KỸ NĂNG TƯ DUY HỆ THỐNG

ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức, doanh nghiệp; • Các Giám đốc chức năng, các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức, doanh nghiệp; • Các chuyên viên, nhân viên trong các tổ chức, doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng tư duy hệ thống trong công việc. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Tổng quan về hệ thống: • Định nghĩa về hệ thống; • Ranh giới xác định phạm vi của hệ thống; • Môi trường bên trong và bên ngoài của hệ thống; • Các yếu tố đầu vào và đầu ra của hệ thống; • Các phần tử của hệ thống; • Cơ chế vận hành các phần tử của hệ thống. 2. Các lý về hệ thống: • Các đặc điểm của hệ thống; • Các nguyên tắc hệ thống; • Các chiều của hệ thống; • Phân loại hệ thống; • Tính qui luật của hệ thống; • Mô hình văn hóa- xã hội liên quan đến hệ thống. 3. Phương pháp luận về tư duy hệ thống: • Thế nào là khái niệm và định nghĩa về một thao tác; • Phương pháp luận xác định vấn đề; • Phương pháp về thiết kế giải pháp. 4. Tổng kết chương trình. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm, mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng, lấy người học làm trung tâm. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc, sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh, tình huống, … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học, học viên có thể nắm vững phương pháp luận về tưu duy hệ thống từ đó giải quyết được mọi vấn đề dựa trên nền tảng phương pháp luận tư duy này.

KỸ NĂNG QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI
ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức, doanh nghiệp; • Các Giám đốc chức năng, các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức, doanh nghiệp; • Các chuyên viên, nhân viên trong các tổ chức, doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng quản lý sự thay đổi trong công việc. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Tại sao phải thay đổi: • Cơ hội và thách thức của quá trình toàn cầu hóa; • Tầm quan trọng và sự cần thiết của thay đổi; • Nếu muốn khác trước, bắt buộc phải chủ động thay đổi. 2. Phân tích môi trường dẫn đến sự thay đổi: • Phân tích vĩ mô: mô hình PESTEL; • Phân tích vi mô: mô hình S.W.O.T. và mô hình BSC (Balanced Scorecard) về ngành nghề, đối thủ, và thực trang của doanh nghiệp; • Phân loại sự thay đổi; • Định hướng tương lai. 3. Qui trình thực hiện sự thay đổi: • Phương pháp xác lập mục tiêu cho sự thay đổi; • Lập kế hoạch hành động và thực thi việc thay đổi; • Truyền đạt và huấn luyện nhân viên về sự thay đổi; • Thể chế hóa các chương trình mới trong quá trình thay đổi; • Xây dựng và triển khai văn hóa mới về sự thay đổi; • Phương pháp giám sát và đánh giá sự thay đổi; • Phương pháp điều chỉnh kế hoạch thay đổi kịp thời. 4. Những rào cản đối với sự thay đổi: • Vì sao con người ngại thay đổi; • Phân loại nhân viên trong quá trình thay đổi; • Các rào cản phổ biến trong quá trình thay đổi và phương pháp vượt qua rào cản. 5. Điều gì đang xảy ra trong thực tế: • Sự thật về “thay đổi nửa vời”; • Tại sao các công ty thất bại khi thay đổi; • Những bài học đắt giá về sự thay đổi. 6. Làm thế nào để duy trì sự thay đổi: PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm, mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng, lấy người học làm trung tâm. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc, sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh, tình huống, … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học, học viên có thể: • Nhận thức sâu sắc về sự cần thiết của sự thay đổi trong hoàn cảnh hiện nay. • Chủ động thay đổi và có phương pháp hoạch định sự thay đổi, kiểm soát và đánh giá sự thay đổi nhằm đạt được mục tiêu đã đặt ra.

• Tại sao bạn làm theo cách như vậy?. • Triển khai thực hiện và đánh giá kết quả.T. Xác lập mục tiêu: • Xác lập mục tiêu: MBO (Management by Objectives & S. học viên có thể: • Lập kế hoạch làm việc theo năm. tháng. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. • Bạn làm gì với thời gian một ngày 24 tiếng?.A. • Phần 2: Quan trọng và không khẩn cấp.R. bạc”?. 4. . 2. doanh nghiệp. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. tình huống. quý. quí. • Nâng cao hiệu suất làm việc. • Qui trình thiết lập kế hoạch & quản lý thời gian hiệu quả. • Mẫu biểu vận dụng vào thực tế. tháng. • Các chuyên viên. tuần. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Tầm quan trọng của thời gian và quản lý thời gian. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Thực hành. Qui trình quản lý thời gian: • Phương pháp Pareto hay qui luật 20/80.). • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. lấy người học làm trung tâm. • Phương pháp lên kế hoạch năm. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. Hiểu về “Thời gian”: • Liệu thời gian có là “vàng. 5. Ma trận quản lý thời gian: • Phần 1: Quan trọng và khẩn cấp.M. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng thời gian trong công việc và cuộc sống hàng ngày. nhân viên trong các tổ chức. tuần và ngày. • Nhận dạng “kẻ ăn cắp thời gian” và phương pháp loại trừ. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. • Xác định và phân tích các nguồn lực.KỸ NĂNG QUẢN LÝ THỜI GIAN ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. • Thực hành. 3. • Thực hành. doanh nghiệp. • Phần 3: Không quan trọng và khẩn cấp. • Các Giám đốc chức năng. • Ứng dụng phương pháp khoa học quản lý thời gian và xác lập mục tiêu công việc hiệu quả và tối ưu. • Phần 4: Không quan trọng và không khẩn cấp. Các công cụ hỗ trợ quản lý thời gian: • Các công cụ và phần mềm tiện ích hỗ trợ cho việc quản lý thời gian. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. • Thực hành.

thực hành. màu sắc và hình ảnh. Thực hiện thuyết trình: Phần mở đầu. Xây dựng nội dung. • Xác định và phân tích người nghe. Soạn nội dung thuyết trình: Xác định mục tiêu. giảng viên chỉ đóng vai trò hướng dẫn và hỗ trợ. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. viết tiêu bản. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Cung cấp số kiến thức tổng quát về thuyết trình. Phương pháp luyện tập khi thuyết trình hiệu quả. • Chuẩn bị tài liệu.KỸ NĂNG TRÌNH BÀY VÀ THUYẾT TRÌNH ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. . doanh nghiệp. • Xác định và phân tích đối tượng giao dịch. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. nhân viên trong các tổ chức. Các kỹ năng và kỹ thuật để vượt qua “nỗi sợ hãi” khi thuyết trình. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. • Các Giám đốc chức năng. • Các chuyên viên. Thực hành. tình huống. 4. • Diễn tập. Phần kết thúc. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng trình bày và thuyết trình trước đám đông. 2. phân loại và phân tích các loại văn bản. • Xác định và phân tích môi trường giao dịch. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. lấy người học làm trung tâm. • Xác định. • Hiểu biết và vận dụng chuyên sâu. • Rèn luyện khả năng nói trước đám đông sao cho có hiệu quả nhất. Thực hành. 3. 5. đánh giá. đúng chuẩn các hình thức trình bày dưới dạng văn bản. • Xác định. Các kỹ năng và kỹ thuật để xử lý các “sự cố” phát sinh khi thuyết trình. Kỹ năng nâng cao hiệu quả cho người thuyết trình: Tìm hiểu tâm lý khi thuyết trình trước mọi người. doanh nghiệp. Trình bày dưới dạng văn bản: • Tầm quan trọng của trình bày dưới dạng văn bản. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Giúp hình thành phong cách thuyết trình của riêng cá nhân và biết cách tạo các yếu tố thu hút cho bài thuyết trình của riêng mình. Hiểu cách thức gia tăng sự tư tin khi thuyết trình. • Thực hành thực tế. • Xác định và phân tích các công cụ truyền thông tin. Thực hành PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. • Các loại hình văn bản. Soạn thảo tài liệu. phong cách. Phần nội dung chính. Chuẩn bị thuyết trình: • Tầm quan trọng của thuyết trình. chuyên nghiệp cho từng loại. kỹ năng viết đúng chuẩn. chuyên nghiệp. nguồn tài liệu. chuẩn bị các dụng cụ. phân tích và phân loại thuyết trình.

. đối tác. Tạo sự ảnh hưởng. thuyết phục và tin tường đến khách hàng. nhân viên. Sử dụng các kỹ năng và kỹ thuậ t hiện đại để vượt qua “nỗi sợ hãi” và kiểm soát “người nghe” khi trình bày. thuyết phục. lãnh đạo và tổ chức.• • • Sử dụng thành thạo kỹ thuật trình bày hiện đại và với phong cách tự tin.

tình huống. 3. học viên có thể hiểu các nguyên nhân gây ra stress để từ đó có các phương pháp nhằm giảm sự ảnh hưởng do stress gây ra. Làm thế nào để áo dụng các kỹ thuật này vào thực tế của từng cá nhân. • Phương pháp vượt qua sự lo âu và sợ hãi. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Stress ở quan hệ xã hội. lấy người học làm trung tâm. Phương pháp xử lý các phản hồi.KỸ NĂNG QUẢN LÝ STRESS ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức. Phát triển sự tự tin của bản thân: • Phương pháp sử dụng ngôn ngữ hình thể và tất cả các giác quan. Gây dựng niềm tin nơi người khác: Kỹ năng lắng nghe. Thực hành. giảng viên chỉ đóng vai trò hướng dẫn và hỗ trợ. 2. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. 5. • Stress tại gia đình. • Các Giám đốc chức năng. nhân viên trong các tổ chức. Đánh giá và tổng kết chương trình PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. 4. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. Thấu hiểu vị trí và công việc của người khác. Stress là gì? • Stress tại nơi làm việc. • Thực hành. doanh nghiệp. • Xử lý các trường hợp “khó chịu”. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng quản lý Stress trong công việc. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Kế hoạch hành động cá nhân: Phương pháp tự mình phát triển các kỹ thuật xử ký stress hiệu quả. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. doanh nghiệp. . • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Nhận thức cá nhân về Stress như thế nào? • Thực hành. • Các chuyên viên.

KỸ NĂNG QUẢN LÝ CON NGƯỜI ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Ban giám đốc • Các cấp Quản lý. • Giúp quản lý và làm việc hiệu quả với mọi nhân viên. Tổng kết chương trình PHƯƠNG PHÁP Phương pháp giảng dạy hiện đại sẽ được sử dụng trong khóa học nhằm khuyến khích sự tham gia của học viên. những phương pháp cần thiết để đánh giá nhân viên. để sắp xếp. để tạo động lực làm việc cho nhân viên. kể cả với nhân viên giỏi hơn mình. 6 phương pháp đánh giá nhân viên • Tạo động lực làm việc cho nhân viên • Sắp xếp và phát triển đội ngũ • Giao tiếp với nhân viên • Giải quyết mâu thuẫn và xung đột giữa nhân viên 3. • Giúp bạn nâng cao kỹ năng Quản lý Con người • Cung cấp cho bạn những tư duy và triết lý mới nhất về Quản lý Con người • Cung cấp các công cụ và phương pháp cần thiết có liên quan đến Quản lý Con người. những nhân viên “khó chịu nhất”. Thảo luận nhóm. • Giúp bạn trang bị những kỹ năng lãnh đạo để nâng cao năng lực của cả đội ngũ do mình quản lý. để huấn luyện và phát triển nhân viên. Phương pháp và công cụ để Quản lý Con người hiệu quả: • Đánh giá nhân viên. Trong khóa học sẽ sử dụng: Giới thiệu các khái niệm. chuyên viên phòng hành chính Nhân sự • Những người muốn hệ thống lại và nâng cac kỹ năng Quản lý Con người NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. để lắng nghe nhân viên … hiệu quả. phát huy tính chủ động và sáng tạo của học viên giúp họ kết hợp được giữa lý thuyết và thực hành. Bài tập tình huống. . bố trí công việc cho nhân viên.Thực hành KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Chương trình sẽ cung cấp những tư duy mới nhất về quản lý con người. những nhân viên khác biệt về nhiều mặt. Tư duy và Triết lý Con người: • Suy nghĩ về Quản lý Con người • Cá nhân người Quản lý 2.

doanh nghiệp. • Đánh giá kết quả cuộc họp. 3. Giải quyết vấn đề trong buổi họp: • Kỹ thuật brainstorming trong buổi họp. Tiến trình buổi họp: • Vai trò của người điều khiển. doanh nghiệp. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Công việc của người tham dự. thư mời. • Trình bày trong buổi họp. 6. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. Chuẩn bị cuộc họp: • Mục tiêu buổi họp. • Các Giám đốc chức năng. phương pháp. Đừng “Chết vì hội họp”: • Tại sao phải họp? • Có nhất thiết phải … họp? 2. tổ chức và tham gia cuộc họp hiệu quả • Đạt được mục tiêu mà cuộc họp đề ra và triển khai thực hiện và đánh giá kết quả cuộc họp • Tiết kiệm thời gian và chi phí cho cuộc họp . • Qui trình của cuộc họp. 5. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. • Cấu trúc buổi họp. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng quản lý cuộc họp trong công việc hàng ngày. tài liệu. • Xử lý tình huống trong buổi họp. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. địa điểm. • Quản lý thời gian trong buổi họp.KỸ NĂNG QUẢN LÝ CUỘC HỌP ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức. • Lập chương trình họp. • Nguyên tắc ghi biên bản họp. Thực hành PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. 4. • Kỹ thuật so sánh. • Chuẩn bị: danh sách người tham dự. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. Kết thúc cuộc họp: • Thông báo và triển khai kết quả cuộc họp. lấy người học làm trung tâm. tình huống. học viên có thể: • Chuẩn bị. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp.

PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. Tiêu chuẩn để xây dựng một đội ngũ chiến thắng. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. • Định hướng của đội. Một số hạn chế trong đội nhóm. Các ý tưởng về động viên. doanh nghiệp. • Hoàn thiện các kỹ năng xây dựng đội nhóm năng lực cao. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng quản lý đội nhóm trong công việc. Năng lực lãnh đạo: • Năng lực lãnh đạo là gì? • Phẩm chất một nhà lãnh đạo nhóm thành công. 2. • Các Giám đốc chức năng. • Khi nào áp dụng các phong cách lãnh đạo hiệu quả. Phong cách lãnh đạo: • Các phong cách lãnh đạo. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. 5. 3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Các cơ hội để xây dựng định hướng. học viên có thể: • Hiểu rõ năng lực lãnh đạo đội nhóm. Các nhân tố động viên bản thân. tình huống. Động viên nhóm: Nguồn động viên. Các giai đoạn phát triển đội nhóm. Xây dựng & phát triển đội ngũ: Thế nào là đội nhóm? Lợi ích của đội nhóm năng lực cao. • Nâng cao tính chuyên nghiệp của các cấp quản lý trong doanh nghiệp. lấy người học làm trung tâm. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. Các lý thuyết động viên. doanh nghiệp. Tự động viên. 4. Thỏa mãn nhu cầu động viên. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Định hướng để trở thành lãnh đạo nhóm giỏi. Xây dựng định hướng cho đội phát triễn (Team visioning): • Vision là gì? • Ý nghĩa tầm nhìn công ty của bạn và của nhóm bạn. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức.KỸ NĂNG QUẢN LÝ ĐỘI NHÓM ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. . • Lãnh đạo tình huống.

tình huống. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. Nó liên hệ với những phương tiện cũng như với những mục đích. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. when. Tất cả những người quản lý đều làm công việc hoạch định. Khi bắt đầu một công việc mới. who Xác định cách thức thực hiện 1H (how) Xác định phương pháp kiểm soát – 1C (control) Xác định phương pháp kiểm tra – 1C (check) Xác định nguồn lực thực hiện 5M PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. lấy người học làm trung tâm. Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của tổ chức. doanh nghiệp. doanh nghiệp. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. Nắm vững các nhiệm vụ cơ bản của tổ chức để phối hợp với các quản lý viên khác. nhân viên trong các tổ chức. bạn có thể: - Tư duy có hệ thống để tiên liệu các tình huống quản lý Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn. yêu cầu công việc 1W (why) Xác định nội dung công việc 1W (what) Xác định 3W: where. Đó chính là một lỗ hổng trong hoạch định công việc. . • Các chuyên viên. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng kế hoạch hóa trong công việc.KỸ NĂNG LẬP KẾ HOẠCH HIỆU QUẢ TRONG DOANH NGHIỆP Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó. • Các Giám đốc chức năng. làm thế nào để triển khai công việc đó hoàn hảo? Nếu bạn không có phương pháp để xác định đầy đủ các yếu tố. Sẵn sàng ứng phó và đối phó với những thay đổi của môi trường bên ngoài Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH - Xác định mục tiêu. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khi hoàn tất chương trình này. bạn có thể bỏ sót nhiều nội dung công việc.

• Thực hiện nội dung phỏng vấn. • Hiểu và vận dụng các phương pháp phỏng vấn hiệu quả và chuyên nghiệp. học viên có thể: • Nhận rõ tầm quan trọng của việc phỏng vấn và phỏng vấn ứng viên tùy theo mục tiêu của buổi phỏng vấn. • Đánh giá sau khi phỏng vấn. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. 2.KỸ NĂNG PHỎNG VẤN ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. 5. • Hỏi về mục tiêu nghề nghiệp. doanh nghiệp. • Tư vấn. • Biết cách đánh giá ứng viên một cách khoa học và khách quan. 4. • Đánh giá theo tiêu chí định lượng. • Phương pháp phỏng vấn. doanh nghiệp. 6. • Địa điểm. • Kết thúc cuộc phỏng vấn. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. tình huống. Đánh giá ứng viên: • Đánh giá theo tiêu chí định tính. • Kỷ luật nhân viên. • Thời gian. lấy người học làm trung tâm. thái độ. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Hỏi về kinh nghiệm. . • Hỏi để tìm hiểu vấn đề. kiến thức. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Phương pháp thu thập thông tin liên quan đến mục tiêu phỏng vấn. Những điều nên tránh khi phỏng phấn và đánh giá ứng viên PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. • Đánh giá công việc. Phương pháp đặt câu hỏi phỏng vấn: • Hỏi theo mục tiêu cuộc phỏng vấn. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. 3. • Hỏi theo vị trí tuyển dụng. Lập kế hoạch phỏng vấn: • Phương pháp thiết lập nội dung câu hỏi. Xác định mục tiêu của cuộc phỏng vấn: • Tuyển dụng nhân viên. Tiến hành phỏng vấn: • Mở đầu cuộc phỏng vấn. • Thực hành. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng phỏng vấn trong công việc. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Các Giám đốc chức năng.

• Loại bỏ các rào cản khi đánh giá nhân viên.T. tránh việc đánh giá nhân viên theo cảm tính. • Có phương pháp để phát triển năng lực cá nhân cho nhân viên. Đào tạo và phát triển nhân viên: • Mục tiêu cho việc đầu tư cho đào tạo và phát triển. • Các kỹ thuật phân tích S. Kỹ năng lãnh đạo: • Lãnh đạo là gì? Sự khác biệt giữa lãnh đạo và quản lý. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. • Làm thế nào để đánh giá đúng năng lực thực sự của nhân viên. phân tích BSC về nhu cầu đào tạo. • Các kỹ năng không thể thiếu của nhà lãnh đạo.KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIÊN ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng lãnh đạo trong công việc. • Nắm vững và ứng dụng các kỹ năng lãnh đạo vào thực tế quản lý và điều hành doanh nghiệp. • Kế hoạch huấn luyện và phát triển nhân viên. Những thách thức cụ thể trong thực tế khi động viên người khác. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Kỹ thuật phỏng vấn đánh giá thành tích. • Các yếu tố thực hiện việc đánh giá. 3. • Đối tượng lãnh đạo và công việc lãnh đạo. 5. • Có tiêu chuẩn khoa học để đánh giá thành tích làm việc của nhân viên. hạ. • Hiểu về “con người” trong công việc và vận dụng thành công trong thực tế. • Các chiến lược đào tạo và phát triển. học viên có thể: • Hiểu một cách đầy đủ và chính xác công việc lãnh đạo và năng lực lãnh đạo. • Hiểu được mỗi cá nhân và hệ giá trị của họ. • Nền tảng của việc tăng. • Biết cách làm thế nào để phát triển khả năng lãnh đạo của mình. giảm lương. • Phân tích nhu cầu về đào tạo.O. thăng. • Các Giám đốc chức năng. tình huống. Đánh giá thành tích nhân viên. • Vận dụng sự hiểu biết về con người vào thực tế công việc. doanh nghiệp. luân chuyển chức vụ. 4.W. • Các phương pháp đánh giá thành tích và năng lực. . • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. 2. Hiểu con người trong công việc: • Suy nghĩ về quản lý con người trong công việc. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1.. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. đánh giá kết quả công việc: • Tại sao phải đánh giá nhân viên? • Đánh giá thành tích là gì? • Xác định mục tiêu và các tiêu chuẩn đánh giá nhân viên. • Các phương pháp phát triển năng lực nhân viên. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Phương pháp nâng cao năng lực lãnh đạo và phát triển khả năng lãnh đạo. Tổng kết chương trình PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. lấy người học làm trung tâm. doanh nghiệp. công việc của nhân viên. Cách thức làm cho người khác muốn làm những gì mà họ phải làm. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh.

• Tăng cường khả năng giao tiếp trong công việc và trong kinh doanh nhằm nâng cao kỹ năng và nghệ thuật giao tiếp của mỗi cá nhân. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. 4. • Các yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp. giảng viên chỉ đóng vai trò hướng dẫn và hỗ trợ.KỸ NĂNG GIAO TIẾP HIỆU QUẢ ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. Thái độ. tình huống. • Các rào cản trong giao tiếp và kỹ thuật phá vỡ rào cản. • Các thói quen xấu trong lắng nghe và biện pháp khắc phục. • Các Giám đốc chức năng. kỹ năng. nâng cao năng lực làm việc của mỗi cá nhân. • Lắng nghe và hồi đáp khách hàng. • Thực hành 5. học viên sẽ thực hiện được: • Giao tiếp tự tin với khách hàng. lấy người học làm trung tâm. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. • Nhận thức tầm quan trọng của giao tiếp trong công việc và trong kinh doanh. • Thực hành. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. doanh nghiệp. Tổng kết chương trình: PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. Vai trò của giao tiếp trong công việc và kinh doanh: • Tầm quan trọng của giao tiếp. Các hình thức giao tiếp trong công việc và kinh doanh: • Giao tiếp bằng văn bản. doanh nghiệp. ngoại hình chuyên nghiệp: • Mô hình ASK (Attitude-Skills-Knowledge / Thái độ-Kỹ năng-Kiến thức). nghệ thuật. vận dụng sáng tạo các kỹ năng. kỹ thuật giao tiếp vào thực tế nhằm đạt kết quả cao. • Văn hóa giao tiếp hiện đại. phương pháp. • Thực hành. • Giao tiếp qua email/fax. • Các chuyên viên. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khi hoàn thành khoá học. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng giao tiếp. • Nhận thức và liệt kê các nguyên nhân lắng nghe không hiệu quả. 2. • Văn hóa giao tiếp hiện đại. • Nghệ thuật và phương pháp đặt câu hỏi. • Ngoại hình chuyên nghiệp trong giao tiếp. nhân viên trong các tổ chức. • Giao tiếp qua điện thoại. Kỹ năng lắng nghe và đặt câu hỏi trong giao tiếp: • Nghệ thuật lắng nghe. • Các phương pháp lắng nghe hiệu quả. • Quy trình xử lý thông tin trong giao tiếp. . • Kỹ năng lắng nghe chủ động. • Vận dụng hiệu quả các kỹ năng giao tiếp trong văn hóa ứng xử. 3. • Nghệ thuật và phương pháp trả lời hiệu quả. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Giao tiếp trực tiếp.

.

• Hiểu biết về bản chất của trưng bày. • Trình bày. 5. 3. 6. • Lặp lại (Repetition). … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. tình huống. • Tiêu chuẩn trưng bày POSM của doanh nghiệp. Các nguyên tắc và tiêu chuẩn trưng bày POSM: • Dễ nhìn (Visibility). cam kết của khách hàng. • Giao tiếp nắm tâm lý. • Điều chỉnh các trưng bày hiện có. Các nguyên tắc và tiêu chuẩn trưng bày sản phẩm: • Vị trí (Hot Spot). • Thực hành. Tổng quan về trưng bày: • Vai trò của trưng bày (Merchandizing) trong môi trường kinh doanh hiện đại. Qui trình thực hiện trung bày: • Đánh giá các cơ hội trưng bày. • Thực hành. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. Tổng kết. 2. lấy người học làm trung tâm. POSM mới. • Thành khối (Grouping). 4. • Đánh giá kết quả. • Thu hút (Eye catching). marketing trong doanh nghiệp.KỸ NĂNG TRƯNG BÀY HÀNG HÓA ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các Giám đốc bán hàng. • Thảo luận: Các trở ngại trong trưng bày và cách khắc phục. đánh giá khóa học. • Duy trì (Maintenance). • Liên kết với sản phẩm (Product connectivity). học viên có thể: • Nắm bắt tầm quan trọng và các tiêu chuẩn trưng bày sản phẩm • Thống nhất tiêu chuẩn trưng bày cho sản phẩm • Hiểu và vận dụng quy trình trưng bày tại các điểm bán theo thực tế của doanh nghiệp . cửa hàng trưởng • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng trưng bày hàng hóa. thống nhất trưng bày cho sản phẩm. • Xin ý kiến. Tâm lý khách hàng: • Hiểu biết về tâm lý khách hàng trong việc thực hiện trưng bày. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. • Tiêu chuẩn trưng bày sản phẩm của doanh nghiệp. thông tin của khách hàng. • Nhân viên bán hàng. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Bảo vệ khu vực (Secure teritory). NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. • Hàng trọng tâm (Monthly Focus). • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp.

giao hàng 8. Loại bỏ những câu nói và cử chỉ. hỏi nhu cầu 2. Hoàn tất thủ tục bán hàng. Xác định cảm xúc và hành vi của khách hàng than phiền hoặc cáu giận 2. hành vi không thích hợp thường xảy ra Phần 3: Thực hành cách bán hàng chuyên nghiệp tại cửa hàng 1. Thái độ khi bán hàng và phục vụ khách hàng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp 6C: o Chủ động o Chào o Cười o Chăm sóc o Cảm ơn o Cam kết 2. Bán giá trị và lợi ích của từng loại nhãn hiệu. Cửa Hàng) của bạn đẹp. Không tạo cơ hội khách hàng làm lớn chuyện khi có sự cố 3. Học Nghề Để Hành Nghề Chuyên Nghiệp. trách nhiệm với công việc.KỸ NĂNG BÁN HÀNG VÀ PHỤC VỤ TẠI CỬA HÀNG CHUYÊN NGHIỆP Điểm bán hàng (Siêu thị. yêu thích công việc. 5 nguyên tắc giữ khách hàng và biến “khách hàng” thành “bạn hàng trung thành” Phần 2: Kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp 1. Bán hàng là một Nghề. không biết làm gì thì đi bán hàng. bán hàng hay. Nhưng chưa đủ. Giới thiệu mẫu mã mới hoặc nhãn hiệu đang bán. 3. Bán hàng không phải là một công việc. NỘI DUNG ĐÀO TẠO Phần 1: Thái độ bán hàng và phục vụ khách hàng 1. Những cử chỉ và hành vi thích hợp khi giao tiếp với người mua 3. nhiều khách hàng trung thành và doanh thu tăng. mời khách hàng thử. Trưng bày theo giá cả 3. Những câu nói và giọng nói thích hợp khi giao tiếp với người mua 2. Kết thúc cuộc bán hàng và thanh toán 7. Bảo đảm cách giải quyết các vấn đề của khách hàng theo chính sách của công ty/ cửa hàng Phần 5: Các nguyên tắc trưng bày hàng hoá tại cửa hàng 1. hàng hóa chất lượng tốt và giá cả hợp lý. Trung Tâm Phân Phối. Những điều nên và không nên tại cửa hàng/quầy hàng 4. Trưng bày theo tâm lý mua hàng . Người mua hàng mong muốn gì ở bạn? Quản Lý Bán Hàng mong muốn gì ở nhân viên của mình? Nhân viên có thái độ phục vụ tốt. Nhận biết tín hiệu mua hàng và kết thúc cuộc bán hàng 5. Phương pháp hiểu tâm lý và mong muốn nói ra và không thể nói ra của khách hàng khi mua hàng 3. lợi nhuận cao…Đừng nghĩ không có bằng cấp chuyên môn. mẫu mã sản phẩm 4. có nhân viên phục vụ tốt sẽ nhanh chóng có khách hàng tốt và trung thành. Sẵn sàng các phương án xử lý các phản bác thuyết phục 6. Các "kỹ xảo" biến "khách hàng khó chịu" thành khách hàng trung thành 5. Những nguyên tắc "giảm nhiệt độ" khi khách hàng than phiền hoặc cáu giận 4. Có khách hàng tốt nhưng nhân viên bán hàng phục vụ không tốt rồi sẽ mất khách hàng. ngày nay khách hàng không chỉ đến để mua hàng mà còn mong muốn được phục vụ nữa. Trưng bày theo nhóm hàng 2. Chủ động chào mời và quan sát. Tạo ấn tượng cuối cùng cuộc bán hàng Phần 4: Cách xử lý các tình huống hoặc sự cố tại cửa hàng/quầy hàng 1.

Tìm hiểu về nghề bán hàng o Cấp độ bán hàng o Phân loại bán hàng o Vai trò và trách nhiệm của nhân viên bán hàng .Giúp bạn trở thành một đại diện thương mại chuyên nghiệp. quy trình bán hàng cho chính mình . 5.Hiểu được nhu cầu của khách hàng .Công việc hàng ngày của nhân viên bán hàng . NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ 01: BÁN HÀNG HIỆU QUẢ . .Sử dụng phương pháp thảo luận nhóm và biết cách tìm ra giải pháp thực tế trong công việc.Hoàn thiện kỹ năng giao tiếp và trình bày bán hàng thuyết phục .KỸ NĂNG BÁN HÀNG CHUYÊN NGHIỆP 1.Nắm được quy trình bán hàng thành công 4. MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi hoàn tất thành công chương trình này.Hoàn thiện kỹ năng xử lý phản đối .Khóa học sẽ trang bị cho bạn những kiến thức và kỹ năng theo tiêu chuẩn quốc tế mà một đại diện thương mại cần phải có.Đại diện thương mại đang mong muốn trang bị những kiến thức chuyên nghiệp để trở thành một “Đại diện thương mại chuyên nghiệp”.Lên kế hoạch bán hàng.Nhân viên bán hàng đang mong muốn trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể trở thành một “Đại diện thương mại chuyên nghiệp”. PHƯƠNG PHÁP ĐÀO TẠO . MỤC TIÊU ĐÀO TẠO .Đào tạo mang tính chất tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế về bán hàng và chăm sóc khách hàng của doanh nghiệp.Xử lý một số tình huống bán hàng hay gặp .Nắm được một số phương pháp xử lý những phản đối từ khách hàng . bạn có thể: . ĐỐI TƯỢNG THAM GIA .Học viên thực hành và làm bài tập tình huống thực tế.Nắm được những bí quyết chăm sóc khách hàng trong tiến trình bán hàng . . .Hoàn thiện kỹ năng trưng bày hàng hóa .Quy trình bán hàng: o Chuẩn bị o Xác định mục tiêu o Tiếp xúc o Kiểm hàng tồn o Lên đề nghị đặt hàng o Trình bày o Xử lý phản đối o Thống nhất đơn hàng o Ghi chép .Lên kế hoạch bán hàng: o Quy trình o Mẫu biểu báo cáo lên kế hoạch o Thực tập sử dụng các mẫu biểu báo cáo . 3. 2. .

Các tín hiệu đóng trong giao tiếp .Xác định và thực hành các cách thức để khám phá nhu cầu của khách hàng .Giới thiệu về phục vụ khách hàng .Công thức F-A-B và cách chỉ ra lợi ích cho khách hàng .Trình bày và tư vấn khách hàng nhằm đạt kết quả kinh doanh tốt nhất .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 05: KỸ NĂNG XỬ LÝ PHẢN ĐỐI .Các bước thực hiện việc trưng bày: o Tìm kiếm cơ hội o Trình bày thống nhất với cửa hàng o Đánh giá .Các phương pháp xử lý phản đối .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 06: KỸ NĂNG TRƯNG BÀY HÀNG HÓA .Các kỹ thuật xây dựng và tạo sự cởi mở trong giao tiếp .Đặc điểm và lợi ích của sản phẩm .Nhận dạng đúng khách hàng .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 04: TRÌNH BÀY BÁN HÀNG THUYẾT PHỤC .Các nguyên lý và nguyên tắc trong bán hàng .Tầm quan trọng của trưng bày hàng hóa .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 07: CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG & GIẢI QUYẾT THAN PHIỀN .Các nguyên tắc trưng bày .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 02: TÌM HIỂU NHU CẦU KHÁCH HÀNG .Kết thúc thương vụ một cách thích hợp .Thực tập xử lý phản đối .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 03: KỸ NĂNG GIAO TIẾP .Quy trình xử lý phản đối .o Báo cáo o Giao hàng o Thu tiền o Trưng bày o Kết thúc o Phân tích kết quả .Kỹ năng giao tiếp .Cách phát triển bản trình bày thuyết phục .Nhận dạng nhu cầu khách hàng bằng kỹ thuật xác định tiềm ẩn chính xác .Quy trình giao tiếp .Tạo ra mối quan hệ khách hàng tốt thông qua các kỹ năng truyền thông .Cấu trúc bản trình bày thuyết phục .Kỹ năng cá nhân để lôi cuốn khách hàng .Các rào cản trong giao tiếp .Lợi ích của trưng bày đối với: o Người tiêu dùng o Cửa hàng o Nhân viên bán hàng .Một số phản đối hay gặp trong bán hàng .07 nguyên tắc quản lý vật liệu bày biện .

chăm sóc khách hàng đặc biệt .Các hoạt động duy trì mối quan hệ thường xuyên với khách hàng . bán hàng.Thái độ phục vụ khách hàng o Dáng vẻ bên ngoài o Ngôn ngữ không lời o Giọng nói o Điện thoại o Duy trì sự tích cực .Khi giao tiếp .Sau khi bán .Xác định nhu cầu của khách hàng o Nhu cầu căn bản của khách hàng o Tính đúng lúc o Dự đoán nhu cầu của khách hàng o Phát hiện nhu cầu của khách hàng o Kỹ năng lắng nghe o Thu thập thong tin phản hồi .Đáp ứng nhu cầu và giải quyết than phiền o Sản phẩm và dịch vụ của bạn o Chuẩn bị sẵn sàng cho việc phục vụ o Truyền đạt thông tin rõ ràng o Ngôn ngữ phục vụ khách hàng o Thõa mãn nhu cầu khách hàng o Giải quyết những nhu cầu thường có của khách hàng .Khi thực hiện tác nghiệp bán hàng .Khi thương lượng .Khi tiếp nhận và giải quyết những khiếu nại .Mô hình phát triển khách hàng o Khách hàng o Bạn hàng o Đối tác o Cách tiếp cận. CHUYÊN ĐỀ 08: NHỮNG BÍ QUYẾT CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TRONG TIẾN TRÌNH BÁN HÀNG .o Ai là khách hàng của bạn? o Phục vụ khách hàng là gi? o Các mong đợi của khách hàng o Đặc tính và thái độ của người phục vụ khách hàng thành công o Phục vụ khách hàng chất lượng .Hiểu biết về môi trường kinh doanh hiện đại o Sự phát triển của nghề bán hàng và cham sóc khách hàng qua các giai đoạn lịch sử o Các thách thức trong kinh doanh hàng hóa và dịch vụ o Chân dung của khách hàng thời hiện đại o Hiểu biết về nghề bán hàng hiện đại và các cấp độ bán hàng và chăm sóc khách hàng .Mô hình xây dựng văn hóa bán hàng và văn hóa chăm sóc khách hàng o Nhận thức o Hành vi o Thói quen o Tính cách/ văn hóa .Khi trao đổi thông tin .Thực hành.

Thực hành CHUYÊN ĐỀ 09: DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG HOÀN HẢO .Nguyên tắc dịch vụ khách hàng trong doanh nghiệp ..Nhận dạng khách hàng (nội bộ và bên ngoài) .Kỹ năng giao tiếp .Các bước tạo hình ảnh chuyên nghiệp .Xây dựng quan hệ tốt với khách hàng .Thực hành o Áp dụng các bước và kỹ thuật bán hàng chuyên nghiệp o Đánh giá và phản hồi thực hành o Tổng kết .Tầm quan trọng của việc cung cấp dịch vụ vượt trội .Kế hoạch phát triển bản thân .Chuỗi dịch vụ chất lượng và 3 trụ cột của dịch vụ .Giới thiệu bán hàng theo nhu cầu o Hệ thống 07 bước bán hàng o Tiêu chuẩn của kỹ năng bán hàng o Đặc tính của nhân viên bán hàng o Nhu cầu của khách hàng .Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ .Xây dựng thái độ tích cực trong công việc .Cách nắm bắt khách hàng và phương pháp khảo sát Xây dựng quy trình dịch vụ khách hàng hoàn hảo .Bán hàng o Khám phá nhu cầu o Trình bày lợi ích và xử lý phản đối o Kết thúc và theo dỗi .Các vấn đề thường gặp trong quá trình cung cấp dịch vụ .Cách thức xử lý đối với phản ứng của khách hàng .Các kỹ thuật bán hàng o Đặc tính và lợi ích sản phẩm o Câu lợi ích và thăm dò o Xử lý phản đối và kết thúc .Hoạch định cá nhân o Tiến trình quản lý thời gian o Mục đích và mục tiêu SMART o Các bước hành động o Sắp xếp thứ tự ưu tiên công việc o Kế hoạch hành động .Mong đợi của khách hàng .Thực hành CHUYÊN ĐẾ 11: 05 BƯỚC BÁN HÀNG THÀNH CÔNG .Kỹ năng cá nhân cần cho các dịch vụ hoàn hảo .Chuẩn bị bán hàng o Xác định khách hàng tiềm năng o Sắp xếp cuộc hẹn o Kế hoạch bán hàng o Chuẩn bị bán hàng .Thực hành CHUYÊN ĐỀ 10: KỸ NĂNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG .Các mong muốn của khách hàng .

Đánh giá bán hàng .Lập kế hoạch bán hàng .Thiết lặp một tổ chức bán hàng .Thực hành .CHUYÊN ĐỀ 12: NHÀ QUẢN LÝ BÁN HÀNG THÀNH CÔNG .Vận hành tổ chức bán hàng .Con đường bán hàng và chân dung nhà quản lý bán hàng thành công .Vai trò và nhiệm vụ của người quản lý bán hàng .

Phương pháp quản trị bằng mục tiêu: • Khái niệm cơ bản. Cá nhân: • Tổng quan về công tác báo cáo.W. Cá nhân: • Mục tiêu. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Công cụ S. • Kế hoạch chiến thuật và qui trình lập kế hoạch chiến thuật. • Lên lịch & phân bổ nguồn lực cho các hoạt động. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. 3. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. Sơ đồ xương cá (Fishbone). • Quan hệ giữa tiêu chuẩn và việc đánh giá kết quả thực hiện. • Các loại kế hoạch.KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG & BÁO CÁO THỰC HIỆN ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các Giám đốc chức năng.R.T. • Các công việc chủ yếu & các hoạt động. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. Hình thức & thời gian báo cáo. lấy người học làm trung tâm. • Nội dung thông tin báo cáo. B. • Kế hoạch là gì? Lý do của việc lập kế hoạch.).A. • Phương pháp lập báo cáo thực hiện. Cá nhân: • Mục tiêu đánh giá. • Các phương pháp đánh giá. • Thủ tục kiểm soát & đánh giá kết quả thực hiện. Cá nhân. • Quan hệ giữa mục tiêu & tiêu chuẩn. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. Người báo cáo & Người nhận báo cáo.M. • Trình tự thực hiện. Ban và cho từng cá nhân trong doanh nghiệp. • Thiết lập tiêu chuẩn trong doanh nghiệp. Trách nhiệm & kỳ đánh giá. Mô hình BCG. chỉ tiêu của Bộ phận. học viên có thể: • Hiểu biết một cách đầy đủ về việc lập kế hoạch hành động và báo cáo thực hiện ở cấp Phòng. • Mục tiêu của báo cáo. nhân viên trong các tổ chức. thành tích. 5. tình huống. • Các loại báo cáo phổ biến. 2. Tổng quan về lập kế hoạch trong doanh nghiệp: • Giới thiệu về lập kế hoạch. Phương pháp lập kế hoạch hành động cho Bộ phận..T. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. • Các chuyên viên. doanh nghiệp • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển khả năng xây dựng kế hoạch hành động & báo cáo thực hiện trong công việc. • Các loại kế hoạch phổ biến trong doanh nghiệp. kế hoạch chiến lược. Phương pháp lập báo cáo thực hiện cho Bộ phận. • Thời gian. 6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Lợi ích của việc lập kế hoạch. tiến độ thực hiện. 4. . Các vấn đề lưu ý khi thực hiện việc đánh giá. • Mục tiêu báo cáo. • Thiết lập mục tiêu thông minh (S.O. hoàn thành các hoạt động. Phương pháp đánh giá kết quả thực hiện của Bộ phận. • Nắm vững các nội dung và trình tự thực hiện việc lập kế hoạch hành động và báo cáo thực hiện hiệu quả trong doanh nghiệp. yêu cầu đối với công tác báo cáo. doanh nghiệp. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. Mẫu biểu liên quan đến kế hoạch hành động & báo cáo thực hiện và thực hành.

• Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. Tổng quan về kèm cặp và huấn luyện: • Tầm quan trọng của huấn luyện. • Kỹ năng lắng nghe. • Áp dụng các bước trong huấn luyện. doanh nghiệp. kèm cặp. giảng viên chỉ đóng vai trò hướng dẫn và hỗ trợ. huấn luyện. • Hiểu và áp dụng các kỹ năng. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. nhiệm vụ của huấn luyện. rèn luyện kỹ năng huấn luyện nhân viên. và phát triển nhân viên. • Tiêu chuẩn đánh giá kết quả huấn luyện. • Vai trò. Thực hiện qui trình kèm cặp và huấn luyện: • Phân tích cơ hội và nhu cầu đào tạo. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. . • Kế hoạch kèm cặp và phát triển trong tương lai. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng huấn luyện & dẫn dắt nhân viên trong công việc. • Các phương pháp kèm cặp hiệu quả tại nơi làm việc. tình huống. qui trình huấn luyện và dẫn dắt nhân viên. đào tạo. và phản hồi. • Kỹ năng soạn giáo trình và các công cụ hỗ trợ. • Sự khác biệt giữa giáo dục. doanh nghiệp. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. ra câu hỏi. • Các bước huấn luyện nhân viên. • Mục tiêu của việc đầu tư cho huấn luyện. • Các chiến lược huấn luyện. kèm cặp và phát triển con người. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh.KỸ NĂNG HUẤN LUYỆN & DẪN DẮT NHÂN VIÊN ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong tổ chức. 2. 4. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Giúp học viên hiểu được tầm quan trọng của việc huấn luyện và dẫn dắt nhân viên. Kèm cặp tại nơi làm việc: • Các ưu và nhược điểm của việc kèm cặp tại nơi làm việc. • Các vấn đề sau đào tạo. 3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. lấy người học làm trung tâm. • Đánh giá và so sánh kết quả kèm cặp với mục tiêu kèm cặp. • Thiết kế chương trình huấn luyện. • Tổ chức các khóa đào tạo nội bộ hoặc bên ngoài để tăng hiệu quả làm việc của nhân viên. Các kỹ năng cần thiết cho đào tạo: • Kỹ năng trình bày. • Kỹ thuật phân tích SWOT trong đào tạo. • Các Giám đốc chức năng. • Qui trình theo dõi.

• Nắm vững các nội dung và trình tử thực hiện việc lập các mục tiêu và tiêu chí đánh giá. . phân nhiệm & ủy thác trong công việc. phân nhiệm ở cấp Phòng. • Khái niệm và tầm quan trọng của ủy thác công việc. Qui trình ủy thác công việc hiệu quả: • Xem xét công việc để ủy thác. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. lập kế hoạch ủy thác. • Ủy thác công việc quá mức có thể. ủy thác. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. giảng viên chỉ đóng vai trò hướng dẫn và hỗ trợ. • Phân biệt giao việc. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Hiểu biết một cách đầy đủ về tầm quan trọng của phân công. 4. • Xác định mục tiêu. • Chọn việc để ủy thác và làm rõ các vấn đề liên quan đến ủy thác. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng phân công. • Thực hiện đầy đủ và chính xác quy trình ủy thác công việc. Ban và cho từng cá nhân trong doanh nghiệp. • Đánh giá kết quả. • Hiểu đúng khái niệm của “ủy thác công việc” và các lợi ích của nó đối với việc quản lý và lãnh đạo. phân công phân nhiệm trong doanh nghiệp. • Các Giám đốc chức năng. • Phương pháp ủy thác công việc hiệu quả. • Tổng quan về “Bảng mô tả công việc” dành cho nhân viên. • Hướng dẫn và giám sát công việc được ủy thác. • Quyền hạn và trách nhiệm liên quan đến việc ủy thác. 2. và ủy quyền. doanh nghiệp.KỸ NĂNG PHÂN CÔNG PHÂN NHIỆM & ỦY THÁC ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý trong doanh nghiệp. Ứng dụng ủy thác công việc trong quản lý PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. 3. tình huống. Tổng quan về phân công phân nhiệm và ủy thác công việc: • Tổng quan về “Phân công phân nhiệm” và “Sơ đồ cơ cấu tổ chức”. • Tổng quan về “Qui chế tổ chức và hoạt động” dành cho Bộ phận. lấy người học làm trung tâm. • Chọn lựa nhân sự thích hợp để tiến hành việc ủy thác. Các hình thức ủy thác công việc thông dụng tại doanh nghiệp: • Ủy thác công việc dưới mức có thể. ứng dụng phương pháp ủy thác công việc để quản lý hiệu quả. • Quan hệ gắn kết giữa phân công phân nhiệm và ủy thác công việc. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh.

• Các biện pháp phòng ngừa xung đột hiệu quả. doanh nghiệp. 3. tình huống. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. lấy người học làm trung tâm. học viên có thể: • Hiểu được một cách đầy đủ và sâu sắc quy trình nhận ra xung đột và mâu thuẫn cũng như quy trình đề ra giải pháp giải quyết tối ưu. • Xây dựng tinh thần đoàn kết và làm việc nhóm hiệu quả. PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. doanh nghiệp.KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. • Phương pháp đưa ra tất cả các giải pháp để giải quyết xung đột. • Lựa chọn phương cách tốt nhất để giải quyết xung đột. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng giải quyết xung đột trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tổng quan về xung đột & mâu thuẫn: • Vì sao phát sinh xung đột? • Tại sao “mâu” lại chọi với “thuẫn”? • Có nhất thiết phải tồn tại mâu thuẫn? 2. Thực thi và đánh giá: • Triển khai thực hiện giải pháp đã chọn. • Thực hành. • Thu thập thông tin để xác định ai là người gây ra mâu thuẫn. . • Đánh giá kết quả và bài học kinh nghiệm. • Các Giám đốc chức năng. Phân tích nguyên nhân gây ra mâu thuẫn: • Phân loại mâu thuẫn. • Ai là người có khả năng giải quyết mâu thuẫn một cách tối ưu và giải quyết tận gốc rễ. • Phương pháp xác định “Phần chìm” của xung đột. • Phương pháp xác định và phân tích tất cả các nguyên nhân gây ra mâu thuẫn. • Thực hành. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Sau khóa học. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Thay đổi từ thế bị động sang thế chủ động và tự tin trong việc phòng ngừa và giải quyết dứt điểm xung đột và mâu thuẫn. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng.

lấy người học làm trung tâm. 4. • Những ai mong muốn hoàn thiện và phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và sự cố trong công việc. các Trưởng/Phó các Phòng/Ban/Bộ phận trong tổ chức. doanh nghiệp. 3. • Vấn đề phát sinh là gì? Phát sinh ở đâu? • Phát sinh khi nào và như thế nào? Tại sao? • Thực hành 2. Xác định vấn đề: • Sử dụng nguyên tắc 5W1H. • Thực hành. sử dụng các yếu tố hỗ trợ như phim ảnh. . tư duy tổng hợp. thích nghi và tiếp cận một cách hệ thống trong giải quyết vấn đề. • Thực hành. • Đưa lý thuyết ngắn gọn vào thực tế công việc. • Đánh giá kết quả và bài học kinh nghiệm. tư duy phân tích và tư duy logic. … KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Cung cấp cho học viên những kiến thức. • Rủi ro là gì? Triết lý và phương pháp ngăn ngừa rủi ro. • Lựa chọn phương cách tốt nhất để giải quyết vấn đề. • Sáng tạo là nền tảng vững chắc để giải quyết các vấn đề về sự cố và rủi ro. • Nắm bắt vấn đề tận gốc rễ và đưa ra quyết định chuẩn xác theo phương pháp khoa học và tư duy hệ thống. • Các Giám đốc chức năng. • Thay đổi từ thế bị động sang thế chủ động và tự tin trong việc nắm bắt vấn đề và ra quyết định. • Thừa nhận. • Đào tạo mang tính tư vấn và hướng dẫn cho học viên để có thể ứng dụng và giải quyết được các vấn đề thực tế của doanh nghiệp. • Thực hành PHƯƠNG PHÁP • Phương pháp học theo nhóm. doanh nghiệp. • Thu thập thông tin để xác định vấn đề. Sử dụng các kỹ thuật để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. Sự cố. • Phương pháp xác định và phân tích tất cả các nguyên nhân. Phân tích vấn đề và giải quyết vấn đề: • Phân loại vấn đề. rủi ro và sáng tạo: • Sự cố là gì? Triết lý và phương pháp “kết thúc” và “triệt tiêu” sự cố.KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ & SỰ CỐ ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ • Các cấp lãnh đạo và quản lý của tổ chức. • Phương pháp đưa ra tất cả các giải pháp để giải quyết vấn đề. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. • Ai là người có khả năng giải quyết vấn đề một cách tối ưu. • Hiểu được một cách đầy đủ và sâu sắc quy trình nhận ra vấn đề cũng như qui trình đề ra giải pháp và quyết định tối ưu. • Phương pháp phân tích vấn đề theo sơ đồ xương cá (Fishbone). mang tính thảo luận nhiều hơn thuyết giảng. Thực thi và đánh giá: • Triển khai thực hiện giải pháp đã chọn. khái niệm và kỹ thuật cần thiết để giải quyết vấn đề trong công việc. tình huống.

Xác định nhu cầu của khách hàng: • Khách hàng là ai? • Khách hàng thường mong muốn điều gì? • Những yếu tố trụ cột nào để thỏa mãn khách hàng? 3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. biện pháp giải quyết tình huống phù hợp và làm hài lòng khách hàng. mà còn CSKH cả sau bán hàng. • Một doanh nghiệp kinh doanh thành công thì (1) không chỉ CSKH trong quá trình bán hàng.KỸ NĂNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ Khóa học được thiết kế cho tất cả mọi nhân viên.xây dựng mối quan hệ với khách hàng • Kỹ năng ứng xử với khách hàng nóng giận. • Khóa học cũng hỗ trợ việc nhận biết tính cách và sở thích của đối tượng giao tiếp. Đáp ứng nhu cầu và giải quyết than phiền: • Kỹ năng kết nối tình cảm. kỹ năng liên quan đến giao tiếp và chăm sóc khách hàng (CSKH) nhằm đạt được các mục tiêu tốt hơn trong công việc và cuộc sống hàng ngày. khó tính • Đáp ứng nhu cầu giải quyết than phiền của khách hàng PHƯƠNG PHÁP Phương pháp giảng dạy hiện đại sẽ được sử dụng trong khóa học nhằm khuyến khích sự tham gia của học viên. từ đó đưa ra các chiến lược. (2) Luôn luôn giữ được một “chuẩn mực”. Tầm quan trọng của chăm sóc khách hàng (CSKH): • Chăm sóc khách hàng là gì? • Vai trò của chăm sóc khách hàng trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 2. . một “đẳng cấp” trong việc CSKH của mình. những người có liên quan đến việc cung cấp dịch vụ cho người khác .kể cả khách hàng nội bộ và khách hàng bên ngoài. Trong khóa học sẽ sử dụng: • Giới thiệu các khái niệm • Bài tập tình huống • Thảo luận nhóm • Thực hành KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC • Cung cấp cho học viên kiến thức. Với những quan điểm như vậy. phát huy tính chủ động và sáng tạo của học viên giúp họ kết hợp được giữa lý thuyết và thực hành. chương trình đào tạo “Kỹ năng chăm sóc khách hàng” đã góp phần giúp đội ngũ của các công ty chuyên nghiệp hơn trong CSKH và thành công hơn trong bán hàng.

doanh nghiệp. Trong khóa học sẽ sử dụng: • Giới thiệu các khái niệm • Bài tập tình huống • Thảo luận nhóm • Thực hành KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Giúp học viên nắm vững các kỹ năng đàm phán đồng thời cung cấp các tình huống giả định để học viên thực hành. Văn hóa trong đàm phán kinh doanh quốc tế: • Những lưu ý khi đàm phán với một nền văn hóa khác • Một số khác biệt cơ bản giữa văn hóa phương Đông và phương Tây • Một số lưu ý khi đàm phán với thương nhân ở các nước PHƯƠNG PHÁP Phương pháp giảng dạy hiện đại sẽ được sử dụng trong khóa học nhằm khuyến khích sự tham gia của học viên.KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN & THƯƠNG LƯỢNG ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ Các lãnh đạo tổ chức. thảo luận xây dựng mục tiêu “win . phát huy tính chủ động và sáng tạo của học viên giúp họ kết hợp được giữa lý thuyết và thực hành. các trưởng phó phòng kinh doanh. Quản lý quá trình đàm phán: • Chuẩn bị đàm phán : đánh giá tình hình / đề ra mục tiêu / chuẩn bị nhân sự / đề ra chiến lược / lập kế hoạch về kết quả đàm phán • Tiến hành đàm phán: tạo không khí đàm phán / tuyên bố mở đầu / xác định chương trình làm việc • Tạo sự hiểu biết : đặt câu hỏi / Im lặng / lắng nghe / quan sát / phân tích lý lẽ và quan điểm / trả lời câu hỏi • Thương lượng : thuyết phục / đối phó với thủ thuật của bên kia / nhượng bộ / phá vỡ bế tắc • Kết thúc đàm phán : hoàn tất thỏa thuận / rút kinh nghiệm • Những điều cần lưu ý trước / trong / sau khi đàm phán 3.win" nhằm tạo dựng niềm tin. phát triển và duy trì mối quan hệ lâu dài với đối tác . NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 1. hoặc các cá nhân đang làm việc trong môi trường kinh doanh có liên quan đến công tác đàm phán. Hiểu về đàm phán: • Đàm phán là gì? Quá trình đàm phán / Xác định mục tiêu đàm phán • Những nguyên tắc trong đàm phán • Các phương pháp đàm phán phân loại theo vấn đề / thái độ / điều kiện để thỏa thuận / biểu hiện • Các hình thức đàm phán bằng văn bản / điện thoại • Các phong cách đàm phán • Giao tiếp phi ngôn từ trong đàm phán • Phẩm chất cần thiết của nhà đàm phán • Yếu tố ảnh hưởng vị thế đàm phán • Yếu tố ảnh hưởng kết quả đàm phán • Tạo bầu không khí trong đàm phán • Phương pháp đột phá đột phá thế bế tắc trong đàm phán • Kỹ năng thuyết phục và phản bác • 10 nguyên tắc giúp bạn thuyết phục người khác 2.