P. 1
Chuyen de Day Them Ve Luy Thua

Chuyen de Day Them Ve Luy Thua

|Views: 1,125|Likes:
Được xuất bản bởianthanhcong

More info:

Published by: anthanhcong on Aug 03, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/31/2014

pdf

text

original

Nguyễn Nhựt Tân

Bài tập 1: Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng luỹ thừa.
a) 3 . 3 . 3 . 4 . 4 = 3
3
. 4
2
b) a . a . a + b . b . b . b = a
3
+ b
4

c) 8
2
.32
4
d) 2
3
.!
4
.243
Bài tập 2: "#nh giá t$% biểu thức.
a) 3
8
& 3
4
+ 2
2
. 2
3
= 3
4
+ 2
'
= 8( + 32 = ((3 b) 3 . 4
2
) 2 . 3
2
= 3 . (* ) 2 . ! = 3+
c)
(2
' 4 *
*
! . 3 . 4
d)
* 3'
(2' . (4 . 2(
3
2
,)
'
2 4 3
(8+
(8 . 2+ . 4'
g)
2 (+
' (3
2 2
2 2
+
+
Bài tập 3: Viết các t-ng sau th.nh /0t b1nh 2h34ng
a) (
3
+ 2
3
= 3
2
b) (
3
+ 2
3
+ 3
3
= 4
2
c) (
3
+ 2
3
+ 3
3
+ 4
3
= '
2
Bài tập 4: Viết 5ết 6u7 sau d38i d9ng /0t luỹ thừa
a) (*
*
& 4
2
b) (
8
& !
4
c) (2'
4
& 2'
3
d) 4
(4
. '
28
,) (2
n
& 2
2n

Bài tập 5: "1/ : ∈ ; biết
a. 2
:
. 4 = (28 <: = ') b. :
('
= :
c. <2: + ()
3
= (2' <: = 2) d. <: ) ')
4
= <: = ')
*

Bài tập 6: >? sánh&
a) 3
'++
@.
3++
<3
'++
A
3++
) b) 8
'
@. 3 . 4

. 8
'
<8
'
A 3 . 4

)
d)2+2
3+3
@. 3+3
2+2
<3+3
2+2
A 2+2
3+3
) ,) 3
2(
@. 2
3(
<3
2(
B 2
3(
)
g) 3
(32+
@. ((
(!!
<3
(32+
B ((
(!!
)
Bài tập 7: "1/ n ∈ ; sa? ch?&
a) '+ A 2
n
A (++ b) '+A
n
A 2'++
Bài tập 8: "#nh giá t$% cCa các biểu thức
a)
(+4 . 2
*' . 2 (3 . 2
8
(+ (+
+
b) <( + 2 +D+ (++)<(
2
+ 2
2
+ D + (+
2
)<*' . ((( ) (3 . (' . 3)
Bài tập 9: "1/ : biết&
a) 2
:
. = 224 b) <3: + ')
2
= 28! c) :. <:
2
)
3
= :
'
d) 3
2:+(
. (( = 2*3
Bài tập 10: Eh? F = ( + 2 + 2
2
+ D +2
3+
Viết F + ( d38i d9ng /0t lGH thừa
Bài tập 11: Viết 2
(++
l. /0t sI cJ ba? nhiKu chL sI 5hi t#nh giá t$% cCa nJ.
Bài tập 12: "1/ sI cJ hai chL sI biết&
= "-ng các chL sI cCa nJ 5hMng nhN h4n
= "-ng các b1nh 2h34ng các chL sI cCa nJ 5hMng l8n h4n 3+
= Oai lPn sI Q3Rc @iết bSi các chL sI cCa sI 2h7i t1/ nh3ng th,? thứ tT ng3Rc l9i 5hMng l8n h4n sI
QJ.
Bài tập 13: "1/ sI tT nhiKn
abc
biết <a + b + c)
3
=
abc
<a ≠ b ≠ c)
Bài tập 14: EJ haH 5hMng sI tT nhiKn abcd
<a + b + c + d)
4
= abcd
Bài 15& Eh? a l. /0t sI tT nhiKn th1&
a
2
gọi l. b1nh 2h34ng cCa a haH a b1nh 2h34ng
a
3
gọi l. lU2 2h34ng cCa a haH a lU2 2h34ng
aV "1/ b1nh 2h34ng cCa các sI& ((W (+(W (++(W (+++(W (+++(W (+++++(W .. .W
(++...+(
142 43
bV "1/ lU2 2h34ng cCa các sI& ((W (+(W (++(W (+++(W (+++(W (+++++(W .. .W
(++...+(
142 43
Hướng dẫn
XY "OZ[\" V] ^]_ "`a "bc; *
1
k số 0
k số 0
Nguyễn Nhựt Tân
"-ng 6uát
(++...+(
142 43
2
= (++.. .+2++.. .+(
Bài 16& "#nh @. s? sánh
a) F = <3 + ')
2
@. ^ = 3
2
+ '
2
b) E = <3 + ')
3
@. d = 3
3
+ '
3
III/.Các bài toán làm thêm
Bài toán 2: "#nh giá t$% cCa các biểu thức sau&
a)
3 !
. a a b)
'
< ) a b)
* 4 (2
< ) . a a d)
3 ' 3 3
<2 ) .<2 )
Bài toán 3: Viết t#ch sau d38i d9ng /0t luỹ thừa
a)
(+ 3+
4 .2 b)
2' 4 3
! .2 .8( c)
'+ '
2' .(2' d)
3 8 4
*4 .4 .(*
Bài toán 4: Viết /ei th34ng sau d38i d9ng /0t luỹ thừa
a)
8 *
3 & 3 f
' 2
& f
3
(! &(! f
(+ 3
2 & 8 f

(2 & * f
' 3
2 & 8(
b)
*
(+ &(+ f
8 2
' & 2' f
! 2
4 & *4 f
2' 4
2 & 32 f
3 3
(8 & ! f
3 4
(2' & 2'
Bài toán 5: "#nh giá t$% cCa các biểu thức
a)
* 3 3 2
' & ' 3 .3 + b)
2 2
4.' 2.3 −
Bài toán 6: Viết các t-ng sau th.nh /0t b1nh 2h34ng.
a)
3 3
( 2 +
b)
3 3 3
( 2 3 + + c)
3 3 3 3
( 2 3 4 + + + d)
3 3 3 3 3
( 2 3 4 ' + + + +
Bài toán 7: Viết các sI sau d34i d9ng t-ng các luỹ thừa cCa (+.
a) 2(3 b) 42( c) (2'* d) 2++* ,)
abc
g)
abcde
Bài toán 8 : "1/ x N ∈ biết
a) 3 .3 243
x
= b)
2+
x x = c)
2
2 .(* (+24
x
= d)
8
*4.4 (*
x
=
Bài toán 9 : Viết các t#ch sau d38i d9ng /0t luỹ thừa
a) ' .' .' x x x b)
( 2 2++*
. ..... x x x c)
4 (++
. . ..... x x x x d)
2 ' 8 2++3
. . ..... x x x x
Bài toán 10: "1/ :W H N ∈ biết
2 8+ 3
x y
+ =
Bài toán 11: >? sánh các sI sauW sI n.? l8n h4n
a)
3+
(+ @.
(++
2
b)
444
333 @.
333
444
c)
4+
(3 @.
(*(
2
d)
3++
' @.
4'3
3
Bài toán 12: >? sánh các sI sau
a)
2(
' @.
2
((! b)
(++
2
@.
!
(+24
c)
(2
! @.

2 d)
8+
(2' @.
((8
2'
,)
4+
' @.
(+
*2+ g)
((
2 @.
8
8(
Bài toán 13: >? sánh các sI sau
a)
3*
' @.
24
((
b)
'
*2' @.

(2'
c)
2
3
n
@.
3
2
n

h
< ) n N ∈ d)
23
' @.
22
*.'
Bài toán 14: >? sánh các sI sau
a)
(3
.2 @.
(*
2
b)
('
2(
@.
' 8
2 .4!
c)
2+
(!! @.
('
2++3 d)
3!
3 @.
2(
((
Bài toán 15: >? sánh các sI sau
a)
4' 44
2 2 − @.
44 43
2 2 − b)
'++
2
@.
2++
' c)
((
3( @.
(4
(
d)
24*8+
3 @.
3+2+
2
,)
(+'+
2
@.
4'+
' g)
2
'
n
@.
'
2 f < )
n
n N ∈
Bài toán 16: >? sánh các sI sau
XY "OZ[\" V] ^]_ "`a "bc; *
2
k số 0
k số
k số 0
Nguyễn Nhựt Tân
a)
'++
3 @.
3++
b)
'
8 @.

3.4 c)
2+
!! @.
(+
!!!! d)
3+3
2+2 @.
2+2
3+3 ,)
2(
3 @.
3(
2

g)
(!!
((
@.
(32+
3 h)
(+
(+ @.
'
48.'+ i)
(+ !
(!!+ (!!+ + @.
(+
(!!(
Bài toán 17: >? sánh các sI sau
a)
'+
(+ @.
'
3 b)
!(
2
@.
3'
' c)
4
'4 @.
(2
2(

Bài toán 18: "1/ x N ∈ biết
a) (* (28
x
< b)
{
( 2 (8
(8 V +
' .' .' (++...+& 2
x x x
c s
+ +

Bài toán 19: Eh?
2 2++'
( 2 2 ..... 2 S = + + + + .
OiH s? sánh > @8i
2++4
'.2
Bài toán 20: jọi / l. sI các sI cJ ! chL sI /. t$?ng cách ghi cCa nJ 5hMng cJ chL sI +.
OiH s? sánh / @8i
8
(+.!
Bài toán 21: OiH @iết sI l8n nhkt bằng cách dùng ba chL sI (f 2f 3 @8i Qilu 5imn /ei chL sI Q3Rc dùng /0t
lPn @. chn dùng /0t lPn
Bài toán 22: "1/ x N ∈ biết
a) 2 .4 (28
x
= b)
('
x x = c)
3
<2 () (2' x + = d)
4 *
< ') < ') x x − = − ,)
(+
(
x
x = g) 2 (' (
x
− =
h)
3 ' 2
< (() 2 .' 2++ x − = + i)
2 +
3 2' 2*.2 2.3
x
+ = + 5) 2.3 243
x
= l) 4!. 2+4(
x
= /)
'
*4.4 4
x
=
n) 3 243
x
= 2)
4
3 .3 3
n
=
Bài toán 23: "#nh giá t$% cCa các biểu thức
a)
(+ (+
! 4
3 .(( 3 .'
3 .2
A
+
= b)
(+ (+
8
2 .(3 2 .*'
2 .(+4
B
+
= c)
! 4
4
4 .3* *4
(* .(++
C
+
=
d)
3 2
4
2 .'4
(+8
D = ,)
* 4 '
(2
4 .3 .!
*
E = g)
(3 '
(+ 2
2 2
2 2
F
+
=
+

g)
2
'
2( .(4.(2'
3' .*
G = h)
3 4 2
'
4' .2+ .(8
(8+
H = i)
22 ('
(4 2
((.3 .3 !
<2.3 )


=
Bài toán 24: "1/
h
n N ∈ biết
a) 32 2 (28
n
< < b) 2.(* 2 4
n
≥ > c)
2 '
3 .3 3
n
=
d)
2
<2 & 4).2 4
n
= ,)
4
(
.3 .3 3
!
n
= g)
'
(
.2 4.2 !.2
2
n n
+ = h)
(
.2 3
!
n n
=
i)
'
*4.4 4
n
= 5) 2.3 243
n
= l) 4!. 24+(
n
=
Bài toán 25: "1/ : biết
a)
3
< () (2' x − = b)
2
2 2 !*
x x +
− = c)
3
<2 () 343 x + = d) [ ]
3
2+& 4( <2 ') 2 .' x − − =
Bài toán 26: "#nh các t-ng sau bằng cách hR2 lo.
a)
+ ( 2 2++*
2 2 2 .... 2 A = + + + + b)
2 (++
( 3 3 .... 3 B = + + + +
c)
2 3
4 4 4 .... 4
n
C = + + + + d)
2 2+++
( ' ' .... ' D = + + + +
Bài toán 27:
Eh?
2 3 2++
( 2 2 2 .... 2 A = + + + + + . OiH @iết F+( d38i d9ng /0t luỹ thừa.
Bài toán 28:
Eh?
2 3 2++'
3 3 3 ..... 3 B = + + + + . Epq& 2^+3 l. luỹ thừa cCa 3.
Bài toán 29:
Eh?
2 3 2++'
4 2 2 .... 2 C = + + + + . Epq& E l. /0t luỹ thừa cCa 2.
XY "OZ[\" V] ^]_ "`a "bc; *
3
Nguyễn Nhựt Tân
XY "OZ[\" V] ^]_ "`a "bc; *
4

x 4 .01 2 = 100.x100 d) x 2 ..x8 .27 4. a) 13 + 23 b) 13 + 23 + 33 c) 13 + 23 + 33 + 43 d) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 Bài toán 7: Viết các số sau dươi dạng tổng các luỹ thừa của 10.52 − 2.48. 225 : 324 ..813 c) 2550. 210 : 83 .x 2006 c) x. .230 b) 925. 127 : 67 .522 Bài toán 14: So sánh các số sau a) 7.3 = 243 b) x 20 = x c) 2 x.a 9 b) (a 5 )7 b) (a 6 ) 4 .Các bài toán làm thêm Bài toán 2: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) a 3 ... 183 : 93 ... 75 : 7 2 . số nào lớn hơn a) 1030 và 2100 b) 333444 và 444333 c) 1340 và 2161 d) 5300 và 3453 Bài toán 12: So sánh các số sau a) 5217 và 11972 b) 2100 và 10249 c) 912 và 27 7 d) 12580 và 25118 e) 540 và 62010 f) 2711 và 818 Bài toán 13: So sánh các số sau a) 536 và 1124 b) 6255 và 1257 c) 32 n và 23n (n ∈ N * ) d) 523 và 6.5 x b) x1. 1253 : 254 Bài toán 5: Tính giá trị của các biểu thức a) 56 : 53 + 33. a) 213 b) 421 c) 1256 d) 2006 e) abc g) abcde Bài toán 8 : Tìm x ∈ N biết a) 3x.x 7 .(n ∈ N ) Bài toán 16: So sánh các số sau LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TOÁN 6 .4 x = 168 Bài toán 9 : Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa a) 5 x. 58 : 252 . . 49 : 642 .Nguyễn Nhựt Tân 1 24 4 3 Tổng quát 100...213 và 216 b) 2115 và 275.x5 . y ∈ N biết 2 x + 80 = 3 y Bài toán 11: So sánh các số sau.(23 )3 Bài toán 3: Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa a) 410.0200..1255 d) 643...01 Bài 16: Tính và so sánh a) A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52 k số 0 k số k số 0 2 b) C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53 III/.5 x.. 197 :193 .a12 d) (23 )5 .162 = 1024 d) 64.. 275 : 813 b) 106 :10 .x 2 ..164 Bài toán 4: Viết mỗi thương sau dưới dạng một luỹ thừa a) 38 : 36 ...32 Bài toán 6: Viết các tổng sau thành một bình phương.x 2003 Bài toán 10: Tìm x.498 c) 19920 và 200315 d) 339 và 1121 Bài toán 15: So sánh các số sau a) 7245 − 7244 và 7244 − 7243 b) 2500 và 5200 c) 3111 và 1714 d) 324680 và 237020 e) 21050 và 5450 g) 52 n và 25 n .32 b) 4.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->