Giaùo vieân : Leâ Haø

THPT Ñoâ Löông 3

Tröôøng

CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI- LƯU HUỲNH(1)
Câu1: Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc
người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 là:
A. 63
B.25
C.49
D.83
Câu2: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns2np6
B. ns2np5
C.ns2np4
D. (n-1)d10ns2np6
Câu3: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A. 1,4,6
B. -2,0,+2,+4,+6
C.-2,0,+4,+6
D. kết quả khác
Câu4: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí
tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
A. Fe, FeO
B. FeO, Fe2O3
C. FeO
D.Fe2O3
Câu5: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A. O3, H2SO4, F2
B. O2, Cl2, H2S
C. H2SO4, Br2, HCl
D. cả A,B,C đều đúng
Câu6: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A. 5,8,3,2,4
B. 4,8,2,3,4
C. 2,10,1,5,5
D. cả A,B,C đều sai
Câu 7: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất:
A. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa mạnh hơn
C. H2SO4 và H2SO3 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 8: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2, O3, S8
B. S8, Cl2, Br2
C. Na, F2, S8
D. Br2, O2, Ca
Câu9: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
A. 0,6
B. 0,4
C.0,2
D.0,8
Câu 10: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A. H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O
B. H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
C. H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
D. Cả Avà C
Câu 11: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là :A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu12: khi giữ lưu huỳnh tà phương (Sβ ) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lượng riêng và nhiệt độ nóng
chảy thay đổi như thế nào?
A.khối lượnh riêng tăng và nhiẹt độ nóng chảy giảm
B. khối lượng riêng giảm và nhiệt độ nóng chảy tăng
C.Cả 2 đều tăng
D. không đổi
Câu13: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu14:Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr  A+ B +C+ D. A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr,SO2,H2O,K2SO4 B.SO2, H2O,K2SO4, Br2 C.SO2, HBrO,H2O, K2SO4
D. H2O,K2SO4, Br2, H2S
Câu15: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A.O2, SO2, Cl2, H2SO4
B.S, F2, H2S, O3
C.O3, F2,H2SO4, HNO3
DHNO3, H2S, SO2, SO3
Câu16: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. Cl2, SO2, FeO,Fe3O4 BSO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S C.O2, Fe(OH)3, FeSO4,Cl2 D.Fe,O3, FeCO3, H2SO4
Câu 17: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần
hoàn? A. Oxi
B. Lưu huỳnh
C.Selen
D.Telu
Câu18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
A. điện phân nước
B. nhiệt phân Cu(NO3)2
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
0
Câu 19: Lưu huỳnh sôi ở 450 C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng pgân tử đơn nguyên tử?
1

thu được 2.5. O3. 711. Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23. ddBa(OH)2. HI A.40 Câu34: Hệ số của phản ứng:P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O A. 1548kg D. 0.ở nhiệt độ phòng Câu20: Cho pthh: SO2 + KmnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4 Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A.84 g/ml). ≥ 17000C D. mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl.7 C.2 B. Cho hoa hồng vào các khí . Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây :A.44tấn Câu33 : Cho11. 1568kg Câu 32: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2.6l D. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên: A.24g D. ≥ 4500C B. H2SO4.1 C.3SO3 B. C 5. . Bari clorua D. O2. 3.1 M để trung hoà dd X.4SO3 D. Al 4. ddBaCl2. O2. NaOH 3. ddBr2 D. flo C.5.4. dd Ca(OH)2. que đóm Câu36:Cho phản ứng hoá học sau: HNO3 + H2SNO+ S +H2O 2 . hơi S C. 2 và 5 C. Tất cả đều sai Câu25: Cho 4. 1558kg B. kết quả khác Câu35: để phân biệt 4 bình mất nhãn đựng rieng biệt các khí CO2. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên : A. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ D.ddBaCl2. SO3. dung dịch KI. Natri hiđrôxit C.2. 70.ddCa(OH)2.H2SO4nSO3 Câu30: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1.24 lít D. một học sinh đã dự định dùng thuốc thử(một cách trật tự) theo 4 cách dưới đây cách nào đúng A. ddCa(OH)2 B. dung dịch KI. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% A. 3. 0.6g và 5. 68. H2S. 2. Cu 2.36g E.20g C. SO2. C. Dung dịch H2S. B.2. Kết quả khác Câu29: hoà tan 3. Cho từng khí lội qua dd H2S .8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. dùng đầu que đóm con tàn đỏ D. đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc.4.28cm Câu31: Từ 1. Két quả khác Câu28: Hấp thụ hoàn toàn 12. 2.224lít và 3.28cm3 D. dung dịch KI C.2.2. 731.3. H2S Câu22: Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2? 1. ddBrom.224lít và 2.1. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ B.124lít và 1.4. 2 và 2 D. SO2.3. H2SO4. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. 1.44tấn C. phi kim đó là phi kim nào sau đây: A. Avà C đều đúng Câu27: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịch HCl dư . Clo B. ddbrom C.6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là -2 .2g Fe và 2.4g Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được ddA và V lít khí H2 ở đktc. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A.3g D. người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu? A.44 tấn D. 0.3g C. ta thu được 7. Cho ddNaOH dư vào ddA thu được kết tủaB lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được mg chất rắn. ZnO 6. Lưu huỳnh D.2SO3 C. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ C. 18g B. H2SO4. dung dịch AgNO3. khí A.464 lít hỗn hợp khí X(đktc). 4.C lần lượt là:A. H2S. tất cả Câu23: Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2.24 lít B. kết quả khác Câu26: Có 3 bình. 1578kg C.24lít B.44 tấn B. quỳ tím ẩm. 5.9g kết tủa màu đen . 533. 2.6 tấn quặng có chứa 60% FeS2. 6. 69. SO2 D. dung dịch AgNO3.72l 2/ khối lượng chất rắn thu dược làA.3.36 lít C. ≥ 14000C.24 lít C.60 cm3 C. 1/ V có giá trị là:A. 15. 67. 1.5.48l E. Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu A. Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư.1. Nhận biết màu của khí. H2SO4. CO2. H2SO3. Bari hiđroxit B.38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0. thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:A. HCl 7. B và C đúng Câu24: Có 5 khí đựng trong 5 lọ riêng biệt là Cl2.3g B. dùng dung dịch AgNO3.2 D.6g và 6.28cm3 B.15.dung dịch HNO3 đặc. 2. hơi S B. HCl.5 B. SO2 vàN2. 5 và 2 B.6. ddBr2.8g muối. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các khí: A. 5 và 5 Câu21: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A. 18g và 6.4.7 D. 621. SO2.

5% khối lượng muối sunphát . Halogen.2. B.n thì lượng SO2 gấp 48 lần H2 sinh ra. Cô can ddY . 2.O D. 10. điện phân nước có hòa tan H2SO4. 2. Mg B.15% C. Hiện tượng này xảy ra là do: A.n=1. cho cây xanh quang hợp. 6. B. n=2.85% D.52g một kim loại tác dụng vứ dd H2SO4 loãng tạo ra 6. sự oxi hóa iotua. C. K D. Để trung hoà lượng H2SO4 dư cần 200 ml dd NaOH 0.kết quả khác Câu 48: Oxi không phản ứng trực tiếp với :A. Tính axít của hợp chất hydroxit giảm dần . Kim loại đó là: A.3.10ml B. thu được hỗn hợp chất rắn X. phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử.8g C.81g B.4g B.20g D.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Hệ số cân bằng của phản ứng làA.2.27g B. D.F C.1M(vừa đủ). C. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần . D. Zn B. lượng muói khan thu được la: A. Cho X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y.Sau phản ứng .Câu 46:Hỗn hợp A gồm O2. Tính bền của hợp chất hydro tăng dần D.52g Câu 41: Hoà tan 0. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1. Ở nhiệt độ thường.R là: A. 4 Câu 53: Nung 28 gam Fe với 16 gam S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí.4 D. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4đặc nóng thu được ddY.kết quả khác Câu 47: Ôzon hóa 1 thể tích O2. 3 D.Fe C. Câu 50: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi ( nhóm VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu : A. 9. MgO.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.Zn Câu 43: Để điều oxi trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành: A. 3. Tỉ khối của Y đối với H 2 là 10.22g hỗn hợp X gồm Fe.4 C.81g C. sự oxi hóa ozon. B. Hiệu suất của phản ứng giữa Fe với S là 3 . Al D. n=3 . Mn Câu38:chokhí CO đi qua ống sứ chúa 3.5%. Giá trị của m là:A. Nitơ. 5 C. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các oxit.Cr D.48g Câu39: Hoà tan hoàn toàn 2.98 C. chưng cất phân đoạn không khí.20ml C. A và C đúng .25g D. Fe. C.7.2. Cacbon D. Mg C. n=2 .cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:A. %thể tích O3 trong hỗn hợp A là: A. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi.81g D. ZnO trong 500ml ddH2SO40.5% B. C.4 M . sau phản ứng thể tích khí giảm 10ml.4 Câu37: Cho 2. Lưu huỳnh Câu 49: Trong các chất sau đây.Mặt khác khối lượng muối Clorua bằng 63.6.8. D. chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện : A.6. C. Vậy hoá trị n và KL Mlà : A.2.Cl . O3.84g muối sunfat.3.S B. Natri B. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh? A. CO2.3. Một trong những ứng dụng của lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn. Câu 51: Chọn phát biểu đúng: A. F2.Mg B.2. sự oxi hóa tinh bột. Câu44: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. 2. sự oxi hóa kali.344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.5. Fe C. 2 B.3. Bán kính nguyên tử tăng dần .1 M .54 g KL có hoá trị n không đổi trong 100 ml dd H2SO4 0.7. B. H2SO4 loãng.2. Thể tích O3 tạo ra là: A. Lưu huỳnh tà phương (Sα) bền ở nhiệt độ thường. Al. D. O2. Flo C.2.4 B. B.Al Câu 42: Cùng một lượng R khi hoà tan hết bằng d2 HCl & H2SO4 đ. kém bền bởi nhiệt.3.2g Fe2O3đun nóng. Sau một thời gian phân hủy hết O3 thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 7. X là nguyên tố A.30ml D.81g Câu 40:Hoà tan hoàn toàn 3. 22 6 Câu45: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2p . Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: Sα và Sβ khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hóa học. 4. Câu 52: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2.

CO2. C.112 lít. 3 B. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là A. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.10 C. (3). (4).224 lít. Nước vôi trong. (2) Phân tử SO2 có cấu tạo thẳng. dung dịch muối ăn. O2. (5). C. C. C. Trong phản ứng trên: A. vừa có tính oxi hóa. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng. 0.B. dung dịch thuốc tím. dung dịch KOH. (5) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc. 0.5 B. B.(1). S. Br2. dung dịch xô-đa.15 D. F2. 1 : 2 Câu55: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là A. Câu 60: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. 2 : 1 D. D. nước vôi trong. nước brom. B.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 A. (1). dung dịch xút. Zn. H2S là chất oxi hóa. (3) SO2 vừa có tính khử. Câu 58: Cho các câu sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3. H2S. 4 . HCl.4 A. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfua.336 lít. (2).O2 D. (4). hidrosunfua. D. magiê oxit. Câu 57: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch nước brom dư. H2O là chất khử. Khí cacbonic. H2SO4 loãng. D.NaOH. C. 0.20 Câu 63: Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng.BaO. (2). 1 : 3 C. Câu 59: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với khí sunfurơ là A. Câu 61 : . nước clo. (4) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. Nước clo. dung dịch KMnO4. Na. B. 4 C. 2 : 3 B. CaO. B. B. Hg. oxi.SO3 C. 50% Tröôøng C. (5).C đúng Câu 62:.H2S B. thu được 2. có bao nhiêu phương pháp điều chế khí H2S (mỗi phương pháp không dùng quá 2 phản ứng hóa học)? A. Cl2.H2S. (1). Cl2 là chất bị khử. Câu 56: Nguồn cung cấp lưu huỳnh để sử dụng trong công nghiệp là: A. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư. Cl2 là chất oxi hóa. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfat. C. C. B.448 lít. O2. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng. H2S. dung dịch FeSO 4 và dung dịch H2SO4 loãng (điều kiện có đủ).A. dung dịch nước vôi trong. H2. Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít A để được hh B có d/H2=22. B.33 gam kết tủa trắng. Khai thác lưu huỳnh từ quặng lưu huỳnh. 70% B. O3.BaO. Câu 64: Chỉ từ các chất: Zn. nước brom. 2 D. 80% D. D. Tách lưu huỳnh từ khí thải SO2. S. hiện tượng quan sát được là: A. Cl2 là chất khử. 5 Câu 65: Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. H2O là chất oxi hóa. KClO3. B.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với SO2 A. (5). 60% Câu 54: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau: S + KOH  K2S + K2SO3 + H2O Trong phản ứng này. D. (3). O2. (3). 0.Hỗn hợp A gồm SO2 và O2có tỉ khối so với H2=24. F2. Nước brom. C. Giá trị của V là A. H2S là chất khử.KOH. Cl2. O2. Các câu đúng là A. D. D. Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng. khí hidrosunfua. Pt. D. dung dịch axit sunfuric loãng. He. nước brom. H2S là chất khử.

Dùng chất nào sau đây để làm khô? A.Cl2 B.O2. 28.36 lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1. 21. 9. Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3. C. X tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Y. nước brom. C. H2O là chất oxi hóa.3 Câu12 : Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ ddH2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11. (2) CaCl2. dung dịch nước vôi trong.3. Cho dung dịch CuCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Y. A. 4.2 D. thu được chất rắn X. nhưng trong không khí. C. H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2. B. D.1. Ba(NO3)2(2). B. B. Giá trị của m là A. (4) không có hiện tượng gì. H2S và H2 C.(4). H2SO4đ Câu 10 :Khí H2S có lẫn hơi nước. (2). Trong phản ứng trên: A. D. 53. H2O là chất khử. C. H2S sinh ra tan được trong nước. (3) CuSO4.2. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O.Cl2. H2SO4đặc B.Dung dịch muối nào có thể dùng nhận biết H2S. D. 33. H2 + S.Cho các dd muối Pb(NO3)2 (1). S. Câu 7: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với. A. B. B. (3) và (5) có kết tủa đen.B đúng Câu 11 :. H2S. CaO. 26. (5) CdSO4. (2). (1) có kết tủa đen.O2.8 .A. Các hiện tượng xảy ra đúng nhất là A.4 B. (2) có kết tủa vàng.33 kg.O2. Câu 2: Nung nóng hỗn hợp bột gồm 1. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3. (5) có kết tủa vàng. B.4 C. FeS2 + H2SO4.5 mol Fe và 1 mol S trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.O2. FeS + HCl. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO 4 thu được từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là A. (4).Câu 6 :. . hàm lượng H2S rất ít là do A.25 M thu được dung dịch X. (4) NaCl. H2S + BaCl2 → BaS + 2HCl. Câu 9 : H2S tác dụng được với những chất nào sau đây? A. (5) không có hiện tượng gì. D. (1). H2S và SO2 Câu 3: Dẫn khí H2S lần lượt vào các dung dịch loãng: (1) Pb(NO3)2. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.33 kg. H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác.Câu 8:Chọn phương trình phản ứng sai: A. B. O2. Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. H2S là chất khử.Cl2.LƯU HUỲNH(2) Câu 1: H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau? A.4 B1.67 kg. dung dịch KMnO4. H2SO4đ. Ca(NO3)2(3). (2) và (4) không có hiện tượng gì. D.6 C. H2S D. H2 B. O2.HCl. Thành phần của Y là A.2.KOH D. Cl2 là chất bị khử. D. Cl2 là chất oxi hóa. CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI.33 kg. X là kim loài nào sau đây: 5 . PbS + HCl. (1) và (3) có kết tủa đen.1.97%. H2S là chất khử. 14.P2O5 C. H2S là chất oxi hóa. (5) có kết tủa vàng. Cu(NO3)2. D. Câu 4: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H 2S.8 D. (3) và (4) không có hiện tượng gì. H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm.SO2. FeCl2 D. nước brom. dung dịch KOH.1. O3. C.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 66: Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%. (1) và (3) có kết tủa đen. nước clo. Cl2 là chất khử.SO2 C. người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS--->CuO--->CuSO4. C. C.

6 C. M là kim loại nào sau đây :A.8 C.84 lít D.8g.36% D.56g C. người ta thu được 0.24lít .1.Y là những kim loại nào sau đây: A. Mg. 8. Lưu huỳnh đi oxít vừa có tính oxihoá vừa có tính khử. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. 10.12. Ca(NO3)2. Số chất tác dụng với dd BaCl2 tạo kết tủa là: A.48 lít khí SO2(đktc). H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl . Chất rất độc. Axít sunfuaric vừa có tính oxihoá vừa có tính khử. Hiđôsunfua vừa có tính oxihoá vừa có tính khử .Na2SO3 và 25.6g D.3. Na2SO3.12lít .thể tích khí ở đktc .2g hỗn hưp X gồm Cu.4g hỗn hợp hai muối NaHSO3và Na2CO3vào 400g dung dịchdd H2SO49.6. hoà tan phàn còn lại bằng H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0.16g khí SO2. SO3. Câu 23: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ? A . Cho các chất KOH.2g B. 10. đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16.5g. Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22.28%và 4. nặng hơn không khí.73% B.72 lít 6 . Một nguyên nhân khác. Thể tích khí X thu được ở đktc là A. Hg và Zn B.2g D.Mg(HCO3)2 D. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 . Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc.86% và 4.4.8. Tan ít trong nước .04g H2S thu được khí A .Cu D.1.28% và 1. 6. khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. đồng thời đun nóng ddthu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 28.8 B. C.66và một ddX.2. kết quả khác Câu17: Cho 12. Mg C.48lít . Là khí không màu.2 Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng. Ca B. D. Xảy ra phản ứng oxi hoá . Ca B. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu A.660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.6 lít khí SO2 (đktc). 11. Công thức phân tử của muối Xlà : A. Zn Câu19: Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen.8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư .48 lít khí H2(đktc) .1 mol khí.8. 9.Lưu huỳnh vừa có tính oxihoá vừa có tính khử.3 D. đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6. H2S + 1/2O2 → S + H2O .96 lít B.Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc nóng .2g Câu18: Hoà tan hoàn toàn 12. 13. C. C. Lọc kết tủa.8%. rồi đem cô cạn thì thu được 8. Ba D.8 D. B.Ba(HCO3)2 B. 6.08 lít C. D. 11. B.2 gam chất rắn.2g C. Cu và Zn C.2.4 B.11. Câu 21 : Tìm phản ứng sai : A. NaHSO4. C.Na2SO3 và 23. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất rồi dừng lại.NaHCO3 C. dư thu được khí X và dung dịch Y. mùi trứng thối.25g một muối sunfat trung hoà khan.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là: A.875g một muối hiđrrôcacbonat (muối X)vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 vừa đủ.2g B.nếu cho H2S vào ddH2SO4 thì có kết tủa vàng xuất hiện . Mg Câu13 : Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6.36% C.28g .1 g hỗn hợp Xgồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H2SO4 loãng thì thu được 4. Câu 20: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S: A. Câu 22: Đốt cháy 2. dư thì thu được 5. Na2SO3và 24. D. B. Fe C.36% Câu15: Hoà tan 9. X.1. 11.khử. Cu và Ca D. Câu 24 :. 7.28% và 3. K2SO4.khối lượng kết tủa là : A. NaHSO315g và Na2SO326.Kết quả khác Câu14: Cho 31. CuS không tan trong axit H2SO4. C%các chất tan trong dd lần lượt là: A. 7.6. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S.1. 9. Làm xanh quỳ tím ẩm.6. 15. D. nóng dư thu được 4.344lít .4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B. NH4HCO3 Câu16 : Cho 33. 9. B.

CuO.NaCl rắn.12 lít. B.CuO tác dụng với H2SO4 loãng B. D. Fe.Cho oxit đó hòa tan trong Vml dd H2SO4l 24. Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S.4 g nước.Cu.5%(d=1. Ca. Kim loại M là A.4 gam. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là: A.Cho các chất Fe. CuS.4.3. D.12% C.4 g NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.685 D.54 gam. Mg. 3.2 B. 48.2 gam hỗn hợp Mg. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. ZnS. Câu32: Cho 6.60g C.68.2 g B.1.kết quả khác.3 M.10% B. Nếu tiếp tục dùng 60 ml dung dịch KOH 0.75ml .kết quả khác 7 . tạo khí A.Cô cạn dd X thu được bao nhiêu g muối khan? A.Chất nào tác dụng với H2SO4loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối. Cho CuS tác dụng với H2SO4 loãng để điều chế H2S ở PTN B. Sục khí SO2 vào dung dịch Fe2(SO4)3.84 lít khí (đktc). Fe2O3.5 M thì sẽ trung hòa hết lượng axit dư.55 gam. Cu Fe2O3.D. Hòa tan hoàn toàn 14. B.1. nóng.44 gam kim loại M hóa trị II vào 250 ml dung dịch H 2SO4 loãng 0.Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc.11. 4. 61.5 Câu 38 ::Chọn câu đúng: A. NaHSO4. 55. B.FeO(3).Mg(OH).A.13. D. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là A.không xác định được Câu 36: :Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum H2SO4.95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H 2SO4 loãng.Tính C% của dd thu được? A.Dd H2SO4 đặc. A. 68. 4. Vậy kim loại M là.72.1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. nóng tác dụng với chất nào tạo khí? A.Cho 3. 2.3. CuO. nóng. Câu 28: Cho các chất và hợp chất: Fe.48 lít khí H2 (đkc) và dd X. 45. H2SO4 đặc nóng khử Fe thành Fe3+ Câu 39 :.3SO3 vào 288 g H2O để được dd H2SO4 20% A.5.4 gam kim loại M hóa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 loãng 1 M. C. Câu 30 :. 5. 2. Zn. Al. A. 27. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom. BaSO 4.4.67.2 B.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 26: Cho 20.6 g hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4.2. Pt.4 Câu 41:.2 C.Cho các chất sau: CuO(1). Đun nóng bột S với HCl đặc.CuCl2 tác dụng với axit loãng D.6g C. C.4 B. Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4 ? A. B.3. Mg.7% Câu 40:.1.cho A.4 D.H2S có tính axit yếu hơn H2SO3 C. C.5.80g D.1 gam. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 1. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A. D.H2S khônglàm mấtmàu dd Br2 D.2g/ml)vừa đủ. 1.2. thu được dung dịch X và 7.4. Zn.2 D. 54. D.3 C.76.Kết quả khác D.4 D.4 gam hỗn hợp muối khan và 1 khí duy nhất. B. nóng. C.6g Câu 35 :.1 gam. C.C đúng Câu 34: .36 lít.Cho 18. C. Câu 33: Để điều chế CuSO4. ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M.3. Al. D.48 lít.4 B.Tính V? A. B.22.50ml C.4g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư. MgO. 3.Khí tạo thành cho hấp thụ vào 110. Fe. Fe tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được 85. C.3. Câu 31: Cho 28.3. B. C. D.Cu tác dụng với axit loãng C. Tính khối lượng H2SO4 nguyên chất cần dùng. Ca. Để trung hòa hết lượng axit còn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Cho 23.275 gam.Zn(4.2.2.8 g C. Mg.1 gam.23. A. NaHCO3.Ag(2).) Fe3O4(5).24 lít.40g B.25ml B. D. Câu 37::Cho các chất :C. 77. Câu 42 :Có 8 gam 1 oxit kim loại trong đó kloại chiếm 70% khối lượng oxit.2.55 gam.

B. S(2). H2O2. dd KMnO4. Na2S.S.C D.4 D. Fe.285. 3x C. Ag Câu 46: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ? A.8.6 g D.4.y Câu57: hoà tan 4 g hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch H2SO4 đặc nống vừa đủ thu được 0.Tính oxi hóa của S mạnh hơn H2S. KOH(2) . SnS có màu gạch D. H2O C. D.O3 có tính oxh mạnh hơn oxi C.2.5. đúng Câu 44 :. 4.3 B. HCl.184.DDH2S để lâu trong không khí có vẩn đục màu vàng B.3.1. C.H2O2 làm mất màu dd Br2.Dùng H2SO4đ để làm khô khí HBr có lẫn hơi nước Câu 51 :Những chất nào sau đây làm mất màu dd brôm? .FeCO3. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O. S.4 D.KMnO4 D.C.8. Cr D. 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 Câu 47: Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là A.Chọn trường hợp sai: A. NO2. Fe2O3(4). SO3 C. 2y D. dung dịch H2SO4 loãng.P B.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 43 :. 2x B.4 g C. H2SO4 loãng Câu 50 :.4 C.kết quả khác Câu56 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 ( Tỉ lệ x: y = 2:5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sun phát.1.05 mol một sản phẩm khử duy nhất .4.5 B. H2SO4.4 B.2 Câu 53 :.PbS có màu đen.5 D. Mg B.6 g B.CuS. A. H2O2. số mol e do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là : A.5. Al . Al.3. 8.Khí SO2 làm mất màu dd Br2.O2(1). O2.4 C. H2S(3).CdS có màu vàng. SO2(5).3. dung dịch nước brom. HCl D. 2. O3.Cu. Fe2(SO4)3 D.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc D.9 C.1. dung dịch CuCl2. 19.O3 có mùi xốc. Cl2. H2SO4đ(4).1 D.2.2 g Câu58 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muuoí sun phat. nóng A. C. H2S. Câu 52: :Cho các chất sau:O2(1).2. SO2 Câu 49: Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2. HF. Zn .4. Cr. Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải? A. SO2 B.Chọn trường hợp sai : A. HCl(6). Câu 48: Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa. Ca(OH)2 B.kết quả khác Câu 45: Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là : A.SO2 làm mất màu dd Br2. Cu .1. B.8. khối lượng muối sắt (III) sun phat tạo thành trong dung dịch là : 8 . KMnO4 B. H2S(3).Hòa tan 50. H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O. C.H2S.12. Fe. khối lượng muối sinh ra là :" A. 21. 15. dung dịch NaOH.Tính V A. 14.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với H2SO4đặc. S. Cr C.B.Chọn mệnh đề sai: A.Cl2 tác dụng với các hợp chất : A.2.3SO3 vào V ml nước thu được dd H2SO4 25%.Fe3O4 C.7gam oleum H2SO4.Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo bột màu vàng Câu 54 :. C. H2O2.3. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 D.8.4.A.Mg(OH)2. Câu55: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O A.5 C3. H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than B. Cu .6 B. vừa có tính khử là A.H2S có mùi trứng thối.

....................Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A.................... tính thể tích SO2 thu được ............................ ........... 40y D.................................................... FeS.............4 g hỗn hợp X gồm FeS2 ................................................................................................... ....................... 160x C......................................................... kết thúc phản ứng thu được khí NO2 duy nhất và dung dịch B .... 9 ................................................ xác định a............................................. 80x B............................................................... S (Trong đo số mol FeS = số mol S ) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư .. Câu60:cho a g hỗn hợp gồm FeS và FeS2 có số mol như nhau tác dụng vừa đủ với 3 l HNO3 5M .................................................................... 80 y Câu59: hoà tan 2................................

Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng 10 .