P. 1
Bai Tap Otomat

Bai Tap Otomat

5.0

|Views: 877|Likes:
Được xuất bản bởiThua Tu

More info:

Published by: Thua Tu on May 28, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/01/2014

pdf

text

original

1.1. Nếu không gian tập hợp là tập các số nguyên dương nhỏ hơn 20. Hy !

iết "# các
ph$n t% t"&ng các tập hợp 'ược (ác ')nh như sau *
a+ a+ , ( ( - 2 . /00
1+ 1+ , ( ( là số nguyên tố 0
c+ c+ , ( ( 2 (
2
0
d+ d+ , ( 2( 2 /0
3+ 3+ , ( 4( . 200

1.2. 5h& tập hợp 6 2 ,07 /7 27 47 87 97 :0
Hy !iết "# các ph$n t% t"&ng các tập hợp 'ược (ác ')nh như sau *
;+ ;+ , ( ( ∈ 6 !à ( ch<n 0
g+ g+ , ( ( ∈ 6 !à ( ≥ (
2
- / 0
1.3. 5h& = 2 ,07 /7 20 !à > 2 ,07 47 80. Hy !iết "# các tập hợp sau *
= ∪ > ? = ∩ > ? = @ > ? = ( > !à 2
=

1.4. 5h& !A dB !C Duan hE *
a+ FhGn (H !à 'ối (Ing7 nhưng không 1Jc c$u.
1+ FhGn (H !à 1Jc c$u7 nhưng không 'ối (Ing.
c+ Kối (Ing !à 1Jc c$u7 nhưng không phGn (H.
L"&ng MNi t"ưOng hợp t"ên7 chP "# tập hợp t"ên 'Q Duan hE 'ược (ác ')nh.

1.5. 5hIng Minh các Duan hE sau 'Ry là các Duan hE tương 'ương !à ch& các lSp tương
'ương cTa chUng.
a+ Vuan hE W
/
t"ên các số nguyên ')nh nghXa 1Yi * iR
1
Z khi !à chP khi i 2 Z.
1+ Vuan hE W
2
t"ên M[t tập th\ ngưOi ')nh nghXa 1Yi * pR
2
D khi !à chP khi p7 D
sinh c]ng ngày !à c]ng n^M.

1.6. 5h& tập h_u hHn =. Hy t`M nh_ng Duan hE tương 'ương t"ên = cQ số các lSp tương
'ương là lSn nhat hay nhỏ nhat.

1.7. 5h& hai tập hợp sau = 2 ,27 47 87 90 !à > 2 ,/7 47 97 b7 c0. diG s% W là Duan hE *
W 2 ,e(7 y+ ∈ = × > | ( . y0
Hy liEt kê các cfp Duan hE thI tg t"&ng W.

1.8. L`M 1a& 'Qng 1Jc c$u7 1a& 'Qng phGn (H !à 1Jc c$u cTa Duan hE 'ược ch& như sau
t"ên 6 2 , /7 27 47 87 90*
,e/7 2+7 e27 4+7 e47 8+7 e97 8+0

1.9. 5h& 6 2 ,07 /7 20 !à W 2 ,e07 /+7 e/7 2+0. L`M Wh !à W
-
.
2.1. 5hIng Minh h&fc 1ác 1ỏ * i
-
2 i
h
j ,ε 0.

2.2. i
-
hay i
h
cQ th\ 1kng ∅ không l mhi nà& th` i
-
hay i
h
là h_u hHn l
2.3. Hy ch& 1iết các thI tg ch& phnp liEt kê các ph$n t% cTa các ngôn ng_ sau *
a+ ,a7 10
h
1+ ,a0
h
,10
h
,c0
h
c+ ,oo ∈,a7 10
-
!à số a 1kng số 1 t"&ng o0

2.4. p[t chuNi h`nh tháp cQ th\ ')nh nghXa là M[t chuNi 'qc (uôi hay ngược 'Cu như
nhau7 h&fc crng cQ th\ ')nh nghXa như sau *
/+ ε là chuNi h`nh tháp.
2+ Nếu a là M[t ks hiEu 1at kt th` a là M[t chuNi h`nh tháp.
4+ Nếu a là M[t ks hiEu 1at kt !à u là M[t chuNi h`nh tháp th` aua là M[t chuNi
h`nh tháp.
8+ mhông cvn chuNi h`nh tháp nà& ng&ài các chuNi ch& tw e/+ 'ến e4+.
Hy chIng Minh Duy nHp "kng 2 ')nh nghXa t"ên là tương 'ương.

2.5. 5ác chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng 'ược ')nh nghXa th3& 2 cách *
5ách / * p[t chuNi o t"ên 1[ ch_ cái , ( 7 ) 0 là cRn 1kng khi !à chP khi *
a+ o chIa c]ng M[t số x)x !à x(x
1+ pqi tiCn tố cTa o chIa số các x(x At nhat 1kng số các x)x.
5ách 2 *
a+ ( là chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng
1+ Nếu o là M[t chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng7 th` (o) là chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng.
c+ Nếu o !à ( là các chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng7 th` o( là chuNi ng&fc 'ơn cRn
1kng.
d+ mhông cvn chuNi ng&fc 'ơn cRn 1kng nà& khác !Si t"ên.
Hãy chứng minh bằng quy nạp th! "# $%i chu&i 'ằng 2 "(nh ngh)* t'+n ,% t-.ng
"-.ng.
3.1. pô tG ngôn ng_ 'ược chap nhận 1Yi các ôtôMát h_u hHn !Si sơ 'y chuy\n 'ược ch&
như sau *
3.2. L`M các sơ 'y chuy\n ôtôMát h_u hHn '&án nhận các ngôn ng_ sau *
a+ Lập các chuNi t"ên ,07 /0 cQ chIa M[t số chzn các số 0 !à M[t số l{ các số /
1+ Lập các chuNi t"ên ,07 /0 cQ '[ dài chia hết ch& 4.
c+ Lập các chuNi t"ên ,07 /0 không chIa /0/ như M[t chuNi c&n.

3.3. uRy dgng các sơ 'y chuy\n ôtôMát h_u hHn chap nhận các ngôn ng_ sau t"ên 1[ ch_
cái Σ 2 ,07 /0
a+ a+ Lập các chuNi kết thUc là 00.
1+ 1+ Lập các chuNi cQ 4 ks hiEu 0 liên tiếp.
c+ Lập các chuNi Mà ks hiEu thI 4 k\ tw cận phGi cTa chuNi là /.
d+ Lập Mqi chuNi Mà 1at cI chuNi c&n nà& cQ '[ dài 1kng 9 'Cu cQ chIa At nhat 2
c&n số 0.

3.4. uRy dgng |}= tương 'ương !Si MNi N}= sau *

a+ N
/
e,07/727407,a7107δ
/
707,40+ !Si δ
/
1+ N
2
e,07/727407 ,a7107 δ
2
707 ,/740+
!Si δ
2


3.5. L`M N}= không cQ ε jd)ch chuy\n nhận dHng c]ng ngôn ng_ !Si các N}= sau *



3.6. ~iết 1i\u thIc chAnh Duy !à !• N}= '&án nhận các ngôn ng_ sau *
a+ a+ Lập hợp các chuNi t"ên Σ 2 ,/7 27 40 sa& ch& ks hiEu cuối c]ng ' cQ
(uat hiEn t"ưSc 'Q .
1+ 1+ Lập hợp các chuNi t"ên Σ 2 ,07 /0 t"&ng 'Q cQ M[t cfp ks tg 0 cách
nhau 1Yi M[t chuNi c&n cQ '[ dài 8i7 !Si i ≥ 0 nà& 'Q.

3.7. ~iết 1i\u thIc chAnh Duy ch& MNi ngôn ng_ sau t"ên Σ 2 , 07 /0 *
a+ Lập hợp các chuNi t"&ng 'Q Mqi cfp 0 liên tiếp 'Cu (uat hiEn t"ưSc Mqi cfp /
liên tiếp.
1+ Lập hợp các chuNi chIa nhiCu nhat M[t cfp 0 liên tiếp !à nhiCu nhat M[t cfp /
liên tiếp.

3.8. pô tG e1kng lOi+ ngôn ng_ 'ược các 1i\u thIc chAnh Duy sau 'fc tG *
a+ a+ 0e0 - /+
h
0
1+ 1+ e0- /+
h
0e0 - /+ e0 - /+
c+ c+ e//- 0+
h
e00- /+
d+ d+ e/- 0/- 00/+
h
eε - 0 - 00+
3+ 3+ € 00 - // - e0/- /0+ e00- //+
h
e0/- /0+•
h

3.9. 5hIng tỏ các 1i\u thIc chAnh Duy sau ks hiEu ch& c]ng M[t ngôn ng_ *
eaa+
h
7 eaa+
h
- e∅a+ 7 eaa - aaaa+
h
7 eaa+
h
eaa+
h

3.1/. ~• N}= !Si ε jd)ch chuy\n 'ược ch& 1Yi các 1i\u thIc chAnh Dui sau. 6au 'Q7 hy
chuy\n sang |}= tương 'ương *
a+ a+ e a
h
- 1
h
+
h
1+ 1+ eeε - a+ 1
h
+
h
c+ c+ ea - 1+
h
a11 ea - 1+
h
d+ d+ a1 - ea - 11+ a
h
1
3+ 3+ ea - a1 - aa1+
h
eε - a- aa+
;+ ;+ /0 - e0 - //+0
h
/
g+ g+ 0/ € ee /0+
h
- ///+
h
- 0•
h
/

3.11. Hy t`M các 1i\u thIc chAnh Dui tương Ing !Si các sơ 'y chuy\n t"Hng thái sau*


012 345 645 3R78H

3.12. ~iết chương t"`nh t"&ng Fascal ‚ 5 Mô phỏng M[t }= chap nhận ngôn ng_ 'ược
1i\u diƒn 1Yi 1i\u thIc chAnh Duy sau *

€ = ... „7 a ... „ •
-
€ = ... „7 a ... „7 0 ... c7 … •
h
- € 0 ... c•
-
- &p

3.13. ~iết chương t"`nh ch& "a M[t }= tương Ing khi '$u !à& là M[t 1i\u thIc chAnh Duy.

3.14. ~iết chương t"`nh ch& "a |}= khi '$u !à& là M[t N}=.
4.1. uRy dgng !^n phHM tuyến tAnh t"ái !à tuyến tAnh phGi ch& các ngôn ng_ sau *
a+ e0 - /+
h
00e0 - /+
h
1+ 0
h
e/e0 - /++
h
c+ eee0/ - /0+
h
//+
h
00+
h

4.2. uRy dgng !^n phHM chAnh Duy sinh "a các ngôn ng_ t"ên 1[ ch_ cái Σ 2 ,07/0 như
sau *
a+ Lập các chuNi cQ chIa 4 c&n số 0 liên tiếp.
1+ Lập các chuNi kết thUc 1kng 2 c&n số 0.

4.3. uRy dgng !^n phHM chAnh Duy sinh "a các ngôn ng_ sau *
a+ , o | o ∈ e0 - /+
h
0
1+ , a
M
1
n
| M7 n † 0 0
4.4. 5hIng tỏ "kng ngôn ng_ i 2 ,0
n
/
n
| n là số nguyên dương0 không chAnh Dui.

4.5. Ngôn ng_ nà& t"&ng các ngôn ng_ sau là ngôn ng_ chAnh Dui l 5hIng Minh cRu t"G
lOi*
a+ a+ i 2 ,0
2n
| n là số nguyên dương 0
1+ 1+ i 2 ,0
n
/
M
0
n-M
| M7 n là số nguyên dương0
c+ c+ i 2 ,0
n
| n là số nguyên tố 0
d+ 5.1 . Hy Mô tG ngôn ng_ sinh 1Yi các !^n phHM sau *
3+
5.2. Hy chP "a M[t !^n phHM phi ng_ cGnh sinh "a tập hợp *
a+ Lập hợp các chuNi 'qc (uôi 'qc ngược như nhau t"ên 1[ ch_ cái Σ 2 ,07/0.
1+ Lập hợp chuNi các dau ng&fc 'Ung t"&ng 1i\u thIc số hqc.
c+ Lập hợp ,a
i
1
i
c
Z
| i7 Z ≥ 00
d+ Lập hợp ,a
M
1
n
| M7 n † 00
3+ Lập hợp ,a
i
ca
Z
| i ≥ Z ≥ 00
;+ Lập hợp ,a
Z
1
Z
c
i
d
i
| i7 Z ≥ /0

5.3. 5h& !^n phHM d !Si các luật sinh sau *
~Si chuNi ***bb*bbb* 7 hy t`M*
a+ |‡n (uat t"ái nhat.
1+ |‡n (uat phGi nhat.
c+ 5Ry d‡n (uat.
d+ ~^n phHM này cQ là !^n phHM Mơ hy không l

5.4. 5h& !^n phHM d !Si các luật sinh sau *
Hy !• cRy d‡n (uat sinh "a các chuNi nhập sau *
a+ a ˆ e1 × c ‚ a+
1+ a × e1 j c+
c+ ea - 1+ ‚ c
5.5. 5h& !^n phHM *
a+ 5hIng tỏ !^n phHM này là !^n phHM Mơ hy .
1+ uRy dgng d‡n (uat t"ái ephGi+ !à cRy d‡n (uat tương Ing ch& chuNi a1a1.
c+ ~^n phHM này sinh "a ngôn ng_ g` l

5.6. 5hIng tỏ !^n phHM sau 'Ry là Mơ hy *

L"&ng 'Q a7 17 i;7 th3n7 3ls3 là các ks hiEu kết thUc !à 6 là 1iến.

5.7. 5hIng tỏ !^n phHM sau 'Ry là Mơ hy *

Hy 'C ngh) M[t !^n phHM không Mơ hy tương 'ương l

5.8. L`M 5}d không cQ chIa ks hiEu !ô Ach tương 'ương !Si !^n phHM*

5.9. L`M !^n phHM tương 'ương !Si !^n phHM sau không cQ chIa ks hiEu !ô Ach7 luật
sinh ε !à luật sinh 'ơn !) *

5.1/. L`M !^n phHM tương 'ương !Si !^n phHM sau chP cQ chIa M[t luật sinh ε duy
nhat *

5.11. >iến '‰i các !^n phHM sau 'Ry !C dHng chuŠn 5H‹p6mŒ*

5.12. >iến '‰i các !^n phHM sau 'Ry !C dHng chuŠn dW•Ž>=5H*

5.13. 5hIng Minh "kng các ngôn ng_ sau không phGi là 5}i*
a+ i 2 ,a
i
1
Z
c
k
i . Z . k 0
1+ i 2 ,a
i
1
Z
Z 2 i
2
0
c+ i 2 ,a
i
i là số nguyên tố 0
d+ i 2 ,a
n
1
n
c
n
d
n
| n ≥ 00


012 345 645 3R78H

5.14. ~iết chương t"`nh l&Hi 1ỏ các ks hiEu !ô Ach t"&ng M[t 5}d.

5.15. ~iết chương t"`nh chuŠn hQa M[t 5}d thành dHng chuŠn 5H‹p6mŒ e5N}+.

5.16. ~iết chương t"`nh chuŠn hQa M[t 5}d thành dHng chuŠn dW•Ž>=5H edN}+.
6.1. uRy dgng F|= chap nhận các ngôn ng_ *
a+ ,0
M
/
M
2
n
| M7 n ≥ /0
1+ ,a
k
1
l
c
n
d
M
| M 2 k - l - n0
c+ ,o | o ∈ ,a7 10
h
!à •aeo+ 2 •1eo+0
d+ ,o | o ∈ ,a710
h
!à •aeo+ 2 2•1eo+0

6.2. uRy dgng F|= tương 'ương !Si !^n phHM *



6.3. uRy dgng !^n phHM 5}d tương 'ương !Si các F|= sau *



7.1. Lhiết kế Máy Lu"ing nhận diEn ngôn ng_*

a+ , 0
n
/
n
0
n
• n ≥ /0
1+ ,oo
W
• o ∈ e0-/+
h
0
c+ Lập hợp các chuNi chIa 0 !à /7 cQ số số 0 !à số số / 1kng nhau.

7.2. Lhiết kế Máy Lu"ing tAnh các hàM số nguyên*

a+ ;en+ 2 n
2
1+ ;en+ 2 2
n
c+ ;en+ 2 n ‘

7.3. uRy dgng !^n phHM không hHn chế el&Hi 0+ sinh "a các ngôn ng_ sau*

a+ , oo

• o ∈ e0-/+
h
0
1+ , 0
k
• k 2 i
2
!à i ≥ /0
c+ , 0
i
• i không là số nguyên tố0


012 345 645 3R78H

7.4. ~iết chương t"`nh Máy tAnh Mô phỏng h&Ht '[ng cTa các Lp thiết kế t"&ng 1ài tập
b./ !à b.2.
8.1. uRy dgng !^n phHM cGM ng_ cGnh sinh "a các ngôn ng_ sau*

a+ , oo

• o ∈ e0-/+
-
0
1+ , 0
k
• k 2 i
2
!à i ≥ /0
c+ , 0
i
• i không là số nguyên tố0
d+ , a
i
1
2i
c
4i
| i ≥ /0
3+ , a
i
1
i
c
k
| i ≥ /7 k ≤ /0

8.2. Lhiết kế ôtôMát tuyến tAnh giSi n[i i>= '&án nhận các ngôn ng_ sau*

a+ a+ , a
n
1
n
c
n
| n ≥ /0
1+ , oo

• o ∈ ea - 1 - c+
h
0

Tìm các sơ đồ chuyển ôtômát hữu hạn đoán nhận các ngôn ngữ sau : a) Tập các chuỗi trên {0. 2. Hãy cho biết các thứ tự cho phép liệt kê các phần tử của các ngôn ngữ sau : a) {a. Một chuỗi hình tháp có thể định nghĩa là một chuỗi đọc xuôi hay ngược đều như nhau. 1} có chứa một số chẵn các số 0 và một số lẻ các số 1 b) Tập các chuỗi trên {0. b}+ và số a bằng số b trong w} w 2.2. Mô tả ngôn ngữ được chấp nhận bởi các ôtômát hữu hạn với sơ đồ chuyển được cho như sau : 3.2. 3. 1} không chứa 101 như một chuỗi con. 4) Không còn chuỗi hình tháp nào ngoài các chuỗi cho từ (1) đến (3).1. c) Tập các chuỗi trên {0. d) Không còn chuỗi ngoặc đơn cân bằng nào khác với trên. thì wx là chuỗi ngoặc đơn cân bằng. 2) Nếu a là một ký hiệu bất kỳ thì a là một chuỗi hình tháp. c) Nếu w và x là các chuỗi ngoặc đơn cân bằng. . 1} có độ dài chia hết cho 3.5. Hãy chứng minh bằng quy nạp theo độ dài chuỗi rằng 2 định nghĩa trên là tương đương. ) } là cân bằng khi và chỉ khi : a) w chứa cùng một số ')' và '(' b) Mọi tiền tố của w chứa số các '(' ít nhất bằng số các ')'. thì (w) là chuỗi ngoặc đơn cân bằng.3. b}* b) {a}*{b}*{c}* c) {w ∈{a. 3) Nếu a là một ký hiệu bất kỳ và X là một chuỗi hình tháp thì aXa là một chuỗi hình tháp.4. Các chuỗi ngoặc đơn cân bằng được định nghĩa theo 2 cách : Cách 1 : Một chuỗi w trên bộ chữ cái { ( . Hãy chứng minh quy nạp rằng 2 định nghĩa trên là tương đương. Cách 2 : a) ( là chuỗi ngoặc đơn cân bằng b) Nếu w là một chuỗi ngoặc đơn cân bằng. hoặc cũng có thể định nghĩa như sau : 1) ε là chuỗi hình tháp.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->