P. 1
cách dùng giới từ trong tiếng anh

cách dùng giới từ trong tiếng anh

|Views: 2,442|Likes:
Được xuất bản bởiHanh Tran

More info:

Published by: Hanh Tran on May 21, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/22/2013

pdf

text

original

Cách dùng giới từ tiếng anh

Cách dùng giới từ trong tiếng anh
GIỚI TỪ Những sai lầm thừơng gặp khi dùng giới từ là: 1)Suy luận từ cách dùng đã gặp trước đó : Ví dụ : Trước đó ta gặp : worry about : lo lắng về Lần sau gặp chữ : disscuss _____ ( thảo luận về ) thế là ta suy ra từ câu trên mà điền about vào, thế là sai. 2)Không nhận ra là giới từ thay đổi vì thấy cùng một danh từ: Ví dụ: Trước đó ta gặp : in the morning Thế là khi gặp : ___ a cold winter morning, thấy morning nên chọn ngay in => sai ( đúng ra phải dùng on ) 3)Bị tiếng Việt ảnh hưởng : Tiếng Việt nói: lịch sự với ai nên khi gặp : polite (lịch sự ) liền dùng ngay with ( với ) => sai ( đúng ra phải dùng to ) I/ĐỊNH NGHĨA : Giới từ là (những) chữ đứng trước một danh từ ( hoặc tương đương danh từ ) để tạo ra sự liên hệ giữa chúng. Ví dụ : - I lie on the bed Nếu không có giới từ on thì câu sẽ không rõ nghĩa, người đọc sẽ không biết tôi nằm trên giường, bên cạnh hay…. bên dưới cái giường ! II/TÂN NGỮ CHO GIỚI TỪ : Những chữ đi sau giới từ ta gọi chúng là tân ngữ (túc từ ) cho giới từ đó, chúng có thể là những loại sau:

Prepared by Tuyettran

with … 2)Giới từ đôi ( doubleprepositions ): Là giới từ được tạo ra bằng cách hợp 2 giới từ đơn lại :Into. throughout. beside. Before. from among … -Ex: The boy runs into the room ( thằng bé chạy vào trong phòng ) -Ex: He fell onto the road ( anh ta té xuống đường ) -Ex: I chose her from among the girls ( tôi chọn cô ấy từ trong số các cô gái ) 3) Giới từ kép ( compound prepositions ): Là giới từ được tạo thành bằng tiếp đầu ngữ a hoặc be: About. behind. beyond. past ( hơn. on. amidst. beneath. upon. among. for. without. saving = save = except ( ngoại trừ ). within. against. during ( trong khoảng ). qua ) considering ( xét theo ) concerning/ regarding /touching ( về vấn đề. to. at. under. over. above. across . onto.Cách dùng giới từ tiếng anh 1)Danh từ : ( noun ) Ex: The book is on the table 2)Đại từ ( pronoun ) Ex: I worry about her 3)Trạng từ : ( adverb ) Ex: I will wait for you till tomorrow 4) Danh động từ ( gerund ) Ex : I dream of winning a lottery 5) Cụm từ ( phrase ) Ex: He will not pay me till after the meal 6) Mệnh đề ( clause ) Ex: I only recognized him by the way he spoke III/HÌNH THỨC CỦA GIỚI TỪ 1)Giới từ đơn ( simple prepositions ): Là giới từ có một chữ : in. considering her age. excepting = except ( ngoại trừ ) -Ex: She is very intelligent. ( xét theo tuổi thì cố ấy rất thông minh ) 5) Cụm từ được dùng như giới từ: Giới từ loại này bao gồm cả một cụm từ : Prepared by Tuyettran . underneath. below… 4)Giới từ do phân từ ( participle prepositions ): According to ( tùy theo). pending ( trong khi) . from. between. notwithstanding ( mặc dù ) . owing to ( do ở ). về ).

you can come home.( tôi đưa bạn quyển sách này có liên hệ đến việc học của tôi.( tôi học TA với ý định đi nước ngoài) -For the shake of ( vì ) _Ex: I write this lesson for the shake of your progress.( nếu mà tôi không đến thì anh cứ về) -With a view to ( với ý định để ) _Ex: I learn English with the view of going abroad. ) 6) Giới từ trá hình: Đây là nhóm giới từ được ẩn trong hình thức khác: At 7 o'clock ( o' = of ): Lúc 7 giờ IV/PHÂN BIỆT GIỚI TỪ VÀ TRẠNG TỪ Prepared by Tuyettran . tôi chưa già lắm ) -With reference to ( về vấn đề. I am not very old. liên hệ tới) _Ex: I send this book to you with reference to my study. ( tôi viết bài này vì sự tiến bộ của các bạn) -On behalf of ( thay mặt cho) _Ex: On behalf of the students in the class.Cách dùng giới từ tiếng anh -Because of ( bởi vì ) -By means of ( do. I wish you good health ( thay mặt cho tất cả học sinh của lớp. em xin chúc cô được dồi dào sức khỏe) -In view of ( xét về ) _Ex: In view of age. (xét về mặt tuổi tác. bằng cách) -In spite of (mặc dù) -In opposition to ( đối nghịch với ) -On account of ( bởi vì ) -In the place of ( thay vì ) -In the event of ( nếu mà ) _Ex: In the event of my not coming.

_Go on ! _Price goes up. -Ex: _He sat before me.Cách dùng giới từ tiếng anh Giới từ và trạng từ thường có hình thức giống nhau. (giới từ) _He had come home before I went to school. do đó chúng ta cần phân biệt chúng như sau: 1/GIỚI TỪ: Luôn có túc từ theo sau: -Ex: _I sit on the chair _There are 4 people in my family. ( liên từ ) =>I was late because of the rain. -Ex: _Put the gun down. ( liên từ ) *Một số liên từ khi đổi qua giới từ thì thay đổi về hình thức: -Ex: _I was late because It rained. V/PHÂN BIỆT GIỚI TỪ VÀ LIÊN TỪ Không những giới từ dễ bị lẫn lộn với trạng từ mà nó còn bị lẫn lộn với liên từ. 2/TRẠNG TỪ: Thường đứng sau động từ và không có túc từ theo sau. 1/GIỚI TỪ: Đứng trước một danh từ hoặc một cụm từ. ( giới từ ) VI/PHÂN LOẠI GIỚI TỪ 1) Giời từ chỉ thời gian: Prepared by Tuyettran . 2/LIÊN TỪ: Đứng trước một mệnh đề.

quốc gia. -Since : từ ( thường đi với thời điểm ) Ex: since 2005.Ex: _in the box ( trong hộp) _In Vietnam ( ở VN ) _In Hanoi -On. -Pending : trong khi -Ex: Pending my arrival... châu lục.. mùa.over : trên _On : ở trên nhưng chỉ tiếp xúc bề mặt.. He greeted me warmly ( khi tôi đến anh ta chào tôi nhiệt tình) 2) Giời từ chỉ nơi chốn: -At : tại ( dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học.) . -From : từ ( thường đi với to ) Ex: From Monday to Sunday. thế kỷ ) -Before: trước -After : sau -During : ( trong khoảng) ( đi với danh từ chỉ thời gian ) Ex: _During the day _During the holiday.) -In : trong (chỉ ở bên trong ) . sân bay. -Till : cho đến ( thường đi với thời điểm ) -By : trước ( thường đi với thời điểm ) Ex: By the end of this week. EX: -On the table Prepared by Tuyettran .above.Cách dùng giới từ tiếng anh -At : vào lúc ( thường đi với giờ ) -On : vào ( thường đi với ngày ) -In : vào ( thường đi với tháng. năm. ở (nơi chốn lớn thành phố. tỉnh .

bên phải -Near. i swear ( trước ngai vàng. Ex: there is a plane above the field: có 1 máy bay trên cánh đồng(máy bay luôn cak mặt đất 1 khoảng cố định) _over : Ngay phía trên (không tiếp xúc bề mặt ).vật khác xen vào nhưng vẫn còn 1 khoảng cách khá xa.người . +by: gần .nơi chốn nhưng thuộc điểm mút cuối cùng của địa điểm. Prepared by Tuyettran .chỉ chuyển động qua lại qua địa điểm.at the back of +behind : người (vật) ở đằng sau của người (vật) khác (tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc) +at the back of : người (vật) ở bên trog địa điểm.chỉ còn 1 khoảng cách hẹp.close to.in the front of.nơi chốn nhưng thuộc phần cuối của nó + at the end of : người (vật )ở bên trong địa điểm. +Next to: gần.before : trước _in front of : Người (vật) ở đằng trước người (vật.vật khó có thể xen vào.nơi chốn.vật khác xen vào.by.địa điểm) khác (tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc) _in the front of : người (vật) ở bên trong địa điểm nhưng thuộc về phần đầu của nó _opposite: Người (vật) đối diện với người (vật) khác _before : giống opposite nhưng dùng với nghĩa trang trọng hơn ex: before the crown.opposite.k có người.nơi chốn đó -On the left of.at the end of.Cách dùng giới từ tiếng anh -There is a plane on the field ( có 1 chiếc máy bay đậu trên cánh đồng) _Above : ở trên và luôn cach 1 khoảng nhất định.close up: gần +near: gần nhưng có nhìêu người.next to. EX :there is a plane over the field: có 1 chiếc máy bay bay trên cánh đồng -In front of.on the right of: bên trái.against.tôi xin thề) _against : người (vật) nhìn vào phía sau của người (vật) khác -Behind.

bị bao phủ hoàn toàn bởi chất liệu.at the centre of: ở giữa +between: ở giữa 2 ng.beneat.vật.Cách dùng giới từ tiếng anh +close to: không còn khoảng cách. +among: ở giữa nhiều ng. +at the middle of: ở giữa.đôi khi xen kẽ vào nhau.at the middle of. +close up: k còn khoảng cách .: bên kia +across: đi vào bên trong 1 vật. +at the centre of: ở chính tâm.across. địa điểm và vẫn nhìn thấy đc. -Ex: There is a cottage across the field ( có một căn chòi bên kia cách đồng ) Prepared by Tuyettran .below : dưới _under : ở bên dưới.among. +along side: gần theo chiều dọc. -Through.vật liệu -Ex: There is the field under the mountain: có 1 cánh đồng trong lòng núi _beneat : ở bên dưới nhưng nằm cùng trên 1 mặt phẳng với vật bao phủ nó _below : ở bên dưới nhưng theo không gian 3 chiều -ex: There is the field below the mountain : có 1 cánh đồng dưới chân núi (vì ở đây núi và cánh đồng không nằm cùng trên 1 mặt phẳng nên không thể dùng beneat) -Beside.along side: bên cạnh +beside: gần theo chiều ngang. -ex: _ he is close to her: anh và cô ấy ngồi sát sạt vào nhau _he is close up to her: a và cô ta ôm nhau (hay làm số việc khác miễn là cơ thể họ đan vào nhau ) -Over : Ngay phía trên (không tiếp xúc bề mặt ) -under.miền trug của cái j.past. -Between.vật.

địa điểm nhưg k phải khép kín +about: (quanh quẩn) : chỉ chuyển động quanh vật. +past: đi ngang qua 1 địa điểm.k vào bên trong mà chỉ đi xung quanh. +into: tiếp cận và vào bên trong vật.địa điểm.Cách dùng giới từ tiếng anh +through: đi vào bên trong 1 vật.about: quanh + round: chỉ chuyển độg quanh vật. onto : dến +to: chỉ hướng tiếp cận tới người.địa điểm thành 1 vòng tròn khép kín +around : chỉ chuyển độg quanh vật.địa điểm -From: chỉ nguồn gốc xuất xứ Ex: i come from vietnamese -Across : ngang qua Ex: He swims across the river. into. _He is through the corn field: a ta đi vào 1 cánh đồng lúa vừa trổ cờ.địa điểm đó +onto: tiếp cận và tiếp xúc bề mặt. -Next to: kế bên 3) Giời từ chỉ sự chuyển dịch: -To.vật.ở phía ngoài cùng của vật. địa điểm.around. ( anh ta bơi ngang qua sông) -Along : dọc theo -Round.k thể nhìn thấy đc.địa điểm k theo quy luật gì cả -ex: there are moquitoes about my house: có rất nhìêu muỗi bay trong nhà tôi ( k dùng around hay round) -Ex: He walked about the schoolyard ( anh ta đi quanh quẩn sân trường ) -Into : vào trong -Ex: He ran into the room ( anh ta chạy vào trong phòng) -Through : xuyên qua -Out of : ra khỏi Prepared by Tuyettran . -Ex: _he is across the corn field: a ta đi vào 1 cánh đồng lúa vừa gieo hạt.

-So as to: để 5) Giới từ chỉ nguyên do: -Thanks to : nhờ ở -Ex: Thanks to your help. 3) Giới từ chỉ thể cách: -With : với -Without : không. dùm cho -Ex: Let me do it for you : để tôi làm nó dùm cho bạn. I passed the exam ( nhờ sự giúp đở của bạn mà tôi thi đậu). do ở -Ex: Owing to the drought. -Because of : bởi vì -Owing to : nhờ ở.Cách dùng giới từ tiếng anh -Toward : về phía -Within: trong phạm vi -ex: We'll send to you within 10km from HN center (chúng tôi sẽ gửi nó cho bạn trong phạm vi 10km tính từ trung tâm HN ). không có -According to: theo -In spite of : mặc dù -Instead of : thay vì 4) Giới từ chỉ mục đích: -To : để -In order to : để -For : dùm. -Through : do. vì -Ex: Don't die through ignorance ( đừng chết vì thiếu hiểu biết).crops are short ( vì hạn hán nên mùa màng thất bát) Prepared by Tuyettran .

Interresting to sb ( thú vị cho ai) . Để tránh những sai lầm này mình sẽ liệt kê những chữ có nghĩa CHO nhưng lại dùng TO. .Describe sth to sb ( mô tả cái gì cho ai).Cách dùng giới từ tiếng anh -By means of : nhờ.Hold out sth to sb ( đưa cái gì cho ai) .The answer to a question ( câu trả lời cho 1 câu hỏi) . bằng phương tiện VII/NHỮNG SAI LẦM THƯỜNG GẶP KHI DÙNG GIỚI TỪ DO ẢNH HƯỞNG CỦA TIẾNG VIỆT 1) Khi dùng chữ ” CHO” : Ta có thói quen khi gặp chữ CHO là hay dùng FOR.Be inadequate to sth ( không đủ cho ) .Suggest to sb ( gợi ý cho ai) . sau đây là những lỗi sai thường gặp trong trường hợp này: Smile at sb : mĩm cười với ai. Điều này cũng đúng trong nhiều trường hợp nhưng nhiều lúc lại sai.Fasten a crime to sb ( đổ tội cho ai) 2) Khi dùng chữ “VỚI” : Khi gặp chữ VỚI ta hay dùng WITH.No good to sb ( không ích lợi gì cho ai) . .Be enslaved to sb ( làm nô lệ cho ai) . At full speed : với tốc độ tối đa At any cost : với bất cứ giá nào Kind to sb : tử tế với ai polite to sb : lịch sự với ai Impolite to sb : không lịch sự với ai Prepared by Tuyettran .A solution to ( giải pháp cho ) .

đấu tranh chống lại -Đụng phải Ex: He ran against the trunk :hắn chạy đụng vào gốc cây. trái với Ex: struggle against .000 đô chuẩn bị cho việc học năm sau. hắn đi quanh sân. 3/At -Tại ( nơi chốn ) Ex: The teacher is at the desk: cô giáo đang ở tại bàn làm việc.Cách dùng giới từ tiếng anh Rude to sb : thô lổ với ai VIII/Ý nghĩa một số giới từ: 1/about: _Xung quanh : Ex: I looked about her :tôi nhìn xung quanh cô ấy _Khắp nơi. quanh quẩn : Ex: He walked about the yard.. -Lúc ( thời gian) Ex: I get up at 6. -Chuẩn bị. dự trù Ex: I saved $2.. -Dựa vào Ex: I placed her her against the trunk :Tôi để cô ấy dựa vào gốc cây. -So với : Ex: The class now has 50 students against 40 last years : lớp có 50 học sinh so với 40 học sinh năm ngoái. _Khoảng chừng Ex: It is about 3 km : độ khoảng 3km _Về Ex: What do you think about that? bạn nghỉ gì về điều đó? 2/Against: -Chống lại.00 : tôi thức dậy lúc 6 giờ -Thành ngữ chỉ trạng thái: Ex: -At work : đang làm việc -At play : đang chơi -At oen's prayers : đang cầu nguyện -At ease : thoải mái -At war : đang có chiến tranh -At peace : đang hòa bình Prepared by Tuyettran .000 against my study next year : tôi để dành 2.

-Ngang qua Ex: She passed by my house : cô ấy đi ngang qua nhà tôi. -Một số thành ngữ: Little by little : dần dần day by day : ngày qua ngày Two by two : từng 2 cái một by mistake : do nhầm lẫn. -Bởi Ex:The cake was made by me : cái bành được làm bởi tôi.Cách dùng giới từ tiếng anh -Thành ngữ chỉ chiều hướng Ex: -Rush at sb : lao về phía ai -Point at : chỉ vào Ex: The teacher pointed at me : cô giáo chỉ vào tôi. 3/BY: -Kế bên. tôi nắm tay cô ấy -Theo Ex: Don't judge people by their appearances : đừng xét người theo bề ngoài. -Ở chổ Ex: I took her by the hand. -Chỉ sự đo lường Ex: They sell beer by the litter : họ bán bia tính theo lít. Learn by heart : học thuộc lòng. -Thành ngữ chỉ số lượng Ex: I estimated the class at 50 : tôi độ lớp học chừng 50 người. 4/FOR a) Vì . cạnh Ex: I sat by her : tôi ngồi cạnh cô ấy -Trước Ex: You must come here by ten o'clock : bạn phải đến đây trước 10giờ. cho : I bring something for you : tôi mang vài thứ cho anh b) chỉ thời gian: I have lived here for 2 years : tôi đã sống ở đây được 2 năm c) Chỉ nguyên do: I was punished for being lazy : tôi bị phạt vì lười d) Chỉ chiều hướng : She left for Hanoi : cô ấy đi HN e) Chỉ sự trao đổi : I paid $3 for that book : tôi trả 3 đô để mua quyển sách đó 5/FROM A) Từ (một nơi nào đó ): I went from home ( tôi từ nhà đến đây) b) Chỉ nguồn gốc : I am from Hanoi ( tôi từ HN đến) Prepared by Tuyettran .

Buổi : In the moning -Từ tháng trở lên: in May . xả trở lên: + Quận : in district 1 : ở quận nhất + Tỉnh. c) Chỉ trạng thái: -Be in debt : mắc nợ -Be in good health : có sức khỏe -Be in danger : bị nguy hiểm -Be in bad health : hay đau yếu -Be in good mood : đang vui vẻ -Be in tears : đang khóc d) Một số thành ngữ khác -In such case :trong trường hợp như thế Prepared by Tuyettran . in 2008.Cách dùng giới từ tiếng anh c) Từ + thời gian : From Monday to Saturday ( từ thứ hai đến thứ bảy) d) Chỉ sự khác biệt : I am different from you ( tôi khác với bạn) e) Chỉ nguyên nhân: Ex: -I suffer from headaches : ( tôi bị nhức đầu) -She acted from jealousy : (cô ta hành động vì ghen tị) 6/IN a) -Chỉ nơi chốn: -Không gian : -Trong : In the house ( trong nhà) -Địa điểm: dùng cho các nơi lớn như làng. thành: in Dalat city : ở thành phố DL + Quốc gia : In Vietnam : ở VN + Châu lục : in Asia : ở châu á + Thế giới : In the world : trên thế giới b) Chỉ thời gian: . in the 19th century. in spring.

Cách dùng giới từ tiếng anh -In short. in brief : tóm lại -In fact : thật vậy -In other words : nói cách khác -In one word : nói tóm lại -In all: tổng cộng -In general : nói chung -In particular : nói riêng Prepared by Tuyettran .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->