に ほ ん ご

やさしい日本語
Cùng nhau học tiếng Nhật

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật・・・・・・・・・ 2
Japan, My Love – Nƣớc Nhật tôi mến yêu ・・・・・ 5
Thành ngữ ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・63
Tục ngữ Nhật bản

~Bốn mùa trong thơ haiku~・・・70

Bảng biến đổi các thể của động từ

・・・・・・・・72

Cách viết chữ HIRAGANA & KATAKANA ・・・・・・74
Bảng chữ cái và cách phiên âm

-1-

・・・・・・・・・76

Hà Trang xin chào quý vị thính giả.
Hà Trang rất vui sẽ đƣợc cùng quý vị làm quen và thực hành các mẫu câu cơ bản
và thƣờng gặp trong hội thoại tiếng Nhật, thông qua bộ phim “Nƣớc Nhật tôi mến yêu”.

Quỳnh Chi sẽ giới thiệu cùng quý vị một số thành ngữ & thơ haiku của Nhật Bản.
Hy vọng và xin chúc quý vị sẽ cảm thấy hứng thú với những bài học này.

Giới thiệu khái quát về tiếng Nhật.
Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu ngƣời nói tiếng Nhật ?
Đƣợc biết là ngoài khoảng 128 triệu ngƣời Nhật nói tiếng Nhật nhƣ tiếng mẹ đẻ, còn có khoảng
3 triệu ngƣời nƣớc ngoài cũng đang sử dụng tiếng Nhật hay đang học tiếng Nhật.
Để học nói tiếng Nhật, thật ra không khó lắm. Về mặt phát âm, tiếng Nhật chỉ có năm nguyên
âm với khoảng mƣời mấy phụ âm, âm nào cũng tƣơng đối giản dị, dễ phát âm.
Chữ viết của tiếng Nhật chủ yếu dùng ba thứ chữ. Đó là Kanji hay chữ Hán là loại chữ biểu ý đã
đƣợc du nhập từ Trung Quốc vào Nhật Bản vào thế kỷ thứ 5 hay thứ 6, và chữ Hiragana là chữ biểu âm
riêng của Nhật Bản, và chữ Katakana cũng là một loại chữ biểu âm , chủ yếu là để ghi chép các từ ngữ
của nƣớc ngoài. Hai mặt chữ Hiragana và Katakana đƣợc đặt ra dựa theo chữ Kanji , mỗi loại đều có 46
mẫu tự. Ngƣời ta cho rằng chỉ cần khoảng 2000 chữ Kanji là đủ để dùng trong cuộc sống hằng ngày.

-2-

Tiếng Nhật khó ở điểm phải biết tùy lúc mà sử dụng ba loại chữ Kanji, Hiragana và Katakana vừa
kể, sao cho đúng cách. Kanji chủ yếu đƣợc dùng để viết các danh từ, động từ hay tính từ trong phần
chính của một câu văn. Katakana dùng để viết các từ vay mƣợn của nƣớc ngoài, hay để viết các từ tƣợng
thanh hoặc tƣợng hình; còn các từ khác đƣợc viết bằng chữ Hiragana.
Về đặc điểm của tiếng Nhật, có thể nói tiếng Nhật tiếp thu rất nhiều từ ngữ của nƣớc ngoài. Từ
xƣa ngƣời Nhật đã tiếp thu vào tiếng Nhật rất nhiều từ ngữ trong tiếng Trung Quốc cùng với chữ Kanji.
Rồi từ thế kỷ thứ 16, tiếng Nhật có thêm rất nhiều từ ngữ từ các thứ tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,
tiếng Ả rập, tiếng Anh hay tiếng Pháp.
Ngoài ra Nhật Bản có nền văn hóa chú trọng đến những biến đổi thời tiết qua bốn mùa Xuân Hạ
Thu Đông. Chúng tôi sẽ dành bốn bài học để giới thiệu cảm nhận về thời tiết trong tâm hồn ngƣời Nhật
qua các câu thơ Haiku, một thể thơ tiêu biểu của Nhật. Hy vọng qua loạt bài quý vị có thể hình dung đƣợc
hình ảnh bốn mùa tại Nhật.
Một đặc điểm nữa của tiếng Nhật là tiếng Nhật có rất nhiều từ tƣợng thanh và tƣợng hình. Đây
là các từ ngữ biểu hiện đƣợc cảm tƣởng và động tác của con ngƣời.
Ngoài ra trong tiếng Nhật lại có rất nhiều thành ngữ, và đây cũng là một đặc điểm của tiếng
Nhật. Đặc biệt là có rất nhiều những thành ngữ dùng các bộ phận trên cơ thể . Trong tiết mục “Thành ngữ
và từ tƣợng thanh vui lạ trong tiếng Nhật” này, chúng tôi sẽ giới thiệu các từ tƣợng thanh hay thành ngữ
dùng các từ chỉ bộ phận trên cơ thể, xin quý vị nhớ theo dõi.
Chừng nào quý vị sử dụng thành thạo các thành ngữ này thì khả năng thể hiện bằng tiếng Nhật
của quý vị kể nhƣ đã cao lắm. Xin chúc quý vị cố gắng học tập trong năm nay.

-3-

-4- .

Ngƣời mua:どうも Không có gì. xin lỗi anh/chị.. Gì cơ ạ?  レオ:えっ! E! ああ、どうもありがとうございます。 A.  chị Mika anh Leo À... お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy.ITASHIMASHITE.  Gì cơ ạ! レオ:えっ! E! ☞ Mẫu câu あのう、すみません。 Nâng cao À…. SUMIMASEN.  Không có gì. ☞ Mẫu câu どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều.ARIGATŌ . chị Mika anh Leo  À.GA OCHIMASHITA . パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO .■■ ■■ Bài 1 À. xin lỗi anh.. みか:どういたしまして。 DŌ .YO. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. パスポートが落ちましたよ。 PASUPŌTO . Ā. DŌMO . xin lỗi anh. お Anh đánh rơi hộ chiếu đấy. ngƣời thân: どうもありがとう。/ ありがとう。 Nâng cao Ngƣời bán:どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn. SUMIMASEN. みか:あのう、すみません。 ANŌ. あのう、すみません。 Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ちょっとよろしいで ạ? すか。 Chú thích あのう: À… (từ thể hiện ý e ngại. -5- .. みか:あのう、すみません。 ANŌ.. xin lỗi anh/chị.GA OCHIMASHITA . xin cảm ơn chị nhiều. À….GOZAIMASU. xin lỗi anh/chị.YO. tần ngần) ■■ ■■ すみません: xin lỗi Bài 2 Xin cảm ơn nhiều.

Okada Mika. tôi cũng vậy.DAKEDO. はじ ぼく、日本は初めてなんです。 BOKU. chị Mika anh Leo わたし の Bây giờ tôi sẽ lên xe buýt limousine.NAN .■■ ■■ Bài 3 Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị. À….NI NORUN . レオ:こちらこそ、どうぞよろしく。 Vâng. Nâng cao 日本(に来ること)は初めてなんです。 にほん/にっぽん Chú thích 日本 : Nhật Bản 日本に来る: tới Nhật Bản -6- Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. .DESU. みか: 私 はみか、岡田みかです。 WATASHI . ANATA . NIHON – WA HAJIMETE .. ☞ Mẫu câu 日本は初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản.WA? わたし お か だ  Tôi là Mika.ARIGATŌ.YOROSHIKU.WA MIKA. Rất hân hạnh đƣợc làm quen với chị..WA? レオ:どうしよう…。 Làm thế nào bây giờ nhỉ… DŌ . あなた: anh/chị (không nói với ngƣời trên) Bài 4 ぼく 僕 : tôi (nam giới) Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản. に ほ ん Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật Bản.SHIYŌ.NI KURU? レオ:どうもありがとう。 Xin cảm ơn chị. どうぞよろしく。 DŌZO . KOCHIRA .DESU. き 日本に来たこと: việc tới Nhật Bản. みか: 私 は、これからリムジンバスに乗るんだけど、 Thế còn anh? あなたは? WATASHI .WA. Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh.YOROSHIKU. ☞ Mẫu câu どうぞよろしく。 Nâng cao Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng / 岡田(họ) みか(tên riêng) Chú thích 私: tôi ■■ ■■ Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh/chị.BASU . KOREKARA RIMUJIN . tôi tên là Leo… Chị tên là gì? BOKU .WA LEO…ANATA . DŌMO .KOSO. ISSHO . DŌZO . chị Mika anh Leo レオ:あのう、ぼくはレオ…。あなたは? ANŌ. OKADA MIKA . いっしょ  く Thế thì anh đi cùng với tôi chứ? みか:じゃあ、一緒に来る? JĀ.

KA? わたし し ぶ や Tôi à? Tôi sống ở Shibuya. みか: 私 ? わたしは、渋谷。 WATASHI? WATASHI . SHIBUYA. nhà chị ở đâu? レオ:あの、みかさん、お住まいはどちらですか? ANO. nơi ở (cách nói lịch sự là お住まい) 名前: tên (cách nói lịch sự là お名前).NE.SUMAI . KONO .JŪSHO . Thế còn anh? あなたは? ANATA .DESU . レオ:すごい! 建物でいっぱいですね。 SUGOI! TATEMONO .  Đúng vậy nhỉ.WA. ☞ Mẫu câu すごい! Thật tuyệt vời! ☆ Cách nói nhấn mạnh ý thán phục: すごいなあ! ☆ Cách nói thể hiện ý muốn ngƣời nghe đồng tình với nhận xét của mình: すごいね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự: すごいですね!☆ Cách nói nhấn mạnh ý ngạc nhiên: わあ、すごい! Chú thích: やっと: cuối cùng (thì cũng đã…) とうちゃく 到 着 した: đã tới nơi 建物: tòa nhà.NE. công trình kiến trúc ■■ ■■ ~ね: ~nhỉ いっぱい: nhiều/đầy.■■ ■■ Bài 5 Thật tuyệt vời! chị Mika anh Leo とうきょう Cuối cùng thì chúng ta cũng đã tới Tokyo みか:やっと、東 京 ね…。 YATTO.WA  DOCHIRA . レオ:ぼくは、この住 所 のところです。 BOKU . ほんとう みか:本当にそうね。 HONTŌ . chị Mika ơi.どこ: ở đâu (cách nói lịch sự là どちら) . MIKA . O .WA.NE… たてもの Thật tuyệt vời !Nhiều tòa nhà quá nhỉ.DE IPPAI .DESU . tôi sống ở địa chỉ này.SAN. kín Bài 6 Nhà anh/chị ở đâu? chị Mika anh Leo す À.NO TOKORO - DESU. ☞Mẫu câu お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu? ☆ お住まいはどこですか? Nhà anh/chị ở đâu? なまえ Nâng cao ☆ 名前はなんですか:Tên anh/chị là gì? Chú thích ~さん: anh/chị ~ 名前は?: Tên anh là… /Tên chị là… 住まい: nhà.WA? じゅうしょ Tôi à.7 . rồi nhỉ… TOKYŌ .NI SŌ .

WA .KUREMASEN . れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA .SAN. レオ:お願いします。 ONEGAI .O OSHIETE .WA . RENRAKUSAKI .YO.NE. ねが  Phiền chị (ghi giúp). phiền anh/chị (cho tôi cà phê). ☞ Mẫu câu 連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? Nâng cao あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị ơi. làm ơn cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? でんわ ばんごう でんわばんごう Chú thích 連絡先: địa chỉ liên lạc 電話 : điệnơi.NI KAKU .SHIMASU.KA? か  Đƣợc chứ. / 駅 まで、お願いします。Làm ơn cho tôi tới ga.  Chị Mika ơi. thoại 号tôi : số 電話番号 số đƣợc điện thoại あのう、連絡先を教えてくれませんか? Anh/chị làm ơn番 cho biết địa chỉ liên: lạc không? ■■ ■■ Bài 8 Xin phiền anh/chị (làm giúp)  chị Mika anh Leo れんらくさき おし レオ:みかさん、連絡先を教えてくれませんか? MIKA . Tôi viết vào đây nhé. みか:ここで、お別れね。 KOKO .WA . ☞ Mẫu câu お願いします。 Xin phiền anh/chị (làm giúp).DE.■■ ■■ Bài 7 Anh/chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc đƣợc không? chị Mika anh Leo わか Chúng ta chia tay ở đây nhé.YO. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không? RENRAKUSAKI .WAKARE .O OSHIETE  Chị Mika ơi. . Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm việc gì: Điều muốn nhờ +お願いします。 みず えき お水 、お願いします。Làm ơn cho tôi xin nƣớc. đến . O .KA? みか:いいわよ。 Ī .SAN. chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc của chị đƣợc không?   Đƣợc chứ. A: コーヒー、いかがですか?Anh/chị dùng cà phê nhé? B: お願いします。Vâng. みか:いいわよ。ここに書くわね。 Ī . Chú thích わよ/わね: từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thƣờng sử dụng 水: nƣớc (cách nói lịch sự là お水) 駅: ga -8- まで: tới.NE. KOKO .KUREMASEN .

JŪSHO . NIHON . うんてんしゅ 運転手:はい、かしこまりました。 HAI. あした Nâng cao それじゃあ、また明日。Thế nhé. -9- .NE.KYAKU .GO .DESU .  レオ:さようなら。  Tạm biệt. ARIGATŌ . A: お上手ですね。Anh/chị giỏi quá. Hẹn gặp lại anh.  L anh Leo T ngƣời lái Taxi じゅうしょ  レオ:この住 所 のところに行きたいんですが。 KONO . T Vâng. ▴そんなことないですよ。Không đƣợc đến mức anh/chị khen đâu. IE.   Thế thôi nhé. tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.SAN .DEMO. không.DESU . tôi cũng không giỏi  レオ:いえ、それほどでも。 đến thế đâu ạ. vẫn chƣa đáng gì đâu ạ. げつようび それじゃあ、また月曜日。 Thế nhé. みか:それじゃあ、また。 SORE . に ほ ん ご じょうず お 客 さんは、日本語がお上手ですね。 Quý khách giỏi tiếng Nhật quá. B: いえ、いえ。 Không. みか:もし、何かあったら連絡してね。 MOSHI.GA O .HODO . きゃく L Tôi muốn tới địa chỉ này.WA.GOZAIMASU.  レオ:ありがとうございます。  Xin cảm ơn chị. Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc ngƣời khác khen ngợi: ▴いえ、まだまだです。Chƣa ạ.NO . KASHIKOMARI . tôi hiểu rồi ạ. L Không. ☞ Mẫu câu それじゃあ、また。 Hẹn gặp lại anh/chị.JĀ MATA. tôi vẫn còn kém lắm.JŌZU . O . SORE . tôi cũng không giỏi đến thế đâu ạ.MASHITA. ▴いえ、たいしたことありません。Chƣa ạ. hẹn ngày mai gặp lại.  chị Mika anh Leo なに れんらく  Nếu cần gì thì anh cứ liên lạc với tôi nhé.TOKORO . SAYŌNARA.NI IKITAIN . hẹn thứ hai gặp lại ◆ Các ngày trong tuần ■■ ■■ Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tƣ Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy にちようび げつようび かようび すいようび もくようび きんようび どようび 日 曜 日 月 曜 日 火曜日 水 曜 日 木 曜 日 金 曜 日 土曜日 Bài 10 Không. ☞Mẫu câu いえ、それほどでも。 Không.SHITE . NANI .GA.NE.KA ATTARA RENRAKU .■■ ■■ Bài 9 Hẹn gặp lại anh/chị.

Bao nhiêu tiền ạ? おいくらですか? O .000 はっせん 9 きゅう 90 きゅうじゅう 900 きゅうひゃく 9.000 にせん 3 さん 30 さんじゅう 300 さんびゃく 3.ARIGATŌ.000 さんぜん 4 よん 40 よんじゅう 400 よんひゃく 4.NO IE . cái này bao nhiêu tiền? Chú thích いただきます: nhận.KYŪHYAKU .000 よんせん 5 ご 50 ごじゅう 500 ごひゃく 5. 運転手:1980円いただきます。 SEN . TSUKI . この右手の家です。 KONO .000 きゅうせん 10. DŌMO .■■ ■■ Bài 11 (Giá) bao nhiêu tiền?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi うんてんしゅ きゃく つ 運転手:お 客 さん、着きました。 T Thƣa quý khách.DESU. (Giá) bao nhiêu tiền? ☆ Cách nói ngắn gọn: いくらですか? Nâng cao すみません。これ、おいくらですか? Xin lỗi.MASU.EN ☞ Mẫu câu おいくらですか? ITADAKI . O .HACHIJŪ .KYAKU .000 せん 2 に 20 にじゅう 200 にひゃく 2. đã tới nơi rồi.000 ごせん 6 ろく 60 ろくじゅう 600 ろっぴゃく 6.10 - いちまん .  レオ:どうもありがとう。  Xin cảm ơn ông.SAN. み ぎ て いえ Ngôi nhà ở phía tay phải đấy ạ.MASHITA.IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん T Cho tôi xin 1980 yên.000 .000 ろくせん 7 しち、なな 70 ななじゅう 700 ななひゃく 7.MIGITE . lấy (cách nói thể kính ngữ) これ: cái này いくら: bao nhiêu tiền (cách nói lịch sự là おいくら) ◆ Số đếm Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn 1 いち 10 じゅう 100 ひゃく 1.000 ななせん 8 はち 80 はちじゅう 800 はっぴゃく 8.

11 - .NI NARI .EN . Nào.SEWA .DESU. xin mời vào.HACHIJŪ – EN ITADAKI . Xin gửi lại anh tiền thừa. せんせい せ わ L Chào thày ạ. はい、おつりです。 HAI.NĀ. V Nào. はい thày giúp đỡ.HAIRI . DŌMO.KA? うんてんしゅ けっこう 運転手:結構ですよ。 T Đƣợc ạ.KYŪHYAKU . 政木の妻:さあ、お入りください。 SĀ. O .  L:anh Leo M:thày Masaki V:vợ của thày Masaki き M Leo. Nâng cao どうぞ、お入りください。Xin mời vào / どうぞ、どうぞ。Xin mời.YO.TSURI . xin mời さあ、さあ。 Xin mời.IKURA DESU – KA? うんてんしゅ えん 運転手:1980円いただきます。 T Cho tôi xin 1980 yên. xin mời vào.SATSU – DEMO Ī .  レオ:どうも。 L Cảm ơn ông. ☞Mẫu câu 一万円札でもいいですか? (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ☆ Cách hỏi xem điều gì đó có đƣợc không: Điều cần hỏi + でもいいですか? ▴ コーヒーでもいいですか? Cà phê thì có đƣợc không? あした ▴ 明日でもいいですか? Ngày mai thì có đƣợc không? Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. chào mừng em đã tới đây.MASU.Rất mong đƣợc  レオ:先生...! お世話になります。 SENSĒ…! ま さ き つま O .  レオ:ありがとうございます。 .DESU . ngƣời thân: 一万円札でもいい? Chú thích 一万: 1 vạn ■■ ■■ 札: tờ どうも: cách nói cảm ơn ngắn gọn của どうもありがとう Bài 13 ま さ き Nào. YOKU KITE . O . SEN .KURETA . xin mời vào.■■ ■■ Bài 12 (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không?  L anh Leo T ngƣời lái Taxi  レオ:おいくらですか? L Bao nhiêu tiền ạ? O . cô giáo 座ります: ngồi 入ります:vào お入りください: Xin mời vào さあ: Nào! (từ dùng để thúc giục ngƣời khác làm việc gì) . 政木:レオ、よく来てくれたなあ。 LEO.GOZAIMASU. xin mời Chú thích 先生: thày giáo.KUDASAI. すわ お座 りください。 Xin mời ngồi.MASU いちまんえん さつ  レオ:1万円札でもいいですか? L (Tôi đƣa) tờ 1 vạn yên có đƣợc không? ICHIMAN.DESU . ☞Mẫu câu ARIGATŌ さあ、お入りください。 L:Xin cảm ơn. KEKKŌ .

Nâng cao ☆ Các cách trả lời khi đƣợc gợi ý: Vâng. tôi hiểu rồi.WA HAYAKU YASUMI . すこ L Chỉ hơi mệt một chút thôi ạ. L Vâng. em sẽ làm nhƣ thày nói SŌ . ※ Không từ chối thẳng: いいえ、そうしたくありません。 Không.DARŌ.NASAI. tôi không muốn làm nhƣ vậy.  レオ:はい、そうします。 HAI. き ょ う はや やす Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi. L anh Leo M thày Masaki ま さ き つか M Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không? 政木:疲れただろう。 TSUKARETA . một ít 食べます: ăn / sẽ ăn 早く: sớm 行きます: đi / sẽ đi ◆ Cách diễn đạt thời gian Hôm kia Hôm qua Hôm nay Ngày mai Ngày kia おととい/いっさくじつ きのう きょう あした あさって/みょうごにち 一昨日 昨日 今日 明日 明後日 Tuần trƣớc nữa Tuần trƣớc Tuần này Tuần sau Tuần sau nữa せんせんしゅう せんしゅう こんしゅう らいしゅう さらいしゅう 先々週 先週 今週 来週 再来週 Tháng trƣớc nữa Tháng trƣớc Tháng này Tháng sau Tháng sau nữa せんせんげつ せんげつ こんげつ らいげつ さらいげつ 先々月 先月 今月 来月 再来月 Năm kia Năm ngoái Năm nay Sang năm Sang năm nữa おととし/いっさくねん きょねん ことし らいねん さらいねん 一昨年 去年 今年 来年 再来年 . . nhƣ thế します: làm 少し: một chút. tôi sẽ làm nhƣ vậy.KARA KĒKO .12 - . Chú thích ~だろう: chắc hẳn ~ (cách nói thân thiện) そう: nhƣ vậy. ☞ Mẫu câu はい、そうします。 Vâng.  レオ:少し...。 SUKOSHI… ま さ き あ し た け い こ M Ngày mai là bắt đầu tập rồi. ▴はい、わかりました。 ▴まだ、やらなければいけないことがあるので... 。 Tôi còn có chút việc phải làm. tôi sẽ làm nhƣ vậy. .SHIMASU.■■ ■■ Bài 14 Vâng. 政木:明日から稽古だ。 ASHITA .DA. 今日は、早く休みなさい。 KYŌ .

Chú thích ふとん: chăn.KARA.NAN. L Cảm ơn thày ạ.O TSUKETE. WAKARI . / 台 所 は一 階 です。Bếp ở tầng một.KAMO .NI HAITTE .KARA. HAJIMETE .NO Ī ま さ き NIOI… し ふ ろ M Chăn đệm đã trải sẵn rồi. Hãy cận thận nhé. ☞ Mẫu câu レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2. ☞ Mẫu câu Nâng cao L Vâng. L anh Leo M thày Masaki し ふ ろ はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON . に ほ ん ふ ろ はじ O .  レオ:はい、わかりました。 HAI. FURO . 日本のお風呂は、初めてなんです。 Đây là lần đầu tiên em tắm NIHON . lầu 台所: bếp 一階(いっかい) tầng 1 二階(にかい) tầng 2 三階(さんがい) tầng 3 四階(よんかい) tầng 4 五階(ごかい) tầng 5 六階(ろっかい) tầng 6 tầng 7 八階(はちかい)tầng 8 九階(きゅうかい)tầng 9 七階(ななかい) 十階(じゅっかい)tầng 10 ■■ ■■ Bài 16 ま さ き Hãy cận thận nhé.WA SHĪTA .SHIRENAI .SAN .HEYA – WA NIKAI .KURE.FURO . HAITTE . mùi chiếu thơm quá… たたみ  レオ:ああ、 畳 のいいにおい...。 Ā. L Cảm ơn thày ạ.■■ ■■ Bài 15 Phòng của Leo ở tầng 2. と い れ だいどころ いっかい Nâng cao トイレは二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai. KI .KARA. ARIGATŌ .DESU. L Ồ.DESU.8m2) ~さんの: của anh/chị ~ 部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋) トイレ: nhà vệ sinh ◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階 階 : tầng.WA SHĪTA . はい 政木:ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。 FUTON . ま さ き あつ M Có lẽ nƣớc hơi nóng đấy.NO V Phòng của Leo ở tầng 2. đệm 風呂: nhà tắm .GOZAIMASU.MASHITA.NI M Chăn đệm đã trải sẵn rồi.  レオ:ありがとうございます。 ARIGATŌ .WA.GOZAIMASU.13 - からだ 体 に気をつけて。 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. 気をつけて。 em cẩn thận nhé. bây giờ em đi tắm đi. き 政木:熱いかもしれないから、気をつけて。 ATSUI . em hiểu rồi ạ. TATAMI .  レオ:ありがとうございます。 bây giờ em đi tắm đi. Chú thích 畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1. 熱い: nóng 車: xe ô tô 体: cơ thể . Điều muốn khuyên + に気をつけて。 くるま 車 に気をつけて。Hãy cận thận xe ô tô nhé. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki ま さ き つま へ や に か い 政木の妻:レオさんのお部屋は二階です。 LEO .KURE.NO kiểu Nhật Bản. FURO. O .

ngƣời thân hoặc ngƣời ít tuổi hơn: おはよう。 Nâng cao こんにちは。 Xin chào (nói trong khoảng 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều) こんばんは。Xin chào (nói sau 6 giờ chiều) おやすみなさい。Chúc ngủ ngon (cách nói ngắn gọn là おやすみ) Chú thích ■■ ■■ ~ ぞ: ~ đấy (cách nói đặc trƣng của nam giới) Bài 18 Xin vô phép.  anh Leo  vợ của thày Masaki  レオ:おはようございます。  Xin chào (cô) ạ. IKIMASU.GOZAIMASU.ZO. 政木:朝ごはんができたぞ。 ASA .KA? có ngon không? Ē.MASHŌ .MASU. いま い L Em xuống bây giờ đây ạ  レオ:今、行きます。 IMA. た 政木の妻:じゃあ、食べましょうか。 JĀ.GOZAIMASU. OHAYŌ . rủ: Đổi đuôi ます của động từ thành ましょう. A. Nâng cao ごちそうさまでした。 Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま。) Chú thích 食べましょう: (Chúng ta) cùng ăn nhé 勉強しましょう: Cùng học nhé ごちそう: bữa ăn ngon ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời. Nào.■■ ■■ Bài 17 Xin chào. ま さ き つま ねむ 政木の妻:あ、おはようございます。よく眠れましたか? A.GOZAIMASU. OHAYŌ .14 - . ま さ き つま  Có ạ. ぜんい ん 全員:いただきます。 Mọi người: Xin vô phép.KA.GOHAN .  レオ:おはようございます。 L Chào thày ạ. ☞ Mẫu câu おはようございます。 Xin chào (câu chào đƣợc nói trƣớc 10 giờ sáng) ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. 政木:おはよう。 OHAYŌ. の 飲みます (Uống) → 飲みましょう (Cùng uống nhé) さんぽ 散歩します(Đi dạo) → 散歩しましょう(Cùng đi dạo nhé) . ま さ き あさ M Bữa sáng đã sẵn sàng rồi đấy. YOKU  レオ:ええ。 NEMURE . OHAYŌ .Cháu ngủ TABE . ☞Mẫu câu いただきます。 Xin vô phép. chào cháu.(chào buổi sáng) L anh Leo M thày Masaki ま さ き M Chào em. ITADAKI .GA DEKITA .MASHITA . chúng ta ăn cơm chứ.

■■ ■■ Bài 20 ま さ き Tôi đi nhé. ITTE . ☆ Cách nói thể hiện mong muốn nhận đƣợc sự đồng tình của ngƣời nghe: Rất ngon nhỉ. ま さ き TOTEMO  Có ạ. Chú thích でかける: lên đƣờng. Nâng cao Ngƣời mới về: ただいま。 Tôi đã về rồi đây ạ.KA?  レオ:ええ、とてもおいしいです。 Ē.NE. cháu đi đây ạ.15 - .  Thế thì cho cháu thêm bát nữa. Ngƣời ở lại: いってらっしゃい。Anh/chị đi nhé.  V Cháu đi nhé. Rất ngon. KĒKO . 政木の妻:よかったわ。 YOKATTA . Thế nhé. ONEGAI . Leo.  レオ:じゃあ、お願いします。 ねが JĀ. ☞Mẫu câu とてもおいしいです。 Rất ngon. SĀ. khởi hành 稽古: việc tập luyện (võ thuật hoặc các môn nghệ thuật) . つま 政木の妻:いってらっしゃい。 ITTE . かえ Ngƣời ở: お帰 りなさい。 Anh/chị đã về rồi đấy à. おかわりしてくださいね。 OKAWARI .ZO. ☞ Mẫu câu いってきます。 Tôi đi nhé.SHIMASU. ま さ き L Vâng.  anh Leo  vợ của thày Masaki あ  Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không? 政木の妻:お口に合いますか? O .KIMASU. Cháu ăn thêm bát nữa nhé. OISHĪ . chúng ta đi tập thôi.KUCHI . rất ngon ạ. JĀ.NI DEKAKERU .SHITE .DESU.NI AIMASU .KUDASAI ..  レオ:はい。じゃあ、いってきます。 HAI. 政木:レオ、さあ、稽古にでかけるぞ。 LEO. つま  Thế thì tốt quá. Ngƣời đi: いってきます。Tôi đi đây. ☆ Nhận xét khi đã ăn xong: とてもおいしかったです。 Các món ăn (đã) rất ngon. L anh Leo M thày Masaki V vợ của thày Masaki け い こ M Nào.WA.RASSHAI. とても、おいしいですね。 Nâng cao ☆ Nhận xét trƣớc khi ăn: おいしそうですね。 ☆ Nhận xét khi đang ăn: とてもおいしいです。 Trông có vẻ ngon nhỉ.■■ ■■ Bài 19 ま さ き つま くち Rất ngon.

Chú thích 道場: võ đƣờng 本部道場: võ đƣờng chính 弟子:đệ tử 紹介します: giới thiệu これは~: Đây là ~(nói về đồ vật) こちらは~: Đây là ~(nói về ngƣời) ■■ ■■ お Bài 22 Tôi sẽ cố gắng. 弟子のレオです。 DESHI . ☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu.DE SHUGYŌ . ほ ん ぶ どうじょう 政木:ここが、本部 道 場 だ。 KOKO . Hãy cố lên! Cố lên! がんばって! がんばろう! Cùng cố gắng nhé! Chú thích em hãy cố gắng tập luyện nhé. Nâng cao ☆ Cách giới thiệu trong trƣờng hợp có nhiều ngƣời:こちらは○○です。Đây là anh/chị ~.  レオ:はい、頑張ります。 HAI. き 小野:レオか、よく来たな。 LEO .DŌJŌ . つ 小野:しばらくここで修 行 を積みなさい。 SHIBARAKU KOKO .SHIMASU.GA… ま さ き お の せんせい M Thƣa võ sƣ Ono.KA.GA HONBU .NASAI. O Em là Leo à? Chào mừng em đã tới đây. ねが  レオ:よろしくお願いします。 YOROSHIKU お の ONEGAI .. で GO .O TSUMI .NO お の LEO .16 - .MASU. しゅぎょう O Trong thời gian ở đây. ☞ Mẫu câu がんばります。 Nâng cao がんばれ! Tôi sẽ cố gắng. GANBARI .NA. しょうかい 政木:小野先生、ご紹 介 します。 ONO-SENSĒ.■■ ■■ Bài 21 Tôi xin giới thiệu. L anh Leo O võ sƣ Ono の O Em là Leo à? き 小野:レオか、よく来たな。 LEO . し Đây là Leo.DA.KITA .SHIMASU. L anh Leo M thày Masaki ま さ き O võ sƣ Ono M Đây là võ đƣờng chính.KITA . đệ tử của tôi.KA. L Đây là.DESU. YOKU . tinh thần) ◆Cách nói giờ Số đếm Giờ Số đếm Giờ 1 いち 1時 いちじ 7 しち/なな 7時 しちじ 2 に 2時 にじ 8 はち 8時 はちじ 3 さん 3時 さんじ 9 きゅう 9時 くじ 4 し/よん 4時 よじ 10 じゅう 10 時 じゅうじ 5 ご 5時 ごじ 11 じゅういち 11 時 じゅういちじ 6 ろく 6時 ろくじ 12 じゅうに 12 時 じゅうにじ . Chào mừng em đã tới đây.NA..tôi xin giới thiệu.  レオ:ここが・・・。 KOKO . YOKU . L Rất mong đƣợc thày giúp đỡ. em sẽ cố gắng! が ん ば がんばってください! Hãy cố gắng nhé! 修行を積む: Cố gắng đạt đƣợc mục đích trong lĩnh vực của mình (nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí.SHŌKAI . L Vâng.

NIWA DŌSHITE? べんきょう M thày Masaki  chị Aki M Leo. き  レオ:合気道を勉 強 するために来ました。 AIKIDŌ–O BENKYŌ-SURU-TAME-NI KIMASHITA. Tại sao anh tới Nhật Bản? 日本にはどうして? NIHON . con gái của thày.)  Tôi là Aki. ☞Mẫu câu 合気道を勉強するために来ました。 (Tôi ) tới đây để học Aikido. L anh Leo ま さ き むすめ 政木:レオ、 娘 のあきだ。 LEO. ☆ Cách nói mục đích: Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。 A:どうして日本に来たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản? B:日本語を勉強するために(来ました) 。 (Tôi tới) để học tiếng Nhật.DAKEDO… とう Bố ơi! あき:お父さん! OTŌSAN! ま さ き まえ き M A. hoặc ngƣời ít tuổi hơn (tạo ấn tƣợng là ngƣời trên nói với ngƣời dƣới) ■■ ■■ Bài 24 ~から: từ ~ (Tôi) tới đây để học Aikido. con cũng tới rồi à? 政木:あっ、お前来てたのか。 A.DESU.NO AKI . vì sao 合気道を勉強する: học Aikido . L anh Leo け い こ な ん じ L Thƣa thày. Nâng cao ☆ Trƣờng hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のために。 合気道の勉強のために。 Để học Aikido Chú thích どうして: Tại sao.KA? ま さ き M thày Masaki chị Aki しち じ M Bắt đầu từ 7 giờ 政木:7時からだけど・・・。 SHICHI .KARA .JI .NĀ) あき:あきです。どうぞよろしく。 với anh.17 - 合気道の勉強: việc học Aikido . buổi tập bắt đầu vào  レオ:先生、稽古は何時からですか? lúc mấy giờ? SENSĒ.DA.■■ ■■ Bài 23 せんせい Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ. L (Quả là một cô gái xinh đẹp. KĒKO .DESU . DŌZO . AKI . OMAE KITETA . đây là Aki.NOKA? ☞ Mẫu câu 稽古は何時からですか? Nâng cao 何時までですか? Buổi tập bắt đầu vào lúc mấy giờ? Kết thúc lúc mấy giờ? Chú thích あっ: A (thể hiện sự ngạc nhiên hay bất ngờ) おまえ: Từ nam giới dùng để gọi ngƣời trong gia đình. MUSUME .NA HITO .WA NANJI .KARA .DA . Rất hân hạnh đƣợc làm quen (SUTEKI .  レオ:(すてきな人だなあ) あいきどう ~まで: đến L Tôi tới đây để học Aikido.YOROSHIKU.

(Tôi) muốn đi Tokyo.DA.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.WA AIKIDŌ M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3. JIKAN .DA. はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU . Chú thích 帰ります: về 帰りましょう: Về thôi! . TORITAI . はや だん と ぼくも早く段を取りたいです。 BOKU .MO HAYAKU DAN .  レオ:すごいですね。 L Chị giỏi quá.YOROSHIKU.  L Chị giỏi quá.NE. SUGOI .DAN . chúng ta làm thế nhé. ☞Mẫu câu 稽古に行きましょう。 (Chúng ta) vào tập thôi.O Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng. 東京へ行きたいです。 Nâng cao ※ Không dùng từ ở thể mong muốn để hỏi về ý muốn của ngƣời khác ☓ コーヒーを飲みたいですか? Anh có muốn uống cà phê không? ○ コーヒーを飲みますか? Anh có uống cà phê không? Chú thích も: cũng 取ります: lấy 取りたい: muốn lấy 行きます: đi 行きたい: muốn đi ◆ Cách chuyển động từ sang thể mong muốn: Đổi đuôi ます của động từ thành たいです.WA AIKIDŌ M thày Masaki  chị Aki M Aki là võ sĩ Aikido đẳng 3.DESU . SAN . L Vâng.18 - .Bài 25 ■■ ■■ Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng. Nâng cao A: 稽古に行きましょうか? Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ? B: ええ、そうしましょう。 Vâng.  レオ:すごいですね。 SUGOI .  レオ:はい。 HAI. TORITAI .MO HAYAKU DAN .DAN . L anh Leo あき:どうぞよろしく。 M thày Masaki  chị Aki Rất hân hạnh đƣợc làm quen với anh. じ か ん あき:そろそろ、時間ですよ。 SOROSORO け い こ  Cũng sắp tới giờ rồi đấy./ 行きましょう。chúng ta đi thôi.MASHŌ.DESU.DESU .DESU ☞ Mẫu câu ぼくも早く段を取りたいです。 Tôi cũng muốn sớm lấy đƣợc hạng đẳng.YO.NI  IKI .DESU . SAN . ま さ き あ い き ど う さん だん 政木:あきは、合気道3段だ。 AKI .NE. はや かえ 早 く帰 りましょう (Chúng ta) về sớm thôi. Chúng ta vào tập thôi い 稽古に行きましょう。 KĒKO . よ れんしゅう 読みます (Đọc) →読みたいです (Muốn đọc)/ 練 習 します(Luyện tập) →練習したいです (Muốn luyện tập) Bài 26 ■■ ■■ (Chúng ta) vào tập thôi. L anh Leo ま さ き あ い き ど う さんだん 政木:あきは、合気道 3 段だ。 AKI . DŌZO .

Aikido thật là thú vị nhỉ. Biết đến bao giờ tôi mới đuổi kịp chị nhỉ.GA NAI .NI  chị Aki TABE . Ē.DESHO? た Anh đi ăn cùng với tôi chứ? 一緒に食べませんか? ISSHO .GURAI -NI NARU-KASHIRA.MASEN . YOROKONDE. NAN – NEN AIKIDŌ .NEN. じゅうねん あき:10年ぐらいになるかしら。 JŪ. ▴まだ 1 週 間 / 1 日 / 1 ヶ 月 です。 はん た Nâng cao A:ご飯 、食べましたか? Anh đã ăn cơm chƣa? えいが B: いいえ、まだです。Chƣa ạ.SAN .NI NATTARA OITSUKERU-NO-KA. お いつになったら追いつけるのかなあ。 ITSU. まだ~: mới chỉ đƣợc ~ A: 日本に来てどのくらいですか。 B: Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi? いっしゅうかん いちにち いっ か げつ Mới chỉ đƣợc 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi.TOKORO . Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?  anh Leo ひる あき:お昼、まだでしょ? O . ☞Mẫu câu まだ 5 年です。 Mới đƣợc 5 năm thôi.WA. AIKIDŌ . あき:どんなところが?  Ở những điểm nào? DONNA . ☞ Mẫu câu 一緒に食べませんか? Anh/chị ăn cùng với tôi chứ? ☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか? の の 食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲みます(Uống) → 飲みませんか?(Có uống không) 一緒に、コーヒーを飲みませんか? Anh/chị uống cà phê với tôi chứ? Nâng cao ☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhƣng bỏ ます + に行きませんか 一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ? 映画を見に行きませんか? ひる はん Chú thích お昼 ご飯 : Bữa trƣa Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ? ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác .DESU .TTE OMOSHIROI .O YATTE .■■ ■■ Bài 27 Mới đƣợc 5 năm thôi. thế thì vui quá. み A:もうあの映画、見ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chƣa? ■■ ■■ Bài 28 B: いいえ、まだです。Chƣa ạ. Mà này.IRUN .KA?  Chắc đƣợc khoảng 10 năm.WA MADA GO .  Tôi thì mới đƣợc 5 năm thôi. あいきどう ところで、合気道っておもしろいですよね。 TOKORODE.GA? し あ い  レオ:試合がないところが。  Ở điểm là không phải thi đấu SHIAI .KA? よろこ  レオ:ええ、 喜 んで。  Vâng.GA. いっしょ  Anh chƣa ăn trƣa phải không? MADA .NĀ.TOKORO .DESU – YO NE.NEN .19 - .  anh Leo  chị Aki なんねん あ い き ど う  レオ:あきさんは、何年合気道をやっているんですか。  Chị Aki tập Aikido bao nhiêu năm rồi? AKI . ねん  レオ:ぼくはまだ5年です。 BOKU .HIRU.DESU.

khu vực không hút thuốc. ☞ Mẫu câu おすすめは何ですか? Món gợi ý là gì? ☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか? これは何ですか? Đây là cái gì? Nâng cao ☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか? すす お勧 めはどこですか? Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?) お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?) .RYŌRI .WA? きんえんせき ねが あき:禁 煙 席 でお願いします。 KIN’EN-SEKI .YO.WA NAN .DE. IKERU .  chị Aki O .KASHIRA.WA SORE . JĀ. Hai ngƣời phải không ạ   Vâng. Đồ ăn trƣa của cửa hàng này khá ngon đấy.NO .SAKANA .FUTARI . 喫煙: hút thuốc Bài 30 席: chỗ ngồi.NO RANCHI.  レオ:じゃあ、ぼくはそれで。  Thế thì tôi sẽ ăn món đó.DESU .■■ ■■ Bài 29 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.E DŌZO ☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Nâng cao きつえんせき Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực đƣợc phép hút thuốc.  ngƣời bán hàng  chị Aki てんいん ふ た り さま 店員:いらっしゃいませ。お二人様ですか? IRASSHAI . Ē てんいん  店 員 :おタバコは?  (Anh chị có hút) thuốc lá không?   Phiền anh cho (chúng tôi ngồi ở) O . なん  レオ:おすすめは何ですか? Chị khuyên tôi nên ăn món gì?  Để tôi xem nào. 喫 煙 席 でお願いします。 す Chú thích たばこ: thuốc lá おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không? 禁煙: cấm hút thuốc ■■ ■■ Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.DE ONEGAI . Món cá có đƣợc không? O .TABAKO .O .KA? さかなりょうり あき:そうね。お 魚 料理かしら。 SŌ . てんいん  店 員 :こちらへどうぞ。  Xin mời (anh chị) đi lối này KOCHIRA .KA? あき:ええ。 Xin mời vào.SAMA DESU . BOKU .20 - . ghế ngồi Món gợi ý là gì?  anh Leo あき:ここのランチ、いけるのよ。 KOKO .NE.SHIMASU.SUSUME.MASE.

DESU .HITO .NI ODOROKI . chính xác Bài 32 anh Leo す  レオ:あきさん、お住まいはどちらですか? Alô. nhà chị ở đâu? AKI .NE. Sato đây ạ. せんせいがた ひと ほんとう  レオ:本当にそうですね。 HONTŌ . MOSHI . tôi xin phép. みな Chú thích 皆 さん: mọi ngƣờI ■■ ■■ 厳しい: nghiêm khắc 確かに: đúng. SŌ ./Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.YO.SAN. ☆ Cách nói thể hiện sự đồng tình một cách rõ rệt: たし ▴ほんと、そうですね。 Đúng là nhƣ vậy nhỉ. ☞ Mẫu câu そうですね。 Đúng nhƣ vậy/Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.■■ ■■ Bài 31 Đúng nhƣ vậy.)  Xin lỗi anh một chút nhé. một ít ▴じゃあね。 ごめんなさい: Xin lỗi .WA TOTEMO Ī .YO./ ▴確かに、そうですね。 Chính xác là nhƣ vậy nhỉ. DŌ . てんき A: いい天気ですね。 Trời đẹp nhỉ.WA KIBISHĪ . .  anh Leo あき:どうだった? Buổi đầu ở võ đƣờng chính.MOSHI? ☞ Mẫu câu もしもし? Alô. ở Shibuya. Nâng cao Cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện: しつれい ▴それでは、失 礼 いたします。Thế thôi. O .NI  Đúng vậy nhỉ.DESU . / B: そうですね。 Đúng vậy nhỉ.WA DOCHIRA .KEDO.NO HONBU-DŌJŌ .NĀ. Chú thích ちょっと: một chút. GOMENNASAI. rất tốt.KA? しぶや  Ở Shibuya.SAN . け い こ của mọi ngƣời.MO SHIBUYA . nhƣng họ là những ngƣời SENSĒ .WA. đúng vậy đấy.21 - Thế nhé.SUMAI . しんけん Tôi ngạc nhiên trƣớc sự chăm chỉ おどろ  レオ:みなさんの真剣さに 驚 きました。 MINASAN – NO SHINKENSA . あき:ちょっと、ごめんなさい。もしもし? CHOTTO.DATTA .  chị Aki  Chị Aki ơi.  (Ở Shibuya à? Chị Mika cũng sống あき:渋谷よ。 SHIBUYA .DATTA? はじ  chị Aki anh thấy thế nào? ほ ん ぶ どうじょう 初めての本部 道 場 は。 HAJIMETE . きび あき:稽古は厳しいけど、 Các giáo viên nghiêm khắc trong KĒKO . し ぶ や しぶや  レオ:(渋谷?みかさんも渋谷だったなあ。) SHIBUYA? MIKA . さとう もしもし、佐藤です。 Alô. Nâng cao ☆ そうですよ。 Đúng vậy đấy どくしん A: みかさんは、独 身 ですか? Chị Mika còn độc thân phải không? B: ええ、そうですよ。 Vâng.GATA . 先生方はとてもいい人たちよ。 giờ tập.MASHITA. Alô.TACHI .

Tôi sẽ tới đó ngay. tôi hiểu rồi. あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO  chị Aki KYŪYŌ .KA? きゅうよう あき:ちょっと 急 用 ができて...。 CHOTTO Tôi có chút việc gấp.O Xin lỗi anh.KEDO.GA DEKITE… わる い ごめんなさい。 悪 いけど、行かなくちゃ。 GOMENNASAI. KYŪYŌ .GA DEKITE… ☞ Mẫu câu どうかしましたか? Có chuyện gì phải không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. もう わけ ☆ Cách nói xin lỗi thông thƣờng: すみません。☆ Cách nói xin lỗi lịch sự nhất: 申 し訳 ありません。 Nâng cao Cách nói xin lỗi với bạn bè. MATA.  レオ:わかりました。 気をつけて。 WAKARI . Thế thôi.MOSHI? いま む ・・・はい、わかりました。今 すぐ、そちらへ向かいます。 … Vâng. き Tôi hiểu rồi.22 - (Phải học) .■■ ■■ Bài 33 Có chuyện gì phải không?  anh Leo あき:もしもし? chị Aki Alo? MOSHI . HAI. gặp lại anh sau nhé.SUGU. KI .  レオ:どうかしましたか?  Có chuyện gì phải không? DŌ .  anh Leo きゅうよう Tôi có chút việc gấp. JĀ. IMA . WARUI . Chị đi cẩn thận nhé.KA SHIMASHITA . TSUKETE.E MUKAI .MASU. IKANAKUCHA. Cảm ơn anh. あき:ありがとう。じゃあ、また。 ARIGATŌ. chuyện gấp ■■ ■■ Bài 34 Xin lỗi.MASHITA. ☞ Mẫu câu ごめんなさい。 Xin lỗi. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy? (Cách nói ngắn gọn là: どうしたの?) Chú thích 急用: việc gấp. tôi phải đi đây.MASHITA. WAKARI . SOCHIRA . ngƣời thân: どうかした? Nâng cao. ngƣời thân: ごめん。 Chú thích 行かなくちゃ: phải đi (cách nói đầy đủ là 行かなくてはいけません) ◆ Cách chuyển động từ để thể hiện cách nói bắt buộc: Đổi đuôi ない của động từ thể phủ định thành なくてはいけません かえ 帰 らない (Không về) べんきょう → 帰らなくてはいけません (Phải về) 勉 強 しない → 勉強しなくてはいけません (Không học) .

いっしょ Xin cho thanh toán chung với nhau. ☞ Mẫu câu お会計、お願いします。 Xin cho thanh toán tiền. ANŌ.DESHITA. SUMIMASEN. かいけい ねが お会 計 、お願 いします。 O . 一 緒 で、お願いします。 Chú thích お連れ様: ngƣời đi cùng (cách nói lịch sự) 別々で: riêng từng ngƣời 会計: thanh toán tiền (nói lịch sự là お会計) 一緒で: chung với nhau ◆Tiền của Nhật Bản (thời điểm tháng 3 năm 2008) Cách đọc Cách nói đồng いちえん ごえん じゅうえん ごじゅうえん ひゃくえん ごひゃくえん 1円 5円 10円 50円 100円 500円 いちえんだま ご え ん だま じゅうえんだま ごじゅうえんだま ひゃくえんだま ごひゃくえんだま 一円玉 五円 玉 十 円玉 五十円玉 百円 玉 五百円玉 せ Cách đọc Cách nói tờ ん えん 1000 円 に せ ん えん 2000 円 ご せ ん えん 5000 円 い ち ま ん えん 10000 円 せんえんさつ にせんえんさつ ごせんえんさつ いちまんえんさつ 千円札 二千円 札 五千円 札 一万円札 .SAMA . ARIGATŌ . NARI .KA… GOCHISŌ . Xin cảm ơn về bữa ăn ngon.  レオ:そうですか...。ごちそうさまでした。 てんいん SŌ .DESU .MASHITA.TSURE .■■ ■■ Bài 35 Xin cho thanh toán tiền.MASU.KAIKĒ. きゅうひゃくえん 店員:900 円 になります。 KYŪHYAKU . ONEGAI . お連れ様 の分 は、いただきました。 O . anh Leo nhân viên cửa hang  レオ:あのう、すみません。 À..WA ITADAKI .   Xin cảm ơn quý khách.. xin lỗi.SHIMASU.NO BUN . べつべつ Nâng cao 別 々 で、お願いします。 Xin cho thanh toán riêng từng ngƣời.23 - . ぶん Ngƣời đi cùng anh đã trả phần của cô ấy rồi. てんいん Xin cho thanh toán tiền.GOZAIMASHITA.EN .  店 員 :ありがとうございました。 Thế à.NI つ さま  900 yên.SAMA .

KEDO.EKI . L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng ANŌ.WA DOKO . ある Ga Shinjuku.DESU . す 漢字が一番むずかしい。 Chữ Hán là khó nhất. すしが一番好き。 Tôi thích món Sushi nhất.24 - 好き: thích 漢字: chữ Hán きらい: ghét .NĒ. SHINJUKU - một đoạn đấy. hấp dẫn.DESU . nhất 近い: gần おもしろい: hay.■■ ■■ Bài 36 Ga gần đây nhất ở đâu ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng L: anh Leo N: ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。  À….NE. nhƣng anh phải đi bộ しんじゅくえき ちょっと歩 くけど、 新 宿 駅 ですね。 CHOTTO しんじゅく ARUKU . SHITTE .MASU. いちばんちか Ga gần đây nhất ở đâu ạ? えき 一 番 近 い駅 はどこですか? ICHIBAN CHIKAI . EKI . 一番 + tính từ: ○○ nhất むずかしい: khó . し  レオ:新 宿 ? 知ってます。 SHINJUKU? Shinjuku à? Thế thì tôi biết rồi. xin lỗi. ☞ Mẫu câu 一番近い駅はどこですか? Ga gần đây nhất ở đâu ạ? ☆ Cách hỏi địa điểm: Điều muốn hỏi + はどこですか? トイレはどこですか? かんじ Nâng cao 一番おもしろい。Thú vị nhất. SUMIMASEN. thú vị Nhà vệ sinh ở đâu? なっとう 納 豆 が一番きらい。 Tôi ghét món Natto nhất. Chú thích 一番: số 1. つうこうにん  通 行 人 :そうねえ。 SŌ .KA? Để tôi xem nào.

 Anh rẽ tay phải ở đây… みぎ  レオ:ここを右ですね。 KOKO . ま 通行人:ここを右に曲がって・・・。 KOKO . ゆっくり: Chậm. bao giờ ạ? Dạ. anh Leo  ngƣời đi đƣờng つうこうにん みぎ ま  Anh rẽ tay phải ở đây. ai ạ? えっ?誰 ですか? Chú thích もう一度: Một lần nữa Làm ơn (nói) lại một lần nữa.O MIGI .ONEGAI .PPUN – HODO.NI MAGATTE.NI TSUKI . ☞Mẫucâu もう一度ゆっくりお願いします。Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút. いちど ねが À….■■ ■■ Bài 37 Làm ơn nói lại một lần nữa chậm hơn một chút.NE.DE つ thì sẽ tới bục giao thông trƣớc cửa ga.MASU -YO.NI MAGATTE… chậm hơn một chút. Dạ? / なに? Dạ. JU .25 - Gì cơ? .O Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? MIGI . ngƣời thân: えっ? ☆ Cách nói lịch sự hơn: えっ?いつですか? えっ?どこですか? Làm ơn (nói) từ từ. phiền bà nói lại một lần nữa  レオ:あ、あのう、もう一度ゆっくりお願 いします。 … ANŌ.ICHIDO つうこうにん みぎ YUKKURI . Nâng cao ☆ Cách nói ngắn gọn: すみません、もう一度・・・。 すみません、ゆっくり・・・。 ☆ Cách nói thân mật với bạn bè.NO RŌTARĪ .DESU . 駅 のロータリーに着きますよ。 EKI . SONOMAMA ZUTTO ある じゅっぷん rồi đi thẳng suốt khoảng 10 phút まっすぐ歩 いていけば、10分ほどで MASSUGUARUITE えき IKEBA.SHIMASU. MŌ . từ từ . ở đâu ạ? だれ Dạ.O MIGI .  通 行 人 :ここを右 に曲がって、そのままずっと KOKO .

MIGI . B: 新宿駅ですね? Ga Shinjuku phải không? Cách nói phút! Số đếm Phút Số đếm Phút 1 いち 1分 いっぷん 7 しち/なな 7分 ななふん 2 に 2分 にふん 8 はち 8分 はっぷん 3 さん 3分 さんぷん 9 きゅう 9分 きゅうふん 4 よん/し 4分 よんぷん 10 じゅう 10分 じゅっぷん、じっぷん 5 ご 5分 ごふん 11 じゅういち 15分 じゅうごふん 6 ろく 6分 ろっぷん 12 じゅうに 30分 さんじゅっぷん さんじっぷん はん .NE. JUPPUN .YO.O MIGI . つうこうにん じゅっぷん つ  通 行 人 :ええ。10分ほどで着きますよ。 Ē.DE TSUKI .MASHITA.O Anh rẽ tay phải ở chỗ này.GOZAI . Khoảng 10 phút là tới nơi.NI MAGATTE… みぎ Rẽ tay phải ở đây phải không ạ?  レオ:ここを右 ですね? KOKO .■■ ■■ Bài 38 つうこうにん Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? anh Leo ngƣời đi đƣờng みぎ ま  通 行 人 :ここを右 に曲がって・・・。 KOKO . Sau đó anh cứ đi thẳng suốt nhé.MASU . ☞ Mẫu câu ここを右ですね? Rẽ tay phải ở đây phải không ạ? ☆ Cách xác nhận điều gì: Điều muốn xác nhận + ですね? ひだり 左 ですね? Nâng cao Bên trái phải không? じ ▲ A: ミーティングは3時からです。 B: 3時ですね? Cuộc họp bắt đầu vào lúc 3 giờ. 3 giờ phải không? しんじゅくえき ▲ A: じゃ、 新 宿 駅 で Thế nhé.26 - .ATO . MASSUGU.DESU – NE? Đúng rồi. つうこうにん  通 行 人 :そうそう。 SŌSŌ. ở ga Shinjuku nhé.  レオ:ありがとうございました。  Xin cảm ơn.HODO .  レオ:まっすぐ? Đi thẳng phải không?   Vâng.WA. ZŪTTO MASSUGU . ARIGATŌ . そのあとは、ずうっとまっすぐね。 SONO .

つうこうにん き  Anh đi cẩn thận nhé. may quá. thật là đáng tiếc. ありがとうございました。 Cảm ơn anh.  通 行 人 :気をつけて。 KI .TAKAI . sắp. .KA? つうこうにん  通 行 人 :ああ、すぐそこですよ。 À.DESU . ANŌ.TAKAI .DESU . ở ngay đằng kia kìa.DESU . xin lỗi.NO Ở đằng sau tòa nhà cao này.BIRU . あーー、がっかり。 Ôi.MASHITA. anh Leo  レオ:すぐそこ? つうこうにん SUGU .■■ ■■ Bài 39 Ngay ở đằng kia kìa. SUGU . なつやす 夏 休 みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè. ■■ ■■ Bài 40 A.SOKO . まだまだです。Còn lâu. chán quá. DOKO .  レオ:すぐそこ? Ở ngay đằng kia à? SUGU .SOKO? たか ngƣời đi đƣờng  Ở ngay đằng kia à? うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 KONO . はん A: ご飯 は、まだですか? Anh chƣa nấu cơm à? B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây. しんじゅくえき Ga Shinjuku ở đâu? 新 宿 駅 は、どこですか? SHINJUKU-EKI . URA . Ā.DESU .  anh Leo  ngƣời đi đƣờng  レオ:あのう、すみません。 À…. KONO . ☞ Mẫu câu ああ、よかった。 A.BIRU . còn xa.  レオ:ああ、よかった。 A.SOKO? つうこうにん たか うら  通 行 人 :この高 いビルの裏 ですよ。 Ở đằng sau tòa nhà cao này. Ā. may quá. / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa.GOZAI . すぐです。Ngay. Nâng cao.YO. ARIGATŌ . SUMIMASEN. may quá. / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần. YOKATTA.YO./ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè.27 - .WA. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: ああ、ほっとした。 Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý thất vọng: あーー (xuống giọng ở cuối câu) あーー、残念。 Ôi.YO.NO URA .O TSUKETE. ☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa.

tôi xin phép Nâng cao Cách nói thân mật với với bạn bè. MOSHI .SHIMASU. IMA . ngƣời thân: A:じゃあ、また。/じゃ、また(ね)Thế nhé. B:うん、またね。 Ừ. BOKU . ☞Mẫu câu じゃあ、失礼します。 Thế thôi nhé. MACHIGAE .28 - 失礼します: Xin vô phép. ☞ Mẫu câu すみません、まちがえました。 Xin lỗi. おとこ mình chứ nhỉ. WAKARI .) こえ  男 の声 :もしもし? MOSHI . (từ dùng khi nói chuyện lịch sự) . き 政木 先 生 の妻 :はい、わかりました。気をつけて。 HAI.  Ừ. tôi (gọi) nhầm. JĀ. tôi gọi nhầm (số máy). MASAKI .MASHITA.MOSHI?  レオ:あれ?みかさん? M Alô L Ơ.NE.  レオ:すみません、まちがえました。 Xin lỗi anh.MOSHI? ま さ き せんせい まさき つま 政木先生の妻:はい、政木でございます。  Vâng.MASHITA. Chị Mika đấy à? M L Không phải đâu.DESU – KEDO. Masaki đây ạ.SAN? おとこ こえ  男 の声 :ちがいますけど。 CHIGAI . hẹn gặp lại.DE GOZAI .WA. cô hiểu rồi. Chú thích ~でございます: là ~ (thể khiêm tốn của です) では: Thế thôi nhé. bây giờ cháu  レオ:レオですけど、今 から、帰 ります。 LEO . . ARE? MIKA . Vâng.MASU . ま さ き せんせい つま KAERI . ちが ☆ Cách trả lời khi bị ngƣời khác gọi nhầm số máy: 違 いますけど。 Anh/chị (gọi) nhầm số rồi. anh Leo  レオ:もしもし? vợ của thày Masaki  Alô. L anh Leo M ngƣời nhận điện おぼ L (Chắc chịthoại Mika vẫn còn nhớ  レオ:(みかさんは、ぼくのこと覚 えてるよね。) MIKA . tôi xin phép.KARA.Bài 41 ■■ ■■ Xin lỗi. SHITSURĒ . hẹn gặp lại.SAN . SUMIMASEN. HAI.MASU. Thế thôi nhé. nhầm (nhầm số điện thoại) ■■ ■■ Bài 42 お宅: nhà riêng (cách nói lịch sự) Thế thôi nhé. tôi (gọi) nhầm. bắt đầu về.NO – KOTO OBOETERU . しつれい  レオ:はい。じゃあ、失 礼 します。 HAI. cháu xin phép ạ.YO . たく Nâng cao ☆ Tên ngƣời cần gặp + さんのお宅 ですか? おかだ Đây là nhà riêng của chị Okada Mika phải không? 岡田みかさんのお宅ですか? Chú thích まちがえました: sai.O TSUKETE.KEDO. Cháu đi cẩn thận nhé.MASU. KI . いま かえ  Cháu là Leo đây ạ.

NO TANJŌ . TOMODACHI .YORU .WA AITE .  レオ:あきさん? : Chị Aki đấy à? AKI .SAN? : Anh Leo phải không? Tôi là Aki đây AKI .■■ ■■ Bài 43 Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không?  anh Leo  レオ:はい、もしもし?  chị Aki : Vâng. ちょっといいですか? Cho tôi hỏi một chút đƣợc không ạ? Chú thích 友だち: bạn bè 誕生パーティー: tiệc sinh nhật . alô.KA? ☞ Mẫu câu 金曜日の夜は、あいてますか? Tối thứ sáu anh/chị có rảnh không? ☆ Cách hỏi xem ai đó có rảnh không: Thời gian muốn hỏi + は、あいてますか? にちようび しゅうまつ Anh/chị có rảnh vào chủ nhật/ cuối tuần không? 日曜日/ 週 末 は、あいてますか? じかん Nâng cao ☆ Thời gian muốn hỏi +は、時間がありますか? 金曜日の夜は、時間がありますか? Có thời gian vào ○○không? Tối thứ sáu anh/chị có thời gian không? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.KA? きんようび よる  Tối thứ sáu phải không?  レオ:金曜日の夜 ですね。 KINYŌBI .DESU .  anh Leo きんようび よる  chị Aki  Tối thứ sáu anh có rảnh không? あき:金曜日の夜 はあいてますか? KINYŌBI .SAN? きんようび よる あき:金曜日の夜 はあいてますか? : Tối thứ sáu anh có rảnh không? KIN’YŌBI . ngƣời thân: Thời gian muốn hỏi + は、あいてる? 金曜日の夜は、あいてる? Chú thích あいていますか?: có trống không. tôi rảnh. một ít) Nâng cao Cách nói khi muốn gọi ngƣời khác để hỏi việc gì: ちょっとすみません。Xin lỗi anh/chị một chút.Vâng.DAKEDO.DESU .MASU .KEDO. ま ちょっと待ってください。ええ、あいてます。 CHOTTO とも Đợi tôi một chút nhé. có rảnh không (có thể phát âm thành あいてますか?) あさ ひる 夜: buổi tối → 日曜日の夜: buổi tối chủ nhật けど: nhƣng 朝 : buổi sáng → 日曜日の朝: buổi sáng chủ nhật ■■ ■■ 昼 : buổi trƣa → 日曜日の昼: buổi trƣa chủ nhật Bài 44 Hãy đợi một chút nhé.PĀTĪ .YORU . AITEMASU. たんじょう あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi.NO .WA AITE . あき:レオさん? あきですけど。 LEO .NE.NO .29 - 待ってください: hãy đợi nhé .MASU . HAI.MOSHI?.KUDASAI. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.GA ARUN .YORU . ngƣời thân: ちょっと待って。 ☆ Cách nó lịch sự với ngƣời trên: 少々お待ちください。(少々: một chút.Ē. ☞Mẫu câu ちょっと待ってください。 Hãy đợi một chút nhé. MATTE .NO . MOSHI .

JI .NE.PĀTĪ . MATA.DESU . あ 窓 を開けてもらえませんか? Chị có thể mở cửa sổ hộ tôi đƣợc không? もちろん(ですよ)。Tất nhiên.30 - .GA ITTEMO . anh Leo なに  レオ:あのう、プレゼントは何 がいいでしょうか? ANŌ.DAKEDO. い ぼくが行ってもいいんですか? BOKU . Tất nhiên/dĩ nhiên.NO TANJŌ .■■ ■■ Bài 45 Tất nhiên/dĩ nhiên. tặng quà gì thì đƣợc chị nhỉ? Cô ấy rất thích âm nhạc KANOJO WA. Chú thích ごろ: khoảng (về mặt thời gian) ■■ ■■ Bài 46 Tôi hiểu. ONGAKU GA DAISUKI DAKARA.GORO MUKAE .NI ☞Mẫu câu もちろん。 まど đón anh nhé.GA ARUN . SŌ NE. nên tặng nhƣ đĩa CD thì anh thấy sao? CDなんかどうかしら? CD NANKA DŌ KASHIRA? かんが  レオ:なるほど。じゃあ、ちょっと 考 えてみます。 NARUHODO. Thế thôi nhé. Thế thì để tôi thử nghĩ thêm một chút. SHICHI .  anh Leo とも たんじょう  chị Aki  Có bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi. PUREZENTO WA NANI GA Ī DESHŌ KA? かのじょ おんがく だいす あき:彼 女 は、音 楽 が大好きだから、 chị Aki À này. パーティーに行きますか? Anh có đi dự tiệc không? /もちろん、 (行きます) 。 Tất nhiên. あき:そうね。じゃあ、また。 Tôi hiểu. (tôi có đi). JĀ. hẹn gặp lại anh sau. いっしょ Chị đi cùng với tôi chứ? 一 緒 に行きませんか Nâng cao 合気道は好きですか?Anh có thích võ Aikido không? /もちろん、 (好きですよ) Tất nhiên (tôi thích). ☞Mẫu câu なるほど。 Tôi hiểu. CHOTTO KANGAETE MIMASU.WA . JĀ. あき:もちろん。 MOCHIRON.KA?  Tất nhiên.KA. ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: はい。 Vâng / ええ。 Ừ / そうですね。 Ra là nhƣ vậy.  レオ:そうですか。  Thế à? SŌ .ĪN – DESU Tôi đi có đƣợc không? . Phải đấy. しちじ むか Thế thì khoảng 7 giờ tôi tới い じゃ、7時ごろ迎 えに行くわね。 JĀ. Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện ý đồng tình với ngƣời khác: なるほどね。 ☆ Cách nói thể hiện sự không đồng tình với ý kiến của ngƣời khác: ええ? Gì cơ? / そうですか? Thế á? Chú thích 音楽: âm nhạc . IKU . あき:友 だちの 誕 生 パーティがあるんだけど。 TOMODACHI .

みか:いらっしゃい。 IRASSHAI. ☞ Mẫu câu いらっしゃい。 Xin mời vào. SŌ . xin mời. ☆ Cách nói lịch sự hơn: よくいらっしゃいましたね。 Rất chào mừng anh/chị tới chơi.YO. L Cảm ơn chị chuyện hôm đó nhé. し あ A Hai ngƣời đã quen nhau rồi à? あき:知り合いだったの? SHIRIAI .DE ATTA LEO . L Chị Mika à?  レオ:みかさん? MIKA . KOKO . tôi xin phép.. ※ Lƣu ý: phân biệt với câu いらっしゃいませ (là câu mà những ngƣời bán hàng thƣờng nói với khách tới cửa hàng). あき:さあ、ここよ。 SĀ. A Mika. SHINJI . để mình giới thiệu nhé..■■ ■■ Bài 47 Xin mời vào. LEO . không thể tin đƣợc. lúc đó 知り合い: ngƣời quen えー: Ôi (thể hiện ý tiếc nuối) .SAN. MIKA. vui quá Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự ngạc nhiên xen lẫn tiếc nuối: えー、信じられない。 Ôi.MASHITA. SHŌKAI . thật không thể tin đƣợc! L anh Leo A chị Aki M chị Mika M Ồ. KOCHIRA.DATTA . じゃま Cảm ơn.NANO.TOKI . Nào. thật không thể tin đƣợc! / わあ、うれしい。 Ồ.SURU . M Xin mời vào. hay quá. ☞ Mẫu câu わあ、信じられない! わあ、すごい。 Ồ. đây rồi. Nâng cao Chủ nhà: いらっしゃい。さあ、どうぞ。 Khách: ■■ ■■ Xin mời vào. thật không thể tin đƣợc! しん みか:わあ、信じられない! WĀ. ☆ Cách nói lịch sự: 信じられません。 ☆ Cách nói khác.NAI!  くうこう あ Anh Leo mà tôi đã gặp ở sân bay phải không? 空港で会ったレオね。 KŪKŌ .RARE . しょうかい あき:みか、紹 介 するわ。こちら、レオさん。 Đây là anh Leo. cũng thể hiện sự ngạc nhiên: うそ! Làm gì có chuyện nhƣ thế! Chú thích わあ: Ồ! (thể hiện ý ngạc nhiên) 空港: sân bay 会った: đã gặp (dạng nguyên thể là 会う) あの時: hôm đó. どうも、お邪魔します。 Bài 48 Ồ. L anh Leo A chị Aki M chị Mika A A.SAN? M Leo! みか:レオ!・・・ LEO!.NE. とき  レオ:あの時はありがとうございました。 ANO .31 - うれしい: vui .GOZAI .WA.NO? みか:そうなの。 M Đúng vậy đấy.WA ARIGATŌ . Ồ.

☆ Cách nói lịch sự hơn: 来てくださってありがとうございます。 てつだ Nâng cao 手伝ってくれて、ありがとう。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi. ARIGATŌ! なんさい あき:何歳になったんだっけ? NAN . ☞ Mẫu câu お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật! あけましておめでとうございます! Nâng cao おめでとう。よかったですね! Chúc mừng năm mới! Xin chúc mừng! Tốt quá nhỉ! Chú thích 誕生日: Ngày sinh. OMEDETŌ.TANJŌBI Mọi ngƣời: Chúc mừng sinh nhật Mika. はい みか:さあ、ふたりとも入って。 : Nào.GOZAI .32 - .DAKKE? みか:それは聞かないで。 M: Đừng hỏi mình câu đó. cả hai ngƣời vào nhà đi. sinh nhật (cách nói lịch sự là お誕生日) 何歳: Bao nhiêu tuổi なった: đã trở thành.MASU.Bài 49 ■■ ■■ Cảm ơn vì đã tới. để hỏi lại điều mà mình đã từng nghe nhƣng không nhớ chính xác 聞かないで: đừng hỏi (cách nói đầy đủ là 聞かないでください) よかったですね: Thật là vui. SORE . おし Cảm ơn anh/chị đã hƣớng dẫn cho tôi.WA KIKA . ☞ Mẫu câu 来てくれてありがとう。 Cảm ơn vì đã tới. ARIGATŌ .  レオ:こちらこそ。 : Chúng tôi cũng vậy. 教 えてくれて、ありがとう。 しょうたい ふたり Chú thích お招き: sự mời mọc (cách nói lịch sự của từ 招 待 ) 二人: hai ngƣời 二人とも: cả hai ngƣời にん ◆ Cách đếm ngƣời: Số đếm + 人 Trƣờng hợp đặc biệt: ※ ■■ ■■ ひとり ふたり 一人: một ngƣời 二人: hai ngƣời Bài 50 よにん 四人: bốn ngƣời Chúc mừng sinh nhật! A chị Aki ぜんいん M chị Mika たんじょう び 全員:みか、お誕 生 日おめでとう! MIKA.SAI . : Cảm ơn các bạn đã tới đây hôm nay.NAI .DE. SĀ.NI き A: Vậy là cậu bao nhiêu tuổi rồi nhỉ? NATTAN . đã trở nên (dạng nguyên thể là なる) だっけ: từ đƣợc nói ở cuối câu.  anh Leo き ょ う  chị Mika き みか:今日は、来てくれてありがとう。 KYŌ . FUTARI . . みか:ありがとう。 M: Cảm ơn các bạn. hay quá nhỉ.TOMO HAITTE. まね お招きありがとうございます。 OMANEKI Xin cảm ơn chị vì đã mời chúng tôi.KURETE .KOSO. / Tốt quá nhỉ.ARIGATŌ.WA. O . KITE . KOCHIRA .

 レオ:そうかもしれませんね。 SŌ .NI .33 - . Có lẽ thế nhỉ.NE.KURE . もしかすると、そうかもしれませんね。 Chú thích 書いた: đã viết (dạng nguyên thể là 書く) まちがう: sai. OSHIETE . 番号をまちがって書いたかな。 BANGŌ . とお  Đúng nhƣ vậy.SAN. ngƣời thân: そうかもね。 Nâng cao たぶん、そうかもしれませんね。 Có khi đúng là nhƣ vậy nhỉ Biết đâu có thể là nhƣ vậy nhỉ.. KONO . みか:その通り。 SONO . hôm trƣớc まえ で ん わ  レオ:みかさん、この前電話したんですけど…。 MIKA .MASEN .ZERO **** YO.SAN .SAN – YON NO  レオ:090-1234-****ですね。 ZERO .O MACHIGATTE KAITA . みか:ええ? そうなの? tôi có gọi điện thoại cho chị…  Ôi.O MŌ .  Có thể đấy..YON NO **** DESU . ☞ Mẫu câu そうかもしれませんね。 Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ.N .MASEN . thế à? Ē? SŌ-NANO? ばんごう  か Có khi tôi viết nhầm số nhỉ.KYŪ . こ A: あきさんはパーティーに来ないでしょうね。 B: そうかもしれませんね。 Chắc là chị Aiki không tới dự tiệc đâu nhỉ.ZERO NO ICHI . nhầm (thể て là まちがって) ■■ ■■ Bài 52 Số 090-1234-****phải không?  anh Leo  chị Mika で ん わ ばんごう い ち ど おし  レオ: 電話番号をもう一度、教えてくれませんか? DENWA . ☞ Mẫu câu の の 090-1234-****ですね。 Số 090-1234-**** phải không? ◆Cách đếm số từ 0 đến 9 0 ゼロ、レイ 5 ゴ 1 イチ 6 ロク 2 ニ 3 サン 4 ヨン、シ 7 シチ、ナナ 8 ハチ 9 キュウ、ク .SHIRE .SHITA .DESU .ICHIDO. ☆ Các nói ngắn gọn với bạn bè.KANA.NE.KYŪ .BANGŌ .KEDO.KA?  Chị có thể nói lại cho tôi số điện thoại của chị đƣợc không?  Tôi đọc nhé? みか:いい? Ī? 090-1234-**** 090-1234-****よ。  ZERO .  anh Leo  chị Mika  Chị Mika này.NI .Bài 51 ■■ ■■ Có thể/có lẽ nhƣ vậy nhỉ..KAMO .MAE DENWA .  Số 090-1234-**** phải không? NO ICHI .TŌRI.

GA. ま さ き まいにち ねっしん け い こ 政木:ええ、毎日熱心に稽古してますから。 Ē.KIKAKU .NEGAI . SŌ .GA ARUN . về việc đi xem phim ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc). がいこくじん き か く 政木:ああ、あの外国人のための企画か? Ā. Chú thích 実は: thực ra là 願い: việc muốn nhờ (cách nói lịch sự là お願い) 企画: kế hoạch 映画: phim . JITSU .KARA.34 - . 鎌倉に行きたいんです。 KAMAKURA . ま さ き せんせい いま  レオ:政木先生、今、よろしいですか? L Thƣa thày Masaki. ☆ Cách nói „mềm mại‟ hơn: あのう、実は、お願いがあるんですが。 ☆ Cách nói với bạn bè. あのう、日曜日のことなんですが。 À. L Vâng. IMA.MASU .NI KĒKO . L anh Leo じつ ねが  レオ:実は、お願いがあるんですが。 M thày Masaki LThực ra. LEO .WA MICHIGAETA .SHITE . đúng thế ạ. NESSHIN.NA.KA? ☞ Mẫu câu 今、よろしいですか? Bây giờ anh chị có thời gian không? ☆ Cách nói tƣơng đƣơng: 今、いいですか? ☆ Cách nói với bạn bè. Bây giờ anh chị có thời gian không? Chú thích よろしいですか?: Có đƣợc không? ■■ ■■ あのう、ちょっと: A… .KA?  レオ:はい、そうです。 HAI. vì ngày nào cậu ấy cũng tập luyện chăm chỉ.DESU. ngƣời thân: 実は、お願いがあるんだけど。 Nâng cao ☆ Cách muốn nhờ hoặc hỏi ngƣời khác: あのう、+ việc muốn hỏi + のことなんですが。 えいが あのう、映画のことなんですが。 À.JIN . M À. こ ん ど にちようび Chủ nhật tới.■■ ■■ Bài 53 Bây giờ anh chị có thời gian không? L anh Leo お の み ち が 小野:レオは、見違えたな。 M thày Masaki O võ sƣ Ono O Leo trông đã khác hẳn rồi nhỉ. bây giờ thày có thời gian không ạ? MASAKI . YOROSHĪ . Bài 54 Tôi có chút việc muốn nhờ.WA. anh/ chị có thời gian không? あのう、ちょっと、今、お時間ありますか? À…. xin lỗi anh/chị một chút.NI. xin lỗi anh/chị một chút.YŌBI .DESU .NO – TAME- ngƣời nƣớc ngoài đó phải không? NO .GAIKOKU . MAINICHI M Vâng. ngƣời thân: 今、いい? じかん Nâng cao 今、お時間ありますか? Bây giờ. kế hoạch tổ chức đi chơi cho ANO . về việc ngày chủ nhật ấy mà… (thì tôi không thể đi đƣợc). 今度の日曜日に、 KONDO .NI ま さ き IKITAIN . em có chuyện muốn nhờ thày ạ.SENSĒ.NO かまくら NICHI . い em muốn đi Kamakura ạ.DESU. O . ☞ Mẫu câu 実は、お願いがあるんですが。 Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị.DESU .

thăng cấp 夢: mơ ƣớc. nhóm ■■ ■■ まとめ役: ngƣời tổ chức.DESU .NO OKAGE .35 - . LEO. ngƣời điều hành Bài 56 何ですか?: là gì? (Đó là) nhờ công ơn của thày.SASERU . ねが  レオ:なるほど…。よろしくお願いします。 NARUHODO.YO.KA? ま さ き M Em đã tiến bộ rất nhiều.NI か ん じ KANJI . ☞ Mẫu câu 幹事って何ですか? „Kanji‟ là gì ạ? あいきどう ☆ Cách hỏi nghĩa của một từ: Từ muốn hỏi + って何ですか?/ 合気道って何ですか „Aikido‟ là gì? なに ☆ Cách hỏi ngắn gọn hơn: えっ、幹事って何 ? い み Nâng cao 幹事ってどういう意味ですか? „Kanji‟ nghĩa là gì? „Kanji‟ là „ngƣời tổ chức‟ phải không? 幹事ってまとめ役ですか? Chú thích 会: hội.YOKU . với đà này thì 政木:ところで、レオ、この調子なら TOKORODE.YAKU . KANJI . giấc mơ . L anh Leo ま さ き ちょうし M thày Masaki M Mà này.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ .DESU .KA? M Đó là ngƣời tổ chức chuyến đi.NATTA.DA . なん  レオ:幹事って何ですか? ま さ き M thày Masaki MATOME . やく 政木:会のまとめ役だよ。 KAI . A: おめでとうございます Chúc mừng anh/chị B: おかげさまで Cảm ơn anh/chị Chú thích 昇段:lên hạng. せんせい L (Đó là) nhờ công ơn của thày ạ.TTE かい L „Kanji‟ là gì ạ? NAN . Leo này. 政木:とてもよくなった。 TOTEMO . L Em hiểu! Mong thày giúp em ạ. ほんとう L Thật thế ạ?  レオ:本当ですか? HONTŌ .DESU.NO liên lạc với em nhé. RENRAKU .■■ ■■ Bài 55 „Kanji‟ là gì ạ? L anh Leo ま さ き か ん じ M Thế thì thày sẽ bảo ngƣời tổ chức れんらく 政木:じゃあ、幹事に連絡させるよ。 JĀ. KONO-CHOSHI-NARA しょうだん ゆめ việc đƣợc thăng hạng không phải chỉ là 昇 段 も夢じゃないぞ。 mơ ƣớc đâu. Nâng cao げんき A: お元気ですか Anh/chị có khỏe không?‟ B: おかげさまで Nhờ ơn (nên tôi khỏe) Dạ (cảm ơn anh/chị ) tôi vẫn khỏe.YO. ☆ Danh từ chỉ ngƣời + のおかげで。みなさんのおかげです。(Đó là) nhờ ơn của mọi ngƣời. ☞ Mẫu câu 先生のおかげです。 (Đó là) nhờ công ơn của thày.SHIMASU. SHODAN-MO-YUME-JANAI-ZO. YOROSHIKU-ONEGAI.

YO. ☞ Mẫu câu お待たせしました。 Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi. việc tập luyện hàng ngày là TONIKAKU rất quan trọng. do あと: còn. Tôi không nghĩ nhƣ vậy 私は、そう思いませんけど。 おな いけん Nâng cao Cách nói tƣơng tự:私も同 じ意見です。 Chú thích 努力: sự nỗ lực とにかく: dẫu sao. だいじょうぶ あき:まだ大丈夫。  Vẫn chƣa muộn. OMAE .NIN – GURAI KURU . ngƣời thân: お待たせ! ☆ Cách nói lịch sự hơn: どうも、お待たせしました。 Nâng cao Cách nói lịch sự hơn nữa: すみません、お待たせしました。 Chú thích まだ: vẫn chƣa 大丈夫: không sao 全員: tất cả mọi ngƣời そろう: tập trung đầy đủ (そろっていない/そろってない: vẫn chƣa tập trung đầy đủ) から: vì.NAI . dù thế nào đi nữa も: cũng ■■ ■■ Tôi cũng có cùng ý kiến (nhƣ vậy) 思います: nghĩ Bài 58 大切: quan trọng 同じ: giống. せんせい L: Đó là nhờ công ơn của thày ạ. ☞ Mẫu câu 私もそう思います。 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy.YOKU . Không sao đâu. まいにちけいこ たいせつ とにかく毎日稽古することが大切なんだ。 Dẫu sao.YO. わたし おも  レオ: 私 もそう思います。 WATASHI .DA . ぜんいん Mọi ngƣời vẫn chƣa đến đủ hết mà. tƣơng tự 意見: ý kiến Xin lỗi vì đã bắt anh/chị phải chờ đợi. MADA DAIJŌBU.DA.NO DORYOKU . 政木:とてもよくなった。 TOTEMO . IYA.SURU .KARA. L anh Leo ま さ き M thày Masaki M: Em đã tiến bộ rất nhiều.  レオ:先生のおかげです。 SENSĒ . ま さ き どりょく 政木:いや、おまえの努力だよ。 M: Không.36 - .YOTĒ . なんにん く よ て い  レオ:あと何人ぐらい来る予定ですか?  Dự tính là còn bao nhiêu ngƣời sẽ đến? ATO .NAN . FUTARI .GA TAISETSU .NATTA.NAN .KOTO . 全員そろってないから。 ZEN’IN SOROTTE .MO L: Em cũng nghĩ nhƣ vậy. O .■■ ■■ Bài 57 Tôi cũng nghĩ nhƣ vậy. đó là nỗ lực của em. ☆ Cách nói với bạn bè.KA? ふ た り あき:あと2人よ。 ATO  Còn hai ngƣời nữa.SHI . còn lại .MATASE .DESU.OMOI .MASHITA.NO OKAGE .MASU.  anh Leo ま  レオ:お待たせしました。  chị Aki  Xin lỗi đã bắt mọi ngƣời phải đợi. MAINICHI KĒKO . SŌ .DESU .

DESU .MASU.KA? M Xƣơng rồng đóng hộp đấy.  マリオ:これ、いかがですか? KORE.. Nâng cao Cách gợi ý: Thứ muốn gợi ý + はいかがですか? きょうと Anh chị thấy Kyoto thì thế nào? 京 都 は、いかがですか Chú thích 苦手: kém.KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA. Ôi. ngon quá. ŪN. WASABI . OISHĪ! ☞ Mẫu câu せっかくですから。 あいきどう しあい み Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này.SEKKAKU . không giỏi. M Các cậu ăn thử cái này chứ? IKAGA . L Đó là cái gì vậy? NAN . かんづめ  マリオ:サボテンの缶詰です。 SABOTEN . き A: 合気道の試合を見に来ませんか? Anh có tới xem biểu diễn Aikido không? B: せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có cơ hội (nên tôi sẽ đi).NO KANZUME . いただきます。ううん、おいしい! Tôi xin.DESU .■■ ■■ Bài 59 Cái này thì anh/chị thấy thế nào? L anh Leo わたし なっとう に が て ミン: 私 は、まだ、納豆が苦手で。 M chị Minh M anh Mario M Mình vẫn không ăn đƣợc món Natto.  レオ:ぼくもわさびがだめです。 BOKU .DESU. Nâng cao ☆ Cách thuyết phục khi muốn mời ngƣời khác: でも、せっかくですから。 Vì chẳng mấy khi có dịp (nên anh/chị đi nhé).KA? ☞ Mẫu câu これ、いかがですか? Cái này thì anh/chị thấy thế nào? Cách nói tƣơng tự: これ、どうぞ Xin mời (dùng thử) cái này. MADA.KARA. M anh Mario L Đó là cái gì vậy? NAN . không thạo だめ: không đƣợc (không ăn đƣợc) いかがですか?: thấy thế nào? ■■ ■■ Bài 60 Vì chẳng mấy khi có cơ hội nên sẽ không bỏ lỡ dịp này. ITADAKI .GA DAME . NATTŌ .DESU .MO LMình thì cũng không ăn đƣợc wasabi.DESU . ☆ Cách từ chối lời mời của ngƣời khác: せっかくですけど。 / せっかくですが。 Mặc dù chẳng mấy khi có dịp (nhƣng tôi đành phải bỏ lỡ dịp này). WATASHI . L anh Leo M Các cậu ăn thử cái này chứ?  マリオ:これ、いかがですか? KORE.  レオ:サボテン…。せっかくですから。 L Xƣơng rồng à? Vì chẳng mấy khi có dịp nên… SABOTEN.DESU .37 - .DE.WA..GA NIGATE . IKAGA .DESU.KA? なん  レオ:それは、何ですか? SOREWA. .

DESU .O TOTTEMO  Tôi chụp ảnh có đƣợc không? Ī . ▴ええ、どうぞ。 Vâng.MASHITA .NO? ☞ Mẫu câu 写真をとってもいいですか? Tôi chụp ảnh có đƣợc không? ☆ Cách xin phép làm việc gì: Động từ chỉ việc muốn làm (thể て) + もいいですか? Tôi hút thuốc lá có đƣợc không? たばこをすってもいいですか? ☆ Cách hỏi ngắn gọn: いいですか?☆ Cách nói với bạn bè.DESU.KA? あき: もちろん。  Tất nhiên. chúng ta đã tới nơi rồi. không phải là anh chụp ảnh ARE. tƣợng Đại Phật à? DAIBUTSU .JANAI . ngƣời thân: 写真をとってもいい? ☆ Cách nói lịch sự: thay いいですか bằng よろしいですか Nâng cao ☆ Khi đƣợc ngƣời khác xin phép hoặc hỏi ý kiến.YO. thì trả lời: それは、ちょっと… Chú thích Cái đó thì hơi… 写真をとる: chụp ảnh (thể て là 写真をとって) タバコ: thuốc lá すう: hút . これが鎌倉の大仏です。 KORE . nếu đồng ý thì trả lời: ▴もちろん Tất nhiên. ☆ Nếu không đồng ý.38 - タバコをすう: hút thuốc lá . しゃしん  レオ:写真をとってもいいですか? SHASHIN . xin mời だいじょうぶ ▴ええ、大 丈 夫 ですよ。 Vâng. MOCHIRON.  chị Aki  Nào.GA KAMAKURA . không sao đâu.■■ ■■ Bài 61 Tôi chụp ảnh có đƣợc không?  anh Leo つ あき: さあ、着きましたよ。 SĀ.NO DAIBUTSU . TSUKI .NO SHASHIN . だいぶつ しゃしん あれ、大仏の写真じゃないの? Ơ. かまくら だいぶつ Đây là tƣợng Đại Phật của Kamakura.

WATASHI . ngƣời thân: それは、いいね。 Ôi. L anh Leo M chị Minh M Chị Aki ơi. USO . L Thế thì hay quá.WA.WA Ī . ŌKI .MASU. SORE . Thế thì hay quá. ☞ Mẫu câu それはいいですね。 Nhƣ thế thì hay quá.39 - Có vẻ vui nhỉ. cảm ơn chị về ngày hôm nay nhé. わたし A Không có gì. あき: うそばっかり。  Anh toàn nói xạo.DESU .NI DEKAKE -  レオ:それはいいですね。 MASHŌ . はい Nên không vào hết ống kính đƣợc. ☞ Mẫu câu 大仏は大きすぎます。 Bức tƣợng Đại phật to quá.  chị Aki  Thì tại bức tƣợng Đại Phật to quá. A chị Aki KYŌ . / 楽しそうですね。 .DESU .WA ARIGATŌ. ☆ Cách nói để thể hiện rõ hơn ý vui mừng:わあ、それはいいですね。 ☆ Cách nói với bạn bè. Nâng cao☆ Cách diễn đạt về một hành động quá mức: Thay ます của động từ ở thể ます bằng すぎ の た 食べます→ 食べすぎ(ます)→ 食べすぎました 飲みます→ 飲みすぎ(ます)→ 飲みすぎました (Ăn) ■■ ■■ (Ăn quá nhiều) (Đã ăn quá nhiều) (Uống) (Uống quá nhiều) (Đã uống quá nhiều) Bài 63 Nhƣ thế thì hay quá.SUGI . DAIBUTSU . .SAN.■■ ■■ Bài 62 Bức tƣợng Đại phật to quá.NE. また、一緒に出かけましょうね。 MATA.  anh Leo だいぶつ しゃしん  Ơ. たの あき: いいえ、 私 も楽しかったわ。 ĪE. いっしょ で Lần sau chúng ta lại cùng nhau đi chơi nhé.NE. không phải là anh chụp ảnh tƣợng あき: あれ、大仏の写真じゃないの? ARE. ファインダーに入らないんですよ。 FAINDĀ . nhƣ thế thì hay quá. ISSHO .NI HAIRA .BAKKARI.NO だいぶつ SHASHIN - Đại Phật à? JANAI . tôi cũng thấy vui lắm.MO TANOSHI – KATTA -WA.NAIN . Nâng cao おもしろそうですね。 Có vẻ thú vị nhỉ. Cách diễn đạt một vật ở tình trạng quá mức về mặt gì ☆ Tính từ đuôi「い」: Thay đuôi「い」bằng「すぎます」 大きい(to) → 大きすぎます(to quá) くつ 小さい(nhỏ) → 小さすぎます(nhỏ quá) Đôi giày này nhỏ quá.NO? おお  レオ:だって、大仏は、大きすぎます。 DATTE. この靴 は小さすぎます ☆ Tính từ đuôi 「な」 :Thêm「すぎます」vào sau tính từ/ もんだい かんたん この問 題 は簡 単 すぎます。 Bài tập này đơn giản quá. き ょ う ミン: あきさん、今日はありがとう。 AKI . DAIBUTSU .YO.

GA ARU . ま さ き M Thế thì gay nhỉ! 政木:それはたいへんだ! SORE .DESU. どうも風邪みたいです。 ☆ Cách nói với bạn bè.  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO. NETSU .O HAKARI . ボールみたいです。Giống nhƣ quả bóng. M thày Masaki NETSU .SHITA? GENKI . すぐ熱を測りなさい。 SUGU ま さ き ど NETSU .  レオ:どうも熱があるみたいです。 DŌMO. どうした? 元気がないな。 DŌ . Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị cảm. ま さ き  Chào em.WA TAIHEN .GA ARU .MITAI .BU – MO たいへん ☞ Mẫu câu それは大 変 だ! ARU .40 - . ねつ  Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt.  anh Leo  thày Masaki  Chào thày ạ. げ ん き Em (có vẻ) không khỏe nhỉ.NASAI.NA.DA! ねつ はか Em cặp nhiệt độ ngay đi. Chú thích どうも/なんだか/なんとなく: chẳng hiểu lý do tại sao 熱がある: bị sốt‟ ~みたいです: có vẻ nhƣ. ngƣời thân: どうも熱があるみたい。 Nâng cao うどんみたいです。 Giống nhƣ món udon. ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ .MITAI . ☞ Mẫu câu どうも熱があるみたいです。 か ぜ Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt.■■ ■■ Bài 64 Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ tôi bị sốt. M Tới 38 độ 6 đấy.GOZAIMASU. giống nhƣ ~ どうも~みたい: hình nhƣ ~ ■■ ■■ 風邪: bệnh cảm Bài 65 Nhƣ thế thì gay go nhỉ! L anh Leo ねつ L Chẳng hiểu sao mà hình nhƣ em bị sốt. vất vả.ZO.GA NAI .  レオ:おはようございます。 OHAYŌ .HACHI .DESU.DO ROKU . đáng lo ngại . Nhƣ thế thì gay go nhỉ! ☆ Các cách nói khác:▴ それは大変! ▴それは大変だね! ▴ 大変、大変! ▴それは大変ね! Nâng cao ☆ Cách nói lịch sự hơn: それは、大変ですね! ☆ Cách nói về việc trong quá khứ: それは大変でしたね! Chú thích 度: độ 6分: 6 phần Thế thì anh đã vất vả lắm nhỉ! 大変: gay go. Em sao vậy? 政木:おはよう。 OHAYŌ.

SŌ .BU . Tôi xin để anh/chị quyết định.GA Ī. phiền phức (dạng nguyên thể là 困る) ~なあ: cách nói thể hiện sự cảm thán ■■ ■■ Bài 67 Tôi xin để anh/chị quyết định. L anh Leo ま さ き M Leo này.KA? わたし あ、 私 だが。 Bố đây. AKI .41 - .MOSHI.NI TANON .DEMO M thày Masaki Ī . Gay quá. ☆ Cách nói ngắn gọn hơn: ▴まかせるよ。 ▴まかせた。 Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác hãy để mình quyết định: おまかせください。 . KOMATTA .MAKASE .ZO.DA . わたし い 私 が行ければいいんだけど。 WATASHI.GA IKEREBA ☞ Mẫu câu どうしよう。 Nâng cao Giá mà thày đi đƣợc thì tốt. Aki đấy à? ま さ き 政木:もしもし、あきか? MOSHI . ITTA .DESU .DAKEDO. O .DO びょういん M thày Masaki M Tới 38 độ 6 đấy. ま さ き こま 政木:どうしよう。困ったなあ。 M Làm thế nào bây giờ.GA. Làm thế nào bây giờ? Cách nói khi muốn xin lời khuyên của ngƣời khác: Tôi nên làm thế nào? どうしたらいいですか? Chú thích 病院: bệnh viện động từ ở thể た+ほうがいい: nên ~ 困った: gay go. AKI .NE.NI Em nên đi bệnh viện. thày nhờ Aki có đƣợc たの 政木:レオ、あきに頼んでもいいか? LEO. WATASHI .SHIMASU.■■ ■■ Bài 66 Làm thế nào bây giờ? L anh Leo ま さ き ど ぶ 政木:38度6分もあるぞ。 SANJŪ .O ☞ Mẫu câu おまかせします。 DASHITE .  レオ:そうですね。 L Em cũng nghĩ vậy.MO ARU . Leo bị sốt. ĪN . い 病 院 に行ったほうがいい。 BYŌIN . M Alô.HACHI .SHIYŌ. ねつ だ レオが熱を出してな。 LEO . ROKU .KA?  レオ:おまかせします。 không? L Em xin để thày quyết định ạ. A.NĀ.GA NETSU .NA.HŌ . DŌ .

không thể đƣợc 頼 む: nhờ (thể て là 頼んで)Động từ ở thể て+ みる: làm thử 横になる: nằm ~ ■■ Bài 69 ■■ Tôi không biết. có thể nói: さあ、どうかなあ。Tôi không biết (tôi không nghĩ nhƣ vậy) ☆ Khi cần nói lịch sự.  レオ:けっこう混んでますね。 KEKKŌ き ょ う  chị Mika KONDE . có thể nói:さあ、どうでしょうか。 Tôi không biết. ま さ き 政木:わかった。じゃあ、よろしく。 WAKATTA.NANO. MURI . BYŌIN .GA.■■ ■■ Bài 68 Nếu có thể đƣợc (thì ~) L anh Leo ま さ き びょういん い 政木:おまえ、病 院 に行けるか? OMAE. Nhƣng tôi thì không sao. JĀ. M Bố hiểu rồi. L Nếu có thể đƣợc thì em muốn nằm ạ. con xin lỗi.NI A chị Aki M Con có đi bệnh viện đƣợc không? あき: お父さん、ごめん。今日は、無理なの。 O .TŌSAN. よこ  レオ:できたら、横になりたいんですが。 DEKITARA. ngƣời thân. nếu có thể đƣợc (thì ~) ねが できたら、お願 いします。Nếu có thể đƣợc thì tôi xin nhờ anh/chị‟ Nâng cao Cách nói lịch sự hơn: できましたら。 とう Chú thích お父 さん: bố かあ お母 さん: mẹ ごめん: xin lỗi (cách nói ngắn gọn của ごめんなさい) たの 無理: không đƣợc.KA? き ょ う む り A Bố ơi. ※ さあ、行きましょう Nào. tƣơng đối 混んでます: đông đúc (nói đầy đủ là 混んでいます) . Chú thích けっこう: khá.KA? だいじょうぶ みか: さあ。でも 私 は大丈夫よ。 SĀ.DAKARA. chúng ta đi thôi.  Chúng ta phải đợi khoảng bao lâu nhỉ? ま  レオ:どのくらい待つんですか? DONO . ☞ Mẫu câu さあ。 Tôi không biết.BI . げつようび みか: 今日は月曜日だから。 KYŌ . Hôm nay thì GOMEN. DE MO WATASHI-WA DAIJŌBU-YO.KURAI わたし MATSUN .NI とう IKERU .  anh Leo こ  Khá đông nhỉ. TANONDE .DESU .WA.WA.WA ARU .  Vì hôm nay là thứ hai.42 - . ☞ Mẫu câu できたら Nếu có thể đƣợc (thì ~) ☆ Cách nói khi muốn nhờ ngƣời khác: あのう、できたら。 À…. Con sẽ thử nhờ Mika.MIRU . YOKO – NI NARITAIN .KARA. ☆ Có thể nói thêm: さあ、私にはわかりません。 Nâng cao ☆ Khi nói với bạn bè.DESU .NE.  Tôi cũng không biết. Thế thì nhờ con nhé. じ か ん 時間はあるから。 Vì tôi có thời gian mà.MASU . YOROSHIKU. JIKAN .WA GETSUYŌ . M thày Masaki không đƣợc. KYŌ . たの みかに頼んでみるわ。 MIKA .

 Vâng.■■ ■■ Bài 70 Tôi bị đau họng.. HONTŌ . chậm rãi 休んで: Hãy nghỉ ngơi (cách nói đầy đủ là 休んでください) . だいじょうぶ  レオ:はい。寝れば大丈夫です。 HAI. Chú thích ただの: chỉ 風邪: bệnh cảm あとは: sau.BA DAIJŌBU .  anh Leo か ぜ みか:レオ、ただの風邪でよかったわね。 LEO. eo lƣng 鼻水: nƣớc mũi Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao.HACHI .DO ROKU .NI.NE. thật là may. Ē.SHIMASHITA? け さ ねつ ど ぶ  レオ:今朝、熱が38度6分ありました。 L Sáng nay. いた 医者:どこか痛みますか? B Anh có bị đau ở đâu không? DOKOKA ITAMI . こし 腰 が痛いです。(Tôi) bị đau thắt lƣng. ☞ Mẫu câu NERE . Nâng cao 熱があります。(Tôi) bị sốt. thật may là anh chỉ bị YOKATTA .MASU . Nếu ngủ thì tôi sẽ khoẻ thôi mà. YUKKURI ね  Sau đây thì anh hãy nghỉ ngơi nhé.BU い し ゃ ARI . Chú thích 喉: họng 咳 がでます。(Tôi) bị ho. 寝れば大丈夫です。 大丈夫ですか? Nâng cao Vâng. Nếu ngủ thì tôi sẽ không sao. / 歯が痛いです。(Tôi) bị đau răng.GA ITAI .NO KAZE . ほんとう  レオ:ええ、本当に・・・。 cảm thôi nhỉ. ☞ Mẫu câu 喉が痛いです。 Tôi bị đau họng. TADA . YASUN . lúc sau ゆっくり: từ tốn. 痛いです: đau 咳: ho ■■ ■■ せき 頭: đầu でます: phát ra.. bật ra Bài 71 はなみず 鼻 水 がでます。 (Tôi) bị sổ mũi 歯: răng 腰: thắt lƣng. の 薬 を飲めば大丈夫です。 Nếu uống thuốc thì sẽ không sao.KA?.43 - . NETSU . L anh Leo い し ゃ 医者:どうしました?  B bác sĩ B Anh bị làm sao? DŌ . やす みか:あとは、ゆっくり休んでね。 ATO . Nếu nghỉ ngơi thì sẽ không sao.DESU.WA . あたま は 頭 が痛いです。(Tôi) bị đau đầu. のど いた  レオ:喉が痛いです。 L Tôi bị đau họng. tôi bị sốt 38 độ 6.WA.MASHITA.NE.GA SANJŪ .DE  chị Mika  Anh Leo này. NODO .DESU. Anh/chị có sao không? 大丈夫ですよ。 休めば大丈夫です。 くすり Không sao đâu mà. KESA.DE .

き みか:気にしないで。 KI . có cái gì rơi kìa.WA AKI .IUNO.  anh Leo き ょ う  レオ:みかさん、今日はありがとうございました。  Chị Mika ơi. cảm ơn chị về MIKA . KORE . đây là ảnh của Aki.NE.DE.TA . Những chuyện nhƣ vậy thì tôi hơi kém.■■ ■■ Bài 72 Hãy đừng bận tâm.  A. かばん き い Nâng cao この 鞄 が気に入っています。Tôi thích chiếc túi này.. ちょっと苦手なんです。 ☆ Để giải thích rõ là kém về điều gì: Danh từ chỉ điều muốn nói + が苦手なんです。 スポーツが苦手なんです。 Tôi kém về thể thao. AKI – NI Vậy ra… Anh đã bày tỏ tình cảm TSUTAETA? với Aki chƣa? に が て  レオ:いいえ。そういうの、ちょっと苦手なんです。 ĪE. とくい ☆ Để giải thích rõ là giỏi.GOZAI .44 - Hát kém.KIMOCHI. AKOGARETE . NANI . bận tâm Tôi hơi kém (không thành thạo). KORE .DESU. Chƣa.NAN . anh Leo. KYŌ . . Tôi hơi kém (không thành thạo). thạo về điều gì: danh từ chỉ điều muốn nói + が得意なんです。 スポーツが得意なんです。 Nâng cao うた Tôi giỏi về thể thao. anh/chị đừng bận tâm. じょうず 歌 が上 手 なんです。 Hát giỏi へ た 歌が下手なんです。 .SAN. SŌ . đây là…! Ā.NO SHASHIN .KA OCHI .WA ARIGATŌ . き も つた みか:そう・・・。その気持ち、あきに伝えた? SŌ..WA. A. LEO.WA! ☞ Mẫu câu 気にしないで。 Hãy đừng bận tâm.MASHITA.NAI .  anh Leo しゃしん みか:あっ、これはあきの写真ね。 A. SONO . Chú thích 何か: cái gì đó 落ちた: đã rơi (dạng nguyên thể là 落ちる) ■■ ■■ Bài 73 気にする: lo lắng.IRUN . SHI .SAN NI tôi rất thích Aki.NI  chị Mika  Anh đừng bận tâm. ☞ Mẫu câu  chị Mika CHOTTO NIGATE .YO. ああ、これは! A. なに お あっ、レオ、何か落ちたよ。 Ơ. あきさんにあこがれているんです。 AKI . ngày hôm nay.DESU. たなか き あ 田中さんと気が合います。 Tôi hợp với anh Tanaka.  Thực ra. JITSU . じつ  レオ:ぼく、実は、 BOKU. ☆ Cách nói đầy đủ: 気にしないでください。 ☆ Cách đáp lại lời xin lỗi của ngƣời khác: いいえ、気にしないで Không có gì.

Chú thích お伝えください: hãy chuyển lời. い  レオ:あきさんがよろしくって言っていました。 AKI . lời hỏi thăm ~って: rằng ~ お元気で: Hãy giữ sức khỏe .  anh Leo  レオ:もしもし? あきさん? MOSHI . ITTE .WA. ぼくは、もう大丈夫です。 BOKU . KI . YOROSHIKU. YOKATTA. あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ.SAN -GA YOROSHIKU .DESU . だいじょうぶ き  レオ:大丈夫。気にしないでください。 DAIJŌBU.  chị Aki MŌ DAIJŌBU .  レオ:そうですね。 L Phải đấy. き ょ う あき:ああ、よかった。今日はごめんね。  À. MIKA .NI A chị Aki M chị Mika A Thế nhé. Chị đừng bận tâm. SŌ . KAERŌ .SAN? だいじょうぶ Tôi khỏe rồi.NE.■■ ■■ Bài 74 Tôi gửi lời chào Mika.WA GOMEN .MOSHI?  Alô. KUDASAI. YOROSHIKU. chúng ta về chứ.DESU. かえ みか:わかった。じゃあ、帰ろうか。 M Tôi hiểu rồi. JĀ. しゅじん おくさま つた Nâng cao ご主 人 /奥 様 によろしくお伝 えください。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm chồng chị / vợ anh.NAI . may quá.TTE L Aki nói rằng cô ấy gửi lời hỏi thăm chị.45 - . Thôi. KYŌ .NE. L anh Leo あき:じゃあ、みかによろしく。 JĀ. ☆ Cách trích dẫn lời ngƣời khác: (Ngƣời nói) + が+ nội dung trích dẫn + って言っていました。 げんき Nâng cao あきさんがお元気でって言っていました。Chị Aki nói rằng anh hãy giữ sức khỏe.IMASHITA. Chị Aki đấy à? AKI . hãy nhắn 奥さん: vợ (ngƣời khác) (thể lịch sự là 奥様) ■■ ■■ Bài 75 ご主人: chồng (ngƣời khác) Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy chào chị. Ā. MIKA . WAKATTA. ☞ Mẫu câu みかによろしく。 Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.NI SHI . Chú thích よろしく: lời chào. Tôi gửi lời hỏi thăm Mika.KA.NI  Thế nhé. ☆ Tên ngƣời + によろしく。みなさんによろしく。Tôi gửi lời chào mọi ngƣời.DE  Không sao. Hôm nay xin lỗi anh nhé. tôi gửi lời hỏi thăm Mika. ☞ Mẫu câu よろしくって言っていました。 Anh/chị ấy đã nói rằng anh/chị ấy hỏi thăm chị.

CHŌSHI .NE.  レオ:今日は、とても暑いですね。 KYŌ .GA Ī .■■ ■■ Bài 76 Có đƣợc không?/Có phiền gì không? anh Leo はや やす M Leo này.WA DŌ . NAN . MOCHIRON .GA ARU . あめ 今日は、ひどい雨 ですね。 Hôm nay mƣa to quá nhỉ.SHITE .DESU . ngƣời thân: いいの? へ や Nâng cao す A: 部屋でたばこを吸ってもいいですか?Tôi hút thuốc trong phòng có đƣợc không? B: いいですよ。 Chú thích ■■ ■■ Đƣợc chứ.YO. ☞Mẫu câu とても暑いですね。 A: とても暑いですね。Nóng quá nhỉ.DA .NE. .TOWA.NĀ.MON . L Có đƣợc không ạ?  レオ:いいんですか? Ī .KA EN .YO.DA? きんちょう L Em hơi hồi hộp.N . Dù sao thì ほう みか:レオ、とにかく、早く休んだ方がいいよ。 LEO. えん レオとは、なんか縁があるもんね。 Tôi với Leo không hiểu sao nhƣ LEO . HAYAKU YASUNDA .MO IE – MADE OKURU . Có đƣợc không?/Có phiền gì không? ☆ Cách nói lịch sự hơn: よろしいんですか? ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.KA? みか:もちろんよ。 M Tất nhiên rồi.KARA. Nóng quá nhỉ.DESU . さむ てんき Nâng cao 今日は、寒 いですね。 Hôm nay rét nhỉ. む 今日は、蒸し暑いですね。Hôm nay oi bức nhỉ. TONIKAKU.WA TOTEMO M thày Masaki ATSUI . ちょうし Thế còn tình hình sức khỏe em thế nào? ところで、調子はどうだ? TOKORO . おく Tôi cũng sẽ tiễn anh về tận nhà. ま さ き M Đúng vậy nhỉ.DE. B: そうですね。Đúng vậy nhỉ. 私 も家まで送るから。 WATASHI .46 - .HŌ . わたし いえ chị Mika anh nên nghỉ sớm.  レオ:ちょっと緊 張 しています。 CHOTTO KINCHŌ . ☞ Mẫu câu いいんですか? có duyên với nhau nhỉ.IMASU. なんか: không hiểu sao mà có vẻ nhƣ ~ 縁がある: có duyên Bài 77 Nóng quá nhỉ. L anh Leo き ょ う あつ L Hôm nay nóng quá thày nhỉ. 政木:そうだなあ。 SŌ . /今日は、いい天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ. 今日は、ひどい天気ですね。Thời tiết hôm nay xấu quá nhỉ.

 レオ:うれしいです。絶対ですよ。 thày nhé.TO. Nhất định thế ぜったい うれしいです。 (Tôi) rất vui. Chú thích あれ?: Ơ (biểu thị sự ngạc nhiên về điều ngoài dự kiến) 実は: thực ra là そろそろ: sắp đến giờ. L anh Leo phải đợi.SAN . い Đến lúc tôi phải đi rồi. đi làm (đột xuất). cô đơn ■■ ■■ Tôi rất buồn.47 - 行かないといけません: phải đi .■■ ■■ Bài 78 (Tôi) rất vui. SHIGOTO .NANO. そろそろ行かないと。 SORO – SORO ☞ Mẫu câu IKANAI . A chị Aki Đã đến lúc phải đi. ZETTAI .SHITE しょうだん いえ DEKI .DE O .SHITARA.MO ISSHO . xin lỗi vì đã bắt anh ま みか:レオ、お待たせ! LEO. YOROSHIKU. そろそろ行かないと。 Cách nói ngắn gọn Nâng cao A Đúng vậy đấy. Bài 79 Đã đến lúc phải đi.※ Không sử dụng cách nói này để nói về ngƣời khác ☓ みかさんは、うれしいです。 Chị Mika rất vui. ○ みかさんは、うれしそうです。 Chị Mika có vẻ rất vui.NAN .GA HAICCHATTE.DESU .MATASE! L Ơ. sắp đến lúc . ăn mừng かなしい: buồn bã. M Leo này. chị Aki cũng đi cùng à? いっしょ  レオ:あれ、あきさんも一緒なんですか? ARE.O SHIYŌ. ☞ Mẫu câu chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng ở nhà.DESU.MASHITA.DATTA? L Em rất thoải mái tâm lý khi thi ạ.IWAI . Phiền anh nhé.YO. Nâng cao かなしいです。 Chú thích お祝い: sự chúc mừng. thực ra tôi phải はい みか:レオ、実は、 私 、仕事が入っちゃって。 LEO. じつ わたし し ご と JITSU .WA. ▴そろそろ。 ☆ Động từ ở thể ない + と(いけません): phải ~ あした 明日までにしないと。 Muộn nhất là ngày mai tôi phải làm. M Nếu em đƣợc thăng hạng thì いわ 政木:昇 段 したら、家でお祝いをしよう。 SHŌDAN . URESHĪ .KA? あき:そうなの。よろしく。 SŌ . M chị Mika M Leo. đau lòng さびしい: buồn. L anh Leo M thày Masaki M Thế nào? ま さ き 政木:どうだった? DŌ .DESU .  レオ:とてもリラックスしてできました。 TOTEMO ま さ き RIRAKKUSU . L (Thế thì) vui quá. さびしいです。 Tôi rất cô đơn. AKI . IE . O . WATASHI.

☆ Cách nói nhấn mạnh ý khen ngợi:その帽子、とても似合いますね。Cái mũ đó rất hợp (với chị) nhỉ. Nâng cao これ、似合いますか?Cái này có hợp với tôi không? これ、似合う? Cái này thì có hợp không? Chú thích danh từ + でいい?: ~ thì có đƣợc không? . Anh khỏe chứ? げ ん き 元気にしてた? GENKI . không có liên lạc ■■ ■■ Bài 81 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ.  chị Aki  Chị Aki này.SHIMASU. L anh Leo A chị Aki M chị Mika い  レオ:ええっ? みかさん、行っちゃうんですか? L Ơ! Chị Mika phải đi à? Ē? MIKA . ARIGATŌ. ぎ ん ざ あき:じゃあ、銀座でいい? JĀ. Nâng cao ぶ さ た Xin lỗi vì đã lâu tôi không liên lạc với anh/chị. い ところで、どこに行きましょうか? TOKORO .DE Ī? ☞ Mẫu câu その帽子、似合いますね。 Chiếc mũ đó hợp (với chị) nhỉ. あき:ありがとう。  Cảm ơn anh.DE Thế chúng ta sẽ đi đâu nhỉ? DOKO .O YOROSHIKU . L Cũng tàm tạm. O . Aki ơi. lâu lắm mới gặp lại anh. 1年ぶりですね。1 năm rồi mới gặp lại anh/chị nhỉ.KA?  レオ:おまかせします。  Tôi xin để chị quyết định.NE. Ginza có đƣợc không? GINZA .NE.■■ ■■ Bài 80 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị.NI IKI .NI SHITETA?.MASHŌ . SONO BŌSHI.MASU . ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè: わあ、久しぶり! ☆ Cách nói lịch sự hơn: 久しぶりですね! ☆ Cách đáp lại lời chào này: ▴そうですね。 Đúng vậy nhỉ. anh Leo ぼ う し に あ  レオ:あきさん、その帽子、似合いますね。 AKI . A Mình hiểu rồi. ICCHAUN . NIAI . ご無沙汰しています。 Chú thích 行っちゃう/行ってしまう: đi mất (thể hiên ý tiếc nuối) 無沙汰: bặt vô âm tín.SAN.DESU . ほんとう ▴本 当 に、久しぶりですね。Đúng là lâu lắm mới gặp lại anh/chị.  レオ:なんとか。 NANTOKA. ひさ ☞ Mẫu câu 久 しぶり。 Lâu lắm mới gặp lại anh/chị. HISASHIBURI. ひさ あき:わかった。レオ、久しぶり。 WAKATTA. cái mũ đó hợp (với chị) nhỉ.  Thế thì. みか:じゃあ、あき、レオをよろしくね。 JĀ.48 - 〜さんに似合います: hợp với anh/chị○○ . nhờ cậu giúp Leo nhé. LEO.Leo. LEO. AKI.KA? M Thế nhé.MAKASE .SAN.

EN .  レオ:あきさん、これ、どうですか? AKI .NAINJA .WA NANI . てごろ Chú thích 手頃: vừa tầm tay (bán với giá phải chăng) ■■ ■■ Bài 83 Cái này thì thế nào? L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng てんいん T Xin mời vào. ☞ Mẫu câu これ、どうですか? Cái này thì thế nào? ☆ Cách nói đầy đủ: これは、どうですか? ☆ これなんか、どうですか? Những thứ kiểu thế này thì thế nào? Nâng cao ☆ Cách đƣa ra một gợi ý hay đề xuất: Danh từ chỉ thứ muốn gợi ý + はどうですか? かまくら 鎌倉はどうですか? Chú thích Kamakura thì thế nào? なんか: kiểu nhƣ. Cách nói đầy đủ: 心配しないでください。 A: 大丈夫ですか Anh/chị không sao chứ? B: ええ、 心配しないで。 (私は)大丈夫です。 Vâng.JANAI.  店員:1000円です。 SEN .KA? にんぎょう A Búp bê đó đƣợc đấy chứ.SAN.ONINGYŌ.GA nên mua gì nhỉ? Ī .MASE.  レオ:すみません。これ、おいくらですか? SUMIMASEN.KANA?  Để tôi xem nào.! 店員:いらっしゃいませ。 IRASSHAI .DESU. KORE.SHIKA toàn đồ đắt tiền hay sao? UTTE .SHINAI . KORE. cái này thì thế nào? DŌ .DESU . bán giá phải chăng.  anh Leo  chị Aki  Ginza à? ぎ ん ざ  レオ:銀座? GINZA? たか う 高いものしか売ってないんじゃないですか? Chẳng phải ở đó chỉ bán TAKAI .KA? えん T 1000 yên. L Chị Aki này.KARA. L Xin lỗi. しんぱい あき:心配しないで。 SHINPAI . あき:そうねえ。 SŌ .NĒ. み や げ  Quà lƣu niệm thì なに  レオ:お土産は何がいいかな。 O .Đừng lo.DE. あき:そのお人 形 、いいんじゃない。 SONO . đại loại nhƣ .NAI . ĪN . ☞ Mẫu câu 心配しないで。 Nâng cao Hãy đừng lo lắng. て みせ し 手ごろな店を知ってるから。 Vì tôi biết một cửa hàng TEGORO .DESU .NA MISE .IKURA . Tôi không sao. Cái này bao nhiêu tiền? O.KA?  Anh đừng lo.MONO . dạng nhƣ.O SHITTERU .MIYAGE .DESU .■■ ■■ Bài 82 Hãy đừng lo lắng.49 - .

NIHON . trứng) Xe cộ. ☞Mẫu câu 5つ、ください。 Cho tôi 5 chiếc này.■■ ■■ Bài 84 Cho tôi 5 chiếc này.50 - . tròn (nhƣ giấy. SOREKARA ‘ERU-ERU’ .. KUDASAI.GA ARI .DESU .CHIZU . Có những cỡ nào?  レオ:いいですねえ。どんなサイズがありますか? Ī . L anh Leo A chị Aki T ngƣời bán hàng いつ  レオ:じゃあ、これ、5つ、ください。 JĀ.TO T Có cỡ S.TO ‘ERU’.f ねが Nâng cao 5つ、お願いします。 Làm ơn cho tôi 5 chiếc.SHA TSU. に ほ ん ち L Thế thì cho tôi 5 cái này. それからLLがあります。 và cỡ LL ạ. ITSUTSU.NO A Leo này. quả chuối.KA? てんいん 店員:SとMとL、 ‘ ESU’ .) (nhƣ quả táo. Chú thích ください: cho tôi ~お願いします: làm ơn cho ~ ◆Cách đếm đồ vật 1 chiếc 2 chiếc 3 chiếc 4 chiếc 5 chiếc ひと ふた みっ よっ いつ 一 つ (HITOTSU) 二 つ (FUTATSU) 三 つ (MITTSU) 四 つ (YOTTSU) 五 つ (ITSUTSU) 6 chiếc 7 chiếc 8 chiếc 9 chiếc 10 chiếc むっ なな やっ ここの とお 六 つ (MUTTSU) 七 つ (NANATSU) 八 つ (YATTSU) 九 つ (KOKONOTSU) 十 (TŌ) ◆Cách đếm một số loại đồ vật Đồ mỏng Đồ dài Đồ nhỏ. KONO . ず あき:レオ、この日本地図のTシャツ、 LEO. KORE. DONNA . áo…) (nhƣ bút. đồ Nhật Bản này thì thế nào? どう? DŌ? L Đƣợc đấy nhỉ. máy móc 一枚 いちまい 一本 いっぽん 一個 いっこ 一台 いちだい 二枚 にまい 二本 にほん 二個 にこ 二台 にだい 三枚 さんまい 三本 さんぼん 三個 さんこ 三台 さんだい 四枚 よんまい 四本 よんほん 四個 よんこ 四台 よんだい 五枚 ごまい 五本 ごほん 五個 ごこ 五大 ごだい 六枚 ろくまい 六本 ろっぽん 六個 ろっこ 六台 ろくだい 七枚 ななまい 七本 ななほん 七個 ななこ 七大 ななだい 八枚 はちまい 八本 はっぽん 八個 はっこ 八台 はちだい 九枚 きゅうまい 九本 きゅうほん 九個 きゅうこ 九台 きゅうだい 十枚 じゅうまい 十本 じゅっぽん 十個 じゅっこ 十台 じゅうだい .MASU . cái áo phông có in bản TĪ .MASU.GA ARI . cỡ L ‘EMU’ ..SAIZU . cỡ M.NĒ.

WA CHOTTO.WA? L Bộ đó thì màu cũng hơi… いろ  レオ:それも、色がちょっと。 SORE . ◆Màu sắc 白 (しろ) Màu trắng 黄色 (きいろ) 黒 (くろ) Màu đen 茶色 (ちゃいろ) Màu nâu 青 (あお) Màu xanh (nƣớc biển) 紫 (むらさき) Màu tím 緑 (みどり) Màu xanh (lá cây) ピンク (ぴんく) 赤 (あか) Màu đỏ オレンジ (おれんじ) Màu cam .  T Thế còn bộ này?  店員:こちらは? KOCHIRA . T ngƣời bán hàng SORE .KA? L À.51 - Màu vàng Màu hồng . ☞ Mẫu câu それは、ちょっと。 Cái đó thì hơi..KIMONO . có thể nói: Điểm không ƣng ý +がちょっと。 サイズがちょっと。 Kích cỡ thì hơi... Bộ đó thì hơi…  レオ:うーん。それは、ちょっと。 ŪN... ☆ Nếu không ƣng ý ở điểm gì.DESU . Nâng cao どようび しょくじ い A: 土曜日に食 事 に行きませんか?Thứ bảy này chị đi ăn với tôi nhé? B: ▴土曜日は、ちょっと。Thứ bảy thì hơi… ようじ ▴土曜日はちょっと、用事があって。Thứ bảy thì tôi có việc bận..GA CHOTTO.WA IKAGA .■■ ■■ Bài 85 Cái đó thì hơi..MO IRO . L anh Leo てんいん T Bộ kimono này thì thế nào ạ? き も の 店員:この着物は、いかがですか? KONO ..

DEMO もう Ī . SHIKATA .KAIMONO . L Thế à? Đành chịu vậy nhỉ. L anh Leo てんいん  T Vừa đúng 1 vạn yên ạ.GA DEKI . てんいん 店員:どうも、ありがとうございました。 DŌMO.TSURE .GA NAI . あれっ? ARE? つ さま でんわちゅう O .MASHITA. DENWA . じゃ、これで。 JĀ. ARIGATŌ .Bài 86 ■■ ■■ Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ. gửi anh. KORE .DESU .DESU . L anh Leo  T Xin cảm ơn quý khách. しょくじちゅう Xin lối.DE. Vậy thì. Đang nói chuyện điện thoại đấy. あつか (cửa hàng chúng tôi) không nhận thanh toán bằng thẻ.SAMA . いちまんえん 店員:ちょうど1万円になります CHŌDO ICHI-MAN-EN .GOZAI. cách giải quyết‟ 仕方がない: không có cách giải quyết Bài 87 ■■ ■■ Đang nói chuyện điện thoại đấy.MASU.GA.NE.NI NARI .DESU .YO.SAN. ngƣời thân: 仕方がないね どようび しごと Nâng cao A: 土曜日は、ちょっと仕事があって。 B: 仕事なら、しょうがないですね。 Thứ 7 tôi phải đi làm. AKI .ARI . ☞ Mẫu câu 電話中ですよ。 いま T Ngƣời đi cùng với quý khách đang nói chuyện điện thoại đấy. L(Tôi trả) bằng thẻ có đƣợc không?  レオ:カードでもいいですか? KĀDO . Chú thích (danh từ chỉ ngƣời) +おかげで+ danh từ chỉ sự việc +ができました: nhờ ơn (của ○ ○ ) mà tôi đã làm đƣợc việc gì đó .KA? わけ  T ngƣời bán hàng  T Xin lỗi quý khách.KA. Chú thích ちょうど: vừa đúng カード: thẻ (thẻ tín dụng) 申し訳ありません: xin lỗi (cách nói rất lịch sự) 扱っていません/扱っておりません: không sử dụng (dạng nguyên thể là 扱う) 仕方: cách làm.ORI -MASEN. Chị Aki này.  レオ:どうも。あきさん、 DŌMO. か もの nhờ có chị mà tôi đã mua đƣợc おかげでいい買い物ができました。 OKAGE – DE Ī . Ơ!  店員:お連れ様は、電話中ですよ。 Nâng cao  T ngƣời bán hàng 今、電話中です。 Bây giờ đang nói chuyện điện thoại がいしゅつちゅう 今、会 議 中 です。 Bây giờ anh ấy đang họp.52 - .MASHITA. ☞ Mẫu câu Chẳng làm thế nào đƣợc nhỉ.  店員:申し訳ありませんが、 MŌSHIWAKE . カードは 扱 っておりません。 KĀDO—WA ATSUKATTE .MASEN . / 今、外 出 中 です。 Bây giờ anh ấy đang đi ra ngoài.CHŪ . bây giờ tôi đang ăn cơm. Nếu phải đi làm thì đành chịu vậy thôi nhỉ.DESU .WA. し か た  レオ:そうですか。仕方がないですね。 SŌ . 仕方がないですね。 ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè. すみません、今 、 食 事 中 なんです かいぎちゅう những thứ hay quá. L Cảm ơn.

■■ ■■ Bài 88 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ. Trời có vẻ sắp mƣa nhỉ. てんいん KANOJO . L anh Leo T ngƣời bán hàng じ か ん  レオ:時間がかかりそうですね。 L Có vẻ (cuộc điện thoại) sẽ kéo dài nhỉ.NI PUREZENTO – SHITAIN . は な や 店員:となりに花屋がありますよ。 TONARI . mất nhiều thời gian 高い: đắt tiền .KA?  レオ:ありがとうございます。 L Cảm ơn anh. ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng động từ) : Động từ ở thể ます nhƣng thay đuôi ます bằng そうです あめ ふ 雨 が降りそうですね.GA KAKARI .NANI-KA.YO.. JIKAN .NI はな T Có cửa hàng hoa ở phía bên cạnh đấy. HANAYA . ARIGATŌ .NE. なに かのじょ …何か、彼女にプレゼントしたいんだけど。 Tôi muốn mua thứ gì đó tặng cô ấy .DAKEDO.GA ARIMASU .53 - まじめ: nghiêm túc . Nâng cao ☆ Cách nói thể hiện sự phỏng đoán (sử dụng tính từ): たか ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い và thay bằng そうです: 高 い → 高そうです ▴Tính từ đuôi な: thêm そうです vào sau tính từ: まじめ → まじめそうです Chú thích 花: hoa 花屋: cửa hàng bán hoa 雨が降ります: mƣa 時間がかかる: lâu.GOZAIMASU. ☞Mẫu câu 時間がかかりそうですね。 Có vẻ mất khá nhiều thời gian nhỉ. Anh thấy tặng hoa thì thế nào? お花なんかいかがですか。 O-HANA NANKA IKAGA-DESU..SŌ DESU.

thay bằng かった: おもしろい➝おもしろかった ▴Tính từ đuôi な: thêm だった hoặc でした: Nâng cao きれい➝きれいだった(きれいでした) ☆ Cách hỏi cảm tƣởng của ngƣời khác: Danh từ chỉ điều muốn hỏi + は、どうでしたか/は、いかがでしたか? りょこう 旅 行 は、どうでしたか? 旅行は、いかがでしたか? Chú thích ので: vì.■■ ■■ Bài 89 Tôi đã rất vui.  Chị Aki này.  Xin lỗi anh.NO O-RĒ - DESU. Tôi cũng vậy. KARE . れい  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . xin lỗi.DESU. TANOSHIKATTA .NI? き ょ う れい O-RĒ - たの  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.54 - . Tôi cũng vậy. phía này/tôi 今度: lần này . わたし あき:これ、 私 に? どうもありがとう。 KORE. Bây giờ tôi có hẹn với bạn trai.HANA . anh Leo き ょ う  Quà cảm ơn chị về ngày hôm nay.NI  Leo.NODE. WATASHI . Tôi cũng vậy. KOCHIRA .SAN. こんど Nâng cao 今度こそ、がんばります!Lần này tôi sẽ cố gắng! ことし 今年こそ、がんばります!Năm nay tôi sẽ cố gắng! Chú thích 食事: bữa ăn 彼: anh ấy/bạn trai こちら: đằng này. KIRĒ .DE chị Aki SHOKUJI .NA O . ☆ Cách đổi một tính từ đang thể quá khứ: ▴Tính từ đuôi い: bỏ đuôi い.  レオ:今日のお礼です。 KYŌ . KORE .  Không có gì. anh vừa đi đâu thế? ITTETA . Hay chúng ta đi ăn ở đâu đó nhé. なか  レオ:お腹がすきましたね。 O-NAKA .DESU. xin cảm ơn ◈ A: すみませんでした。 Xin lỗi B: こちらこそ、すみませんでした。Tôi c ũng vậy. DOKO . Tôi đã rất vui.ARIGATŌ.KOSO.NANO.  Đói bụng rồi nhỉ.NO? はな  レオ:あきさん、きれいなお花があったので。 AKI . たの とても楽しかったです。 TOTEMO TANOSHIKATTA . ☞ Mẫu câu とても楽しかったです。 Tôi đã rất vui. あき:いいえ、こちらこそ。 ĪE.NE. DŌMO . do ■■ ■■ Chuyến du lịch thế nào? Chuyến du lịch thế nào? (cách nói lịch sự hơn) 楽しい: vui (thể quá khứ 楽しかった) Bài 90 きれい: đẹp Không có gì.KARA. しょくじ どこかで食事でも? DOKOKA . とても楽しかったです。 TOTEMO (tôi thấy) có (bán) hoa đẹp quá nên…  Cái này cho tôi à? Cảm ơn anh.GA ATTA .TO ☞ Mẫu câu いいえ、こちらこそ。 DĒTO . ◈ A: ありがとう。 Xin cảm ơn B: こちらこそ、ありがとう Tôi cũng vậy.DEMO? かれ あき:ごめんなさい。これから、彼とデートなの。 GOMENNASAI.GA SUKIMASHITA . DESU. Không có gì.NO anh Leo Tôi đã rất vui.  chị Aki い あき:レオ、どこに行ってたの? LEO.

DESU. (thời gian qua) cháu đã vất vả quá.SAN .SAN. Nâng cao Cách nói thân mật: お疲れ様。/ お疲れ。 Chú thích 召し上がる: dùng.DESHITA.55 - の . つま つか さま 政木の妻:レオさん、お疲れ様でした。 LEO . YOKATTA.■■ ■■ Bài 91 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá. V Leo. ARIGATŌ . OKAGE . dùng bữa (thể kính ngữ của từ 食べる(ăn)và 飲む (uống)) た 疲れ: sự mệt nhọc (thể kính ngữ là お疲れ) .TSUKARE .  レオ:ありがとうございます。 L Xin cảm ơn. ☞ Mẫu câu お疲れ様でした。 (Thời gian qua) anh/chị đã vất vả quá. xin chúc mừng. mời cháu dùng cơm. みなさんのおかげです。 MINA. V vợ của thày Masaki Mọi ngƣờ: Leo.NI ま さ き M Thật là tốt.SAMA .NO ま さ き Đó là nhờ ơn của mọi ngƣời. YOKATTA. MESHIAGATTE. DŌZO Nào. OMEDETŌ. L anh Leo M thày Masaki ぜんいん 全員:レオ、おめでとう。 LEO.GOZAIMASU. O . め あ さあ、どうぞ召し上がってください。 SĀ.KUDASAI. tốt lắm. ほんとう 政木:本当によかった、よかった。 HONTŌ .

tới đích 何曜日: thứ mấy 何日: ngày bao nhiêu 何月: tháng mấy ◆ Tháng 1 月 いちがつ 4月 しがつ 7月 しちがつ 10 月 じゅうがつ 2 月 にがつ 5月 ごがつ 8月 はちがつ 11 月 じゅういちがつ 3 月 さんがつ 6月 ろくがつ 9月 くがつ 12 月 じゅうにがつ ◆ Ngày 1 日 ついたち 11 日 じゅういちにち 21 日 にじゅういちにち 2 日 ふつか 12 日 じゅうににち 22 日 にじゅうににち 3 日 みっか 13 日 じゅうさんにち 23 日 にじゅうさんいち 4 日 よっか 14 日 じゅうよっか 24 日 にじゅうよっか 5 日 いつか 15 日 じゅうごにち 25 日 にじゅうごにち 6 日 むいか 16 日 じゅうろくにち 26 日 にじゅうろくにち 7 日 なのか 17 日 じゅうしちにち 27 日 にじゅうしちにち 8 日 ようか 18 日 じゅうはちにち 28 日 にじゅうはちにち 9 日 ここのか 19 日 じゅうくにち 29 日 にじゅうくにち 10 日 とおか 20 日 はつか 30 日 さんじゅうにち 31 日 さんじゅういちにち . SABISHIKU . ま さ き つま しゅっぱつ 政木の妻:よかったわ...。ところで、出 発 はいつですか? Thế thì (tôi) vui quá.DESU .DESU . OISHĪ .■■ ■■ Bài 92 Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? anh Leo  レオ:おいしいですね、このてんぷら。 bà Masaki  Món Tempura này ngon quá. KONO.NE.56 - .NARU . つま 政木の妻:もうすぐね。さびしくなるわ。 Sắp rồi nhỉ.. ☞ Mẫu câu 出発はいつですか? Bao giờ anh/chị sẽ khởi hành? とうちゃく 到 着 はいつですか? Khi nào sẽ tới nơi? Nâng cao なんにち 出発は、何 日 ですか?Ngày bao nhiêu sẽ khởi hành? なん よ う び 出発は、何 曜日ですか?Thứ mấy sẽ khởi hành? なんがつ 出発は、何 月 ですか?Tháng mấy sẽ khởi hành? Chú thích 出発: khởi hành. thì cháu sẽ khởi hành? SHUPPATSU – WA ITSU .NO ま さ き  Thứ ba tuần sau ạ.DE. xuất phát 到着: tới nơi. KAYŌBI . MŌ . TOKORO ..WA. Thế bao giờ YOKATTA .TEMPURA.SUGU .DESU. Chúng tôi sẽ rất nhớ cháu.NE.WA.KA? らいしゅう か よ う び  レオ:来 週 の火曜日です。 RAISHŪ .

bao giờ chị sẽ cƣới? AKI . trẻ con . DŌJŌ .NANDA. どうかお幸せに。Chúc anh/chị hạnh phúc.NI NARI . 本当にお世話になりました。 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.NI NATTE –IMASU. ほんとう せ わ tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều. anh định làm gì sau khi về nƣớc? みか:レオ、帰ったらどうするつもり? LEO.  Thế à.SAN.DESU . GO .KA?. bảo trọng ■■ ■■ Bài 94 Thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.NANO. らいねん し が つ よ て い あき:来年の4月の予定なの。 RAINEN . しあわ  レオ:どうかお 幸 せに!  Chúc chị hạnh phúc.SURU . việc lập gia đình (nói lịch sự là 結婚) 幸せ: hạnh phúc (nói lịch sự là お幸せ) どうか: hãy. Thế thì hay quá. みか:そうなんだ。よかったね。 SŌ . ARIGATŌ. MIKA .KA O .NO  Tôi dự định vào tháng 4 năm sau. ☆ Cách nói ngắn gọn: お幸せに。 だいじ Nâng cao お大事に。 Anh/Chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé! Chú thích 結婚:sự kết hôn. Nâng cao ☆ Cảm ơn về sự giúp đỡ đang đƣợc nhận: いつもお世話になっています。 ☆ Cảm ơn trƣớc về sự giúp đỡ sẽ đƣợc nhận trong tƣơng lai: お世話になります。 Chú thích Động từ dạng nguyên thể + つもり: dự định làm việc gì 手伝い: sự hỗ trợ. anh Leo KAETTARA DŌ .KOTO . sự giúp đỡ 本当に: thực sự .NE.NO TETSUDAI .  レオ:みかさん、  Chị Mika này.O SURU .■■ ■■ Bài 93 Chúc anh/chị hạnh phúc.NI! あき:どうもありがとう。 DŌ . chị Mika かえ  Leo này.WA ITSU . こ 子どもが本当にお世話になりました。 Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ con tôi.SHIAWASE .TSUMORI? どうじょう て つ だ  レオ:道 場 の手伝いをすることになっています。  Tôi sẽ hỗ trợ công việc tại võ đƣờng. YOKATTA .MO ☞ Mẫu câu  Cảm ơn anh.SEWA . 本当にお世話になりました。 HONTŌ – NI ☞ Mẫu câu O . SHIGATSU – NO YOTĒ .SAN.57 - 子ども: con cái. DŌ . anh Leo けっこん  レオ:あきさん、ご結婚はいつですか? chị Aki  Chị Aki này. xin hãy 大事にする: giữ gìn.KEKKON .MASHITA.

MIKA .. き も  Chị Mika này. みか:わかった、わかった。 WAKATTA. Chú thích 必ず: nhất định メールしてください: hãy viết e-mail 電話する: gọi điện thoại ■■ ■■ 連絡する: liên lạc Bài 96 Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi. かなら KOCHIRA .■■ ■■ Bài 95 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.KOTO.DATTA .SEWA . いつもみかさんが助けてくれたこと、、、。 ITSUMO MIKA .  Không có gì. O .DESU. Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.SAN . TANOSHIKATTA .NE.MASU . Tôi nhận có đƣợc không?‟ かしら: chẳng lẽ.. ほんとう せ わ 本当にお世話になりました。 HONTŌ .  Nhất định chị sẽ viết e-mail cho tôi nhé. Tôi đã rất vui.. anh Leo  レオ:みかさん、 chị Mika  Chị Mika này.  anh Leo  Tôi đã nhận thấy là.MASHITA. ☞ Mẫu câu 必ずメールしてくださいね。 Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.NI tôi thực sự cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi nhiều. たの みか:いいえ、こちらこそ、楽しかったわ。 ĪE. chị Mika luôn giúp đỡ tôi. tôi hiểu rồi. KAKI . ARIGATŌ.  Chẳng lẽ thế thật à? みか:そうだったかしら。 SŌ . Đây chỉ là tấm lòng của tôi thôi.58 - . WAKATTA. tôi cũng vậy.KARA.NA NEKKURESU .MO Tôi cũng sẽ viết (cho chị). ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè.NI NARI . đây chỉ là tấm lòng  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA .SAN.  レオ: 必 ずメールしてくださいね。 KANARAZU MĒRU か SHITE . KORE .SAN. ☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。 Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị. みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI . Nâng cao ☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。 でんわ 必ず電話してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé. れんらく 必ず連 絡 してくださいね Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé.NE.  chị Mika KI . ngƣời thân: メールしてね。 Viết e-mail nhé.KUDASAI . ☞ Mẫu câu これは、ほんの気持ちです。 Nâng cao Cảm ơn anh. き  レオ:ぼく、気がついたんです。 BOKU.GA TSUITAN . ぼくも書きますから。 BOKU .WA.  Tôi hiểu rồi.KOSO.  Chiếc dây chuyền đẹp quá.DESU.. A: これは、ほんの気持ちです。 B: いいんですか? Chú thích của tôi thôi.KURETA .WA HONNO KIMOCHI .GA TASUKETE .KASHIRA. có lẽ nào ほんの気持ちです: chỉ là tấm lòng .

つ ご う  レオ:来 週 の火曜日、ご都合はいかがですか? RAISHŪ .NE.NIWA KANARAZU MIOKURI .NA NEKKURESU .■■ ■■ Bài 97 Anh/chị có bận việc gì không? anh Leo き も  レオ:みかさん、これは、ほんの気持ちです。 MIKA .NI IKU . みか:すてきなネックレスね。ありがとう。 SUTEKI . đây chỉ là KIMOCHI . DAIJŌBU . ARIGATŌ.SAN. Anh/chị có bận việc gì không? ☆ Cách nói ngắn gọn: ご都合は? (hơi lên giọng ở cuối câu) ☆ Cách hỏi cụ thể về thời gian nào đó: Thời gian muốn hỏi + ご都合はいかがですか? 明日、ご都合はいかがですか? Ngày mai anh/chị có rảnh không? じかん Nâng cao (来週の火曜日)、お時間がありますか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có thời gian không? いそが (来週の火曜日)、お 忙 しいですか? (Thứ ba tuần sau) anh/chị có bận không? Chú thích 都合: sự thuận tiện (cách nói lịch sự là ご都合) 時間: thời gian (cách nói lịch sự là お時間) . らいしゅう か よ う び tấm lòng của tôi thôi. ☞ Mẫu câu ご都合はいかがですか? sân bay. GO. くうこう かなら み お く い Nhất định tôi sẽ tiễn anh ra 空港には 必 ず見送りに行くから。 KŪKŌ . Cảm ơn anh.TSUGŌ .WA HONNO  Chị Mika này.YO.KA? だいじょうぶ みか:大丈夫よ。 bận gì không?  Không sao đâu.KARA.WA IKAGA –DESU . chị có KAYŌBI.DESU. KORE .59 - 忙しい: bận rộn (nói lịch sự là お忙しい) .  Chiếc dây chuyền đẹp quá.NO  chị Mika  Thứ ba tuần sau.

NO KOTO. ☞ Mẫu câu みかさんのこと、忘れません。Tôi sẽ không quên chị Mika.■■ ■■ Bài 98 Tôi sẽ không quên chị Mika.NE. いっしょう 一 生 、忘れません。 Suốt đời tôi sẽ không quên.  Tôi sẽ không quên chị Mika. わす  レオ:みかさんのこと、忘れません。 MIKA . ひろ Chú thích 拾 う: nhặt 拾ってくれた: đã nhặt giúp (tôi) .  anh Leo  レオ:みかさん、ここでぼくのパスポートを MIKA .NO PASUPŌTO . KOKO-DE  chị Mika  Chị Mika này.SAN . SŌ . WATASHI . みなさんのこと、忘れません。 Tôi sẽ không quên các bạn. わたし みか: 私 も。  Tôi cũng vậy.YONE? みか:そうだったね。  Đúng vậy nhỉ. WASURE . ぜったい Nâng cao 絶 対 に忘れません。Nhất định tôi sẽ không quên.MO.MASEN.KURETAN - DESU .60 - 忘れません: không quên . 拾ってくれたんですよね。 HIROTTE . chị đã nhặt hộ tôi BOKU .DATTA.SAN.O ひろ quyển hộ chiếu ở đây nhỉ.

61 - えいが 映画: bộ phim . tôi sẽ tới.MASU. 楽しんできてね。 Chú thích うち: nhà (tôi) パーティー: buổi liên hoan く Động từ thể て + 来る: đi đâu làm việc gì (rồi sẽ quay trở lại) . たの  Tôi rất mong đến lúc đó.  レオ:楽しみにしています。 TANOSHIMI .I .NE.  anh Leo あそ き  Nhất định chị sẽ tới nhà tôi  レオ: 必 ずうちに遊びに来てくださいね。 KANARAZU UCHI .  chị Mika  Ừ.NI SHITE .SURU. Tôi rất mong đến lúc đƣợc gặp. KITE .KUDASAI . ARIGATŌ.NI ASOBI – NI chơi nhé. ☞ Mẫu câu 楽しみにしています。 Tôi rất mong (đến lúc đó). ☆ Cách diễn tả sự mong đợi điều gì: Điều mong đợi + 楽しみにしています。 パーティー、楽しみにしています。 あ お会いできるのを楽しみにしています。 Nâng cao Tôi rất mong tới buổi liên hoan. SŌ . みか:ありがとう。  Cảm ơn anh. き 楽しんで来てくださいね。Chúc anh/chị đi vui vẻ nhé. Đi vui vẻ nhé (cách nói thân mật).■■ ■■ Bài 99 かなら Tôi rất mong (đến lúc đó). みか:うん、そうする。 UN.

DE! げ ん き Leo cũng giữ gìn sức khỏe nhé. . hẹn gặp lại.NI YOROSHIKU !  レオ:わかりました。 gia đình anh. Nâng cao ☆ Cách nói thân mật với bạn bè: 元気でね。 Giữ gìn sức khỏe nhé.  anh Leo  レオ:そろそろ、いかないと。 SORO .DE.NO MINA .KAZOKU .SAN. ☆ Có thể nói là: どうか、お元気で。 ☆ Để đáp lại có thể nói: ありがとうございます。Xin cảm ơn. げ ん き じゃあ、みかさん、お元気で! Thế nhé. Tên ngƣời đối thoại + も、お元気で。 Anh/chị ○○ cũng giữ gìn sức khỏe nhé. みな  Cho tôi gửi lời thăm mọi ngƣời trong みか:ご家族の皆さんによろしく! GO . か ぞ く  chị Mika  Sắp tới giờ rồi.  Tôi hiểu rồi.MO ☞ Mẫu câu GENKI . IKANAI . sức khỏe nhé. tôi phải đi đây. O . WAKARIMASHITA. お元気で。 Tạm biệt! SAYŌNARA! Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.■■ ■■ Bài 100 Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. MIKA . みか:レオも元気で。さようなら! LEO .TO. ☆ Cách nói trong trƣờng hợp sẽ sớm gặp lại: じゃあ、また。 Thế nhé.GENKI .62 - Hãy giữ gìn sức khỏe.chị giữ gìn JĀ. chị Mika.SORO.SAN . からだ き ☆ Một cách nói khác: 体 に気をつけて。 Chú thích 元気: mạnh khỏe (cách nói lịch sự là お元気) .

63 - mặt た 21.顔を立てる KAO-O TATERU .<Các thành ngữ diễn tả bằng các từ trỏ các bộ phận cơ thể > Câu giải đáp đúng cho các thành ngữ p66~ あたま 頭 い đầu き ①1.頭に入れる ATAMA-NI IRERU ②4.頭をひねる ATAMA-WO HINERU く 2.頭が切れる 3.頭に来る ATAMA-GA KIRERU ATAMA-NI KURU いた かた 5.頭が痛 い 6.頭が固い ATAMA-GA ITAI ATAMA-GA KATAI みみ 耳 いた 7.耳が痛い MIMI-GA ITAI tai はや 8.耳が早い 9.耳にたこができる MIMI-GA HAYAI MIMI-NI TAKO-GA DEKIRU め 目 mắt ① たか 10.目が高い ME-GA TAKAI ② 13.目をつぶる まわ 16.目が回 る ME-GA MAWARU で 12.目が飛び出る ME-GA NAI ME-GA TOBIDERU まる ME-O TSUBURU ③ と 11.目がない い 14.目を丸 くする いた 15.目に入れても痛 くない ME-O MARUKU SURU ME-NI IRETE-MO ITAKU-NAI か しろくろ 17.目を掛ける 18.目を白 黒 させる ME-O KAKERU ME-O SHIROKURO SASERU かお 顔 ひろ 19.顔をつぶす KAO-O TSUBUSU 20.顔が広 い KAO-GA HIROI .

はな 鼻 mũi たか 22.鼻が高 い HANA-GA TAKAI あ 23.鼻にかける 24.鼻を明かす HANA-NI KAKERU HANA-O AKASU は 歯 た 25.歯が立たない HA-GA TATANAI răng く う 26.歯を食いしばる 27.歯が浮く HA-O KUI-SHIBARU HA-GA UKU くち 口 ① かた 28.口がうまい KUCHI-GA UMAI ② 31.口が悪 い かる 29.口が堅 い 30.口が軽 い KUCHI-GA KATAI わる KUCHI-GA WARUI ③ miệng KUCHI-GA KARUI あ だ 32.口に合う 33.口を出す KUCHI-NI AU KUCHI-O DASU わ 34.口をとがらせる KUCHI-O TOGARASERU すべ 35.口を割る 36.口が滑 る KUCHI-O WARU KUCHI-GA SUBERU くび 首 まわ 37.首になる KUBI-NI NARU cổ なが 38.首が回 らない KUBI-GA MAWARANAI .64 - 39.首を長くする KUBI-O NAGAKU-SURU .

65 - 54.腰をすえる KOSHI-O SUERU .かた 肩 に vai なら 40.肩の荷が下りる KATA-NO NI GA ORIRU も 41.肩を並 べる 42.肩を持つ KATA-O NARABERU KATA-O MOTSU むね 胸 ① いた いっぱい 43.胸が痛 む 44.胸がおどる MUNE-GA ITAMU ② ngực 45.胸が一杯 になる MUNE-GA ODORU MUNE-GA IPPAI-NI NARU お 46.胸をはる 47.胸をなで下ろす MUNE-O HARU 48.胸がすく MUNE-O NADE-OROSU MUNE-GA SUKU しんぞう 心臓 け は 49.心臓に毛が生えている SHINZŌ-NI KE-GAHAETE-IRU と tim わる 50.心臓が止まる 51.心臓に悪 い SHINZŌ-GA TOMARU SHINZŌ-NI WARUI こし 腰 thắt lưng ひく 52.腰が低 い KOSHI-GA HIKUI ぬ 53.腰が抜ける KOSHI-GA NUKERU .

はら 腹 くろ bụng た 55.腹が黒 い HARA-GA KUROI き 56.腹が立つ 57.腹を決める HARA-GA TATSU HARA-O KIMERU しり 尻 おも mông(trôn) ひ 58.尻が重 い SHIRI-GA OMOI 59.尻に火がつく 60.尻にしかれる SHIRI-NI HI-GA TSUKU SHIRI-NI SHIKARERU て 手 ① ぬ 61.手をつくす TE-O TSUKUSU ② あま 64.手に余 る TE-NI AMARU tay ひろ 62.手を抜く 63.手を広 げる TE-O NUKU TE-O HIROGERU や う 65.手を焼く 66.手を打つ TE-O YAKU TE-O UTSU うで 腕 な 67.腕が鳴る UDE-GA NARU cánh tay た 68.腕が立つ UDE-GA TATSU .66 - 69.腕をみがく UDE-O MIGAKU .

あし 足 ① はこ ぼう 70.足を運 ぶ の 71.足が棒 になる ASHI-O HAKOBU ② chân 72.足を伸ばす ASHI-GA BŌ-NI NARU で ASHI-O NOBASU あら 73.足が出る ひ 74.足を洗 う ASHI-GA DERU 75.足を引っぱる ASHI-O ARAU ASHI-O HIPPARU き 気 khí おお ① 76.気がつく 77.気がある KI-GA TSUKU KI-GA ARU ち ② KI-GA ŌI みじか 79.気が散る 80.気が短 い KI-GA CHIRU KI-GA MIJIKAI き ③ 78.気が多 い なが 81.気が長 い KI-GA NAGAI おも 82.気が利く 83.気が重 い 84.気をもむ KI-GA KIKU KI-GA OMOI KI-O MOMU た その他 ① ま 85.すねをかじる SUNE-O KAJIRU ② các bộ phận khác て 88.のどから手がでる NODO-KARA TE-GA DERU 86.へそを曲げる HESO-O MAGERU ほね お 89.骨 を折る HONE-O ORU .67 - した 87.舌 をまく SHITA-O MAKU み つ 90.身に付ける MI-NI TSUKERU .

Suy nghĩ rất lung (≈ vò đầu bứt trán) 5. Ngoan cố. Rất ngạc nhiên và bối rối 39. Giả vờ nhƣ không biết (≈ nhắm mắt làm ngơ) 14. Nợ ngập đầu (≈ ngập đầu ngập cổ) VAI MẶT 19. Bận quá (≈ bận tối mày tối mặt) 17. Băn khoăn. đặt niềm hy vọng. Thấy rất dễ thƣơng 16. Lỡ miệng 18.68 - . Cảm thấy bứt rứt khi nghe ngƣời khác nói 25. Giao thiệp rộng 21. Mong đợi (Đợi dài cả cổ) CỔ 37.ĐẦU 1.) 34. Làm cho ngƣời ta phải ngạc nhiên (gây bất ngờ cho ai) 28. Xen vào chuyện của ngƣời khác (chõ miệng vào . Khai ra điều gì (≈ mở miệng) 36. Vì nghe lập đi lập lại nhiều lần nên thấy bứt rứt (≈ nghe nhàm cả tai) MIỆNG MẮT 10.Thông minh 3. Vừa miệng. Mất thể diện (≈ mất mặt) 20. 29. nên đã quan tâm chú ý (≈ để mắt tới) 32. đánh giá mọi thứ (≈ có con mắt tinh đời) 22. Tỏ vẻ bất mãn (≈ chẩu môi chẩu mỏ) 35. 30. Tin tƣởng. cứng đầu MŨI TAI RĂNG 7. Bị sa thải 38. Nói khéo (Khéo mồm khéo miệng) Kín miệng Nhẹ miệng Ác khẩu 11. 31. Nhớ 2. Không đọ đƣợc với ngƣời mạnh về khuyết điểm của mình (≈ nghe nhức nhối) 8. Làm cao. hợp khẩu vị 33. Nổi giận 4. Hãnh điện 23.. Gắng chịu đựng (≈ cắn răng chịu đựng) 27. Về phe ai . Rất thích (≈ mê tít cả mắt ) 12. Khó chịu vì nghe phải lời nói nịnh ngƣời khác (≈ thính tai ) 9. Tài sức nhƣ nhau (≈ ngang tài ngang sức) 42. Làm xong bổn phận (≈ trút đƣợc gánh nặng) 41. Hết sức ngạc nhiên (≈ mắt tròn mắt dẹt) 15. Ngƣời sành sỏi biết phân biệt. Giữ thể diện cho ai 40. Ngạc nhiên quá(≈ trợn tròn cả mắt) 13. kênh kiệu (≈vênh mặt lên) 24. Nghe ngóng tin tức nhanh hơn hơn mình 26. trăn trở 6.

65.NGỰC CÁNH TAY 43. xa hơn địa điểm đã định đến (Quá bƣớc đến …) 73. Bủn rủn vì sửng sốt 54. Lƣời biếng (≈ lƣời chẩy thây) 59. 64. Đi đến (≈ Cất bƣớc) 71.Tấm tắc khen 63. 88. Làm cho lo âu (≈ Hại tim) THẮT LƢNG 74. Đi thêm. Cản trở sự thăng tiến của ngƣời khác (≈ ngáng chân ngƣời khác) 52. Nóng tính BỤNG 55. Tìm hết mọi cách làm cho bằng đƣợc 62. cảm kich) 46. Sát nút (≈ Nƣớc đã đến trôn) 60. Cải tà quy chánh (≈ hoàn lƣơng) 75. Nhận ra 77. phải mất nhiều công sức Có cách (Tìm ra phƣơng cách ) . Kiên nhẫn 82. Ngợp lòng (khi vui. Trơ tráo 50. Có tình ý với ai 78. Sửng sốt (≈ đứng tim) 51. Học thành tài Khuếch trƣơng việc làm ăn buôn bán. Ăn bám 86. Mỏi rã cả chân 72. Bị chia trí 80. Rối trí (≈ băn khoăn lo lắng) MÔNG (TRÔN) 58. Tự tin 47. buồn. Rất giỏi (≈ cao tay) 69. Bị vợ lấn lƣớt CÁC BỘ PHẬN KHÁC TAY 61. Có nhiều ý thích 79. 66. Chú tâm KHÍ 76. Yên tâm (≈ thở phào nhẹ nhõm) 48. Tức giận (≈ Giận sôi cả ruột) 57. Xấu bụng 56. Thèm muốn 89. Có ý tứ (≈ quan tâm chú ý tới ngƣời khác) 83. Không kham nổi (≈ ngoài tầm tay ) Vất vả. Khiêm tốn 53. Hồ hởi (≈ mở cờ trong bụng) 67. Khoái chí 68. Cảm giác nặng nề (≈ chán nản) 84. Hăm hở muốn ra tay (muốn thi thố tài năng ) 45. Tiêu pha quá mức (≈ vung tay quá trán) 49. Làm chiếu lệ 85. Quyết tâm 81. Hờn dỗi 87. Trau dồi. Rất cực nhọc vì một việc gì (≈ Lao tâm khổ tứ ) 90. luyện tập CHÂN TIM 70. Đau lòng 44.69 - .

70 - Hạ .Tục ngữ Nhật bản ~Bốn mùa trong thơ haiku~ はる 春 Xuân ひばり そら 雲雀より 空 にやすらふ う 峠 かな Hibari yori sora ni yasurau tōge kana Én còn chưa tới Lưng trời nghỉ lại はる ひねもす うみ とうげ Đèo cao vời vợi 春 の海 終日 のたり のたりかな Haru no umi hinemosu notari notari kana Biển mùa xuân Suốt ngày vỗ sóng Êm đềm thong dong な つき はな ひがし ひ にし 菜の花 や 月 は東 に 日は西 に Nanohanaya tsuki wa higashi ni hi wa nishi ni Hoa cải vàng Trăng lên đằng đông Trời tây bóng hòang hôn なつ 夏 しずか いわ 閑 さや 岩 にしみ入る 蝉 の声 Shizukasa ya iwa ni shimi-iru semi no koe Trong tĩnh lặng いる Thấm vào đá せみ こえ Tiếng ve ngân なつくさ つわもの ゆめ 夏草 や 兵 夢 の跡 Natsu kusa ya tsuwamonodomo ga どもが あと yume no ato Cỏ mùa hạ Còn sót lại giấc mơ Đoàn hùng binh xa xƣa あつ うみ もがみ がわ ひ い 暑き日を 海 に入れたり 最上川 Atsuki hi o umi ni iretari Mogami-gawa (Sông Mogami Đƣa một ngày hạ nồng Vào lòng biển mênh mông) .

あき 秋 Thu かき え かね な ほうりゅうじ 柿 くへば 鐘 が鳴るなり 法 隆寺 Kaki kueba kane ga narunari Hōryūji Cắn quả hồng Chuông chiều buông Chùa Pháp Long めいげつ と な こ かな 名月 を 取ってくれろと 泣く子哉 Meigetsu o tottekurero to naku ko kana Vòi trăng rằm “Lấy cho em” Bé khóc ròng くる ひ そ うれ むし こえ 暮 る日を さう嬉しいか 虫 の声 Kururu hi o sō ureshīka mushi no koe Chiều dần buông Mới thế đã vui mừng Lũ côn trùng kêu vang ふゆ 冬 う ゆき むまそうな 雪 がふうはり ふはり哉 Umasona yukiga fūwari fuwari kana Trông thật ngon たび や わ わ Tuyết rơi nhẹ nhƣ bông ゆめ かな Nhẹ nhƣ bông かれの めぐ 旅 に病んで 夢 は枯野を かけ廻 る Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru Bệnh nằm lại dọc đƣờng Giấc mơ đã mỏi mòn はつひ すずり Chạy vòng trên đồng hoang. うみ なみ 初日さす 硯 の海に Hatsuhi sasu suzuri no umi ni Nắng sớm buổi đầu năm 波 もなし Soi biển trong lòng nghiên .71 - nami mo nashi Lặng yên không gợn sóng Đông .

hỏi THỂ ます THỂ た THỂ ない (Động từ thì hiện tại/tƣơng lai) (Động từ thì quá khứ) (Động từ thể phủ định) Thay đuôi う bằng います あ Thay đuôi う bằng った あ Thay đuôi う bằng わない あ THỂ て Thay đuôi う bằng って あ 会います 会った 会わない 会って Thay đuôi く bằng きます Thay đuôi く bằng いた Thay đuôi く bằng かない Thay đuôi く bằng いて き き き き 聞きます 聞いた 聞かない 聞いて Động từ có đuôi là ぐ Thay đuôi ぐ bằng ぎます Thay đuôi ぐ bằng いだ Thay đuôi ぐ bằng がない Thay đuôi ぐ bằng いで およ およ およ およ およ Động từ có đuôi là す Thay đuôi す bằng します Thay đuôi す bằng した Thay đuôi す bằng さない Thay đuôi す bằng して はな はな はな はな はな Thay đuôi つ bằng Thay đuôi つ bằng った Thay đuôi つ bằng たない Thay đuôi つ bằng って 泳ぐ 話す Bơi Nói chuyện Động từ có đuôi là つ た 立つ Đứng 泳ぎます 話します た 泳いだ 泳がない 話した 話さない た た 泳いで 話して た 立ちます 立った 立たない 立って Động từ có đuôi là ぶ Thay đuôi ぶ bằng びます Thay đuôi ぶ bằng んだ Thay đuôi ぶ bằng ばない Thay đuôi ぶ bằng んで あそ あそ あそ あそ あそ Thay đuôi む bằng みます Thay đuôi む bằng んだ Thay む đuôi bằng まない Thay đuôi む bằng んで 遊ぶ Chơi Động từ có đuôi là む の 飲む Uống Động từ có đuôi là る と 撮る Chụp (ảnh) 遊びます の 遊んだ 遊ばない の の 遊んで の 飲みます 飲んだ 飲まない 飲んで Thay đuôi る bằng ります Thay đuôi る bằng った Thay đuôi る bằng らない Thay đuôi る bằng って と 撮ります と と 撮った 撮らない 72 と 撮って .BẢNG BIẾN ĐỔI CÁC THỂ CỦA ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ NHÓM I ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ Động từ có đuôi là う あ 会う Gặp Động từ có đuôi là く き 聞く Nghe.

ĐỘNG TỪ NHÓM II
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

Thay đuôi る bằng ます

Thay đuôi る bằng た

かんが

かんが

THỂ て
Thay đuôi る bằng て

Thay đuôi る bằng ない

Động từ kết thúc bằng
え/け/げ/せ/て/ね
/め/べ/れ
かんが

考 える

Suy nghĩ

考 えます

かんが

考 えた

考 えない

かんが

考 えて

Một số động từ đặc biệt

Xem, nhìn

見ます

着る

Mặc (áo)

着ます

着た

着ない

着て

おきる

Thức, dậy

おきます

おきた

おきない

おきて

見る

見た

見ない

見て

浴びる

Tắm

浴びます

浴びた

浴びない

浴びて

できる

Có thể

できます

できた

できない

できて

いる

Ở/Có

います

いた

いない

いて

寝る

Ngủ

寝ます

寝た

寝ない

寝て

ĐỘNG TỪ NHÓM III
ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ
する
れんしゅう

練 習 する

Làm
Luyện tập

THỂ ます

THỂ た

THỂ ない

(Động từ thì hiện tại/tƣơng lai)

(Động từ thì quá khứ)

(Động từ thể phủ định)

THỂ て

します

した

しない

して

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

れんしゅう

練 習 します

練 習 した

練 習 しない

73

練 習 して

CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM)

74

CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG)

75

BẢNG CHỮ CÁI VÀ CÁCH PHIÊN ÂM CHỮ HIRAGANA (CHỮ MỀM) 2 CHỮ KATAKANA (CHỮ CỨNG) 1 1 2 1 2 1 2 あ ア か A い イ I う ウ カ KA き キ KI く さ サ SA し シ SHI た タ TA ち チ な ナ NA に は ハ HA ま マ MA や ヤ YA ら ラ RA わ ワ WA ん ン N が ガ GA ぎ ギ GI ぐ グ GU げ ゲ ざ ザ ZA じ ジ JI ず ズ ZU ぜ だ ダ DA ぢ ヂ JI づ ヅ ZU ば バ BA び ビ BI ぶ ブ ぱ パ PA ぴ ピ PI ぷ ヴァ VA ヴィ ディ 1 1 2 U え エ ク KU け す ス SU CHI つ ツ ニ NI ぬ ひ ヒ HI み ミ MI り リ 1 2 E お オ O ケ KE こ コ KO せ セ SE そ ソ SO TSU て テ TE と ト TO ヌ NU ね ネ NE の ノ NO ふ フ FU へ ヘ HE ほ ホ HO む ム MU め メ ME も モ MO ゆ ユ YU よ ヨ YO る ル RU ろ ロ RO を ヲ O GE ご ゴ GO ゼ ZE ぞ ゾ ZO で デ DE ど ド DO BU べ ベ BE ぼ ボ BO プ PU ぺ ペ PE ぽ ポ PO VI ヴ VU ヴェ VE ヴォ VO DI ドゥ DU RI 2 1 2 れ レ RE 1 2 きゃ キャ KYA きゅ キュ KYU きょ キョ KYO しゃ シャ SHA しゅ シュ SHU しょ ショ SHO ちゃ チャ CHA ちゅ チュ CHU ちょ チョ CHO にゃ ニャ NYA にゅ ニュ NYU にょ ニョ NYO ひゃ ヒャ HYA ひゅ ヒュ HYU ひょ ヒョ HYO みゃ ミャ MYA みゅ ミュ MYU みょ ミョ MYO りゃ リャ RYA りゅ リュ RYU りょ リョ RYO ぎゃ ギャ GYA ぎゅ ギュ GYU ぎょ ギョ GYO じゃ ジャ JA じゅ ジュ JU じょ ジョ JO びゃ ビャ BYA びゅ ビュ BYU びょ ビョ BYO ぴゃ ピャ PYA ぴゅ ピュ PYU ぴょ ピョ PYO 76 .

う.ÂM DÀI: Đọc kéo dài thành hai âm tiết. Ví dụ アー サー Ā SĀ イー シー Ī SHĪ Ū SŪ ウー スー エー セー Ē SĒ オー ソー Ō SŌ ÂM NGẮT: Đọc âm tiết thứ nhất. sau đó phát âm âm tiết tiếp theo. Ví dụ ざっし せっけん スイッチ ZASSHI (tạp chí) SEKKEN (xà phòng) SUICCHI (công tắc) きって KITTE (con tem) コップ KOPPU(cái cốc) ロボット ROBOTTO (ngƣời máy) 77 . う. い. Ký hiệu bằng chữ っ(đối với từ viết bằng chữ Hiragana) hoặc ッ (đối với từ viết bằng chữ Katakana). Phiên âm bằng nguyên âm có gạch ngang ở trên. Ō SŌ Đối với những từ viết bằng chữ Katakana: đƣợc ký hiệu bằng một dấu gạch ngang sau âm tiết cần đƣợc kéo dài. い.Đối với những từ viết bằng chữ Hiragana: Những từ kéo dài âm あ đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm い đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm う đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm え đƣợc ký hiệu Những từ kéo dài âm お đƣợc ký hiệu Ví dụ ああ さあ - Ā SĀ いい しい Ī SHĪ bằng bằng bằng bằng bằng Ū SŪ うう すう cách cách cách cách cách えい せい viết viết viết viết viết thêm thêm thêm thêm thêm một một một một một Ē SĒ おう そう chữ chữ chữ chữ chữ あ. Cách viết: . giữ miệng ở tƣ thế phát âm âm tiết thứ hai rồi nghỉ một nhịp. Phiên âm bằng cách viết hai lần ký tự đầu tiên của âm tiếp theo.

My Love) Ueda Teruko (Vui học tiếng Nhật) Kuroda Momoko (haiku) Mameko Xuất bản ngày 1 tháng Tƣ năm 2008 Hãng phát thanh truyền hình Nhật Bản (NHK) 78 . Jin-nan.or. Japan 150-8001 http://www.nhk. Tokyo. Shibuya.jp/nhkworld/vietnamese Cố vấn:ボイクマン総子 植田栄子 黒田杏子 Minh họa:まめこ Fusako Beuckmann (Japan.Bản quyền thuộc về Đài phát thanh Nhật Bản Biên soạn: Ban tiếng Việt Đài phát thanh Nhật Bản NHK World Địa chỉ :2-2-1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful