P. 1
Giai Chi Tiet de Thi DH Mon Vat Ly 2011 - Ma de 817

Giai Chi Tiet de Thi DH Mon Vat Ly 2011 - Ma de 817

|Views: 389|Likes:
Được xuất bản bởikienthucthpt

More info:

Published by: kienthucthpt on Jul 22, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/11/2014

pdf

text

original

P

X

P
P

P
X
120
GIẢI ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC KHỐI A
NĂM 2011

MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã ñề thi: 817
ðề thi có 50 câu gồm 6 trang

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc ñộ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1: ðặt ñiện áp u = 2 cos 2 U ft π (U không ñổi, tần số f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối
tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi tần số là f
1
thì
cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8 Ω. Khi tần số là f
2
thì hệ số công
suất của ñoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2

A. f
2
=
1
2
.
3
f B. f
2
=
1
3
.
2
f C. f
2
=
1
3
.
4
f D. f
2
=
1
4
.
3
f
Bài giải: cosφ =1 khi mạch xảy ra cộng hưởng hay
LC
f
π 2
1
2
= . Mặt khác ứng f
1
ta có
C L
Z Z
4
3
=
1 2
2
2
2
1
2 2
1
1
1
3
2
4
3
)
2
1
(
4
3
)
2
1
(
4
3
) 2 ( f f f f
LC
f
C f
L f = ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔
π π
π
ðáp án A.

Câu 2: Lần lượt ñặt các ñiện áp xoay chiều u
1
=
1
2 cos(100 ) U t π ϕ + ; u
2
=
2
2 cos(120 ) U t π ϕ + và u
3

=
3
2 cos(110 ) U t π ϕ + vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ
ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp thì cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i
1
=
2 cos100 I t π ; i
2
=
2
2 cos(120 )
3
I t
π
π + và i
3
=
2
' 2 cos(110 )
3
I t
π
π − . So sánh I và I’, ta có:
A. I = I’. B. I = ' 2 I . C. I < I’. D. I > I’.
Bài giải: Dấu hiệu nhận dạng: ðây là bài toán I biến thiên theo f. Từ ñồ
thị I(f) ta suy ra: I I I I > ⇔ > '
2 3
ðáp án C.

Câu 3: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt
trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u.
Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV. B. thu năng lượng 1,863 MeV.
C. tỏa năng lượng 1,863 MeV. D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
Bài giải: Áp dụng c/t: MeV c m m m m E
pu sau
D C
pu truoc
B A
63 , 18 5 , 931 . 02 , 0 ) ) ( (
2
− = − = + − + = ∆
43 42 1 43 42 1
Phản ứng thu năng
lượng 18,63MeV ðáp án A.
Câu 4: Bắn một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li ñứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với
cùng tốc ñộ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là
60
0
. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo ñơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa
tốc ñộ của prôtôn và tốc ñộ của hạt nhân X là
A. 4. B.
1
4
. C. 2. D.
1
2
.
Bài giải: Dấu hiệu nhận dạng: 2 hạt X(He) có ñộng lượng bằng nhau và hợp nhau 120
0

P
x
= P
p
p p He He
v m v m = ⇔ ⇒
4
1
= =
m
m
v
v
He
He
p
ðáp án A.

Câu 5: Khi êlectron ở quỹ ñạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiñrô ñược xác
ñịnh bởi công thức E
n
=
2
13, 6
n

(eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiñrô chuyển từ quỹ
ñạo dừng n = 3 về quỹ ñạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
1
. Khi êlectron chuyển từ
quỹ ñạo dừng n = 5 về quỹ ñạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
2
. Mối liên hệ giữa
hai bước sóng λ
1
và λ
2

A. 27λ
2
= 128λ
1
. B. λ
2
= 5λ
1
. C. 189λ
2
= 800λ
1
. D. λ
2
= 4λ
1
.
Bài giải: Ta có:
0 0
0
1 2
1
9
8
9
E E
E
E E
hc
= + − = − =
λ
(1)
0
0 0
2 5
2
100
21
4 25
E
E E
E E
hc
= + − = − =
λ
(2)
Lấy (1) chia (2) suy ra:
189
800
100
21
9
8
0
0
1
2
= =
E
E
λ
λ

1 2
800 189 λ λ = ⇒ ðáp án C.
Câu 6: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Tia γ không phải là sóng ñiện từ.
B. Tia γ có khả năng ñâm xuyên mạnh hơn tia X.
C. Tia γ không mang ñiện.
D. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.
Bài giải: Tia γ là một sóng ñiện từ có bước sóng rất ngắn nhỏ hơn 10
-11
m. ðáp án A.
Câu 7: Nguyên tắc hoạt ñộng của quang ñiện trở dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang ñiện ngoài.
C. hiện tượng quang ñiện trong. D. hiện tượng phát quang của chất rắn.
Bài giải: Nguyên tắc hoạt ñộng của quang ñiện trở dựa vào HTQð trong ðáp án C.
Câu 8: Trong nguyên tử hiñrô, bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử
hiñrô, êlectron chuyển ñộng trên quỹ ñạo dừng có bán kính là r = 2,12.10
-10
m. Quỹ ñạo ñó có tên gọi là quỹ
ñạo dừng
A. L. B. O. C. N. D. M.
Bài giải: Áp dụng c/t: 2
0
2
0
= = ⇒ =
r
r
n n r r Ứng trạng thái dừng thứ L ðáp án A.

Câu 9: Một khung dây dẫn phẳng quay ñều với tốc ñộ góc ω quanh một trục cố ñịnh nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường ñều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất ñiện
ñộng cảm ứng trong khung có biểu thức e =
0
cos( )
2
E t
π
ω + . Tại thời ñiểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 45
0
. B. 180
0
. C. 90
0
. D. 150
0
.
Bài giải: Vì pha ban ñầu từ thông nhanh pha hơn pha ban ñầu suất ñiện ñộng một góc
2
π

( ) ( ) π
π
ϕ ϕ = + =
Φ
2
0 0 e
ðáp án B.
Câu 10: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox. Khi chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng thì tốc ñộ của
nó là 20 cm/s. Khi chất ñiểm có tốc ñộ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có ñộ lớn là 40 3 cm/s
2
. Biên ñộ dao
ñộng của chất ñiểm là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Bài giải: Ta có: ( ) s cm A V
VTCB
/ 20
max
= = ω (1); khi
2 2
max
/ 3 40
2
3
| |
2
1
| | s cm A a V v = = ⇒ = ω (2)
Thay (1) vào (2) suy ra cm A s rad 5 ) / ( 4 = ⇒ = ω ðáp án A.
Câu 11: Một chất phát quang ñược kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 um thì phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,52 um. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích
thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng
thời gian là
A.
4
5
. B.
1
10
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Bài giải: Ta có công suất ánh sáng kích thích
kt
kt
hc
N P
λ
= ;
công suất ánh sáng phát quang là
pq
pq
hc
n P
λ
=

5
2
26 , 0
52 , 0
. 2 , 0 . . = = = ⇒ = =
kt
pq
pq
kt
kt
pq
H
N
n
N
n
P
P
H
λ
λ
λ
λ
ðáp án D.
Câu 12: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x =
2
4cos
3
t
π
(x tính bằng cm; t tính bằng s).
Kể từ t = 0, chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời ñiểm
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.
Bài giải: Nhận xét: quay 1 vòng có 2 lần cần tìm ; quay 1005 vòng có 2010 lần cần tìm ñồng thời vật trở về
ñúng VT biên ban ñầu; quay thêm 1 góc
3

thì vật ñi thêm 1 lần nữa.
Vậy tổng góc quét ) ( 3016
3
2
3
2
) 2 ( 1005 s t t = ⇒ = + =
π π
π ϕ ðáp án C.
Câu 13: Nếu nối hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với ñiện trở thuần R = 1Ω vào hai
cực của nguồn ñiện một chiều có suất ñiện ñộng không ñổi và ñiện trở trong r thì trong mạch có dòng ñiện
không ñổi cường ñộ I. Dùng nguồn ñiện này ñể nạp ñiện cho một tụ ñiện có ñiện dung C = 2.10
-6
F. Khi ñiện
tích trên tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại, ngắt tụ ñiện khỏi nguồn rồi nối tụ ñiện với cuộn cảm thuần L thành một
mạch dạo ñộng thì trong mạch có dao ñộng ñiện từ tự do với chu kì bằng π.10
-6
s và cường ñộ dòng ñiện
cực ñại bằng 8I. Giá trị của r bằng
A. 0,25 Ω. B. 1 Ω. C. 0,5 Ω. D. 2 Ω.
Bài giải: Ta có: Ω = − = ⇒
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= = =
=
+
=
1
4
8
2
;
0 0
0
R
C
T
r
I CE
T
Q I
CE Q
r R
E
I
π π
ω
ðáp án B.
Câu 14: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
(coi là góc nhỏ) ñược ñặt trong không khí. Chiếu một
chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông
góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. ðặt một
màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân
giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính ñối với ánh sáng ñỏ là n
ñ
=
1,642 và ñối với ánh sáng tím là n
t
= 1,685. ðộ rộng từ màu ñỏ ñến màu tím của
quang phổ liên tục quan sát ñược trên màn là
A. 4,5 mm. B. 36,9 mm. C. 10,1 mm. D. 5,4 mm.
Bài giải: Áp dụng c/t:
3 2 1
rad
d t
A n n L ðT
180
6 ). 642 , 1 685 , 1 ( 2 , 1 ) (
π
− = − = = 5,4.10
-3
m = 5,4mm ðáp án D.
Câu 15: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox với biên ñộ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Tốc ñộ trung bình của chất ñiểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất ñiểm ñi từ vị trí có
ñộng năng bằng 3 lần thế năng ñến vị trí có ñộng năng bằng
1
3
lần thế năng là
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.

Bài giải: Thời gian ngắn nhất vật ñi từ VT có W
ñ
= 3W
t
ñến VT W
t
=3W
ñ
chúng ta
có thể biểu diễn như trênVTLG
Từ VTLG suy ra s cm v
A S
s t t
/ 96 , 21 6 ). 1 3 ( 5
)
2
1
2
3
(
) (
6
1
6
= − = ⇒
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
− =
= ⇒ = = π
π
ϕ
ðáp án D.
Câu 16: Cho ñoạn mạch như HV. ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không ñổi vào hai
ñầu ñoạn mạch AB. Khi ñó ñoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng
120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai ñầu tụ ñiện thì
ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng
nhưng lệch pha nhau
3
π
, công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch AB trong
trường hợp này bằng
A. 75 W. B. 160 W. C. 90 W. D. 180 W.
Bài giải: cosφ =1 W
R R
U
P 120
2 1
2
max
=
+
= ⇒ (1)
Sau khi nối tắt mạch ñiện ñược vẽ lại như HV
Vì U
AM
= U
MB
nên tam giác AMB cân U
AB
hợp với I một góc = ϕ 30
0

Vậy khi ñó
2 1
2 2
cos
R R
U
P
+
=
ϕ
(2)
Lấy (2) chia (1) suy ra W P P 90 120 .
2
3
. cos
2
max
2
=
|
|
¹
|

\
|
= = ϕ ðáp án C.
Câu 17: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần ñơn sắc: tím, lam, ñỏ, lục, vàng. Tia ló ñơn sắc màu lục ñi là là mặt nước (sát với mặt phân cách
giữa hai môi trường). Không kể tia ñơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia ñơn sắc màu:
A. tím, lam, ñỏ. B. ñỏ, vàng, lam. C. ñỏ, vàng. D. lam, tím.
Bài giải: ð/K ñể có hiện tượng TPXTP góc i
tới
≥ i
gh
; ánh sáng ñi từ mt có n
lớn
sang mt n

.
Vì cùng góc tới có i
tới
= (i
gh
)
lục

n
i
gh
1
sin = ( ) ( ) ( )
tim
gh
luc
gh
ñ
gh
i i i > > ⇒ .... ....
vậy tia ñỏ và tia vàng không bị phản xạ toàn phần hay nói cách khác các tia
ñó bị tán sắc ló ra ngoài không khí ðáp án C.
Câu 18: Khi nói về một vật dao ñộng ñiều hòa, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên ñiều hòa theo thời gian.
B. ðộng năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên ñiều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Bài giải: Trong ñiều kiện lí tưởng cơ năng không thay ñổi theo thời gian; trong ñiều kiện không lí tưởng cơ
năng giảm dần theo thời gian ðáp án D.
Câu 19: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng ñơn sắc màu lam ta quan sát ñược hệ vân
giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng ñơn sắc màu lam bằng ánh sáng ñơn sắc màu vàng và các ñiều kiện
khác của thí nghiệm ñược giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên. B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay ñổi. D. khoảng vân không thay ñổi.
Bài giải: Ta có
a
D
i
λ
= vì
lam vang
λ λ > Khoảng vân i
tăng lên
khi thay λ
lam
bằng λ
vàng
ðáp án A.
Câu 20: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về sóng ñiện từ?
A. Khi sóng ñiện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng ñiện từ truyền ñược trong chân không.
C. Sóng ñiện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền ñược trong chất rắn.
D. Trong sóng ñiện từ thì dao ñộng của ñiện trường và của từ trường tại một ñiểm luôn ñồng pha với
nhau.
Bài giải: Sóng ñiện từ có thể truyền ñược trong chất rắn, lỏng, khí, chân không. Chú ý trong chất rắn trừ kim
loại ðáp án C.
Câu 21: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 50 mH và tụ ñiện có ñiện dung
C. Trong mạch ñang có dao ñộng ñiện từ tự do với cường ñộ dòng ñiện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t
tính bằng s). Ở thời ñiểm mà cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng một nửa cường ñộ hiệu dụng thì hiệu
ñiện thế giữa hai bản tụ có ñộ lớn bằng
A. 12 3 V. B. 5 14 V. C. 6 2 V. D. 3 14 V.
Bài giải: Ta có ) (
2
1
2
1
2
1
2 2
0
2
0
2 2
i I
C
L
u LI Cu Li − = ⇒ = + =
=
2
2 3 2 2
0
2 2
12 , 0
12 , 0 10 . 50 . 2000 |
¹
|

\
|
− = −

i I L ω = V 14 3 ðáp án D
Câu 22: Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai ñiểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao ñộng tại hai ñiểm
ñó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
ñộng tại hai ñiểm ñó cùng pha.
Bài giải: Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 ñiểm dao ñộng cùng pha trên cùng 1 phương truyền
sóng ðáp án D.
Câu 23: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng với
phương trình là u
A
= u
B
= acos50πt (với t tính bằng s). Tốc ñộ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi
O
A B
d
M
O là trung ñiểm của AB, ñiểm M ở mặt chất lỏng nằm trên ñường trung trực của AB và gần O nhất sao cho
phần tử chất lỏng tại M dao ñộng cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A. 10 cm. B. 2 10 cm. C. 2 2 . D. 2 cm.
Bài giải: Phương trình sóng tại một ñiểm M trên ñường trung trực (cách các nguồn ñoạn d) và ñiểm O là:
( ) π π
λ
π
π 9 50 cos 2 ;
2
50 cos 2 − =
|
¹
|

\
|
− = t a u
d
t a u
O M

10 2 11 1 *
0 9 2 9 2
2
9
2 2
min min max min
/
= − = ⇒ = ⇒ − = ⇔
< ⇒ = > − = ⇒ = − = ∆ ⇒
AO d MO d k d
k AO k d k
d
O M
π
λ
π
π ϕ
⇒ ðáp án D.

Câu 24: Một con lắc ñơn ñược treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển ñộng thẳng ñứng ñi lên
nhanh dần ñều với gia tốc có ñộ lớn a thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy
chuyển ñộng thẳng ñứng ñi lên chậm dần ñều với gia tốc cũng có ñộ lớn a thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của
con lắc là 3,15 s. Khi thang máy ñứng yên thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là
A. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s.
Bài giải:

v nhanh dần

f ñồng hồ chạy nhanh T
1
< T
0
vậy
0 1
.T
a g
g
T
+
=
2
1
2
0
T
T
g a g = + ⇒ (1)

v chậm dần

f ñồng hồ chạy chậm T
2
> T
0
vậy
0 2
.T
a g
g
T

=
2
2
2
0
T
T
g a g = − ⇒ (2)
Từ (1) và (2) suy ra T
0
= 2,78(s). ðáp án D.
Câu 25: Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.
B. Các hành tinh chuyển ñộng quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.
C. Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.
D. Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh.
Bài giải: Dễ suy ra ñáp án C.
Câu 26: Dao ñộng của một chất ñiểm có khối lượng 100 g là tổng
hợp của hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, có phương trình li ñộ
lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 10cos10t (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính
bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất ñiểm bằng
A. 0,1125 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.
Bài giải: Vì 2 dao ñộng thành phần cùng pha nên biên ñộ dao ñộng tổng hợp cực ñại A
max
= A
1
+ A
2
=
15cm = 0,15m. Vậy suy ra năng lượng của vật dao ñộng tổng hợp là:
J A m W 1125 , 0 15 , 0 . 10 . 1 , 0 .
2
1
2
1
2 2 2 2
= = = ω ðáp án A.
Câu 27: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang có sóng dừng ổn ñịnh. Trên dây, A là một ñiểm nút, B là
một ñiểm bụng gần A nhất, C là trung ñiểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa
hai lần mà li ñộ dao ñộng của phần tử tại B bằng biên ñộ dao ñộng của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc ñộ truyền
sóng trên dây là
A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s.
Bài giải: Ta có biên ñộ sóng dừng tại một ñiểm M trên dây, cách ñầu cố ñịnh A ñoạn d là:
A
M
= 2a|sin
λ
πd 2
| với a là biên ñộ nguồn sóng. Ta có:
* Biên ñộ sóng tại ñiểm B ( cm d
B
40 10
4
= ⇒ = = λ
λ
): A
B
= 2a
* Biên ñộ sóng tại ñiểm C (
8 2
λ
= =
AB
d
C
) ⇒ A
C
= 2a|sin
λ
λ
π
8
2
|
2
2
2
2
. 2
B
A a = =
* Vì có thể coi ñiểm B như một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A
B
, thì thời gian ngắn nhất giữa
hai lần ñiểm B có li ñộ
2
2
B
A là s m
T
v s T
T
t / 5 , 0 8 , 0 2 , 0
4
= = ⇒ = ⇒ = = ∆
λ
⇒ ðáp án B.
Câu 28: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự ñịnh số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng
dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác ñịnh số vòng dây
thiếu ñể quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho ñủ, học sinh này ñặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp một ñiện áp xoay
Sao chổi
chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, rồi dùng vôn kết xác ñịnh tỉ số ñiện áp ở cuộn thứ cấp ñể hở và cuộn
sơ cấp. Lúc ñầu tỉ số ñiện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số ñiện áp
bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. ðể ñược máy biến áp ñúng như dự ñịnh, học sinh này
phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A. 40 vòng dây. B. 84 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Bài giải: Gọi N
1
, N
2
là số vòng dây ban ñầu của mỗi cuộn; n là số vòng phải cuốn thêm cần tìm. Ta có:
60 2
24
516 ; 1200 45 , 0
24
; 43 , 0
2
1
2 1
1
2
1
2
= ⇒ =
+ +
= = ⇒ =
+
=
n
n N
N
N N
N
N
N
N
⇒ ðáp án D.
Câu 29: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po phát ra tia α và biến ñổi thành chì
206
82
Pb. Cho chu kì bán rã của
210
84
Po
là 138 ngày. Ban ñầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời ñiểm t
1
, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni
và số hạt nhân chì trong mẫu là
1
3
. Tại thời ñiểm t
2
= t
1
+ 276 ngày,
tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
A.
1
15
. B.
1
16
. C.
1
9
. D.
1
25
.
Bài giải: Dựa vào bảng t
1
= 2T = 276 ngày và ñễ suy ra ñược
t
2
= 4T tỉ lệ cần tính là 1:15 ðáp án A.


Câu 30: Một con lắc lò xo ñặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một ñầu cố ñịnh, ñầu kia gắn
với vật nhỏ m
1
. Ban ñầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, ñặt vật nhỏ m
2
(có khối lượng bằng khối
lượng vật m
1
) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m
1
. Buông nhẹ ñể hai vật bắt ñầu chuyển ñộng theo
phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời ñiểm lò xo có chiều dài cực ñại lần ñầu tiên thì khoảng
cách giữa hai vật m
1
và m
2

A. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm. D. 3,2 cm.
Bài giải:
* Khi hệ vật chuyển ñộng từ VT biên ban ñầu ñến VTCB: CLLX (m
1
+ m
2
= 2m): v
max
=
m
k
A A
2
= ω
* Khi ñến VTCB, hai vật tách khỏi nhau do m
1
bắt ñầu chuyển ñộng chậm dần, lúc này m
2
chuyển ñộng
thẳng ñều với vận tốc v
max
ở trên.
+ Xét CLLX m
1
= m (vận tốc cực ñại không thay ñổi):
v
max
=
m
k
A A ' ' ' = ω = cm
A
A
m
k
A 2 4
2
'
2
= = ⇒
+ Từ khi tách nhau (qua VTCB) ñến khi lò xo có chiều dài cực ñại thì m
1
ñến vị trí biên A’, thời gian dao
ñộng là
' 2 ' 4
2
4
'
ω
π
ω
π
= = = ∆
T
t ; với
2 2 .
2 '
ω
π
ω ω = ∆ ⇒ = = t
m
k
. Trong thời gian này, m
2
ñi ñược:
s = v.∆t = v
max
.∆t = cm A 2 2 .
2 2 .
. π
ω
π
ω ≈
⇒ Khoảng cách hai vật: ∆d = s - A’ ≈ 3,2 cm ⇒ ðáp án D.

Câu 31: ðặt ñiện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t π vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần
R, tụ ñiện có ñiện dung C và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược. ðiều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu
dụng ở hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại thì thấy giá trị cực ñại ñó bằng 100 V và ñiện áp hiệu dụng ở hai
ñầu tụ ñiện bằng 36 V. Giá trị của U là
A. 80 V. B. 136 V. C. 64 V. D. 48 V.
Bài giải: Dấu hiệu nhận dạng L thay ñổi (U
L
)
max
khi ñó ta có hệ thức 0
2 2
= − − U U U U
L C L

Bấm máy tính ta có U = 80V ðáp án A.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra ñồng thời ba bức xạ ñơn sắc có
bước sóng là λ
1
= 0,42um, λ
2
= 0,56um và λ
3
= 0,63um. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp
có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì
số vân sáng quan sát ñược là
A. 21. B. 23. C. 26. D. 27.
Bài giải: Vì tỉ lệ k
1
:k
2
:k
3
= 12:9:8 Số vân sáng kể cả trùng của λ
1
; λ
2
; λ
3
trong khoảng lần lượt là ( 13 -2 =
11; 10 -2 = 8; 9 – 2 = 7)
Mặt khác ta có tỉ lệ:
3
4
2
1
=
k
k
;
2
3
3
1
=
k
k
;
8
9
3
2
=
k
k
suy ra tổng số vân sáng λ
1
trùng cả λ
2
; λ
3
là: k
1
= 3; 4; 6; 8; 9
Số vân sáng λ
2
trùng λ
3
trong khoảng không có. Vậy tổng số vân sáng trong khoảng 2 vân sáng có màu
giống màu vân trung tâm nhìn thấy là: 11 + 8 + 7 – 5 = 21 ðáp án A.
Câu 33 : ðặt ñiện áp 2 cos u U t ω = vào hai ñầu một tụ ñiện thì cường ñộ dòng ñiện qua nó có giá trị hiệu
dụng là I. Tại thời ñiểm t, ñiện áp ở hai ñầu tụ ñiện là u và cường ñộ dòng ñiện qua nó là i. Hệ thức liên hệ
giữa các ñại lượng là
A.
2 2
2 2
u i 1
U I 4
+ = B.
2 2
2 2
u i
1
U I
+ = C.
2 2
2 2
u i
2
U I
+ = D.
2 2
2 2
u i 1
U I 2
+ =
Bài giải: Vì u
C
vuông pha i nên giữa chúng luôn có 1 công thức ñộc lập thời gian 1
2
0
2
2
0
2
= +
I
i
U
u
C


( ) ( )
2 1
2 2
2
2
2
2
2
2
2
2
= + ⇒ = + ⇒
I
i
U
u
I
i
U
u
C
C
ðáp án C.
Câu 34 : Theo thuyết tương ñối, một êlectron có ñộng năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì
êlectron này chuyển ñộng với tốc ñộ bằng
A. 2,41.10
8
m/s B. 2,75.10
8
m/s C. 1,67.10
8
m/s D. 2,24.10
8
m/s
Bài giải: W
ñ
= E - E
0
=
0
2
1
E s m v c m
c
v
c m
E E / 10 . 24 , 2
2
3
1
2
3
8 2
0
2
2
2
0
0
= ⇔ =

⇔ = ⇒ ⇒ ðáp án D.
Câu 35 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch
gồm ñiện trở thuần R, cuộn càm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
<
2L. Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện có cùng một giá trị. Khi ω = ω
0
thì
ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt cực ñại. Hệ thức liên hệ giữa ω
1
, ω
2
và ω
0

A.
0 1 2
1
( )
2
ω = ω + ω B.
2 2 2
0 1 2
1
( )
2
ω = ω + ω C.
0 1 2
ω = ω ω D.
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
( )
2
= +
ω ω ω

Bài giải: Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
, ta có : U
C1
= U
C2

2
2
1
1
2 1
. .
C C C C
Z
Z
U
Z
Z
U
Z I Z I = ⇔ = ⇔
2
2
1 2 4
1
2 2
1 2
2
2 2 4
2
2 2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
2
1
1 . 2
. .
1 . 2
. .
)
.
1
(
1
)
.
1
(
1
C C
L
L R
C C
L
L R
C
L R
C
L R
+ − + = + − + ⇔
− +
=
− +

ω
ω ω
ω
ω ω
ω
ω ω
ω
ω ω
⇔ ) .( ) )(
2
(
4
2
4
1
2 2
2
2
1
2
ω ω ω ω − = − − L R
C
L
⇔ ) .( )
2
(
2
2
2
1
2 2
ω ω + = − L R
C
L
(với R
2
<
C
L 2
)

2
2
2
2
2
1
)
2
(
) (
L
R
C
L

= +ω ω (1)
Mặt khác (U
C
)
max
theo ω khi
2
2
2
0
2
2
L
R
C
L

= ω (2) Lấy (2) thay vào (1) suy ra
2 2 2
0 1 2
1
( )
2
ω = ω + ω ðáp án B.
Câu 36 : ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần
R
1
= 40 Ω mắc nối tiếp với tụ ñiện có diện dụng
3
10
C F
4

=
π
, ñoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần R
2
mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần. ðặt vào A, B ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi thì ñiện
áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch AM và MB lần lượt là :
AM
7
u 50 2 cos(100 t ) (V)
12
π
= π − và
MB
u 150cos100 t (V) = π . Hệ số công suất của ñoạn mạch AB là
A. 0,86. B. 0,84. C. 0,95. D. 0,71.
Bài giải: 41 , 27 35 , 148 0 150 105 2 50
_
− ∠ = ∠ + − ∠ = AB u ; Mặt khác 60
4
5
40 40
105 2 50
_
_
_
− ∠ =

− ∠
= =
i
Z
u
i
AM
AM

Vậy 84 , 0 ) 41 , 27 60 cos( cos = + − = ϕ ðáp án B.
Câu 37 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc, khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát ño ñược là 1 mm. Từ vị trí ban ñầu, nếu tịnh
tiến màn quan sát một ñoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm.
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,64 um B. 0,50 um C. 0,45 um D. 0,48 um
Bài giải: * Ban ñầu : i =
a
D λ
* Lúc sau : i

=
a
D ) 25 , 0 ( − λ

* m
D
ai
m D
D
D
i
i
u λ 48 , 0 25 , 1
8 , 0
1
25 , 0 '
= = ⇒ = ⇒ =

= ⇒ ðáp án D.

Câu 38 : Hiện tượng quang ñiện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ ñiện từ có bước sóng thích hợp.
C. cho dòng ñiện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Bài giải: ðáp án B.
Câu 39 : Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do. Thời gian ngắn nhất ñể năng
lượng ñiện trường giảm từ giá trị cực ñại xuống còn một nửa giá trị cực ñại là 1,5.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất
ñể ñiện tích trên tụ giảm từ giá trị cực ñại xuống còn một nửa giá trị ñó là
A. 2.10
-4
s. B. 6.10
-4
s. C. 12.10
-4
s. D. 3.10
-4
s.
Bài giải: Từ VTLG suy ra ) ( 10 . 2 10 . 5 , 1 .
3
4
4
3 4 4
2
1
2
1
2
s t
t
t
− −
= = ⇒ = =
π
π
ϕ
ϕ
ðáp án A.

Câu 40 : Một nguồn ñiểm O phát sóng âm có công suất không ñổi trong một môi trường truyền âm ñẳng
hướng và không hấp thụ âm. Hai ñiểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r
1
và r
2
. Biết cường ñộ âm tại A gấp
4 lần cường ñộ âm tại B. Tỉ số
2
1
r
r
bằng
A. 4. B.
1
2
. C.
1
4
. D. 2.
Bài giải: Áp dụng c/t: 2
2
2
= = ⇒ =
B
A
A
B
A
B
B
A
I
I
r
r
r
r
I
I
ðáp án D.
Câu 41 : Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang ñiện của kim loại này có giá
trị là
A. 550 nm B. 220 nm C. 1057 nm D. 661 nm
Bài giải: Áp dụng c/t: nm m
A
hc hc
A 661 10 . 661
10 . 6 , 1 . 88 , 1
10 . 9875 , 1
9
19
25
= = = = ⇒ =



λ
λ
ðáp án D.
Câu 42 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất ñiểm thực hiện ñược
100 dao ñộng toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ 2 cm theo chiều âm với tốc ñộ
là 40 3 cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao ñộng của chất ñiểm là
φ
1
φ
2
-Q
0
A. x 6cos(20t ) (cm)
6
π
= − B. x 4cos(20t ) (cm)
3
π
= +
C. x 4cos(20t ) (cm)
3
π
= − D. x 6cos(20t ) (cm)
6
π
= +
Bài giải: t =0 lúc x > 0; v < 0 suy ra
2
0
0
π
ϕ < < ðáp án có thể B hoặc D. dễ thấy B thỏa mãn chọn B.
Cách 2: Cũng nhanh
100T = 31,4(s) T = 0,1π(s) hay ω = 20rad/s vậy khi ñó
3
4 3 2 2
20
3 40
2
0
0
π
ω
∠ = + =

− = − i i i
v
x
ðáp án B.
Câu 43 : Một con lắc ñơn ñang dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ góc α
0
tại nơi có gia tốc trọng trường là g.
Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α
0

A. 3,3
0
B. 6,6
0
C. 5,6
0
D. 9,6
0

Bài giải: ) 1 (
2
0 max
α τ + = mg ; )
2
1 (
2
0
min
α
τ − = mg
0
0
2
0
2
0
min
max
6 , 6 ) ( 115 , 0 02 , 1
2
1
1
≈ = ⇒ =

+
= rad α
α
α
τ
τ
ðáp án B.
Câu 44 : Tia Rơn-ghen (tia X) có
A. cùng bản chất với tia tử ngoại.
B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. ñiện tích âm nên nó bị lệch trong ñiện trường và từ trường.
D. cùng bản chất với sóng âm.
Bài giải: ðáp án A.
Câu 45 : Mạch dao ñộng ñiện từ LC gồm một cuộn dây có ñộ tự cảm 50 mH và tụ ñiện có ñiện dung 5 uF.
Nếu mạch có ñiện trở thuần 10
-2
Ω, ñể duy trì dao ñộng trong mạch với hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ
ñiện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A. 72 mW. B. 72 uW. C. 36 uW. D. 36 mW.
Bài giải: Công suất cấp bù R I P
2
0
2
1
= mặt khác
2
0
2
0
2
1
2
1
CU LI = W R U
L
C
P
6 2
0
10 . 72
2
1

= = ⇒ ðáp án B.
Câu 46 : Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp.
Suất ñiện ñộng xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V. Từ thông cực
ñại qua mỗi vòng của phần ứng là
5
π
mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
A. 71 vòng. B. 200 vòng. C. 100 vòng. D. 400 vòng.
Bài giải: Gọi tổng số vòng dây của máy là N, ta có:
E
0
= E 2 = 2πf.N.Ф
0
→ N = 400
10 . 5
. 50 . . 2
2 . 100
2
2
3
0
= =
Φ

π
π
πf
E
vòng
⇒ Số vòng dây của 1 cuộn (máy có 4 cuộn dây): 100
4
1
= =
N
N
cuon
⇒ ðáp án C.

Câu 47 : Một thiên thạch bay vào bầu
khí quyển của Trái ðất, bị ma sát mạnh,
nóng sáng và bốc cháy, ñể lại một vết
sáng dài. Vết sáng dài này ñược gọi là
A. sao ñôi B. sao siêu mới
C. sao băng D. sao chổi
Bài giải: ðáp án C.

Câu 48 : Một hạt nhân X ñứng yên,
phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v
1
và v
2
, K
1
và K
2
tương ứng là khối lượng, tốc ñộ,
ñộng năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau ñây là ñúng ?
A.
1 1 1
2 2 2
v m K
v m K
= = B.
2 2 2
1 1 1
v m K
v m K
= = C.
1 2 1
2 1 2
v m K
v m K
= = D.
1 2 2
2 1 1
v m K
v m K
= =
Bài giải: Áp dụng ñịnh luật bảo toàn ñộng lương ta có : 0
2 1
= + P P
r r

Sao băng
Sao băng Sao chổi
⇒ P
1
= P
2
⇒ m
1
.v
1
= m
2
.v
2

2
1
1
2
v
v
m
m
= (1)
* Lại có: P
1
2
= P
2
2
⇒ 2m
1
.K
1
= 2m
2
.K
2

2
1
1
2
K
K
m
m
= (2)
Từ (1) và (2) ta có :
2
1
1
2
v
v
m
m
= =
2
1
K
K
⇒ ðáp án C.
Câu 49 : ðặt ñiện áp xoay chiều u U 2 cos100 t = π (U không ñổi, t tính bằng s) vào hai ñầu ñoạn mạch
mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm
1

H và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi
ñược. ðiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại. Giá trị
cực ñại ñó bằng U 3 . ðiện trở R bằng
A. 10 Ω B. 20 2 Ω C. 10 2 Ω D. 20 Ω
Bài giải: * Z
L
= ω.L= 20Ω
* U
cmax
= Ω = = → = + → =
+
2 10
2
3 3
2 2
2 2
L
L
L
Z
R R Z R U
R
Z R U

⇒ ðáp án C.

Câu 50 : Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc ñộ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 0,7 m/s ñến 1 m/s. Gọi A và B là hai ñiểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách
nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao ñộng ngược pha với nhau. Tốc ñộ truyền sóng là
A. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s D. 90 cm/s
Bài giải:
* Vì A và B ngược pha nhau nên AB = d = (k+ 0,5)λ = (k+ 0,5)
5 , 0
2
5 , 0
.
+
=
+
= ⇒
k k
f d
v
f
v
(m/s) (1)
* Theo bài ra: s cm s m v k k
k
s m v s m / 80 / 8 , 0 2 4 , 2 5 , 1 1
5 , 0
2
7 , 0 / 1 / 7 , 0 = = ⇒ = ⇒ ≤ ≤ ⇔ ≤
+
≤ ⇔ ≤ ≤
⇒ ðáp án B.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->