Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths.

Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 42


CHƯƠNG VI:
THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT

I. VAI CỘT:
Với chiều cao tiết diện cột là h = 60cm, ta xác định được mômen uốn và lực cắt tại chỗ
liên kết consol giữa vai cột với bản cánh cột:
( )( ) ( ) ( ) m kG x h L G D M
dct
. 23567 5 , 0 1 630 46504 .
1 max
= ÷ + = ÷ + = ;
kG G D Q
dct
47134 630 46504
max
= + = + = .
Bề rộng bản cánh dầm vai chọn bằng bề rộng cánh cột cm b
dv
f
25 = . Giả thuyết bề rộng
của sườn gối dầm cầu trục cm b
dct
20 = . Chọn sơ bộ bề dày của các bản cánh dầm vai
cm t
dv
f
2 , 1 = . Từ đó bề dày bản bụng dầm vai được xác định từ điều kiện chịu ép cục bộ do
phản lực dầm cầu trục truyền vào, theo công thức sau:
( ) ( )
cm
x x x f t b
G D
t
c
dv
f dct
dct dv
w
85 , 0
95 , 0 2100 2 , 1 2 20
47134
. . 2
max
=
+
=
+
+
>
¸
¬Chọn cm t
dv
w
1 =
Chiều cao của dầm vai xác định sơ bộ từ điều kiện bản bụng dầm vai đủ khả năng chịu
cắt, suy ra từ công thức sau:
cm
x x x
x
f t
Q
h
c v
dv
w
dv
w
8 , 43
95 , 0 1200 1 2
47134 3
. . 2
3
= = >
¸

¬Chọn cm x t h h cm h
dv
f
dv
w dv
dv
w
50 2 , 1 2 6 , 47 2 6 , 47 = + = + = ¬ =
Các đặc trưng hình học của tiết diện dầm vai:
( )
( )
4
3 3
3
3
44716
12
6 , 47 1 25 5 , 0
2
12
50 25
12
5 , 0
. 2
12
cm
x x
h t b h b
I
dv
w
dv
w
dv
f
dv
f dv
x
=

÷
÷ =

÷
÷ =

3
1789
50
44716 2 2
cm
x
h
I
W
dv
x dv
x
= = =

( )
( )
3
732
2
2 , 1 50 2 , 1 25
2
cm
x x
t h t b
S
dv
f
dv
f
dv
f
dv
f
=
÷
=
÷
=

Trị số ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại chỗ tiếp xúc giữa bản cánh và bản bụng của
dầm vai:
2
2
1
/ 1254
50 1789
6 , 47 10 23567
cm kG
x
x x
h
h
W
M
dv
dv
w
dv
x
= = = o

2
1
/ 772
1 44716
732 47134
.
.
cm kG
x
x
t I
S Q
dv
w
dv
x
dv
f
= = = t

Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 43

2 2 2 2
2
1
2
1
/ 25 , 2294 95 , 0 2100 15 , 1 / 1833 772 3 1254
15 , 1 3
cm kG x x cm kG x
f
c tđ
= < = + ·
s + = ¬ ¸ t o o

 Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm vai:
+ Bản cánh của dầm vai:
Ta có:
( )
8 , 15
2100
10 1 , 2
2
1
2
1
10
2 , 1
1 25 5 , 0
6
0
= = < =
÷
=
x
f
E x
t
b
dv
f

+ Bản bụng của dầm vai:
Ta có: 79
2100
10 1 , 2
5 , 2 5 , 2 6 , 47
1
6 , 47
6
= = < = =
x
f
E
t
h
dv
w
dv
w

 Kiểm tra các đường hàn trong liên kết hàn:
Đường hàn liên kết giữa dầm vai và cột chọn theo cấu tạo là cm h
f
6 . 0 = .
Chiều dài tính toán của các đường hàn liên kết dầm vai với bản cánh cột được xác
định như sau:
+ Phía trên cánh: có 2 đường hàn cm l
w
24 1 25 = ÷ = ¬ .
+ Phía dưới cánh: có 4 đường hàn ( ) cm l
w
11 1 1 25 5 , 0 = ÷ ÷ = ¬ .
+ Ở bản bụng: có 2 đường hàn cm l
w
47 1 6 , 47 ~ ÷ = ¬ .
Từ đó, tiết diện và mômen kháng uốn của các đường hàn trong liên kết, xem lực cắt
chỉ do các đường hàn liên kết ở bản bụng chịu:
2
56 47 6 , 0 2 cm x x A
w
~ =

3
3
2
3
2
3
1744
50
2
12
47 6 , 0
24 6 , 0 11 2
12
6 , 0 11
2 25 6 , 0 24
12
6 , 0 24
2 cm x
x
x x x
x
x x x
x
W
w
=

+
|
|
.
|

\
|
+ +
|
|
.
|

\
|
+ =

Khả năng chịu lực của các đường hàn trong liên kết được kiểm tra theo công thức
sau:
( )
2 2
2 2
min
2 2
/ 1197 95 , 0 ) 1800 7 , 0 ( / 842
56
47134
1744
23567
.
cm kG x x cm kG
f
A
Q
W
M
c w
w w
td
= < =
|
.
|

\
|
+
|
.
|

\
|
=
s
|
|
.
|

\
|
+
|
|
.
|

\
|
= ¸ | o

Kích thước của cặp sườn gia cường cho bụng dầm vai lấy như sau:
+ Chiều cao: cm h h
dv
w s
6 , 47 = = ;
+ Bề rộng: ¬ = + = mm b
s
9 , 55 40
30
476
Chọn cm b
s
8 = ;
+ Bề dày: cm
x
x x
E
f
b t
s s
5 , 0
10 1 , 2
2100
8 2 2
6
= = > ¬Chọn cm t
s
8 , 0 =
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 44

1
1
MAËT CAÉT 1-1
250
1
2
4
7
6
1
2
5
0
0
5
0
0
600 500 150
1100
200
F
80 80
10
8

Hình VI.1: Cấu tạo chi tiết vai cột

II. CHÂN CỘT:
1. Tính toán bản đế:
Từ bản tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực tính toán tại tiết diện chân cột:
¦
¹
¦
´
¦
÷ = ÷ =
÷ = ÷ =
÷ = ÷ =
kG T Q
kG T N
m kG m T M
tu
tu
6660 66 , 6
12830 83 , 12
. 26640 . 64 , 26
max

Căn cứ vào kích thước tiết diện cột đã chọn, dự kiến chọn phương án cấu tạo chân cột
cho trường hợp có vùng kéo trong bê tông móng với 4 bulông neo ở một phía chân cột. Từ
đó xác định được bề rộng của bản đế:
cm x c b B

39 7 2 25 2
1
= + = + = , chọn c
1
=7cm.
Chiều dài của bản đế xác định từ điều kiện chịu ép cục bộ của bê tông móng:
bđ bđ loc b bđ loc b bđ

R B
M
R B
N
R B
N
L
.
6
. 2 . . 2
2
, ,
v v v
+
|
|
.
|

\
|
+ >
Giả thiết bêtông móng B20 có: R
b
= 115 kG/cm
2
và chọn sơ bộ hệ số tăng cường độ
2 , 1 =
b
o - tương ứng với kích thước mặt móng là (50x90)cm. Từ đó xác định được cường
độ tính toán chịu nén cục bộ của bê tông móng:
2
,
/ 138 115 2 , 1 1 . . cm kG x x R R
b b loc b
= = = o o
Với : + 1 = o khi mác bêtông móng không quá B25.
cm
x x
x x
x x x x x x
L

53 , 64
138 75 , 0 39
10 26640 6
138 75 , 0 39 2
12830
138 75 , 0 39 2
12830
2
2
= + |
.
|

\
|
+ > ¬
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 45

Theo cấu tạo và khoảng cách bố trí bulông neo, chiều dài của bản đế với giả thuyết
cm c 5 , 11
2
= và bề dày của dầm đế là cm t

1 = :
cm x x c t h L
dđ bđ
85 5 , 11 2 1 2 60 2 2
2
= + + = + + =
Tính lại ứng suất phản lực của bêtông móng phía dưới bản đế :
2
,
2
2
2
2
max
/ 104 138 75 , 0 / 77
85 39
10 26640 6
85 39
12830 6
cm kG x R cm kG
x
x x
x L B
M
L B
N
loc b
bd bd bd bd
= = < =
+ = + =
v
o

2
,
2
2
2
2
min
/ 104 138 75 , 0 / 48 , 68
85 39
10 26640 6
85 39
12830 6
cm kG x R cm kG
x
x x
x L B
M
L B
N
loc b
bd bd bd bd
= = < ÷ ~
÷ = ÷ =
v
o


Hình VI.2: Kích thướt bản đế
Bề dày của bản đế chân cột được xác định từ điều kiện chịu uốn của bản đế do ứng
suất phản lực trong bê tông móng. Xét các ô bản đế:
+ Ô 1 (Bản kê 3 cạnh):
63 , 0
30
19
; 19 ; 30
2
2
2 1 2
= = = = =
a
b
cm b cm d a
Tra bảng 2.4 trang 36 - Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS.
Phạm Minh Hà và TS. Đoàn Tuyết Ngọc. Nội suy ta có: 0934 , 0 =
b
o .
cm kG x x d M
b
. 2189 25 5 , 37 0934 , 0 . .
2 2
1 1 1
= = = ¬ o o
+ Ô 2 (Bản kê 2 cạnh):
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 46

44 , 0
2 , 22
8 , 9
; 8 , 9 ; 2 , 22
2
2
2 2 2
= = = = =
a
b
cm b cm d a
Tra bảng 2.4 trang 36 - Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS.
Phạm Minh Hà và TS. Đoàn Tuyết Ngọc, ta có: 06 , 0 =
b
o
cm kG x x d M
b
. 1626 2 , 22 55 06 , 0 . .
2 2
2 2 2
= = = ¬ o o
Vậy: Bề dày của bản đế xác định theo công thức sau :
cm
x
x
f
M
t
c
bd
5 , 2
95 , 0 2100
2189 6 6
max
= = =
¸
¬Chọn cm t

5 , 2 = .

2. Tính toán dầm đế:
Kích thước của dầm đế chọn như sau:
+ Bề dày (đã chọn): cm t

1 = ;
+ Bề rộng: cm B b
dđ dđ
39 = = ;
+ Chiều cao:

h phụ thuộc vào đường hàn lên kết dầm đế vào cột phải đủ khả
năng truyền lực do ứng suất phản lực của bêtông móng sinh ra do ứng suất cục bộ.
Lực truyền vào một dầm đế do ứng suất phản lực của bêtông móng:
( ) kG x x N

36563 5 , 37 39 5 , 12 5 , 12 = + =
Theo cấu tạo, chọn chiều cao của đường hàn liên kết dầm đế vào cột là cm h
f
6 , 0 = . Từ
đó xác định được chiều dài tính toán của 1 đường hàn liên kết dầm đế vào cột :
( ) ( )
cm
x x x x f h
N
l
c w f

w
2 , 25 1
95 , 0 1800 7 , 0 6 . 0 2
36563
. . . . 2
min
= + = =
¸ |

¬Chọn chiều cao của dầm đế: cm h

28 = .

3. Tính toán sườn A:
Sơ đồ tính sườn A là dầm consol ngàm vào bản bụng cột bằng 2 đường hàn liên kết.
190
Q
Ms
s

Hình VI.3: Sơ đồ tính sườn
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 47

Ta có:
cm kG x x q
s
/ 500 ) 5 , 12 2 ( 20 = = ;
kGcm
x l q
M
s s
s
90250
2
19 500
2
2 2
= = =

;
kG x l q Q
s s s
9500 19 500 = = =
Chọn bề dày sườn t
s
= 1cm. Chiều cao sườn A xác định sơ bộ từ điều kiện chịu uốn:
¬ = = > cm
x x
x
f t
M
h
c s
s
s
1 , 16
2100 951 , 0
90250 6 . 6
¸
Chọn cm h
s
20 =
Kiểm tra lại tiết diện sườn đã chọn theo ứng suất tương đương:
2 2
2 2
2
2
1
2
1
/ 25 , 2294 951 , 0 2100 15 , 1 15 , 1 / 1584
20 1
9500
3
20 1
90250 6
3
cm kG x x f cm kG
x
x
x
x
c
td
= = < =
|
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
= + =
¸
t o o

Theo cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn liên kết sườn A vào dầm đế h
f
= 0,8cm.
Diện tích tiết diện và moment kháng uốn của các đường hàn này là:

( )
3
2
2
3 , 96
6
1 20 8 , 0
2
4 , 30 ) 1 20 ( 8 , 0 2
cm
x
x W
cm x x A
w
w
=
÷
=
= ÷ =

Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công thức:
( )
2
min
2
2 2 2 2
/ 1260 95 , 0 ) 1800 7 , 0 ( / 988
4 , 30
9500
3 , 96
90250
cm kG x x f cm kG
A
Q
W
M
c w
w
s
w
s
td
= = < =
|
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
=
|
|
.
|

\
|
+
|
|
.
|

\
|
=
¸ |
o


4. Tính toán sườn B:
Tương tự trên, với bề rộng diện truyền tải vào sườn là:
cm x l
s
25 , 17 5 , 11 5 , 1 5 , 1 = = , ta có:
cm kG x q
s
/ 949 25 , 17 55 = = ;
cm kG
x l q
M
s s
s
. 62753
2
5 , 11 949
2
2 2
= = = ;
kG x l q Q
s s s
10914 5 , 11 949 = = =
Chọn bề dày sườn t
s
= 1cm. Chiều cao sườn B xác định sơ bộ từ điều kiện chịu
uốn:
¬ = = > cm
x x
x
f t
M
h
c s
s
s
39 , 13
1 2100 1
62753 6 . 6
¸
Chọn cm h
s
20 = ;
Kiểm tra lại tiết diện sườn đã chọn theo ứng suất tương đương:
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 48

2 2
2 2
2
2
1
2
1
/ 25 , 2294 95 , 0 2100 15 , 1 15 , 1 / 1334
20 1
10914
3
20 1
62753 6
3
cm kG x x f cm kG
x
x
x
x
c
td
= = < =
|
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
= + =
¸
t o o

Theo cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn liên kết sườn B vào bản bụng cột h
f
=0,8cm.
Diện tích tiết diện và mômen kháng uốn của các đường hàn này là:
( )
3
2
2
3 , 96
6
1 20 8 , 0
2
4 , 30 ) 1 20 ( 8 , 0 2
cm
x
x W
cm x x A
w
w
=
÷
=
= ÷ =

Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công thức:
( )
2
min
2
2 2 2 2
/ 1260 1 ) 1800 7 , 0 ( / 744
4 , 30
10914
3 , 96
62753
cm kG x x f cm kG
A
Q
W
M
c w
w
s
w
s
td
= = < =
|
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
=
|
|
.
|

\
|
+
|
|
.
|

\
|
=
¸ |
o


5. Tính toán bulông neo:
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực ở chân cột gây kéo nhiều nhất cho các bu lông
neo:
¦
¹
¦
´
¦
÷ = ÷ =
÷ = ÷ =
÷ = ÷ =
kG T Q
kG T N
m kG m T M
tu
tu
6660 66 , 6
12830 83 , 12
. 26640 . 64 , 26
max

Đây là cặp nội lực đã dùng để tính toán chân cột. Chiều dài vùng bê tông chịu nén
dưới bản đế là c = 39,3cm như hình VI.2. Chọn khoảng cách từ mép biên bản đế chân cột
đến tâm bu lông neo là 6cm. Ta xác định được:
cm
c
L y cm
c L
a


9 , 55 6
3
3 , 39
75 6
3
; 4 , 24
3
3 , 39
2
75
3 2
= ÷ ÷ = ÷ ÷ = = ÷ = ÷ =
1
c=393
c/3=131
Troïng taâm vuøng
beâtoâng chòu neùn
a=244
y=559
L
b
T
M
N
Q
2
5
2
0
0
2
8
0

Hình VI.4: Tính toán bu lông neo
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 49

Tổng lực kéo trong thân các bu lông neo ở một phía chân cột:
kG
x x
y
Na M
T 42056
9 , 55
4 , 24 12830 10 26640
2
1
=
÷
=
÷
=
Chọn thép cho bu lông neo mác 09Mn2Si, tra bảng I.10 phục lục trang 79 - Thiết kế
khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS. Phạm Minh Hà và TS. Đoàn Tuyết
Ngọc có f
ba
= 190N/mm
2
=1900kG/cm
2
.
Diện tích tiết diện cần thiết của một bu lông neo:
2
1
1
54 , 5
1900 4
42056
cm
x f n
T
A
ba
yc
ba
= = =
Chọn bulông 30 o có A
bn
= 5,6cm
2
, tra bảng II.2 phục lục trang 86 - Thiết kế khung
thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS. Phạm Minh Hà và TS. Đoàn Tuyết Ngọc.
Tính lại tổng lực kéo trong thân các bulông neo ở một phía chân cột:
kG
x N
L
M
T
b
26437
2
12830
63
10 22640
2
2
2
= ÷ = ÷ =
Trong đó: L
b
= 2x(y-a) = 2x(55,9 – 24,4) = 63cm, khoảng cách giữa 2 dãy bulông neo
ở 2 biên của bản đế.
Ở trên lấy dấu trừ trong công thức T
2
vì N là lực nén mang dấu âm.
Suy ra: T
2
< T
1
nên đường kính bulông 30 o đã chọn là đạt yêu cầu.

6. Tính toán các đường hàn liên kết cột vào bản đế:
Các đường hàn liên kết tiết diện cột vào bản đế được tính toán trên quan niêm mômen
và lực dọc do các đường hàn ở bản cánh chịu, còn lực cắt do các đường hàn ở bụng chịu.
Nội lực tính toán đường hàn chọn trong bảng tổ hợp nội lực chính là cặp nội lực đã dùng
để tính toán các bulông neo. Các cặp khác không nguy hiểm bằng.
Lực kéo trong bản cánh cột do mômen và lực dọc phân vào theo:
kG
x N
h
M
N
k
34340
2
12830
50
10 26640
2
2
=
|
|
.
|

\
|
÷ = |
.
|

\
|
± =

(lấy dấu trừ vì N là lực nén).

Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn liên kết ở một bản cánh cột ( kể cả các
đường hàn liên kết dầm đế vào bản đế):
( ) ( ) ( )
cm x x x l
w
70 1
2
25 39
2 1
2
1 25
2 1
2
1 39
2
1
=

÷
÷
+

÷
÷
+

÷
÷
=
¯

Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết ở bản cánh cột:
( )
cm
x x x f l
N
h
c w w
k yc
f
39 , 0
95 , 0 1800 7 , 0 70
34340
min 1
= = =
¯
¸ |

Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết ở bản bụng cột:
( )
cm
x x x x f l
Q
h
c w w
yc
f
06 , 0
95 , 0 1800 7 , 0 ) 1 6 , 47 ( 2
6660
min 2
=
÷
= =
¯
¸ |

Kết hợp cấu tạo chọn h
f
= 0,8 cm. Cấu tạo chân cột thể hiện như hình:
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 50


a) Mặt đứng chân cột

b) Mặt bằng chân cột
Hình VI.5: Cấu tạo chân cột

III. LIÊN KẾT CỘT VỚI XÀ NGANG:
Chọn cặp nội lực dùng để tính toán liên kết là cặp gây kéo nhiều nhất cho các bulông tại
tiết diện đỉnh cột. Từ bảng tổ hợp nội lực chọn được:

¦
¹
¦
´
¦
÷ = ÷ =
= ÷ =
÷ = ÷ =
kG T Q
kG T N
m kG m T M
tu
tu
3150 15 , 3
870 87 , 0
. 6250 . 25 , 6
max

Đây là cặp nội lực do các trường hợp tải 1, 3, 5, 7 gây ra.

1. Tính toán bulông liên kết:
Chọn bulông cường độ cao, cấp bền 8.8, đường kính bulông dự kiến là d = 20mm. Bố
trí bulông thành 2 dãy với khoảng cách giữa các bulông tuân thủ các quy định trong bảng
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 51

I.13 phục lục trang 80 - Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS.
Phạm Minh Hà và TS. Đoàn Tuyết Ngọc. Và bố trí như hình VI.8.
Phía cánh ngoài của cột bố trí một cặp sườn gia cường cho mặt bích, với kích thước
lấy như sau:
+ Bề dày: t
s
> t
w
=1cm¬chọn t
s
= 1cm;
+ Bề rộng (phụ thuộc vào kích thước của mặt bích) ÷chọn l
s
= 9cm;
+ Chiều cao: h
s
= 1,5l
s
= 1,5x9 = 13,5 cm ¬ chọn h
s
= 15cm.
90
1
2
0
1
0
1
2
0
63
126
189
252
315
378
484
45 106 63X6=378 61 25
6
0
1
3
0
6
0
2
5
0
615

Hình VI.6: Bố trí bulông trong liên kết cột với xà ngang

Khả năng chịu kéo của một bulông:
| | kG x A f N
bn tb tb
9800 45 , 2 4000 = = =
Trong đó:
+ f
tb
cường độ tính toán chịu kéo của bulông tra bảng I.9 phục lục trang 79 -
Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS. Phạm Minh Hà và TS.
Đoàn Tuyết Ngọc, ta được: f
tb
= 400N/mm
2
= 4000kG/cm
2
;
+ A
bn
diện tích tiết diện thực của thân bulông tra bảng I.11 phục lục trang 80 -
Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS. Phạm Minh Hà và TS.
Đoàn Tuyết Ngọc, ta được: A
bn
= 2,45cm
2
.
Khả năng chịu trượt của một bulông cường độ cao:
| | kG x x x x x n A f N
f
b
b hb b
3556 1
7 , 1
25 , 0
1 14 , 3 11000 7 , 0
2
1
= = =
¸
u
¸
Trong đó:
+ f
hb
cường độ tính toán chịu kéo của vật liệu bulông cường độ cao trong liên
kết ma sát, f
hb
= 0,7f
ub
;
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 52

+ f
ub
cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của vật liệu bulông tra bảng I.12 phục lục
trang 80 - Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp – TS. Phạm Minh Hà
và TS. Đoàn Tuyết Ngọc ¬ f
ub
= 1100 N/mm
2
= 11000 kG/cm
2
(với mác thép 40Cr);
+ A: diện tích tiết diện của thân bulông:
2
2 2
14 , 3
4
2
4
cm
d
A = = =
t t
;
+
1 b
¸ hệ số điều kiện làm việc của liên kết, 1
1
=
b
¸ do số bulông trong liên kết n
= 16 > 10;
+
2
,
b
¸ u hệ số ma sát và hệ số độ tin cậy của liên kết. Với giả thiết là không gia
công bề mặt cấu kiện nên theo | | 1 7 , 1 ; 25 , 0
2
= =
b
¸ u ;
+ n
f
số lượng mặt ma sát của liên kết, n
f
= 1;
Theo điều 6.2.5 TCVN 338-2005 | | 1 , trong trường hợp bulông chịu cắt và kéo đồng
thời thì cần kiểm tra các điều kiện chịu cắt và chịu kéo riêng biệt.
Lực kéo tác dụng vào một bulông ở dãy ngoài cùng do mômen và lực dọc phân vào
(do mômen có dấu âm nên xem tâm quay trùng với dãy bulông phía trong cùng) theo công
thức:
kG
x
x x
n
N
h
Mh
N
i
b
4771
16
870
) 4 , 48 8 , 37 5 , 31 2 , 25 9 , 18 6 , 12 3 , 6 ( 2
4 , 48 10 6250
2
2 2 2 2 2 2 2
2
2
1
max
=
÷
+ + + + + +
=
± =
¯

(lấy dấu âm vì Nlà lực nén)
Do: N
bmax
= 4771kG < | | kG N
tb
9800 =

nên các bulông đủ khả năng chịu lực.
Kiểm tra theo điều kiện chịu cắt của các bulông:
| | kG x N kG
n
Q
c b
3556 1 3556 . 3150
16
3150
= = < = = ¸
=>Vậy bulông đã chọn đủ khả năng chịu lực.

2. Tính toán mặt bích:
Bề dày của mặt bích xác định từ điều kiện chịu uốn:
( ) ( )
( ) ( )
¦
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
¦
´
¦
=
+
+ + + + + +
=
+
~
=
+
=
+
~
¯
cm
x x
x x
x
f h b
N b
t
cm
x
x
x
f b b
N b
t
i
b
35 , 1
2100 1 , 48 25 4 , 48
) 4 , 48 8 , 37 5 , 31 2 , 25 9 , 18 6 , 12 3 , 6 ( 4771 13
1 , 1 1 , 1
97 , 0
2100 13 25
4771 13
1 , 1 1 , 1
1
1
1
max 1

¬Chọn t = 2cm.

3. Tính toán đường hàn liên kết tiết diện cột (xà ngang) với mặt bích:
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 53

Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn phía cánh ngoài kể cả sườn:
( 4x l
w
=
¯
12 – 1) + 2x(9 – 1) = 60cm
Lực kéo trong bản cánh ngoài do moment và lực dọc phân vào theo:
kG
x
N
k
12065
2
870
50
10 6250
2
=
|
|
.
|

\
|
÷ =
Chiều cao cần thiết của đường hàn này là:
( )
cm
x x x f l
N
h
c w w
k yc
f
31 , 0
95 , 0 1800 7 , 0 60
12065
min
= = =
¯
¸ |

Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết bản bụng cột với mặt bích (xem các
đường hàn này chịu lực cắt lớn nhất ở đỉnh cột xác định từ bảng tổ hợp nội lực):
( )
cm
x x x x f l
Q
h
c w w
yc
f
02 , 0
95 , 0 1800 7 , 0 ) 1 6 , 47 ( 2
3150
min
=
÷
= =
¯
¸ |

Kết hợp cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn là h
f
= 0,6cm.

Hình VI.7: Chi tiết cấu tạo mối nối cột và xà ngang

IV. THIẾT KẾ MỐI NỐI ĐỈNH XÀ NGANG:
Trong bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực gây kéo nhiều nhất cho các bulông tại đỉnh
xà ( đỉnh mái):
¦
¹
¦
´
¦
= =
÷ = ÷ =
= =
kG T Q
kG T N
m kG m T M
tu
tu
400 40 , 0
3330 33 , 3
. 2440 . 44 , 2
max

Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 54

Tương tự trên, chọn bulông cường độ cao cấp bền 8.8, đường kính bulông dự kiến là d
=20mm. Bố trí bulông thành 2 hàng. Ở phía ngoài của 2 bản cánh xà ngang bố trí 2 cặp
sườn gia cường cho mặt bích như hình, có kích thước như sau:
+ Bề dày: t
s
= 1cm;
+ Chiều cao: h
s
= 9cm;
+ Bề rộng: l
s
= 1,5h
s
= 1,5x9 = 13,5
¬ Chọn l
s
= 15 cm.
4
5
1
1
5
1
6
0
1
1
5
4
5
4
8
0
120 10 120
60 130 60
250
1
1
5
2
7
5
3
9
0

Hình VI.8: Bố trí bulông trong liên kết đỉnh xà
Lực kéo tác dụng vào một bulông ở dãy dưới cùng do mômen và lực dọc phân vào (do
mômen có dấu dương nên coi tâm quay trùng với dãy bulông phía trên cùng) theo công
thức:
| | kG x A f N kG
x x
x
x x
n
Q
n
N
h
Mh
N
bn tb tb
i
b
9800 45 , 2 4000 1567
8
' 50 6 sin 400
8
' 50 6 cos 3330
) 39 5 , 27 5 , 11 ( 2
39 10 2440
sin cos
2
0 0
2 2 2
2
2
1
max
= = = < =
+ ÷
+ +
=
± ± =
¯
o o

Khả năng chịu cắt của các bulông được kiểm tra theo công thức:

| | kG N kG
x x
n
Q N
c b
3556 99
8
' 50 6 cos 400 ' 50 6 sin 3330 cos sin
0 0
= < =
=
+
=
±
¸
o o

Với :
| | kG x x x x x n A f N
f
b
b hb b
3556 1
7 , 1
25 , 0
1 14 , 3 11000 7 , 0
2
1
= = =
¸
u
¸
Bề dày của mặt bích xác định từ các điều kiện sau:

Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 55

( ) ( )
( ) ( )
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
=
+
+ +
=
+
~
=
+
=
+
~
¯
cm
x x
x x
x
f h b
N b
t
cm
x
x
x
f b b
N b
t
i
b
61 , 0
2100 39 25 39
) 39 5 , 27 5 , 11 ( 1567 13
1 , 1 1 , 1
56 , 0
2100 13 25
1567 13
1 , 1 1 , 1
1
1
1
max 1

¬Chọn t = 2cm.
Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn phía cánh dưới (kể cả sườn) xác định
tương tự trên là cm l
w
60 =
¯
. Lực kéo trong bản cánh dưới do mômen, lực dọc và lực cắt
gây ra:
kG
x x x
Q N
h
M
N
k
6504
2
' 50 6 sin 400
2
' 50 6 cos 3330
30
10 2440
2
sin
2
cos
0 0 2
=
|
|
.
|

\
|
+ ÷ =
|
.
|

\
|
± ± =
o o

Vậy chiều cao cần thiết của các đường hàn này là:
( )
cm
x x x f l
N
h
c w w
k yc
f
09 , 0
1 1800 7 , 0 60
6504
min
= = =
¯
¸ |

Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết bản bụng cột với mặt
bích được tính theo công thức:
( )
cm
x x x x
x x
f l
Q N
h
c w w
yc
f
01 , 0
1 1800 7 , 0 ) 1 6 , 27 ( 2
' 50 6 cos 400 ' 50 6 sin 3330 cos sin
0 0
min
=
÷
+
=
±
=
¯
¸ |
o o

Kết hợp cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn trong liên kết là h
f
= 0,6cm.
8 buloâng
d=20mm
Söôøn
150x90x10
150 40 150
9
0
A
A
4
5
1
1
5
1
6
0
1
1
5
4
5
4
8
0
MAËT CAÉT A-A
120 10 120
60 130 60
250
9
0
3
0
0
9
0
4
8
0
4
5
1
1
5
1
6
0
1
1
5
4
5


Hình VI.9: Chi tiết cấu tạo mối nối đỉnh cột và xà ngang

Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 56

V. THIẾT KẾ LIÊN KẾT CỦA THANH CĂNG:
Mối nối của thanh căng ngang được cấu tạo như hình vẽ bên dưới và tiến hành kiểm
tra khả năng chịu lực của các liên kết: liên kết của bản mã vào xà ngang, liên kết của thanh
căng vào bản mã, liên kết ở giữa thanh căng. Các mối nối chịu lực kéo là chủ yếu, nội lực
tính toán dựa vào biểu đồ lực dọc của BAO1. Ngược lại thanh căng đứng không chịu lực
nên chọn theo cấu tạo và bố trí như hình vẽ sau:


Hình VI.10: Chi tiết liên kết thanh căng vào khung

1. Kiểm tra liên kết bulông giữa thanh căng với khung nhà:
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 57

Dùng nội lực N=2640kG để thiết kế cho mối nối giữa thanh căng với khung nhà.
Mối nối này được liên kết bằng bulông, về bản chất thì bulông chịu lực cắt và ép mặt.
Chọn bulông thường có đường kính dự kiến là d=16mm và có cấp độ bền 5.8.
Khả năng chịu lực của một bulông theo điều kiện chịu cắt và ép mặt:
+ Liên kết bulông giữa thanh căng ngang với bản mã ở phía đầu cột:
| | kG
N
kG x x x n A R N
c b cbl cbl
1320
2
2640
2
8040 2 01 , 2 1 2000 . . . = = > = = = ¸
| | kG
N
kG x x x d R N
b embl embl
1320
2
12800 2 6 , 1 1 4000 . . .
min
= > = = =
¯
o ¸
+ Liên kết bulông giữa thanh căng đứng với bản mã ở phía đỉnh xà:
| | kG N kG x x x n A R N
c b cbl cbl
2640 4020 1 01 , 2 1 2000 . . . = > = = = ¸
| | kG N kG x x x d R N
b embl embl
2640 12800 2 6 , 1 1 4000 . . .
min
= > = = =
¯
o ¸
Vậy: Liên kết bulông này đủ khả năng chịu lực khi làm việc.

2. Kiểm tra liên kết bulông ở giữa của thanh căng ngang:
Tương tự trên, dùng nội lực N=2640kG để thiết kế mối nối này. Về bản chất thì
bulông chỉ chịu kéo. Chọn bulông thường có đường kính d=16mm và có cấp độ bền 5.8.
Khả năng chịu lực của một bulông theo điều kiện chịu kéo:
| | kG
N
kG A R N
b kbl kbl
660
4
2640
4
4020 01 . 2 1 2000 . . . = = > = × × = = ¸
Vậy: Liên kết bulông này đủ khả năng chịu lực khi làm việc.

3. Tính toán liên kết hàn bản mã vào xà ngang ở một phía:

Tính toán đường hàn:
+ Chọn sơ bộ chiều cao đường hàn: mm h
f
8 , 0 = .
Đồ án Kết cấu thép - CN352 CBHD: Ths. Cao Tấn Ngọc Thân


SVTH: Lâm Vũ Phong
MSSV: 1080600 Trang 58

+ Diện tích tính toán của đường hàn:
( )
2
6 , 97 1 62 8 , 0 2 cm x x A
w
= ÷ =
+ Mômen kháng uốn của đường hàn:
( )
3
2
3 , 992
6
1 62 8 , 0
2 cm
x
x W
w
=
÷
=
+ Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công
thức :
( )
2 2
2 2
min
2 2
/ 1260 1800 7 , 0 / 911
6 , 97
2621
6 , 97
314
3 , 992
2640
. .
cos . sin .
cm kG x cm kG
f
A
N
A
N
W
M
c w
w w w
td
= < = |
.
|

\
|
+ + |
.
|

\
|
·
s
|
|
.
|

\
|
+ +
|
|
.
|

\
|
= ¸ |
o o
o

Với:
cm kG x M . 2640 1 2640 = =
cm kG x N . 314 ' 50 6 sin 2640 sin . = ° = o
cm kG x N . 2621 ' 50 6 cos 2640 cos . = ° = o
Vậy: Liên kết hàn này đủ khả năng chịu lực khi làm việc.

VI. THIẾT KẾ LIÊN KẾT BẢN CÁNH VỚI BẢN BỤNG CỘT XÀ NGANG:
Lực cắt lớn nhất trong xà ngang là tại tiết diện đầu xà là m kG m T Q . 2730 . 73 , 2
max
= = .
Chiều cao cần thiết của đường hàn liên kết giữa bản cánh và bản bụng xà ngang theo
công thức sau:
( )
cm
x x x x
x
f I
S Q
h
c w x
f yc
f
03 , 0
1 1800 7 , 0 14201 2
432 2730
2
.
min
max
= = =
¸ |
.
Kết hợp cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn liên kết bản cánh với bản bụng của xà
ngang là: cm h
f
6 , 0 = .
Lực cắt lớn nhất trong cột là tại tiết diện chân cột là m kG m T Q . 6280 . 28 , 6
max
÷ = ÷ = .
Chiều cao cần thiết của đường hàn liên kết giữa bản cánh và bản bụng của cột theo công
thức sau:
+ Mômen tĩnh của một cánh dầm đối với trục trung hòa X-X:
( )
( )
3
732
2
2 , 1 50 2 , 1 25
2
. .
cm
x x
t h t b
S
f f f
f
=
÷
=
÷
=
Vậy:
( )
cm
x x x x
x
f I
S Q
h
c w x
f yc
f
04 , 0
1 1800 7 , 0 44716 2
732 6280
. 2
.
min
max
= = = ¬
¸ |

Kết hợp cấu tạo, chọn chiều cao đường hàn liên kết bản cánh với bản bụng của cột là:
cm h
f
6 , 0 = .

 Ở bản bụng: có 2 đường hàn  l w  47.95  2294.6 x 24 2    1744cm 3 x  12    12 12  50     Khả năng chịu lực của các đường hàn trong liên kết được kiểm tra theo công thức sau:  td M   W  w   Q    A   w 2 2 2    f w min .5 x25  1 1   10  dv 1.  Bề rộng: bs  476  40  55. Chiều dài tính toán của các đường hàn liên kết dầm vai với bản cánh cột được xác định như sau:  Phía trên cánh: có 2 đường hàn  l w  25  1  24cm . Cao Tấn Ngọc Thân  12542  3 x772 2  1833kG / cm 2  1.6 3   11x 0.1x10 6   47.25kG / cm 2  Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm vai:  Bản cánh của dầm vai: Ta có: b0 0.9mm  Chọn bs  8cm .6 x 47  56cm 2  24 x 0.5cm  Chọn t s  0.7 x1800) x0.6cm .1x10 6 Trang 43 . c   2  23567   47134  2 2       842kG / cm  (0.95  1197kG / cm  1744   56  Kích thước của cặp sườn gia cường cho bụng dầm vai lấy như sau: dv  Chiều cao: hs  hw  47. 30  Bề dày: t s  2bs SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 f 2100  2 x8 x  0.6  1  47 cm .6 x 47 3  2 Ww  2   24 x 0.  Phía dưới cánh: có 4 đường hàn  l w  0.8cm E 2.15 f c CBHD: Ths.5  2. tiết diện và mômen kháng uốn của các đường hàn trong liên kết.CN352   tđ   12  3 12  1.1x10 6   15.6 x 25 2    2 x  2 x11x0.6 E 2.6 3  0. xem lực cắt chỉ do các đường hàn liên kết ở bản bụng chịu: Aw  2 x0. Từ đó.8 f 2 2100  Bản bụng của dầm vai: Ta có: dv hw 47.6  2.6cm .525  1  1  11cm .15 x2100 x0.5  79 dv 1 f 2100 tw  Kiểm tra các đường hàn trong liên kết hàn: Đường hàn liên kết giữa dầm vai và cột chọn theo cấu tạo là h f  0.2 2 tf E 1 2.Đồ án Kết cấu thép .

loc   .Rb  1x1. b .75 x138  2 x39 x0.1: Cấu tạo chi tiết vai cột II.B R 2 Bbđ .Đồ án Kết cấu thép .CN352 200 CBHD: Ths.tương ứng với kích thước mặt móng là (50x90)cm.  Lbđ 12830 12830 6 x 26640x10 2       64. loc     6M  Bbđ . Từ đó xác định được cường độ tính toán chịu nén cục bộ của bê tông móng: Rb .75 x138 39 x0.83T  12830kG Q  6. dự kiến chọn phương án cấu tạo chân cột cho trường hợp có vùng kéo trong bê tông móng với 4 bulông neo ở một phía chân cột.66T  6660kG  tu Căn cứ vào kích thước tiết diện cột đã chọn.Rb . chọn c1=7cm.2 .m  26640kG.Rbđ  2 Giả thiết bêtông móng B20 có: Rb= 115 kG/cm2 và chọn sơ bộ hệ số tăng cường độ b  1.loc bđ b . Tính toán bản đế: Từ bản tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực tính toán tại tiết diện chân cột: M max  26.m   N tu  12. Chiều dài của bản đế xác định từ điều kiện chịu ép cục bộ của bê tông móng: Lbđ  N N     2.75 x138  2 SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 500 8 80 80 Trang 44 . CHÂN CỘT: 1.64T .53cm   2 x39 x0. Cao Tấn Ngọc Thân F 1 250 12 500 476 12 10 1 MAËT CAÉT 1-1 600 1100 500 150 Hình VI.2 x115  138kG / cm 2 Với : +   1 khi mác bêtông móng không quá B25. Từ đó xác định được bề rộng của bản đế: Bbđ  b  2c1  25  2 x7  39cm . .

Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng.2: Kích thướt bản đế Bề dày của bản đế chân cột được xác định từ điều kiện chịu uốn của bản đế do ứng suất phản lực trong bê tông móng.75 x138  104kG / cm 2 Hình VI.cm  Ô 2 (Bản kê 2 cạnh): SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 45 . Cao Tấn Ngọc Thân Theo cấu tạo và khoảng cách bố trí bulông neo.4 trang 36 . một nhịp – TS.48kG / cm 2  Rb. b2  19cm.loc  0. 1 .CN352 CBHD: Ths.  M 1   b .5  85cm Tính lại ứng suất phản lực của bêtông móng phía dưới bản đế :  max  N 6M 12830 6 x26640x10 2    Bbd Lbd Bbd L2 39 x85 39 x85 2 bd N 6M 12830 6 x26640x10 2    Bbd Lbd Bbd L2 39 x85 39 x85 2 bd  77kG / cm 2  Rb .63 a 2 30 Tra bảng 2.Đồ án Kết cấu thép . b2 19   0. Đoàn Tuyết Ngọc.5cm và bề dày của dầm đế là t dđ  1cm : Lbđ  h  2t dđ  2c 2  60  2 x1  2 x11.5 x25 2  2189kG.d12  0.0934x37. Nội suy ta có:  b  0. chiều dài của bản đế với giả thuyết c2  11. Phạm Minh Hà và TS.75 x138  104kG / cm 2  min   68.0934 . Xét các ô bản đế:  Ô 1 (Bản kê 3 cạnh): a 2  d1  30cm.loc  0.

44 a 2 22.6cm .d 22  0. Từ đó xác định được chiều dài tính toán của 1 đường hàn liên kết dầm đế vào cột : lw  N dđ 36563   1  25.Đồ án Kết cấu thép .5  36563kG Theo cấu tạo. . Lực truyền vào một dầm đế do ứng suất phản lực của bêtông móng: N dđ  12.06 x55 x 22. một nhịp – TS.95 2. c 2 x0.2cm 2.CN352 CBHD: Ths.06  M 2   b . 3.2 Tra bảng 2.5  12.6 x0.5cm  Chọn t bđ  2. Cao Tấn Ngọc Thân a 2  d 2  22. 190 Ms Qs Hình VI.cm Vậy: Bề dày của bản đế xác định theo công thức sau : t bd  6 M max  f c 6 x 2189  2.4 trang 36 .8   0.95  Chọn chiều cao của dầm đế: hdđ  28cm .5cm .7 x1800x0.2cm. ta có:  b  0. 2100 x0.  Chiều cao: hdđ phụ thuộc vào đường hàn lên kết dầm đế vào cột phải đủ khả năng truyền lực do ứng suất phản lực của bêtông móng sinh ra do ứng suất cục bộ. Phạm Minh Hà và TS. b2 9.3: Sơ đồ tính sườn SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 46 . Tính toán sườn A: Sơ đồ tính sườn A là dầm consol ngàm vào bản bụng cột bằng 2 đường hàn liên kết. chọn chiều cao của đường hàn liên kết dầm đế vào cột là h f  0.  Bề rộng: bdđ  Bdđ  39cm .5x39 x37.8cm. f w min . b2  9.Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng.h f . Tính toán dầm đế: Kích thước của dầm đế chọn như sau:  Bề dày (đã chọn): t dđ  1cm . Đoàn Tuyết Ngọc. 2 .2 2  1626kG.

1cm  Chọn hs  20cm 0. q s l s2 949 x11. với bề rộng diện truyền tải vào sườn là: 1.cm .3cm 3 6 2 Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công thức:  td M   s W  w   Qs   90250   9500      A    96.8cm.5  10914kG Ms  Chọn bề dày sườn ts = 1cm. ta có: q s  55 x17.5 2   62753kG. q s l s2 500 x19 2 Ms    90250kGcm .7 x1800) x0. Chiều cao sườn A xác định sơ bộ từ điều kiện chịu uốn: hs  6. chọn chiều cao đường hàn liên kết sườn A vào dầm đế h f = 0.5 x11.4         w 2 2 2 2  988kG / cm 2  f w min  c  (0. 2 2 Qs  q s l s  949 x11. Cao Tấn Ngọc Thân Ta có: q s  20 x( 2 x12.8 x20  1 Ww  2 x  96.25cm .8 x(20  1)  30. Chiều cao sườn B xác định sơ bộ từ điều kiện chịu uốn: hs  6.15 x2100 x0. Tính toán sườn B: Tương tự trên.25kG / cm 2 Theo cấu tạo.15 f c  1. t s f c 1x 2100x1 Kiểm tra lại tiết diện sườn đã chọn theo ứng suất tương đương: SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 47 .951  2294.25  949kG / cm . Diện tích tiết diện và moment kháng uốn của các đường hàn này là: Aw  2 x0. 2 2 Qs  q s l s  500 x19  9500kG Chọn bề dày sườn ts = 1cm.CN352 CBHD: Ths.95  1260kG / cm 2 4.39cm  Chọn hs  20cm .5)  500kG / cm .M s 6 x62753   13.M s  t s f c 6 x90250  16.5l s  1.4cm 2 0.5  17.3    30.951x 2100x Kiểm tra lại tiết diện sườn đã chọn theo ứng suất tương đương:  6 x90250   9500   td   12  3 12    3 x  2   1x 20   1x 20  2 2  1584kG / cm 2  1.Đồ án Kết cấu thép .

CN352 CBHD: Ths.4: Tính toán bu lông neo SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 48 25 200 .3    30.15 f c  1.4cm 2 0.8 x20  1 Ww  2 x  96.64T .95  2294.m   N tu  12. Cao Tấn Ngọc Thân 2 2  6 x62753   10914   td   12  3 12    3 x  2   1x 20   1x 20   1334kG / cm 2  1.3     24. Chọn khoảng cách từ mép biên bản đế chân cột đến tâm bu lông neo là 6cm.Đồ án Kết cấu thép .15 x2100x0.4         w 2 2 2 2  744kG / cm 2  f w min  c  (0.66T  6660kG  tu Đây là cặp nội lực đã dùng để tính toán chân cột.8cm.3 c 39.3cm như hình VI.83T  12830kG Q  6. y  Lbđ   6  75   6  55.m  26640kG.7 x1800) x1  1260kG / cm 2 5.25kG / cm 2 Theo cấu tạo. Ta xác định được: a Lbđ c 75 39. chọn chiều cao đường hàn liên kết sườn B vào bản bụng cột hf =0.3cm 3 6 2 Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công thức:  td M   s W  w   Qs   62753   10914      A    96. Tính toán bulông neo: Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực ở chân cột gây kéo nhiều nhất cho các bu lông neo: M max  26. Chiều dài vùng bê tông chịu nén dưới bản đế là c = 39.2.9cm 2 3 2 3 3 3 M N 280 Q Lb a=244 y=559 T1 c/3=131 Troïng taâm vuøng beâtoâng chòu neùn c=393 Hình VI.4cm. Diện tích tiết diện và mômen kháng uốn của các đường hàn này là: Aw  2 x0.8 x(20  1)  30.

Đoàn Tuyết Ngọc có fba = 190N/mm2 =1900kG/cm2. Diện tích tiết diện cần thiết của một bu lông neo: yc Aba  T1 42056   5. Các cặp khác không nguy hiểm bằng. 6.10 phục lục trang 79 . một nhịp – TS. Tính toán các đường hàn liên kết cột vào bản đế: Các đường hàn liên kết tiết diện cột vào bản đế được tính toán trên quan niêm mômen và lực dọc do các đường hàn ở bản cánh chịu. tra bảng II.8 cm. khoảng cách giữa 2 dãy bulông neo ở 2 biên của bản đế. Lực kéo trong bản cánh cột do mômen và lực dọc phân vào theo: 2  M N   26640x10 12830    34340kG (lấy dấu trừ vì N là lực nén).2 phục lục trang 86 .06cm  l 2w f w min  c 2 x(47.54cm 2 n1 f ba 4 x1900 Chọn bulông  30 có Abn = 5.95 Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết ở bản bụng cột: h fyc  Q 6660   0.7 x1800x0.6cm2 . còn lực cắt do các đường hàn ở bụng chịu.4   42056kG y 55.Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng. Ở trên lấy dấu trừ trong công thức T2 vì N là lực nén mang dấu âm.39cm  l1w  f w min  c 70x0.9 – 24.Đồ án Kết cấu thép .95 Kết hợp cấu tạo chọn hf = 0.Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng. Nội lực tính toán đường hàn chọn trong bảng tổ hợp nội lực chính là cặp nội lực đã dùng để tính toán các bulông neo.6  1) x0. một nhịp – TS. Phạm Minh Hà và TS.4) = 63cm. Suy ra: T2 < T1 nên đường kính bulông  30 đã chọn là đạt yêu cầu. Cao Tấn Ngọc Thân Tổng lực kéo trong thân các bu lông neo ở một phía chân cột: T1  M  Na 26640x10 2  12830x24. Đoàn Tuyết Ngọc. Tính lại tổng lực kéo trong thân các bulông neo ở một phía chân cột: T2  M N 22640x10 2 12830     26437kG Lb 2 63 2 Trong đó: Lb = 2x(y-a) = 2x(55. Nk        2  50 2   h   Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn liên kết ở một bản cánh cột ( kể cả các đường hàn liên kết dầm đế vào bản đế): l 1w  39  1   25  1   39  25   2 x  1  2 x   1  2 x   1  70cm 2  2   2    Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết ở bản cánh cột: h fyc  Nk 34340   0. tra bảng I.7 x1800x0. Phạm Minh Hà và TS. Cấu tạo chân cột thể hiện như hình: SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 49 .9 Chọn thép cho bu lông neo mác 09Mn2Si.CN352 CBHD: Ths.

Từ bảng tổ hợp nội lực chọn được: M max  6. đường kính bulông dự kiến là d = 20mm. Tính toán bulông liên kết: Chọn bulông cường độ cao.m   N tu  0. 7 gây ra. 3.m  6250kG.CN352 CBHD: Ths. LIÊN KẾT CỘT VỚI XÀ NGANG: Chọn cặp nội lực dùng để tính toán liên kết là cặp gây kéo nhiều nhất cho các bulông tại tiết diện đỉnh cột. Bố trí bulông thành 2 dãy với khoảng cách giữa các bulông tuân thủ các quy định trong bảng SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 50 .Đồ án Kết cấu thép . cấp bền 8.15T  3150kG  tu Đây là cặp nội lực do các trường hợp tải 1. 1. 5.87T  870kG Q  3.5: Cấu tạo chân cột III. Cao Tấn Ngọc Thân a) Mặt đứng chân cột b) Mặt bằng chân cột Hình VI.8.25T .

fhb = 0.Đồ án Kết cấu thép .5 cm  chọn h s = 15cm. Khả năng chịu trượt của một bulông cường độ cao: N b  f hb A b1  n f  0.7fub. Đoàn Tuyết Ngọc. Phạm Minh Hà và TS. Phạm Minh Hà và TS.Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng.45cm2. Đoàn Tuyết Ngọc. Phía cánh ngoài của cột bố trí một cặp sườn gia cường cho mặt bích.  Abn diện tích tiết diện thực của thân bulông tra bảng I.CN352 CBHD: Ths.5ls = 1.9 phục lục trang 79 Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng.  Chiều cao: hs = 1.7 x11000x3. 484 378 315 252 189 126 63 60 90 120 10 120 45 106 63X6=378 615 61 25 Hình VI. Đoàn Tuyết Ngọc. Phạm Minh Hà và TS. Cao Tấn Ngọc Thân I.8. với kích thước lấy như sau:  Bề dày: ts  tw =1cm  chọn ts = 1cm. một nhịp – TS.  Bề rộng (phụ thuộc vào kích thước của mặt bích)  chọn ls = 9cm.7 Trong đó:  fhb cường độ tính toán chịu kéo của vật liệu bulông cường độ cao trong liên kết ma sát.5x9 = 13. SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 60 130 250 Trang 51 .13 phục lục trang 80 . ta được: ftb = 400N/mm2 = 4000kG/cm2.45  9800kG Trong đó:  ftb cường độ tính toán chịu kéo của bulông tra bảng I.6: Bố trí bulông trong liên kết cột với xà ngang Khả năng chịu kéo của một bulông: N tb  f tb Abn  4000x 2.11 phục lục trang 80 Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng. một nhịp – TS. Và bố trí như hình VI.25 x1  3556kG  b2 1. ta được: Abn = 2.14x1x 0. một nhịp – TS.

1 b  b1  f 25  13x 2100     b1  N i  13x 4771x (6.  nf số lượng mặt ma sát của liên kết.CN352 CBHD: Ths.4) t  1.7 . 2.3  12.8  48.9  25.  b1  1 do số bulông trong liên kết n = 16 > 10.5  37.4 870  2 2 2 2 2 2 2 2 x(6.9  25.5  37.14cm 2 .2  31. c  3556 x1  3556 kG n 16 =>Vậy bulông đã chọn đủ khả năng chịu lực. Với giả thiết là không gia công bề mặt cấu kiện nên theo 1   0.1x  b  h1  f 48. nf = 1.Đồ án Kết cấu thép .6  18.4 x 25  48.1  1.2. 3.12 phục lục trang 80 .25.8  48. Đoàn Tuyết Ngọc  fub = 1100 N/mm2 = 11000 kG/cm2 (với mác thép 40Cr).   . Tính toán đường hàn liên kết tiết diện cột (xà ngang) với mặt bích: SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 52 .  b 2  1.97cm t  1.1x 2100   1.Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng. 4 4   b1 hệ số điều kiện làm việc của liên kết.6  18. Phạm Minh Hà và TS.  A: diện tích tiết diện của thân bulông: A  d 2  2 2   3.  b 2 hệ số ma sát và hệ số độ tin cậy của liên kết. Tính toán mặt bích: Bề dày của mặt bích xác định từ điều kiện chịu uốn:  b1 N b max 13 x 4771  1.1x  0. Kiểm tra theo điều kiện chịu cắt của các bulông: Q 3150   3150 kG  N b . một nhịp – TS.4 ) 16  4771kG (lấy dấu âm vì Nlà lực nén) Do: Nbmax = 4771kG < N tb  9800kG nên các bulông đủ khả năng chịu lực.35cm   Chọn t = 2cm. Theo điều 6.5 TCVN 338-2005 1.3  12.2  31. Cao Tấn Ngọc Thân  fub cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của vật liệu bulông tra bảng I. trong trường hợp bulông chịu cắt và kéo đồng thời thì cần kiểm tra các điều kiện chịu cắt và chịu kéo riêng biệt. Lực kéo tác dụng vào một bulông ở dãy ngoài cùng do mômen và lực dọc phân vào (do mômen có dấu âm nên xem tâm quay trùng với dãy bulông phía trong cùng) theo công thức: N b max   Mh1 N  2 n 2 hi 6250x10 2 x48.

7 x1800x0.02cm  l w f w min  c 2 x(47.Đồ án Kết cấu thép . Hình VI. chọn chiều cao đường hàn là h f = 0.40T  400 kG  tu SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 53 . THIẾT KẾ MỐI NỐI ĐỈNH XÀ NGANG: Trong bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực gây kéo nhiều nhất cho các bulông tại đỉnh xà ( đỉnh mái): M max  2.95 Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết bản bụng cột với mặt bích (xem các đường hàn này chịu lực cắt lớn nhất ở đỉnh cột xác định từ bảng tổ hợp nội lực): h fyc  Q 3150   0.7 x1800x0.6  1) x0. Cao Tấn Ngọc Thân Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn phía cánh ngoài kể cả sườn:  l w  4x( 12 – 1) + 2x(9 – 1) = 60cm Lực kéo trong bản cánh ngoài do moment và lực dọc phân vào theo:  6250x10 2 870    12065kG Nk     50 2    Chiều cao cần thiết của đường hàn này là: h fyc  Nk 12065   0.44T .CN352 CBHD: Ths.m  2440 kG.7: Chi tiết cấu tạo mối nối cột và xà ngang IV.95 Kết hợp cấu tạo.33T  3330 kG Q  0.m   N tu  3.6cm.31cm  l w  f w min  c 60 x0.

Bố trí bulông thành 2 hàng. Cao Tấn Ngọc Thân Tương tự trên. đường kính bulông dự kiến là d =20mm.7 Bề dày của mặt bích xác định từ các điều kiện sau: SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 275 390 Trang 54 .8.  Bề rộng: ls = 1. chọn bulông cường độ cao cấp bền 8. Ở phía ngoài của 2 bản cánh xà ngang bố trí 2 cặp sườn gia cường cho mặt bích như hình.5x9 = 13.5 2  39 2 )  1567kG  N tb  f tb Abn  4000 x 2.8: Bố trí bulông trong liên kết đỉnh xà Lực kéo tác dụng vào một bulông ở dãy dưới cùng do mômen và lực dọc phân vào (do mômen có dấu dương nên coi tâm quay trùng với dãy bulông phía trên cùng) theo công thức: Mh1 N cos Q sin  N b max  2 hi2  n  n 2440x10 2 x39 3330x cos 6 0 50' 400 x sin 6 0 50'   8 8 2 x (11.5  Chọn ls = 15 cm.CN352 CBHD: Ths.14 x1x x1  3556 kG  b2 1.  Chiều cao: hs = 9cm.25 n f  0. 120 10 120 45 115 115 45 115 480 160 60 130 250 60 Hình VI.5hs = 1.5 2  27.45  9800kG  Khả năng chịu cắt của các bulông được kiểm tra theo công thức: N sin   Q cos  3330x sin 6 0 50'400 x cos 6 0 50'   n 8  99kG  N b  c  3556kG Với : N b  f hb A b1  0.Đồ án Kết cấu thép . có kích thước như sau:  Bề dày: ts = 1cm.7 x11000 x3.

9: Chi tiết cấu tạo mối nối đỉnh cột và xà ngang SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 90 300 480 160 90 Trang 55 .6cm.6  1) x 0.Đồ án Kết cấu thép .1      t  1. Lực kéo trong bản cánh dưới do mômen. Cao Tấn Ngọc Thân 13x1567  0.09cm  l w f w min  c 60 x0.61cm 39 x25  39x2100  Chọn t = 2cm.1x b  b1  f b1  N i CBHD: Ths.1  b1 N b max  1.7 x1800x1 Chiều cao cần thiết của các đường hàn liên kết bản bụng cột với mặt bích được tính theo công thức: h yc f N sin   Q cos  3330 x sin 6 0 50'400 x cos 6 0 50'    0.CN352  t  1.7 x1800 x1  l w f w min  c 40 150 45 90 45 Kết hợp cấu tạo.5  39)  0.01cm 2 x (27. lực dọc và lực cắt gây ra:  M N cos Q sin   Nk      2 2   h  2440x10 2 3330 x cos 6 0 50' 400 x sin 6 0 50'    6504kG      30 2 2   Vậy chiều cao cần thiết của các đường hàn này là: h fyc  Nk 6504   0.56cm 25  13x 2100 b  h1  f  1. chọn chiều cao đường hàn trong liên kết là h f = 0. 150 120 10 120 115 8 buloâng d=20mm 160 480 115 A 115 115 45 Söôøn 150x90x10 A 45 60 130 250 60 MAËT CAÉT A-A Hình VI.5  27.1x 13x1567x(11. Tổng chiều dài tính toán của các đường hàn phía cánh dưới (kể cả sườn) xác định tương tự trên là  l w  60cm .

Đồ án Kết cấu thép . liên kết của thanh căng vào bản mã. Ngược lại thanh căng đứng không chịu lực nên chọn theo cấu tạo và bố trí như hình vẽ sau: Hình VI. THIẾT KẾ LIÊN KẾT CỦA THANH CĂNG: Mối nối của thanh căng ngang được cấu tạo như hình vẽ bên dưới và tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực của các liên kết: liên kết của bản mã vào xà ngang. liên kết ở giữa thanh căng. Cao Tấn Ngọc Thân V. nội lực tính toán dựa vào biểu đồ lực dọc của BAO1. Các mối nối chịu lực kéo là chủ yếu.10: Chi tiết liên kết thanh căng vào khung 1.CN352 CBHD: Ths. Kiểm tra liên kết bulông giữa thanh căng với khung nhà: SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 56 .

về bản chất thì bulông chịu lực cắt và ép mặt. Mối nối này được liên kết bằng bulông. Cao Tấn Ngọc Thân Dùng nội lực N=2640kG để thiết kế cho mối nối giữa thanh căng với khung nhà.Đồ án Kết cấu thép . Tính toán liên kết hàn bản mã vào xà ngang ở một phía: Tính toán đường hàn:  Chọn sơ bộ chiều cao đường hàn: h f  0. b . b .n c  2000 x1x 2.6 x2  12800kG  N  2640kG Vậy: Liên kết bulông này đủ khả năng chịu lực khi làm việc. Khả năng chịu lực của một bulông theo điều kiện chịu kéo: N kbl  Rkbl . b .  2000  1  2.A.nc  2000x1x2. 3. dùng nội lực N=2640kG để thiết kế mối nối này. Kiểm tra liên kết bulông ở giữa của thanh căng ngang: Tương tự trên. b .01  4020 kG  N 2640   660kG 4 4 Vậy: Liên kết bulông này đủ khả năng chịu lực khi làm việc. 2.  min  4000x1x1. SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 57 . Chọn bulông thường có đường kính dự kiến là d=16mm và có cấp độ bền 5.d .01x 2  8040 kG  N embl  Rembl . Về bản chất thì bulông chỉ chịu kéo.6 x2  12800kG   1320kG 2  Liên kết bulông giữa thanh căng đứng với bản mã ở phía đỉnh xà: N cbl  Rcbl .8. A.8mm .CN352 CBHD: Ths. Chọn bulông thường có đường kính d=16mm và có cấp độ bền 5.8.  min N 2640   1320 kG 2 2 N  4000x1x1. Khả năng chịu lực của một bulông theo điều kiện chịu cắt và ép mặt:  Liên kết bulông giữa thanh căng ngang với bản mã ở phía đầu cột: N cbl  Rcbl . b . A.d .01x1  4020kG  N  2640kG N embl  Rembl .

t f .6   Với: M  2640 x1  2640 kG.cm Vậy: Liên kết hàn này đủ khả năng chịu lực khi làm việc. c   25 x1.73T .6cm 2  Mômen kháng uốn của đường hàn: Ww  2 x 0. c    W    A   Aw   w  w  2 2 2 2  2640   314 2621         911kG / cm 2  0.8 x62  1  97.7 x1800x1 Kết hợp cấu tạo.28T . SVTH: Lâm Vũ Phong MSSV: 1080600 Trang 58 .04cm 2 x 44716x0. THIẾT KẾ LIÊN KẾT BẢN CÁNH VỚI BẢN BỤNG CỘT XÀ NGANG: Lực cắt lớn nhất trong xà ngang là tại tiết diện đầu xà là Qmax  2. chọn chiều cao đường hàn liên kết bản cánh với bản bụng của xà ngang là: h f  0.7 x1800  1260kG / cm 2 992.3   97.m  6280kG.Đồ án Kết cấu thép . Cao Tấn Ngọc Thân  Diện tích tính toán của đường hàn: Aw  2 x0. VI.CN352 CBHD: Ths.cm N .h  t f 2 Qmax .6 97. cos      .m .cm N . cos  2640x cos 650'  2621kG.m  2730kG. chọn chiều cao đường hàn liên kết bản cánh với bản bụng của cột là: h f  0.6cm .8 x62  1  992. Chiều cao cần thiết của đường hàn liên kết giữa bản cánh và bản bụng của cột theo công thức sau:  Mômen tĩnh của một cánh dầm đối với trục trung hòa X-X: Sf  b f .3cm 3 6 2  Khả năng chịu lực của các đường hàn liên kết này được kiểm tra theo công thức :  td  M   N . Lực cắt lớn nhất trong cột là tại tiết diện chân cột là Qmax  6. Chiều cao cần thiết của đường hàn liên kết giữa bản cánh và bản bụng xà ngang theo công thức sau: h fyc  Qmax . sin  N .S f 2 I x f w min .m .2 x50  1.7 x1800x1 Kết hợp cấu tạo. f w min .03cm .6cm .2  732cm 3 2 Vậy:  h fyc   6280 x732  0. 2 x14201x0.S f 2 I x f w min  c  2730x 432  0. sin   2640 x sin 650'  314kG.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful