に ほ ん ご

やさしい日本語
Cùng nhau học tiếng Nhật

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật・・・・・・・・・ 2
Japan, My Love – Nƣớc Nhật tôi mến yêu ・・・・・ 5
Thành ngữ ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・63
Tục ngữ Nhật bản

~Bốn mùa trong thơ haiku~・・・70

Bảng biến đổi các thể của động từ

・・・・・・・・72

Cách viết chữ HIRAGANA & KATAKANA ・・・・・・74
Bảng chữ cái và cách phiên âm

-1-

・・・・・・・・・76

Hà Trang xin chào quý vị thính giả.
Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản
và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.
Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.
Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?
Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng
3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.
Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên
âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.
Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã
đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm
riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ
của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46
mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

-2-

Tiếng Nhật khó ở điểm phải biết tùy lúc mà sử dụng ba loại chữ Kanji, Hiragana và Katakana vừa
kể, sao cho đúng cách. Kanji chủ yếu đƣợc dùng để viết các danh từ, động từ hay tính từ trong phần
chính của một câu văn. Katakana dùng để viết các từ vay mƣợn của nƣớc ngoài, hay để viết các từ tƣợng
thanh hoặc tƣợng hình; còn các từ khác đƣợc viết bằng chữ Hiragana.
Về đặc điểm của tiếng Nhật, có thể nói tiếng Nhật tiếp thu rất nhiều từ ngữ của nƣớc ngoài. Từ
xƣa ngƣời Nhật đã tiếp thu vào tiếng Nhật rất nhiều từ ngữ trong tiếng Trung Quốc cùng với chữ Kanji.
Rồi từ thế kỷ thứ 16, tiếng Nhật có thêm rất nhiều từ ngữ từ các thứ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,
tiếng Ả rập, tiếng Anh hay tiếng Pháp.
Ngoài ra Nhật Bản có nền văn hóa chú trọng đến những biến đổi thời tiết qua bốn mùa Xuân Hạ
Thu Đông. Chúng tôi sẽ dành bốn bài học để giới thiệu cảm nhận về thời tiết trong tâm hồn ngƣời Nhật
qua các câu thơ Haiku, một thể thơ tiêu biểu của Nhật. Hy vọng qua loạt bài quý vị có thể hình dung đƣợc
hình ảnh bốn mùa tại Nhật.
Một đặc điểm nữa của tiếng Nhật là tiếng Nhật có rất nhiều từ tƣợng thanh và tƣợng hình. Đây
là các từ ngữ biểu hiện đƣợc cảm tƣởng và động tác của con ngƣời.
Ngoài ra trong tiếng Nhật lại có rất nhiều thành ngữ, và đây cũng là một đặc điểm của tiếng
Nhật. Đặc biệt là có rất nhiều những thành ngữ dùng các bộ phận trên cơ thể . Trong tiết mục “Thành ngữ
và từ tƣợng thanh vui lạ trong tiếng Nhật” này, chúng tôi sẽ giới thiệu các từ tƣợng thanh hay thành ngữ
dùng các từ chỉ bộ phận trên cơ thể, xin quý vị nhớ theo dõi.
Chừng nào quý vị sử dụng thành thạo các thành ngữ này thì khả năng thể hiện bằng tiếng Nhật
của quý vị kể nhƣ đã cao lắm. Xin chúc quý vị cố gắng học tập trong năm nay.

-3-

-4- .

GA OCHIMASHITA . Ngƣời mua:どうも Không có gì.YO. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .. みか:どういたしまして。 DŌ .GOZAIMASU. xin lỗi anh.GA OCHIMASHITA . SUMIMASEN.ARIGATŌ . xin lỗi anh/chị. みか:あのう、すみません。 ANŌ. あのう、すみません。 Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ちょっとよろしいで ạ? すか。 Chú thích あのう: À… (từ thể hiện ý e ngại. ngƣời thân: どうもありがとう。/ ありがとう。 Nâng cao Ngƣời bán:どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn.  Gì cơ ạ! レオ:えっ! E! ☞ Mẫu câu あのう、すみません。 Nâng cao À…. xin cảm ơn chị nhiều.  Không có gì. みか:あのう、すみません。 ANŌ.. xin lỗi anh/chị.. DŌMO .■■ ■■ Bài 1 À. Gì cơ ạ?  レオ:えっ! E! ああ、どうもありがとうございます。 A. Ā.YO. SUMIMASEN. chị Mika anh Leo  À. xin lỗi anh/chị. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO . お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. -5- . xin lỗi anh. tần ngần) ■■ ■■ すみません: xin lỗi Bài 2 Xin cảm ơn nhiều.. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy.  chị Mika anh Leo À.. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.. ☞ Mẫu câu どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều. À….ITASHIMASHITE.

tôi tên là Leo… Chị tên là gì? BOKU .■■ ■■ Bài 3 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị. Okada Mika. ANATA . いっしょ  く Thế thì anh đi cùng với tôi chứ? みか:じゃあ、一緒に来る? JĀ. DŌMO . ISSHO . KOCHIRA .WA? レオ:どうしよう…。 Làm thế nào bây giờ nhỉ… DŌ . DŌZO ..WA? わたし お か だ  Tôi là Mika. OKADA MIKA . tôi cũng vậy.DESU. . chị Mika anh Leo わたし の Bây giờ tôi sẽ lên xe buýt limousine.DAKEDO.WA MIKA. À…. に ほ ん Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản. NIHON – WA HAJIMETE . KOREKARA RIMUJIN . あなた: anh/chị (không nói với ngƣời trên) Bài 4 ぼく 僕 : tôi (nam giới) Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.NAN . レオ:こちらこそ、どうぞよろしく。 Vâng. Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh. chị Mika anh Leo レオ:あのう、ぼくはレオ…。あなたは? ANŌ.YOROSHIKU. みか: 私 はみか、岡田みかです。 WATASHI . ☞ Mẫu câu 日本は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.KOSO. き 日本に来たこと: việc tới Nhật Bản.NI NORUN . Rất hân hạnh đƣợc làm quen với chị.YOROSHIKU. Nâng cao 日本(に来ること)は初めてなんです。 にほん/にっぽん Chú thích 日本 : Nhật Bản 日本に来る: tới Nhật Bản -6- Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.WA LEO…ANATA . みか: 私 は、これからリムジンバスに乗るんだけど、 Thế còn anh? あなたは? WATASHI .SHIYŌ..BASU . はじ ぼく、日本は初めてなんです。 BOKU. ☞ Mẫu câu どうぞよろしく。 Nâng cao Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng / 岡田(họ) みか(tên riêng) Chú thích 私: tôi ■■ ■■ Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.NI KURU? レオ:どうもありがとう。 Xin cảm ơn chị.WA. どうぞよろしく。 DŌZO .ARIGATŌ.DESU.

☞Mẫu câu お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu? ☆ お住まいはどこですか? Nhà anh/chị ở đâu? なまえ Nâng cao ☆ 名前はなんですか:Tên anh/chị là gì? Chú thích ~さん: anh/chị ~ 名前は?: Tên anh là… /Tên chị là… 住まい: nhà.どこ: ở đâu (cách nói lịch sự là どちら) .NE. レオ:すごい! 建物でいっぱいですね。 SUGOI! TATEMONO .7 .KA? わたし し ぶ や Tôi à? Tôi sống ở Shibuya. レオ:ぼくは、この住 所 のところです。 BOKU . công trình kiến trúc ■■ ■■ ~ね: ~nhỉ いっぱい: nhiều/đầy.NI SŌ .DESU .SUMAI .DE IPPAI .■■ ■■ Bài 5 Thật tuyệt vời! chị Mika anh Leo とうきょう Cuối cùng thì chúng ta cũng đã tới Tokyo みか:やっと、東 京 ね…。 YATTO. kín Bài 6 Nhà anh/chị ở đâu? chị Mika anh Leo す À. tôi sống ở địa chỉ này.WA.SAN.  Đúng vậy nhỉ.WA? じゅうしょ Tôi à.DESU . KONO . rồi nhỉ… TOKYŌ . O .JŪSHO . SHIBUYA. nhà chị ở đâu? レオ:あの、みかさん、お住まいはどちらですか? ANO. Thế còn anh? あなたは? ANATA . MIKA .WA. ほんとう みか:本当にそうね。 HONTŌ .NE… たてもの Thật tuyệt vời !Nhiều tòa nhà quá nhỉ.NE.NO TOKORO - DESU.WA  DOCHIRA . nơi ở (cách nói lịch sự là お住まい) 名前: tên (cách nói lịch sự là お名前). ☞ Mẫu câu すごい! Thật tuyệt vời! ☆ Cách nói nhấn mạnh ý thán phục: すごいなあ! ☆ Cách nói thể hiện ý muốn ngƣời nghe đồng tình với nhận xét của mình: すごいね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự: すごいですね!☆ Cách nói nhấn mạnh ý ngạc nhiên: わあ、すごい! Chú thích: やっと: cuối cùng (thì cũng đã…) とうちゃく 到 着 した: đã tới nơi 建物: tòa nhà. chị Mika ơi. みか: 私 ? わたしは、渋谷。 WATASHI? WATASHI .

みか:ここで、お別れね。 KOKO . レオ:お願いします。 ONEGAI .SAN. みか:いいわよ。ここに書くわね。 Ī .  Chị Mika ơi. thoại 号tôi : số 電話番号 số đƣợc điện thoại あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị làm ơn番 cho biết địa chỉ liên: lạc không? ■■ ■■ Bài 8 Xin phiền anh/chị (làm giúp)  chị Mika anh Leo れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA . れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA . đến . KOKO . ☞ Mẫu câu お願いします。 Xin phiền anh/chị (làm giúp).NI KAKU .DE.■■ ■■ Bài 7 Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? chị Mika anh Leo わか Chúng ta chia tay ở đây nhé.YO. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không?   Đƣợc chứ. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không? RENRAKUSAKI . RENRAKUSAKI .WA .WA . / 駅 まで、お願いします。Làm ơn cho tôi tới ga.WA .SHIMASU.SAN. Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm việc gì: Điều muốn nhờ +お願いします。 みず えき お水 、お願いします。Làm ơn cho tôi xin nƣớc.O OSHIETE . . làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? でんわ ばんごう でんわばんごう Chú thích 連絡先: địa chỉ liên lạc 電話 : điệnơi. O .O OSHIETE  Chị Mika ơi.KA? みか:いいわよ。 Ī . ☞ Mẫu câu 連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? Nâng cao あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị ơi.KUREMASEN .YO. phiền anh/chị (cho tôi cà phê). ねが  Phiền chị (ghi giúp).NE.KA? か  Đƣợc chứ. A: コーヒー、いかがですか?Anh/chị dùng cà phê nhé? B: お願いします。Vâng.KUREMASEN . Tôi viết vào đây nhé.WAKARE .NE. Chú thích わよ/わね: từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thƣờng sử dụng 水: nƣớc (cách nói lịch sự là お水) 駅: ga -8- まで: tới.

☞ Mẫu câu それじゃあ、また。 Hẹn gặp lại anh/chị.GA O . B: いえ、いえ。 Không. tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ. A: お上手ですね。Anh/chị giỏi quá. vẫn chƣa đáng gì đâu ạ. SORE . O . -9- . あした Nâng cao それじゃあ、また明日。Thế nhé. không.SAN . Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc ngƣời khác khen ngợi: ▴いえ、まだまだです。Chƣa ạ. NANI . に ほ ん ご じょうず お 客 さんは、日本語がお上手ですね。 Quý khách giỏi tiếng Nhật quá. tôi vẫn còn kém lắm. げつようび それじゃあ、また月曜日。 Thế nhé. L Không. ▴いえ、たいしたことありません。Chƣa ạ.DEMO.DESU . みか:もし、何かあったら連絡してね。 MOSHI. NIHON .MASHITA.  レオ:さようなら。  Tạm biệt. SAYŌNARA. ☞Mẫu câu いえ、それほどでも。 Không.NE.GA.DESU .GOZAIMASU.■■ ■■ Bài 9 Hẹn gặp lại anh/chị. tôi hiểu rồi ạ.WA.KA ATTARA RENRAKU .TOKORO . ▴そんなことないですよ。Không đƣợc đến mức anh/chị khen đâu.  chị Mika anh Leo なに れんらく  Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé. KASHIKOMARI .JŪSHO .SHITE . hẹn thứ hai gặp lại ◆ Các ngày trong tuần ■■ ■■ Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy にちようび げつようび かようび すいようび もくようび きんようび どようび 日 曜 日 月 曜 日 火曜日 水 曜 日 木 曜 日 金 曜 日 土曜日 Bài 10 Không.NO . Hẹn gặp lại anh. みか:それじゃあ、また。 SORE .NE.NI IKITAIN . tôi cũng không giỏi  レオ:いえ、それほどでも。 đến thế đâu ạ.JĀ MATA. きゃく L Tôi muốn tới địa chỉ này.HODO . ARIGATŌ . うんてんしゅ 運転手:はい、かしこまりました。 HAI.KYAKU . tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ. IE. T Vâng. hẹn ngày mai gặp lại.  L anh Leo T ngƣời lái Taxi じゅうしょ  レオ:この住 所 のところに行きたいんですが。 KONO .GO .   Thế thôi nhé.JŌZU .  レオ:ありがとうございます。  Xin cảm ơn chị.

DŌMO .000 にせん 3 さん 30 さんじゅう 300 さんびゃく 3.000 さんぜん 4 よん 40 よんじゅう 400 よんひゃく 4. Bao nhiêu tiền ạ? おいくらですか? O .KYŪHYAKU .HACHIJŪ . この右手の家です。 KONO .  レオ:どうもありがとう。  Xin cảm ơn ông.MASHITA. TSUKI . (Giá) bao nhiêu tiền? ☆ Cách nói ngắn gọn: いくらですか? Nâng cao すみません。これ、おいくらですか? Xin lỗi.000 はっせん 9 きゅう 90 きゅうじゅう 900 きゅうひゃく 9. cái này bao nhiêu tiền? Chú thích いただきます: nhận.10 - いちまん .KYAKU .MIGITE . đã tới nơi rồi. lấy (cách nói thể kính ngữ) これ: cái này いくら: bao nhiêu tiền (cách nói lịch sự là おいくら) ◆ Số đếm Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn 1 いち 10 じゅう 100 ひゃく 1.000 きゅうせん 10.MASU.000 .■■ ■■ Bài 11 (Giá) bao nhiêu tiền?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi うんてんしゅ きゃく つ 運転手:お 客 さん、着きました。 T Thƣa quý khách. 運転手:1980円いただきます。 SEN .EN ☞ Mẫu câu おいくらですか? ITADAKI .IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん T Cho tôi xin 1980 yên.000 ななせん 8 はち 80 はちじゅう 800 はっぴゃく 8.NO IE .DESU.000 よんせん 5 ご 50 ごじゅう 500 ごひゃく 5.000 せん 2 に 20 にじゅう 200 にひゃく 2.SAN.000 ろくせん 7 しち、なな 70 ななじゅう 700 ななひゃく 7.000 ごせん 6 ろく 60 ろくじゅう 600 ろっぴゃく 6. み ぎ て いえ Ngôi nhà ở phía tay phải đấy ạ.ARIGATŌ. O .

NĀ. 政木:レオ、よく来てくれたなあ。 LEO. 政木の妻:さあ、お入りください。 SĀ. KEKKŌ .KURETA . xin mời Chú thích 先生: thày giáo.NI NARI .Rất mong đƣợc  レオ:先生...! お世話になります。 SENSĒ…! ま さ き つま O .MASU いちまんえん さつ  レオ:1万円札でもいいですか? L (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ICHIMAN.SATSU – DEMO Ī . chào mừng em đã tới đây.TSURI . Xin gửi lại anh tiền thừa.KA? うんてんしゅ けっこう 運転手:結構ですよ。 T Đƣợc ạ.GOZAIMASU. SEN . O .DESU. V Nào.HAIRI . xin mời vào. xin mời vào.  レオ:ありがとうございます。 .SEWA . ngƣời thân: 一万円札でもいい? Chú thích 一万: 1 vạn ■■ ■■ 札: tờ どうも: cách nói cảm ơn ngắn gọn của どうもありがとう Bài 13 ま さ き Nào.  レオ:どうも。 L Cảm ơn ông. YOKU KITE .■■ ■■ Bài 12 (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi  レオ:おいくらですか? L Bao nhiêu tiền ạ? O . cô giáo 座ります: ngồi 入ります:vào お入りください: Xin mời vào さあ: Nào! (từ dùng để thúc giục ngƣời khác làm việc gì) .MASU. DŌMO.DESU . ☞Mẫu câu ARIGATŌ さあ、お入りください。 L:Xin cảm ơn.IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん 運転手:1980円いただきます。 T Cho tôi xin 1980 yên.HACHIJŪ – EN ITADAKI . O . Nâng cao どうぞ、お入りください。Xin mời vào / どうぞ、どうぞ。Xin mời. Nào.EN .YO. すわ お座 りください。 Xin mời ngồi.DESU .  L:anh Leo M:thày Masaki V:vợ của thày Masaki き M Leo. ☞Mẫu câu 一万円札でもいいですか? (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ☆ Cách hỏi xem điều gì đó có đƣợc không: Điều cần hỏi + でもいいですか? ▴ コーヒーでもいいですか? Cà phê thì có đƣợc không? あした ▴ 明日でもいいですか? Ngày mai thì có đƣợc không? Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. はい、おつりです。 HAI.11 - .KUDASAI.KYŪHYAKU . はい thày giúp đỡ. せんせい せ わ L Chào thày ạ. xin mời さあ、さあ。 Xin mời. xin mời vào.

 レオ:少し...。 SUKOSHI… ま さ き あ し た け い こ M Ngày mai là bắt đầu tập rồi. .12 - . 今日は、早く休みなさい。 KYŌ .SHIMASU. tôi sẽ làm nhƣ vậy.  レオ:はい、そうします。 HAI. em sẽ làm nhƣ thày nói SŌ . L anh Leo M thày Masaki ま さ き つか M Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không? 政木:疲れただろう。 TSUKARETA . Chú thích ~だろう: chắc hẳn ~ (cách nói thân thiện) そう: nhƣ vậy.WA HAYAKU YASUMI . き ょ う はや やす Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi. tôi không muốn làm nhƣ vậy. ☞ Mẫu câu はい、そうします。 Vâng. một ít 食べます: ăn / sẽ ăn 早く: sớm 行きます: đi / sẽ đi ◆ Cách diễn đạt thời gian Hôm kia Hôm qua Hôm nay Ngày mai Ngày kia おととい/いっさくじつ きのう きょう あした あさって/みょうごにち 一昨日 昨日 今日 明日 明後日 Tuần trƣớc nữa Tuần trƣớc Tuần này Tuần sau Tuần sau nữa せんせんしゅう せんしゅう こんしゅう らいしゅう さらいしゅう 先々週 先週 今週 来週 再来週 Tháng trƣớc nữa Tháng trƣớc Tháng này Tháng sau Tháng sau nữa せんせんげつ せんげつ こんげつ らいげつ さらいげつ 先々月 先月 今月 来月 再来月 Năm kia Năm ngoái Năm nay Sang năm Sang năm nữa おととし/いっさくねん きょねん ことし らいねん さらいねん 一昨年 去年 今年 来年 再来年 . Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc gợi ý: Vâng. .NASAI. nhƣ thế します: làm 少し: một chút. ※ Không từ chối thẳng: いいえ、そうしたくありません。 Không. 政木:明日から稽古だ。 ASHITA . L Vâng. ▴はい、わかりました。 ▴まだ、やらなければいけないことがあるので... 。 Tôi còn có chút việc phải làm.DARŌ. tôi sẽ làm nhƣ vậy.■■ ■■ Bài 14 Vâng.DA. tôi hiểu rồi.KARA KĒKO . すこ L Chỉ hơi mệt một chút thôi ạ.

TATAMI .  レオ:ありがとうございます。 bây giờ em đi tắm đi. ☞ Mẫu câu レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2. bây giờ em đi tắm đi. き 政木:熱いかもしれないから、気をつけて。 ATSUI .KARA.MASHITA. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki ま さ き つま へ や に か い 政木の妻:レオさんのお部屋は二階です。 LEO .NO kiểu Nhật Bản.NO Ī ま さ き NIOI… し ふ ろ M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.NI M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.FURO . HAJIMETE . đệm 風呂: nhà tắm .O TSUKETE.  レオ:ありがとうございます。 ARIGATŌ . に ほ ん ふ ろ はじ O . HAITTE .WA SHĪTA .■■ ■■ Bài 15 Phòng của Leo ở tầng 2. / 台 所 は一 階 です。Bếp ở tầng một. mùi chiếu thơm quá… たたみ  レオ:ああ、 畳 のいいにおい...。 Ā. L Ồ. KI . L Cảm ơn thày ạ. FURO .KARA.KURE.13 - からだ 体 に気をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. 気をつけて。 em cẩn thận nhé.DESU.WA.NAN.8m2) ~さんの: của anh/chị ~ 部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋) トイレ: nhà vệ sinh ◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階 階 : tầng.GOZAIMASU. ARIGATŌ .  レオ:はい、わかりました。 HAI. FURO.KAMO .NI HAITTE . 日本のお風呂は、初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên em tắm NIHON . と い れ だいどころ いっかい Nâng cao トイレは二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai.DESU. L anh Leo M thày Masaki し ふ ろ はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON .SAN . はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON .KARA. ま さ き あつ M Có lẽ nƣớc hơi nóng đấy. Chú thích 畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1. em hiểu rồi ạ. Điều muốn khuyên + に気をつけて。 くるま 車 に気をつけて。Hãy cận thận xe ô tô nhé.WA SHĪTA .HEYA – WA NIKAI .GOZAIMASU. lầu 台所: bếp 一階(いっかい) tầng 1 二階(にかい) tầng 2 三階(さんがい) tầng 3 四階(よんかい) tầng 4 五階(ごかい) tầng 5 六階(ろっかい) tầng 6 tầng 7 八階(はちかい)tầng 8 九階(きゅうかい)tầng 9 七階(ななかい) 十階(じゅっかい)tầng 10 ■■ ■■ Bài 16 ま さ き Hãy cận thận nhé.SHIRENAI . Hãy cận thận nhé.NO V Phòng của Leo ở tầng 2. WAKARI . 熱い: nóng 車: xe ô tô 体: cơ thể . ☞ Mẫu câu Nâng cao L Vâng.KURE. L Cảm ơn thày ạ. Chú thích ふとん: chăn. O .

Nâng cao ごちそうさまでした。 Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま。) Chú thích 食べましょう: (Chúng ta) cùng ăn nhé 勉強しましょう: Cùng học nhé ごちそう: bữa ăn ngon ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời.14 - . chúng ta ăn cơm chứ.Cháu ngủ TABE . ま さ き つま  Có ạ. OHAYŌ . ngƣời thân hoặc ngƣời ít tuổi hơn: おはよう。 Nâng cao こんにちは。 Xin chào (nói trong khoảng 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều) こんばんは。Xin chào (nói sau 6 giờ chiều) おやすみなさい。Chúc ngủ ngon (cách nói ngắn gọn là おやすみ) Chú thích ■■ ■■ ~ ぞ: ~ đấy (cách nói đặc trƣng của nam giới) Bài 18 Xin vô phép. rủ: Đổi đuôi ます của động từ thành ましょう. ☞ Mẫu câu おはようございます。 Xin chào (câu chào đƣợc nói trƣớc 10 giờ sáng) ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. ITADAKI . いま い L Em xuống bây giờ đây ạ  レオ:今、行きます。 IMA. ぜんい ん 全員:いただきます。 Mọi người: Xin vô phép. た 政木の妻:じゃあ、食べましょうか。 JĀ.GOZAIMASU. chào cháu. 政木:朝ごはんができたぞ。 ASA . IKIMASU. YOKU  レオ:ええ。 NEMURE . Nào. OHAYŌ . ま さ き つま ねむ 政木の妻:あ、おはようございます。よく眠れましたか? A.MASHŌ .■■ ■■ Bài 17 Xin chào. OHAYŌ .MASU.  レオ:おはようございます。 L Chào thày ạ. 政木:おはよう。 OHAYŌ.  anh Leo  vợ của thày Masaki  レオ:おはようございます。  Xin chào (cô) ạ. A. の 飲みます (Uống) → 飲みましょう (Cùng uống nhé) さんぽ 散歩します(Đi dạo) → 散歩しましょう(Cùng đi dạo nhé) .GOZAIMASU.KA? có ngon không? Ē.KA.MASHITA . ま さ き あさ M Bữa sáng đã sẵn sàng rồi đấy.GOHAN .ZO.(chào buổi sáng) L anh Leo M thày Masaki ま さ き M Chào em.GOZAIMASU.GA DEKITA . ☞Mẫu câu いただきます。 Xin vô phép.

.NE. ☞ Mẫu câu いってきます。 Tôi đi nhé.SHIMASU. とても、おいしいですね。 Nâng cao ☆ Nhận xét trƣớc khi ăn: おいしそうですね。 ☆ Nhận xét khi đang ăn: とてもおいしいです。 Trông có vẻ ngon nhỉ.  Thế thì cho cháu thêm bát nữa. OISHĪ . Rất ngon.  レオ:じゃあ、お願いします。 ねが JĀ. ☆ Cách nói thể hiện mong muốn nhận đƣợc sự đồng tình của ngƣời nghe: Rất ngon nhỉ. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki け い こ M Nào. Cháu ăn thêm bát nữa nhé. cháu đi đây ạ.DESU. Ngƣời ở lại: いってらっしゃい。Anh/chị đi nhé. つま 政木の妻:いってらっしゃい。 ITTE . 政木の妻:よかったわ。 YOKATTA . ま さ き TOTEMO  Có ạ.KIMASU. ■■ ■■ Bài 20 ま さ き Tôi đi nhé. JĀ. かえ Ngƣời ở: お帰 りなさい。 Anh/chị đã về rồi đấy à.■■ ■■ Bài 19 ま さ き つま くち Rất ngon. つま  Thế thì tốt quá. Thế nhé.  V Cháu đi nhé. rất ngon ạ.  anh Leo  vợ của thày Masaki あ  Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không? 政木の妻:お口に合いますか? O . ま さ き L Vâng.RASSHAI. おかわりしてくださいね。 OKAWARI . Nâng cao Ngƣời mới về: ただいま。 Tôi đã về rồi đây ạ. chúng ta đi tập thôi.ZO.NI DEKAKERU .SHITE . KĒKO .KUCHI . 政木:レオ、さあ、稽古にでかけるぞ。 LEO.KUDASAI . Ngƣời đi: いってきます。Tôi đi đây. Leo. ☞Mẫu câu とてもおいしいです。 Rất ngon.KA?  レオ:ええ、とてもおいしいです。 Ē. SĀ. Chú thích でかける: lên đƣờng. ITTE . khởi hành 稽古: việc tập luyện (võ thuật hoặc các môn nghệ thuật) .15 - .WA. ☆ Nhận xét khi đã ăn xong: とてもおいしかったです。 Các món ăn (đã) rất ngon. ONEGAI .NI AIMASU .  レオ:はい。じゃあ、いってきます。 HAI.

き 小野:レオか、よく来たな。 LEO .O TSUMI .DA. Chú thích 道場: võ đƣờng 本部道場: võ đƣờng chính 弟子:đệ tử 紹介します: giới thiệu これは~: Đây là ~(nói về đồ vật) こちらは~: Đây là ~(nói về ngƣời) ■■ ■■ お Bài 22 Tôi sẽ cố gắng.KITA . L Vâng. L Rất mong đƣợc thày giúp đỡ.  レオ:ここが・・・。 KOKO . O Em là Leo à? Chào mừng em đã tới đây.tôi xin giới thiệu.DESU.. ☞ Mẫu câu がんばります。 Nâng cao がんばれ! Tôi sẽ cố gắng. ほ ん ぶ どうじょう 政木:ここが、本部 道 場 だ。 KOKO .KITA . YOKU . しょうかい 政木:小野先生、ご紹 介 します。 ONO-SENSĒ. しゅぎょう O Trong thời gian ở đây.GA… ま さ き お の せんせい M Thƣa võ sƣ Ono.SHIMASU. Nâng cao ☆ Cách giới thiệu trong trƣờng hợp có nhiều ngƣời:こちらは○○です。Đây là anh/chị ~.KA.NO お の LEO . Hãy cố lên! Cố lên! がんばって! がんばろう! Cùng cố gắng nhé! Chú thích em hãy cố gắng tập luyện nhé.NA. em sẽ cố gắng! が ん ば がんばってください! Hãy cố gắng nhé! 修行を積む: Cố gắng đạt đƣợc mục đích trong lĩnh vực của mình (nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí. で GO .■■ ■■ Bài 21 Tôi xin giới thiệu.GA HONBU .NASAI. L Đây là. つ 小野:しばらくここで修 行 を積みなさい。 SHIBARAKU KOKO .DE SHUGYŌ . ねが  レオ:よろしくお願いします。 YOROSHIKU お の ONEGAI . 弟子のレオです。 DESHI .16 - . đệ tử của tôi.SHŌKAI .DŌJŌ . Chào mừng em đã tới đây. GANBARI . ☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu. し Đây là Leo.MASU..KA. YOKU .NA.  レオ:はい、頑張ります。 HAI. tinh thần) ◆Cách nói giờ Số đếm Giờ Số đếm Giờ 1 いち 1時 いちじ 7 しち/なな 7時 しちじ 2 に 2時 にじ 8 はち 8時 はちじ 3 さん 3時 さんじ 9 きゅう 9時 くじ 4 し/よん 4時 よじ 10 じゅう 10 時 じゅうじ 5 ご 5時 ごじ 11 じゅういち 11 時 じゅういちじ 6 ろく 6時 ろくじ 12 じゅうに 12 時 じゅうにじ . L anh Leo O võ sƣ Ono の O Em là Leo à? き 小野:レオか、よく来たな。 LEO . L anh Leo M thày Masaki ま さ き O võ sƣ Ono M Đây là võ đƣờng chính.SHIMASU.

Tại sao anh tới Nhật Bản? 日本にはどうして? NIHON . con cũng tới rồi à? 政木:あっ、お前来てたのか。 A. ☞Mẫu câu 合気道を勉強するために来ました。 (Tôi ) tới đây để học Aikido. đây là Aki.KARA .■■ ■■ Bài 23 せんせい Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ.JI . MUSUME . Rất hân hạnh đƣợc làm quen (SUTEKI .NOKA? ☞ Mẫu câu 稽古は何時からですか? Nâng cao 何時までですか? Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ? Kết thúc lúc mấy giờ? Chú thích あっ: A (thể hiện sự ngạc nhiên hay bất ngờ) おまえ: Từ nam giới dùng để gọi ngƣời trong gia đình.)  Tôi là Aki.KARA . DŌZO . L (Quả là một cô gái xinh đẹp. L anh Leo け い こ な ん じ L Thƣa thày.YOROSHIKU.NO AKI . き  レオ:合気道を勉 強 するために来ました。 AIKIDŌ–O BENKYŌ-SURU-TAME-NI KIMASHITA.  レオ:(すてきな人だなあ) あいきどう ~まで: đến L Tôi tới đây để học Aikido.NĀ) あき:あきです。どうぞよろしく。 với anh.WA NANJI . L anh Leo ま さ き むすめ 政木:レオ、 娘 のあきだ。 LEO. con gái của thày. AKI .DAKEDO… とう Bố ơi! あき:お父さん! OTŌSAN! ま さ き まえ き M A. vì sao 合気道を勉強する: học Aikido .KA? ま さ き M thày Masaki chị Aki しち じ M Bắt đầu từ 7 giờ 政木:7時からだけど・・・。 SHICHI .NA HITO . KĒKO .DA . buổi tập bắt đầu vào  レオ:先生、稽古は何時からですか? lúc mấy giờ? SENSĒ.NIWA DŌSHITE? べんきょう M thày Masaki  chị Aki M Leo.DESU.DA. Nâng cao ☆ Trƣờng hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のために。 合気道の勉強のために。 Để học Aikido Chú thích どうして: Tại sao.DESU . hoặc ngƣời ít tuổi hơn (tạo ấn tƣợng là ngƣời trên nói với ngƣời dƣới) ■■ ■■ Bài 24 ~から: từ ~ (Tôi) tới đây để học Aikido.17 - 合気道の勉強: việc học Aikido . OMAE KITETA . ☆ Cách nói mục đích: Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。 A:どうして日本に来たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản? B:日本語を勉強するために(来ました) 。 (Tôi tới) để học tiếng Nhật.

Nâng cao A: 稽古に行きましょうか? Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ? B: ええ、そうしましょう。 Vâng. はや かえ 早 く帰 りましょう (Chúng ta) về sớm thôi. (Tôi) muốn đi Tokyo. ☞Mẫu câu 稽古に行きましょう。 (Chúng ta) vào tập thôi./ 行きましょう。chúng ta đi thôi. ま さ き あ い き ど う さん だん 政木:あきは、合気道3段だ。 AKI .DA.DESU .NE.  レオ:はい。 HAI. はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .MO HAYAKU DAN .18 - .DESU ☞ Mẫu câu ぼくも早く段を取りたいです。 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng. Chúng ta vào tập thôi い 稽古に行きましょう。 KĒKO .DESU.DESU . じ か ん あき:そろそろ、時間ですよ。 SOROSORO け い こ  Cũng sắp tới giờ rồi đấy.MASHŌ.MO HAYAKU DAN .DAN . SAN . L Vâng. chúng ta làm thế nhé.WA AIKIDŌ M thày Masaki  chị Aki M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.  レオ:すごいですね。 SUGOI . はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .DA. 東京へ行きたいです。 Nâng cao ※ Không dùng từ ở thể mong muốn để hỏi về ý muốn của ngƣời khác ☓ コーヒーを飲みたいですか? Anh có muốn uống cà phê không? ○ コーヒーを飲みますか? Anh có uống cà phê không? Chú thích も: cũng 取ります: lấy 取りたい: muốn lấy 行きます: đi 行きたい: muốn đi ◆ Cách chuyển động từ sang thể mong muốn: Đổi đuôi ます của động từ thành たいです. JIKAN .NI  IKI .  L Chị giỏi quá. TORITAI . TORITAI .  レオ:すごいですね。 L Chị giỏi quá. Chú thích 帰ります: về 帰りましょう: Về thôi! .DAN . SUGOI . SAN . L anh Leo あき:どうぞよろしく。 M thày Masaki  chị Aki Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.WA AIKIDŌ M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.YO. L anh Leo ま さ き あ い き ど う さんだん 政木:あきは、合気道 3 段だ。 AKI . DŌZO .O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.YOROSHIKU.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.DESU .NE. よ れんしゅう 読みます (Đọc) →読みたいです (Muốn đọc)/ 練 習 します(Luyện tập) →練習したいです (Muốn luyện tập) Bài 26 ■■ ■■ (Chúng ta) vào tập thôi.Bài 25 ■■ ■■ Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.

 Tôi thì mới đƣợc 5 năm thôi. Biết đến bao giờ tôi mới đuổi kịp chị nhỉ.TTE OMOSHIROI . ▴まだ 1 週 間 / 1 日 / 1 ヶ 月 です。 はん た Nâng cao A:ご飯 、食べましたか? Anh đã ăn cơm chƣa? えいが B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.NEN .GA.NEN.GURAI -NI NARU-KASHIRA.SAN . Mà này.19 - . Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?  anh Leo ひる あき:お昼、まだでしょ? O .TOKORO .HIRU.O YATTE . お いつになったら追いつけるのかなあ。 ITSU.DESHO? た Anh đi ăn cùng với tôi chứ? 一緒に食べませんか? ISSHO .GA? し あ い  レオ:試合がないところが。  Ở điểm là không phải thi đấu SHIAI . じゅうねん あき:10年ぐらいになるかしら。 JŪ.KA? よろこ  レオ:ええ、 喜 んで。  Vâng.IRUN . いっしょ  Anh chƣa ăn trƣa phải không? MADA .DESU.DESU .DESU – YO NE. ☞ Mẫu câu 一緒に食べませんか? Anh/chị ăn cùng với tôi chứ? ☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか? の の 食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲みます(Uống) → 飲みませんか?(Có uống không) 一緒に、コーヒーを飲みませんか? Anh/chị uống cà phê với tôi chứ? Nâng cao ☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhƣng bỏ ます + に行きませんか 一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ? 映画を見に行きませんか? ひる はん Chú thích お昼 ご飯 : Bữa trƣa Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ? ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác . Aikido thật là thú vị nhỉ. AIKIDŌ . あいきどう ところで、合気道っておもしろいですよね。 TOKORODE.■■ ■■ Bài 27 Mới đƣợc 5 năm thôi. thế thì vui quá.WA MADA GO . ☞Mẫu câu まだ 5 年です。 Mới đƣợc 5 năm thôi.NI NATTARA OITSUKERU-NO-KA. み A:もうあの映画、見ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chƣa? ■■ ■■ Bài 28 B: いいえ、まだです。Chƣa ạ. NAN – NEN AIKIDŌ .NI  chị Aki TABE .KA?  Chắc đƣợc khoảng 10 năm.NĀ. まだ~: mới chỉ đƣợc ~ A: 日本に来てどのくらいですか。 B: Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi? いっしゅうかん いちにち いっ か げつ Mới chỉ đƣợc 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi. YOROKONDE.TOKORO .WA. ねん  レオ:ぼくはまだ5年です。 BOKU .GA NAI .  anh Leo  chị Aki なんねん あ い き ど う  レオ:あきさんは、何年合気道をやっているんですか。  Chị Aki tập Aikido bao nhiêu năm rồi? AKI . あき:どんなところが?  Ở những điểm nào? DONNA .MASEN . Ē.

KA? さかなりょうり あき:そうね。お 魚 料理かしら。 SŌ .DE.■■ ■■ Bài 29 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc. 喫煙: hút thuốc Bài 30 席: chỗ ngồi.WA? きんえんせき ねが あき:禁 煙 席 でお願いします。 KIN’EN-SEKI .  chị Aki O .DE ONEGAI . なん  レオ:おすすめは何ですか? Chị khuyên tôi nên ăn món gì?  Để tôi xem nào.E DŌZO ☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Nâng cao きつえんせき Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực đƣợc phép hút thuốc.NO .NO RANCHI.TABAKO . ☞ Mẫu câu おすすめは何ですか? Món gợi ý là gì? ☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか? これは何ですか? Đây là cái gì? Nâng cao ☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか? すす お勧 めはどこですか? Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?) お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?) .WA NAN .KA? あき:ええ。 Xin mời vào. ghế ngồi Món gợi ý là gì?  anh Leo あき:ここのランチ、いけるのよ。 KOKO .YO. Đồ ăn trƣa của cửa hàng này khá ngon đấy.20 - .O .SUSUME. IKERU . Ē てんいん  店 員 :おタバコは?  (Anh chị có hút) thuốc lá không?   Phiền anh cho (chúng tôi ngồi ở) O .SHIMASU. Hai ngƣời phải không ạ   Vâng.RYŌRI . JĀ. khu vực không hút thuốc. Món cá có đƣợc không? O .NE.FUTARI .  レオ:じゃあ、ぼくはそれで。  Thế thì tôi sẽ ăn món đó.SAMA DESU . てんいん  店 員 :こちらへどうぞ。  Xin mời (anh chị) đi lối này KOCHIRA .  ngƣời bán hàng  chị Aki てんいん ふ た り さま 店員:いらっしゃいませ。お二人様ですか? IRASSHAI .DESU . 喫 煙 席 でお願いします。 す Chú thích たばこ: thuốc lá おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không? 禁煙: cấm hút thuốc ■■ ■■ Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.KASHIRA. BOKU .WA SORE .SAKANA .MASE.

MO SHIBUYA . Alô.WA.DESU ./Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.SUMAI . rất tốt. DŌ . 先生方はとてもいい人たちよ。 giờ tập. GOMENNASAI. みな Chú thích 皆 さん: mọi ngƣờI ■■ ■■ 厳しい: nghiêm khắc 確かに: đúng.NI ODOROKI . chính xác Bài 32 anh Leo す  レオ:あきさん、お住まいはどちらですか? Alô.YO. O . ở Shibuya. . さとう もしもし、佐藤です。 Alô. きび あき:稽古は厳しいけど、 Các giáo viên nghiêm khắc trong KĒKO ./ ▴確かに、そうですね。 Chính xác là nhƣ vậy nhỉ. nhà chị ở đâu? AKI .TACHI .SAN. Nâng cao ☆ そうですよ。 Đúng vậy đấy どくしん A: みかさんは、独 身 ですか? Chị Mika còn độc thân phải không? B: ええ、そうですよ。 Vâng.YO.NO HONBU-DŌJŌ . / B: そうですね。 Đúng vậy nhỉ.■■ ■■ Bài 31 Đúng nhƣ vậy. け い こ của mọi ngƣời. Sato đây ạ.WA KIBISHĪ . tôi xin phép. せんせいがた ひと ほんとう  レオ:本当にそうですね。 HONTŌ .  anh Leo あき:どうだった? Buổi đầu ở võ đƣờng chính. một ít ▴じゃあね。 ごめんなさい: Xin lỗi . Chú thích ちょっと: một chút.  chị Aki  Chị Aki ơi.GATA .DATTA . あき:ちょっと、ごめんなさい。もしもし? CHOTTO.DATTA? はじ  chị Aki anh thấy thế nào? ほ ん ぶ どうじょう 初めての本部 道 場 は。 HAJIMETE . てんき A: いい天気ですね。 Trời đẹp nhỉ.KA? しぶや  Ở Shibuya.21 - Thế nhé.WA TOTEMO Ī .DESU .NI  Đúng vậy nhỉ.WA DOCHIRA .  (Ở Shibuya à? Chị Mika cũng sống あき:渋谷よ。 SHIBUYA . し ぶ や しぶや  レオ:(渋谷?みかさんも渋谷だったなあ。) SHIBUYA? MIKA . SŌ . nhƣng họ là những ngƣời SENSĒ .NĀ. ☆ Cách nói thể hiện sự đồng tình một cách rõ rệt: たし ▴ほんと、そうですね。 Đúng là nhƣ vậy nhỉ. しんけん Tôi ngạc nhiên trƣớc sự chăm chỉ おどろ  レオ:みなさんの真剣さに 驚 きました。 MINASAN – NO SHINKENSA .)  Xin lỗi anh một chút nhé.HITO . ☞ Mẫu câu そうですね。 Đúng nhƣ vậy/Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.SAN .MOSHI? ☞ Mẫu câu もしもし? Alô.MASHITA.NE. MOSHI .KEDO. đúng vậy đấy. Nâng cao Cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện: しつれい ▴それでは、失 礼 いたします。Thế thôi.

MASHITA. chuyện gấp ■■ ■■ Bài 34 Xin lỗi. SOCHIRA .  レオ:わかりました。 気をつけて。 WAKARI .  anh Leo きゅうよう Tôi có chút việc gấp.KEDO.KA SHIMASHITA . ☞ Mẫu câu ごめんなさい。 Xin lỗi.MOSHI? いま む ・・・はい、わかりました。今 すぐ、そちらへ向かいます。 … Vâng. HAI. TSUKETE. Cảm ơn anh. IMA . JĀ. Chị đi cẩn thận nhé. IKANAKUCHA.■■ ■■ Bài 33 Có chuyện gì phải không?  anh Leo あき:もしもし? chị Aki Alo? MOSHI . Thế thôi. あき:ありがとう。じゃあ、また。 ARIGATŌ. tôi phải đi đây. WAKARI .MASHITA. WARUI . KI . MATA.O Xin lỗi anh.GA DEKITE… わる い ごめんなさい。 悪 いけど、行かなくちゃ。 GOMENNASAI.  レオ:どうかしましたか?  Có chuyện gì phải không? DŌ .SUGU.22 - (Phải học) . tôi hiểu rồi. もう わけ ☆ Cách nói xin lỗi thông thƣờng: すみません。☆ Cách nói xin lỗi lịch sự nhất: 申 し訳 ありません。 Nâng cao Cách nói xin lỗi với bạn bè.KA? きゅうよう あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO Tôi có chút việc gấp.GA DEKITE… ☞ Mẫu câu どうかしましたか? Có chuyện gì phải không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy? (Cách nói ngắn gọn là: どうしたの?) Chú thích 急用: việc gấp. ngƣời thân: どうかした? Nâng cao.Tôi sẽ tới đó ngay. ngƣời thân: ごめん。 Chú thích 行かなくちゃ: phải đi (cách nói đầy đủ là 行かなくてはいけません) ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện cách nói bắt buộc: Đổi đuôi ない của động từ thể phủ định thành なくてはいけません かえ 帰 らない (Không về) べんきょう → 帰らなくてはいけません (Phải về) 勉 強 しない → 勉強しなくてはいけません (Không học) .E MUKAI . あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO  chị Aki KYŪYŌ . き Tôi hiểu rồi. gặp lại anh sau nhé.MASU. KYŪYŌ .

べつべつ Nâng cao 別 々 で、お願いします。 Xin cho thanh toán riêng từng ngƣời.  レオ:そうですか...。ごちそうさまでした。 てんいん SŌ . 一 緒 で、お願いします。 Chú thích お連れ様: ngƣời đi cùng (cách nói lịch sự) 別々で: riêng từng ngƣời 会計: thanh toán tiền (nói lịch sự là お会計) 一緒で: chung với nhau ◆Tiền của Nhật Bản (thời điểm tháng 3 năm 2008) Cách đọc Cách nói đồng いちえん ごえん じゅうえん ごじゅうえん ひゃくえん ごひゃくえん 1円 5円 10円 50円 100円 500円 いちえんだま ご え ん だま じゅうえんだま ごじゅうえんだま ひゃくえんだま ごひゃくえんだま 一円玉 五円 玉 十 円玉 五十円玉 百円 玉 五百円玉 せ Cách đọc Cách nói tờ ん えん 1000 円 に せ ん えん 2000 円 ご せ ん えん 5000 円 い ち ま ん えん 10000 円 せんえんさつ にせんえんさつ ごせんえんさつ いちまんえんさつ 千円札 二千円 札 五千円 札 一万円札 . かいけい ねが お会 計 、お願 いします。 O .. xin lỗi.DESHITA. ☞ Mẫu câu お会計、お願いします。 Xin cho thanh toán tiền.  店 員 :ありがとうございました。 Thế à.EN .MASHITA. てんいん Xin cho thanh toán tiền. いっしょ Xin cho thanh toán chung với nhau.   Xin cảm ơn quý khách. ARIGATŌ .GOZAIMASHITA.SAMA . anh Leo nhân viên cửa hang  レオ:あのう、すみません。 À. ぶん Ngƣời đi cùng anh đã trả phần của cô ấy rồi.NO BUN .KA… GOCHISŌ .■■ ■■ Bài 35 Xin cho thanh toán tiền.TSURE .WA ITADAKI . きゅうひゃくえん 店員:900 円 になります。 KYŪHYAKU .DESU .NI つ さま  900 yên.SAMA . Xin cảm ơn về bữa ăn ngon. SUMIMASEN. お連れ様 の分 は、いただきました。 O . ANŌ. ONEGAI .MASU. NARI ..SHIMASU.KAIKĒ.23 - .

xin lỗi.WA DOKO . nhƣng anh phải đi bộ しんじゅくえき ちょっと歩 くけど、 新 宿 駅 ですね。 CHOTTO しんじゅく ARUKU .NĒ. SUMIMASEN.DESU . いちばんちか Ga gần đây nhất ở đâu ạ? えき 一 番 近 い駅 はどこですか? ICHIBAN CHIKAI .KA? Để tôi xem nào. ☞ Mẫu câu 一番近い駅はどこですか? Ga gần đây nhất ở đâu ạ? ☆ Cách hỏi địa điểm: Điều muốn hỏi + はどこですか? トイレはどこですか? かんじ Nâng cao 一番おもしろい。Thú vị nhất. SHINJUKU - một đoạn đấy. SHITTE .NE. す 漢字が一番むずかしい。 Chữ Hán là khó nhất. 一番 + tính từ: ○○ nhất むずかしい: khó . hấp dẫn. すしが一番好き。 Tôi thích món Sushi nhất. EKI .■■ ■■ Bài 36 Ga gần đây nhất ở đâu ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。  À…. thú vị Nhà vệ sinh ở đâu? なっとう 納 豆 が一番きらい。 Tôi ghét món Natto nhất.MASU.KEDO.24 - 好き: thích 漢字: chữ Hán きらい: ghét .EKI . つうこうにん  通 行 人 :そうねえ。 SŌ . ある Ga Shinjuku. し  レオ:新 宿 ? 知ってます。 SHINJUKU? Shinjuku à? Thế thì tôi biết rồi.DESU . Chú thích 一番: số 1. nhất 近い: gần おもしろい: hay. L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng ANŌ.

ICHIDO つうこうにん みぎ YUKKURI . ま 通行人:ここを右に曲がって・・・。 KOKO . JU . từ từ .NI TSUKI . いちど ねが À….O Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? MIGI . ở đâu ạ? だれ Dạ.ONEGAI . ☞Mẫucâu もう一度ゆっくりお願いします。Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.NO RŌTARĪ .SHIMASU. Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn: すみません、もう一度・・・。 すみません、ゆっくり・・・。 ☆ Cách nói thân mật với bạn bè.25 - Gì cơ? . Dạ? / なに? Dạ.NI MAGATTE.■■ ■■ Bài 37 Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.DE つ thì sẽ tới bục giao thông trƣớc cửa ga. MŌ . ngƣời thân: えっ? ☆ Cách nói lịch sự hơn: えっ?いつですか? えっ?どこですか? Làm ơn (nói) từ từ. anh Leo  ngƣời đi đƣờng つうこうにん みぎ ま  Anh rẽ tay phải ở đây. SONOMAMA ZUTTO ある じゅっぷん rồi đi thẳng suốt khoảng 10 phút まっすぐ歩 いていけば、10分ほどで MASSUGUARUITE えき IKEBA.NE.DESU .  Anh rẽ tay phải ở đây… みぎ  レオ:ここを右ですね。 KOKO .O MIGI .NI MAGATTE… chậm hơn một chút. 駅 のロータリーに着きますよ。 EKI .MASU -YO.  通 行 人 :ここを右 に曲がって、そのままずっと KOKO . ai ạ? えっ?誰 ですか? Chú thích もう一度: Một lần nữa Làm ơn (nói) lại một lần nữa. bao giờ ạ? Dạ. phiền bà nói lại một lần nữa  レオ:あ、あのう、もう一度ゆっくりお願 いします。 … ANŌ.PPUN – HODO. ゆっくり: Chậm.O MIGI .

Sau đó anh cứ đi thẳng suốt nhé.ATO . ZŪTTO MASSUGU .NE. つうこうにん じゅっぷん つ  通 行 人 :ええ。10分ほどで着きますよ。 Ē.HODO . ARIGATŌ .GOZAI . そのあとは、ずうっとまっすぐね。 SONO .NI MAGATTE… みぎ Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?  レオ:ここを右 ですね? KOKO .O MIGI .  レオ:まっすぐ? Đi thẳng phải không?   Vâng.MASHITA.MASU .DESU – NE? Đúng rồi. Khoảng 10 phút là tới nơi. MASSUGU.26 - .O Anh rẽ tay phải ở chỗ này.  レオ:ありがとうございました。  Xin cảm ơn. MIGI .DE TSUKI . ở ga Shinjuku nhé. B: 新宿駅ですね? Ga Shinjuku phải không? Cách nói phút! Số đếm Phút Số đếm Phút 1 いち 1分 いっぷん 7 しち/なな 7分 ななふん 2 に 2分 にふん 8 はち 8分 はっぷん 3 さん 3分 さんぷん 9 きゅう 9分 きゅうふん 4 よん/し 4分 よんぷん 10 じゅう 10分 じゅっぷん、じっぷん 5 ご 5分 ごふん 11 じゅういち 15分 じゅうごふん 6 ろく 6分 ろっぷん 12 じゅうに 30分 さんじゅっぷん さんじっぷん はん . ☞ Mẫu câu ここを右ですね? Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? ☆ Cách xác nhận điều gì: Điều muốn xác nhận + ですね? ひだり 左 ですね? Nâng cao Bên trái phải không? じ ▲ A: ミーティングは3時からです。 B: 3時ですね? Cuộc họp bắt đầu vào lúc 3 giờ.WA. JUPPUN .YO. 3 giờ phải không? しんじゅくえき ▲ A: じゃ、 新 宿 駅 で Thế nhé.■■ ■■ Bài 38 つうこうにん Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng みぎ ま  通 行 人 :ここを右 に曲がって・・・。 KOKO . つうこうにん  通 行 人 :そうそう。 SŌSŌ.

O TSUKETE./ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè.SOKO . しんじゅくえき Ga Shinjuku ở đâu? 新 宿 駅 は、どこですか? SHINJUKU-EKI . ☞ Mẫu câu ああ、よかった。 A.BIRU .DESU . ANŌ.DESU . SUGU . may quá. sắp.YO.■■ ■■ Bài 39 Ngay ở đằng kia kìa.  通 行 人 :気をつけて。 KI . つうこうにん き  Anh đi cẩn thận nhé. まだまだです。Còn lâu. すぐです。Ngay. xin lỗi.  レオ:すぐそこ? Ở ngay đằng kia à? SUGU .DESU . URA . / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa.YO.GOZAI .DESU . may quá. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: ああ、ほっとした。 Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý thất vọng: あーー (xuống giọng ở cuối câu) あーー、残念。 Ôi.NO Ở đằng sau tòa nhà cao này. . / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần. ☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa.WA. ありがとうございました。 Cảm ơn anh. Nâng cao. Ā. なつやす 夏 休 みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè.MASHITA.KA? つうこうにん  通 行 人 :ああ、すぐそこですよ。 À. SUMIMASEN. DOKO . ở ngay đằng kia kìa.  anh Leo  ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。 À…. Ā.NO URA . ■■ ■■ Bài 40 A. YOKATTA. còn xa.SOKO? たか ngƣời đi đƣờng  Ở ngay đằng kia à? うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 KONO . thật là đáng tiếc. ARIGATŌ . はん A: ご飯 は、まだですか? Anh chƣa nấu cơm à? B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây. KONO .BIRU .YO.SOKO? つうこうにん たか うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 Ở đằng sau tòa nhà cao này. あーー、がっかり。 Ôi.27 - .  レオ:ああ、よかった。 A. chán quá.TAKAI . anh Leo  レオ:すぐそこ? つうこうにん SUGU . may quá.TAKAI .

hẹn gặp lại. HAI. bây giờ cháu  レオ:レオですけど、今 から、帰 ります。 LEO . JĀ. B:うん、またね。 Ừ. tôi (gọi) nhầm. BOKU . Vâng. anh Leo  レオ:もしもし? vợ của thày Masaki  Alô. cô hiểu rồi. tôi gọi nhầm (số máy). おとこ mình chứ nhỉ. いま かえ  Cháu là Leo đây ạ. (từ dùng khi nói chuyện lịch sự) . cháu xin phép ạ. tôi xin phép Nâng cao Cách nói thân mật với với bạn bè.Bài 41 ■■ ■■ Xin lỗi.MOSHI? ま さ き せんせい まさき つま 政木先生の妻:はい、政木でございます。  Vâng.DESU – KEDO. しつれい  レオ:はい。じゃあ、失 礼 します。 HAI. Chú thích ~でございます: là ~ (thể khiêm tốn của です) では: Thế thôi nhé. ☞ Mẫu câu すみません、まちがえました。 Xin lỗi. ☞Mẫu câu じゃあ、失礼します。 Thế thôi nhé.O TSUKETE.NE.  レオ:すみません、まちがえました。 Xin lỗi anh.WA. WAKARI . hẹn gặp lại. . SUMIMASEN. tôi xin phép. き 政木 先 生 の妻 :はい、わかりました。気をつけて。 HAI.28 - 失礼します: Xin vô phép. Cháu đi cẩn thận nhé. ちが ☆ Cách trả lời khi bị ngƣời khác gọi nhầm số máy: 違 いますけど。 Anh/chị (gọi) nhầm số rồi.MOSHI?  レオ:あれ?みかさん? M Alô L Ơ. MOSHI .SAN .SHIMASU.DE GOZAI . SHITSURĒ .MASHITA.MASU.KARA. nhầm (nhầm số điện thoại) ■■ ■■ Bài 42 お宅: nhà riêng (cách nói lịch sự) Thế thôi nhé. bắt đầu về.SAN? おとこ こえ  男 の声 :ちがいますけど。 CHIGAI . ARE? MIKA .) こえ  男 の声 :もしもし? MOSHI . Thế thôi nhé. ま さ き せんせい つま KAERI .  Ừ. tôi (gọi) nhầm. たく Nâng cao ☆ Tên ngƣời cần gặp + さんのお宅 ですか? おかだ Đây là nhà riêng của chị Okada Mika phải không? 岡田みかさんのお宅ですか? Chú thích まちがえました: sai.MASHITA. Chị Mika đấy à? M L Không phải đâu. Masaki đây ạ. MASAKI . IMA .KEDO. KI .MASU . ngƣời thân: A:じゃあ、また。/じゃ、また(ね)Thế nhé. MACHIGAE . L anh Leo M ngƣời nhận điện おぼ L (Chắc chịthoại Mika vẫn còn nhớ  レオ:(みかさんは、ぼくのこと覚 えてるよね。) MIKA .YO .MASU.NO – KOTO OBOETERU .

YORU .SAN? きんようび よる あき:金曜日の夜 はあいてますか? : Tối thứ sáu anh có rảnh không? KIN’YŌBI . AITEMASU.NO .DAKEDO.NE.YORU .MASU .Ē.WA AITE .YORU .■■ ■■ Bài 43 Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?  anh Leo  レオ:はい、もしもし?  chị Aki : Vâng. một ít) Nâng cao Cách nói khi muốn gọi ngƣời khác để hỏi việc gì: ちょっとすみません。Xin lỗi anh/chị một chút.KUDASAI. TOMODACHI .WA AITE .MOSHI?.DESU . MATTE .NO .PĀTĪ .NO . alô. HAI.  anh Leo きんようび よる  chị Aki  Tối thứ sáu anh có rảnh không? あき:金曜日の夜 はあいてますか? KINYŌBI . ま ちょっと待ってください。ええ、あいてます。 CHOTTO とも Đợi tôi một chút nhé.KEDO.KA? ☞ Mẫu câu 金曜日の夜は、あいてますか? Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không? ☆ Cách hỏi xem ai đó có rảnh không: Thời gian muốn hỏi + は、あいてますか? にちようび しゅうまつ Anh/chị có rảnh vào chủ nhật/ cuối tuần không? 日曜日/ 週 末 は、あいてますか? じかん Nâng cao ☆ Thời gian muốn hỏi +は、時間がありますか? 金曜日の夜は、時間がありますか? Có thời gian vào ○○không? Tối thứ sáu anh/chị có thời gian không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.SAN? : Anh Leo phải không? Tôi là Aki đây AKI .KA? きんようび よる  Tối thứ sáu phải không?  レオ:金曜日の夜 ですね。 KINYŌBI . có rảnh không (có thể phát âm thành あいてますか?) あさ ひる 夜: buổi tối → 日曜日の夜: buổi tối chủ nhật けど: nhƣng 朝 : buổi sáng → 日曜日の朝: buổi sáng chủ nhật ■■ ■■ 昼 : buổi trƣa → 日曜日の昼: buổi trƣa chủ nhật Bài 44 Hãy đợi một chút nhé.GA ARUN . MOSHI .MASU . ngƣời thân: Thời gian muốn hỏi + は、あいてる? 金曜日の夜は、あいてる? Chú thích あいていますか?: có trống không.DESU . あき:レオさん? あきですけど。 LEO . ちょっといいですか? Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ạ? Chú thích 友だち: bạn bè 誕生パーティー: tiệc sinh nhật . tôi rảnh. ngƣời thân: ちょっと待って。 ☆ Cách nó lịch sự với ngƣời trên: 少々お待ちください。(少々: một chút. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.  レオ:あきさん? : Chị Aki đấy à? AKI . たんじょう あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. ☞Mẫu câu ちょっと待ってください。 Hãy đợi một chút nhé.29 - 待ってください: hãy đợi nhé .Vâng.NO TANJŌ .

しちじ むか Thế thì khoảng 7 giờ tôi tới い じゃ、7時ごろ迎 えに行くわね。 JĀ. あき:そうね。じゃあ、また。 Tôi hiểu.JI . anh Leo なに  レオ:あのう、プレゼントは何 がいいでしょうか? ANŌ. (tôi có đi).NO TANJŌ .GORO MUKAE . Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý đồng tình với ngƣời khác: なるほどね。 ☆ Cách nói thể hiện sự không đồng tình với ý kiến của ngƣời khác: ええ? Gì cơ? / そうですか? Thế á? Chú thích 音楽: âm nhạc . あ 窓 を開けてもらえませんか? Chị có thể mở cửa sổ hộ tôi đƣợc không? もちろん(ですよ)。Tất nhiên. SHICHI . Thế thì để tôi thử nghĩ thêm một chút. い ぼくが行ってもいいんですか? BOKU .PĀTĪ . IKU . tặng quà gì thì đƣợc chị nhỉ? Cô ấy rất thích âm nhạc KANOJO WA. JĀ. Tất nhiên/dĩ nhiên. パーティーに行きますか? Anh có đi dự tiệc không? /もちろん、 (行きます) 。 Tất nhiên.DESU .GA ITTEMO .GA ARUN .WA . いっしょ Chị đi cùng với tôi chứ? 一 緒 に行きませんか Nâng cao 合気道は好きですか?Anh có thích võ Aikido không? /もちろん、 (好きですよ) Tất nhiên (tôi thích). Thế thôi nhé. hẹn gặp lại anh sau. CHOTTO KANGAETE MIMASU.KA?  Tất nhiên. Chú thích ごろ: khoảng (về mặt thời gian) ■■ ■■ Bài 46 Tôi hiểu. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: はい。 Vâng / ええ。 Ừ / そうですね。 Ra là nhƣ vậy.NE. あき:もちろん。 MOCHIRON.  レオ:そうですか。  Thế à? SŌ . ONGAKU GA DAISUKI DAKARA.DAKEDO.ĪN – DESU Tôi đi có đƣợc không? . PUREZENTO WA NANI GA Ī DESHŌ KA? かのじょ おんがく だいす あき:彼 女 は、音 楽 が大好きだから、 chị Aki À này.■■ ■■ Bài 45 Tất nhiên/dĩ nhiên. ☞Mẫu câu なるほど。 Tôi hiểu. MATA.30 - . nên tặng nhƣ đĩa CD thì anh thấy sao? CDなんかどうかしら? CD NANKA DŌ KASHIRA? かんが  レオ:なるほど。じゃあ、ちょっと 考 えてみます。 NARUHODO. SŌ NE. JĀ. あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。 TOMODACHI .KA. Phải đấy.NI ☞Mẫu câu もちろん。 まど đón anh nhé.  anh Leo とも たんじょう  chị Aki  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi.

cũng thể hiện sự ngạc nhiên: うそ! Làm gì có chuyện nhƣ thế! Chú thích わあ: Ồ! (thể hiện ý ngạc nhiên) 空港: sân bay 会った: đã gặp (dạng nguyên thể là 会う) あの時: hôm đó.■■ ■■ Bài 47 Xin mời vào.RARE .SAN? M Leo! みか:レオ!・・・ LEO!.NE.. MIKA. Nâng cao Chủ nhà: いらっしゃい。さあ、どうぞ。 Khách: ■■ ■■ Xin mời vào.31 - うれしい: vui . ☆ Cách nói lịch sự: 信じられません。 ☆ Cách nói khác. あき:さあ、ここよ。 SĀ. tôi xin phép. A Mika. し あ A Hai ngƣời đã quen nhau rồi à? あき:知り合いだったの? SHIRIAI .SAN. L Cảm ơn chị chuyện hôm đó nhé. hay quá. thật không thể tin đƣợc! しん みか:わあ、信じられない! WĀ. M Xin mời vào.DE ATTA LEO . L anh Leo A chị Aki M chị Mika A A. thật không thể tin đƣợc! / わあ、うれしい。 Ồ. lúc đó 知り合い: ngƣời quen えー: Ôi (thể hiện ý tiếc nuối) . ☆ Cách nói lịch sự hơn: よくいらっしゃいましたね。 Rất chào mừng anh/chị tới chơi. しょうかい あき:みか、紹 介 するわ。こちら、レオさん。 Đây là anh Leo. みか:いらっしゃい。 IRASSHAI.DATTA . LEO . xin mời. vui quá Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự ngạc nhiên xen lẫn tiếc nuối: えー、信じられない。 Ôi.GOZAI .YO.TOKI . ☞ Mẫu câu わあ、信じられない! わあ、すごい。 Ồ. thật không thể tin đƣợc! L anh Leo A chị Aki M chị Mika M Ồ. Ồ. KOKO . để mình giới thiệu nhé.WA. L Chị Mika à?  レオ:みかさん? MIKA . ☞ Mẫu câu いらっしゃい。 Xin mời vào.WA ARIGATŌ .. SHINJI .NANO. KOCHIRA. じゃま Cảm ơn. ※ Lƣu ý: phân biệt với câu いらっしゃいませ (là câu mà những ngƣời bán hàng thƣờng nói với khách tới cửa hàng). SHŌKAI . とき  レオ:あの時はありがとうございました。 ANO .NAI!  くうこう あ Anh Leo mà tôi đã gặp ở sân bay phải không? 空港で会ったレオね。 KŪKŌ .MASHITA. どうも、お邪魔します。 Bài 48 Ồ. không thể tin đƣợc. Nào. đây rồi. SŌ .SURU .NO? みか:そうなの。 M Đúng vậy đấy.

教 えてくれて、ありがとう。 しょうたい ふたり Chú thích お招き: sự mời mọc (cách nói lịch sự của từ 招 待 ) 二人: hai ngƣời 二人とも: cả hai ngƣời にん ◆ Cách đếm ngƣời: Số đếm + 人 Trƣờng hợp đặc biệt: ※ ■■ ■■ ひとり ふたり 一人: một ngƣời 二人: hai ngƣời Bài 50 よにん 四人: bốn ngƣời Chúc mừng sinh nhật! A chị Aki ぜんいん M chị Mika たんじょう び 全員:みか、お誕 生 日おめでとう! MIKA. おし Cảm ơn anh/chị đã hƣớng dẫn cho tôi. cả hai ngƣời vào nhà đi. KOCHIRA . まね お招きありがとうございます。 OMANEKI Xin cảm ơn chị vì đã mời chúng tôi.ARIGATŌ.32 - .  anh Leo き ょ う  chị Mika き みか:今日は、来てくれてありがとう。 KYŌ . ☞ Mẫu câu 来てくれてありがとう。 Cảm ơn vì đã tới. ☞ Mẫu câu お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật! あけましておめでとうございます! Nâng cao おめでとう。よかったですね! Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng! Tốt quá nhỉ! Chú thích 誕生日: Ngày sinh. SORE .KURETE .GOZAI . sinh nhật (cách nói lịch sự là お誕生日) 何歳: Bao nhiêu tuổi なった: đã trở thành.DE. ARIGATŌ! なんさい あき:何歳になったんだっけ? NAN . ☆ Cách nói lịch sự hơn: 来てくださってありがとうございます。 てつだ Nâng cao 手伝ってくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi. KITE . FUTARI . ARIGATŌ . O . đã trở nên (dạng nguyên thể là なる) だっけ: từ đƣợc nói ở cuối câu.MASU.Bài 49 ■■ ■■ Cảm ơn vì đã tới. để hỏi lại điều mà mình đã từng nghe nhƣng không nhớ chính xác 聞かないで: đừng hỏi (cách nói đầy đủ là 聞かないでください) よかったですね: Thật là vui. / Tốt quá nhỉ. OMEDETŌ. hay quá nhỉ. SĀ. はい みか:さあ、ふたりとも入って。 : Nào.  レオ:こちらこそ。 : Chúng tôi cũng vậy.SAI . : Cảm ơn các bạn đã tới đây hôm nay.TANJŌBI Mọi ngƣời: Chúc mừng sinh nhật Mika. みか:ありがとう。 M: Cảm ơn các bạn.KOSO.NAI . .WA KIKA .WA.DAKKE? みか:それは聞かないで。 M: Đừng hỏi mình câu đó.NI き A: Vậy là cậu bao nhiêu tuổi rồi nhỉ? NATTAN .TOMO HAITTE.

みか:ええ? そうなの? tôi có gọi điện thoại cho chị…  Ôi.SAN – YON NO  レオ:090-1234-****ですね。 ZERO .KANA.NI .O MŌ .NI . みか:その通り。 SONO .33 - .NE..NE.MASEN .TŌRI.KAMO . ngƣời thân: そうかもね。 Nâng cao たぶん、そうかもしれませんね。 Có khi đúng là nhƣ vậy nhỉ Biết đâu có thể là nhƣ vậy nhỉ.ICHIDO. とお  Đúng nhƣ vậy.SAN . thế à? Ē? SŌ-NANO? ばんごう  か Có khi tôi viết nhầm số nhỉ.KA?  Chị có thể nói lại cho tôi số điện thoại của chị đƣợc không?  Tôi đọc nhé? みか:いい? Ī? 090-1234-**** 090-1234-****よ。  ZERO .  Số 090-1234-**** phải không? NO ICHI ..KURE .  Có thể đấy. ☞ Mẫu câu そうかもしれませんね。 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.  レオ:そうかもしれませんね。 SŌ .BANGŌ .KYŪ . nhầm (thể て là まちがって) ■■ ■■ Bài 52 Số 090-1234-****phải không?  anh Leo  chị Mika で ん わ ばんごう い ち ど おし  レオ: 電話番号をもう一度、教えてくれませんか? DENWA .YON NO **** DESU .. ☞ Mẫu câu の の 090-1234-****ですね。 Số 090-1234-**** phải không? ◆Cách đếm số từ 0 đến 9 0 ゼロ、レイ 5 ゴ 1 イチ 6 ロク 2 ニ 3 サン 4 ヨン、シ 7 シチ、ナナ 8 ハチ 9 キュウ、ク . ☆ Các nói ngắn gọn với bạn bè. もしかすると、そうかもしれませんね。 Chú thích 書いた: đã viết (dạng nguyên thể là 書く) まちがう: sai. こ A: あきさんはパーティーに来ないでしょうね。 B: そうかもしれませんね。 Chắc là chị Aiki không tới dự tiệc đâu nhỉ.ZERO **** YO.MASEN .MAE DENWA .SHIRE .Bài 51 ■■ ■■ Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.KEDO.O MACHIGATTE KAITA .  anh Leo  chị Mika  Chị Mika này.DESU .N .SAN. OSHIETE . hôm trƣớc まえ で ん わ  レオ:みかさん、この前電話したんですけど…。 MIKA . 番号をまちがって書いたかな。 BANGŌ . KONO .SHITA . Có lẽ thế nhỉ.KYŪ .ZERO NO ICHI .

M À.NI KĒKO .KA?  レオ:はい、そうです。 HAI. về việc đi xem phim ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc).■■ ■■ Bài 53 Bây giờ anh chị có thời gian không? L anh Leo お の み ち が 小野:レオは、見違えたな。 M thày Masaki O võ sƣ Ono O Leo trông đã khác hẳn rồi nhỉ. 今度の日曜日に、 KONDO .WA MICHIGAETA . YOROSHĪ . bây giờ thày có thời gian không ạ? MASAKI . ま さ き まいにち ねっしん け い こ 政木:ええ、毎日熱心に稽古してますから。 Ē. SŌ .NA.NEGAI . L Vâng. O . Bài 54 Tôi có chút việc muốn nhờ. ngƣời thân: 実は、お願いがあるんだけど。 Nâng cao ☆ Cách muốn nhờ hoặc hỏi ngƣời khác: あのう、+ việc muốn hỏi + のことなんですが。 えいが あのう、映画のことなんですが。 À.KA? ☞ Mẫu câu 今、よろしいですか? Bây giờ anh chị có thời gian không? ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: 今、いいですか? ☆ Cách nói với bạn bè.YŌBI . ☞ Mẫu câu 実は、お願いがあるんですが。 Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị. đúng thế ạ.DESU. MAINICHI M Vâng.WA. xin lỗi anh/chị một chút. こ ん ど にちようび Chủ nhật tới. 鎌倉に行きたいんです。 KAMAKURA . あのう、日曜日のことなんですが。 À. em có chuyện muốn nhờ thày ạ. JITSU .DESU. ☆ Cách nói „mềm mại‟ hơn: あのう、実は、お願いがあるんですが。 ☆ Cách nói với bạn bè.GA ARUN .DESU . ngƣời thân: 今、いい? じかん Nâng cao 今、お時間ありますか? Bây giờ.SHITE . L anh Leo じつ ねが  レオ:実は、お願いがあるんですが。 M thày Masaki LThực ra. vì ngày nào cậu ấy cũng tập luyện chăm chỉ.KIKAKU .NO – TAME- ngƣời nƣớc ngoài đó phải không? NO . Bây giờ anh chị có thời gian không? Chú thích よろしいですか?: Có đƣợc không? ■■ ■■ あのう、ちょっと: A… .SENSĒ.34 - . IMA.NI. い em muốn đi Kamakura ạ. về việc ngày chủ nhật ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc).JIN . LEO . ま さ き せんせい いま  レオ:政木先生、今、よろしいですか? L Thƣa thày Masaki.GA. kế hoạch tổ chức đi chơi cho ANO .NI ま さ き IKITAIN . anh/ chị có thời gian không? あのう、ちょっと、今、お時間ありますか? À….KARA. Chú thích 実は: thực ra là 願い: việc muốn nhờ (cách nói lịch sự là お願い) 企画: kế hoạch 映画: phim . NESSHIN.NO かまくら NICHI . がいこくじん き か く 政木:ああ、あの外国人のための企画か? Ā.DESU .GAIKOKU . xin lỗi anh/chị một chút.MASU .

NATTA. ほんとう L Thật thế ạ?  レオ:本当ですか? HONTŌ .NO OKAGE . A: おめでとうございます Chúc mừng anh/chị B: おかげさまで Cảm ơn anh/chị Chú thích 昇段:lên hạng.35 - . giấc mơ . với đà này thì 政木:ところで、レオ、この調子なら TOKORODE. YOROSHIKU-ONEGAI. ☆ Danh từ chỉ ngƣời + のおかげで。みなさんのおかげです。(Đó là) nhờ ơn của mọi ngƣời. KANJI .NI か ん じ KANJI . ☞ Mẫu câu 先生のおかげです。 (Đó là) nhờ công ơn của thày.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ . L anh Leo ま さ き ちょうし M thày Masaki M Mà này.DESU . SHODAN-MO-YUME-JANAI-ZO.DESU . やく 政木:会のまとめ役だよ。 KAI . RENRAKU .■■ ■■ Bài 55 „Kanji‟ là gì ạ? L anh Leo ま さ き か ん じ M Thế thì thày sẽ bảo ngƣời tổ chức れんらく 政木:じゃあ、幹事に連絡させるよ。 JĀ.DA . Nâng cao げんき A: お元気ですか Anh/chị có khỏe không?‟ B: おかげさまで Nhờ ơn (nên tôi khỏe) Dạ (cảm ơn anh/chị ) tôi vẫn khỏe.DESU.YO. せんせい L (Đó là) nhờ công ơn của thày ạ.KA? M Đó là ngƣời tổ chức chuyến đi.KA? ま さ き M Em đã tiến bộ rất nhiều. nhóm ■■ ■■ まとめ役: ngƣời tổ chức. ねが  レオ:なるほど…。よろしくお願いします。 NARUHODO.YO.SASERU . Leo này. ☞ Mẫu câu 幹事って何ですか? „Kanji‟ là gì ạ? あいきどう ☆ Cách hỏi nghĩa của một từ: Từ muốn hỏi + って何ですか?/ 合気道って何ですか „Aikido‟ là gì? なに ☆ Cách hỏi ngắn gọn hơn: えっ、幹事って何 ? い み Nâng cao 幹事ってどういう意味ですか? „Kanji‟ nghĩa là gì? „Kanji‟ là „ngƣời tổ chức‟ phải không? 幹事ってまとめ役ですか? Chú thích 会: hội.SHIMASU.YAKU .TTE かい L „Kanji‟ là gì ạ? NAN . LEO. なん  レオ:幹事って何ですか? ま さ き M thày Masaki MATOME . 政木:とてもよくなった。 TOTEMO . KONO-CHOSHI-NARA しょうだん ゆめ việc đƣợc thăng hạng không phải chỉ là 昇 段 も夢じゃないぞ。 mơ ƣớc đâu.NO liên lạc với em nhé. thăng cấp 夢: mơ ƣớc. L Em hiểu! Mong thày giúp em ạ.YOKU . ngƣời điều hành Bài 56 何ですか?: là gì? (Đó là) nhờ công ơn của thày.

YOTĒ .KOTO . わたし おも  レオ: 私 もそう思います。 WATASHI . せんせい L: Đó là nhờ công ơn của thày ạ. còn lại . ☞ Mẫu câu お待たせしました。 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi. まいにちけいこ たいせつ とにかく毎日稽古することが大切なんだ。 Dẫu sao.36 - .NAI .NO OKAGE . SŌ . ☆ Cách nói với bạn bè.DA.■■ ■■ Bài 57 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.MO L: Em cũng nghĩ nhƣ vậy. OMAE .NAN . do あと: còn. Tôi không nghĩ nhƣ vậy 私は、そう思いませんけど。 おな いけん Nâng cao Cách nói tƣơng tự:私も同 じ意見です。 Chú thích 努力: sự nỗ lực とにかく: dẫu sao. IYA.KA? ふ た り あき:あと2人よ。 ATO  Còn hai ngƣời nữa. L anh Leo ま さ き M thày Masaki M: Em đã tiến bộ rất nhiều. ☞ Mẫu câu 私もそう思います。 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy. đó là nỗ lực của em.YO.SHI .DESU . tƣơng tự 意見: ý kiến Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi.GA TAISETSU . FUTARI .NAN . dù thế nào đi nữa も: cũng ■■ ■■ Tôi cũng có cùng ý kiến (nhƣ vậy) 思います: nghĩ Bài 58 大切: quan trọng 同じ: giống.NATTA. ngƣời thân: お待たせ! ☆ Cách nói lịch sự hơn: どうも、お待たせしました。 Nâng cao Cách nói lịch sự hơn nữa: すみません、お待たせしました。 Chú thích まだ: vẫn chƣa 大丈夫: không sao 全員: tất cả mọi ngƣời そろう: tập trung đầy đủ (そろっていない/そろってない: vẫn chƣa tập trung đầy đủ) から: vì.NO DORYOKU . MAINICHI KĒKO . なんにん く よ て い  レオ:あと何人ぐらい来る予定ですか?  Dự tính là còn bao nhiêu ngƣời sẽ đến? ATO . MADA DAIJŌBU. ま さ き どりょく 政木:いや、おまえの努力だよ。 M: Không. O .DA .MATASE .OMOI . Không sao đâu.MASU.SURU . việc tập luyện hàng ngày là TONIKAKU rất quan trọng. 全員そろってないから。 ZEN’IN SOROTTE . だいじょうぶ あき:まだ大丈夫。  Vẫn chƣa muộn.YOKU .NIN – GURAI KURU .  anh Leo ま  レオ:お待たせしました。  chị Aki  Xin lỗi đã bắt mọi ngƣời phải đợi. ぜんいん Mọi ngƣời vẫn chƣa đến đủ hết mà.DESU. 政木:とてもよくなった。 TOTEMO .YO.KARA.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ .MASHITA.

GA DAME .GA NIGATE .DESU.DESU . き A: 合気道の試合を見に来ませんか? Anh có tới xem biểu diễn Aikido không? B: せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội (nên tôi sẽ đi).KA? ☞ Mẫu câu これ、いかがですか? Cái này thì anh/chị thấy thế nào? Cách nói tƣơng tự: これ、どうぞ Xin mời (dùng thử) cái này. OISHĪ! ☞ Mẫu câu せっかくですから。 あいきどう しあい み Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này. いただきます。ううん、おいしい! Tôi xin. Nâng cao Cách gợi ý: Thứ muốn gợi ý + はいかがですか? きょうと Anh chị thấy Kyoto thì thế nào? 京 都 は、いかがですか Chú thích 苦手: kém. không giỏi.WA. L anh Leo M Các cậu ăn thử cái này chứ?  マリオ:これ、いかがですか? KORE.MASU.MO LMình thì cũng không ăn đƣợc wasabi..NO KANZUME . WATASHI . IKAGA .DESU .DESU.DESU .KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA.■■ ■■ Bài 59 Cái này thì anh/chị thấy thế nào? L anh Leo わたし なっとう に が て ミン: 私 は、まだ、納豆が苦手で。 M chị Minh M anh Mario M Mình vẫn không ăn đƣợc món Natto. M Các cậu ăn thử cái này chứ? IKAGA .  レオ:ぼくもわさびがだめです。 BOKU .SEKKAKU .  マリオ:これ、いかがですか? KORE.DE.KARA. ŪN.. MADA. L Đó là cái gì vậy? NAN . ☆ Cách từ chối lời mời của ngƣời khác: せっかくですけど。 / せっかくですが。 Mặc dù chẳng mấy khi có dịp (nhƣng tôi đành phải bỏ lỡ dịp này).DESU . .KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA. M anh Mario L Đó là cái gì vậy? NAN . ITADAKI . WASABI . NATTŌ .DESU . Nâng cao ☆ Cách thuyết phục khi muốn mời ngƣời khác: でも、せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có dịp (nên anh/chị đi nhé). Ôi. không thạo だめ: không đƣợc (không ăn đƣợc) いかがですか?: thấy thế nào? ■■ ■■ Bài 60 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này. かんづめ  マリオ:サボテンの缶詰です。 SABOTEN .KA? M Xƣơng rồng đóng hộp đấy. ngon quá.  レオ:サボテン…。せっかくですから。 L Xƣơng rồng à? Vì chẳng mấy khi có dịp nên… SABOTEN.37 - .

ngƣời thân: 写真をとってもいい? ☆ Cách nói lịch sự: thay いいですか bằng よろしいですか Nâng cao ☆ Khi đƣợc ngƣời khác xin phép hoặc hỏi ý kiến. thì trả lời: それは、ちょっと… Chú thích Cái đó thì hơi… 写真をとる: chụp ảnh (thể て là 写真をとって) タバコ: thuốc lá すう: hút . だいぶつ しゃしん あれ、大仏の写真じゃないの? Ơ.DESU .NO SHASHIN .NO? ☞ Mẫu câu 写真をとってもいいですか? Tôi chụp ảnh có đƣợc không? ☆ Cách xin phép làm việc gì: Động từ chỉ việc muốn làm (thể て) + もいいですか? Tôi hút thuốc lá có đƣợc không? たばこをすってもいいですか? ☆ Cách hỏi ngắn gọn: いいですか?☆ Cách nói với bạn bè.JANAI .O TOTTEMO  Tôi chụp ảnh có đƣợc không? Ī .GA KAMAKURA . しゃしん  レオ:写真をとってもいいですか? SHASHIN .NO DAIBUTSU . これが鎌倉の大仏です。 KORE . ☆ Nếu không đồng ý.YO. không sao đâu. chúng ta đã tới nơi rồi. không phải là anh chụp ảnh ARE. nếu đồng ý thì trả lời: ▴もちろん Tất nhiên.■■ ■■ Bài 61 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?  anh Leo つ あき: さあ、着きましたよ。 SĀ.KA? あき: もちろん。  Tất nhiên. ▴ええ、どうぞ。 Vâng. tƣợng Đại Phật à? DAIBUTSU .MASHITA . MOCHIRON.DESU. TSUKI . xin mời だいじょうぶ ▴ええ、大 丈 夫 ですよ。 Vâng. かまくら だいぶつ Đây là tƣợng Đại Phật của Kamakura.  chị Aki  Nào.38 - タバコをすう: hút thuốc lá .

DESU . Cách diễn đạt một vật ở tình trạng quá mức về mặt gì ☆ Tính từ đuôi「い」: Thay đuôi「い」bằng「すぎます」 大きい(to) → 大きすぎます(to quá) くつ 小さい(nhỏ) → 小さすぎます(nhỏ quá) Đôi giày này nhỏ quá. Thế thì hay quá.39 - Có vẻ vui nhỉ.NE. A chị Aki KYŌ . SORE .SUGI . cảm ơn chị về ngày hôm nay nhé. L Thế thì hay quá. ファインダーに入らないんですよ。 FAINDĀ . ISSHO . ☆ Cách nói để thể hiện rõ hơn ý vui mừng:わあ、それはいいですね。 ☆ Cách nói với bạn bè. DAIBUTSU .BAKKARI. Nâng cao おもしろそうですね。 Có vẻ thú vị nhỉ.NI HAIRA . DAIBUTSU . / 楽しそうですね。 . tôi cũng thấy vui lắm.DESU . ☞ Mẫu câu それはいいですね。 Nhƣ thế thì hay quá.WA Ī . また、一緒に出かけましょうね。 MATA. わたし A Không có gì.NI DEKAKE -  レオ:それはいいですね。 MASHŌ .  chị Aki  Thì tại bức tƣợng Đại Phật to quá. L anh Leo M chị Minh M Chị Aki ơi.WA ARIGATŌ. き ょ う ミン: あきさん、今日はありがとう。 AKI . たの あき: いいえ、 私 も楽しかったわ。 ĪE. không phải là anh chụp ảnh tƣợng あき: あれ、大仏の写真じゃないの? ARE.MASU. ŌKI .YO. ngƣời thân: それは、いいね。 Ôi.NAIN .MO TANOSHI – KATTA -WA. いっしょ で Lần sau chúng ta lại cùng nhau đi chơi nhé. あき: うそばっかり。  Anh toàn nói xạo.NE.■■ ■■ Bài 62 Bức tƣợng Đại phật to quá.SAN. はい Nên không vào hết ống kính đƣợc.NO だいぶつ SHASHIN - Đại Phật à? JANAI .WA. WATASHI . USO .  anh Leo だいぶつ しゃしん  Ơ. ☞ Mẫu câu 大仏は大きすぎます。 Bức tƣợng Đại phật to quá. この靴 は小さすぎます ☆ Tính từ đuôi 「な」 :Thêm「すぎます」vào sau tính từ/ もんだい かんたん この問 題 は簡 単 すぎます。 Bài tập này đơn giản quá. . Nâng cao☆ Cách diễn đạt về một hành động quá mức: Thay ます của động từ ở thể ます bằng すぎ の た 食べます→ 食べすぎ(ます)→ 食べすぎました 飲みます→ 飲みすぎ(ます)→ 飲みすぎました (Ăn) ■■ ■■ (Ăn quá nhiều) (Đã ăn quá nhiều) (Uống) (Uống quá nhiều) (Đã uống quá nhiều) Bài 63 Nhƣ thế thì hay quá.NO? おお  レオ:だって、大仏は、大きすぎます。 DATTE. nhƣ thế thì hay quá.

 レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO.  anh Leo  thày Masaki  Chào thày ạ. Nhƣ thế thì gay go nhỉ! ☆ Các cách nói khác:▴ それは大変! ▴それは大変だね! ▴ 大変、大変! ▴それは大変ね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự hơn: それは、大変ですね! ☆ Cách nói về việc trong quá khứ: それは大変でしたね! Chú thích 度: độ 6分: 6 phần Thế thì anh đã vất vả lắm nhỉ! 大変: gay go. Chú thích どうも/なんだか/なんとなく: chẳng hiểu lý do tại sao 熱がある: bị sốt‟ ~みたいです: có vẻ nhƣ. どうした? 元気がないな。 DŌ .GA NAI .DESU.ZO. ボールみたいです。Giống nhƣ quả bóng. M thày Masaki NETSU .NA. vất vả. ☞ Mẫu câu どうも熱があるみたいです。 か ぜ Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.MITAI . ま さ き M Thế thì gay nhỉ! 政木:それはたいへんだ! SORE . すぐ熱を測りなさい。 SUGU ま さ き ど NETSU . đáng lo ngại . ま さ き  Chào em.O HAKARI . Em sao vậy? 政木:おはよう。 OHAYŌ.SHITA? GENKI . M Tới 38 độ 6 đấy.DA! ねつ はか Em cặp nhiệt độ ngay đi. ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ .WA TAIHEN . NETSU . げ ん き Em (có vẻ) không khỏe nhỉ.  レオ:おはようございます。 OHAYŌ .DESU.■■ ■■ Bài 64 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt. どうも風邪みたいです。 ☆ Cách nói với bạn bè.BU – MO たいへん ☞ Mẫu câu それは大 変 だ! ARU .GA ARU .DO ROKU . ngƣời thân: どうも熱があるみたい。 Nâng cao うどんみたいです。 Giống nhƣ món udon. Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị cảm. ねつ  Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.NASAI.GA ARU .HACHI .GOZAIMASU.MITAI .40 - . giống nhƣ ~ どうも~みたい: hình nhƣ ~ ■■ ■■ 風邪: bệnh cảm Bài 65 Nhƣ thế thì gay go nhỉ! L anh Leo ねつ L Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.

DA . わたし い 私 が行ければいいんだけど。 WATASHI.NI Em nên đi bệnh viện.DESU .BU .DAKEDO. Tôi xin để anh/chị quyết định.MAKASE .■■ ■■ Bài 66 Làm thế nào bây giờ? L anh Leo ま さ き ど ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ . A. KOMATTA .NA.KA?  レオ:おまかせします。 không? L Em xin để thày quyết định ạ.GA. ITTA .MO ARU . AKI . ROKU . L anh Leo ま さ き M Leo này. ☆ Cách nói ngắn gọn hơn: ▴まかせるよ。 ▴まかせた。 Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác hãy để mình quyết định: おまかせください。 .HŌ . O .MOSHI.HACHI .GA NETSU . Aki đấy à? ま さ き 政木:もしもし、あきか? MOSHI .KA? わたし あ、 私 だが。 Bố đây.SHIMASU. SŌ .GA Ī. い 病 院 に行ったほうがいい。 BYŌIN . phiền phức (dạng nguyên thể là 困る) ~なあ: cách nói thể hiện sự cảm thán ■■ ■■ Bài 67 Tôi xin để anh/chị quyết định. M Alô.41 - . DŌ .ZO. AKI .NI TANON . ĪN .NĀ. thày nhờ Aki có đƣợc たの 政木:レオ、あきに頼んでもいいか? LEO. ねつ だ レオが熱を出してな。 LEO .DEMO M thày Masaki Ī . WATASHI .DO びょういん M thày Masaki M Tới 38 độ 6 đấy.NE. Làm thế nào bây giờ? Cách nói khi muốn xin lời khuyên của ngƣời khác: Tôi nên làm thế nào? どうしたらいいですか? Chú thích 病院: bệnh viện động từ ở thể た+ほうがいい: nên ~ 困った: gay go. ま さ き こま 政木:どうしよう。困ったなあ。 M Làm thế nào bây giờ.GA IKEREBA ☞ Mẫu câu どうしよう。 Nâng cao Giá mà thày đi đƣợc thì tốt.O ☞ Mẫu câu おまかせします。 DASHITE . Gay quá.  レオ:そうですね。 L Em cũng nghĩ vậy.SHIYŌ. Leo bị sốt.

DE MO WATASHI-WA DAIJŌBU-YO. ☆ Có thể nói thêm: さあ、私にはわかりません。 Nâng cao ☆ Khi nói với bạn bè. JĀ.WA. TANONDE . ngƣời thân.DESU . M Bố hiểu rồi. có thể nói:さあ、どうでしょうか。 Tôi không biết.  レオ:けっこう混んでますね。 KEKKŌ き ょ う  chị Mika KONDE .  anh Leo こ  Khá đông nhỉ. ☞ Mẫu câu さあ。 Tôi không biết.MIRU .MASU .42 - .DESU . có thể nói: さあ、どうかなあ。Tôi không biết (tôi không nghĩ nhƣ vậy) ☆ Khi cần nói lịch sự.NI とう IKERU .NE. よこ  レオ:できたら、横になりたいんですが。 DEKITARA. chúng ta đi thôi. YOROSHIKU.  Chúng ta phải đợi khoảng bao lâu nhỉ? ま  レオ:どのくらい待つんですか? DONO . Con sẽ thử nhờ Mika. ま さ き 政木:わかった。じゃあ、よろしく。 WAKATTA. YOKO – NI NARITAIN .WA. L Nếu có thể đƣợc thì em muốn nằm ạ. Chú thích けっこう: khá. じ か ん 時間はあるから。 Vì tôi có thời gian mà.TŌSAN. BYŌIN .NANO. JIKAN .DAKARA. MURI .WA GETSUYŌ . Hôm nay thì GOMEN. M thày Masaki không đƣợc.KA? だいじょうぶ みか: さあ。でも 私 は大丈夫よ。 SĀ.  Vì hôm nay là thứ hai.WA ARU . không thể đƣợc 頼 む: nhờ (thể て là 頼んで)Động từ ở thể て+ みる: làm thử 横になる: nằm ~ ■■ Bài 69 ■■ Tôi không biết. con xin lỗi. ☞ Mẫu câu できたら Nếu có thể đƣợc (thì ~) ☆ Cách nói khi muốn nhờ ngƣời khác: あのう、できたら。 À….KARA.BI . たの みかに頼んでみるわ。 MIKA .  Tôi cũng không biết.KURAI わたし MATSUN .GA. tƣơng đối 混んでます: đông đúc (nói đầy đủ là 混んでいます) . Thế thì nhờ con nhé.■■ ■■ Bài 68 Nếu có thể đƣợc (thì ~) L anh Leo ま さ き びょういん い 政木:おまえ、病 院 に行けるか? OMAE. KYŌ .NI A chị Aki M Con có đi bệnh viện đƣợc không? あき: お父さん、ごめん。今日は、無理なの。 O . Nhƣng tôi thì không sao.KA? き ょ う む り A Bố ơi. ※ さあ、行きましょう Nào. げつようび みか: 今日は月曜日だから。 KYŌ . nếu có thể đƣợc (thì ~) ねが できたら、お願 いします。Nếu có thể đƣợc thì tôi xin nhờ anh/chị‟ Nâng cao Cách nói lịch sự hơn: できましたら。 とう Chú thích お父 さん: bố かあ お母 さん: mẹ ごめん: xin lỗi (cách nói ngắn gọn của ごめんなさい) たの 無理: không đƣợc.

WA .MASHITA. Chú thích 喉: họng 咳 がでます。(Tôi) bị ho. だいじょうぶ  レオ:はい。寝れば大丈夫です。 HAI. NETSU .  anh Leo か ぜ みか:レオ、ただの風邪でよかったわね。 LEO.GA ITAI . thật may là anh chỉ bị YOKATTA . ほんとう  レオ:ええ、本当に・・・。 cảm thôi nhỉ. TADA .DE  chị Mika  Anh Leo này.DO ROKU . YASUN . chậm rãi 休んで: Hãy nghỉ ngơi (cách nói đầy đủ là 休んでください) . Nếu nghỉ ngơi thì sẽ không sao. tôi bị sốt 38 độ 6.GA SANJŪ . L anh Leo い し ゃ 医者:どうしました?  B bác sĩ B Anh bị làm sao? DŌ . 寝れば大丈夫です。 大丈夫ですか? Nâng cao Vâng. KESA. lúc sau ゆっくり: từ tốn.BU い し ゃ ARI . Nếu ngủ thì tôi sẽ khoẻ thôi mà. Nâng cao 熱があります。(Tôi) bị sốt.BA DAIJŌBU . ☞ Mẫu câu NERE . ☞ Mẫu câu 喉が痛いです。 Tôi bị đau họng.NE. HONTŌ .HACHI .DE . Anh/chị có sao không? 大丈夫ですよ。 休めば大丈夫です。 くすり Không sao đâu mà. の 薬 を飲めば大丈夫です。 Nếu uống thuốc thì sẽ không sao. YUKKURI ね  Sau đây thì anh hãy nghỉ ngơi nhé.NE.NI. Chú thích ただの: chỉ 風邪: bệnh cảm あとは: sau.43 - . / 歯が痛いです。(Tôi) bị đau răng..NO KAZE . やす みか:あとは、ゆっくり休んでね。 ATO . eo lƣng 鼻水: nƣớc mũi Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao.KA?.DESU.. 痛いです: đau 咳: ho ■■ ■■ せき 頭: đầu でます: phát ra. あたま は 頭 が痛いです。(Tôi) bị đau đầu.MASU . Ē. いた 医者:どこか痛みますか? B Anh có bị đau ở đâu không? DOKOKA ITAMI .SHIMASHITA? け さ ねつ ど ぶ  レオ:今朝、熱が38度6分ありました。 L Sáng nay. Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao. bật ra Bài 71 はなみず 鼻 水 がでます。 (Tôi) bị sổ mũi 歯: răng 腰: thắt lƣng.  Vâng.■■ ■■ Bài 70 Tôi bị đau họng.WA.DESU. こし 腰 が痛いです。(Tôi) bị đau thắt lƣng. のど いた  レオ:喉が痛いです。 L Tôi bị đau họng. NODO . thật là may.

SAN NI tôi rất thích Aki.NO SHASHIN .■■ ■■ Bài 72 Hãy đừng bận tâm. SONO . Chú thích 何か: cái gì đó 落ちた: đã rơi (dạng nguyên thể là 落ちる) ■■ ■■ Bài 73 気にする: lo lắng. じょうず 歌 が上 手 なんです。 Hát giỏi へ た 歌が下手なんです。 . ああ、これは! A.. SHI .WA AKI .GOZAI .  A.NAI .NE. とくい ☆ Để giải thích rõ là giỏi. AKOGARETE . SŌ . anh/chị đừng bận tâm. Chƣa.TA .DESU.. LEO. Tôi hơi kém (không thành thạo). A.  anh Leo しゃしん みか:あっ、これはあきの写真ね。 A.  Thực ra. ☆ Cách nói đầy đủ: 気にしないでください。 ☆ Cách đáp lại lời xin lỗi của ngƣời khác: いいえ、気にしないで Không có gì. bận tâm Tôi hơi kém (không thành thạo). JITSU .DESU.DE. Những chuyện nhƣ vậy thì tôi hơi kém. KYŌ . じつ  レオ:ぼく、実は、 BOKU. あきさんにあこがれているんです。 AKI . き みか:気にしないで。 KI . ☞ Mẫu câu  chị Mika CHOTTO NIGATE .SAN.YO. KORE .KIMOCHI. cảm ơn chị về MIKA . ちょっと苦手なんです。 ☆ Để giải thích rõ là kém về điều gì: Danh từ chỉ điều muốn nói + が苦手なんです。 スポーツが苦手なんです。 Tôi kém về thể thao. có cái gì rơi kìa. anh Leo.IUNO.44 - Hát kém.IRUN . đây là…! Ā. AKI – NI Vậy ra… Anh đã bày tỏ tình cảm TSUTAETA? với Aki chƣa? に が て  レオ:いいえ。そういうの、ちょっと苦手なんです。 ĪE.KA OCHI . . たなか き あ 田中さんと気が合います。 Tôi hợp với anh Tanaka. đây là ảnh của Aki. KORE . き も つた みか:そう・・・。その気持ち、あきに伝えた? SŌ.WA! ☞ Mẫu câu 気にしないで。 Hãy đừng bận tâm. NANI .WA ARIGATŌ . thạo về điều gì: danh từ chỉ điều muốn nói + が得意なんです。 スポーツが得意なんです。 Nâng cao うた Tôi giỏi về thể thao.MASHITA. なに お あっ、レオ、何か落ちたよ。 Ơ.NAN .  anh Leo き ょ う  レオ:みかさん、今日はありがとうございました。  Chị Mika ơi. ngày hôm nay. かばん き い Nâng cao この 鞄 が気に入っています。Tôi thích chiếc túi này.WA.NI  chị Mika  Anh đừng bận tâm.

しゅじん おくさま つた Nâng cao ご主 人 /奥 様 によろしくお伝 えください。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm chồng chị / vợ anh.NI  Thế nhé. ぼくは、もう大丈夫です。 BOKU .WA GOMEN . Chị Aki đấy à? AKI . Tôi gửi lời hỏi thăm Mika. hãy nhắn 奥さん: vợ (ngƣời khác) (thể lịch sự là 奥様) ■■ ■■ Bài 75 ご主人: chồng (ngƣời khác) Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy chào chị. MIKA . KYŌ .KA. tôi gửi lời hỏi thăm Mika. Hôm nay xin lỗi anh nhé. だいじょうぶ き  レオ:大丈夫。気にしないでください。 DAIJŌBU. あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ.DESU.DESU .MOSHI?  Alô.45 - . chúng ta về chứ. WAKATTA. Chị đừng bận tâm.NI SHI .SAN -GA YOROSHIKU . may quá.DE  Không sao.SAN? だいじょうぶ Tôi khỏe rồi. Ā. ☆ Cách trích dẫn lời ngƣời khác: (Ngƣời nói) + が+ nội dung trích dẫn + って言っていました。 げんき Nâng cao あきさんがお元気でって言っていました。Chị Aki nói rằng anh hãy giữ sức khỏe. き ょ う あき:ああ、よかった。今日はごめんね。  À. い  レオ:あきさんがよろしくって言っていました。 AKI . YOKATTA.  anh Leo  レオ:もしもし? あきさん? MOSHI . YOROSHIKU.NI A chị Aki M chị Mika A Thế nhé. L anh Leo あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. Chú thích お伝えください: hãy chuyển lời. SŌ . lời hỏi thăm ~って: rằng ~ お元気で: Hãy giữ sức khỏe .■■ ■■ Bài 74 Tôi gửi lời chào Mika.NE. ☞ Mẫu câu みかによろしく。 Tôi gửi lời hỏi thăm Mika. KUDASAI. JĀ.NAI . KAERŌ . ITTE . MIKA . Thôi. Chú thích よろしく: lời chào.IMASHITA. YOROSHIKU.  chị Aki MŌ DAIJŌBU . KI .NE.TTE L Aki nói rằng cô ấy gửi lời hỏi thăm chị. ☆ Tên ngƣời + によろしく。みなさんによろしく。Tôi gửi lời chào mọi ngƣời. ☞ Mẫu câu よろしくって言っていました。 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy hỏi thăm chị.WA. かえ みか:わかった。じゃあ、帰ろうか。 M Tôi hiểu rồi.  レオ:そうですね。 L Phải đấy.

TONIKAKU. Nóng quá nhỉ.DESU .KA? みか:もちろんよ。 M Tất nhiên rồi.NE. MOCHIRON .DE.46 - .  レオ:ちょっと緊 張 しています。 CHOTTO KINCHŌ . 私 も家まで送るから。 WATASHI .KA EN . /今日は、いい天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ. む 今日は、蒸し暑いですね。Hôm nay oi bức nhỉ. NAN .WA DŌ . えん レオとは、なんか縁があるもんね。 Tôi với Leo không hiểu sao nhƣ LEO . L Có đƣợc không ạ?  レオ:いいんですか? Ī . なんか: không hiểu sao mà có vẻ nhƣ ~ 縁がある: có duyên Bài 77 Nóng quá nhỉ.IMASU.NE. CHŌSHI .KARA.NĀ.GA Ī . わたし いえ chị Mika anh nên nghỉ sớm. ま さ き M Đúng vậy nhỉ.■■ ■■ Bài 76 Có đƣợc không?/Có phiền gì không? anh Leo はや やす M Leo này. 今日は、ひどい天気ですね。Thời tiết hôm nay xấu quá nhỉ. ☞Mẫu câu とても暑いですね。 A: とても暑いですね。Nóng quá nhỉ. 政木:そうだなあ。 SŌ .MO IE – MADE OKURU . L anh Leo き ょ う あつ L Hôm nay nóng quá thày nhỉ. おく Tôi cũng sẽ tiễn anh về tận nhà. Có đƣợc không?/Có phiền gì không? ☆ Cách nói lịch sự hơn: よろしいんですか? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.DA? きんちょう L Em hơi hồi hộp.TOWA. B: そうですね。Đúng vậy nhỉ.HŌ . ちょうし Thế còn tình hình sức khỏe em thế nào? ところで、調子はどうだ? TOKORO . ngƣời thân: いいの? へ や Nâng cao す A: 部屋でたばこを吸ってもいいですか?Tôi hút thuốc trong phòng có đƣợc không? B: いいですよ。 Chú thích ■■ ■■ Đƣợc chứ.  レオ:今日は、とても暑いですね。 KYŌ . HAYAKU YASUNDA . あめ 今日は、ひどい雨 ですね。 Hôm nay mƣa to quá nhỉ.GA ARU . ☞ Mẫu câu いいんですか? có duyên với nhau nhỉ.YO.N .YO.MON . さむ てんき Nâng cao 今日は、寒 いですね。 Hôm nay rét nhỉ.DA .WA TOTEMO M thày Masaki ATSUI .SHITE . . Dù sao thì ほう みか:レオ、とにかく、早く休んだ方がいいよ。 LEO.DESU .

GA HAICCHATTE. Phiền anh nhé.TO. Chú thích あれ?: Ơ (biểu thị sự ngạc nhiên về điều ngoài dự kiến) 実は: thực ra là そろそろ: sắp đến giờ.SAN .SHITARA.DE O .■■ ■■ Bài 78 (Tôi) rất vui.SHITE しょうだん いえ DEKI . さびしいです。 Tôi rất cô đơn. đau lòng さびしい: buồn. URESHĪ . じつ わたし し ご と JITSU .DESU .WA.MASHITA. ▴そろそろ。 ☆ Động từ ở thể ない + と(いけません): phải ~ あした 明日までにしないと。 Muộn nhất là ngày mai tôi phải làm.YO.MO ISSHO .O SHIYŌ. xin lỗi vì đã bắt anh ま みか:レオ、お待たせ! LEO. M Nếu em đƣợc thăng hạng thì いわ 政木:昇 段 したら、家でお祝いをしよう。 SHŌDAN . そろそろ行かないと。 SORO – SORO ☞ Mẫu câu IKANAI . L (Thế thì) vui quá. Nâng cao かなしいです。 Chú thích お祝い: sự chúc mừng.DESU .  レオ:うれしいです。絶対ですよ。 thày nhé.NANO. O . SHIGOTO . A chị Aki Đã đến lúc phải đi.DESU. YOROSHIKU. そろそろ行かないと。 Cách nói ngắn gọn Nâng cao A Đúng vậy đấy.IWAI .KA? あき:そうなの。よろしく。 SŌ . cô đơn ■■ ■■ Tôi rất buồn.47 - 行かないといけません: phải đi . WATASHI. ăn mừng かなしい: buồn bã. M chị Mika M Leo. い Đến lúc tôi phải đi rồi. thực ra tôi phải はい みか:レオ、実は、 私 、仕事が入っちゃって。 LEO. ○ みかさんは、うれしそうです。 Chị Mika có vẻ rất vui.DATTA? L Em rất thoải mái tâm lý khi thi ạ. IE . Nhất định thế ぜったい うれしいです。 (Tôi) rất vui. ZETTAI . Bài 79 Đã đến lúc phải đi. L anh Leo M thày Masaki M Thế nào? ま さ き 政木:どうだった? DŌ .  レオ:とてもリラックスしてできました。 TOTEMO ま さ き RIRAKKUSU . đi làm (đột xuất).※ Không sử dụng cách nói này để nói về ngƣời khác ☓ みかさんは、うれしいです。 Chị Mika rất vui.MATASE! L Ơ. sắp đến lúc .NAN . chị Aki cũng đi cùng à? いっしょ  レオ:あれ、あきさんも一緒なんですか? ARE. L anh Leo phải đợi. AKI . ☞ Mẫu câu chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng ở nhà. M Leo này.

MASHŌ .  Thế thì.KA?  レオ:おまかせします。  Tôi xin để chị quyết định. Anh khỏe chứ? げ ん き 元気にしてた? GENKI . cái mũ đó hợp (với chị) nhỉ. lâu lắm mới gặp lại anh. ICCHAUN .  レオ:なんとか。 NANTOKA. Aki ơi.DE Thế chúng ta sẽ đi đâu nhỉ? DOKO . không có liên lạc ■■ ■■ Bài 81 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.MAKASE . みか:じゃあ、あき、レオをよろしくね。 JĀ. A Mình hiểu rồi. ARIGATŌ. ご無沙汰しています。 Chú thích 行っちゃう/行ってしまう: đi mất (thể hiên ý tiếc nuối) 無沙汰: bặt vô âm tín. LEO. LEO. O .DESU . あき:ありがとう。  Cảm ơn anh. Nâng cao ぶ さ た Xin lỗi vì đã lâu tôi không liên lạc với anh/chị.SAN. L anh Leo A chị Aki M chị Mika い  レオ:ええっ? みかさん、行っちゃうんですか? L Ơ! Chị Mika phải đi à? Ē? MIKA .NE. ひさ あき:わかった。レオ、久しぶり。 WAKATTA. NIAI .■■ ■■ Bài 80 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.MASU . Ginza có đƣợc không? GINZA .DE Ī? ☞ Mẫu câu その帽子、似合いますね。 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.NI IKI .SAN.NE. い ところで、どこに行きましょうか? TOKORO .O YOROSHIKU . ☆ Cách nói nhấn mạnh ý khen ngợi:その帽子、とても似合いますね。Cái mũ đó rất hợp (với chị) nhỉ.Leo.SHIMASU.KA? M Thế nhé. anh Leo ぼ う し に あ  レオ:あきさん、その帽子、似合いますね。 AKI . ぎ ん ざ あき:じゃあ、銀座でいい? JĀ. ほんとう ▴本 当 に、久しぶりですね。Đúng là lâu lắm mới gặp lại anh/chị.  chị Aki  Chị Aki này. nhờ cậu giúp Leo nhé. L Cũng tàm tạm. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè: わあ、久しぶり! ☆ Cách nói lịch sự hơn: 久しぶりですね! ☆ Cách đáp lại lời chào này: ▴そうですね。 Đúng vậy nhỉ. ひさ ☞ Mẫu câu 久 しぶり。 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị. AKI. HISASHIBURI. 1年ぶりですね。1 năm rồi mới gặp lại anh/chị nhỉ.48 - 〜さんに似合います: hợp với anh/chị○○ . SONO BŌSHI. Nâng cao これ、似合いますか?Cái này có hợp với tôi không? これ、似合う? Cái này thì có hợp không? Chú thích danh từ + でいい?: ~ thì có đƣợc không? .NI SHITETA?.

IKURA .  anh Leo  chị Aki  Ginza à? ぎ ん ざ  レオ:銀座? GINZA? たか う 高いものしか売ってないんじゃないですか? Chẳng phải ở đó chỉ bán TAKAI .■■ ■■ Bài 82 Hãy đừng lo lắng. dạng nhƣ.EN .KARA. あき:そのお人 形 、いいんじゃない。 SONO .KA? にんぎょう A Búp bê đó đƣợc đấy chứ. み や げ  Quà lƣu niệm thì なに  レオ:お土産は何がいいかな。 O .NAINJA .DESU . KORE. ☞ Mẫu câu これ、どうですか? Cái này thì thế nào? ☆ Cách nói đầy đủ: これは、どうですか? ☆ これなんか、どうですか? Những thứ kiểu thế này thì thế nào? Nâng cao ☆ Cách đƣa ra một gợi ý hay đề xuất: Danh từ chỉ thứ muốn gợi ý + はどうですか? かまくら 鎌倉はどうですか? Chú thích Kamakura thì thế nào? なんか: kiểu nhƣ. Tôi không sao. しんぱい あき:心配しないで。 SHINPAI . あき:そうねえ。 SŌ .Đừng lo.49 - . L Xin lỗi. đại loại nhƣ . cái này thì thế nào? DŌ .MONO .KA?  Anh đừng lo.GA nên mua gì nhỉ? Ī .SAN. Cái này bao nhiêu tiền? O. ☞ Mẫu câu 心配しないで。 Nâng cao Hãy đừng lo lắng.NAI .ONINGYŌ.O SHITTERU .  店員:1000円です。 SEN .NĒ.KA? えん T 1000 yên. bán giá phải chăng. てごろ Chú thích 手頃: vừa tầm tay (bán với giá phải chăng) ■■ ■■ Bài 83 Cái này thì thế nào? L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng てんいん T Xin mời vào. Cách nói đầy đủ: 心配しないでください。 A: 大丈夫ですか Anh/chị không sao chứ? B: ええ、 心配しないで。 (私は)大丈夫です。 Vâng.DESU .DE.DESU . て みせ し 手ごろな店を知ってるから。 Vì tôi biết một cửa hàng TEGORO .MIYAGE .DESU.  レオ:あきさん、これ、どうですか? AKI . KORE.  レオ:すみません。これ、おいくらですか? SUMIMASEN.NA MISE .WA NANI . ĪN .SHINAI .KANA?  Để tôi xem nào.! 店員:いらっしゃいませ。 IRASSHAI . L Chị Aki này.JANAI.MASE.SHIKA toàn đồ đắt tiền hay sao? UTTE .

KONO . tròn (nhƣ giấy. Chú thích ください: cho tôi ~お願いします: làm ơn cho ~ ◆Cách đếm đồ vật 1 chiếc 2 chiếc 3 chiếc 4 chiếc 5 chiếc ひと ふた みっ よっ いつ 一 つ (HITOTSU) 二 つ (FUTATSU) 三 つ (MITTSU) 四 つ (YOTTSU) 五 つ (ITSUTSU) 6 chiếc 7 chiếc 8 chiếc 9 chiếc 10 chiếc むっ なな やっ ここの とお 六 つ (MUTTSU) 七 つ (NANATSU) 八 つ (YATTSU) 九 つ (KOKONOTSU) 十 (TŌ) ◆Cách đếm một số loại đồ vật Đồ mỏng Đồ dài Đồ nhỏ. áo…) (nhƣ bút.MASU . KUDASAI.CHIZU .KA? てんいん 店員:SとMとL、 ‘ ESU’ .NO A Leo này. đồ Nhật Bản này thì thế nào? どう? DŌ? L Đƣợc đấy nhỉ. Có những cỡ nào?  レオ:いいですねえ。どんなサイズがありますか? Ī . ITSUTSU.NIHON .f ねが Nâng cao 5つ、お願いします。 Làm ơn cho tôi 5 chiếc. それからLLがあります。 và cỡ LL ạ. SOREKARA ‘ERU-ERU’ . L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng いつ  レオ:じゃあ、これ、5つ、ください。 JĀ.NĒ.TO ‘ERU’.GA ARI .SHA TSU.TO T Có cỡ S. ず あき:レオ、この日本地図のTシャツ、 LEO.50 - .) (nhƣ quả táo. に ほ ん ち L Thế thì cho tôi 5 cái này. cái áo phông có in bản TĪ . cỡ L ‘EMU’ .MASU.SAIZU . ☞Mẫu câu 5つ、ください。 Cho tôi 5 chiếc này. quả chuối..GA ARI ..■■ ■■ Bài 84 Cho tôi 5 chiếc này. cỡ M. KORE. trứng) Xe cộ.DESU . máy móc 一枚 いちまい 一本 いっぽん 一個 いっこ 一台 いちだい 二枚 にまい 二本 にほん 二個 にこ 二台 にだい 三枚 さんまい 三本 さんぼん 三個 さんこ 三台 さんだい 四枚 よんまい 四本 よんほん 四個 よんこ 四台 よんだい 五枚 ごまい 五本 ごほん 五個 ごこ 五大 ごだい 六枚 ろくまい 六本 ろっぽん 六個 ろっこ 六台 ろくだい 七枚 ななまい 七本 ななほん 七個 ななこ 七大 ななだい 八枚 はちまい 八本 はっぽん 八個 はっこ 八台 はちだい 九枚 きゅうまい 九本 きゅうほん 九個 きゅうこ 九台 きゅうだい 十枚 じゅうまい 十本 じゅっぽん 十個 じゅっこ 十台 じゅうだい . DONNA .

 T Thế còn bộ này?  店員:こちらは? KOCHIRA . L anh Leo てんいん T Bộ kimono này thì thế nào ạ? き も の 店員:この着物は、いかがですか? KONO .WA IKAGA .. ◆Màu sắc 白 (しろ) Màu trắng 黄色 (きいろ) 黒 (くろ) Màu đen 茶色 (ちゃいろ) Màu nâu 青 (あお) Màu xanh (nƣớc biển) 紫 (むらさき) Màu tím 緑 (みどり) Màu xanh (lá cây) ピンク (ぴんく) 赤 (あか) Màu đỏ オレンジ (おれんじ) Màu cam .. ☆ Nếu không ƣng ý ở điểm gì..KIMONO .WA? L Bộ đó thì màu cũng hơi… いろ  レオ:それも、色がちょっと。 SORE . có thể nói: Điểm không ƣng ý +がちょっと。 サイズがちょっと。 Kích cỡ thì hơi...DESU .51 - Màu vàng Màu hồng . ☞ Mẫu câu それは、ちょっと。 Cái đó thì hơi. Nâng cao どようび しょくじ い A: 土曜日に食 事 に行きませんか?Thứ bảy này chị đi ăn với tôi nhé? B: ▴土曜日は、ちょっと。Thứ bảy thì hơi… ようじ ▴土曜日はちょっと、用事があって。Thứ bảy thì tôi có việc bận. Bộ đó thì hơi…  レオ:うーん。それは、ちょっと。 ŪN.. T ngƣời bán hàng SORE ..KA? L À.GA CHOTTO.■■ ■■ Bài 85 Cái đó thì hơi.WA CHOTTO..MO IRO .

SAN.KA? わけ  T ngƣời bán hàng  T Xin lỗi quý khách. Ơ!  店員:お連れ様は、電話中ですよ。 Nâng cao  T ngƣời bán hàng 今、電話中です。 Bây giờ đang nói chuyện điện thoại がいしゅつちゅう 今、会 議 中 です。 Bây giờ anh ấy đang họp.  レオ:どうも。あきさん、 DŌMO. L Thế à? Đành chịu vậy nhỉ.DESU . KORE . gửi anh.GA. AKI . すみません、今 、 食 事 中 なんです かいぎちゅう những thứ hay quá. あつか (cửa hàng chúng tôi) không nhận thanh toán bằng thẻ.NE.KA. あれっ? ARE? つ さま でんわちゅう O . Vậy thì. Nếu phải đi làm thì đành chịu vậy thôi nhỉ. 仕方がないですね。 ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. Chú thích ちょうど: vừa đúng カード: thẻ (thẻ tín dụng) 申し訳ありません: xin lỗi (cách nói rất lịch sự) 扱っていません/扱っておりません: không sử dụng (dạng nguyên thể là 扱う) 仕方: cách làm.Bài 86 ■■ ■■ Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.TSURE . ☞ Mẫu câu 電話中ですよ。 いま T Ngƣời đi cùng với quý khách đang nói chuyện điện thoại đấy.CHŪ . いちまんえん 店員:ちょうど1万円になります CHŌDO ICHI-MAN-EN .WA. L anh Leo  T Xin cảm ơn quý khách. じゃ、これで。 JĀ. / 今、外 出 中 です。 Bây giờ anh ấy đang đi ra ngoài. cách giải quyết‟ 仕方がない: không có cách giải quyết Bài 87 ■■ ■■ Đang nói chuyện điện thoại đấy. bây giờ tôi đang ăn cơm.YO. しょくじちゅう Xin lối.GOZAI. ARIGATŌ .ARI .MASHITA.GA DEKI . ngƣời thân: 仕方がないね どようび しごと Nâng cao A: 土曜日は、ちょっと仕事があって。 B: 仕事なら、しょうがないですね。 Thứ 7 tôi phải đi làm. か もの nhờ có chị mà tôi đã mua đƣợc おかげでいい買い物ができました。 OKAGE – DE Ī .DEMO もう Ī . L anh Leo てんいん  T Vừa đúng 1 vạn yên ạ. てんいん 店員:どうも、ありがとうございました。 DŌMO.ORI -MASEN. Đang nói chuyện điện thoại đấy.  店員:申し訳ありませんが、 MŌSHIWAKE . SHIKATA .DE. L Cảm ơn. Chị Aki này.52 - .DESU . L(Tôi trả) bằng thẻ có đƣợc không?  レオ:カードでもいいですか? KĀDO . ☞ Mẫu câu Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.MASHITA.MASEN .KAIMONO .DESU . カードは 扱 っておりません。 KĀDO—WA ATSUKATTE .SAMA .DESU . し か た  レオ:そうですか。仕方がないですね。 SŌ .MASU. DENWA .GA NAI .NI NARI . Chú thích (danh từ chỉ ngƣời) +おかげで+ danh từ chỉ sự việc +ができました: nhờ ơn (của ○ ○ ) mà tôi đã làm đƣợc việc gì đó .

Trời có vẻ sắp mƣa nhỉ.GA KAKARI .■■ ■■ Bài 88 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ. てんいん KANOJO .NI はな T Có cửa hàng hoa ở phía bên cạnh đấy. JIKAN . HANAYA . ☞Mẫu câu 時間がかかりそうですね。 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ. Anh thấy tặng hoa thì thế nào? お花なんかいかがですか。 O-HANA NANKA IKAGA-DESU.53 - まじめ: nghiêm túc .NI PUREZENTO – SHITAIN .KA?  レオ:ありがとうございます。 L Cảm ơn anh.NANI-KA.YO.. mất nhiều thời gian 高い: đắt tiền .DAKEDO.GA ARIMASU .SŌ DESU.. ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng động từ) : Động từ ở thể ます nhƣng thay đuôi ます bằng そうです あめ ふ 雨 が降りそうですね. L anh Leo T ngƣời bán hàng じ か ん  レオ:時間がかかりそうですね。 L Có vẻ (cuộc điện thoại) sẽ kéo dài nhỉ. は な や 店員:となりに花屋がありますよ。 TONARI .NE. Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng tính từ): たか ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い và thay bằng そうです: 高 い → 高そうです ▴Tính từ đuôi な: thêm そうです vào sau tính từ: まじめ → まじめそうです Chú thích 花: hoa 花屋: cửa hàng bán hoa 雨が降ります: mƣa 時間がかかる: lâu.GOZAIMASU. なに かのじょ …何か、彼女にプレゼントしたいんだけど。 Tôi muốn mua thứ gì đó tặng cô ấy . ARIGATŌ .

DOKO . Tôi cũng vậy.SAN. Tôi cũng vậy.NO O-RĒ - DESU.DE chị Aki SHOKUJI .KARA.ARIGATŌ.NO? はな  レオ:あきさん、きれいなお花があったので。 AKI .■■ ■■ Bài 89 Tôi đã rất vui. xin cảm ơn ◈ A: すみませんでした。 Xin lỗi B: こちらこそ、すみませんでした。Tôi c ũng vậy. しょくじ どこかで食事でも? DOKOKA . thay bằng かった: おもしろい➝おもしろかった ▴Tính từ đuôi な: thêm だった hoặc でした: Nâng cao きれい➝きれいだった(きれいでした) ☆ Cách hỏi cảm tƣởng của ngƣời khác: Danh từ chỉ điều muốn hỏi + は、どうでしたか/は、いかがでしたか? りょこう 旅 行 は、どうでしたか? 旅行は、いかがでしたか? Chú thích ので: vì. KORE . phía này/tôi 今度: lần này . なか  レオ:お腹がすきましたね。 O-NAKA .54 - . ◈ A: ありがとう。 Xin cảm ơn B: こちらこそ、ありがとう Tôi cũng vậy. xin lỗi.  chị Aki い あき:レオ、どこに行ってたの? LEO. とても楽しかったです。 TOTEMO (tôi thấy) có (bán) hoa đẹp quá nên…  Cái này cho tôi à? Cảm ơn anh. こんど Nâng cao 今度こそ、がんばります!Lần này tôi sẽ cố gắng! ことし 今年こそ、がんばります!Năm nay tôi sẽ cố gắng! Chú thích 食事: bữa ăn 彼: anh ấy/bạn trai こちら: đằng này. KOCHIRA .  Đói bụng rồi nhỉ. れい  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . DŌMO .HANA . Bây giờ tôi có hẹn với bạn trai. WATASHI .GA ATTA .NA O .GA SUKIMASHITA .NI  Leo.DESU.DEMO? かれ あき:ごめんなさい。これから、彼とデートなの。 GOMENNASAI.  Xin lỗi anh. わたし あき:これ、 私 に? どうもありがとう。 KORE. Không có gì. TANOSHIKATTA . KIRĒ . KARE .TO ☞ Mẫu câu いいえ、こちらこそ。 DĒTO . ☞ Mẫu câu とても楽しかったです。 Tôi đã rất vui.NE.  Không có gì. あき:いいえ、こちらこそ。 ĪE. anh vừa đi đâu thế? ITTETA .NO anh Leo Tôi đã rất vui.  Chị Aki này. DESU. Hay chúng ta đi ăn ở đâu đó nhé. たの とても楽しかったです。 TOTEMO TANOSHIKATTA . Tôi đã rất vui.  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . anh Leo き ょ う  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.NANO. ☆ Cách đổi một tính từ đang thể quá khứ: ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い. do ■■ ■■ Chuyến du lịch thế nào? Chuyến du lịch thế nào? (cách nói lịch sự hơn) 楽しい: vui (thể quá khứ 楽しかった) Bài 90 きれい: đẹp Không có gì. Tôi cũng vậy.NODE.DESU.KOSO.NI? き ょ う れい O-RĒ - たの  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.

dùng bữa (thể kính ngữ của từ 食べる(ăn)và 飲む (uống)) た 疲れ: sự mệt nhọc (thể kính ngữ là お疲れ) .NI ま さ き M Thật là tốt.NO ま さ き Đó là nhờ ơn của mọi ngƣời. xin chúc mừng. V vợ của thày Masaki Mọi ngƣờ: Leo. YOKATTA. ☞ Mẫu câu お疲れ様でした。 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá.DESHITA. OMEDETŌ.55 - の . MESHIAGATTE. め あ さあ、どうぞ召し上がってください。 SĀ. つま つか さま 政木の妻:レオさん、お疲れ様でした。 LEO .■■ ■■ Bài 91 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá. Nâng cao Cách nói thân mật: お疲れ様。/ お疲れ。 Chú thích 召し上がる: dùng.SAN . みなさんのおかげです。 MINA. OKAGE .SAMA .DESU. V Leo. ARIGATŌ . (thời gian qua) cháu đã vất vả quá. mời cháu dùng cơm. L anh Leo M thày Masaki ぜんいん 全員:レオ、おめでとう。 LEO.TSUKARE . O . DŌZO Nào. YOKATTA.  レオ:ありがとうございます。 L Xin cảm ơn.GOZAIMASU. ほんとう 政木:本当によかった、よかった。 HONTŌ .KUDASAI.SAN. tốt lắm.

TOKORO .NE.WA.DE.. KONO.NARU .■■ ■■ Bài 92 Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? anh Leo  レオ:おいしいですね、このてんぷら。 bà Masaki  Món Tempura này ngon quá.NO ま さ き  Thứ ba tuần sau ạ.NE..WA.DESU . SABISHIKU . thì cháu sẽ khởi hành? SHUPPATSU – WA ITSU .SUGU .DESU .KA? らいしゅう か よ う び  レオ:来 週 の火曜日です。 RAISHŪ . xuất phát 到着: tới nơi. Chúng tôi sẽ rất nhớ cháu.TEMPURA. ま さ き つま しゅっぱつ 政木の妻:よかったわ...。ところで、出 発 はいつですか? Thế thì (tôi) vui quá. OISHĪ . つま 政木の妻:もうすぐね。さびしくなるわ。 Sắp rồi nhỉ. MŌ . tới đích 何曜日: thứ mấy 何日: ngày bao nhiêu 何月: tháng mấy ◆ Tháng 1 月 いちがつ 4月 しがつ 7月 しちがつ 10 月 じゅうがつ 2 月 にがつ 5月 ごがつ 8月 はちがつ 11 月 じゅういちがつ 3 月 さんがつ 6月 ろくがつ 9月 くがつ 12 月 じゅうにがつ ◆ Ngày 1 日 ついたち 11 日 じゅういちにち 21 日 にじゅういちにち 2 日 ふつか 12 日 じゅうににち 22 日 にじゅうににち 3 日 みっか 13 日 じゅうさんにち 23 日 にじゅうさんいち 4 日 よっか 14 日 じゅうよっか 24 日 にじゅうよっか 5 日 いつか 15 日 じゅうごにち 25 日 にじゅうごにち 6 日 むいか 16 日 じゅうろくにち 26 日 にじゅうろくにち 7 日 なのか 17 日 じゅうしちにち 27 日 にじゅうしちにち 8 日 ようか 18 日 じゅうはちにち 28 日 にじゅうはちにち 9 日 ここのか 19 日 じゅうくにち 29 日 にじゅうくにち 10 日 とおか 20 日 はつか 30 日 さんじゅうにち 31 日 さんじゅういちにち .DESU.56 - . ☞ Mẫu câu 出発はいつですか? Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? とうちゃく 到 着 はいつですか? Khi nào sẽ tới nơi? Nâng cao なんにち 出発は、何 日 ですか?Ngày bao nhiêu sẽ khởi hành? なん よ う び 出発は、何 曜日ですか?Thứ mấy sẽ khởi hành? なんがつ 出発は、何 月 ですか?Tháng mấy sẽ khởi hành? Chú thích 出発: khởi hành. Thế bao giờ YOKATTA . KAYŌBI .

 レオ:みかさん、  Chị Mika này. Thế thì hay quá. DŌ . 本当にお世話になりました。 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ. việc lập gia đình (nói lịch sự là 結婚) 幸せ: hạnh phúc (nói lịch sự là お幸せ) どうか: hãy.SHIAWASE . SHIGATSU – NO YOTĒ . ほんとう せ わ tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.SAN. anh Leo けっこん  レオ:あきさん、ご結婚はいつですか? chị Aki  Chị Aki này.KEKKON .  Thế à.MO ☞ Mẫu câu  Cảm ơn anh. こ 子どもが本当にお世話になりました。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ con tôi.SURU . らいねん し が つ よ て い あき:来年の4月の予定なの。 RAINEN .NO TETSUDAI . ARIGATŌ. どうかお幸せに。Chúc anh/chị hạnh phúc. trẻ con .DESU . GO .O SURU .NI! あき:どうもありがとう。 DŌ . みか:そうなんだ。よかったね。 SŌ .NANO. DŌJŌ .WA ITSU . 本当にお世話になりました。 HONTŌ – NI ☞ Mẫu câu O . Nâng cao ☆ Cảm ơn về sự giúp đỡ đang đƣợc nhận: いつもお世話になっています。 ☆ Cảm ơn trƣớc về sự giúp đỡ sẽ đƣợc nhận trong tƣơng lai: お世話になります。 Chú thích Động từ dạng nguyên thể + つもり: dự định làm việc gì 手伝い: sự hỗ trợ. anh định làm gì sau khi về nƣớc? みか:レオ、帰ったらどうするつもり? LEO.KA?.KOTO .NE. MIKA . xin hãy 大事にする: giữ gìn.NO  Tôi dự định vào tháng 4 năm sau. しあわ  レオ:どうかお 幸 せに!  Chúc chị hạnh phúc.SAN.■■ ■■ Bài 93 Chúc anh/chị hạnh phúc.NANDA. sự giúp đỡ 本当に: thực sự . YOKATTA .KA O .MASHITA. chị Mika かえ  Leo này.TSUMORI? どうじょう て つ だ  レオ:道 場 の手伝いをすることになっています。  Tôi sẽ hỗ trợ công việc tại võ đƣờng. bảo trọng ■■ ■■ Bài 94 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.NI NARI . anh Leo KAETTARA DŌ .NI NATTE –IMASU.57 - 子ども: con cái. bao giờ chị sẽ cƣới? AKI .SEWA . ☆ Cách nói ngắn gọn: お幸せに。 だいじ Nâng cao お大事に。 Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé! Chú thích 結婚:sự kết hôn.

MO Tôi cũng sẽ viết (cho chị).NE.■■ ■■ Bài 95 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé. いつもみかさんが助けてくれたこと、、、。 ITSUMO MIKA . TANOSHIKATTA . みか:わかった、わかった。 WAKATTA. みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI . Chú thích 必ず: nhất định メールしてください: hãy viết e-mail 電話する: gọi điện thoại ■■ ■■ 連絡する: liên lạc Bài 96 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.  Chẳng lẽ thế thật à? みか:そうだったかしら。 SŌ . Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi. O . たの みか:いいえ、こちらこそ、楽しかったわ。 ĪE.SAN.NA NEKKURESU . ☞ Mẫu câu 必ずメールしてくださいね。 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé. ぼくも書きますから。 BOKU .DESU.MASU . れんらく 必ず連 絡 してくださいね Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé. WAKATTA.NE.NI NARI .DATTA . ARIGATŌ. Tôi nhận có đƣợc không?‟ かしら: chẳng lẽ.KASHIRA. tôi cũng vậy. ☞ Mẫu câu これは、ほんの気持ちです。 Nâng cao Cảm ơn anh..MASHITA. chị Mika luôn giúp đỡ tôi.. có lẽ nào ほんの気持ちです: chỉ là tấm lòng .KARA.  anh Leo  Tôi đã nhận thấy là. anh Leo  レオ:みかさん、 chị Mika  Chị Mika này.  Tôi hiểu rồi.. đây chỉ là tấm lòng  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA .NI tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều.  レオ: 必 ずメールしてくださいね。 KANARAZU MĒRU か SHITE . KAKI .KOSO.  chị Mika KI .SAN . ngƣời thân: メールしてね。 Viết e-mail nhé. KORE . ほんとう せ わ 本当にお世話になりました。 HONTŌ .WA.  Nhất định chị sẽ viết e-mail cho tôi nhé. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.KURETA ..58 - . MIKA . Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi. き  レオ:ぼく、気がついたんです。 BOKU.SAN.DESU.GA TSUITAN . tôi hiểu rồi.KUDASAI . Tôi đã rất vui.KOTO. ☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。 Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị.WA HONNO KIMOCHI . A: これは、ほんの気持ちです。 B: いいんですか? Chú thích của tôi thôi.  Không có gì. き も  Chị Mika này.  Chiếc dây chuyền đẹp quá. Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。 でんわ 必ず電話してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé.GA TASUKETE .SEWA . かなら KOCHIRA .

NI IKU . Anh/chị có bận việc gì không? ☆ Cách nói ngắn gọn: ご都合は? (hơi lên giọng ở cuối câu) ☆ Cách hỏi cụ thể về thời gian nào đó: Thời gian muốn hỏi + ご都合はいかがですか? 明日、ご都合はいかがですか? Ngày mai anh/chị có rảnh không? じかん Nâng cao (来週の火曜日)、お時間がありますか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có thời gian không? いそが (来週の火曜日)、お 忙 しいですか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có bận không? Chú thích 都合: sự thuận tiện (cách nói lịch sự là ご都合) 時間: thời gian (cách nói lịch sự là お時間) .YO.KA? だいじょうぶ みか:大丈夫よ。 bận gì không?  Không sao đâu. Cảm ơn anh.SAN.NA NEKKURESU . đây chỉ là KIMOCHI .■■ ■■ Bài 97 Anh/chị có bận việc gì không? anh Leo き も  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA . KORE .NO  chị Mika  Thứ ba tuần sau. ARIGATŌ.  Chiếc dây chuyền đẹp quá.NE.KARA.TSUGŌ . DAIJŌBU .NIWA KANARAZU MIOKURI . くうこう かなら み お く い Nhất định tôi sẽ tiễn anh ra 空港には 必 ず見送りに行くから。 KŪKŌ .WA IKAGA –DESU . ☞ Mẫu câu ご都合はいかがですか? sân bay. GO. らいしゅう か よ う び tấm lòng của tôi thôi.DESU. chị có KAYŌBI.WA HONNO  Chị Mika này.59 - 忙しい: bận rộn (nói lịch sự là お忙しい) . つ ご う  レオ:来 週 の火曜日、ご都合はいかがですか? RAISHŪ . みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI .

わたし みか: 私 も。  Tôi cũng vậy. いっしょう 一 生 、忘れません。 Suốt đời tôi sẽ không quên.KURETAN - DESU .YONE? みか:そうだったね。  Đúng vậy nhỉ.O ひろ quyển hộ chiếu ở đây nhỉ.MO. ☞ Mẫu câu みかさんのこと、忘れません。Tôi sẽ không quên chị Mika. ぜったい Nâng cao 絶 対 に忘れません。Nhất định tôi sẽ không quên. WASURE . chị đã nhặt hộ tôi BOKU .NO PASUPŌTO . SŌ .  Tôi sẽ không quên chị Mika.  anh Leo  レオ:みかさん、ここでぼくのパスポートを MIKA .SAN.NO KOTO. みなさんのこと、忘れません。 Tôi sẽ không quên các bạn. 拾ってくれたんですよね。 HIROTTE .60 - 忘れません: không quên . WATASHI .NE. KOKO-DE  chị Mika  Chị Mika này. わす  レオ:みかさんのこと、忘れません。 MIKA .MASEN.SAN .■■ ■■ Bài 98 Tôi sẽ không quên chị Mika. ひろ Chú thích 拾 う: nhặt 拾ってくれた: đã nhặt giúp (tôi) .DATTA.

SŌ .  chị Mika  Ừ.NI SHITE .  レオ:楽しみにしています。 TANOSHIMI . ☆ Cách diễn tả sự mong đợi điều gì: Điều mong đợi + 楽しみにしています。 パーティー、楽しみにしています。 あ お会いできるのを楽しみにしています。 Nâng cao Tôi rất mong tới buổi liên hoan. tôi sẽ tới.61 - えいが 映画: bộ phim .MASU.KUDASAI . ☞ Mẫu câu 楽しみにしています。 Tôi rất mong (đến lúc đó). き 楽しんで来てくださいね。Chúc anh/chị đi vui vẻ nhé.NI ASOBI – NI chơi nhé.■■ ■■ Bài 99 かなら Tôi rất mong (đến lúc đó).I .  anh Leo あそ き  Nhất định chị sẽ tới nhà tôi  レオ: 必 ずうちに遊びに来てくださいね。 KANARAZU UCHI . 楽しんできてね。 Chú thích うち: nhà (tôi) パーティー: buổi liên hoan く Động từ thể て + 来る: đi đâu làm việc gì (rồi sẽ quay trở lại) . みか:うん、そうする。 UN.SURU. みか:ありがとう。  Cảm ơn anh. Đi vui vẻ nhé (cách nói thân mật). たの  Tôi rất mong đến lúc đó. KITE .NE. Tôi rất mong đến lúc đƣợc gặp. ARIGATŌ.

DE! げ ん き Leo cũng giữ gìn sức khỏe nhé.  anh Leo  レオ:そろそろ、いかないと。 SORO .SORO. WAKARIMASHITA.DE. か ぞ く  chị Mika  Sắp tới giờ rồi. げ ん き じゃあ、みかさん、お元気で! Thế nhé.MO ☞ Mẫu câu GENKI . ☆ Có thể nói là: どうか、お元気で。 ☆ Để đáp lại có thể nói: ありがとうございます。Xin cảm ơn. chị Mika. ☆ Cách nói trong trƣờng hợp sẽ sớm gặp lại: じゃあ、また。 Thế nhé.62 - Hãy giữ gìn sức khỏe.  Tôi hiểu rồi.SAN .■■ ■■ Bài 100 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.NI YOROSHIKU !  レオ:わかりました。 gia đình anh. MIKA . O . tôi phải đi đây. IKANAI . みか:レオも元気で。さようなら! LEO .GENKI . sức khỏe nhé. からだ き ☆ Một cách nói khác: 体 に気をつけて。 Chú thích 元気: mạnh khỏe (cách nói lịch sự là お元気) .chị giữ gìn JĀ. みな  Cho tôi gửi lời thăm mọi ngƣời trong みか:ご家族の皆さんによろしく! GO . Tên ngƣời đối thoại + も、お元気で。 Anh/chị ○○ cũng giữ gìn sức khỏe nhé.TO.SAN.KAZOKU . hẹn gặp lại. Nâng cao ☆ Cách nói thân mật với bạn bè: 元気でね。 Giữ gìn sức khỏe nhé.NO MINA . お元気で。 Tạm biệt! SAYŌNARA! Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. .

63 - mặt た 21.顔を立てる KAO-O TATERU .<Các thành ngữ diễn tả bằng các từ trỏ các bộ phận cơ thể > Câu giải đáp đúng cho các thành ngữ p66~ あたま 頭 い đầu き ①1.頭に入れる ATAMA-NI IRERU ②4.頭をひねる ATAMA-WO HINERU く 2.頭が切れる 3.頭に来る ATAMA-GA KIRERU ATAMA-NI KURU いた かた 5.頭が痛 い 6.頭が固い ATAMA-GA ITAI ATAMA-GA KATAI みみ 耳 いた 7.耳が痛い MIMI-GA ITAI tai はや 8.耳が早い 9.耳にたこができる MIMI-GA HAYAI MIMI-NI TAKO-GA DEKIRU め 目 mắt ① たか 10.目が高い ME-GA TAKAI ② 13.目をつぶる まわ 16.目が回 る ME-GA MAWARU で 12.目が飛び出る ME-GA NAI ME-GA TOBIDERU まる ME-O TSUBURU ③ と 11.目がない い 14.目を丸 くする いた 15.目に入れても痛 くない ME-O MARUKU SURU ME-NI IRETE-MO ITAKU-NAI か しろくろ 17.目を掛ける 18.目を白 黒 させる ME-O KAKERU ME-O SHIROKURO SASERU かお 顔 ひろ 19.顔をつぶす KAO-O TSUBUSU 20.顔が広 い KAO-GA HIROI .

はな 鼻 mũi たか 22.鼻が高 い HANA-GA TAKAI あ 23.鼻にかける 24.鼻を明かす HANA-NI KAKERU HANA-O AKASU は 歯 た 25.歯が立たない HA-GA TATANAI răng く う 26.歯を食いしばる 27.歯が浮く HA-O KUI-SHIBARU HA-GA UKU くち 口 ① かた 28.口がうまい KUCHI-GA UMAI ② 31.口が悪 い かる 29.口が堅 い 30.口が軽 い KUCHI-GA KATAI わる KUCHI-GA WARUI ③ miệng KUCHI-GA KARUI あ だ 32.口に合う 33.口を出す KUCHI-NI AU KUCHI-O DASU わ 34.口をとがらせる KUCHI-O TOGARASERU すべ 35.口を割る 36.口が滑 る KUCHI-O WARU KUCHI-GA SUBERU くび 首 まわ 37.首になる KUBI-NI NARU cổ なが 38.首が回 らない KUBI-GA MAWARANAI .64 - 39.首を長くする KUBI-O NAGAKU-SURU .

65 - 54.腰をすえる KOSHI-O SUERU .かた 肩 に vai なら 40.肩の荷が下りる KATA-NO NI GA ORIRU も 41.肩を並 べる 42.肩を持つ KATA-O NARABERU KATA-O MOTSU むね 胸 ① いた いっぱい 43.胸が痛 む 44.胸がおどる MUNE-GA ITAMU ② ngực 45.胸が一杯 になる MUNE-GA ODORU MUNE-GA IPPAI-NI NARU お 46.胸をはる 47.胸をなで下ろす MUNE-O HARU 48.胸がすく MUNE-O NADE-OROSU MUNE-GA SUKU しんぞう 心臓 け は 49.心臓に毛が生えている SHINZŌ-NI KE-GAHAETE-IRU と tim わる 50.心臓が止まる 51.心臓に悪 い SHINZŌ-GA TOMARU SHINZŌ-NI WARUI こし 腰 thắt lưng ひく 52.腰が低 い KOSHI-GA HIKUI ぬ 53.腰が抜ける KOSHI-GA NUKERU .

66 - 69.腕をみがく UDE-O MIGAKU .はら 腹 くろ bụng た 55.腹が黒 い HARA-GA KUROI き 56.腹が立つ 57.腹を決める HARA-GA TATSU HARA-O KIMERU しり 尻 おも mông(trôn) ひ 58.尻が重 い SHIRI-GA OMOI 59.尻に火がつく 60.尻にしかれる SHIRI-NI HI-GA TSUKU SHIRI-NI SHIKARERU て 手 ① ぬ 61.手をつくす TE-O TSUKUSU ② あま 64.手に余 る TE-NI AMARU tay ひろ 62.手を抜く 63.手を広 げる TE-O NUKU TE-O HIROGERU や う 65.手を焼く 66.手を打つ TE-O YAKU TE-O UTSU うで 腕 な 67.腕が鳴る UDE-GA NARU cánh tay た 68.腕が立つ UDE-GA TATSU .

67 - した 87.舌 をまく SHITA-O MAKU み つ 90.身に付ける MI-NI TSUKERU .あし 足 ① はこ ぼう 70.足を運 ぶ の 71.足が棒 になる ASHI-O HAKOBU ② chân 72.足を伸ばす ASHI-GA BŌ-NI NARU で ASHI-O NOBASU あら 73.足が出る ひ 74.足を洗 う ASHI-GA DERU 75.足を引っぱる ASHI-O ARAU ASHI-O HIPPARU き 気 khí おお ① 76.気がつく 77.気がある KI-GA TSUKU KI-GA ARU ち ② KI-GA ŌI みじか 79.気が散る 80.気が短 い KI-GA CHIRU KI-GA MIJIKAI き ③ 78.気が多 い なが 81.気が長 い KI-GA NAGAI おも 82.気が利く 83.気が重 い 84.気をもむ KI-GA KIKU KI-GA OMOI KI-O MOMU た その他 ① ま 85.すねをかじる SUNE-O KAJIRU ② các bộ phận khác て 88.のどから手がでる NODO-KARA TE-GA DERU 86.へそを曲げる HESO-O MAGERU ほね お 89.骨 を折る HONE-O ORU .

Ngƣời sành sỏi biết phân biệt. Khai ra điều gì (≈ mở miệng) 36. Xen vào chuyện của ngƣời khác (chõ miệng vào . Làm cao. Ngạc nhiên quá(≈ trợn tròn cả mắt) 13. 31. đặt niềm hy vọng. Nợ ngập đầu (≈ ngập đầu ngập cổ) VAI MẶT 19. hợp khẩu vị 33. Nổi giận 4. Băn khoăn. Thấy rất dễ thƣơng 16. Vừa miệng. Rất thích (≈ mê tít cả mắt ) 12. Mất thể diện (≈ mất mặt) 20. Ngoan cố. Tin tƣởng.ĐẦU 1.) 34. Tỏ vẻ bất mãn (≈ chẩu môi chẩu mỏ) 35.. Rất ngạc nhiên và bối rối 39. cứng đầu MŨI TAI RĂNG 7. Giao thiệp rộng 21. Hãnh điện 23.68 - . Không đọ đƣợc với ngƣời mạnh về khuyết điểm của mình (≈ nghe nhức nhối) 8. 29. Làm xong bổn phận (≈ trút đƣợc gánh nặng) 41. Nhớ 2.Thông minh 3. 30. Cảm thấy bứt rứt khi nghe ngƣời khác nói 25. Làm cho ngƣời ta phải ngạc nhiên (gây bất ngờ cho ai) 28. Về phe ai . đánh giá mọi thứ (≈ có con mắt tinh đời) 22. Nghe ngóng tin tức nhanh hơn hơn mình 26. Mong đợi (Đợi dài cả cổ) CỔ 37. Suy nghĩ rất lung (≈ vò đầu bứt trán) 5. Hết sức ngạc nhiên (≈ mắt tròn mắt dẹt) 15. Tài sức nhƣ nhau (≈ ngang tài ngang sức) 42. Giữ thể diện cho ai 40. kênh kiệu (≈vênh mặt lên) 24. trăn trở 6. Khó chịu vì nghe phải lời nói nịnh ngƣời khác (≈ thính tai ) 9. Gắng chịu đựng (≈ cắn răng chịu đựng) 27. Lỡ miệng 18. Bận quá (≈ bận tối mày tối mặt) 17. Vì nghe lập đi lập lại nhiều lần nên thấy bứt rứt (≈ nghe nhàm cả tai) MIỆNG MẮT 10. nên đã quan tâm chú ý (≈ để mắt tới) 32. Giả vờ nhƣ không biết (≈ nhắm mắt làm ngơ) 14. Bị sa thải 38. Nói khéo (Khéo mồm khéo miệng) Kín miệng Nhẹ miệng Ác khẩu 11.

64. Rất giỏi (≈ cao tay) 69. xa hơn địa điểm đã định đến (Quá bƣớc đến …) 73. Có tình ý với ai 78. Có ý tứ (≈ quan tâm chú ý tới ngƣời khác) 83. Đi đến (≈ Cất bƣớc) 71. luyện tập CHÂN TIM 70. Học thành tài Khuếch trƣơng việc làm ăn buôn bán. Xấu bụng 56.Tấm tắc khen 63. Cảm giác nặng nề (≈ chán nản) 84. Có nhiều ý thích 79. Tự tin 47. Trơ tráo 50. Rất cực nhọc vì một việc gì (≈ Lao tâm khổ tứ ) 90. Sát nút (≈ Nƣớc đã đến trôn) 60. Cản trở sự thăng tiến của ngƣời khác (≈ ngáng chân ngƣời khác) 52. Chú tâm KHÍ 76.NGỰC CÁNH TAY 43. Cải tà quy chánh (≈ hoàn lƣơng) 75. Lƣời biếng (≈ lƣời chẩy thây) 59. cảm kich) 46. 88. Kiên nhẫn 82. Quyết tâm 81. Rối trí (≈ băn khoăn lo lắng) MÔNG (TRÔN) 58. Bị chia trí 80. Thèm muốn 89. Đi thêm. Tức giận (≈ Giận sôi cả ruột) 57. Bị vợ lấn lƣớt CÁC BỘ PHẬN KHÁC TAY 61. Làm cho lo âu (≈ Hại tim) THẮT LƢNG 74. Nóng tính BỤNG 55. Không kham nổi (≈ ngoài tầm tay ) Vất vả. Yên tâm (≈ thở phào nhẹ nhõm) 48. Bủn rủn vì sửng sốt 54. Tìm hết mọi cách làm cho bằng đƣợc 62. 65. Mỏi rã cả chân 72. buồn. Khoái chí 68. phải mất nhiều công sức Có cách (Tìm ra phƣơng cách ) . Đau lòng 44. Hồ hởi (≈ mở cờ trong bụng) 67. Trau dồi. Khiêm tốn 53. Ngợp lòng (khi vui. Hờn dỗi 87. Nhận ra 77. Làm chiếu lệ 85. Tiêu pha quá mức (≈ vung tay quá trán) 49.69 - . 66. Sửng sốt (≈ đứng tim) 51. Ăn bám 86. Hăm hở muốn ra tay (muốn thi thố tài năng ) 45.

70 - Hạ .Tục ngữ Nhật bản ~Bốn mùa trong thơ haiku~ はる 春 Xuân ひばり そら 雲雀より 空 にやすらふ う 峠 かな Hibari yori sora ni yasurau tōge kana Én còn chưa tới Lưng trời nghỉ lại はる ひねもす うみ とうげ Đèo cao vời vợi 春 の海 終日 のたり のたりかな Haru no umi hinemosu notari notari kana Biển mùa xuân Suốt ngày vỗ sóng Êm đềm thong dong な つき はな ひがし ひ にし 菜の花 や 月 は東 に 日は西 に Nanohanaya tsuki wa higashi ni hi wa nishi ni Hoa cải vàng Trăng lên đằng đông Trời tây bóng hòang hôn なつ 夏 しずか いわ 閑 さや 岩 にしみ入る 蝉 の声 Shizukasa ya iwa ni shimi-iru semi no koe Trong tĩnh lặng いる Thấm vào đá せみ こえ Tiếng ve ngân なつくさ つわもの ゆめ 夏草 や 兵 夢 の跡 Natsu kusa ya tsuwamonodomo ga どもが あと yume no ato Cỏ mùa hạ Còn sót lại giấc mơ Đoàn hùng binh xa xƣa あつ うみ もがみ がわ ひ い 暑き日を 海 に入れたり 最上川 Atsuki hi o umi ni iretari Mogami-gawa (Sông Mogami Đƣa một ngày hạ nồng Vào lòng biển mênh mông) .

うみ なみ 初日さす 硯 の海に Hatsuhi sasu suzuri no umi ni Nắng sớm buổi đầu năm 波 もなし Soi biển trong lòng nghiên .71 - nami mo nashi Lặng yên không gợn sóng Đông .あき 秋 Thu かき え かね な ほうりゅうじ 柿 くへば 鐘 が鳴るなり 法 隆寺 Kaki kueba kane ga narunari Hōryūji Cắn quả hồng Chuông chiều buông Chùa Pháp Long めいげつ と な こ かな 名月 を 取ってくれろと 泣く子哉 Meigetsu o tottekurero to naku ko kana Vòi trăng rằm “Lấy cho em” Bé khóc ròng くる ひ そ うれ むし こえ 暮 る日を さう嬉しいか 虫 の声 Kururu hi o sō ureshīka mushi no koe Chiều dần buông Mới thế đã vui mừng Lũ côn trùng kêu vang ふゆ 冬 う ゆき むまそうな 雪 がふうはり ふはり哉 Umasona yukiga fūwari fuwari kana Trông thật ngon たび や わ わ Tuyết rơi nhẹ nhƣ bông ゆめ かな Nhẹ nhƣ bông かれの めぐ 旅 に病んで 夢 は枯野を かけ廻 る Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru Bệnh nằm lại dọc đƣờng Giấc mơ đã mỏi mòn はつひ すずり Chạy vòng trên đồng hoang.

BẢNG BIẾN ĐỔI CÁC THỂ CỦA ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ NHÓM I ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ Động từ có đuôi là う あ 会う Gặp Động từ có đuôi là く き 聞く Nghe. hỏi THỂ ます THỂ た THỂ ない (Động từ thì hiện tại/tƣơng lai) (Động từ thì quá khứ) (Động từ thể phủ định) Thay đuôi う bằng います あ Thay đuôi う bằng った あ Thay đuôi う bằng わない あ THỂ て Thay đuôi う bằng って あ 会います 会った 会わない 会って Thay đuôi く bằng きます Thay đuôi く bằng いた Thay đuôi く bằng かない Thay đuôi く bằng いて き き き き 聞きます 聞いた 聞かない 聞いて Động từ có đuôi là ぐ Thay đuôi ぐ bằng ぎます Thay đuôi ぐ bằng いだ Thay đuôi ぐ bằng がない Thay đuôi ぐ bằng いで およ およ およ およ およ Động từ có đuôi là す Thay đuôi す bằng します Thay đuôi す bằng した Thay đuôi す bằng さない Thay đuôi す bằng して はな はな はな はな はな Thay đuôi つ bằng Thay đuôi つ bằng った Thay đuôi つ bằng たない Thay đuôi つ bằng って 泳ぐ 話す Bơi Nói chuyện Động từ có đuôi là つ た 立つ Đứng 泳ぎます 話します た 泳いだ 泳がない 話した 話さない た た 泳いで 話して た 立ちます 立った 立たない 立って Động từ có đuôi là ぶ Thay đuôi ぶ bằng びます Thay đuôi ぶ bằng んだ Thay đuôi ぶ bằng ばない Thay đuôi ぶ bằng んで あそ あそ あそ あそ あそ Thay đuôi む bằng みます Thay đuôi む bằng んだ Thay む đuôi bằng まない Thay đuôi む bằng んで 遊ぶ Chơi Động từ có đuôi là む の 飲む Uống Động từ có đuôi là る と 撮る Chụp (ảnh) 遊びます の 遊んだ 遊ばない の の 遊んで の 飲みます 飲んだ 飲まない 飲んで Thay đuôi る bằng ります Thay đuôi る bằng った Thay đuôi る bằng らない Thay đuôi る bằng って と 撮ります と と 撮った 撮らない 72 と 撮って .

ĐỘNG TỪ NHÓM II
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

Thay đuôi る bằng ます

Thay đuôi る bằng た

かんが

かんが

THỂ て
Thay đuôi る bằng て

Thay đuôi る bằng ない

Động từ kết thúc bằng
え/け/げ/せ/て/ね
/め/べ/れ
かんが

考 える

Suy nghĩ

考 えます

かんが

考 えた

考 えない

かんが

考 えて

Một số động từ đặc biệt

Xem, nhìn

見ます

着る

Mặc (áo)

着ます

着た

着ない

着て

おきる

Thức, dậy

おきます

おきた

おきない

おきて

見る

見た

見ない

見て

浴びる

Tắm

浴びます

浴びた

浴びない

浴びて

できる

Có thể

できます

できた

できない

できて

いる

Ở/Có

います

いた

いない

いて

寝る

Ngủ

寝ます

寝た

寝ない

寝て

ĐỘNG TỪ NHÓM III
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ
する
れんしゅう

練 習 する

Làm
Luyện tập

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

THỂ て

します

した

しない

して

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

練 習 します

練 習 した

練 習 しない

73

練 習 して

CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM)

74

CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

75

BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁCH PHIÊN ÂM CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM) 2 CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG) 1 1 2 1 2 1 2 あ ア か A い イ I う ウ カ KA き キ KI く さ サ SA し シ SHI た タ TA ち チ な ナ NA に は ハ HA ま マ MA や ヤ YA ら ラ RA わ ワ WA ん ン N が ガ GA ぎ ギ GI ぐ グ GU げ ゲ ざ ザ ZA じ ジ JI ず ズ ZU ぜ だ ダ DA ぢ ヂ JI づ ヅ ZU ば バ BA び ビ BI ぶ ブ ぱ パ PA ぴ ピ PI ぷ ヴァ VA ヴィ ディ 1 1 2 U え エ ク KU け す ス SU CHI つ ツ ニ NI ぬ ひ ヒ HI み ミ MI り リ 1 2 E お オ O ケ KE こ コ KO せ セ SE そ ソ SO TSU て テ TE と ト TO ヌ NU ね ネ NE の ノ NO ふ フ FU へ ヘ HE ほ ホ HO む ム MU め メ ME も モ MO ゆ ユ YU よ ヨ YO る ル RU ろ ロ RO を ヲ O GE ご ゴ GO ゼ ZE ぞ ゾ ZO で デ DE ど ド DO BU べ ベ BE ぼ ボ BO プ PU ぺ ペ PE ぽ ポ PO VI ヴ VU ヴェ VE ヴォ VO DI ドゥ DU RI 2 1 2 れ レ RE 1 2 きゃ キャ KYA きゅ キュ KYU きょ キョ KYO しゃ シャ SHA しゅ シュ SHU しょ ショ SHO ちゃ チャ CHA ちゅ チュ CHU ちょ チョ CHO にゃ ニャ NYA にゅ ニュ NYU にょ ニョ NYO ひゃ ヒャ HYA ひゅ ヒュ HYU ひょ ヒョ HYO みゃ ミャ MYA みゅ ミュ MYU みょ ミョ MYO りゃ リャ RYA りゅ リュ RYU りょ リョ RYO ぎゃ ギャ GYA ぎゅ ギュ GYU ぎょ ギョ GYO じゃ ジャ JA じゅ ジュ JU じょ ジョ JO びゃ ビャ BYA びゅ ビュ BYU びょ ビョ BYO ぴゃ ピャ PYA ぴゅ ピュ PYU ぴょ ピョ PYO 76 .

giữ miệng ở tƣ thế phát âm âm tiết thứ hai rồi nghỉ một nhịp. Ví dụ アー サー Ā SĀ イー シー Ī SHĪ Ū SŪ ウー スー エー セー Ē SĒ オー ソー Ō SŌ ÂM NGẮT: Đọc âm tiết thứ nhất. Ví dụ ざっし せっけん スイッチ ZASSHI (tạp chí) SEKKEN (xà phòng) SUICCHI (công tắc) きって KITTE (con tem) コップ KOPPU(cái cốc) ロボット ROBOTTO (ngƣời máy) 77 . Phiên âm bằng nguyên âm có gạch ngang ở trên. う. う. い. Ký hiệu bằng chữ っ(đối với từ viết bằng chữ Hiragana) hoặc ッ (đối với từ viết bằng chữ Katakana). Phiên âm bằng cách viết hai lần ký tự đầu tiên của âm tiếp theo. い. Ō SŌ Đối với những từ viết bằng chữ Katakana: đƣợc ký hiệu bằng một dấu gạch ngang sau âm tiết cần đƣợc kéo dài. sau đó phát âm âm tiết tiếp theo.ÂM DÀI: Đọc kéo dài thành hai âm tiết. Cách viết: .Đối với những từ viết bằng chữ Hiragana: Những từ kéo dài âm あ đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm い đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm う đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm え đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm お đƣợc ký hiệu Ví dụ ああ さあ - Ā SĀ いい しい Ī SHĪ bằng bằng bằng bằng bằng Ū SŪ うう すう cách cách cách cách cách えい せい viết viết viết viết viết thêm thêm thêm thêm thêm một một một một một Ē SĒ おう そう chữ chữ chữ chữ chữ あ.

or. Jin-nan. My Love) Ueda Teruko (Vui học tiếng Nhật) Kuroda Momoko (haiku) Mameko Xuất bản ngày 1 tháng Tƣ năm 2008 Hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản (NHK) 78 .jp/nhkworld/vietnamese Cố vấn:ボイクマン総子 植田栄子 黒田杏子 Minh họa:まめこ Fusako Beuckmann (Japan.Bản quyền thuộc về Đài phát thanh Nhật Bản Biên soạn: Ban tiếng Việt Đài phát thanh Nhật Bản NHK World Địa chỉ :2-2-1.nhk. Japan 150-8001 http://www. Tokyo. Shibuya.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful