OXI – LƯU HUỲNH --------------------1) Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh.

Đem hoà tan chất rắn sau phản ứng trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lit khí. Các thể tích đều đo ở đktc.Tính % khối lượng của sắt và lưu huỳnh trong hỗn hợp đầu và tính khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch Pb(NO3)2? (%Fe=77,78. m=23,9) 2) Cho sản phẩm tạo thành khi nung hỗn hợp 5,6 gam sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnh vào 500 ml dung dịch HCl thì được 1 hỗn hợp khí bay ra và một dung dịch A ( hiệu suất phản ứng 100%). a) Tính thành phần phần trăm thể tích hỗn hợp khí tạo thành? b) Để trung hoà HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl? 3) Cho 6,45 gam một hỗn hợp gồm lưu huỳnh và 1 kim loại M ( hoá trị 2) vào một bình kín không chứa Oxi. Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B. Cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựoc khí C và 1,6 gam chất rắn D không tan. Cho khí C đi từ từ qua 1 dung dịch Pb(CH3COO)2 có kết tủa cân nặng 11,95 g. Xác định kim loại M và tính khối lượng M và lưu huỳnh trong hỗn hợp ban đầu? 4) Một hỗn hợp X gồm bột lưu huỳnh và một kim loại M hoá trị 2 có khối lượng là 25,9 g. Cho X vào 1 bình kín không chứa không khí. Thực hiện phản ứng giữa M và S ( phản ứng hoàn toàn) thu được chất rắn A. khi cho A tác dụng với dung dịch HCl dư, A tan hết tạo ra hỗn hợp khí B có V=6,72 lit (đkc) và tỉ khối đối với Hiđro bằng 11,666. Xác định thành phần hỗn hợp khí B, tên kim loại M và khối lượng S và M trong hỗn hợp X? 5) Một hỗn hợp Y gồm Zn và lưu huỳnh; Cho M và S phản ứng hoàn toàn với nhau tạo ra chất rắn C. Khi cho C tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 1 chất rắn D không tan cân nặng 6 gam và thu được 4,48 lit khí E có tỉ khối của E đối với hiđro là 17. Tính khối lượng Y? 6) Một hỗn hợp Z gồm kẽm và lưu huỳnh; nung nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi thu được chất rắn F. Khi cho F tác dụng với dung dịch HCl dư để lại một chất rắn G không tan cân nặng 1,6 gam và tạo ra 8,96 lit hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 17. Tính khối lượng hỗn hợp Z và hiệu suất phản ứng giữa M và S? 7) Dẫn 12, 8 gam SO2 vào 50 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 gam /ml). Muối nào được tạo thành? Tính C% của nó trong dung dịch thu được? 8) Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit H2S (đktc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml). Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được? 9) Một hỗn hợp X gồm 2muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm - Cho 43,6 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Chất khí A sinh ra làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO4 0,3M 2KMnO4 + 5SO2 +2 H2O ® 2MnSO4 + 2KHSO4 + H2SO4 - Mặt khác, 43,6 gam hỗn hợp X cũng tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. a) Xác định tên kim loại kiềm? % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X? b) Cho toàn bộ khí A sinh ra hấp thụ vào 500 gam dung dịch Ba(OH) 2 6,84%. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được? c) Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 6,84% tối thiểu dùng để hấp thu toàn bộ lượng khí A nói trên? 10) Dẫn V lit (đkc) khí CO2 qua dung dịch có chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Tính V? 11) Cho 16,8 lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Nếu cho một lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì thu đựoc lượng kết tủa bao hiêu? 12) Dẫn V lit khí CO2 (đkc) hấp thụ vào dung dịch có chứa 0,5 mol Ca(OH)2 thấy có 25 gam kết tủa. Tính V?
13) Có 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ 1:1 .Để trung hòa 100ml dung dịch X cần dùng 400ml dung dịch NaOH 5% (d=1,2g/ml)

Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ? A. 71. SO2 Câu 4. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 Câu 10. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag. SO2 và SO3. Bán kính nguyên tử tăng dần C. 75 D. Đun nóng đến 500oC D. C. Tính kim loại tăng dần. 1s22s22p6 D.Cô cạn dung dịch A thu đc 12g muối khan . HCl hoặc Cl2. D. Al2S3 D. Chưng cất không khí lỏng. Câu 12. oxit của M và muối sunfat của M hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch A thu được kết tủa B. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi? A. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. D.5 lần số mol của MgCO3 15) Cho 14. B. KI. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. Acid sunfuric đặc C.mặt khác đen nung chất rắn B tới khối lượng k đổi thu đc 11. Trong công nghiệp. . 1s22s22p43s2 C.2l CÒ và chất rắn B1. Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần Câu 5. Chọn phương án đúng cho cách điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm: A. B.2 lít dd CuSO4 2M. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây? A. O2 C. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau. Nhôm oxit B. Điện phân nướC. B. Câu 2.có cấu hình electron là A. Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì còn lại 14g chất rắn. Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng? A. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất.3g hh X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu đc dung dịch A. C. 1s22s22p42p2 B. ion O2.a) Xác định kim loại M TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT OXI Câu 1. Ozon hoặc hiđrosunfua. NaHCO3 Câu 9.95% tính khối lượng riêng của dung dịch X & C % of mỗi axit trong dung dịch X 14) Hòa tan 115. Sau phản ứng hoá học. H2 hoặc hơi nướC. Câu 6. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B. (NH4)2SO4 D. Nhiệt độ phòng B. 68 B. Mặt khác cho 14. Câu 13. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử. Điện phân dung dịch CuSO4. từ khí SO2 và O2. Dung dịch natri hidroxit Câu 8. D. Tính bền của hợp chất hidro tăng dần D. Ái lực electron tăng dần D.8g hỗn hợp X vào 0. C.chất rắn B và 4.48l CO2. Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5 C. phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. A và B đều đúng. 84 Câu 11. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 . Nước vôi trong D. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử. C.8g hỗn hợp rắn X gồm kim loại M(hóa trị 2).4 C. Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ? A. Nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4. PbS ở nhiệt độ thường. a) tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng b) tính khối lượng của B và B1 c) tính khối lượng nguyên tử của R biết trong hh đầu số mol của RCO3 gấp 2. 1s22s22p63s2 Câu 3. Sau khi phản ứng kết thúc tách bỏ chất rắn đem phần dd cô cạn đến hết nước thì còn lại 62g chất rắn. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá. Khí có oxi lẫn hơi nướC. đồng thời tính phi kim giảm dần Câu 7. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi. CaCO3 B. KClO3 C. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển C. A. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. Chọn phương án đúng: A. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do: A. Tính oxi hoá tăng dần. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon. D. H2S B. B.a) tính Cm của mỗi axit trong dung dịch X b)Nếu nồng độ % của NaCl trong dung dịch sthu đc sau p/ứ là 1. Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu: A. Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. tính khử giảm dần B.

2. 10% B. 1. Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau. D. thể tích). Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là A. 33 l B. Ozon hóa V l khí Oxi. 3 l B. 5% B.33% D. 2% B. % thể tích O2 trong hỗn hợp là: A. Chúng cùng có cấu tạo từ những nguyên tử của nguyên tố ôxi. % O3 trong hỗn hợp là A. 36g và 50% Câu 19. Câu 15. Nitơ lỏng và khí nitơ. C. B. 4. 1s2 2s22p4. [Ne] 3s2 3p6.5 l C. 6. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là. 6.5% Câu 21. Giá trị của V là: A. Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với H2 là 32. Giá trị của V là: A. 33.2 mol.Câu 14.33% D. Phân hủy V l khí ozon. A. sau phản ứng thể tích bình tăng lên 4 l. Cả 3 điều trên. 6% D. 1. KI. Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau? A. Cho hỗn hợp khí oxi và ozon.48 lít C. đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban dầu. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20. 3. Ôxi và ôzôn. ta được 1 chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. 3l C.67% C. 1. B. 1s2 2s2 2p6. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2. TÌM THÀNH PHẦN KHÍ TRONG HỖN HỢP – SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO Câu 18. 8 l D. A.36lít TĂNG GIẢM THỂ TÍCH Câu 25. thể tích khí thu được sau phản ứng giảm 3 l so với thể tích khí ban đầu. Sau 1 thời gian. C. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. 15% D. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. B. 4% D. 4l D. Câu 17. Thành phần % theo thể tích của O3 trong hỗn hợp là. Câu 23. 6. sau một thời gian ozon bị phân huỷ 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít. 3. 10 l Câu 28.5 l C. 3% C. 75 & 25 Câu 20. 5l Câu 30. 50&50 D. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 v à O3 so với H¬2 là 18. O3 bị phân huỷ hết. 6 l D. Bình đựng hỗn hợp O2 và O3 sau 1 thời gian O3 bị phân hủy hết. 50% C. 38g và 50% D. áp suất khí trong bình tăng thêm 3% (các áp đo cùng đk nhiệt độ.2g. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là: A. 7. D. SO2. Iot tinh thể và hơi iot.4 g.4 g. 66. H2O. dẫn hỗn hợp A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa a và V có giá trị là.33% Câu 22. 2. Đốt cháy hoàn toàn m g cacbon trong V l khí oxi dư (đktc). Ozon hóa 99 l khí Oxi. D. Đốt cháy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lít ôxi (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với Hiđrô là 20.6 l Câu 26. A. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X? A. Câu 16. 49.12 lít B.5 mol.67% B. D. 40g và 40% B. 20% . C. C. 16% D. Chúng cùng có tính ôxi hoá.75 mol. KOH. 10% C. thể→hết (2O3 tích của ozon trong hỗn hợp đầu là. 4 l B. 6 l C. % thể tích SO2 trong hỗn hợp là: A. 1. Thành phần % theo thể tích của CO2 có trong hỗn hợp là A. 9% B. 4. O2 và O3 là hai dạng thù hình của nhau vì: A. thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối với oxi là 1. 3.24 lít D. 1. 66. A.67% C.của các nguyên tố nhóm VIA? A. 33. Cho hỗn hợp SO2 và O2 có tỉ khối với H2 là 24. 2l B. 38g và 40% C. [Ar] 4s2 4p6. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi. 66 l D. Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là: A. C. B.25.5% Câu 31. 9 l Câu 27. 20 & 70 C.33% Câu 24. B. Có hỗn hợp khí O2 và O3.67% B. D. 3% C. 2. 25 & 75 B. 61. 5% Câu 29. 2 g. 1.6 mol. Ôxi lỏng và khí ôxi. thể tích khí thu được sau phản ứng là: A.

Cl2 . Khi tác dụng với phi kim. Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh: A. Thể tích mỗi khí thu được sau phản ứng (đktc) là: A. 0. Br2 . S B. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích ? A. không xác định. B. khối lượng nước thu được A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B.7 gam chất rắn màu tím đen. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là A. Câu 8. D. 50%.24 lít O2 D. Cho hỗn hợp khí gồm 0. C. B. 70 lít Câu 37.8 Câu 33. Zn D.96 lít Câu 34. 50%.6 g oxi. O2 . 9.8 g oxi và 0. Kim loại đó là: A.2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Câu 42. C. D. 4.1 gam. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là A.6 D.48 lít B. 40%. 2 g MgO và 3. S là chất rắn màu vàng. khối lượng các chất thu được sau phản ứng là: A.1s2 2s2 2p4 D.2 C. 7. D. 2s22p4 C. 1. S là chất rắn không tan trong nướC. 2.8 g hyđro tác dụng với nhau. Giá trị của m là A. Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá. 5.4 B. 75%. 3. S.72 lít C. S là chất ôxi hoá. FeS2. 60 lít C.8 g lưu huỳnh trong 5. Trong phản ứng S + 2H2SO4 đn → 3SO2 + 2H2O . Te. 8 g MgO B. D. Như vậy % thể tích của O3 trong X là A. NaHSO4. C.6 g Mg D. 1 : 3 C. O2-. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 C.2 g D. C. oxi chiếm 20% không khí). 1. Na . Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N2 và I2. 30%.4 g C. Câu 35. vừa có tính khử ? A. B. (NH4)2S2O8.5 gam KClO3 theo phản ứng : 2KClO3 2KCl + 3O2. Fe B. Thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít khí NO thành NO2 là (các thể khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. 25%. Ca Câu 4. 0. 25.6 lít SO2 C. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là A. 29. Na2SO3 lần lựơt là: . 10 gam Câu 36. 1. 1. dẫn nhiệt tốt. Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với hidro là: A.36 lít SO2 B. 2 : 1 Câu 3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 C. 8.24 lít D. S là chất dẫn điện. Câu 2. 3. áp suất. S D.5 D.8 g lưu huỳnh trong 5. 19 B.4 g Mg Câu 39. Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu2S. 30 lít B. Thể tích khí ôxi thu được (đktc) là: A. B.1 gam hỗn hợp oxit. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Câu 6.5 Câu 41. C. 1 : 2 B. Khi tác dụng với chất của oxi hóa. Cu C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. Br2 C. 22 C. Chọn phương án sai: A. B. 4 g Mg C. O3 . S2-. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2 D. Khi tác dụng với kim loại. 0. Ca TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT LƯU HUỲNH Câu 1. Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16. Đốt 4.4 gam. D. Dẫn 2. S là chất khử. Cl2 . 25%. 3s23p4 B.36 lít SO2 và 2.24 lit O2 Câu 40. C.7 gam.6 l oxi (đktc). Số mol FeS2 phản ứng để thu được 64 g khí SO2 (4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2) là A. Câu 9. 4 g MgO và 2. S là chất khử. Đốt 4. S . 3 : 1 D. 8.8 g Mg trong 1. 6. 3s23p6 D. 0. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13.BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG Câu 32. B. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích để nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 6 e độc thân? A. Nhiệt phân 24. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp.6 g B. Hạt vi mô nào sau đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)? A.24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12. 2s22p6 Câu 5. 50 lít D.6 l oxi (đktc). Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn.9 g Câu 38. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Câu 7. F2 . D. 2. A. Đốt 4. mùi khét.

8g S thu được 23. D.76g Zn dư D. Đun nóng một hỗn hợp gồm 0. H2S không tan Câu 2. 14. 4.15 mol bột kẽm trong môi trường kín không có không khí. -1. 7.6g Fe và 1.76g S dư C. Chọn phương án sai: A. 4. Nung nóng một hỗn hợp gồm 6. 100 gam B.8g C. Các khí thu được là và có thể tích là. Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128 g lưu huỳnh và 100 g oxi? A. H2S là chất oxi hoá.6g S đến phản ứng hoàn toàn.12l C. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. CuS không tan trong axít H2SO4 D.9 g D.15% C. 1. -2. Xảy ra phản ứng oxi hoá khử C. +7.A. 1. Cl2 là chất oxi hóa C. 1. +6.24% B.12l Câu 18. H2S là chất khử.4g B.2g C. H2O là chất khử D.8% và 36. 11.8 gam bột Fe và 0.85% và 46.91% B. H2O là chất oxi hoá Câu 3.12l và H2S.6g Fe và 1. B.4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9. 1.15% C. 1. 53. H2. 0. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. Cl2 là chất khử B. Hãy xác định thành phần định tính và định lượng của hỗn hợp sau phản ứng trên? A.94g ZnS và 5. 72% và 28% Câu 21. Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là: A.2% D. 2.5 M B. 3. 2. các chất thu được sau phản ứng là: A. 114 gam C.2g D. Tính CM của dung dịch HCl ban đầu? A. +4. Cho 10. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl. -4.55 g B. 1. +6.2% D. D. C. 63. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2. FeS2. 63. LƯU HUỲNH PHẢN ỨNG VỚI KIM LOẠI – BÀI TOÁN CHẤT DƯ Câu 11.8 gam bột S. B. 3g Câu 16.76% và 47. +4.2 g . 1.12l D. Câu 10. Axít H2SO4 yếu hơn axít H2S B. 9.8 gam bột Fe và 0. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2. 0. B. +4. H2. % khối lượng của Fe và Al trong hỗn hợp đó là: A.6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp sau phản ứng vào 500 ml dung dịch HCl thu V lit khí (đktc) và dung dịch A. Phân tử H2S có liên kết cộng hoá trị. 4. +6. 13.4l Câu 20. 0. khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. C.4g B.85% và 46.6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp thu được phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl. 53. Ở trạng thái kích thích cao nhất. Cl2 là chất oxi hoá. H2S.25M Câu 19. 228 gam Câu 15. 52. 7.5 g B Câu 12. +4.6g Fe và 1.8 g muối.7g ZnS B.1 mol bột lưu huỳnh và 0. -2.44l C.94g ZnS Câu 14.6.4g và Fe.96l D. 72% và 28% HIĐRO SUNFUA TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2S Câu 1. 0. FeS. 0. 50. 0.25 M C. 3g D. 1. S = 32) A. -1. FeS2.9 g .6g Câu 13.3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn. 2.94g ZnS và 5. 1.4g S và 1. 0.3M D. Cl2 là chất khử. Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). 6. Nung 11. -4.8% và 36.5 M B.8 g .5M D. 4. 8. Trong phân tử H2S nguyên tử S còn hai cặp electron tự do.6g S. 3. 4. 1. Khẳng định nào sau đây đúng: A.2l B. 200 gam D. A. H2. -1.25M Câu 17. Muối thu được có khối lượng là: ( Zn = 65. Sục 1 dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen.09% và 49. +6. 22. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là: A. +6.9 g .24l và H2S.7 g C.4 M C. Thể tích khí thu được (đktc) là A. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia phản ứng? A. 2. nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân? A. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư.12l B. +7. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. FeS. +7. 0. .8 gam bột S. 0. -2. 3g và Fe.2g Fe. 0. Cho hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với 12.

Kết quả khác. Chuyển thành mầu nâu đỏ. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh. 40% Câu 19. 32% .6 g Câu 16. A. 4 BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG Câu 14.72 l hỗn hợp khí (đktc). 57. Hoà tan hoàn toàn chất rắn thu được sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 1M thấy có 6. Nung 11.9% D.92 l Câu 15. Câu 20. Khối lượng mỗi kim loại Zn. thấy thoát ra 10. 13. Dung dịch KOH. Tính axít của các chất sau sắp xếp theo chiều giảm gần: A. HCl > H2CO3 > H2S C. C. Chọn khẳng định đúng: A. Hidro sunfua là một chất khử mạnh. 48.2g Fe. Vẫn trong suốt không màu D.86% C. 24. % khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là: A.96 l C.8% C.24 g B. 88 g D.8g kết tủa đen. số ôxi hoá (+2).48 l D.không có tính khử Câu 7. 48g B. 25 % C.2g D. 17.44 l B. 9. thu được V l khí (đktc). Fe trong hỗn hợp ban đầu là: A. 67. Tính khử D. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được 6. ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S C. 36. Câu 11. khối lượng kết tủa tạo thành là: A.9 g kết tủa đen. Tính m? A. Na2S B. A. D. 2H2S + O2 2H2O + 2SO2. 4. 4. 6. màu vàng.28% B.72 g D.72%. 8 : 2 B. B. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl Tỉ lệ số nguyên tử bị khử : số nguyên tử bị khử là:A. 66 g Câu 17. 3 D .→B. Dẫn từng khí qua dung dịch Pb(NO3)2. 47. C. B. A. Câu 4. H2 H2S→+ S B.8 g C. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2. 42.2%. Đốt 5. Từ bột Fe. Dung dịch H2S là một axít mạnh. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2.6 lít A (đktc) thì sản phẩm khí làm mất màu vừa đủ 400g dung dịch Brôm 2%. 30 % D. Tính % khối lượng H2S trong hỗn hợp A? A. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá yếu.C. nóng ZnSO4 + H2S + H2O D. Phương trình hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng chứng minh dung dịch H2S có tính khử: 2H2O + 2S. O2 để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là: A. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư.8% B. 8. Tính oxi hóa B. C.6g C. Câu 5. Dung dịch hidro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là A. D. 8. Nung 11. Nung nóng 17. 2 C. Pb(NO3)2 D. H2S > HCl > H2CO3 D. 15 % . Dung dịch HCl. 8 : 4 Câu 8.1%. D. 8 : 1 C. Bị vẩn đục. B. Dung dịch NaCl.752 l khí (đktc). Giá trị của V là A. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng. 74. 20 % B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử C. →Zn + H2SO4 đ. HCl > H2S > H2CO3 B.→A. Xuất hiện chất rắn màu đen Câu 12. Cho FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư khí sinh ra cho qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23. 63. NaOH + Na2S + H2O→H2S Câu 10. số ôxi hoá (-2). Khối lượng FeS đã phản ứng là: A. Không có tính oxi hóa . H2S + 4Cl2 + 4 H2O D. Hỗn hợp khí A gồm H2S và ôxi có dư.2%. Khí thu được cho vào dung dịch CuSO4 . 52.4 g B. 68% D. 75. dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H¬2S. 60% .72 lít khí (đktc) bay ra. 8 : 3 D . 44 g C. 1 B.7g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư (hiệu suất phản ứng là 100%). Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47. S. Loại bỏ H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch. KOH C.2g Fe.14%. Cả B và C Câu 13. 51. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây: A. Có 2 bình đựng khí H2S. 96g Câu 18. 2H2S + 3O2 H2SO4 + 8HCl→C. H2S > H2CO3 > HCl Câu 6. FeS + 2HCl FeCl2→ + H2S Câu 9. 25.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 A.84 g B. H2S + SO2 → 3S + H2O D. 25 % D. lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh D.4 g Câu 28. 1 M D. Na2S B. 200 ml C. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B. SO2 Câu 5. vừa là chất tạo môi trường Câu 2. lưu huỳnh đioxit C.2M. Ozon D. SO3 Câu 1. 21.24 lit khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1. Câu nào sau đây không đúng? A. H2S thể hiện tính khử. 2 và 1 D.84 lit Câu 29. Cho 6. 88 g D.064 lit B. NaHSO3 và Na2SO3 Câu 23. sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh.5 lit hỗn hợp khí gồm H2S và ôxi dư (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu 1.48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là: A. 50 ml B.5 M B. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 13. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư. Chất oxi hoá B. 66 g LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT SO2. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19. Trong các phản ứng sau. 175 ml Câu 22. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5. lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch KOH 0. Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit. 8.24 g B. phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá: A. Vừa là chất khử. 15 % C. vừa thể hiện tính khử? A. 250 ml B. Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit. 17.26g muối. 8 lit D. 44 g C. magiê bị khử thành magiê oxit. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum Câu 6. 1 và 1 C. Tính V (đktc) để thu được hai muối có nồng độ bằng nhau? A. Tính m? A. 125 ml D. 1 và 2 B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử C. 100 ml Câu 24. 500 ml C. 42. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử C.5.5 M Câu 25. Phản ứng nào không thể xảy ra? . 2 và 2 Câu 7. Fe2O3 C. Cả B và C Câu 3. 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2 C. 1. 300 ml D. 8.6 g H2S là A.8M .8M thu được hai muối có nồng độ bằng nhau. Chất khử D. vai trò của SO2 là: A. SO3 B. không thể hiện tính oxi hoá D. Muối thu được gồm: A. Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá. Trong phản ứng này. lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh Câu 8. CFC Câu 4. cacbon đioxit B. 100 ml Câu 26. Đốt cháy 1. 200 ml D. Tính % số mol của H2S trong hỗn hợp ban đầu? A. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit? A. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh C. 2. 150ml B.5 g C.5M . 21. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4. lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 900ml dung dịch KOH 0. 26. Na2SO3 D. Hấp thụ V lít khí H2S vào 450ml dung dịch NaOH 1.8 g H2S hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH 4M.6 lit khí H2S (đktc) là: A. 20 % B. 7.H2S PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM Câu 21.28 g D.96 lit C. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng? A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử B. 10 % Câu 27.12 g FeS vào dung dịch HCl dư. Hấp thụ hoàn toàn 2. NaHS C. 100 hay 200 ml C. Khối lượng muối tạo thành là? A. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 . CO2 D. Cho 21. 2M C. Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng? A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit B.

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước Br2 dư. S + O2 → SO2 C. Dung dịch Ca(OH)2 Câu 16. D. SO2 làm mất màu dung dịch nước brom.Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ. SO2 + 2Br2 + 2H2O NaHSO3◊C. SO2 là chất khí. B. màu vàng D. vừa có tính khử D. C. H2O. 2Fe + 6H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Câu 14. SO2 + dung dịch NaOH B. H2O. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑ B. Sục từ từ 2. SO2 + dung dịch H2S D. Phản ứng nào sau đây được dung để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm A. SO2 + H2S Câu 20. Dung dịch brom trong nước. Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH Câu 21. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hoá. Chọn câu không đúng trong các câu sau: A. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong. SO2 làm phenolphtalein hóa hồng. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng Câu 11. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hoá. SO2 + dung dịch H2S. D. NaHSO3. SO2 + 2Cl2 + 2H2O BaSO3 + H2O◊C. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra? A. C. SO2 + Ba(OH)2 3S + 2H2O◊D. Câu 22. H2S là chất khử C. phản ứng (2): H2S là chất khử Câu 13. C.A. Câu 18.24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Cho các chất khí: SO2. Tính ôxi hoá mạnh. S + O2 → SO2 C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2 D. bởi vì trong phân tử: A. Vừa có tính ôxi hoá. D. CO2. SO2 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. Trong các phản ứng sau. H2O. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Khí sunfurơ là chất có: A. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể: A. Câu 17. SO2 + H2O H2SO4 + 2HBr◊B. Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2? H2SO3◊A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính chất khử . dung dịch KMnO4 D. Na2SO3. Na2SO3. Quì tím Câu 10. SO2 + H2O H2SO4 + 2HCl◊B. dung dịch NaOH C. SO2 + dung dịch BaCl2 Câu 9. SO2 làm mất màu nước brom C. Phản ứng (1): SO2 là chất khử. B. C. Phản úng(2): SO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D. Tính khử mạnh B. B. B. H2O. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm? A. Na2SO3. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên ? A. NaHSO3. D. Chỉ dung 1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2? A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. C. SO2 + dung dịch NaOH. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hoá học sau: SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 (1) . Dung dịch Ba(OH)2 D. SO2 + NaOH CaSO3◊D. tính oxihóa yếu BÀI TẬP TÍNH THEO PHẢN ỨNG . Br2 là chất oxi hoá B. SO2 + dung dịch BaCl2. S có mức oxi hoá cao nhất C. SO2 làm mầt màu cánh hoa hồng. Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2? H2SO3◊A. S có mức oxi hoá trung gian B. S có cặp electron chưa liên kết Câu 15. SO2 + CaO Câu 19. SO2 + dung dịch nước clo. SO2 + dung dịch nước clo C. Dung dịch NaOH C. S có mức oxi hoá thấp nhất D. B. Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí? A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O Câu 12. Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2: A. NaOH. dung dịch Ca(OH)2 B.

Giấy có màu vàng của S. 100 ml Câu 32. 100 ml Câu 28.8 g D. Giấy có màu đen của cacbon Câu 3. 500 ml C.6g SO2 là A. C.5. 20.4 g C. Zn. 1. B.5 M Câu 29. 200 ml C. SO2 và CO2 D.112 l B. 41. H2S B. 100 hay 200 ml C. D.54% D. 300 ml D. H2SO4 loãng D. Na2SO3 D. 175 ml Câu 25. Mg. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19. 275ml Câu 34. Khối lượng kết tủa thu được là: A.5M . Tính C% của chất có trong dung dịch sau phản ứng trên? A. 50 ml B. Chọn phương án sai: A. SO2 và CO Câu 5. 200 ml C. khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 1M được một muối trung tính duy nhất. Zn. Muối thu được gồm: A. 200 ml C. 42.4g SO2 vào dung dịch NaOH 1M. Fe.448 l SO2 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM Câu 24. 100 ml Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 8. 21. SO3 . 150ml B. 25. 2.224 l C.48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là: A.55 gam Câu 27. Al. Na2SO4 B. Câu 4. khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 2M được một muối trung tính duy nhất.6 lit khí SO2 (đkc) là: A. 300 ml D.2 g Câu 33. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit.5 M B. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây? A. Oleum là hỗn hợp gồm: A.8 gam FeS. . Đốt cháy 8. 0.7% C. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước sẽ toả nhiều nhiệt. 2M C. Đốt cháy 8. SO2. sau phản ứng thu được 11. 200 ml D. 0. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4. D.96 l khí H2S (đktc) trong lượng dư oxi. không thay đổi màu C. sản phẩm khí thu được là: A. 50.97% B.336 l D.8 g SO2 hấp thụ vào 100ml dung dịch 4M. Chọn hiện tượng đúng khi nhỏ vài giọt H2SO4 đặc lên tờ giấy trắng: A. 3. 100 ml Câu 30.6 g B. 250ml D. Hoà tan V lít SO2 trong H2O. Cho FeCO3 tác dụng với H¬2SO4 đặc nóng.165gam chất rắn. 0. B. Cho nước Brôm vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước Brôm. 1 M D. 150ml B. 45. 300 ml D. H2SO4 đặc Câu 2. rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 2M khối lượng muối thu được là: A. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước. 250 ml B. 59. 125 ml D.24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1. NaHSO3 C.Câu 23.8 gam FeS và 12 gam FeS2.8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0. 32. Tính V ml? A. Al. Giấy chỉ bị ướt. SO3 .97% AXIT SUNFURIC TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2SO4 Câu 1.5M. Fe. Đốt 8. NaHSO3 và Na2SO3 Câu 26. C. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 25. SO3 . 16. 10. Al. Giấy không bị thấm ướt D. H2O B. 150ml B. Tính V ml? A.5g muối thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A.28).7 gam D. Cho 12. B. SO3 và CO2 C. Đốt cháy hoàn toàn 4. H2SO4 đặc C.725 gam C.85 gam B. 150ml B. H¬2SO4 đặc rất háo nước. 200ml C. SO2 . 0.96 lit H2S (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1. Hấp thụ hoàn toàn 6. sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1. V có giá trị là: A. Hấp thụ hoàn toàn 2. Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng? A.

6. C. D. SO2 Câu 10. O2. Hoà tan 0. 0. O2. Fe dư B.1g C. Công thức đúng của oleum là A. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O Câu 9. Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2. 10. 61. NH3. Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2.16g B. kim loại M là A. H2O OLEUM Câu 11.Câu 6. H2SO4. không xác định. H2SO4. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O D. Câu 8. Câu 7. Zn. Fe dư.72l khí (đktc). N2.48 lit khí (đkc). Ag Câu 18. Các chất thu được sau pư là: A.36l . B. 2SO3. C.2g D. H2S.1g B. H2. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào A. 10SO3 B. Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là: A. D.68 lít SO2 (đktc). N2. CO2. H2O. H2S. H2SO4 đặc D. Fe2(SO4)3. NH3. Hoà tan hoàn toàn 4. 41. 3SO3 D. Kim loại R là: A. H2SO4. Zn. H2O. Giá trị của m là: A.8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1. H2SO4 loãng. FeSO4. Kim loại R và khối lượng muối A thu được là: A.24l hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với hiđro là 27. Zn B.SO3. B. C.1g Câu 21.45g D.45g ôlêum A vào nước được dung dịch B. H2O2.3SO3. H2SO4. N2. Fe2(SO4)3. Al. 160 ml. Fe. lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0.2 gam kết tủa. 11. SO2. H2O D. 2SO3 Câu 12. Ag Câu 17. 14. CO2. 0. 41. Lấy 5. Câu 15. B. Câu 16. Cu. Hoà tan hoàn toàn 4.08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng. Sau khi hoà tan 8. C.1n mol e. FeSO4. KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT Câu 14. 13g B.4M để trung hoà dung dịch X bằng A. D. Công thức của B là: A.3SO3 vào nước được dung dịch X. D. D. 40.4 mol e. O2. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4. 120 ml. H2SO4. Cu D.2M thấy tạo ra 0.nSO3 vào nước. SO2 D. C.8g HỖN HỢP KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT Câu 19. Cho Axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe dư. Câu 13. Phản ứng nào sau đây là sai? A. SO2 C. Cho 11.8 g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1.2g C. SO2. để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. CO2. Zn B.8 gam oleum H2SO4. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây? A. Fe C. Mg. 5SO3 C. 11. Fe C. Cu D.2g Câu 20.01 mol oleum H2SO4. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: A. Số ml dung dịch NaOH 0. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O B.2 mol e. Số mol electron mà R đã cho là A. C. B. H2. Fe. SO2. 1. SO2. H2SO4. B. N2. Fe2(SO4)3. H2SO4. B.6g C. Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A.4SO3. Hoà tan hoàn toàn 1. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O C.3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3. sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93. H2SO4. H2O. CO2.68 lít SO2 (đktc). C. 9. H2O B. Ag. Hoà tan 33. CO2 C. 100 ml. 0. 200 ml.24 lit SO2 (đkc). C.11g D. A.3g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6.608g muối. Kim loại M là.

Cho 16g hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M.2% C.42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4). 0. Cu D. FeO Câu 36. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là: A.3g và H2SO4 dư B. 100ml B.96l khí (đktc). Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A. B.15M Câu 27.6g và H2SO4 dư D. Câu 34. Mg B. 24. 46. Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%? A. 0. 120 lit. 56 lit. 23. D. Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lit dung dịch H2SO4 2M là: A.90M C. 80ml Câu 38.8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26.5 mol B.8 gam Câu 28. C. MgO B. 114.2%.5M. 5. B. Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0.48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2. 46. 23.6g và BaCl2 dư C. 50 B. 20. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là: A. Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1. 30% Câu 29. 5.78% D. 0. 60 C.3% B.625% D. Hoà tan hoàn toàn 13. Zn.66M D. Ca. 25.5 lit. 23. Acid sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1. Dung dịch này có nồng độ A. 80 PHA LOÃNG DUNG DỊCH Câu 25.0 mol C. Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0. 20 mol Câu 32.2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0. 46.24l khí (đktc). Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1. 3. A. 120ml D. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d = 1. Li và 13.6%. Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A. được 500ml dung dịch. Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 10% (d=1.3g và H2SO4 dư B. Công thức của oxit đó là: A.72 M B. C. Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml . D. Số mol H2SO4 cần dung để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là: A.3g và BaCl2 dư Câu 37. Nồng độ mol của dung dịch HCl sau khi trộn là: A. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là: A. 23. Sau phản ứng thu được 8. 0. 65. Sau phản ứng thu được 4. 0. K và 21. 70 D. Cs và 61. 10 mol D. Hoà tan 1 ôxit của kim loại hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối có nồng độ 22. % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là A.6g và H2SO4 dư D.0 mol C. CuO C. 10 mol D.5 mol B.84 g/ml và nồng độ 96%. 55. Rb và 1.2% C. Pha loãng 25ml acid này vào nước .6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng dư.88l H2 (đktc).00 lit nước hoà tan 350 lit khí hiđro bromua (đkc) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit bromhiđric thu được là: A. CaO D. Ag Câu 24. 1.6 lit.047 g/ml) với 250 ml dung dịch HCl 2M.10M Câu 30. 22.45M B. 15.2%. Pb C.7 gam B. H2SO4 LOÃNG Câu 33. 0.14) với 400g dung dịch BaCl2 5.94M D. 1.5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là: A.86% B. 0.05% B.7 lit. 2. Trộn 3. 2.6g và BaCl2 dư C.14) với 400g dung dịch BaCl2 5. 51% D.2% Câu 22.80M Câu 31. 2. 184 lit.40M B. 3.72% Câu 23.33M C. 112 lit. 108. 20 mol Câu 26.25M C.3g và BaCl2 dư Câu 35. 57% C. 46. Cần bao nhiêu gam NaCl vào 500 gam dung dịch NaCl 8% để có dung dịch NaCl 12%? A.38M D.0 gam C. Be. 49.84 gam/ml) A. 89. Cho 17.khí (đktc). 90ml C. 67. Nếu 1. Fe.2 gam D. 168 lit.

0. 0. 0. 51% B. Cho 6. 35% và 65%. Công thức của hợp chất sắt đó là A.3 mol H2SO4 đặc. Cr B. 0. Al D. D. . C.4M.28) nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu là: A.06 mol FeSO4.5M và 11. FeS. Al C. 0.12 mol FeSO4.02 mol Fe dư. D. FeCO3. 53% Câu 41. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. 1M. 1M. thu được (cho Fe = 56) A. B. Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là: A. 40% C. Cho 427.24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn.5M.5M và 5.97g kết tủa trắng. 0. Cr Câu 39. C.5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là: A. thoát ra 0.112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất).dung dịch BaCl2 tạo thành 20. 49% D. B.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Bài 2. FeO D.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư).54M. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 2.65M. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là: A. 50% và 50%. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất).72 gam Fe vào dung dịch chứa 0.08 mol FeSO4. H2SO4 ĐẶC Bài 1. 0.6g B. 45% và 55%. 40% và 60%. 0. Cho 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lượng bột Fe dư thấy thoát ra 4. 1M. C.2g C. 0. 0.5M và 11.33g kết tủa. Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4. B. 0.9M. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 2.25M và 11.48l khí (đktc) và dung dịch A. FeS2. Cho 0.2g D.2g Câu 40. 0.

14. .4 g CuO đun nóng.32M thấy thoát ra lít khí NO.1M thấy tách ra 1g kết tủa trắng. b/ Tính thành phần X (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn? 2) Cho m gam hỗn hợp cùng số mol của và tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 khi đun nóng được dung dịch A. Nếu thêm 760ml dung dịch HCl 1. Nếu tiếp tục thêm 24g Mg thì thấy thoát ra lít hỗn hợp khí và .336 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm và NO có tỉ khối so với hidro là 19. đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục.333M vào dung dịch sau phản ứng thì lại thoát ra thêm lít khí NO nữa. Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500ml dung dịch 0. . lọc dung dịch cuối cùng thu được chất rắn X. . Tính m và nồng độ mol/lit của dung dịch đã dùng.AXIT NITRIC (HNO3) -----------------------------1) Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6. a/ Viết các phương trình phản ứng và tính . Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 150ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful