SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG NGẠN
Tổ Hoá - Sinh - Thể
Nhóm Hoá

THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 - 2011
MÔN: HOÁ HỌC KHỐI A + B (Lần 2)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Mã đề: 173
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64;
Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3-. Để
loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là:
A. 2,96
B. 4,44
C. 7,4
D. 3,7
Câu 2: Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C2H6 (3), C2H5Cl (4). Thứ tự các chất tăng dần nhiệt độ
sôi là:
A. 4, 3, 2, 1
B. 3, 4, 2, 1
C. 1, 2, 3, 4
D. 4, 3, 1, 2
Câu 3: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí oxi
dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu
huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:
A. 7 - 2
B. 6 - 3
C. 6 -1
D. 6 -2
Câu 4: Cần hòa tan bao nhiêu gam P2O5 vào 500gam dung dịch H3PO415% để thu được dung dịch H3PO4 30%?
A. 73,1 gam
B. 69,44 gam
C. 107,14 gam
D. 58,26 gam
Câu 5: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y. Hòa
tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Số mol
HNO3 phản ứng là:
A. 0,56 mol
B. 0,64 mol
C. 0,48 mol
D. 0,72 mol
Câu 6: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với
H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
A. 9
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 7: Lấy dung dịch axit có pH = 5 và dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ nào để thu được dung dịch có pH =
8?
Vbazo
Vbazo
11
9
= .
=
A.
B.
.
C. Vbazơ = Vax .
D. Không xác định được.
Vaxit
9
Vaxit
11
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A. Axit glutamic, valin, alanin
B. Axit glutamic, lysin, glyxin
C. Alanin, lysin, phenyl amin
D. Anilin, glyxin, valin
Câu 9: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 10: Thêm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y. Cho
Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 22,22g
B. 11,82g
C. 28,13g
D. 16,31g
Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng tạo ra 4 loại dẫn xuất mono brom?
A. m-đimetylbenzen
B. o-đimetylbenzen
C. p-đimetylbenzen
D. Etylbenzen
Câu 12: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan. Giá trị của a là:
A. 0,4
B. 0,6
C. 0,3
D. 0,5


2 SO2 (khí)+O 2 ( khí) ←
2
SO
(
kh
í)

3
Câu 13: Cho cân bằng:
∆ H < 0. Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải
thì phải:
A. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
B. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
C. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
D. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 14: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2
(đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là
Đề thi gồm 04 trang

Mã đề 173

1

A. 30 gam.
B. 20 gam.
C. 25 gam.
D. 15 gam.
Câu 15: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,
Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 16: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có thể điều chế
trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C 6H8N2O3. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch
KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 21,5 gam
B. 38,8 gam
C. 30,5 gam
D. 18,1 gam
Câu 18: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X. Hỏi dung dịch X tác dụng
được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 19: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mãn sơ đồ
dd NaOH
dd H 2SO4
dd AgNO 3 / NH 3
A1 
→ A2 
→ A3 

→ A4
Công thức cấu tạo của A1 là:
A. HCOO−CH2−CH3. B. CH3−CO−CH2−OH. C. CH3−CH2−COOH.
D. HO−CH2−CH2−CHO.
Câu 20: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A. Zn, Mg, Ag
B. Ba, Fe, Cu
C. Al, Cu, Ag
D. Cr, Fe, Cu
α
Câu 21: Môt - aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ
với H2SO4 tạo ra 5,52 gam muối. Tên gọi của X là:
A. Alanin
B. Valin
C. Lysin
D. Glyxin
Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn m gam một ancol đơn chức X bằng CuO thì thu được hỗn hợp khí và hơi có tỷ khối
so với H2 bằng 19. Sau phản ứng người ta nhận thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8 g. Giá trị của m là:
A. 15 g
B. 1,8 g
C. 12 g
D. 18 g
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
B. Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
C. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà.
D. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon.
Câu 24: Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các chất sau: lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ, dung dịch
glixerol, dung dịch metanal, etanol. Hóa chất đó là:
A. Cu(OH)2/OH-.
B. KMnO4
C. HNO3 đặc
D. HCl
Câu 25: C6H12 khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra 1 sản phẩm monobrom duy nhất. Số công thức cấu tạo
của C6H12 thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 26: Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm CO2, CO, N2 và H2. Giữ bình ở 12230C thì áp suất của bình là P atm.
Giá trị của P là:
A. 7,724 atm
B. 6,624 atm
C. 8,32 atm
D. 5,21 atm
Câu 27: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành hai phần bằng
nhau Phần 1 tác dụng với AgNO 3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với
100ml dung dịch KOH 1M. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75%. Giá trị của m là
A. 64,8.
B. 32,4.
C. 129,6.
D. 108.
Câu 28: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala
thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 29: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X
gồm NO và H2 có và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa
các muối:
A. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3.
B. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
C. FeSO4, Na2SO4.
D. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu
được 6,38 gam CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92
gam muối của một axit hữu cơ. Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
Đề thi gồm 04 trang

Mã đề 173

2

A. HCOOC3H7 và HCOOC2H5
B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3
D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 31: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ Xenlulozơ theo sơ đồ sau:
%)
(100

→ Cao su Buna
Xenlulozơ  35%→ glucozơ  80%→ C2H5OH  6%0 → Buta-1,3-đien  TH
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A. 25,625 tấn.
B. 37,875 tấn.
C. 5,806 tấn.
D. 17,857 tấn.
Câu 32: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.
Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A. SO2, CO, NO.
B. SO2, CO, NO2.
C. NO, NO2, SO2.
D. NO2, CO2, CO.
Câu 33: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl 3 aM thu được 7,8 gam kết tủa. Nếu cho
100 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là:
A. 5,85 gam
B. 3,9 gam
C. 2,6 gam
D. 7,8 gam
Câu 34: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất
không tan. Giá trị của m là:
A. 41,69 gam
B. 55,2 gam
C. 61,78 gam
D. 21,6 gam
Câu 35: Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15%. Khối lượng
glixerol thu được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết
lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo):
A. 5,98 kg
B. 4,62 kg
C. 5,52 kg
D. 4,6 kg
t0
Câu 36: Có các phản ứng sau:
(1): poli(vinylclorua) +Cl2 →
0

0

t
t
(2) Cao su thiên nhiên + HCl →
(3). Cao su BuNa – S + Br2 →
OH − t 0
H +t 0
→
(4) poli(vinylaxetat) + H2O →
(5) Amilozơ + H2O 
Phản ứng giữ nguyên mạch polime là
A. (1), (2),(5)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (3), (4)
D. (1),(2),(3),(4),(5)
2+
8
Câu 37: Ion M có cấu hình e: [Ar]3d . Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
B. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIIB
D. Chu kỳ 4, nhóm VIIIA
Câu 38: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric để hấp thụ SO3 người ta dùng :
A. H2SO4 đặc hoặc H2O B. H2SO4 loãng
C. H2O
D. H2SO4 đặc
Câu 39: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy
nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà
tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là:
A. 16,24 g.
B. 9,6 g.
C. 11,2 g.
D. 16,8 g.
Câu 40: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăng
đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6
gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là
A. 7,14 gam
B. 4,95 gam
C. 3,875 gam
D. 5,97 gam

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
A. 12
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 42: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ. Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều chế
glixerol là: A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 43: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O 3, Cl2, H2O2, FeCl3,
AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 4 chất
B. 5 chất
C. 3 chất
D. 2 chất
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 đặc dư được 10,752 lít NO2 (ở 27,30C
và 1,1 atm) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến
khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 17,545 gam
B. 18,355 gam
C. 15,145 gam
D. 2,4 gam
Đề thi gồm 04 trang

Mã đề 173

3

Câu 45: Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch
muối A và hiđro thoát ra. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối sẽ là:
A. 22,41%
B. 22,51%
C. 42,79%
D. 42,41%
Câu 46: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng.
Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là:
A. NaNO3, KNO3.
B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3.
D. KMnO4, NaNO3.
Câu 47: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom :
+ (Cl2 + KOH)
+ H 2SO 4
+ (FeSO4 + H 2SO 4 )
+ KOH
Cr(OH)3 
→ X 
→ Y 
→ Z 
→T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4
D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một
lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 68,2
B. 28,7
C. 10,8
D. 57,4
Câu 50: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3.
Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là: A. KNO3
B. AgNO3
C. KMnO4
D. KClO3
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br 2, (CH3CO)2O,
CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl: A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 52: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2.
Số trường hợp kết tủa hình thành bị tan là: A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 5.
Câu 53: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3.
Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là: A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 54: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Mg-Ni là 2,11 V; Ni-Ag là 1,06 V. Biết thế điện cực
chuẩn của cặp Ag+/Ag bằng 0,8V. Thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg và cặp Ni2+/Ni lần lượt là:
A. -2,37V và -0,26V. B. -1,87V và +0,26V. C. -1,46V và -0,34V. D. -0,76V và -0,26V.
Câu 55: Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là h), sau đó
trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH thu được b mol Ag.
Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a và b là:
A. h= (b-a)/a
B. h= (b- 2a)/ 2a
C. h= (b-a) /2a
D. H= (2b-a)/a
Câu 56: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl, BaSO4.
Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 8 - 5
B. 7 - 4
C. 6 - 4
D. 7 - 5
Câu 57: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O dư thì
thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư thì thu được
0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 14,4%
B. 33,43%
C. 20,07%
D. 34,8%.
Câu 58: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su Buna-N chứa
8,69% Nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu được là:
A. 1:2
B. 3:1
C. 1:1
D. 2:1
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu 2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít
khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa.
Giá trị của m là: A. 81,55 gam.
B. 115,85 gam.
C. 110,95 gam.
D. 29,4 gam.
Câu 60: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Nguyên tử khối trung bình của clo bằng
35,5. Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):
A. 9,82%.
B. 8,65%.
C. 8,56%.
D. 8,92%.

----------- HẾT ---------Chú ý:
- Thí sinh được sử dụng máy tính, không được sử dụng tài liệu gì liên quan đến Hóa học.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Đề thi gồm 04 trang

Mã đề 173

4

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful