Giaùo vieân : Leâ Haø

THPT Ñoâ Löông 3

Tröôøng

CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI- LƯU HUỲNH(1)
Câu1: Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc
người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 là:
A. 63
B.25
C.49
D.83
Câu2: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns2np6
B. ns2np5
C.ns2np4
D. (n-1)d10ns2np6
Câu3: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A. 1,4,6
B. -2,0,+2,+4,+6
C.-2,0,+4,+6
D. kết quả khác
Câu4: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí
tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
A. Fe, FeO
B. FeO, Fe2O3
C. FeO
D.Fe2O3
Câu5: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A. O3, H2SO4, F2
B. O2, Cl2, H2S
C. H2SO4, Br2, HCl
D. cả A,B,C đều đúng
Câu6: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A. 5,8,3,2,4
B. 4,8,2,3,4
C. 2,10,1,5,5
D. cả A,B,C đều sai
Câu 7: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất:
A. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa mạnh hơn
C. H2SO4 và H2SO3 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 8: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2, O3, S8
B. S8, Cl2, Br2
C. Na, F2, S8
D. Br2, O2, Ca
Câu9: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
A. 0,6
B. 0,4
C.0,2
D.0,8
Câu 10: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A. H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O
B. H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
C. H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
D. Cả Avà C
Câu 11: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là :A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu12: khi giữ lưu huỳnh tà phương (Sβ ) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lượng riêng và nhiệt độ nóng
chảy thay đổi như thế nào?
A.khối lượnh riêng tăng và nhiẹt độ nóng chảy giảm
B. khối lượng riêng giảm và nhiệt độ nóng chảy tăng
C.Cả 2 đều tăng
D. không đổi
Câu13: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu14:Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr  A+ B +C+ D. A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr,SO2,H2O,K2SO4 B.SO2, H2O,K2SO4, Br2 C.SO2, HBrO,H2O, K2SO4
D. H2O,K2SO4, Br2, H2S
Câu15: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A.O2, SO2, Cl2, H2SO4
B.S, F2, H2S, O3
C.O3, F2,H2SO4, HNO3
DHNO3, H2S, SO2, SO3
Câu16: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. Cl2, SO2, FeO,Fe3O4 BSO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S C.O2, Fe(OH)3, FeSO4,Cl2 D.Fe,O3, FeCO3, H2SO4
Câu 17: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần
hoàn? A. Oxi
B. Lưu huỳnh
C.Selen
D.Telu
Câu18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
A. điện phân nước
B. nhiệt phân Cu(NO3)2
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
0
Câu 19: Lưu huỳnh sôi ở 450 C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng pgân tử đơn nguyên tử?
1

quỳ tím ẩm. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% A. 2. Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23. Avà C đều đúng Câu27: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịch HCl dư .3g D. Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu A. 1/ V có giá trị là:A. 3.6. 0. 711. 5.20g C. Cho từng khí lội qua dd H2S . phi kim đó là phi kim nào sau đây: A. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên: A. 15. ddbrom C.5. SO3. mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl.38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0. hơi S C. H2S.2 D. 68.2. Bari hiđroxit B.28cm Câu31: Từ 1.3.6l D.60 cm3 C. H2S. người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu? A. ddBrom. SO2. 533. 1.24g D.24lít B. Cu 2. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A. Dung dịch H2S. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ C. một học sinh đã dự định dùng thuốc thử(một cách trật tự) theo 4 cách dưới đây cách nào đúng A.28cm3 B.24 lít B.15. O2. 621. kết quả khác Câu26: Có 3 bình. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.1. dùng dung dịch AgNO3. dd Ca(OH)2. 1. dung dịch KI. thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:A. Cho hoa hồng vào các khí . SO2 D. H2SO4. ddBa(OH)2.4. Natri hiđrôxit C. 5 và 2 B.dung dịch HNO3 đặc. Clo B. Tất cả đều sai Câu25: Cho 4. 2 và 2 D.2.3g C.24 lít C. ta thu được 7.2g Fe và 2.3.28cm3 D. dung dịch AgNO3. C 5. dung dịch KI.2SO3 C.H2SO4nSO3 Câu30: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1. SO2. tất cả Câu23: Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2.6 tấn quặng có chứa 60% FeS2.44 tấn B.9g kết tủa màu đen .224lít và 3. Bari clorua D.3SO3 B. O3. H2S Câu22: Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2? 1.5.1 M để trung hoà dd X. 1578kg C. Cho ddNaOH dư vào ddA thu được kết tủaB lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được mg chất rắn. đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc.2.44 tấn D. . SO2 vàN2. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên : A.72l 2/ khối lượng chất rắn thu dược làA.6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là -2 . khí A. Két quả khác Câu28: Hấp thụ hoàn toàn 12. 1558kg B.ddCa(OH)2.48l E. ddBr2.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. CO2.1 C. HCl. ddBaCl2. 2.36 lít C. 1568kg Câu 32: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. 18g và 6.C lần lượt là:A.4g Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được ddA và V lít khí H2 ở đktc.1.4SO3 D. ddBr2 D. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ D. ≥ 14000C. 18g B. HCl 7. ddCa(OH)2 B. 2.464 lít hỗn hợp khí X(đktc).8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. H2SO4.7 D.24 lít D. 731.ở nhiệt độ phòng Câu20: Cho pthh: SO2 + KmnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4 Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A. kết quả khác Câu35: để phân biệt 4 bình mất nhãn đựng rieng biệt các khí CO2.3g B. C.44tấn Câu33 : Cho11. dùng đầu que đóm còn tàn đỏ B. que đóm Câu36:Cho phản ứng hoá học sau: HNO3 + H2SNO+ S +H2O 2 . 0.4. flo C.4. 70. dung dịch KI C.6g và 6. Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây :A.5. ZnO 6.36g E. dùng đầu que đóm con tàn đỏ D.8g muối. B và C đúng Câu24: Có 5 khí đựng trong 5 lọ riêng biệt là Cl2. 6. NaOH 3. thu được 2. 5 và 5 Câu21: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A.7 C.224lít và 2. Nhận biết màu của khí. 67.40 Câu34: Hệ số của phản ứng:P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O A.84 g/ml).3. 3. Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư. 0. 2 và 5 C. H2SO4.ddBaCl2. H2SO4. HI A. 4.4. 2.6g và 5. ≥ 4500C B. Lưu huỳnh D. B. O2.44tấn C. Al 4.2. 1548kg D. 69. SO2.5 B.2 B. Kết quả khác Câu29: hoà tan 3. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các khí: A.124lít và 1. ≥ 17000C D. dung dịch AgNO3. hơi S B. H2SO3.

Sau một thời gian phân hủy hết O3 thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 7.52g Câu 41: Hoà tan 0. D. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi. C.kết quả khác Câu 48: Oxi không phản ứng trực tiếp với :A. Hiện tượng này xảy ra là do: A.3. Cô can ddY . sự oxi hóa kali. Tính bền của hợp chất hydro tăng dần D. Flo C. B.O D.20g D. A và C đúng . 9.4 B. Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: Sα và Sβ khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hóa học.6. Để trung hoà lượng H2SO4 dư cần 200 ml dd NaOH 0. B. Mg B.10ml B.2.85% D.25g D. Fe.2.5% B. O2. phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử.3. ZnO trong 500ml ddH2SO40. Câu 51: Chọn phát biểu đúng: A. chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện : A. H2SO4 loãng.30ml D.7. Vậy hoá trị n và KL Mlà : A.6. Ở nhiệt độ thường. X là nguyên tố A. C. n=3 .Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Hệ số cân bằng của phản ứng làA. O3.22g hỗn hợp X gồm Fe.Mặt khác khối lượng muối Clorua bằng 63.1 M . 10. Tính axít của hợp chất hydroxit giảm dần . Nitơ.20ml C. 4 Câu 53: Nung 28 gam Fe với 16 gam S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí. Mn Câu38:chokhí CO đi qua ống sứ chúa 3.3.2.5%. 4. Kim loại đó là: A. Halogen.1M(vừa đủ).Sau phản ứng .4g B.Mg B. 3. 2.2. C. kém bền bởi nhiệt.2. Một trong những ứng dụng của lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn. điện phân nước có hòa tan H2SO4.84g muối sunfat.8g C. Hiệu suất của phản ứng giữa Fe với S là 3 . Giá trị của m là:A.81g D.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:A. Cho X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần . B.81g Câu 40:Hoà tan hoàn toàn 3. 3 D. C.3.81g B.344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.54 g KL có hoá trị n không đổi trong 100 ml dd H2SO4 0. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.7. Thể tích O3 tạo ra là: A. sự oxi hóa ozon.3.Zn Câu 43: Để điều oxi trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành: A. %thể tích O3 trong hỗn hợp A là: A.81g C.n=1. thu được hỗn hợp chất rắn X. Natri B.4 D. Câu 50: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi ( nhóm VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu : A. D. lượng muói khan thu được la: A. Lưu huỳnh Câu 49: Trong các chất sau đây. Lưu huỳnh tà phương (Sα) bền ở nhiệt độ thường.4 C.2. cho cây xanh quang hợp.S B. Cacbon D.2.F C.Fe C.15% C.2g Fe2O3đun nóng. CO2.kết quả khác Câu 47: Ôzon hóa 1 thể tích O2. sự oxi hóa iotua. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh? A. C. 6. sự oxi hóa tinh bột.Cr D. Tỉ khối của Y đối với H 2 là 10. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Xgồm Fe và các oxit.Cl . Al. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4đặc nóng thu được ddY. 22 6 Câu45: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2p .52g một kim loại tác dụng vứ dd H2SO4 loãng tạo ra 6.8. n=2.27g B. F2. 2 B.4 Câu37: Cho 2. Câu44: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Zn B.4 M .48g Câu39: Hoà tan hoàn toàn 2. 5 C. Mg C. B.R là: A. D. B. 2. sau phản ứng thể tích khí giảm 10ml. MgO.Câu 46:Hỗn hợp A gồm O2. K D. Al D. 2.5. Fe C.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.Al Câu 42: Cùng một lượng R khi hoà tan hết bằng d2 HCl & H2SO4 đ. Câu 52: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2. D. Bán kính nguyên tử tăng dần . n=2 .5% khối lượng muối sunphát .n thì lượng SO2 gấp 48 lần H2 sinh ra. chưng cất phân đoạn không khí.98 C.

1 : 3 C. D. 80% D. Nước brom. (3) SO2 vừa có tính khử. C. dung dịch muối ăn.224 lít. dung dịch xô-đa. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.CO2. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là A. B. 4 . O2. dung dịch nước vôi trong. (1).33 gam kết tủa trắng. Câu 58: Cho các câu sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3. HCl. S. dung dịch FeSO 4 và dung dịch H2SO4 loãng (điều kiện có đủ). Khai thác lưu huỳnh từ quặng lưu huỳnh. Câu 56: Nguồn cung cấp lưu huỳnh để sử dụng trong công nghiệp là: A. Cl2 là chất oxi hóa. 2 : 1 D. nước brom. B. (5) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc. (4). Câu 57: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch nước brom dư. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfat. nước clo. (5). He. dung dịch thuốc tím.112 lít. H2S.5 B. C. hiện tượng quan sát được là: A. 4 C. H2O là chất oxi hóa. Trong phản ứng trên: A.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 A.448 lít. magiê oxit. F2. khí hidrosunfua.H2S. KClO3. O2. D. 3 B. (3). F2. C. (1). D. D. Các câu đúng là A. S. 2 : 3 B. (2).BaO. O2. Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít A để được hh B có d/H2=22. (2) Phân tử SO2 có cấu tạo thẳng. B. oxi. O2. B. nước brom.336 lít. có bao nhiêu phương pháp điều chế khí H2S (mỗi phương pháp không dùng quá 2 phản ứng hóa học)? A. Cl2 là chất bị khử.(1). vừa có tính oxi hóa. H2O là chất khử. B. C. C. CaO. B. Br2. Nước vôi trong. Câu 64: Chỉ từ các chất: Zn. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng.KOH.15 D. Cl2. Pt. B. Cl2 là chất khử. dung dịch axit sunfuric loãng. thu được 2. H2SO4 loãng.10 C. H2S là chất khử. (4) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. (3). Hg.NaOH. Na.B. 0.A. B. (5). H2S là chất khử. D.20 Câu 63: Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng. D. (3). Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư. 0. Giá trị của V là A. H2S là chất oxi hóa. hidrosunfua. Câu 59: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với khí sunfurơ là A.C đúng Câu 62:. D.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với SO2 A. (5). dung dịch KMnO4. Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng. Zn.O2 D. H2S. 60% Câu 54: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau: S + KOH  K2S + K2SO3 + H2O Trong phản ứng này.4 A. C.H2S B. (2). Nước clo. D. 1 : 2 Câu55: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là A. (4). Tách lưu huỳnh từ khí thải SO2. nước brom. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím. Điều chế lưu huỳnh từ các muối sunfua. Cl2. 5 Câu 65: Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. dung dịch xút. 0. Khí cacbonic. Câu 61 : . dung dịch KOH. C. C.SO3 C. nước vôi trong. 2 D.Hỗn hợp A gồm SO2 và O2có tỉ khối so với H2=24. 0. H2. 70% B.BaO. Câu 60: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. O3. 50% Tröôøng C.

B. H2SO4đ Câu 10 :Khí H2S có lẫn hơi nước. H2S và H2 C. B.67 kg. 28. H2S D.SO2 C.Cho các dd muối Pb(NO3)2 (1). CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI. H2SO4đặc B.SO2. Trong phản ứng trên: A. 21. (2). C. H2 B. D. O2. O2.36 lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1. D. thu được chất rắn X. Ba(NO3)2(2). B. (2) CaCl2.3. Các hiện tượng xảy ra đúng nhất là A. S.2 D. (2) có kết tủa vàng. (5) CdSO4. (5) không có hiện tượng gì. FeS + HCl.8 D. (3) và (4) không có hiện tượng gì.O2. Cl2 là chất khử. Câu 7: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với. X là kim loài nào sau đây: 5 . (1).4 B.LƯU HUỲNH(2) Câu 1: H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau? A. 53. (2). PbS + HCl.1. A. D. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. FeS2 + H2SO4. Giá trị của m là A. nước brom.33 kg. H2 + S.4 B1.2. nước clo. Câu 2: Nung nóng hỗn hợp bột gồm 1. H2O là chất oxi hóa. H2S. Câu 9 : H2S tác dụng được với những chất nào sau đây? A. D. người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS--->CuO--->CuSO4. . H2S là chất oxi hóa. Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3.Cl2.O2.Dùng chất nào sau đây để làm khô? A. B. D.2.O2. C. nước brom. C. (3) và (5) có kết tủa đen.33 kg.Câu 6 :. H2S + BaCl2 → BaS + 2HCl. H2SO4đ. C.B đúng Câu 11 :. A.1. (4) không có hiện tượng gì.Cl2. 4. FeCl2 D. B. B. X tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Y.1.5 mol Fe và 1 mol S trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. H2O là chất khử. 33.8 . Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. dung dịch nước vôi trong. Cu(NO3)2.P2O5 C. (5) có kết tủa vàng.Câu 8:Chọn phương trình phản ứng sai: A.Cl2 B. CaO.O2.Dung dịch muối nào có thể dùng nhận biết H2S. (3) CuSO4.KOH D.97%. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO 4 thu được từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là A. dung dịch KMnO4. (2) và (4) không có hiện tượng gì.33 kg. C. (4). 9. Ca(NO3)2(3). Cl2 là chất oxi hóa. H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm. (1) và (3) có kết tủa đen. hàm lượng H2S rất ít là do A.HCl. (4) NaCl. dung dịch KOH. H2S và SO2 Câu 3: Dẫn khí H2S lần lượt vào các dung dịch loãng: (1) Pb(NO3)2. D. C.4 C.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 66: Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%. 26. nhưng trong không khí. Câu 4: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H 2S. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O. H2S là chất khử. C. B. H2S là chất khử. H2S sinh ra tan được trong nước. H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2.A. D. 14.3 Câu12 : Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ ddH2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11. (1) và (3) có kết tủa đen. (5) có kết tủa vàng.(4). O3.25 M thu được dung dịch X.6 C. H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3. Cl2 là chất bị khử. (1) có kết tủa đen. Cho dung dịch CuCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Y. Thành phần của Y là A.

Mg Câu13 : Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6. D. SO3.72 lít 6 . Axít sunfuaric vừa có tính oxihoá vừa có tính khử. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl. Lọc kết tủa.2. Thể tích khí X thu được ở đktc là A.2g D. Lưu huỳnh đi oxít vừa có tính oxihoá vừa có tính khử. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất rồi dừng lại.8 B.1. Ca(NO3)2.2g B.4 B. rồi đem cô cạn thì thu được 8. Ca B. NaHSO4.Mg(HCO3)2 D. Hiđôsunfua vừa có tính oxihoá vừa có tính khử . Hg và Zn B. Câu 23: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ? A . 7.1.25g một muối sunfat trung hoà khan. 13.Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc nóng . 9.36% Câu15: Hoà tan 9.Y là những kim loại nào sau đây: A.8 D.8. Mg. 15. Câu 22: Đốt cháy 2. 11. 8. NaHSO315g và Na2SO326.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A. H2S + 1/2O2 → S + H2O .28% và 1. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. 11. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu A.48 lít khí H2(đktc) . nặng hơn không khí. B.thể tích khí ở đktc .khối lượng kết tủa là : A.1.6. B. Mg C.Ba(HCO3)2 B.Na2SO3 và 23. 9.6.1 mol khí.1.6. D.48 lít khí SO2(đktc).08 lít C.2g hỗn hưp X gồm Cu.04g H2S thu được khí A . khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là: A. Làm xanh quỳ tím ẩm.NaHCO3 C.2 Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng.1 g hỗn hợp Xgồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H2SO4 loãng thì thu được 4. K2SO4. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S.28g . Xảy ra phản ứng oxi hoá . Ba D.84 lít D. C.8%.24lít .28% và 3. 10. NH4HCO3 Câu16 : Cho 33. D.28%và 4.2g C. Fe C. đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16. B.12lít . Số chất tác dụng với dd BaCl2 tạo kết tủa là: A.6 lít khí SO2 (đktc).6g D.12.875g một muối hiđrrôcacbonat (muối X)vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 vừa đủ. Tan ít trong nước . Câu 20: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S: A. 11.Lưu huỳnh vừa có tính oxihoá vừa có tính khử. 9. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 .nếu cho H2S vào ddH2SO4 thì có kết tủa vàng xuất hiện . đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6. hoà tan phàn còn lại bằng H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0. C%các chất tan trong dd lần lượt là: A.Na2SO3 và 25.3 D. Cho các chất KOH. Cu và Zn C. Ca B. Na2SO3.khử. H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl . C. Là khí không màu.Cu D.3. M là kim loại nào sau đây :A.16g khí SO2. nóng dư thu được 4.66và một ddX.4g hỗn hợp hai muối NaHSO3và Na2CO3vào 400g dung dịchdd H2SO49.96 lít B.2g B. dư thu được khí X và dung dịch Y. dư thì thu được 5.73% B.36% D.8 C.Kết quả khác Câu14: Cho 31.8g. CuS không tan trong axit H2SO4.86% và 4. Một nguyên nhân khác. mùi trứng thối. C. Câu 24 :. 10.48lít . đồng thời đun nóng ddthu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 28.4.2.4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B. Câu 21 : Tìm phản ứng sai : A.11.344lít . C.5g. 7. D.36% C. B.56g C.8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư . 6.660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II. Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22.2 gam chất rắn. Cu và Ca D.2g Câu18: Hoà tan hoàn toàn 12. Na2SO3và 24. 6.6 C. Công thức phân tử của muối Xlà : A.8. Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc. kết quả khác Câu17: Cho 12. Chất rất độc. Zn Câu19: Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. người ta thu được 0. X.

275 gam. Câu 42 :Có 8 gam 1 oxit kim loại trong đó kloại chiếm 70% khối lượng oxit.D.3 M. C.5 Câu 38 ::Chọn câu đúng: A. nóng.4 B. Ca. B. D. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A.3SO3 vào 288 g H2O để được dd H2SO4 20% A. B. C.1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3.4 B.55 gam. H2SO4 đặc nóng khử Fe thành Fe3+ Câu 39 :.12% C.36 lít.1. Tính khối lượng H2SO4 nguyên chất cần dùng. Câu 28: Cho các chất và hợp chất: Fe.60g C.2 gam hỗn hợp Mg. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 1. C.Kết quả khác D.CuCl2 tác dụng với axit loãng D.H2S có tính axit yếu hơn H2SO3 C.kết quả khác 7 . C.3 C. 55. MgO. ZnS. Al.2 C. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là A. Câu32: Cho 6.2.2.4 gam kim loại M hóa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 loãng 1 M. D.Cu.7% Câu 40:.3.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 26: Cho 20.1 gam. Fe tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được 85. B.1 gam. 54. 61.Ag(2).6g Câu 35 :.NaCl rắn.68.Cho các chất sau: CuO(1).4g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư. D.5%(d=1. CuS.4 D.2 g B.Cho các chất Fe. 48. Nếu tiếp tục dùng 60 ml dung dịch KOH 0.A.2. C.40g B.2 D.Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc.95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H 2SO4 loãng.24 lít.CuO tác dụng với H2SO4 loãng B.10% B.Cho 3.4 gam. C. Vậy kim loại M là. Cho CuS tác dụng với H2SO4 loãng để điều chế H2S ở PTN B.80g D.84 lít khí (đktc).3. Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S.3.Tính V? A. CuO. NaHCO3. A.Cho 23.12 lít. B. Ca.kết quả khác. B.5.Cho oxit đó hòa tan trong Vml dd H2SO4l 24.FeO(3).H2S khônglàm mấtmàu dd Br2 D.75ml . nóng. 5.4. D.4 g NaCl tác dụng với H2SO4 đặc. NaHSO4.4 D.23. 77. Để trung hòa hết lượng axit còn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M. Sục khí SO2 vào dung dịch Fe2(SO4)3. 2. tạo khí A. 4. BaSO 4. 1. Fe. A. Đun nóng bột S với HCl đặc. Câu 37::Cho các chất :C.3. D. Cu Fe2O3.5 M thì sẽ trung hòa hết lượng axit dư.Cô cạn dd X thu được bao nhiêu g muối khan? A. Kim loại M là A. Pt. 68. B.Chất nào tác dụng với H2SO4loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối.4.Tính C% của dd thu được? A. D.Dd H2SO4 đặc. Zn.1 gam. Fe2O3. 27. Mg.Cho 18.55 gam.13. 3. 4.1.6g C.4 g nước.Mg(OH). Câu 30 :. Zn. A. 3.cho A. Mg.50ml C.22.2.11.25ml B.76. D.Khí tạo thành cho hấp thụ vào 110. Hòa tan hoàn toàn 14. Fe.72.3. Al.67.4 gam hỗn hợp muối khan và 1 khí duy nhất.Cu tác dụng với axit loãng C.1.685 D.4 Câu 41:.2. CuO. Câu 33: Để điều chế CuSO4.2g/ml)vừa đủ.3.không xác định được Câu 36: :Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum H2SO4. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom.6 g hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là: A. 2. ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M.48 lít.54 gam. D. 45. Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4 ? A.8 g C. Mg.48 lít khí H2 (đkc) và dd X. C. C. thu được dung dịch X và 7. nóng.5.2 B. B. nóng tác dụng với chất nào tạo khí? A. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A.44 gam kim loại M hóa trị II vào 250 ml dung dịch H 2SO4 loãng 0.2 B.Zn(4. Câu 31: Cho 28.4.C đúng Câu 34: .) Fe3O4(5).

3 B.CuS.1 D. Fe2O3(4).1. Na2S.Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với H2SO4đặc.B. H2SO4đ(4).KMnO4 D. O2.1.5. 14. Zn . dung dịch H2SO4 loãng.4.4 C. Cu .Tính V A. HCl D.A.O2(1). SO3 C. Ca(OH)2 B. Câu 48: Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa.12.6 B. Có thể dùng chất rẻ tiền nào để xử lí khí thải? A. KOH(2) . O3. H2SO4.9 C. dung dịch NaOH.8. Cr.kết quả khác Câu 45: Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là : A. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.184. D. NO2.Hòa tan 50.Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo bột màu vàng Câu 54 :.Chọn mệnh đề sai: A. khối lượng muối sinh ra là :" A.5. vừa có tính khử là A. dd KMnO4.SO2 làm mất màu dd Br2.2 Câu 53 :. Ag Câu 46: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ? A. dung dịch CuCl2.CdS có màu vàng.H2O2 làm mất màu dd Br2. C.DDH2S để lâu trong không khí có vẩn đục màu vàng B. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 D. HF.P B. SO2(5).2. 8.C D. KMnO4 B.5 B. B. dung dịch nước brom.O3 có mùi xốc. Cr D.Fe3O4 C.7gam oleum H2SO4.4 C. SO2 Câu 49: Thành phần chính của khí thải công nghiệp là SO2. 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 Câu 47: Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là A.Chọn trường hợp sai: A. 2y D.5 D. H2SO4 loãng Câu 50 :. số mol e do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là : A.8.285.8. khối lượng muối sắt (III) sun phat tạo thành trong dung dịch là : 8 .4.4 D. H2S(3). H2O2.Cl2 tác dụng với các hợp chất : A.1. S. SO2 B. đúng Câu 44 :.5 C3. H2S.05 mol một sản phẩm khử duy nhất . S(2). 2. B.6 g D. Cl2.4.PbS có màu đen.Khí SO2 làm mất màu dd Br2. 3x C.Dùng H2SO4đ để làm khô khí HBr có lẫn hơi nước Câu 51 :Những chất nào sau đây làm mất màu dd brôm? . H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O. SnS có màu gạch D. 15. 4. Fe. Al. H2O C.kết quả khác Câu56 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 ( Tỉ lệ x: y = 2:5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sun phát.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc D.3SO3 vào V ml nước thu được dd H2SO4 25%. H2O2. H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than B.Chọn trường hợp sai : A. A. HCl(6). nóng A.2. H2O2.3.6 g B.4 g C. 2x B.Tính oxi hóa của S mạnh hơn H2S.4 D. C.2 g Câu58 : cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5 ) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muuoí sun phat.H2S. C. C.Cu. Câu 52: :Cho các chất sau:O2(1). Fe.3. Câu55: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O A. HCl. S. Cu . Al . Mg B.Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng Câu 43 :.FeCO3. 19.C.y Câu57: hoà tan 4 g hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch H2SO4 đặc nống vừa đủ thu được 0. Fe2(SO4)3 D.3.2.O3 có tính oxh mạnh hơn oxi C.H2S có mùi trứng thối.Mg(OH)2.S.4. Cr C. 21.4 B.3.2.8. H2S(3).1.

.. ....... xác định a...........................4 g hỗn hợp X gồm FeS2 ............................................................................................... kết thúc phản ứng thu được khí NO2 duy nhất và dung dịch B .................................. S (Trong đo số mol FeS = số mol S ) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư ................. 40y D.......................................... Câu60:cho a g hỗn hợp gồm FeS và FeS2 có số mol như nhau tác dụng vừa đủ với 3 l HNO3 5M ....... FeS................. 160x C................................ 80x B........................ ............................... 9 .. tính thể tích SO2 thu được ................. 80 y Câu59: hoà tan 2..............................................................................Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng A.........................................................................................................................................................

Giaùo vieân : Leâ Haø THPT Ñoâ Löông 3 Tröôøng 10 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful