P. 1
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ĐẨY KIM LOẠI

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ĐẨY KIM LOẠI

|Views: 768|Likes:
Được xuất bản bởituan_tu_tu823958

More info:

Published by: tuan_tu_tu823958 on Jun 12, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/13/2012

pdf

text

original

Chuyên đề: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI Dạng 1: Một kim loại tác dụng với một

muối Câu 1.Nhúng một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4, chờ cho phản ứng xong lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch ,rửa nhẹ, lau khô,thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam.Tính khối lượng sắt đã phản ứng và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng. Câu 2.Ngâm một lá Zn nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+, phản ứng xong ,thấy khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94 gam. Hãy xác định tên của ion kim loại trong dung dịch. Câu 3.Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 g trong 340 g dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy ra thấy lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Xác định khối lượng của vật sau phản ứng. Câu 4: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch hết màu xanh thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Nếu lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy có m gam kết tủa tạo thành. Tính giá trị của m. BTVN Câu 1: Nhúng một thanh kẽm có khối lượng 20 gam vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng thanh kẽm giảm 1% so với khối lượng ban đầu. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng. Câu 2: Hoà tan hoàn toàn một lượng Zn trong dung dịch AgNO3 loãng dư thấy khối lượng chất rắn tăng 3,02 gam so với khối lượng kẽm ban đầu. Cũng lấy lượng Zn như trên cho tác dụng hết với oxi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng bao nhiêu? Câu 3: Nhúng một thanh kim loại M (hoá trị 2) có khối lượng 20 gam vào dung dịch AgNO3 một thời gian thấy khối lượng thanh M tăng 15,1% so với khối lượng ban đầu. Nếu lấy lượng M bằng lượng M tham gia phản ứng trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,448 lít khí H2 (đktc). Xác định kim loại M

Gv. Dương Văn Tuấn

1

m1 = 5. Câu 3. Biện luận tìm khả năng xảy ra của vài toán.08g) b. a. m1 = 8. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m1 gam chất rắn A và dung dịch B. nồng độ mỗi muối là 0.44 gam chất rắn B và dung dịch C. Tính % khối lượng các chất trong A. Tính m và khối lượng chất rắn D khi: a. Cho m gam Mg vào 300 ml dung dịch X chứa AgNO3 0. b.Cho a gam bột Fe vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2.Dạng 2: Một kim loại tác dụng với hỗn hợp 2 muối Câu 1. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 8.16 g b. Cho 2.82 gam kết tủa.5M.( 0. Dương Văn Tuấn 2 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn D nặng 15.1M và Cu(NO3)2 0.m1 = 2. Cho Gv.8 gam chất rắn B và dung dịch C gồm 2 muối. a. Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B.Cho 8. Đem nung C trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E.35M và 0.16 g c.24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0. a.05 gam Al vào dung dịch A chứa 2 muối Cu(NO3)2.1 M. Cho 4.2 gam chất rắn . Thêm vào dung dịch B một lượng NaOH dư thu được kết tủa C. Fe(NO3)2 thu được chất rắn có khối lượng 13.04 g Câu 3.1 g bột Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1. Tính nồng độ mol các muối trong dung dịch A BTVN Câu 1.Tính m. ( 0. b.2M. Biết B không tác dụng với dung dịch NaOH.28 gam và dung dịch b. Câu 2. b. Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B.Xác định thành phần chất rắn E và khối lượng của E.68 gam kết tủa của 2 hiddroxit kim loại.4 gam bột Zn với 400 ml dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2.Cho m gam bột Fe vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3.1 M và CuSO4 0.84 gam chất rắn B và dung dịch C. a.5M. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 17. Khi phản ứng kết thúc thu được 3. Lắc 10.5M ) Câu 4.125M và 0. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3. (4. Tính số gam chất rắn A.Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch X.2M ) Câu 2. Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa C. Nung C ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D.Tính a. Cho dung dịch C tác dụng với NaOH dư thu được 3.

Tính giá trị của m.58 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dung dịch CuCl2 đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 0. Câu 5. Sau khi kết thúc các phản ứng. Nung D trong bình kín đến khối lượng không đổi thu được 1. Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch A. Nung C ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam oxit. lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn.56 gam chất rắn. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Cho 1. Câu 2. b. Gv. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch ban đầu. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa C.8 gam và dung dịch B.144 gam hỗn hợp A gồm Fe. Cho X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z.4 gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được chất rắn A có khối lượng 24. Câu 4. Cho 8. Câu 4. Cho hỗn hợp X gồm 0. Cu tác dụng với 0.1 mol Al tác dụng với dung dịch chứa 0.8 gam chất rắn. Đem kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2.2 mol CuCl2 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng m gam. Dương Văn Tuấn 3 .Tính % khối lượng Mg trong A và nồng độ mol của dung dịch CuCl2 ban đầu. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Câu 3. a.92g chất rắn Y. Dạng 3: Hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với một muối Câu 1.dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D.7g chất rắn T gồm 2 oxit kim loại. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 7.1 mol Fe và 0. Cho 2. Tính nồng đọ mol của dunhg dịch AgNO3. Tính thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu.2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với CuSO4 một thời gian thấy khối lượng chất rắn tăng 0.6 gam so với khối lượng ban đầu.2 lít dung dịch AgNO3 . Cho 24.168 g chất rắn C. Tính khối lượng của Fe đã tham gia phản ứng.

Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư. tính V ? Câu 4. Thêm NaOH dư vào dd C. Nếu cho cũng 5.28 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0. lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2.36 gam hh bột A tác dụng với V ml AgNO3 0.5 gam chất rắnD. Câu 1.2 lít dung dịch AgNO_3.96g hh X gồm kim loại Zn và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 thì thu đc 16. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Câu 2. a. Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 1. Cho 1. b.96 lít NO2 (đktc).56g chất rắn.Cho NaOH dư vào D rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 14g chất rắn. Fe tác dụng với 100 gam dung dịch CuSO4 48% . Câu 3.92g chất rắn Y.Tính khối lượng rắn D.Hoà tan hết A vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo ra 8.Cho 5. Nồng độ của dung dịch AgNO3 là bao nhiêu? Gv.8g chất rắn. Tính % khối lượng 2 kim loại trong A. Cho 1.14g hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0.7 gam hh A gồm Fe và Mg vào 400ml dd CuSO4 aM.Cho 2.88g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 700ml dung dịch AgNO3. Cho 15.1M thu được 3. Tính % về khối lượng các chất trong A và CM của dung dịch AgNO3 Câu 5.BTVN.Tính thành phần % Mg và Fe trong hỗn hợp và nồng độ mol của dung dịch AgNO3 Câu 6.3 gam chất rắn B và dd C.1 gam hỗn hợp gồm Zn. Dương Văn Tuấn 4 .sau khi phản ứng thu được chất rắn C nặng 48.Dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa C.36 gam chất rắn E. Tính % khối lượng trong E.168g chất rắn C. phản ứng xong thu được 2.72 g dung dich D. a. thu được rắn A và dung dịch B.22M. Cho 12.08g chất rắn.Cho 12. Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp và Tổng nồng độ mol của muối trong dung dịch X.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.96g X trên vào 2 lít dung dịch AgNO3 cùng nồng độ thì tạo 28. thu kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 1. Nung C ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn D. sau phản ứng thu dược dung dịch B và 7. b.

c. Tính giá trị của m.Dạng 4: Nhiều kim loại tác dụng với nhiều muối Câu 1. Tính giá trị của m.3M và AgNO3 0. Cho 1.54 g Al và 2. Số lượng chất phản ứng hết khi cho A tác dụng với B là bao nhiêu chất? b.57gam hỗn hợp A gồm Zn và Al vào 100 ml dung dịch B gồm Cu(NO3)2 0.8 gam Fe và 0. Coi thể tích dung dịch không đổi. a. Câu 2. Gv. b. Hỏi những chất nào phản ứng hết sau phản ứng.81 gam Al vào 500 ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 8. Cho hỗn hợp A gồm 2. Dương Văn Tuấn 5 .Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và nồng độ mol các muối trong dung dịch thu được.thu được dung dịch A và hỗn hợp kim loại B. Ngâm Y trong H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Tính nồng độ các chất trong dung dịch X.1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y và dung dịch X chỉ chứa 2 muối.8 g Fe vào 500 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0.1M và AgNO3 0. Câu 3. c. a. Tính nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch B. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu 0.3 M.672 lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối.12 g chất rắn Y gồm 3 kim loại.Cho 0.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->