BÀI 5: XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN VIỆT NAM I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 1.

1 Mục đích: - Nhằm bồi dưỡng cho sinh viên nắm được đặc điểm, quan điểm, nguyên tắc và phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. 1.2 Yêu cầu: - Trên cơ sở nhận thức đó, sinh viên cần nâng cao tinh thần trách nhiệm, tích cực góp phần vào xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện. II. NỘI DUNG 2.1 Đặc điểm và những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. 2.1.1 Khái niệm: - Là tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước XHCN Việt Nam quản lí. - Nhiệm vụ: + Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. + Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả cách mạng… + Cùng toàn dân xây dựng đất nước + Là lực lượng nòng cốt trong khởi nghĩa giành chính quyền, xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân. 2.1.2 Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân - Cả nước đang thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN, trong khi CNĐQ và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt • Hai nhiệm vụ chiến lược trên có mối quan hệ chặt chẽ, tác động với nhau để cùng thực

hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh”. Do đó, trong khi chúng ta đặt nhiệm vụ trọng tâm vào xây dựng chủ nghĩa xã hội, không được 1 phút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc. • Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch vẫn coi Việt Nam là một trọng điểm để phá hoại, chúng đẩy mạnh chiến lược “DBHB”, chống phá cách mạng Việt Nam về mọi mặt, trong đó lực 1

LLVT nhân dân ta đã có những bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị. nhà nước giao cho. . quan liêu. thủ đoạn chiến lược “DBHB” của địch để có kế hoạch phòng ngừa. khủng bố.lượng vũ trang nhân dân là một trọng điểm. xung đột sắc tộc. tài nguyên diễn ra ở nhiều nơi tính chất ngày càng phức tạp. chạy đua vũ trang (nhất là chạy đua vũ khí hạt nhân). Do đó. đạo đức. Nhưng hoà bình. xứng đáng là lực lượng nòng cốt đi đầu giải quyết hiệu quả những nhiệm vụ khó khăn. • Khu vực Đông Nam Á: Vẫn là tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định. hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn. Song trên thực tế cần tập trung tháo gỡ một số vấn đề sau: 2 . Trên cơ sở phát huy những thuận lợi của nước ta trong hiệp hội ASEAN. tư tưởng. • Thuận lợi cơ bản: + Tiềm lực và vị thế nước ta được tăng cường + Đảng có bản lĩnh chính trị vững vàng. Trong những năm qua. trình độ chính quy. nhưng chiến tranh cục bộ. bảo đảm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh về mọi mặt . • Thách thức lớn: Đại hội Đảng X đề cập + Tụt hậu xa hơn về kinh tế + Suy thoái về chinh trị. Tổ quốc. + Nhân dân ta có truyền thống yêu nước.Xây dựng LLVTND trong điều kiện quốc tế đã thay đổi.Thực trạng của LLVT nhân dân ta. lối sống. xung đột vũ trang.HĐH và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn. đoàn kết.Sự nghiệp đổi mới đã đạt được nhiều thành tựu to lớn. chúng ta cần phải nắm chắc âm mưu. có đường lối độc lập tự chủ. sáng tạo. + Lực lượng vũ trang ta tuyệt đối trung thành với Đảng. bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch. đất nước ta bước sang thời kỳ đẩy mạnh CNH. . tham nhũng. tranh chấp biên giới. chất lượng tổng hợp. tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng. sức mạnh chiến đấu không ngừng được nâng lên. các nước lớn đang tăng cường ảnh hưởng của mình để lôi kéo các nước ASEAN. Đã hoàn thành tốt cả ba chức năng. • Tình hình thế giới: CNXH ở Liên xô (cũ) và Đông Âu sụp đổ phong trào cách mạng giải phóng dân tộc trên thế giới gặp nhiều khó khăn. có nhiều diễn biến phức tạp. thành viên tổ chức thương mại thế giới để giữ vững môi trường hoà bình và phát triển kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa… Đó là nền tảng vững chắc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. phức tạp mà Đảng. lãng phí nghiêm trọng + Xa rời mục tiêu xã hội chủ nghĩa + Chiến lược “DBHB”. nhân dân.

nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVT nhân dân trong thời kì mới .1. phương hướng chiến đấu. phối hợp chặt chẽ giữa viện nghiên cứu.Thực tiễn cách mạng Việt Nam qua mấy chục năm qua đã chứng minh điều đó. ảnh hưởng đến sức mạnh chiến đấu của LLVT. + Trong QĐND Việt Nam. trình độ lí luận. chiến sĩ ta chưa tương xứng với vị trí. • Trình độ chính quy của Quân đội ta chưa đáp ứng được yêu cầu tác chiến hiện đại. bảo đảm nắm chắc quân đội trong mọi tình huống. • Về trang bị của LLVT còn lạc hậu. Công tác huấn luyện.Tự lực tự cường xây dựng LLVT 3 . tổ chức… cả trong xây dựng và chiến đấu. nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVT nhân dân sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT sẽ quyết định bản chất cách mạng. + Đảng lãnh đạo trên mọi mặt hoạt động của LLVT nhân dân trên tất cả các lĩnh vực chính trị. Trực tiếp lãnh đạo các đơn vị ở địa phương (bộ đội địa phương và dân quân tự vệ) là các cấp uỷ đảnng ở địa phương.• Về chất lượng chính trị: Trên thực tế. Vấn đề nghiên cứu phát triển hoàn thiện nền khoa học nghệ thuật quân sự Việt Nam trong thời kì mới cần được tổ chức một cách khoa học. tính nhạy bén. nhiệm vụ của LLVT trong cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa. sắc sảo và bản lĩnh chính trị của không ít cán bộ. Chấp hành kỷ luật của một bộ phận LLVT cón chuyển biến chậm.3 Những quan điểm. chưa thật sát với nhiệm vụ và năng lực thực hành theo cương vị đảm nhiệm. chưa đáp ứng được các tình huống phức tạp (nếu xảy ra).Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVT nhân dân • Ý nghĩa: Là quan điểm. • Về khả năng chiến đấu và trình độ SSCĐ của LLVT nhân dân cón có những mặt hạn chế. lãnh đạo mọi họat động của LLVT. đường lối tổ chức và cơ chế hoạt động. trực tiếp về mọi mặt”. tư tưởng. lực lượng tổ chức nào. Đảng không nhường hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp. yêu cầu. mục tiêu. thiếu đồng bộ. . vẫn để xảy ra những vụ việc. Đảng lãnh đạo theo hệ thống dọc từ ĐUQSTƯ đến các đơn vị cơ sở trong toàn quân. • Nội dung: + Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn lãnh đạo LLVT nhân dân theo nguyên tắc “tuyệt đối. Đảng có hệ thống tổ chức từ trung ương đến cơ sở. đào tạo cán bộ còn có những nội dung bất cập. cơ sở đào tạo và thực tiễn… 2.

• Nội dung: + LLVT nhân dân phải luôn trong tư thế SSCĐ. quy định về SSCĐ. kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta. trực chỉ huy… 4 . duy trì và chấp hành nghiêm các chế độ. toàn diện cả về chính trị. đoàn thanh niên. + Xây dựng LLVT nhân dân vững mạnh về mọi mặt. hoàn thành tốt nhiệm vụ trong mọi tình huống. đội ngũ cán bộ chính trị. • Nội dung: Tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng. + Triệt để tranh thủ những điều kiện quốc tế thuận lợi về khoa học. bảo vệ được mình.Lênin về mối quan hệ giữa số lượng với chất lượng + Từ thực tiễn xây dựng LLVT nhân dân. hội đồng quân nhân…).Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng là chính. nhiệm vụ chủ yếu cơ bản. tư tưởng. . + Chăm lo xây dựng. lấy xây dựng chính trị làm cơ sở • Cơ sở: + Xuất phát từ lí luận Mác. thường xuyên của LLVT nhân dân chủ động đối phó kịp thời và thắng lợi trong mọi tình huống xảy ra. tổ chức + Về chính trị phải thường xuyên làm tốt công tác quán triệt. Tập trung từng bước hiện đại hoá trang bị kỹ thuật quản lí khai thác bảo quản có hiệu quả trang bị hiện có… + Tích cực đẩy mạnh phát triển kinh tế và thực hành tiết kiệm. trực chiến. đánh địch kịp thời. + Nâng cao tinh thần trách nhiệm.công nghệ để xây dựng và phát triển LLVT nhân dân. đảng viên có phẩm chất năng lực tổt đủ sức lãnh đạo đơn vị. giáo dục cho cán bộ. chủ động không bị chi phối ràng buộc. khắc phục mọi khó khăn xây dựng đơn vị VMTD. bạo loạn lật đổ nhằm phi chínhnh trị hóa quân đội… • Nội dung: + Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng + Xây dựng LLVT nhân dân có chất lượng. trực ban. .• Cơ sở: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh về “xây dựng LLVT” và thực tiễn truyền thống.Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và CĐ thắng lợi • Cơ sở: + Đây là quan điểm phản ánh chức năng. chính sách của nhà nước. chiến sĩ trong LLVT nhân dân tin tưởng vào đường lối quan điểm của Đảng. + Chăm lo xây dựng cơ quan chính trị vững mạnh. lấy chất lượng chính trị làm cơ sở… + Từ sự chống phá của kẻ thù trong chiến lược “DBHB”. Đảng ta luôn coi trọng xây dựng chất lượng. để giữ vững tín độc lập tự chủ. củng cố các tổ chức chính trị trong LLVT nhân dân vững mạnh (tổ chức đảng.

2. về tổ chức biên chế trang bị.Xây dựng quân đội cách mạng: Đây là vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vu xây dựng quân đội của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng. dân chủ rộng rãi . điều lệnh qui định. hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao. đoàn kết quốc tế tốt + Kỉ luật tự giác nghiêm minh. Giỏi các cách đánh. + Trước diễn biến tình hình phải phân biệt được đúng sai + Có tinh thần đoàn kết quân dân. về ý chí quyết tâm. + Chấp hành mọi đường lối của Đảng. với Tổ quốc. từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó + Tinh nhuệ về tổ chức: Tổ chức gọn nhẹ nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ được giao + Tinh nhuệ về kĩ chiến thuật: Phải giỏi sử dụng các loại binh khí kĩ thuật hiệnc có. Hiện đại hoá là một tất yếu nhằm nâng cao sức mạnh chiến đấu của quân đội ta • Nội dung: Từng bước đổi mới vũ khí. đưa mọi hoạt động của quân đội vào nề nếp • Nội dung: + Thống nhất về bản chất cách mạng.Từng bước hiện đại: Đi đôi với chính qui. biên chế. + Thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp chế độ chính qui. có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng sai. biết sử dụng trang bị vũ khí hiện đại. + Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự. nguyên tắc xây dựng quân đội. vận dụng mưu trí sáng tạo các hình thức chiến thuật . mục tiêu chiến đấu.1 Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy tinh nhuệ từng bước hiện đại . chính sách của nhà nước.2 Phương hướng xây dựng LLVT nhân dân trong giai đoạn mới 2. trang bị kĩ thuật cho quân đội 5 .2. • Nội dung: + Xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội. làm cho lực lượng này tuyệt đối trung thành với Đảng. nghệ thuật quân sự. vũ khí. Dựa trên những chế độ. vững vàng trước mọi khó khăn thử thách. về quản lí bộ đội. + Kiên định mục tiêu lí tưởng xã hội chủ nghĩa. tinh nhuệ phải từng bước hiện đại hóa quân đội về trang bị. với nhân dân. về phương pháp huấn luyện giáo dục.Chính qui: Là thực hiện thống nhất về mọi mặt (tổ chức. trang bị).Tinh nhuệ: Biểu hiện mọi hoạt động của quân đội trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao • Nội dung: + Tinh nhuệ về chính trị: Trước diễn biến của tình hình. đoàn kết nội bộ. quản lí trang bị .

công trường. hễ đụng đến lực lượng đó. + Pháp lệnh Dân quân tự vệ năm 2004. hiệu quả. lấy chất lượng là chính. đây là sự thể chế hoá đường lối.… bảo đảm cho quân đội hoạt động trong mọi điều kiện chiến tranh hiện đại + Những nội dung trên là cả một quá trình phấn đấu lâu dài mới đạt được. bức tường đó thì địch nào cũng phải tan rã”. có nghệ thuật quân sự hiện đại. nông trường. đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại. • Nội dung: + Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp ở tất cả các thôn. nhưng có trọng điểm. Chính phủ đã ban hành Điều lệ dân quân tự vệ.2. có hệ thống công nghiệp quốc phòng hiện đại. bản làng. + Chú trọng xây dựng cả về số lượng và chất lượng. tỏ chức biên chế phù hợp. là bức tường sắt của Tổ quốc.3 v ạn Lực lượng DBĐV 213 vạn 300 vạn Phòng vệ 4.2 Xây dựng lực lượng dự bị động viên Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu.2 v ạn 2. doanh nghiệp.4 vạn 33. Huấn luyện phải thiết thực. vô luận kẻ thù hung bạo thế nào. được huấn luyện và quản lí tốt.1 vạn 5.2. khoa học quân sự hiện đại. chú ý hình thức phù hợp trong các hành phần kinh tế. Số liệu tham khảo: Nước Mĩ Trung Quốc Nhật Bản Thái lan Singapo Lực lượng thường trực 152. quan điểm của Đảng về xây dựng LLVT quần chúng. hiện nay ta phải thực hiện bước đi: “từng bước” 2.3 vạn 270 vạn 2. + Phát triển các quân binh chủng kĩ thuật. + Năm 1990. 6 . bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch.+ Xây dựng quân đội nhân dân có bản lĩnh trí tuệ và năng lực hành động.3 Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ Bác Hồ nói: “Dân quân tự vệ và du kích là một lực lượng vô địch.8 vạn 50 vạn 18. xóm.

. bảo vệ chủ quyền. có sức chiến đấu cao. vùng biển. đảo…. ninh biên giới quốc gia.3 Những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân . • • • Bộ đội địa phương: Phải căn cứ vào tình hình cụ thể để tổ chức và bố trí cho phù hợp với Bộ đội biên phòng: Cần có số lượng. năng lực tốt. giáo dục.Có kế hoạch đào tạo bồi dưỡng. có số lượng phù hợp chất lượng cao. chất lượng cao. cơ động nhanh. nhà nước đôí với LLVT nhân dân. CÂU HỎI ÔN TẬP 1. mạnh. đơn từng địa phương và thế trận cả nước. Thực hiện các chính sách với dân quân tự vệ. theo nhiệm vụ được giao. an Dân quân tự vệ: Được tổ chức trên cư sở lực lượng chính trị ở từng đơn vị hành chính. đào tạo cán bộ dân quân tự vệ. trang bị kỹ thuật của LLVT nhân dân. .an ninh nhân dân trên cả nước cũng như từng vùng chiến lược. Nguyên tắc xây dựng LLVT nhân dân? 3. Bố trí các binh đoàn chủ lực phải gắn với thế trận quốc phòng. . . Nêu khái niệm LLVT nhân dân Việt Nam? 2.Chấn chỉnh tổ chức biên chế lực lượng vũ trang nhân dân • Bộ đội chủ lực: Tổ chức các đơn vị phải gọn.Nâng cao chất lượng huấn luyện. vị sản xuất và dân cư ở cơ sở. 2.Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ kí.Thực hiên nghiêm túc và đầy đủ các chinh của Đảng. Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân trong tình hình hiện nay? 7 . xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam.Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVT nhân dân có phẩm chất. tổ chức hợp lí.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful