CƠ SỞ TIN HỌC 2

Microsoft Excel
Võ Hoàng Khang Email: vohoangkhang@yahoo.com

1- Khái niệm & chức năng cơ bản trong MS Excel
1.1- Giới thiệu: Phần mềm cho phép người sử dụng: Tạo lập và thao tác trên các bảng tính (spreadsheet). Quản lý cơ sở dữ liệu đơn giản (simple database). Thống kê và tạo lập các biểu đồ (graph)... Sản phẩm của Microsoft. Thành phần của Microsoft Office. Chạy trên môi trường Windows và Macintosh. Các phiên bản gần đây: Excel 97, 2000, 2002(XP), 2003.
3/21/2007 Microsoft Excel 2

1.2- Khởi động Excel:
1.

Start Programs Excel.

Microsoft

2.

Desktop

Microsoft Excel.

3. 4.

Office Bar Microsoft Excel. Tìm và thi hành file: MSEXCEL.EXE hoặc EXCEL.EXE
Microsoft Excel 3

3/21/2007

1.3.Màn hình làm việc: 3/21/2007 Microsoft Excel 4 .

Thanh biên tập công thức (Formula Bar). Thanh menu (Menu Bar). Thanh công cụ định dạng (Formating Toolbar). Các thanh cuốn (scroll bars). 65536 dòng. Dòng tên cột (column heading).Các thành phần của màn hình làm việc Thanh tiêu đề (Title Bar). Cột tên hàng (row heading).Z. Bảng tính (Sheet). AA.. … 3/21/2007 Microsoft Excel 5 . Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar). 256 cột (A. Một file (workbook) gồm nhiều bảng tính (sheet).AB…IV). Thanh trạng thái (status bar).

Thoát khỏi Excel: Sử dụng Menu File File Exit Kích chuột vào biểu tượng đóng ứng dụng ở góc trên bên phải màn hình Nhấn tổ hợp phím: Alt + F4 3/21/2007 Microsoft Excel 6 .3.1.

chọn Insert. 3/21/2007 Microsoft Excel 7 . Đặt tên cho trang tính: Kích chuột phải vào tên trang. Workbook có thể có nhiều trang tính (sheet).4. sau đó chọn Worksheet.Các thao tác với bảng tính: Để tạo một file (workbook) mới: File New. Bố trí trật tự các sheets: Dùng chuột bấm và rê tên sheet tới vị trí mong muốn.1. Chọn New workbook. chọn Rename Gõ tên rồi gõ Enter. Để tạo một sheet mới: Kích chuột phải vào tên một sheet nào đó (vd: Sheet1).

Page Down. Di chuyển: Sử dụng các phím mũi tên.Dịch chuyển con trỏ Con trỏ ô (Cell poiter) là hình chữ nhật trùm quanh đường viền ô. Page Up. Gõ F5 rồi gõ địa chỉ ô (xem phần sau) Kích chuột vào ô nào đó 8 3/21/2007 Microsoft Excel . Nhấn Ctrl + mũi tên để di chuyển đến ô cuối cùng (đầu tiên) của bảng tính theo chiều mũi tên. Home.

Chọn cả bảng tính Kích chuột vào giao giữa hàng tên cột và cột tên dòng 3/21/2007 Microsoft Excel 9 . bảng… Chọn miền (range) Bấm và rê chuột từ ô trên cùng bên trái tới ô dưới cùng bên phải của vùng (hoặc theo các chiều khác). dòng. cột.Chọn miền. Nhấn thêm phím Ctrl khi chọn để chọn các miền rời nhau. Chọn cả dòng/cột Kích chuột trái tại tên dòng (cột) để lựa chọn cả dòng (cột).

Các kiểu dữ liệu: Kiểu chuỗi (Text) Kiểu số (Number) Kiểu Ngày (Date) Kiểu Giờ (Time) Kiểu Tiền tệ (Currency) .. Kiểu do người dùng tự định nghĩa (Custom) 3/21/2007 Microsoft Excel 10 .2.1.XỬ LÝ DỮ LiỆU TRONG BẢNG TÍNH: 2..

Các toán tử trong công thức: Cộng (+) Trừ (-) Nhân (*) Chia (/) Lũy thừa (^) Giống trong Toán học: Dùng cặp dấu ngoặc ( ) để ưu tiên thứ tự tính toán. . 3/21/2007 Microsoft Excel 11 .2..2..

3. Sử dụng dấu gạch chéo “/” để nhập phân số. nếu muốn nhập dấu thập phân là dấu phẩy (.2. Gõ Enter để hoàn tất!!! Nhập số: Nhập bình thường Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập phân (Regional Setting là US.Nhập dữ liệu: Sử dụng bàn phím để nhập liệu cho ô tại vị trí con trỏ. 3/21/2007 Microsoft Excel 12 . Viết cách phần nguyên và phần thập phân để nhập hỗn số.) thì cần hiệu chỉnh trong Regional Setting).

Nhập thời gian Khuôn dạng: hh:mm:ss Ví dụ: 13:30:55 3/21/2007 Microsoft Excel 13 .456 -123. 3E+7 (dạng kỹ thuật).456) 3/2 1 1/2 (hỗn số). có hai cách nhập: =“1234” ‘1234 Muốn nhập theo định dạng VN thì cần hiệu chỉnh trong Control Panel. Nhập ngày tháng Khuôn dạng: mm/dd/yyyy (Mỹ) Ví dụ: 02/09/2004 12/31/2003 Nhập chuỗi văn bản (text): Các xâu có chứa chữ. nhập bình thường Các xâu dạng số: “1234”.456 hoặc (123.Nhập dữ liệu: Nhập số: 123.

4. Nhấn phím F2 hoặc kích đúp chuột trái.2. Sửa nội dung. 3/21/2007 Microsoft Excel 14 . Xóa dữ liệu: Chọn miền cần xoá Nhấn phím Delete để xoá dữ liệu (các ô không bị xoá).Hiệu chỉnh dữ liệu: Sửa: Di chuyển con trỏ tới ô cần sửa. Nhấn Enter.

miền.5.Địa chỉ. công thức Địa chỉ ô Địa chỉ tương đối Địa chỉ tuyệt đối Địa chỉ hỗn hợp Miền Khái niệm miền Đặt tên miền Công thức Khái niệm Hàm 3/21/2007 Microsoft Excel 15 .2.

1 là hàng 1) Địa chỉ chia làm 3 loại: Tương đối Tuyệt đối Hỗn hợp 3/21/2007 Microsoft Excel 16 .Địa chỉ ô Mỗi ô được xác định bởi hàng và cột chứa nó. Địa chỉ ô = tên cột + tên hàng Ví dụ Ô đầu tiên có địa chỉ A1 (A là cột A.

Địa chỉ tương đối Chỉ bao gồm tên cột viết liền tên hàng Bị thay đổi theo vị trí tương đối của ô chép tới so với ô gốc khi sao chép công thức Ví dụ A1 F9 3/21/2007 Microsoft Excel 17 .

Địa chỉ tuyệt đối Cách viết Thêm dấu $ vào trước tên cột và tên dòng. Ví dụ: $A: Luôn ở cột A $F$9: Luôn là ô F9 Không bị thay đổi khi sao chép công thức 3/21/2007 Microsoft Excel 18 .

Địa chỉ hỗn hợp Cách viết Thêm dấu $ vào trước tên cột hoặc tên hàng Ví dụ: $A1: Cố định cột A A$1: Cố định dòng 1 Bị thay đổi theo vị trí tương đối của ô chép tới so với ô gốc khi sao chép công thức (cột hay dòng không có dấu $ phía trước) 3/21/2007 Microsoft Excel 19 .

.Miền (range) Tập hợp ô Cách viết Đ/c ô góc: Đ/c ô đối diện C2:D8 Đ/c ô góc.Đ/c ô đối diện A1.A5 Dùng “.B8...” phân cách các miền rời nhau: B2. E2:E8 3/21/2007 Microsoft Excel 20 .

Đặt tên cho miền Insert Name Define Gõ tên miền (không có dấu cách) Ví dụ: Ngày_thuê Chọn Add Nhấn OK Sử dụng để truy xuất miền Trong công thức … 3/21/2007 Microsoft Excel 21 .

Rows: Chèn hàng lên phía trên hàng hiện thời.Bỏ miền và chèn ô Bỏ miền: Chọn miền cần bỏ Chọn menu Edit Delete… Shift cells left: Đẩy sang trái. Entire row: Xóa toàn bộ hàng. Chèn ô: Chọn menu Insert Cells: Chèn ô Columns: Chèn cột vào bên trái cột hiện thời. Shift cells up: Đẩy ô lên trên. Entire column: Xoá toàn bộ cột. 3/21/2007 Microsoft Excel 22 .

Công thức (formula) Sử dụng để tính toán. thống kê trên dữ liệu.*.… Phép toán số học: +.^ Hàm Ví dụ: =A1/B1+COS(A1)*SIN(B1) 3/21/2007 Microsoft Excel 23 . Bắt đầu bằng dấu bằng ( = ) Tiếp theo là: Các hằng. địa chỉ./.-.

Xóa dòng. hàng trong bảng tính: Thêm dòng.6. 3/21/2007 Microsoft Excel ⎢ 24 .Xử lý ô. cột: Right Click vào tiêu đề dòng hoặc cột Insert. cột: Đưa trỏ mouse đến đường biên của dòng. cột. Thay đổi độ rộng dòng. cột: Right Click vào tiêu đề dòng hoặc cột cần xóa Delete. cột.2. khi xuất hiện mũi tên 2 đầu thì kéo lê và thả.

sẽ có các menu con: Height (Width): Chiều cao (bề rộng). Standard Width: Bề rộng chuẩn 3/21/2007 Microsoft Excel 25 . AutoFit: Tự động dãn cách. Vào Format Row (hoặc Format Column).Thay đổi kích thước hàng (cột) bằng menu Format Chọn ô.

click vào biểu tượng Merge and Center trên thanh Formating. vào Format/Cells. hàng trong bảng tính: Trộn ô: Chọn các ô.Xử lý ô. Để bỏ Merge Cells. cột. bỏ chọn tại thẻ Alignment 3/21/2007 Microsoft Excel 26 .

hàng trong bảng tính: Ẩn/Hiện dòng. cột: Right Click vào tiêu đề dòng hoặc cột Hide/Unhide. 3/21/2007 Microsoft Excel 27 . cột.Xử lý ô.

2. tiếp tục sử dụng mốc điền để sao chép đến các ô lân cận. sử dụng mốc điền (Fill handle) sao chép đến các ô lân cận. Nhấn giữ phím Ctrl.7. + 3/21/2007 Microsoft Excel 28 .Điền Số thứ tự tự động cho ô: Cách 1: Nhập STT đầu tiên vào ô thứ nhất. + Cách 2: Nhập giá trị vào 2 ô đầu tiên. Chọn 2 ô này.

8...2. Chọn kiểu dữ liệu tại thẻ Number 3/21/2007 Microsoft Excel 29 .Định dạng dữ liệu: Chọn các ô cần định dạng: Vào Format Cells..

Kiểu dữ liệu: Kiểu General: Theo dữ liệu nhập Kiểu Number: Số con số lẻ Sử dụng dấu phân cách hàng ngàn (dấu phân nhóm) 3/21/2007 Microsoft Excel 30 .

Kiểu dữ liệu: Kiểu Currency: Kiểu tiền tệ Số con số lẻ Ký hiệu tiện tiền tệ 3/21/2007 Microsoft Excel 31 .

Text: Chữ 3/21/2007 Microsoft Excel 32 .Kiểu dữ liệu: Các kiểu: Accounting: Tài chính. Time: Thời gian. Date: Ngày tháng. Percentage: Phần trăm.

Kiểu dữ liệu: Kiểu Custom: Kiểu do người dùng tự định nghĩa Nhập vào kiểu định dạng 3/21/2007 Microsoft Excel 33 .

Alignment: •Trình bày dữ liệu theo chiều ngang (Horizontal) và dọc (Vertical) (General – theo dữ liệu.chữ viết ở giữa. Right – canh lề phải.Gói gọn dữ liệu trong ô •Shrink to fit – Tự động thay đổi kích cỡ chữ cho vừa ô Merge Cells – Trộn các ô đã chọn thành 1 ô. Left – canh lề trái. Center . •Text direction .Hướng viết chữ (tính theo độ) 3/21/2007 Microsoft Excel 34 .chữ viết ở đáy ô) •Wrap text .…) •Orientation .… Top – Chữ viết lên cao.chiều viết chữ (Left-toRight: từ trái sang phải. Bottom .

đậm.Font: Kiểu phông chữ Nghiêng. … Kích thước Kiểu gạch chân Một số lựa chọn khác… Xem trước 3/21/2007 Microsoft Excel 35 .

nút sẽ chìm 3/21/2007 Microsoft Excel 36 .Border: Kiểu đường viền Màu sắc Đường viền nào hiện.

Patterns: Màu tô Mẫu tô 3/21/2007 Microsoft Excel 37 .

Sử dụng thanh công cụ định dạng: Các biểu tượng và ý nghĩa của chúng trên thanh công cụ định dạng trong Excel tương đối giống Word. Hãy chọn ô hay miền trước khi kích hoạt chức năng tương ứng trên thanh công cụ định dạng. Font. size.I.U.… Merge and Center (Trộn ô và canh lề giữa) Microsoft Excel Currency. Di chuyển chuột lên trên từng nút rồi chờ vài giây để có được Tooltips. Percentage 38 3/21/2007 . B.

9. chọn Delete Comment) 3/21/2007 Microsoft Excel 39 . hoặc R-C vào ô.2.Ghi chú cho ô: Right Click vào ô/các ô cần ghi chú: Chọn Insert Comments Gõ ghi chú vào (Để xóa ghi chú: chọn hộp ghi chú và nhấn Delete.

… Toán tử Hàm VD: = A1+A2-B2 = SIN(A1) + COS(B2) = LN(A5) 3/21/2007 Microsoft Excel 40 .HÀM TRONG EXCEL: Công thức Bắt đầu bởi dấu “=“ Gồm: Địa chỉ.3. miền. hằng.

Thanh công thức (Formula bar): Có thể sử dụng thanh công thức để nhập công thức cho tiện. Ví dụ: =G3+G3*F3+J3-H3-I3 3/21/2007 Microsoft Excel 41 .

order) Đối số có thể là giá trị. Cú pháp: Tên hàm (danh sách đối số) Đối số được phân cách bởi dấu phẩy (hoặc dấu chấm phẩy) Ví dụ: =rank(x. Phục vụ các tính toán thông dụng. range. hằng.… 42 3/21/2007 Microsoft Excel .1. địa chỉ.Khái niệm hàm: Các công thức tính toán được xây dựng trước.2.

Select a category: loại hàm.Nhập công thức và hàm: Nhập trực tiếp vào ô Sử dụng thanh công thức Kích chuột vào biểu tượng fx để mở hộp thoại chọn hàm.2. Select a function: chọn hàm. 3/21/2007 Microsoft Excel 43 .3.

2009.3. Month sẽ được hiểu là tháng thứ (Month – 12) Vd: DATE(2008.Hàm về thời gian: Hàm DATE: Cú pháp: DATE(year.14.3.3.2) cho kết quả là: February 2.day) Ý nghĩa: Trả về dãy số liên quan đến ngày.Một số hàm thông dụng: 3. + Year: có thể từ 1 đến 4 con số. + Month: nếu >12.1.month. 3/21/2007 Microsoft Excel 44 .

(Day .29) (tùy vào tháng.1.35) cho kết quả là: February 4.1. Vd: DATE(2008.Hàm về thời gian: Hàm DATE: (tt) + Day: là con số xác định ngày của tháng.31).3. Nếu Day > số ngày trong tháng thì day sẽ được hiểu là ngày thứ (Day -30) hoặc (Day . 2008 3/21/2007 Microsoft Excel 45 . (Day .3.28). năm).

1.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm DATE: A 1 2 Year 2008 B Month 1 C Day 1 =DATE(A2. 3/21/2007 Microsoft Excel 46 .3.C2) sẽ cho kết quả là: 1/1/2008 hoặc 39448 (tùy vào cách Format Cells).3.B2.

Hàm về thời gian: Hàm DAY: Cú pháp: DAY(serial_number) Ý nghĩa: Trả về số thứ tự Ngày (1.3.. 3/21/2007 Microsoft Excel 47 .3.31) trong dãy số liên quan đến ngày serial_number.1.

3.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 48 .Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm DAY: A 1 2 Date 15-Apr-2008 =DAY(A2) sẽ cho kết quả là 15.1.

(Tùy vào cách Format Cells) 3/21/2007 Microsoft Excel 49 . Tháng. Hàm TODAY: Cú pháp: TODAY() Ý nghĩa: Trả về Ngày.1. Giờ hiện hành.3.3. Năm hiện hành.Hàm về thời gian: Hàm NOW: Cú pháp: NOW() Ý nghĩa: Trả về Ngày.

3.Hàm về thời gian: Hàm MONTH: Cú pháp: MONTH(serial_number) Ý nghĩa: Trả về số thứ tự Tháng (1. 3/21/2007 Microsoft Excel 50 ..3.1.12) trong dãy số liên quan đến ngày serial_number.

3. 3/21/2007 Microsoft Excel 51 .1.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm MONTH: A 1 2 Date 15-Apr-2008 =MONTH(A2) sẽ cho kết quả là 4.3.

Hàm về thời gian: Hàm YEAR: Cú pháp: YEAR(serial_number) Ý nghĩa: Trả về Năm trong dãy số liên quan đến ngày serial_number. 3/21/2007 Microsoft Excel 52 .3.3.1.

YEAR: A 1 2 Date 15-Apr-2008 =YEAR(A2) sẽ cho kết quả là 2008.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm MONTH.1.3.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 53 .

3.return_type) Ý nghĩa: Trả về ngày trong tuần trong dãy số serial_number liên quan đến ngày. = 3: Kiểu trả về là 0 (Monday) đến 6 (Sunday). = 2: Kiểu trả về là 1 (Monday) đến 7 (Sunday). giống như các phiên bản trước của Microsoft Excel. Return_type: = 1 hoặc bỏ trống: Kiểu trả về là 1 (Sunday) đến 7 (Saturday).1.Hàm về thời gian: Hàm WEEKDAY: Cú pháp: WEEKDAY(serial_number. 3/21/2007 Microsoft Excel 54 .3.

1.2) sẽ cho kết quả là 4.3.3) sẽ cho kết quả là 3.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm WEEKDAY: A 1 2 Data 14/2/2008 =WEEKDAY(A2) sẽ cho kết quả là 5. =WEEKDAY(A2. 3/21/2007 Microsoft Excel 55 .3. =WEEKDAY(A2.

Hàm về thời gian: Hàm HOUR: Cú pháp: HOUR(serial_number) Ý nghĩa: Trả về Giờ trong dãy số serial_number liên quan đến giờ.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 56 .1.3.

Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm HOUR: 1 2 3 4 A Time 3:30:30 AM 3:30:30 PM 15:30 =HOUR(A2) sẽ cho kết quả là 3. =HOUR(A4) sẽ cho kết quả là 15.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 57 .1. =HOUR(A3) sẽ cho kết quả là 15.3.

3/21/2007 Microsoft Excel 58 .3.Hàm về thời gian: Hàm MINUTE: Cú pháp: MINUTE(serial_number) Ý nghĩa: Trả về Phút trong dãy số liên quan đến giờ serial_number.3.1.

1.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm MINUTE: 1 2 A Time 4:48:00 PM =MINUTE(A2) sẽ cho kết quả là 48.3.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 59 .

1.3.Hàm về thời gian: Hàm SECOND: Cú pháp: SECOND(serial_number) Ý nghĩa: Trả về Giây trong dãy số liên quan đến giờ serial_number. 3/21/2007 Microsoft Excel 60 .3.

3/21/2007 Microsoft Excel 61 .3. =SECOND(A3) sẽ cho kết quả là 0.Hàm về thời gian: Ví dụ về hàm SECOND: 1 2 3 A Time 4:48:18 PM 4:48 =SECOND(A2) sẽ cho kết quả là 18.3.1.

Nếu Num_chars > chiều dài của text thì kết quả trả về là cả chuỗi text. 3/21/2007 Microsoft Excel 62 .3. Num_chars >= 0.3.2. Nếu bỏ trống num_chars. mặc nhiên xem như là 1.Hàm về ký tự: Hàm LEFT: Cú pháp: LEFT(text.num_chars) Ý nghĩa: Trích ra bên trái chuỗi text một số num_chars ký tự.

Ví dụ về hàm LEFT: A Data Sale Price Sweden 1 2 3 =LEFT(A2. 3/21/2007 Microsoft Excel 63 .4) sẽ cho kết quả là Sale. =LEFT(A3) sẽ cho kết quả là S.

Nếu Num_chars > chiều dài của text thì kết quả trả về là cả chuỗi text.3.3. Nếu bỏ trống num_chars.num_chars) Ý nghĩa: Trích ra bên phải chuỗi text một số num_chars ký tự. Num_chars >= 0. mặc nhiên xem như là 1.2. 3/21/2007 Microsoft Excel 64 .Hàm về ký tự: Hàm RIGHT: Cú pháp: RIGHT(text.

5) sẽ cho kết quả là Price. =RIGHT(A3) sẽ cho kết quả là r.Ví dụ về hàm RIGHT: A Data Sale Price Stock Number 1 2 3 =RIGHT(A2. 3/21/2007 Microsoft Excel 65 .

kết quả trả về là các ký tự đến cuối chuỗi text.3. bắt đầu tại vị trí start_num.Hàm về ký tự: Hàm MID: Cú pháp: MID(text.num_chars) Ý nghĩa: Trích trong chuỗi text.start_num. (Vị trí của ký tự đầu tiên từ trái sang trong chuỗi text được tính là 1) Nếu start_num > chiều dài của text thì kết quả trả về là chuỗi “” (rỗng). 3/21/2007 Microsoft Excel 66 .2. một số num_chars ký tự. Nếu start_num < chiều dài của text.3. num_chars > chiều dài text.

7. =MID(A2.20) sẽ cho kết quả là Flow.1. =MID(A2.20.5) sẽ cho kết quả là chuỗi “” (rỗng).Ví dụ về hàm MID: A Data Fluid Flow 1 2 =MID(A2. 3/21/2007 Microsoft Excel 67 .5) sẽ cho kết quả là Fluid.

3/21/2007 Microsoft Excel 68 . các từ cách nhau đúng 1 khoảng trống.Hàm về ký tự: Hàm TRIM: Cú pháp: TRIM(text) Ý nghĩa: Xóa trong chuỗi text tất cả các khoảng trống (khoảng cách) dư thừa (đầu. giữa và cuối chuỗi).2.3.3.

3/21/2007 Microsoft Excel 69 .Ví dụ về hàm TRIM: =TRIM(“ DH BC Ton Duc Thang ”) sẽ cho kết quả là “DH BC Ton Duc Thang”.

3/21/2007 Microsoft Excel 70 .2.3.Hàm về ký tự: Hàm LEN: Cú pháp: LEN(text) Ý nghĩa: Trả về số ký tự có trong chuỗi text.3.

Ví dụ về hàm LEN: A Data DH BC TDT 1 2 3 =LEN(A2) 9. 3/21/2007 Microsoft Excel 71 . =LEN(A3) 0.

ngày.2. Text có thể được định dạng: số. giờ.3.Hàm về ký tự: Hàm VALUE: Cú pháp: VALUE(text) Ý nghĩa: Chuyển chuỗi text ở dạng số sang số tương ứng.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 72 .

=VALUE("16:48:00") .Ví dụ về hàm VALUE: =VALUE(“$1.2 hoặc 4:48:00 3/21/2007 Microsoft Excel 73 .VALUE("12:00:00") sẽ trả về 0.000”) sẽ trả về 1000.

.format_text) Ý nghĩa: Chuyển số value sang chuỗi theo kiểu định dạng format_text.Hàm về ký tự: Hàm TEXT: Cú pháp: TEXT(value.2. (Vào Format/Cells.3...3. Format_text là con số được định dạng theo các kiểu trong hộp thoại Category. chọn kiểu dữ liệu là Custom) 3/21/2007 Microsoft Excel 74 .

Ví dụ về hàm TEXT: A 1 2 Sales 2800 =TEXT(A2.00 3/21/2007 Microsoft Excel 75 .00") sẽ trả về $2800. "$0.

55) = 4 CEILING (X. 0.N) Trả về số nhỏ nhất ≥ X và chia hết cho N N ở đây có thể coi là sai số CEILING (4.3.1) = 4. 0.3.5) = 4.5 INT(X) Làm tròn xuống tới một số nguyên gần nhất với X INT(-4.1) = 4.N) Trả về số lớn nhất ≤ X và chia hết cho N FLOOR (4.27.Hàm về toán học: ABS(X) Giá trị tuyệt đối của X ABS(4) = ABS(-4) = 4 ABS(-4.27.3.2 3/21/2007 Microsoft Excel 76 .3 FLOOR (X.45) = -5 INT( 4.

0) = .3 ROUND(-4. -1) = 20 TRUNC(X.4 TRUNC(11.3.45.3. -1) = 10 77 3/21/2007 Microsoft Excel .Hàm về toán học: ROUND(X.4 ROUND(16.27.3.276. 1) = 4. [N]) Phần nguyên của X N: số chữ số sau dấu thập phân TRUNC(-4.45) = TRUNC(-4. 0) = . 2) = 11.N) Làm tròn X N: số chữ số sau dấu thập phân ROUND(4.276.27.27 TRUNC(16.27.

14159… RANDIANS (độ) Chuyển từ đơn vị độ sang đơn vị Radian TAN(X) TANG của X DEGREES(radian) Chuyển từ Radian sang độ 3/21/2007 Microsoft Excel 78 .Một số hàm toán học và lượng giác: COS(X) COSIN của X (radian) LOG10(X) Logarit cơ số 10 của X ACOS(X) ARCCOS của X LN(X) Logarit Neper của X SIN(X) SIN của X PI() 3.

1) 3/21/2007 Microsoft Excel 79 .Y) X mod Y RAND() Trả về số ngẫu nhiên trong khoảng (0.Một số hàm toán học và lượng giác: EXP(X) eX SQRT(X) Căn bậc 2 của X MOD(X.

… SUM(miền) Tổng các số trong miền Ví dụ: SUM(A1:A9) SUM(B2.Một số hàm toán học và lượng giác: SUM(X1.…) Tổng dãy số X1..X2.X2.B15) 3/21/2007 Microsoft Excel 80 .

miền tổng) Tính tổng các phần tử trong miền tổng với điều kiện phần tử tương ứng trong miền kiểm tra thoả mãn điều kiện Miền kiểm tra điều kiện Miền tính tổng Ví dụ: B6: Số lượng cam Dùng công thức: SUMIF(A1:A5. điều kiện. “Cam”.Một số hàm toán học và lượng giác: SUMIF(miền kiểm tra. B1:B5) 3/21/2007 Microsoft Excel 81 .

value_if_true.3. value_if_false) Nếu điều kiện Logical_test đúng.Một số hàm Logic: NOT(Logical) AND(Logical1.…) OR(Logical1. IF(B2<5.”Trượt”. “Đạt yêu cầu”.4.3. “Không đạt”) IF(B2>=8. Logical2. trả về giá trị value_if_true Nếu điều kiện sai. “Giỏi”. “Đạt yêu cầu”)) 3/21/2007 Microsoft Excel 82 . trả về giá trị value_if_false value_if_false có thể là một hàm IF khác Ví dụ: IF(B2>5.…) IF(Logical_test. Logical2.

… bởi địa chỉ hay tên miền AVERAGE(A1:A5) MAX(number1. number2.. order) Cho thứ hạng của number trong miền ref order = 0 hoặc khuyết thì sắp xếp theo chiều giảm dần.3.3.… Có thể thay number1. number2.. khác 0 thì sắp xếp tăng dần.Một số hàm thống kê: AVERAGE(number1. ref. number2.…) Giá trị lớn nhất trong các số number1.…) Trung bình cộng của number1. number2.5. number2. 3/21/2007 Microsoft Excel 83 .…) Giá trị nhỏ nhất RANK(number.. number2. MIN(number1.

Ví dụ thống kê: tổng kết điểm 3/21/2007 Microsoft Excel 84 .

Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: VLOOKUP(lookup_value. lấy về giá trị tương ứng ở cột col_index trong bảng table_array. 3/21/2007 Microsoft Excel 85 . range_lookup) Tra cứu giá trị lookup_value được tìm thấy ở cột đầu tiên trong bảng table_array . col_index.3. vùng tra cứu nên được sắp xếp trước khi sử dụng vlookup để tra cứu.6. Kiểu tra cứu quy định cách thức tra cứu: 0 (false): So khớp Vùng tra cứu không cần sắp xếp 1 (true): So gần khớp (tìm giá trị “gần nhất”) Vùng tra cứu phải được sắp xếp sẵn Nói chung.3. table_array.

3.3.6- Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu:
HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index, range_lookup)
Tra cứu giá trị lookup_value được tìm thấy ở hàng đầu tiên trong bảng table_array , lấy về giá trị tương ứng ở hàng row_index trong bảng table_array.

Kiểu tra cứu quy định cách thức tra cứu:
0 (false):
So khớp Vùng tra cứu không cần sắp xếp

1 (true):
So gần khớp (tìm giá trị “gần nhất”) Vùng tra cứu phải được sắp xếp sẵn

Nói chung, vùng tra cứu nên được sắp xếp trước khi sử dụng hlookup để tra cứu.
3/21/2007 Microsoft Excel 86

3.3.6- Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: MATCH(lookup_value,lookup_array,match_t ype)
Trả về vị trí tương đối của lookup_value trong bảng lookup_array. Sử dụng MATCH thay thế cho VLOOKUP khi bạn cần lấy ra vị trí của lookup_value trong bảng lookup_array (chứ không cần lấy ra giá trị tương ứng). Ví dụ: Khi bạn cần tìm số điện thoại của 1 người nào đó trong danh bạ điện thoại, bạn thường tìm tên của người đó, trong khi số điện thoại mới là cái mà bạn quan tâm
3/21/2007 Microsoft Excel 87

3.3.6- Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: MATCH(lookup_value,lookup_array,match_t ype) Lookup_value: có thể là con số, chuỗi hoặc biểu thức luận lý hoặc 1 ô nào đó chứa 1 trong các giá trị trên. Lookup_array là 1 dãy các ô kề nhau chứa các giá trị dò tìm.

3/21/2007

Microsoft Excel

88

3.3.6- Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: MATCH(lookup_value,lookup_array,match_t ype) Match_type: cách thức dò tìm, là 1 trong các giá trị: -1, 0, hoặc 1.
Nếu Match_type là 1, MATCH sẽ tìm giá trị lớn nhất <= lookup_value. Lookup_array cần phải được sắp xếp tăng dần: ...-2, -1, 0, 1, 2, ..., A-Z, FALSE, TRUE. Nếu Match_type là 0, MATCH sẽ tìm giá trị đầu tiên bằng với lookup_value.

3/21/2007

Microsoft Excel

89

-2. Lookup_array cần phải được sắp xếp giảm dần: TRUE. . 1. 0. Nếu Match_type là -1.. hoặc 1. 0.lookup_array. Nếu Match_type được bỏ qua (khuyết).3.2.3.6. Z-A.Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: MATCH(lookup_value. 3/21/2007 Microsoft Excel 90 ..match_t ype) Match_type: cách thức dò tìm. MATCH sẽ tìm giá trị nhỏ nhất >= lookup_value. là 1 trong các giá trị: -1... FALSE. -1. mặc nhiên xem là 1.. .

Ví dụ: 1 2 3 4 5 A Product Bananas Oranges Apples Pears B Count 25 38 40 41 =MATCH(39. Vì không tìm thấy 39. Vị trí tương đối của ô này trong dãy số B2:B5 là 2.B2:B5.1) sẽ trả về 2. nên ô chứa giá trị 38 (<= 39) sẽ được nhận. 3/21/2007 Microsoft Excel 91 .

B2:B5. 3/21/2007 Microsoft Excel 92 .0) sẽ trả về 4.Ví dụ: 1 2 3 4 5 A Product Bananas Oranges Apples Pears B Count 25 38 40 41 =MATCH(41.

3/21/2007 Microsoft Excel 93 .B2:B5.Ví dụ: 1 2 3 4 5 A Product Bananas Oranges Apples Pears B Count 25 38 40 41 =MATCH(40.-1) sẽ trả thông báo lỗi vì dãy số B2:B5 không được sắp xếp giảm dần.

và chỉ row_num hoặc column_num được sử dụng. Nếu array chỉ chứa dòng hoặc cột. 3/21/2007 Microsoft Excel 94 . Array là 1 dãy các ô hoặc 1 dãy các hằng số.3. Nếu column_num bị bỏ qua.column_num) Trả về phần tử tương ứng tại vị trí giao nhau giữa dòng row_num và cột column_num trong bảng dò tìm array.row_num. INDEX sẽ trả về 1 dãy của dòng hoặc cột hiện hành. Nếu row_num bị bỏ qua.Một số hàm Tìm kiếm và tham chiếu: Dạng 1: INDEX(array. column_num bắt buộc phải có. cột hoặc dòng tương ứng bị bỏ qua sẽ không bắt buộc. Nếu array có hơn 1 dòng hoặc hơn 1 cột.3. row_num is bắt buộc phải có.6.

4}.Ví dụ: A 1 2 3 Data B Data Apples Bananas Lemons Pears =INDEX(A2:B3.3.1) sẽ trả về Bananas (Giao nhau giũa dòng 2 và cột 1) =INDEX({1.2) sẽ trả về Pears (Giao nhau giữa dòng 2 và cột 2) =INDEX(A2:B3.2.2.2) sẽ trả về 2 (Giá trị trong dòng đầu tiên và cột 2) 3/21/2007 Microsoft Excel 95 .0.2.

4.BIỂU DIỄN ĐỒ THỊ (GRAPH) TRONG EXCEL: Khái niệm về đồ thị. Các thành phần của đồ thị. Thêm dữ liệu và đường hồi quy vào đồ thị. Tác động lên đồ thị đã có. 3/21/2007 Microsoft Excel 96 . Chèn đồ thị vào bảng tính.

Đồ thị cột bao gồm một trục đánh dấu các mốc và các cột biểu diễn giá trị tại các mốc của các đại lượng. 3/21/2007 Microsoft Excel 97 . Khái niệm đồ thị: Đồ thị (graph) được sử dụng để diễn tả sự phân bố của các đại lượng dưới dạng hình ảnh.1.4. Ví dụ: Đồ thị năng suất lúa theo năm cho ta hình ảnh về sự thay đổi của năng suất theo năm.

Kích chuột vào menu Insert.4. 3/21/2007 Microsoft Excel 98 . Hộp thoại Chart Wizard sẽ xuất hiện.2. Tạo đồ thị mới trong Excel: Chọn vùng dữ liệu cần vẽ đồ thị. chọn Chart.

Pie: bánh tròn. Bubble: dạng bong bóng. Radar: Toạ độ cực. XY: Đường. … 3/21/2007 Xem tên & lời giải thích của kiểu đồ thị Microsoft Excel 99 . Bar: dạng thanh ngang. Area: dạng vùng. Các kiểu chuẩn Các kiểu tuỳ biến Chart sub-type: kiểu cụ thể của kiểu đã chọn.Chọn kiểu đồ thị Chart Type (kiểu đồ thị): Column: dạng cột dọc. Surface: dạng bề mặt. Stock: 3 dãy (cao. Line: dạng đường. thấp. khớp). Doughtnut: băng tròn.Bước 1 . 3-D Column: Cột 3 chiều. trục X là số.

Bước 2 – Xác định dữ liệu Data Range Miền dữ liệu vẽ đồ thị Các đại lượng được bố trí theo: Hàng (Rows) Cột (Columns) 3/21/2007 Microsoft Excel 100 .

bỏ bớt (remove) đại lượng được lựa chọn Nhãn của trục X 3/21/2007 Microsoft Excel 101 .Bước 2 – Xác định dữ liệu Series Các đại lượng (series) Tên (name) của đại lượng Miền dữ liệu của đại lượng Thêm (add).

Một số thuộc tính khác Titles – các thuộc tính tiêu đề Chart title – tiêu đề đồ thị Category (X) axis – tiêu đề trục X Value (Y) axis – tiêu đề trục Y Các kiểu đồ thị khác nhau có thể có các thuộc tính khác nhau 3/21/2007 Microsoft Excel 102 .Bước 3 .

Các trục toạ độ Hiện trục X -Vạch chia tự động -Vạch chia mặc định -Vạch chia dạng thời gian Hiện trục Y 3/21/2007 Microsoft Excel 103 .

lưới ô phụ Lưới kẻ ô trục Y: Major gridlines .lưới ô chính Minor gridelines .Lưới kẻ ô .lưới ô chính Minor gridelines .lưới ô phụ 3/21/2007 Microsoft Excel 104 .gridelines Lưới kẻ ô trục X: Major gridlines .

Chú giải - Legend

Show legend - hiển thị chú giải Vị trí hiển thị (bottom – phía dưới, top – phía trên, …)

3/21/2007

Microsoft Excel

105

Nhãn dữ liệu – Data labels

Series name - hiện tên nhãn dữ liệu Category name - hiện giá trị trên trục mốc lên đồ thị Value - Hiện giá trị lên đồ thị

3/21/2007

Microsoft Excel

106

Bảng dữ liệu trên đồ thị

Show data table - Hiển thị bảng dữ liệu kèm đồ thị Show legend keys - Hiển thị ký hiệu (hình ảnh) chú giải

3/21/2007

Microsoft Excel

107

Bước 4 – chọn vị trí đặt đồ thị Đặt đồ thị tại một trang tính mới có tên là chart1 Đặt đồ thị tại trang tính đã có tên là sheet1 Kích chuột vào nút Finish để hoàn tất quá trình chèn đồ thị vào trang tính 3/21/2007 Microsoft Excel 108 .

3. Hiệu chỉnh đồ thị: Kích chuột phải vào không gian trống trên đồ thị: (hoặc chọn menu Chart) -Format Chart Area: Định dạng -Chart Type: Chọn lại kiểu đồ thị -Source Data: Chọn lại dữ liệu -Chart Options: Các thuộc tính khác -Add Data: Thêm dữ liệu -Add Trendline Có thể kích chuột phải vào từng đối tượng của đồ thị để hiện menu con tác động lên riêng đối tượng đó 3/21/2007 Microsoft Excel 109 .4.

Định dạng Chart area (chữ.…) Màu và mẫu tô Phông chữ 3/21/2007 Microsoft Excel 110 . màu.

Add Data: Thêm dữ liệu (nhập vùng dữ liệu cần thêm). Kích chuột vào menu Chart. Chọn series 3/21/2007 Microsoft Excel 111 .4.4. Thêm dữ liệu và đường hồi quy vào đồ thị. Chọn kiểu đường hồi quy. Add Trendline: Thêm đường hồi quy.

Sắp xếp dữ liệu. Các dạng vùng tiêu chuẩn.5. rút trích và xóa.QUẢN TRỊ DỮ LIỆU: Khái niệm cơ bản. Thao tác tìm kiếm. Lọc dữ liệu 3/21/2007 Microsoft Excel 112 . Tạo Cơ sở Dữ liệu trong Excel.

mỗi hàng là 1 mẩu tin (record). Các tiêu đề này được gọi là “trường” (field). Khái niệm cơ bản: Cơ sở Dữ liệu (Database): Là tập hợp các dữ liệu được sắp xếp trên 1 vùng chữ nhật (gồm ít nhất 2 hàng) của bảng tính theo quy định sau: Hàng đầu tiên ghi các tiêu đề của dữ liệu.1.5. Hàng thứ hai trở đi chứa dữ liệu. 3/21/2007 Microsoft Excel 113 . mỗi tiêu đề trên 1 cột.

tọa độ ô. không trùng lắp Không có miền rỗng trong Cơ sở Dữ liệu..5.. 3/21/2007 Microsoft Excel 114 . Khái niệm cơ bản (tt): Cơ sở Dữ liệu (Database): Chú ý: Tên các trường phải là dạng ký tự. công thức. Nên đặt tên ngắn gọn.1. không được dùng số.

5.2. Sắp xếp dữ liệu: Chọn miền Cơ sở Dữ liệu Vào Data Sort Cột ưu tiên nhất trong điều kiện sắp xếp Cột ưu tiên thứ 2 Cột ưu tiên thứ 3 3/21/2007 Microsoft Excel 115 .

Sắp xếp dữ liệu (tt): • Ascending: Sắp xếp tăng dần • Desceding: Sắp xếp giảm dần • Header row: Miền dữ liệu chứa tiêu đề • No header row: Miền dữ liệu không chứa tiêu đề 3/21/2007 Microsoft Excel 116 .2.5.

Sắp xếp dữ liệu (tt): Phân biệt chữ hoa với chữ thường • Sort top to bottom: Sắp xếp các dòng • Sort left to right: Sắp xếp các cột 3/21/2007 Microsoft Excel 117 .5.2.

5. Lọc dữ liệu: Lọc tự động (AutoFilter): Chọn miền dữ liệu cần lọc (kể cả hàng tiêu đề) Và Data Filter AutoFilter Excel tự động chèn mũi tên vào bên phải các tên trường.3. 3/21/2007 Microsoft Excel 118 .

Lọc dữ liệu (tt): Lọc tự động (AutoFilter): Chọn tại cột chứa dữ liệu dùng làm tiêu chuẩn để lọc. 3/21/2007 Microsoft Excel 119 .3.5.

.] Hiện toàn bộ các mẩu tin Chỉ hiện các mẩu tin trống Chỉ hiện các mẩu tin không trống Dùng các toán tử so sánh 3/21/2007 Microsoft Excel 120 . Lọc dữ liệu (tt): Lọc tự động (AutoFilter): Chọn 1 trong các mục: [All] [Blanks] [NonBlanks] [Custome.5.3..

. Lọc dữ liệu (tt): Lọc nâng cao (Advanced Filter.): Các bước chuẩn bị: Vùng dữ liệu (database): chứa toàn bộ dữ liệu cần xử lý.3. Gồm tối thiểu 2 hàng: Miền tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: Cho phép đưa vào các tiêu chuẩn để so sánh dữ liệu trong 1 trường với 1 giá trị nào đó. kể cả dòng tiêu đề. chứa các tiêu chuẩn mà các mẩu tin trong vùng dữ liệu phải thỏa mãn..5. Vùng tiêu chuẩn (criteria): là vùng bất kỳ trên bảng tính ngoài vùng dữ liệu. 3/21/2007 Microsoft Excel 121 .

<.5. các tiêu đề này là tên trường hoặc là tên bất kỳ phụ thuộc vào phương pháp thiết lập tiêu chuẩn trực tiếp hay gián tiếp.3. số). Tiêu chuẩn có thể là: hằng (chuỗi. Hàng thứ 2 trở đi: Là tiêu chuẩn so sánh của Cơ sở Dữ liệu. >=. <=) 3/21/2007 Microsoft Excel 122 . biểu thức (>. Lọc dữ liệu (tt): Hàng đầu tiên: Chứa tiêu đề của vùng tiêu chuẩn.

Lọc dữ liệu (tt): Các tiêu chuẩn đặt trên cùng hàng được thự hiện đồng thời (điều kiện and (và)) Các tiêu chuẩn đặt trên cùng cột được thực hiện không đồng thời (điều kiện or (hoặc)) 3/21/2007 Microsoft Excel 123 .3.5.

Lọc dữ liệu (tt): Ví dụ: 3/21/2007 Microsoft Excel 124 .3.5.

5. Lọc dữ liệu (tt): Ví dụ (tt): 3/21/2007 Microsoft Excel 125 .3.

3.5. Lọc dữ liệu (tt): Ví dụ (tt): 3/21/2007 Microsoft Excel 126 .

5. mỗi tiêu chuẩn là 1 công thức. Từ hàng thứ 2 trở đi ghi các tiêu chuẩn so sánh. Quy tắc tạo miền như sau: Hàng đầu ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn. Tiêu đề này có thể đặt bất kỳ nhưng không được trùng với tên trường nào. Lọc dữ liệu (tt): Miền tiêu chuẩn so sánh gián tiếp: Cho phép đưa vào các tiêu chuẩn để so sánh dữ liệu hoặc một phần dữ liệu trong 1 trường với 1 giá trị nào đó. Kết quả thực hiện công thức này là 1 giá trị Logic (True hoặc False) 3/21/2007 Microsoft Excel 127 . Công thức này phải chứa địa chỉ của mẩu tin đầu tiên.3.

3. Lọc dữ liệu (tt): Ví dụ: 3/21/2007 Microsoft Excel 128 .5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful