OXI – LƯU HUỲNH --------------------1) Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh.

Đem hoà tan chất rắn sau phản ứng trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lit khí. Các thể tích đều đo ở đktc.Tính % khối lượng của sắt và lưu huỳnh trong hỗn hợp đầu và tính khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch Pb(NO3)2? (%Fe=77,78. m=23,9) 2) Cho sản phẩm tạo thành khi nung hỗn hợp 5,6 gam sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnh vào 500 ml dung dịch HCl thì được 1 hỗn hợp khí bay ra và một dung dịch A ( hiệu suất phản ứng 100%). a) Tính thành phần phần trăm thể tích hỗn hợp khí tạo thành? b) Để trung hoà HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl? 3) Cho 6,45 gam một hỗn hợp gồm lưu huỳnh và 1 kim loại M ( hoá trị 2) vào một bình kín không chứa Oxi. Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B. Cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựoc khí C và 1,6 gam chất rắn D không tan. Cho khí C đi từ từ qua 1 dung dịch Pb(CH3COO)2 có kết tủa cân nặng 11,95 g. Xác định kim loại M và tính khối lượng M và lưu huỳnh trong hỗn hợp ban đầu? 4) Một hỗn hợp X gồm bột lưu huỳnh và một kim loại M hoá trị 2 có khối lượng là 25,9 g. Cho X vào 1 bình kín không chứa không khí. Thực hiện phản ứng giữa M và S ( phản ứng hoàn toàn) thu được chất rắn A. khi cho A tác dụng với dung dịch HCl dư, A tan hết tạo ra hỗn hợp khí B có V=6,72 lit (đkc) và tỉ khối đối với Hiđro bằng 11,666. Xác định thành phần hỗn hợp khí B, tên kim loại M và khối lượng S và M trong hỗn hợp X? 5) Một hỗn hợp Y gồm Zn và lưu huỳnh; Cho M và S phản ứng hoàn toàn với nhau tạo ra chất rắn C. Khi cho C tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 1 chất rắn D không tan cân nặng 6 gam và thu được 4,48 lit khí E có tỉ khối của E đối với hiđro là 17. Tính khối lượng Y? 6) Một hỗn hợp Z gồm kẽm và lưu huỳnh; nung nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi thu được chất rắn F. Khi cho F tác dụng với dung dịch HCl dư để lại một chất rắn G không tan cân nặng 1,6 gam và tạo ra 8,96 lit hỗn hợp khí (đkc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 17. Tính khối lượng hỗn hợp Z và hiệu suất phản ứng giữa M và S? 7) Dẫn 12, 8 gam SO2 vào 50 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 gam /ml). Muối nào được tạo thành? Tính C% của nó trong dung dịch thu được? 8) Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit H2S (đktc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml). Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được? 9) Một hỗn hợp X gồm 2muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm - Cho 43,6 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Chất khí A sinh ra làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO4 0,3M 2KMnO4 + 5SO2 +2 H2O ® 2MnSO4 + 2KHSO4 + H2SO4 - Mặt khác, 43,6 gam hỗn hợp X cũng tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. a) Xác định tên kim loại kiềm? % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X? b) Cho toàn bộ khí A sinh ra hấp thụ vào 500 gam dung dịch Ba(OH) 2 6,84%. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được? c) Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 6,84% tối thiểu dùng để hấp thu toàn bộ lượng khí A nói trên? 10) Dẫn V lit (đkc) khí CO2 qua dung dịch có chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Tính V? 11) Cho 16,8 lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Nếu cho một lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì thu đựoc lượng kết tủa bao hiêu? 12) Dẫn V lit khí CO2 (đkc) hấp thụ vào dung dịch có chứa 0,5 mol Ca(OH)2 thấy có 25 gam kết tủa. Tính V?
13) Có 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ 1:1 .Để trung hòa 100ml dung dịch X cần dùng 400ml dung dịch NaOH 5% (d=1,2g/ml)

Câu 2. tính khử giảm dần B. Nhiệt độ phòng B. B. NaHCO3 Câu 9. Sau khi phản ứng kết thúc tách bỏ chất rắn đem phần dd cô cạn đến hết nước thì còn lại 62g chất rắn. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do: A. Trong công nghiệp. Sau phản ứng hoá học. 1s22s22p63s2 Câu 3. KClO3 C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi. Tính oxi hoá tăng dần. Điện phân nướC. Đun nóng đến 500oC D. (NH4)2SO4 D. 1s22s22p43s2 C.2l CÒ và chất rắn B1. SO2 Câu 4. Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu: A. O2 C. Khí có oxi lẫn hơi nướC. C.2 lít dd CuSO4 2M.chất rắn B và 4. B. D.Cô cạn dung dịch A thu đc 12g muối khan . Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. Chọn phương án đúng: A. B. H2S B.a) Xác định kim loại M TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT OXI Câu 1. HCl hoặc Cl2. D. Al2S3 D. Chưng cất không khí lỏng. KI. 71.8g hỗn hợp X vào 0. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. Chọn phương án đúng cho cách điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm: A. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử. 84 Câu 11. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử. Ái lực electron tăng dần D.95% tính khối lượng riêng của dung dịch X & C % of mỗi axit trong dung dịch X 14) Hòa tan 115. A. đồng thời tính phi kim giảm dần Câu 7. a) tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng b) tính khối lượng của B và B1 c) tính khối lượng nguyên tử của R biết trong hh đầu số mol của RCO3 gấp 2. Bán kính nguyên tử tăng dần C. Nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4. Acid sunfuric đặc C. Câu 6. Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần C.3g hh X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu đc dung dịch A. PbS ở nhiệt độ thường. CaCO3 B. Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần Câu 5. Mặt khác cho 14. Nhôm oxit B. C.48l CO2. phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì còn lại 14g chất rắn. Nước vôi trong D. Điện phân dung dịch CuSO4. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ? A.có cấu hình electron là A.5 lần số mol của MgCO3 15) Cho 14. 1s22s22p42p2 B. Ozon hoặc hiđrosunfua. D. 68 B. 1s22s22p6 D. từ khí SO2 và O2. C. SO2 và SO3. Tính bền của hợp chất hidro tăng dần D. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 . Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ? A. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B. ion O2. Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng? A. oxit của M và muối sunfat của M hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch A thu được kết tủa B.mặt khác đen nung chất rắn B tới khối lượng k đổi thu đc 11. . A và B đều đúng. Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5 C. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển C. H2 hoặc hơi nướC. Tính kim loại tăng dần. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.4 C. Câu 13. 75 D.a) tính Cm của mỗi axit trong dung dịch X b)Nếu nồng độ % của NaCl trong dung dịch sthu đc sau p/ứ là 1. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi? A. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây? A.8g hỗn hợp rắn X gồm kim loại M(hóa trị 2). D. Dung dịch natri hidroxit Câu 8. B. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 Câu 10. C. Câu 12.

Giá trị của V là: A. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. 66 l D. 6. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là.67% B.33% D. A.12 lít B. Sau 1 thời gian. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là A. Ôxi lỏng và khí ôxi. O2 và O3 là hai dạng thù hình của nhau vì: A. C. Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với H2 là 32. B. 8 l D. 4 l B. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là: A. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2. % O3 trong hỗn hợp là A.của các nguyên tố nhóm VIA? A. Iot tinh thể và hơi iot.67% C. [Ne] 3s2 3p6. 20% . 6. 33. sau phản ứng thể tích bình tăng lên 4 l. Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau? A. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 v à O3 so với H¬2 là 18. 3 l B. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Câu 23. thể tích). 49. 10 l Câu 28. Cả 3 điều trên. ta được 1 chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. 1s2 2s22p4. Chúng cùng có cấu tạo từ những nguyên tử của nguyên tố ôxi. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X? A. thể→hết (2O3 tích của ozon trong hỗn hợp đầu là. 33 l B. Ozon hóa V l khí Oxi. Câu 15. 16% D.36lít TĂNG GIẢM THỂ TÍCH Câu 25. SO2. 5% B. 3% C. áp suất khí trong bình tăng thêm 3% (các áp đo cùng đk nhiệt độ. 5% Câu 29. dẫn hỗn hợp A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa a và V có giá trị là. D. 33. % thể tích SO2 trong hỗn hợp là: A. [Ar] 4s2 4p6. A. 7. Ozon hóa 99 l khí Oxi. Câu 17. sau một thời gian ozon bị phân huỷ 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít.5 mol.67% B. 50% C. C. 36g và 50% Câu 19. 15% D. thể tích khí thu được sau phản ứng giảm 3 l so với thể tích khí ban đầu. 66. B. đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban dầu. D. B. D. 9% B.2 mol.6 mol. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi. 4. C. 1. 5l Câu 30. 2. B. 40g và 40% B. D. 61. 3. 3. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20.24 lít D.33% Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lít ôxi (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với Hiđrô là 20. D.4 g. 1. 1. 2% B. % thể tích O2 trong hỗn hợp là: A. 3% C. 9 l Câu 27. Cho hỗn hợp khí oxi và ozon.48 lít C. A.5% Câu 31. 10% B. 10% C.5 l C. thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối với oxi là 1.5% Câu 21. Thành phần % theo thể tích của O3 trong hỗn hợp là. 3. 4l D. 66. Ôxi và ôzôn. thể tích khí thu được sau phản ứng là: A. Câu 16. 2 g. Đốt cháy hoàn toàn m g cacbon trong V l khí oxi dư (đktc). C. 1.33% D. Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 2. KI. 2. Có hỗn hợp khí O2 và O3. Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau. Thành phần % theo thể tích của CO2 có trong hỗn hợp là A. 1. 6 l D.4 g. Phân hủy V l khí ozon.25.Câu 14. Cho hỗn hợp SO2 và O2 có tỉ khối với H2 là 24. 6 l C. Bình đựng hỗn hợp O2 và O3 sau 1 thời gian O3 bị phân hủy hết. 75 & 25 Câu 20. TÌM THÀNH PHẦN KHÍ TRONG HỖN HỢP – SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO Câu 18.2g.33% Câu 24. 50&50 D. B. O3 bị phân huỷ hết. 2l B. 6% D. Giá trị của V là: A. 38g và 40% C. H2O. Nitơ lỏng và khí nitơ. 3l C. 4% D. 4. 38g và 50% D.6 l Câu 26.75 mol. A. 25 & 75 B.67% C. 1. 20 & 70 C. Chúng cùng có tính ôxi hoá. 6. 1s2 2s2 2p6.5 l C. C. KOH.

8 g lưu huỳnh trong 5. 1. D. 2. 9.6 l oxi (đktc). 0. 3s23p6 D.8 g Mg trong 1.5 Câu 41. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 C. 8 g MgO B. C.BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG Câu 32. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. O2 . B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là A. 4.2 C. 70 lít Câu 37.8 g lưu huỳnh trong 5. 8. 1. S2-. 6.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B.6 l oxi (đktc).96 lít Câu 34. Cl2 . Cho hỗn hợp khí gồm 0. 8. Câu 9. 0. 25%. 4 g Mg C. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích ? A.6 D. D. Câu 35.4 gam.7 gam chất rắn màu tím đen. Na2SO3 lần lựơt là: . S là chất rắn không tan trong nướC. Fe B.24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12. Đốt 4. C. NaHSO4. Trong phản ứng S + 2H2SO4 đn → 3SO2 + 2H2O . Câu 8. 30 lít B. khối lượng các chất thu được sau phản ứng là: A.24 lit O2 Câu 40. Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với hidro là: A. 50 lít D. C. Br2 C. 60 lít C. Số mol FeS2 phản ứng để thu được 64 g khí SO2 (4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2) là A. 1. Chọn phương án sai: A. Khi tác dụng với phi kim.8 g hyđro tác dụng với nhau. 2s22p4 C. F2 . oxi chiếm 20% không khí). S là chất dẫn điện. 3. D.36 lít SO2 B. 4 g MgO và 2. 30%.2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). 7. B. B. B.1 gam. Ca TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT LƯU HUỲNH Câu 1. 3 : 1 D. Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá. C. không xác định. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2 D.24 lít D. S là chất khử. Ca Câu 4.72 lít C. 0. Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N2 và I2. 1 : 2 B. (NH4)2S2O8. S D. Dẫn 2. 25. S. 22 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Câu 7. FeS2. 10 gam Câu 36. 5. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là A. 0. Câu 2. O2-. C. 1 : 3 C.8 g oxi và 0. C. Khi tác dụng với kim loại. 40%. S là chất ôxi hoá. áp suất.5 gam KClO3 theo phản ứng : 2KClO3 2KCl + 3O2. 75%. S là chất rắn màu vàng. dẫn nhiệt tốt. D. A.6 g Mg D. Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16.6 g oxi.24 lít O2 D.6 lít SO2 C. 2.4 g Mg Câu 39. 3.2 g D. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13. D. Zn D. Như vậy % thể tích của O3 trong X là A. Đốt 4.5 D. Na .1 gam hỗn hợp oxit. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. 29. B.4 B. khối lượng nước thu được A. Te. O3 . S .4 g C. S B.48 lít B. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích để nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 6 e độc thân? A. B. 19 B. Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu2S. 50%. vừa có tính khử ? A. Khi tác dụng với chất của oxi hóa. Cu C. Giá trị của m là A. 1. Nhiệt phân 24. Br2 . S là chất khử. D.8 Câu 33. mùi khét. Đốt 4. 2 g MgO và 3. Thể tích khí ôxi thu được (đktc) là: A. 25%. Cl2 .6 g B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 C.36 lít SO2 và 2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Câu 6. 2s22p6 Câu 5. Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B.1s2 2s2 2p4 D. 3s23p4 B. 50%.7 gam. Câu 42. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là A. 2 : 1 Câu 3. Kim loại đó là: A.9 g Câu 38. Thể tích mỗi khí thu được sau phản ứng (đktc) là: A. Hạt vi mô nào sau đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)? A. Thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít khí NO thành NO2 là (các thể khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ.

khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.6g Câu 13. Hãy xác định thành phần định tính và định lượng của hỗn hợp sau phản ứng trên? A. LƯU HUỲNH PHẢN ỨNG VỚI KIM LOẠI – BÀI TOÁN CHẤT DƯ Câu 11.6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp thu được phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl.A. -1. 1.12l Câu 18.8g S thu được 23.2g Fe. nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân? A.12l C.6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp sau phản ứng vào 500 ml dung dịch HCl thu V lit khí (đktc) và dung dịch A. Nung nóng một hỗn hợp gồm 6. FeS. 1.91% B.24% B.8% và 36. Sục 1 dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen.5 g B Câu 12.5 M B. 1. 0. 1. 52. 4. FeS2.15% C. D.2g D. +6. 114 gam C. 0. 2. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là: A.8 gam bột S.8 gam bột Fe và 0. Cl2 là chất oxi hóa C.76g S dư C.5M D. +6. C. +7. 0. Cl2 là chất khử.4 M C.94g ZnS và 5. 11. H2O là chất khử D. 200 gam D. +4. B. 2. 3.9 g D. 8.85% và 46. 63.2 g . H2S không tan Câu 2.12l và H2S. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. -2.9 g .8 gam bột Fe và 0.4g S và 1.94g ZnS Câu 14. Cho hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với 12. Ở trạng thái kích thích cao nhất. Cho 10. FeS2. 0. Xảy ra phản ứng oxi hoá khử C. Tính CM của dung dịch HCl ban đầu? A. 3g Câu 16. +7.25M Câu 19.4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9. 0. 7. 9.6g S. 1.6g Fe và 1. H2. .2g C. Các khí thu được là và có thể tích là. 6. B. Trong phân tử H2S nguyên tử S còn hai cặp electron tự do. +6.5 M B. H2S là chất oxi hoá. 4. Cl2 là chất oxi hoá. +7.4g B. -1. Khẳng định nào sau đây đúng: A. 4. 0. FeS. 0. H2S.76g Zn dư D. Đun nóng một hỗn hợp gồm 0.12l D. Thể tích khí thu được (đktc) là A. D.25 M C.2% D. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2. Nung 11. 63. S = 32) A. Câu 10. Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là: A.8g C. 228 gam Câu 15. 4. 3g D. 53.4g và Fe.6g S đến phản ứng hoàn toàn. 13.8 g . -2.96l D.4g B. 7. -4. C.24l và H2S. +6.44l C. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia phản ứng? A. 0. H2. 72% và 28% HIĐRO SUNFUA TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2S Câu 1. các chất thu được sau phản ứng là: A. Phân tử H2S có liên kết cộng hoá trị. 22. +4. 1. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. CuS không tan trong axít H2SO4 D.9 g . Axít H2SO4 yếu hơn axít H2S B.09% và 49. Cl2 là chất khử B. 100 gam B. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2. 14.6g Fe và 1.12l B. +6. Muối thu được có khối lượng là: ( Zn = 65. 72% và 28% Câu 21. H2S là chất khử. B. % khối lượng của Fe và Al trong hỗn hợp đó là: A. 3g và Fe.85% và 46.94g ZnS và 5. 0.8% và 36.7 g C. 4.3M D.6.76% và 47. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. 0.15% C.7g ZnS B.2% D. H2O là chất oxi hoá Câu 3. -2. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl.8 g muối. Đun nóng hỗn hợp gồm 5. 1. 2. H2.55 g B. -1.25M Câu 17. +4.15 mol bột kẽm trong môi trường kín không có không khí. 3. 53.4l Câu 20.2l B.3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn. +4. 1. Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%).8 gam bột S. 2.6g Fe và 1. Chọn phương án sai: A. A. 50. Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128 g lưu huỳnh và 100 g oxi? A. 1. -4.1 mol bột lưu huỳnh và 0. 1.

2 C. màu vàng. Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47. Câu 11. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng. 57. 67. 4.72%. Tính m? A.→B. 52. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2. C. 66 g Câu 17.14%. Bị vẩn đục. O2 để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là: A. NaOH + Na2S + H2O→H2S Câu 10. HCl > H2S > H2CO3 B. nóng ZnSO4 + H2S + H2O D. Na2S B. C. B. 47. 36. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây: A. Có 2 bình đựng khí H2S. 30 % D.2g Fe. 42.72 lít khí (đktc) bay ra. Nung nóng 17.không có tính khử Câu 7. 96g Câu 18. D. H2S + 4Cl2 + 4 H2O D. 75. Cả B và C Câu 13. Khí thu được cho vào dung dịch CuSO4 . 32% . D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử C. 8. Đốt 5.1%. Loại bỏ H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch. % khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là: A. Khối lượng FeS đã phản ứng là: A. A. H2 H2S→+ S B. Giá trị của V là A.9% D. Dung dịch HCl. A. 8 : 2 B.752 l khí (đktc). ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S C. 8 : 1 C. Dẫn từng khí qua dung dịch Pb(NO3)2.48 l D.→A. thấy thoát ra 10.92 l Câu 15.8% B.C.6 g Câu 16. H2S > HCl > H2CO3 D. dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H¬2S. B. Dung dịch hidro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là A. 9. D. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được 6. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá yếu. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư. Dung dịch KOH. 24. Dung dịch NaCl. FeS + 2HCl FeCl2→ + H2S Câu 9.44 l B.9 g kết tủa đen.2%. 20 % B. Câu 20.7g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư (hiệu suất phản ứng là 100%). 44 g C. 51. 4 BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG Câu 14.72 l hỗn hợp khí (đktc). 8.86% C. 17.28% B. Kết quả khác.72 g D.2g Fe. 68% D. 60% .4 g B. Tính % khối lượng H2S trong hỗn hợp A? A. Dung dịch H2S là một axít mạnh. S. Chọn khẳng định đúng: A. 63. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh. 15 % . 8 : 4 Câu 8. 88 g D. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. 40% Câu 19. B. Xuất hiện chất rắn màu đen Câu 12. Nung 11.2%.6 lít A (đktc) thì sản phẩm khí làm mất màu vừa đủ 400g dung dịch Brôm 2%. 2H2S + 3O2 H2SO4 + 8HCl→C. 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. C. →Zn + H2SO4 đ. 4. Chuyển thành mầu nâu đỏ.8% C.8 g C. Từ bột Fe. Hỗn hợp khí A gồm H2S và ôxi có dư. 48g B.6g C. 25 % C. Phương trình hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng chứng minh dung dịch H2S có tính khử: 2H2O + 2S. Câu 5. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2. Hidro sunfua là một chất khử mạnh. 13. số ôxi hoá (+2). 74. Pb(NO3)2 D.96 l C. KOH C. Cho FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư khí sinh ra cho qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23. Câu 4. Không có tính oxi hóa . Tính oxi hóa B.2g D. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl Tỉ lệ số nguyên tử bị khử : số nguyên tử bị khử là:A. Tính khử D. 6.8g kết tủa đen. 8 : 3 D . Nung 11. khối lượng kết tủa tạo thành là: A. Vẫn trong suốt không màu D. 2H2S + O2 2H2O + 2SO2. 25. Tính axít của các chất sau sắp xếp theo chiều giảm gần: A. A. 1 B. HCl > H2CO3 > H2S C. số ôxi hoá (-2).24 g B. Khối lượng mỗi kim loại Zn. 48. thu được V l khí (đktc). Fe trong hỗn hợp ban đầu là: A. H2S > H2CO3 > HCl Câu 6. Hoà tan hoàn toàn chất rắn thu được sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 1M thấy có 6. 3 D .

5. Câu nào sau đây không đúng? A.6 g H2S là A. Trong phản ứng này. lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch KOH 0.H2S PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM Câu 21. 125 ml D. Đốt cháy 1. 26. lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh Câu 8. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 .84 g B. 50 ml B. 250 ml B. Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit. 21. Cả B và C Câu 3. vừa là chất tạo môi trường Câu 2. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum Câu 6. Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 A. Cho 6. 20 % B. 25 % D. phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá: A. 150ml B. 88 g D. Tính V (đktc) để thu được hai muối có nồng độ bằng nhau? A. 200 ml D. không thể hiện tính oxi hoá D. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit B. Phản ứng nào không thể xảy ra? . 10 % Câu 27.24 lit khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1. 200 ml C. lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 900ml dung dịch KOH 0. CFC Câu 4. H2S + SO2 → 3S + H2O D. 15 % C. Trong các phản ứng sau. Tính % số mol của H2S trong hỗn hợp ban đầu? A. 175 ml Câu 22. 44 g C.96 lit C. Cho 21. Hấp thụ V lít khí H2S vào 450ml dung dịch NaOH 1. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit? A.8M . Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit. 2 và 1 D.5 M Câu 25. 2M C. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19.6 lit khí H2S (đktc) là: A. 1. 8. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B. magiê bị khử thành magiê oxit.064 lit B. 17. Fe2O3 C. Ozon D. 1 M D.5 g C.26g muối. Vừa là chất khử. 100 hay 200 ml C. Chất oxi hoá B. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử B.8M thu được hai muối có nồng độ bằng nhau. Na2S B.4 g Câu 28. Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng? A.48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là: A. 8. Na2SO3 D.5 M B. 500 ml C.24 g B. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4. NaHSO3 và Na2SO3 Câu 23. 7. lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh D. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử C. lưu huỳnh đioxit C. H2S thể hiện tính khử. 42. 66 g LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT SO2.8 g H2S hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH 4M. Chất khử D.28 g D.5M .5 lit hỗn hợp khí gồm H2S và ôxi dư (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu 1. 100 ml Câu 24.2M.12 g FeS vào dung dịch HCl dư. 1 và 1 C. SO2 Câu 5. SO3 Câu 1. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng? A. 1 và 2 B. NaHS C. Muối thu được gồm: A. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh C. 100 ml Câu 26. vai trò của SO2 là: A. 8 lit D. 21. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5.84 lit Câu 29. 2 và 2 Câu 7. cacbon đioxit B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử C. sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh. Tính m? A. Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá. SO3 B. 2. 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2 C. CO2 D. 300 ml D. vừa thể hiện tính khử? A. Khối lượng muối tạo thành là? A. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 13. Hấp thụ hoàn toàn 2.

dung dịch Ca(OH)2 B. S có cặp electron chưa liên kết Câu 15. tính oxihóa yếu BÀI TẬP TÍNH THEO PHẢN ỨNG . NaOH.Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ. màu vàng D. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. Br2 là chất oxi hoá B. phản ứng (2): H2S là chất khử Câu 13. Chỉ dung 1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2? A. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước Br2 dư. Phản úng(2): SO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D. bởi vì trong phân tử: A. Vừa có tính ôxi hoá. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong. SO2 + 2Cl2 + 2H2O BaSO3 + H2O◊C. Câu 17. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra? A. D.A. NaHSO3. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. Dung dịch Ca(OH)2 Câu 16. SO2 + Ba(OH)2 3S + 2H2O◊D. D. S + O2 → SO2 C. S có mức oxi hoá thấp nhất D. B. S có mức oxi hoá trung gian B. Dung dịch brom trong nước. H2O. Câu 18. Quì tím Câu 10. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên ? A. H2O. B. SO2 + dung dịch NaOH. SO2 + dung dịch nước clo. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑ B. C. Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2? H2SO3◊A. H2S là chất khử C. SO2 + dung dịch H2S D. B. SO2 + dung dịch H2S. SO2 + dung dịch BaCl2 Câu 9. Cho các chất khí: SO2. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O Câu 12. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính chất khử . C. Na2SO3. Tính khử mạnh B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hoá. dung dịch NaOH C. CO2. dung dịch KMnO4 D. Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH Câu 21. SO2 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. SO2 làm mất màu dung dịch nước brom. SO2 là chất khí. SO2 + H2O H2SO4 + 2HCl◊B. SO2 làm phenolphtalein hóa hồng. C. Trong các phản ứng sau. SO2 làm mất màu nước brom C. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2? H2SO3◊A. B. SO2 + dung dịch NaOH B. Tính ôxi hoá mạnh. SO2 + H2S Câu 20. 2Fe + 6H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Câu 14. vừa có tính khử D. Phản ứng (1): SO2 là chất khử. NaHSO3. Câu 22. B. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. Na2SO3. Phản ứng nào sau đây được dung để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm A. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hoá. phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm? A. SO2 + dung dịch nước clo C. S có mức oxi hoá cao nhất C. Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí? A. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng Câu 11. SO2 + H2O H2SO4 + 2HBr◊B. Sục từ từ 2. SO2 + dung dịch BaCl2. D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2 D. Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2: A. C. SO2 + 2Br2 + 2H2O NaHSO3◊C. C. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hoá học sau: SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 (1) . S + O2 → SO2 C. SO2 làm mầt màu cánh hoa hồng. SO2 + NaOH CaSO3◊D. Khí sunfurơ là chất có: A. H2O. Dung dịch NaOH C. SO2 + CaO Câu 19. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể: A. Dung dịch Ba(OH)2 D. Na2SO3. D. H2O. Chọn câu không đúng trong các câu sau: A.

Giấy không bị thấm ướt D. Fe. sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1. SO2 và CO Câu 5.7% C. Tính C% của chất có trong dung dịch sau phản ứng trên? A.97% AXIT SUNFURIC TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2SO4 Câu 1. Zn. 20. 300 ml D.8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0. 3. 50 ml B.6 g B. . 100 ml Câu 31.7 gam D. 150ml B.5 M B. H2SO4 loãng D.4g SO2 vào dung dịch NaOH 1M.725 gam C. 275ml Câu 34.28).112 l B. C. SO3 .85 gam B. 150ml B. 0. 200 ml C. D. NaHSO3 C.8 g SO2 hấp thụ vào 100ml dung dịch 4M. Hoà tan V lít SO2 trong H2O.54% D. sau phản ứng thu được 11. Tính V ml? A. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4. H2O B. 100 hay 200 ml C. 32. Zn. 200 ml C. 42.2 g Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 8.448 l SO2 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM Câu 24. 250ml D. 150ml B. Chọn hiện tượng đúng khi nhỏ vài giọt H2SO4 đặc lên tờ giấy trắng: A.24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1.48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là: A.5g muối thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. Giấy chỉ bị ướt. 1.8 g D.4 g C. 10. Đốt 8. Đốt cháy 8. Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng? A. 59. Al. B. Cho 12. 100 ml Câu 32.336 l D. Oleum là hỗn hợp gồm: A. không thay đổi màu C. SO3 và CO2 C.96 l khí H2S (đktc) trong lượng dư oxi. B. C.5M . khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 1M được một muối trung tính duy nhất. SO3 . rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 2M khối lượng muối thu được là: A. 500 ml C.224 l C. 0. Hấp thụ hoàn toàn 6. 250 ml B.96 lit H2S (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1. Hấp thụ hoàn toàn 2. 300 ml D.Câu 23. Tính V ml? A. H2SO4 đặc Câu 2. 45. 25. 100 ml Câu 30. 175 ml Câu 25. Chọn phương án sai: A. 21. 200 ml C.6g SO2 là A. SO3 . Muối thu được gồm: A. Cho FeCO3 tác dụng với H¬2SO4 đặc nóng. 41.5. SO2 và CO2 D.8 gam FeS và 12 gam FeS2. Cho nước Brôm vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước Brôm. Al. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước. 0. 1 M D. Giấy có màu đen của cacbon Câu 3. 50. khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 2M được một muối trung tính duy nhất. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit. H2SO4 đặc C. 0. NaHSO3 và Na2SO3 Câu 26. H2S B. D. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5.5 M Câu 29.6 lit khí SO2 (đkc) là: A. B. 200ml C. 2. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây? A. SO2 . 150ml B. Al. H¬2SO4 đặc rất háo nước. Fe. Mg. Na2SO4 B. Đốt cháy 8.8 gam FeS. V có giá trị là: A. Giấy có màu vàng của S. Câu 4. sản phẩm khí thu được là: A. 200 ml D. 100 ml Câu 28. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước sẽ toả nhiều nhiệt. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19. SO2.5M. Na2SO3 D. 300 ml D. 2M C. 16.165gam chất rắn.97% B.55 gam Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 4. 125 ml D. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 25.

Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4. B.Câu 6.11g D. 100 ml. kim loại M là A. 0. Công thức của B là: A. H2SO4. SO2. 3SO3 D. C.01 mol oleum H2SO4. Cho 11. D. Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2. Công thức đúng của oleum là A. CO2. FeSO4.4M để trung hoà dung dịch X bằng A. Kim loại M là. Hoà tan hoàn toàn 4. Câu 13. Sau khi hoà tan 8. H2O B. 9. Kim loại R là: A. Mg.45g ôlêum A vào nước được dung dịch B. Cu. Kim loại R và khối lượng muối A thu được là: A. H2SO4. Cu D. H2O. CO2. B. N2. CO2. D. O2. 200 ml. Câu 16. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O Câu 9. Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A. Fe C. Ag Câu 17. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O C. H2S. NH3. 0. C. H2SO4. không xác định. Zn.24 lit SO2 (đkc).08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng. SO2. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O B. N2. 6. 13g B. Fe. H2S. Số mol electron mà R đã cho là A. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O D. KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT Câu 14.1g Câu 21.68 lít SO2 (đktc).16g B.2g D. H2SO4 loãng. 1. O2. Số ml dung dịch NaOH 0. H2SO4. B. Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2. Fe.2M thấy tạo ra 0. H2SO4.6g C. H2O. 11. H2O OLEUM Câu 11.36l . Fe2(SO4)3. C. 40.3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3. 120 ml.SO3. SO2. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: A. D. 160 ml. 14.8 g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1.68 lít SO2 (đktc). 10. SO2 C.2 mol e.3SO3 vào nước được dung dịch X. H2O2. H2SO4 đặc D. D. 11. NH3. Zn. 61. Ag. Hoà tan hoàn toàn 4. Câu 7.8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1. 2SO3.1g B. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây? A. để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M.4 mol e. A.2g C. Hoà tan hoàn toàn 1. H2. CO2. H2. H2O. B. H2SO4.nSO3 vào nước. Câu 15. Al. Giá trị của m là: A. H2O D. C.2 gam kết tủa. Hoà tan 0. Fe2(SO4)3. Fe2(SO4)3. 41. Fe dư. SO2.48 lit khí (đkc).1g C. 10SO3 B. N2. Zn B. sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93. Zn B. Fe dư B. H2SO4. 41.3SO3. CO2 C. O2. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào A. N2. D. H2SO4. Câu 8. 2SO3 Câu 12. B. Cu D. Fe C. Phản ứng nào sau đây là sai? A. SO2 D. Hoà tan 33. Các chất thu được sau pư là: A.8g HỖN HỢP KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT Câu 19.45g D. Cho Axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe dư.608g muối. C. Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là: A.24l hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với hiđro là 27.2g Câu 20.1n mol e. Lấy 5. SO2 Câu 10. 0.72l khí (đktc). Ag Câu 18.8 gam oleum H2SO4. C. FeSO4. C. lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0. C. 5SO3 C.3g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6.4SO3.

20. Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lit dung dịch H2SO4 2M là: A.2% C. 80ml Câu 38.33M C. H2SO4 LOÃNG Câu 33. 51% D.2% Câu 22.2% C. 0. 120 lit. 168 lit.94M D.96l khí (đktc). 10 mol D.3g và H2SO4 dư B.25M C.84 g/ml và nồng độ 96%.6 lit. C. Công thức của oxit đó là: A.40M B. Zn.3g và BaCl2 dư Câu 37. 3.72% Câu 23. 65.24l khí (đktc). 15. 30% Câu 29. Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 10% (d=1. 46. 2.3% B. K và 21. Số mol H2SO4 cần dung để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là: A. 10 mol D. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d = 1. Acid sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1.84 gam/ml) A. Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A.90M C. Dung dịch này có nồng độ A. được 500ml dung dịch. 100ml B.8 gam Câu 28.6%. 0. 20 mol Câu 32.88l H2 (đktc). Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A. 112 lit. 55. 0.2%.10M Câu 30. Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml .625% D.6g và H2SO4 dư D.15M Câu 27. Hoà tan hoàn toàn 13. Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1.72 M B. CaO D.6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng dư.8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26. Ag Câu 24.6g và BaCl2 dư C.0 gam C. 1. Sau phản ứng thu được 8. 49. 23. Mg B. Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0. Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1. 2. % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là A. 24. 23. Ca.2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0. C.14) với 400g dung dịch BaCl2 5. D. 22. 0. A. 50 B. 108. 2. Trộn 3. 5.05% B.3g và BaCl2 dư Câu 35.0 mol C. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là: A. Fe. 80 PHA LOÃNG DUNG DỊCH Câu 25.7 gam B. 70 D.6g và H2SO4 dư D. Cs và 61. Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0.5 lit. 23. Cần bao nhiêu gam NaCl vào 500 gam dung dịch NaCl 8% để có dung dịch NaCl 12%? A. 0.66M D. Hoà tan 1 ôxit của kim loại hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối có nồng độ 22. Pb C. 5. Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%? A. 0. 0.3g và H2SO4 dư B.5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là: A. 67. Sau phản ứng thu được 4. 89. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là: A. 60 C. 25. MgO B. 46.khí (đktc).45M B. 1.7 lit.48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2. 46.42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4).00 lit nước hoà tan 350 lit khí hiđro bromua (đkc) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit bromhiđric thu được là: A. Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M.78% D. Cu D.5 mol B.86% B. Li và 13. Rb và 1. 184 lit.2 gam D. Câu 34.38M D. Nếu 1. B.0 mol C.5 mol B.047 g/ml) với 250 ml dung dịch HCl 2M.2%. 56 lit. D.5M. 23. 20 mol Câu 26. B. 57% C. 120ml D.80M Câu 31. Cho 16g hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Nồng độ mol của dung dịch HCl sau khi trộn là: A. 46. CuO C. FeO Câu 36. Pha loãng 25ml acid này vào nước . Be. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là: A. Cho 17.14) với 400g dung dịch BaCl2 5. 114. 3. 90ml C.6g và BaCl2 dư C.

Cho 0. Cho 6. Cr Câu 39. 0. FeCO3. B. Cho 427. Al D. 0.06 mol FeSO4.3 mol H2SO4 đặc.6g B.5M và 11.9M. 49% D.112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). 0.54M. thoát ra 0. Cr B.28) nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu là: A. FeO D. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là: A. 1M. 53% Câu 41. 40% và 60%. Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. .03 mol Fe2(SO4)3 và 0. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 2. khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là: A.5M. H2SO4 ĐẶC Bài 1.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư). B.5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa. 0.12 mol FeSO4. 0. FeS2. 0.08 mol FeSO4. 0. thu được (cho Fe = 56) A. Bài 2.02 mol Fe dư.97g kết tủa trắng. FeS.2g Câu 40. B.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. Cho 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lượng bột Fe dư thấy thoát ra 4. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là: A. 0.2g C. 0. Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4. 0.02 mol Fe2(SO4)3 và 0.65M. C.4M.dung dịch BaCl2 tạo thành 20. Công thức của hợp chất sắt đó là A. 0.24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. 51% B. 50% và 50%. 1M. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 35% và 65%.25M và 11. D.2g D. 0.5M và 11. C.5M và 5.48l khí (đktc) và dung dịch A. 40% C. 1M. 45% và 55%. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9.33g kết tủa. Al C.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. C. D. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 2.

14. .336 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm và NO có tỉ khối so với hidro là 19. Nếu tiếp tục thêm 24g Mg thì thấy thoát ra lít hỗn hợp khí và .32M thấy thoát ra lít khí NO. Tính m và nồng độ mol/lit của dung dịch đã dùng. đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục. Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 150ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0. Nếu thêm 760ml dung dịch HCl 1.4 g CuO đun nóng. .333M vào dung dịch sau phản ứng thì lại thoát ra thêm lít khí NO nữa. b/ Tính thành phần X (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn? 2) Cho m gam hỗn hợp cùng số mol của và tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 khi đun nóng được dung dịch A.AXIT NITRIC (HNO3) -----------------------------1) Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6. . Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500ml dung dịch 0. a/ Viết các phương trình phản ứng và tính . lọc dung dịch cuối cùng thu được chất rắn X.1M thấy tách ra 1g kết tủa trắng.