P. 1
Kiem Tra Toan 11 Hoc Ki 2 de So 2_www.toanTRUNGHOC

Kiem Tra Toan 11 Hoc Ki 2 de So 2_www.toanTRUNGHOC

|Views: 129|Likes:
Được xuất bản bởiPhạm Tiến

More info:

Published by: Phạm Tiến on Jul 24, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/24/2011

pdf

text

original

Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773

Đề số 2
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x
x x
2
3
3
lim
2 15


+ −
b)
x
x
x 1
3 2
lim
1 →
+ −

%30 22 (!,0 điểm) Tìm a để hàm s" sau li#n t$c tại x % &!
x x
khi x
f x
x
a khi x
2
2
1
( )
1
1 1

− −

≠ −
=

+

+ = −

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
y x x x
2 2
( )(5 3 ) = + −
b)
y x x sin 2 = +
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p -./0+1 c, đá2 /0+1 là hình 3u4ng cạnh b5ng a 3à -/ ⊥ (/0+1).
a) +h6ng minh 01 ⊥ -+.
b) +h6ng minh (-/0) ⊥ (-0+).
c) +h( -/ %
a 6
3
. T'nh g,c gi7a -+ 3à m8t ph9ng (/0+1).
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau c, nghi=m
x x x
5 2
2 1 0 − − − =
%30 872 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y x x x
3 2
2 5 7 = − + + −
c, đ> th? (+).
a) @iAi bBt ph;<ng t:ình
2 6 0 y

+ >
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a đ> th? (+) tại điểm c, h(ành đE
x
0
1 = −
.
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau c, 't nhBt hai nghi=m
x x x
4 2
4 2 3 0 + − − =
%30 892 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y x x
2
( 1) = +
c, đ> th? (+).
a) @iAi bBt ph;<ng t:ình
y 0


.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a đ> th? (+), biDt tiDp tu2Dn s(ng s(ng 3ới đ;ờng th9ng d
y x 5 =
.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
Họ và tên thí sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 1
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số 3
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
n n
n
3 2
3
2 4
lim
2 3
+ +

b)
x
x
x 1
2 3
lim
1
+



%30 22 (!,0 điểm) Tìm a để hàm s" sau li#n t$c tại điểm x % 0
x a khi x
f x
x x khi x
2
2 0
( )
1 0
 + <
=

+ + ≥

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
y x x x x
2 5
(4 2 )(3 7 ) = + −
b)
y x
2 3
(2 sin 2 ) = +
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p t6 giác đHu -./0+1. @Ii J, K lLn l;Mt là t:ung điểm c)a -/ 3à -+.
a) +h6ng minh /+ ⊥ -1.
b) +h6ng minh JK ⊥ (-01).
c) +h( /0 % -/ % a. T'nh c(sin c)a g,c gi7a (-0+) 3à (/0+1).
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau lu4n c, nghi=m 3ới mIi m
mx x x
3
( 1) ( 2) 2 3 0 − + + + =
%30 872 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y x x
4 2
3 4 = − −
c, đ> th? (+).
a) @iAi ph;<ng t:ình
y 2

=
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn 3ới đ> th? (+) tại điểm c, h(ành đE
x
0
1 =
.
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau lu4n c, nghi=m 3ới mIi m
m m x x
2 4
( 1) 2 2 0 + + + − =
%30 892 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y f x x x
2
( ) ( 1)( 1) = = − +
c, đ> th? (+).
a) @iAi bBt ph;<ng t:ình
f x ( ) 0


.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn 3ới đ> th? (+) tại gia( điểm c)a (+) 3ới t:$c h(ành.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
Họ và tên thí sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 2
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số 4
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x x
x
2
3
1
3 2 1
lim
1

− −

b)
x
x
x 3
3
lim
3


+

%30 22 (!,0 điểm) NOt t'nh li#n t$c c)a hàm s" sau tại điểm
x
0
2 =

x x
khi x
x
f x
khi x
2
2 3 2
2
2 4
( )
3
2
2

− −
≠ 


=


=


%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
x
y
x
2 3
2

=

b)
y x
2
(1 cot ) = +
%30 42 (*,0 điểm) +h( t6 Pi=n /0+1 c, /0, /+, /1 đ4i mEt 3u4ng g,c 3ới nhau. @Ii G là chQn đ;ờng
ca( 3R tS / c)a tam giác /+1.
a) +h6ng minh +1 ⊥ 0G.
b) @Ii T là chQn đ;ờng ca( 3R tS / c)a tam giác /0G. +h6ng minh /T ⊥ (0+1).
c) +h( /0 % /+ % /1 % a. T'nh c(sin c)a g,c gi7a (0+1) 3à (/+1).
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau c, 't nhBt mEt nghi=m
x x
2
cos 0 − =
%30 872 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y f x x x x
3 2
( ) 3 9 2011 = = − − + +
c, đ> th? (+).
a) @iAi bBt ph;<ng t:ình
f x ( ) 0


.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn 3ới đ> th? (+) tại điểm c, h(ành đE b5ng !.
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau c, 't nhBt hai nghi=m n5m t:(ng Uh(Ang
( 1; 2) −

m x x
2 2 3
( 1) 1 0 + − − =
%30 892 (2,0 điểm) +h( hàm s"
x x
y
x
2
2 1
1
+ +
=

c, đ> th? (+).
a) @iAi ph;<ng t:ình
y 0

=
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn 3ới đ> th? (+) tại gia( điểm c)a (+) 3ới t:$c tung.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
Họ và tên thí sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 3
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số 6
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x x
x x
2
3
2
3 2
lim
2 4

− +
− −
b)
( )
x
x x x
2
lim 2 1
→+∞
+ − −
%30 22 (!,0 điểm) NOt t'nh li#n t$c c)a hàm s" sau tại điểm
x
0
1 =

x x
khi x
f x
x
khi x
2
2 3 1
1
( )
2 2
2 1

− +


=



=

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
y x x
3
( 2)( 1) = + +
b)
y x x
2
3sin .sin3 =
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p -./0+ c, đá2 /0+ là tam giác 3u4ng tại 0, -/ 3u4ng g,c 3ới đá2.
a) +h6ng minh tam giác -0+ 3u4ng.
b) @Ii G là chQn đ;ờng ca( 3R tS 0 c)a tam giác /0+. +h6ng minh (-/+) ⊥ (-0G).
c) +h( /0 % a, 0+ % 2a. T'nh Uh(Ang cách tS 0 đDn m8t ph9ng (-/+).
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình sau lu4n c, nghi=m 3ới mIi m
mx m x
5 2 4
(9 5 ) ( 1) 1 0 − + − − =
%30 872 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y f x x x
2 4
( ) 4 = = −
c, đ> th? (+).
a) @iAi ph;<ng t:ình
f x ( ) 0

=
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a đ> th? (+) tại điểm c, h(ành đE b5ng !.
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 (!,0 điểm) +h( ba s" a, b, c th(A mVn h= th6c a b c 2 3 6 0 + + = . +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình
sau c, 't nhBt mEt nghi=m thuEc Uh(Ang (0W !)
ax bx c
2
0 + + =
%30 892 (2,0 điểm) +h( hàm s"
y f x x x
2 4
( ) 4 = = −
c, đ> th? (+).
a) @iAi bBt ph;<ng t:ình
f x ( ) 0

<
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a đ> th? (+) tại gia( điểm c)a (+) 3ới t:$c tung.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
Họ và tên thí sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 4
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số 8
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x
x
3
0
( 2) 8
lim

− +
b)
( )
x
x x lim 1
→+∞
+ −
%30 22 (!,0 điểm) NOt t'nh li#n t$c c)a hàm s" sau tại điểm
x
0
1 =

x x
khi x
f x
x
x khi x
3 ² 2 1
1
( )
1
2 3 1
 − −

>
=



+ ≤

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
x
y
x
1
2 1

=
+
b)
x x
y
x
2
2
2 1
+ −
=
+
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p -./0+ c, đá2 /0+ là tam giác đHu cạnh b5ng a, -/ ⊥ (/0+), -/ %
a 3
.
a) @Ii J là t:ung điểm c)a 0+. +h6ng minh :5ng 0+ ⊥ (-/J).
b) T'nh g,c gi7a các m8t ph9ng (-0+) 3à (/0+).
c) T'nh Uh(Ang cách tS / đDn m8t ph9ng (-0+).
"". Ph/n 4i5n1
1. Th:D chEFn1 t4Gnh %h0Hn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh ph;<ng t:ình
x x x
4 2
2 4 3 0 + + − =
c, 't nhBt hai nghi=m thuEc (&!W !).
%30 872 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
x
y
x
3
4

=
+
. T'nh
y
′′
.
b) +h( hàm s"
y x x
3 2
3 = −
c, đ> th? (+). CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a (+) tại điểm X(!W &2).
2. Th:D chEFn1 t4Gnh (3n1 c7D
%30 692 (!,0 điểm) +h6ng minh ph;<ng t:ình
x x
3
3 1 0 − + =
c, * nghi=m phQn bi=t.
%30 892 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
y x x .cos =
. +h6ng minh :5ng
x y x y y 2(cos ) ( ) 0
′ ′′
− + + =
.
b) CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a đ> th? (+) c)a hàm s"
y f x x x
3
( ) 2 3 1 = = − +
tại gia( điểm c)a
(+) 3ới t:$c tung.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
GI 3à t#n th' sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . -01 . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 6
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số 7
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x x
x
3 2
1
2 3 1
lim
1 →−
+ −
+
b)
( )
x
x x x
2
lim 1
→+∞
+ + −
%30 22 (!,0 điểm) NOt t'nh li#n t$c c)a hàm s" sau tại điểm
x
0
2 =

x
khi x
f x
x x
khi x
2( 2)
2
( )
² 3 2
2 2
 −


=

− +

=

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
x
y
x
2
2 1
2

=

b)
y x
2
cos 1 2 = −
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p t6 giác đHu -./0+1 c, cạnh đá2 b5ng 2a, đ;ờng ca( -Y %
a 3
. @Ii X
là t:ung điểm c)a -Y.
a) T'nh Uh(Ang cách tS X đDn m8t ph9ng (-+1).
b) T'nh g,c gi7a các m8t ph9ng (-0+) 3à (-+1).
c) T'nh Uh(Ang cách gi7a hai đ;ờng th9ng /+ 3à -1.
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình
x x
5
3 1 − =
c, 't nhBt mEt nghi=m thuEc (!W 2).
%30 872 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
y x cot2 =
. +h6ng minh :5ng
y y
2
2 2 0

+ + =
.
b) +h( hàm s"
x
y
x
3 1
1
+
=

c, đ> th? (+). CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a (+) tại điểm /(2W &7).
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình
x x
17 11
1 = +
c, nghi=m.
%30 892 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
x
y
x
3
4

=
+
. +h6ng minh :5ng
y y y
2
2 ( 1)
′ ′′
= −
.
b) +h( hàm s"
x
y
x
3 1
1
+
=

c, đ> th? (+). CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a (+), biDt tiDp tu2Dn 3u4ng
g,c 3ới đ;ờng th9ng P
x y 2 2 5 0 + − =
.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
Họ và tên thí sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD . . . . . . . . . .
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 8
Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến - 0974194773
Đề số A
Đ T!" T!# !$% &' 2 – (ăm học 2010 – 2011
)ôn T*+( ,-p 11
Thời gian làm bài 90 phút
". Ph/n ch0n12 (7,0 điểm)
%30 12 (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau
a)
x
x x
x
2
3
4 3
lim
3 →
− +

b)
( )
x
x x
2
lim 1 1
→−∞
+ + −
%30 22 (!,0 điểm) NOt t'nh li#n t$c c)a hàm s" sau tại điểm
x
0
1 =

x x x
khi x
f x
x
khi x
³ ² 2 2
1
( )
1
4 1
 − + −


=



=

%30 32 (!,0 điểm) T'nh đạ( hàm c)a các hàm s" sau
a)
y x x tan4 cos = −
b)
( )
y x x
10
2
1 = + +
%30 42 (*,0 điểm) +h( hình ch,p -./0+1 c, đá2 /0+1 là hình 3u4ng cạnh aW -/ ⊥ (/0+1),
SA a 2 =
. @Ii J 3à K lLn l;Mt là hình chiDu c)a điểm / t:#n các đ;ờng th9ng -0 3à -1.
a) +h6ng minh :5ng JK ZZ 01 3à -+ ⊥ (/JK).
b) @Ii T là gia( điểm c)a -+ 3ới mp (/JK). +h6ng minh t6 giác /JTK c, hai đ;ờng chO( 3u4ng
g,c.
c) T'nh g,c gi7a đ;ờng th9ng -+ 3ới m8t ph9ng (/0+1).
"". Ph/n 4i5n1
1. Theo chương trình Chuẩn
%30 672 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình
x x x
4 3 2
3 2 1 0 − + − =
c, 't nhBt hai nghi=m thuEc
Uh(Ang (&!W !).
%30 872 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
f x x x x
5 3
( ) 2 3 = + − −
. +h6ng minh :5ng
f f f (1) ( 1) 6. (0)
′ ′
+ − = −
b) +h( hàm s"
x x
y
x
2
2
1
− +
=

c, đ> th? (+). CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a (+) tại điểm J(2W [).
2. Theo chương trình Nâng cao
%30 692 (!,0 điểm) +h6ng minh :5ng ph;<ng t:ình
x x
5 3
10 100 0 − + =
c, 't nhBt mEt nghi=m Qm.
%30 892 (2,0 điểm)
a) +h( hàm s"
x x
y
2
2 2
2
+ +
=
. +h6ng minh :5ng
yy y
2
2 . 1
′′ ′
− =
.
b) +h( hàm s"
x x
y
x
2
2
1
− +
=

c, đ> th? (+). CiDt ph;<ng t:ình tiDp tu2Dn c)a (+), biDt tiDp tu2Dn c,
h= s" g,c k % &!.
FFFFFFFFFFFFFFFFFFFFGDtFFFFFFFFFFFFFFFFFFF
!ọc Đi :m – !ọc ;< th7= ;>i c0?c sốn1 n@= – ph7mti:nA07B1m7iC.cDm - T47n1 7

. --------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . Phần chung: (7. a) Chứng minh AC ⊥ SD. . . .0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: m x − 1 3(x + 2) + 2x + 3 = 0 ( ) Câu 6a: (2. . . Theo chương trình Nâng cao Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: 2 (m + m+ 1 x4 + 2x − 2 = 0 ) Câu 6b: (2. c) Cho AB = SA = a. b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 = 1.0 điểm) Cho hàm số y = x4 − 3x2 − 4 có đồ thị (C).0 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0:  x + 2a khi x < 0 f (x) =  2  x + x + 1 khi x ≥ 0 Câu 3: (1.Trang 2 . . . . . . . Gọi M.0 điểm) Cho hàm số y = f (x) = (x2 − 1 x + 1) có đồ thị (C). a) Giải phương trình: y′ = 2. N lần lượt là trung điểm của SA và SC. . SBD :. . . Theo chương trình Chuẩn Câu 5a: (1. . . )( a) Giải bất phương trình: f ′(x) ≥ 0 .0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. . .ABCD. . b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành. . . .0 điểm) Câu 1: (2. .Đề ôn tập học kỳ 2 khối 11 năm học 2010 – 2011 Phạm Tiến .0974194773 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011 Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút Đề số 3 I. Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD). . . . .0 điểm) Tìm các giới hạn sau: 2n3 + n2 + 4 a) lim 2 − 3n3 b) lim + x→1 2x − 3 x−1 Câu 2: (1. b) Chứng minh MN ⊥ (SBD). . 2. Học Đi em – Học để thay đổi cuộc sống này – phamtien807@gmail. . . Phần riêng 1. .0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) y = (4x2 + 2x)(3x − 7x5) b) y = (2 + sin2 2x)3 Câu 4: (3. .com . . II. . .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->