P. 1
De on Thi Vao Lop 10 Chuyen Toan - De So 3

De on Thi Vao Lop 10 Chuyen Toan - De So 3

|Views: 4,856|Likes:
Được xuất bản bởinguyentangvu

More info:

Published by: nguyentangvu on Jun 05, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/15/2012

pdf

text

original

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP CHUYÊN TOÁN

NĂM HỌC 2011 – 2012
Bài 1. (1,5đ)
a) Cho các số a, h thỏa a
3
+ h
3
+ 3ah = 1. Tìm a + h
b) Tim số nguyên uương n nhỏ nhất thỏa đa thức x
4
− nx + 2û11 chia hết cho
đa thức x + a tiong đo a là số nguyên.
Bài 2. (2đ)
a) uiải bất phương tiinh sau: ( )
2
2 1 1 1 x x x x ÷ + > ÷ +
b) Cho x > 1, y > 1. Tim giá tiị nhỏ nhất của biểu thức
A =
x
3
+ y
3
− x
2
− y
2
(1 −x)(1 −y)

Bài 3. (2đ)
a) Tim tất cả các số nguyên uương a, b sao cho a
4
+ 4h
4
là số nguyên tố.
b) Tim tất cả các số nguyên tố p sao cho p
2
+ 11 co đúng 6 ước số nguyên
uương.
Bài 4. (3đ) Cho tam giác ABC, một đường tion thay đổi luôn qua B và C cắt các tia AB
và AC lần lượt tại B và E. uọi N và N lần lượt là tiung điểm của BC và BE.
a) Chứng minh iằng ZBAN = ZCAM
b) uọi I là tâm đường tion ngoại tiếp tam giác ADE. Chứng minh I thuộc một
đường thẳng cố định
c) Tiếp tuyến tại B và E của (I) cắt nhau tại P. Chứng minh iằng P, A, N thẳng
hàng.
Bài 5. (1,5đ) Cho tập A = {1, 2, …., 17}
a) Tim tập con co 12 phần tử của A sao cho không co hai số mà số này gấp 2 lần
số kia.
b) Chứng minh iằng với mọi tập con co nhiều hơn 12 thi luôn tồn tại hai số mà số
này bằng hai lần số kia.
-----------------------------------------------------Hết------------------------------------------------

GV: Nguyễn Tăng vũ




Bài 1. (1,5đ)
a) Cho các số a, h thỏa a
3
+ h
3
+ 3ah = 1. Tìm a + h
b) Tim số nguyên uương n nhỏ nhất thỏa đa thức x
4
− nx + ó3 co thể phân tich
thành tich của hai đa thức hệ số nguyên (bậc khác 0)
Lời giải
a) Từ giả thiết ta co
û = a
3
+ h
3
+ 3ah − 1 = (a + h)
3
− 3ah(a + h) + 3ah − 1 (1)
Đặt t = a + h, (1) co thể viết lại
û = t
3
− 3aht + 3ah − 1 = (t −1)(t
2
+ t + 1) −3ah(t − 1)
= (t −1)(t
2
+ t + 1 − 3ah)
Suy ra t = 1 hoặc t
2
+ t + 1 −3ah = û
Khi t = 1 thì a + h = 1
Khi t
2
+ t + 1 −3ah = û thì a
2
+ h
2
−ah + a + h + 1 = û ⇔
1
2
(a −h)
2
+
1
2
(a + 1)
2
+
1
2
(h + 1)
2
= û ⇔a = h = −
1
2

Suy ra a + h = −1
vậy a + h = 1 hoặc a + h = −2
b)Theo đề bài ta co x
4
−nx + 2û11 = (x + a)(x
3
+ hx
2
+ cx + d)
Tiong đo b, c, d, là các số nguyên
Đồng nhất hệ số ta co hệ phương tiinh
¹
a + h = û (1)
ah + c = û (2)
ac + d = −n (3)
ad = 2û11 (4)

Từ (1), (2) ta có h = −a, c = a
2

Thay vào (3) ta có n = −d −ac = −d − a
3

vi n nguyên uương và ad = 2û11 nên a, d cùng âm
Từ đo n nhỏ nhất khi a = −1, d = −2û11 và n = 2û12
Bài 2. (2đ)
a) uiải bất phương tiinh sau: ( )
2
2 1 1 1 x x x x ÷ + > ÷ +
Lời giải.
Đặt t = √x
2
− x + 1, t ≥ û
Ta co bất phương tiinh 2(t
2
−1) + 1 ≥ t ⇔2t
2
− t −1 ≥ û ⇔t ≥ 1 hoặc
t ≤ −
1
2
(loại vi t ≥ û)
với t ≥ 1 ta có x
2
− x + 1 ≥ 1 ⇔x ≤ û hoặc x ≥ 1
b)
Bài 3. (2đ)
a) Tim tất cả các số nguyên uương a, b sao cho a
4
+ 4h
4
là số nguyên tố.
Lời giải.
Ta có a
4
+ 4h
4
= a
4
+ 4a
2
h
2
+ 4h
4
−4a
2
h
2
= (a
2
+ 2h
2
)
2
−(2ah)
2
=
(a
2
−2ah + h
2
)(a
2
+ 2ah + 2h
2
)
Để a
4
+ 4h
4
là số nguyên tố thi a
2
−2ah + 2h
2
= 1
Ta có 1 = (a −h)
2
+ h
2
và a , h nguyên uương nên ta co a = h = 1
Thử lại ta thấy 1
4
+ 4. 1
4
= 5 là số nguyên tố.
b) Tim tất cả các số nguyên tố p sao cho p
2
+ 11 co đúng 6 ước số nguyên
uương.
Xét p = 2 ta có p
2
+ 11 = 15 có 4 ước.
Xét p = 3 ta có p
2
+ 11 = 2û có 6 ước, vậy p = 3 là số cần tim.
Xét p là số nguyên tố lớn hơn 3, khi đo p = 3k + 1 hoặc p = 3k − 1
Khi đo p
2
chia S uư 1, suy ia p
2
+ 11 chia hết cho 3
Và p = 4k + 1 hoặc p = 4k − 1, suy ra p
2
chia 4 uư 1. Suy ia p
2
+ 11 chia hết cho 4.
Mà (3,4) = 1 nên p
2
+ 11 chia hết cho 12.
Suy ra p
2
+ 11 = 12k (k > 1) co các ước 1, 2, 3, 4, 6, 12, k…nhiều hơn 6 ước số.
vậy số nguyên tố p cần tim là 3.
Bài 4. (3đ) Cho tam giác ABC, một đường tion thay đổi luôn qua B và C cắt các tia AB
và AC lần lượt tại B và E. uọi N và N lần lượt là tiung điểm của BC và BE.
a) Chứng minh iằng ZBAN = ZCAM
b) uọi I là tâm đường tion ngoại tiếp tam giác ABE. Chứng minh AI ± BC
c) Tiếp tuyến tại B và E của (I) cắt nhau tại P. Chứng minh iằng P luôn thuộc một
đường thẳng cố định.
Lời giải.











a) Ta có ZADE = ZACB, ZAED = ZABC (tứ gic BBEC nội tiếp).
Suy ra AADE ~ AACB ⇒ AB¡AC = BE¡BB = BN¡CN
Suy ra AAND ~ A AMC ⇒ ZDAN = ZCAM
b) Ta co I là tâm đường tion ngoại tiếp tam giác ABE, suy ra ZDIA = 2ZAED =
2ZABC
Suy ra ZIAD = 90
0
– ½ ZDIA = 90
0
- ZABC , uo đo AI ± BC.
Bo đo I thuộc đường thẳng qua A vuông goc với BC nên cố định
c) uọi B là giao điểm của AP và (I). Ta chứng minh B e AM
Ta có PH.PA = PE
2
= PN.PI
Suy ia tứ giác AINB nội tiếp, suy ra ZHNA = ZHIA = 2ZHDA (1)
vi tứ giác AINB nội tiếp nên ZPNH = ZIAH, ZINA = ZIHA, hơn nữa tam giác
IAB cân tại I nên Z IAH = ZIHA. Bo đo ZPNH = ZINA, và NE ± PI nên DA là
phân giác ZANH, từ đo ta co Z HNE = ½ZNHA(2)
Từ (1) và (2) suy ra ZHNE = ZHAD, suy ra AHNE ~ A BBA ⇒NE/DA =
HE/HA mà NE = ND nên ND/DA = HE/HA.
Từ đo ta co tam giác BNA và BEA đồng uạng, suy ra ZDAN = ZHAE
Theo câu a thì ZDAN = ZMAE nên ta có ZMAE = ZHAE, uo đo N e AH
vậy N, A, P thẳng hàng.



Bài 5. (1,5đ) Cho tập A = {1, 2, …., 17}
a)Tim tập con co 12 phần tử của A sao cho không co hai số mà số này gấp 2 lần số
kia.
b)Chứng minh iằng với mọi tập con co nhiều hơn 12 thi luôn tồn tại hai số mà số
này bằng hai lần số kia.
Lời giải.
a) Nột tập thỏa đề bài là {1, 3, 5, 7, 9, 11, 15, 17, 4, 12, 16}
b) Xét tập B co 13 phần tử
Ta chia tập A thành các tập con sau:
{1, 2}, (3, 6}, {4, 8}, {5, 10}, {7,14}, {9}, {11}, {12}, {13}, {15}, {16}, {17}
uiả sử B co các phần tử 9, 11, 12, 13, 15, 16, 17 khi đo B con it nhất 6 phần tử
và các phần tử này chứa tiong 5 tập {1, 2}, {3,6}, {4,8}, {5,10}, {7,14}. vi lấy 6
phần tử tiong 5 tập tiên nên theo nguyên lý Biiichlet sẽ co it nhất hai phần tử
cùng một tập, khi đo phần tử này gấp đôi phần tử kia.
Bài toán hiển nhiên đúng nếu B co nhiều hơn 13 tập hợp.
vậy mọi tập con co nhiều hơn 12 thi luôn tồn tại hai số mà số này bằng hai lần
số kia.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->