ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH NĂM 2010-2011

Câu 1: Đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I giữa HĐT U đặt vào hai đầu dây dẫn và CĐDĐ I chạy qua dây dẫn đó có trị số: A. tỉ lệ thuận với HĐT U. B. tỉ lệ nghịch với CĐDĐ I. C. không đổi. D. tăng khi HĐT U tăng. Câu 2: Chiều của đường sức từ của một ống dây mang dòng điện: A. phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy trong ống dây. B. Xác định bởi qui tắc bàn tay trái. C. Xác định bởi qui tắc nắm tay phải. C. Cả A và C đều đúng. Câu 3: Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến điện năng thành hóa năng? A. Bể mạ kim loại bằng điện. B. Bàn là điện. C. Quạt điện. D. Acquy đang cung cấp điện. Câu 4: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi I và r là góc tới và góc khúc xạ. Điều nào sau đây là sai? A. i>r. B. Khi i tăng thì r cũng tăng. C. Khi i tăng thì r giảm. D. Khi i=00 thì r=00. Câu 5: Trong nam châm điện nếu thay lõi sắt non bằng lõi niken thì: A. Từ trường yếu hơn ống dây không có lõi. B. Từ trường mạnh hơn ống dây không có lõi. C. Từ trường vẫn rất mạnh như ống dây có lõi sắt non. D. Cả A và B đều đúng. Câu 6: Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 4mm2, dây thứ hai có tiết diện 10mm2. So sánh điện trở R1 và R2 của hai dây này bằng cách chọn đáp án đúng nhất: A. R2>2,5R1. B. R2<2,5R1. C. R2=2,5R1. D. R2=4R1. Câu 7: Một miếng kim loại là nam châm nếu: A. Nó hút tất cả các kim loại. B. Nó đẩy các kim loại. C. Nó hút nam châm. D. Nó đẩy nam châm. Câu 8: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Ta thấy nam châm bị đẩy ra xa cuộn dây. Kết luận đúng là: A. B bắc C nam. B. Cả B và C đều là cực Bắc. C. B nam C bắc. D. Cả B và C đều là cực nam. Câu 9: Một người cậc thị có khoảng nhìn từ 20cm đến 120cm, người đó đả sửa tậ cận thì bằng cách đeo thấu kính phân kỳ thích hợp. Hỏi ảnh của vật ở xa vô cùng khi nhìn qua kính thì cách mắt bao nhiêu? A. 1,2m. B. 20cm. C. vô cùng. D. 0cm. Câu 10: Người ta dùng bếp điện có hiệu suất 90%để đun sôi 2l nước từ nhiệt độ 250C.Để đun sôi lượng nướcđó trong 20’ thì phải dùng bếp điện có công suất? (biết nhiệt dung riang6 của nước là 4200J/Kg.K) A. 583W. B. 853W. C. 58,3W. D. 85,3W. Câu 11: Một động cơ điện hoạt động bởi một HĐT 220V và có CĐDD 8A. Động cơ điện này có thể nâng cao một vật có khối lượng 900kg lên 30m trong 4’. Hiệu suất của động cơ điện là: A. 70%. B. 64%. C. 75%. D.55%. Câu 12: Troong động cơ điện một chiều: A. Nam châm điện để tạo ra từ trường. B. Khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. C. Nam châm tác dụng lực từ lên khung dây làm khung dây quay. D. Cả A,B,C đều đúng. Câu 13: Chọn cuâ trả lời sai: A. Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt. B. Chiều dài của dây dẫn càng ngắn thì dây dẫn điện càng tốt. C. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt. D. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ dây đó dẫn điện càng kém. Câu 14: Hiệu điện thế áp vào hai đầu các điện trở R1, R2 bằng nhau. Cường độ dòng điện qua R1 lớn gấp 4 lần qua R2: A. R2=4R1 B. R2=2R1 C. R1=4R2. D. R1=2R2. Câu 15: Chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh AB khi đặt trong từ trường của 1 nam châm chữ U và có dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB như hình 2 là: A. Thẳng đứng hướng lên.

Màu đỏ. dòng điện chạy qua động cơ là 3A. B. U2=16V. Cơ năng. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới. C. Câu 21: Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 2m. điều nào sau dây là cần thiết? Chọn câu trả lời đúng nhất. tiết diện 0. Màu lục. 2019. Câu 23: Trong số bốn nguồn sáng sau đây. B. C. R2=12Ω. vật nào có sử dụng pin quang điện? A. D. D. 80V. A’B’=4cm. U2=24V. B. C. B. Màu trắng. Dùng lõi đặc bằng thép. D. Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau. U1=24V. D.A’B’=3cm. Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau. Màu đen. Hiệu suất của động cơ là 85%. C. Quấn cuộn dây có 1 vòng nhưng tiết diện của dây lớn. Điện năng. R3=4Ω. Câu 18: Một động cơ làm việc ở HĐT 220V.7. Dùng lõi bằng nhiều lá thép mỏng ghép lại.6kJ. 2190. nhưng nó không quay. Máy tính bỏ túi. D. Khung dây không chịu tác dụng của lực điện từ. . Nếu nhìn 1 tờ giấy trắng qua cả 2 tấm lọc thì ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì? A. B. C. Câu 16: Người ta cần truyền một công suất điện 200kW từ nguồn điện có HĐT 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω. Câu 28: Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp với nhau. Thấu hính hội tụ có tiêu cự 50cm. Câu 29: Hình 3 mô tả khung dây dẫn có dòng điện dặt trong từ trường. D. Câu 25: Trong các vật sau đây. Ảnh và vật luôn cùng chiều. B. Dùng 20 dây mắc song song. D. Bóng đèn pin đang sáng. Ý kiến nào sau đây là đúng? A. D.10-8Ωm. C. Câu 17: Chọn phát biểu sai: A. Hóa năng. B. Câu 19: Muốn có một cuộn dây để làm nam châm điện mạnh với một dòng điện có cường độ cho trước. A’B’=6cm. Bàn là điện. nguồn nào không phát ra ánh sáng trắng? A. Biết điện trở suất của đồng là 1. Câu 20: Trong các thông tin sau đây. 800V. C. C. Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêu? A.B.6kJ. D. Nằm ngang. Đèn LED đang sáng. D. A. Nằm ngang. B. Thẳng đứng hướng xuống.Dùng 40 dây mắc nối tiếp. D. Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm. C. Biết R1=8Ω. D. U2=24V. phim cách vật kính 4cm. U3=8V. . Quang năng. C. Câu 27: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m. Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật.6kJ. Ảnh luôn lớn hơn vật. B. vuông góc với thanh AB và hướng vào nam châm. trong đó khung dây vừa quay đến vị trí mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ. C. U3=8V. C. B. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt. Công có iach1 mà động cơ đã thực hiện được trong thời gian 1 giờ là: A. Dùng 40 dây mắc song song. Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ. Thấu kính nào trong bốn thấu kính dưới đây có thể dùng làm kính cận thị cho người ấy: A. Thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. C. B. một giá trị khác. B. 40V. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm. Người ấy cao 1.4Ω thì phải dùng bao nhiêu dây dẫn như trên và nối chúng như thế nào? A. D. HĐT giữa hai đầu đoạn mạch U=48V. Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là: A. Vật đặt trước thấu kính cho ảnh ảo. Câu 26: Con người có thể nhận biết trực tiếp dạng năng lượng nào sau đây? A.5m. Câu 24: Có 1 tấm lọc A màu đỏ và tấm lọc B màu lục. U2=8V. C. HĐt ở hai đầu mỗi điện trở bằng bao nhiêu? A. B. Cục than hồng trong bếp lò. 2109. 400V. Dùng 20 dây mắc nối tiếp. U3=16V. U1=8V. U1=16V. vuông góc với thanh AB và hướng từ nam châm ra.5cm. D. Hỏi để có điện trở R=3. Máy vi tính. Quấn cuộn dây có nhiều vòng. U1=16V. Câu 22: Biết khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt một người là 50cm.4mm2. thong itn nào không phù hợp với thấu kính phân kì: A. Bóng đèn có dây tóc sáng. U3=24V.A’B’=4. B. Quạt điện.

D. Hỏi thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó nhận giá trị nào sau dây? A. Câu 33: Chỉ ra câu sai. Tác dụng nhiệt và tác dụng sinh học. Một giá trị khác. Khung dây chịu tác dụng của lực điện từ nhưng không dừng lại ngay do quán tính. Câu 40: Một người già không đeo kính thì nhìn thấy rõ vật gần nhất cách mắt 50cm. C. giảm 8 lần. 22. Khi đeo 1 kính lão sát mắt có tiêu cự 55cm thì nhìn rõ vật gần nhất cách mắt: A. có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện? A.6cm. Nhỏ hơn 60V. tăng 8 lần.2cm. 26. Kim nam châm quay ngược lại. Câu 38: Có hai bóng đèn Đ1(220V-120W) và đèn Đ2(220V-60W) được mắc nối tiếp vao HĐT 220V nhận xét đúng là: A. Biến trở dùng để điều chỉnh HĐT trong mạch. Khoảng cách từ vật AB dến thấu kính là : A. B. Câu 30: Sử dụng HĐT nào dưới đây khi làm thí nghiệm là an toàn đối với cơ thể con người? A. Kim nam châm quay 1 góc 900. Ảnh A’B’ cách thấu kính 6cm. 50cm.. tăng 4 lần. D. C. Đèn 2 sáng hơn.6cm. Nhỏ hơn 50V. Nhỏ hơn 70V. R2.C. Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch. D. 55cm. C. R3. 1. Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch. Câu 31: Trong thí nghiệm ở hình 4. C. D. Đèn 1 sáng hơn. B. Tác dụng nhiệt và tác dụng quang điện. R4 có trị số bằng nhau đang mắc nối tiếp chuyển sang mắc song song thì Rtđ sẽ: A. C. giảm 16 lần. t= 18 phút. B. t=90 phút. D. giảm 3 lần. Ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo. B. Câu 34: Ánh sáng mặt trời chiếu vào cây cối có thể gây ra những tác dụng gì? A. B. Câu 37: Khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua 1 vật dẫn có điện trở 50Ω thì tỏa ra một nhiệt lượng là 180kJ. Ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến. Biến trở dùng để điều chỉnh CĐDĐ trong mạch. Câu 36: Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở? A. Câu 35: Dặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 16cm. 9. giảm 4 lần. Khung dây tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung. D. . 22cm. B. C. B. Câu 39: Có 4 điện trở R1. Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến. D. tăng 3 lần. tăng 9 lần. D. Kim nam châm vẫn đứng yên. Một giá trị khác. Nhỏ hơn 40V. Kim nam châm bị đẩy ra. C.6cm. D. D. Câu 32: Để truyền đi cùng một công suất điện. C. Hai đèn sáng như nhau. t=15 phút. Chỉ gây tác dụng nhiệt. nếu đường dây tải điện dài gấp 4 lần thì công saut61 hao phí vì tỏa nhiệt sẽ: A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh. D. Hai đèn sáng bình thường. B. D. C. B. B. A. Tác dụng sinh học và tác dụng quang điện. B. C. C. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful