P. 1
Bai Tap Chuong 2 Lop 11

Bai Tap Chuong 2 Lop 11

|Views: 2,282|Likes:
Được xuất bản bởihanchul_2701

More info:

Published by: hanchul_2701 on Jul 20, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/30/2015

pdf

text

original

ÔN TẬP CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO

Dạng 1: Bài tập nhận biết và t!h !h"t
#D1: Có 5 lọ mất nhãn đựng các khí sau: CO
2
, SO
2
, Cl
2
, O
2
và N
2
. ã! nh"n #$%t lọ đựng khí N
2
&
#D2: '(ng )h*+ng )há) hóa học hã! tách N
2
,a kh-$ h.n h/) các khí sau: CO
2
, SO
2
, Cl
2
,
2
S và N
2
.
#D$: Có 5 lọ đựng khí ,$0ng #$1t các khí sau: N
2
, N
2
, Cl
2
, CO
2
và O
2
. '(ng )h*+ng )há) hóa học hã! 3ác
đ4nh lọ đựng khí N
2
&
Dạng 2: Bài tập v% !h"t &h'
1( Bài tập v% hi)* +*"t ph,n -ng
#D1: Ch5 6 lít khí N
2
và 76 lít khí
2
và5 #8nh )h9n :ng. .n h/) thu đ*/c sau )h9n :ng có th; tích 7<,6 lít.
=ính th; tích khí N
2
t>5 thành và h$1u suất )h9n :ng& '$%t th; tích các khí đ*/c đ5 t,5ng c?ng đ$@u k$1n v@
nh$1t đA và á) suất. ./+: # 0NH
$
1 2 134 5 6 H 2 278
#D2: CBn lấ! #a5 nh$0u lít khí N
2

2
Cđ5 D đktcE đ; đ$@u ch% đ*/c 57g N
2
#$%t h$1u suất cFa )h9n :ng là
5GH. ./+: # 0N
2
1 2 4932 5 6 #0H
2
1 2 27134 5
#D$: CBn lấ! #a5 nh$0u lít khí N
2

2
đ; đ$@u ch% đ*/c 22,< lít khí N
2
& '$%t th; tích các khí đ*/c đ5 D
c?ng đ$@u k$1n nh$1t đA và á) suất, h$1u suất cFa )h9n :ng là 25H.
./+: #0N
2
1 2 4932 5 6 #0H
2
1 2 27134 5
#D:: Iun nóng h.n h/) gJm 2GGg N
6
Cl và 2GGg CaO. =K l*/ng khí N
2
t>5 ,a, đ$@u ch% đ*/c 226 ml LL
N
2
2GH CkhM$ l*/ng ,$0ng N O G,PQ2gRmlE. =ính h$1u suất cFa )h9n :ng t,0n& ./+: ;:3$8
2( Bài tập v% p +*"t !h"t &h' và th< t'!h &h'
#D1: =,5ng mAt #8nh kín Lung tích 5 lít có ch:a Sg N
2
. =ính á) suất cFa khí t,5ng #8nh, c5$ nh$1t đA cFa nó là
G
5
C. ./+: P 2 1312 0=t>1
#D2: =,An 2 lít NO vT$ 7G lít khUng khí. =ính th; tích NO
2
t>5 thành và th; tích h.n h/) khí sau )h9n :ng&
'$%t O
2
ch$%m 7R5 th; tích khUng khí, )h9n :ng 39! ,a h5àn t5àn, th; tích các khí đ*/c đ5 D c?ng đ$@u k$1n.
./+: #0NO
2
1 2 $ 5 6 #
hh
2 113? 5
#D$: =,An 5Gml h.n h/) NO và N
2
vT$ 25ml khUng khí, thu đ*/c h.n h/) khí có th; tích #(ng SGml. =h0m
và5 h.n h/) nà! 765ml khUng kh$s th8 th; tích #(ng 2GGml. =ính thành )hBn )hBn t,Vm thW5 th; tích cFa h.n
h/) #an đBu& '$%t O
2
ch$%m 7R5 th; tích khUng khí, )h9n :ng 39! ,a h5àn t5àn, th; tích các khí đ*/c đ5 D c?ng
đ$@u k$1n. ./+: 8NO 2 @78 6 8N
2
2 278
#D:: Ch5 7,5 lít N
2
CđktcE đ$ Xua Mng đựng 7<g CuO nung nóng thu đ*/c mAt chất ,Yn Z.
a) =ính khM$ l*/ng CuO đã )h9n :ng& ./+: > 2 @g
b) =ính th; tích LL Cl 2[ đF đ; tác L\ng vT$ Z& #
HC5
2 731 5
#D?: N]n 7,266 lít khí N
2
và5 #8nh có ch:a G,<S2 lít khí Cl
2
Cth; tích các khí đ*/c đ5 D đktcE.
a) =ính thành )hBn H thW5 th; tích cFa h.n h/) khí sau )h9n :ng&
./+: 8N
2
2 $$3$86 8HC5 2 44398
b) =ính khM$ l*/ng cFa muM$ N
6
Cl thu đự5c sau )h9n :ng& ./+: > 0NH
:
C51 2 231:g
#D4: .n h/) ^ gJm 2 khí N
2
, N
2

2.
N]n ^ và5 #8nh có nh$1t đA ca5. Sau )h9n :ng )h_n hF! N
2
C c5$
nh* h5àn t5ànE thu đự5c h.n h/) khí ' có th; tích tVng 25H s5 vT$ khí ^. N]n ' đ$ Xua Mng đựng CuO nung
nóng sau đó l5>$ đ*/c n*Tc th8 ch` can l>$ mAt chất khí có th; tích g$9m S5H s5 vT$ '. =ính thành )hBn H thW5
th; tích cFa các khí t,5ng h.n h/) ^&
./+: 8NH
$
2 2?86 8H
2
2 ?432?86 8N
2
2 1@39?8
3. Bài tập v% tA &hBi hCi
#D1: [At 53$t cFa N$t+ có cUng th:c tbng Xuát là N
3
O
!
. =` khM$ h+$ cFa ^ s5 vT$
2
là 22. Zác đ4nh cUng th:c
)h_n tc cFa 53$t t,0n #$%t 53$ ch$%m <Q,55H v@ khM$ l*/ng. ./+: NO
2
#D2: [At 53$t cFa N$t+ có cUng th:c tbng Xuát là N
3
O
!
. =` khM$ h+$ cFa ^ s5 vT$ O
2
là 2,PS5. Zác đ4nh cUng
th:c )h_n tc cFa 53$t t,0n #$%t N$t+ ch$%m 2G,625H v@ khM$ l*/ng. ./+: N
2
O
:
#D$: d nh$1t đA và á) suất nhất đ4nh, 2 )h_n tc ^ hóa h/) vT$ nhau t>5 thành mAt )h_n tc ' C^ và ' lBn l*/t
là NO
2
và N
2
O
6
E. '$%t ,(ng kh$ đó h.n h/) khí Cha$ 53$t ^ và 'E có t` khM$ h+$ s5 vT$ khUng khí #(ng 7,S52.
=ính t` l1 )hBn t,Vm sM m5l ^ đã hóa h/) thành '& ./+: 1@3@8
Dạng $: Bài tập v% D*ng DE!h NH
$
và >*Bi NH
:
F
#D1: aa tan 6,6P lít khí N
2
CđktcE và5 l*/ng n*Tc vKa đF 7GGml LL. Ch5 và5 LL nà! 7GGml LL
2
SO
6
7[.
=ính nJng đA m5lRl cFa các $5n N
6
e
, SO
6
2f
và muM$ CN
6
E
2
SO
6
t,5ng LL thu đ*/c&
#D2: aE =ính nJng đA m5lRl cFa LL N
2
2GH C khM$ l*/ng ,$0ng NOG,Q25gRmlE& ./+: 173;G
#E =,5ng 5Gg LL nà! có haa tan #a5 nh$0u lít N
2
Cđ5 D đktcE& ./+: 1$322 5
#D$: Ch5 LL gO đ%n L* và5 5Gml LL CN
6
E
2
SO
6
7[. =ính th; tích khí th5át ,a D đktc& ./+: 232: 5
#D:: h$%t )h*+ng t,8nh )h_n tc và )h*+ng t,8nh $5n thu gọn cFa )h9n :ng g$ia LL N
6
', vT$ các LL sau:
gO, CaCOE
2
, ^gNO
2
.
#D?: h$%t )h*+ng t,8nh )h_n tc và )h*+ng t,8nh $5n thu gọn cFa )h9n :ng g$ia CN
6
E
2
jO
6
vT$ các LL sau:
NaO, 'aCOE
2
và LL CaCl
2
.
#D4: Ch5 LL N
2
đ%n L* và5 2GGml LL ^l
2
CSO
6
E
2
. kọc lấ! k%t tFa ch5 và5 7Gml LL NaO 2[ th8 k%t tFa vKa
tan h%t. =ính nJng đA m5lRl cFa LL ^l
2
CSO
6
E
2
& ./+: 73?G
#D9: Ch5 LL 'aCOE
2
đ%n L* và5 5Gml đ^ có ch:a các $5n N
6
e
, SO
6
2f
và NO
2
f
. Có 77,<5g mAt chất k%t tFa
đ*/c t>5 ,a và đun nóng th8 có 6,6P lít mAt chất khí th5át ,a CđktcE.
a) h$%t j=j= và j= $5n thu gọn cFa các )h9n :ng&
b) =ính nJng đA m5l cFa m.$ muM$ t,5ng LL ^&
./+: nHng IJ !K= 0NH
:
1
2
LO
:
2 1G3 !K= NH
:
NO
$
2 2G(
#D@: aE Nga! D nh$1t đA th*lng CN
6
E
2
CO
2
đã )h_n hF! LBn thành N
6
CO
2
. h$%t )h*+ng t,8nh )h9n :ng
)h_n hF!.
#E [At h.n h/) 2 muM$ nà! đ*/c đun nóng ch5 N
2
và CO
2
th5át ,a thW5 t` l1
2
NH
n
:
2
CO
n
O < : 5. =ính t` l1 H
sM m5l cFa 2 muM$ t,5ng h.n h/)&
./+: 80NH
:
1
2
CO
$
2 278 và 8NH
:
HCO
$
2 @78(
Dạng :: Bài tập v% =Mit HNO
$
#D1: 5àn thành các )h9n :ng sau:
a) ^l e NO
2


NO
2
e . . . gE mWO e NO
2


NO
2
e . . .
b) ^l e NO
2


N
2
O e . . . hE mW
2
O
6
e NO
2


NO
2
e . . .
c) ^g e NO
2
đnc

. . . $E mW
3
O
!
e NO
2


NO
2
e . . .
d) Cu e NO
2
Cl5ãngE

. . . kE mW e NO
2


N
3
O
!
e . . .
e) j# e NO
2
CđncE

. . . lE [g e NO
2


N
6
NO
2
e . . . .
f) mW e NO
2
Cl5ãngE

NO e . . . mE on e NO
2


N
2
e . . .
nE ^l e NO
2


NO e NO
2
e . . .
#D2: .n h/) ^ gJm 2 gk: ^l và Cu. Ch$a ^ thành 2 )hBn #(ng nhau.
f jhBn 7 ch5 và5 LL NO
2
đnc, nguA$ th8 có P,Q< lít khí màu n_u đ- th5át ,a.
f jhBn 2 ch5 và5 LL Cl L* t8 thấ! có <,S2 lít khí
2
th5át ,a.
Zác đ4nh thành )hBn t,Vm v@ khM$ l*/ng cFa m.$ gk t,5ng h.n h/) ^. '$%t th; tích các khí đ*/c đ5 D đktc.
#D$: Ch5 77g h.n h/) ^l và mW và5 LL NO
2
l5ãng, lấ! L* th8 thu đ*/c <,S2 lít khí NO th5át ,a CđktcE. =ính
H khM$ l*/ng m.$ gk t,5ng h.n h/) #an đBu.
#D:: Nung mAt l*/ng muM$ CuCNO
2
E
2
. Sau mAt thl$ g$an LKng l>$, đ; nguA$ và đWm c_n th8 thấ! khM$ l*/ng
g$9m đ$ 56g.
a) =ính khM$ l*/ng CuCNO
2
E
2
đã #4 )h_n hF!&
b) =ính th0 tích các khí thóat ,a CđktcE&
#D?: Ch5 <Gg h.n h/) Cu và CuO tan h%t t,5ng 2 lít LL NO
2
7[ thu đ*/c 72,66 lít khí NO CđktcE.
a) =ính hàm l*/ng H cFa CuO t,5ng h.n h/) #an đBu&
b) =ính nJng đA m5lRl cFa muM$ và a3$t t,5ng LL thu đ*/c& '$%t th; tích cFa LL tha! đb$ khUng đáng k;.
#D4: Có 26,Pg h.n h/) ^l, mW và Cu. Ch$a h.n h/) thành 2 )hBn #(ng nhau. jhBn 7 ch5 và5 LL NO
2
đnc,
nguA$ th8 có 6,6P l$t khí th5át ,a. jhBn 2 ch5 và5 LL Cl L* th8 có P,Q< lít khí th5át ,a. =ính khM$ l*/ng m.$ k$m
l5>$ t,5ng h.n h/) #an đBu& '$%t các khí đ*/c đ5 D đktc.
#D9: Ch5 <,6g #At S và5 756ml LL NO
2
<GH C khM$ l*/ng ,$0ng N O 7,2<S gRmlE. Iun nóng nhp, l*u huqnh
tan h%t và có khí NO
2
th5át ,a. =ính nJng đA H cFa các a3$t t,5ng LL thu đ*/c sau )h9n :ng&
#D@: Ch5 P,22g Cu tác L\ng vKa đF vT$ 26Gml LL NO
2
thu đ*/c 6,Q2P lít h.n h/) khí NO và NO
2
th5át ,a
CđktcE.
a) =ính sM m5l m.$ khí th5át ,a&
b) =ính nJng đA m5lRl cFa LL #an đBu&
#D;: Ch5 72,5g ^l tác L\ng vKa đF vT$ 2,2 lít LL NO
2
thấ! th5át ,a mAt h.n h/) gJm 2 khí NO và N
2
O. '$%t
t` khM$ h+$ cFa h.n h/) khí s5 vT$ $đ,5 #(ng 7Q,2.
a) =ính sM m5l mM$ khí t>5 thành&
b) =ính nJng đA m5lRl cFa LL a3$t #an đBu&
#D17: Nung L4ch NO
2
l5ãng tác L\ng vT$ h.n h/) on và onO t>5 ,a LL có ch:a Pg N
6
NO
2
và 772,6g
onCNO
2
E
2
. =ính thành )hBn khM$ l*/ng h.n h/)&
#D11: Nung nóng <<,2g j#CNO
2
E
2
thu đ*/c 55,6g chất ,Yn.
a) =ính h$1u suất cFa )h9n :ng )h_n hF!&
b) =ính sM m5l các khí th5át ,a&
#D12: Ng*l$ ta L?ng h%t 5< m
2
N
2
CđktcE đ; đ$@u ch% NO
2
. =ính khM$ l*/ng NO
2
6GH thu đ*/c #$%t ,(ng
ch` có Q2H N
2
chu!;n hóa thành NO
2
.
#D1$: Nung nóng 7S,2g h.n h/) NaNO
2
và CuCNO
2
E
2
. .n h/) khí th5át ,a đ*/c L]n và5 PQ,2ml n*Tc th8 can
L* 7,72 lít khí CđktcE khUng #4 hấ) th\. Ck*/ng 53$ haa tan khUng đáng k;E.
a) =ính khM$ l*/ng m.$ muM$ t,5ng h.n h/) #an đBu&
b) =ính nJng đA )hBn t,Vm cFa LL a3$t&
Dạng ?: Bài tập v% phNtphN3 =Mit phNtphNOi! và >*Bi phNtph=t
#D1: h$%t các j=jr 39! ,a kh$ đ$@u ch%
2
jO
6
tK j. N%u có <,2 kg j th8 đ$@u ch% đ*/c #a5 nh$0u lít LL
2
jO
6
2[& ./+: 177 5't
#D2: '(ng )h*+ng )há) hóa học hã! )h_n #$1t LL Cl, NO
2

2
jO
6
&
#D$: '(ng )h*+ng )há) hóa học hã! )h_n #$1t các LL sau: NaNO
2
, Na
2
jO
6
, NaCl, Na
2
S&
#D:: aE I; thu đ*/c muM$ t,ung haa cBn lấ! #a5 nh$0u ml LL NaO 7[ t,An vT$ 5Gml LL
2
jO
6
7[&
./+: 731? 051
#E =,An l]n 7GGml LL NaO 7[ vT$ 5Gml LL
2
jO
6
7[. =ính nJng đA m5lRl cFa LL muM$ thu đ*/c&
./+:
2 6
C E M Na HPO
C
2 73$$0G1
#D?: IUt chá! h5àn t5àn 75,5g j ,J$ haa tan s9n )hsm và5 2GGg n*Tc. =ính nJng đA H cFa LL a3$t thu đ*/c&
./+: C8 0H
$
PO
:
1 2 273@ 081
#D4: CBn lấ! #a5 nh$0u tấn Xunng )h5t)h5,$t l5>$ có ch:a <5H Ca
2
CjO
6
E
2
đ; đ$@u ch% đ*/c 75Gkg j& '$%t ,(ng
l*/ng j ha5 h\t t,5ng Xuá t,8nh s9n 3uất là 2H. ./+: 131@; 0t"n1
#D9: IMt chá! h5àn t5àn <,Pg mAt h/) chất cFa j thu đ*/c 76,2g j
2
O
5
và 5,6g n*Tc. Ch5 các s9n )hsm và5
5Gg LL NaO 22H.
a) Zác đ4nh cUng th:c hóa học cFa h/) chất& ./+: NH
$
b) =ính nJng đA H cFa LL muM$ thu đ*/c& ./+: C8 0N=
2
HPO
:
1 2 :1081
#D@: [At l5>$ Xunng a)at$t có ch:a 62,22H j
2
O
5
, 5G,G2H Ca5 và S,S6H Cam
2
. h$%t cUng th:c #$;u L$tn thành
)hBn cFa Xunng L*T$ L>ng 2 l5>$ muM$& ./+: $P
2
O
?
(;C=O(C=P
2
hNQ! $C=
$
0PO
:
1
2
(C=P
2
#D;: N?ng j
2
O
5
đ; làm mất n*Tc cFa mAt a3$t ^ th8 thu đ*/c mAt chất ,Yn màu t,Yng '. '$%t ,(ng ' Lt )h_n
hF! thành 2 chất khí mà kh$ đ*/c hấ) th\ và5 n*Tc th8 l>$ t>5 thành ^. ã! 3ác đ4nh ^ và ', v$%t các )h*+ng
t,8nh )h9n :ng và g$9$ thích& ./+: R 5à HNO
$
và B 5à N
2
O
?
#D17: CBn lấ! #a5 nh$0u g NaO ch5 và5 LL
2
jO
6
đ; thu đ*/c 2,P6g Na
2
jO
6
và <,5<g Na
2
jO
6
&
./+:
NaOH
m
2 43: 0g1
#D11: Ch5 LL có ch:a 77,S<g
2
j5
6
và5 LL có ch:a 7<,Pg gO. =ính khM$ l*/ng các muM$ thu đ*/c sau kh$
làm #a! h+$ LL&
2 6
K HPO
m
2 173:: 0g16
2 6
K PO
m
2 12392 0g1
#D12: Ch5 LL có ch:a 2Q,2g
2
jO
6
và5 LL có ch:a 66g NaO. =ính khM$ l*/ng m.$ muM$ thu đ*/c sau kh$ cU
c>n LL& ./+: 1:32g N=
2
HPO
:
và :;32g N=
$
PO
:
#D1$: Ch5 27,2g j
2
O
5
và5 LL có ch:a 7<g NaO, th0m n*Tc và5 ch5 vKa đF 6GGml. =ính nJng đA m5lRl cFa
các muM$ t,5ng LL thu đ*/c& ./+:
2 6
C E M NaH PO
C
2 73?0G16
2 6
C E M Na HPO
C
2 732?0G1
#D1:: 5àn thành các )h9n :ng sau:
1) Na
2
jO
6
e 'aCNO
2
E
2


&
2) g
2
jO
6
e [gCl
2


&
3) CaC
2
jO
6
E
2
e CajO
6


&
4) g
2
jO
6
e gO

&
5)
2
jO
6
e Na
2
jO
6


&
#D1?: =,An 2GGg LL g
2
jO
6
7S,6H vT$ 7GGg LL
2
jO
6
QPH. =ính nJng đA H cFa 2 muM$ )h5t)hat t,5ng LL
thu đ*/c& ./+: C8 0S
2
HPO
:
1 2 ?3@0816 C8 0SH
2
PO
:
1 2 ;31081
#D14: aa tan 2Gg h.n h/) gJm 'aSO
6
, Ca
2
CjO
6
E
2
, Na
2
jO
6
và CaCO
2
và5 n*Tc. jhBn khUng tan có khM$
l*/ng là 7Pg đ*/c lọc ,$0ng và ch5 và5 LL Cl L* th8 tan đ*/c 75g và có 2,26l khí th5át ,a CđktcE. =ính khM$
l*/ng m.$ muM$ t,5ng h.n h/) #an đBu& ./+:
2 6
Na PO
m
2 20g16
6
BaSO
m
2 $0g16
2
CaCO
m
2 170g16
2 6 2
C E Ca PO
m
2 ?0g1
Dạng 4: Bài tập v% phTn bUn hU= hV!
#D1: =,0n thực t%, )h_n đ>m N
6
Cl th*lng ch` có 22HN.
a) =ính khM$ l*/ng )h_n #ón đF cung cấ) <Gkg N& ./+: 2410&g1
b) =ính hàm l*/ng H cFa N
6
Cl t,5ng )h_n #ón& ./+: @93;081
#D2: [At th: #At Xunng )h5t)hat có ch:a 25H Ca
2
CjO
6
E
2
. =ính khM$ l*/ng j
2
O
5
t*+ng :ng vT$ 7G tấn #At
Xunng& ./+: 1347$ 0t"n1
#D$: jh_n l_n Su)W)h5t)hat ku) thực t% s9n 3uất đ*/c th*lng ch` có 6GH j
2
O
5
. =ính hàm l*/ng H cFa
CaC
2
jO
6
E
2
t,5ng )h_n #ón đó& ./+: 4?3;081
#D:: jh_n gal$ s9n 3uất đ*/c tK Xunng s$nv$n$t th*lng ch` có 5GH g
2
O. =ính hàm l*/ng H cFa gCl t,5ng
)h_n #ón đó& ./+: 9;32081
#D?: I; đ$@u ch% )h_n #ón ^m5)h5t đã L?ng h%t <GGG m5l
2
jO
6
.
a) =ính th; tích N
2
CđktcE đã )h9n :ng & '$%t ,(ng ^m5)h5t có thành )hBn vT$ t` l1 là:
6 2 6
NH H PO
n
:
6 2 6
C E NH HPO
n
O 7 : 7 ./+: 27134 0>
$
1
b) =ính khM$ l*/ng cFa ^m5)h5t thu đ*/c& ./+: 9:10&g1
#D4: =ính khM$ l*/ng N
2
và LL NO
2
65H đF đ; đ$@u ch% 7GGkg )h_n đ>m N
6
NO
2
l5>$ có 26HN&
./+:
2
NH
m
2 2734 0&g16
2
HNO
m
2 943: 0&g16
2
LLHNO
m
2 197 0&g1
#D9: aE 5àn thành Lã! chu!;n hóa sau: Ca
2
CjO
6
E
2

C7E
→
2
jO
6

C2E
→ CaC
2
jO
6
E
2
#E =ính khM$ l*/ng LL
2
SO
6
<5H đã L?ng đ; đ$@u ch% đ*/c 5GGkg Su)W)h5t)hat ku)& '$%t ,(ng t,5ng thực t%
l*/ng a3$t cBn nh$@u h+n 5H s5 vT$ lv thu!%t.
./+: &hBi 5WXng DD H
2
LO
:
thY! tế !Zn D[ng 5à: 499 0&g1
#D@: Ch5 72,66 m
2
khí N
2
CđktcE tác L\ng vT$ 6Qkg
2
jO
6
. =ính thành )hBn khM$ l*/ng ^m5)h5t thu đ*/c&
./+:
6 2 6
NH H PO
m
2 :40&g16
6 2 6
C E NH HPO
m
2 1$32 0&g1
#D;: [At l5>$ )h_n #ón n$t,5)h5t là h.n h/) cFa 2 muM$: N
6
NO
2
, N
6

2
jO
6
và gCl. '$%t ,(ng các thành
)hBn L$nh L*wng có t` l1 khM$ l*/ng
N
m
:
2 5
P O
m
:
2
K O
m
O 7 : 7 : 7 vT$ tbng khM$ l*/ng ch$%m 56,2H cFa )h_n
#ón. =ính khM$ l*/ng m.$ muM$ có t,5ng 7GGkg )h_n #ón&
6 2
NH NO
m
2 :13?10&g16
6 2 6
NH H PO
m
2 2;3$2 0&g16
KCl
m
2 2@34; 0&g1
#D17: Ng*l$ ta đ$@u ch% Su)W)h5t)hst đ+n tK mAt l5>$ Xunng có ch:a S2H Ca
2
CjO
6
E
2
, 2<H CaCO
2
và 7H
S$O
2
.
a) =ính khM$ l*/ng LL
2
SO
6
<5H đF đ; tác L\ng h%t vT$ 7GGkg #At Xunng& ./+: 11732 0&g1
b) Su)W)h5t)hat đ+n thu đ*/c gJm nhing chất nà5& =ính t` l1 j
2
O
5
&
./+: L*p\phNtph=t ICn th* IWX! gH>: C=0H
2
PO
:
1
2
3 CO
:
(2H
2
O và LiO
2
( 8P
2
O
?
2 1@3: 081

VD5: Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa (NH 4)3PO4 với các dd sau: NaOH.2 lít dd HNO3 thấy thoát ra một hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O. . a) Viết PTPT và PT ion thu gọn của các phản ứng? b) Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A? Đ/s: nồng độ của (NH4)2SO4 = 1M.5M VD7: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50ml đA có chứa các ion NH4+. d) Cu + HNO3 (loãng) → . Viết phương trình phản ứng phân hủy.367 g/ml).2g Pb(NO3)2 thu được 55. f) Fe + HNO3 (loãng) → NO + . . . VD3: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO 3 loãng.928 lít hỗn hợp khí NO và NO2 thoát ra (đktc). . . . . để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm đi 54g.Phần 2 cho vào dd HCl dư tì thấy có 6. Phần 1 cho vào dd HNO 3 đặc. .44 lít khí NO (đktc). . . g) FeO + HNO3 → NO2 + . k) Fe + HNO3 → NxOy + .72 lít khí NO thoát ra (đktc). l) Mg + HNO3 → NH4NO3 + . của NH4NO3 = 2M. VD2: Hỗn hợp A gồm 2 KL: Al và Cu. VD7: Cho 6. e) Pb + HNO3 (đặc) → . .4g Zn(NO3)2. Đun nóng nhẹ. VD6: Cho dd NH3 đến dư vào 200ml dd Al2(SO4)3 . i) FexOy + HNO3 → NO2 + .96 lít khí thoát ra. . . Lọc lấy kết tủa cho vào 10ml dd NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết.và NO3-. . Ba(OH)2 và dd CaCl2.48 lít một chất khí thoát ra (đktc).4g chất rắn. VD8: a) Ngay ở nhiệt độ thường (NH4)2CO3 đã phân hủy dần thành NH4HCO3. SO42. Tính nồng độ % của các axit trong dd thu được sau phản ứng? VD8: Cho 8. h) Fe3O4 + HNO3 → NO2 + . n) Al + HNO3 → NO + NO2 + . . Sau một thời gian dừng lại. VD4: Nung một lượng muối Cu(NO3)2. . Phần 2 cho vào dd HCl dư thì có 8.2. b) Al + HNO3 → N2O + . a) Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy? b) Tính số mol các khí thoát ra? .65g một chất kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4. . Tính % khối lượng mỗi KL trong hỗn hợp ban đầu.8g hỗn hợp Al. lấy dư thì thu được 6. . nguội thì có 4. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? Biết các khí được đo ở đktc. . a) Tính số mol mỗi khí thoát ra? b) Tính nồng độ mol/l của dd ban đầu? VD9: Cho 13. . nguội thì có 8. a) Tính hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu? b) Tính nồng độ mol/l của muối và axit trong dd thu được? Biết thể tích của dd thay đổi không đáng kể. Tính tỉ lệ % số mol của 2 muối trong hỗn hợp? Đ/s: %(NH4)2CO3 = 20% và %NH4HCO3 = 80%. . Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với Hiđro bằng 19. Tính thành phần khối lượng hỗn hợp? VD11: Nung nóng 66. .72 lít khí H2 thoát ra. Xác định thành phần trăm về khối lượng của mỗi KL trong hỗn hợp A. b) Một hỗn hợp 2 muối này được đun nóng cho NH3 và CO2 thoát ra theo tỉ lệ nNH3 : nCO2 = 6 : 5. m) Zn + HNO3 → N2 + .4g bột S vào 154ml dd HNO3 60% ( khối lượng riêng D = 1. Chia A thành 2 phần bằng nhau. lưu huỳnh tan hết và có khí NO2 thoát ra. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy? b) Tính thê tích các khí thóat ra (đktc)? VD5: Cho 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3 1M thu được 13. c) Ag + HNO3 đặc → . a) Tính số mol mối khí tạo thành? b) Tính nồng độ mol/l của dd axit ban đầu? VD10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dd có chứa 8g NH4NO3 và 113. VD6: Có 34.96 lít khí màu nâu đỏ thoát ra. Fe và Cu.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. Có 11. . .32g Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dd HNO 3 thu được 4. . Biết thể tích các khí được đo ở đktc. .Phần 1 cho vào dd HNO3 đặc. . Dạng 4: Bài tập về axit HNO3 VD1: Hoàn thành các phản ứng sau: a) Al + HNO3 → NO2 + . Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau. .48 lit khí thoát ra. Tính nồng độ mol/l của dd Al2(SO4)3? Đ/s: 0. .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->