Lời mở đầu

Dược phẩm là sản phẩm đặc biệt liên quan đến sức khỏe và tính mạng của con
người. Dược phẩm dùng để phòng bệnh, chữa bệnh điều chỉnh chức năng sinh lí của cơ
thể... Dược phẩm đòi hỏi phải bảo quản và sử dụng đúng cách mới có hiệu quả, nếu
ngược lại nó sẽ gây những tác dụng phụ nghiêm trọng thậm chí có thể tử vong. vì vậy nên
có những quy định nơi quản lý, bảo quản, phân phối để đảm bảo thuốc tốt nhất đến tay
người tiêu dùng.
Trạm y tế là những cơ sở rất tốt trong công tác phòng bệnh và chữa bệnh,
bảo quản, cung ứng thuốc, tổ chức cấp phát thuốc , tiêm chủng hàng tháng cho trẻ, khám
chữa bệnh cho người dân .
Thời gian thực tập tại trạm y tế tuy ngắn nhưng cũng giúp em hiểu được
nhiều hơn vai trò của người Dược Sĩ trong trạm y tế, cách xắp xếp bảo quản cũng như
khám chữa bệnh cho người dân.
Qua bài báo cáo em muốn trình bày hiểu biết, kết quả mà em học hỏi được sau
khi thực tập thực tế tại trạm y tế cho dù rất cố gắng nhưng cũng không tránh khỏi những
sai sót, em rất mong được đóng góp ý kiến để em hoàn thành tốt hơn. xin chân thành cảm
ơn.

Tr 1

Nhận xét của đơn vị thực tập
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
TP.HCM ngày

Tr 2

tháng

năm 2011.

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
TP.HCM ngày

Tr 3

tháng

năm 2011.

Tự Do .Hạnh Phúc BẢNG CHẤM ĐIỂM THỰC TẾ TỐT NGHIỆP Họ và tên sinh viên : Hà Văn Tấn Lớp : 09TDS56 Mã số sinh viên : 2109012191 Cán bộ hướng dẫn tại cơ sở: YS TRẦN THỊ THÙY DUNG : DT LÊ NGUYỄN QUỲNH NHƯ GV bộ môn PT nhóm thực tập: HUỲNH TÂN Từ ngày 09 tháng 05 năm 2011 Đến ngày 20 tháng 05 năm 2011 STT NỘI DUNG ĐIỂM TỐI ĐIỂM ĐA THỰC A THÁI ĐỘ HỌC TẬP CỦA SV 4 1 Đạo đức 2 2 Tác phong 1 3 chuyên cần 1 B NỘI DUNG BÁO CÁO 6 1 Hình thức 2 2 nội dung 4 TỔNG CỘNG 10 XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ THỰC TẬP (ký tên .đóng dấu) Tr 4 .CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập .

..........................06 1............................................1.....2 Sắp xếp...............Nhiệm vụ và quy mô tổ chức.........kiến nghị............................4 Vườn thuốc nam...............................................................28 2............................06 1..........Mục Lục Phần 1:Giới thiệu chung về đơn vị thực tập......3 Chỉ tiêu kế hoạch và thành tích hoạt động................................................1 Kế hoạch cung ứng thuốc và kinh phí mua thuốc.................................3 Tham gia hướng dẫn sử sụng thuốc hợp lý an toàn....06 1...........Tên đơn vị và địa chỉ đơn vị thực tập............................................................................45 2....28 2.............quy trình cấp thuốc.....................56 2......trình bày........4 Chức năng và nhiệm vụ của Dựơc Sỹ trung cấp tại cơ sở.........61 Phần 3: Kết luận.................................2............................................................................................08 1..........27 Phần 2: Kết quả thực tập............................69 Tr 5 ....

tuyên truyền. bảo đảm phục vụ cho nhân dân kịp thời và phù hợp với kinh tế địa phương. uống Vitamin A.HCM 1.2 Địa chỉ 103 Phan Đăng Lưu.1. mỗi cán bộ y tế ngoài nhiệm vụ chính phải hiểu biết nhiều công việc khác và phải phụ trách 1 cụm dân cư. Chăm Sóc Sức Khỏe Ban Đầu (CSSKBĐ) cho địa phương. - Trạm y tế hoạt động theo phương thức lồng ghép thực hiện các nhiệm vụ: • Đảm bảo chăm sóc sức khỏe hằng ngày của nhân dân. phòng chống các bệnh xã hội. - Theo phương thức này. phục vụ toàn diện và thường xuyên cho cộng đồng.Nhiệm vụ. phường 7.2. 1. • Giáo dục sức khỏe.1.… • Chăm sóc sức khỏe bà mẹ_ trẻ em và Kế Hoạch Hóa Gia Đình.1 Tên đơn vị và địa chỉ đơn vị thực tập. - Y tế tuyến đầu nằm trong cộng đồng. khám chữa một số bệnh thông thường.1. phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm. TP. • Thực hiện các chương trình y tế quốc gia như: tiêm chủng mở rộng.1 Tên đơn vị : Trạm y tế phường 7 1. Tr 6 .Phần 1:Giới thiệu chung về đơn vị thực tập 1.2 : Nhiệm vụ và quy mô tổ chức: 1.Phú Nhuận. Q.

 Vệ sinh an toàn thực phẩm.  Quản lý dịch.  Lao Tr 7 .2.2 Quy mô tổ chức - Gồm 4 người: • 2 YS đa khoa • 1 YS chuyên khoa sản nhi • 1 Dược tá  Y SĨ CHUNG THỊ BÍCH ĐÀO (Trưởng Trạm) (đang đi học chuyên tu lên bác sĩ)  Quản lý điều hành trạm.1. quản lý dịch  Vệ sinh học đường  Tài chánh  Quản lý địa bàn khu phố 2  Y SĨ TRẦN THỊ THÙY DUNG ( Phó Trạm Trưởng )  Khám và điều trị bệnh  HIV/AIDS  Giáo dục sức khỏe.  Sức khỏe trẻ em  Hỗ trợ giáo dục sức khỏe.

y dụng cụ. 3 công trình vệ sinh  Y tế tư nhân  Quản lý địa bàn khu phố 4  Y SĨ NGÔ THỊ QUỐC THỦY  Khám và điều trị bệnh  Sức khỏe tâm thần cộng đồng  Sức khỏe bà mẹ và Kế Hoạch Hóa Gia Đình  Hỗ trợ sức khỏe trẻ em  Giáo dục sức khỏe  Báo cáo tai nạn thương tích. bệnh lây truyền qua đường tình dục  Quản lý địa bàn khu phố 1  DƯỢC TÁ LÊ NGUYỄN QUỲNH NHƯ  Quản lý dược  Quản lý tài sản. chấm trực  Quản lý địa bàn khu phố 3 Tr 8 .  Giáo dục sức khỏe  Phong. sốt rét  Tiêm chủng mở rộng  Vệ sinh môi trường  Chấm công.

Ys Chung Thị Bích Đào.Ngoài ra còn có mạng lưới cộng tác viên dân số.3 chỉ tiêu. kế hoạch và thành tích hoạt động Tr 9 . y tế địa phương để hỗ trợ cho công tác CSSKBĐ của trạm Y Tế phường. NGƯỜI THỰC HIỆN 1.

CỘNG HÒA XÃ Quý 4 năm trước. THỜI GIAN THỰC HIỆN TT.Tr 10 Quý 1 (nếu có thay đổi nhân sự). Quý 1. Y TẾ DỰ PHÒNG PHÚ NHUẬN HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM .

Lưu văn bản nghị quyết. Tr 11 Từ các chương trình sức khỏe.Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Liên hệ với Ủy ban Phường ra quyết định thành lập. THÔNG TIN CẦN THU NHẬP .

NHỮNG VIỆC PHẢI LÀM Theo thang điểm y tế xã. CHỈ TIÊU . TT. Y Tế DP Quận. Ủ ban và những chỉ tiêu y tế cần đạt. Tr 12 1/ Trình bày được với Đảng ủy.y ban.

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHĂM SÓC SỨC KHỎENĂM 2011 . .Tham mưu tốt với Ủy ban phường.Tr 13 MỤC TIÊU . cộng đồng.Vận động được sự tham gia của các ban ngành đoàn thể.

Tr 14 Xã hội hóa chăm sóc và bải vê sức khỏe nhân dân. CHUẨN 1 CHƯƠNG TRÌNH .

và các nhân viên. YS Đào. .Tr 15 YS Dung.

Tr 16 Tùy thuộc kế hoạch phòng nghiệp vụ. . Hằng tháng.

Tr 17 Theo dõi kế hoach của phòng nghiệp vụ phân công người dự .

Tr 18 Tất cả nhân viên đều có kỹ năng truyền thông. .

ng. . Tr 19 4/ Tham mưu với Ủy Ban gắn kếthoạt dộng của Ban CSSKND trong sinh hoạt khối Văn xã.

thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe.Tr 20 Phòng bệnh. .

Tr 21 Truyền thông giáo dục sức khỏe. .

Tr 22 Hằng tháng .

lịch họp dân của các khu Liên phố. Liên hệ Đoàn TN.Tr 23 Liên hệ ban biên tập bản tin Phường. hệ với các ban ngành liên quan .

Dựa trên chỉ tiêu của các chương trình sức khỏe .Tr 24 12 bài4 /buổi năm/tháng.

oàn TN tổ chức tuyên truyền bằng xe loa.Xây dựng kế hoạch truyền thông chi tiết (nôi dung. Phát thanh bằng máy cassette. thời gian dự kiến) Tr 25 . 2.

Tr 26 YS Dung .

. Tháng đầu mỗi quý. Theo KH của YTDP. tháng 11. Khi có bệnh xảy ra.Tr 27 Tháng 7.

ChọnTham khu vực mưutheo các yêu ban cầu. . ngành tổ chức thực hiện.Tr 28 Dựa theo văn bản nhận được.

Theo kế hoạch truyền thông. .Tr 29 Theo kế hoạch của YTDP. 6 tháng triển khai 1 lần.

Tuyên truyền phòng bệnh theo kế hoạch.ảo sát côn trùng. . Tr 30 Điều tra dịch bệnh kịp thời. Quản lý tốt các ca bệnh dịch.

Không xảy ra dịch bệnh tại địa phương. .Tr 31 Trạm Y Tế phải đạt công sở văn minh sạch đẹp.

Các chương trình mục tiêu Y Tế Quốc Gia. A.Tr 32 B. CHUẨN 2 .Phòng chống dịch bệnh.

Tr 33 YS Dung BS Hà .

.Tr 34 Thường vào 8 tháng cuối năm.

.Tr 35 Liên hệ YTDP nắm bắt tình hình.

Vào các dịp lễ tết.Tr 36 Theo kế hoạch của YTDP. 8 cuộc. . 4 cuộc.

điều trị bệnh.g vệ sinh. Tr 37 Vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh môi trường. Tuyên truyền. diệt LQ. .

Không xảy ra dịch. Không xảy ra dịch. điều trị tốt các ca bệnh.Tr 38 Giảm tỉ lệ bệnh. không ca tử vong. .

. 1.Phòng chống sốt rét.Tr 39 2.Phòng chống SXH.

BS Hà YS Đào . YS Thủy.Tr 40 BS Hà.

Tr 41

Hàng quý

Hàng quý

1 cuộc/ quý

Tr 42

LiênLiên
hệ ban
hệ ngành
TT. Dinh
tổ chức.
Dưỡng
Nắm bắt
lấy danh
tài liệu.
sách
Lồng
thânghép
nhântrong
bệnh.các buổi thực hành dinh
dưỡng.

Tr 43

Dự lớp tập huấn 1

4 cuộc.

1 lần / năm

4 cuộc.

100%

90%

Tr 44 Vận dụng các cửa hàng bán muốiTuyên iode. truyền nhân dân dùng muối Iode.Tuyên truyền phòng bệnh. .

. Phòng ngừa và giảm các rối loạn do thiếu I ốt.trị tốt ca bệnh. Tr 45 Phát hiện và quản lý tốt bệnh nhân.

3. 4.Tr 46 5.Phòng chống rối loạn do thiếu iode. .Bệnh lây qua đường tình dục.Phòng chống phong.

Tr 47 BS Hà YS Dung .

Tuần lễ đầu tháng. . Trước 10 tây.Tr 48 Hàng quý. Tuần lễ đầu tháng.

. Tr 49 Hàng tháng Cập nhật từ TCL. Cập nhật hằng tháng Nộp báo cáo hằng quý.heo kế hoạch cấp kinh phí của CT.

. xe loa. Lần/ năm.g nhóm BGB Tr 50 Hằng tháng. 1 lần/tháng /BN. 4 cuộc. 10 cuộc.

. Tr 51 Thu dung đầy đủ ca bệnh. Gởi bệnh nhân nghi bệnh đi thử đàm.Vãng gia theo dõi bệnh hằng tháng.

Điều trị đúng. Phát hiện sớm.Tr 52 Giảm lây nhiễm. . đủ đều.

Phòng chống HIV/AIDS.Tr 53 7.Phòng chống bệnh lao. . 6.

DT Như. YS Dung .Tr 54 YS Thủy.

2.3.4 .Tr 55 Hàng quý. Hàng tuần. Quý 1. Ngày 7 hàng tháng. Cuối tháng.

Dự trù/ tháng. .Tr 56 Đến nhà BN. Theo Theo kế hoạch phân cấp hoạtcủa động Quận. của đoàn thanh tra liên ngành.

1 lần/ tuần.Tr 57 Vãng gia BN quản lý. 1 lần/BN/ tháng. dẫn cho thân nhân BN. . Hướng 6 cuộc.

hàng rong cố định. .iểm tra. Chăm sóc người nhiễm. Tr 58 Tuyên truyền. thẩm tra VSTTP các cửa hàng ăn uống nhỏ.

. Không xảy ra ngộ độc thực phẩm.Tr 59 Quản lý điều trị tốt.

Tr 60 9.CT bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng. 8. .CT vệ sinh an toàn thực phẩm.

10.Tr 61 YS Dung 5. Tháng .

theo kế hoạch năm của ban . ngành đoàn hoạt thểđộng vận động. ban ban BTTTTCĐ.Tr 62 Cùng nhân viên quản lý đô thị nhắc Kiện nhở Cùng toàn xửcác lý.

Tr 63 100 hộ gia đình. .

. cập nhật danh sách.đông nhân dân sử dụng nước sạch. Tr 64 Chăm lo. hố xí tự hoại. phục hồi chức năng cho bệnh nhân ngoài thuốc được cấp.

Tr 65 Cải thiện ý thức giữ gìn Vs môi trường ngày tốt hơn. Bảo trợ tâm thần cộng đồng. .

Tr 66 BS Hà C.Vệ sinh và môi trường. .

.Tr 67 Theo kế hoạch của Quận. 10 Tuần đầu tháng. Tháng 3.

Theo kế hoạch Tham của Quận. mưu kịp thời cho Ủy Ban. . Liên hệ với Ban Giám Hiệu.Tr 68 Theo kế hoạch của Quận.

Tr 69 > 90% 90% .

Khảo sát tình hình vệ sinh trong phường.Tr 70 Theo dõi tham gia công tác kiểm tra y tế học đường Tr. . Mầm non.

Tr 71 BS Hà. tất cả nhân viên. Phòng chống bệnh học đường.Y Tế học đường. D. .

Tr 72 .

20%.Tr 73 100% nhân viên.000 lượt/năm. 10. 100% cụ > 60 tuổi. >90%. . 0. >80% toa.2/ lần /người /năm.

Tr 74 Tăng số lần khám chữa bệnh.m điều trị bệnh hợp lý. Tổ chức tốt. . phục vụ tốt BN. chăm sóc y tế.

Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh tại trạm y tế . YS Đào. Quý 1. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG. YS Đào Hàng tháng. các nhân viên hỗ trợ.Tr 75 Mỗi tháng. CHUẨN 3: KHÁM CHỮA BỆNH.

tâm y tế dự phòng. BN Hợpđiều đồng trị được đông thông qua Trung y. Phải đạtLấy > 20% danhsốsách toa. khám trẻ suy dinh dưỡng.Tr 76 >95% >95% >95%. . Qua công tác khám sức khỏe trẻ em hằng tháng .

Tr 77 Tiêm chủng trẻ < 1 tuổi. Ký hợp đồng với cộng tác viên. 2 tháng/ lần. Tổ chức cho trẻ uống Vit.A Giới thiệu BN có nhu cầu điều trị đông tây y.đông y. . Cập nhật BN điều trị đông y. Theo dõi tăng trưởng hàng tháng trẻ > 2 tuổi.

TRẺ EM. CHUẨN 4: Y Có kết hợp điều HỌC CỔ trị đông tây y. TRUYỀN . CHĂM SÓC tử vong do bệnh SỨC KHỎE ở trẻ em.Tr 78 CHUẨN 5: Giảm tỷ lệ bệnh.

.Tr 79 Hàng ngày Tháng 10.12. Tháng 6.4.

Cân trẻ trong Thu thập 2 đợtsốuống liệuVit. Tr 80 Kết hợp với NTMG Theo tập huấn của chương trình ARI.. Nhà trẻ Mẫu Giáo… .A từ CTV.

100% Tr 81 .

Tr 82 Chuẩn đoán điều trị đúng phác đồ ARI. .ở dân cư.Tổ chức tẩy giun cho trẻ ỡ NTMG .

Tr 83 Hằng tháng. YS Thủy . lồng ghép trong công tác gọi trẻ tiêm chủng.

lý thai. . Thực hiện tốt công Điềutác tra quản thai phụ. dân số. Từ CTV dinh dưỡng.c lượng Tr 84 Lên lịch lai vãng gia bà mẹ sau sanh.

Tr 85 Theo chỉ tiêu Ban Dân Số. 65% 100% >95% >75% 100% .

Tr 86 2. thai khám thai ít nhất một lần trước sanh. .Vậnthai động khám phụthai nữ mang >=3 lần.ng phụ nữ có thai tiêm phòng VAT.Vận động phụ nữ mang 1.

không có trẻ suy dinh dưỡng bào thai. Quản lý thai tốt. . kho6mg xảy ra tai biến sản khoa.Tr 87 CHUẨN 6: CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN.

10.III. Quy1II.Tr 88 Hàng ngày. . Tháng 3.

Lên lịch mời Phòng KHH Quận. Tuần đầu trong tháng.Tr 89 -Phối hợp banh ngành và long ghép với CT SKTE. .

.Tr 90 1 lần/ tháng 2 lần Kết hợp với Hội Phụ Nữ.

Tr 91 8.Tuyên truyền vận động phụ nữ 15. .Tuyên truyền vận động kế hoạch hóa gia đình.49 tuổi khám phụ khoa 1 lần/năm. 7.trà.

.Tr 92 Giảm tỷ lệ bệnh phụ khoa. Giảm tỷ lệ sanh con thứ 3.2. Duy trì tỷ lệ sanh <= 1.

Họp trạm hằng tháng. 11. hoạch cụ thể. Họp trạm sau ngày giao ban với TT. YTDP Tháng 7.Tr 93 Theo dõi giám sát thường Có kếxuyên. Kiểm kê mỗi 6 tháng. YS Đào DT Như .

.Tr 94 Không vi phạm qui chế. Đạt chuẩn Quốc Gia.

y dụng cụ. Tr 95 . Sắp xếp tốt cơ sở hạ tầng hiện có. bảo quản tốt trang thiết bị. có sự phân công cụ thể. nhưng phải hỗ trợ qua lại với nhau để lồng ghép công tác. sử dụng. y cụ. chịu trách nhiệm chính từng CTSK.Dự trù đầy đủ trang thiết bị. uihiện chế:có 5 người.

CHUẨN 7: CƠ Đủ tiêu chuẩn phục SỞ HẠ TẦNG vụ cho công tác CSSKND. tháng. chính sách có được. YS Thủy Theo lịch của Ủy Ban. CHUẨN 8: Sử dụng đúng. Đầu năm. quý. . YS Đào.Tr 96 21 – 23 hằng tháng. chế độ SÁCH. có NHÂN LỰC VÀ hiệu quả nguồn CHẾ ĐỘ CHÍNH nhân lực.

. YTDP Từ nội dung họp giao ban với TT. hoạt theo lịch Ủy Ban. Theo qui định của nhà nước.Tr 97 KH năm. của Sinh ngành. quý có thông qua Ủy Ban và TT. 6 tháng. Theo hướng dẫn của các CTSK. Y Tế.

Xây dựng kế hoạch năm. tổ chức trong cộng đồng. sáu tháng. Tr 98 Họp trạm hàng tháng.sách ngoại cho giao nhân tốtviên. .Làm báo cáo đúng hạn định. quý tuần. Thực hiện đúng Quanchế hệ tốt độ nội chính bộ. các ban ngành đoàn thể.

DUYỆT CỦA BGĐ TTYTDP THÔNG QUA ỦY BAN Hằng DT Như CHUẨN 9: KẾ Hoạt đông của trạm y tháng. của phóng tài chính. báo cáo theo hướng dẫn của khoa dược Quyết toán Theo hướng dẫn đúng qui định. Dự trù. .Tr 99 TRƯỞNG TRẠM Đúng qui chế. HOẠCH VÀ tế có kế hoạch cụ thể TÀI CHÍNH không bị động trong công tác.

Nguồn tài chính của TYT có sổ thu chi rõ rang và được Quản cônglýkhai sử dụng trướctốt tậpcác thể. . chống sock. phụ khoa . sốt rét. thuốc cấp cứu.Tr 100 Các tủ thuốc quản lý: BHYT. KHHGĐ. tâm thần. nguồn tài chính của các chương trình sức khỏe.

Tr 101 CHUẨN 10 Đúng qui chế dược THUỐC VÀ chính. SỬ DỤNG THUỐC AN TOÀN HỢP LÝ. Sử dụng tài chính đúng mục đích. .

- Cấp phát thuốc cho bệnh nhân có thẻ bảo hiểm theo qui định. - Kiểm tra chặt chẽ xuất nhập tồn theo quy chế khoa Dược. hóa chất. FEFO…. - Báo cáo số liệu cho các bộ phận thông kê ở đơn vị chủ quản (Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Phú Nhuận) hằng tháng và khi có yêu cầu. hàm lượng. - Bảo quản thuốc theo quy chế dược chính và quy chế “ Thực hành tốt bảo quản thuốc”.2 NHIỆM VỤ - Nghiêm chỉnh thực hiện công tác khoa Dược.1. Phải có thẻ kho. biệt dược. 1. hóa chất. sổ sách giấy tờ theo dõi đối chiếu số lượng và chất lượng chính xác. y dụng cụ để phục vụ tốt công tác điều trị. theo đúng số lượng. - Bảo quản thuốc và trang thiết bị y dụng cụ theo quy định của Bộ Y Tế. - Nắm vững số lượng. chất lượng ghi trên phiếu. kiểm soát hàng nhập_ xuất theo quy tắc FIFO. - Chú ý thốc hướng tâm thần. - Chịu trách nhiệm trước trưởng trạm về trách nhiệm được phân công. - Làm các việc khác khi có sự phân công của thủ trưởng đơn v Tr 102 .1 CHỨC NĂNG - Bảo quản xuất nhập thuốc.4 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA DƯỢC SĨ TRUNG HỌC TẠI CƠ SỞ 1. - Giới thiệu các thuốc mới. thuốc tâm thần bảo quản theo những điều kiện đặc biệt. không được sửa chữa bôi xóa.4. y dụng cụ theo quy định. trang thiết bị. hạn dùng của thuốc. - Nghiêm cấm việc cho cá nhân vay mượn và đổi thuốc.4.

xuất nhập và tồn thuốc .Thuốc Bảo Hiểm Y Tế người lớn và trẻ em dưới 6 tuổi được Bệnh Viện Quận Phú Nhuận cung ứng theo dự trù có thẻ hằng tháng tùy thuộc vào lượng thuốc nhập xuất. thuốc hướng thần được và vật tư tiêu hao được Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Phú Nhuận cung ứng theo dự trù ( riêng vật tư tiêu hao. thuốc cấp cứu. 60 % còn lại do Trạm chịu ) .1. thuốc tâm thần. .Thuốc các chương trình: Kế Hoạch Hóa Gia Đình.1. Trung Tâm Y Tế Dự Phòng chiu 40 % kinh phí.1 Dự trù. thuốc chống shock.Phần 2: Kết quả thực tập 2.Phiếu xuất nhập Tr 103 . kế hoạch cung ứng thuốc và kinh phí mua thuốc 2. thực tế sử dụng. sốt rét.

0 0 1.100.000.0 0 1.0 0 Tr 104 Tồn đầu Tổng nhập Tổng xuất Tồn cuối dư trù 14 15 52 53 54 50 - - 50 - 250 - - 250 - - 120 85 35 200 12 - - 12 - - - - - - 69 200 169 100 200 70 - 70 - - 33 700 410 323 500 18 - 18 - - 100 200 300 - 300 - - - - 200 - - - - - 44 200 178 66 200 136 - 56 80 - - - - - - .0 0 800.0 0 231.0 0 500.0 0 1.0 0 1.BÁO CÁO THUỐC THÁNG 04/ 2011 DỰ TRÙ THUỐC THÁNG 05/ 2011 .050.199.5mg TV pharm Yeltu 7.0 0 124.0 0 595.208.0 0 1.0 0 85.620.0 0 1.PHƯỜNG 07 Biệt dược 4 Nhà sản xuất 10 Mekofenac 50mg Mekophar Meloxicam Stada 7.5mg Stada Melomax 7.790.0 0 300.0 0 1.5mg Mebiphar Mexcold 150mg Hapacol Infants F 150mg Cty CPDP Imexpharm Cty CP Dược Hậu Giang Acemol A 325mg Nadyphar Mexcold 500mg Cty CPDP Imexpharm Dopagan 500mg Domesco Piantawic TV pharm Jointec 250mg Mebiphar Glucon 250mg Hutecs Pharm Medo α 21 Tenamyd Opetrysin OPV Alchysin BV pharma Đơn giá 12 99.

155.0 0 200.500.0 0 500.0 0 6.0 0 39.0 0 5.0 0 1.500.626.035.0 0 456.0 0 2.400.0 0 220.0 0 709.0 0 9.0 0 378.Serratiopeptidase Stada 10mg Stada Doren 10mg Domesco Clorpheniramin 4mg Cty CPDP 3/2 Allerfar 4mg Pharmedic Cetirizin 10mg Domesco Cetirizin Stada 10mg Stada Cinarizin 25mg Domesco Loratadin 10mg TV pharm Loratadin 10mg Domesco Mebendazol 500mg Mekophar Pharmox 500mg Cty CPDP Imexpharm Amoxicillin 500mg Domesco Klamentin 250mg pms-Claminat 250mg Augmentin 250mg pms-Claminat 625mg Klamentin 625mg Cty CP Dược Hậu Giang Cty CPDP Imexpharm GSK Cty CPDP Imexpharm Cty CP Dược Hậu Giang Cefaclor 125mg Domesco Traclor 125mg TV pharm Cefaclor 250mg Domesco 400.087.0 0 238.0 0 620.0 0 1.500.0 0 1.100.0 0 5.0 0 7.0 0 Tr 105 68 - 30 38 - 83 100 60 123 100 25 - 25 - - - - - - - 32 - - 32 139 - 105 34 - - 150 100 50 200 72 90 68 94 100 - - - - - 6 - - 6 - 5 - - 5 - 108 - - 108 - - - - - 120 53 - - 53 - - - - - - 18 - 10 8 - - 120 120 - 120 7 - - 7 - 39 120 136 23 150 - - - - - .9 0 48.

5 0 2.575.0 0 2.0 0 1.200.0 0 Tr 106 114 - 64 50 100 - - - - - - 200 185 15 300 20 - - 20 - - - - - - 52 - - 52 - - - - - - 10 - 10 - 60 8 - - 8 - 13 - - 13 - 5 - - 5 - 5 10 - 15 - 4 - - 4 - 98 - 30 68 - - - - - - - - - - - 129 - 6 123 - 34 - - 34 - - - - - - 20 - 20 - 100 15 - 15 - - 170 - 40 130 - .000.0 0 158.0 0 920.0 0 6.0 0 1.5 5 956.0 0 510.Traclor 250mg TV pharm Cefradox 500 Aegis Glexil 500mg Glomed pms-Opxil 500mg Cty CPDP Imexpharm Cefalexin 500mg Domesco Okenxime 100mg Uphace Orenko 200mg TV pharm Cefixim 200mg Domesco Neocin 5ml Pharmedic Polydeson Vidipha Cloraxin 0.650.890.0 0 7.0 0 4.0 0 500.4% Cty CPDP 3/2 Cloramphenicol 0.5MUI Domesco Rodogyl Aventis Dorogyn Domesco Sepratis 500mg SPM Scannax 500mg Stada 2.0 0 2.6 0 735.0 0 1.0 0 107.100.893.200.573.0 0 840.345.0 0 750.313.0 0 3.983.4% Vidipha 5ml Otifar 8ml Pharmedic Metronidazol 250mg Mekophar Metronidazol 250mg Bidiphar Erythromycin 500mg Vidipha Erymekophar 250mg Mekophar Doropycin 1.0 0 3.500.0 0 2.

0 0 400.260.Amlodipin 5mg TV pharm Amlodipin Stada 5mg Stada Bisocar 5mg Rusan Bisoprolol Stada 5mg Stada 373.0 0 2.275.0 0 595.0 0 1.300.0 0 750.5mg SPM Nitrostad retard 2.8 0 210.5mg Stada Limitral 2.0 0 375.0 0 2.0 0 1.0 0 567.0 0 648.0 0 560.0 0 Tr 107 149 - 10 139 - 61 - - 61 - 90 - 40 50 - 5 - 5 - - - - - - - 50 - 50 - 100 50 - - 50 170 - 140 30 200 - - - - - 17 - - 17 - - - - - 20 120 70 70 120 - - - - - 454 - 220 234 240 240 - - 240 - 105 - - 105 - - 300 250 50 300 20 - 20 - 300 - - - - 200 30 - - 30 - - - - - - .Vicometrim 960mg Vidipha Vicometrim 480mg Vidipha Doxat 100 Aegis Atenolol 50mg Intas Teginol 50mg Cty CP Dược Hậu Giang Atenolol Stada 50mg Stada Aldonine 2.0 0 770.0 0 1. 0 875.0 0 500.0 0 500.0 0 500.0 0 714.713.5mg Domesco Sorbidine 10mg Alphaphar m Vosfarel 35mg Domesco Vastarel MR 35mg Servier Vosfarel 20mg Domesco Vartel 20mg TV pharm Trimetazidin Stada 20mg Stada Vastec 20mg Cty CP Dược Hậu Giang Swamlo 5mg Ind Swift TV .0 0 500.300.

0 0 200.0 0 3.1 5 - 150 - 150 - 155 - 3 152 - - - - - - Stoccel P 20% Cty CP Dược Hậu Giang 1.150.0 0 410.701.700.0 0 620.0 0 134.0 0 500.0 0 1.0 0 680.0 0 70 - 33 37 - Tr 108 .Captoril 25mg Domesco Captopril 25mg Stada Stada Tensiomin 25mg Egis Enalapril Stada 5mg Stada Cardicare 5mg OPV Enalapril 5 Glomed Glomed Benalapril 5mg Berlin Chemie Renatab 10mg Mebiphar Nifedipin T20 Stada Retard Stada Aspirin 81mg Domesco Opeaspirin 81mg OPV Atorlip 20mg Cty CP Dược Hậu Giang Lipistad 20mg Stada Atorvastatin 20mg TV pharm Atorlip 10mg Cty CP Dược Hậu Giang Mipartor 200mg Micro Diurefar 40mg Pharmedic Furosemid 40mg Meyer 300.0 0 110 - - 110 - - - - - - 50 - - 50 - 120 - - 120 - 50 - - 50 - 200 110 90 - 90 - - 90 - - - - - 145 100 175 70 200 20 200 30 190 200 - - - - - - - - - - 110 - 55 55 - 40 - 40 - - - - - - 100 3.0 0 500.500.0 0 3.0 0 130.0 0 255.700.0 0 2.000.575.0 0 420.0 0 2.0 0 25 200 116 109 100 Omecid 20mg Mebiphar 850.0 0 924.

0 0 - - - - - Ybio Cty CP Dược Hậu Giang 1.000.0 0 840.0 0 315.0 0 420.365.0 0 420.0 0 - - - - - 80 - - 80 100 5 90 90 5 - - - - - 5 14 - - 14 - - - - - - 74 - 49 25 - 15 - - 15 - - - - - - - - - - 50 60 - - 60 - 210 - 80 130 100 - - - - - - - - - 2.0 0 11 25 24 12 25 2.987.0 0 28 100 55 73 100 Xitrina (Cốm) Vidipha 6.0 0 4.0 0 2.0 0 250.248.134.0 0 373.9 0 1 - 1 - 5 Orsol 245 Cty CP Dược Hậu Giang 1.103.0 0 224.0 0 569.100.0 0 20.Omeprazol 20mg Domesco Tosuy 20mg Mebiphar TV Omeprazol 20mg TV pharm Moltilium susp 30ml Olic Dotium 10mg Domesco Sparenil 40mg Cty CPDP Imexpharm Dospasmin 40mg Domesco Dofopam 40mg Đông Nam Spasmaverine 40mg Sanofi Duphalac 10g / 15ml Solvay Sorbitol 5g Domesco Subtyl Mekophar Berberin 100mg Bình Định Smecta Hamett 3g Beaufour Ipsen Cty CP Dược Hậu Giang Bosmect 3g 800.0 0 189.100.0 0 - - pms-Probio Cty CPDP Imexpharm 1.0 0 31 - 3 28 - Tr 109 .0 0 273.066.

Orezol 27.5g

Bidiphar

1,260.0
0

10

-

-

10

Hasanflon 500mg

Hasan Dermaphar
m

1,869.0
0

100

90

60

130

100

Prednisolon 5mg

Vidipha

81

200

125

156

200

Dorotyl 250mg

Domesco

75

300

315

60

300

Natri clorid 0.9%
10ml

Vidipha

34

60

34

60

-

Efticol 0,9% 10ml

Cty CPDP
3/2

13

-

-

13

-

Salbutamol 2mg

Vidipha

79

-

20

59

-

84

-

36

48

-

-

-

-

-

-

95

200

170

125

200

-

-

-

-

-

29

300

167

162

200

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

-

-

-

100

168

-

30

138

-

-

300

300

-

300

-

-

-

-

30

30

200

110

120

200

60

-

60

-

100

-

-

-

-

-

Bromhexin 8mg
Atussin Syr 60ml
Calyptin
Mycomucc
Mitux 200mg

Cty CPDP
3/2
United
Pharma
Cty CPDP
3/2
Mediplante
x
Cty CP
Dược Hậu
Giang

Acetylcystein 200mg

Nadyphar

Toplexil syrup 90ml

Sanofi

Terpin - Codein

Mekophar

Terpin - Codein

Bidiphar

Biocalcium 650mg

Nadyphar

Carbogast

Nadyphar

Enpovid AD

SPM

Vitamin B1 250mg

Mekophar

Franvit B1 250mg

128.0
0
180.0
0
1,580.3
0
1,575.0
0
48.3
0
58.8
0
13,041.0
0
168.0
0
590.0
0
989.0
0
275.0
0
9,124.0
0
225.0
0
294.0
0
155.0
0
552.0
0
160.0
0
173.0
0
250.0
0
Tr 110

Vitamin B6 250mg

Vidipha

Vitamin B6 250mg

Nadyphar

Magnesium-B6

TV pharm

Magnesi - B6

Đông Nam

Ceelin Drop 100mg
15ml

United
Pharma

Vitamin C 100mg

Vidipha

Franvit C 500mg
C 500 Glomed

Glomed

Vitamin E 400

TV pharm

Enpovid E 400

SPM

Vitamin PP 500mg

Pharmedic

B Complex C

Vidipha

Nutroplex Syr 60ml

United
Pharma

Scanneuron

Stada

Vitamin B1B6B12

Cty CPDP
Imexpharm

Boganic

Traphaco

Bavegan

Ladophar

Diệp hạ châu

BV Pharma

Mimosa

Cty CPDP
OPC

Hoạt huyết dưỡng
não
Hoạt huyết dưỡng
não
Bổ phế chỉ khái lộ

Traphaco

Cty CPDP
Trang

203.7
0
180.0
0
280.0
0
260.0
0
24,311.0
0
75.6
0
400.0
0
350.0
0
840.0
0
1,000.0
0
419.0
0
225.8
0
16,375.0
0
360.0
0
840.0
0
440.
0
200.
0
420.
0
857.
0
450.
0
385.
0
12,000.
0
Tr 111

-

-

-

-

-

-

100

70

30

100

-

-

-

-

-

-

300

165

135

200

-

-

-

-

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

100

60

53

100

40

200

130

110

200

-

-

-

-

-

60

-

25

35

-

116

200

10

306

-

6

-

6

-

10

195

-

-

195

400

70

300

245

125

-

-

400

400

-

600

100

-

-

100

-

180

300

300

180

400

100

50

35

115

-

-

-

-

-

145

2,000

1,540

605

-

-

-

-

1,80
0
10

Minh
Thuốc ho người lớn
Thuốc ho trẻ em
Rhinex 0,05%
Spiramycin 750MIU

Cty CPDP
OPC
Cty CPDP
OPC

12,348.
0
12,096.
0
3,307.
5
1,000.
0

Tr 112

6

40

16

30

20

6

30

19

17

20

-

0

-

-

10

71

-

60

11

-

Hạnh phúc PHIẾU THỐNG KÊ Tháng 05 năm 2011 Lý do xuất kho : phát cho bệnh nhân Xuất tại kho : TYT P. Phú Nhuận ST T TÊN THUỐC VÀ HÀM LƯỢNG ĐƠN VỊ HẠN DÙNG SỐ LÔ SX SỐ LƯỢNG YÊU CẦU THỰC XUẤT 1 AMINAZIN 25 mg viên 010610 15/06/13 992 992 2 CLORPROMAZIN 100 mg viên 0031109 03/12/12 112 112 3 LEVOMEPROMAZIN 25 mg viên 010111 10/01/14 416 416 4 HALOPERIDOL 2 mg ( viên ) viên 010111 18/12/14 592 592 5 TRIHEXYPHENIDYL 2 mg viên 0050910 13/10/13 162 162 Tr 113 GHI CHÚ .TTYTDP PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TYT P.Tự do .07.07 Độc lập . Địa điểm : 103 Phan Đăng Lưu P.07. Q.

Hạnh phúc Số chứng từ: XK1103-0106 Hình thức xuất: Xuất BHYT Kho xuất: Kho Chẵn (BHYT) tên mặt hàng (dành cho TE dưới 6 tuổi) Ceelin drop (dành cho TE dưới 6 tuổi) Nutroplex SYR 60m Amlodipin 5mg Stada Ngày chứng từ: 08/03/2011 Phòng nhận: Phường 7 Đơn vị tính chai Số Lượng 10 Đơn Giá Thành tiền 24311 243110 chai 10 16375 163750 viên 180 567 102060 Atenolol 50mg Stada H/100 viên 200 648 129600 BAVEGAN (Domesco) viên 1 200 200 BAVEGAN (Domesco) viên 16 200 3200 BAVEGAN (Domesco) viên 383 200 76600 BIOCALIUM viên 100 155 15500 C 500 Glomed viên 100 350 35000 Calyptin 100mg viên 200 168 33600 Tr 114 .07 BỆNH VIỆN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập .200 viên B1800005 05/2014 400 400 KHOA DƯỢC Ngày 20 tháng 05 năm 2011 TYT P.6 DIAZEPAM 5 mg viên 0051209 30/12/12 128 128 7 PHENOBARBITAL 100 mg viên 080810 02/08/13 416 416 8 CARBATOL .Tự do .

Captopril 25mg Domesco viên 100 299 29900 Cefixim 200mg (Domesco) viên 50 6999 349950 lọ 100 238 23800 Coll Cloramphenicol 0.5mg viên 100 595 59500 Mimosa viên 72 857 61704 Mimosa viên 28 857 23996 Mitux 200 mg gói 150 988 148200 Natri Clorid 0.5 lipistad 20mg Stada viên 5 3700 18500 Loratadin 10mg TV viên 60 500 30000 magnesium B6 TV viên 200 280 56000 Meloxicam Stada 7.5mg Stada viên 240 595 142800 Omeprazol TV 20mg viên 180 420 75600 Opetrypsin (OPV) viên 200 1000 200000 Oresol 245g (HG) gói 40 1103 44120 Piantawic viên 200 300 60000 Cetirizin 10mg Stada Tr 115 .5 385 577.4% 10ml viên 10 1983 19830 Diệp Hạ Châu H/100 (Bivipharma) viên 300 420 126000 Dofopam viên 90 250 22500 Dopagan 500mg viên 500 124 62000 Dorotyl 250mg viên 300 180 54000 Enalapril Stada 5mg viên 180 420 75600 Enpovid AD viên 200 160 32000 Erymekophar 250mg gói 60 735 44100 Hamet 3.8g gói 25 2100 52500 Hapacol Finfants 150mg gói 200 1208 241600 HASANFLON 500 viên 90 1869 168210 Hoạt huyết dưỡng não (PXP) viên 1.9% 10ml chai 50 1.580 79000 Nifedipine 20mg Stada viên 200 680 136000 Nitrostad 2.

pms-claminat 625mg viên 140 7035 984900 pms-Opxil 500mg viên 200 1575 315000 Prednisolone 5mg (Vidipha) viên 200 128 25600 Scanax 500 Stada viên 100 510 51000 Scanneuron (B1-B6-B12) Stada viên 113 360 40680 Scanneuron (B1-B6-B12) Stada viên 87 360 31320 Serratiopeptidase 10mg viên 100 400 40000 Stoccel P gói 10 1701 17010 Stoccel P gói 90 1701 153090 Subtyl viên 200 373 74600 Terpin codein (Bình Định) viên 200 294 58800 Thuốc Ho OPC người lớn chai 20 12348 246960 Thuốc Ho OPC trẻ em chai 20 12096 241920 Vartel viên 600 400 240000 Vitamin B1 250mg Meko viên 100 173 17300 Vitamin E 400IU TV viên 200 840 168000 Vofarel MR 35mg viên 120 1713 205560 YBIO gói 3 1365 4095 YBIO gói 97 1365 132405 Ngày 08 tháng 03 năm 2011 Người phát Người lĩnh Tr 116 Trưởng Khoa Dược .

. BIÊN BẢN NHẬP THUỐC Ngày 18 tháng 04 năm 2011 Hội đồng gồm : P.10/01/14 Tr 117 .Tên cơ sở : Trạm Y Tế Phường 07 Số :…54.ngày 18 tháng 04 năm 2011 S Tên thuốc ..Hàm lượng TT Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Lô SX Hạn dùng 1 Aminazin 25 mg viên 500 010610 .TTYT DP Phú Nhuận Chứng từ số:………57……….15/06/13 2 Levomepromazin 25 mg viên 1000 010111 . Trạm Y Tế : YS Trần Thị Thùy Dung YS phụ trách tâm thần : YS Ngô Thị Quốc Thủy Phụ trách quản lý Dược tâm thần : DT Lê Nguyễn Quỳnh Như Nhập của khoa Dược .

30/12/12 6 Phenobarbital 100 mg viên 800 080810 .13/10/13 5 Diazepam 5 mg viên 200 0051209 .. Trưởng trạm y tế THẺ KHO Bệnh viện: Quận Phú Nhuận MS:04D/BV-99 Trạm Y Tế Phường 07 Số: Tên thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao: HALOPEIDOL Mã Số :………. Hàm lượng/ nồng độ/ quy cách: Mã Vạch:……… 2mg/viên Đơn vị: Xuất Xứ:Việt Nam Ngày Số Chứng Tháng Từ Nhập Xuất 1 10/01/11 2 3 Diễn Dải Số Lượng Chú 4 Tồn cuối năm 2010 Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận Nhập Xuất Còn 5 6 7 2290 00 Xuất cho bệnh nhân 31/01/11 10/02/11 Ghi kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận Tr 118 00 00 2290 592 1698 592 1698 1698 8 .3 Haloperidol 2 mg viên 400 010111 .18/02/14 4 Trihexyphenidyl 2 mg viên 400 0050910 . hàm lượng và chất lượng : Không Phụ trách quản lí Dược YS phụ trách tâm thần Sở Y Tế: TP.HCM P..02/08/13 Nhận xét của hội đồng : * Hàng giao đủ : đủ * Hàng đúng qui cách.

. Hàm lượng/ nồng độ/ quy cách: Mã Vạch:……… 50 mg/viên Đơn vị: Ngày Tháng 1 10/01/11 Xuất Xứ: Việt Nam Số Chứng Số Lượng Diễn Dải Từ Nhập Xuất 2 3 4 Tồn cuối năm 2010 Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận nhập xuất Còn 5 6 7 00 200 Xuất cho bệnh nhân 31/01/11 10/02/11 kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận 200 00 Xuất cho bệnh nhân 29/02/11 10/03/11 kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận Tr 119 00 00 200 20 180 20 180 180 100 80 100 80 80 Ghi Chú 8 .HCM 200 555 1143 555 1143 1143 574 569 574 569 769 592 177 592 177 THẺ KHO Bệnh viện: Quận Phú Nhuận MS:04D/BV-99 Trạm Y Tế Phường 07 Số: Tên thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao: MEKOFENAC Mã Số :……….Xuất cho bệnh nhân 29/02/11 10/03/11 kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận 00 00 Xuất cho bệnh nhân 31/03/11 10/04/11 kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận 00 200 Xuất cho bệnh nhân 30/04/11 kiểm kê cuối tháng Sở Y Tế: TP..

thuốc sốt rét. chống shock quản lý bằng thẻ kho. trình bày. quy trình cấp thuốc. thuốc thiết yếu. tâm thần.2. sổ xuất nhập thuốc hướng thần - Sổ lĩnh vật tư y tế tiêu hao - Sổ quản lý tài sản trang thiết bị.2 Sắp xếp.2. thuốc BHYT Tr 120 . KKHGĐ.1 thuốc cấp cứu. - Thuốc BHYT người lớn. trẻ < 6 tuổi.CÁC LOẠI SỔ SÁCH. 2. cấp cứu.Xuất cho bệnh nhân 31/03/11 10/04/11 kiểm kê cuối tháng Nhập từ TTYTDP Phú Nhuận 00 100 Xuất cho bệnh nhân 30/04/11 kiểm kê cuối tháng 100 50 30 50 30 130 100 30 100 30 2. - Sỗ lĩnh thuốc Bảo Hiểm Y Tế bổ sung - Sổ lĩnh thuốc tâm thần - Sổ lĩnh thuốc hướng thần.1. 2. y dụng cụ.

Hạnh phúc CƠ SỐ THUỐC CẤP CỨU STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Tên thuốc Dịch chuyền Lactat Ringer Dịch chuyền Glucose 5 % Dịch chuyền NaCl 0.Tự do .9 % Dây chuyền dịch Dây garo Captopril 25mg Nifedipin 20mg ISDN 10mg Atenolol 50mg Dospasmin 40 mg Chlorpheniramin 4mg Paracetamol 500mg Acemol 325 Đơn vị Chai Chai Chai Cái Cái Viên Viên Viên Viên Viên Viên Viên Viên Tr 121 Số Lượng 1 1 1 1 1 10 10 10 10 10 10 10 10 Hạn Dùng 04/11/2011 04/11/2011 04/11/2011 18/11/12 08/2013 08/2013 06/2014 24/11/12 15/10/12 06/11/13 03/2012 .TTYTDP PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TYT P.07 Độc lập .

14 15 16 17 18 19 20 21 22 Metoclopramide Hydrochloride 10mg/2ml diazepam 5mg diazepam 5mg Atropin Sulfat 0.025 % Furosemide 2 ml/ 20mg Adrenalin 1 mg/ 1ml Photphat gel Omeprazol 20mg Ventolin "Neblules" 5mg Ống 2 03/2012 Viên Ống Ống Ống Ống G ói Viên 10 2 5 2 2 5 10 2 05/2012 05/2012 05/2012 11/2011 12/2011 08/05/12 19/02/13 05/2012 BỆNH VIỆN PHÚ NHUẬN KHOA DƯỢC DANH MỤC THUỐC BHYT NGƯỜI LỚN STT TÊN THUỐC ĐƠN VỊ VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT 1 B – Complex C viên 2 Enpovid AD viên 3 KMG 400mg/ lọ 100 viên 4 Magnesium B6 TV viên 5 Vita B1 250 mg viên 6 Vita B6 250 mg viên 7 Vita C 500 mg viên 8 Vita E viên 9 Vita PP 500 mg viên KHÁNG VIÊM – GIẢM ĐAU Tr 122 GHI CHÚ .

DỊ ỨNG 19 Ambroxol 30mg viên 20 Bromhexin 8mg viên 21 Lonlor 10mg viên 22 Calyptin viên 23 Salbutamol 2 mg viên 24 Pheniram 4 mg viên 25 Mekoporamin 2 mg viên 26 Terpin – Codein viên KHÁNG SINH 27 Pharmox 500 mg viên 28 Cefalexin 500 mg viên 29 Dorociplo 500 mg viên 30 Ery 500 mg viên 31 Doxycillin 100 mg viên 32 Cotrim 960 mg viên Tr 123 .5 Stada viên 14 Paracetamol 325 mg viên 15 Mexcold 500 mg viên 16 Prednisolon 5 mg viên 17 Mekofenac 50 mg viên 18 Iburofen viên HO SUYỄN .10 Alphachymostrepsin TV viên 11 Dorotyl 250 mg viên 12 Doren 10 mg viên 13 Meloxicam 7.

H/100v viên 48 Nitrostad 2.H/60v viên 49 Mimosa H/50v viên TIỂU ĐƯỜNG 50 Metformin 500 mg H/60v viên 51 Gliclazid 80 mg H/60v viên MẮT.DÙNG NGOÀI 52 Coll Cloraxin 0.TMH .33 Ketoconazol 200 mg viên 34 Metronidazol 250 mg viên 35 Cotrim 480 mg viên TIM MẠCH 36 Aspirin 81 mg viên 37 Atorvastatin 20 mg H/20v viên 38 Amlodipin 5 mg TV H/30v viên 39 Atenolol Stada 50 mg H/100v viên 40 Captopril 25 mg TV viên 41 Cinnarizin 25 mg viên 42 Enalapril Stada 5 mg viên 43 Furosemid 40 mg viên 44 Hoạt huyết dưỡng não viên 45 Sorbidin 10 mg H/100v viên 46 Nifedipin 10 mg .4 % Lọ 53 Coll Efticol Lọ 54 Coll Polydexa Lọ Tr 124 .5 mg .H/100v viên 47 Nifedipin 20 mg .

GAN MẬT 57 Carbogast / lọ 15v viên 58 Cimetidin 300 mg H/30v viên 59 Diệp Hạ Châu H/90v viên 60 Dospasmin 40 mg H/30v viên 61 O.S viên 62 Omeprazol 20 mg Domesco viên 63 Sorbitol H/25g gói 64 Stocel H/25g gói 65 Stomafar vỉ/8v Vỉ 66 Subtyl H/20v viên DANH MỤC THUỐC BHYT TRẺ EM TÊN THUỐC HÀM LƯỢNG STT ĐƠN VỊ 1 Vit C 250 mg VNA 2 Plurivites Ch/250 VNA 3 Vitaral 20 ml 4 Calci D VNE 5 Sp Ceelin CHA 6 Sp Kid CHA 7 Mebendazol VNE 8 Amox 250 mg VNE 9 Amox 250 mg Gói Lọ Tr 125 .55 Pde Tetra 1 % tube THUỐC TRỊ GIUN SÁN 56 Mebendazol 500 mg VNA DẠ DÀY .R.

U.5 MUI VNE 18 Acemol 325 mg VNE 19 Acemol E 100 mg VNE 20 Hapacol 150 mg Gói 21 Acetyl 200mg Gói 22 Sp Pectol Chai 23 Sp Atussin Chai 24 Salbutamol 2mg VNE 25 Pheniram 4 mg VNE 26 Mekopora 2mg VNE 27 Fotagel / Hamett Gói 28 Oresol Gói 29 Probio Gói 30 Sorbitol Gói 31 DosSpamin 40 mg VNE 32 Prenisolon 5mg VNE 33 Cll NaCl 0.I Gói 17 Spyra 1.2 THUỐC CÁC CHƯƠNG TRÌNH Y TẾ KHÁC TTYT DỰ PHÒNG PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 7 Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc DANH MỤC THUỐC HƯỚNG THẦN Tr 126 .10 Cefaclor 250 mg VNE 11 Cefaclor 125 mg Gói 12 13 VNA VNE 14 Cephalexin 250 mg Erycin 250 mg Erycin 250 mg 15 Cotrim 480 mg VNE 16 Spyra 0.9 % Lọ 34 Cốm Xitrina Lọ 35 Milian Lọ Gói 2.2.75 M.

STT Tên Thuốc

Đơn Vị

Hạn Dùng

1

Phenobarbital 100 mg

Viên

12/2011

2

Diazepam 5 mg

Viên

2/2012
TM. Trạm Y Tế Phường 07

TTYT DỰ PHÒNG PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 7

DANH MỤC THUỐC TÂM THẦN
STT

Tên Thuốc

Đơn Vị

Hạn Dùng

1

Clopromazin 100 mg

Viên

03/12/12

2

Aminazin ( Clopromazin 25 mg )

Viên

16/11/12

3

Levomepromazin 25 mg

Viên

13/01/13

4

Trihexyphenidyl 2 mg

Viên

09/12/12

5

Haloperidol 2 mg

Viên

27/08/12

6

Phenobarbital 100 mg

Viên

09/09/12

7

Diazepam 5 mg

Viên

29/10/12

8

Carbatol 200 ( Carbamazepin 200 mg )

Viên

10/2013
TM. Trạm Y Tế Phường 07

Thuốc sốt rét

Tr 127

STT

TÊN THUỐC

ĐƠN VỊ

1

Primaquin 13,2mg

Viên

2

Chloroquin 250mg

Viên

3

Cv artesan

Viên

4

Lame

Cái

5

Lancets

Cái

Thuốc KHHGĐ
STT

TÊN THUỐC

ĐƠN VỊ

1

Microgynon

Viên

2

Pharmox 500mg

Viên

3

Sắt sulfat

Viên

4

No – Spa 40mg

Viên

5

Vòng

Cái

Tr 128

TTYT DỰ PHÒNG PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 7

CƠ SỐ THUỐC CHỐNG SHOCK
STT

Tên thuốc

Đơn vị

Số lượng

Hạn dùng

1

Hydrocortisone 10 mg

ống

2

05/2012

2

Adrenalin 1 mg

ống

2

12/04/2012

3

Pipolphen 50 mg / 2 ml

ống

2

03/06/2013

4

Nước cất 5 ml

ống

4

31/07/2012

5

Dây garô

cái

1

6

Lactat ringer

chai

1

7

Bơm tiêm 10 ml

cái

2

12/05/2012

8

Bơm tiêm 1 ml

cái

2

29/06/2012

9

Dây truyền

cái

1

27/05/2013

Tr 129

14/08/2012

3 SẮP XẾP VÀ TRÌNH BÀY THUỐC - Gọn gang.10 Bông cồn hộp 1 12/12/2012 TM . - Trình bày: • Thuốc BHYT người lớn. trẻ em được xếp trong tủ thuốc BHYT theo từng nhóm tác dụng dược lý. nóng 2. Chống quá hạn dùng 5. trật tự bảo đảm nguyên tắc “ 3 dễ “ ( dễ thấy.chuột. Chống mối. Chống nhầm lẫn.Trạm Y Tế P. Chống ẩm. mốc 3. thuốc tâm thần được để ở ngăn riêng có khóa • Luôn thực hiện 5 chống: 1. • Thuốc hướng thần.nấm. Chống cháy nổ 4. đổ vỡ. 2. thuận tiện cho việc cấp phát thuốc. ngăn nắp. • Thuốc các chương trình để tủ riêng. mọt.2.2. dễ kiểm tra).07 2.4 Quy trình cấp phát phát thuốc Tr 130 . dễ lấy.

+ 5 đúng: đúng bệnh.Cephalexin 500mg 15 v ngày uống 3lần.PN ĐƠN THUỐC 23nguyễn văn đậu p. đúng thuốc. kiểm tra thẻ + Khám bệnh.kiểm tra nồng độ.+ Nhận thẻ bảo hiểm. 3 Đối chiếu.3. đủ không.3. + 3 kiểm tra .Dopagan 15 v Tr 131 .PN BHYT MS: 17D/BV-01 SỐ:………… Họ tên người bệnh : nguyễn văn hiếu tuổi: 1951 nam Mã số thẻ: DN 790327790900200107 ĐT: 32009019871 Chuẩn đoán: viêm mũi mãn tính + H/C dạ dày Chỉ định thuốc: 1.mỗi lần 1v 2. 2.kiểm tra băng cảm quan về chất lượng thuốc . Tham gia hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý an toàn 2. 3 kiểm tra. Chuẩn đoán + Ra toa + Phát thuốc + Hướng dẫn sử dụng thuốc ◦ Lưu ý khi cấp phát thuốc phải tuân thủ theo nguyên tắc : 5 đúng. nhãn hiệu có đúng chưa . đúng giờ. đúng đường dùng.tên thuốc trên nhãn và toa có đúng không .đối với hàm lượng của toa đói với nhãn .kiểm tra toa có đúng không.1 toa thuốc 1 TT Y TẾ DỰ PHÒNG Q. + 3 đối chiếu .số khoản ghi trên toa đối với điều trị. hàm lượng. đúng liều.5 Q.

lonlor ngày uống 20 v 2lần.vitaman AD ngày uống 10 v 1lần.ngày uống 3lần.mỗi lần 3.stoccel P ngày uống 1v 1v 10 gói 2lần.mỗi lần 1 gói Ngày 05 tháng 05 năm 2011 BÁC SĨ KHÁM BỆNH Tr 132 .mỗi lần 1v 5.celyptin ngày uống 4.mỗi lần 2v 10mg 10 v 2lần.mỗi lần 6.

kiềm hay các chất ăn mňn gây xuất huyết. quáng gà. sổ mũi và ngứa vitaman AD: Phòng và trị các trường hợp thiếu Vitamin A-D: Rối loạn thị giác. trị ho. các trạng thái sốt. loãng xương ở người có tuổi. : Sát trùng đường hô hấp. khô và ngứa mắt. Điều trị ngộ độc acid. trẻ em còi xương. mụn trứng cá. loét dạ dày tá tràng. hồi lưu dạ dày thực quản và các biến chứng (viêm thực quản). da khô. Thuốc trong toa đúng với chỉ định Tr 133 . thoát vị khe thực quản. : Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi. tai mũi họng Dopagan Celyptin Lonlor : Điều trị triệu chứng các cơn đau vừa và nhẹ.Hướng dẫn: Cephalexin : Nhiễm khuẩn đường hô hấp. tóc khô. cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu. Tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể stoccel P : Điều trị viêm dạ dày cấp và mãn tính.

Scanneuron ngày uống 3v 2v 15 v 3lần. SNT6 Chỉ định thuốc: 1.PN ĐƠN THUỐC 23nguyễn văn đậu p. trẻ em suy nhược chậm lớn Thuốc trong toa đúng với chỉ định Tr 134 .MG B6 ngày uống 15 v 3lần.5 Q. suy giảm trí nhớ.2 toa thuốc 2 TT Y TẾ DỰ PHÒNG Q.3.HHDN ngày uống 50 v 3lần.mỗi lần 1v Ngày 30 tháng 05 năm 2011 BÁC SĨ KHÁM BỆNH MG B6 : Điều trị các trường hợp thiếu magnésium nặng. riêng biệt hay kết hợp.mỗi lần 4.PN BHYT Họ tên người bệnh : Kiều Thị Vinh Mã số thẻ: GD7790901201755 MS: 17D/BV-01 SỐ:………… tuổi: 1932 nữ ĐT: 185/30 PĐP Chuẩn đoán: RLTĐ. đau đầu.Khi có thiếu calcium đi kèm thì trong đa số trường hợp phải bù magnésium trước khi bù calcium.Điều trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khí Biocalcium : khoáng chất và vitamin Scanneuron: Các trường hợp thiếu Vitamin nhóm B.Biocalcium ngày uống 1v 30 v 3lần.2.mỗi lần 3.mỗi lần 2.

mỗi lần 1v Ngày 13 tháng 05 năm 2011 BÁC SĨ KHÁM BỆNH Tr 135 .3.Scanneuron ngày uống 10 v 2lần.2.vitaman AD ngày uống 1v 2v 10 v 1lần.PN BHYT Họ tên người bệnh : Nguyễn Văn Hải Số giường: HT2790902100082 MS: 17D/BV-01 SỐ:………… tuổi: 1935 nam ĐT: 118/10TKY Chuẩn đoán: Đau hai khớp gối Chỉ định thuốc: 1.mỗi lần 3.5 Q.mỗi lần 1v 3.mỗi lần 1v 250mg 15 v 3lần.Piantawic ngày uống 2.3 toa thuốc 3 TT Y TẾ DỰ PHÒNG Q.mỗi lần 5.Dorotyl ngày uống 10 v 2lần.PN ĐƠN THUỐC 23nguyễn văn đậu p. Hoạt huyết dưỡng não ngày uống 20 v 2lần.

tóc khô.Piantawic: Viêm bao khớp. đau đầu. vitaman AD: Phòng và trị các trường hợp thiếu Vitamin A-D: Rối loạn thị giác. đau thắt lưng. khô và ngứa mắt. hội chứng tiền đình. Scanneuron: Các trường hợp thiếu Vitamin nhóm B. giảm trí nhớ. loãng xương ở người có tuổi. trẻ em còi xương. mệt mỏi. Tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể Thuốc trong toa đúng với chỉ định Tr 136 . hoa mắt. trẻ em suy nhược chậm lớn Hoạt huyết dưỡng não : Suy giảm trí nhớ. các tình trạng co thắt cơ kèm đau. chóng mặt. suy nhược thần kinh. di chứng não. Dorotyl : Bệnh lý thoái hóa cột sống & các rối loạn tư thế cột sống: vẹo cổ. viêm khớp. thấp khớp & chấn thương do thể thao. mụn trứng cá. chóng mặt. Chứng run giật ở bệnh nhân Parkinson. mất ngủ. mất thăng bằng. hoa mắt. nhũn não. Người làm việc trí óc căng thẳng gây đau đầu. da khô. Giảm chức năng não bộ. quáng gà. thiểu năng tuần hoàn não. đau lưng. suy mạch vành. đau lưng. đau cơ. Suy tuần hoàn não có các biểu hiện: đau đầu.

cắt từng miếng. Tr 137 . daidzin.2. flavonoid (puerarin. chỉ có sơ đồ hình ảnh những cây sau) * Ngải cứu Tên khoa học: Artermisia vulgaris Họ: Asteraceae Bộ phận dùng : Thân cành và lá Hoạt chất: Fravonoid. phơi sấy khô Hoạt chất: tinh bột. chữa cảm sốt.công dụng : chữa rối loạn kinh nguyệt. caumarin Tính vị : Đắng mát Tác dụng.công dụng : thanh nhiệt. viêm ruột. lỵ. daidzein) Tính vị : ngọt bình Tác dụng. xuất huyết.vườn thuốc nam (do trạm y tế nằm ở đường lớn nên không có diện tích trồng cây thuốc nam. động thai. tinh dầu. rong kinh. *Sắn dây Tên khoa học: Pueraria thomsonii. Liều dùng : 8-12g dạng bột. đau bụng kinh. Liều dùng : 8-12g dạng sắc.4. Họ: Fabaceae Bộ phận dùng : dễ củ và tinh bột lấy từ củ. khát.

*Cam thảo nam Tên khoa học: Glycyrrhira uralensis Họ: Fabaceae. viêm họng ho đờm. Iridoid. Hoạt chất: saponin. chữa sỏi niệu nhiễm trùng đường niệu Liều dùng : 10-20g dạng sắc. xông Tr 138 .công dụng : dùng phong sơ vữa động mạch. *Hoa hòe Tên khoa học: Stynolopium japonicum Họ: Fabaceae Bộ phận dùng : hoa còn búp Hoạt chất: fravonoid (rutin) Tính vị : đắng mát Tác dụng. Tính vị : ngọt mát Tác dụng.công dụng: lợi tiểu thanh nhiệt. xuất huyết mao mạch. loét dạ dày tá tràng Liều dùng : 8-12g dạng sắc. Tính vị : ngọt mát Tác dụng. Liều dùng : 10-20g dạng sắc. Bộ phận dùng : thân rễ.*Mã đề Tên khoa học: Plantago major Họ: Plantaginaceae Bộ phận dùng : toàn cây ( trừ gốc rễ) Hoạt chất: flavonoid.công dụng : chữa ho mất tiếng. viêm phế quản. flavonoid.

Tính vị : đắng mát Tác dụng. *Cúc hoa Tên khoa học: Chrysanthemum indicum Họ: Asteraceae. ăn uống không tiêu. Hoạt chất: tinh dầu. Hoạt chất: flavonoid (belamcandin) Tính vị : đắng mát Tác dụng. Liều dùng : 4-8g dạng sắc. Liều dùng : 8-12g dạng sắc.công dụng : chữa ho đàm. flavonoid. Bộ phận dùng : thân rễ Hoạt chất: tinh dầu zingiberen.công dụng : chữa cảm cúm. thông tiểu. Bộ phận dùng : cụm hoa nở. Bộ phận dùng : thân rễ. viêm amydal. Tác dụng. chất cay gingerol. tăng huyết áp. Tính vị : cay ấm. *Gừng Tên khoa học: Zingiber officinale Họ: Zingiberaceae. chữa lạnh bụng. nhức đầu mờ mát. shogaol.công dụng : chữa cảm lạnh. viêm họng. Liều dùng : 4-8g dạng sắc. ra mồ hôi.*Xạ can Tên khoa học: Belamcanda chinensis Họ: Iridaceae. xông Tr 139 .

công dụng : chữa mất ngủ. đau bụng. Liều dùng : 10-20g dạng sắc. ăn uống không tiêu. Hoạt chất: tinh bột. Bộ phận dùng : toàn cây trừ rẽ. Liều dùng : 10-15g dạng sắc. sai khớp. hesperidin. ngọt ấm Tác dụng. alkanoid. Bộ phận dùng : thân rễ. Tính vị : đắng mát Tác dụng. bong gân.công dụng : chữa chân tay lạnh. Hoạt chất: flavonoid.*Cốt toái bổ Tên khoa học: Drynaria fortunei Họ: Polypodiaceae. Tính vị : đắng ấm Công dụng : đau bụng. Tr 140 . tim hồi hộp. *Quế Tên khoa học: Cinnamomum cassia Họ: Lauraceae Bộ phận dùng : vỏ thân Hoạt chất: tinh dầu. tanin Tính vị : cay. kỵ thai Liều dùng : 1-4g dạng sắc *Lạc tiên Tên khoa học: Passiflora foetida Họ: Passifloraceae.

Tr 141 . mun nhọt. *Dành dành Tên khoa học: Gardenia jasminoides Họ: Rubiaceae Bộ phận dùng : Quả Hoạt chất: flavonoid.công dụng : chữa viêm gan. đại tiện ra máu. dùng ngoài trị hắc lào. Iridoid glycocosid. Hoạt chất: anthraquinon Tính vị : đắng mát Tác dụng.*Muồng trâu Tên khoa học: Cassia alata Họ: Fabaceae. Tính vị : chua. sắc tố đỏ ghạch. vàng da. hạt. mát Tác dụng. Liều dùng : 6-12g dạng sắc.công dụng : nhuận trường tẩy xổ. tẩy 12g. Liều dùng : nhuận 4-5g. Bộ phận dùng : lá.

công dụng : chữa ho.công dụng : chữa thấp khớp. Liều dùng : 5-10g dạng sắc. đường. viêm phế quản. miệng khát. giúp mạnh gân xương. viêm họng. Tính vị : ngọt. táo bón. ấm Tác dụng. Tr 142 . *Thiên niên kiện Tên khoa học: Homalomena occulta Họ: Araceae Bộ phận dùng : thân rễ Hoạt chất: tinh dầu Tính vị : đắng ấm Tác dụng. đường acid amin Tính vị : ngọt. chất nhày. sốt. Liều dùng : 6-12g dạng sắc. Liều dùng : 6-12g dạng sắc. *Thiên môn Tên khoa học: Asparagus lucidus Họ: Liliaceae Bộ phận dùng : rễ củ Hoạt chất: saponin. long đờm.công dụng : chữa ho nhiều đờm. ấm Tác dụng. Bộ phận dùng : rễ củ Hoạt chất: saponin.*Mạch môn Tên khoa học: Ophiopogon japonicus Họ: Liliaceae.

tiểu tiện ra máu. sốt nóng. Tr 143 . giải cảm.công dụng : chữa bí tiểu tiện. khát nước. đái buốt. cảvacrol) Tính vị : Đắng ấm Tác dụng.*Húng chanh Tên khoa học: Coleus amboinicus Họ : Lamiaceae Bộ phận dùng : lá Hoạt chất: tinh dầu (thymol. sốt vàng da. ra mồ hôi. Liều dùng : 10-20g dạng sắc.phù thũng. Liều dùng : 10-20g dạng sắc. acid hữu cơ Tính vị : ngọt mát Tác dụng. dùng tươi *Cỏ tranh Tên khoa học: Imperata cylindrica Họ : Poaceae Bộ phận dùng : Thân rễ Hoạt chất: Đường. đái dắt.trừ đờm.công dụng : chữa ho viêm họng.

công dụng : chữa viêm loét dạ dày. dùng tươi *Mơ lông Tên khác : Mơ tam thể Tên khoa học : Paederia tomentosa Họ : Rubiaceae Bộ phận dùng: lá thành phần hoá học: tinh dầu.*Lá giấp cá Tên thường gọi: Diếp cá Tên khoa học : Houttuynia cordata Tính vị : mát Bộ phận dùng : thân lá Công dụng: thanh nhiệt. làm mau lên da non các vết thương. giun đũa giun kim. dạng bột. chữa viêm khớp Hoạt chất: tinh dầu (zingiberen) curcumin Liều dùng : 10-20g dạng sắc. alkaloid (paederin) Công dụng: chữa lỵ. Tr 144 . thông mật. dùng tươi *Ngệ vàng Tên khoa học: Curcuma longa Họ: Zingiberaceae Bộ phận dùng : thân rễ Hoạt chất: tinh dầu (zingiberen) củcumin Tính vị : Đắng ấm Tác dụng. bí tiểu. Liều dùng : 1-5g dạng sắc. Liều dùng : 10-20g dạng sắc. trực trùng.

sắp xếp theo từng nhóm bệnh.. Trong thời gian thực tập em cũng đã đóng góp cho cơ quan thực tập sắp xếp thuốc. dọn dẹp vệ sinh. khám chữa bệh và phòng ngừa tiêm chủng. 3 kiểm tra. Ngoài những kỹ năng học hỏi và tích lũy được thì lúc đầu còn tồn tại những vấn đề cơ bản như vì mới vào trạm y tế nên em còn bỡ ngỡ chưa quen. thao tác công việc chậm chạp.. Qua chuyến đi thực tập này em cũng đã tích lũy được một số kiến thức cơ bản:kỹ năng giao tiếp với khách hàng.Và cuối cùng em xin chân thành cảm ơn! Tr 145 . Trong quá trình thực tập tại trạm y tế em đã học hỏi được rất nhiều kiến thức biết thêm một số biệt dược phối hợp thuốc đối với mọt số bệnh thường gặp. từng loại bào chế. toa thuốc.Qua đó em cũng tích lũy học hỏi được nhiều kiến thức và nó là hành trang cho công việc sau này của em.cắt thuốc lẻ.hướng dẩn cho khách hàng cách sử dụng thuốc an toàn và hợp lý. 3 đối chiếu.kiến nghị Trước tiên em xin chân thành cám ơn Khoa Dược Trường Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành đã tạo điều kiện cho chúng em đi thực tế tại trạm y tế giúp em củng cố được một số kiến thức đã học ở trường:cách sắp xếp thuốc theo nguyên tắc 5 trống.lấy thuốc theo sự hướng dẫn.Phần 3: Kết luận. Để hoàn thành tốt chuyến đi thực tập này em rất cảm ơn những nhân viên ở trạm y tế đã tạo điều kiện giúp đỡ và chỉ dẫn tận tình em trong suốt quá trình thực tập.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful