P. 1
cơ kết cấu 1- bài giảng

cơ kết cấu 1- bài giảng

|Views: 2,016|Likes:
Được xuất bản bởivienquangngai

More info:

Published by: vienquangngai on May 24, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/19/2013

pdf

text

original

BÀI GIẢNG CƠ HỌC KẾT CẤU

PGS. TS. ĐỖ KIẾN QUỐC KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

1. KHÁI NIỆM MÔN HỌC
Định nghiã: Cơ học kết cấu (CHKC) là môn khoa học Lý thuyết – Thực nghiệm trình bày các phương pháp tính toán kết cấu về độ bền, độ cứng và độ ổn định do các nguyên nhân khác nhau: tải trọng, nhiệt độ, lún, chế tạo không chính xác.

MỞ ĐẦU

2

1. KHÁI NIỆM MÔN HỌC (TT)
Phương pháp nghiên cứu: Lý thuyết – Thực nghiệm: Lý thuyết (LT): dự báo khả năng làm việc của kết cấu. Thực nghiệm (TN): phát hiện tính chất vật liệu và kiểm tra lý thuyết.

LT

Kiểm tra lý thuyết

LT

LT Cơ sở xây dựng lý thuyết

TN

MỞ ĐẦU

3

1. KHÁI NIỆM MÔN HỌC (TT)
Nhiệm vụ chủ yếu: Xây dựng các phương pháp tính toán nội lực, làm cơ sở để kiểm tra các điều kiện bền, cứng và ổn định (hiện đại: tuổi thọ, độ tin cậy).

MỞ ĐẦU

4

1. KHÁI NIỆM MÔN HỌC (TT)
Vị trí môn học: Quá trình thiết kế công trình bao gồm:

CHKC & chuyên môn Sơ đồ kết cấu

CHKC Tính nội lực

Chuyên môn Tính tiết diện

CHKC & chuyên môn Kiểm tra bền, cứng, ổn định

Khâu khó khăn và quan trọng nhất

MỞ ĐẦU

5

2. SƠ ĐỒ TÍNH CỦA CÔNG TRÌNH
Sơ đồ tính = Sơ đồ công trình + các giả thiết đơn giản hoá.

E, A, I

MỞ ĐẦU

6

2. SƠ ĐỒ TÍNH CỦA CÔNG TRÌNH
Các giả thiết gồm: - Thay thanh bằng trục thanh; bản & vỏ bằng mặt trung gian. - Tiết diện → E, A, I - Liên kết → Lý tưởng (không ma sát, cứng, đàn hồi…). - Tải trọng đưa về trục thanh. - Thêm giả thiết phụ nếu cần (nút khớp, tường gạch, sàn bêtông…).

E, A, I

MỞ ĐẦU

7

2. SƠ ĐỒ TÍNH CỦA CÔNG TRÌNH (TT)

E, A, I Hình 1

Lưu ý: Lực chọn sơ đồ tính cần phản ánh tốt sự làm việc của công trình thật và phù hợp với khả năng tính toán.

MỞ ĐẦU

8

3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH Theo sơ đồ tính: a) Dầm b) Dàn c) Khung d) Vòm MỞ ĐẦU 9 3. Hệ không gian: Không phẳng Trong thực tế chủ yếu là hệ không gian: dầm trực giao. cầu. MỞ ĐẦU 10 . dàn không gian. dàn khoang…Nhiều bài toán không gian khi tính toán được đưa về sơ đồ hệ phẳng. kết cấu tấm vỏ …thí dụ: nhà cao tầng. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH (TT) Theo sơ đồ tính (tt): Hệ phẳng: cấu kiện và lực đều nằm trong mặt phẳng.

biến dạng) MỞ ĐẦU 11 3. Hệ siêu tĩnh: phải bổ sung điều kiện hình học (chuyển vị. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH (TT) Theo phương pháp tính nội lực (tt) Phương pháp chuyển vị: Hệ xác định động: xác định được biến dạng của các phần tử thuộc hệ chỉ từ điều kiện động học khi hệ bị chuyển vị cưỡng bức.3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH (TT) Theo phương pháp tính nội lực Phương pháp lực: Hệ tĩnh định: chỉ dùng phương trình cân bằng là đủ để tìm nội lực. ∆ ∆ a) Hệ xác định động b) Hệ siêu động MỞ ĐẦU 12 . nếu chỉ dùng điều kiện động học (hình học) thì không đủ xác định biến dạng của các phần tử. Hệ siêu động: khi hệ chịu chuyển vị cưỡng bức.

chuyển vị cho mọi hệ. Một số cách phân loại: Theo vị trí : bất động di động Theo tính chất tác dụng: tĩnh: gia tốc nhỏ. nhưng chỉ gây chuyển vị trong hệ tĩnh định. bỏ qua lực quán tính khi xét cần bằng. MỞ ĐẦU 14 . chuyển vị trong hệ siêu tĩnh.4. Theo khả năng nhận biết: tiền định: P = P(t) ngẫu nhiên: chỉ biết theo qui luật xác suất MỞ ĐẦU 13 4. động: phải xét đến lực quán tính trong phương trình cân bằng. CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY NỘI LỰC VÀ CHUYỂN VỊ (TT) Nhiệt độ Lún Hai nguyên nhân này gây nội lực. CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY NỘI LỰC VÀ CHUYỂN VỊ Tải trọng: Gây ra nội lực.

Biến dạng và chuyển vị bé (được dùng như khái niệm vô cùng bé trong toán học). Dùng được các xấp xỉ: sinϕ ≈ tanϕ ≈ ϕ.Vật liệu đàn hồi tuân theo định luật Hooke. Cho phép dùng sơ đồ không biến dạng. P2) = ∆(P1) + ∆(P2) MỞ ĐẦU 16 . CÁC GIẢ THIẾT VÀ NGUYÊN LÝ CỘNG TÁC DỤNG Các giả thiết nhằm đơn giản hoá tính toán: 1. cosϕ = 1 …… Từ đó dẫn tới nguyên lí cộng tác dụng: P1 P2 ∆ = Hình 5 P1 ∆1 + P2 ∆2 ∆(P1. CÁC GIẢ THIẾT VÀ NGUYÊN LÝ CỘNG TÁC DỤNG Các giả thiết nhằm đơn giản hoá tính toán (tt): 2. σ ε MỞ ĐẦU 15 5.5.

3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 18 . PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 17 3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 20 .3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 19 3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 21 3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 22 .3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 23 3.3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 24 .

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 26 .3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 25 3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 28 . PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 27 3.3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 30 . PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 29 3.3.

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 31 3.3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 32 .

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 33 3.3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 34 .

PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 36 .3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 35 3.

3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 37 3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 38 .

3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 39 3. PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH MỞ ĐẦU 40 .

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 2 .1 CÁC KHÁI NIỆM 1. TS. Tính chất: có khả năng chịu lực trên hình dạng ban đầu đáp ứng được yêu cầu sử dụng. Hệ bất biến hình (BBH) Định nghĩa: Hệ BBH là hệ khi chịu tải trọng bất kì vẫn giữ được hình dáng ban đầu nếu bỏ qua biến dạng đàn hồi.BÀI GIẢNG CƠ HỌC KẾT CẤU CHƯƠNG 1 PGS. ĐỖ KIẾN QUỐC KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG 1.

Hệ biến hình (BH) Định nghĩa: là hệ khi chịu tải trọng bất kì sẽ thay đổi hình dáng hữu hạn nếu coi các phần tử cứng tuyệt đối.1 CÁC KHÁI NIỆM (TT) 3. Tính chất: kết cấu mềm. nội lực rất lớn. δ2 Thí dụ: với hình bên ta có độ dãn dài ∆L = 2L = VCB bậc cao ≈ 0..1. Tính chất: Không có khả năng chịu lực bất kì trên hình dạng ban đầu → không dùng được như là 1 kết cấu. P L Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng L δ 4 . Hệ biến hình tức thời (BHTT) Định nghĩa: là hệ thay đổi hình dáng hình học vô cùng bé nếu coi các phần tử cứng tuyệt đối (chính xác hơn: bỏ qua lượng thay đổi vô cùng bé bậc cao). nên không dùng trong thực tế. Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 3 1.1 CÁC KHÁI NIỆM (TT) 2.

Bậc tự do (BTD) . Vì vậy. Miếng cứng (MC) Định nghĩa: MC là hệ phẳng BBH. Hệ BBH là hệ có BTD bằng 0. Trong mặt phẳng. Thí dụ: Miếng cứng Hệ BBH Ý nghĩa: giúp khảo sát tính chất hình học của 1 hệ phẳng dễ dàng hơn (chỉ quan tâm tính chất cứng.1. hệ BH có BTD khác 0. .Bậc tự do cuả 1 hệ là số chuyển vị khả dĩ độc lập so với mốc cố định. khái niệm BTD có thể dùng để k/s cấu tạo hình học. 1 góc xoay). Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 6 . không quan tâm cấu tạo chi tiết). 1 điểm có 2 BTD (2 chuyển vị thẳng).1 CÁC KHÁI NIỆM (TT) 5.Bậc tự do của 1 hệ là số thông số độc lập đủ xác định vị trí 1 hệ so với mốc cố định. 1 m/c có 3 BTD (2 chuyển vị thẳng. Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 5 1.1 CÁC KHÁI NIỆM (TT) 4.

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 8 . phát sinh 2 thành phần phản lực theo 2 phương xác định. Vị trí của khớp giả tạo K thay đổi khi B dịch chuyển so với A → khớp tức thời.1. 1 khớp tương đương với 2 liên kết thanh. Liên kết đơn giản (tt) Liên kết khớp: Tính chất: khử 2 BTD.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT 1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT (TT) 1. phát sinh 1 phản lực (nối 2 khớp). Giao của 2 thanh tương đương với khớp giả tạo. Về mặt động học. Liên kết đơn giản Liên kết thanh: là thanh có khớp 2 đầu. 1 m/c có 2 khớp thì tương đương 1 liên kết thanh Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 7 1. Tương đương liên kết thanh Tính chất: khử 1 bậc tự do.

Khớp phức tạp Là khớp nối nhiều miếng cứng với nhau.1. Vì vậy phần sau sẽ không bàn đến liên kết hàn nữa vì chỉ làm phức tạp. p=D-1 p – độ phức tạp của khớp tương đương số khớp đơn giản D – số miếng cứng nối vào khớp K.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT 1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT 2. Độ phức tạp của khớp phức tạp là số khớp đơn giản tương đương về mặt liên kết. Để đơn giản việc khảo sát cấu tạo hình học. A K B C A K 2 K1 B = C Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 10 . Liên kết đơn giản (tt) Liên kết hàn: Nối cứng 2 miếng cứng với nhau thanh 1 miếng cứng lớn. Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 9 1. Mục đích: qui đổi tất cả liên kết đã dùng trong hệ thanh thành số liên kết thanh tương đương. nên gom lại ít số miếng cứng nhất và chỉ nên quan niệm liên kết chỉ gồm thanh và khớp.

2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 11 1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 12 .1.

2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 14 .1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 13 1.

1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

15

1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

16

1.2 CÁC LOẠI LIÊN KẾT

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

17

1.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH
1. Điều kiện cần:
Là điền kiện về số lượng liên kết để nối các miếng cứng thành 1 hệ BBH.

a) Hệ bất kì
Hệ gồm D miếng cứng, nối vơi nhau bằng T thanh và K khớp đơn giản. – Số bậc tự do: Coi 1 miếng cứng là cố định thì cần khử đi 3(D-1) = BTD bậc tự do. – Số liên kết thanh qui đổi: T + 2K = LK Lập hiệu số: n = LK – BTD = T + 2K – 3(D-1) n < 0 : không đủ liên kết →BH n = 0 : đủ liên kết Phải xét thêm điều kiện đủ để kết luận. n > 0 : dư liên kết

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

18

1.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT)
1. Điều kiện cần (tt): b) Hệ nối đất
Hệ có D miếng cứng nối với đất bằng C thanh (qui đổi). − Số BTD = 3D − Số liên kết qui đổi: LK = T + 2K + C Hiệu số:

n = T + 2K + C – 3D
n < 0 : không đủ liên kết → BH Phải xét thêm điều n = 0 : đủ liên kết kiện đủ để kết luận. n > 0 : dư liên kết Qui đổi liên kết thanh : 1 2 3

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

19

1.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT)
1. Điều kiện cần (tt): c) Hệ dàn
Gồm các thanh thẳng, nối khớp 2 đầu. Giả sử dàn có D thanh và M mắt. Coi 1 thanh là miếng cứng cố định thì chỉ còn lại D – 1 liên kết thanh, khử được 2(M – 2) bậc tự do. Như vậy: < 0 : BH n = D -1 - 2(M - 2) = D + 3 - 2M ≥ 0 : Xét điều kiện đủ Nếu hệ nối đất thì : < 0 : BH n = D + C - 2M ≥ 0 : Xét điều kiện đủ D thanh M mắt

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

20

1.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT)
2. Điều kiện đủ: a) Hệ gồm 2 miếng cứng Cần : dùng số liên kết qui đổi tối thiểu tương đương 3 thanh. Đủ : + 3 thanh không đồng qui hoặc song song. + 1 thanh không đi qua khớp.

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

21

1.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT)
2. Điều kiện đủ (tt): b) Hệ gồm 3 miếng cứng Cần : dùng số liên kết qui đổi tối thiểu tương đương 6 thanh Đủ : 3 khớp thực hoặc giả tạo không thẳng hàng.

Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng

22

động học. có thể dùng ngay điều kiện đủ.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT) 2. thay thế liên kết. cố gắng lợi dụng tính chất của bộ đôi. nối 1 điểm vào 1 hệ đã cho. Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 24 . Tính chất : thêm hoặc bớt bộ đôi không làm thay đổi tính chất hình học của hệ.1. Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 23 1. Điều kiện đủ (tt): c) Bộ đôi Định nghĩa : bộ đôi là 2 liên kết thanh không thẳng hàng. để khảo sát tính chất hình học có thể dùng phương pháp phát triển bộ đôi hoặc loại trừ bộ đôi. Nếu số miếng cứng nhiều hơn 3 thì phải dùng phương pháp tổng quát (và cũng phức tạp hơn) như tải trọng bằng 0.3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT) 2. Do đó. Điều kiện đủ (tt): d) Cách khảo sát tính chất hình học của 1 hệ Cố gắng gom về ít miếng cứng nhất (2 hoặc 3) và dùng điều kiện cần và đủ để kết luận. Với hệ đơn giản..

Một số thí dụ K I II Bộ đôi a) BHTT (1.1.3) I (1.3) III c) BHTT (gần BHTT: không tốt) e) BHTT f) BHTT Chương 1: Cấu tạo hình học của hệ phẳng 25 .3 NỐI CÁC MIẾNG CỨNG THÀNH HỆ BBH (TT) 3.2) II III b) BBH (2.

Hệ đơn giản Hệ dầm: thanh thẳng. ĐỖ KIẾN QUỐC KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG 2. TS. chịu uốn là chủ yếu (thường N = 0). Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 2 .1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1.BÀI GIẢNG CƠ HỌC KẾT CẤU CHƯƠNG 2 PGS.

1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1.2. Hệ đơn giản Hệ dầm: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 4 . Hệ đơn giản Hệ dầm: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 3 2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1.

Hệ đơn giản (tt) Hệ khung: thanh gãy khúc. Hệ đơn giản (tt) Hệ khung: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 6 . Q. N.2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1. Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 5 2. nội lực gồm M.

1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ TĨNH ĐỊNH 1. Hệ đơn giản (tt) Hệ khung: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 8 .2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU 1. Hệ đơn giản (tt) Hệ khung: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 7 2.

Hệ đơn giản (tt) Hệ dàn: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 10 . lực dọc N ≠ 0 Trọng lượng không đáng kể ( bỏ qua uốn thanh).2. Ưu điểm: tiết kiệm vật liệu → kết cấu nhẹ. Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 9 2. Để đơn giản hoá. dùng các giả thiết sau: Mắt dàn là khớp lý tưởng. mắt dàn là nút cứng → hệ siêu tĩnh phức tạp. vượt nhịp lớn. Hệ đơn giản (tt) Hệ dàn: Thanh xiên Thanh đứng Biên dưới Nhịp Hình 2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ TĨNH ĐỊNH (TT) 1. Nội lực chỉ có Tải trọng chỉ tác dụng ở mắt dàn.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 1.3 Đốt Mắt Biên trên Trong thực tế.

Hệ đơn giản (tt) Hệ dàn: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 12 .1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 1. Hệ đơn giản (tt) Hệ dàn: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 11 2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 1.2.

Q. N. Phản lực: có lực xô nên kết cấu móng bất lợi hơn.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 2. Lực dọc nén: dùng vật liệu dòn. Hệ ghép Được nối bởi các hệ đơn giản.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 1.2. Hệ đơn giản (tt) Hệ 3 khớp Nội lực: M. Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 13 2. Thường có 2 loại trong thực tế: Dầm tĩnh định nhiều nhịp Khung tĩnh định nhiều nhịp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 14 .

2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 2. truyền lực từ phụ → sang chính. Phụ : BH hoặc không có khả năng chịu lực khi bỏ qua kết cấu bên cạnh. Dầm tĩnh định nhiều nhịp Khung tĩnh định nhiều nhịp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 15 2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 2. Chính : BBH hoặc có khả năng chịu lực khi bỏ kết cấu bên cạnh. Dầm tĩnh định nhiều nhịp Khung tĩnh định nhiều nhịp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 16 . Hệ ghép (tt) Cách tính: từ phụ → chính. Hệ ghép (tt) Về cấu tạo: gồm hệ chính và phụ.

dầm – dây xích. Hệ liên hợp (Xem sách) Liên hợp các dạng kết cấu khác nhau như dầm – vòm.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 3.2. dàn – vòm … Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 17 2. Hệ liên hợp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 18 .1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 3.

Hệ liên hợp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 20 .1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 3. Hệ liên hợp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 19 2.2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 3.

Hệ có mắt truyền lực Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 22 .2.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 4. Hệ có mắt truyền lực Mắt truyền lực có tác dụng cố định vị trí tải trọng tác dụng vào kết cấu chính.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 4. Hệ thống dầm truyền lực Mắt truyền lực Nhịp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 21 2.

Hệ có mắt truyền lực Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 23 2. Hệ có mắt truyền lực Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 24 .1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 4.1 PHÂN LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA HỆ KẾT CẤU(TT) 4.2.

7 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 25 2. Chia đoạn (phụ thuộc q. Q. Phương pháp vẽ: Phương pháp mặt cắt : Tính phản lực. Lập biểu thức từng đoạn. Q & N : ghi dấu ( qui ước như SBVL). Vẽ Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 26 .2. trục thanh). M N Q Hình 2. 1. P.2 NỘI LỰC TRONG HỆ DẦM & KHUNG ĐƠN GIẢN. Nội lực: M. N M : vẽ theo thớ căng.2 NỘI LỰC TRONG HỆ DẦM & KHUNG ĐƠN GIẢN (TT) 2.

Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 27 2. Thí dụ: Cho hệ có liên kết và chịu lực như hình vẽ. Phương pháp vẽ (tt): Phương pháp đặc biệt : Tính phản lực. N.2. Q. Nhận xét dạng biểu đồ & điểm đặc biệt. Tính điểm đặc biệt và vẽ biểu đồ. Hãy vẽ biểu đồ M. q P= qa qa 2 2 a a Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 28 .2 NỘI LỰC TRONG HỆ DẦM & KHUNG ĐƠN GIẢN (TT) 2.2 NỘI LỰC TRONG HỆ DẦM & KHUNG ĐƠN GIẢN (TT) 3. Chia đoạn.

Phương pháp tách mắt: Nội dung: Lần lượt tách mắt và viết phương trình cân bằng lực để thu được các phương trình đủ để tìm nội lực. P 3 h 1 A d d N2 α N1 2 B d d Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 30 . Thí dụ (tt): Phản lực: HA = P = qa q qa 2 2 P= qa a HA = qa VA = 0 VD = qa qa Nội lực: qa2 a qa 2 2 M qa qa 2 8 Q qa N qa qa 2 2 Chú ý: nút cân bằng qa 2 2 qa2 qa qa qa P = qa Hình 2.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 1.10 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 29 2.2.2 NỘI LỰC TRONG HỆ DẦM & KHUNG ĐƠN GIẢN (TT) 3.

P 3 h 1 A N2 α N1 2 d d d d 31 y x 1 B A α N2 N1 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 2.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 1. N2 P 3 h 1 N2 α N1 2 d d d d Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 32 .3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 1. Hãy xác định nội lực thanh N1. Thủ thuật: lập 1 phương trình chứa 1 ẩn: loại bỏ lực kia bằng cách chiếu lên phương trình vuông góc với nó. Phương pháp tách mắt (tt): Thí dụ: Cho hệ dàn có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ.2. Phương pháp tách mắt (tt): Trình tự & thủ thuật: Trình tự: tách mắt sao cho mỗt mắt chỉ có 2 lực dọc chưa biết.

3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 1.2.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 1. Phương pháp tách mắt (tt): Nhận xét: Mắt có 2 thanh. Mắt có 3 thanh: N1 = N2 = 0. Phương pháp tách mắt (tt): Thí dụ (tt): Giải A P = ∑ Y = 0: N sinα + A = 0 ⇒ N = 2 2 sinα 2sinα P ∑ X = 0: N1 + N 2 cosα = 0 ⇒ N1 = -N 2 cosα = .2 cotgα P 3 y N2 N2 x h α 1 N1 1 α N1 2 P A= B A 2 d d d d Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 33 2. không có tải trọng: N1=N2=0. N3 = 0 N1 N2 α N3 N1 N2 Nhược điểm: Dễ bị sai số truyền Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 34 .

3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 2. Phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) Thủ thuật: Lập phương trình chứa 1 ẩn. Phương pháp mặt cắt đơn giản Nội dung: Cắt dàn ( không nhiều hơn 3 thanh). bằng cách loại đi 2 lực chưa cần tìm. Nếu 2 thanh song song: chiếu lên phương vuông góc. 3 h P I A= d2 N2 N1 d P P d d B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 36 .2. N3 J h N2 A= 2 d PI N1 d P d P d B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 35 2. Nếu 2 thanh cắt nhau: lấy mômen với điểm N J cắt.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 2. Lập 3 phương trình cân bằng → giải 3 ẩn.

N2.Thanh xiên : dấu và trị số ∼ Qd N3 N2 A= P d2 I d P N1 J Ad Md ⇒N =− =− I 3 h h d MJ A. Hãy xác định nội lực trong thanh N1.Thanh biên : dấu và trị số ∼ d h .3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 2.2d =− ∑ M J = 0 ⇒ N1 = h h Q A ⇒ N2 = − =− d ∑Y = 0 sin α sin α ∑ MI = 0 h P d d B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 38 .2. N3. Phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) Thí dụ: Cho hệ dàn có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ. Phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) Thí dụ: (Giải) Nhận xét: M .3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 2. N3 h I d d P N2 N1 J P d d Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 37 2.

Hãy xác định nội lực trong thanh N1. Phương pháp mặt cắt phối hợp (tt) Thí dụ: Cho hệ dàn có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ.2. N2. Phương pháp mặt cắt phối hợp Nội dung: Khi số ẩn lớn hơn 3 dùng 1 số mặt cắt phối hợp để tạo đủ số phương trình. Trong thực tế thường dùng nhiều lắm là 2 mặt cắt.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 3.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 3. N3 1 α N1 N2 1 P 2-2 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 40 . 1 2-2 α N1 N2 P A= P 2 1 B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 39 2.

có thể phân tích phản lực theo phương đứng và ngang.3 TÍNH TOÁN HỆ DÀN (TT) 3.2. Tính phản lực Phân tích phản lực như hình vẽ. Mỗi phương trình P3 cân bằng chỉ chứa 1 ẩn: ∑ MB ∑ MA ∑ MC ∑M Trai Phai C =0 ⇒V =0 ⇒V d A P2 C P1 B HA A ZA β VdA VB ZB HB d B = 0 ⇒ ZA = 0 ⇒ ZA VdB VA Sau đó. Nếu tải trọng thẳng đứng thì: HA = HB = H – Lực xô của hệ 3 khớp Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 42 . Phương pháp mặt cắt phối hợp (tt) Thí dụ (tt): Giải 2-2 1 α N1 N2 P A= P 2 1 1 B M/c 1-1: ∑ Y = 0 ⇒ N cosα − N cosα + A = 0 ⇒ N 2 2 − N1 = A P = cosα 2cosα M/c 2-2 (tách mắt): ∑ X = 0 ⇒ N1sinα + N 2sinα = 0 ⇒ N1 = − N 2 P P N2 = → N1 = − 4cosα 4cosα Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 41 2.4 TÍNH TOÁN HỆ 3 KHỚP 1.

P3 P2 C P1 B HA A ZA β VdA VB ZB HB VdB VA Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 43 2.Q. Q.4 TÍNH TOÁN HỆ 3 KHỚP (TT) 2. N vẽ theo trục chuẩn năm ngang. -Khung 3 khớp: vẽ biểu đồ nội lực theo điểm đặc biệt. Riêng vòm thì qui ước N>0 là nén.4 TÍNH TOÁN HỆ 3 KHỚP (TT) 3. Tính nội lực -Vòm 3 khớp: thiết lập biểu thức nội lực theo tọa độ z. N q C a A a a B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 44 . Thí dụ: Cho hệ có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ.2. Hãy vẽ biểu đồ M. Biểu đồ M.

2. Truyền lực từ hệ phụ sang chính và tính hệ chính. Ghép các biểu đồ lại. Tính hệ phụ.4 TÍNH TOÁN HỆ 3 KHỚP (TT) 3. Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 46 .5 TÍNH TOÁN HỆ GHÉP Trình tự tính Tách hệ ghép ra các hệ đơn giản. Thí dụ (tt): Giải q C a H A qa a qa C Q A qa/2 qa/2 B A qa qa 45 qa 2 2 C M A B H= qa/2 qa qa 2 2 B a qa/2 qa C N B Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 2.

Hãy vẽ biểu đồ M.2. Q P = 40 kN q = 10 kN/m 3 3 2 8m Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 47 2.5 TÍNH TOÁN HỆ GHÉP (TT) Thí dụ: P = 40 kN q = 10 kN/m 3 3 2 8m P = 40 kN 20 kN 20 kN 40 q = 10 kN/m 20 kN 60 80 M (kN/m) 20 45 20 60 Q 35 (kN) 48 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động .5 TÍNH TOÁN HỆ GHÉP (TT) Thí dụ: Cho hệ ghép có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ.

5 TÍNH TOÁN HỆ CÓ MẮT TRUYỀN LỰC Trình tự tính Truyền lực từ dầm phụ xuống dầm chính. Tính dầm chính. Thí dụ: q Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 50 .5 TÍNH TOÁN HỆ GHÉP (TT) Thí dụ (tt) So sánh với dầm đơn giản: P = 40 kN q = 10 kN/m 3 60 3 2 40 8m 80 M (kNm) 40 kN 60 q = 10 kN/m 75 Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 80 49 2.2.

ô tô.BÀI GIẢNG CƠ HỌC KẾT CẤU CHƯƠNG 3 PGS. TS. ĐỖ KIẾN QUỐC KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG 3.1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 2 . Thí dụ: Xe lửa. dầm cầu chạy… Vấn đề cần giải quyết: Cần tìm Smax (nội lực. phản lực …) K z Hình 3. người. Tải trọng di động và phương pháp tính Tải trọng di động: có vị trí thay đổi → gây ra nội lực thay đổi.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG 1.

3. Tải trọng di động và phương pháp tính (tt) Các phương pháp giải quyết: Giải tích: lập biểu thức giải tích S(z) và khảo sát cực trị: phức tạp không dùng. Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 3 3.. Kí hiệu: đah S hoặc “S” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 4 . ⎪ S5 ⎩ ứng với 5 vị trí của tải trọng Đường ảnh hưởng: dùng nguyên lí cộng tác dụng..1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 1. Được dùng trong thực tế. Thí dụ: ⎧ S1 ⎪ ⎪S Sk ( z ) = ⎨ 2 ⎪ . Phương pháp đường ảnh hưởng Định nghĩa: Đồ thị của đại lượng S theo vị trí một lực tập trung P=1 (không thứ nguyên) có phương chiều không đổi. di động trên công trình.

1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Qui ước: Đường chuẩn vuông góc P=1 (hoặc // trục thanh) Trung độ vuông góc đường chuẩn. Lập biểu thức S=S(z). Cho z biến thiên và vẽ đồ thị S=S(z).1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2. coi như lực bất động. thường gồm nhiều biểu thức khác nhau cho nhiều đoạn khác nhau. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Trình tự vẽ “S”: Đặt P=1 tại vị trí Z. Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 6 . Trung độ (+) dựng theo chiều của P. Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 5 3.3.

1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2. “Qk” P=1 K A a L b B z Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 8 . Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Chú ý Phân biệt sự khác nhau giữa đah S và biểu đồ S. “Mk”. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ: Vẽ đường ảnh hưởng “A”. “B”. [S] Thứ nguyên tung độ đah = [P] [M] F-L = =L Thí dụ : ["M"]= [P] F Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 7 3.

Xét cân bằng phần ít lực để đơn giản hơn (phần không có lực P=1). Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ (tt): Nội lực: Đah gồm 2 đoạn: đường trái và đường phải.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2. Đường trái t Q k = -B = - z L t M k = B.b = z P=1 K 0≤z≤a b z L t Qk z Mkt A a L b B K b B 10 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động .3. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ (tt): Phản lực: P=1 z K A a L b B z A= B= L-z L z L 1 “A” 1 “B” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 9 3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.

phải b B z Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 12 .1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.3.a= (L-z) L p z P=1 K z b B K A a Mkp Qkp A a L Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 11 3. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ (tt): Nội lực: Đường phải Q k =A= L-z L a≤z≤L a p M k =A. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ (tt): Nội lực (tt): P=1 K A a L b “Mk” a đ. trái đ.

L P=1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 14 .1 PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG (TT) 2.3.2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN Xét dầm đơn giản có đầu thừa vì là trường hợp tổng quát của dầm đơn giản và dầm công xôn. Phương pháp đường ảnh hưởng (tt) Thí dụ (tt): Nội lực (tt) : P=1 K A a L b B z đ. trái 1 đ. phải 1 “Qk” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 13 3.

K3 c Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 16 .2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN 1.3. phải K1 B cách vẽ nhanh.2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN (TT) 2. Đường ảnh hưởng phản lực L-z L z ∑ M A = 0 : B= L L P=1 A 1 B “A” ∑M B = 0 : A= ⎫ ⎪ ⎪ ⎬ bậc 1 ⎪ ⎪ ⎭ Vẽ đah với 2 tung độ tại A và B. trái đ. tức là z= 0 và z= L 1 “B” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 15 3. Đường ảnh hưởng nội lực (tt) Tiết diện trong nhịp: “Mk1”: trái giao phải dưới k1 K2 b A a L “Mk1” a đ.

Đường ảnh hưởng nội lực (tt): Tiết diện trong nhịp (tt): p t Chú ý: Q A và Q B K2 b A a L 1 “QAP” 1 đ. Đường ảnh hưởng nội lực (tt) Tiết diện trong nhịp (tt): “Qk1”: trái song song phải K2 b A a L đ. K3 c Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 17 3.3. phải K1 B K3 c đ. phải 1 “Qk1” K1 B vẽ nhanh.2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN (TT) 2. trái 1 đ. trái Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 18 .2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN (TT) 2.

3) Nối các tung độ bằng các đoạn thẳng. Đường ảnh hưởng nội lực (tt): Tiết diện đầu thừa: Chú ý: giống dầm côngxôn.2 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DẦM TĨNH ĐỊNH ĐƠN GIẢN (TT) 2. K2 b “Mk2” b c “Qk2” 1 “Mk3” A a L K1 B K3 c 1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động “Qk3” 19 3. coi P=1 di động trực tiếp trên hệ chính. P=1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 20 . thực hiện các bước sau: 1) Vẽ đah.3. 2) Giữ lại tung độ dưới mắt truyền lực.3 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ CÓ MẮT TRUYỀN LỰC Để vẽ đah thuộc hệ chính.

4 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ GHÉP 1.3 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ CÓ MẮT TRUYỀN LỰC (TT) Chứng minh: i a Ri K yi a z d P=1 i+1 Ri+1 yi+1 1 “Qk” 1 “Mk” d-z z Ri = . Đường ảnh hưởng thuộc hệ phụ Khi P=1 di động trên hệ phụ: vẽ đah như đối với hệ đơn giản. Khi P=1 trên hệ chính: đah = 0.R i+1 = d d Mk =Riyi + Ri+1yi+1 = bậc 1 đường thẳng. K3 K2 K1 “Mk1” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 22 . Khi z=0 Mk = yi z=d Mk = yi+1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 21 3.3.

có thể dùng phương pháp động để vẽ dạng đah.2) (2. sau đó tính 1 tung độ đặc biệt và suy ra các tung độ khác.3) → ∞ O Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 24 .1) K I (1.3. và tung độ =0 ứng dưới gối tựa đất của dầm phụ (liên kết thẳng đứng).4 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ GHÉP (TT) 2. Khi P=1 trên hệ phụ: đah là đường thẳng đi qua tung độ ứng dưới khớp nối hệ chính với phụ.4 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ GHÉP (TT) Chú ý: Nếu hệ ghép phức tạp. Đường ảnh hưởng thuộc hệ chính Khi P=1 trên hệ chính: hệ phụ không làm việc xét riêng hệ chính.2) L (0. K3 K2 K1 “Qk2” “Mk3” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 23 3.3) III II “Mk” (0. (0.

3.3) = (1.1) K I (1. ∑M h B = 0 : A= L-z L α N2 C N1 D ∑M A = 0 : B= z L N3 E 2d N4 A A 1 A L = 4d B B 2d “A” “B” B 1 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 26 .2) (2.2) + (2.4 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CỦA HỆ GHÉP (TT) Chú ý: Thí dụ: (0. Đường ảnh hưởng phản lực Phản lực được tính tương tự như trong dàn dầm.3) → ∞ O Phương pháp động vẽ đah: • 3 khớp tương hỗ của 3 miếng cứng của 1 hệ BH thẳng hàng: (1. • Tung độ ứng với khớp nối với đất thì bằng 0 (không có chuyển vị đứng) Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 25 3.2) L (0.3) III II “Mk” (0.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM 1.3).

5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM (TT) 2. Đường ảnh hưởng nội lực bằng phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) M/c trong nhịp: N1 h N3 E 2d đ.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM (TT) 2. nối B 3d h d h Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 28 . phải A C D đ. h N3 E 2d N4 A α N2 C N1 D L = 4d B 2d Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 27 3. Đường ảnh hưởng nội lực bằng phương pháp mặt cắt đơn giản M/c trong nhịp: N1 và N2 Cắt đốt chứa N1 và N2. trái “N1” A N4 α C N2 N1 D L = 4d B 2d đ. 1/ P=1 bên trái đốt bị cắt: xét cân bằng phần phải (ít lực) 2/ P=1 bên phải đốt bị cắt: xét phần trái.3. 3/ P=1 trong đốt cắt: đường nối.

Đường ảnh hưởng nội lực bằng phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) M/c trong nhịp: N2 h E 2d A N3 N4 α C N2 N1 D L = 4d đ.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM (TT) 2.3. trái A 1 cos α B 2d D C đ. phải = 0 B 2d Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 30 . Đường ảnh hưởng nội lực bằng phương pháp mặt cắt đơn giản (tt) M/c đầu thừa: N3 1/ P=1 bên trái đốt bị cắt 2/ P=1 bên phải đốt bị cắt 3/ P=1 trong đốt cắt: đường nối. h N3 E 2d “N3” đ. nối “N2” đ. phải 1 cos α B Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 29 3.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM (TT) 2. nối α N2 C N1 D L = 4d đ. trái E 1 cos α N4 A A đ.

Minh họa N4 h N3 E 2d 1 cos α N4 A α N2 C N1 D L = 4d B P=1 2d N4 = -A A P=1 ngoài đốt cắt N4 = 0 đ.6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH 1.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG TRONG DÀN DẦM (TT) 3. Tải trọng tập trung Dùng nguyên lý cộng tác dụng S = ∑ Pi y i i =1 n P1 y1 Pi yi Pn yn “S” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 32 . Đah nội lực bằng phương pháp tách mắt Lập biểu thức nội lực khi: 1/ P=1 đặt tại mắt 2/ P=1 ngoài đốt cắt 3/ P=1 trong đốt cắt: đường nối.3. nối P=1 ngoài đốt cắt C P=1 tại mắt B P=1 “N4” E 1 A A=1 P=1 tại mắt Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 31 3.

Tải trọng phân bố Trường hợp thường gặp: q = const S = ∫ yqdz = q ∫ ydz = qω a a b b S = qω a dz q b ω “S” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 34 .yt yt K P “Qk” yp Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 33 3. Tải trọng tập trung (tt) Chú ý: Nếu “S” có bước nhảy: St = P.6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) 2.6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH 1.yp Sp = P.3.

tgα dz dz Nếu có nhiều momen n S = ∑ M i tgα i =1 tgα > 0 : ham tang M Nếu “S” bị gãy: St = Mtgαp Sp = Mtgαt αt αp Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 35 3.3. Q k và Q k q t p bằng phương pháp đah P = qL K L L Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 36 .dy M dy = dy = M = M .6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) 3. Momen tập trung Thế M bằng ngẫu lực M>0 dz yi α y + dy P = M dz S = P ( y + dy ) .Py = P .6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) Thí dụ: Tính Mk.

6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) Thí dụ (tt): Tính Mk q P = qL L L P=1 K L/2 “Mk” M k = Py k + qω = qL × 0.5 × L = Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 3 2 qL 4 37 3.5 L + q × 0.5) + q × 0.3.5) = − Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động .11 P L “Qk” Q k = Py R + qω = qL × 0.5 × L × 0.5 + q × 0.5 × L × ( −0.5) = p t 1 qL 4 3 qL 4 38 Q k = Py L + qω = qL × ( −0.6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) Thí dụ (tt): t p Tính Q k Q k q P = qL L yt K yp Hình 3.5 × L × ( −0.

3.6 XÁC ĐỊNH ĐẠI LƯỢNG S BẰNG ĐAH (TT) Thí dụ (tt): Kiểm tra lại q P = qL L 5 V = qL A 4 L V B = 3 qL 4 5 L 3 M = qL × L − qL × = qL2 k 4 2 4 5 1 t Q k = qL − qL = qL 4 4 Qk = p 1 3 qL − qL = − qL 4 4 39 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 3.7 ĐAH GỒM CÁC ĐOẠN THẲNG Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 40 .

Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 41 3.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI 1. Đoàn tải trọng tiêu chuẩn và vị trị bất lợi Là đoàn tải trọng dùng để thiết kế kết cấu. Chứng minh: S = ∑ Pi y i = ∑ Pi tgα.z i = tgα ∑ Pi z i i=1 i=1 n n Theo định lý Varinhông zi P1 O α R Pi Pn yn “S” ∑ P z = Rz i i o và zotgα = yo → S = Ryo y1 yo yi zo Chú ý: với tải trọng phân bố cũng chứng minh tương tự.7 ĐAH GỒM CÁC ĐOẠN THẲNG Tính chất: Có thể thay tác dụng của các tải trọng trên từng phần thẳng của đah bằng hợp lực của chúng. khoảng cách … Vị trí bất lợi là vị trí của đoàn tải trọng gây ra cực trị Smax(min) Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 42 .3. tuân theo qui phạm về tải trọng.

nếu cực tiểu thì: ∆S' =Sp' -St ' >0 → Smin Cực trị: S S’t > 0 ∆S' ≠ 0 S’p = 0 S’p < 0 S’t > 0 Cực đại z S’t = 0 S’p < 0 Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 44 . Biểu hiện giải tích của vị trí bất lợi (tt) Nếu S(z) là hàm không trơn và cực trị tại điểm gãy thì biểu hiện cực trị như hình vẽ dưới đây: Điều kiện cần Nếu có cực đại tại điểm đang xét thì: ∆S' =Sp' -St ' <0 → Smax Tương tự. Vị trí cho cực trị của S như sau: Nếu S(z) là hàm trơn: Điều kiện: dS = 0 dz Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 43 3.3.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 2.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 2. Biểu hiện giải tích của vị trí bất lợi Với đah S và đoàn tải trọng tiêu chuẩn có thể lập được biểu thức giải tích của S(z).

Cực trị của S chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một tải trọng tập trung đặt tại đỉnh của đường ảnh hưởng.Nếu Pth đặt tại đỉnh lồi thì có thể cho Smax. Đường ảnh hưởng đa giác (tt) 2. đặt tại đỉnh lõm thì có thể cho Smin. do đó Ri phải có thay đổi. Lực đó gọi là lực tới hạn Pth. Đường ảnh hưởng đa giác 1. nếu đỉnh lõm→ Smin Rt Pth Rp Rn lồi αt lõm αp “S” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 46 .8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 3.tgαt) ∆S’= Pth∆tgα R1 <0. S = ΣRiyi(z) S’ = ΣRiyi’(z) S’ = ΣRitgαi . St’ = Σ Ritgαi + Pthtgαt Sp’ = Σ Ritgαi + Pthtgαp ∆S’= Pth(tgαp . nếu đỉnh lồi → Smax >0.3. tgαi = const Để cho cực trị thì cần thiết phải có St’ ≠ Sp’. ngược lại.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 3. tức là có ít nhất 1 lực tập trung đặt tại 1 đỉnh của đường ảnh hưởng. R1 Ri Rn α1 y1 α2 yi α3 yn “S” Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 45 3.

Đặt tải trọng lớn lên các tung độ lớn. Thí dụ: Xác định các tiết diện cần tính nội lực: 0. thường đặt Pmax lên tung độ ymax (vì S =ΣPiyi).3. Khái niệm biểu đồ bao Định nghĩa: là biểu đồ thể hiện nội lực lớn nhất và nhỏ nhất tại mỗi tiết diện.… … .y2max 2max M hoat tai = P.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 4. Cách tìm Smax hoặc Smin trong thực tế Nếu đoàn tải trọng ngắt được thì chỉ đặt lên đường ảnh hưởng 1 dấu (dấu (+) để tìm Smax. 1. M hoat tai= P.y2min 2min Xác định các giá trị bao q 0 1 2 3 4 5 6 M bao = Mtĩnh + M hoat tai min min M bao = Mtĩnh + M hoat tai max max Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 48 . dấu (-) để tìm Smin). do đồng thời tĩnh tải và hoạt tải gây ra. Nếu cần có thể thử 1 số phương án đặt tải. Vẽ biểu đồ do tĩnh tải. P (di động) Tính nội lực do hoạt tải. 6. Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 47 3.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 5. Vẽ đường ảnh hưởng các tiết diện.

3.8 DÙNG ĐAH ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ BẤT LỢI (TT) 5. Khái niệm biểu đồ bao (tt) Thí dụ (tt): 0 P (di động) q 1 2 3 4 5 6 Mtĩnh M2 t P y1max P y2max y2min y1min P “M1” P “M2” M bao min Mbao Mbao max Chương 3: Xác định nội lực do tải trọng di động 49 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->