi ◆ Cách chuyển động từ sang thể mong muốn: Đổi đuôi ます của động từ thành たいです.DESU .NE. L anh Leo ま さ き あ い き ど う さんだん 政木:あきは、合気道 3 段だ。 AKI . TORITAI .  レオ:すごいですね。 L Chị giỏi quá. SAN .DESU. L anh Leo あき:どうぞよろしく。 M thày Masaki  chị Aki Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.18 - . chúng ta làm thế nhé. はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .DAN . (Tôi) muốn đi Tokyo.MASHŌ.DESU .  レオ:はい。 HAI.Bài 25 ■■ ■■ Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.YOROSHIKU.DA.MO HAYAKU DAN .DESU .WA AIKIDŌ M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.DA.

WA MADA GO .IRUN . AIKIDŌ .DESU .DESHO? た Anh đi ăn cùng với tôi chứ? 一緒に食べませんか? ISSHO . YOROKONDE.GA.WA.  anh Leo  chị Aki なんねん あ い き ど う  レオ:あきさんは、何年合気道をやっているんですか。  Chị Aki tập Aikido bao nhiêu năm rồi? AKI .NEN. まだ~: mới chỉ đƣợc ~ A: 日本に来てどのくらいですか。 B: Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi? いっしゅうかん いちにち いっ か げつ Mới chỉ đƣợc 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi. お いつになったら追いつけるのかなあ。 ITSU. あき:どんなところが?  Ở những điểm nào? DONNA .NEN . いっしょ  Anh chƣa ăn trƣa phải không? MADA .TOKORO .NI NATTARA OITSUKERU-NO-KA.NĀ. ねん  レオ:ぼくはまだ5年です。 BOKU . ☞Mẫu câu まだ 5 年です。 Mới đƣợc 5 năm thôi.GA? し あ い  レオ:試合がないところが。  Ở điểm là không phải thi đấu SHIAI . み A:もうあの映画、見ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chƣa? ■■ ■■ Bài 28 B: いいえ、まだです。Chƣa ạ. NAN – NEN AIKIDŌ .HIRU. thế thì vui quá.■■ ■■ Bài 27 Mới đƣợc 5 năm thôi. じゅうねん あき:10年ぐらいになるかしら。 JŪ.DESU – YO NE.O YATTE .  Tôi thì mới đƣợc 5 năm thôi.KA?  Chắc đƣợc khoảng 10 năm.TTE OMOSHIROI .GURAI -NI NARU-KASHIRA.SAN .NI  chị Aki TABE . ☞ Mẫu câu 一緒に食べませんか? Anh/chị ăn cùng với tôi chứ? ☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか? の の 食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲みます(Uống) → 飲みませんか?(Có uống không) 一緒に、コーヒーを飲みませんか? Anh/chị uống cà phê với tôi chứ? Nâng cao ☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhƣng bỏ ます + に行きませんか 一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ? 映画を見に行きませんか? ひる はん Chú thích お昼 ご飯 : Bữa trƣa Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ? ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác .KA? よろこ  レオ:ええ、 喜 んで。  Vâng. Biết đến bao giờ tôi mới đuổi kịp chị nhỉ. Aikido thật là thú vị nhỉ. Mà này.DESU. Ē. ▴まだ 1 週 間 / 1 日 / 1 ヶ 月 です。 はん た Nâng cao A:ご飯 、食べましたか? Anh đã ăn cơm chƣa? えいが B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.TOKORO . Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?  anh Leo ひる あき:お昼、まだでしょ? O .MASEN .19 - . あいきどう ところで、合気道っておもしろいですよね。 TOKORODE.GA NAI .

KA? さかなりょうり あき:そうね。お 魚 料理かしら。 SŌ . ☞ Mẫu câu おすすめは何ですか? Món gợi ý là gì? ☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか? これは何ですか? Đây là cái gì? Nâng cao ☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか? すす お勧 めはどこですか? Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?) お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?) .20 - . BOKU .NO .DE.  ngƣời bán hàng  chị Aki てんいん ふ た り さま 店員:いらっしゃいませ。お二人様ですか? IRASSHAI .TABAKO .YO. なん  レオ:おすすめは何ですか? Chị khuyên tôi nên ăn món gì?  Để tôi xem nào. Món cá có đƣợc không? O . 喫 煙 席 でお願いします。 す Chú thích たばこ: thuốc lá おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không? 禁煙: cấm hút thuốc ■■ ■■ Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.RYŌRI . てんいん  店 員 :こちらへどうぞ。  Xin mời (anh chị) đi lối này KOCHIRA .WA? きんえんせき ねが あき:禁 煙 席 でお願いします。 KIN’EN-SEKI .DE ONEGAI . IKERU .SHIMASU. Đồ ăn trƣa của cửa hàng này khá ngon đấy. khu vực không hút thuốc.SUSUME.E DŌZO ☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Nâng cao きつえんせき Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực đƣợc phép hút thuốc.  レオ:じゃあ、ぼくはそれで。  Thế thì tôi sẽ ăn món đó.WA NAN . Hai ngƣời phải không ạ   Vâng.DESU .FUTARI .KASHIRA.NO RANCHI.NE.KA? あき:ええ。 Xin mời vào.  chị Aki O .SAMA DESU . 喫煙: hút thuốc Bài 30 席: chỗ ngồi.O . Ē てんいん  店 員 :おタバコは?  (Anh chị có hút) thuốc lá không?   Phiền anh cho (chúng tôi ngồi ở) O .WA SORE .MASE.■■ ■■ Bài 29 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.SAKANA . ghế ngồi Món gợi ý là gì?  anh Leo あき:ここのランチ、いけるのよ。 KOKO . JĀ.

nhƣng họ là những ngƣời SENSĒ . đúng vậy đấy. Nâng cao Cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện: しつれい ▴それでは、失 礼 いたします。Thế thôi.YO.WA TOTEMO Ī . rất tốt.DESU . ☞ Mẫu câu そうですね。 Đúng nhƣ vậy/Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.  (Ở Shibuya à? Chị Mika cũng sống あき:渋谷よ。 SHIBUYA .HITO .WA DOCHIRA . あき:ちょっと、ごめんなさい。もしもし? CHOTTO.MASHITA. nhà chị ở đâu? AKI .NE.)  Xin lỗi anh một chút nhé.WA. 先生方はとてもいい人たちよ。 giờ tập.DESU .MO SHIBUYA . け い こ của mọi ngƣời./ ▴確かに、そうですね。 Chính xác là nhƣ vậy nhỉ.NĀ. みな Chú thích 皆 さん: mọi ngƣờI ■■ ■■ 厳しい: nghiêm khắc 確かに: đúng.NO HONBU-DŌJŌ . しんけん Tôi ngạc nhiên trƣớc sự chăm chỉ おどろ  レオ:みなさんの真剣さに 驚 きました。 MINASAN – NO SHINKENSA . một ít ▴じゃあね。 ごめんなさい: Xin lỗi .YO. O . SŌ . Sato đây ạ.NI  Đúng vậy nhỉ. てんき A: いい天気ですね。 Trời đẹp nhỉ.21 - Thế nhé.TACHI . GOMENNASAI.WA KIBISHĪ . ở Shibuya.DATTA? はじ  chị Aki anh thấy thế nào? ほ ん ぶ どうじょう 初めての本部 道 場 は。 HAJIMETE .■■ ■■ Bài 31 Đúng nhƣ vậy./Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.DATTA . chính xác Bài 32 anh Leo す  レオ:あきさん、お住まいはどちらですか? Alô. ☆ Cách nói thể hiện sự đồng tình một cách rõ rệt: たし ▴ほんと、そうですね。 Đúng là nhƣ vậy nhỉ. MOSHI . DŌ .MOSHI? ☞ Mẫu câu もしもし? Alô. Chú thích ちょっと: một chút.SAN .KA? しぶや  Ở Shibuya.KEDO. / B: そうですね。 Đúng vậy nhỉ.NI ODOROKI . Nâng cao ☆ そうですよ。 Đúng vậy đấy どくしん A: みかさんは、独 身 ですか? Chị Mika còn độc thân phải không? B: ええ、そうですよ。 Vâng.  anh Leo あき:どうだった? Buổi đầu ở võ đƣờng chính. せんせいがた ひと ほんとう  レオ:本当にそうですね。 HONTŌ . し ぶ や しぶや  レオ:(渋谷?みかさんも渋谷だったなあ。) SHIBUYA? MIKA .SAN.SUMAI . きび あき:稽古は厳しいけど、 Các giáo viên nghiêm khắc trong KĒKO .GATA . tôi xin phép. . さとう もしもし、佐藤です。 Alô.  chị Aki  Chị Aki ơi. Alô.

gặp lại anh sau nhé. chuyện gấp ■■ ■■ Bài 34 Xin lỗi. ngƣời thân: どうかした? Nâng cao.KA? きゅうよう あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO Tôi có chút việc gấp.MASHITA. もう わけ ☆ Cách nói xin lỗi thông thƣờng: すみません。☆ Cách nói xin lỗi lịch sự nhất: 申 し訳 ありません。 Nâng cao Cách nói xin lỗi với bạn bè. tôi hiểu rồi.GA DEKITE… ☞ Mẫu câu どうかしましたか? Có chuyện gì phải không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. WAKARI .MOSHI? いま む ・・・はい、わかりました。今 すぐ、そちらへ向かいます。 … Vâng.Tôi sẽ tới đó ngay. Chị đi cẩn thận nhé.MASHITA. き Tôi hiểu rồi. KI .SUGU. HAI.22 - (Phải học) .E MUKAI . MATA. TSUKETE.O Xin lỗi anh.  anh Leo きゅうよう Tôi có chút việc gấp.KEDO. あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO  chị Aki KYŪYŌ . あき:ありがとう。じゃあ、また。 ARIGATŌ. KYŪYŌ . Thế thôi.GA DEKITE… わる い ごめんなさい。 悪 いけど、行かなくちゃ。 GOMENNASAI.■■ ■■ Bài 33 Có chuyện gì phải không?  anh Leo あき:もしもし? chị Aki Alo? MOSHI . Cảm ơn anh.  レオ:わかりました。 気をつけて。 WAKARI . IMA . IKANAKUCHA.  レオ:どうかしましたか?  Có chuyện gì phải không? DŌ . SOCHIRA .MASU. JĀ. tôi phải đi đây. ☞ Mẫu câu ごめんなさい。 Xin lỗi. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy? (Cách nói ngắn gọn là: どうしたの?) Chú thích 急用: việc gấp. ngƣời thân: ごめん。 Chú thích 行かなくちゃ: phải đi (cách nói đầy đủ là 行かなくてはいけません) ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện cách nói bắt buộc: Đổi đuôi ない của động từ thể phủ định thành なくてはいけません かえ 帰 らない (Không về) べんきょう → 帰らなくてはいけません (Phải về) 勉 強 しない → 勉強しなくてはいけません (Không học) . WARUI .KA SHIMASHITA .

ONEGAI ..■■ ■■ Bài 35 Xin cho thanh toán tiền.NI つ さま  900 yên. お連れ様 の分 は、いただきました。 O .DESU .  店 員 :ありがとうございました。 Thế à. anh Leo nhân viên cửa hang  レオ:あのう、すみません。 À.SHIMASU. SUMIMASEN. xin lỗi.DESHITA.. ARIGATŌ .MASU. べつべつ Nâng cao 別 々 で、お願いします。 Xin cho thanh toán riêng từng ngƣời. いっしょ Xin cho thanh toán chung với nhau. ぶん Ngƣời đi cùng anh đã trả phần của cô ấy rồi.EN . Xin cảm ơn về bữa ăn ngon. NARI . 一 緒 で、お願いします。 Chú thích お連れ様: ngƣời đi cùng (cách nói lịch sự) 別々で: riêng từng ngƣời 会計: thanh toán tiền (nói lịch sự là お会計) 一緒で: chung với nhau ◆Tiền của Nhật Bản (thời điểm tháng 3 năm 2008) Cách đọc Cách nói đồng いちえん ごえん じゅうえん ごじゅうえん ひゃくえん ごひゃくえん 1円 5円 10円 50円 100円 500円 いちえんだま ご え ん だま じゅうえんだま ごじゅうえんだま ひゃくえんだま ごひゃくえんだま 一円玉 五円 玉 十 円玉 五十円玉 百円 玉 五百円玉 せ Cách đọc Cách nói tờ ん えん 1000 円 に せ ん えん 2000 円 ご せ ん えん 5000 円 い ち ま ん えん 10000 円 せんえんさつ にせんえんさつ ごせんえんさつ いちまんえんさつ 千円札 二千円 札 五千円 札 一万円札 .NO BUN .MASHITA.WA ITADAKI . てんいん Xin cho thanh toán tiền.SAMA . ANŌ.KA… GOCHISŌ . かいけい ねが お会 計 、お願 いします。 O .KAIKĒ. きゅうひゃくえん 店員:900 円 になります。 KYŪHYAKU .TSURE .SAMA .  レオ:そうですか...。ごちそうさまでした。 てんいん SŌ .23 - .   Xin cảm ơn quý khách. ☞ Mẫu câu お会計、お願いします。 Xin cho thanh toán tiền.GOZAIMASHITA.

NE. SUMIMASEN.KEDO. つうこうにん  通 行 人 :そうねえ。 SŌ . いちばんちか Ga gần đây nhất ở đâu ạ? えき 一 番 近 い駅 はどこですか? ICHIBAN CHIKAI . Chú thích 一番: số 1. L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng ANŌ.KA? Để tôi xem nào.NĒ. hấp dẫn. SHINJUKU - một đoạn đấy.MASU.24 - 好き: thích 漢字: chữ Hán きらい: ghét . ☞ Mẫu câu 一番近い駅はどこですか? Ga gần đây nhất ở đâu ạ? ☆ Cách hỏi địa điểm: Điều muốn hỏi + はどこですか? トイレはどこですか? かんじ Nâng cao 一番おもしろい。Thú vị nhất. すしが一番好き。 Tôi thích món Sushi nhất. thú vị Nhà vệ sinh ở đâu? なっとう 納 豆 が一番きらい。 Tôi ghét món Natto nhất. xin lỗi. ある Ga Shinjuku. nhƣng anh phải đi bộ しんじゅくえき ちょっと歩 くけど、 新 宿 駅 ですね。 CHOTTO しんじゅく ARUKU . nhất 近い: gần おもしろい: hay. 一番 + tính từ: ○○ nhất むずかしい: khó . EKI .WA DOKO . す 漢字が一番むずかしい。 Chữ Hán là khó nhất.DESU .■■ ■■ Bài 36 Ga gần đây nhất ở đâu ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。  À…. SHITTE .DESU .EKI . し  レオ:新 宿 ? 知ってます。 SHINJUKU? Shinjuku à? Thế thì tôi biết rồi.

O MIGI . phiền bà nói lại một lần nữa  レオ:あ、あのう、もう一度ゆっくりお願 いします。 … ANŌ. bao giờ ạ? Dạ. Dạ? / なに? Dạ. ま 通行人:ここを右に曲がって・・・。 KOKO . 駅 のロータリーに着きますよ。 EKI . JU . ゆっくり: Chậm. ở đâu ạ? だれ Dạ.NI TSUKI .MASU -YO.NO RŌTARĪ . ☞Mẫucâu もう一度ゆっくりお願いします。Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.PPUN – HODO. MŌ .DESU .■■ ■■ Bài 37 Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút. ngƣời thân: えっ? ☆ Cách nói lịch sự hơn: えっ?いつですか? えっ?どこですか? Làm ơn (nói) từ từ. SONOMAMA ZUTTO ある じゅっぷん rồi đi thẳng suốt khoảng 10 phút まっすぐ歩 いていけば、10分ほどで MASSUGUARUITE えき IKEBA. ai ạ? えっ?誰 ですか? Chú thích もう一度: Một lần nữa Làm ơn (nói) lại một lần nữa.NI MAGATTE… chậm hơn một chút.ONEGAI . anh Leo  ngƣời đi đƣờng つうこうにん みぎ ま  Anh rẽ tay phải ở đây.SHIMASU.25 - Gì cơ? .  通 行 人 :ここを右 に曲がって、そのままずっと KOKO .  Anh rẽ tay phải ở đây… みぎ  レオ:ここを右ですね。 KOKO . Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn: すみません、もう一度・・・。 すみません、ゆっくり・・・。 ☆ Cách nói thân mật với bạn bè. từ từ .DE つ thì sẽ tới bục giao thông trƣớc cửa ga.NE.NI MAGATTE.ICHIDO つうこうにん みぎ YUKKURI .O Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? MIGI . いちど ねが À….O MIGI .

WA.  レオ:まっすぐ? Đi thẳng phải không?   Vâng.26 - .O MIGI . B: 新宿駅ですね? Ga Shinjuku phải không? Cách nói phút! Số đếm Phút Số đếm Phút 1 いち 1分 いっぷん 7 しち/なな 7分 ななふん 2 に 2分 にふん 8 はち 8分 はっぷん 3 さん 3分 さんぷん 9 きゅう 9分 きゅうふん 4 よん/し 4分 よんぷん 10 じゅう 10分 じゅっぷん、じっぷん 5 ご 5分 ごふん 11 じゅういち 15分 じゅうごふん 6 ろく 6分 ろっぷん 12 じゅうに 30分 さんじゅっぷん さんじっぷん はん . ZŪTTO MASSUGU . ở ga Shinjuku nhé. JUPPUN . そのあとは、ずうっとまっすぐね。 SONO .MASHITA.GOZAI . ☞ Mẫu câu ここを右ですね? Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? ☆ Cách xác nhận điều gì: Điều muốn xác nhận + ですね? ひだり 左 ですね? Nâng cao Bên trái phải không? じ ▲ A: ミーティングは3時からです。 B: 3時ですね? Cuộc họp bắt đầu vào lúc 3 giờ.MASU .■■ ■■ Bài 38 つうこうにん Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng みぎ ま  通 行 人 :ここを右 に曲がって・・・。 KOKO .DE TSUKI .DESU – NE? Đúng rồi.NI MAGATTE… みぎ Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?  レオ:ここを右 ですね? KOKO .ATO . Sau đó anh cứ đi thẳng suốt nhé. MIGI . Khoảng 10 phút là tới nơi.  レオ:ありがとうございました。  Xin cảm ơn. つうこうにん じゅっぷん つ  通 行 人 :ええ。10分ほどで着きますよ。 Ē.HODO . ARIGATŌ .O Anh rẽ tay phải ở chỗ này. MASSUGU.YO. 3 giờ phải không? しんじゅくえき ▲ A: じゃ、 新 宿 駅 で Thế nhé.NE. つうこうにん  通 行 人 :そうそう。 SŌSŌ.

/ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè. còn xa. ありがとうございました。 Cảm ơn anh. つうこうにん き  Anh đi cẩn thận nhé. may quá. KONO . ANŌ. ☞ Mẫu câu ああ、よかった。 A.KA? つうこうにん  通 行 人 :ああ、すぐそこですよ。 À.NO URA . ☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa. あーー、がっかり。 Ôi.TAKAI .■■ ■■ Bài 39 Ngay ở đằng kia kìa. xin lỗi. SUGU . まだまだです。Còn lâu.DESU .YO. may quá.YO.SOKO . anh Leo  レオ:すぐそこ? つうこうにん SUGU . はん A: ご飯 は、まだですか? Anh chƣa nấu cơm à? B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây.DESU .  レオ:すぐそこ? Ở ngay đằng kia à? SUGU . ARIGATŌ .YO.NO Ở đằng sau tòa nhà cao này.BIRU . SUMIMASEN. sắp. Nâng cao. YOKATTA. / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa. しんじゅくえき Ga Shinjuku ở đâu? 新 宿 駅 は、どこですか? SHINJUKU-EKI .  通 行 人 :気をつけて。 KI . Ā.  anh Leo  ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。 À…. ở ngay đằng kia kìa.27 - .TAKAI . すぐです。Ngay. may quá.BIRU .DESU . / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần.MASHITA. DOKO .SOKO? たか ngƣời đi đƣờng  Ở ngay đằng kia à? うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 KONO . ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: ああ、ほっとした。 Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý thất vọng: あーー (xuống giọng ở cuối câu) あーー、残念。 Ôi.O TSUKETE.  レオ:ああ、よかった。 A. Ā. thật là đáng tiếc.DESU . chán quá.WA.GOZAI . ■■ ■■ Bài 40 A. .SOKO? つうこうにん たか うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 Ở đằng sau tòa nhà cao này. なつやす 夏 休 みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè. URA .

JĀ.  Ừ. おとこ mình chứ nhỉ. hẹn gặp lại. Chị Mika đấy à? M L Không phải đâu. Thế thôi nhé. tôi (gọi) nhầm. SUMIMASEN.28 - 失礼します: Xin vô phép.  レオ:すみません、まちがえました。 Xin lỗi anh.KEDO.DESU – KEDO. ちが ☆ Cách trả lời khi bị ngƣời khác gọi nhầm số máy: 違 いますけど。 Anh/chị (gọi) nhầm số rồi. HAI.SHIMASU.MOSHI? ま さ き せんせい まさき つま 政木先生の妻:はい、政木でございます。  Vâng. cháu xin phép ạ.MOSHI?  レオ:あれ?みかさん? M Alô L Ơ. B:うん、またね。 Ừ. しつれい  レオ:はい。じゃあ、失 礼 します。 HAI. tôi (gọi) nhầm. いま かえ  Cháu là Leo đây ạ. MACHIGAE . cô hiểu rồi.DE GOZAI .YO . tôi xin phép. MASAKI . ☞ Mẫu câu すみません、まちがえました。 Xin lỗi. ま さ き せんせい つま KAERI .Bài 41 ■■ ■■ Xin lỗi.MASU.O TSUKETE. WAKARI . tôi gọi nhầm (số máy). Cháu đi cẩn thận nhé.MASU . KI .NE.MASHITA. bây giờ cháu  レオ:レオですけど、今 から、帰 ります。 LEO .MASU. BOKU .KARA. nhầm (nhầm số điện thoại) ■■ ■■ Bài 42 お宅: nhà riêng (cách nói lịch sự) Thế thôi nhé. Masaki đây ạ. ngƣời thân: A:じゃあ、また。/じゃ、また(ね)Thế nhé.SAN . bắt đầu về. き 政木 先 生 の妻 :はい、わかりました。気をつけて。 HAI. ARE? MIKA .WA. Vâng. (từ dùng khi nói chuyện lịch sự) . hẹn gặp lại. ☞Mẫu câu じゃあ、失礼します。 Thế thôi nhé. SHITSURĒ . tôi xin phép Nâng cao Cách nói thân mật với với bạn bè. L anh Leo M ngƣời nhận điện おぼ L (Chắc chịthoại Mika vẫn còn nhớ  レオ:(みかさんは、ぼくのこと覚 えてるよね。) MIKA . anh Leo  レオ:もしもし? vợ của thày Masaki  Alô.) こえ  男 の声 :もしもし? MOSHI . . MOSHI .NO – KOTO OBOETERU .MASHITA. IMA .SAN? おとこ こえ  男 の声 :ちがいますけど。 CHIGAI . たく Nâng cao ☆ Tên ngƣời cần gặp + さんのお宅 ですか? おかだ Đây là nhà riêng của chị Okada Mika phải không? 岡田みかさんのお宅ですか? Chú thích まちがえました: sai. Chú thích ~でございます: là ~ (thể khiêm tốn của です) では: Thế thôi nhé.

MATTE .NO .KUDASAI.KA? ☞ Mẫu câu 金曜日の夜は、あいてますか? Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không? ☆ Cách hỏi xem ai đó có rảnh không: Thời gian muốn hỏi + は、あいてますか? にちようび しゅうまつ Anh/chị có rảnh vào chủ nhật/ cuối tuần không? 日曜日/ 週 末 は、あいてますか? じかん Nâng cao ☆ Thời gian muốn hỏi +は、時間がありますか? 金曜日の夜は、時間がありますか? Có thời gian vào ○○không? Tối thứ sáu anh/chị có thời gian không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.KA? きんようび よる  Tối thứ sáu phải không?  レオ:金曜日の夜 ですね。 KINYŌBI . ngƣời thân: ちょっと待って。 ☆ Cách nó lịch sự với ngƣời trên: 少々お待ちください。(少々: một chút.YORU . ま ちょっと待ってください。ええ、あいてます。 CHOTTO とも Đợi tôi một chút nhé. có rảnh không (có thể phát âm thành あいてますか?) あさ ひる 夜: buổi tối → 日曜日の夜: buổi tối chủ nhật けど: nhƣng 朝 : buổi sáng → 日曜日の朝: buổi sáng chủ nhật ■■ ■■ 昼 : buổi trƣa → 日曜日の昼: buổi trƣa chủ nhật Bài 44 Hãy đợi một chút nhé. ☞Mẫu câu ちょっと待ってください。 Hãy đợi một chút nhé.SAN? : Anh Leo phải không? Tôi là Aki đây AKI .NE.  anh Leo きんようび よる  chị Aki  Tối thứ sáu anh có rảnh không? あき:金曜日の夜 はあいてますか? KINYŌBI .  レオ:あきさん? : Chị Aki đấy à? AKI .Vâng.SAN? きんようび よる あき:金曜日の夜 はあいてますか? : Tối thứ sáu anh có rảnh không? KIN’YŌBI .YORU .MASU .PĀTĪ .NO .DESU .YORU .■■ ■■ Bài 43 Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?  anh Leo  レオ:はい、もしもし?  chị Aki : Vâng.DESU . たんじょう あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. ngƣời thân: Thời gian muốn hỏi + は、あいてる? 金曜日の夜は、あいてる? Chú thích あいていますか?: có trống không.Ē.DAKEDO. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. ちょっといいですか? Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ạ? Chú thích 友だち: bạn bè 誕生パーティー: tiệc sinh nhật . TOMODACHI . một ít) Nâng cao Cách nói khi muốn gọi ngƣời khác để hỏi việc gì: ちょっとすみません。Xin lỗi anh/chị một chút. alô. AITEMASU.KEDO.NO TANJŌ .GA ARUN .NO .29 - 待ってください: hãy đợi nhé . MOSHI . HAI.MASU .WA AITE .WA AITE .MOSHI?. あき:レオさん? あきですけど。 LEO . tôi rảnh.

SŌ NE. Tất nhiên/dĩ nhiên. SHICHI . いっしょ Chị đi cùng với tôi chứ? 一 緒 に行きませんか Nâng cao 合気道は好きですか?Anh có thích võ Aikido không? /もちろん、 (好きですよ) Tất nhiên (tôi thích). Thế thì để tôi thử nghĩ thêm một chút. あき:もちろん。 MOCHIRON.NE. Phải đấy. い ぼくが行ってもいいんですか? BOKU . JĀ.JI . hẹn gặp lại anh sau. あき:そうね。じゃあ、また。 Tôi hiểu.GA ARUN . パーティーに行きますか? Anh có đi dự tiệc không? /もちろん、 (行きます) 。 Tất nhiên. Thế thôi nhé.NO TANJŌ .GORO MUKAE . Chú thích ごろ: khoảng (về mặt thời gian) ■■ ■■ Bài 46 Tôi hiểu. Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý đồng tình với ngƣời khác: なるほどね。 ☆ Cách nói thể hiện sự không đồng tình với ý kiến của ngƣời khác: ええ? Gì cơ? / そうですか? Thế á? Chú thích 音楽: âm nhạc .  anh Leo とも たんじょう  chị Aki  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. あ 窓 を開けてもらえませんか? Chị có thể mở cửa sổ hộ tôi đƣợc không? もちろん(ですよ)。Tất nhiên.30 - .  レオ:そうですか。  Thế à? SŌ . tặng quà gì thì đƣợc chị nhỉ? Cô ấy rất thích âm nhạc KANOJO WA. あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。 TOMODACHI . ONGAKU GA DAISUKI DAKARA. anh Leo なに  レオ:あのう、プレゼントは何 がいいでしょうか? ANŌ. ☞Mẫu câu なるほど。 Tôi hiểu. MATA.DESU .■■ ■■ Bài 45 Tất nhiên/dĩ nhiên.GA ITTEMO . nên tặng nhƣ đĩa CD thì anh thấy sao? CDなんかどうかしら? CD NANKA DŌ KASHIRA? かんが  レオ:なるほど。じゃあ、ちょっと 考 えてみます。 NARUHODO. PUREZENTO WA NANI GA Ī DESHŌ KA? かのじょ おんがく だいす あき:彼 女 は、音 楽 が大好きだから、 chị Aki À này.KA.WA . しちじ むか Thế thì khoảng 7 giờ tôi tới い じゃ、7時ごろ迎 えに行くわね。 JĀ.ĪN – DESU Tôi đi có đƣợc không? . ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: はい。 Vâng / ええ。 Ừ / そうですね。 Ra là nhƣ vậy.DAKEDO. JĀ.NI ☞Mẫu câu もちろん。 まど đón anh nhé. (tôi có đi).PĀTĪ . CHOTTO KANGAETE MIMASU.KA?  Tất nhiên. IKU .

SURU .GOZAI . みか:いらっしゃい。 IRASSHAI. ☆ Cách nói lịch sự: 信じられません。 ☆ Cách nói khác. A Mika.TOKI .DE ATTA LEO .NO? みか:そうなの。 M Đúng vậy đấy. MIKA. ☞ Mẫu câu わあ、信じられない! わあ、すごい。 Ồ.31 - うれしい: vui .■■ ■■ Bài 47 Xin mời vào. Nào.. しょうかい あき:みか、紹 介 するわ。こちら、レオさん。 Đây là anh Leo. không thể tin đƣợc.NE. Ồ. SHINJI . KOKO . hay quá. thật không thể tin đƣợc! しん みか:わあ、信じられない! WĀ.RARE .SAN? M Leo! みか:レオ!・・・ LEO!. M Xin mời vào.NANO. じゃま Cảm ơn. xin mời. tôi xin phép. L Chị Mika à?  レオ:みかさん? MIKA . L anh Leo A chị Aki M chị Mika A A.YO. vui quá Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự ngạc nhiên xen lẫn tiếc nuối: えー、信じられない。 Ôi.DATTA .WA.WA ARIGATŌ . thật không thể tin đƣợc! L anh Leo A chị Aki M chị Mika M Ồ. あき:さあ、ここよ。 SĀ. ※ Lƣu ý: phân biệt với câu いらっしゃいませ (là câu mà những ngƣời bán hàng thƣờng nói với khách tới cửa hàng). Nâng cao Chủ nhà: いらっしゃい。さあ、どうぞ。 Khách: ■■ ■■ Xin mời vào. KOCHIRA. LEO . để mình giới thiệu nhé.MASHITA. thật không thể tin đƣợc! / わあ、うれしい。 Ồ. ☞ Mẫu câu いらっしゃい。 Xin mời vào.NAI!  くうこう あ Anh Leo mà tôi đã gặp ở sân bay phải không? 空港で会ったレオね。 KŪKŌ . cũng thể hiện sự ngạc nhiên: うそ! Làm gì có chuyện nhƣ thế! Chú thích わあ: Ồ! (thể hiện ý ngạc nhiên) 空港: sân bay 会った: đã gặp (dạng nguyên thể là 会う) あの時: hôm đó. ☆ Cách nói lịch sự hơn: よくいらっしゃいましたね。 Rất chào mừng anh/chị tới chơi. どうも、お邪魔します。 Bài 48 Ồ. đây rồi.SAN. とき  レオ:あの時はありがとうございました。 ANO . L Cảm ơn chị chuyện hôm đó nhé.. lúc đó 知り合い: ngƣời quen えー: Ôi (thể hiện ý tiếc nuối) . し あ A Hai ngƣời đã quen nhau rồi à? あき:知り合いだったの? SHIRIAI . SŌ . SHŌKAI .

OMEDETŌ.WA.NI き A: Vậy là cậu bao nhiêu tuổi rồi nhỉ? NATTAN . SORE . sinh nhật (cách nói lịch sự là お誕生日) 何歳: Bao nhiêu tuổi なった: đã trở thành.32 - . ARIGATŌ! なんさい あき:何歳になったんだっけ? NAN . FUTARI .MASU.TANJŌBI Mọi ngƣời: Chúc mừng sinh nhật Mika. ☞ Mẫu câu 来てくれてありがとう。 Cảm ơn vì đã tới. SĀ. ☆ Cách nói lịch sự hơn: 来てくださってありがとうございます。 てつだ Nâng cao 手伝ってくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi.  anh Leo き ょ う  chị Mika き みか:今日は、来てくれてありがとう。 KYŌ . / Tốt quá nhỉ. おし Cảm ơn anh/chị đã hƣớng dẫn cho tôi. はい みか:さあ、ふたりとも入って。 : Nào. KOCHIRA . KITE .DAKKE? みか:それは聞かないで。 M: Đừng hỏi mình câu đó.DE. O .Bài 49 ■■ ■■ Cảm ơn vì đã tới. まね お招きありがとうございます。 OMANEKI Xin cảm ơn chị vì đã mời chúng tôi.TOMO HAITTE.NAI . cả hai ngƣời vào nhà đi. : Cảm ơn các bạn đã tới đây hôm nay. みか:ありがとう。 M: Cảm ơn các bạn. để hỏi lại điều mà mình đã từng nghe nhƣng không nhớ chính xác 聞かないで: đừng hỏi (cách nói đầy đủ là 聞かないでください) よかったですね: Thật là vui.GOZAI . đã trở nên (dạng nguyên thể là なる) だっけ: từ đƣợc nói ở cuối câu. 教 えてくれて、ありがとう。 しょうたい ふたり Chú thích お招き: sự mời mọc (cách nói lịch sự của từ 招 待 ) 二人: hai ngƣời 二人とも: cả hai ngƣời にん ◆ Cách đếm ngƣời: Số đếm + 人 Trƣờng hợp đặc biệt: ※ ■■ ■■ ひとり ふたり 一人: một ngƣời 二人: hai ngƣời Bài 50 よにん 四人: bốn ngƣời Chúc mừng sinh nhật! A chị Aki ぜんいん M chị Mika たんじょう び 全員:みか、お誕 生 日おめでとう! MIKA.SAI . ARIGATŌ .WA KIKA . hay quá nhỉ. .  レオ:こちらこそ。 : Chúng tôi cũng vậy. ☞ Mẫu câu お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật! あけましておめでとうございます! Nâng cao おめでとう。よかったですね! Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng! Tốt quá nhỉ! Chú thích 誕生日: Ngày sinh.ARIGATŌ.KOSO.KURETE .

SAN – YON NO  レオ:090-1234-****ですね。 ZERO .ZERO **** YO. nhầm (thể て là まちがって) ■■ ■■ Bài 52 Số 090-1234-****phải không?  anh Leo  chị Mika で ん わ ばんごう い ち ど おし  レオ: 電話番号をもう一度、教えてくれませんか? DENWA .O MŌ . ☆ Các nói ngắn gọn với bạn bè.YON NO **** DESU .. thế à? Ē? SŌ-NANO? ばんごう  か Có khi tôi viết nhầm số nhỉ.NE.Bài 51 ■■ ■■ Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.KYŪ .  レオ:そうかもしれませんね。 SŌ .O MACHIGATTE KAITA .NI .NI . ☞ Mẫu câu の の 090-1234-****ですね。 Số 090-1234-**** phải không? ◆Cách đếm số từ 0 đến 9 0 ゼロ、レイ 5 ゴ 1 イチ 6 ロク 2 ニ 3 サン 4 ヨン、シ 7 シチ、ナナ 8 ハチ 9 キュウ、ク .SHIRE .ICHIDO. Có lẽ thế nhỉ.KANA.KEDO.KYŪ . OSHIETE .33 - .TŌRI.SAN . KONO .KURE . こ A: あきさんはパーティーに来ないでしょうね。 B: そうかもしれませんね。 Chắc là chị Aiki không tới dự tiệc đâu nhỉ..SAN.MASEN .KAMO . もしかすると、そうかもしれませんね。 Chú thích 書いた: đã viết (dạng nguyên thể là 書く) まちがう: sai.MASEN .  Số 090-1234-**** phải không? NO ICHI .SHITA .BANGŌ . みか:ええ? そうなの? tôi có gọi điện thoại cho chị…  Ôi. 番号をまちがって書いたかな。 BANGŌ .DESU .N .MAE DENWA . hôm trƣớc まえ で ん わ  レオ:みかさん、この前電話したんですけど…。 MIKA .  Có thể đấy.. ngƣời thân: そうかもね。 Nâng cao たぶん、そうかもしれませんね。 Có khi đúng là nhƣ vậy nhỉ Biết đâu có thể là nhƣ vậy nhỉ.ZERO NO ICHI .NE. ☞ Mẫu câu そうかもしれませんね。 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ. みか:その通り。 SONO . とお  Đúng nhƣ vậy.  anh Leo  chị Mika  Chị Mika này.KA?  Chị có thể nói lại cho tôi số điện thoại của chị đƣợc không?  Tôi đọc nhé? みか:いい? Ī? 090-1234-**** 090-1234-****よ。  ZERO .

NO かまくら NICHI . SŌ . xin lỗi anh/chị một chút.GA.KIKAKU . YOROSHĪ . O .■■ ■■ Bài 53 Bây giờ anh chị có thời gian không? L anh Leo お の み ち が 小野:レオは、見違えたな。 M thày Masaki O võ sƣ Ono O Leo trông đã khác hẳn rồi nhỉ.NI ま さ き IKITAIN . Bây giờ anh chị có thời gian không? Chú thích よろしいですか?: Có đƣợc không? ■■ ■■ あのう、ちょっと: A… .SHITE .WA. xin lỗi anh/chị một chút.DESU. JITSU .YŌBI .DESU . IMA.WA MICHIGAETA .DESU . 今度の日曜日に、 KONDO . L Vâng. M À. 鎌倉に行きたいんです。 KAMAKURA .NI KĒKO .NA.NI. NESSHIN. đúng thế ạ. MAINICHI M Vâng. LEO .34 - .MASU . ☆ Cách nói „mềm mại‟ hơn: あのう、実は、お願いがあるんですが。 ☆ Cách nói với bạn bè.SENSĒ.NO – TAME- ngƣời nƣớc ngoài đó phải không? NO .KARA. あのう、日曜日のことなんですが。 À.GA ARUN . こ ん ど にちようび Chủ nhật tới. L anh Leo じつ ねが  レオ:実は、お願いがあるんですが。 M thày Masaki LThực ra.DESU. anh/ chị có thời gian không? あのう、ちょっと、今、お時間ありますか? À…. がいこくじん き か く 政木:ああ、あの外国人のための企画か? Ā. ngƣời thân: 実は、お願いがあるんだけど。 Nâng cao ☆ Cách muốn nhờ hoặc hỏi ngƣời khác: あのう、+ việc muốn hỏi + のことなんですが。 えいが あのう、映画のことなんですが。 À. Chú thích 実は: thực ra là 願い: việc muốn nhờ (cách nói lịch sự là お願い) 企画: kế hoạch 映画: phim .NEGAI . い em muốn đi Kamakura ạ. về việc ngày chủ nhật ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc). ま さ き せんせい いま  レオ:政木先生、今、よろしいですか? L Thƣa thày Masaki. bây giờ thày có thời gian không ạ? MASAKI . kế hoạch tổ chức đi chơi cho ANO . em có chuyện muốn nhờ thày ạ. Bài 54 Tôi có chút việc muốn nhờ.KA? ☞ Mẫu câu 今、よろしいですか? Bây giờ anh chị có thời gian không? ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: 今、いいですか? ☆ Cách nói với bạn bè. về việc đi xem phim ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc). ☞ Mẫu câu 実は、お願いがあるんですが。 Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị.KA?  レオ:はい、そうです。 HAI.JIN . vì ngày nào cậu ấy cũng tập luyện chăm chỉ. ngƣời thân: 今、いい? じかん Nâng cao 今、お時間ありますか? Bây giờ.GAIKOKU . ま さ き まいにち ねっしん け い こ 政木:ええ、毎日熱心に稽古してますから。 Ē.

ngƣời điều hành Bài 56 何ですか?: là gì? (Đó là) nhờ công ơn của thày.NATTA. せんせい L (Đó là) nhờ công ơn của thày ạ. L Em hiểu! Mong thày giúp em ạ. với đà này thì 政木:ところで、レオ、この調子なら TOKORODE. KONO-CHOSHI-NARA しょうだん ゆめ việc đƣợc thăng hạng không phải chỉ là 昇 段 も夢じゃないぞ。 mơ ƣớc đâu. nhóm ■■ ■■ まとめ役: ngƣời tổ chức. SHODAN-MO-YUME-JANAI-ZO.DESU .35 - .DA .YO.YOKU . ☆ Danh từ chỉ ngƣời + のおかげで。みなさんのおかげです。(Đó là) nhờ ơn của mọi ngƣời. なん  レオ:幹事って何ですか? ま さ き M thày Masaki MATOME .SHIMASU. ☞ Mẫu câu 幹事って何ですか? „Kanji‟ là gì ạ? あいきどう ☆ Cách hỏi nghĩa của một từ: Từ muốn hỏi + って何ですか?/ 合気道って何ですか „Aikido‟ là gì? なに ☆ Cách hỏi ngắn gọn hơn: えっ、幹事って何 ? い み Nâng cao 幹事ってどういう意味ですか? „Kanji‟ nghĩa là gì? „Kanji‟ là „ngƣời tổ chức‟ phải không? 幹事ってまとめ役ですか? Chú thích 会: hội.KA? M Đó là ngƣời tổ chức chuyến đi.NO OKAGE .DESU . LEO. giấc mơ . 政木:とてもよくなった。 TOTEMO . Leo này.NI か ん じ KANJI . RENRAKU .YAKU . A: おめでとうございます Chúc mừng anh/chị B: おかげさまで Cảm ơn anh/chị Chú thích 昇段:lên hạng.YO. thăng cấp 夢: mơ ƣớc. YOROSHIKU-ONEGAI.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ . Nâng cao げんき A: お元気ですか Anh/chị có khỏe không?‟ B: おかげさまで Nhờ ơn (nên tôi khỏe) Dạ (cảm ơn anh/chị ) tôi vẫn khỏe. ねが  レオ:なるほど…。よろしくお願いします。 NARUHODO.KA? ま さ き M Em đã tiến bộ rất nhiều.DESU.■■ ■■ Bài 55 „Kanji‟ là gì ạ? L anh Leo ま さ き か ん じ M Thế thì thày sẽ bảo ngƣời tổ chức れんらく 政木:じゃあ、幹事に連絡させるよ。 JĀ. ほんとう L Thật thế ạ?  レオ:本当ですか? HONTŌ .SASERU . ☞ Mẫu câu 先生のおかげです。 (Đó là) nhờ công ơn của thày.NO liên lạc với em nhé.TTE かい L „Kanji‟ là gì ạ? NAN . L anh Leo ま さ き ちょうし M thày Masaki M Mà này. KANJI . やく 政木:会のまとめ役だよ。 KAI .

わたし おも  レオ: 私 もそう思います。 WATASHI .YO.YOKU .MO L: Em cũng nghĩ nhƣ vậy. ngƣời thân: お待たせ! ☆ Cách nói lịch sự hơn: どうも、お待たせしました。 Nâng cao Cách nói lịch sự hơn nữa: すみません、お待たせしました。 Chú thích まだ: vẫn chƣa 大丈夫: không sao 全員: tất cả mọi ngƣời そろう: tập trung đầy đủ (そろっていない/そろってない: vẫn chƣa tập trung đầy đủ) から: vì.■■ ■■ Bài 57 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy. ぜんいん Mọi ngƣời vẫn chƣa đến đủ hết mà.YOTĒ . ☞ Mẫu câu 私もそう思います。 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.NIN – GURAI KURU . ☆ Cách nói với bạn bè.DESU . MAINICHI KĒKO . だいじょうぶ あき:まだ大丈夫。  Vẫn chƣa muộn. L anh Leo ま さ き M thày Masaki M: Em đã tiến bộ rất nhiều. dù thế nào đi nữa も: cũng ■■ ■■ Tôi cũng có cùng ý kiến (nhƣ vậy) 思います: nghĩ Bài 58 大切: quan trọng 同じ: giống. O .NAN . なんにん く よ て い  レオ:あと何人ぐらい来る予定ですか?  Dự tính là còn bao nhiêu ngƣời sẽ đến? ATO .  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ .KARA. Tôi không nghĩ nhƣ vậy 私は、そう思いませんけど。 おな いけん Nâng cao Cách nói tƣơng tự:私も同 じ意見です。 Chú thích 努力: sự nỗ lực とにかく: dẫu sao. せんせい L: Đó là nhờ công ơn của thày ạ.DA.  anh Leo ま  レオ:お待たせしました。  chị Aki  Xin lỗi đã bắt mọi ngƣời phải đợi.KOTO . Không sao đâu. FUTARI .NAN . まいにちけいこ たいせつ とにかく毎日稽古することが大切なんだ。 Dẫu sao.OMOI .MASHITA.KA? ふ た り あき:あと2人よ。 ATO  Còn hai ngƣời nữa. tƣơng tự 意見: ý kiến Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.SURU . việc tập luyện hàng ngày là TONIKAKU rất quan trọng. còn lại .NATTA.36 - . do あと: còn. 全員そろってないから。 ZEN’IN SOROTTE . IYA. MADA DAIJŌBU. ☞ Mẫu câu お待たせしました。 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.MATASE . ま さ き どりょく 政木:いや、おまえの努力だよ。 M: Không.GA TAISETSU . đó là nỗ lực của em.NAI .NO OKAGE .NO DORYOKU .MASU. 政木:とてもよくなった。 TOTEMO .DA . SŌ .YO.SHI . OMAE .DESU.

Nâng cao ☆ Cách thuyết phục khi muốn mời ngƣời khác: でも、せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có dịp (nên anh/chị đi nhé). ITADAKI . ŪN. Ôi. いただきます。ううん、おいしい! Tôi xin. WATASHI . かんづめ  マリオ:サボテンの缶詰です。 SABOTEN . MADA.KA? M Xƣơng rồng đóng hộp đấy.DE.  マリオ:これ、いかがですか? KORE. không giỏi. ngon quá. .■■ ■■ Bài 59 Cái này thì anh/chị thấy thế nào? L anh Leo わたし なっとう に が て ミン: 私 は、まだ、納豆が苦手で。 M chị Minh M anh Mario M Mình vẫn không ăn đƣợc món Natto.DESU .  レオ:ぼくもわさびがだめです。 BOKU .NO KANZUME .KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA.DESU . WASABI .SEKKAKU . Nâng cao Cách gợi ý: Thứ muốn gợi ý + はいかがですか? きょうと Anh chị thấy Kyoto thì thế nào? 京 都 は、いかがですか Chú thích 苦手: kém. IKAGA .KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA.DESU.GA DAME .KARA.KA? ☞ Mẫu câu これ、いかがですか? Cái này thì anh/chị thấy thế nào? Cách nói tƣơng tự: これ、どうぞ Xin mời (dùng thử) cái này.DESU .DESU. NATTŌ . ☆ Cách từ chối lời mời của ngƣời khác: せっかくですけど。 / せっかくですが。 Mặc dù chẳng mấy khi có dịp (nhƣng tôi đành phải bỏ lỡ dịp này).  レオ:サボテン…。せっかくですから。 L Xƣơng rồng à? Vì chẳng mấy khi có dịp nên… SABOTEN.WA. M anh Mario L Đó là cái gì vậy? NAN .. L anh Leo M Các cậu ăn thử cái này chứ?  マリオ:これ、いかがですか? KORE.DESU .DESU . L Đó là cái gì vậy? NAN . き A: 合気道の試合を見に来ませんか? Anh có tới xem biểu diễn Aikido không? B: せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội (nên tôi sẽ đi).GA NIGATE . M Các cậu ăn thử cái này chứ? IKAGA ..37 - .MASU. OISHĪ! ☞ Mẫu câu せっかくですから。 あいきどう しあい み Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.MO LMình thì cũng không ăn đƣợc wasabi. không thạo だめ: không đƣợc (không ăn đƣợc) いかがですか?: thấy thế nào? ■■ ■■ Bài 60 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.

nếu đồng ý thì trả lời: ▴もちろん Tất nhiên. không phải là anh chụp ảnh ARE.  chị Aki  Nào.GA KAMAKURA . しゃしん  レオ:写真をとってもいいですか? SHASHIN .38 - タバコをすう: hút thuốc lá . ☆ Nếu không đồng ý.NO SHASHIN .O TOTTEMO  Tôi chụp ảnh có đƣợc không? Ī . だいぶつ しゃしん あれ、大仏の写真じゃないの? Ơ.YO. thì trả lời: それは、ちょっと… Chú thích Cái đó thì hơi… 写真をとる: chụp ảnh (thể て là 写真をとって) タバコ: thuốc lá すう: hút .DESU. tƣợng Đại Phật à? DAIBUTSU .MASHITA . TSUKI .KA? あき: もちろん。  Tất nhiên. MOCHIRON. かまくら だいぶつ Đây là tƣợng Đại Phật của Kamakura.DESU . không sao đâu. これが鎌倉の大仏です。 KORE .■■ ■■ Bài 61 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?  anh Leo つ あき: さあ、着きましたよ。 SĀ.JANAI .NO? ☞ Mẫu câu 写真をとってもいいですか? Tôi chụp ảnh có đƣợc không? ☆ Cách xin phép làm việc gì: Động từ chỉ việc muốn làm (thể て) + もいいですか? Tôi hút thuốc lá có đƣợc không? たばこをすってもいいですか? ☆ Cách hỏi ngắn gọn: いいですか?☆ Cách nói với bạn bè. ngƣời thân: 写真をとってもいい? ☆ Cách nói lịch sự: thay いいですか bằng よろしいですか Nâng cao ☆ Khi đƣợc ngƣời khác xin phép hoặc hỏi ý kiến. xin mời だいじょうぶ ▴ええ、大 丈 夫 ですよ。 Vâng. chúng ta đã tới nơi rồi.NO DAIBUTSU . ▴ええ、どうぞ。 Vâng.

WATASHI . không phải là anh chụp ảnh tƣợng あき: あれ、大仏の写真じゃないの? ARE. ☆ Cách nói để thể hiện rõ hơn ý vui mừng:わあ、それはいいですね。 ☆ Cách nói với bạn bè. USO .  chị Aki  Thì tại bức tƣợng Đại Phật to quá.SAN.  anh Leo だいぶつ しゃしん  Ơ. き ょ う ミン: あきさん、今日はありがとう。 AKI . わたし A Không có gì. ISSHO .YO.39 - Có vẻ vui nhỉ. Cách diễn đạt một vật ở tình trạng quá mức về mặt gì ☆ Tính từ đuôi「い」: Thay đuôi「い」bằng「すぎます」 大きい(to) → 大きすぎます(to quá) くつ 小さい(nhỏ) → 小さすぎます(nhỏ quá) Đôi giày này nhỏ quá.MO TANOSHI – KATTA -WA. DAIBUTSU . Nâng cao おもしろそうですね。 Có vẻ thú vị nhỉ. L Thế thì hay quá.DESU .WA Ī . A chị Aki KYŌ .WA. tôi cũng thấy vui lắm. nhƣ thế thì hay quá.NE. DAIBUTSU . また、一緒に出かけましょうね。 MATA. Thế thì hay quá.BAKKARI. ngƣời thân: それは、いいね。 Ôi. いっしょ で Lần sau chúng ta lại cùng nhau đi chơi nhé. この靴 は小さすぎます ☆ Tính từ đuôi 「な」 :Thêm「すぎます」vào sau tính từ/ もんだい かんたん この問 題 は簡 単 すぎます。 Bài tập này đơn giản quá.DESU .NI HAIRA . cảm ơn chị về ngày hôm nay nhé. . / 楽しそうですね。 . Nâng cao☆ Cách diễn đạt về một hành động quá mức: Thay ます của động từ ở thể ます bằng すぎ の た 食べます→ 食べすぎ(ます)→ 食べすぎました 飲みます→ 飲みすぎ(ます)→ 飲みすぎました (Ăn) ■■ ■■ (Ăn quá nhiều) (Đã ăn quá nhiều) (Uống) (Uống quá nhiều) (Đã uống quá nhiều) Bài 63 Nhƣ thế thì hay quá. ☞ Mẫu câu 大仏は大きすぎます。 Bức tƣợng Đại phật to quá.NO? おお  レオ:だって、大仏は、大きすぎます。 DATTE.NI DEKAKE -  レオ:それはいいですね。 MASHŌ . L anh Leo M chị Minh M Chị Aki ơi. たの あき: いいえ、 私 も楽しかったわ。 ĪE.■■ ■■ Bài 62 Bức tƣợng Đại phật to quá. ☞ Mẫu câu それはいいですね。 Nhƣ thế thì hay quá.SUGI .MASU.NAIN .NE. ファインダーに入らないんですよ。 FAINDĀ .NO だいぶつ SHASHIN - Đại Phật à? JANAI . はい Nên không vào hết ống kính đƣợc. ŌKI .WA ARIGATŌ. あき: うそばっかり。  Anh toàn nói xạo. SORE .

Nhƣ thế thì gay go nhỉ! ☆ Các cách nói khác:▴ それは大変! ▴それは大変だね! ▴ 大変、大変! ▴それは大変ね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự hơn: それは、大変ですね! ☆ Cách nói về việc trong quá khứ: それは大変でしたね! Chú thích 度: độ 6分: 6 phần Thế thì anh đã vất vả lắm nhỉ! 大変: gay go. vất vả.GA NAI . M Tới 38 độ 6 đấy.  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.  レオ:おはようございます。 OHAYŌ .O HAKARI . ま さ き  Chào em.GA ARU . NETSU .DESU.DO ROKU .BU – MO たいへん ☞ Mẫu câu それは大 変 だ! ARU .MITAI .NASAI. M thày Masaki NETSU .  anh Leo  thày Masaki  Chào thày ạ.HACHI . Chú thích どうも/なんだか/なんとなく: chẳng hiểu lý do tại sao 熱がある: bị sốt‟ ~みたいです: có vẻ nhƣ. ☞ Mẫu câu どうも熱があるみたいです。 か ぜ Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.DA! ねつ はか Em cặp nhiệt độ ngay đi. Em sao vậy? 政木:おはよう。 OHAYŌ. đáng lo ngại .NA.WA TAIHEN . ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ . どうした? 元気がないな。 DŌ . ねつ  Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.DESU. Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị cảm.MITAI . げ ん き Em (có vẻ) không khỏe nhỉ. ngƣời thân: どうも熱があるみたい。 Nâng cao うどんみたいです。 Giống nhƣ món udon.■■ ■■ Bài 64 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.ZO. ボールみたいです。Giống nhƣ quả bóng.GOZAIMASU. どうも風邪みたいです。 ☆ Cách nói với bạn bè.40 - . すぐ熱を測りなさい。 SUGU ま さ き ど NETSU .GA ARU . giống nhƣ ~ どうも~みたい: hình nhƣ ~ ■■ ■■ 風邪: bệnh cảm Bài 65 Nhƣ thế thì gay go nhỉ! L anh Leo ねつ L Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt. ま さ き M Thế thì gay nhỉ! 政木:それはたいへんだ! SORE .SHITA? GENKI .

WATASHI .DESU .  レオ:そうですね。 L Em cũng nghĩ vậy. ROKU .DAKEDO. M Alô. O . ĪN . L anh Leo ま さ き M Leo này. Leo bị sốt.NA.MAKASE .MO ARU . Tôi xin để anh/chị quyết định.SHIMASU.KA?  レオ:おまかせします。 không? L Em xin để thày quyết định ạ. Làm thế nào bây giờ? Cách nói khi muốn xin lời khuyên của ngƣời khác: Tôi nên làm thế nào? どうしたらいいですか? Chú thích 病院: bệnh viện động từ ở thể た+ほうがいい: nên ~ 困った: gay go.DO びょういん M thày Masaki M Tới 38 độ 6 đấy.DEMO M thày Masaki Ī .HACHI . い 病 院 に行ったほうがいい。 BYŌIN .DA .NE.GA.NĀ.BU . Aki đấy à? ま さ き 政木:もしもし、あきか? MOSHI . A.■■ ■■ Bài 66 Làm thế nào bây giờ? L anh Leo ま さ き ど ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ . ま さ き こま 政木:どうしよう。困ったなあ。 M Làm thế nào bây giờ.GA NETSU .MOSHI. thày nhờ Aki có đƣợc たの 政木:レオ、あきに頼んでもいいか? LEO.NI TANON .41 - . ☆ Cách nói ngắn gọn hơn: ▴まかせるよ。 ▴まかせた。 Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác hãy để mình quyết định: おまかせください。 . AKI .GA IKEREBA ☞ Mẫu câu どうしよう。 Nâng cao Giá mà thày đi đƣợc thì tốt. ねつ だ レオが熱を出してな。 LEO .GA Ī.ZO. DŌ . Gay quá. phiền phức (dạng nguyên thể là 困る) ~なあ: cách nói thể hiện sự cảm thán ■■ ■■ Bài 67 Tôi xin để anh/chị quyết định.O ☞ Mẫu câu おまかせします。 DASHITE . SŌ . KOMATTA . ITTA . AKI .KA? わたし あ、 私 だが。 Bố đây. わたし い 私 が行ければいいんだけど。 WATASHI.NI Em nên đi bệnh viện.SHIYŌ.HŌ .

DESU .MIRU . không thể đƣợc 頼 む: nhờ (thể て là 頼んで)Động từ ở thể て+ みる: làm thử 横になる: nằm ~ ■■ Bài 69 ■■ Tôi không biết. TANONDE . nếu có thể đƣợc (thì ~) ねが できたら、お願 いします。Nếu có thể đƣợc thì tôi xin nhờ anh/chị‟ Nâng cao Cách nói lịch sự hơn: できましたら。 とう Chú thích お父 さん: bố かあ お母 さん: mẹ ごめん: xin lỗi (cách nói ngắn gọn của ごめんなさい) たの 無理: không đƣợc. ま さ き 政木:わかった。じゃあ、よろしく。 WAKATTA.WA. YOROSHIKU.MASU .DESU . con xin lỗi. Hôm nay thì GOMEN.TŌSAN.KA? だいじょうぶ みか: さあ。でも 私 は大丈夫よ。 SĀ. ☞ Mẫu câu さあ。 Tôi không biết. ※ さあ、行きましょう Nào. tƣơng đối 混んでます: đông đúc (nói đầy đủ là 混んでいます) . MURI . JĀ. DE MO WATASHI-WA DAIJŌBU-YO. YOKO – NI NARITAIN . có thể nói:さあ、どうでしょうか。 Tôi không biết. JIKAN . Nhƣng tôi thì không sao. げつようび みか: 今日は月曜日だから。 KYŌ .  Vì hôm nay là thứ hai.  Chúng ta phải đợi khoảng bao lâu nhỉ? ま  レオ:どのくらい待つんですか? DONO . L Nếu có thể đƣợc thì em muốn nằm ạ. Con sẽ thử nhờ Mika.KARA.NI とう IKERU .KA? き ょ う む り A Bố ơi.GA.  Tôi cũng không biết. KYŌ .  anh Leo こ  Khá đông nhỉ. じ か ん 時間はあるから。 Vì tôi có thời gian mà.42 - . M Bố hiểu rồi. có thể nói: さあ、どうかなあ。Tôi không biết (tôi không nghĩ nhƣ vậy) ☆ Khi cần nói lịch sự.  レオ:けっこう混んでますね。 KEKKŌ き ょ う  chị Mika KONDE . BYŌIN . chúng ta đi thôi. Chú thích けっこう: khá.DAKARA. よこ  レオ:できたら、横になりたいんですが。 DEKITARA.WA ARU .■■ ■■ Bài 68 Nếu có thể đƣợc (thì ~) L anh Leo ま さ き びょういん い 政木:おまえ、病 院 に行けるか? OMAE.WA.WA GETSUYŌ . M thày Masaki không đƣợc.NANO. ngƣời thân. Thế thì nhờ con nhé.NI A chị Aki M Con có đi bệnh viện đƣợc không? あき: お父さん、ごめん。今日は、無理なの。 O .KURAI わたし MATSUN .NE. ☞ Mẫu câu できたら Nếu có thể đƣợc (thì ~) ☆ Cách nói khi muốn nhờ ngƣời khác: あのう、できたら。 À…. たの みかに頼んでみるわ。 MIKA .BI . ☆ Có thể nói thêm: さあ、私にはわかりません。 Nâng cao ☆ Khi nói với bạn bè.

BU い し ゃ ARI .HACHI . Nếu ngủ thì tôi sẽ khoẻ thôi mà. tôi bị sốt 38 độ 6. やす みか:あとは、ゆっくり休んでね。 ATO . Nâng cao 熱があります。(Tôi) bị sốt.NO KAZE . 寝れば大丈夫です。 大丈夫ですか? Nâng cao Vâng. chậm rãi 休んで: Hãy nghỉ ngơi (cách nói đầy đủ là 休んでください) .DE . いた 医者:どこか痛みますか? B Anh có bị đau ở đâu không? DOKOKA ITAMI .MASHITA. ほんとう  レオ:ええ、本当に・・・。 cảm thôi nhỉ. こし 腰 が痛いです。(Tôi) bị đau thắt lƣng. YUKKURI ね  Sau đây thì anh hãy nghỉ ngơi nhé. Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao. ☞ Mẫu câu 喉が痛いです。 Tôi bị đau họng.WA. Chú thích ただの: chỉ 風邪: bệnh cảm あとは: sau. Nếu nghỉ ngơi thì sẽ không sao. ☞ Mẫu câu NERE .DE  chị Mika  Anh Leo này. Ē.WA .NE.■■ ■■ Bài 70 Tôi bị đau họng. Chú thích 喉: họng 咳 がでます。(Tôi) bị ho. 痛いです: đau 咳: ho ■■ ■■ せき 頭: đầu でます: phát ra. の 薬 を飲めば大丈夫です。 Nếu uống thuốc thì sẽ không sao. L anh Leo い し ゃ 医者:どうしました?  B bác sĩ B Anh bị làm sao? DŌ .BA DAIJŌBU .DESU.NI.NE. のど いた  レオ:喉が痛いです。 L Tôi bị đau họng. lúc sau ゆっくり: từ tốn.  Vâng.GA ITAI ..MASU . NODO . / 歯が痛いです。(Tôi) bị đau răng. KESA.DO ROKU .SHIMASHITA? け さ ねつ ど ぶ  レオ:今朝、熱が38度6分ありました。 L Sáng nay. YASUN .43 - .  anh Leo か ぜ みか:レオ、ただの風邪でよかったわね。 LEO. TADA . あたま は 頭 が痛いです。(Tôi) bị đau đầu. thật là may.KA?. だいじょうぶ  レオ:はい。寝れば大丈夫です。 HAI. bật ra Bài 71 はなみず 鼻 水 がでます。 (Tôi) bị sổ mũi 歯: răng 腰: thắt lƣng. eo lƣng 鼻水: nƣớc mũi Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao. Anh/chị có sao không? 大丈夫ですよ。 休めば大丈夫です。 くすり Không sao đâu mà. thật may là anh chỉ bị YOKATTA .DESU. HONTŌ .GA SANJŪ .. NETSU .

ngày hôm nay. KORE . thạo về điều gì: danh từ chỉ điều muốn nói + が得意なんです。 スポーツが得意なんです。 Nâng cao うた Tôi giỏi về thể thao. あきさんにあこがれているんです。 AKI . なに お あっ、レオ、何か落ちたよ。 Ơ. ☞ Mẫu câu  chị Mika CHOTTO NIGATE .YO. とくい ☆ Để giải thích rõ là giỏi. LEO. bận tâm Tôi hơi kém (không thành thạo). AKOGARETE . KYŌ .KA OCHI . Chú thích 何か: cái gì đó 落ちた: đã rơi (dạng nguyên thể là 落ちる) ■■ ■■ Bài 73 気にする: lo lắng.NO SHASHIN .  anh Leo しゃしん みか:あっ、これはあきの写真ね。 A. き も つた みか:そう・・・。その気持ち、あきに伝えた? SŌ.NE.IRUN . đây là ảnh của Aki.NI  chị Mika  Anh đừng bận tâm. JITSU .MASHITA. SONO .SAN NI tôi rất thích Aki. Những chuyện nhƣ vậy thì tôi hơi kém.TA . cảm ơn chị về MIKA .IUNO.GOZAI . き みか:気にしないで。 KI .  anh Leo き ょ う  レオ:みかさん、今日はありがとうございました。  Chị Mika ơi. ああ、これは! A. SŌ . đây là…! Ā.WA. A. anh/chị đừng bận tâm.  Thực ra. có cái gì rơi kìa.WA! ☞ Mẫu câu 気にしないで。 Hãy đừng bận tâm.. ちょっと苦手なんです。 ☆ Để giải thích rõ là kém về điều gì: Danh từ chỉ điều muốn nói + が苦手なんです。 スポーツが苦手なんです。 Tôi kém về thể thao. たなか き あ 田中さんと気が合います。 Tôi hợp với anh Tanaka.44 - Hát kém.NAN . じょうず 歌 が上 手 なんです。 Hát giỏi へ た 歌が下手なんです。 .KIMOCHI.SAN.■■ ■■ Bài 72 Hãy đừng bận tâm. Tôi hơi kém (không thành thạo).DESU. じつ  レオ:ぼく、実は、 BOKU. ☆ Cách nói đầy đủ: 気にしないでください。 ☆ Cách đáp lại lời xin lỗi của ngƣời khác: いいえ、気にしないで Không có gì.NAI . KORE . SHI .. NANI .DE. AKI – NI Vậy ra… Anh đã bày tỏ tình cảm TSUTAETA? với Aki chƣa? に が て  レオ:いいえ。そういうの、ちょっと苦手なんです。 ĪE.WA AKI . かばん き い Nâng cao この 鞄 が気に入っています。Tôi thích chiếc túi này. .DESU.  A. anh Leo. Chƣa.WA ARIGATŌ .

DE  Không sao. Ā. かえ みか:わかった。じゃあ、帰ろうか。 M Tôi hiểu rồi. SŌ . hãy nhắn 奥さん: vợ (ngƣời khác) (thể lịch sự là 奥様) ■■ ■■ Bài 75 ご主人: chồng (ngƣời khác) Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy chào chị.■■ ■■ Bài 74 Tôi gửi lời chào Mika. YOROSHIKU.NE.WA. Chị đừng bận tâm. YOKATTA.TTE L Aki nói rằng cô ấy gửi lời hỏi thăm chị. MIKA . あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. ☞ Mẫu câu よろしくって言っていました。 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy hỏi thăm chị. だいじょうぶ き  レオ:大丈夫。気にしないでください。 DAIJŌBU.NI A chị Aki M chị Mika A Thế nhé. L anh Leo あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. Chú thích よろしく: lời chào. tôi gửi lời hỏi thăm Mika. KAERŌ . Thôi.NI  Thế nhé. ☆ Cách trích dẫn lời ngƣời khác: (Ngƣời nói) + が+ nội dung trích dẫn + って言っていました。 げんき Nâng cao あきさんがお元気でって言っていました。Chị Aki nói rằng anh hãy giữ sức khỏe. ☞ Mẫu câu みかによろしく。 Tôi gửi lời hỏi thăm Mika. しゅじん おくさま つた Nâng cao ご主 人 /奥 様 によろしくお伝 えください。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm chồng chị / vợ anh. ITTE . ☆ Tên ngƣời + によろしく。みなさんによろしく。Tôi gửi lời chào mọi ngƣời.DESU.45 - . き ょ う あき:ああ、よかった。今日はごめんね。  À.WA GOMEN .KA. い  レオ:あきさんがよろしくって言っていました。 AKI . YOROSHIKU. KI .  レオ:そうですね。 L Phải đấy.NE. ぼくは、もう大丈夫です。 BOKU .IMASHITA. MIKA . may quá.MOSHI?  Alô. Chị Aki đấy à? AKI . Tôi gửi lời hỏi thăm Mika. Hôm nay xin lỗi anh nhé.DESU .  chị Aki MŌ DAIJŌBU .  anh Leo  レオ:もしもし? あきさん? MOSHI . chúng ta về chứ. KYŌ . lời hỏi thăm ~って: rằng ~ お元気で: Hãy giữ sức khỏe . KUDASAI. WAKATTA.SAN? だいじょうぶ Tôi khỏe rồi.NI SHI . JĀ.NAI .SAN -GA YOROSHIKU . Chú thích お伝えください: hãy chuyển lời.

ngƣời thân: いいの? へ や Nâng cao す A: 部屋でたばこを吸ってもいいですか?Tôi hút thuốc trong phòng có đƣợc không? B: いいですよ。 Chú thích ■■ ■■ Đƣợc chứ.MON .IMASU.DESU .GA ARU .DA . わたし いえ chị Mika anh nên nghỉ sớm.TOWA. MOCHIRON . /今日は、いい天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ.MO IE – MADE OKURU .YO. NAN . TONIKAKU.NĀ. B: そうですね。Đúng vậy nhỉ.DA? きんちょう L Em hơi hồi hộp.DESU . ま さ き M Đúng vậy nhỉ.GA Ī . 私 も家まで送るから。 WATASHI . ☞ Mẫu câu いいんですか? có duyên với nhau nhỉ.WA DŌ . L anh Leo き ょ う あつ L Hôm nay nóng quá thày nhỉ.KARA.KA? みか:もちろんよ。 M Tất nhiên rồi.NE. CHŌSHI .NE.SHITE .N .  レオ:ちょっと緊 張 しています。 CHOTTO KINCHŌ . 今日は、ひどい天気ですね。Thời tiết hôm nay xấu quá nhỉ. む 今日は、蒸し暑いですね。Hôm nay oi bức nhỉ. ☞Mẫu câu とても暑いですね。 A: とても暑いですね。Nóng quá nhỉ. .  レオ:今日は、とても暑いですね。 KYŌ . Dù sao thì ほう みか:レオ、とにかく、早く休んだ方がいいよ。 LEO. L Có đƣợc không ạ?  レオ:いいんですか? Ī . Có đƣợc không?/Có phiền gì không? ☆ Cách nói lịch sự hơn: よろしいんですか? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.YO. HAYAKU YASUNDA . おく Tôi cũng sẽ tiễn anh về tận nhà. ちょうし Thế còn tình hình sức khỏe em thế nào? ところで、調子はどうだ? TOKORO .HŌ . あめ 今日は、ひどい雨 ですね。 Hôm nay mƣa to quá nhỉ. 政木:そうだなあ。 SŌ .WA TOTEMO M thày Masaki ATSUI . なんか: không hiểu sao mà có vẻ nhƣ ~ 縁がある: có duyên Bài 77 Nóng quá nhỉ. Nóng quá nhỉ. さむ てんき Nâng cao 今日は、寒 いですね。 Hôm nay rét nhỉ. えん レオとは、なんか縁があるもんね。 Tôi với Leo không hiểu sao nhƣ LEO .■■ ■■ Bài 76 Có đƣợc không?/Có phiền gì không? anh Leo はや やす M Leo này.KA EN .DE.46 - .

SHIGOTO . ăn mừng かなしい: buồn bã. Chú thích あれ?: Ơ (biểu thị sự ngạc nhiên về điều ngoài dự kiến) 実は: thực ra là そろそろ: sắp đến giờ. đau lòng さびしい: buồn.NAN . thực ra tôi phải はい みか:レオ、実は、 私 、仕事が入っちゃって。 LEO.  レオ:うれしいです。絶対ですよ。 thày nhé.KA? あき:そうなの。よろしく。 SŌ . xin lỗi vì đã bắt anh ま みか:レオ、お待たせ! LEO.47 - 行かないといけません: phải đi . O . A chị Aki Đã đến lúc phải đi.  レオ:とてもリラックスしてできました。 TOTEMO ま さ き RIRAKKUSU .MO ISSHO . Bài 79 Đã đến lúc phải đi.SHITARA. M Nếu em đƣợc thăng hạng thì いわ 政木:昇 段 したら、家でお祝いをしよう。 SHŌDAN .■■ ■■ Bài 78 (Tôi) rất vui. Nhất định thế ぜったい うれしいです。 (Tôi) rất vui.WA. さびしいです。 Tôi rất cô đơn. L (Thế thì) vui quá. M Leo này. chị Aki cũng đi cùng à? いっしょ  レオ:あれ、あきさんも一緒なんですか? ARE. Nâng cao かなしいです。 Chú thích お祝い: sự chúc mừng.DESU .IWAI .MATASE! L Ơ.DESU. L anh Leo M thày Masaki M Thế nào? ま さ き 政木:どうだった? DŌ .MASHITA. URESHĪ . じつ わたし し ご と JITSU . そろそろ行かないと。 Cách nói ngắn gọn Nâng cao A Đúng vậy đấy. い Đến lúc tôi phải đi rồi.SHITE しょうだん いえ DEKI .DE O . đi làm (đột xuất). YOROSHIKU.SAN . ZETTAI . M chị Mika M Leo.O SHIYŌ. ○ みかさんは、うれしそうです。 Chị Mika có vẻ rất vui.DATTA? L Em rất thoải mái tâm lý khi thi ạ. そろそろ行かないと。 SORO – SORO ☞ Mẫu câu IKANAI . cô đơn ■■ ■■ Tôi rất buồn. L anh Leo phải đợi.DESU . ▴そろそろ。 ☆ Động từ ở thể ない + と(いけません): phải ~ あした 明日までにしないと。 Muộn nhất là ngày mai tôi phải làm.NANO. AKI .YO.GA HAICCHATTE. WATASHI. ☞ Mẫu câu chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng ở nhà. sắp đến lúc .※ Không sử dụng cách nói này để nói về ngƣời khác ☓ みかさんは、うれしいです。 Chị Mika rất vui. Phiền anh nhé. IE .TO.

NI IKI . HISASHIBURI. L anh Leo A chị Aki M chị Mika い  レオ:ええっ? みかさん、行っちゃうんですか? L Ơ! Chị Mika phải đi à? Ē? MIKA .MASU . A Mình hiểu rồi.NI SHITETA?. nhờ cậu giúp Leo nhé.SAN. ぎ ん ざ あき:じゃあ、銀座でいい? JĀ.DE Ī? ☞ Mẫu câu その帽子、似合いますね。 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.KA? M Thế nhé. ICCHAUN . ARIGATŌ. Aki ơi.MASHŌ . あき:ありがとう。  Cảm ơn anh. LEO. ほんとう ▴本 当 に、久しぶりですね。Đúng là lâu lắm mới gặp lại anh/chị. NIAI .SHIMASU. みか:じゃあ、あき、レオをよろしくね。 JĀ.NE.■■ ■■ Bài 80 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.MAKASE . ひさ ☞ Mẫu câu 久 しぶり。 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.DE Thế chúng ta sẽ đi đâu nhỉ? DOKO .48 - 〜さんに似合います: hợp với anh/chị○○ . lâu lắm mới gặp lại anh. ご無沙汰しています。 Chú thích 行っちゃう/行ってしまう: đi mất (thể hiên ý tiếc nuối) 無沙汰: bặt vô âm tín.NE. 1年ぶりですね。1 năm rồi mới gặp lại anh/chị nhỉ. L Cũng tàm tạm. không có liên lạc ■■ ■■ Bài 81 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.DESU . い ところで、どこに行きましょうか? TOKORO . LEO.  Thế thì. AKI. Anh khỏe chứ? げ ん き 元気にしてた? GENKI . Ginza có đƣợc không? GINZA .SAN. Nâng cao ぶ さ た Xin lỗi vì đã lâu tôi không liên lạc với anh/chị.  レオ:なんとか。 NANTOKA. ☆ Cách nói nhấn mạnh ý khen ngợi:その帽子、とても似合いますね。Cái mũ đó rất hợp (với chị) nhỉ. ひさ あき:わかった。レオ、久しぶり。 WAKATTA. cái mũ đó hợp (với chị) nhỉ.Leo.O YOROSHIKU . ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè: わあ、久しぶり! ☆ Cách nói lịch sự hơn: 久しぶりですね! ☆ Cách đáp lại lời chào này: ▴そうですね。 Đúng vậy nhỉ. SONO BŌSHI.KA?  レオ:おまかせします。  Tôi xin để chị quyết định. anh Leo ぼ う し に あ  レオ:あきさん、その帽子、似合いますね。 AKI . Nâng cao これ、似合いますか?Cái này có hợp với tôi không? これ、似合う? Cái này thì có hợp không? Chú thích danh từ + でいい?: ~ thì có đƣợc không? . O .  chị Aki  Chị Aki này.

EN . Cái này bao nhiêu tiền? O. あき:そうねえ。 SŌ .DESU . cái này thì thế nào? DŌ . み や げ  Quà lƣu niệm thì なに  レオ:お土産は何がいいかな。 O .IKURA .KARA.DE.NAI . あき:そのお人 形 、いいんじゃない。 SONO . bán giá phải chăng.  anh Leo  chị Aki  Ginza à? ぎ ん ざ  レオ:銀座? GINZA? たか う 高いものしか売ってないんじゃないですか? Chẳng phải ở đó chỉ bán TAKAI . KORE.! 店員:いらっしゃいませ。 IRASSHAI .KA? えん T 1000 yên.SHIKA toàn đồ đắt tiền hay sao? UTTE .O SHITTERU .  レオ:すみません。これ、おいくらですか? SUMIMASEN. てごろ Chú thích 手頃: vừa tầm tay (bán với giá phải chăng) ■■ ■■ Bài 83 Cái này thì thế nào? L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng てんいん T Xin mời vào.MIYAGE . Cách nói đầy đủ: 心配しないでください。 A: 大丈夫ですか Anh/chị không sao chứ? B: ええ、 心配しないで。 (私は)大丈夫です。 Vâng. ☞ Mẫu câu これ、どうですか? Cái này thì thế nào? ☆ Cách nói đầy đủ: これは、どうですか? ☆ これなんか、どうですか? Những thứ kiểu thế này thì thế nào? Nâng cao ☆ Cách đƣa ra một gợi ý hay đề xuất: Danh từ chỉ thứ muốn gợi ý + はどうですか? かまくら 鎌倉はどうですか? Chú thích Kamakura thì thế nào? なんか: kiểu nhƣ.ONINGYŌ. KORE. đại loại nhƣ .JANAI.SHINAI .■■ ■■ Bài 82 Hãy đừng lo lắng. ☞ Mẫu câu 心配しないで。 Nâng cao Hãy đừng lo lắng. L Chị Aki này.Đừng lo.WA NANI . て みせ し 手ごろな店を知ってるから。 Vì tôi biết một cửa hàng TEGORO .MONO .MASE.KA?  Anh đừng lo.NAINJA .KANA?  Để tôi xem nào.  店員:1000円です。 SEN . ĪN .SAN.KA? にんぎょう A Búp bê đó đƣợc đấy chứ.DESU.DESU .49 - .GA nên mua gì nhỉ? Ī . Tôi không sao. L Xin lỗi.  レオ:あきさん、これ、どうですか? AKI . しんぱい あき:心配しないで。 SHINPAI . dạng nhƣ.NĒ.DESU .NA MISE .

NIHON . SOREKARA ‘ERU-ERU’ .TO ‘ERU’.) (nhƣ quả táo. に ほ ん ち L Thế thì cho tôi 5 cái này. KONO . ITSUTSU.CHIZU .SHA TSU. それからLLがあります。 và cỡ LL ạ. máy móc 一枚 いちまい 一本 いっぽん 一個 いっこ 一台 いちだい 二枚 にまい 二本 にほん 二個 にこ 二台 にだい 三枚 さんまい 三本 さんぼん 三個 さんこ 三台 さんだい 四枚 よんまい 四本 よんほん 四個 よんこ 四台 よんだい 五枚 ごまい 五本 ごほん 五個 ごこ 五大 ごだい 六枚 ろくまい 六本 ろっぽん 六個 ろっこ 六台 ろくだい 七枚 ななまい 七本 ななほん 七個 ななこ 七大 ななだい 八枚 はちまい 八本 はっぽん 八個 はっこ 八台 はちだい 九枚 きゅうまい 九本 きゅうほん 九個 きゅうこ 九台 きゅうだい 十枚 じゅうまい 十本 じゅっぽん 十個 じゅっこ 十台 じゅうだい .GA ARI .50 - . ☞Mẫu câu 5つ、ください。 Cho tôi 5 chiếc này.NĒ.GA ARI .SAIZU . quả chuối. Chú thích ください: cho tôi ~お願いします: làm ơn cho ~ ◆Cách đếm đồ vật 1 chiếc 2 chiếc 3 chiếc 4 chiếc 5 chiếc ひと ふた みっ よっ いつ 一 つ (HITOTSU) 二 つ (FUTATSU) 三 つ (MITTSU) 四 つ (YOTTSU) 五 つ (ITSUTSU) 6 chiếc 7 chiếc 8 chiếc 9 chiếc 10 chiếc むっ なな やっ ここの とお 六 つ (MUTTSU) 七 つ (NANATSU) 八 つ (YATTSU) 九 つ (KOKONOTSU) 十 (TŌ) ◆Cách đếm một số loại đồ vật Đồ mỏng Đồ dài Đồ nhỏ.MASU. cái áo phông có in bản TĪ . Có những cỡ nào?  レオ:いいですねえ。どんなサイズがありますか? Ī ..NO A Leo này. trứng) Xe cộ. cỡ L ‘EMU’ . KUDASAI.KA? てんいん 店員:SとMとL、 ‘ ESU’ . cỡ M. đồ Nhật Bản này thì thế nào? どう? DŌ? L Đƣợc đấy nhỉ.■■ ■■ Bài 84 Cho tôi 5 chiếc này. áo…) (nhƣ bút.f ねが Nâng cao 5つ、お願いします。 Làm ơn cho tôi 5 chiếc. L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng いつ  レオ:じゃあ、これ、5つ、ください。 JĀ. tròn (nhƣ giấy..MASU . ず あき:レオ、この日本地図のTシャツ、 LEO.TO T Có cỡ S. KORE. DONNA .DESU .

.DESU .  T Thế còn bộ này?  店員:こちらは? KOCHIRA .KA? L À.MO IRO .51 - Màu vàng Màu hồng . Nâng cao どようび しょくじ い A: 土曜日に食 事 に行きませんか?Thứ bảy này chị đi ăn với tôi nhé? B: ▴土曜日は、ちょっと。Thứ bảy thì hơi… ようじ ▴土曜日はちょっと、用事があって。Thứ bảy thì tôi có việc bận.WA IKAGA ..WA? L Bộ đó thì màu cũng hơi… いろ  レオ:それも、色がちょっと。 SORE .. có thể nói: Điểm không ƣng ý +がちょっと。 サイズがちょっと。 Kích cỡ thì hơi.. ☞ Mẫu câu それは、ちょっと。 Cái đó thì hơi.. T ngƣời bán hàng SORE .■■ ■■ Bài 85 Cái đó thì hơi.KIMONO . L anh Leo てんいん T Bộ kimono này thì thế nào ạ? き も の 店員:この着物は、いかがですか? KONO .. ☆ Nếu không ƣng ý ở điểm gì. ◆Màu sắc 白 (しろ) Màu trắng 黄色 (きいろ) 黒 (くろ) Màu đen 茶色 (ちゃいろ) Màu nâu 青 (あお) Màu xanh (nƣớc biển) 紫 (むらさき) Màu tím 緑 (みどり) Màu xanh (lá cây) ピンク (ぴんく) 赤 (あか) Màu đỏ オレンジ (おれんじ) Màu cam .. Bộ đó thì hơi…  レオ:うーん。それは、ちょっと。 ŪN..GA CHOTTO.WA CHOTTO.

あれっ? ARE? つ さま でんわちゅう O .KA.GA NAI . AKI .  店員:申し訳ありませんが、 MŌSHIWAKE .MASU.NE.SAN. ☞ Mẫu câu Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ. Nếu phải đi làm thì đành chịu vậy thôi nhỉ.DEMO もう Ī . しょくじちゅう Xin lối.MASHITA. / 今、外 出 中 です。 Bây giờ anh ấy đang đi ra ngoài. ☞ Mẫu câu 電話中ですよ。 いま T Ngƣời đi cùng với quý khách đang nói chuyện điện thoại đấy.YO.ORI -MASEN. てんいん 店員:どうも、ありがとうございました。 DŌMO.Bài 86 ■■ ■■ Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ. L(Tôi trả) bằng thẻ có đƣợc không?  レオ:カードでもいいですか? KĀDO .MASEN . 仕方がないですね。 ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.WA. Chị Aki này.NI NARI .DESU . Chú thích (danh từ chỉ ngƣời) +おかげで+ danh từ chỉ sự việc +ができました: nhờ ơn (của ○ ○ ) mà tôi đã làm đƣợc việc gì đó .TSURE . か もの nhờ có chị mà tôi đã mua đƣợc おかげでいい買い物ができました。 OKAGE – DE Ī . Ơ!  店員:お連れ様は、電話中ですよ。 Nâng cao  T ngƣời bán hàng 今、電話中です。 Bây giờ đang nói chuyện điện thoại がいしゅつちゅう 今、会 議 中 です。 Bây giờ anh ấy đang họp.KA? わけ  T ngƣời bán hàng  T Xin lỗi quý khách. Chú thích ちょうど: vừa đúng カード: thẻ (thẻ tín dụng) 申し訳ありません: xin lỗi (cách nói rất lịch sự) 扱っていません/扱っておりません: không sử dụng (dạng nguyên thể là 扱う) 仕方: cách làm. L Thế à? Đành chịu vậy nhỉ. ngƣời thân: 仕方がないね どようび しごと Nâng cao A: 土曜日は、ちょっと仕事があって。 B: 仕事なら、しょうがないですね。 Thứ 7 tôi phải đi làm. KORE . し か た  レオ:そうですか。仕方がないですね。 SŌ .DESU .DE. カードは 扱 っておりません。 KĀDO—WA ATSUKATTE . bây giờ tôi đang ăn cơm.52 - .KAIMONO . cách giải quyết‟ 仕方がない: không có cách giải quyết Bài 87 ■■ ■■ Đang nói chuyện điện thoại đấy.GA DEKI .DESU .DESU .GA. いちまんえん 店員:ちょうど1万円になります CHŌDO ICHI-MAN-EN . ARIGATŌ . あつか (cửa hàng chúng tôi) không nhận thanh toán bằng thẻ.SAMA . L anh Leo てんいん  T Vừa đúng 1 vạn yên ạ. じゃ、これで。 JĀ.ARI . Vậy thì.CHŪ . Đang nói chuyện điện thoại đấy.  レオ:どうも。あきさん、 DŌMO. gửi anh.MASHITA. DENWA . すみません、今 、 食 事 中 なんです かいぎちゅう những thứ hay quá.GOZAI. L Cảm ơn. L anh Leo  T Xin cảm ơn quý khách. SHIKATA .

KA?  レオ:ありがとうございます。 L Cảm ơn anh. Anh thấy tặng hoa thì thế nào? お花なんかいかがですか。 O-HANA NANKA IKAGA-DESU. ☞Mẫu câu 時間がかかりそうですね。 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.SŌ DESU.GA KAKARI . L anh Leo T ngƣời bán hàng じ か ん  レオ:時間がかかりそうですね。 L Có vẻ (cuộc điện thoại) sẽ kéo dài nhỉ.YO.NE. HANAYA .53 - まじめ: nghiêm túc . てんいん KANOJO . Trời có vẻ sắp mƣa nhỉ. は な や 店員:となりに花屋がありますよ。 TONARI .. mất nhiều thời gian 高い: đắt tiền . Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng tính từ): たか ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い và thay bằng そうです: 高 い → 高そうです ▴Tính từ đuôi な: thêm そうです vào sau tính từ: まじめ → まじめそうです Chú thích 花: hoa 花屋: cửa hàng bán hoa 雨が降ります: mƣa 時間がかかる: lâu.NI はな T Có cửa hàng hoa ở phía bên cạnh đấy. ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng động từ) : Động từ ở thể ます nhƣng thay đuôi ます bằng そうです あめ ふ 雨 が降りそうですね.■■ ■■ Bài 88 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ.NI PUREZENTO – SHITAIN .DAKEDO. JIKAN .GA ARIMASU .NANI-KA. ARIGATŌ . なに かのじょ …何か、彼女にプレゼントしたいんだけど。 Tôi muốn mua thứ gì đó tặng cô ấy ..GOZAIMASU.

xin lỗi. なか  レオ:お腹がすきましたね。 O-NAKA .DEMO? かれ あき:ごめんなさい。これから、彼とデートなの。 GOMENNASAI. do ■■ ■■ Chuyến du lịch thế nào? Chuyến du lịch thế nào? (cách nói lịch sự hơn) 楽しい: vui (thể quá khứ 楽しかった) Bài 90 きれい: đẹp Không có gì. thay bằng かった: おもしろい➝おもしろかった ▴Tính từ đuôi な: thêm だった hoặc でした: Nâng cao きれい➝きれいだった(きれいでした) ☆ Cách hỏi cảm tƣởng của ngƣời khác: Danh từ chỉ điều muốn hỏi + は、どうでしたか/は、いかがでしたか? りょこう 旅 行 は、どうでしたか? 旅行は、いかがでしたか? Chú thích ので: vì.KARA.NO anh Leo Tôi đã rất vui.NI? き ょ う れい O-RĒ - たの  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.GA SUKIMASHITA . ◈ A: ありがとう。 Xin cảm ơn B: こちらこそ、ありがとう Tôi cũng vậy. たの とても楽しかったです。 TOTEMO TANOSHIKATTA . ☆ Cách đổi một tính từ đang thể quá khứ: ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い.54 - . Tôi đã rất vui. KOCHIRA .DESU.GA ATTA . とても楽しかったです。 TOTEMO (tôi thấy) có (bán) hoa đẹp quá nên…  Cái này cho tôi à? Cảm ơn anh. ☞ Mẫu câu とても楽しかったです。 Tôi đã rất vui.NODE.TO ☞ Mẫu câu いいえ、こちらこそ。 DĒTO .  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . れい  レオ:今日のお礼です。 KYŌ .ARIGATŌ. TANOSHIKATTA . Bây giờ tôi có hẹn với bạn trai.  Chị Aki này. WATASHI . DŌMO .SAN.  chị Aki い あき:レオ、どこに行ってたの? LEO. Không có gì.NO? はな  レオ:あきさん、きれいなお花があったので。 AKI .DE chị Aki SHOKUJI .NE.NANO.  Không có gì.HANA .KOSO.NO O-RĒ - DESU. DESU. わたし あき:これ、 私 に? どうもありがとう。 KORE. Tôi cũng vậy.  Đói bụng rồi nhỉ. Hay chúng ta đi ăn ở đâu đó nhé.DESU. KORE . こんど Nâng cao 今度こそ、がんばります!Lần này tôi sẽ cố gắng! ことし 今年こそ、がんばります!Năm nay tôi sẽ cố gắng! Chú thích 食事: bữa ăn 彼: anh ấy/bạn trai こちら: đằng này.NA O . xin cảm ơn ◈ A: すみませんでした。 Xin lỗi B: こちらこそ、すみませんでした。Tôi c ũng vậy.  Xin lỗi anh. phía này/tôi 今度: lần này . あき:いいえ、こちらこそ。 ĪE. KIRĒ .■■ ■■ Bài 89 Tôi đã rất vui. anh vừa đi đâu thế? ITTETA . DOKO . しょくじ どこかで食事でも? DOKOKA . Tôi cũng vậy. anh Leo き ょ う  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.NI  Leo. Tôi cũng vậy. KARE .

TSUKARE . L anh Leo M thày Masaki ぜんいん 全員:レオ、おめでとう。 LEO.SAMA .  レオ:ありがとうございます。 L Xin cảm ơn. みなさんのおかげです。 MINA. YOKATTA. ☞ Mẫu câu お疲れ様でした。 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá. (thời gian qua) cháu đã vất vả quá. YOKATTA. xin chúc mừng. ほんとう 政木:本当によかった、よかった。 HONTŌ .KUDASAI. V vợ của thày Masaki Mọi ngƣờ: Leo. dùng bữa (thể kính ngữ của từ 食べる(ăn)và 飲む (uống)) た 疲れ: sự mệt nhọc (thể kính ngữ là お疲れ) .NI ま さ き M Thật là tốt. OKAGE . つま つか さま 政木の妻:レオさん、お疲れ様でした。 LEO . O .55 - の . Nâng cao Cách nói thân mật: お疲れ様。/ お疲れ。 Chú thích 召し上がる: dùng. め あ さあ、どうぞ召し上がってください。 SĀ.NO ま さ き Đó là nhờ ơn của mọi ngƣời. ARIGATŌ . V Leo.SAN. DŌZO Nào. mời cháu dùng cơm.SAN . OMEDETŌ.DESU.DESHITA. MESHIAGATTE.■■ ■■ Bài 91 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá.GOZAIMASU. tốt lắm.

NO ま さ き  Thứ ba tuần sau ạ. TOKORO . ま さ き つま しゅっぱつ 政木の妻:よかったわ...。ところで、出 発 はいつですか? Thế thì (tôi) vui quá.WA. xuất phát 到着: tới nơi.KA? らいしゅう か よ う び  レオ:来 週 の火曜日です。 RAISHŪ ..DESU. OISHĪ .WA.NE. SABISHIKU .SUGU . tới đích 何曜日: thứ mấy 何日: ngày bao nhiêu 何月: tháng mấy ◆ Tháng 1 月 いちがつ 4月 しがつ 7月 しちがつ 10 月 じゅうがつ 2 月 にがつ 5月 ごがつ 8月 はちがつ 11 月 じゅういちがつ 3 月 さんがつ 6月 ろくがつ 9月 くがつ 12 月 じゅうにがつ ◆ Ngày 1 日 ついたち 11 日 じゅういちにち 21 日 にじゅういちにち 2 日 ふつか 12 日 じゅうににち 22 日 にじゅうににち 3 日 みっか 13 日 じゅうさんにち 23 日 にじゅうさんいち 4 日 よっか 14 日 じゅうよっか 24 日 にじゅうよっか 5 日 いつか 15 日 じゅうごにち 25 日 にじゅうごにち 6 日 むいか 16 日 じゅうろくにち 26 日 にじゅうろくにち 7 日 なのか 17 日 じゅうしちにち 27 日 にじゅうしちにち 8 日 ようか 18 日 じゅうはちにち 28 日 にじゅうはちにち 9 日 ここのか 19 日 じゅうくにち 29 日 にじゅうくにち 10 日 とおか 20 日 はつか 30 日 さんじゅうにち 31 日 さんじゅういちにち .■■ ■■ Bài 92 Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? anh Leo  レオ:おいしいですね、このてんぷら。 bà Masaki  Món Tempura này ngon quá.56 - . KONO.NE.TEMPURA.NARU . Chúng tôi sẽ rất nhớ cháu. thì cháu sẽ khởi hành? SHUPPATSU – WA ITSU .DESU . ☞ Mẫu câu 出発はいつですか? Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? とうちゃく 到 着 はいつですか? Khi nào sẽ tới nơi? Nâng cao なんにち 出発は、何 日 ですか?Ngày bao nhiêu sẽ khởi hành? なん よ う び 出発は、何 曜日ですか?Thứ mấy sẽ khởi hành? なんがつ 出発は、何 月 ですか?Tháng mấy sẽ khởi hành? Chú thích 出発: khởi hành..DE. つま 政木の妻:もうすぐね。さびしくなるわ。 Sắp rồi nhỉ. Thế bao giờ YOKATTA . KAYŌBI . MŌ .DESU .

sự giúp đỡ 本当に: thực sự . ☆ Cách nói ngắn gọn: お幸せに。 だいじ Nâng cao お大事に。 Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé! Chú thích 結婚:sự kết hôn. anh Leo KAETTARA DŌ . bao giờ chị sẽ cƣới? AKI . YOKATTA . anh định làm gì sau khi về nƣớc? みか:レオ、帰ったらどうするつもり? LEO. みか:そうなんだ。よかったね。 SŌ .MO ☞ Mẫu câu  Cảm ơn anh.KA?.NO TETSUDAI .WA ITSU .SAN. Thế thì hay quá.O SURU . どうかお幸せに。Chúc anh/chị hạnh phúc. ほんとう せ わ tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.57 - 子ども: con cái. DŌJŌ .  レオ:みかさん、  Chị Mika này.KEKKON .SEWA . trẻ con . MIKA . chị Mika かえ  Leo này. bảo trọng ■■ ■■ Bài 94 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.TSUMORI? どうじょう て つ だ  レオ:道 場 の手伝いをすることになっています。  Tôi sẽ hỗ trợ công việc tại võ đƣờng. Nâng cao ☆ Cảm ơn về sự giúp đỡ đang đƣợc nhận: いつもお世話になっています。 ☆ Cảm ơn trƣớc về sự giúp đỡ sẽ đƣợc nhận trong tƣơng lai: お世話になります。 Chú thích Động từ dạng nguyên thể + つもり: dự định làm việc gì 手伝い: sự hỗ trợ.  Thế à. anh Leo けっこん  レオ:あきさん、ご結婚はいつですか? chị Aki  Chị Aki này. 本当にお世話になりました。 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ. xin hãy 大事にする: giữ gìn.DESU .NI! あき:どうもありがとう。 DŌ .KA O .NI NATTE –IMASU.NANO.NANDA.KOTO . ARIGATŌ.SHIAWASE . SHIGATSU – NO YOTĒ .NI NARI . こ 子どもが本当にお世話になりました。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ con tôi.NO  Tôi dự định vào tháng 4 năm sau. しあわ  レオ:どうかお 幸 せに!  Chúc chị hạnh phúc.■■ ■■ Bài 93 Chúc anh/chị hạnh phúc.MASHITA.SAN.NE. việc lập gia đình (nói lịch sự là 結婚) 幸せ: hạnh phúc (nói lịch sự là お幸せ) どうか: hãy.SURU . 本当にお世話になりました。 HONTŌ – NI ☞ Mẫu câu O . らいねん し が つ よ て い あき:来年の4月の予定なの。 RAINEN . DŌ . GO .

có lẽ nào ほんの気持ちです: chỉ là tấm lòng .DATTA .  anh Leo  Tôi đã nhận thấy là.SEWA . き  レオ:ぼく、気がついたんです。 BOKU. ☞ Mẫu câu 必ずメールしてくださいね。 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé. KAKI . WAKATTA. みか:わかった、わかった。 WAKATTA.■■ ■■ Bài 95 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé. Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。 でんわ 必ず電話してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé. ngƣời thân: メールしてね。 Viết e-mail nhé. chị Mika luôn giúp đỡ tôi. ほんとう せ わ 本当にお世話になりました。 HONTŌ .  Chiếc dây chuyền đẹp quá. ☞ Mẫu câu これは、ほんの気持ちです。 Nâng cao Cảm ơn anh. ARIGATŌ.MASHITA..NI tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.DESU..NA NEKKURESU .GA TASUKETE .  Tôi hiểu rồi.MASU . Tôi nhận có đƣợc không?‟ かしら: chẳng lẽ. O .58 - . ぼくも書きますから。 BOKU . き も  Chị Mika này.. anh Leo  レオ:みかさん、 chị Mika  Chị Mika này.KOTO.KARA. TANOSHIKATTA . ☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。 Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị.NE.  chị Mika KI .GA TSUITAN .MO Tôi cũng sẽ viết (cho chị).KUDASAI . KORE . tôi cũng vậy.NI NARI .  Nhất định chị sẽ viết e-mail cho tôi nhé.NE. đây chỉ là tấm lòng  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA .KOSO.SAN . たの みか:いいえ、こちらこそ、楽しかったわ。 ĪE.KASHIRA.WA HONNO KIMOCHI . tôi hiểu rồi. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. Chú thích 必ず: nhất định メールしてください: hãy viết e-mail 電話する: gọi điện thoại ■■ ■■ 連絡する: liên lạc Bài 96 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi. かなら KOCHIRA .  レオ: 必 ずメールしてくださいね。 KANARAZU MĒRU か SHITE . Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.SAN.SAN. いつもみかさんが助けてくれたこと、、、。 ITSUMO MIKA .  Chẳng lẽ thế thật à? みか:そうだったかしら。 SŌ . みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI .WA. れんらく 必ず連 絡 してくださいね Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé.  Không có gì. A: これは、ほんの気持ちです。 B: いいんですか? Chú thích của tôi thôi. MIKA . Tôi đã rất vui.. Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.KURETA .DESU.

つ ご う  レオ:来 週 の火曜日、ご都合はいかがですか? RAISHŪ . Anh/chị có bận việc gì không? ☆ Cách nói ngắn gọn: ご都合は? (hơi lên giọng ở cuối câu) ☆ Cách hỏi cụ thể về thời gian nào đó: Thời gian muốn hỏi + ご都合はいかがですか? 明日、ご都合はいかがですか? Ngày mai anh/chị có rảnh không? じかん Nâng cao (来週の火曜日)、お時間がありますか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có thời gian không? いそが (来週の火曜日)、お 忙 しいですか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có bận không? Chú thích 都合: sự thuận tiện (cách nói lịch sự là ご都合) 時間: thời gian (cách nói lịch sự là お時間) . DAIJŌBU .WA IKAGA –DESU .KA? だいじょうぶ みか:大丈夫よ。 bận gì không?  Không sao đâu.NIWA KANARAZU MIOKURI .NI IKU . みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI .WA HONNO  Chị Mika này.TSUGŌ . chị có KAYŌBI.YO.  Chiếc dây chuyền đẹp quá. GO.KARA.■■ ■■ Bài 97 Anh/chị có bận việc gì không? anh Leo き も  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA . Cảm ơn anh.DESU. らいしゅう か よ う び tấm lòng của tôi thôi. đây chỉ là KIMOCHI . ☞ Mẫu câu ご都合はいかがですか? sân bay.SAN. KORE . ARIGATŌ.NE. くうこう かなら み お く い Nhất định tôi sẽ tiễn anh ra 空港には 必 ず見送りに行くから。 KŪKŌ .NO  chị Mika  Thứ ba tuần sau.59 - 忙しい: bận rộn (nói lịch sự là お忙しい) .NA NEKKURESU .

DATTA.YONE? みか:そうだったね。  Đúng vậy nhỉ.  anh Leo  レオ:みかさん、ここでぼくのパスポートを MIKA .MASEN.MO. わたし みか: 私 も。  Tôi cũng vậy.SAN. ひろ Chú thích 拾 う: nhặt 拾ってくれた: đã nhặt giúp (tôi) .NO KOTO. わす  レオ:みかさんのこと、忘れません。 MIKA . ☞ Mẫu câu みかさんのこと、忘れません。Tôi sẽ không quên chị Mika.NO PASUPŌTO . ぜったい Nâng cao 絶 対 に忘れません。Nhất định tôi sẽ không quên.NE. いっしょう 一 生 、忘れません。 Suốt đời tôi sẽ không quên. WASURE .  Tôi sẽ không quên chị Mika. SŌ .60 - 忘れません: không quên . みなさんのこと、忘れません。 Tôi sẽ không quên các bạn. KOKO-DE  chị Mika  Chị Mika này. chị đã nhặt hộ tôi BOKU .■■ ■■ Bài 98 Tôi sẽ không quên chị Mika.SAN .O ひろ quyển hộ chiếu ở đây nhỉ. 拾ってくれたんですよね。 HIROTTE . WATASHI .KURETAN - DESU .

ARIGATŌ. tôi sẽ tới. ☆ Cách diễn tả sự mong đợi điều gì: Điều mong đợi + 楽しみにしています。 パーティー、楽しみにしています。 あ お会いできるのを楽しみにしています。 Nâng cao Tôi rất mong tới buổi liên hoan.NI SHITE . みか:うん、そうする。 UN.SURU.NI ASOBI – NI chơi nhé. Đi vui vẻ nhé (cách nói thân mật).I . 楽しんできてね。 Chú thích うち: nhà (tôi) パーティー: buổi liên hoan く Động từ thể て + 来る: đi đâu làm việc gì (rồi sẽ quay trở lại) .  chị Mika  Ừ.MASU. みか:ありがとう。  Cảm ơn anh.KUDASAI . き 楽しんで来てくださいね。Chúc anh/chị đi vui vẻ nhé.  レオ:楽しみにしています。 TANOSHIMI .NE. SŌ . たの  Tôi rất mong đến lúc đó. ☞ Mẫu câu 楽しみにしています。 Tôi rất mong (đến lúc đó). Tôi rất mong đến lúc đƣợc gặp.  anh Leo あそ き  Nhất định chị sẽ tới nhà tôi  レオ: 必 ずうちに遊びに来てくださいね。 KANARAZU UCHI . KITE .61 - えいが 映画: bộ phim .■■ ■■ Bài 99 かなら Tôi rất mong (đến lúc đó).

DE! げ ん き Leo cũng giữ gìn sức khỏe nhé.  anh Leo  レオ:そろそろ、いかないと。 SORO . ☆ Cách nói trong trƣờng hợp sẽ sớm gặp lại: じゃあ、また。 Thế nhé.TO. WAKARIMASHITA.  Tôi hiểu rồi. Nâng cao ☆ Cách nói thân mật với bạn bè: 元気でね。 Giữ gìn sức khỏe nhé. hẹn gặp lại. からだ き ☆ Một cách nói khác: 体 に気をつけて。 Chú thích 元気: mạnh khỏe (cách nói lịch sự là お元気) . MIKA .NO MINA . tôi phải đi đây.SORO. お元気で。 Tạm biệt! SAYŌNARA! Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.62 - Hãy giữ gìn sức khỏe.SAN .■■ ■■ Bài 100 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. IKANAI . みな  Cho tôi gửi lời thăm mọi ngƣời trong みか:ご家族の皆さんによろしく! GO .SAN.MO ☞ Mẫu câu GENKI . chị Mika.chị giữ gìn JĀ.KAZOKU . か ぞ く  chị Mika  Sắp tới giờ rồi. sức khỏe nhé. みか:レオも元気で。さようなら! LEO . げ ん き じゃあ、みかさん、お元気で! Thế nhé. Tên ngƣời đối thoại + も、お元気で。 Anh/chị ○○ cũng giữ gìn sức khỏe nhé.GENKI . .NI YOROSHIKU !  レオ:わかりました。 gia đình anh.DE. O . ☆ Có thể nói là: どうか、お元気で。 ☆ Để đáp lại có thể nói: ありがとうございます。Xin cảm ơn.

63 - mặt た 21.顔を立てる KAO-O TATERU .<Các thành ngữ diễn tả bằng các từ trỏ các bộ phận cơ thể > Câu giải đáp đúng cho các thành ngữ p66~ あたま 頭 い đầu き ①1.頭に入れる ATAMA-NI IRERU ②4.頭をひねる ATAMA-WO HINERU く 2.頭が切れる 3.頭に来る ATAMA-GA KIRERU ATAMA-NI KURU いた かた 5.頭が痛 い 6.頭が固い ATAMA-GA ITAI ATAMA-GA KATAI みみ 耳 いた 7.耳が痛い MIMI-GA ITAI tai はや 8.耳が早い 9.耳にたこができる MIMI-GA HAYAI MIMI-NI TAKO-GA DEKIRU め 目 mắt ① たか 10.目が高い ME-GA TAKAI ② 13.目をつぶる まわ 16.目が回 る ME-GA MAWARU で 12.目が飛び出る ME-GA NAI ME-GA TOBIDERU まる ME-O TSUBURU ③ と 11.目がない い 14.目を丸 くする いた 15.目に入れても痛 くない ME-O MARUKU SURU ME-NI IRETE-MO ITAKU-NAI か しろくろ 17.目を掛ける 18.目を白 黒 させる ME-O KAKERU ME-O SHIROKURO SASERU かお 顔 ひろ 19.顔をつぶす KAO-O TSUBUSU 20.顔が広 い KAO-GA HIROI .

64 - 39.首を長くする KUBI-O NAGAKU-SURU .はな 鼻 mũi たか 22.鼻が高 い HANA-GA TAKAI あ 23.鼻にかける 24.鼻を明かす HANA-NI KAKERU HANA-O AKASU は 歯 た 25.歯が立たない HA-GA TATANAI răng く う 26.歯を食いしばる 27.歯が浮く HA-O KUI-SHIBARU HA-GA UKU くち 口 ① かた 28.口がうまい KUCHI-GA UMAI ② 31.口が悪 い かる 29.口が堅 い 30.口が軽 い KUCHI-GA KATAI わる KUCHI-GA WARUI ③ miệng KUCHI-GA KARUI あ だ 32.口に合う 33.口を出す KUCHI-NI AU KUCHI-O DASU わ 34.口をとがらせる KUCHI-O TOGARASERU すべ 35.口を割る 36.口が滑 る KUCHI-O WARU KUCHI-GA SUBERU くび 首 まわ 37.首になる KUBI-NI NARU cổ なが 38.首が回 らない KUBI-GA MAWARANAI .

かた 肩 に vai なら 40.肩の荷が下りる KATA-NO NI GA ORIRU も 41.肩を並 べる 42.肩を持つ KATA-O NARABERU KATA-O MOTSU むね 胸 ① いた いっぱい 43.胸が痛 む 44.胸がおどる MUNE-GA ITAMU ② ngực 45.胸が一杯 になる MUNE-GA ODORU MUNE-GA IPPAI-NI NARU お 46.胸をはる 47.胸をなで下ろす MUNE-O HARU 48.胸がすく MUNE-O NADE-OROSU MUNE-GA SUKU しんぞう 心臓 け は 49.心臓に毛が生えている SHINZŌ-NI KE-GAHAETE-IRU と tim わる 50.心臓が止まる 51.心臓に悪 い SHINZŌ-GA TOMARU SHINZŌ-NI WARUI こし 腰 thắt lưng ひく 52.腰が低 い KOSHI-GA HIKUI ぬ 53.腰が抜ける KOSHI-GA NUKERU .65 - 54.腰をすえる KOSHI-O SUERU .

はら 腹 くろ bụng た 55.腹が黒 い HARA-GA KUROI き 56.腹が立つ 57.腹を決める HARA-GA TATSU HARA-O KIMERU しり 尻 おも mông(trôn) ひ 58.尻が重 い SHIRI-GA OMOI 59.尻に火がつく 60.尻にしかれる SHIRI-NI HI-GA TSUKU SHIRI-NI SHIKARERU て 手 ① ぬ 61.手をつくす TE-O TSUKUSU ② あま 64.手に余 る TE-NI AMARU tay ひろ 62.手を抜く 63.手を広 げる TE-O NUKU TE-O HIROGERU や う 65.手を焼く 66.手を打つ TE-O YAKU TE-O UTSU うで 腕 な 67.腕が鳴る UDE-GA NARU cánh tay た 68.腕が立つ UDE-GA TATSU .66 - 69.腕をみがく UDE-O MIGAKU .

67 - した 87.舌 をまく SHITA-O MAKU み つ 90.身に付ける MI-NI TSUKERU .あし 足 ① はこ ぼう 70.足を運 ぶ の 71.足が棒 になる ASHI-O HAKOBU ② chân 72.足を伸ばす ASHI-GA BŌ-NI NARU で ASHI-O NOBASU あら 73.足が出る ひ 74.足を洗 う ASHI-GA DERU 75.足を引っぱる ASHI-O ARAU ASHI-O HIPPARU き 気 khí おお ① 76.気がつく 77.気がある KI-GA TSUKU KI-GA ARU ち ② KI-GA ŌI みじか 79.気が散る 80.気が短 い KI-GA CHIRU KI-GA MIJIKAI き ③ 78.気が多 い なが 81.気が長 い KI-GA NAGAI おも 82.気が利く 83.気が重 い 84.気をもむ KI-GA KIKU KI-GA OMOI KI-O MOMU た その他 ① ま 85.すねをかじる SUNE-O KAJIRU ② các bộ phận khác て 88.のどから手がでる NODO-KARA TE-GA DERU 86.へそを曲げる HESO-O MAGERU ほね お 89.骨 を折る HONE-O ORU .

30. Ngƣời sành sỏi biết phân biệt.ĐẦU 1. Cảm thấy bứt rứt khi nghe ngƣời khác nói 25. 31. kênh kiệu (≈vênh mặt lên) 24. Tin tƣởng. Suy nghĩ rất lung (≈ vò đầu bứt trán) 5. Nói khéo (Khéo mồm khéo miệng) Kín miệng Nhẹ miệng Ác khẩu 11. Vừa miệng. Làm xong bổn phận (≈ trút đƣợc gánh nặng) 41. Thấy rất dễ thƣơng 16. Làm cao. Giữ thể diện cho ai 40. Nhớ 2.Thông minh 3. Hết sức ngạc nhiên (≈ mắt tròn mắt dẹt) 15. cứng đầu MŨI TAI RĂNG 7. đặt niềm hy vọng. Tài sức nhƣ nhau (≈ ngang tài ngang sức) 42. Khó chịu vì nghe phải lời nói nịnh ngƣời khác (≈ thính tai ) 9. Giao thiệp rộng 21. Lỡ miệng 18. Nghe ngóng tin tức nhanh hơn hơn mình 26. đánh giá mọi thứ (≈ có con mắt tinh đời) 22. Vì nghe lập đi lập lại nhiều lần nên thấy bứt rứt (≈ nghe nhàm cả tai) MIỆNG MẮT 10. Tỏ vẻ bất mãn (≈ chẩu môi chẩu mỏ) 35. Mong đợi (Đợi dài cả cổ) CỔ 37. Về phe ai . Nợ ngập đầu (≈ ngập đầu ngập cổ) VAI MẶT 19. Rất thích (≈ mê tít cả mắt ) 12. Mất thể diện (≈ mất mặt) 20. Giả vờ nhƣ không biết (≈ nhắm mắt làm ngơ) 14.. Làm cho ngƣời ta phải ngạc nhiên (gây bất ngờ cho ai) 28. Băn khoăn. Ngạc nhiên quá(≈ trợn tròn cả mắt) 13. Nổi giận 4. Ngoan cố. Gắng chịu đựng (≈ cắn răng chịu đựng) 27. nên đã quan tâm chú ý (≈ để mắt tới) 32. Khai ra điều gì (≈ mở miệng) 36. Bị sa thải 38. hợp khẩu vị 33.) 34. 29.68 - . Bận quá (≈ bận tối mày tối mặt) 17. Không đọ đƣợc với ngƣời mạnh về khuyết điểm của mình (≈ nghe nhức nhối) 8. Hãnh điện 23. Rất ngạc nhiên và bối rối 39. Xen vào chuyện của ngƣời khác (chõ miệng vào . trăn trở 6.

Nóng tính BỤNG 55. Sửng sốt (≈ đứng tim) 51. Không kham nổi (≈ ngoài tầm tay ) Vất vả. Ăn bám 86. Học thành tài Khuếch trƣơng việc làm ăn buôn bán. Bị chia trí 80. Tiêu pha quá mức (≈ vung tay quá trán) 49. Đi thêm. Yên tâm (≈ thở phào nhẹ nhõm) 48. Rất cực nhọc vì một việc gì (≈ Lao tâm khổ tứ ) 90.NGỰC CÁNH TAY 43. xa hơn địa điểm đã định đến (Quá bƣớc đến …) 73. Đau lòng 44. Đi đến (≈ Cất bƣớc) 71.69 - . luyện tập CHÂN TIM 70. Rất giỏi (≈ cao tay) 69. Bủn rủn vì sửng sốt 54. Tức giận (≈ Giận sôi cả ruột) 57. Trơ tráo 50. Cản trở sự thăng tiến của ngƣời khác (≈ ngáng chân ngƣời khác) 52. 88. Khoái chí 68. Tự tin 47. Lƣời biếng (≈ lƣời chẩy thây) 59. cảm kich) 46. Tìm hết mọi cách làm cho bằng đƣợc 62. Cảm giác nặng nề (≈ chán nản) 84. Kiên nhẫn 82. Có tình ý với ai 78. Chú tâm KHÍ 76. Xấu bụng 56. Có nhiều ý thích 79. 64. Ngợp lòng (khi vui. Có ý tứ (≈ quan tâm chú ý tới ngƣời khác) 83. Khiêm tốn 53. Nhận ra 77. 65. 66. Thèm muốn 89. Quyết tâm 81. Hồ hởi (≈ mở cờ trong bụng) 67. Mỏi rã cả chân 72. Trau dồi. phải mất nhiều công sức Có cách (Tìm ra phƣơng cách ) . Rối trí (≈ băn khoăn lo lắng) MÔNG (TRÔN) 58.Tấm tắc khen 63. Hờn dỗi 87. Làm chiếu lệ 85. Hăm hở muốn ra tay (muốn thi thố tài năng ) 45. buồn. Bị vợ lấn lƣớt CÁC BỘ PHẬN KHÁC TAY 61. Cải tà quy chánh (≈ hoàn lƣơng) 75. Sát nút (≈ Nƣớc đã đến trôn) 60. Làm cho lo âu (≈ Hại tim) THẮT LƢNG 74.

Tục ngữ Nhật bản ~Bốn mùa trong thơ haiku~ はる 春 Xuân ひばり そら 雲雀より 空 にやすらふ う 峠 かな Hibari yori sora ni yasurau tōge kana Én còn chưa tới Lưng trời nghỉ lại はる ひねもす うみ とうげ Đèo cao vời vợi 春 の海 終日 のたり のたりかな Haru no umi hinemosu notari notari kana Biển mùa xuân Suốt ngày vỗ sóng Êm đềm thong dong な つき はな ひがし ひ にし 菜の花 や 月 は東 に 日は西 に Nanohanaya tsuki wa higashi ni hi wa nishi ni Hoa cải vàng Trăng lên đằng đông Trời tây bóng hòang hôn なつ 夏 しずか いわ 閑 さや 岩 にしみ入る 蝉 の声 Shizukasa ya iwa ni shimi-iru semi no koe Trong tĩnh lặng いる Thấm vào đá せみ こえ Tiếng ve ngân なつくさ つわもの ゆめ 夏草 や 兵 夢 の跡 Natsu kusa ya tsuwamonodomo ga どもが あと yume no ato Cỏ mùa hạ Còn sót lại giấc mơ Đoàn hùng binh xa xƣa あつ うみ もがみ がわ ひ い 暑き日を 海 に入れたり 最上川 Atsuki hi o umi ni iretari Mogami-gawa (Sông Mogami Đƣa một ngày hạ nồng Vào lòng biển mênh mông) .70 - Hạ .

あき 秋 Thu かき え かね な ほうりゅうじ 柿 くへば 鐘 が鳴るなり 法 隆寺 Kaki kueba kane ga narunari Hōryūji Cắn quả hồng Chuông chiều buông Chùa Pháp Long めいげつ と な こ かな 名月 を 取ってくれろと 泣く子哉 Meigetsu o tottekurero to naku ko kana Vòi trăng rằm “Lấy cho em” Bé khóc ròng くる ひ そ うれ むし こえ 暮 る日を さう嬉しいか 虫 の声 Kururu hi o sō ureshīka mushi no koe Chiều dần buông Mới thế đã vui mừng Lũ côn trùng kêu vang ふゆ 冬 う ゆき むまそうな 雪 がふうはり ふはり哉 Umasona yukiga fūwari fuwari kana Trông thật ngon たび や わ わ Tuyết rơi nhẹ nhƣ bông ゆめ かな Nhẹ nhƣ bông かれの めぐ 旅 に病んで 夢 は枯野を かけ廻 る Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru Bệnh nằm lại dọc đƣờng Giấc mơ đã mỏi mòn はつひ すずり Chạy vòng trên đồng hoang.71 - nami mo nashi Lặng yên không gợn sóng Đông . うみ なみ 初日さす 硯 の海に Hatsuhi sasu suzuri no umi ni Nắng sớm buổi đầu năm 波 もなし Soi biển trong lòng nghiên .

BẢNG BIẾN ĐỔI CÁC THỂ CỦA ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ NHÓM I ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ Động từ có đuôi là う あ 会う Gặp Động từ có đuôi là く き 聞く Nghe. hỏi THỂ ます THỂ た THỂ ない (Động từ thì hiện tại/tƣơng lai) (Động từ thì quá khứ) (Động từ thể phủ định) Thay đuôi う bằng います あ Thay đuôi う bằng った あ Thay đuôi う bằng わない あ THỂ て Thay đuôi う bằng って あ 会います 会った 会わない 会って Thay đuôi く bằng きます Thay đuôi く bằng いた Thay đuôi く bằng かない Thay đuôi く bằng いて き き き き 聞きます 聞いた 聞かない 聞いて Động từ có đuôi là ぐ Thay đuôi ぐ bằng ぎます Thay đuôi ぐ bằng いだ Thay đuôi ぐ bằng がない Thay đuôi ぐ bằng いで およ およ およ およ およ Động từ có đuôi là す Thay đuôi す bằng します Thay đuôi す bằng した Thay đuôi す bằng さない Thay đuôi す bằng して はな はな はな はな はな Thay đuôi つ bằng Thay đuôi つ bằng った Thay đuôi つ bằng たない Thay đuôi つ bằng って 泳ぐ 話す Bơi Nói chuyện Động từ có đuôi là つ た 立つ Đứng 泳ぎます 話します た 泳いだ 泳がない 話した 話さない た た 泳いで 話して た 立ちます 立った 立たない 立って Động từ có đuôi là ぶ Thay đuôi ぶ bằng びます Thay đuôi ぶ bằng んだ Thay đuôi ぶ bằng ばない Thay đuôi ぶ bằng んで あそ あそ あそ あそ あそ Thay đuôi む bằng みます Thay đuôi む bằng んだ Thay む đuôi bằng まない Thay đuôi む bằng んで 遊ぶ Chơi Động từ có đuôi là む の 飲む Uống Động từ có đuôi là る と 撮る Chụp (ảnh) 遊びます の 遊んだ 遊ばない の の 遊んで の 飲みます 飲んだ 飲まない 飲んで Thay đuôi る bằng ります Thay đuôi る bằng った Thay đuôi る bằng らない Thay đuôi る bằng って と 撮ります と と 撮った 撮らない 72 と 撮って .

ĐỘNG TỪ NHÓM II
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

Thay đuôi る bằng ます

Thay đuôi る bằng た

かんが

かんが

THỂ て
Thay đuôi る bằng て

Thay đuôi る bằng ない

Động từ kết thúc bằng
え/け/げ/せ/て/ね
/め/べ/れ
かんが

考 える

Suy nghĩ

考 えます

かんが

考 えた

考 えない

かんが

考 えて

Một số động từ đặc biệt

Xem, nhìn

見ます

着る

Mặc (áo)

着ます

着た

着ない

着て

おきる

Thức, dậy

おきます

おきた

おきない

おきて

見る

見た

見ない

見て

浴びる

Tắm

浴びます

浴びた

浴びない

浴びて

できる

Có thể

できます

できた

できない

できて

いる

Ở/Có

います

いた

いない

いて

寝る

Ngủ

寝ます

寝た

寝ない

寝て

ĐỘNG TỪ NHÓM III
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ
する
れんしゅう

練 習 する

Làm
Luyện tập

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

THỂ て

します

した

しない

して

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

練 習 します

練 習 した

練 習 しない

73

練 習 して

CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM)

74

CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

75

BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁCH PHIÊN ÂM CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM) 2 CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG) 1 1 2 1 2 1 2 あ ア か A い イ I う ウ カ KA き キ KI く さ サ SA し シ SHI た タ TA ち チ な ナ NA に は ハ HA ま マ MA や ヤ YA ら ラ RA わ ワ WA ん ン N が ガ GA ぎ ギ GI ぐ グ GU げ ゲ ざ ザ ZA じ ジ JI ず ズ ZU ぜ だ ダ DA ぢ ヂ JI づ ヅ ZU ば バ BA び ビ BI ぶ ブ ぱ パ PA ぴ ピ PI ぷ ヴァ VA ヴィ ディ 1 1 2 U え エ ク KU け す ス SU CHI つ ツ ニ NI ぬ ひ ヒ HI み ミ MI り リ 1 2 E お オ O ケ KE こ コ KO せ セ SE そ ソ SO TSU て テ TE と ト TO ヌ NU ね ネ NE の ノ NO ふ フ FU へ ヘ HE ほ ホ HO む ム MU め メ ME も モ MO ゆ ユ YU よ ヨ YO る ル RU ろ ロ RO を ヲ O GE ご ゴ GO ゼ ZE ぞ ゾ ZO で デ DE ど ド DO BU べ ベ BE ぼ ボ BO プ PU ぺ ペ PE ぽ ポ PO VI ヴ VU ヴェ VE ヴォ VO DI ドゥ DU RI 2 1 2 れ レ RE 1 2 きゃ キャ KYA きゅ キュ KYU きょ キョ KYO しゃ シャ SHA しゅ シュ SHU しょ ショ SHO ちゃ チャ CHA ちゅ チュ CHU ちょ チョ CHO にゃ ニャ NYA にゅ ニュ NYU にょ ニョ NYO ひゃ ヒャ HYA ひゅ ヒュ HYU ひょ ヒョ HYO みゃ ミャ MYA みゅ ミュ MYU みょ ミョ MYO りゃ リャ RYA りゅ リュ RYU りょ リョ RYO ぎゃ ギャ GYA ぎゅ ギュ GYU ぎょ ギョ GYO じゃ ジャ JA じゅ ジュ JU じょ ジョ JO びゃ ビャ BYA びゅ ビュ BYU びょ ビョ BYO ぴゃ ピャ PYA ぴゅ ピュ PYU ぴょ ピョ PYO 76 .

う. う.Đối với những từ viết bằng chữ Hiragana: Những từ kéo dài âm あ đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm い đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm う đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm え đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm お đƣợc ký hiệu Ví dụ ああ さあ - Ā SĀ いい しい Ī SHĪ bằng bằng bằng bằng bằng Ū SŪ うう すう cách cách cách cách cách えい せい viết viết viết viết viết thêm thêm thêm thêm thêm một một một một một Ē SĒ おう そう chữ chữ chữ chữ chữ あ. Cách viết: . Ō SŌ Đối với những từ viết bằng chữ Katakana: đƣợc ký hiệu bằng một dấu gạch ngang sau âm tiết cần đƣợc kéo dài. Ký hiệu bằng chữ っ(đối với từ viết bằng chữ Hiragana) hoặc ッ (đối với từ viết bằng chữ Katakana). い. い. sau đó phát âm âm tiết tiếp theo. Ví dụ アー サー Ā SĀ イー シー Ī SHĪ Ū SŪ ウー スー エー セー Ē SĒ オー ソー Ō SŌ ÂM NGẮT: Đọc âm tiết thứ nhất. Ví dụ ざっし せっけん スイッチ ZASSHI (tạp chí) SEKKEN (xà phòng) SUICCHI (công tắc) きって KITTE (con tem) コップ KOPPU(cái cốc) ロボット ROBOTTO (ngƣời máy) 77 . Phiên âm bằng nguyên âm có gạch ngang ở trên.ÂM DÀI: Đọc kéo dài thành hai âm tiết. Phiên âm bằng cách viết hai lần ký tự đầu tiên của âm tiếp theo. giữ miệng ở tƣ thế phát âm âm tiết thứ hai rồi nghỉ một nhịp.

nhk. My Love) Ueda Teruko (Vui học tiếng Nhật) Kuroda Momoko (haiku) Mameko Xuất bản ngày 1 tháng Tƣ năm 2008 Hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản (NHK) 78 .Bản quyền thuộc về Đài phát thanh Nhật Bản Biên soạn: Ban tiếng Việt Đài phát thanh Nhật Bản NHK World Địa chỉ :2-2-1. Japan 150-8001 http://www. Tokyo.jp/nhkworld/vietnamese Cố vấn:ボイクマン総子 植田栄子 黒田杏子 Minh họa:まめこ Fusako Beuckmann (Japan. Jin-nan.or. Shibuya.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful