BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Lê Xuân Trường
Ngày 10 tháng 3 năm 2008
SAI SỐ
Bài 1. Cho các số gần đúng a = 1, 8921 và b = 22, 351 với các sai số tương đối lần
lượt là δ
a
= 0, 1.10
−2
và δ
b
= 0, 1. Tìm sai số tuyệt đối và các chữ số chắc của a, b.
Bài 2. Biết rằng a = 12, 3057 là một số gần đúng có hai chữ số không chắc. Hãy
tính sai số tuyệt đối và sai số tương đối của a.
Bài 3. Cho a = 23, 35781 là số gần đúng với sai số tương đối là δ
a
= 1, 25%. Hãy
làm tròn số a với 2 chữ số không chắc và đánh giá sai số của kết quả thu được.
Bài 4. Sử dụng một thước đo với sai số để đó các cạnh của một hình thang ta
thu được kết quả sau
đáy lớn a = 17, 247cm đáy bé b = 9, 148cm chiều cao h = 5, 736cm.
a) Tính diện tích hình thang và sai số tuyệt đối của nó nếu = 0, 01.
b) Để tính diện tích với sai số tương đối là 0, 1% thì bằng bao nhiêu?
Bài 5. Cho hàm số
u =
x + y
2
z
.
Tính giá trị của u cùng với sai số tuyệt đối và sai số tương đối của nó tại x = 3, 28;
y = 0, 932 và z = 1, 132 biết rằng x, y, z là các số gần đúng với 1 chữ số không chắc.
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH f(x) = 0
Bài 6. Dùng phương pháp chia đôi, hãy tìm nghiệm của phương trình x
3
+3x
2
−3 =
0 với sai số 10
−3
trong khoảng phân ly nghiệm (−3; −2).
Bài 7. Cho biết phương trình x
2
−e
x
+10 = 0 có một nghiệm duy nhất ξ ∈ (2; 3).
Tìm ξ bằng phương pháp lặp đơn trong các trường hợp sau
a) sử dụng 3 bước lặp. Cho biết sai số.
b) nghiệm gần đúng có 4 chữ số chắc.
c) nghiệm gần đúng có sai số không quá 10
−5
.
Bài 8. Phương trình x
3
+ x − 1000 = 0 có nghiệm duy nhất ξ ∈ (9; 10). Lấy
x
0
∈ (9, 10). Xét dãy lặp sau
x
n
= ϕ(x
n−1
), n = 1, 2, ...
trong đó ϕ(x) =
3

1000 −x. Xác định n để sai số |x
n
−ξ| ≤ 10
−6
.
Bài 9. Phương trình x
4
− 3x
2
+ 75x − 10000 = 0 có một nghiệm ξ ∈ (−11; −10).
Sử dụng phương pháp tiếp tuyến hãy tính gần đúng ξ với
a) hai bước lặp. Đánh giá sai số.
b) 4 chữ số chắc.
c) sai số không quá 10
−4
.
Bài 10. Phương trình x
2
− 2 sin x −
1
2
= 0 có nghiệm ξ ∈ (1; 2). Sử dụng phương
pháp tiếp tuyến tính gần đúng ξ với sai số 10
−3
.
1
HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Bài 11. Cho hệ phương trình

10, 9 1, 2 2, 1 0, 9
1, 2 11, 2 1, 5 2, 5
2, 1 1, 5 9, 8 1, 3
0, 9 2, 5 1, 3 21, 1
¸
¸
¸
¸

x
1
x
2
x
3
x
4
¸
¸
¸
¸
=

−7, 0
5, 3
10, 3
24, 3
¸
¸
¸
¸
(*)
Giải phương hệ (∗) bằng phương pháp lặp đơn với 3 bước lặp. Đánh giá sai số của
nghiệm. Để thu được nghiệm với sai số 10
−3
thì cần bao nhiêu bước lặp?
Bài 12. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp Seidel với sai số 0, 01

6x −y −z = 11, 33
−x + 6y −z = 32
−x −y + 6z = 42
PHÉP NỘI SUY. PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG BÉ
NHẤT
Bài 13. Hàm số y = f(x) xác định trên [0; 5] và được cho bởi bảng giá trị sau
x 0 1 3 5
y = f(x) 1 2 1 4
Hãy xây dựng đa thức nội suy Lagrance L
3
(x) của f(x) và tính gần đúng giá trị
f(2) bằng cách lấy f(2) ≈ L
3
(2).
Bài 14. Xây dựng đa thức Lagrance cho hàm f(x) = x
3
+ x
2
− 10 tại các nút
x = −4; −3; −1; 0. Từ đó, hãy xác định các hằng số A, B, C, D sao cho
x
3
+ x
2
−10
x(x + 1)(x + 3)(x + 4)
=
A
x
+
B
x + 1
+
C
x + 3
+
D
x + 4
.
Bài 15. Tính tổng
S
n
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+· · · + n
3
biết rằng S
n
là một đa thức bậc 4.
Bài 16. Cho bảng giá trị của hàm y = f(x)
x -1 0 3 6 7
y 3 -6 39 822 1611
Xây dựng đa thức nội suy Newton của hàm f(x). Tính gần đúng f(−0, 25) nhờ
đa thức vừa tìm được.
Bài 17. Cho hàm số y = f(x) xác định bởi bảng giá trị sau
x 0 1 2 3 4 5 6 7
y 1,4 1,3 1,4 1,1 1,3 1,8 1,6 2,3
2
Tìm biểu thức của f(x) bằng phương pháp bình phương tối thiểu biết rằng
a) f(x) là một đa thức bậc nhất.
b) f(x) là một đa thức bậc hai.
c) f(x) = ae
bx
.
d) f(x) = ln(ax + b).
Bài 18. Tìm a, b sao cho
max
−1≤x≤1

x
2
+ ax + b

là bé nhất
TÍNH GẦN ĐÚNG ĐẠO HÀMVÀ TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Bài 19. Cho hàm số y = f(x) xác định bởi bảng giá trị
x 0,98 1,00 1,02
y=f(x) 0,7739332 0,7651977 0,7653321
Tính gần đúng f

(1).
Bài 20. Xét tích phân I =

1
0
dx
2x+1
.
a) Tính I bằng công thức hình thang với 10 đoạn chia và đánh giá sai số.
b) Tính I bằng công thức hình thang với sai số không quá 10
−4
.
c) Để tính I bằng công thức hình thang với 10 chữ số chắc thì số đoạn
chia tối thiểu là bao nhiêu?
Bài 21. Giải bài 20 bằng cách sử dụng công thức Simpson.
Bài 22. Cho tích phân
I =

3,1
2,1
x
3
x −1
dx.
Để tính gần đúng I bằng công thức Simpson, cần chia đoạn [2, 1; 3, 1] thành bao nhiêu
đoạn con bằng nhau để có sai số không quá 10
−4
.
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Bài 23. Xét bài toán Cauchy

y

= y −
2x
y
, 0 < x < 1,
y(0) = 1
(∗). Sử dụng phương
pháp Euler, hãy
a) Giải bài toán (∗) với bước lưới h = 0, 2. Từ đó, hãy tìm một đa thức
bậc 5 xấp xỉ nghiệm y(x).
b) Tính gần đúng giá trị y(0, 15) với bước lưới h = 0, 05.
3
Bài 24. Tương tự bài 23 nhưng sử dụng phương pháp Euler cải tiến.
Bài 25. Xét bài toán Cauchy

y

= sin(x + y
2
), 1 < x < 2,
y(1) = 0
Sử dụng phương pháp Runge - Kutta bậc 2, với bước lưới h = 0, 25, hãy giải bài
toán trên. Từ đó xấp xỉ nghiệm y(x) bởi một đa thức bậc 2 bằng phương pháp bình
phương tối thiểu.
Bài 25. Giải bài toán 25 bằng phương pháp Runge - Kutta bậc 4.
Hết
4

148cm chi u cao h = 5. Bài 3. Đánh giá sai s . . 01. Bài 8.10−2 và δb = 0. 28. −2). 3). Xác đ nh n đ sai s |xn − ξ| ≤ 10−6 . 2). 351 v i các sai s tương đ i l n lư t là δa = 0. y = 0. √ trong đó ϕ(x) = 3 1000 − x. S d ng phương pháp ti p tuy n hãy tính g n đúng ξ v i a) hai bư c l p. Cho các s g n đúng a = 1. n = 1.. 1. 35781 là s g n đúng v i sai s tương đ i là δa = 1. 132 bi t r ng x. z Tính giá tr c a u cùng v i sai s tuy t đ i và sai s tương đ i c a nó t i x = 3. Phương trình x2 − 2 sin x − 1 = 0 có nghi m ξ ∈ (1. Cho hàm s x + y2 . 3057 là m t s g n đúng có hai ch s không ch c. Xét dãy l p sau xn = ϕ(xn−1 ). Tìm ξ b ng phương pháp l p đơn trong các trư ng h p sau a) s d ng 3 bư c l p. 736cm. 1% thì Bài 5. 10). L y x0 ∈ (9. 8921 và b = 22. S d ng phương 2 pháp ti p tuy n tính g n đúng ξ v i sai s 10−3 . Bài 9. Bài 10. c) nghi m g n đúng có sai s không quá 10−5 . Bi t r ng a = 12. c) sai s không quá 10−4 . u= GI I PHƯƠNG TRÌNH f (x) = 0 Bài 6. Tìm sai s tuy t đ i và các ch s ch c c a a. hãy tìm nghi m c a phương trình x3 +3x2 −3 = 0 v i sai s 10−3 trong kho ng phân ly nghi m (−3. 2.. b) nghi m g n đúng có 4 ch s ch c. z là các s g n đúng v i 1 ch s không ch c. Cho bi t phương trình x2 − ex + 10 = 0 có m t nghi m duy nh t ξ ∈ (2. 932 và z = 1. Hãy tính sai s tuy t đ i và sai s tương đ i c a a. S d ng m t thư c đo v i sai s thu đư c k t qu sau đáy l n a = 17. Phương trình x4 − 3x2 + 75x − 10000 = 0 có m t nghi m ξ ∈ (−11. 1 . −10). b) Đ tính di n tích v i sai s tương đ i là 0. 247cm đ đó các c nh c a m t hình thang ta đáy bé b = 9. 1. Dùng phương pháp chia đôi. Bài 4.SAI S Bài 1. Cho a = 23. 10). b ng bao nhiêu? a) Tính di n tích hình thang và sai s tuy t đ i c a nó n u = 0. y. 25%. b) 4 ch s ch c. Bài 7. b. Hãy làm tròn s a v i 2 ch s không ch c và đánh giá sai s c a k t qu thu đư c. Phương trình x3 + x − 1000 = 0 có nghi m duy nh t ξ ∈ (9. Bài 2. Cho bi t sai s .

Bài 17. Tính t ng Sn = 13 + 23 + 33 + · · · + n3 bi t r ng Sn là m t đa th c b c 4. Tính g n đúng f (−0. Cho b ng giá tr c a hàm y = f (x) x -1 0 3 6 7 y 3 -6 39 822 1611 Xây d ng đa th c n i suy Newton c a hàm f (x). Xây d ng đa th c Lagrance cho hàm f (x) = x3 + x2 − 10 t i các nút x = −4. 3  1. hãy xác đ nh các h ng s A.4 1. D sao cho x3 + x2 − 10 A B C D = + + + .6 2. 8 1. 2   2. 3  x3   10. 5] và đư c cho b i b ng giá tr sau x 0 1 3 5 y = f(x) 1 2 1 4 Hãy xây d ng đa th c n i suy Lagrance L3 (x) c a f (x) và tính g n đúng giá tr f (2) b ng cách l y f (2) ≈ L3 (2). (*) Gi i phương h (∗) b ng phương pháp l p đơn v i 3 bư c l p. 5 0.3 . 0.4 1 2 3 4 1. Bài 14. 5  x2   5. C.3 1.3 2 5 6 7 1. 9 2. 5 2. 3    =   9. 0 1. 01  6x − y − z = 11. Cho hàm s y = f (x) xác đ nh b i b ng giá tr sau x 0 y 1. Hàm s y = f (x) xác đ nh trên [0. Đ thu đư c nghi m v i sai s 10−3 thì c n bao nhiêu bư c l p? Bài 12. 3 21.8 1. B. 9 1. T đó. Bài 16.1 1. 1 x4 24. Gi i h phương trình sau b ng phương pháp l p Seidel v i sai s 0. x(x + 1)(x + 3)(x + 4) x x+1 x+3 x+4 Bài 15. −3. 5     2.H PHƯƠNG TRÌNH TUY N TÍNH Cho h phương trình  10. −1. 3 Bài 11. 9 x1 −7. 2  1. Đánh giá sai s c a nghi m. 2 11. PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG BÉ NH T Bài 13. 1 1. 33 −x + 6y − z = 32  −x − y + 6z = 42 PHÉP N I SUY. 1 0. 25) nh đa th c v a tìm đư c.

b) Tính I b ng công th c hình thang v i sai s không quá 10−4 . 2. Xét tích phân I = 1 dx . b sao cho −1≤x≤1 max x2 + ax + b là bé nh t TÍNH G N ĐÚNG Đ O HÀM VÀ TÍCH PHÂN XÁC Đ NH Bài 19. d) f (x) = ln(ax + b). 3. hãy a) Gi i bài toán (∗) v i bư c lư i h = 0. 1] thành bao nhiêu đo n con b ng nhau đ có sai s không quá 10−4 . x−1 Đ tính g n đúng I b ng công th c Simpson. 15) v i bư c lư i h = 0.1 x3 dx. Bài 20. 05. c) Đ tính I b ng công th c hình thang v i 10 ch s ch c thì s đo n chia t i thi u là bao nhiêu? Bài 21. T đó. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN Bài 23.98 1. 3 . c) f (x) = aebx .Tìm bi u th c c a f (x) b ng phương pháp bình phương t i thi u bi t r ng a) f (x) là m t đa th c b c nh t. (∗). Bài 22. Cho hàm s y = f (x) xác đ nh b i b ng giá tr x 0. Cho tích phân 3.7651977 0. Gi i bài 20 b ng cách s d ng công th c Simpson.0 y < x < 1. 0 2x+1 a) Tính I b ng công th c hình thang v i 10 đo n chia và đánh giá sai s . b) f (x) là m t đa th c b c hai.7739332 0. Bài 18. c n chia đo n [2. Tìm a.00 1. 1.1 I= 2. Xét bài toán Cauchy y =y− y(0) = 1 2x .02 y=f(x) 0.7653321 Tính g n đúng f (1). b) Tính g n đúng giá tr y(0. S d ng phương pháp Euler. hãy tìm m t đa th c b c 5 x p x nghi m y(x).

hãy gi i bài toán trên.Kutta b c 2. 25. v i bư c lư i h = 0. Bài 25. Gi i bài toán 25 b ng phương pháp Runge . T đó x p x nghi m y(x) b i m t đa th c b c 2 b ng phương pháp bình phương t i thi u. Tương t bài 23 nhưng s d ng phương pháp Euler c i ti n. Xét bài toán Cauchy y = sin(x + y 2 ). H t 4 . y(1) = 0 S d ng phương pháp Runge . Bài 25.Bài 24. 1 < x < 2.Kutta b c 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful