P. 1
Bai Tap Kiem Toan Tai Chinh

Bai Tap Kiem Toan Tai Chinh

|Views: 754|Likes:
Được xuất bản bởiquangtoan19

More info:

Published by: quangtoan19 on May 21, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/05/2013

pdf

text

original

Bài tậ p 07 : Một KTV đang kiểm toán BCTC năm N của công ty TNHH An Bình.

ể th!̣c hiện thủ tục "h#n tích$ KTV này thu th#̣" đ!%̣c một &ố '!( )iệu nh! &au *
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày * +,-,.-N
ĐVT : triệu đồng
TÀI SẢN Năm
N-1
Năm
N
NGỒN !ỐN Năm
N-1
Năm
N
I" Tài #ả$ $%ắ$ &ạ$ 1"000 1"100 I" N'̣ p&ải t(ả 1"000 1")00
Tiền +// ../ N%̣ ngắn hạn 0// 1//
2hải thu khách hàng +// 0// N%̣ 'ài hạn 3// 4//
Hàng tồn kho 0// 05/
II" Tài #ả $ *ài &ạ$ 1"100 1")00 II" !+́$ ,&-̉ #'̉ &./- 1"100 1"100
Nguyên giá T6C ,..// ,.+5/ Vốn chủ &%̉ h!(u ,.,// ,.,//
7iá t8ị hao mòn 9,//: 9,5/:
T+̉$% ,+̣$% )"100 )"000 T+̉$% ,+̣$% )"100 )"000
T1ÔNG TIN K1ÁC
Năm N-1 Năm N
Tì$& &ì $& *2a$& t&- 3à %iá 3+́$ ,-̉a Ct4 TN11 A$ Bì$&
,. ;oanh thu 0./// 0.1//
.. 7iá <ốn +..// +.1//
Cá, ,&ỉ ti5- t(-$% 6ì$& ,-̉a $%à$&
,. Tỷ &ố thanh toán hiện hành +$, +$4
.. Vòng =uay hàng tồn kho 1$/ 0$1
+. Vòng =uay N%̣ "hải thu ,0$, ,+$1
0. Tỷ &u#́t )a(i gộ" .1> .,>
75- ,ầ- : Th?o anh chị <%́i nh!(ng '!( kiện đ!%̣c thu th#̣" nêu t8ên$ kết h%̣" <%́i &o
&ánh các chỉ tiêu @ình =u#n ngành$ KTV này c#̀n chú ý đến các <#́n đề gì t8ong =uá
t8ình th!̣c hiện kiểm toán.
Bài tậ p 08: Khi kiểm toán BCTC ngày +,-,.-N của công ty ABC$ kiểm toán <iên
"hát hiện 8a nh!(ng &ai &ót &au đ#y *
,. %n <ị không "hản ánh một &ố khoản chi "hí )a(i <ay của năm N t8ị giá ,./ t8iệu.
Các chi "hí n#̀y đ!%̣c ghi ch?́" <ào đ#̀u tháng ,-NA, khi đ%n <ị thanh toán &ố tiền này
.. %n <ị khóa &ổ các nghiệ" <ụ @án hàng <ào ngày ,1-,-NA, thay <ì khóa &ổ <ào
ngày +,-,.-N. Tổng 'oanh thu t!̀ ngày +,-,.-N đến ,1-,-NA, )à ,.5// t8iệu$ giá <ốn
hàng @án của &ố hàng này )à ,.0// t8iệu. Khách hàng đa( thanh toán 0// t8iệu.
+. Một khoản chi "hí tiền )!%ng nh#n <iên @án hàng ,./ t8iệu đ!%̣c ghi nh#̣n nh#̀m
<ào giá t8ị công t8ình B. Công t8ình này hoàn thành <à đ!a <ào &!̉ 'ụng <%́i mục đích
"hục <ụ @án hàng t!̀ tháng .-N$ th%̀i gian &!̉ 'ụng !%́c tính )à ,/ năm.
0. Khoản tiền thuê kho =uy( CV-N đ%n <ị ch!a ghi nh#̣n có &ố tiền +3 t8iệu. 6ố tiền này
đ!%̣c thanh toán <ào tháng ,-NA,.
75- ,ầ- :
a: Ha(y nêu ảnh h!%̉ng 9nếu có: của mô(i &ai &ót t8ên đến các khoản mục của BCKT
<à BCKDK; E Biết 8ằng giá t8ong các nghiệ" <ụ t8ên )à giá ch!a thuế$ VAT ,/> đ#̀u
<ào <à đ#̀u 8a$ thuế TN;N .5>.
@: 7iả &!̉ KTV =uyết định c#̀n "hải điều chỉnh các &ai &ót t8ên$ ha(y đ!a 8a các @út
toán điều chỉnh thích h%̣" cho mô(i t8!%̀ng h%̣".
Bài tập 09 : Một KTV đang kiểm toán BCTC năm N của công ty TNHH 2FC.
Bảng @áo cáo kết =uả kinh 'oanh của đ%n <ị nh! &au *
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH O!NH
N"#$$$
Đ%n &' t(n) :
triệu đồng
C1: TIÊ
;<
#=
Năm $a4 Năm
t(.>,
. 0 1
1" ?2a$& t&- 6@$ &A$% 3A ,-$% ,Bp
*C,& 3D
01 G+/.5G. 4.5.1,1
)" C@, E&2F$ %iFm t(G *2a$& t&- 0) 0.4+/ 4.5+5
0" ?2a$& t&- t&-H$ 3I 6@$ &A$% 3A
,-$% ,Bp *C,& 3D J10 K 01 - 0)L
10 9)M"1M) 7)0"M77
N" Gi@ 3=$ &A$% 6@$ 11 5,/..3, 314.,.3
O" PQi $&-R$ %Sp 3I 6@$ &A$% 3A ,-$%
,Bp *C,& 3D J)0 K 10 - 11L
)0 11O"901 M0"OO1
M" ?2a$& t&- &2Tt US$% tAi ,&V$& )1 +,4 .,5
7" C&i p&V tAi ,&V$& )) .3.15/ .3.543
* Tr+ng đ,: Chi "hH )Ii <ay .+ .+.13/ .1.5+5
8" C&i p&V 6@$ &A$% )N .,.0+/ ./.34+
9" C&i p&V W-F$ XY *2a$& $%&iZp )O ,+.+3/ ,1.5.,
10 PQi $&-R$ t&-H$ tG &2Tt US$% Ei$&
*2a$&
[00 K )0 \ J)1 - ))L - J)N \ )OL]
00 ON"8N8 099
11" T&- $&Rp E&@, 01 +.35. ,..+4
1)" C&i p&V E&@, 0) +.,G0 ,.0$5
10" PQi $&-R$ E&@, JN0 K 01 - 0)L N0 N88 1"11)^)
1N" T_$% XQi $&-R$ E` t2@$ t(.>, t&-`
JO0 K 00 \ N0L
O0 OO"00M 1"O11^)
1O" C&i p&V t&-` TN?N &iZ$ &A$&
1M" C&i p&V t&-` TN?N &2<$ XTi
O1
O)
,1.0G0$/5 0.+$,+3
17" PQi $&-R$ #a- t&-` t&- $&Rp
*2a$& $%&iZp
JM0 K O0 a O1 - O)L
M0 09"8N1^9) 1"088^0MN
18" P<i ,' 6F$ t(5$ ,_ p&i`- JbL 70
T8ong =uá t8ình kiểm toán$ t8ên &ổ tay của mình KTV này đa( "hát hiện 8a nh!(ng <#́n
đề &au *
,. %n <ị ghi tăng giá <ốn hàng @án +/ t8iệu đồng 'o đa( á" 'ụng nh#̀m )#(n "h!%ng
"há" tính giá Ju#́t kho của một )ô hàng Ju#́t @án ngày ./-,/-N.
.. Ngày +,-,.-N đ%n <ị Ju#́t một )ô hàng hóa <%́i giá <ốn )à ./ t8iệu chuyển đến
huyện Thanh Ch!%ng 9Nghệ An: th?o yêu c#̀u của khách hàng. %n <ị đa( ghi nh#̣n
'oanh thu của &ố hàng này 9@iết giá @án của )ô hàng hóa này )à +/ t8iệu ch!a VAT
,/>:.
+. %n <ị @ỏ &ót các @út toán tính kh#́u hao của một T6C &!̉ 'ụng cho @ộ "h#̣n @án
hàng t8ong + tháng G$,/$,, <%́i giá t8ị +/ t8iệu.
0. ;o <i "hạm <ề =uyền &%̉ h!(u t8í tuệ nên ngày 5-G-N đ%n <ị đa( @ị "hán =uyết của
T8ọng tài kinh tế @uộc "hải @ồi th!%̀ng cho đối tác một &ố tiền )à 1/ t8iệu. %n <ị đa(
t8ả &ố tiền này <à hạch toán <ào chi "hí =uản )ý 'oanh nghiệ".
1. Dua kiểm t8a một khoản "hải thu của khách hàng <%́i &ố '! )à ,/ t8iệu$ khách hàng
đa( không còn khả năng thanh toán. %n <ị ch!a )#̣" '!̣ "hòng cho khoản "hải thu này.
3. T8ong năm đ%n <ị có <ay của ng#n hàng CN;FVCNA một khoản tiền )à 3// t8iệu
<%́i )a(i &u#́t )à +>-năm. %n <ị không hạch toán khoản chi "hí )a(i <ay <ào cuối năm.
4. 2hát hiện một nghiệ" <ụ @án hàng ghi nh#̣n ngày +/-,.-N nh!ng )ại không có
ch!́ng t!̀. Nghiệ" <ụ này có giá <ốn )à ,/ t8iệu$ giá @án ch!a thuế VAT ,/> )à ,1
t8iệu khách hàng ch!a t8ả tiền. Vào ngày 1-,-NA, kế toán đa( ghi giảm nghiệ" <ụ này
<%́i nội 'ung khách hàng t8ả )ại hàng mua.
5. Khách hàng thanh toán tiền &%́m th?o nh! th%̀i hạn đa( =uy định t8ong h%̣" đồng <%́i
đ%n <ị. 7iá t8ị hàng mua mà khách hàng đa( thanh toán @ằng tiền mặt )à .. t8iệu 9cả
thuế VAT ,/>:. iều khoản của h%̣" đồng ghi 8o( khách hàng đ!%̣c h!%̉ng chiết kh#́u
thanh toán ,>.
T8ên th!̣c tế kế toán đ%n <ị đa( ghi tăng khoản "hải t8ả <à hạch toán <ào chi "hí khác.
75- ,ầ- :
,: Nêu ảnh h!%̉ng của các &ai "hạm t8ên đến các khoản mục thuộc BCKDK;.
.: Nêu các @út toán điều chỉnh c#̀n thiết t8ên @iểu tổng h%̣" &ai &ót <à )#̣" )ại
BCKDK; cho đ%n <ị.
Bi-t t)ê# : đ%n &' )./) t+0n t)u- GTGT t)1+ 2)3%ng 2)02 4)5u tr6
Bài tập 10 : Một KTV đang kiểm toán BCTC năm N của công ty TNHH 2FC.
Bảng @áo cáo kết =uả kinh 'oanh của đ%n <ị nh! &au *
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH O!NH
n v tính: triêu ông Đ% ' ̣ đ ̀
C1: TIÊ
;<
#=
Năm
$a4
Năm
t(.>,
. 0 1
1" ?2a$& t&- 6@$ &A$% 3A ,-$% ,Bp *C,& 3D 01 G+/.5G. 4.5.1,1
)" C@, E&2F$ %iFm t(G *2a$& t&- 0) 0.4+/ 4.5+5
0" ?2a$& t&- t&-H$ 3I 6@$ &A$% 3A ,-$% ,Bp
*C,& 3D J10 K 01 - 0)L
10 9)M"1M) 7)0"M77
N" Gi@ 3=$ &A$% 6@$ 11 5,/..3, 314.,.3
O" PQi $&-R$ %Sp 3I 6@$ &A$% 3A ,-$% ,Bp
*C,& 3D J)0 K 10 - 11L
)0 11O"901 M0"OO1
M" ?2a$& t&- &2Tt US$% tAi ,&V$& )1 +,4 .,5
7" C&i p&V tAi ,&V$& )) .3.15/ .3.543
* Tr+ng đ,: Chi "hH )Ii <ay .+ .+.13/ .1.5+5
8" C&i p&V 6@$ &A$% )N .,.0+/ ./.34+
9" C&i p&V W-F$ XY *2a$& $%&iZp )O ,+.+3/ ,1.5.,
10 PQi $&-R$ t&-H$ tG &2Tt US$% Ei$&
*2a$&
[00 K )0 \ J)1 - ))L - J)N \ )OL]
00 ON"8N8 099
11" T&- $&Rp E&@, 01 +.35. ,..+4
1)" C&i p&V E&@, 0) +.,G0 ,.0$5
10" PQi $&-R$ E&@, JN0 K 01 - 0)L N0 N88 1"11)^)
1N" T_$% XQi $&-R$ E` t2@$ t(.>, t&-`
JO0 K 00 \ N0L
O0 OO"078 1"O11^)
1O" C&i p&V t&-` TN?N &iZ$ &A$&
1M" C&i p&V t&-` TN?N &2<$ XTi
O1
O)
,1.0G0$/5 0.+$,+3
17" PQi $&-R$ #a- t&-` t&- $&Rp *2a$&
$%&iZp
JM0 K O0 a O1 - O)L
M0 09"8N1^9) 1"088^0MN
18" P<i ,' 6F$ t(5$ ,_ p&i`- JbL 70
T8ong =uá t8ình kiểm toán$ t8ên &ổ tay của mình KTV này đa( "hát hiện 8a nh!(ng <#́n
đề &au *
,. %n <ị mua một T6C &!̉ 'ụng cho @ộ "h#̣n @án hàng <%́i giá mua )à +/ t8iệu 9thuế
VAT ,/>: <ào ngày ,3-,/-N nh!ng kế toán đ%n <ị không ghi tăng nguyên giá T6C
mà ghi <ào chi "hí DK;N 9"h#n @ổ t8ong <òng ,/ tháng kể t!̀ tháng ,,-N:. Tài &ản
này 'ùng t8ong ,1 năm.
.. %n <ị cho công ty taJi Mai Kinh thuê một mặt @ằng đô( J? <%́i th%̀i hạn . năm.
iều khoản t8ong h%̣" đồng ngày ,1-+-N ghi 8o( &ố tiền mà công ty Mai Kinh "hải t8ả
)à ./ t8iệu. Ngày .-0-N công ty Mai Kinh đa( chuyển khoản t8ả toàn @ộ &ố tiền t8ên. Kế
toán đ%n <ị hạch toán hết <ào 'oanh thu t8ong năm N.
+. Ngày +,-,.-N đ%n <ị Ju#́t kh#̉u một )ô hàng hóa <%́i t8ị giá <ốn 1/ t8iệu$ giá @án )à
giá LFB. ;aNang 3// M6;. Thuế Ju#́t kh#̉u )ô hàng ,/>$ thuế 7T7T />.
%n <ị đa( hạch toán nghiệ" <ụ này <ào ngày 4-,-NA, khi nh#̣n đ!%̣c gi#́y @áo N%̣ <ề
<iệc khách hàng đa( thanh toán tiền hàng =ua tài khoản %̉ ng#n hàng. Tỷ giá th!̣c tế )à
/.,3 t8iệu.
0. Kế toán hạch toán thiếu khoản chi "hí @án hàng$ chi "hí DK;N năm t8!%́c mà đ%n
<ị =uyết định kết chuyển &ang năm nay <%́i giá t8ị ,/ t8iệu.
1. ;o <iệc th?o 'o(i tình hình @iến động của tỷ giá ngoại tệ t8ong năm của các nghiệ"
<ụ )iên =uan đến công n%̣ không tốt nên kế toán đ%n <ị đa( ghi nh#̣n tăng 'oanh thu tài
chính )ên một giá t8ị 5 t8iệu.
3. Ngày ./-,.-N đ%n <ị có thanh )ý một T6C <%́i nguyên giá 1/ t8iệu$ đa( hao mòn
)u(y kế 0/ t8iệu. Thu t!̀ thanh )ý @ằng tiền mặt + t8iệu$ chi t!̀ thanh )ý @ằng tiền mặt )à
. t8iệu. Kế toán chỉ ghi nh#̣n @út toán Jóa &ổ T6C <ào &ổ &ách.
4. ;o á" 'ụng &ai "h!%ng "há" tính giá hàng Ju#́t kho nên kế toán đa( )àm giảm giá
<ốn hàng @án một giá t8ị +/ t8iệu.
75- ,ầ- :
,: Nêu ảnh h!%̉ng của các &ai "hạm t8ên đến các khoản mục thuộc BCKDK;.
.: Nêu các @út toán điều chỉnh c#̀n thiết t8ên @iểu tổng h%̣" &ai &ót <à )#̣" )ại
BCKDK; cho đ%n <ị.
Bi-t t)ê# : đ%n &' )./) t+0n t)u- GTGT t)1+ 2)3%ng 2)02 4)5u tr6
Bài tập 11: Một KTV đang kiểm toán BCTC năm N của công ty TNHH 2FC.
Bảng c#n đối kế toán tóm tắt của đ%n <ị nh! &au *
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày * +,-,.-N
ĐVT : tri7u đ8ng
TÀI SẢN S+́ ti5̀$ NGỒN !ỐN S+́ ti5̀$
I" Tài #ả$ $%ắ$ &ạ$ 9"090 I" N'̣ p&ải t(ả N"OO0
Tiền ../1/ Vay ngắn hạn +./0/
2hả i thu khách hàng ,.G1/ 2hả i t8ả cho ng!%̀i @án 55/
T8ả t8!%́c cho ng!%̀i @án +// Ng!%̀i mua t8ả tiền t8!%́c .5/
2hả i thu khác ,// Thuế <à các khoản "hả i nộ" NN ../
Thuế 7T7T đ!%̣c kh#́u t8!̀ +4/ 2hả i t8ả cho CBCNV 5/
Hàng tồn kho 0.+./ 2hả i t8ả "hải nộ" khác 1/
II" Tài #ả$ *ài &ạ$ 7"N90 II" !+́$ ,&-̉ #'̉ &./- 1)"000
Nguyên giá T6C 3.5// Nguồn <ốn kinh 'oanh 4..//
7iá t8ị hao mòn )u(y kế 913/: Duy( c% =uan G1/
Chi "hí t8ả t8!%́c 'ài hạn 5// Nguồn <ốn đ#̀u t! N;CB 3./
Chi "hí N;CB '%̉ 'ang 01/ KN ch!a "h#n "hối +..3/
T+̉$% ,+̣$% 1M"O80 T+̉$% ,+̣$% 1M"O80
T8ong =uá t8ình kiểm toán$ t8ên &ổ tay của mình KTV này đa( "hát hiện 8a nh!(ng <#́n
đề &au *
,. Mua , T6C t8O giP ,./ t8 9ch!a VAT ,/>: đQ "hRc <R cho @S "hTn @Pn hUng$
kV toPn đ%n <O tiVn hUnh hWch toPn <Uo chi "hH DK;N "h#n @X t8ong <Yng 1 thPng.
BiVt 8Zng t[ )\ kh]u hao tUi &^n nUy )U ,/>-năm. Nghi\" <R mua T6C nUy J^y 8a
<Uo ngày ,/-5-N.
.. Nu]t , )ô hUng hoP t8O giP 0// t8$ giP @Pn 1// t8 9VAT ,/>: g_i đi @Pn. KV toPn
đ%n <O tiVn hUnh ghi nhTn 'oanh thu c`a )ô hUng nUy.
+. 6ố '! chi tiết n%̣ "hải thu ngày +,-,.-N nh! &au *
a. Công ty 2h!%ng Kinh ,.// t8iệu
@. Công ty 2h!%ng Anh 3// t8iệu
c. Công ty NNK An Bình 90/ t8iệu:
'. Công ty cổ "h#̀n công nghệ ,5/ t8iệu
?. Công ty NNK An 2hú 9./ t8iệu:
a. Công ty 'ệt may .Gb+ +/ t8iệu
Dua kiểm t8a "hát hiện th#́y kV toPn c]n t8c nhdm ne "h^i t8^ c`a công ty 2h!%ng
Kinh <fi ne "h^i thu c`a công ty 2h!%ng Anh )Um cho ne "h^i thu c`a công ty
2h!%ng Anh gi^m đi ./ t8.
0. MSt T6C c`a công ty &_ 'Rng cho @S "hTn @Pn hUng cg nguyên giP 0// t8i\u$
đI kh]u hao )uh kV +// t8i\u. T8ong năm công ty =uyVt đOnh n#ng c]" đQ kio 'Ui thêm
thji gian &_ 'Rng )U 3 năm. BiVt thji gian n#ng c]" )U . thPng$ chi "hH n#ng c]" )U ./
t8i\u 9ch!a thuV VAT ,/>: ch!a thanh toPn. KVt thkc năm N <i\c n#ng c]" hoUn
thUnh. ToUn @S chi "hH n#ng c]" kV toPn hWch toPn <Uo chi "hH @Pn hUng.
1. 2hát hiện một nghiệ" <ụ @án hàng ghi nh#̣n ngày +/-,.-N nh!ng )ại không có
ch!́ng t!̀. Nghiệ" <ụ này có giá <ốn )à ./ t8iệu$ giá @án ch!a thuế VAT ,/> )à +/
t8iệu khách hàng ch!a t8ả tiền. Vào ngày 1-,-NA, kế toán đa( ghi giảm nghiệ" <ụ này
<%́i nội 'ung khách hàng t8ả )ại hàng mua.
3. Công ty mua , )ô NVK <l "hRc <R &^n Ju]t. 7iP mua t8ên hoP đ%n )U ,// t8i\u
9ch!a thuV VAT ,/>: đI thanh toPn @Zng T7NH. KV toPn đ%n <O hWch toPn tăng giP
t8O NVK mua <l nhT" kho &ong t8ên thmc tV )ô NVK nUy ch!a đ!ec nhT" kho mU khi
mua Jong ;N đI chuyQn thnng đi gia công hoUn thi\n. Chi "hH gia công )ô NVK )U ./
t8i\u ch!a thanh toPn cho đ%n <O nhTn gia công. Kho^n chi "hH nUy đ%n <O ch!a hWch
toPn <Uo &X &Pch <ì ngày +,-,.-N )ô hàng này <#(n ch!a gia công Jong <à nh#̣" <ề đ%n
<ị.
4. BiVt chi "hH tiln )!%ng c`a nh#n <iên @S "hTn DK;N t8ong năm )U +// t8i\u. KV
toPn cho tHnh cPc kho^n t8Hch th?o )!%ng th?o t[ )\ tHnh <Uo chi "hH mU không tHnh th?o
t[ )\ =uy đOnh.
5. NgUy +-,-NA,$ công ty chi t8^ , kho^n tiln @pi th!jng )U ,/ t8i\u cho , nh#n <iên
@O th!%ng t8ong <R tai nWn )ao đSng J^y 8a <Uo ngUy +/-,.-N. KV toPn đ%n <O hWch
toPn tăng chi "hH @]t th!jng t8ong năm N.
G. Bảng "h#n tích tài khoản K%̣i nhu#̣n ch!a "h#n "hối năm N nh! &au *
b 6ố '! đ#̀u năm * 33/ t8iệu
b Ka(i th!̣c hiện năm N 0./// t8iệu
b Chi "hí thuế TN;N hiện hành 9.5>: ,.,./ t8iệu
75- ,ầ- :
,: T8ình @ày các @!%́c điều chỉnh các &ai &ót t8ên <ào @iểu tổng h%̣" &ai &ót.
.: Ha(y )#̣" )ại @ảng c#n đối kế toán cho đ%n <ị
Bi-t t)ê# : đ%n &' )./) t+0n t)u- GTGT t)1+ 2)3%ng 2)02 4)5u tr6
Bài tập 1) : Một KTV đang kiểm toán BCTC năm N của công ty TNHH 2FC.
Bảng c#n đối kế toán tóm tắt của đ%n <ị nh! &au *
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày * +,-,.-N
ĐVT : tri7u đ8ng
TÀI SẢ N S+́ ti5̀$ NGỒN !ỐN S+́ ti5̀$
I" Tài #ả$ $%ắ$ &ạ$ 9"0O0 I" N'̣ p&ải t(ả M"97N
Tiền ../1/ Vay ngắn hạn 0.0/3
2hải thu khách hàng ,.0// 2hải t8ả cho ng!%̀i @án ,.G5/
T8ả t8!%́c cho ng!%̀i @án ,G/ Ng!%̀i mua t8ả tiền t8!%́c 5/
2hải thu khác G/ Thuế <à các khoản "hải nộ" NN ,35
Thuế 7T7T đ!%̣c kh#́u t8!̀ .3/ 2hải t8ả cho CBCNV ,G/
Hàng tồn kho 1./3/ 2hải t8ả "hải nộ" khác ,1/
II" Tài #ả$ *ài &ạ $ O"OON II" !+́$ ,&-̉ #'̉ &./- 7"M00
Nguyên giá T6C 1.+5/ Nguồn <ốn kinh 'oanh 1..//
7iá t8ị hao mòn )u(y kế 9043: Duy( c% =uan 41/
Chi "hí t8ả t8!%́c 'ài hạn +// Nguồn <ốn đ#̀u t! N;CB 0./
Chi "hí N;CB '%̉ 'ang +1/ KN &au ch!a "h#n "hối ,..3/
T+̉$% ,+̣$% 1N"M0N T+̉$% ,+̣$% 1N"M0N
T8ong =uá t8ình kiểm toán$ t8ên &ổ tay của mình KTV này đa( "hát hiện 8a nh!(ng <#́n
đề &au *
,. Dua <iệc đối chiếu '!̣a <ào Biên @ản kiểm kê =uy( <à 6ổ chi tiết các TK tiền của
đ%n <ị ngày +,-,.-N "hát hiện th#́y có &ố '! cuối kỳ không kh%́" đúng. 6ố tiền )ệch )à
,/ t8iệu. Nguyên nh#n kế toán tiền mặt @ỏ &ót một nghiệ" <ụ chi t8ả cho ng!%̀i @án A
th?o "hiếu chi &ố /. ngày /1-/,-N.
.. Các khoản chi "hục <ụ cho hoạt động "hong t8ào <ăn thể my( của đ%n <ị t8ong
năm )ại đ!%̣c hạch toán <ào chi "hí =uản )ý 'oanh nghiệ" <%́i giá t8ị .+ t8iệu.
+. %n <ị ch!a "hản ánh khoản chiết kh#́u thanh toán đ!%̣c h!%̉ng ch!a thu đ!%̣c
@ằng tiền của ng!%̀i @án 9m%́i chỉ có thông @áo ch#́" nh#̣n: <ào ngày +/-,.-N )iên
=uan đến <iệc thanh toán tiền hàng. Kô hàng hóa <%́i giá mua ch!a VAT ,/ > )à 1/
t8iệu. iều khoản h%̣" đồng =uy định chiết kh#́u thanh toán )à ,>.
0. Ngày .5-,.-N đ%n <ị nh#̣" kh#̉u một )ô hàng <%́i giá CCL.HongKong )à +// M6;
đa( thanh toán @ằng chuyển khoản. Thuế nh#̣" kh#̉u ,/>$ thuế 7T7T ,/> đ%n <ị đa(
nộ" cho kho @ạc @ằng tiền mặt.
Kô hàng này đ%n <ị nh#̣" <ề kho ,-0q g!̉i đi @án ,-0q còn )ại ,-. đa( Ju#́t @án thẳng
<%́i giá @án ch!a VAT ,/> )à 0//M6;. Tuy nhiên kế toán chỉ hạch toán 'oanh thu
<ào ngày 3-,-NA, khi khách hàng thanh toán tiềnq còn t8ong năm N kế toán chỉ "hản
ánh <iệc g!̉i @án$còn )ại ghi tăng giá t8ị hàng nh#̣" kho. Tỷ giá th!̣c tế )à /.,3.q tỷ giá
ghi &ổ )à /.,3+.
1. 6ố '! chi tiết n%̣ "hải t8ả ngày +,-,.-N nh! &au *
a. Công ty TNHH Hòa Bình 0./ t8iệu
@. Công ty cổ "h#̀n T#n Minh Toàn +./ t8iệu
c. Ng#n hàng 2r7 .0/ t8iệu
'. Ng#n hàng 6acom@ank 9+1/ t8iệu:
?. Ní nghiệ" J#y )ắ" máy 9./1 t8iệu:
a. ại học ;uy T#n +3/ t8iệu
g. T#̣" đoàn Hoàng Anh 7ia Kai 3,1 t8iệu
h. ông Á @ank 15/ t8iệu
3. Thông =ua <iệc "h#n tích &ố tiền <ay <à )a(i cộng 'ồn$ kiểm toán <iên "hát hiện
đ%n <ị đa( tính toán &ai một khoản <ay đối <%́i ng#n hàng Ha@u@ank. Cụ thể giá t8ị t8ên
&ổ &ách cao h%n giá t8ị của kiểm toán <iên căn c!́ <ào khế !%́c <ay để tính 8a )à 5 t8iệu.
4. Kế toán hạch toán thiếu @út toán ghi tăng nguồn hình thành T6C ngày 3-5-N khi
đ!a tài &ản này <ào &!̉ 'ụng. Biết tài &ản này đ!%̣c hình thành t!̀ đ#̀u t! N;CB <%́i
nguyên giá 0/ t8iệu đ!%̣c đ#̀u t! t!̀ =uy( đ#̀u t! N;CB.
5. Kiểm t8a &ổ &ách ch!́ng t!̀ "hát hiện 8a 8ằng* ngày +,-,.-N đ%n <ị đa( kiểm kê kho
<à "hát thiếu một giá t8ị hàng hóa ,/ t8iệu. Kế toán tại đ%n <ị =uyết định J!̉ )ý <ào giá
<ốn hàng @án t8ong khi đó th?o định m!́c chỉ có 3/> giá t8ị này )à h%̣" )ý.
G. Bảng "h#n tích tài khoản K%̣i nhu#̣n &au thuế ch!a "h#n "hối *
b 6ố '! đ#̀u năm * +15 t8iệu
b Ka(i th!̣c hiện t8ong năm N ,./// t8iệu
b Chi "hí thuế TN;N hiện hành 9.5>: .5/ t8iệu
75- ,ầ- :
,: T8ình @ày các @!%́c điều chỉnh các &ai &ót t8ên <ào @iểu tổng h%̣" &ai &ót.
.: Ha(y )#̣" )ại @ảng c#n đối kế toán cho đ%n <ị
Bi-t t)ê# : đ%n &' )./) t+0n t)u- GTGT t)1+ 2)3%ng 2)02 4)5u tr6
Bài tập 10 : KTV A đ!%̣c giao "hụ t8ách kiểm toán khoản mục Chi "hí thuê <ăn
"hòng của công ty ABC cho niên độ kết thúc +,-,.-N. Công ty ABC ký h%̣" đồng
thuê t8ụ &%̉ <ăn "hòng )àm <iệc t8ong <òng ,/ năm @ắt đ#̀u t!̀ /,-/,-N$ tiền thuê mô(i
năm )à ,3/ t8iệu. ;o thuê 'ài hạn$ nên h%̣" đồng ghi 8o( @ên cho thuê đồng ý cho ABC
đ!%̣c h!%̉ng khoản giảm tiền thuê kà ,// t8iệu$ <à khoản này &?( đ!%̣c t8!̀ '#̀n <ào t!̀ng
năm. Nh! <#̣y$ tiền thuê <ăn "hòng hàng năm chỉ còn )à ,1/ t8iệu. Kế toán đa( kh#́u
t8!̀ ngay ,// t8iệu nêu t8ên <ào tiền thuê năm N <à đa( ghi t8ên &ổ &ách kế toán nh! &au
*
N%̣ TK 30. * 3/
N%̣ TK ,+5 * G/
Có TK ,,, * ,1/
;o đó chi "hí tiền thuê t8ên Báo cáo kết =uả kinh 'oanh năm N )à 3/ t8iệu.
Bêu c#̀u * Th?o anh chị có nên ch#́" nh#̣n "h!%ng "há" hạch toán t8ên hay
không E Tại &ao E Ha(y đề nghị @út toán điều chỉnh 9nếu có:.

Tỷ số thanh toán hiện hành 3.400 triệu. Số tiền này được thanh toán vào tháng 1/N+1. Khoản tiền thuê kho quỹ IV/N đơn vị chưa ghi nhận có số tiền 36 triệu.000 2. Vòng quay hàng tồn kho 5. Một khoản chi phí tiền lương nhân viên bán hàng 120 triệu được ghi nhận nhầm vào giá trị công trình Y. Bài tập 08: Khi kiểm toán BCTC ngày 31/12/N của công ty ABC. Doanh thu 4. Vòng quay Nợ phải thu 14. hãy đưa ra các bút toán điều chỉnh thích hợp cho mỗi trường hợp.500 3. thời gian sử dụng ước tính là 10 năm.7 4. . Đơn vị không phản ánh một số khoản chi phí lãi vay của năm N trị giá 120 triệu. Các chi phí nầy được ghi chép vào đầu tháng 1/N+1 khi đơn vị thanh toán số tiền này 2. b) Giả sử KTV quyết định cần phải điều chỉnh các sai sót trên. Tổng doanh thu từ ngày 31/12/N đến 15/1/N+1 là 1.5 13.1 4. Khách hàng đã thanh toán 400 triệu. 4.1 2. Yêu cầu : a) Hãy nêu ảnh hưởng (nếu có) của mỗi sai sót trên đến các khoản mục của BCĐKT và BCKQKD ? Biết rằng giá trong các nghiệp vụ trên là giá chưa thuế. kiểm toán viên phát hiện ra những sai sót sau đây : 1. Giá vốn 3. Đơn vị khóa sổ các nghiệp vụ bán hàng vào ngày 15/1/N+1 thay vì khóa sổ vào ngày 31/12/N. VAT 10% đầu vào và đầu ra.5 21% Yêu cầu : Theo anh chị với những dữ kiện được thu thập nêu trên. Công trình này hoàn thành và đưa vào sử dụng với mục đích phục vụ bán hàng từ tháng 2/N. Tỷ suất lãi gộp 25% Năm N 4.200 Các chỉ tiêu trung bình của ngành 1. 3. thuế TNDN 28%. giá vốn hàng bán của số hàng này là 1.500 3.THÔNG TIN KHÁC Năm N-1 Tình hình doanh thu và giá vốn của Cty TNHH An Bình 1. KTV này cần chú ý đến các vấn đề gì trong quá trình thực hiện kiểm toán.0 3. kết hợp với so sánh các chỉ tiêu bình quân ngành.800 triệu.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->