P. 1
Huong Dan Su Dung Cai Dat Dau Ghi Tibet

Huong Dan Su Dung Cai Dat Dau Ghi Tibet

|Views: 1,097|Likes:
Được xuất bản bởiminh.hd@serenco.net

More info:

Categories:Types, Brochures
Published by: minh.hd@serenco.net on Jul 14, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/19/2013

pdf

text

original

BH 001TIBET

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Protect Your Dreams
Standalone DVR

H.264

HR Series

U s e r’s Ma n u a l

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

NỘI DUNG
CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. 1.2. 1.3. 1.4. 1.5.

.................................................... 2

Cấu hình .............................................................................................................................. 3
Hướng dẫn lắp đặt Part Name : 4CH ............................................................................................................. 4 ................................................................................................................ 6 .............................................................. ..................................... 8

Part Name : 9CH/16CH

Các đặc tính chung.............................................................. ..................................................... 11

CHƯƠNG 2 – CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG ................................ 12
2.1. 2.2. 2.3. 2.4. 2.5 2.6. 2.7. 2.8. 2.9. 2.10. Màn hình khởi động.............................................................. ................................................... 13 .............................................................. ............................................................... ...... 14 Đăng nhập Exit/Log Out Các Menu .............................................................. ....................................................... 14 .............................................................. ......................................................... 15

Thiết lập cấu hình hệ thống .............................................................. ...................................... 16 Thiết lập camera Thiết lập các sự kiện Thiết lập cấu hình mạng Thông tin về cấu hình ............................................................... ..................................... 21 ............................................................... ......................................... 27 .............................................................. .................................... 32 ........................................................................................... 36

............................................................................................................... 40 Các tính năng tìm kiếm

CHƯƠNG 3 WEB DVR ............................................................ 44
3.1. 3.2. 3.3. 3.4. .............................................................. ............................................................... ...... 45 Đăng nhập .......................................................................................................................... 46 Chế độ Live Mode .............................................................. ....................................................... 47 Chế độ Search Mode .............................................................. ...................................................... 48 Thiết lập các chế độ

1 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. 1.2. 1.3. 1.4. 1.5. Cấu hình

............................................................... ......................................................... 3 ............................................................................................... 4 .............................................................. ..................................... 6 .............................................................. .................... 8

Hướng dẫn lắp đặt Loại đầu ghi : 4CH

Loại đầu ghi : 9CH/16CH Đặc tính chung

.............................................................. .......................................... 11

2 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

GIỚI THIỆU CHUNG

1.1. Cấu hình

H.264 DVR SYSTEMS

4CH SYSTEM

9CH / 16CH SYSTEM

Hướng dẫn sử dụng

chuột

điều khiển từ xa

Cấu hình có thể thay đổi mà không cần báo trước.

3 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

1.2. Hướng dẫn lắp đặt
Để sản phẩm hoạt động tốt đề nghị tham khảo các chỉ dẫn sau:.

VENTILATION
Để nơi thoáng mát tránh khô cứng và nhiệt độ cao.

SHOCK
Tránh để gần các vật dụng dễ đổ vỡ.

HUMIDITY
Không để nơi có độ ẩm cao gây ảnh hƣởng dến chức năng hoạt động của hệ thống

TEMPERATURE
Tham khảo dải nhiẹt độ hoạt động của sản phẩm.

4 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual ELECTRIC NOISE

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Không để sản phẩm gần nơi có độ nhiễu công nghiệp cao, radio hoặc tivi vì chúng có thể tạo ra các tín hiệu nhiễu về tần số.

DIRECT RAY OF LIGHT
Tránh để trực tiếp với các nguồn phóng xạ, các nguồn nguy hại khác

.

VIBRATION
Đặt sản phẩm ở những nơi yên tĩnh hạn chế rung động

.

5 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

1.3. Đầu ghi: 4CH
Mặt trước

POWER SWITCH: Sử dụng để bật tắt nguồn. POWER LED: LED hiển thị khi có nguồn. NETWORK LED: LED hiển thị khi đƣợc kết nối mạng. HDD LED: LED hiển thị khi có ổ cứng . USB: USB kết nối để backup hoặc nâng cấp phần cứng. (Chú ý: Cổng nối chuột không có sẵn ở mặt trƣớc)

Rear Panel

cổng mạng LAN Đầu ra VGA Đầu ra SPOT Đầu ra MONITOR

Chuột MOUSE Đầu vào VIDEO INPUT

Đầu ra AUDIO Đầu vào AUDIO Cổng nối thiết bị ngoại vi RS485, SENSOR INPUT, RELAY OUTPUT POWER INPUT

6 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Bộ điều khiển từ xa (4CH)

Nút nguồn

Nút tắt âm thanh

Nút MENU

Nút CANCEL

Nút chuyển chế độ LIVE MODE

Nút SEARCH MODE

CONFIGURATION CONTROL BUTTON

PLAYBACK CONTROL BUTTON

BACKUP MENU BUTTON

7 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

1.4. Loại DVR: 9CH/16CH
Front Panel

POWER SWITCH: Sử dụng để bật tắt nguồn. FRONT LED: Đend hiển thị khi bật nguồn và HDD đang hoạt động. CHANNEL SELECTION: Sử dụng để lựa chọn các kênh. SPLIT: Sử dụng để chia màn hình chia các kênh trên màn hình; 4 / 9 / 16, tự động lật từng hình và PIP (hình trong hình) PTZ:Sử dụng cho chức năng điều khiển “PTZ Control” Force Recording: Thay đổi chế độ ghi (Thay đổi chế độ cài đặt các khung hình cho tất cả các kênh.) PLAYBACK BUTTONS:Sử dụng để xem lại. MENU BUTTON:Sử dụng để vào menu . CANCEL BUTTON:Sử dụng để loại bỏ và thoát. + , - BUTTONS: Sử dụng để điều khiển PTZ, zoom in/out of time bar và thay đổi cấu hình. AUTO/OK , < > ? BUTTONS: Sử dụng để điều khiển /thay đổi cấu hình.

USB: Thiết bị dùng để lƣu trữ hoặc update firmware. MOUSE: Chỉ sử dụng cho việc kết nối chuột. LIVE / SEARCH:Dùng thay đổi chế độ live / search mode BACKUP: Sử dụng để backup dữ liệu.

8 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Rear Panel <9CH>

<16CH>

POWER VIDEO INPUT VIDEO LOOP OUTPUT MULTIPLEX OUTPUT SPOT OUTPUT AUDIO INPUT ( 4 CHANNEL) AUDIO OUTPUT LAN RS232 VGA SENSOR INPUT RS485 RELAY OUTPUT

9 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Remote Controller (9CH / 16CH)

POWER BUTTON

FORCE RECORDING BUTTON

ZOOM IN / CHANGE BUTTON

ZOOM OUT / CHANGE BUTTON

MENU BUTTON

CANCEL BUTTON

LIVE MODE BUTTON

SEARCH MODE BUTTON

CONFIGURATION CONTROL BUTTON

PLAYBACK CONTROL BUTTON

PTZ CONTAROL BUTTON

SPLIT SCREEN MODE BUTTON

SWITCH SCREEN MODE BUTTON

BACKUP MENU BUTTON

10 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

1.5. Đặc tính kỹ thuật
Đặc tính kỹ thuật
SPECIFICATIONS Operating System Compression Multiplexer Functionality Recording Resolution Displaying Speed Recording Speed Video Input/Loop Output Video Output Audio Input/ Output(RCA cable) Sensor Input/Relay Output Display Mode Backup Media Storage Media Recording Mode Method System Control Communication Port Network Mouse and Remote controller RS-485 RS232C, RS485 LAN(Ethernet RJ-45, 10/100 base), DDNS, TCP-IP PAL 100fps, NTSC 120fps 4CH 9CH Embedded Linux H.264 Hardware Codec
Triplex (Live, Record, Playback, Network at the same time)

16CH

D1, Half D1, CIF PAL 270fps, NTSC 225fps PAL 480fps, NTSC 400fps

PAL 100fps, NTSC 120fps @ CIF resolution 4 / 0 BNC 9 / 9 16 / 16 2 BNC Composite (Spot, and Monitor), 1 VGA 1 line / 1 line 4 line / 1 line 4 line / 1 line 8 line / 4 line 16 line / 4 line 1/4 and sequential, PIP 1/4/9 and Sequential, PIP USB Flash Drive, Network Backup 1/4/9/16 and Sequential, PIP

USB Flash Drive, DVD/W(Option), Network Backup

Max 1 HDD, Front 1 USB Max 3 HDDs, 1 USB memory Motion detection and Sensor Mouse, Remote Controller and Front Key Button

Dimension 4CH 9CH 16CH Size(mm) Weight Power Operating Temperature Operating Humidity 320(W)x255(D)x60(H) 430(W)x440(D)x88(H) 3Kg 7.5Kg 8Kg 12V DC 3.33A AC 100V ~ 240V, 50/60Hz 0°C~40°C 10~80% RH * Chú ý: Các nội dung trong đặc tính này có thể thay đổi không cần báo trƣớc.

11 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

CHƢƠNG 2 CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG

2.1. Màn hình khởi động.

.............................................................. ........................................ 13 14

2.2. Truy cập Login. ............................................................................................................................. 2.3. Exit/Log Out 2.4. Vào Panel Menu 2.5. Cấu hình hệ thống 2.6. Cấu hình camera. 2.7. Cấu hình sự kiện 2.8. Cấu hình mạng 2.9. Thông tin về cấu hình 2.10. Các tính năng tìm kiếm.

.............................................................................................................. 14 .............................................................. ................................................. 15 ........................................................................................ 16 .............................................................. ........................ 21 ............................................................................................. 27 .............................................................. ........................ 32 .............................................................................. 36 .............................................................. ..................................... 40

12 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.1. Màn hình khởi động
Để khởi động hệ thống DVR, nhấn nút power trên mặt hoặc nút power trên điều khiển từ xa.

Khi khởi động DVR, Hệ thống sẽ tự động detect hệ NTSC/PAL. Trong một vài giây, hình ảnh sẽ đƣợc hiển thị. Màn hình ở trên sẽ xuất hiện khi đã khởi động xong. Mất khoảng 1 phút dể kiểm tra tình trạng hệ thống.

13 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.2. Truy cập Login

Giá trị mặc định nhà máy thiết lập User và Password là “admin” và không có password.

Truy cập login DVR như thế nào: 1. Dùng để thay đổi cấp độ ngƣời sử dụng.

2. Vào Password bằng cách kích vào vùng input. Tối đa là 5 ký tự. (Bạn sử dụng nút số để lựa chọn) 3. Kích để thực hiện chuẩn HR04.

Để xác định password , users, khi cấu hình yêu cầu (Menu/System/Password). Chỉ quyền “admin” mới có thể truy cập vào menu cài đặt.

Phân quyền người sử dụng: Tổng có 5 cấp độ: admin, anonymous, user1, user2 and user3 Admin: truy cập vào Live, Search, Setup và Shutdown hệ thống User1, User2, User3: Truy cập Live và Search Anonymous: Chỉ truy cập live

2.3. Exit/Log Out

Làm thế nào để thoát khỏi hệ thống: 1. Nhấn nút power trên mặt DVR hoặc nút power trên điều khiê n từ xa. 2. Lựa chọn “Exit” và vào password sau đó kích nút“OK” . (Để thoát DVR , lựa chọn “Logout” và vào password và kích nút “OK”.)

14 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.4. Truy cập Menu

Để kích hoạt thanh menu giống nhƣ trên, chỉ nhấn phải chuột trên màn hình. Để ẩn “panel menu”, nhấn phải chuột trên màn hình lại.

Exit button: Thoát khỏi chế độ sử dụng hoặc shuts down DVR . System Setup button: Thiết lập cấu hình hệ thống.

Search button: Hiển thị chế độ search mode. PTZ button: Hiển thị điều khiển PTZ . PIP button: Cho phép chức năng PIP (Hình trong hình) . Trong chế độ PIP, Kích nút PIP để thay đổi kênh trong PIP. Full screen button: Đầy màn hình. Split screen button: Hiển thị chế độ chia (4 / 9 / 16). Chế độ đầy màn hình với sự luân chuyển các kênh.

Channel switch mode:

15 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.5. Cấu hình hệ thống
Chƣơng này trình bày việc thiết lập cấu hình cho hệ thống.

“SYSTEM” bao gồm 4 nhóm khác nhau; “OVERVIEW”, “DATE”, “PASSWORD” và “INITIALIZE” Overview: Thiết lập OSD, ID hệ thống, Auto Switching, Spot Out và Button Buzzer Date: Thiết lập Date, time, thông tin locale và server.. Password: Thiết lập password cho các cấp độ ngƣời sử dụng. Initialize: Initialize log, setting and HDD.

16 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual OVERVIEW

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

OVERVIEW menu cho phép thiết lập ID hệ thống DVR để đồng bộ hoá cho điều khiển , OSD, Auto-Switching, Spot out channel and Button buzzer. OSD: Lựa chọn OSD (On Screen Display) thiết lập hiển thị hoặc không. (ON / OFF) Thiết lập ID như thế nào: 1. Lựa chọn số ID . Mặc định ID có giá trị là “11”. 2. Để đồng bộ hoá trên bộ điều khiển từ xa, nhấn nút “ cancel” cho đến khi đèn power sáng và lựa chọn số ID, Ví dụ: nếu ID hệ thống là “12”, nhấn nút “Cancel” cho đến khi đèn power sáng Sau đó nhấn số “1” và “2”

AUTO-SWITCHING: Chức năng tự động chuyển đổi các kênh camera Thời gian luân chuyển có thiết lập từ 1-30 giây. Ví dụ: Camera1 10 sec. Camera2 10 sec. Camera3 …

SPOTOUT CHANNEL:Lựa chọn kênh để spot out. (Mode: Channel 1/2/3/4 and auto switch screen) BUTTON BUZZER: Cho phép bíp khi nhấn nút. LANGUAGE: Thiết lập thay đổi ngôn ngữ. (Mặc định: English) Greek, Hungarian, Danish, Czech, Deutch, Finnish, Hebrew and Turkish.
17 H.264 DVR

Hỗ trợ tới 15 ngôn ngữ: English, French, Polish, Russian, Spanish, Italian, Portuguese,

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Ngày Date

Ngày tháng và thời gian có thể thay đổi theo nhiều cách khác nhau, có thể thiế lập đồng bộ trên server

DATE: Thiết lập ngày tháng năm. [ Month / Day / Year ] TIME: Thiết lập thời gian. [ Hour : Minute : Second ] LOCALE: Select a local time zone. SERVER: Thiết lập thời gian đồng bộ với server.

Thiết lập thời gian server như thế nào? 1. Lựa chọn local time zone trên locale. 2. Lựa chọn time server. Nếu chọn “OFF”, time đồng bộ sẽ không đƣợc kích hoạt. 3. Kích “OK” để thiế lập date. Hệ thống sẽ tự động reboot ngay sau khi thiết lập date và time. Chú ý) Để thay đổi giá trị, di chuyển hộp sáng và sử dụng chuột .

18 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Password

SELECTION: Lựa chọn quyền sử dụng để thay đổi password. (admin / anonymous / user1 / user2 / user3 ) NEW: Vào password mới. (Tối đa 8 ký tự) CONFIRM: Xác nhận lại password.

19 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Thiết lập ban đầu

LOG: Chọn “ON” để thiết lập initialize log data. SETTING: Lựa chọn “ON” để thiết lập cấu hình ban đầu của hệ thống. HDD: Chọn “ON” để reset dữ liệu trong HDD. FA C TORY: Chọn “ON” để reset về mặc định của nhà sản xuất. Nhấn “OK” sau mỗi lần thiết lập để xác nhận.

20 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.6. Thiết lập cho Camera
Chƣơng này sẽ trình bày các thiết lập cho camera.

“CAMERA” bao gồm 4 nhóm khác nhau; “CHANNEL“, “COLOR”, “PTZ” and “AUDIO” CHANNEL: Kênh Video/Audio menu thiết lập ON/OFF video và audio. COLOR: Menu điều chỉnh Color , brightness, contrast, saturation và hue . PTZ: Menu thiết lập PTZ cho các thiết bị điều khiển PTZ. AUDIO: Menu thiết lập Audio (Chỉ có ở HR09/16)

21 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Kênh Channel

TOTAL FRAME: Chỉ frame hiện thời/ tổng frame tối đa khi thiết lập kênh . Có hai cách thức cho việc thiếp lập kênh: COMMON / INDIVIDUAL [COMMON]: Thiết lập cho toàn bộ các kênh. CAMERA: Hiển thị số camera để thiết lập. Dùng để chuyển kênh tiếp theo.

AUDIO: Lựa chọn chế độ ghi audio cho camera. ( ON / OFF ) (Chỉ 4CH DVR hỗ chợ lựa chọn này: 1 CH audio) RESOLUTION: Lựa chọn độ phân giải cho tất cả camera. ( D1 / Half D1 / CIF ) D1: Tối đa 30fps(NTSC) / 25fps(PAL) Half D1: Tối đa 60fps(NTSC) / 50fps(PAL) CIF: Tối đa 120fps(NTSC) / 100fps(PAL) DE-INTERLACE: Lựa chọn chế độ cho các camera( ON / OFF ) [INDIVIDUAL]: Chỉ thiết lập cho camera đƣợc lựa chọn. FRAME: Thiết lập frame cho mỗi camera ( Chú ý: Tổng frames không vƣợt quá tổng frame tối đa.

EVENT FRAME: Thiết lập frame cho mỗi camera khi xuất hiện sự kiện. (Notice! : Sum of frames cannot exceed max total frame. QUALITY: Lựa chọn các mức chất lƣợng ảnh của tất cả các camera. Very High, High, Normal, Low, Very Low, Network (“Network” cho chất lƣợng hình thấp nhƣng khi xem remote lại rất ƣu điểm)

22 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Màu Color

CAMERA: Lựa chọn camera để thiết lập color. BRIGHTNESS: Thiết lập brightness cho camera dùng nút. CONTRAST: Thiết lập contrast của camera dùng. SATURATION: Thiết lập color saturation của camera dùng . HUE: Thiết lập giá trị hue camera sử dụng. : Thay đổi tất cả các giá trị của camera về mặc định.
: : :

Cấp giá trị thay đổi cho tất cả các camera. Nhấn “OK” để ghi thiết lập color. Nhấn “CNCL” để loại bỏ giá trị thiết lập.

23 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

PTZ

CAMERA: Thiết lập cấu hình PTZ cho camera. DEVICE NAME: Chọn bộ điều khiển PTZ để thiết lập bằng cách sử dụng DEVICE ID: Thiết lập địa chỉ PTZ ID s ử d ụng . FLOW CNTL: Thiết lập giá trị điều khiển Flow s ử d ụng . BPS: Thiết lập BPS(Bit per second) PTZ sử dụng . PAR:Thiết lập Parity PTZ sử dụng. STOP BIT: Thiết lập stop bit PTZ sử dụng. DATA BIT: Thiết lập data bit PTZ sử dụng. (Chú ý!: Không nên thay đổi Flow Control, Parity, Stop Bit, Data Bit) Tham khảo thông tin nhà sản xuất PTZ controller trƣ ớc khi thiết lập

Điều khiển PTZ th ế nào? 1.Chọn camera để đ/k PTZ. 2. Kích PTZ ( ) trên panel để mở menu điều khiển PTZ.

Hoặc nhấn PTZ

(

) trên điều khiển.

24 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Menu điều khiển PTZ

CA:Lựa chọn camera PTZ bằng cách nhấn . SP: Tốc độ điều khiển PTZ nhấn .

Nhấn các phím mũi tên để điều khiển hƣ ớng PTZ camera. AUTO: Nhấn “AUTO” để PTZ tự động. ( Chú ý! : Nếu camera không hỗ trợ chế độ “AUTO” , nó sẽ không làm việc. V ị tr í Auto không xác định bởi DVR mà nó xác định trong camera PTZ.) ZOOM: Điều khiển zoom in / out ( - / + ) FOCU: Điều chỉnh focus in / out ( - / + ) IRIS: Điều chỉnh Iris EXIT: Nhấn EXIT để thoát khỏi PTZ control

25 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

AUDIO

Đây là menu Audio chỉ có trên 9CH/16CH DVR . AUDIO 1/2/3/4: Lựa chọn camera để thiết lập audio

26 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.7.Event Configuration

“Event” bao gồm 3 nhóm khác nhau; “Sensor”, “Motion” and “Video Loss” Trên menu này, thiết bị hiển thị các sự kiện khác nhau. SENSOR: Các đầu cảm biến. (Set sensor mode, sensor type, alarm, alert and duration.) MOTION: Thiết lập chuyển động. (Set motion mode, alarm, alert and duration.) VIDEO LOSS: Thiết lập khi mất tín hiệu. (Set video loss settings, alarm, alert and duration.)

27 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Sensor

SENSOR: Thiết lập c ảm biến . Dùng Cho các sensor tiếp theo.

MODE: Thiết lập chế độ sensor. (ON / OFF, Nếu chọn OFF, alarm and cảnh báo không đƣợc kích hoạt.) TYPE: Thiết lập kiểu sensor. (N.C: Normal Close Type / N.O: Normal Open Type) ALARM: Thiết lập alarm . (ON / OFF, Chỉ tác dụng khi sensor ở chế độ ON) !(4CH DVR Hỗ trợ chỉ 1 alarm.) ALERT: Cảnh báo beep trong hệ thống bằng âm thanh. Thiết lập cảnh báo . (ON / OFF) DURATION: Thiết lập khoảng thời gian lặp lại khi xuất hiện sự kiện. (1~10) Giá trị đƣ ợc thiết lập cho tất cả

28 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Motion

Motion là một chức năng mà DVR phát hiện mọi di chuyển hoặc chuyển động bằng cách so sánh frame đó với frame trƣớc của nó

CHANNEL: Thiết lập chuyển động cho kênh. D ùng Cho c ác k ênh ti ếp theo.

MODE: Thiết lập chế độ Motion detection. (ON / OFF, if mode is OFF, alarm and alert will not be activated.) MOTION ZONE: K ích để set vùng chuyển động.

Tham khảo chi tiết hƣớng dẫn ở trang sau. SENSITIVITY: Thiết lập mức sensitivity của chuyển động (Low / Normal / High) ALARM: Thiết lập . (ON / OFF, Chỉ kích hoạt khi ở chế độ ON) !( 4CH DVR hỗ trợ 1 alarm.) ALERT:Thiết lập cảnh báo. (ON / OFF, chỉ kích hoạt khi ở chế độ ON) DURATION: Thiết lập số lần beep sound khi xuất hiện sự kiện. (1~10) Thay đôỉ thiết lập cho tất cả sự kiện.

29 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Motion Zone

How to select motion detection zone: 1. Use mouse to specify detection zone. 2. Drag & Drop will change the property of area.(Selected / Unselected) MODE:Shows current activation (Move / Selection / Unselection) Clear Screen area: Selected motion detection zone. Green Screen area: Unselected motion detection zone. 3. Right click to show the menu to select / unselect / save. SELECT ALL:Select whole area as motion detection zone. UNSELECT ALL:Unselect whole area as motion detection zone. SAVE:Save current selection and go out from motion zone screen. cancel current selection and go out from motion zone screen. EXIT:

30 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Video Loss

CHANNEL:The channel number to change video signal settings. Use button to move to next channel.

MODE:Set video signal settings. (ON / OFF, if mode is OFF, alarm and alert will not active.) ALARM:Set alarm settings. ( ON / OFF, only effective when mode is ON ) !( 4CH DVR supports only 1 alarm )

Set ALERT: Alert Settings. ( ON / OFF, only effective when mode is ON ) DURATION:Set duration value of beep sound when alert occurs. (1~10) Changing value affects to all events.

31 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.8.Network Configuration
Chƣơng này trình bày menu thiết lập cấu hình mạng cho DVR.

TCP/IP: Thiết lập TCP / IP. (Sets kiểu IP , Bandwidth, IP address, Gateway, Subnet Mask,) PORT: Thiết lập cổng TCP / IP đ ể truy cập thông qua trình ứng dụng v à web. (Sets cổng Web, Playback and live) DDNS: Thiết lập Setup Dynamic DNS server. (thiết lập chế độ DDNS mode, cổng port, tên domain name và interval time)

32 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

TCP/IP

CONFIG: Thiết lập kiểu IP. (DHCP IP / STATIC IP) BANDWIDTH: Thiết lập network bandwidth. (AUTO / 10Mbps / 100Mbps) Phần lớn thiết lập ở chế độ AUTO . “AUTO’ là chế độ detects bandwidth tự động khi kết nối. IP ADDRESS: thiết lập IP address trong “Static IP mode”. GATEWAY: Thiết lập gateway address on “Static IP mode”. SUBNET MASK: Thiết lập subnet mask address on “Static IP mode”. DNS: thiết lập DNS address on “Static IP mode”. !(chú ý: Nếu cấu hình lựa chọn “DHCP IP”, “IP Address”, “Gateway”, “Subnet Mask” v à “DNS” sẽ không kích hoạt.)

33 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

PORT

WEB: Thiết lập cổng web(HTTP) port để truy cập thông qua web browser. (Default: 80) PLAYBACK: Thiết lập cổng playback port đ ể truy c ập playback video thông qua client software. (Default: 9091) LIVE: Thiết lập cổng live port để truy c ập live video thông qua client software. (Default: 9092)

34 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

DDNS

DDNS là một dịch vụ cho phép 1 IP động dynamic IP address để có tên domain tĩnh, ngƣời sử dụng dễ dàng khi IP này tự động thay đ ổi. MODE: Thiết lập DNS server ON để active DNS server. (ON/OFF) SERVER: Hiển thị địa chỉ DDNS server (www.dvrdns.net) PORT: Giá trị m ặc đ ịnh 65500 . DOMAIN: Đăng ký ID trong DNS Server server s ẽ thay đổi theo thời gian này. Đăng ký domain name trong DDNS server: 1. Truy cập” www.dvrdns.net”. 2. Lựa chọn ngôn ngữ VD “English”. 3. Kích vào đƣờng link “Registering New Domain”. 4. Vào tên domain và kích “Register” button”. 5. Kích vào link “Updating IP address”. 6. Vào IP Address c ủa DVR v à kích “Update” button. 7. Thiết lập DDNS trong menu DDNS của DVR. ,input ID. INTERVAL: Lựa chọn thời gian (1~60) update khi thay đổi IP trong DDNS

35 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.9. Information Configuration

INFORMATION: Hiển thị thông tin về sản phẩm nhƣ tên model, IP address và etc. SYSTEM LOG: Hiển thị bảng dữ liệu sự kiện của hệ thống. F / W UPDATE: Chạy Firmware update trong “F / W UPDATE” menu.

36 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Information

MODEL: Tên model của sản phẩm. LANGUAGE: Ngôn ngữ hiển thị trên sản phẩm . IP ADDRESS: Hiển thị địa chỉ IP address. MAC ADDRESS: Hiển thị địa chỉ Mac.. F/W VERSION: Phiên bản Firmware. (Hiển thị từ F/W ver – H/W Ver – Build date) OS VERSION: The version of the product. (Shows build date) HDD SIZE:Hiển thị thông tin HDD . :HDD Usage / Total HDD ( sử dụng % HDD )

37 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

System Log

Menu System Log chỉ ra tất cảc các diến biến xảy ra cho hệ thống.

: Hiển thị ngày đầu tiên. : Hiển thị ngày trƣớc đó. : Hiển thị ngày tiếp theo. : Hiển thị ngày cuối cùng. - / +: Move to previous / next page of log data. Danh sách sự kiện : System Start, Setting Changed, Normal Shutdown, Login, Logout, Disk Full, Sensor, Alarm, Motion detection, Alert, Abnormal Shutdown and Video Loss.

38 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

F/W Update

FILE: Chọn file Firmware để update. (Notice: You can recognize its language and build date by file name) Thực hiện update Firmware thế nào 1. Đƣa file new “Firmware version” trong root folder c ủa USB memory và cắm USB memory vào cổng USB trên DVR. 2. Chọn file firmware để update v à kích “OK”. 3. Khi update hoàn thành, DVR sẽ tự động reboot.

39 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

2.10. Search Features

Để kích hoạt chế độ search mode, nh ấn

trên panel menu hoặc nhấn “Search” trên điều khiển

Time Bar: Hiển thị để tìm kiếm theo date and time. Event Search: Tìm kiếm theo sự kiện. Live: Chuyển đổi chế độ sang live. Backup: Backup dữ liệu đã ghi. Frame play: Chuyển tới frame trƣớc hoặc sau. Fast play: play video frames as fast backward / fast forward. Play: play video frames as backward / forward. Stop: Stop playback.

40 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Time Bar / Calendar

Time Bar: Chọn time v à click “OK” để tiếp tục search.

Calendar: Chọn theo lịch sau đó nhấn “OK” để trở lại “Time Bar.” Các bước Time Search: 1. Nhấn 2. K ích để mở Time Bar. để mở calendar: chọn date.

3. Trở lại Time Bar và chọn giờ và phút cần tìm. 4. Kích “OK” để tiếp tục search

41 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Event Search

CAMERA: Chọn camera để search events. (CAMERA1 / CAMERA2 / CAMERA3 / CAMERA4 / CAMERA ALL) Event list: Hiện Motion / Sensor / Video Loss events.

42 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Backup

TARGET: Chỉ thông tin thiết bị backup. CAMERA: Chọn camera để backup. START RECORD: Hiển thị start time của dữ liệu đã ghi. END RECORD: Hiển thị end time của dữ liệu. START BACKUP:Chọn start time dữ liệu cần backup. END BACKUP: Chọn end time dữ liệu cần backup. Các bước Backup: 1. Chọn start time v à end time của dữ liệu backup. 2. Kích “OK” để bắt đầu thực hiện backup . 3. Khi quá trình backup bắt đầu, dung lƣợng data đƣợc backup sẽ đƣợc tính toán tự động (Chú ý: Nếu t.b không đủ lƣu với dung lƣợng đã chọn thì quá trình backup sẽ loại bỏ tự động)

43 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

CH Ƣ ƠNG 3 WEB DVR

3.1. 3.2. 3.3. 3.4.

Truy cập Login ............................................................................................................................. .. 45 Chế độ Live Mode ............................................................... .................................................... 46 Chế độ Search Mode ........................................................................................................... 47 Chế độ Setting Mode .......................................................................................................... 48

44 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

Menu có thể thay đổi không cần báo trước.

3.1. Login

1. Kiểu IP address c ủa DVR server trong internet explorer. 2. Cài đặt Install ActiveX control tr ƣ ớc khi get image. 3. Vào User ID and password và sau đó Log in Web DVR. Các cấp độ truy cập: Admin: Có tất cả các chức năng : Live, Search v à Setting (Không cho phép chế độ đa truy cập) User1, User2, User3: Có các chức năng : Live, Search. Không cho phép chế độ đa truy cập ) Anonymous: Chỉ có chức năng xem live

45 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

3.2. Live Mode

:

Chọn chế độ hiển thị.

(Full Screen Display / 1 / 4 / 9 / 16 CH Display) : Chọn cam hiển thị hoặc điều khiển . Snapshot: Kích để chụp hình từ live screen. Settings: Kích để vào thiết lập DVR. Use Audio: Cho phép hay không live audio. Zoom: Zoom in, Zoom out Iris:Control iris Focus: Focus in, Focus out

Pan/Tilt Control Speed: set tốc độ điều khiển PTZ Search: Kích để load search mode Logout: Kích để logout khỏi WEB DVR
46 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

3.3. Search Mode

Save: Kích để ghi dữ liệu tới PC (định dạng AVI, BMP and JPEG) Date/time: Kích đ ể mở search window để lựa chọn date và time. Use Audio: Tích kích hoạt audio.

Playback Control Button: (Play Backward, Play Forward, Fast Backward, Fast Forward, Stop)

Live: Kích để loads live view mode Logout: Kích để logout khỏi Web DVR
47 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

3.4. Setting Mode
Kích để mở menu cấu hình hệ thống. (Notice!: Chỉ quyền admin mới truy cập vào chế độ này trên web client software.) Menu Setting này có thể khác nhau giữa HR04 v à HR09/16

4CH - Recording

Thiết lập ghi HR04 Common / Recording / Event Recording Common: Thiết lập cho tất cả các camera trên đầu ghi. Recording: Thiết lập trên mỗi camera: Frames / Event Frames / Quality Event Recording: Thiết lập trên mỗi camera: Sensor / Motion / Video Loss Sau khi thay đổi thiết lập, kích “Apply ” để save cấu hình.

48 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

9CH/16CH – Set Frame

Thiết lập frame của HR 09/16: Resolution / Set Frame Resolution: Set độ phân giải và chế độ De-Interlace mode. Set Frame: Set trên mỗi camera: Frames / Event Frames / Quality Sau khi thay đổi thiết lập, kích “Apply ” để save cấu hình..

49 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

9CH/16CH - Event & Audio

Thiết lập cấu hình HR 09/16: Audio / Event Recording / Event Duration Audio: Set audio cho mỗi camera Event Recording: Set trên mỗi camera: Sensor / Motion / Video Loss Sau khi thay đổi thiết lập, kích “Apply ” để save cấu hình.

50 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

4CH/9CH/16CH – Network

Thiết lập cấu hình mạng : TCP/IP / PORT / DDNS TCP/IP: Hiển thị TCP/IP hiện thời PORT: Cổng truy cập web v à search/login DDNS: Thiết lập DDNS Sau khi thay đổi thiết lập, kích “Apply ” để save cấu hình.

51 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

BH 001TIBET

User ’s Manual

Tài liệu kỹ thuật nội bộ

4CH/9CH/16CH – Information

Hiển thị thông tin hệ thống DVR Tên Model name, Ngôn ngữ, IP Address, Mac Address, Firmware, OS Version and HDD Usage.

52 H.264 DVR

Silver sea JSC

15B19 Nghĩa Tân - Cầu Giấy - HN

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->