P. 1
Ancol

Ancol

|Views: 713|Likes:
Được xuất bản bởinhumanh123

More info:

Published by: nhumanh123 on May 17, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/12/2013

pdf

text

original

SUU TAM : Nguyen Nhu Manh

ALCOL - PHENOL ( BÀI LUYỆN TẬP 1) Câu 1(ĐHKA - 07): Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)3COH. B. CH3OCH2CH2CH3. C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. CH3CH(CH3)CH2OH. Câu 2( ĐHKB-07): Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 3(ĐHKB-07): Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 4( CĐKA- 07): Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C6H5CH(OH)2. B. HOC6H4CH2OH. C. CH3C6H3(OH)2. D. CH3OC6H4OH. Câu 5: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6(CĐKA-07): Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOHCH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T. Câu 7: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). Câu 8(CĐKB-08): Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 o đặc, ở 140 C) thì số ete thu được tối đa là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 9(ĐHKB-08): Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại. C. nước Br2. D. H2 (Ni, nung nóng). Câu 11: Cho các hợp chất sau: (a)HOCH2CH2OH. (b) HOCH2CH2-CH2OH. (c) HOCH2-CH(OH)CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH. (e) CH3-CH2OH. (f) CH3-OCH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là: A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e). Câu 12(CĐKA-09): Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: o o A. HBr (t ), Na, CuO (t ), CH3COOH (xúc tác). o B. Ca, CuO (t ), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). o D. Na2CO3, CuO (t ), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O.

SUU TAM : Nguyen Nhu Manh

Câu 13(ĐHKA-10): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en. Câu 14: Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử: A. Có chứa nhóm OH B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no Câu 15: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là? A. R-OH B. R-CH2OH C. CnH2n+2O D. CnH2n+1OH Câu 16: Công thức của một ancol bậc 1 là? A. R-OH B. R-CH2OH C. CnH2n+2O D. CnH2n+1OH Câu 17: Bậc của ancol là? A. Là số nhóm OH B. Là số nguyên tử cacbon C. Là bậc của nguyên tử C mà OH đính vào D. Là bậc của nguyên tử O Câu 18: Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là? A. ROH B. R(OH)a C. CnH2n+1OH D.CnH2n+2-a(OH)a Câu 19: Một ancol no, mạch hở có công thức đơn giản nhất là C2H5O hãy cho biết công thức phân tử? A. C2H5O B. C4H10O2 C. C4H10O D. C2H4OH Câu 20: Một ancol no, mạch hở có CTĐGN là C3H7O hãy cho biết CTPT? A. C3H7O B. C6H14O2 C. C9H21O D. C4H6OH Câu 21: Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH, C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 22: Một ancol có công thức phân tử là C5H12O có bao nhiêu đồng phân? A. 8 B. 9 C. 6 D. 7 Câu 23: Một hợp chất đơn chức có công thức phân tử là C4H10O có bao nhiêu đồng phân? A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 0 0 Câu 24: So sánh tương đối thì các ancol có t n/c, t s, và độ tan cao hơn so với các RH, dẫn xuất hal, ete có mạch cácbon tương ứng chủ yếu là do? A. khối lượng phân tử lớn hơn B. liên kết cộng hóa trị phân cực C. liên kết hiđro D. lực hút vandecvan Câu 25: Dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở thì khi mạch cacbon tăng (khối lượng phân tử tăng) thì nhìn chung : A. t0s tăng dần, độ tan trong nước tăng dần B. t0s tăng dần còn độ tan trong nước giảm dần C. t0s giảm dần độ tan trong nước tăng dần D. t0s giảm dần độ tan trong nước giảm dần Câu 26: Để phân biệt 3 chất lỏng: ancol etylic, glixerin và dd phenol, ta dùng thí nghiệm nào: I/ Thí nghiệm 1 dùng NaOH và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2. II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2. III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br2. A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng II Câu 27: Đun nóng một ancol A với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu được 1 anken duy nhất. CTTQ của ancol đó là? A. R-OH B. CnH2n+1OH C. CnH2n+2O D. CnH2n+1CH2OH Câu 28: Hiđrat hóa hoàn toàn 2 olefin ở thể khí thì thu được 2 ancol. CT của 2 olefin là? A. C2H4, C3H6 B. etilen, but-1-en C. etilen, but-2-en D. propen, but-2-en Câu 29: Có mấy đồng phân C3H8O bị oxi hóa thành andehit? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 + 0 Câu 30: Cho hh các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (xúc tác H , t ) thu được tối đa số sản phẩm cộng là? A. 2 B. 4 C. 5 D. 8

4 Câu 40: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol mạch hở. C2H5OH. m = 2n. m = 2n + 2. C6H5ONa. C6H5OH. Ancol no đơn chức mạch hở D. Pent-1-ol C. 2-metylbutan-2-ol B. CH3OH Câu 34: X là một Ancol khi đốt cháy cho số mol H2O > số mol CO2 . (2) Phenol có tính axit. Câu 38: Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành sản phẩm là: 2-metylbut-1-en A. Etylclorua D. (4).X là Ancol nào sau đây A. m để A là ancol no. n ≥ 3 C. (4). Xác công thức phân tử của Ancol ? A. m = 2n + 1. Ancol đơn chức. t m o l + 1 : N1 )a O H X 0 t c a o . số mol CO2 luôn bằng số mol nước. C6H6Cl6 B. C6H4(OH)2. Ancol no C. Cả A. Pent-3-ol D. 2-Metylbut-1-en B. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. C. Ancol no mạch hở D. Etilen B. Cả A. 8 D. 4 B. 3-metylbutan-2-ol Câu 39: Trong các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H8O có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na. đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400 C thì số ete thu được là? A. Ancol đơn chức Câu 35: Loại nước một Ancol thu được olefin thì Ancol đó là: A. C3H7OH C. 3-Metylbut-1-en C. B. B. CTPT A là: A. không no một liên kết đôi C. C6H6(OH)6. chất diệt nấm mốc. 6 C. n = 3 B. vừa tác dụng với NaOH: A. (1). (3). D. Câu 44: (ĐH K A-2007)Cho sơ đồ: + 2 C ( tl Ø l Ö z e n ) 0 F e . p ® Æ+ c a ( xd i­ t ) H C Z Y c a o l C 6H 6 ( b e n Hai chất hữu cơ Y. C6H5OH. Điều kiện của n. và C Câu 32: Đun hh 3 ancol no . Ancol no đơn chức B. B. mạch hở là: A. dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (2). Ancol no B. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán. C6H4Cl2 . Ancol không no chứa một liên kết đôi D. Pent-2-ol B. C Câu 42: Công thức phân tử của một ancol A là: CnHmO3. Ancol no đa chức mạch hở C. dù số nguyên tử cacbon tăng. C6H5Cl. (2). Etanal C. (3). C. Các phát biểu đúng là: A. (1). 2 C. Dãy đồng đẳng của ancol trên là: A.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 31: Ancol nào sau đây khi tách nước chỉ thu được sản phẩm chính là pent-2-en? A. thu được RH B có dB/H2 là 21. n ≥ 3 Câu 43(ĐHKA-10): Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2). Ancol thơm Câu 41: Ancol etylic được điều chế trực tiếp từ: A. 2-metylbutan-1-ol D. C. C3H7OH. 2-Metylbut-2-en D.3-metylbutan-1-ol C. C2H5OH D. (3). (1). C5H11OH. 3 D. Z lần lược là: A. D. Ancol đơn chức Câu 36: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. 1 B. 3-Metylbut-2-en Câu 37: Khi đun nóng một ancol no đơn chức mạch hở A với axit H2SO4 đặc. D. C4H9OH B. Ancol bậc 1 B. (4). m = 2n – 1 D. 10 Câu 33: Đốt cháy một Ancol no đơn chức cho số mol nước gấp hai lần số mol Ancol . C4H9OH.

no. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. Công thức của A3 là A. CH3-C ≡ C-CH3.trans) của C3H5Br là Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: HBr KOH. 61. CH3CH2CHO. CH3CH2CN. CH3CH2COOH. 3. CH3CH2COONH4. Thành phần % khối lượng phenyl clorua có trong X là A. C. 10. D. C. 46.87 gam kết tủa. D. D. C. B.92 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). 5. CH3-CH(OH)-CH2-CH3. 1. Etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc hai. C. A3 là sản phẩm chính. B. Câu 8: Ứng với công thức phân tử C5H12O có mấy đồng phân ancol bậc một ? Câu 9: Có bao nhiêu ancol bậc hai. 8. 2. Câu 6: Đun hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH dư trong C2H5OH. 5. 4. 9. C.18% ? A. Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A.175 gam. CH3CH2CN.53%. CH3CH2COOH. D. o D. 4. B. 38. C.45 gam. 8. D. Câu 2: Số đồng phân cấu tạo (kể cả đồng phân cis . CH3CH2CN. B. C. Vinyl clorua có thể được điều chế từ etilen. Y lần lượt là A. thấy có 8 gam Br2 phản ứng. D.47%. đơn chức. 5. . 53. H O+ KCN 3 → Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: CH3CH2Cl  X  Y → to Công thức cấu tạo của X. B. B.7.77%. CH3CH2NH2.9 gam. C. 5.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 1: Số lượng đồng phân cấu tạo của C4H8Cl2 là A. Khối lượng C2H5Br đem phản ứng là A. Câu 7: Đun nóng 2. B. D. A. Ứng với công thức C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo. 6. CH3-CH=CH-CH3. t But-1-in H2. B. 3. Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua. ancol. B. Pd với PbCO3 → A1  A2  A3  → → Trong đó A1. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. A2. 2. D. dẫn khí sinh ra qua dung dịch Br2 dư. 2. sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2. CH2=CH-CH2-CH3. 4. A. 3.23%.718 gam. C.

Câu 13: Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc trong khoảng nhiệt độ từ 130oC đến 180oC. (CH3CO)2O. 2. etanol. CH3-CH2-CH2-OH. B. Câu 14: Ancol bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là B. CuO (to). Ca. Số lượng sản phẩm hữu cơ thu được là A. B. 4. Na2CO3. 5. 4. D. C. A. Thuỷ phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng. Ancol sec-butylic. Câu 18: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng). B. Ancol tert-butylic. C. D. D. 3. MgO. D. C. CH3-CH2-CHOH-CH3. C. K. C. C. pentan-3-ol. HBr (to). A. CH3COOH (xúc tác). 3. Lên men tinh bột. C. Ancol butylic. D. Ancol sec-butylic. C6H5OH (phenol). 2. D. CH3-CHOH-CH3. 2. 1. sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). B. Ancol tert-butylic. 2-metylpropan-2-ol. propan-2-ol. ở 140oC) thì số Câu 15: Ancol nào sau đây khó bị oxi hoá nhất ? Câu 16: Đồng phân nào của ancol C4H10O khi tách nước sẽ cho hai olefin ? Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. B. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là A. D. ete thu được tối đa là A. A. Ancol isobutylic. B. HOCH2CH2OH. C. 3. 1. A. Công thức cấu tạo của X là B. 1. Ancol isobutylic. CH3-CO-CH3. CuO (to).SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 10: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. Ancol butylic. CuO (to). HCOOH (xúc tác). B. Câu 11: Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là Câu 12: Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc. B. A. 4. Câu 19: Phương pháp nào điều chế ancol etylic dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ? . D.625 lần khối lượng oxi. 3. 2. A. C. CH3COOH (xúc tác). 4. D. Na. NaOH.

2-clopropan. đơn chức thu được anđehit. B. . Câu 21: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. C2H5OH. Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột  X  Y  Z  metyl axetat → → → → Các chất Y. D. B. D. B. CH3OCH2CH2CH3. Câu 27: Hiđro hoá chất A mạch hở có công thức C4H6O được ancol butylic. C. D. C2H5OH. Khi oxi hoá ancol no. D. 2-metylbut-3-en. 3-metylbut-2-en. propen và but-2-en. sản phẩm chính thu được là Câu 25: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). B. Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. (CH3)2CHCH2OH và (CH3)3COH. Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng. A. CH3COOH. C. CH3COOH. CH3CH(CH3)CH2OH. Câu 26: Khi tách nước từ 2 ancol đồng phân có công thức C4H10O với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 3 anken (không kể đồng phân hình học). C. CH3OH. C. CH3CH(OH)CH2CH3 và (CH3)3COH. Điều chế ancol no. 6. 2-metylbut-2-en. C. (CH3)3COH. 2-metylpropen và but-1-en. B. D. D. B. D. CH3COOH. Số công thức cấu tạo có thể có của A là A. eten và but-1-en. Ancol đa chức hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh da trời. C. propilen. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140 .170oC thu được ete. Câu 24: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol. D. axeton. CH3CH(OH)CH2CH3. D. B.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh C. Hai anken đó là A. 3-metylbut-1-en. C. Công thức cấu tạo của hai ancol là A. C2H4. 3. propanal. đơn chức bậc một là cho anken cộng nước. Câu 22: Propan-2-ol không thể điều chế trực tiếp từ A. Câu 20: Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. eten và but-2-en. C. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH(OH)CH2CH3 và CH3CH2CH2CH2OH. 5. Hiđrat hoá etilen xúc tác axit. 4. CH3CH2CH2CH2OH và (CH3)2CHCH2OH. CH3COOH.

CH3-CHCl2. 1. (d). R. bền. ClCH2-CH2Cl. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. T. X. T. Câu 32: Chất hữu cơ X mạch hở. Câu 33: Cho các phản ứng: t HBr + C2H5OH  → o B. CH2=C(CH3)CH2OH. Y. B. B. Y. D. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. C. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr. B. D. to C. CH3-CHOH-CH2OH (T). (e). T. (f). (c). B. C. (b). 4. HOCH2-CHOH-CH2OH (Z) . D. CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R) . D. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. 3. Câu 31: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH . .SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 28: Có mấy đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8Br2 khi thuỷ phân trong dung dịch kiềm cho sản phẩm là anđehit ? A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. R. (c). (e) CH3-CH2OH . B. CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2. (a). (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH . Cu(OH)2 là A. B. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O. X. C. CH2=CHCl. (c). 3. (CH3)2CH-CH2-MgBr. (a). Công thức của Z là A. Y. C2H4 + Br2  → askt (1 : 1 mol) C2H6 + Br2  → C2H4 + HBr  → Số phản ứng tạo ra C2H5Br là A. X. (CH3)3C-MgBr. C. CH2=CHCH2CH2OH. C. H2SO4 đặc. 4. (d). Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá: + HBr + Mg. D. C. (b) HOCH2-CH2-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na. 2. CH3CH2CH=CHOH. CH3CH=CHCH2OH. D. Z là sản phẩm chính. T. Z. + HCl + NaOH Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2H2 → A  CH3CHO → Công thức cấu tạo của chất A có thể là A. D. (c). HOCH2-CH2-CH2OH (Y) . (d). Câu 30: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X) . Z. 1. Z. ete khan Butan-2-ol   X (anken)  Y  Z → → → Trong đó X. 2.

B. tăng. H2 (Ni. nước Br2. dư + axit HCl Y  Z → . B. Na và nước brom. dung dịch NaOH và fomanđehit. C6H4Cl2. 3 . C. toluen. C. Dung dịch HNO3. không thay đổi. D. toluen. Cả A. p-nitrophenol. C. Quỳ tím. D. 2. Câu 43: Cho sơ đồ: C6H6 (benzen) → X Fe. dung dịch NaOH và nước brom. D. Dung dịch NaOH. B. t o Hai chất hữu cơ Y. 3. Câu 39: Số hợp chất thơm có công thức C7H8O tác dụng với Na. B. với dung dịch NaOH lần lượt là Câu 40: Cho dãy các axit: phenic. C đều đúng. 4 . 3 . B. 4 . A. 4. nung nóng). A. C. 1. Dung dịch Na2CO3. D. vừa tăng vừa giảm. 2. C6H6(OH)6. Na. nước brom và dung dịch NaOH. + Cl2 (1 : 1 mol)  → o t . dung dịch AgNO3 trong NH3. Na. P cao + NaOH đặc. 4. Câu 36: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc phenyl và ngược lại được chứng minh bởi phản ứng của Câu 37: Đun nóng fomanđehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc Câu 38: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) không tác dụng với dung Câu 41: Dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết stiren. giảm. phenol ? Câu 42: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: ancol etylic. C. B. dung dịch NaOH. A. C6H4(OH)2. D. dung dịch HCl. Dung dịch Br2. dung dịch K2CO3. A. Z lần lượt là A. Để nhận biết 4 chất đó có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây ? A. 4. picric. nước Br2. dung dịch NaOH.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. mạng lưới không gian. Dung dịch HCl. D. phenol. C. mạch không phân nhánh. mạch phân nhánh. dịch NaOH là A. Quỳ tím. Na kim loại. nước Br2. D. C. C.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 35: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5. axit fomic. C6H6Cl6. Từ trái sang phải tính axit B. B. nước Br2. 3. B. D. phenol với A.

C < B < A < D. B. axit axetic (D). Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. D. nhựa novolac và chất diệt cỏ 2.4-D. C. P cao Fe. dung dịch Br2. HCl. C6H5NO2. Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là A. B. o-metylphenol và p-metylphenol. C6H5Cl. A < B < C < D. C. Na. D. Câu 46: Cho 4 chất: phenol (A). poli(phenol-fomanđehit). C6H5ONa. o-bromtoluen và p-bromtoluen. chất diệt cỏ 2. dung dịch NaOH. CH2=CH2. ancol etylic (B). D. C6H5Cl. axit cacbonic. nhựa rezol. Z có thành phần chính gồm A. nhựa rezit. C6H6. benzyl bromua và o-bromtoluen. B. CH ≡ CH. m-metylphenol và o-metylphenol. Y.4-D và thuốc nổ TNT. CaCO3. axit axetic. A2. kim loại Na. C < D < B < A.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh C. NaOH. B < C < D < A. nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666. C6H5Cl. CH3COOH. A4 lần lượt là A. anđehit axetic.4-D và axit picric. D. nước brom. Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: + Br2 (1 : 1 mol)  → Toluen → X Y  Z → t o . Câu 48: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. dung dịch NaOH. K. Câu 49: Trong thực tế. dung dịch NaOH. C6H5OH. CH ≡ CH. C6H5NH3Cl. anhiđrit axetic. C6H5OH. dung dịch NaCl. HCl. C. phenol được dùng để sản xuất A. C6H6. Na. C. dung dịch NaOH. Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: D. HNO3 đặc. D. dung dịch Br2. Câu 47: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ? . A. A3. CH ≡ CH. nhựa poli(vinyl clorua). B. benzen (C). C. K. (1) (2) (3) (4) (5) Metan  A1 → A2  A3 → A4 → phenol → → Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ A1. B. C6H5ONa. KOH. C. C6H5Br. dung dịch Br2. nước brom. B. C6H6. NaOH. chất diệt cỏ 2. C6H12O6. t o + NaOH đặc (dư) + HCl (dư) Trong đó X. HCHO. D. C6H6. nước brom.

B. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. phenol. C đều đúng. 0.64. CH2=C(OH)-CH2-CHO. 1. (ở đktc) và 5. B. Giá trị của m là A. C3H8O. 0. HO-CH=CH-CH 2-CHO.32 gam. . B. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư. Tên gọi của X là A. 2. Biết X cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 . 3. Sau khi phản ứng hoàn toàn. C. Có bao nhiêu D. C. 5. CH3OC6H4OH. CH3C6H3(OH)2. 2. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X (C. C3H4O. 0. C. C.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). axit acrylic.92. Công thức cấu tạo của hợp chất X là A. C. 4. H. Công thức phân tử của Y là A. Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. D. C4H8O. C2H6O. Câu 54: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X.4 gam nước. B. số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. O) cho ra 4 mol CO2. CH4O. tỉ khối hơi của X so với Y là 1. C3H8O3. đơn chức X qua bình đựng CuO (dư). khối lượng chất rắn trong bình giảm đối với hiđro là 15. B. C6H5CH(OH)2. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối D. Câu 53: Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y.76 gam. D. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng H2O và CO2 sinh ra là A. B.94 gam. HOC6H4CH2OH. Câu 56: Cho m gam một ancol no. 2. 2. anilin.76 gam CO2. D. C3H8O.48 gam.32.76 gam B.5. 0.6 lít CO2 công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 0.6428. CH2=CH-CH(OH)-CHO. Cả A. D. B. C. Câu 55: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. B. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 50: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2. nung nóng. C3H8O2. metyl axetat. X tác dụng với Na cho ra khí H2 và X cho phản ứng tráng gương. D. C. tác dụng được với Na và với NaOH. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1. C. Câu 51: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. chỉ thu được một anken duy nhất. Công thức phân tử của X là A.46.

62. 75%.8. D. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. Giá trị của x là A. B. C. 50%. 96.4 gam. Khối lượng este tạo thành là A. 120. 4. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%).8 gam. 55%. 80. C. 6. thu được 11 gam este. Câu 60: Khi lên men 1 lít ancol etylic 9. 5.0 gam. 8. D. ĐÁP ÁN CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ANCOL 1D 11C 21A 31C 41A 51B 2D 12D 22D 32D 42B 52C 3C 13C 23A 33B 43D 53B 4B 14B 24B 34C 44D 54B 5D 15B 25C 35C 45D 55C 6B 16C 26D 36C 46C 56A 7A 17A 27C 37A 47B 57D 8D 18A 28C 38C 48B 58C 9B 19B 29D 39B 49C 59B 10B 20C 30B 40C 50B 60B . 76.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. Câu 59: Đun nóng 6. D.5%.0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. B.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 58: Đun 12 gam axit axetic với 13. C. B.8 g/ml.2 gam. Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0.0 gam CH3COOH với 6.2o thu được dung dịch chứa x gam axit axetic.

Công thức cấu tạo của X là C. Công thức phân tử của X là A.Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5.425 mol H2O. O = 16) A. thu được 0. D. CH2-CH2-OH. C. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15. thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. 0. 4. . C2H5OH và C3H7OH. CH3-CO-CH3. C. thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1. C4H10O2. C2H5C6H4OH. D. B.8 gam nước. B. Câu 6(CĐKA-2007): Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X. Câu 11(ĐHKA-2008): Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức. 3. thu được 24. C3H5(OH)3. Sau khi các phản ứng kết thúc. Câu 4(ĐHKB-2007): X là một ancol (rượu) no. C3H7OH và C4H9OH. C3H8O2. D.1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen). Câu 3(ĐHKB-2007): Khi đốt 0. B. C4H8O. C3H8O2. B. C3H8O. CH3-CHOH-CH3.05 mol X cần 5. C. khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35. C. Câu 10(CĐKA-2008): Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng). CH4O.3 mol CO2 và 0. D. C. C.6 lít CO2 (ở đktc) và 5.92. Công thức của X là (cho C = 12. B. CH3OH và C2H5OH. Câu 5(CĐKA-2007): Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1.5. D. 2. O = 16) A. 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. 0. D. C3H6O. B. thu được hơi nước và 6. 0. C2H6O2. 1. B. C = 12. chỉ thu được một anken duy nhất. 0. B. B. C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C =12. Giá trị của m là (cho H = 1. C6H4(OH)2. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. C. C. HOCH2C6H4COOH. 4. C3H5OH và C4H7OH. 3. và C2H5OH. C3H8O2.32. Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H4(OH)2. Câu7(ĐHKA-2008): Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. đơn chức X qua bình đựng CuO (dư). C3H5OH và C4H7OH. Hai ancol đó là D.Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. cho 0. C2H6O2. 5. Mặt khác. Câu8(CĐKA-2008): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau. CH3-CH2-CHOH-CH3.625 lần khối lượng oxi. C2H5OH và C3H7OH. C3H4O. D. C3H8O3.25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). Biết rằng. C3H7OH và C4H9OH. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.2 gam Na.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu 1(ĐHKA-2007): Cho 15. mạch hở. C3H6(OH)2. Công thức phân tử của X là A. Y là: A. Sau khi phản ứng hoàn toàn. C2H6O. O = 16) A. thu được chưa đến 0. kế tiếp nhau trong dãy đồng o đẳng với H2SO4 đặc ở 140 C. Công thức phân tử của X. nung nóng.32 gam. C3H7OH.6 gam oxi.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện).15 mol H2. mạch hở X. C. sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). mạch hở. Câu9(CĐKA-2008): Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức. Câu 2(ĐHKB-2007): Cho m gam một ancol (rượu) no. B.4 gam nước.2 gam. CH3OH A.46. C2H6O. D.6 gam CO2. D.64. CH3A. 2. HOC6H4CH2OH.5 gam chất rắn. B. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. C3H8O. C. D.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức.

1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). 60.30 gam. mạch hở cần vừa đủ 17. thu được 54 gam Ag. C2H5OH và C4H9OH.8 và propan-1. Câu 14(ĐHKA-2009): Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. axit axetic. C. C. C4H8O. nước và etanol dư. Câu 15(ĐHKA-2009): Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. Câu 21(CĐKA-2009): Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. 13. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong.V/5. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. C2H6O. 48.6. B. .5. mạch hở. D.0. 2.6428. 4. 15. 8. C. 20. mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. tỉ khối hơi của X so với Y là 1. 4.96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7. CH3OH và C3H7OH. B. 6. 5. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2.2-điol. C.2 mol một ancol X no. C. D. 9. Giá trị của m là A. Câu 17:Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức. 1.0.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp. D. Câu 18(ĐHKA-2009): Đốt cháy hoàn toàn 0.2-điol. B. C.2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn. 5. D. C2H5OH và CH3OH.1. a và V là: A. B.3. thu được 8. B.60 gam.5 kg.4 kg. m = a . thuộc cùng dãy đồng đẳng.0 kg. m = 2a . C3H8O. D. 4. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. 30. D. B. C. Công thức phân tử của Y là A. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. nếu cho 0.9 và propan-1. Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác.2 gam H2O.8 g/ml) A. Hai ancol đó là A. đơn chức. 4. CH4O. 15.6. C. Câu 16(ĐHKA-09): Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. B.9 và propan-1. mạch hở. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. mạch hở với H2SO4 đặc.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh Câu12(ĐHKB-2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. Oxi hoá hoàn toàn 0. 4. C. B. Câu 13(ĐHKB-2008): Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y. m = a + V/5. 8.75 gam.9 và glixerol.V/11. Câu 19 (ĐHKB-2009): Hỗn hợp X gồm hai ancol no.V/22. D. Hai ancol đó là A.5. Biểu thức liên hệ giữa m. 30. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. B. Câu 20(CĐKA-2009): Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.0 kg. đơn chức. m = 2a . Giá trị của m là A. 58. Lấy 7. D. thu được 0.2. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.4. C. D. B.56 lít khí CO2 (ở đktc). thu được 10 gam kết tủa. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.92 lít khí O2 (ở đktc). 5. D. 13. Câu 22(ĐHKA-2010): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu.15 gam.3-điol. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. thu được hỗn hợp gồm các ete.5.0.

1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm. Cu(OH)2. thu được 23. CH3OH. thu được hỗn hợp X.Phần 2: tách nước hoàn toàn ở 180oC. C3H7OH.808 lít khí CO2 (đktc) và 5. Câu 24(ĐHKA-2010): Từ 180 gam glucozơ.93 gam. CH3-CH2-CH2-OH. C. 20%. 80%. to 5. CH3-CH2-CH2-CH2-OH. B. D. Đốt cháy một lượng rược A thu được 4. 0. bằng phương pháp lên men rượu. CH3-CH(OH)-CH3. B. 35g C. Có các rượu: CH3OH. 45g 3. Số đồng phân là axit của chất có CTPT C5H10O2 là: A.42. D. 40g D. CH3OH B.8 gam CuO. B.2. Kim loại Na H2SO4 đặc. 10%. C3H7OH D.903 gam.Phần 1: cho tác dụng với Na dư. t D. C2H5OH C.36 lít H2 (đktc).4 gam H2O. D. 0.94 gam.4 gam. kết thúc phản ứng thu được 3. Oxi hoá 0. CTPT của rượu là: A. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia.5. 7.66 gam CO 2. 4.76 gam Ag. thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%).39 gam. C2H5OH. C2H5OH và C3H7OH. 5. Câu 25(ĐHKA-2010): Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. C. Rượu etylic có lẫn một ít nước. D. CH3OH và C3H7OH. có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu? . thu được 3. CTPT hai ancol trên là A. CH3OH. B ta được hỗn hợp X gồm các olefin. Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: A.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh thuộc cùng dãy đồng đẳng. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là A. B. C. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. C4H9OH 4. Giá trị của m là A. 90%. 0. B. .3.2M. Câu 23(ĐHKA-2010): Oxi hoá hết 2.4. Câu 26: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng có khối lượng 30. C2H5CH2OH. C.42. và C4H9OH. CH3OH và C2H5OH. D. B. 5. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A.72. D. CuO. 2. B. Hai ancol là: A.72. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0. 25g B. C. Chia X thành hai phần bằng nhau. C. C2H5OH. CH3-CH2-CH(OH)-CH3. C2H5OH. C2H5OH. xúc tác H2SO4 đặc thu được một anken cho hấp thụ vào bình đựng dung dịch Brom dư thấy có 32 gam Br2 bị mất màu. to o C. C3H7CH2OH.6g H2O.2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4. Ancol Y là A. C2H5CH 2OH. Dùng chất nào trong số các chất dưới đây để phân biệt các rượu? A. C2H5OH Câu 27: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm hai rượu A. D. ĐỀ TRẮC NGHIỆM DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL 1.4g CO2 và 3. C. . 0.

CH2Br 9.đimetyletanol C. OH CH3 . Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A.OH CH3 B. Cl2CH – CF2 – O –CH3 D. ClBrCH – CF3 C. Br C. Ancol isobutylic có công thức cấu tạo nào? A. OH B.CH3 CH3 11. OH D. CH3 . D.Br D. 2-metylpropan-2-ol B. isobutan-2-ol 10. Bezyl bromua có công thức cấu tạo nào sau đây? A. 1.CH3 CH3 Br D. Một ít Na D.CH2 . CH3 .OH CH3 C.CH2 -OH CH3 CH2 .CH .OH CH3 C.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh A. CHBr . CH3 .1. CuSO4 khan C. CH3 – CH2 – Mg . CH3 OH CH3 . CH2 = CH – CH2Br B.CH . Tất cả đều được 6.C .C . B. CH3 – CO – Cl 7.CH2 .CH3 có tên là gì ? CH3 A.1 –đimetyletan-1-ol D. Chất OH CH3 .CH2 . CaO B. C6H6Cl6 8. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. 1.CH . Chất nào không phải là phenol ? A. C6H5 – CH2 – Cl C. Cl – CH2 – COOH B.

Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C. Dùng làm nhiên liệu D. người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic? A. 5-metylphenol D. Cả 3 phương pháp trên. Phenol không được dùng trong công nghiệp nào? A. to . Dược phẩm C. 3-metylphenol 13. (5) và (6) 19. Gọi tên hợp chất sau: CH3 OH A. CH3 – CH2 – OH B. đun nóng. Do nhón –OH đẩy electron vào nhân bezen và nhân bezen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh 12. (5) và (6) D.OH (5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 . CuO. Trong công nghiệp. Từ benzen điều chế ra phenol B.OH (3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (4) C6H5 . (2) và (3) B.và p22. 15. D. (5) và (6) C. 4-metylphenol B. Công thức phân tử chung của rượu là: A. Chỉ do nhân benzen hút electron C. (3). Tách từ nhựa than đá C. CH3 . Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom? A. Chỉ do nhóm OH hút electron B. (1). Dùng làm dung môi hữu cơ C. Tất cả đều là chất lỏng 21. Na kim loại B. CH3Cl B. 2-metylphenol C. Cho các hợp chất: (1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 . CH3OH C. nóng D. Oxi hoá cumen thu được là phenol. CnH2nO C.COOH 20. 16. có thể dùng chất nào sau đây? A. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etylic? A. Trong phòng thí nghiệm. CH3 – CH2 – CH2 –OH C. chỉ do nhân bezen đẩy electron D. Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường A. Dùng để sản xấut một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 17. Cao su D. Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? A. (3). Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nứơc. Cho glucozơ lên men rượu B. CnH2n+2O B. CH3 – CH2 –Cl D. Tơ sợi 18. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. (4).OH Những chất nào sau đây là rượu thơm? A. Chất dẻo B. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. CH3 – O – CH3 D. CnH2n-2O D. CnH2n+2-2aOz 14.

Cả A. 1-hiđroxi prop-2-en B.4g CO2 và 3. Cả A và B 29. Ni t Công thức cấu tạo của X có thể là: A. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol nH 2O : nCO2 = 1:1. Rượu có một liên kết ba.C đều đúng 25. C2H4(OH)2 D. 4-etyl-3-metyl benzylic D. 3-metyl-4-etyl bezylic C.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh C.OH B. Na B. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol.H2O Trùng hợp X Y X caosu buna o o t . Rượu có một liên kết đôi.C C . Rượu alylic hay propen-1-ol-3 C. CH3C(OH)3 B. Cho phản ứng sau: CH3CCl3 + NaOHdư (X) + NaCl + H2O CTCT phù hợp của X là: A. 3. Gọi tên hợp chất có CTPT như sau theo danh pháp IUPAC: CH2OH CH3 C2H5 A. đơn chức D.6g H2O. C3H7OH 28. Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic? A.CH = CH .B. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. CH4O B. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom 26. CH3CHO C. C2H5OH C. Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC: CH2 = CH – CH2 – OH A.CH2 . CH3CHCl(OH)2 . CuSO4 khan D. Cho sơ đồ chuyển hoá : + H2 dư . Rượu no. CH3COONa D. H . Đốt cháy hoàn toàn một rượu A thu được 4. Rượu thơm 24.B. HO . H2SO4 đặc 23. đơn chức C. A có CTPT là: A.C . 4-etyl-3-metyl metanol -1 B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH C. CH2OH – CH = CH – CHO C.CHO OH D. Dung dịch NaOH C. Quỳ tím 27. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B. Cả A.C 30.CH2 . đơn chức B. kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. stiren và rượu bezylic là: A. Dung dịch Br2 D.hiđroxi prop-1-en D.

B.C 35. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hợn H2CO3 C.p C2H5OH H+ C.đối với nhóm (-OH)? 2C6H5OH + Na C6H5ONa + H2 (1) OH Br + 3Br2 OH Br + 3HBr (2) Br (trắng) 2C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O B. dung dịch Br2. Cả B và C 34. dung dịch Br2. Không thể xác định 22. HNO3. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo như sau: . C2H4 + H2O H+. (3) (3) A. CH2=CH – CH=CH2 D. NaOH. NaOH. (3) D. (2) 37. dung dịch Br2. CH2=C=CHCH3 B. 36.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh 21. Chỉ có (3) C. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp bằng phương pháp tổng hợp: C2H5OH + NaCl A. NaOH. Na2CO3. Xác định công thức cấu tạo đúng của C4H9OH biết khi tách nứơc ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken: A. Khác với bezen. D.to. HCHO. CH3COOH. (2). Na2CO3. Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của nhóm C6H5. Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào: KOH/ Rượu CH2 = CH – CHCl – CH3 A. (C6H10O5)n +nH2O C6H12O6 men ruou n C6H12O6 2C2H5OH +2H2O D. Na C. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây? A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt B. C2H5Cl + NaOH B. phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng. CH2=CH – CH(OH)CH3 C. Hãy chọn câu phát biểu sai: A. Rượu n-butylic B. Rượu sec-butylic C. Cả A và B 33. Na D. HNO3 B. Rượu Tert-butylic D. Na. (1). Cả A. (1). HCHO.

4-hiđroxi-3-metyl-phenol D. D. 43. CTCT của hợp chất: 1-clo-2-metyl but-1.CH 3 2 3 B.CH3) A Cl 39. cacbon tetraclorua/ tetraclometan 41.CH = CH2 Cl CH3 CH2 = C .CH3 HCl (CH3 . Phản ứng tách nguyên tử clo D. 2.5-đihidroxi-1-metyl bezen B. D.CH = CH2 CH3 Cl CH2 = C . Các dẫn xuất halogen không tan trong H2O C.clo-propan B.5-đihiroxi toluen 38. triclometan/ clorofom D. Tên IUPAC của rượu iso amylic là: A.clo. nặng hơn nước hoặc ở thể rắn.Cl CH3 C.CH = CH . 2-metyl butanol-1 C. 2-etyl propanol-1 D. Các dẫn xuất halogen tan tốt trong các dung môi không phân cực. 3-metyl-4-hiđroxi phenol C.-propan C. Không có đáp án nào đúng 44.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh OH CH3 OH A. 2. B lần lượt là chất gì? . 2-clopropan D.CH .CH . 200atm A + CO2 + H2O B trắng A. A trong dãy trên là: A. điclometan/ metylen clorua C.clo propan 40. 2-metyl butanol-4 xt. B. Chọn câu đúng nhất A.3-đien là (isopren) A. Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây: A. to CH . 3. Phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH C. CH2 = C . các dẫn xuất halogen có phân tử khối lớn thì ở thể rắn B. clometan/ metyl clorua B. 3-metyl butanol-1 CH2 = CH .CH = CH2 CH2 Cl 42. 2. Phản ứng cộng nhóm OH vào CH3CH2B. Cho phản ứng: to CH CH Cl + NaOH CH CH OH + NaCl 3 2 3 2 Phản ứng này thuộc loại phản ứng hữu cơ nào? A. Cl NaOH 300oC. 2. Các dẫn xuất polihalogen có phân tử khối lớn thì ở thể lỏng. CH = C .

CH2 . mạch hở. CH2 = C . Để tổng hợp PVC từ metan và các chất vô cơ cần thiết cần qua mấy giai đoạn? A. 4 D.D 20. 2 B.C 8. CnH2n+1OH B. CTCT của But-3-en-1-ol: B.C 35.D 26. t sôi. CH2 = CH2 + MgBr 47. Theo quy tắc Zai-xep. sán phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-clobutan? A. đơn chức là: A.A 17.3-đien D.CH3 OH C. Etyl magie bromua được điều chết bằng cách nào? ete khan A. Các ancol có t nc. But-1-en C. độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì: A. CH2 = CH2 + Br2 + Mg B.CH2 . Phenol và natriphenolat 45.CH2 .CH .A 28.C 33.B 9.A 37. CTTQ của ancol no.B 15.D 22.C 3.D 43. But-1-in 46.D 39.A 4.Br CH3CH2 .Br Mg ete khan Mg HBr ete khan D. CH = CH .C 30.CH2 = CH2 OH o o D.B 42.D 14.B 44.A 46. CH3 . CnH2n-2OH C. CnH2n+1O 49.C 27. 5 48. But-1.A 5.B 7. CH2 = CH . CH2 = CH . CnH2n-2(OH)2 D.B 11.SUU TAM : Nguyen Nhu Manh A. Các ancol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và có khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O D.B 12.C 41.OH A.C 18. Natriphenolat và catechol C.C 23.A 45.B 21.B 19.C 2.A 31. Natriclorua và phenol D.B 38.CH3 OH 50.A 49. Giữa các phân tử ancol tồn tại liện kết hiđro liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H2O 1. CH3 .CH3 + Br2 as CH3CH2 . Các ancol có nguyên tử O trong phân tử B. Các ancol có khối lượng phân tử lớn C.D 25.B 32. But-2-en B.B 36.B 34.B 48.D . 3 C.C 40.B 47.CH3 C.D 13.D 16.B 24.B 50.B 29.D 6.D 10. Natriphenolat và phenol B.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->