1

Luyện tập về phương trình đường tròn
Giáo án Hình học 10
Ngày soạn :13/03/2011
Ngày dạy :
Lớp dạy : 10A2

Sinh viên: Vũ Huyền Ngọc
GVHD : Cô Vũ Lan Dung

LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi cho
phương trình.
- Viết được phương trình đường tròn trong các trường
hợp khác nhau.
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng:
- Xác định tâm và bán kính của phương trình đường
tròn.
- Viết được phương trình đường tròn trong các trường
hợp khác nhau.
- Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
3. Tư duy, thái độ:
- Linh hoạt, sáng tạo.
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
II.
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK.
2. Học sinh : SGK, ôn lại các kiến thức về đường tròn,
làm các bài tập về nhà.
III.
Trọng tâm, phương pháp:
1. Trọng tâm: Viết được phương trình đường tròn trong
các trường hợp khác nhau.
2. Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở.
IV.
Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức lớp:
2. Nội dung bài mới:
I.

Vũ Huyền Ngọc

−4). Bán kính R bằng khoảng cách từ tâm I tới đường thẳng d . Khi đó: Đường tròn có tâm I (a. R= −1 − 4 + 7 1+ 4 = 2 5 Vũ Huyền Ngọc . 100 2.I (2. 3. 2.2 Luyện tập về phương trình đường tròn Hoạt động 1: Xác định tâm và bán kính của đường tròn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * GV: Cách xác định tâm và bán * HS: Trả lời. Đường tròn có tâm I (−1. gợi ý cho HS làm bài nếu cần thiết: Bài tập : Lập phương trình đường tròn trong các trường hợp sau: * HS: Lên bảng làm các bài tập: 1. −2) . 1.x 2 + y 2 − 4 x + 8 y − 5 = 0 2. R = 1. * GV: Gọi HS lên bảng làm các bài tập. từ đó suy ra phương trình đường tròn. kính của đường tròn? Phương trình đường tròn có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c = 0(a2 + b2 − c > 0) Cách 1: Đưa phương trình về dạng: ( x − a ) 2 + ( y − b )2 = R 2 ⇒ Tâm I (a. ). b) . R = 5.16 x 2 + 16 y 2 + 16 x − 8 y = 11 Hoạt động 2: Viết phương trình đường tròn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * GV: Nêu cách viết phương trình đường tròn? * HS: Trả lời: Cách giải thường dùng: Tìm tâm và bán kính. bán kính R . −1 1 2. 2) và tiếp xúc với đường thẳng x − 2 y + 7 = 0 . Đường tròn có đường kính AB với 1 5 349 .I ( . ( x − 1)2 + ( y + )2 = 1 2 −1 ) và đi 5 qua điểm M ( . c . b. 2 4 1. Đường tròn có tâm I (1. Cách 2: Tìm a. bán kính R = a 2 + b2 − c . * GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập: Bài tập : Tìm tâm và bán kính của * HS: Giải: các đường tròn sau: 1. b) .

Đường tròn tiếp xúc với 2 trục tọa độ Ox. B( . 2) . Đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng 4x − 2 y − 8 = 0 . 5 3. bán kính R 2 = IA2 = . Đường tròn đi qua 3 điểm A(1. * GV: Hướng dẫn HS viết phương trình đường tròn trong các trường hợp cụ thể. Oy nên a = b = R . Phương trình đường tròn có dạng: ( x − a ) 2 + ( y − b )2 = R 2 Đường tròn này tiếp xúc với Ox. 8 8 32 Vậy phương trình đường tròn là: 1 11 37 ( x − ) 2 + ( y − )2 = . Vậy phương trình của đường tròn là: ( x + 1) 2 + ( y − 2)2 = 4 .3 Luyện tập về phương trình đường tròn 3 −3 A(1. ). 8 8 32 4. 6. 2). Trường hợp 1: a = b ⇒ ( x − a ) 2 + ( y − a )2 = a 2 M (2. khắc sâu kiến thức cho HS. 5. ta được:  −2a − 4b + c = −5   −10a − 4b + c = −29  −2a + 6b + c = −10  a = 3  −1  ⇔ b = 2  c = −1 Vậy phương trình đường tròn: x2 + y2 − 6 x + y −1 = 0 . C Thay tọa độ vào (1). 2). C (1. Vậy có 2 phương trình đường tròn thỏa mãn đề bài: Vũ Huyền Ngọc . Tâm I là trung điểm của AB: 1 11 37 I ( . 4 4 4. ) .1). 5. −3) . Phương trình đường tròn có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c = 0 (1) A .Oy và đi qua điểm M(2. B(5. B .1) thuộc đường tròn nên (2 − a ) 2 + (1 − a )2 = a2 a = 1 ⇔ a 2 − 6a + 5 = 0 ⇔  a = 5 Trường hợp 2: a = −b Ta được phương trình a 2 − 2a + 5 = 0 Phương trình vô nghiệm.

Viết phương trình đường thẳng ∆ sao cho d ( I . A ∈u(uCr ) nên tiếp tuyến (∆) cần tìm nhận AI = (3. Từ một điểm nằm ngoài đường tròn kẻ được mấy tiếp tuyến tới đường tròn đó? (?). Vậy phương trình tiếp tuyến: 3x − 4 y + 3 = 0 . B ∉ (C ) . 2. * GV: Hướng dẫn HS trong trường hợp viết tiếp tuyến đi qua một điểm * HS: Trả lời: 1.4 Luyện tập về phương trình đường tròn ( x − 1) 2 + ( y − 1)2 = 1 ( x − 5) 2 + ( y − 5)2 = 25 6. ∆) = R Có 2 tiếp tuyến thỏa mãn: Vũ Huyền Ngọc . * HS: Lên bảng làm bài tập: Giải: 1. −4) làm vecto pháp tuyến. Kẻ được hai tiếp tuyến. Cách viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn? * GV: Gọi HS lên bảng làm các bài tập: Bài tập: Cho đường tròn x + y − 4x + 8 y − 5 = 0 2 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn 1. Kẻ được một tiếp tuyến duy nhất. 2. (∆) là đường thẳng qua B có phương trình a ( x − 3) + b( y + 11) = 0 (∆) là tiếp tuyến của (C ) nên d ( I .0) . ∆) = R . 3. Vuông góc với đường thẳng x + 2y = 0 . −11) . Đi qua điểm B(3. 2. 3. Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d ) : x + (m − 1) y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn. 4. Đi qua điểm A(−1. Có 2 phương trình đường tròn thỏa mãn đề bài: ( x − 4) 2 + ( y − 4)2 = 16 4 4 16 ( x − ) 2 + ( y + )2 = 3 3 9 Hoạt động 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * GV: (?). Từ một điểm nằm trên đường tròn kẻ được mấy tiếp tuyến tới đường tròn đó? (?).

Không có giá trị nào của m thỏa mãn. sau đó dựa vào điều kiện tiếp 3. Củng cố. Đọc trước bài Phương trình đường Elip. dặn dò: 1. trước hết gọi dạng của phương trình đường 3x + 4 y + 35 = 0 thẳng. ---------------------------------------------------------------------------Nhận xét của giáo viên hướng dẫn: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Vũ Huyền Ngọc . 4.5 Luyện tập về phương trình đường tròn 4 x − 3 y − 45 = 0 không nằm trên đường tròn. 2. Có 2 tiếp tuyến xúc để viết được phương trình tiếp 2x − y ± 5 5 − 8 = 0 . tuyến. V. làm hết các bài tập còn lại trong SGK (trang 83. 84). Xem lại các bài tập đã chữa.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful