Giaùo vieân : Leâ Haø

THPT Ñoâ Löông 3

Tröôøng

CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI- LƯU HUỲNH(1)
Câu1: Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc
người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 là:
A. 63
B.25
C.49
D.83
Câu2: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns2np6
B. ns2np5
C.ns2np4
D. (n-1)d10ns2np6
Câu3: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A. 1,4,6
B. -2,0,+2,+4,+6
C.-2,0,+4,+6
D. kết quả khác
Câu4: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí
tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
A. Fe, FeO
B. FeO, Fe2O3
C. FeO
D.Fe2O3
Câu5: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A. O3, H2SO4, F2
B. O2, Cl2, H2S
C. H2SO4, Br2, HCl
D. cả A,B,C đều đúng
Câu6: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A. 5,8,3,2,4
B. 4,8,2,3,4
C. 2,10,1,5,5
D. cả A,B,C đều sai
Câu 7: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất:
A. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa mạnh hơn
C. H2SO4 và H2SO3 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 8: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2, O3, S8
B. S8, Cl2, Br2
C. Na, F2, S8
D. Br2, O2, Ca
Câu9: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
A. 0,6
B. 0,4
C.0,2
D.0,8
Câu 10: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A. H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O
B. H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
C. H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
D. Cả Avà C
Câu 11: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là :A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu12: khi giữ lưu huỳnh tà phương (Sβ ) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lượng riêng và nhiệt độ nóng
chảy thay đổi như thế nào?
A.khối lượnh riêng tăng và nhiẹt độ nóng chảy giảm
B. khối lượng riêng giảm và nhiệt độ nóng chảy tăng
C.Cả 2 đều tăng
D. không đổi
Câu13: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu14:Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr  A+ B +C+ D. A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr,SO2,H2O,K2SO4 B.SO2, H2O,K2SO4, Br2 C.SO2, HBrO,H2O, K2SO4
D. H2O,K2SO4, Br2, H2S
Câu15: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A.O2, SO2, Cl2, H2SO4
B.S, F2, H2S, O3
C.O3, F2,H2SO4, HNO3
DHNO3, H2S, SO2, SO3
Câu16: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. Cl2, SO2, FeO,Fe3O4 BSO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S C.O2, Fe(OH)3, FeSO4,Cl2 D.Fe,O3, FeCO3, H2SO4
Câu 17: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần
hoàn? A. Oxi
B. Lưu huỳnh
C.Selen
D.Telu
Câu18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
A. điện phân nước
B. nhiệt phân Cu(NO3)2
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
0
Câu 19: Lưu huỳnh sôi ở 450 C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng pgân tử đơn nguyên tử?
1

4. H2S Câu22: Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2? 1. 0. 15.4SO3 D. H2SO4. đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc.2. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các khí: A. người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu? A. ddBr2 D. 711. ddBr2. SO2. thu được 2. Avà C đều đúng Câu27: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịch HCl dư . . ddBa(OH)2.5. SO2 D. 1558kg B.224lít và 2. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A.6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là -2 . Két quả khác Câu28: Hấp thụ hoàn toàn 12. Tất cả đều sai Câu25: Cho 4. 67. 2.8g muối. 533.5. H2S. Cho hoa hồng vào các khí . dung dịch KI. O2.2 B.124lít và 1.20g C.3SO3 B. hơi S B. Dung dịch H2S.7 C.1 C. HCl.1.H2SO4nSO3 Câu30: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1. CO2.3. dung dịch AgNO3.ddBaCl2. C 5. 1548kg D.24 lít D.7 D. SO2. Kết quả khác Câu29: hoà tan 3. SO2. Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư.60 cm3 C.4.2g Fe và 2.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. NaOH 3. một học sinh đã dự định dùng thuốc thử(một cách trật tự) theo 4 cách dưới đây cách nào đúng A. 5 và 5 Câu21: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A.3g B. 621.36g E. mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl. 18g B.5 B. Cu 2. H2S. ≥ 4500C B. Bari hiđroxit B.C lần lượt là:A. ≥ 14000C.84 g/ml). 18g và 6. Clo B. 2 và 5 C. kết quả khác Câu26: Có 3 bình. 1/ V có giá trị là:A. ddCa(OH)2 B. hơi S C.15.464 lít hỗn hợp khí X(đktc). dung dịch KI C. Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23. HCl 7. flo C. O3. 0. 1. 2. ta thu được 7. dùng đầu que đóm con tàn đỏ D.4.6. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ C.44tấn Câu33 : Cho11. 68. Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu A. 0. ddbrom C. 731. B.3. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên : A.44 tấn D. Cho từng khí lội qua dd H2S .2. 5 và 2 B. 2. que đóm Câu36:Cho phản ứng hoá học sau: HNO3 + H2SNO+ S +H2O 2 . 70. 2.44tấn C. Al 4. ddBrom. dung dịch KI. O2.6g và 6. SO3. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.28cm Câu31: Từ 1. 4.2. H2SO4.ddCa(OH)2.3g C.ở nhiệt độ phòng Câu20: Cho pthh: SO2 + KmnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4 Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A. Natri hiđrôxit C.24g D. dung dịch AgNO3. ddBaCl2. C.48l E. 5.1 M để trung hoà dd X. ZnO 6.2 D. phi kim đó là phi kim nào sau đây: A.4g Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được ddA và V lít khí H2 ở đktc.6l D.4. Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây :A.28cm3 B.24lít B. HI A.5. Bari clorua D. tất cả Câu23: Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2.3.3g D. ≥ 17000C D.28cm3 D. 6. Nhận biết màu của khí. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% A. 3. H2SO3. kết quả khác Câu35: để phân biệt 4 bình mất nhãn đựng rieng biệt các khí CO2.6 tấn quặng có chứa 60% FeS2. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ D. 3. dùng dung dịch AgNO3. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ B.24 lít B.36 lít C.24 lít C. 2 và 2 D.2SO3 C.40 Câu34: Hệ số của phản ứng:P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O A. 69. 1568kg Câu 32: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2.224lít và 3. quỳ tím ẩm.1.44 tấn B.38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0. khí A.dung dịch HNO3 đặc. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên: A. B và C đúng Câu24: Có 5 khí đựng trong 5 lọ riêng biệt là Cl2.8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. dd Ca(OH)2.6g và 5.72l 2/ khối lượng chất rắn thu dược làA. H2SO4. Cho ddNaOH dư vào ddA thu được kết tủaB lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được mg chất rắn.9g kết tủa màu đen . H2SO4.2. 1. 1578kg C. Lưu huỳnh D. thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:A. SO2 vàN2.

kết quả khác Câu 47: Ôzon hóa 1 thể tích O2. Lưu huỳnh tà phương (Sα) bền ở nhiệt độ thường.7.Mg B. X là nguyên tố A. Vậy hoá trị n và KL Mlà : A. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh? A.2.Sau phản ứng . Nitơ. B. 4 Câu 53: Nung 28 gam Fe với 16 gam S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí. C. Câu 52: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2. D. kém bền bởi nhiệt.25g D.8.4 Câu37: Cho 2. sự oxi hóa iotua. Câu44: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh.6.S B.O D. O3.Cr D. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4đặc nóng thu được ddY.2.5% khối lượng muối sunphát . Cô can ddY . ZnO trong 500ml ddH2SO40. Mg B. Tính axít của hợp chất hydroxit giảm dần .3.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Hệ số cân bằng của phản ứng làA. Tỉ khối của Y đối với H 2 là 10.Cl . D. Một trong những ứng dụng của lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn. Al.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. Mg C.22g hỗn hợp X gồm Fe. D. A và C đúng . F2.4 C.4 B. Halogen.98 C. 2. sự oxi hóa kali.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:A.2.1 M . B. B.2. CO2. Thể tích O3 tạo ra là: A. thu được hỗn hợp chất rắn X.2. Để trung hoà lượng H2SO4 dư cần 200 ml dd NaOH 0.2.20g D.52g Câu 41: Hoà tan 0.5%. chưng cất phân đoạn không khí. C. sự oxi hóa tinh bột.R là: A.4g B.Zn Câu 43: Để điều oxi trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành: A.2g Fe2O3đun nóng.5.F C. K D. Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: Sα và Sβ khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hóa học.344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.3.54 g KL có hoá trị n không đổi trong 100 ml dd H2SO4 0.5% B.20ml C.3. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các oxit.81g C. Ở nhiệt độ thường. 2 B.15% C. 5 C.n thì lượng SO2 gấp 48 lần H2 sinh ra. Cacbon D.2.10ml B.3. Hiện tượng này xảy ra là do: A. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi. Lưu huỳnh Câu 49: Trong các chất sau đây. 6. Natri B. cho cây xanh quang hợp. C.7. Kim loại đó là: A.81g B. Giá trị của m là:A.kết quả khác Câu 48: Oxi không phản ứng trực tiếp với :A. n=3 . H2SO4 loãng. lượng muói khan thu được la: A. Cho X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y.27g B. C.81g D. O2. B. chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện : A. 2. Sau một thời gian phân hủy hết O3 thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 7. Câu 51: Chọn phát biểu đúng: A.4 M . 10. 4. D. Câu 50: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi ( nhóm VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu : A. n=2 .52g một kim loại tác dụng vứ dd H2SO4 loãng tạo ra 6. Al D.Fe C.4 D.30ml D.1M(vừa đủ). C. n=2. %thể tích O3 trong hỗn hợp A là: A. Fe. Hiệu suất của phản ứng giữa Fe với S là 3 . sự oxi hóa ozon. MgO.3. 9. điện phân nước có hòa tan H2SO4. Flo C.n=1.Mặt khác khối lượng muối Clorua bằng 63. sau phản ứng thể tích khí giảm 10ml. 2.6. Fe C. 3 D.Al Câu 42: Cùng một lượng R khi hoà tan hết bằng d2 HCl & H2SO4 đ.48g Câu39: Hoà tan hoàn toàn 2. 22 6 Câu45: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2p .81g Câu 40:Hoà tan hoàn toàn 3. Mn Câu38:chokhí CO đi qua ống sứ chúa 3. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần . B. Zn B. Tính bền của hợp chất hydro tăng dần D.8g C. phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử.Câu 46:Hỗn hợp A gồm O2. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.84g muối sunfat. 3. Bán kính nguyên tử tăng dần .85% D.

Câu 58: Cho các câu sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.BaO. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư. (3). (5). H2S là chất oxi hóa. dung dịch axit sunfuric loãng. Cl2 là chất oxi hóa. 80% D. Câu 61 : . Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.KOH.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với SO2 A. O2. Tách lưu huỳnh từ khí thải SO2. H2SO4 loãng. Zn. nước vôi trong. B. O3. C.15 D. Khai thác lưu huỳnh từ quặng lưu huỳnh. Cl2. O2. Cl2 là chất bị khử. dung dịch thuốc tím. 0. H2S. Câu 59: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với khí sunfurơ là A. khí hidrosunfua. C. Na. thu được 2. Các câu đúng là A.5 B.H2S B. Câu 57: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch nước brom dư. 60% Câu 54: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau: S + KOH  K2S + K2SO3 + H2O Trong phản ứng này. (4). (3).Hỗn hợp A gồm SO2 và O2có tỉ khối so với H2=24. Nước clo. 1 : 3 C. nước clo. dung dịch muối ăn. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng. F2.NaOH. B. Br2. C. (5) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc. H2. CaO.CO2. D. B. D.(1). 1 : 2 Câu55: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là A. (4). 0. O2.O2 D. nước brom. dung dịch xô-đa. 2 D. D. Câu 56: Nguồn cung cấp lưu huỳnh để sử dụng trong công nghiệp là: A.4 A. S. D. Trong phản ứng trên: A.B. 4 . nước brom.SO3 C. D. (2) Phân tử SO2 có cấu tạo thẳng.10 C.336 lít. H2O là chất khử. B. (3). vừa có tính oxi hóa. Khí cacbonic. B. (5).20 Câu 63: Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng. F2. dung dịch KMnO4. C. Câu 64: Chỉ từ các chất: Zn. 0.A. D. He. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím. dung dịch nước vôi trong. 2 : 1 D. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfat. (1). D. (2). B. H2S. Nước vôi trong.224 lít. C.448 lít. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là A. dung dịch xút. magiê oxit. 50% Tröôøng C. (4) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. C.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 A. Giá trị của V là A. Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít A để được hh B có d/H2=22. 5 Câu 65: Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. Cl2. 70% B. nước brom. (1). oxi. HCl. H2S là chất khử. O2. H2O là chất oxi hóa.C đúng Câu 62:. dung dịch FeSO 4 và dung dịch H2SO4 loãng (điều kiện có đủ). Pt. (3) SO2 vừa có tính khử. C. B. (2).BaO.33 gam kết tủa trắng. hiện tượng quan sát được là: A. D. 0. S. có bao nhiêu phương pháp điều chế khí H2S (mỗi phương pháp không dùng quá 2 phản ứng hóa học)? A. Câu 60: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. Nước brom.H2S. Cl2 là chất khử. C.112 lít. 2 : 3 B. 4 C. dung dịch KOH. KClO3. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfua. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng. Hg. 3 B. (5). hidrosunfua. H2S là chất khử. B.

(3) và (5) có kết tủa đen. Ca(NO3)2(3).1. H2SO4đ.6 C. Câu 9 : H2S tác dụng được với những chất nào sau đây? A.HCl. H2SO4đ Câu 10 :Khí H2S có lẫn hơi nước. H2S là chất khử.B đúng Câu 11 :. H2O là chất khử. Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3.4 B1. C. hàm lượng H2S rất ít là do A. Trong phản ứng trên: A. B. C.O2.8 D. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3. dung dịch KOH. C. (5) có kết tủa vàng. Câu 4: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H 2S. Thành phần của Y là A. (1) có kết tủa đen. Các hiện tượng xảy ra đúng nhất là A. D. nước clo. (4). 33.P2O5 C. A.Cho các dd muối Pb(NO3)2 (1).5 mol Fe và 1 mol S trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. (5) CdSO4.Dùng chất nào sau đây để làm khô? A. nước brom. X là kim loài nào sau đây: 5 . C.Cl2 B. O2. (1). H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác. nhưng trong không khí. (4) NaCl. Ba(NO3)2(2). D.36 lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1. S. (1) và (3) có kết tủa đen.2 D.SO2 C. Cl2 là chất bị khử. H2S là chất khử.3. CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI. Câu 2: Nung nóng hỗn hợp bột gồm 1.33 kg.33 kg. C.2. H2S D. D.Câu 6 :.Cl2. B. H2S là chất oxi hóa. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. B.1.4 C. FeS + HCl.4 B. B. dung dịch KMnO4. H2 B. Cl2 là chất oxi hóa. Giá trị của m là A. (2).A.(4). Cu(NO3)2. (3) và (4) không có hiện tượng gì. (3) CuSO4. Cho dung dịch CuCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Y. CaO.SO2.3 Câu12 : Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ ddH2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11. (1) và (3) có kết tủa đen.67 kg. 21.LƯU HUỲNH(2) Câu 1: H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau? A. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.97%.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 66: Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%. Câu 7: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với. (2). Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo.O2. B. H2S + BaCl2 → BaS + 2HCl. Cl2 là chất khử. . H2 + S. FeS2 + H2SO4. 28. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO 4 thu được từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là A.KOH D. (5) không có hiện tượng gì. D. PbS + HCl. D.2. thu được chất rắn X.Câu 8:Chọn phương trình phản ứng sai: A. người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS--->CuO--->CuSO4.1. (5) có kết tủa vàng.O2. (2) và (4) không có hiện tượng gì. O2. dung dịch nước vôi trong.8 . D. H2S. H2S và H2 C. B. H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm. D. H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2. 9. (2) có kết tủa vàng. (2) CaCl2. nước brom. (4) không có hiện tượng gì. FeCl2 D. 53. O3. 4. H2S và SO2 Câu 3: Dẫn khí H2S lần lượt vào các dung dịch loãng: (1) Pb(NO3)2.Cl2. X tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Y. C. H2SO4đặc B. H2S sinh ra tan được trong nước. H2O là chất oxi hóa. 14.Dung dịch muối nào có thể dùng nhận biết H2S. A. 26.33 kg. C. B.O2.25 M thu được dung dịch X.

8. Tan ít trong nước .12lít . Cu và Zn C.66và một ddX. đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16. K2SO4. 9. 11. C%các chất tan trong dd lần lượt là: A.Lưu huỳnh vừa có tính oxihoá vừa có tính khử.Cu D. Lọc kết tủa. Chất rất độc. Axít sunfuaric vừa có tính oxihoá vừa có tính khử.344lít .Y là những kim loại nào sau đây: A. 7.25g một muối sunfat trung hoà khan. Xảy ra phản ứng oxi hoá . C. Ba D.Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc nóng .12. nóng dư thu được 4. 10.4g hỗn hợp hai muối NaHSO3và Na2CO3vào 400g dung dịchdd H2SO49. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là: A. B. 13. khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M.28% và 1.Ba(HCO3)2 B. B.8g.11. D. dư thì thu được 5.84 lít D. 10. D.8.1.48 lít khí H2(đktc) . Là khí không màu.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. kết quả khác Câu17: Cho 12.8 B.24lít . Zn Câu19: Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Ca B. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.08 lít C. 11. Câu 20: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S: A.3 D.48 lít khí SO2(đktc). Na2SO3. Thể tích khí X thu được ở đktc là A.2g C.6.2. rồi đem cô cạn thì thu được 8.86% và 4.NaHCO3 C.2 Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng.6. 6.thể tích khí ở đktc . Na2SO3và 24. hoà tan phàn còn lại bằng H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0. C.1 g hỗn hợp Xgồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H2SO4 loãng thì thu được 4.khối lượng kết tủa là : A.Na2SO3 và 23. Mg Câu13 : Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6.Na2SO3 và 25. dư thu được khí X và dung dịch Y. CuS không tan trong axit H2SO4. D. Ca(NO3)2. Hiđôsunfua vừa có tính oxihoá vừa có tính khử .2. H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl .4. C.3.73% B. Hg và Zn B.8 C. C. D.4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B. Câu 22: Đốt cháy 2.28g .5g.khử. Mg C.16g khí SO2. Ca B.2g B.1. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu A. 11. Mg.72 lít 6 .8 D.04g H2S thu được khí A . Công thức phân tử của muối Xlà : A. Câu 21 : Tìm phản ứng sai : A.4 B. đồng thời đun nóng ddthu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 28.96 lít B.8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư . 7.6 C. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A.48lít . Câu 24 :. B. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 .36% D. đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6.1. Cho các chất KOH.36% Câu15: Hoà tan 9. Số chất tác dụng với dd BaCl2 tạo kết tủa là: A.6g D.Kết quả khác Câu14: Cho 31. SO3. Làm xanh quỳ tím ẩm. Một nguyên nhân khác.28% và 3. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất rồi dừng lại. 15. mùi trứng thối.28%và 4. Câu 23: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ? A . người ta thu được 0. NaHSO4. Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc. Fe C. nặng hơn không khí.2g D.875g một muối hiđrrôcacbonat (muối X)vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 vừa đủ.Mg(HCO3)2 D.1.6.2g B. X. NH4HCO3 Câu16 : Cho 33. H2S + 1/2O2 → S + H2O . 9. Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22. Cu và Ca D.8%.660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II.2 gam chất rắn.2g Câu18: Hoà tan hoàn toàn 12.56g C.8.nếu cho H2S vào ddH2SO4 thì có kết tủa vàng xuất hiện . 6. B. M là kim loại nào sau đây :A. NaHSO315g và Na2SO326.6 lít khí SO2 (đktc).1 mol khí.36% C.2g hỗn hưp X gồm Cu. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S. 9. Lưu huỳnh đi oxít vừa có tính oxihoá vừa có tính khử.

3.4 gam hỗn hợp muối khan và 1 khí duy nhất.68.Cu tác dụng với axit loãng C.Khí tạo thành cho hấp thụ vào 110. B. 3. Hòa tan hoàn toàn 14. A.Cho oxit đó hòa tan trong Vml dd H2SO4l 24. D.4 B.72. Mg. nóng.8 g C.Cho các chất sau: CuO(1). 55.Cho 23.3. Câu 33: Để điều chế CuSO4.6g Câu 35 :. C.75ml . 2.) Fe3O4(5).4 g nước.4 B. ZnS.3 M.60g C.54 gam.H2S khônglàm mấtmàu dd Br2 D. Mg. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là A.không xác định được Câu 36: :Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum H2SO4.95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H 2SO4 loãng.Tính C% của dd thu được? A. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom. B.12% C. Câu 31: Cho 28. Sục khí SO2 vào dung dịch Fe2(SO4)3.44 gam kim loại M hóa trị II vào 250 ml dung dịch H 2SO4 loãng 0. Ca. NaHCO3.1. BaSO 4. Kim loại M là A.685 D.1 gam.1.4 D.cho A. 1. D.Tính V? A.kết quả khác. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là: A. Câu 37::Cho các chất :C.6 g hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4. Al.Kết quả khác D. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 1.22.CuCl2 tác dụng với axit loãng D.1.Zn(4.3SO3 vào 288 g H2O để được dd H2SO4 20% A. 4.NaCl rắn. Vậy kim loại M là.Chất nào tác dụng với H2SO4loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối. Nếu tiếp tục dùng 60 ml dung dịch KOH 0.1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. D.2. D. Câu 28: Cho các chất và hợp chất: Fe.Cho 3. Câu32: Cho 6. B.2 B.3.Dd H2SO4 đặc. D. Cu Fe2O3.23. Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4 ? A.2. MgO.4 D.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 26: Cho 20.25ml B.5%(d=1. 61. CuO.Cho các chất Fe. Câu 42 :Có 8 gam 1 oxit kim loại trong đó kloại chiếm 70% khối lượng oxit. A. CuS.Cô cạn dd X thu được bao nhiêu g muối khan? A.67. 54.3. Pt.5.13. Fe. Al.Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc. Fe2O3.55 gam.36 lít. ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M. nóng. Tính khối lượng H2SO4 nguyên chất cần dùng.4g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư. NaHSO4.7% Câu 40:.3.11.84 lít khí (đktc). tạo khí A.2. B. Cho CuS tác dụng với H2SO4 loãng để điều chế H2S ở PTN B. D.5.3.4.FeO(3). D. C. thu được dung dịch X và 7.1 gam.Cu.48 lít khí H2 (đkc) và dd X. 27.4 gam.2g/ml)vừa đủ. Fe tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được 85. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A.2 B.40g B. Để trung hòa hết lượng axit còn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.H2S có tính axit yếu hơn H2SO3 C.2.D.2 C. B. nóng. H2SO4 đặc nóng khử Fe thành Fe3+ Câu 39 :.CuO tác dụng với H2SO4 loãng B. C.3. Mg.A. C.Ag(2).6g C. D.12 lít.4.kết quả khác 7 . C.1 gam.C đúng Câu 34: .4 g NaCl tác dụng với H2SO4 đặc. B.4 gam kim loại M hóa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 loãng 1 M.3 C. 4.Mg(OH). 68. 77.55 gam.76. Câu 30 :.50ml C. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. Zn. Zn. 2. C. Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S.Cho 18. 5. B.24 lít.275 gam.80g D. Fe.5 M thì sẽ trung hòa hết lượng axit dư. Đun nóng bột S với HCl đặc.10% B.4 Câu 41:.2. C.2 gam hỗn hợp Mg. 45. 48. A.48 lít. nóng tác dụng với chất nào tạo khí? A. C.2 g B.2 D. Ca. CuO.4.5 Câu 38 ::Chọn câu đúng: A.

8.05 mol một sản phẩm khử duy nhất . S(2). C. B. Na2S.3. H2S(3).4 g C.4.12.2 g Câu58 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muuoí sun phat.Chọn trường hợp sai: A.6 g D.6 g B.C.DDH2S để lâu trong không khí có vẩn đục màu vàng B.Chọn trường hợp sai : A.1 D.S. Cr C.4.3.O3 có mùi xốc. 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 Câu 47: Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là A. Cu .285. SO2(5).2. HF. Câu55: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O A.1. S. O3.8. D.Dùng H2SO4đ để làm khô khí HBr có lẫn hơi nước Câu 51 :Những chất nào sau đây làm mất màu dd brôm? . 19. dung dịch NaOH. Cr. Cu . dung dịch H2SO4 loãng.Khí SO2 làm mất màu dd Br2.SO2 làm mất màu dd Br2. H2O2.Mg(OH)2.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với H2SO4đặc.H2S. số mol e do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là : A.1. C.H2O2 làm mất màu dd Br2. NO2.kết quả khác Câu56 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 ( Tỉ lệ x: y = 2:5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sun phát. Fe. Mg B. Ag Câu 46: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ? A.5.3 B.Chọn mệnh đề sai: A.8.A.CdS có màu vàng. C. 21. H2SO4đ(4).KMnO4 D.4 C. O2. H2O C.3.y Câu57: hoà tan 4 g hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch H2SO4 đặc nống vừa đủ thu được 0. SO2 B. đúng Câu 44 :.C D. Fe.9 C. vừa có tính khử là A.CuS.O2(1). 15. dung dịch CuCl2. nóng A.kết quả khác Câu 45: Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là : A.7gam oleum H2SO4. Câu 48: Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa. Al.5 D.O3 có tính oxh mạnh hơn oxi C.4 D. Zn . 2x B. SO2 Câu 49: Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2.Fe3O4 C. KMnO4 B. 14. Cr D. Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải? A. H2S.B. Ca(OH)2 B.H2S có mùi trứng thối.Tính oxi hóa của S mạnh hơn H2S. S. HCl D.PbS có màu đen. H2O2. 2y D. khối lượng muối sắt (III) sun phat tạo thành trong dung dịch là : 8 .4 C.5.5 C3. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 D.Cl2 tác dụng với các hợp chất : A.2 Câu 53 :. H2O2. 2.2. H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O. H2SO4.3. 3x C.4 B.FeCO3. KOH(2) .4.1. 4. HCl. SnS có màu gạch D.P B. H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than B.Hòa tan 50.Tính V A. Fe2O3(4). C.1. khối lượng muối sinh ra là :" A.Cu. dung dịch nước brom. 8.Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo bột màu vàng Câu 54 :.6 B.5 B.4.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 43 :.2. HCl(6).4 D. Al . Cl2. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.8.2. A. Fe2(SO4)3 D.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc D. SO3 C. dd KMnO4. Câu 52: :Cho các chất sau:O2(1).184. H2S(3).3SO3 vào V ml nước thu được dd H2SO4 25%. H2SO4 loãng Câu 50 :. B.

.................Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A.............................................. ..................... Câu60:cho a g hỗn hợp gồm FeS và FeS2 có số mol như nhau tác dụng vừa đủ với 3 l HNO3 5M ................... 9 ........................ 80x B.......................................................................................................................... xác định a............... kết thúc phản ứng thu được khí NO2 duy nhất và dung dịch B ......................................................... 40y D...........4 g hỗn hợp X gồm FeS2 ....................................................... tính thể tích SO2 thu được .............................................. FeS.. 160x C...................... S (Trong đo số mol FeS = số mol S ) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư ........................ 80 y Câu59: hoà tan 2................................................... .....................................................

Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng 10 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful