DANH MỤC

ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂM 2011
CỦA CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Ban tuyển
sinh


Quận/
huyện

1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A

01
01
01
01
01
01
02
02
02
02
03
03
03
03
03
03
04
04
04
04
04
04
04
04
04
04
05
05
05
05
06
06
06
06
06
06
06
07
07
07
07
07
07
07
07
08
08
08
08
08
09
09
09
09
10
10

Tên đơn vị đăng ký dự thi
THPT Phan Đình Phùng
THPT Nguyễn Trãi
THPT Phạm Hồng Thái
THPT Hà Nội-Amstecdam
THPT BC Liễu Giai
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ba Đình
THPT Việt - Đức
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
THPT DL Mari Quyri
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm
THPT Đoàn Kết- Hai Bà Trưng
THPT Trần Nhân Tông
THPT Thăng Long
THPT DL Hồng Hà
THPT DL Hoàng Diệu
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hai Bà Trưng
THPT Đống Đa
THPT Kim Liên
THPT Lê Quý Đôn- Đống Đa
THPT Quang Trung- Đống Đa
THPT BC Đống Đa
THPT BC Phan Huy Chú
THPT DL Đinh Tiên Hoàng
THPT DL Hồ Tùng Mậu
THDL Hà Nội
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Đống Đa
THPT Chu Văn An
THPT Tây Hồ
THPT DL Đông Đô
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Tây Hồ
THPT Yên Hoà
THPT BC Nguyễn Tất Thành
THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm
THPT Chuyên ĐH SP HN
THPT Chuyên Ngoại ngữ-ĐHQG
THPT Cầu Giấy
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Cầu Giấy
THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân
THPT Nhân Chính
THPT DL Lương Thế Vinh
THPT DL Hồ Xuân Hương
THPT DL Đào Duy Từ
THPT DL Ngô Gia Tự
THPT Chuyên KHTN-ĐH QG Hà Nội
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Xuân
THPT Trương Định
THPT Việt Ba
THPT Hoàng Văn Thụ
THPT DL Phương Nam
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàng Mai
THPT Nguyễn Gia Thiều
THPT Lý Thường Kiệt
THPT DL Vạn Xuân
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long Biên
THPT Xuân Đỉnh
THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Mã đơn vị
ĐKDT
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55

1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1A
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B
1B

10
10
10
10
10
10
10
10
11
11
11
12
12
12
12
12
12
12
13
13
13
13
13
13
13
13
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
15
15
15
15
15
15
15
16
16
16
16
17
17
17
17
17
17
18
18
18
18
18
19
19
19
19

THPT Đại Mỗ
THPT Thượng Cát
THPT Trung Văn
THPT DL Lê Thánh Tông
THPT DL Lô Mô Nô Xốp
THPT DL Trí Đức
THPT DL Tây Đô
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Từ Liêm
THPT Ngọc Hồi
THPT Ngô thì Nhậm
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Trì
THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm
THPT Dương Xá
THPT Nguyễn Văn Cừ
THPT Yên Viên
THPT DL Lý Thánh Tông
THPT DL Lê Ngọc Hân
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gia Lâm
THPT Cổ Loa
THPT Liên Hà
THPT Vân Nội
THPT Đông Anh
THPT DL Phạm Ngũ Lão
THPT DL An Dương Vương
THPT DL Ngô Tất Tố
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
THPT Đa Phúc
THPT Sóc Sơn
THPT Kim Anh
THPT Trung Giã
THPT DL Mạc Đĩnh Chi
THPT Xuân Giang
THPT Minh Phú
THPT DL Lạc Long Quân
THPT DL Đặng Thái Mai
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn
THPT Hà Đông
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
THPT Lê Quí Đôn
THPT Quang Trung- Hà Đông
THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông
THPT Phùng Hưng
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông
THPT Sơn Tây
THPT Xuân Khanh
THPT Tùng Thiện
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sơn Tây
THPT Ba Vì
THPT Quảng Oai
THPT Bất Bạt
THPT Ngô Quyền- Ba vì
THPT Trần Phú
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì
THPT Phúc Thọ
THPT Vân Cốc
THPT Ngọc Tảo
THPT Hồng Đức
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ
THPT Thạch Thất
THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất
THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất
THPT Phú Bình

56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

Quốc Oai Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quốc Oai THPT Chương Mỹ A THPT Chương Mỹ B THPT Chúc Động THPT Xuân Mai THPT Ngô Sỹ Liên THPT Đặng Tiến Đông Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ THPT Đan Phượng THPT Hồng Thái THPT Tân Lập Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng THPT Hoài Đức A THPT Hoài Đức B THPT Vạn Xuân THPT Tư thục Bình Minh Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Đức THPT Thanh Oai A THPT Thanh Oai B THPT Nguyễn Du Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai THPT Mỹ Đức A THPT Mỹ Đức B THPT Mỹ Đức C THPT Hợp Thanh THPT Đinh Tiên Hoàng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức THPT ứng Hoà A THPT ứng Hoà B THPT Trần Đăng Ninh THPT Đại Cường THPT Lưu Hoàng THPT Nguyễn Thượng Hiền Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ứng Hoà THPT Thường Tín THPT Vân Tảo THPT Nguyễn Trãi.1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1A 1A 1A 19 19 19 20 20 20 20 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 23 23 23 23 23 24 24 24 24 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 27 27 27 27 27 27 28 28 28 28 28 28 29 29 29 29 29 29 29 04 01 06 THPT Bắc Lương Sơn THPT Phan Huy Chú .Phú Xuyên Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Xuyên THPT Tiền Phong THPT Tự Lập THPT Mê Linh THPT Quang Minh THPT Yên Lãng THPT Tiến Thịnh Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mê Linh CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội CĐnghề Hùng Vơng CĐnghề Phú Châu 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 25 05 36 .Thạch Thất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất THPT Quốc Oai THPT Minh Khai THPT Cao Bá Quát.Thường Tín THPT Tô Hiệu.Thường Tín THPT Lý Tử Tấn Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thường Tín THPT Phú Xuyên A THPT Phú Xuyên B THPT Tân Dân THPT Đồng Quan THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm .

điện tử .Cơ khí và Xây dựng Việt Hàn TC nghề Nhân lực Quốc tế TC nghề t thục Âu Việt TC nghề Công nghệ Tây An TC nghề Sơn Tây TC nghề Vân Canh TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ TC nghề Thăng Long TC nghề Phùng Khắc Khoan TC nghề T thục ASEAN TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Quang Minh TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex TC nghề Việt Tiệp CĐ nghề Gao thông vận tải Trung ương I TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Tây 81 36 63 63 15 15 63 81 25 25 09 66 63 49 63 15 63 91 49 63 36 49 29 44 25 15 63 91 25 81 53 36 73 53 05 44 25 91 63 73 44 44 66 49 53 07 78 53 49 29 44 11 49 72 11 29 29 85 07 72 17 78 .công nghệ .1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1A 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 1B 13 06 10 10 03 03 10 13 04 04 02 11 10 08 10 03 10 14 08 10 06 08 05 07 04 03 10 14 04 13 09 06 12 09 01 07 04 14 10 12 07 07 11 23 24 15 28 24 23 19 22 16 23 27 16 19 19 29 15 27 17 28 CĐ nghề Thăng Long CĐ nghề Trần Hng Đạo CĐ nghề Văn Lang Hà Nội CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội TC nghề Cơ khí 1 Hà Nội TC nghề may và thời trang Hà Nội TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội TC nghề đồng hồ .Phân hiệu Hà Nội CĐ nghề điện CĐ nghề Kỹ thuật thiết bị y tế CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ CĐ nghề đờng sắt I CĐ nghề cơ điện Hà Nội CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam CĐ nghề Long Biên CĐ nghề VIGLACERA TC nghề số 17 TC nghề Công đoàn Việt Nam TC nghề Công trình I TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long TC nghề Cơ khí xây dựng TC nghề Công nghệ ôtô TC nghề số 10 TC nghề số 18 CĐ nghề bách Khoa CĐ nghề kỹ thuật .tin học Hà Nội TC nghề T thục Formach TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long TC nghề Dân lập Quang Trung TC nghề Dân lập Cờ Đỏ TC nghề Giao thông Vận tải TC nghề Dân lập Công nghệ và Nghiệp vụ tổng hợp Hà Nội TC nghề Việt úc TC nghề Du lịch Hà Nội TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor TC nghề thông tin và truyền thông hà nội CĐ nghề kỹ thuật công nghệ LOD .kinh tế SimCo Sông Đà TC nghề Tổng hợp Hà Nội TC nghề số I Hà Nội TC T thục Điện tử .Phân hiệu Hà Nội TC nghề quốc tế đông dơng .

1B 1B 25 23 TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân TC nghề hội cựu chiến binh Việt Nam 59 49 2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 01 01 01 01 01 01 02 02 03 03 03 03 03 04 04 05 05 05 05 05 05 06 06 07 07 07 08 08 08 08 09 09 09 10 10 10 10 10 11 11 12 12 12 13 13 13 14 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo THPT Trưng Vương THPT Bùi Thị Xuân THPT Ten Lơ Man THPT Trần Đại Nghĩa THPT Lương Thế Vinh THPT Giồng Ông Tố THPT C2-3 Thủ Thiêm THPT Lê Quí Đôn THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT MarieCurie TT KTTHHN Lê Thị Hồng Gấm THPT Nguyễn Thị Diệu THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT Lê Hồng Phong THPT Hùng Vương THPT Trần Khai Nguyên THPT năng khiếu ĐH Khoa học TN THPT Thực hành ĐH Sư phạm THPT Trần Hữu Trang THPT Mạc Đình Chi THPT Bình Phú THPT Lê Thành Tôn THPT Ngô Quyền THPT Tân Phong THPT Lương Văn Can THPT Ngô Gia Tự THPT Tạ Quang Bửu THPT Nguyễn Thị Định THPT Nguyễn Huệ THPT Phước Long THPT Long Trường THPT Nguyễn Khuyến THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn An Ninh THPT Sương Nguyệt Anh THPT Diên Hồng THPT Nguyễn Hiền THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa THPT Võ Trường Toản THPT Thạnh Lộc THPT Trường Chinh THPT Gò vấp THPT Nguyễn Trung Trực THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Thượng Hiền Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 S1 S2 .02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 14 14 14 15 15 16 16 16 16 16 17 17 18 18 18 18 19 20 20 20 21 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 22 23 24 24 14 14 15 13 24 11 19 13 05 01 15 13 THPT Nguyễn Thái Bình THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Lý Tự Trọng THPT Tân Bình THPT Trần Phú THPT Thanh Đa THPT Võ Thị Sáu THPT Phan Đăng Lưu THPT Hoàng Hoa Thám THPT Gia Định THPT Phú Nhuận THPT Hàn Thuyên THPT Nguyễn Hữu Huân THPT Hiệp Bình THPT Thủ Đức THPT Tam Phú THPT An Lạc THPT Đa Phước THPT Lê Minh Xuân THPT Bình Chánh THPT Củ Chi THPT Trung Phú THPT Quang Trung THPT Trung Lập THPT An Nhơn Tây THPT Tân Thông Hội THPT Phú Hòa Thiếu sinh quân THPT Lý Thường Kiệt THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT Bà Điêm THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Nguyễn Hữu Tiến THPT Long Thới THPT Cần Thạnh THPT Bình Khánh Khối Dân Lập THPT DL Nguyễn Khuyến THPT DL Trương Vĩnh Ký THPT An Dương Vương THPT Việt Âu Khối Bổ túc trung học THPT An Nghĩa THPT Trần Quang Khải THPT Vĩnh Lộc Khối bồi dưỡng văn hóa THPT Lý Thỏi Tổ BDVH ĐH Sài Gòn BDVH Quận 1 THPT Tây Thạnh THPT Trần Hưng Đạo Thí sinh vãng lai Thí sinh vãng lai 3.

Ban tuyển sinh Mã Quân/ huyện 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 01 01 01 01 01 04 01 01 02 02 02 02 02 02 03 03 03 10 03 03 03 03 03 03 04 04 05 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 07 07 07 07 07 07 08 08 15 08 08 08 09 09 09 09 09 09 09 09 09 Tên đơn vị đăng ký dự thi Vãng Lai Sở Giáo dục và Đào tạo HP THPT Lê Hồng Phong THPT Hồng Bàng THPT Lương Thế Vinh THPT Hùng Vương TT GDTX Hồng Bàng Phòng GD Quận Hồng Bàng THPT Ngô Quyền THPT Trần Nguyên Hãn THPT Lê Chân THPT Lý Thái Tổ TT GDTX Hải Phòng Phòng GD Quận Lê Chân THPT Chuyên Trần Phú THPT Thái Phiên THPT Hàng Hải THPT Nguyễn Du THPT Thăng Long THPT Marie Curie THPT Hermann Gmeiner THPT Anh-Xtanh TT GDTX Ngô Quyền Phòng GD Quận Ngô Quyền THPT Kiến An THPT Phan Đăng Lưu THPT Hải An TT GDTX Kiến An Phòng GD Quận Kiến An THPT Lê Quý Đôn THPT Phan Chu Trinh TT GDTX Hải An Phòng GD Quận Hải An THPT Đồ Sơn THPT Nội Trú Đồ Sơn TT GDTX Đồ Sơn Phòng GD Quận Đồ Sơn THPT An Lão THPT Trần Hưng Đạo THPT Tân Trào THPT Trần Tất Văn TT GDTX Huyện An Lão Phòng GD Huyện An Lão THPT Kiến Thụy THPT Nguyễn Đức Cảnh TPPT Mạc Đĩnh Chi THPT Nguyễn Huệ TT GDTX Kiến Thụy Phòng GD Huyện Kiến Thụy THPT Phạm Ngũ Lão THPT Bạch Đằng THPT Quang Trung THPT Lý Thường Kiệt THPT Lê ích Mộc THPT Thủy Sơn THPT 25/10 THPT Nam Triệu TT GDTX Thủy Nguyên Mã đơn vị ĐKDT A2 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 .

Kỹ thuật Bắc Bộ TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng TC nghề Kỹ thuật Xi măng TC nghề Nghiệp vụ Cảng CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng TC Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng TC Bách Khoa TC nghề Phát triển nông thôn Thành Phát TC nghề GTVT Đường thuỷ TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ TC Công nghệ Hải Phòng TC Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng TC nghề Hạ Long TC Du lịch miền trung CS2 tại Hải Phòng TC nghề Thuỷ sản CĐ nghề Duyên Hải Hải Phòng CĐ nghề Bắc Nam Hải Phòng TC nghề Giao thông vận tải HP CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng TC nghề Xây dựng CĐ Hàng Hải I CĐ Công nghệ Viettronics TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm TC nghề Thuỷ Nguyên TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 06 06 06 06 06 12 12 12 12 12 12 12 22 22 22 22 22 22 27 27 27 27 27 31 31 35 57 57 63 63 .03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 03 09 10 10 10 10 10 10 11 11 11 11 11 11 12 12 12 12 12 12 12 13 13 04 13 08 08 13 07 15 02 09 15 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 05 05 06 09 09 10 10 Phòng GD Huyện Thủy Nguyên THPT Nguyễn Trãi THPT An Dương THPT Tân An THPT An Hải TT GDTX An Dương Phòng GD Huyện An Dương THPT Tiên Lãng THPT Toàn Thắng THPT Hùng Thắng THPT Nhữ Văn Lan TT GDTX Tiên Lãng Phòng GD Huyện Tiên Lãng THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Tô Hiệu THPT Vĩnh Bảo THPT Cộng Hiền THPT Nguyễn Khuyến TT GDTX Vĩnh Bảo Phòng GD Huyện Vĩnh Bảo THPT Cát Bà THPT Cát Hải THPT Đồng Hòa Phòng GD Huyện Cát Hải THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT Thụy Hương TT GDTX Cát Hải THPT Quốc Tuấn THPT Trần Nhân Tông TT GDTX Quận Lê Chân THPT Quảng Thanh Phòng GD Quận Dương Kinh CĐ nghề Vinashin CĐ Kinh tế.

Sơn + BT Đại học Kinh tế Dân Lập Hermann Gmeiner THPT Nguyễn Trãi THPT TT Khai Trí TT GDTX . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ GIANG Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 .Úc 5.03 03 10 15 TC nghề An Dương CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng 63 88 4.H.HN Liên Chiểu THPT Hòa Vang THPT Phan Thành Tài THPT Ông ích Khiêm THPT Phạm Phú Thứ TT GDTX-HN Cẩm Lệ TT GDTX-HN Hòa Vang THPT Nguyễn Thượng Hiền THPT Tôn Thất Tùng THPT Thanh Khê Cao Đẳng Đông á CĐ Phương Đông TC CKN Việt Tiến TC KTNV Thăng Long TC KT-KT Miền Trung TC KT-NV Việt á TC KT-KT Đức Minh CĐ nghề Đà Nẵng CĐ ghề Hoàng Diệu CĐ nghề Nguyễn Văn Trỗi CĐ nghề Du Lịch Đà Nẵng CĐ nghề Giao thông vận tải Đường bộ TC nghề số 5 TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ III TC cấp nghề Giao thông Công chính ĐN TC nghề Kỹ thuật Công nghệ Đà Nẵng TC cấp nghề Cao Thắng Đà Nẵng TC nghề Công nghiệp tàu thuỷ Đà Nẵng TC nghề Việt .Châu +BTBK+ CĐCN+ THPT TT Hồng Đức THPT Thái Phiên TT GDTX-HN Thanh Khê THPT TT Quang Trung THPT Hoàng Hoa Thám THPT Ngô Quyền TT GDTX Thành Phố TT KTTH-HN Sơn Trà THPT Ngũ Hành Sơn TT GDTX-HN N. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 00 01 01 01 01 03 01 02 02 02 03 03 03 03 04 04 04 05 05 05 07 06 06 06 07 06 05 03 02 01 01 01 01 04 05 07 03 02 01 01 02 04 02 01 03 01 02 02 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD-ĐT Đà Nẵng THPT Nguyễn Hiền THPT Phan Châu Trinh THPT Trần Phú THPT TT Diên Hồng THPT Chuyên Lê Quý Đôn TTGDTX-HN H.

Ban tuyển sinh 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 Mã Quận/ huyện 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 01 01 01 01 10 03 04 05 06 06 07 08 09 10 02 11 10 10 10 08 06 11 04 10 07 06 09 04 10 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD&ĐT Hà Giang Phòng Giáo dục Thành phố Hà Giang Phòng Giáo dục huyện Đồng Văn Phòng Giáo dục huyện Mèo Vạc Phòng Giáo dục huyện Yên Minh Phòng Giáo dục huyện Quản Bạ Phòng Giáo dục huyện Vị Xuyên Phòng Giáo dục huyện Bắc Mê Phòng Giáo dục huyện Hoàng Su Phì Phòng Giáo dục huyện Xín Mần Phòng Giáo dục huyện Bắc Quang Phòng Giáo dục huyện Quang Bình THPT Chuyên THPT Lê Hồng Phong THPT Ngọc Hà PTDT Nội trú tỉnh THPT Đồng Yên THPT Mèo Vạc THPT Yên Minh THPT Quản Bạ THPT Vị Xuyên THPT Việt Lâm THPT Bắc Mê THPT Hoàng Su Phì THPT Xín Mần THPT Việt Vinh THPT Đồng Văn THPT Xuân Giang THPT Hùng An THPT Liên Hiệp cấp 2-3 Tân Quang THPT Thông Nguyên cấp 2-3 Phương Tiến THPT Quang Bình PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang THCS và THPT Minh Ngọc THCS&THPT Linh Hồ THCS&THPT Nà Chì THPT Mậu Duệ THPT Kim Ngọc TC Nghề tỉnh Hà Giang Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 41 43 44 45 46 47 48 49 51 52 50 6. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 00 01 01 01 01 01 01 02 02 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục & Đào tạo Cao Bằng Phòng GD&ĐT Thị xã Cao Bằng THPT DTNT Tỉnh THPT Thị xã Cao Bằng THPT Chuyên Tỉnh TT GDTX Thị xã Cao Bằng TT KTTH .HN Tỉnh Phòng GD&ĐT Bảo Lạc THPT Bảo Lạc Phòng GD&ĐT Thông Nông Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 .

06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 06 03 04 04 04 05 05 05 06 06 06 06 06 07 07 07 07 08 08 08 08 09 09 09 09 10 10 10 11 11 11 12 12 13 13 01 13 05 04 10 13 12 11 07 03 04 02 02 12 01 THPT Thông Nông Phòng GD&ĐT Hà Quảng THPT Hà Quảng THPT Nà Giàng Phòng GD&ĐT Trà Lĩnh THPT Trà Lĩnh THPT Quang Trung Phòng GD&ĐT Trùng Khánh THPT Trùng Khánh THPT Pò Tờu THPT ThôngHuề TTGDTX Trùng Khánh Phòng GD&ĐT Nguyên Bình THPT Nguyên Bình THPT Tinh Túc THPT Nà Bao Phòng GD&ĐT Hoà An THPT Hoà An THPT Cao Bình TTGDTX Hoà An Phòng GD&ĐT Quảng Uyên THPT Quảng Uyên THPT Đống Đa TT GDTX Quảng Uyên Phòng GD&ĐT Thạch An THPT Thạch An THPT Canh Tân Phòng GD&ĐT Hạ Lang THPT Hạ Lang THPT Bàng Ca Phòng GD&ĐT Bảo Lâm THPT Bảo Lâm Phòng GD&ĐT Phục Hoà THPT Phục Hoà THPT Bế Văn Đàn THPT Cách Linh TTGDTX Trà Lĩnh TTGDTX Hà Quảng TTGDTX Thạch An TTGDTX Phục Hoà TTGDTX Bảo Lâm TTGDTX Hạ Lang TTGDTX Nguyên Bình TTGDTX Thông Nông THPT Lục Khu THPT Bản Ngà TTGDTX Bảo Lạc THPT Lý Bôn TC nghề Cao Bằng 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 59 7. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LAI CHÂU Ban tuyển sinh 07 07 07 07 07 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Lai Châu THPT chuyên Lê Quí Đôn THPT Thị xã Lai Châu THPT Quyết Thắng Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÀO CAI Ban tuyển sinh 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 Mã Quận/ huyện 01 02 03 04 05 06 07 08 09 01 01 01 01 01 01 01 02 03 04 04 04 05 06 06 07 07 08 09 09 07 08 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD&ĐT Lào Cai Phòng GD Tp Lào Cai Phòng GD Huyện Si Ma Cai Phòng GD Huyện Bát Xát Phòng GD Huyện Bảo Thắng Phòng GD Huyện Sa Pa Phòng GD Huyện Văn Bàn Phòng GD Huyện Bảo Yên Phòng GD Huyện Bắc Hà Phòng GD Huyện Mường Khương THPT chuyên tỉnh Lào Cai THPT số 1 Tp Lào Cai THPT số 2 Tp Lào Cai THPT BC số 1Tp Lào Cai THPT BC số 2 Tp Lào Cai THPT DTNT tỉnh TTKT-TH-HN-DN&GDTX THPT số 1 Si Ma Cai THPT số 1 Bát Xát THPT số 1 Bảo Thắng THPT số 2 Bảo Thắng THPT số 3 Bảo Thắng THPT số 1 Sa Pa THPT số 1 Văn Bàn THPT số 2 Văn Bàn THPT số 1 Bảo Yên THPT số 2 Bảo Yên THPT số 1 Bắc Hà THPT số 1 Mường Khương THPT số 2 Mường Khương THPT số 3 Bảo Yên THPT số 2 Bắc Hà Trung tâm GDTX số 1 Tp Lào Cai Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 .07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 01 01 02 02 02 03 03 03 04 04 04 05 05 05 06 06 06 06 07 07 03 06 01 Trung tâm GDTX tỉnh Lai Châu Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã THPT Bình Lư Trung tâm GDTX Tam Đường Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đường THPT Phong Thổ THPT Mường So Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ THPT Sìn Hồ Trung tâm GDTX Sìn Hồ Phòng Giáo dục và Đào tạo Sìn Hồ THPT Mường Tè Trung tâm GDTX Mường Tè Phòng Giáo dục và Đào tạo Mường Tè THPT Than Uyên THPT Mường Than Trung tâm GDTX Than Uyên Phòng Giáo dục và Đào tạo Than Uyên THPT Tân Uyên Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Uyên Trung Tâm GDTX Phong Thổ THPT Mường Kim TC nghề Lai Châu 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 8.

08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 01 02 03 04 05 06 07 08 09 05 06 02 03 06 08 01 Trung tâm GDTX số 2 Tp Lào Cai Trung tâm GDTX Si Ma Cai Trung tâm GDTX Bát Xát Trung tâm GDTX Bảo Thắng Trung tâm GDTX Sa Pa Trung tâm GDTX Văn Bàn Trung tâm GDTX Bảo Yên Trung tâm GDTX Bắc Hà Trung tâm GDTX Mường Khương THPT số 2 Sa Pa THPT số 3 Văn Bàn THPT số 2 Si Ma Cai THPT số 2 Bát Xát THPT số 4 Văn Bàn PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Bắc Hà TC Nghề tỉnh Lào Cai 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 9. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 09 00 01 02 03 04 05 06 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 03 03 03 03 03 03 04 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 06 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD&ĐT Tuyên Quang Thị xã Tuyên Quang Huyện Na Hang Huyện Chiêm Hóa Huyện Hàm Yên Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương THPT Dân tộc nội trú tỉnh THPT Chuyên tỉnh THPT Tân Trào THPT ỷ La THPT Nguyễn Văn Huyên THPT Sông Lô Trung tâm GDTX tỉnh THPT Na Hang THPT Thượng Lâm THPT Yên Hoa THPT Chiêm Hóa THPT Kim Bình THPT Minh Quang THPT Hà Lang THPT Đầm Hồng THPT Hòa Phú THPT Hàm Yên THPT Phù Lưu THPT Thái Hòa THPT Xuân Huy THPT Trung Sơn THPT Xuân Vân THPT Tháng 10 THPT Sơn Dương THPT Kim Xuyên THPT ATK Tân Trào THPT Đông Thọ THPT Kháng Nhật THPT Sơn Nam 10. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LẠNG SƠN Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 .

Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện Tên đơn vị đăng ký dự thi Mã đơn vị ĐKDT .

10 10 10 10 10 10 10 10 01 01 01 01 01 01 01 Sở GD&ĐT Lạng Sơn THPT Việt Bắc THPT Chu Văn An THPT DTNT Tỉnh Trung cấp nghề Việt Đức Trung tâm GDTX 1 tỉnh Lạng Sơn Phòng GD Thành phố Lạng Sơn THPT Ngô Thì Sỹ 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 02 02 02 02 03 03 03 03 04 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 07 07 07 07 08 08 08 08 09 09 09 09 10 10 10 11 11 11 11 11 08 09 Phòng GD Tràng Định THPT Tràng Định Trung tâm GDTX Tràng Định THPT Bình Độ Phòng GD Bình Gia THPT Bình Gia Trung tâm GDTX Bình Gia THPT Pác Khuông Phòng GD Văn Lãng THPT Văn Lãng Trung tâm GDTX Văn Lãng Phòng GD Bắc Sơn THPT Bắc Sơn THPT Vũ Lễ Trung tâm GDTX Bắc Sơn Phòng GD Văn Quan THPT Lương Văn Tri THPT Văn Quan Trung tâm GDTX Văn Quan Phòng GD Cao Lộc THPT Đồng Đăng THPT Cao Lộc Trung tâm GDTX Cao Lộc Phòng GD Lộc Bình THPT Lộc Bình THPT Na Dương Trung tâm GDTX Lộc Bình Phòng GD Chi Lăng THPT Chi Lăng THPT Hoà Bình Trung tâm GDTX Chi Lăng Phòng GD&ĐT Đình Lập THPT Đình Lập Trung tâm GDTX Đình Lập Phòng GD Hữu Lũng THPT Hữu Lũng THPT Vân Nham THPT Dân lập Hữu Lũng Trung tâm GDTX 2 tỉnh Lạng Sơn THPT Tú Đoạn THPT Đồng Bành 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 11. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC KẠN Ban tuyển sinh 11 11 11 11 11 11 Mã Quận/ huyện 00 01 02 03 04 05 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD&ĐT Bắc Kạn BTS Thị Xã BTS huyện Chợ Đồn BTS huyện Bạch Thông BTS huyện Na Rỳ BTS huyện Ngân Sơn Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI NGUYÊN Ban tuyển sinh 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Mã Quận/ huyện 01 02 03 04 05 06 07 08 09 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 03 03 04 05 06 07 07 08 09 09 01 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở giáo dục đào tạo Thái nguyên TTGDTX TP Thái Nguyên TTGDTX Thị xã Sông Công TTGDTX huyện Định Hoá TTGDTX huyện Phú Lương TTGDTX huyện Võ Nhai TTGDTX huỵện Đại Từ TTGDTX huyện Đồng Hỷ TTGDTX huyện Phú Bình TTGDTX Huyện Phổ Yên THPT Chuyên (Năng khiếu) THPT Lương Ngọc Quyến THPT Ngô Quyền THPT Gang Thép THPT Chu Văn An THPT Dương Tự Minh THPT Khánh Hoà PT Dân tộc nội trú tỉnh TN THPTThái Nguyên THPT Lê Quý Đôn THPT Sông Công THPT Định Hoá THPT Bình Yên THPT Phú Lương THPT Võ Nhai THPT Đại Từ THPT Đồng Hỷ THPT Trại Cau THPT Phú Bình THPT Lê Hồng Phong THPT Bắc Sơn Thiếu Sinh Quân QK1 THPT Lương Thế Vinh Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 .Hướng nghiệp Bắc Kạn Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn TC nghề Bắc Kạn 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 12.11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 06 07 08 01 02 07 04 05 01 05 08 03 06 01 07 01 01 06 02 01 06 01 BTS huyện Ba Bể BTS huyện Chợ Mới BTS huyện Pác Nặm THPT Bắc Kạn THPT Chợ Đồn THPT Chợ Mới THPT Na Rỳ THPT Ngân Sơn PTDTNT tỉnh THPT Nà Phặc THPT Bộc Bố THPT Phủ Thông THPT Ba Bể THPT Chuyên THPT Yên Hân Trung tâm GDTX tỉnh THPT Dân lập Hùng vương THPT Quảng Khê THPT Bình Trung Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp .

Võ Nhai TC nghề Thái Nguyên THPT Trần Quốc Tuấn. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 03 03 03 04 04 04 04 04 05 05 06 06 06 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành THPT Nguyễn Huệ THPT Lý Thường Kiệt THPT Dân tộc nội trú THPT Đồng Tâm THPT Bán công Phan Bội Châu Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Nghĩa Lộ THPT Nghĩa Lộ THPT Bán công Nguyễn Trãi Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Yên THPT Chu Văn An THPT Nguyễn Lương Bằng Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Bình THPT Cảm Ân THPT Trần Nhật Duật THPT Thác Bà THPT Cảm Nhân Phòng Giáo dục và Đào tạo Mù Cang Chải THPT Mù Cang Chải Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Chấn THPT Văn Chấn THPT Sơn Thịnh Phòng Giáo dục và Đào tạo Trấn Yên Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 .ĐH Thái Nguyên CĐ nghề Cơ điện . Phú Bình Trung tâm GDTX tỉnh Thái Nguyên THPT Đào Duy Từ TC Nghề Nam Thái Nguyên TC nghề số 1 .Bộ Quốc phòng 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 13.12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 01 04 06 08 09 01 01 01 01 01 01 01 04 09 02 01 04 01 01 01 05 06 05 01 05 08 01 01 09 01 Phổ thông Vùng Cao Việt Bắc THPT Yên Ninh THPT Nguyễn Huệ THPT Lương Phú THPT Phổ Yên CĐ SP Thái Nguyên CĐ Kinh tế Tài chính Thái Nguyên CĐ Cơ khí luyện kim CĐ Giao thông Vận tải miền núi CĐ Y tế Thái Nguyên CĐ Văn hoá Nghệ thuật Việt Bắc CĐ Thương mại và Du lịch CĐ Công nghiệp Thái Nguyên CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp CĐ Công nghiệp Việt Đức Văn hoá I Bộ Công An CĐ Nghề công nghiệp Việt Bắc TKV TH Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin miền núi CĐ Kinh tế-kỹ thuật . Đồng Hỷ THPT Điềm Thuỵ.Luyện kim THPT Trần Phú Võ Nhai THPT Lưu Nhân Chú. Đại Từ THPT Hoàng Quốc Việt.

Yên Châu THPT Quỳnh Nhai THPT Mường La THPT Bắc Yên THPT Tông Lệnh .ĐT huyện Bắc Yên Phòng GD .Thuận Châu THPT Chu Văn Thịnh .Mộc Châu THPT Thảo Nguyên .Mai Sơn THPT Gia Phù . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA Ban tuyển sinh 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 Mã Quận/ huyện 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 10 10 10 01 04 06 07 08 09 01 01 01 10 11 08 02 03 05 04 07 06 02 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La Trung tâm GDTX Thành phố Sơn La Phòng GD .Phù Yên THPT Mường Giôn .ĐT huyện Mai Sơn Phòng GD .Mộc Châu Trung tâm GDTX huyện Mộc Châu THPT Tô Hiệu THPT Thuận Châu THPT Phù Yên THPT Mai Sơn THPT Yên Châu THPT Sông Mã THPT Chiềng Sinh THPT Chuyên PTDT nội trú tỉnh THPT Chiềng Ve .ĐT huyện Yên Châu Phòng GD .ĐT huyện Mộc Châu THPT Mộc Lỵ .ĐT huyện Mường La Phòng GD .ĐT huyện Sông Mã Phòng GD .ĐT huyện Quỳnh Nhai Phòng GD .13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 13 07 01 07 08 08 09 09 09 09 01 02 03 04 05 06 07 08 09 02 01 01 02 03 THPT Lê Quí Đôn THPT Hoàng Quốc Việt PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II Phòng Giáo dục và Đào tạo Trạm Tấu THPT Trạm Tấu Phòng Giáo dục và Đào tạo Lục Yên THPT Mai Sơn THPT Hoàng Văn Thụ THPT Hồng Quang TT GDTX -HNDN Thành phố Yên Bái TT GDTX-HNDN Thị xã Nghĩa Lộ TT GDTX-HNDN Huyện Văn Yên TT GDTX-HNDN Huyện Yên Bình TT GDTX -HNDN H.ĐT huyện Phù Yên Phòng GD .Quỳnh Nhai Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 . Mù Cang Chải TT GDTX-HNDN Huyện Văn Chấn TT GDTX -HNDN Huyện Trấn Yên TT GDTX-HNDN Huyện Trạm Tấu TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu PT Dân tộc nội trú THPT Miền Tây CĐ nghề Yên Bái CĐ Nghề Âu lạc TC Nghề Nghĩa Lộ THPT Trần Phú 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 14.Mộc Châu THPT Sốp Cộp THPT Phiêng Khoài .ĐT huyện Thuận Châu Phòng GD .

Sông Mã THPT Cò Nòi . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ Ban tuyển sinh 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 03 03 03 03 04 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 06 07 07 07 08 13 08 13 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ THPT Việt Trì THPT Nguyễn Tất Thành THPT Công nghiệp Việt Trì THPT Chuyên Hùng Vương THPT Lê Quý Đôn THPT Herman Trung tâm GDTX Việt trì THPT Hùng Vương THPT Thị xã Phú Thọ THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ THPT Đoan Hùng THPT Chân Mộng THPT Quế Lâm Trung tâm GDTX.HN Đoan Hùng THPT Thanh Ba Trung tâm GDTX Thanh Ba THPT Yển Khê THPT Hạ Hoà THPT Vĩnh Chân THPT Xuân Áng Trung tâm GDTX Hạ Hoà THPT Cẩm Khê THPT Bán công Cẩm Khê THPT Hiền Đa THPT Phương Xá Trung tâm GDTX-HN Cẩm Khê THPT Yên Lập THPT Lương Sơn Trung tâm GDTX Yên Lập THPT Thanh Sơn THPT Minh Đài THPT Hương Cần THPT Thạch Kiệt Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 05 08 09 10 11 13 14 15 16 18 19 20 21 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 39 40 41 . Mộc Châu THPT Co Mạ THPT Mường Bú THPT Mường Lầm THPT Tân Lang THPT Bình Thuận TC nghề Sơn La 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 15.Mai Sơn Phòng Giáo dục đào tạo huyện Sốp Cộp THPT Mộc Hạ.Mộc Châu THPT Nguyễn Du .14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 09 07 11 10 01 02 03 04 05 06 07 08 09 11 10 04 03 09 06 04 01 THPT Chiềng Khương .Thị Xã Trung tâm GDTX huyện Quỳnh Nhai Trung tâm GDTX huyện Mường La Trung tâm GDTX huyện Thuận Châu Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên Trung tâm GDTX huyện Phù Yên Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn Trung tâm GDTX huyện Yên Châu Trung tâm GDTX huyện Sông Mã Trung tâm GDTX huyện Sốp Cộp THPT Tân Lập.

15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 08 09 09 09 09 09 10 10 10 10 10 11 11 11 11 12 12 12 01 08 01 05 07 12 13 11 02 09 Trung Tâm GDTX – HN Thanh Sơn THPT Phù Ninh THPT Tử Đà THPT Phan Đăng Lưu THPT Trung Giáp Trung tâm GDTX Phù Ninh THPT Long Châu Sa THPT Lâm Thao THPT Phong Châu THPT Bán công Phong Châu Trung tâm GDTX Lâm Thao THPT Tam Nông THPT Bán công Tam Nông THPT Mỹ Văn Trung tâm GDTX Tam Nông THPT Thanh Thuỷ THPT Trung Nghĩa Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ THPT Kĩ thuật Việt Trì THPT Văn Miếu THPT Vũ Thế Lang THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Minh Hoà THPT Tản Đà Trung tâm GDTX-HN Tân Sơn THPT Hưng Hoá THPT Thịnh THPT Nguyễn Huệ 42 43 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 73 74 16. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC Ban tuyển sinh 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 03 03 03 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 Tên đơn vị đăng ký dự thi Văn phòng Sở GD-ĐT CĐ nghề Việt Đức THPT Trần Phú THPT ChuyênVĩnh Phúc THPT Dân lập Vĩnh Yên THPT Vĩnh Yên THPT DTNT Tỉnh THPT NguyễnThái Học TTGDTX Tỉnh & Quân sự Quân khu 2 CĐ Kinh tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc TC Kỹ thuật Vĩnh Phúc THPT Tam Dương TTGDTX Tam Dương THPT Trần Hưng Đạo THPT Tam Dương 2 TT Dạy nghề Lập Thạch THPT Ngô Gia Tự THPT Liễn Sơn THPT Trần Nguyên Hãn THPT Triệu Thái TTGDTX Lập Thạch THPT Thái Hoà THPT Văn Quán THPT Lê Xoay THPT Nguyễn Viết Xuân THPT Đội Cấn TTGDTX Vĩnh Tường & TT dạy nghề Vĩnh Tường THPT Vĩnh Tường THPT Nguyễn Thị Giang Mã đơn vị ĐKDT 01 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 21 22 23 24 30 31 32 34 35 36 37 39 41 42 43 44 45 46 .

GDTX Uông Bí THPT Hồng Đức và Phân Hiệu 1 Phòng Giáo dục .16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 19 16 16 16 04 05 05 05 05 05 06 06 06 06 06 06 07 07 07 08 08 08 08 08 08 08 08 08 08 09 09 09 THPT Hồ Xuân Hương THPT Yên Lạc THPT Yên Lạc 2 THPT Phạm Công Bình TTGDTX Yên Lạc THPT Đồng Đậu THPT Bình Xuyên THPT Quang Hà THPT Võ Thị Sáu TTGDTX Bình Xuyên & TT Dạy nghề Bình xuyên CĐ Nghề cơ khí Nông Nghiệp THPT Nguyễn Duy Thì THPT Sáng Sơn THPT Bình Sơn THPT Sông Lô TT Dạy nghề Phúc Yên THPT Bến Tre THPT Hai Bà Trưng THPT Xuân Hòa THPT DL Châu Phong THPT Phúc Yên TTGDTX Thị xã Phúc Yên CĐ Công nghiệp Phúc Yên CĐ Nghề cơ khí xây dựng số 1 TC Nghề kỹ thuật và xây dựng THPT Tam Đảo TTGDTX Tam Đảo THPT Tam Đảo 2 47 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 66 71 72 73 80 81 82 83 84 85 86 87 89 90 91 92 93 17. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH Ban tuyển sinh 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 04 04 04 04 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX tỉnh Trung học Dân tộc Nội trú tỉnh Trung học Phổ thông Hồng Gai Trung học phổ thông Ngô Quyền Trung học phổ thông Vũ Văn Hiếu Trung học phổ thông Bãi Cháy THCS-THPT Lê Thánh Tông THPT Hạ Long THPT Nguyễn Bình Khiêm Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang Trung học phổ thông Cẩm phả Trung học phổ thông Lê Hồng Phong Trung học phổ thông Cửa Ông Trung học phổ thông Lê Quý Đôn THPT Mông Dương THPT Lương Thế Vinh Trung học phổ thông Hùng Vương Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Cẩm Phả Trung học phổ thông Uông Bí Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ Trung tâm Hướng nghiệp .Đào tạo TX Uông Bí Trung học phổ thông Trần Phú Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt THCS và THPT Chu Văn An Trung tâm HN&GDTX TP Móng Cái Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 14 15 16 17 18 19 20 21 24 25 26 27 29 31 32 33 34 .

17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17

04
05
05
05
06
06
06
07
07
07
08
08
08
08
09
09
10
10
10
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
11
11
11
12
12
12
12
13
13
13
13
14
14
01
01
01
01
03

Phòng Giáo dục - Đào tạo TP. Móng Cái
Trung học phổ thông Bình Liêu
THCS-THPT Hoành Mô
Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu
Trung học phổ thông Đầm Hà
THCS-THPT Lê Lợi
Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà
Trung học phổ thông Quảng Hà
THPT Nguyễn Du
Trung tâm HN&GDTX Hải Hà
Trung học phổ thông Tiên Yên
THPT Hải Đông
THPT Nguyễn Trãi
Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên
Trung học phổ thông Ba Chẽ
Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ
Trung học phổ thông Đông Triều
Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt
Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám
Trung học phổ thông Lê Chân
THCS và THPT Trần Nhân Tông
THCS và THPT Nguyễn Bình
Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Đông Triều
Trung tâm Bỗi dưỡng đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Trung học phổ thông Bạch Đằng
Trung học phổ thông Minh Hà
Trung học phổ thông Đông Thành
THPT Yên Hưng
THPT Trần Quốc Tuấn
THPT Ngô Gia Tự
Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Yên Hưng
Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Hưng
Trung học phổ thông Hoành Bồ
THPT Quảng La
THPT Thống Nhất
Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Hoành Bồ
Trung học phổ thông Hải Đảo
THPT Quan Lạn
Trung THPT Trần Khánh Dư
Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Vân Đồn
Trung học phổ thông Cô Tô
Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Cô Tô
CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm
TC nghề giao thông cơ điện
TC nghề Công nghiệp và Xây dựng
TC nghề Công nghệ Hạ Long
CĐ nghề Mỏ hữu nghị

35
37
38
39
40
41
42
44
45
46
48
49
50
51
53
54
56
57
58
59
60
61
62
63
66
67
68
69
70
71
72
73
75
76
77
78
80
81
82
83
85
86
87
88
89
90
91

18. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC GIANG
Ban tuyển
sinh
18
18
18
18
18
18
18
18
18


Quận/
huyện
01
02
03
04
05
06
07
08

Tên đơn vị đăng ký dự thi
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Thị xã Bắc Giang
Huyện Yên Thế
Huyện Lục Ngạn
Huyện Sơn Động
Huyện Lục Nam
Huyện Tân Yên
Huyện Hiệp Hoà
Huyện Lạng Giang

Mã đơn vị
ĐKDT
00
01
02
03
04
05
06
07
08

18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18

09
10
01
01
01
02
02
03
03
03
05
05
05
05
06
06
06
07
07
07
07
08
08
08
09
09
09
10
10
10

Huyện Việt Yên
Huyện Yên Dũng
THPT Ngô Sỹ Liên
THPT chuyên Bắc Giang
THPT Thái Thuận
THPT Yên Thế
THPT Bố Hạ
THPT Lục Ngạn 1
THPT Lục Ngạn 2
THPT Lục Ngạn 3
THPT Lục nam
THPT Cẩm Lý
THPT Phương Sơn
THPT Tứ Sơn
THPT Tân Yên 1
THPT Tân Yên 2
THPT Nhã Nam
THPT Hiệp Hoà 1
THPT Hiệp Hoà 2
THPT Hiệp Hoà 3
THPT Hiệp Hoà 4
THPT Lạng Giang 1
THPT Lạng Giang 2
THPT Lạng Giang 3
THPT Việt Yên 1
THPT Việt Yên 2
THPT Lý Thường Kiệt
THPT Yên Dũng 1
THPT Yên Dũng 2
THPT Yên Dũng 3

09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
38
29
30
31
32
33
34
35
36
37

19. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
Ban tuyển
sinh
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19


Quận/
huyện
01
02
03
04
05
06
07
08
01
07
07
01
01
08
08
05
05
03
03
03
06
06
06
04

Tên đơn vị đăng ký dự thi
Sở GD-ĐT Bắc Ninh+Vãng lai
Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh
Phòng GD&ĐT Yên Phong
Phòng GD&ĐT Quế Võ
Phòng GD&ĐT Tiên Du
Phòng GD&ĐT TX Từ Sơn
Phòng GD&ĐT Thuận Thành
Phòng GD&ĐT Gia Bình
Phòng GD&ĐT Lương Tài
THPT Chuyên Bắc Ninh
THPT Gia Bình 1
THPT Lê Văn Thịnh (GB 2)
THPT Hoàng Quốc Việt
THPT Hàn Thuyên
THPT Lương Tài 1
THPT Lương Tài 2
THPT Lý Thái Tổ
THPT Ngô Gia Tự
THPT Quế Võ 1
THPT Quế Võ 2
THPT Quế Võ 3
THPT Thuận Thành 1
THPT Thuận Thành 2
THPT Thuận Thành 3
THPT Tiên Du 1

Mã đơn vị
ĐKDT
00 + B 9
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19

01
02
01
01
07
08
01
02
03
06
04
05
01
02
03
04
05
06
07
08
01
01
03
04
02
01
04
08
05
06
05
05
05
01

THPT Lí Thường Kiệt
THPT Yên Phong 1
THPT Lí Nhân Tông
THPT Bắc Ninh
THPT Gia Bình 3
THPT Lương Tài 3
THPT Nguyễn Du
THPT Nguyễn Trãi
THPT Phố Mới
THPT Thiên Đức
THPT Trần Nhân Tông
THPT Từ Sơn
Trung tâm GDTX tỉnh
Trung tâm GDTX Yên Phong
Trung tâm GDTX tỉnh số 2
Trung tâm GDTX Tiên Du
Trung tâm GDTX Từ Sơn
Tr. tâm GDTX Thuận Thành
Trung tâm GDTX Gia Bình
Trung tâm GDTX Lương Tài
CĐ Nghề Kinh tế Kĩ thuật B. Ninh
CĐ Nghề-Cơ điện-XD Bắc Ninh
THPT Trần Hưng Đạo
THPT Nguyễn Đăng Đạo
THPT Yên Phong 2
THPT Hàm Long
THPT Lê Qúy Đôn
THPT Tư thục Hải Á
THPT Nguyễn Văn Cừ
THPT Kinh Bắc
PTNK Thể dục TT Olimpic
Cao đẳng Thủy sản
CĐ Công nghiệp Hưng Yên 2
TC Nghề KT KT Liên đoàn LĐ

25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

21. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẢI DƯƠNG
Ban tuyển
sinh


Quận/
huyện

21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
01
01
01
01
01
02
02
03
03

Tên đơn vị đăng ký dự thi
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Hải Dương
Phòng Giáo dục và Đào tạo TX. Chí Linh
Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Sách
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kinh Môn
Phòng Giáo dục và Đào tạo Gia Lộc
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tứ Kỳ
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Miện
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Giang
Phòng Giáo dục và Đào tạo Cẩm Giàng
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Hà
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kim Thành
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bình Giang
THPT Nguyễn Trãi
THPT Hồng Quang
THPT Nguyễn Du
THPT Hoàng Văn Thụ
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
THPT Chí Linh
THPT Phả Lại
THPT Nam Sách
THPT Mạc Đĩnh Chi

Mã đơn vị
ĐKDT
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 10 10 10 11 11 04 04 04 06 06 05 05 08 08 07 07 09 12 12 01 09 02 06 08 03 05 10 11 08 04 07 09 12 06 11 02 03 01 04 04 08 01 01 12 THPT Thanh Hà THPT Hà Đông THPT Hà Bắc THPT Kim Thành THPT Đồng Gia THPT Kinh Môn THPT Nhị Chiểu THPT Phúc Thành THPT Tứ Kỳ THPT Cầu Xe THPT Gia Lộc THPT Đoàn Thượng THPT Ninh Giang THPT Quang Trung THPT Thanh Miện THPT Thanh Miện 2 THPT Cẩm Giàng THPT Bình Giang THPT Kẻ Sặt THPT Thành Đông THPT Tuệ Tĩnh THPT Trần Phú THPT Hưng Đạo THPT Khúc Thừa Dụ THPT Nam Sách II THPT Gia Lộc II THPT Thanh Bình THPT Kim Thành II THPT Ninh Giang II THPT Kinh Môn II THPT Thanh Miện III THPT Cẩm Giàng II THPT Đường An THPT Tứ Kỳ II THPT Phú Thái THPT Bến Tắm THPT Phan Bội Châu THPT Ái Quốc THPT Trần Quang Khải THPT Quang Thành THPT Hồng Đức THPT Lương Thế Vinh THPT Marie Curie THPT Vũ Ngọc Phan 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 22. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HƯNG YÊN Ban tuyển sinh 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 02 02 02 02 03 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT chuyên Hưng Yên THPT TX Hưng Yên TTGDTX TX Hưng Yên Phòng GD TX Hưng Yên THPT Tô Hiệu THPT Kim Động THPT Đức Hợp TTGDTX Kim Động Phòng GD huyện Kim Động THPT Ân Thi THPT Nguyễn Trung Ngạn Mã đơn vị ĐKDT 00 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 .

22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 06 06 06 06 06 06 07 07 07 07 08 08 08 08 09 09 09 09 09 10 10 10 10 10 02 02 07 05 08 01 04 06 09 10 10 01 09 TTGDTX Ân Thi TT KT-TH Ân Thi Phòng GD huyện Ân Thi THPT Lê Quý Đôn THPT Phạm Ngũ Lão THPT Khoái Châu THPT Nam Khoái Châu TTGDTX Khoái Châu TT KT-TH Khoái Châu Phòng GD Khoái Châu THPT Trần Quang Khải THPT Phùng Hưng THPT Yên Mỹ THPT Triệu Quang Phục TT GDTX Yên Mỹ Phòng GD H Yên Mỹ THPT Hồng Bàng THPT Tiên Lữ THPT Trần Hưng Đạo THPT Hoàng Hoa Thám TT GDTX Tiên Lữ TT KT-TH Tiên Lữ Phòng GD H Tiên Lữ THPT Phù Cừ THPT Nam Phù Cừ TT GDTX Phù Cừ Phòng GD H Phù Cừ THPT Mỹ Hào THPT Nguyễn Thiện Thuật TT GDTX Mỹ Hào Phòng GD Mỹ Hào THPT Văn Lâm THPT Trưng Vương TT GDTX Văn Lâm Phòng GD H Văn Lâm THPT Hùng Vương THPT Nguyễn Công Hoan THPT Văn Giang TT GDTX Văn Giang Phòng GD H Văn Giang THPT Dương Quảng Hàm THPT Nghĩa Dân THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Du THPT Minh Châu THPT Hồng Đức THPT Quang Trung THPT Nguyễn Siêu THPT Ngô Quyền THPT Hùng Vương THPT Nguyễn Công Hoan TC công nghệ. kinh tế Việt Hàn TC Nghề Hưng Yên TC Kinh tế Công nghệ Lương Tài 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 81 82 57 58 59 60 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 23. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HOÀ BÌNH Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 23 23 01 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình Phòng GD .ĐT thành phố Hoà Bình Mã đơn vị ĐKDT 00 01 .

ĐT Kỳ Sơn Phòng GD .ĐT Yên Thuỷ Phòng GD .ĐT Thành phố Phủ Lý Phòng GD . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ NAM Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 24 24 24 24 01 01 02 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam Phòng GD .ĐT Đà Bắc Phòng GD .ĐT Tân Lạc Phòng GD .ĐT huyện Kim Bảng Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 .ĐT Cao Phong THPT chuyên Hoàng Văn Thụ THPT Lạc Long Quân THPT Nguyễn Du THPT Công Nghiệp Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Ngô Quyền THPT Đà Bắc THPT Mường Chiềng THPT Mai Châu A THPT Mai Châu B THPT Tân Lạc THPT Mường Bi THPT Đoàn Kết THPT Lạc Sơn THPT Cộng Hoà THPT Đại Đồng THPT Kỳ Sơn THPT Phú Cường THPT Lương Sơn THPT công Nguyễn Trãi THPT Bắc Lương Sơn THPT Nam Lương Sơn THPT Kim Bôi THPT 19/5 THPT Cù Chính Lan THPT Thanh Hà THPT Lạc Thuỷ A THPT Lạc Thuỷ B THPT Lạc Thuỷ C THPT Yên Thuỷ A THPT Yên Thuỷ B THPT Cao Phong THPT Lũng Vân THPT Yên Thuỷ C THPT Quyết Thắng THPT Thạch Yên THPT Yên Hoà THPT Bắc Sơn THPT Sào Báy CĐ nghề Hòa Bình CĐ nghề Sông Đà CĐ nghề Cơ điện Tây Bắc 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 46 47 48 49 50 51 52 01 01 09 24.ĐT huyện Duy Tiên Phòng GD .ĐT Lạc Thuỷ Phòng GD .ĐT Kim Bôi Phòng GD .23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 01 01 01 01 01 01 02 02 03 03 04 04 04 05 05 05 06 06 07 07 07 07 08 08 07 09 09 09 09 10 10 11 04 10 05 11 02 08 08 01 01 09 Phòng GD .ĐT Lương Sơn Phòng GD .ĐT Lạc Sơn Phòng GD .ĐT Mai Châu Phòng GD .

ĐT huyện Bình Lục THPT Chuyên Biên Hòa THPT Phủ Lý A THPT Phủ Lý B THPT D Lập Lương Thế Vinh Trung tâm GDTX Tỉnh Hà Nam CĐ nghề Hà Nam THPT Duy Tiên A THPT Duy Tiên B THPT Duy Tiên C THPT Nguyễn Hữu Tiến Trung tâm GDTX Duy Tiên THPT Kim Bảng A THPT Kim Bảng B THPT Kim Bảng C Trung tâm GDTX Kim Bảng THPT Lý Thường Kiệt THPT Lý Nhân THPT Bắc Lý THPT Nam Lý THPT D. lập Trần Hưng Đạo THPT Nam Cao Trung tâm GDTX Lý Nhân THPT Thanh Liêm A THPT Thanh Liêm B THPT Dân lập Thanh Liêm Trung tâm GDTX Thanh Liêm THPT Thanh Liêm C THPT Bình Lục A THPT Bình Lục B THPT Bình Lục C THPT Dân lập Bình Lục Trung tâm GDTX Bình Lục 04 05 06 11 12 13 14 15 16 21 22 23 24 25 31 32 33 34 35 41 42 43 44 45 46 51 52 53 54 55 61 62 63 64 65 25.ĐT huyện Thanh Liêm Phòng GD .24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 04 05 06 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 06 06 06 06 06 Phòng GD . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NAM ĐỊNH Ban tuyển sinh 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 03 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD và ĐT Nam Định Thí sinh tự do Tp Nam Định THPT Lê Hồng Phong THPT Trần Hưng Đạo THPT Nguyễn Khuyến THPT Ngô Quyền THPT Nguyễn Huệ THPT DLNguyễn Công Trứ THPT DL Trần Quang Khải THPT DL Trần Nhật Duật THPT DL Hoàng Diệu TGDTX Tp NamĐịnh TTGDTX Trần Phú TTGDTX Nguyễn Hiền TTKTTH-HN-DN NĐ Thí sinh tự do huyện Mỹ Lộc THPT Mỹ Lộc THPT Trần Văn Lan TTGDTX Mỹ Lộc Thí sinh tự do huyện Xuân THPT Xuân A Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 .ĐT huyện Lý Nhân Phòng GD .

Vụ Bản Thí sinh tự do huyện Nam Trực THPT Nam Trực 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 07 THPT Lý Tự Trọng 51 25 07 THPT Nguyễn Du 52 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 07 07 07 07 07 08 08 08 08 08 08 08 08 09 09 09 09 09 09 09 09 10 10 10 10 10 10 10 10 THPT DL Phan Bội Châu THPT Tư thục Quang Trung THPT Trần Văn Bảo TTGDTX huyện Nam Trực TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu Thí sinh tự do huyện Trực Ninh THPT Trực Ninh A THPT Nguyễn Trãi THPT Trực Ninh B THPT Lê Quý Đôn THPT Tư thục Đoàn Kết TTGDTX A Trực Ninh TTGDTX B Trực Ninh Thí sinh tự do huyện Nghĩa Hưng THPT Nghĩa Hưng A THPT Nghĩa Hưng B THPT Nghĩa Hưng C THPT DL Nghĩa Hưng THPT Trần Nhân Tông TTGDTX huyện Nghĩa Hưng TTGDTX Nghĩa Tân Thí sinh tự do huyện Hải Hậu THPT Hải Hậu A THPT Hải Hậu B THPT Hải Hậu C THPT DL Hải Hởu THPT Thịnh Long THPT Trần Quốc Tuấn THPT An Phúc 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 .25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 05 05 05 05 06 06 06 06 06 06 06 07 07 THPT Xuân B THPT Xuân C THPT DL Xuân THPT Nguyễn Thuý TTGDTX Xuân Thí sinh tự do huyện Giao Thuỷ THPT Giao Thuỷ A THPT Giao Thuỷ B THPT Giao Thuỷ C THPT DL Giao Thuỷ THPT Quất Lâm TTGDTX Giao Thuỷ Thí sinh tự do huyện ý Yên THPT Tống Văn Trân THPT Phạm Văn Nghị THPT Mỹ Tho THPT DL ý Yên THPT Đại An TTGDTX ý Yên A TTGDTX ý Yên B TTGDTX Yên Chính Thí sinh tự do huyện Vụ Bản THPT Hoàng Văn Thụ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Bính THPT Nguyễn Đức Thuận TTGDTX Liên Minh TTGDTX H.

Thái Bình Phòng GD .25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 10 10 10 09 01 01 06 01 01 01 01 08 05 01 01 01 01 TTGDTX huyện Hải Hậu TTGDTX Hải Cường THPT Vũ Văn Hiếu THPT Nghĩa Minh TT GDTX Vinatex ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định CĐ Công nghiệp Nam Định CĐ Xây dựng Nam Định CĐ nghề Nam Định CĐ nghề Kinh tế .ĐT huyện Hưng Hà THPT Hưng Nhân THPT Bắc Duyên Hà THPT Nam Duyên Hà THPT Đông Hưng Hà THPT Trần Thị Dung TTGDTX Hưng Hà Phòng GD .ĐT huyện Vũ Thư THPT Nguyễn Trãi THPT Vũ Tiên THPT Lý Bôn THPT Bán công Vũ Thư THPT Phạm Quang Thẩm TTGDTX Vũ Thư Phòng GD .ĐT huyện Kiến Xương Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 .ĐT Thành phố THPT Chuyên THPT Lê Quý Đôn THPT Nguyễn Đức Cảnh THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Thái Bình TTGDTX Thành phố . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI BÌNH Ban tuyển sinh 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Mã Quận/ huyện 00 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 05 05 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi Phòng Giáo dục Chuyên nghiệp Phòng GD .C Trần Hưng Đạo TTGDTX Quỳnh Phụ I TTGDTX Quỳnh Phụ II Phòng GD .ĐT huyện Quỳnh Phụ THPT Quỳnh Côi THPT Quỳnh Thọ THPT Phụ Dực THPT Nguyễn Huệ THPT B.ĐT huyện Đông Hưng THPT Tiên Hưng THPT Bắc Đông Quan THPT Nam Đông Quan THPT Mê Linh THPT Bán công Đông Hưng THPT Tư thục Đông Hưng TTGDTX Đông Hưng Phòng GD .Kỹ thuật Công nghiệp TC nghề Thủ công Mỹ nghệ TC nghề Đại Lâm TC nghề Giao thông Vận tải TC nghề Số 8 TC nghề Số 20 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 26.Kỹ thuật Vinatex TC Cơ Điện Nam Định TC nghề Kinh tế .

Ban tuyển sinh 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Mã Quận/ huyện 06 06 06 06 06 06 07 07 07 07 07 07 08 08 08 08 08 08 08 08 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi THPT Nguyễn Du THPT Bắc Kiến Xương THPT Chu Văn An THPT Bình Thanh THPT B. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH Ban tuyển sinh 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 Mã Quận/ huyện 01 02 03 04 05 06 07 08 01 01 01 01 01 01 02 02 02 03 03 03 03 03 04 04 04 04 05 05 05 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình Thành phố Ninh Bình Thị xã Tam Điệp Huyện Nho Quan Huyện Gia Viễn Huyện Hoa Lư Huyện Yên Mô Huyện Kim Sơn Huyện Yên Khánh THPT chuyên Lương Văn Tuỵ THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Trần Hưng Đạo THPT BC Ninh Bình THPT Dân lập Nguyễn Công Trứ Trung tâm GDTX TP Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ THPT Ngô Thì Nhậm Trung tâm GDTX Tam Điệp THPT Nho Quan A THPT Nho Quan B THPT Dân tộc Nội trú Trung tâm GDTX Nho Quan THPT Nho Quan C THPT Gia Viễn A THPT Gia Viễn B THPT Gia Viễn C Trung tâm GDTX Gia Viễn THPT Hoa Lư A THPT Dân lập Hoa Lư Trung tâm GDTX Hoa Lư THPT Yên Mô A Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 11 12 13 14 15 16 21 22 23 31 32 33 34 35 41 42 43 44 51 52 53 61 .ĐT huyện Tiền Hải THPT Tây Tiền Hải THPT Nam Tiền Hải THPT Đông Tiền Hải THPT Bán công Tiền Hải TTGDTX Tiền Hải Phòng GD .C Kiến Xương TTGDTX Kiến Xương Phòng GD .ĐT huyện Thái Thuỵ THPT Đông Thụy Anh THPT Tây Thụy Anh THPT Thái Ninh THPT Thái Phúc THPT Dân lập Diêm Điền TTGDTX Thái Thụy I TTGDTX Thái Thụy II TC nghề cho người khuyết tật Thái Bình Mã đơn vị ĐKDT 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 27.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THANH HOÁ Ban tuyển sinh 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 18 19 20 21 22 23 24 25 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá Phòng Giáo dục Thành phố Thanh Hoá CĐ TDTT Thanh Hóa CĐ Y tế Thanh Hóa CĐ VHNT Thanh Hóa CĐ nghề CN Thanh Hóa TC Thủy Sản Thanh Hóa TC Thương mại TW5 TC nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa Phòng Giáo dục Thị xã Bỉm Sơn Phòng Giáo dục Thị xã Sầm Sơn Phòng Giáo dục huyện Quan Hóa Phòng Giáo dục huyện Quan Sơn Phòng Giáo dục huyện Mường Lát Phòng Giáo dục huyện Bá Thước Phòng Giáo dục huyện Thường Xuân Phòng Giáo dục huyện Như Xuân Phòng Giáo dục huyện Như Thanh Phòng Giáo dục huyện Lang Chánh Phòng Giáo dục huyện Ngọc lặc Phòng Giáo dục huyện Thạch Thành Phòng Giáo dục huyện Cẩm Thủy Phòng Giáo dục huyện Thọ Xuân Phòng Giáo dục huyện Vĩnh Lộc Phòng Giáo dục huyện Thiệu Hóa Phòng Giáo dục huyện Triệu Sơn TC Nông Lâm Thanh Hóa Phòng Giáo dục huyện Nông Cống Phòng Giáo dục huyện Đông Sơn Phòng Giáo dục huyện Hà Trung Phòng Giáo dục huyện Hoằng Hóa Phòng Giáo dục huyện Nga Sơn Phòng Giáo dục huyện Hậu Lộc Phòng Giáo dục huyện Quảng Xương Mã đơn vị ĐKDT 00 01 01 01 01 01 01 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 18 19 20 21 22 23 24 25 .27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 06 06 06 07 07 07 07 07 08 08 08 08 08 27 27 27 27 27 27 27 27 27 02 02 01 02 02 02 01 01 03 THPT Yên Mô B Trung tâm GDTX Yên Mô THPT Tạ Uyên THPT Kim Sơn A THPT Kim Sơn B THPT Bình Minh Trung tâm GDTX Kim Sơn THPT Kim Sơn C THPT Yên Khánh A THPT Yên Khánh B THPT Vũ Duy Thanh Trung tâm GDTX Yên Khánh THPT DL Yên Khánh Trường cao đẳng nghề Cơ điện .Xây dựng Tam Điệp Trường cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình Trường cao đẳng nghề LiLaMa 1 Trường trung cấp nghề số 13 Trường trung cấp nghề số 14 Trường trung cấp nghề Việt Can Trường trung cấp nghề Thành Nam Trường trung cấp nghề Mỹ thuật Thanh Bình Trường trung cấp nghề Nho Quan 62 63 64 71 72 73 74 75 81 82 83 84 85 24 25 17 26 27 28 18 19 36 28.

28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 25 26 27 01 01 01 01 02 02 07 07 08 01 10 11 12 12 13 13 14 14 15 15 15 15 16 16 16 17 17 17 17 18 18 18 18 19 19 19 19 19 20 20 21 21 21 22 22 22 22 22 23 23 23 24 24 24 25 25 25 TC nghề phát thanh và truyền hình Thanh Hóa Phòng Giáo dục huyện Tĩnh Gia Phòng Giáo dục huyện Yên Định THPT Dân tộc nội trú Tỉnh THPT Chuyên Lam Sơn THPT Đào Duy Từ THPT Hàm Rồng THPT Nguyễn Trãi THPT Lý Thường Kiệt THPT Bỉm Sơn THPT Lê Hồng Phong THPT Bá Thước THPT Hà Văn Mao THPT Cầm bá thước THPT Tô Hiến Thành THPT Như Thanh THPT Lang Chánh THPT Ngọc Lặc THPT Lê Lai THPT Thạch Thành 1 THPT Thạch Thành 2 THPT Cẩm Thủy 1 THPT Cẩm Thủy 2 THPT Lê Lợi THPT Lê Hoàn THPT Lam Kinh THPT Lê Văn Linh THPT Vĩnh Lộc THPT Tống Duy Tân THPT Trần Khát Chân THPT Thiệu Hóa THPT Nguyễn Quán Nho THPT Lê Văn Hưu THPT Dương Đình Nghệ THPT Triệu Sơn 1 THPT Triệu Sơn 2 THPT Triệu Sơn 3 THPT Triệu Sơn 4 THPT Nông Cống 1 THPT Nông Cống 2 THPT Nông Cống 3 THPT Nông Cống 4 THPT Triệu Thị Trinh THPT Đông Sơn 1 THPT Nguyễn Mộng Tuân THPT Hà Trung THPT Hoàng Lệ Kha THPT Nguyễn Hoàng THPT Lương Đắc Bằng THPT Hoằng Hóa 2 THPT Hoằng Hóa 3 THPT Hoằng Hóa 4 THPT Lưu Đình Chất THPT Ba Đình THPT Mai Anh Tuấn THPT Trần Phú THPT Hậu Lộc 1 THPT Hậu Lộc 2 THPT Đinh Chương Dương THPT Quảng Xương 1 THPT Quảng Xương 2 THPT Quảng Xương 3 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NGHỆ AN Ban tuyển sinh 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 Mã Quận/ huyện 00 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 03 03 04 04 04 20 20 05 20 05 20 05 06 06 06 06 06 06 06 06 06 07 07 08 08 08 09 09 09 10 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD-ĐT Nghệ An Tuyển Sinh Thành Phố Vinh THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Hà Huy Tập THPT Lê Viết Thuật THPT DL Nguyễn Tộ THPT Chuyên Phan Bội Châu Chuyên Toán ĐH Vinh THPT DTNT Tỉnh+ THPT DL Nguyễn Trãi THPT DL Lê Quí Đôn THPT DL Nguyễn Huệ THPT DL Her Man THPT DL Hữu Nghị+ TTGDTX Vinh THPT BC Cửa Lò+ TS Thị Xã Cửa lò THPT TX Cửa lò+TTGDTX2 Tuyển sinh Huyện Quỳ Châu THPT Quỳ Châu THPT Quỳ Hợp 2 THPT Quỳ Hợp 1+DTNT Quỳ Hợp Tuyển sinh Huyện Quỳ Hợp THPT DL Sông Hiếu + TTGDTX Thái Hòa THPT Đông Hiếu Tuyển Sinh huyện Nghĩa Đàn THPT Thái Hoà + Tuyển sinh thị xã Thái Hoà THPT 1/5 THPT Tây Hiếu Thái Hòa THPT Cờ Đỏ THPT DL Bắc Quỳnh Lưu Tuyển Sinh huyện Quỳnh Lưu THPT Quỳnh Lưu 1 THPT Quỳnh Lưu 2 THPT Quỳnh Lưu 3 THPT Quỳnh Lưu 4 THPT Nguyễn Đức Mậu THPT Hoàng Mai THPT DL Cù Chính Lan+LTTrọng+TTGDTXQ Lưu Tuyển sinh huyện Kỳ Sơn THPT Kỳ Sơn+ TTGDTX Kỳ Sơn Tuyển sinh huyện Tương Dương THPT Tương Dương 1+TTGDTX Tương Dương THPT Tương Dương 2 Tuyển sinh huyện Con Cuông THPT Con Cuông+TTGDTX con Cuông THPT Mường Quạ THPT Tân Kỳ+TTGDTX Tân kỳ Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 .28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 25 25 25 26 26 26 26 27 27 27 27 THPT Quảng Xương 4 THPT Nguyễn Xuân Nguyên THPT Đặng Thai Mai THPT Tĩnh Gia 1 THPT Tĩnh Gia 2 THPT Tĩnh Gia 3 THPT Tĩnh Gia 5 THPT Yên Định 1 THPT Yên Định 2 THPT Yên Định 3 THPT Trần Ân Chiêm 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 29.

Nông nghiệp Yên Thành Trung cấp Nghề Kinh tế .Kỹ thuật Miền Tây Trung cấp Nghề Kỹ thuật Công .Kỹ thuật .29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 29 10 10 10 11 11 11 11 11 11 11 12 12 12 12 12 12 12 12 13 13 13 13 14 14 14 14 14 14 15 15 15 15 15 15 15 16 16 16 16 16 16 17 17 17 17 17 17 18 18 18 18 19 19 01 01 02 01 01 20 11 06 14 THPT DTNT Tân Kỳ Tuyển sinh huyện Tân kỳ THPT Tân Kỳ 3 THPT Yên Thành 2 THPT Phan Thúc Trực+THPT Nam Yên Thành THPT Bắc Yên Thành+DL Trần Đình Phong THPT DL Lê Doãn Nhã TTGDTX Yên Thành THPT Yên Thành 3 Tuyển sinh Huyện Yên Thành THPT Phan Đăng Lưu THPT Diễn Châu 2+ THPT Tư Thục Nguyễn Du THPT Diễn Châu 3+DL Quang Trung THPT Diễn Châu 4 THPT DL Nguyễn Văn Tố THPT DL Ngô Trí Hoà+TTGDTX Diễn Châu Tuyển sinh huyện Diễn châu THPT Nguyễn Xuân Ôn THPT Diễn Châu 5 THPT Anh Sơn 3 THPT Anh Sơn 1+TTGDTX Anh Sơn THPT Anh Sơn 2 Tuyển sinh huyện Anh Sơn THPT Đô Lương 3 + THPT Đô Lương 4 THPT Đô Lương 1+TTGDTX Đô Lương THPT Đô Lương 2 Tuyển sinh Huyện Đô lương THPT DL Đô Lương 1 THPT DL Đô Lương 2 THPT Thanh Chương 3+BC Cát Ngạn THPT Nguyễn Sỹ Sách THPT Đặng Thúc Hứa THPT BC Thanh Chương +TTGDTX Thanh Chương Tuyển sinh huyện Thanh chương THPT Thanh Chương 1 THPT Đặng Thai Mai THPT Nghi Lộc 3 THPT Nghi Lộc 1 THPT Nghi Lộc 2 + THPT Nghi Lộc 5 Tuyển sinh huyện Nghi Lộc THPT Nguyễn Thức Tự +TTGDTX Nghi Lộc THPT Nghi Lộc 4 Truyển Sinh huyện Nan đàn THPT Nam Đàn 1 + THPT Tư thục Mai Hắc Đế THPT Nam Đàn 2 THPT Kim Liên THPT DL Sào Nam+TTGDTX Nam Đàn Tuyển sinh huyện Hưng nguyên THPT Lê Hồng Phong THPT Phạm Hồng THPT Thái Lão + THPT Nguyễn Tộ THPT Đinh Bạt Tụy+TTGDTX Hưng Nguyên Tuyển sinh huyện Quế Phong THPT Quế Phong+ TTGDTX Quế Phong Cao đẳng Nghề Kỹ thuật .Hàn Quốc Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Việt .Thương mại Nghệ An Trung cấp Nghề Kinh tế .Kỹ thuật Số 1 Trung cấp Nghề Kinh tế .Kỹ thuật Đô Lương 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 01 01 13 01 01 23 53 28 70 .Công nghiệp Vinh Trung cấp Nghề Kinh tế .Đức Cao đẳng Nghề Du lịch .Công nghiệp Việt Nam .Kỹ thuật Bắc Nghệ An Trung cấp Nghề Kinh tế .

Công nghiệp .KTTHHN Đức Thọ THPTDL Đức Thọ THPT Minh Khai THPT Trần Phú THPT Đức Thọ TTGDTX Hồng Lĩnh THPT Hồng Lĩnh TTGDTX Nghi Xuân THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Công Trứ THPT Chuyên Hà Tĩnh THPT Lê Quý Đôn THPT DL Can Lộc THPTDL Cẩm Xuyên THPT Nguyễn Thị Bích Châu THPT Mai Thúc Loan THPT Vũ Quang TTGDTX Vũ Quang THPT Nguyễn Đổng Chi THPT Mai Kính THPT Nghi Xuân THPT Hồng Lam Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 .29 29 29 29 01 01 29 16 Trung cấp Nghề số 4 .Miền núi Nghệ An Trung cấp Nghề Kinh tế . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ TĨNH Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 01 10 10 10 10 09 09 09 09 01 01 01 08 08 08 06 06 06 06 12 07 07 07 07 03 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 02 02 05 05 05 01 08 06 09 10 12 11 11 12 08 05 02 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX-HN-DN Kỳ Anh THPT Kỳ Anh THPT Nguyễn Huệ THPT Kỳ Lâm TTGDTX Cẩm Xuyên THPT Cẩm Xuyên THPT Cẩm Bình THPT Hà Huy Tập TTGDTX tỉnh Hà Tĩnh THPT Phan Đình Phùng THPT Tư thục chất lượng cao Hoàng Xuân Hãn TTGDTX-KTTHHN Thạch Hà THPT Lý Tự Trọng THPT Nguyễn Trung Thiên TTGDTX Can Lộc THPT Can Lộc THPT Đồng Lộc THPT Nghèn THPT Nguyễn Văn Trỗi TTGDTX-KTTHHN Hương Khê THPT Hương Khê THPT Hàm Nghi THPT Phúc Trạch TTGDTX Hương Sơn THPTDL Nguyễn Khắc Viện THPT Hương Sơn THPT Lê Hữu Trác I THPT Lê Hữu Trác II THPT Cao Thắng TTGDTX.Bộ Quốc phòng Trung cấp Nghề Kinh tế .Kỹ thuật Nghi Lộc 01 01 41 83 30.Tiểu Thủ CN Nghệ An Trung cấp Nghề Dân tộc .

Đồng Hới THPT Đồng Hới THPT Chuyên Quảng Bình THPT Bán công . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG BÌNH Ban tuyển sinh 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 05 05 05 05 06 06 06 06 06 06 07 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục .Đào tạo Lệ Thuỷ Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 .Đào tạo Quảng Bình Thành phố Đồng Hới Phòng Giáo dục .Quảng Ninh Trung tâm GDTX Quảng Ninh THPT Nguyễn Hữu Cảnh Huyện Lệ Thuỷ Phòng Giáo dục .Đồng Hới phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Trung tâm GDTX Đồng Hới Huyện Tuyên Hoá Phòng Giáo dục-Đào tạo Tuyên Hoá THPT Tuyên Hoá THPT Lê Trực-Tuyên Hoá THPT Phan Bội Châu.Đào tạo Đồng Hới THPT Đào Duy Từ.HNDN Thành phố Hà Tĩnh THPT Nguyễn Đình Liễn THPT Lê Quảng Chí THPT Gia Phố Trung tâm KTTH-HN Can Lộc Trung tâm KTTH-HN Cẩm xuyên THPT công lập Thành Sen Trung tâm KTTH-HN Hương Sơn Trung cấp Nghề Hà Tĩnh CĐ nghề Việt Đức Hà Tĩnh THPT Dân lập Nguyễn Thiếp 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 63 31.T.30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 01 09 10 07 06 09 01 03 01 01 06 TT GDTX . Hoá THCS và THPT Bắc Sơn Trung tâm GDTX Tuyên Hoá Huyện Minh Hoá Phòng Giáo dục-Đào tạo Minh Hoá THPT Minh Hoá THCS và THPT Hoá Tiến Trung tâm GDTX Minh Hoá Huyện Quảng Trạch Phòng Giáo dục-Đào tạo Quảng Trạch THPT số 1 Quảng Trạch THPT số 2 Quảng Trạch THPT số 3 Quảng Trạch THPT số 4 Quảng Trạch Trung tâm GDTX Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Phòng Giáo dục-Đào tạo Bố Trạch THPT số 1 Bố Trạch THPT số 2 Bố Trạch THPT số 3 Bố Trạch THPT số 5 Bố Trạch THCS và THPT Việt Trung THPT số 4 Bố Trạch Trung tâm GDTX Bố Trạch Huyện Quảng Ninh Phòng Giáo dục-Đào tạo Quảng Ninh THPT Quảng Ninh THPT Ninh Châu .

Lệ Thuỷ THPT Nguyễn Chí Thanh Trung tâm GDTX Lệ Thuỷ THPT KT Lệ Thuỷ THPT số 5 Quảng Trạch THCS và THPT Dương Văn An THCS và THPT Trung Hoá THPT BC Bắc Quảng Trạch Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới TC nghề Quảng Bình TC nghề số 9 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 50 51 32.31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 07 07 07 07 07 07 04 07 03 04 01 01 01 THPT Lệ Thuỷ THPT Hoàng Hoa Thám . Đông Hà THPT Tân Lâm THPT Cam Lộ THPT Lê Thế Hiếu Phòng GD&ĐT Cam Lộ THPT Hướng Hoá THPT Lao Bảo Phòng GD&ĐT Hướng Hóa THPT Đakrông Phòng GD&ĐT Đak Rông THPT Cồn Tiên THPT Gio Linh THPT Nguyễn Du Phòng GD&ĐT Gio Linh THPT Vĩnh Linh THPT Cửa Tùng THPT Nguyễn Công Trứ THPT Bến Quan Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh TTGDTX Hướng Hoá TTGDTX ĐakRông TTGDTX Cam Lộ TTGDTX Đông Hà TTGDTX Hải Lăng Mã đơn vị ĐKDT 00 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ Ban tuyển sinh 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 Mã Quận/ huyện 07 07 07 07 07 02 02 02 02 06 06 06 06 01 01 01 01 01 01 05 05 05 05 08 08 08 09 09 04 04 04 04 03 03 03 03 03 08 09 05 01 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD-ĐT Quảng Trị THPT Nam Hải Lăng THPT Hải Lăng THPT Trần Thị Tâm THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phòng GD&ĐT Hải Lăng THPT TX Quảng Trị THPT DT Nội Trú Tỉnh THPT Nguyễn Huệ Phòng GD&ĐT TX Q Trị THPT Triệu Phong THPT Chu Văn An THPT Vĩnh Định Phòng GD&ĐT Triệu Phong THPT Chuyên LQĐôn THPT Đông Hà THPT Lê Lợi Đông Hà THPT Phan Châu Trinh TTKTTH-HN tỉnh Phòng GD&ĐT TP.Lệ Thuỷ THPT Trần Hưng Đạo .

32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 02 06 04 03 02 03 08 08 09 06 01 TTGDTX TX Quảng trị TTGDTX Triệu Phong TTGDTX Gio Linh TTGDTX Vĩnh Linh TTKTTH-HN TX Quảng trị TTKTTH-HN Vĩnh Linh THPT Hướng Phùng THPT Số 2 Đakrông THPT A Túc THPT Nguyễn Hữu Thận TC nghề Quảng Trị 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 33. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Ban tuyển sinh 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 03 01 01 02 02 02 03 04 05 05 06 06 07 07 07 08 09 01 07 04 01 01 04 05 01 01 01 05 01 02 01 09 09 04 01 08 03 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi THPT chuyên Quốc Học THPT Hai Bà Trưng THPT Nguyễn Huệ THPT Gia Hội THPT Bùi Thị Xuân THPT BC Đống Đa ( TT KTTH -HN Huế ) THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Hoá Châu TT GDTX TP Huế Khối chuyên ĐHKH Huế THPT Phong Điền THPT Tam Giang THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Đặng Huy Trứ THPT Phan Đăng Lưu THPT Nguyễn Sinh Cung THPT Hương Thủy THPT Phú Bài THPT An Lương Đông THPT Vinh Lộc THPT Phú Lộc THPT Nam Đông THPT A Lưới THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh THPT Thừa Lưu THPT Hương Vinh Phòng GDCN Sở GD-ĐT TT Huế THPT Đặng Trần Côn THPT Bình Điền THPT Vinh Xuân Trung cấp Phật Học Huế Tr ĐH Nghệ thuật-Huế (hệ TC) CĐ Công nghiệp Huế THPT Thuận An Khối chuyên ĐHNN Huế THPT Trần Văn Kỷ THPT DL Trần Hưng Đạo THPT Hương Lâm THPT Hồng Vân THPT Hương Trà THPT Cao Thắng THPT Hương Giang THPT Tố Hữu THPT TT Thế hệ Mới Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 .

GDTX-HN Quế Sơn THPT DL Phạm Văn Đồng THPT Hiệp Đức TT.33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 06 05 01 03 05 06 01 02 01 06 01 03 01 THPT Nguyễn Trãi THPT Hà Trung TH VHNT. Thừa Thiên Huế TTGDTX Quảng Điền TTGDTX Phú Vang TTGDTX Hương Thủy CĐ Nghề Du lịch Huế CĐ Nghề Nguyễn Tri Phương TC Nghề số 10 TC Nghề TT Huế TC Nghề số 23 Bộ Quốc phòng TC Nghề Quảng Điền TC Nghề Huế 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 34. GDTX-HN Thăng Bình THPT Núi Thành Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 . GDTX-HN Duy Xuyên THPT Nguyễn Hiền THPT Nguyễn Duy Hiệu THPT Hoàng Diệu THPT Phạm Phú Thứ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Khuyến TT. GDTX tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm TT. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM Ban tuyển sinh 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 03 03 03 03 04 04 04 04 04 04 05 05 05 05 05 05 06 06 18 06 06 06 07 07 08 08 08 08 08 09 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam Phòng GD&ĐT Tam Kỳ THPT Phan Bội Châu THPT Trần Cao Vân THPT Lê Quý Đôn THPT DL Hà Huy Tập TT. GDTX-HN Đại Lộc Phòng GD&ĐT Đại Lộc THPT Quế Sơn THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Nông Sơn THPT Trần Đại Nghĩa TT. GDTX-HN Điện Bàn THPT Huỳnh Ngọc Huệ THPT Chu Văn An THPT Đỗ Đăng Tuyển THPT Lương Thúc Kỳ TT. GDTX-HN Hội An THPT Trần Quý Cáp Phòng GD&ĐT Hội An PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam THPT NguyễnTrãi THPT Sào Nam THPT Lê Hồng Phong TT. GDTX-HN Hiệp Đức THPT Tiểu La THPT Nguyễn Thái Bình THPT Thái Phiên THPT Lý Tự Trọng TT.

GDTX-HN Phú Ninh THPT Nam Trà My THPT Tây Giang THPT Nguyễn Dục PT DT Nội trú Nước Oa 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 35. GDTX-HN Núi Thành THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Phan Châu Trinh TT.34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 09 09 09 10 10 10 11 11 12 13 14 17 17 15 16 17 11 THPT Cao Bá Quát THPT Nguyễn Huệ TT. GDTX-HN Tiên Phước THPT Bắc Trà My TT. GDTX-HN Bắc Trà My THPT Quang Trung THPT Nam Giang THPT Khâm Đức THPT Trần Văn Dư TT. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI Ban tuyển sinh 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 Mã Quận/ huyện 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 01 01 03 03 03 05 05 05 05 07 07 07 08 08 10 10 10 11 11 11 01 02 04 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi Phòng Giáo dục Thành phố Quảng Ngãi Phòng Giáo dục huyện Lý Sơn Phòng Giáo dục huyện Bình Sơn Phòng Giáo dục huyện Trà Bồng Phòng Giáo dục huyện Sơn Tịnh Phòng Giáo dục huyện Sơn Hà Phòng Giáo dục huyện Tư Nghĩa Phòng Giáo dục huyện Nghĩa Hành Phòng Giáo dục huyện Minh Long Phòng Giáo dục huyện Mộ Đức Phòng Giáo dục huyện Đức Phổ Phòng Giáo dục huyện Ba Tơ Phòng Giáo dục huyện Sơn Tây Phòng Giáo dục huyện Tây Trà THPT Trần Quốc Tuấn THPT Lê Trung Đình THPT Bình Sơn THPT Vạn Tường THPT BC Lê Quí Đôn THPT Số 1 Sơn Tịnh THPT Ba Gia THPT Sơn Mỹ THPT BC Huỳnh Thúc Kháng THPT Số 1 Tư Nghĩa THPT Số 2 Tư Nghĩa THPT BC Chu Văn An THPT Số 1 Nghĩa Hành THPT Số 2 Nghiã Hành THPT Phạm Văn Đồng THPT Số 2 Mộ Đức THPT BC Nguyễn Công Trứ THPT Số 1 Đức Phổ THPT Số 2 Đức Phổ THPT BC Lương Thế Vinh THPT Dân tộc nội trú tỉnh THPT Lý Sơn THPT Trà Bồng THPT Sơn Hà Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 .

HN Mộ Đức THPT Phạm Kiệt THPT Chuyên Lê Khiết THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Tây Trà THPT Tư Thục Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Quang Trung CĐN kỹ thuật công nghệ Dung quất CĐN Cơ giới TCN kinh tế.HN tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Nguyễn Công Phương THPT Trần Quang Diệu THPT Thu Xà THPT Trần Kỳ Phong THPT DL Hoàng Văn Thụ THPT DL Trương Định Trung tâm KTTH . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KOM TUM Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 01 01 01 01 05 07 04 02 03 04 07 05 01 06 01 01 06 01 01 01 03 02 08 08 01 04 36 03 36 36 36 07 07 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Mã đơn vị ĐKDT Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum THPT KonTum THPT-DTNT tỉnh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Trung tâm KTTH-HNDN THPT-DTNT Sa Thầy THPT-DTNT Đăk Hà THPT-DTNT Đăk Tô Phòng Giáo dục huyện Đăkglei Phòng Giáo dục huyện Ngọc Hồi Phòng Giáo dục huyện Đăk Tô Phòng Giáo dục huyện Đăk Hà Phòng Giáo dục huyện Sa Thầy Phòng Giáo dục Thị xã KonTum Phòng Giáo dục huyện KonPlông CĐSP KonTum TH Kinh tế-KTTH THPT-DTNT Konplông Trung tâm GDTX tỉnh TH Y tế THPT Duy Tân THPT-DTNT Ngọc Hồi THPT-DTNT Đăkglei Phòng Giáo dục huyện Kon Rẫy THPT-DTNT Kon Rẫy THPT Lê Lợi THPT Nguyễn Văn Cừ 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 THPT Nguyễn Trãi Trung tâm GDTX huyện Đăk Hà Phòng Giáo dục huyện Tu Mơ Rông THPT Trần Quốc Tuấn 27 28 29 30 .Công nghệ Dung quất TCN tỉnh Quảng Ngãi TCN Đức Phổ 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 71 72 73 74 75 36.35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 09 12 01 08 10 07 03 01 05 10 12 01 13 14 01 06 03 07 01 05 11 THPT Minh Long THPT Ba Tơ Trung tâm GDTX .

Trung Trực THPT Bình Dương THPT Tăng Bạt Hổ THPT Nguyễn Trân THPT Nguyễn Du THPT Lý Tự Trọng THPT Phan Bội Châu THPT Tam Quan THPT Hoài Ân THPT Võ Giữ Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH Ban tuyển sinh 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 11 11 11 11 09 10 10 10 10 10 10 08 08 08 08 07 06 06 06 06 06 05 05 05 05 05 04 04 04 04 04 04 03 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định THPT Quốc học THPT Trưng Vương THPT chuyên Lê Quý Đôn THPT Hùng Vương THPT DTNT Tỉnh THPT Trần Cao Vân THPT Ng.36 36 09 07 PT-DTNT Huyện Tu Mơ Rông THPT Nguyễn Du 31 32 36 02 THPT Lương Thế Vinh 33 36 05 THPT Quang Trung 34 36 08 THPT Chu Văn An 35 36 01 36 36 36 36 36 02 01 04 06 THPT Ngô Mây TT GDTX Huyện Đăk Glei TC nghề Kon Tum TT dạy nghề Đăk Tô TT dạy nghề Măng Đen 37 38 39 40 37.Hữu Quang THPT Số 1 Phù Mỹ THPT Số 2 Phù Mỹ THPT An Lương THPT Ng.TháI Học THPT Chu Văn An THPT Quy Nhơn THPT Số 1 Tuy phước THPT Số 2 Tuy phước THPT Nguyễn Diêu THPT Xuân Diệu THPT DTNT Vân Canh THPT Số 1 An Nhơn THPT Số 2 An Nhơn THPT Số 3 An Nhơn THPT Hoà Bình THPT Ng.Đình Chiểu THPT Ng. Tộ THPT Quang Trung THPT Tây Sơn THPT Võ Lai THPT Nguyễn Huệ THPT Vĩnh Thạnh THPT Số 1 Phù Cát THPT Số 2 Phù Cát THPT Số 3 Phù Cát THPT Ngô Mây THPT Ng.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH GIA LAI Ban tuyển sinh 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 03 03 03 04 04 04 05 05 05 05 06 06 07 07 07 08 08 08 09 09 09 09 10 10 10 11 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Phòng Giáo dục và Đào tạo Pleiku THPT Pleiku THPT Phan Bội Châu THPT Dân tộc Nội trú tỉnh THPT Lê Lợi THPT Chuyên Hùng Vương THPT Hoàng Hoa Thám Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh THPT Nguyễn Chí Thanh TH. THPT Nguyễn Văn Linh Phòng Giáo dục và Đào tạo Chư Păh THPT Mạc Đỉnh Chi THPT Ia Ly THPT Phạm Hồng Thái Phòng Giáo dục và Đào tạo Mang Yang THPT Trần Hưng Đạo THCS&THPT Kpă Klơng Phòng Giáo dục và Đào tạo K’Bang THPT Lương Thế Vinh THPT Anh hùng Núp Phòng Giáo dục và Đào tạo An Khê THPT Quang Trung An Khê THPT Nguyễn Khuyến THPT Nguyễn Trãi Phòng Giáo dục và Đào tạo Kông Chro THPT Hà Huy Tập Phòng Giáo dục và Đào tạo Đức Cơ THPT Lê Hoàn THPT Nguyễn Trường Tộ Phòng Giáo dục và Đào tạo Chư Prông THPT Lê Quý Đôn THPT Trần Phú Phòng Giáo dục và Đào tạo Chư Sê THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Trường Chinh Phòng Giáo dục và Đào tạo Ayun Pa THPT Lê Thánh Tông THPT Lý Thường Kiệt Phòng Giáo dục và Đào tạo Krông Pa Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 . Bỉnh Khiêm THPT An Lão THPT Số 2 An Lão THPT Trần Quang Diệu THPT DTNT Vĩnh Thạnh THPT Vân Vanh CĐ nghề Quy Nhơn CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung bộ THPT Nguyễn Hồng Đạo Trung tâm GDTX Tỉnh Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước Trung tâm GDTX-HN An Nhơn Trung tâm GDTX-HN Phù Cát CĐ nghề Quy Nhơn CĐ nghề cơ điện xây dựng và nông lâm Trung bộ 44 45 46 47 48 49 50 51 50 51 52 53 54 55 56 38. THCS.37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 03 02 02 03 07 09 01 01 06 01 11 10 06 01 01 THPT Ng.

3 Xuân Phước Trung tâm KTTH-HN H.Tuy Hòa THPT Trần Bình Trọng PT cấp 2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ YÊN Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 01 01 08 01 01 01 07 01 09 09 04 04 03 03 02 05 06 01 01 01 07 09 01 01 08 04 05 02 02 08 07 01 06 04 07 06 03 05 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên THPT Nguyễn Huệ THPT Trần Quốc Tuấn THPT Dân tộc nội trú THPT DL Duy Tân THPT Chuyên Lương Văn Chánh THPT Lê Trung Kiên THPT Ngô Gia Tự THPT Lê Hồng Phong PT cấp 2. Sơn Hòa PT cấp 2.38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 11 11 11 12 12 12 13 13 13 14 14 14 15 15 16 16 17 17 THPT Chu Văn An THPT Nguyễn Du THPT Đinh Tiên Hoàng Phòng Giáo dục và Đào tạo Ia Grai THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Phạm Văn Đồng Phòng Giáo dục và Đào tạo Đăk Đoa THPT Nguyễn Huệ THPT Lê Hồng Phong Phòng Giáo dục và Đào tạo Ia Pa THPT Nguyễn Tất Thành THPT Phan Chu Trinh Phòng Giáo dục và Đào tạo Đăk Pơ THPT Y Đôn Phòng Giáo dục và Đào tạo Phú Thiện THPT Trần Quốc Tuấn Phòng Giáo dục và Đào tạo Chư Pưh THPT Nguyễn Thái Học 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 39.3 Phan Chu Trinh THPT Lê Lợi THPT Phan Bội Châu THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Trường Tộ THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Thị Minh Khai Trung tâm GDTX Tỉnh Phú Yên Trung tâm KTTH-HN H.3 Võ Thị Sáu Trung tâm KTTH-HN H. Đồng Xuân THPT Trần Suyền THPT DL Lê Thánh Tôn CĐ nghề Phú Yên Trung tâm KTTH-HN huyện Sông Hinh Trung tâm KTTH-HN huyện Tuy An THPT Nguyễn Văn Linh Phổ thông cấp 2-3 Tân Lập Trung tâm KTTH-HN huyện Sông Cầu THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 32 33 34 37 38 39 40 .3 Sơn Thành THPT Lê Thành Phương THPT Trần Phú THPT Phan Đình Phùng PT cấp 2.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK LĂK Ban tuyển sinh 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 Mã Quận/ huyện 01 01 07 01 01 01 07 07 15 06 10 14 04 08 08 11 09 02 12 05 01 06 01 01 07 13 10 07 15 12 06 02 04 15 07 14 06 08 01 09 08 15 11 01 10 01 01 01 02 09 04 13 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Lăk THPT Buôn Ma Thuột THPT Chu Văn An THPT Quang Trung THPT Trần Phú THPT DTNT Nơ Trang Lơng Trung Tâm GDTX Tỉnh THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Lê Hồng Phong THPT Buôn Hồ THPT Cư M'Gar THPT Krông Ana THPT Việt Đức THPT Phan Bội Châu THPT Ngô Gia Tự THPT Trần Quốc Toản THPT Krông Bông THPT NguyễnTất Thành THPT Ea H'leo THPT Lăk THPT Ea Sup THPT Hồng Đức THPT Nguyễn Trãi THPT Chuyên Nguyễn Du THPT Cao Bá Quát THPT Phan Đình Phùng THPT Buôn Đôn TT GDTX Krông Ana TT GDTX Krông Pắk TT GDTX Buôn Hồ TT GDTX Lăk TT GDTX Cư M'Gar TT GDTX Ea H'Leo TT GDTX Krông Năng THPT Hai Bà Trưng THPT Nguyễn Công Trứ THPT Y Jút THPT Lê Hữu Trác THPT Trần Nhân Tông THPT Lê Qúy Đôn TT GDTX M'Drăk TT GDTX Ea Kar THPT Huỳnh Thúc Kháng TTGDTX Krông Bông TTGDTX Buôn Ma Thuột THPT Hùng Vương TC nghề Đăk lăk CĐ Nghề TN Dân Tộc Đăk lăk THPT Phú Xuân THPT Phan Chu Trinh THPT Nguyễn Tộ THPT Lý Tự Trọng TT GDTX Buôn Đôn Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 .39 39 39 04 02 01 THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân THCS&THPT Chu Văn An CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 41 42 43 40.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KHÁNH HOÀ Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 01 01 01 07 02 02 02 03 03 03 01 01 Sở GD&ĐT Khánh Hoà CĐ nghề KH Trung học Kinh tế Khánh Hòa TTGDTX Khánh Sơn THPT Huỳnh Thúc Kháng THPT Tô văn ơn THPT BC Nguyễn Thị Minh Khai THPT Nguyễn Trãi THPT Trần Quý Cáp THPT BC Trần Cao Vân THPT Lý Tự Trọng THPT Nguyễn Văn Trỗi 00 01 02 07 09 10 11 12 13 14 15 16 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 01 01 01 01 01 01 01 04 04 04 06 06 09 06 01 01 03 01 04 06 02 03 01 THPT Chuyên Lê Quý Đôn THPT Hà Huy Tập THPT Hoàng Văn Thụ THPT BC Nguyễn Tộ THPT BC Chu Văn An THPT DL Nguyễn Thiện Thuật THPT DL Lê Thánh Tôn THPT Hoàng Hoa Thám THPT BC Lê Lợi THPT BC Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Huệ THPT BC Trần Hưng Đạo THPT Trần Bình Trọng THPT Phan Bội Châu THPT Hermann Gmeiner BT Nha Trang 2 TTGDTX Ninh Hoà TTGDTX Nha Trang TTGDTX Diên Khánh TTGDTX Cam Ranh TTGDTX Vạn Ninh THPT Nguyễn Chí Thanh PTDT Nội trú Khánh Hoà 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 Tên đơn vị đăng ký dự thi Mã đơn vị ĐKDT .40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 05 01 01 01 01 01 04 03 01 07 01 03 02 06 08 13 14 10 05 11 TT GDTX Ea Súp TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk Lắk VHNT Đắk Lắk Văn Hóa 3 THPT DTNT Tây Nguyên THPT Thực hành Cao Nguyên THPT Nguyễn Huệ THPT Nguyễn Văn Cừ THPT Lê Duẩn THPT Nguyễn Thị Minh Khai năng khiếu Thể dục Thể thao THPT Phan Đăng Lưu THPT Chinh THPT Trần Quang Khải THPT Nguyễn Thái Bình THPT Trần Đại Nghĩa TTGDTX Cư Kuin THPT Phạm Văn Đồng THPT Ea Rốk THPT Trần Hưng Đạo 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 41.

Di Linh Phòng GD-ĐT Bảo Lâm THPT Bảo Lâm Phòng GD-ĐT Bảo Lộc THPT Bảo Lộc THPT Lộc Thanh Dân lập Lê Lợi .ĐT Đạ Tẻh THPT Đạ Tẻh Phòng GD-ĐT Cát Tiên THPT Cát Tiên Phòng GD-ĐT Lâm Hà THPT Lâm Hà THPT Thăng Long .Đà Lạt THPT Bùi Thị Xuân THPT Chi Lăng THPT Xuân Trường THPT Đống Đa DTNT Tỉnh THPT chuyên Thăng Long.Bảo Lộc Phòng GD-ĐT Đạ Huoai THPT Đạ Huoai Phòng GĐ.41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 05 06 07 04 05 03 09 06 02 04 01 03 06 01 01 THPT Lạc Long Quân THPT Ngô Gia Tự Cấp 2.Đà Lạt THPT Nguyễn Du -Đà lạt THPT Dân Lập Phù Đổng THPT Tây Sơn Herman Gmeiner Phòng GD-ĐT Đơn Dương THPT Lạc Nghiệp THPT Đơn Dương THPT Ngô Gia Tự Phòng GD-ĐT Đức Trọng THPT Đức Trọng THPT Nguyễn Trãi .Đức Trọng Phòng GD-ĐT Di Linh THPT Di Linh THPT Phan Bội Châu .Lâm Hà Phòng GD-ĐT Lạc Dương Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 .3 Khánh Sơn THPT Nguyễn Thái Học TTGDTX Khánh Vĩnh THPT Tôn Đức Thắng TTGDTX Cam Lâm BTVH t¹i THPT Ng« Gia Tù THPT Lª Hång Phong THPT §oµn ThÞ §iÓm Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt Trung cấp nghề Ninh Hòa Trung cấp nghề Cam Ranh Trung cấp nghề Nha Trang Cao đẳng Nghề Nha Trang 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 01 42. Đà Lạt THPT Trần Phú . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 05 05 05 05 03 03 03 04 04 04 11 11 02 02 02 02 07 07 08 08 09 09 10 10 10 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục .Đào tạo Phòng GD-ĐT TP.

Cát Tiên THPT Lê Lợi .Lâm Hà THPT Lê Quý Đôn .Lâm Hà THPT Gia Viễn .Đơn Dương THPT Lê Quý Đôn .Đam Rông THPT Pró .Bảo Lộc THPT Lê Thị Pha .Bảo Lộc THPT Hoàng Hoa Thám .Đạ Tẻh TT KTTH-HN Bảo Lộc TT KTTH-HN Đức Trọng TT KTTH-HN Di Linh TT KTTH-HN Đơn Dương TT KTTH-HN Đạ Huoai TT KTTH-HN Đạ Tẻh TT KTTH-HN Lâm Hà CĐ KT-KT Lâm Đồng THPT Lộc Phát .Bảo Lộc THPT Lộc Thành .Bảo Lộc THPT Nguyễn Tri Phương .Hà THPT Lộc Bắc .Đạ Huoai THPT Tân Hà .Cát Tiên THPT Nguyễn Du .Đơn Dương THPT Nguyễn Viết Xuân TTGDTX Cát Tiên TTGDTX Bảo Lâm THPT Quang Trung .Bảo Lâm THPT Hòa Ninh – Di Linh THPT TT Nguyễn Khuyến .Đức Trọng THPT Lang Biang .Đức Trọng THPT Nguyễn Thái Bình .Trọng THPT Nguyễn Huệ .Xã Lát THPT Đạ Tông .Bảo Lâm THPT BC Lộc An THPT Chu Văn An .Đức Trọng THPT Đà Loan .Đà Lạt THPT Dân Lập Yersin.L.Đà Lạt THPT Huỳnh Thúc Kháng .Đ.Lạc Dương Phòng Giáo dục Đam Rông THPT Phi Liêng .42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 01 02 04 07 10 09 02 02 02 11 11 03 03 03 06 12 05 04 09 11 09 05 10 08 02 03 04 05 07 08 10 01 02 03 04 06 12 12 01 01 10 11 04 08 02 08 06 12 01 01 01 03 01 02 TT GDTX Đà Lạt TT GDTX Lâm Đồng THPT Lê Hồng Phong THPT Đạmri .Di Linh THPT Đạ Sar.Đam Rông THPT Tà Nung .Đạ Tẻh THPT TT Duy Tân – Bảo Lộc THCS&THPT DTNT Liên huyện phía nam Trung tâm GDTX Lac Dương Trung tâm GDTX Đam Rông CĐ Nghề Dalat CĐ Y tế Lâm Đồng TC Du Lịch Dalat TC KT-KT Quốc Việt Phân hiệu TC Văn thư lưu trữ TW CĐ Công nghệ & Kinh tế Bảo Lộc 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 43. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH PHƯỚC Ban tuyển sinh 43 43 Mã Quận/ huyện 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước Phòng GD&ĐT Đồng Xoài Mã đơn vị ĐKDT 00 01 .

3 Đa Kia Trường Cấp 2.3 Đăng Hà Trường Cấp 2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH DƯƠNG Ban tuyển sinh 44 44 44 44 44 44 44 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Trung tâ m Giáo dục thường xuyên .3 Tân Tiến TC Nghề Tôn Đức Thắng Cấp 2.43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 43 01 01 01 02 02 03 03 03 04 04 04 09 05 05 05 06 06 07 07 07 10 08 08 08 08 01 10 08 10 01 07 04 08 05 03 06 02 01 04 02 10 05 09 10 08 06 03 10 03 THPT Đồng Xoài THPT Nguyễn Du THPT chuyên Quang Trung Phòng GD&ĐT Đồng Phú THPT Đồng Phú Phòng GD&ĐT Chơn Thành THPT Chơn Thành THPT Chu Văn An Phòng GD&ĐT Bình Long THPT Bình Long THPT Nguyễn Huệ THPT Nguyễn Hữu Cảnh Phòng GD&ĐT Lộc Ninh THPT Lộc Ninh THPT Lộc Thái Phòng GD&ĐT Bù Đốp THPT Thanh Hòa Phòng GD&ĐT Phước Long THPT Phước Long THPT Phước Bình THPT Phú Riềng Phòng GD Bù Đăng THPT Bù Đăng THPT Lê Quý Đôn Trường Cấp 2.3 Đồng Tiến Trường Cấp 2.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 44.3 Võ Thị Sáu Cấp 2.3 Lộc Hiệp Phòng GD&ĐT Hớn Quản Phòng GD&ĐT Bù Gia Mập Trường Cấp 2.3 Dăk Ơ GDTX Tỉnh GDTX Phước Long GDTX Bình Long GDTX Bù Đăng GDTX Lộc Ninh GDTX Chơn Thành GDTX Bù Đốp TT GDTX Đồng Phú THPT Hùng Vương THPT Trần Phú Trường Cấp 2. 3 Thế Vinh PTDTNT Tỉnh THPT Nguyễn Khuyến THPT Thống Nhất Trường Cấp 2.KTHN tỉnh Bình Dương THPT chuyên Hùng Vương THPT Võ Minh Đức THPT An Mỹ THPT Nguyễn Đình Chiễu Tư thục Trung Tiểu học PETRUS -KY Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 .

KTHN huyện Tân Uyên THPT Huỳnh Văn Nghệ THPT Tân Phước Khánh THPT Thái Hoà THPT Tân Bình THPT Thường Tân THPT Lê Lợi Trung tâ m Giáo dục thường xuyên .Singapore Trường CĐN Đồng An Trường CĐN Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ Phân hiệu CĐN Đường sắt phía Nam Trường TCN tỉnh Bình Dương Trường TCN Kĩ thuật và nghiệp vụ Công đoàn tỉnh Bình Dương Trường TCN Dĩ An Trường TCN Việt Hàn Bình Dương Trường TCN Tân Uyên Trường TCN Thủ Dầu Một Trường TCN Khu Công nghiệp TCN Nghiệp vụ Bình Dương 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 45.HN Phan Rang Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 .KTHN huyện Bến Cát THPT Bình Phú THPT Bến Cát THPT Tây Nam THPT Lai Uyên Trung tâ m Giáo dục thường xuyên .KTHN huyện Dầu Tiếng THPT Dầu Tiếng THPT Thanh Tuyền THPT Phan Bội Châu Trêng T thôc Trung TiÓu häc Hoµng DiÖu 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 34 Trường CĐN Việt Nam .KTHN huyện Thuận An THPT Trịnh Hoài Đức THPT Nguyễn Trãi THPT Trần Văn Ơn Trung tâ m Giáo dục thường xuyên .KTHN huyện Phú Giáo Trêng THPT Phước Vĩnh THPT Nguyễn Huệ THPT Tây Sơn Trung tâm Giáo dục thường xuyên .44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 02 02 02 02 02 02 03 03 03 03 03 03 03 04 04 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 07 07 07 04 04 05 05 05 01 04 05 01 03 01 05 01 Trung tâ m Giáo dục thường xuyên .KTHN huyện Dĩ An THPT Dĩ An Trêng THPT NguyÔn An Ninh Trêng THPT Bình An Trung tâm Giáo dục thường xuyên . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN Ban tuyển sinh 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 Mã Quận/ huyện 01 01 02 03 04 01 01 01 01 01 04 04 02 02 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận THPT Nguyễn Trãi THPT Nguyễn Du THPT Ninh Hải THPT An Phước Trung Tâm GDTX Ninh Thuận THPT Dân tộc nội trú Ninh Thuận THPT Tháp Chàm THPT Bán Công Trần Quốc Toản THPT Chu Văn An THPT Bán Công Nguyễn Huệ Trung tâm KTTH-HN Ninh Phước Trung tâm KTTH-HN Ninh Sơn THPT Trường Chinh Trung tâm KTTH .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH Ban tuyển sinh 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 46 Mã Quận/ huyện 01 01 01 06 06 01 06 08 08 08 09 09 07 02 04 05 03 06 09 08 05 04 03 02 08 01 06 09 07 09 01 04 04 03 02 05 07 03 05 01 01 05 03 02 01 07 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi THPT Tây Ninh THPT Trần Đại Nghĩa TT GDTX Thị Xã THPT Lí Thường Kiệt THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Lê Quí Đôn Trung tâm GDTX Hoà Thành THPT Quang Trung THPT Nguyễn Văn Trổi THPT Trần Quốc Đại THPT Nguyễn Trãi THPT Trảng Bàng THPT Nguyễn Huệ THPT Trần Phú THPT Dương Minh Châu THPT Hoàng Văn Thụ THPT Tân Châu TTGDTX tỉnh Thí sinh tự do Tây Ninh TTGDTX Trảng Bàng TTGDTX Gò Dầu TTGDTX Châu Thành TTGDTX Dương Minh Châu TTGDTX Tân Châu TTGDTX Tân Biên THPT Ngô Gia Tự THPT chuyên Hoàng Lê Kha THPT Nguyễn Trung Trực THPT Lộc Hưng TTGDTX Bến Cầu THPT Bình Thạnh THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Nguyễn Thái Bình THPT Lê Duẩn THPT Nguyễn An Ninh THPT Châu Thành THPT Bến Cầu THPT Tân Hưng TC Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh TC Y tế Tây Ninh Dạy nghề Tây Ninh THPT Lê Hồng Phong THPT Tân Đông THPT Lương Thế Vinh TC nghề Tây Ninh TC nghề khu vực Nam Tây Ninh TC nghề Tân Bách Khoa Mã đơn vị ĐKDT 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 .45 45 45 45 45 45 45 04 03 01 05 02 07 01 THPT Phạm Văn Đồng THPT Tôn Đức Thắng THPT chuyên Lê Quí Đôn THPT Bác ái THPT Lê Duẩn THPT Nguyễn Văn Linh TC Nghề Ninh Thuận 15 16 17 18 19 20 21 46.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI Ban tuyển sinh 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 10 05 10 05 10 05 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh Bổ Túc Văn Hoá Tỉnh THPT Ngô Quyền THPT Nam Hà THPT Tam Hiệp THPT Nguyễn Trãi THPT Lê Hồng Phong THPT Chu Văn An THPT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Phòng Giáo Dục H. Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Lagi THPT Quang Trung THPT Nguyễn Văn Trỗi Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Bắc Bình Trung tâm GDTX – Hướng nghiệp Tánh Linh THPT Nguyễn Trường Tộ THPT Lương Thế Vinh THPT Nguyễn Văn Linh THPT Bùi Thị Xuân THPT Hàm Tân TC Nghề Kinh tế-Kỹ thuật Công đoàn Bình Thuận Trung cấp Nghề Bình Thuận Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 48.Thống Nhất THPT Thống Nhất A THPT Thống Nhất B THPT Ngô Sĩ Liên THPT Kiệm Tân Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 . THPT Chu Văn An THPT Dân Lập Lê Lợi THPT Ngô Quyền THPT Hùng Vương THPT Bán công Lê Quí Đôn THPT Bán công Nguyễn Khuyến THBT Phan Bội Châu Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Đức Linh.47. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN Ban tuyển sinh 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 Mã Quận/ huyện 00 01 02 03 04 05 10 07 08 02 04 10 01 01 06 03 07 01 09 07 02 02 01 07 10 07 08 03 08 10 05 04 01 06 01 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận THPT Phan Bội Châu THPT Tuy Phong THPT Bắc Bình THPT Hàm Thuận Bắc THPT Hàm Thuận Nam THPT Lý Thường Kiệt THPT Đức Linh THPT Tánh Linh THPT Hòa Đa THPT Dân tộc Nội trú tỉnh THPT Nguyễn Huệ THPT Phan Chu Trinh THPT Chuyên Trần Hưng Đạo THPT Đức Tân THPT Nguyễn Thị Minh Khai.

48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 06 06 06 05 06 07 07 08 08 08 08 09 09 04 04 04 04 03 03 03 02 02 11 03 02 08 01 01 01 01 06 11 01 09 01 10 07 10 01 08 04 10 11 06 07 03 02 11 03 10 10 10 01 07 01 01 01 08 10 01 01 01 Trung Tâm GDTX Thị Xã Long Khánh THPT Long Khánh THPT Trần Phú THPT Dầu Giây THPT DL Văn Hiến Phòng Giáo Dục H.Trảng Bom Phòng Giáo Dục H.Kỹ thuật số 2 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 .Thủy lợi TCN GTVT Đồng Nai TCN 26/3 TCN Kinh tế .Cẩm Mỹ THPT DL Trương Vĩnh Ký THPT Xuân Hưng THPT Đắc Lua THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ THPT Võ Toản THPT Tôn Đức Thắng THPT Trịnh Hoài Đức THCS – THPT Bàu Hàm THPT Trần Đại Nghĩa THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Xuân Thọ PT Năng Khiếu Thể Thao CĐN Đồng Nai CĐN Miền Đông Nam Bộ CĐN LiLaMa2 CĐN Cơ giới .Xuân Lộc THPT Xuân Lộc Trung Tâm GDTX Long Thành THPT Long Thành THPT Long Phước THPT Nguyễn Đình Chiểu Trung Tâm GDTX Nhơn Trạch THPT Nhơn Trạch Phòng Giáo Dục H.Định Quán THPT Tân Phú THPT Điểu Cải THPT Định Quán Trung Tâm GDTX Tân Phú THPT Đoàn Kết THPT Thanh Bình THPT Vĩnh Cửu THPT Trị An THPT Xuân Mỹ THCS-THPT Ngọc Lâm Trung Tâm GDTX Vĩnh Cửu THPT Tam Phước THPT Tư Thục Nguyễn Khuyến THPT tư thục Đức Trí THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT Tư Thục Lê Quý Đôn THPT DL Nguyễn Huệ THPT Sông Ray THPT DL Bùi Thị Xuân THPT Phước Thiền Trung Tâm GDTX Biên Hòa THPT DL Văn Lang THPT DL Hồng Bàng THPT DL Trần Quốc Tuấn THPT Trấn Biên THPT Bình Sơn THPT Phú Ngọc Phòng Giáo Dục H.

GDTX Mộc Hoá TT.GDTX Đức Huệ TT.GDTX Thạnh Hoá TT.GDTX Tân Hưng TT.GDTX TP Tân An TT.48 48 48 48 48 48 01 08 08 10 10 02 TCN Đinh Tiên Hoàng TCN KV Long Thành . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LONG AN Ban tuyển sinh 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 Mã Quận/ huyện 01 01 10 11 09 08 12 12 13 13 07 07 06 05 04 03 02 01 10 11 09 08 12 12 07 07 13 01 13 04 07 14 08 09 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 01 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi THPT Lê Quý Đôn THPT Tân An THPT Nguyễn Thông THPT Tân Trụ THPT Thủ Thừa THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT Cần Đước THPT Rạch Kiến THPT Đông Thạnh THPT Cần Giuộc THPT Đức Hoà THPT Hậu Nghĩa THPT Đức Huệ THPT Thạnh Hoá THPT Tân Thạnh THPT Mộc Hoá THPT Vĩnh Hưng THPT Hùng Vương THPT Châu Thành THPT Tân Trụ 2 THPT Thủ Khoa Thừa THPT IS CHOOL THPT Chu Văn An THPT Long Hòa THPT Võ Văn Tần THPT Nguyễn Công Trứ THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Huỳnh Ngọc THCS & THPT Long Thượng THCS & THPT Hậu Thạnh Đông THPT An Ninh THPT Tân Hưng THPT Gò Đen THCS & THPT Mỹ Lạc TT.GDTX Cần Đước TT.GDTX Thủ Thừa TT.GDTX Tân Trụ TT.Nhơn Trạch TCN Tri Thức TCN Tân Mai TCN Hòa Bình TCN Cơ Điện Đông Nam Bộ 77 78 79 80 81 82 49.GDTX Vĩnh Hưng TT.GDTX Bến Lức TT.GDTX Châu Thành TT.GDTX Tân Thạnh TT.GDTX Đức Hoà TT.KTTH-HN Tỉnh KTTH-HN Võ Văn Tần Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 .GDTX Cần Giuộc TT.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP Ban tuyển sinh 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 Mã Quận/ huyện 10 10 10 10 11 11 11 11 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 02 02 03 03 03 03 12 04 04 12 04 04 12 05 05 05 05 06 06 06 Tên đơn vị đăng ký dự thi THPT Lai Vung 1 THPT Lai Vung 2 THPT Phan Văn Bảy TT GDTX Lai Vung THPT Châu Thành 1 THPT Châu Thành 2 THPT Nha Mân TT GDTX Châu Thành THPT TP.NN-TH Tỉnh 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 50.GDTX Tỉnh Long An THCS & THPT Hà Long THCS & THPT Thuận Mỹ THCS & THPT Long Cang THCS & THPT Long Hựu Đông THCS & THPT Mỹ Quý THCS & THPT Bình Phong Thạnh THCS & THPT Lương Hòa THPT chuyên Long An THCS & THPT Khánh Hưng CĐN Kỹ thuật Công nghệ LADEC CĐN Long An CĐN Tây Sài Gòn TCN Đức Hòa TCN Đồng Tháp Mười TT.49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 49 01 01 01 10 12 12 06 03 08 01 02 01 01 08 07 03 13 01 TDTT Tỉnh TT. Cao Lãnh THPT Trần Quốc Toản THPT Kỹ thuật THPT Đỗ Công Tường TT GDTX – KTHN tỉnh Đồng Tháp THPT Thiên Hộ Dương TC Nghề GTVT THPT Thị xã Sa Đéc THPT Nguyễn Du Trường CĐ Nghề Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu TT GDTX TX Sa Đéc THPT Tân Hồng THPT Giồng Thị Đam THPT Tân Thành TT GDTX Tân Hồng THPT Hồng Ngự 1 THPT Hồng Ngự 2 THPT Hồng Ngự 3 THPT Chu Văn An TT GDTX Huyện Hồng Ngự THPT Long Khánh A TT GDTX Thị xã Hồng Ngự THPT Tam Nông THPT Tràm Chim TT GDTX Tam Nông THCS – THPT Hòa Bình THPT Thanh Bình 1 THPT Thanh Bình 2 THPT Trần Văn Năng Mã đơn vị ĐKDT 01 02 04 05 06 07 08 09 11 12 13 14 15 16 18 21 22 26 23 25 31 32 33 35 41 42 43 44 45 46 47 51 52 55 56 61 62 64 .Dạy nghề Cần Giuộc TT.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH AN GIANG Ban tuyển sinh 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 02 02 03 03 03 04 04 04 05 05 05 08 08 08 08 08 06 06 06 07 07 07 09 09 09 09 09 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD-ĐT An Giang THPT Long Xuyên THPT Thoại Ngọc Hầu THPT iSCHOOL Long Xuyên THPT Mỹ Thới TT GDTX tỉnh THPT Dân lập Chưởng Binh Lễ THPT Thủ Khoa Nghiã THPT Võ Thị Sáu THPT An Phú THPT An Phú 2 THPT Quốc Thái THPT Tân Châu THPT Đức Trí THPT Vĩnh Xương THPT Chu Văn An THPT Tiến Bộ THPT Nguyễn Chí Thanh THPT Trần Văn Thành THPT Châu Phú THPT Thạnh Mỹ Tây THPT Bình Mỹ THPT Đoàn Kết THPT Tịnh Biên THPT Chi Lăng THPT Xuân Tô THPT Nguyễn Trung Trực THPT Dân Tộc Nội Trú THPT Ba Chúc THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT Châu Văn Liêm THPT Huỳnh Thị Hưởng THPT Long Kiến THPT Mỹ Hiệp Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 .50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 06 07 07 07 07 07 07 08 08 08 08 08 09 TT GDTX Thanh Bình THPT Cao Lãnh 1 THPT Cao Lãnh 2 THPT Kiến Văn THPT Thống Linh TT GDTX H.Cao Lãnh THCS – THPT Nguyễn Văn Khải THPT Lấp Vò 1 THPT Lấp Vò 2 THPT Lấp Vò 3 THPT Nguyễn Trãi TT GDTX Lấp Vò THPT Tháp Mười 65 71 72 74 73 75 76 81 82 83 84 85 91 50 09 THPT Trường Xuân 92 50 50 50 50 50 50 50 50 09 09 09 09 09 01 12 09 THPT Xuân THPT Mỹ Quí THPT Đốc Bình Kiều TT GDTX Tháp Mười THPT Phú Điền Năng khiếu thế dục thể thao Đồng Tháp TC Nghề Hồng Ngự TC Nghề Tháp Mười 92 93 94 95 96 17 48 97 51.

GDTX Phú Tân TT. GDTX An Phú TT.51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 10 10 11 11 11 01 05 09 11 09 04 01 05 10 02 02 04 05 09 09 11 08 03 10 06 07 03 04 01 01 01 01 02 04 07 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Vĩnh Bình THPT Nguyễn Văn Thoại THPT Nguyễn Khuyến THPT Vọng Thê TH Y Tế THPT Hoà Lạc Mỹ Hội Đông THPT Vĩnh Trạch THPT Hòa Bình THPT Châu Phong THPT Bình Khánh THPT Bình Thạnh Đông THPT Cần Đăng THPT Dân lập Ngôi Sao TT. GDTX Mỹ Luông TT. GDTX Chợ Mới TT. GDTX Tri Tôn THPT Vĩnh Lộc THPT Nguyễn Quang Diêu Năng khiếu thể thao THPT Mỹ Hòa Hưng CĐ Nghề An Giang TC Nghề Kinh tế kỹ thuật Công Đoàn An Giang TC Nghề Châu Đốc TC Nghề Tân Châu TC Nghề Dân tộc Nội trú An Giang 37 39 40 41 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 05 70 71 72 73 52. GDTX Châu Thành TT. GDTX Tân Châu TT.GDTX Châu Phú TT. GDTX Tịnh Biên TT. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RIẠ-VŨNG TÀU Ban tuyển sinh 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 Mã Quận/ huyện 00 01 01 01 01 04 08 02 07 02 07 03 05 01 06 03 03 01 04 07 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi TSTD Vũng Tàu THPT Vũng Tàu THPT Trần Nguyên Hãn THPT Đinh Tiên Hoàng THPT Chuyên Lê Quí Đôn THPT Trần Văn Quan THPT Võ Thị Sáu THPT Châu Thành THPT Nguyễn Du THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Nguyễn Trãi THPT Xuyên Mộc THPT Võ Thị Sáu ( C Đảo) THPT Nguyễn Huệ THPT Phú Mỹ THPTBC Phước Bửu THPT Hòa Bình THPT DL Lê Hồng Phong THPTBC Long Hải THPT DTNT tỉnh THPT Ngô Quyền Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 . GDTX Châu Đốc TT. GDTX Thoại Sơn TT.

52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 03 06 06 07 01 02 04 06 07 01 02 07 08 03 04 08 05 02 01 01 01 01 08 01 06 01 01 TTGDTX Xuyên Mộc THPT Hắc Dịch THPT Trần Hưng Đạo THPT Trần Phú BTVH Cấp 2-3 Nguyễn Thái Học TTGDTX Bà Rịa TTGDTX Long Điền TTGDTX Tân Thành TTGDTX Châu Đức TTGDTX-HN Vũng Tàu TT Hướng nghiệp dạy nghề Bà Rịa THPT Nguyễn Văn Cừ Trung tâm GDTX. COMPUTER 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 53.Vũng Tàu TC nghề Giao thông vận tải TC nghề quốc tế Hồng Lam TC nghề Kinh tế kỹ thuật Công đoàn Bà Rịa. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TIỀN GIANG Ban tuyển sinh 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 Mã Quận/ huyện 01 03 03 03 03 03 04 04 04 04 05 05 05 05 05 01 01 01 01 06 06 06 07 07 07 02 02 08 08 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo THPT Cái Bè THPT Phạm Thành Trung THPT Thiên Hộ Dương THPT Huỳnh Văn Sâm THPT Lê Thanh Hiền THPT Đốc Binh Kiều THPT Lưu Tấn Phát THPT Mỹ Phước Tây THPT Tứ Kiệt THPT Tân Hiệp THPT Vĩnh Kim THPT Dưỡng Điềm THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa THPT Rạch Gầm-Xoài Mút THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT Chuyên THPT TrÇn Hng §¹o THPT Êp B¾c THPT Chî G¹o THPT Thñ Khoa Hu©n THPT TrÇn V¨n Hoµi THPT VÜnh B×nh THPT Long B×nh THPT NguyÔn V¨n Th×n THPT Tr¬ng §Þnh THPT Gß C«ng THPT NguyÔn V¨n C«n THPT Gß C«ng §«ng Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 . Huyện Đất Đỏ THPT Hoà Hội THPT Trần Quang Khải THPT Dương Bạch Mai TT GDTX và hướng nghiệp huyện Côn Đảo THPT Bà Rịa THPT Nguyễn Thị Minh Khai THCS & THPT Song ngữ CĐ nghề Dầu khí CĐ nghề Du lịch Vũng Tàu CĐ nghề tỉnh Bà Rịa.Vũng Tàu TC Công nghệ thông tin TM.

53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 09 09 04 02 06 10 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 01 THPT T©n Phíc THPT NguyÔn V¨n TiÕp THPT Phan ViÖt Thèng THPT B×nh §«ng THPT B×nh Phôc Nhøt THPT Phó Th¹nh THPT NK ThÓ dôc thÓ thao Trung t©m GDTX Mü Tho Trung t©m GDTX TX Gß C«ng Trung t©m GDTX C¸i BÌ Trung t©m GDTX Cai LËy Trung t©m GDTX Ch©u Thµnh Trung t©m GDTX Chî G¹o Trung t©m GDTX Gß C«ng T©y Trung t©m GDTX Gß C«ng §«ng Trung t©m GDTX T©n Phíc Trung t©m BDKT §HTG 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 54. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KIÊN GIANG Ban tuyển sinh 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 02 03 04 05 05 05 06 01 07 08 09 10 11 12 12 13 01 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 04 07 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang THPT Nguyễn Trung Trực THPT Huỳnh Mẫn Đạt THPT Nguyễn Hùng Sơn THPT ISCHOOL Rạch Giá Trung tâm KTTH HN Tỉnh THPT Thị Xã Hà Tiên THPT Kiên Lương THPT Hòn Đất THPT Tân Hiệp THPT BC Tân Hiệp THPT Thạnh Đông THPT Châu Thành THPT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh THPT Giồng Riềng THPT Gò Quao THPT An Biên THPT An Minh THPT Vĩnh Thuận THPT Phú Quốc THPT An Thới THPT Kiên Hải Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh Phòng GD Thành phố Rạch Giá Phòng GD Thị Xã Hà Tiên Phòng GD Huyện Kiên Lương Phòng GD Huyện Hòn Đất Phòng GD Huyện Tân Hiệp Phòng GD Huyện Châu Thành Phòng GD Huyện Giồng Riềng Phòng GD Huyện Gò Quao Phòng GD Huyện An Biên Phòng GD Huyện An Minh Phòng GD Huyện Vĩnh Thuận Phòng GD Huyện Phú Quốc Phòng GD Huyện Kiên Hải THPT Sóc Sơn THPT Hòa Thuận THPT Long Thạnh Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 38 39 40 .

54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 01 09 15 04 05 07 14 10 11 01 04 07 08 08 10 06 09 07 08 14 04 08 14 13 05 03 04 14 15 01 THPT Tư thục Phó Cơ Điều THPT Đông Thái THPT Thoại Ngọc Hầu THPT Bình Sơn THPT Cây Dương THPT Thạnh Lộc THPT U Minh Thượng THPT Nguyễn Văn Xiện THPT Vĩnh Bình Bắc THPT Ngô Sỹ Liên THPT Phan Thị Ràng THPT Hoà Hưng THPT Định An THPT Vĩnh Thắng THPT Vân Khánh THPT Mong Thọ THPT Nam Yên THPT Bàn Tân Định THPT Vĩnh Hoà Hưng Bắc Phòng Giáo dục .Tin học TP.Đào tạo U Minh Thượng THPT Nguyễn Hùng Hiệp THPT Thới Quản THPT Minh Thuận THPT Lại Sơn THPT Thạnh Tây THPT Ba Hòn THPT Nam Thái Sơn THPT Vĩnh Hoà Phòng Giáo dục .Cần Thơ Thí sinh tự do Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm THPT Nguyễn Việt Hồng THPT Phan Ngọc Hiển THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Thái Bình Dương TT GDTX Ninh Kiều TT Ngoại ngữ .Đào tạo Giang Thành CĐ Nghề tỉnh Kiên Giang 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 55.Cần Thơ Trung tâm GDTX-KTTH-Hướng nghiệp CT Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Ninh Kiều THPT Bùi Hữu Nghĩa THPT Chuyên Lý Tự Trọng THPT Trà Nóc THPT Trần Đại Nghĩa TT GDTX Bình Thủy Phòng Giáo dục và Đào tạo Q. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ Ban tuyển sinh 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 02 02 02 03 02 02 03 03 03 04 04 04 04 04 04 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo TP.Bình Thuỷ THPT Nguyễn Việt Dũng TT GDTX Cái Răng Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Cái Răng THPT Lưu Hữu Phước THPT Thới Long THPT Kỹ thuật Trần Ngọc Hoằng Phổ thông Dân tộc Nội trú THPT Lương Định Của Trung tâm GDTX-KTTH-Hướng nghiệp ÔMôn Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 .

Phân hiệu Cần Thơ CĐ nghề ISPACE.Thới Lai TC Kinh tế .Kỹ thuật Nam Trường Sơn TP.Vĩnh Thạnh THPT Thốt Nốt THPT Trung An THPT Thuận Hưng TT GDTX Thốt Nốt Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Cần Thơ THPT Vĩnh Thạnh CĐ nghề Cần Thơ CĐ nghề Việt Mỹ. cơ sở 2 TC nghề Đông Dương TC nghề Thới Lai 27 28 29 30 31 32 33 34 35 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 50 51 52 53 54 55 56 56. Phân hiệu Cần Thơ TC nghề Cần Thơ TC nghề số 9.Cần Thơ TC Kinh tế .55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 04 05 05 05 09 06 09 06 07 07 07 08 06 08 08 08 01 09 01 01 07 01 01 01 01 01 03 09 Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Kỹ thuật TP.Thốt Nốt TC Bách Nghệ Cần Thơ Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Cờ Đỏ THPT Thạnh An TT GDTX Vĩnh Thạnh Phòng GD và Đào tạo H.Phong Điền THPT Thới Lai THPT Hà Huy Giáp TTGDTX Thới Lai Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Ô Môn THPT Phan Văn Trị TT GDTX Phong Điền Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Đào tạo Thành phố THPT Nguyễn Đình Chiểu Phòng Giáo dục Châu Thành THPT Trần Văn Ơn THPT Châu Thành B Phòng Giáo dục Chợ Lách THPT Chợ Lách A THPT Trương Vĩnh Ký Phòng Giáo dục Mỏ Cày bắc THPT Cheguevara THPT An Thới Phòng Giáo dục Giồng Trôm THPT Phan Văn Trị THPT Nguyễn Ngọc Thăng Phòng Giáo dục Bình Đại THPT Bình Đại A THPT Huỳnh Tấn Phát Phòng Giáo dục Ba Tri THPT Phan Thanh Giản Phòng Giáo dục Thạnh Phú THPT Lê Hoài Đôn THPT Ngô Văn Cấn THPT Lê Quý Đôn THPT chuyên Bến Tre THPT Tán Kế THPT Võ Trường Toản THPT An Thạnh Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 24 25 30 38 40 42 . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẾN TRE Ban tuyển sinh 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 Mã Quận/ huyện 00 01 01 02 02 02 03 03 03 04 09 09 05 05 05 06 06 06 07 07 08 08 04 06 01 07 01 09 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo Phòng Giáo dục .

Dân Tộc Nội trú THPT Phú Thịnh THPT Phan Văn Hòa THPT Phú Quới THPT Hoà Bình THPT Hiếu Nhơn TT. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG Ban tuyển sinh 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 02 03 03 07 07 04 08 05 05 06 06 01 01 02 05 06 06 04 07 03 01 08 05 05 05 02 06 07 01 02 03 04 05 06 07 08 08 02 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long THPT Lưu Văn Liệt THPT Nguyễn Thông THPT Vĩnh Long THPT Phạm Hùng THPT Mang Thít THPT Nguyễn Văn Thiệt THPT Võ Văn Kiệt THPT Hiếu Phụng THPT Bình Minh THPT Tân Quới THPT Trần Đại Nghĩa THPT Long Phú THPT Trà Ôn THPT Hựu Thành THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Bổ Túc Văn Hoá Tại chức THPT BC Long Hồ THPT Tam Bình THPT Lê Thanh Mừng THPT Vĩnh Xuân THPT Hoàng Thái Hiếu THPT Nguyễn Hiếu Tự THPT Mỹ Phước THPT Trưng Vương THPT Tân Lược PT.GDTX Huyện Mang Thit TT.GDTX Huyện Bình Tân THPT Hòa Ninh Trường năng khiếu TDTT Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 .GDTX Huyện Bình Minh TT.GDTX Huyện Trà Ôn TT.GDTX Huyện Tam Bình TT.GDTX Huyện Long Hồ TT.56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 08 08 09 07 04 02 01 05 05 07 09 01 02 THPT Giao Thạnh THPT Đoàn Thị Điểm THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT Sương Nguyệt Anh THPT Lê Anh Xuân THPT Mạc Đỉnh Chi THPT Hermann Gmeiner THPT Nguyễn Thị Định THPT Nguyễn Trãi THPT Phan Ngọc Tòng Phòng Giáo dục Mỏ Cày nam THPT Lạc Long Quân THPT Nguyễn Huệ 43 44 46 47 48 49 50 61 63 64 65 66 67 57.GDTX TP.GDTX Huyện Vũng Liêm THPT Mỹ Thuận TT.Vĩnh Long TT.

Đào tạo tỉnh Sóc Trăng THPT Hoàng Diệu THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai THPT Lê Lợi Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng THPT DTNT Huỳnh Cương Trung cấp Paly Nam Bộ THPT Kế Sách THPT An Lạc Thôn Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 .HNDN huyện Châu Thành Trung Tâm GDTX.HNDN huyện Tiểu Cần THPT Long Khánh THPT Hòa Lợi THPT Hiếu Tử THPT Nhị THPT Đôn Châu THPT Long Hữu THPT Tam Ngãi Trung Tâm GDTX. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TRÀ VINH Ban tuyển sinh Mã Quận/ huyện 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 58 01 02 02 03 04 05 06 06 07 08 01 01 02 02 02 01 01 06 04 02 05 07 07 06 03 06 05 04 08 05 04 07 06 08 03 03 07 06 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo Dục & Đào Tạo tỉnh Trà Vinh THPT Phạm Thái Bường THPT Nguyễn Đáng THPT Nguyễn Văn Hai THPT Cầu Kè THPT Tiểu Cần THPT Vũ Đình Liệu THPT Trà Cú THPT Đại An THPT Dương Quang Đông THPT Duyên Hải phổ thông Dân Tộc Nôi Trú THPT tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên Trung Tâm GDTX –HNDN huyện Càng Long THPT Hồ Thị Nhâm THPT Tân An Trung Tâm GDTX –HNDN Thành Phố Trà Vinh THPT Thành Phố Trà Vinh THPT Long Hiệp THPT Cầu Quan THPT Bùi Hiếu Nghĩa THPT Hòa Minh THPT Cầu Ngang A THPT Cầu Ngang B THPT Hàm Giang THPT Phong Phú THPT Tập Sơn Trung Tâm GDTX.HNDN huyện Cầu Kè Trung Tâm GDTX –HNDN Cầu Ngang Trung Tâm GDTX –HNDN Trà Cú TC nghề Trà Vinh Vãng Lai Trà Vinh Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 G8 59.58. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SÓC TRĂNG Ban tuyển sinh 59 59 59 59 59 59 59 59 59 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 01 02 02 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục .

59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 02 03 10 04 04 06 11 06 05 09 07 03 08 04 10 02 09 10 07 08 05 03 02 04 07 10 01 03 05 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 01 THPT Phan Văn Hùng THPT Mỹ Hương THPT Phú Tâm THPT Mỹ Xuyên THPT Văn Ngọc Chính THPT Lương Định Của THPT Lịch Hội Thượng THPT Đại Ngãi THPT Trần Văn Bảy THPT Mai Thanh Thế THPT Nguyễn Khuyến THPT Huỳnh Hữu Nghĩa THPT Đoàn Văn Tố THPT Ngọc Tố THPT Thuận Hòa THPT Thiều Văn Chỏi THPT Lê Văn Tám THPT An Ninh THPT Vĩnh Hải THPT An Thạnh 3 Trung tâm Nghề và GDTX huyện Thạnh trị Trung tâm Nghề và GDTX huyện Mỹ Tú Trung tâm Nghề và GDTX huyện Kế Sách THPT Hòa Tú Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Châu Trung tâm Nghề và GDTX huyện Châu Thành THCS&THPT Lê Hồng Phong THCS&THPT Mỹ Thuận THCS&THPT Thạnh Tân Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Sóc Trăng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kế Sách Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Tú Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Xuyên Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạnh Trị Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Phú Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Châu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cù Lao Dung Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngã Năm Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trần Đề CĐ nghề Sóc Trăng 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 39 60. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẠC LIÊU Ban tuyển sinh 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Mã Quận/ huyện 01 07 01 01 01 01 01 02 07 02 02 02 03 03 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu THPT Bạc Liêu THPT Lê Thị Riêng THPT Phan Ngọc Hiển THPT Chuyên Bạc Liêu Trung tâm GDTX tỉnh Bạc Liêu THPT Hiệp Thành Phòng GD&ĐT thành phố Bạc Liêu THPT Lê Văn Đẩu THPT Dân tộc nội trú Trung tâm GDTX Vĩnh Lợi THPT Vĩnh Hưng Phòng GD&ĐT huyện Vĩnh Lợi THPT Ngan Dừa THPT Ninh Quới Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 08 09 10 21 22 04 11 17 20 23 07 30 .

Nghệ thuật Bạc Liêu CĐ Y tế Bạc Liêu Cao đẳng Nghề Bạc Liêu TC nghề Bạc Liêu 19 24 05 13 16 25 06 12 15 26 14 18 27 29 28 31 32 33 34 35 37 36 38 61.60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 03 03 04 04 04 04 05 05 05 05 06 06 06 06 06 03 07 07 01 01 01 01 01 Trung tâm GDTX Hồng Dân Phòng GD-ĐT huyện Hồng Dân THPT Giá Rai THPT Nguyễn Trung Trực Trung tâm GDTX Giá Rai Phòng GD&ĐT Giá Rai THPT Phước Long THPT Trần Văn Bảy Trung tâm GDTX huyện Phước Long Phòng GD-ĐT Phước Long THPT Điền Hải Trung tâm GDTX Đông Hải Phòng GD&ĐT huyện Đông Hải THPT Gành Hào THPT Định Thành THPT Ninh Thạnh Lợi Phòng GD&ĐT huyện Hòa Bình TTGDTX huyện Hòa Bình Trung học Kinh tế .Kỹ thuật Bạc Liêu TC Văn hóa . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU Ban tuyển sinh 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 Mã Quận/ huyện 01 01 01 02 02 03 04 04 06 06 05 05 09 08 01 01 01 04 01 01 04 02 03 04 05 06 08 02 05 01 03 07 09 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ THPT Tắc Vân THPT Thới Bình THPT Lê Công Nhân THPT U Minh THPT Trần Văn Thời THPT Huỳnh Phi Hùng THPT Đầm Dơi THPT Thái Thanh Hoà THPT Cái Nước THPT Nguyễn Mai THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT Phan Ngọc Hiển THPT Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển TTGDTX Thành phố Cà Mau THPT Khánh Hưng PT Dân tộc nội trú THPT Nguyễn Việt Khái THPT Sông Đốc TTGDTX Thới Bình TTGDTX U Minh TTGDTX Trần Văn Thời TTGDTX Cái Nước TTGDTX Đầm Dơi TTGDTX Năm Căn THPT Nguyễn Văn Nguyễn THPT Phú Hưng Phổ thông Hermann Gmeiner THPT Khánh Lâm Trung tâm GDTX Ngọc Hiển Trung tâm GDTX Phú Tân Mã đơn vị ĐKDT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN Ban tuyển sinh 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 Mã Quận/ huyện 01 01 01 01 01 01 02 02 03 03 03 04 09 04 05 05 06 06 07 07 08 03 07 03 09 07 03 05 06 04 08 09 04 09 08 06 08 01 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên THPT thành phố Điện Biên Phủ THPT Chuyên Lê Quí Đôn THPT Phan Đình Giót THPT DT Nội Trú Tỉnh Trung Tâm GDTX Tỉnh Phòng GD&ĐT TP Điện Biên Phủ THPT TX Mường Lay Phòng GD&ĐT TX Mường Lay THPT Huyện Điện Biên THPT Thanh Chăn Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên THPT Tuần Giáo THPT Mường Ảng Phòng GD&ĐT huyện Tuần Giáo THPT Mường Chà Phòng GD&ĐT huyện Mường Chà THPT Tủa Chùa Phòng GD&ĐT huyện Tủa Chùa THPT Trần Can Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên Đông Phòng GD&ĐT huyện Mường Nhé THPT Mường Nhà THPT Mường Luân THPT Nà Tấu THPT Búng Lao Trung tâm GDTX huyện Điện Biên Đông Trung tâm GDTX huyện Điện Biên Trung tâm GDTX huyện Mường Chà Trung tâm GDTX huyện Tủa Chùa Trung tâm GDTX huyện Tuần Giáo THPT Huyện Mường Nhé Phòng GD&ĐT Huyện Mường Ảng THPT Mùn Chung Trung tâm GDTX Mường Ảng THPT Chà Cang THPT Tả Sìn Thàng Trung tâm GDTX Huyện Mường Nhé Trường Dạy nghề Tỉnh Điện Biên Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 63. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG Ban tuyển sinh 63 63 63 63 Mã Quận/ huyện 01 01 01 02 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông THPT Chu Văn An THPT Dân tộc nội trú tỉnh THPT Phạm Văn Đồng Mã đơn vị ĐKDT 00 01 02 03 .61 61 61 61 61 61 61 06 07 09 01 07 04 01 THPT Tân Đức THPT Viên An THPT Phú Tân THPT Chu Văn An THPT Ngäc HiÓn THPT Vâ ThÞ Hång TC nghề tỉnh Cà Mau 34 35 36 37 38 39 40 62.

63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 63 02 05 03 03 04 06 02 03 06 04 04 03 06 02 07 04 05 06 01 07 07 05 04 03 01 THPT Nguyễn Tất Thành THPT Đăk Song THPT Đăk Mil THPT Trần Hưng Đạo THPT Phan Chu Trinh THPT Krông Nô Trung tâm GDTX Dăk Rlấp Trung tâm GDTX Đăk Mil Trung tâm GDTX Krông Nô Trung tâm GDTX Cư Jút THPT Phan Bội Châu THPT Quang Trung THPT Hùng Vương THPT Chinh THPT Lê Quý Đôn THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Trung tâm GDTX Đăk Song THPT Trần Phú THPT Gia Nghĩa THPT Đăk Glong Trung tâm GDTX tỉnh Đăk Nông THPT Phan Đình Phùng THPT Đào Duy Từ THPT Nguyễn Du TC Nghề Đăk Nông 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 64. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG Ban tuyển sinh 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 64 Mã Quận/ huyện 01 01 02 03 03 04 04 07 05 06 06 06 04 01 02 03 04 05 06 07 03 03 02 01 01 02 03 04 05 06 07 Tên đơn vị đăng ký dự thi Sở GD và ĐT Hậu Giang THPT Vị Thanh THPT Vị Thủy THPT Long Mỹ THPT Tây Đô THPT Lương Thế Vinh THPT Cây Dương THPT Nguyễn Minh Quang THPT Ngã Sáu THPT Tầm Vu 1 THPT Tầm Vu 2 THPT Tầm Vu 3 THPT Tân Long Phòng Giáo dục thành phố Vị Thanh Phòng Giáo dục Huyện Vị Thủy Phòng Giáo dục Huyện Long Mỹ Phòng Giáo dục Huyện Phụng Hiệp Phòng Giáo dục Huyện Châu Thành Phòng Giáo dục Huyện Châu Thành A Phòng Giáo dục Thị xã Ngã Bảy Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tân Phú THPT Lê Hồng Phong THPT Chiêm Thành Tấn TT GDTX thành phố Vị Thanh TT GDTX huyện Vị Thuỷ TT GDTX huyện Long Mỹ TT GDTX huyện Phụng Hiệp TT GDTX huyện Châu Thành TT GDTX huyện Châu Thành A TT GDTX thị xã Ngã Bảy Mã đơn vị ĐKDT 01 02 04 05 06 09 10 11 12 13 14 15 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 .

Không quân.64 64 64 64 64 64 04 03 05 01 07 06 THPT Hòa An THPT Lương Tâm THPT Phú Hữu THPT chuyên Vị Thanh THPT Lê Quý Đôn THPT Trường Long Tây 36 37 38 39 40 41 DANH MỤC ĐƠN VỊ ĐKDT NĂM 2010 CỦA QUÂN ĐỘI Ban tuyển sinh L2 L3 L4 L5 L6 L7 L8 L9 M1 M2 M3 M4 M5 M6 N1 N2 N3 N4 N5 N6 P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7 P8 P9 Q1 Q2 Q4 Q5 Q3 HP HL HE HA YQ KQ LA LB LC MN ZN Q6 Q7 Q8 ĐB Mã Quận/ huyện Tên đơn vị đăng ký dự thi Quân khu 1 Quân khu 2 Quân khu 3 Quân khu 4 Quân khu 5 Quân khu 7 Quân khu 9 BTL Thủ đô Hà Nội Quân đoàn 1 Quân đoàn 2 Quân đoàn 3 Quân đoàn 4 Quân chủng Phòng không . Quân chủng Hải quân Binh chủng Pháo binh Binh chủng Thiết giáp Binh chủng Đặc công Binh chủng Thông tin Binh chủng Công binh Binh chủng Hóa học Bộ Tổng Tham mưu Tổng cục Chính trị Tổng cục Hậu cần Tổng cục Kỹ thuật Tổng cục Công nghiệp QP và Kinh tế Tổng cục 2 Tổng Công ty Sơn Bộ Tư lệnh 969 Bộ Công an Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng Binh đoàn 11 Binh đoàn 15 Binh đoàn 16 Trung tâm Khoa học Kỹ thuật .CNQSBQP Học viện Quốc phòng Học viện Lục quân Học viện Hậu cần Học viện Chính trị Học viện Quân y Học viện Kỹ thuật Quân sự Sĩ quân Lục quân 1 Sĩ quân Lục quân 2 sĩ quan chính trị CĐ nghề số 8 ĐH Văn hóa Nghệ thuật quân đội Viện Quân y 108 Viện Quân y 175 Viện Y học cổ truyền quân đội Tổng công ty Than Đông bắc Mã đơn vị ĐKDT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 .

VT Tổng công ty Vietel quân đội 50 MỤC LỤC STT Tên Sở 1 Hà Nội 2 Hồ Chí Minh 3 Hải Phòng 4 Đà Nẵng 5 Hà Giang 6 Cao Bằng 7 Lai Châu 8 Lào Cai 9 Tuyên Quang 10 Lạng Sơn 11 Bắc Cạn 12 Thái Nguyên 13 Yên Bái 14 Sơn La 15 Phú Thọ 16 Vĩnh Phúc 17 Quảng Ninh 18 Bắc Giang 19 Bắc Ninh 20 Hải Dương 21 Hưng Yên 22 Hoà Bình 23 Hà Nam 24 Nam Định 25 Thái Bình 26 Ninh Bình 27 Thanh Hoá 28 Nghệ An 29 Hà Tĩnh 30 Quảng Bình 31 Quảng Trị 32 Thừa Thiên-Huế 33 Quảng Nam 34 Quảng Ngãi 35 Kon Tum 36 Bình Định 37 Gia Lai 38 Phú Yên 39 Đắk Lắk Mã THPT và tương đương Trang Đơn vị ĐKDT Trang .

40 Khánh Hoà 41 Lâm Đồng 42 Bình Phước 43 Bình Dương 44 Ninh Thuận 45 Tây Ninh 46 Bình Thuận 47 Đồng Nai 48 Long An 49 Đồng Tháp 50 An Giang 51 Bà Rịa-Vũng Tàu 52 Tiền Giang 53 Kiên Giang 54 Cần Thơ 55 Bến Tre 56 Vĩnh Long 57 Trà Vinh 58 Sóc Trăng 59 Bạc Liêu 60 Cà Mau 61 Điện Biên 62 Đăk Nông 63 Hậu Giang 64 THPT của Quân đội .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful