P. 1
Câu hỏi trắc nghiệm mộn Kinh tế Phát triển

Câu hỏi trắc nghiệm mộn Kinh tế Phát triển

|Views: 3,429|Likes:
Được xuất bản bởidangthuldxh

More info:

Published by: dangthuldxh on May 05, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/21/2013

pdf

text

original

1. đặc điểm nào là không đúng với thị trường lao động ở khu vực nông thôn a).

Tiền công được xác định ở mức cân bằng cung cầu lao động b). đại bộ fận là lao động làm thuê c). Có hiện tượng làm thuê d). đa số lao động không có trình độ chuyên môn 2. Một nguồn trong nước để hình thành tích luỹ vốn là: a. viện trợ nước ngoài b. Thu hút lao động thất nghiệp vào sản xuất c. đầu tư trực tiếp từ nước ngoài d. ko câu nào đúng 3. Câu nào sau đây ko là đặc trưng của thị trưòng lao động ở các nước phát triiển: a. thị trường lao động bj fân mảng b. số người tự tạo việc làm chiếm đa số c. đại bộ fận người lao động làm việc trong khu vực nông nghiệp d. không câu nào 4. a. b. c. d. Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư trong đó : Người có vốn trực tiếp tham gia quản lý vốn Người có vốn trực tiếp hưởng thụ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Người có vốn trực tiếp tham gia quá trình sản xuất người cos vốn trực tiếp đầu tư vào doanh nghiệp

5. Mô hình nào trong số những mô hình dưới đây cho rằng tăng trưởng kinh tế đi đôi với bình đẳng: a. Mô hình của ngân hang thế giới (WB) b. Mô hình của Óshima và của ngân hang thế giới c. Mô hình của Oshima d. Mô hình của Lewis 6. a. b. c. d. 7. a. b. c. d. Đường cong Lorenz dùng để đánh giá : Mức độ nghèo khổ và mức độ bất bình đẳng của một nước Mức độ nghèo khổ của một nước Mức độ bất bình đẳng của một nước khồng câu nào đúng Chỉ số HDI ko fụ thuộc vào: Mức tiền lương của người lao động Tổng thu nhập quốc dân Tuổi thọ bình quân Tỉ lệ người biết đọc biết viết

8. a. b. c. d.

Biện pháp nào được coi là thúc đẩy chiến lược hướng ngoại: Cấp hạn ngạch đối với hàng nhập khẩu Trợ cấp cho các sản phẩm xuất khẩu Cấp hạn nghạch đối vơí hang xuất khẩu Đánh thuế nhập khẩu cao đối với những hàng hoá có sức cạnh tranh với hàng trong nước

9. Bảo hộ của chính phủ đối với ngành giầy da có nghĩa là: a. Đánh thuế thấp vào nguyên liệu da nhập khẩu và đánh thuế thấp vào sản phẩm da nhập khẩu 1

b. Đánh thuế cao vào nguyên liệu da nhập khẩu c. Đánh thuế cao vào các sản phẩm da nhập khẩu d. Đánh thuế cao vào sản phẩm da nhập khẩu và đánh thuế thấp vào nguyên liệu da nhập khẩu 10. Đặc điểm nào sau đây ko fải là đặc trưng chung của thương mại quốc tế: a. Tăng sự phụ thuộc của một quốc gia váo các thị trường b. cải tiến sự fân fối về của cải và thu nhập c. Cả hai bên cùng có lợi d. Thực hiện chuyên môn hoá 11. Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô: a. Góp fần tạo nguồn vốn tích luỹ cho công nghiệp hoá b. Tác động đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế c. Tạo điều kiện phát triển cơ cấu kinh tế theo chiều rộng d. tất cả các câu trên đều đúng 12. Chiến lược hướng ra thj trường quốc tế đã: a. Hạn chế các mối liên kết trong kinh tế b. Gia tăng các khoản nợ nước ngoài c. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp nâng cao kha năng cạnh tranh d. Tạo nguồn vốn tích luỹ trong nước 13. Điều kiện nào sau đây thực hiện chiến lược thay thế nhập khẩu: a. Bảo hộ của chính phủ bằng hạn ngạch b. Bảo hộ của chính phủ bằng thuế quan c. Cần có thị trường tiêu thụ sản phẩmtương đối rộng rãi d. Không câu nào đúng 14. Tăng trương kinh tế được hiểu là: a. Sự gia tăng thu nhập cuả nền kinh tế trong một thời gian nhất định b. Sự dichj chuyển ra ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất c. Sự biến đổi của cơ cấu kinh tế d. (a) và (b) 15. Theo Marx, các yếu tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm: a. Đất đai, lao động, vốn và tiến bộ công nghệ b. Lao động, vốn và tiến bộ công nghệ c. Đất đai, lao động và vốn d. Lao động và vốn 16. Quan điểm nào ko fải của Keynes: a. Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế có thể lớn hơn mức sản lượng tiềm năng b. Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế không nhất thiết ở mức sản lượng tiềm năng c. Mức sản lượng cân bằng của nền kịnh tế luôn ở mức sản lượng tiềm năng d. Mức sản lưọng cân bằng của nền kinh tế nhỏ hơn mức sản lương tiềm năng 17. Mô hình Harrod_Domar giải thích mối quan hệ giữa : a. Sự tăng trưởng và thất nghiệp ở các nước đang fát triển b. Sự tăng trưởng và các nhu cầu về vốn c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 18. Mô hình Harrod_Domar chỉ sự tăng trưởng chủ yếu fụ thuộc vào: a. Lao động 2

b. Tiến bộ công nghệ c. Vốn sản xuất d. Không câu nào đúng 19. So với mô hình Harrod _Domar , mô hình Sollow đưa them nhân tố nào vào phương trình tăng trưởng: a. Lao động và tiến bộ công nghệ b. Vốn và lao động c. Tiến bộ công nghệ và vốn d. Đẩt đai và lao động 20. Mệnh đề nào có liên quan đến hệ số gia tăng vốn - đầu ra(ICOR): a. Tiết kiệm của nhân dân và các doanh nghiệp là nguồn gốc của đầu tư b. Trình độ kỹ thuật cảu sản xuất c. Vốn được tạo ra băng đầu tư là yếu tố cơ bản của tăng trưởng d. Tất cả các câu trên 21.Nếu đầu tư 5 tỷ dưới dạng xây dựng nhà máy mới và trang thiết bị mới làm cho công ty tăng đầu ra thêm 2 tỷ/năm trong vòng một năm tới thì ICOR là: a. 5 b.2,5 c. 10 d.2/5 22.Theo qui luật tiêu dung của Engel,thu nhập gia tăng thì: a. Tỷ lệ chi tiêu cho hàng hoá thiết yếu có xu hướng giảm b. Tỷ lệ chi tiêu cho hàng hoá dịch vụ có xu hướng tăng với tốc độ nhanh c. tỷ lệ chi tiêu cho hang hoá lâu bền có xu hướng tăng d. Tất cả các câu trên 23. Chỉ số phát triển con người (HDI)không chứa đựng yếu tố: a. Tỷ lệ người biết chữ b.GNI/người c. tuổi thọ bình quân d. cơ hội việc làm 24. Nhân tố nào sau đây không được coi là yếu tố phi kinh tế: a. Văn hoá _ xã hội b. tiêu dung cá nhân c.Hệ thống pháp luật d. cơ cấu dân tộc và tôn giáo 25. trong mô hình 2 khu vực của Lewis, khi lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp được tận dụng hết, đường cung lao động trog khu vực công nghiệp sẽ: a. Dịch chuyển sang fải b. Dịch chuyển sang trái c. Dốc xuống dưới d. Dốc lên trên 26.Mô hình tân cổ điển và cổ điển có quan điểm giống nhau về: a. Vai trò của thị trường đối với hoạt động kinh tế b. Khả năng phát triển kinh tế theo chiều sâu c. Các yếu tố đầu vào của hoạt đôngj kinh tế d.Tất cả các điểm trên 3

27. Mô hình tân cổ điển và của Keynes có quan điểm giống nhau về: a. Sự kết hợp giữa các yếu tố đầu vào b. Sự cân bằng của nền kinh tế c. Vai trò của thị trường trong hoạt động kinh tế d. Phân biệt khái niệm sản lượng tiềm năng và sản lượng thực tế 28. Chỉ tiêu nào trong số sau không được coi là yếu tố cấu thành vốn sản xuất: a. Khối lượng tiền sử dụng trong lưu thông b. Giá trị phương tiện vận tải đang hoạt động c.Giá trị máy móc thiết bị đang hoạt động d. Cả (a) và (c) 29.Một trong những nội dung của vốn đầu tư vốn sản xuấtlà chi fí để: a.Tăng thêm nguyên vật liệu cho sản xuất b. Tăng thêm phương tiện vận tải cho sản xuất c.Tăng thêm nhiên liệu,năng lượng cho sản xuất d.Thực hiện tất cả các nội dung trên 30. Số lượng việc làm trong nền kinh tế phụ thuộc vào: a.Qui mô sản xuất hàng hoá b. Quan hệ giữa sự thay đổi đầu ra và sự thay đổi việc làm c. Quan hệ giữa việc làm và vốn đầu tư d.tất cả các câu trên 31. Quan điểm cho rằng bất bình đẳng sẽ tăng ở giai đoạn ban đầu giảm ở giai đoạn sau khi lợi ích của sự phát triển đựơc lan toả rộng rãihơn là của mô hình: a. Mô hình hai khu vực của Oshima b. Mô hình của ngân hang thế giới(WB) c. Mô hình 2 khu vực của Lewis và mô hình chữ U ngược của Kuznets d.Mô hình chữ U ngược của Kuznets 32. mối quan hệ giữa đường Lorenz và hệ số GINI : a. Hệ số GINI phụ thuộc vào đường Lorenz b. Đường Lorenz phụ thuộc vào hệ số GINI c.Cả hai câu đều đúng d. không câu nào đúng 33. thu nhập của các nước xuất khẩu sản phjẩm thô giảm là do các nguyên nhân sau đây , loại trừ: a. Nhu cầu tích luỹ tăng do đó các nước đang phát triển phải tăng cung xuất khẩu sản phẩm thô b. Các nước phát triển không muốn mua nguyên liệu của các nước đang fát triển vì họ có thể sản xuất ra với chi phí thấp hơn c. Tiến bộ khoa học kỹ thuật làm giảm định mức sử dụng nguyên vật liệu d.Nhu cầu về lương thực thực phẩm có xu hướng tăng lên 34. chiến lược thay thế hang nhập khẩu thường dẫn tới mặt hạn chế nào sau đây: a. Tăng nợ nước ngoài b. Hạn chế sự hình thành cơ cấu kinh tế đa dạng trong nước c. Tạo ra những ngành có chi fí sản xuất cao và không có khả năng cạnh tranh d. tất cả những điều trên 35.Vốn đầu tư và vốn sản xuất tác động đến tăng trưuởng kinh tế thong qua: a. Tổng cugn b. Khôg tác động đến tăng trưởng kinh tế c.Tổng cầu 4

d. cả tổng cầu và tổng cung 36. chiến lược thay thế nhập khẩu có hạn chế: a. Giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước b. tăng nguồn rthu ngoại tệ cho đất nước c.Nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước d.Không câu nào đúng 37.Chiến lược hướng ra thị trường quốc tế đã : a. Tạo nguồn vốn tích luỹ trong nước b. hạn chế các mối liên kết trong nước c.tạo điếu kiện cho các doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh d.gia tăng các khoản nợ nước ngoài 38. Hoạt động xuất nhập khẩu đã tạo ra các hoat động sau đây,loại trừ: a. tăng tình trạng thất nghiệp b. tạo thêm việc làm cho người lao động c.Giảm bớt tình trạng đói nghèo d. tăng thu nhập cho người lao động 39. Lợi thế so sánh của ngoại thương gồm: a. Nâng cao mức sống của người dân nước được nhập khẩu b.Nâng cao mức sống cuar người dân nước xuất khẩu c. mở rộng khả năng sản xuất và tiêu dung của các nước nhập khẩu và xuất khẩu d.tất cả 40. Tiêu chí nào không dung để dánh giá sự phát triển bền vững: a. tăng trưởng kinh tế ổn định b.Bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường sống c. khai thac tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên d.tất cả 41. Theo Lewis,khu vực nông thôn truyền thống ko có đặc điểm: a. Lao động là thặng dư b.nền sản xuất tự cung tự cấp c.Dân số fần lớn tập trung ở khu vực này d. không câu nào 42. Giả sử trong một nền kinh tế,trung bình cứ 3 tỷ đồng đầu tư thì tạo thêm 1 tỷ đồng sản lượng.Theo mô hình Harrod_ Domar, để nền kinh tế có thể tăng trưởng với tốc độ 9% năm.tỷ lệ tiêu dung trong GDP phải là: a.9% b. 18% c. 27% d. 30% 43. Những yếu tố nào sau đây tác động trực tiếp đến nhu cầu vốn đầu, loại trừ: a. lãi suất tiền vay b. môi trường đầu tư c,thời gian d,thuế thu nhập doanh nghiệp 44. Hình thức nào trong số sau đây không được coi là hình thức viện trợ phát triển chính thức ODA 5

a. giúp đỡ kĩ thuật b. viện trợ đa phương c. những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các khoản thương mại d. viện trợ lương thực, thực phẩm 45. trong quá trình phát triển kinh tế, hệ số GINI tăng trong giai đoạn đầu, giảm trong giai đoạn sau là quan điểm của: a. mô hịnh 2 khu vực của Oshima b. mô hinh hai khu vực của Lewis c. mô hình chữ U ngược của Kuznets 46. chỉ số nào sau đây dùng để đánh giá nghèo khổ về thu nhập: a. chỉ số đếm đầu người( HC) b. khoảng cách nghèo c. tỉ lệ nghèo( HCR) d. tất cả các chỉ số trên 47. ngoại thương sẽ tác động đến tăng trưởng kinh tế thông qua: a. tổng cầu b. không tác động đến tăng trưởng kinh tế c. cả tổng cung và tổng cầu d. tổng cung 48 điều kiện nào sau đây thực hiện chiến lược thay thế nhập khẩu a. khan hiến lược tiêu thụ sản phẩm tương đối rộng rãi b. bảo hộ của chính phủ bằng thuế quan c. bảo hộ của chính phủ bắng hạn nghạch d. không có câu nào đúng 49. để đánh giá và đo lường kết quả hoạt động của nền kinh tế.Max đưa ra 2 chỉ tiêu: a. tổng sản phẩm xã hội và tổng sản phẩm quốc nội b, sản phẩm quốc dân ròng và tổng sản phẩm xã hội c, tổng sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân d, thu nhập quốc dân và tổng giá trị sản xuất 50. đặc điểm nào là không đúng với thi trường lao động ở khu vực thành thị phi chính thức a. Mọi người lao động đều có việc làm b. Đa số lao động ko co trình độ chuyên môn c. tiền công được xác định ở mức cân bằng cung cầu d.Không có hiện tượng thất nghiệp

6

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->