P. 1
Cac Chuyen de on Thi Dai Hoc

Cac Chuyen de on Thi Dai Hoc

|Views: 438|Likes:
Được xuất bản bởituongcuopty2011

More info:

Published by: tuongcuopty2011 on Aug 04, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/17/2015

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

 Gồm có : electron ( vỏ ) ; proton và notron ( hạt nhân ) Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. proton và electron  proton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm, notron không mang điện, = > làm cho nguyên tử trung hòa về điện Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là: A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron  nhân nguyên tử gồm 2 hạt, nhưng chỉ có hạt proton mang điện +
 => B Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ? A. proton B. nơtron C. electron D. nơtron và electron  Mỗi hạt e có khối lượng rất nhỏ ( vì rất nhỏ => nhẹ nên nó mới chuyển động dễ dàng quanh hạt nhân ) Số liệu sgk thì cỡ khoảng 9.1. 10^-31 kg => C Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là A. 9 B. 10 C. 19 D. 28 Số khối của nguyên tử : A ( dvC ) = số p + số n ( do khối lượng e quá nhỏ => cho qua đi ) Áp dụng có 9+10 = 19 => chọn C Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử 39 K là 19 A. 19 B. 20 C. 39 D. 58 Dựa vào CT ở câu 5 có : số n = 39-19 =20 => chọn B Câu 7: Nguyên tử photpho có 16n, 15p và 15e. Số hiệu nguyên tử của photpho là A. 15 B. 16 C. 30 D. 31 Số hiệu nguyên tử = số điện tích hạt nhân = số e = số p = 15 => chọn A Câu 8: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ? 1 4 3 3 1 3 2 3 A. 1H vaø2He B. 1H vaø2He C. 1H vaø2He D. 1H vaø2He  cách tính số n như CT câu 5. => chọn D vì đều có số n = 1 Câu 9: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là A. 3+ B. 2C. 1+ D. 1=> Điện tích của 1 ion tính bằng tổng điện tích âm ( của e ngoài lớp vỏ ) và điện tích dương ( của p trong hạt nhân ) . (*)

 3 + ( -2) = +1
 Chọn C Câu 10: Một ion có 13p, 14n và 10e. Ion này có điện tích là A. 3B. 3+ C. 1D. 1+  Theo hướng dẫn * của câu 9 có : 13 + ( -10 ) = +3  Chọn B Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e. Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là A. 2B. 2+ C. 0 D. 8+  Theo hướng dẫn * của câu 9 có :8 + ( -10 ) = -2  Chọn A Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số A. electron B. nơtron C. proton D. Obitan  SGK Hóa NC trang 12 bạn nhé . Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng A. số p và n. B. số p và e C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân.  Xem CT câu 5 hoặc trong SGK trang 13 bạn nhé Câu 14: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là A. 4 B. 6 C. 5 D. 9 => Z = 17 tức là có 17 e ở lớp vỏ. Mà 2 e nằm trong 1 AO . Ta cần tối thiểu 9 AO để chứa chúng -1-

Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. số khối B. điện tích hạt nhân C. số electron D. tổng số proton và nơtron => Định nghĩa xem SGK trang 10 bạn nhé Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ? A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1 . Thấy số e lớp ngoài cùng là 3 < 4 => kim loại Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. kim loại kiềm. B. halogen. C. kim loại kiềm thổ. D. khí hiếm.  1s2/ 2s22p5. Thấy số e lớp ngoài cùng là 7 => đặc trưng của halogen => B Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 => viết CHE ra: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 => đếm thấy có 4 Aos => D Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là A. 2 B. 4 C. 6 D. 7  CHE: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 => có 6 e trong AO s => chọn C Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là A. 1s22s22p63s23p44s1 B. 1s22s22p63s23d5 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2 Số hiệu Z = 17 => số e = 17 => dựa vào đó để viết ChE. Nếu chưa rõ bạn xem hướng dẫn SGK Hóa 11 NC bài 7 nhé . Câu 21: Chọn cấu hình e không đúng. A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2

 1s2/ 2s22p6/ 3s2 3p1

 CHE ở pá D sai do phân lớp 3p chưa điền hết ( 3p3 ) đã điền sang phân lớp 4s ( 4s2 ) . Đúng ra phải là
1s22s22p63s23p5 Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là A. [Ar]3d54s2 B. [Ar]4s23d6 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d8 Số hiệu Z = 26 => số e = 26 => dựa vào đó để viết ChE. Nếu chưa rõ bạn xem hướng dẫn SGK Hóa 11 NC bài 7 nhé . [Ar] là nguyên tố khí hiếm , số hiệu 18 . [Ar]3d64s2 : là cách viết rút gọn CHE của nguyên tử. Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là A. 5 B. 10 C. 6 D. 14

 phân lớp d có 5 AO, trong đó mỗi AO chứa tối đa 2 e=> điền đủ sẽ chứa được 2.5 = 10 e  chọn B Câu 24: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ? A. 2 B. 4 C. 6 => CHE : 1s22s22p63s23p5 => đếm thấy có 6 AOs Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về A. số khối B. số electron C. số proton + O + 2 e  O2....8...............10 (e) + Mg  Mg2+ + 2e 12.............10 (e) + Al  Al+3 +3e 13.........10 (e) => Số e của các ion trên bằng nhau và = 10 e => B -2D. số nơtron D. 8

. 3p. số e là 28 D.. 3 D. có A. 1s22s22p63s2 M M2+ + 2e 2p6 3s2 . n + 1 C. mà mỗi AO chứa tối đa 2e => Lớp n chứa tối đa 2. 8 B. gọi là e hóa trị => chọn B Câu 31: Nguyên tử có số hiệu 24. số thứ tự nguyên tố trong BTH )  Quan sát thấy số khối của X. 2 C. đồng khối.. 2 => 3 phân lớp : 3s.2p6 B2: Viết CHE đầy đủ của Y . từ đó suy ra khuynh hướng nhường.. 1 B. 3 D. số p 28 Lớp n có n^2 AO. D. n^2 (e) Câu 34: Nguyên tử có số hiệu 13.có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. điện tích hạt nhân 24  số khối A = số n + số p =52 => chọn A Câu 32: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ? A. số khối 52 C. cấu hình e của nguyên tử M là A. -3- . 5 Viết CHE ra: ( Z =7 ) : 1s2 / 2s2 2p3  đếm thấy có 5 e lớp ngoài cùng.. có khuynh hướng mất bao nhiêu e ? A. C. cùng số nơtron. 56 R 56 81 81 - số e = 56 --. số hiệu nguyên tử Y là A. Ở câu này: Z = 13 => 1s2 /2s2 2p6 / 3s2 3p1 => số e hóa trị là 3 < 4 => có xu hướng nhường đi 3e tạo vỏ bão hòa. 4 B. 56 R D. nhận e.quan sát chỉ số dưới  thấy chỉ có thể là A hoặc C. Y bằng nhau = 40 => chọn B Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. 1s22s22p4 B1 : Xd CHE phân lớp ngoài cùng của Y : Viết quá trình nhận e của Y : Y + 2e  Y22p4. 137 R B. cùng điện tích hạt nhân.. 1 B. đồng vị. chỉ số dưới chỉ số hiệu ( hay số e. số nơtron 28.. B. Nguyên tử khối của R = số p + số n = 137  chọn A C..Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. tính tổng e ở vỏ = 8 => chọn A 40 40 Câu 28: Kí hiệu 18X vaø20Y dùng để chỉ 2 nguyên tử: A. số p. 2n B.2p6  chọn C Câu 27: Anion Y2.7 D. 1s22s22p63s1 C.. 6 D.. 4 - Cách: Viết CHE để xác định số e hóa trị . 3d Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là A. 2n2 C.  chỉ số trên chỉ số khối ( hay nguyên tử khối ).. 137 R C.. n2 D. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ? 81 A. 4 B... 1s22s22p6 B. 3 Câu 30: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu Z=7 là A. 10 D. 9 C.

X ở A. nhóm VIB. Nguyên tố X là A. số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. B.33 P => Chọn P = 3. do độ âm điện giảm ( hút e kém dần ) ‘’ . Al (Z=13) D. C. khả năng nhường e tăng. n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 . Ta sẽ có hệ pt: 2x + y = 28 và 2x – y = 8  x = 9 . Số hạt mang điện gấp 1. chu kì 2 và nhóm VA. nhóm VIA.8333 lần số hạt không mang điện. D. Ar (Z=18) D. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. Nguyên tố B là A. 10n và 10e. + số p ≤ số n ≤ 1. chu kì 2 và nhóm VIIIA. Trong bảng HTTH. ô số 16. n trong nguyên tử nguyên tố X là 10. e. số n . Trong hợp chất. Al D. Hạt không mang điện là hạt n. O (Z=8) B. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. B. ta đặt số p = số e = x. đi từ trên xuống dưới. Ne (Z=10) . Li (Z=3) B. e. C. Na (Z=11) B. N (Z=7) Ta có: 2 p + n = 10 P ≤ N ≤ 1. nhóm IVB. K ở dưới Na nên nó dễ nhường e hơn Na  Chọn D Câu 36: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố A là A. ô số 16. Công thức của hợp chất trên là -4D. K (Z=19) Dạng bài kiểu này có rất nhiều. ô số 16 chu kì 3. Cl (Z=17) Dựa vào hướng dẫn tổng quát ở bài 38 bạn sẽ lập được hệ : 2x +y = 34 và 2x = 1. Mg C. ô số 16. + chu kì : số lớp e + nhóm : số e hóa trị => áp dụng => chọn B Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p.  Các kim loại kiềm dễ nhường e nhất. D. Be (Z=4) C.Câu 35: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? A. K  Hiểu rằng : tính kim loại là tính tính nhường e. chu kì 3. chu kì 3 và nhóm VIIA. F (Z=9) C. số n= y. Xác điịnh vị trí của nguyên tố dựa vào đặc điểm: + chu kì : số lớp e + nhóm : số e hóa trị Câu 38:Tổng số p. Phân chia từng lớp e dựa vào CHE: 1s2/ 2s22p6/ 3s23p4 => Lớp ngoài cùng có 6e ( gọi là e hóa trị ) Xác điịnh vị trí của nguyên tố dựa vào đặc điểm: + ô số: số hiệu : cũng là tổng số e . N = 4 ( thỏa mãn ) => A Câu 41: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Na B. Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Áp dụng cho bài toán trên . Mg (Z=12) C. vậy ở đây có thể là Na hoặc K.8333 y Câu 40: Tổng số hạt p. bạn dựa vào các tính chất sau để giải: + số p = số e + hạt mang điện trong nguyên tử gồm có hạt p và hạt e.33 số p ( trừ nguyên tử H)  Đặt PT 2 ẩn: số p ( cũng là số e ) . chu kì 3. chu kỉ 3 và nhóm VA. y = 10 => chọn B. chu kì 3 nhóm IVA. ‘’Trong cùng nhóm IA.

y = 8 => x = 16 và y =8 Câu 43: Tổng số p. Nguyên tử khối trung bình của Cu là A. b=17 ( Cl)  chọn B 2Câu 42:Tổng số hạt mang điện trong ion AB3 bằng 82.. 36X D. 46 D. Số n của A. 25Mg và 26Mg. 17 và 29 B. trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. B lần lượt là x. y =26 => chọn B Câu 44: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). % Mn )/ 100 Trong đó: M1 và % M1 lần lượt là khối lượng đồng vị 1 và % tương ứng của nó. 20 và 26 C. 6 B. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. B lần lượt là z. 64. 13 và 9 C. Câu 46: Mg có 3 đồng vị 24Mg.t = 42 2y – 2x = 12 Lại có: x ≤ z ≤ 1. 64 CT tính Mtb : Mtb= ( M1 . Lập PT : 2x + 2y. % M2 + . Mn và % Mn lần lượt là khối lượng đồng vị n và % tương ứng của nó. FeCl3 B. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là A. y . Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8.27 )/100 = 63.3 = 128 và 3b – a = 38  a = 13 ( Al) . 14 và 8 Bài này có một chỗ khác biệt cơ bản so với những bài ở trên. 37X C. n trong hai nguyên tử A và B là 142. 6 và 8 B. 12 D.A. Phân tử Mg Cl2 tạo ra từ 3 nguyên tử : 1 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl . b  2a + 2b.54 C. 9 C. e. 34X B..45 B. Nguyên tử khối trung bình của X là 35. AlCl3 C. 2 số e trong AB3  2x + 2y + z + t = 142 Và 2x + 2y – z. y .33 x và y ≤ t ≤ 1.3 + 2 = 82 x. Do đó ta phải viết quá trình nhường ( hoặc nhận e ) : AB3 + 2e  AB32= số e trong AB3 +2 Đặt số e của A và B lần lượt là x. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? A. 16 và 8 D. Áp dụng cho bài trên có : Mtb Cu = ( 63 .38X Áp dụng công thức ở câu 44 bạn nhé.. 64.54 => B Câu 45: Nguyên tố X có hai đồng vị. Đặt số p của A.33 y => x = 20 . 40 và 52 Hướng làm đã khá quen thuộc với các bài ở trên. 63. Nếu như ở các bài trên ta xét các nguyên tử.5.10 Cái này bạn có thể áp dụng toán tổ hợp. + Mn. M2 và % M2 lần lượt là khối lượng đồng vị 2 và % tương ứng của nó . -5- . t. Đồng vị thứ hai là A. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. 63. AlBr3 Đặt số p của M và X lần lượt là a... 43 và 49 D. FeF3 D. phân tử thì ở 2đây AB3 là ion. đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%.73 + 65. % M1 + M2. Số hiệu nguyên tử của A và B là A.

[Ar]3d94s2  [Ar] 3d 10 4s1 ( 1 e từ phân lớp 4s nhảy sang phân lớp 3d9  3d10 – bão hòa ) -6D. số p = 2b => a + 2b = 32 Và 2a / ( 2a + 2b. x = 1 Câu 49: Tổng số e trong ion AB. C. NO2 C. [Ar]3d104s1 C.x = 57 và 2 số e . Chọn công thức đúng 2 A.x  số p + số e + số n = 2 số e + số n .. 18 Số p = số e -1 = 10-1 =9  A = p + n = 19 Câu 53: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9. K C.có 10e. f ( nếu có ) đạt gần trạng thái bão hòa thì e ở phân lớp s có xu hướng nhảy vào phân lớp d. AB2 là A. hạt nhân có 10n. Câu 48: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57.x – số n = 17  2 . Số loại phân tử MgCl2 = 3 . Số khối của X là A. số e . CrO2 C. 19 B. b =8 ( O)  chọn B Câu 51: Ion X2.. f . ClO2 D. nhanh nhạy chút chọn luôn )  thử hoặc a = 8 . Cấu hình e của nguyên tử A là A. Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17. [Ar]3d94p2 D. 20+ AB2 + 1e  AB2a + 2b .x =37 Chọn số e = 19.để đạt bán bão hòa or bão hòa. số p – số e = 2 B. hoặc b = 8 . 21 . SO2 C. NO2 B. CO2 D. AlO2 B. 18+ D. Ni M  Mx+ + xe  số e = số p .2 = 12 => chọn C Câu 47: Ion M2+ có số e là 18.= số e trong X + 2 = số p +2 => số e – số p = 2 Câu 52: Ion X. khi phân lớp d. D không đúng vì trong nguyên tử.. 20 C. 18 B... a + 2b + 1 => a + 2b = 33 ( nhìn qua các đáp án đều thấy nó có chung nguyên tố O .. 2 . => chọn b = 8 thì a = 17 ( Cl )  chọn C Câu 50: Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32.. [Ar]4s23d9 A.là 34. điện tích hạt nhân là A. số e – số n = 2 D. SiO2 M A = số p + số n = 2. số p = 2a M B = số p + số n = 2.. Nguyên tố M là A. Na B. số e – số p = 2 C. Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n. [Ar]3d94s2 B. 20 M  M2+ + 2e Số p = số e = 18 +2 = 20 => chọn D. số e –(số p + số n)= 2 X + 2e  X2=> số e trong X2.có A. VD như ở phương án A : .2 ) = 50/100 Giải ra có a =16 ( S ) . Ca D.

D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. có thể nhẩm miệng được ). Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.vì số e ở lớp vỏ.Câu 54: Chọn phát biểu sai: A. Nguyên tố đặc trưng bởi số p ( hay còn là: số e . số e hóa trị. nhưng không hoàn toàn giống nhau. D.! Câu 59: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. hay là số thứ tự nguyên tố. D. D. SGK Hóa NC 10 trang 37 bạn nhé. nguyên tố f 2p + n = 40 n–p=1  p = 13  Viết CHE để thấy xác định phân lớp ngoài cùng của nó : [Ne]3s23p1  nguyên tố p Câu 60: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng A. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e. A. Hoặc 2p3 hoặc 3p3 Tính tổng số e của lớp vỏ . nguyên tố p C.33 số p ( trừ nguyên tử H)  B sai Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e. do độ âm điện của chúng khác nhau  khả năng hút ( đầy ) e khác nhau. độ âm điện của nguyên tử. do có cùng số e lớp ngoài cùng. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. số điện tích hạt nhân Lý thuyết SGK bài 9. số p = số điện tích hạt nhân. C. trong các đáp án đề cho đều tương đối nhỏ. Mg (Z=12) Phân lớp p có 3 AO  lại chỉ chứa 3 độc thân  số e ở phân lớp p này là 3. ở từng khả năng. khối lượng nguyên tử. Xem cụ thể hơn SGK bài 9 Hóa NC 10 bạn nhé. số p. D. B. Số hiệu nguyên tử. số lớp e. số hiệu nguyên tử. số hiệu ) chứ không đặc trưng về số n trong hạt nhân. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau. N (Z=7) B. phi kim. số điện tích hạt nhân. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? A. B. Câu 61: Chọn phát biểu không đúng. C. bán kính nguyên tử. kim loại hoặc phi kim. Các nguyên tố cùng một nhóm thì có tính chất hóa học tương tự nhau. số khối = số p + số n. C. -7- . nguyên tố s B. B. Xét thử một số t/h ( nhìn đáp án trước để lựa chọn xét phân lớp p trong lớp nào .--> chọn A Câu 58: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần A. kim loại chuyển tiếp. Ne (Z=10) C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n. C. D. C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. nguyên tố d D. B. B. 4 e lớp ngoài cùng  còn tùy vào từng nguyên tố có độ âm điện khác nhau mà quyết định tới tính nhường e ( tính kim loại ) hay nhận e ( tính phi kim )  chọn D Câu 57: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ? A. số e = số p. hay là số điện tích hạt nhân. Na (Z=11) D..  B sai Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro) A. C. nguyên tố tương ứng là A. số n < số p.  chọn 2p3 – tương ứng với phương án A . B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau. CT đã được đề cập ở nhiều bài TN trên: số p ≤ số n ≤ 1. kim loại.

Câu 62: Có 3 nguyên tử số p đều là 12. cũng ko có CrH3  loại Chỉ có thể là A( N – NH3) .34/100  TL X . (3). Chúng có số nơtron lần lượt: 12. ( có thể ‘’ mò’’ kiểu nè nếu bạn bấm máy nhanh chút ^^ ) Câu 68: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. hoặc B ( P. X2O5 Trước hết từ CHE xác định được X có 3 lớp e. (6) C. n Xét lần lượt với n = 2. HX. thì bài này ta cần đặt CT oxit của X là X2On  16n / ( 2X + 16n) = 56. Số thứ tự là xắp xếp theo số điện tích hạt nhân chứ không theo trình tự số khối. số khối lần lượt là 24. 32 D. halogen D. Nguyên tử khối của X là A.. (2). 25.34%. 14. C. Câu 63: Trong bảng HTTH hiện nay. Kết hợp với gt: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 => chọn X: 31 ( P ) => B Nhanh hơn. Số thứ tự là 24. D. đặc trưng bởi tính phi kim điển hình. (5) Xem bài 11 SGK Hóa NC 10 để hiểu rõ hơn bạn nha.. Trong hợp chất với hiđro của Y. 3 và 6 Xem BTH ^^. (1). XH4. P C. số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là A. thấy đáp án C tương ứng với lưu huỳnh .! Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là A. 31 C. Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. 26. ta nhìn qua đáp án. 32 D. 18 B. Y là nguyên tố A.3.88% về khối lượng. hiđro chiếm 5. kim loại kiềm B. (2) tổng số e. lớp ngoài cùng có 7 e  X : Cl  Hc: HCl . 4 và 3 D. 3 và 3 B. B. (6) nguyên tử khối A. X2O7 B. (4) tính phí kim. khí hiếm Nhóm VII A có tên gọi là nhóm halogen. 14 B. XO2 D. nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ? -8- . 24 Chu kì 6 có 32 nguyên tố là chu kì dài nhất . (3) tính kim loại. H3X. Chọn câu sai. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố. (1). 28 C. Cl2O7  chọn A Câu 67: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. A. (3). (5) độ âm điện.88/100 Câu 69: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây. 52 Một cách tường tận. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là A. biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử. 26 trong bảng HTTH. XO3 C. Đặt hc : YHn  n/ ( Y + n ) = 5. (4) D. (4). O B. 25. (2). ko có hc nào là SH3  loại Tiếp cái D tương ứng với crom. kim loại kiềm thổ C. (4). Các nguyên tử trên là những đồng vị. chu kì 7 chưa hoàn chỉnh nên không xét Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là A. H2X. S D. (5) B. 13.PH3 ) Đến đây ta bấm máy thử với gt thứ 2 xem cái nào thỏa mãn. 3 và 4 C. Đáp án D Câu 70: Trong chu kì. (3). Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56. Se Tương tự cách làm của bài 67..

O. còn CO2 là oxit axit  ko có tính bazo Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O. S và Se D. B. Năng lượng ion hóa là năng lượng cần để tách e ra khỏi nguyên tử . Các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm IA có độ âm điện tương đối nhỏ  dễ dàng tách e  năng lượng ion hóa nhỏ nhất. P. số hiệu hơn kém nhau 8 đơn vị  A. flo B. D. C. Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA). B. Li< Na< K< Rb< Cs B. thuộc 2 chu kì liên tiếp. O. năng lượng ion hóa giảm dần. O. tính kim loại giảm dần. Trong cùng một phân nhóm chính. P. N. Iot XF ~4 ( max ) (  tên này hút e thì không ai bằng ^^) Câu 74: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ? A. C. P. F. Nhưng S và Se lại hơn kém nhau 18 đơn vị số hiệu  loại Vậy chỉ có thể là O và S => D Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm A. N. Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị. Theo trật tự trên. Al2O3. O. B.và B2. F ở cùng chu kì 2 có độ âm điện tăng dần từ N  F Xét trong cùng nhóm VA có độ âm điện giảm dần từ N P  kết hợp có chiều độ âm điện giảm dần từ F P Câu 75: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất A. O và S Vì A2. tính axit tăng dần. SiO2. O. Xét 3 nguyên tố N. clo C. C và Si B. Vậy chỉ có thể là đáp án C hoặc D. Cái này thuộc về lý thuyết thừa nhận. C. Phân nhóm chính nhóm I (IA). Câu 71: Trong cùng một phân nhóm chính.và B2. F. brom D. D. C. Al(OH)3 . N. Cs< Rb< K< Na< Li -9- . Bạn có thể đọc thêm SGK Hóa NC 10 bài 11 trang 47 Câu 73: Halogen có độ âm điện lớn nhất là A. Ba(Oh)2 có tính bazo mạnh hơn các bazo Be(OH)2. Cl2O7 là các oxit bazo đến oxit axit  tính axit tăng dần Câu 77: Các ion A2. B. Chú ý : Chỉ oxit axit mới có thể tạo axit ( khi td với H2O ) . B.A. Tính axit đánh gia qua độ mạnh yếu của axit tương ứng với oxit đó. D. B cùng thuộc nhóm VI A . F. Phân nhóm chính nhóm III (IIIA). số hiệu tăng dần. tính cộng hóa trị giảm dần. Al2O3 Tính bazo của oxit đánh giá qua độ mạnh của bazo tương ứng của nó . BeO B.có Che của khí hiếm. P2O5. Phân nhóm chính nhóm II (IIA). đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học. đi từ trên xuống dưới. MgO. D. tính bazơ tăng dần. nguyên tử khối giảm dần. SO3. bán kính nguyên tử giảm dần. hút e khi tạo liên kết hóa học. CO2 C. Al2O3. khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì A. Cl2O7. D. SiO2. A và B là A. Câu 72: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử A. P2O5. N và P C. độ âm điện giảm dần  khả năng tách e giảm dần  năng lượng ion hóa giảm dần. P. các oxit có A. % khối lượng oxi giảm dần. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết. N. SO3.  Có thể thấy ngay từ Na2O MgO. BaO D.đều có cấu hình bền của khí hiếm. tham gia các phản ứng hóa học. F. C. còn oxit bazo ko có khả năng này.

H3SbO4 thì càng yếu. Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần. Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần. HNO3 HNO3 là axit rất mạnh. H3PO4. K. H3SbO4 D. phi kim điển hình . HNO3 B. tức là: Si. Si B. tính kim loại C. H3PO4 đuối hơn nhiều. các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí A. HNO3. Na. Mg. Si. Si. kim loại C. Ar. HClO4. Li< Na< K< Cs< Rb Đây đều là các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm IA Đi từ trên xuống dưới. Ca2+. Ca2+ D. Al. F D. Ca2+ đều có 18e. HAlO2. số oxi hóa trong oxit Đi từ trái qua phải là các kim loại. phía trên bên trái C. H3PO4. Na. Na. Ar C. Ar. Al D. phía trên bên phải. H3AsO4. H2SiO3. H2SO4. kim loại điển hình B. H3AsO4 C. HAlO2 HClO4 là axit vô cơ mạnh nhất ( tính tới hiện tại là vậy ) H2SO4 tương đối mạnh . Câu 83: Trong bảng HTTH. A. HAlO2. Ca(OH)2 Trong một nhóm : Theo chiều từ trên xuống => Tính bazo tăng dần => Be(OH)2 < Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Ba(OH)2 => B Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ? A. I B. phía dưới bên phải Tính phi kim điển hình ở nhóm halogen . HClO4. độ âm điện B. phi kim và cuối cùng là khí trơ. Bạn biết vị trí của nó chứ ? ^^ Ô số 9. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. Mg. Cl-. H3PO4. Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là A. H2SO4.10 D. Mg. tính phi kim D. H3AsO4. H3AsO4. bán kinh nguyên tử giảm dần  chiều bán kính nguyên tử tăng dần là từ phải sang. H2SO4. H3SbO4. H3PO4.> Ar > Ca2+ => C Câu 81: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ? A. H2SiO3. H3PO4. Na. Mg(OH)2 D. Cl C. ClB. phía trên bên phải D. bazo mạnh. Ar. Mg. H3PO4. Cl-. H3PO4. K. HNO3. HClO4 B. H3SbO4.. Al. Mg. HAlO2 D. Câu 86: Trong các hidroxit sau. ClChất cho e => bán kính giảm Chất nhận e => bán kính tăng  Trong một chu kỳ: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân => R phi kim tăng  Cl + e => Cl. K. Si. Be(OH)2 B. Al. bán kinh nguyên tử tăng dần  Li< Na< K< Rb< Cs Câu 79: Xếp Al. H2SiO3 C. H3PO4. K Xét trong chu kì 3. K C. tiêu biểu nhất là nguyên tố flo. Al.C. HClO4. Ba(OH)2 C. K Câu 80: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-. Chỉ td với các KL mạnh. Na. H3AsO4. Ca – 2e => Ca2+ => Cl. Li< K< Na< Rb< Cs D. gần như chẳng bao giờ người ta dùng axit này. đi từ trái sang phải. H2SO4. H2SiO3. Br Tính phi kim là tính hút e  F có độ âm điện lớn nhất nên hút e ‘’tợn’’ nhất  tính phi kim điển hình nhất Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì A. Ar. Ca2+. phi kim Theo BTH “Định nghĩa SGK => Nhóm B là nhóm kim loại” Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là A. Na. phía dưới bên trái B. Ca2+. Si. á kim. A. H3SbO4. chỉ sau anh HclO4 thôi.

Cr (z = 24) Mỗi phân lớp s chứa tối đa 2e ( 1 AO )  số phân lớp s trong nguyên tử X = 6/2 = 3  CHE: 1s2/ 2s2 2p6 / 3s2 3p4  Z = 16 ( S ) Câu 94: Một anion Rn. 3p3 C. nguyên tố p C. 26 Xem lại câu 38 đã có hướng dẫn chi tiết cách giải dạng này rồi. 3p4 hoặc 3p5 D. Áp dụng thế nè: 2p + n = 82 2p – n = 22 . A. lớp L C. M). lưu huỳnh (z = 16) C. 1. Câu 95: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. 6 B. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K. cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A. 11 proton. 20 B. 2 Ô thứ 16  có 16 e ở lớp vỏ  1s2/ 2s2 2p6/ 3s2 3p4  L tương ứng với lớp thứ 2  có 8 e Câu 93: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6. ko tạo d d axit HAlO2 yếu quá  không tồn tại trong d d .H3PO4 yếu hơn nhiều H2SiO3 kết tủa. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là: A.11 - . 13 proton. 24 D. 10 -27 = 21. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là: A. Câu 88: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. B. nguyên tố d D. B. 3p2 B. 27 g 1 p nặng 1. nguyên tố s B. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 22 C. 10 -27 kg  13 p nặng : 13 . 24 proton B.71.10-24 g C. nguyên tố f Mỗi phân lớp p chứa tối đa 6e ( có 3 AO mà )  số phân lớp p trong X = [ 11/6] + 1 = 2  X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5  X : nguyên tố p Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất? A. C đều có thể thỏa mãn.10 -27 kg = .71. lớp M D. 13 nơtron C.67 . oxi(Z = 8) B. 11 nơtron Số p = số e = 11e ( đếm theo CHE )  số n = số khối – số p = 24 -11 = 13  chọn B Câu 89: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân.1023 g B. 10 D. 8 C. lớp K B.26. L.10-24 g Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. C đều đúng nR + ne  R  số e lớp ngoài cùng của nguyên tử R = 6 – n  Tùy vào GT của n mà A. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là A. 11 proton. Trong 4 p/a thấy N là lớp ngoài nhất  chọn N Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Fe (z = 26) D. 11 số nơtron D.có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Điện tích hạt nhân của R là: A.71. 78.67 . lớp N Lớp e ngoài cùng liên kết với hạt nhân kém nhất ( thế nên mới dễ tách e lớp ngoài trong các pứ ) . 27 đvC D. 21. Nguyên tố X là: A. 21.

1s22s22p63s23p64s23d9 C.Câu 96: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115.3 – ( Zm + Zx. Z3+. iot  Xem lại câu 38 đã có hướng dẫn chi tiết cách giải dạng này rồi. Ion của 4 nguyên tố trên là: A. brom D. 8T: 1s22s22p4. số e hóa trị > 4  xu hướng nhận e tạo ion âm ) . X và Y là nguyên tố nào sau đây? A. X+. Y Câu 99: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton.  số e hóa trị : 6  xu hướng nhận thêm : 8 -6= 2 e  T2 chọn B . trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. T: 9X: 1s2/ 2s22p5 . Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. T2C. T2+ B. ^__^ Câu 100: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là: A. Y+.  số e hóa trị : 1 <4  xu hướng nhường 1 e  Y+ 13Z: 1s2/ 2s22p6/ 3s23p1 . 13Z: 1s22s22p63s23p1 . Y2+. Áp dụng thế nè: 2p + n = 115 2p – n = 25 Câu 97: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p. 11Y: 1s22s22p63s1 . Z. CrCl3 B. Y. Z+. FeCl3 C.( số e hóa trị <4  xu hướng nhường e tạo ion dương. T+ D.Xét CHE nguyên tử X. nơtron và electron bằng 196. clo C. 35 X C. Áp dụng thế nè: 2p +n = 180 2p / ( 2 p + n ) = 58. AlCl3 D. Si và O D. Kí hiệu nguyên tử của X là: 80 90 45 1 15 A. Cái này nếu chưa rõ bạn có thể xem lại bài 7 SGK Hóa NC 10 . Nguyên tố X là nguyên tố nào? A.  số e hóa trị : 3 <4  xu hướng nhường 3e  Z3+ 8T: 1s2/ 2s22p4. 1s22s22p63s23p63d94s2 D.89/100 2− Câu 98:Trong anion XY 3 có 30 proton. C và S Y 2− số p = số n ( gt)  x + 3y = 30 ( số p trong anion X 3 = số p trong XY3)  chọn X. Y2-. Y+. Công thức của MX3 là : A. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.12 - . n. 35 X B. e) bằng 180. T- - Xác định số e hóa trị  xu hướng tạo ion của nguyên tử đó . C và O B.  số e hóa trị : 7 >4  xu hướng nhận thêm : 8 -7 = 1 e  X11Y: 1s2/ 2s22p6/ 3s1 .3 = 196 2Xm + 2Xx.3 ) = 60 Xx + Zx – (Xm + Zm )= 8 (2Xx + Zx + 1 ) – ( 2Xm + Zm – 1 ) = 16 Cộng vế các pt phù hợp để giải ra. Z+. 35 X  Xem lại câu 38 đã có hướng dẫn chi tiết cách giải dạng này rồi.89% tổng số hạt. 35 X D. X-. 1s22s22p63s23p63d104s1 B. Câu 101: Cấu hình electron của 4 nguyên tố: 9X: 1s22s22p5 . Tổng số hạt trong X. X+. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58. S và O C. X-. Z3+.nhiều hơn trong M+ là 16. flo B. SnCl3 2 Xm + Zm + ( 2 Xx + Zx ) . 1s22s22p63s23p64s13d10 Viết Che dựa theo số e lớp vỏ .

SiO 3 O 2− B. Nhưng lướt qua các đáp án thấy chúng đều có O trong ion.là 50’ thấy đúng là okie rồi . 16 B. 3s1 D. 37 + 75/100 . 1 H và oxi có đồng vị 18 O. Tổng số proton trong X+ bằng 11. (NH4)2SO3 X+ có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên => số Z trung bình = 11/5 = 2.là 50  Y = 50 -2 = 48 Do hai nguyên tố trong Y2. 18 O. Anion AB 3 là: 2− A. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là A. Cacbon có hai đồng vị là: tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi? A.13 - D. eB . C 3 2− C. O2 và O3 .95% C. Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Công thức phân tử của M là: A. C đều đúng R  Rn+ + ne  số e ở phân lớp ngoài của R = 0 + n = ne Với các giá trị n = 1.2 => phải có 1 tên là H ( Z =1 ) Đến đây có thể lập bảng xét số nguyên tử H tương ứng với Z của nguyên tử nguyên tố còn lại . 13 12 6 C . 14 Phân tử CO2 được tạo ra từ 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O. A. 9.6 = 12 16 17 18 1 2 3 Câu 105: Hiđro có 3 đồng vị 1 H . Nếu số H là 4 thì nguyên tố còn lại có Z =7 ( N ) ‘’ => X+ : NH4+ tổng số electron trong Y2. eB =8 2− 2−  eA = 14  A : Si => Anion AB 3 là: SiO 3 Câu 103: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. SO 3 2− D.3 -3 ). Dùng phép tổ hợp có số loại phân tử CO2 tạo ra là : 2. (NH4)3PO4 D. C2(3) = 2.3 – 3 ) = 12 => B Cách khác Tổ hợp xác xuất => Chọn 1 trong 2 C nhân với 2 Oxi trong 3 oxi => C1(2) . 1 H . 17 C. eB +2 = 40  có thể luận ra eA. ! => A Câu 108: Trong những hợp chất sau đây. 18 O .là 50. 3p1 C.67% D. C2(3) = 3 . 18 O. 6 = 18 => C 3 5 3 7 l l Câu 106: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35. 8. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là C và C .3 thì không có nguyên tố nào có giá trị Z phù hợp.ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn. 35 + 1 + 16 . còn tổng số electron trong Y2. ZnO2 eA + 3. Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi? A. 3p1 => chọn D 16 11 18 Câu 104: Oxi có 3 đồng vị 18 O. (NH4)2SO4 B. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân 6 D.ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn nên nguyên tử 2 nguyên tố đó có số điện tích hạt nhân ( Z ) cách nhau 8 đv . 12 C. cặp chất nào là đồng vị của nhau: 16 17 40 40 r A.204 % => D Câu 107: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2-.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2.4 ) . Mẹo cũ nhé : Lướt qua các đáp án nào : thấy các đuôi anion đều chứa nguyên tố O => nhóm VI rồi ^^ => nguyên tố còn lại là S luôn.37 ) / ( 25/100. oxi là đồng vị 8 O ) là giá trị nào sau đây? A.3 ( < 4 ) ta có phân lớp ngoài tương ứng là 3s1 .  chọn luôn B là Oxi .2− 2− Câu 102: Tổng số electron trong anion AB 3 là 40.40% B. 3s2.3 = 18 => C Cách khác: Chọn 1 Oxi trong 3 oxit và 2 H trong 3 H => C1(3) . 18 O .2.2. 19 K và 18 A B. Thử lại gt ‘tổng số electron trong Y2. ( 3. kim cương và than chì . 3s2 B.20% Gọi % đồng vị %m 37 17 37 17 Cl là x %  % đồng vị 3 5 C là (100 –x ) % l 37 17 Dùng công thức nguyên tử khối TB ( có thể xem ở SGK Hóa 10 NC trang 13) => % Cl = 25% Cl trong HclO4 = ( 25/100 . 9. NH4HCO3 C.5. 20 Phân tử H2O được tạo ra từ 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O  số loại phân tử H2O tạo ra là: ( 3. 8 O và 8 O C. 9. 18 D. B. Hoặc nhẩm miệng để chọn Z phù hợp : ‘’ Nếu số nguyên tử H là 1. 11 B. 100% = 9. 13C . Phần trăm về 37 1 6 1 khối lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1 H .

C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1. Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani. C. B. Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron. Mình có thể ví dụ một đồng vị của nguyên tố Oxi cũng có TL p: n = 1: 1 trong nguyên tử Câu 115: Obitan nguyên tử là A. D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử. A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X. X : số hiệu ( =số p = số e = số Z ) là Z . Bạn có thể xem thêm về AO tại bài 4 SGK Hóa 10 NC Câu 113: Phát biểu nào sau đây là sai: A. A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc. A Z X : số hiệu ( =số p = số e = số Z ) là Z . Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron. B. B. Hai nguyên tử khác nhau về số electron. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi Cái này theo khái niệm trong SGK bạn có thể chọn được ngay. D. bạn có thể suy luận loại trừ : A. 2 electron  cái này chỉ công nhận thôi. C. A Z B. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. Dễ thấy 23 4 92 U và 23 5 9 2 U là 2 đồng vị của nguyên tố Urani ( U ) nên có số p = số e = số Z = 92 => D A Câu 111: Trong kí hiệu Z X thì: A. hình cánh hoa đều … . B. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton. B.Nhớ lại khái niệm đồng vị một chút nhé: Các nguyên tử cùng số p nhưng khác nahu về số N ( hay số khối A )  chọn B A Câu 109: Kí hiệu nguyên tử Z X cho biết những điều gì về nguyên tố X? A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi  AO dạng hình cầu . B.14 - . số 8 nổi chỉ là một loại . Số p = số e nhưng chưa chắc số p = số n ( Chính vì lí do này nên mới có sự phân biệt đồng vị của nguyên tố ) Câu 114: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Z là số proton trong nguyên tử X.  e chuyển động hỗn đoạn quanh hạt nhân. Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton. Số hiệu nguyên tử và số khối. B. Nguyên tử magiê có 3 lớp electron. 3 electron D. C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất. 4 electron Câu 112: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa A. Số khối của nguyên tử. D. D. Vì thế không thể xác định được vị trí chính xác của nó tại 1 thời điểm . Số khối là A 2 34 2 35 Câu 110: Ta có 2 kí hiệu 92 U và 92 U . Số hiệu nguyên tử. Cả A. B đều đúng. C đều đúng. còn rất nhiều hình dạng Ao khác như: hình phao bơi. Z là số electron ở lớp vỏ. C. nhận xét nào sau đây là đúng? A. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron. C. A sai . Số khối là A C. D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc. Nhưng nếu không nhớ. D. 1 electron B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

15. 32. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p z B.tử M có cấu hình electron 1s22s22p4. Z laø kim loaïi. 1. 4 C. 1s2 B.92 D.2 B. 2. 50. HCO3. Z: Phi kim. D..9672 vµ 1. ®ång vÞ thø 2 cã sè khèi nhiÒu h¬n ®ång vÞ thø nhÊt lµ 2. X: Khí hieám. Nguyªn tö cña nguyªn tè Y cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹t mang ®iÖn cña X lµ 8. 32.. Câu 127: Soá electron trong caùc ion sau: NO3. cÊu h×nh nµo viÕt sai? 2 2 1 2 1 A. SO2 D.ñeàu coù caáu hình e laø 1s22s22p6. 46 D. Y: Khí hieám. B là A.10-8 cm C. Trong nhaân X soá nôtron baèng soá proton. Câu 123: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30. 10. Mg vµ Cl D. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 1 1 1 1 C. Trong ñoù M chieám 46. Y. phÇn cßn l¹i lµ c¸c khe rçng gi÷a c¸c qu¶ cÇu. Na.54 coù 2 ñoàng vò X vaø Y. 12.0079 B. Z: Kim loaïi.44. B.01 vµ 1.29. 32. H+ . D. K. D. Soá nguyeân töû ñoàng vò X = 0. Ca D.37 soá nguyeân töû ñoàng vò Y. Al vµ Cl C. Y: Phi kim.0081 Câu 121: N. 1s2 2s2 2p4 Câu 120: BiÕt r»ng khèi lîng cña 1 nguyªn tö oxi nÆng gÊp 15. Câu 117: Trong c¸c cÊu h×nh electron sau. 2. Si vµ Br. 16 vµ 1.842 lÇn vµ khèi lîng cña nguyªn tö cacbon nÆng gÊp 11. 1. 6 D. 6.10-8 cm D. C. Cho Vh/c = π r3.5 Câu 119: CÊu h×nh nµo sau ®©y vi ph¹m nguyªn lÝ pauli: A. 32. 16. 8. X. X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè: A. K Câu 126: Nguyeân töû X. §ång vÞ thø nhÊt cã 44 h¹t n¬tron. ion Y2+ vaø ion Z. NO2 C. Cl Câu 124: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7. FeS2 B. Be B. phi kim hay khí hieám? A. C. 1s22s2 2p3 C. CTPT cuûa MX2 laø A.78 g/cm3. 31.97. Mg. Ar B. 79. Al vµ Br B. 32. X: Khí hieám. 1.theo thöù töï laø: A. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 15.0079 D. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↓ ↑ ↑ ↑↓ Câu 122: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. 1. 7. Y: Kim loaïi. Vaäy soá nôtron cuûa ñoàng vò Y ít hôn soá nôtron cuûa ñoàng vò X laø: A.9672 vµ 1. Z: Kim loaïi . CO2 . 80. A. 48 C. B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. B¸n kÝnh nguyªn tö gÇn®óngcña Fe lµ: A. C. 32. 5. 0. KÕt qu¶ kh¸c. Vậy nguyên tử đó là: A. Câu 125: Hai nguyên tố A. Al C. H¹t nh©n cña R cã 35 h¹t proton. H cã nguyªn tö khèi lµ: A. Phân bố electron trên các obitan là: A. 10. NÕu chän khèi lîng cña mét nguyªn tö ®ång vÞ cacbon 12 lµm ®¬n vÞ th× O. cho KLNT cña Fe lµ 55. 79. 50 B. Nguyªn tö khèi trung b×nh cña nguyªn tè R lµ bao nhiªu? A.11. Câu 128: Nguyeân toá Cu coù nguyeân töû khoái trung bình laø 63. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓↓ ↑↓ ↑↑ ↑↓ ↑ ↑ B. 31. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p 1 D. bieát toång soá khoái laø 128. SO42. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p z z Câu 118: Mét nguyªn tè R cã 2 ®ång vÞ cã tØ lÖ sè nguyªn tö lµ 27/23. X: Khí hieám. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 1 eletron độc thân A. 2 B.4. B. Ca D.01 C. 1 Câu 129: Trong phaân töû MX2.Câu 116: Gi¶ thiÕt trong tinh thÓ c¸c nguyªn tö s¾t lµ nh÷ng h×nh cÇu chiÕm 75% thÓ tÝch tinh thÓ. Y: Phi kim. Z: Kim loaïi .85 ë 200C khèi lîng riªng cña Fe lµ 7. K C.10-19 culông.67% veà khoái löôïng. 79.10-8 cm B. NH4+ . Haït nhaân M coù soá nôtron nhieàu hôn soá proton laø 4 haït. X: Phi kim.9059 lÇn khèi lîng cña nguyªn tö hi®ro. Toång soá proton trong phaân töû MX2 laø 58.8 C.15 - . Li.

2 C. Mg2+. 1s22s22p63s23p63d54s2 D. vaø ion Y2. R < X2+ < Y2-. Coù bao nhieâu nhaän ñònh khoâng ñuùng trong caùc nhaän ñònh cho ôû treân: A. Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2-. 3 D. Soá khoái cuûa M. Câu 136: Moät nguyeân töû X cuûa moät nguyeân toá coù ñieän tích cuûa haït nhaân laø 27.10-27 kg. 2 C.C. N. Ca2+> K+> Ar.5 . N )  B Câu 138: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Câu 134: Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30. 23. Z =26. Hai nguyên tố đó là A. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. GS ZA < ZB => ZA + ( ZA + 8 ) = 32 => ZA = 12 ( Mg ) => chọn A Câu 139: Trong c ác nguy ên t ố có Z = 1 đến Z = 20. 16 Câu 133: a. 1s22s22p63s23p63d34s2 B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-. Y2. Z =24 C. 1 B. Z =22 B. C. P. A.45. X laø moät kim loại. b.n. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ? A. B. Khoái löôïng nguyeân töû cuûa X lôùn hôn M laø 9. P. 22. 34 D. Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. D. N v à Si D.Y) = ( S . 30 C. B. 4. Haït nhaân cuûa nguyeân töû coù khoái löôïng laø 58. X coù 1 electron ñoäc thaân. B. Toång soá haït trong X2nhieàu hôn trong M+ laø 17. Y = ( O. Ion töông öùng cuûa X seõ coù caáu truùc laø: 1s22s22p63s23p6. O B. Câu 132: Hôïp chaát coù coâng thöùc phaân töû la øM2X vôùi :Toång soá haït cô baûn trong moät phaân töû laø 116. 23. Al. Mg. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2 eletron độc thân A. Ion X2+. Ar > Ca2+ > K+ C. 3. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-. 1s22s22p63s23p64s23d3 C. D. Hai nguyên tố X. (2). 4 Câu 137: Hai nguyên tố X. Söï saép xeáp baùn kính nguyên töû naøo sau ñaây laø ñuùng. C. O D. S Số p trung bình = 23/2=11. Câu 135: Nguyeân toá X thuoäc loại nguyeân toá d. Nguyên tử nào có nhiều electron độc thân nhất: A. Mg v à Ca B. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. P ) bị loại  (X. Y là A.< R < X2+. Cho caùc nhaän ñònh sau veà X: (1). 3 D. 6.coù soá electron ôû lôùp voû baèng nhau. (3). X thuộc nhóm V. C v à Si A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X2+ < R < Y2. S C. O v à S C. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Na. N. D.< Al < Mg < Na.16 - .10-19 Culoâng. Caáu hình electron cuûa X laø: A. (4).e baèng 18 vaø soá haït khoâng mang ñieän baèng trung bình coäng cuûa toång soá haït mang ñieän. Ar> K+> Ca2+ D. Al3+. nguyeân töû X coù 5 electron hoaù trị vaø lôùp electron ngoaøi cuøng thuoäc lôùp N.2. 32 B. X coù toång soá obitan chöùa e laø: 10. 4 Câu 131: Daõy naøo sau ñaây ñöôïc saép xeáp theo thöù töï giaûm daàn cuûa baùn kính nguyeân töû vaø ion? Choïn ñaùp aùn ñuùng: A . X laàn löôït laø : A. trong ñoù soá haït mang ñieän nhieàu hôn soá haït khoâng mang ñieän laø 36. Z =25 D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3. CHE : ( Z=1 )1s1  ( Z =20 ) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 . 1 B. trong đó có nguyên tố X thuộc nhóm V=> X có thể là O ( Z = 8) hoặc S ( Z = 16 ) tương ứng với đó có Y là P ( Z = 15 ) hoặc N ( Z =7 ) Mà X ko pứ với Y  cặp X. Al3+< Mg2+ < O2. Cho các hạt vi mô: O2-.Câu 130: Nguyeân töû cuûa nguyeân toá R coù toång soá haït p. => số p chênh lệch nhau 8 đơn vị . Cho nguyên töû R. X2+ < Y2-< R. 5. 39. K+ > Ca2+ > Ar B.Vaäy soá electron ñoäc thaân cuûa nguyeân töû R laø A.

D. 2 ion dương và âm. p. NaCl. C. 2 ion. D. A đúng: Hầu hết hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao do liên kết ion phân cực mạnh => thường hình thành mạng tinh thể bền vững.=> hình thành LK ion Câu 145: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ? A. B. CaO. ở obitan ngoài cùng. nhân và các e hóa trị. phi kim điển hình. +2 và -1. Electron hóa trị : electron linh động dễ dàng nhảy từ nguyên tử này sang nguyên tử khác. Các Hc trên đều tạo bởi 2 nguyên tố . 6 D. D.2 = 4 Câu 140: Trong nguyên tử. C. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. CH4. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện. H2S.17 - . kim loại điển hình. ở phân lớp ngoài cùng.! Tham khảo thêm ở bài 22 SGK Hóa 10 NC Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion A. 7 C. C. 5 B. 1 1s2 /2s2 2p6 / 3s2 3p5 => lớp 3 có 7 e => 7e hóa trị Câu 142: Số e hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là A. 2+ và 2- Cách ghi điện hóa trị: Điện hóa trị = [ hóa trị ] + [ dấu của điện tích ] Chú ý : Phân biệt cách viết số oxi hóa và điện hóa trị bạn nhé. electron hóa trị là các electron A. D. 2+ và 1-. là cơ sở hình thành llieen kết hóa học . SO2. 2 và 1. B. tan trong nước thành dung dịch không điện li. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.Các nguyên tố từ Z = 1  Z = 20 có CHE nguyên tử chi gồm các phân lớp s. Na2O. các hạt mang điện trái dấu. là np2 và np4  1s1  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 có phân lớp p là : 2p và 3p  Số trường hợp ( số nguyên tố ) tạo 2 e độc thân = 2 .’’ ( do có 1 AO nên chứa tối đa 2 e hoặc 1 e độc thân ) Phân lớp p có 2 khả năng tạo 2 e độc thân. kim loại điển hình và phi kim điển hình. D. B. Do kim loại và phi kim điển hình dễ dàng nhường. 3 C. 3 D. Xem điều kiện ở câu 144 => chọn C : Do: Ca và Na là KL điển hình . Câu 141: Số e hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là A. 4 PMNL: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4  CHE: 1s2 / 2s2 2p6 / 3s2 3p6 / 3d5 4s1 => số e hóa trị = 6 Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa A. KCl. B sai: do phân tử LK ion phân cực mạnh  tan tốt trong các dung môi phân cực ( như H2O ^^ ) và ít tan trong dung môi không phân cực . nhận e tạo ion + và ion . C. C. Câu 146: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là A. CO2. Số e hóa trị = số e ở lớp ngoài .! Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. D. 1 B. Sự hình thành liên kết ion bạn tham khảo ở SGK Hóa 10 nC bài 16 trang 68 nha. tham gia tạo liên kết hóa học. O và Cl là PK điển hình. mà đa số các dung môi hữu cơ đều không phân cực. kim loại và phi kim. độc thân. C. Phân lớp s chỉ tạo tối đa 1 ‘’e độc thân. C sai do: Khi nóng chảy các e dịch chuyển hỗn độn  dẫn điện tốt D sai do tính phân cực của các hợp chất LK ion nên khi hòa tan vào H2O chúng dễ dàng phân li thành ion + và ion . B. B. B.

0). B. được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng. góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung. 4 và 1. C. nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-. CsCl tăng dần  CsCl phân cực nhất  tính ion cao nhất. B. RbCl. S (2. KCl. phi kim.Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1. 4 và 3 . góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung. NaCl. 2 và 7.7  LK CHT có cực H < 0. phi kim khác nhau. B. B. C.1). O (3. D đều có hợp chất LK ion lần lượt là NaCl . Al2O3. kim loại và kim loại. khác nhau. Mg (1. cộng hóa trị không cực. C. Cl (3. BeS. O có số oxh -2 => trị số tương úng là 7. Na2O. Cách Xđ như ở câu 154 bạn nhé => A Câu 156: Cho các phân tử sau: LiCl. A. C. phần I. Do độ âm điện từ Li Cs giảm dần nên phân cực của phân tử từ LiCl. MgO. BeCl2. được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e. KCl D. NaCl. CsCl đều cấu tạo từ các KL mạnh IA và Cl. NaCl. Al2O3.! Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị. C. C. D. Ion Xác định cộng hóa trị chính là xác định số e mà nguyên tử đó góp chung hay là trị số của số oxh nguyên tử trong phân tử. C. KCl.! Câu 154: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7.0). B. HCl. Na2O  chọn B Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử A. 3 và 4. CO2.5). 1a bạn nha. Sự hình thành LK phân tử H2. KCl. 5 và 4. CaO. D. AlCl3. Những bài cho số liệu về độ âm điện ta cần so sánh hiệu độ âm điện để xác định kiểu liên kết. Gọi hiệu độ âm điện của 2 ( nhiều ) nguyên tố cấu tạo nên phân tử là H: H ≥1.5). RbCl. 7 và 2.5). D. B.! Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết A. khi tạo thành liên kết hóa học sẽ A.2 Câu 155: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4+ (theo thứ tự) là A. Z= 20  Ca: [Ar] 4s2  xu hướng nhường 2 e  Ca2+ Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử A. C. D. mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+. do đó ở đây ta dùng pp loại trừ cho nhanh ^^: Thấy A . cùng một phi kim điển hình.4  LK CHT không cực => áp dụng tính hiệu độ âm điện Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20. Chất nào sau đây có liên kết ion ? A. được tạo thành do sự góp chung e. B. Có thể thấy trong hc Cl2O7 : Cl có số oxh +7. .2). Đọc thêm bài 17 SGK Hóa 10 NC bạn nhé. D. N (3. C. Đọc thêm bài 17 SGK Hóa 10 NC bạn nha. D. cho – nhận. RbCl  các phân tử LiCl. CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là: A. CsCl B. NaCl. H (2.7  LK ion 0. LiCl và NaCl C. RbCl.18 D. theo thứ tự là A. Al (1. KCl. NH3. MgCl2. 4 và 4. phi kim mạnh và kim loại mạnh. xem SGK Hóa 10 NC bài 17.4≤ H< 1. H2S. 1 và 2. D. được tạo thành do sự góp chung e.5). KCl. B. cộng hóa trị có cực. Việc xác định hợp chất LK ion dễ dàng hơn hợp chất LK CHT. MgCl2.

) không phân cực . HNO3. P2O5. D. P2O5. SO3. NCl3 D. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị. H2O Mọi phân tử cấu tạo từ 2 nguyên tử giống nhau ( thường là các khí : H2 . MgCl2. P2O5. : + B. HCl B. SO2. Câu 162: Liên kết nào phân cực nhất ? A. Do phan tử tạo bởi nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh. biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận.Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là A. SO3. SiO2. Cl2O7 B. CO2 Phân tử NH3 và NCl3 có phân cực nhưng tương đối yếu ( do độ âm điện giữa 2 tên nè chênh lệch ít  hiệu độ âm điện nhỏ ) Phân tử CO2 có cấu tạo đường thẳng O=C=O  phân cực bị triệt tiêu  phân tử không phân cực  H2O phân cực nhất ( phân tử có hình dạng chữ V – hợp momen lưỡng cực lớn ) Câu 163: Cho các oxit: Na2O.. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. NaCl. Al đều là các Kim loại mạnh điển hình . SO3. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh. D. Cl2 . C. Al2O3. Thấy D sai ngay.  Đa số các hợp chất cộng hóa trị phân cực kém  dễ dàng hòa tan trong dung môi hữu cơ ( không phân cực ) Câu 158: Chọn câu sai: A. CO2. Na2O. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị. B. SiO2. mà hc ion thì ko có sự góp chung e  B sai Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ? A. SO3. Cl2O7. Mg. Cl2O7. MgO. Cl2 C. oxit có liên kết ion là A. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung. B. NH3 D. Al2O3 C. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung. B. C.  thường là hc LK ion Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ? A. ( hình vẽ bằng paint . SiO2. NH3 C. NH4NO3. có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ. Na2O. H2S. D sai do có Al2O3 : LK ion + C sai do có Na2O : LK ion => chọn A Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3. Al2O3. C. Cl2O D. H2O B. HCl.  Na. Al2O3. SiO2. SiO2. B.có liên kết cho nhận giữa N và 1 nguyên tử O C. SO3. SiO2. Al2O3 Dạng này dùng pp loại trừ cho nhanh .. D. Gốc NO3. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là: A. HCl. có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy. P2O5. MgO. P2O5. C. MgO. D. Điện hóa trị có trong hợp chất ion . SO3 D. với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp.mang tính chất minh họa ^^ ) Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận A. B. . Cl2O7. Điện hóa trị có trong hợp chất ion.19 - . khi hòa tan trong nước thành dd điện li. SiO2.

D. LK cộng hóa trị chỉ hình thành giữa các nguyên tử cấu thành nên phân tử trong TT chứ không hình thành giữa các phân tử trong TT =. kim cương. D. B. naphtalen. naphtalen. Al2O3 đều có LK ion Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết tinh thể. LK của hidro với halogen là LK CHT . SiH4. than chì. 5 Gồm có: LK nguyên tử.4  CHT có cực. các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị. C. MgO. TT phân tử hình thành do tương tác yếu giữa các phân tử . lực liên kết giữa các phân tử yếu. A. HCl C. rất khó phá vỡ ( VD điển hình là mạng TT nguyên tử cacbonn Kim cương – bền vô đối ^^ ) Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử. nước đá.> B sai Câu 171: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ? A. C. D. Liên kết cộng hoá trị không cực. iot. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp. B. CH4 LK hidro hình thành nếu đủ 2 ĐK chính: + phân tử chứa H + phân tử phân cực mạnh  áp dụng cho bài trên + A đúng do cả 2 phân tử H2O. A. Liên kết cộng hoá trị có cực. LK phân tử Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử A. LK kim loại . LK ion. B. các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây? A. Do tinh thể nguyên tử cấu tạo từ các nguyên tử.20 D. Trong tinh thể nguyên tử. iot. Liên kết ion. kali clorua.O là PK điển hình => Hợp chất Na2O. PH3. muối ăn. 4 D. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2np5  nhóm VII ( halogen ) . ở vị trí nút mạng là các phân tử. B. 3 C. H2O. D sai do kim cương là TT nguyên tử Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion. Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử. Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị.  B Câu 166: Chọn câu sai? A. B. iot. sắp xếp trật tự tạo thành mạng bèn vững . C. D. than chì. Tình thể nguyên tử có nhiệt độ nc. Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền. C. H2S . 2 B. C. nước đá. Muối ăn hay NaCl có LK ion trong phân tử  TT ion Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là A. Dùng pp loại trừ .: + A sai do KCl là Lk ion  mạng TT ion + B . D. Lại có hiệu độ âm điện >0. to sôi lớn nhất trong 4 loại mạng tinh thể. NH3 . HF đều chứa H và phân cực mạnh + B có H2S phân cực yếu + C có SiH4 phân cực yếu + D gồm 2 phân tử đều phân cực yếu ( hiệu độ âm điện nhỏ ) . kim cương. iot. nước đá. HF B. silic.

B. NH3 có phản ứng một phần với nước. liên kết tự do . NH3 phân cực mạnh hơn  LK H với H2O  tan tốt hơn Câu 174: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là A. B. phân tử khối của H2O nhỏ hơn. NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực. Chú ý: Với các hợp chất vô cơ . 3. H2SO4 A. 9  Dùng pp loại trừ : 3. D. 8. 5. 1. C. liên kết cộng hóa trị có cực B. SO2 3. 9 đều là hc tạo bởi KL mạnh và PK điển hình => LK ion . C. 8 D. K2S . chất nào có liên kết cộng hoá trị? 1. đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyên tử.8 là LK CHT . 8. 9 B. 4. 2. 5. Áp dụng: H2O phân cực mạnh hơn H2S  hình thành liên kết Hidro  to sôi cao Câu 173: So với N2. đều có sự cho và nhận các e hóa trị. C. D. chọn A Câu 172: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do A. NH3 tạo được liên kết hiđro với nước. đánh giá nhiệt độ sôi người ta dựa vào 3 tiêu chí chính: phân tử khối. đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao. Câu 176: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là: A.. NaCl 4. 2. Sự phân cực của phân tử NH3 ( hợp momen lưỡng cực ) So với N2. liên kết pi 1 nguyên tử cho cả 2 e tham gia liên kết.21 8. D. liên kết hidro. 7. sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.7. 5. => Lý thuyết bạn có thể xem bài LT 19 . đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. 8. CO2 9. độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S.  vậy còn lại 1. 3. đều có sự góp chung các e hóa trị. 1 nguyên tử chỉ nhận e của tên khác vào ( không chịu chi ra 1e nào ^^ ) => LK cho nhận Câu 177: Trong các chất sau đây. 4. khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì A.6. liên kết vandervan. 7. 6. giữa các phân tử nước có liên kết hidro. NH3 6. 4 . CaO 5.5. D. liên kết cho nhận C. B. 1. 6. C. H2S 2. đều có những cặp e dùng chung. đều là những liên kết tương đối kém bền. 1. B. HBr 7. 9 C. 7.phụ thuộc D. Câu 175: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là A. Ko có LK cho nhận. trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn.2. SGK NC 10 .

1s22s1. Cl2. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hidro của X là: A. D. C. sp .CH4. O2. H2. C. I1 tăng D. B.Câu 178: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực? A. Y là KCl – LK ion b. B. 1s22s22p63s23p64s1. NH3. bán kính nguyên tử tăng Xem lại sự biến đổi tính chất trong bài Bảng tuần hoàn nguyên tố bạn nhé Câu 181:a. KCl. tính kim loại tăng . SO2. HCl. => chọn D Câu 179: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. CH4. X=Y=Z. K. H2S. H2SO4. đi từ trên xuống duwos. H3PO4. . X2Y . NO2  Tương tự loại trừ: + A sai do KCl là hc LK ion + B sai do SO2 là hc LK cho nhận + C sai do N2 là LK CHT ko phân cực. tính kim loại tăng . Hoặc nhận ra luôn X là K. CO2. KHSO4. Y là Cl  hc tạo bởi X. D. ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA D. Cl2. HI. XY. + Có thể xác định vị trí của X. Z < Y < X. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng A. tính phi kim tăng . Z lần lượt là: 1s22s22p63s1. Có 2 nguyên tố X (Z = 19). H2S ( quen thuộc rồi ^^ ) Câu 183: Nguyên tử C trong hợp chất CH4 có kiểu lai hóa: A. Y là K. Trong các nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A. không lai hóa. N2. Li đều thuộc nhóm IA . chu kì 2 nhóm VIA C. SO3.  chọn D Câu 180: a. X2O5 và XH3 D. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA b. Z trong BTH và dựa vào sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong BTH để so sánh. Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X. Y < Z < X. NO. Ion X2. Cl2. N2. Cũng có thể nhận ra ngay X là Na. HCl. B. liên kết cọng hóa trị có cực Có thể viết CHE để đoán tính chất của X. C2H2. N2. C. Z là Li + Na. tính phi kim tăng . XO3 và XH2 C. Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là A. sp2 C. XY. N2. liên kết ion C. sp3 B. độ âm điện giảm B. từ đó xxd kiểu LK. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA B. độ âm điện giảm C. ô thứ 8 . Y. Z < X < Y. X2O7 và XH + X là Lưu huỳnh ( S )  SO2. liên kết ion B. Cl2.22 D. H2. N2. XY2. F2 Liên kết cộng hoá trị không phân cực hình thành giữa các nguyên tử cùng nguyên tố. CO2. Y . D. XO2 và XH4 B. Nguyên tố X có vị trí A. HNO3. liên kết cọng hóa trị có cực D. Y.có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. tính KL tăng  Li < Na < K  A Câu 182: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p4.

Al.  n = 3 -0 – 2 = 1  sp Câu 188: Nguyên tử C trong hợp chất C2H4 có kiểu lai hóa: A. sp D. K .Theo quy tắc: Lai hóa spn n = 3 – số AO trống – số LK pi Áp dụng có: n = 3-0-0=3 => sp3  Phân tử CH4 có dạng tứ diện  nguyên tử trung tâm lai hóa sp3 . xen phủ với 4 AO của 4 nguyên tử H Câu 184: D·y c¸c nguyªn tè nµo sau ®©y ®îc xÕp theo chiÒu tÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn: A. Na. Mg cùng chu kì 3  tính KL : Na > Mg > Al  Al < Mg < Na < K Câu 185: Nguyên tử O trong hợp chất H2O có kiểu lai hóa: A. . sp2 C. N trong hợp chất PH3. Na. không lai hóa. Mg. C. K.  n = 3 – 0 – 1 =2  sp2 Câu 189: Nguyên tử B trong hợp chất BF3 có kiểu lai hóa: A. Mg. sp3 B. NH3 có kiểu lai hóa: A. sp3 Cũng áp dụng CT như câu 183 N = 3. sp N =3 – 0 – 0 = 3  sp3 Câu 187: Nguyên tử C trong hợp chất C2H2 có kiểu lai hóa: A. sp C2H4 có 1 lk pi D. không lai hóa.  n = 3 -1 -0 = 2  sp2 Câu 190: Nguyên tử Be trong hợp chất BeH2 có kiểu lai hóa: A. sp2 C. Na. không lai hóa. Mg. Al. sp D. Na. sp2 B. sp3 B. sp3 B. sp2 C. K. D. không lai hóa. sp2 C. sp3 B. B. không lai hóa.hình thành 4 AO. sp3 B. sp Phân tử C2H2 có 2 LK pi D. Mg. Ở đây xét tính kim loại ở nhóm và chu kì: + K và Na cùng nhóm IA  tính KL : Na< K + Na. sp . không lai hóa.23 D. C.0 – 0 = 3 => sp3 Các câu tới đây các bạn áp dụng CT nha: Câu 186: Các nguyên tử P. K. Al. sp2 C. D. Al.Al.

sp2. sp. D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. cã ¸nh kim. Mg:1. Al2O3. 4. BF3. khã nãng ch¶y. tứ diện. 11. sp  n = 3-0-0 = sp3 Câu 192: Hình dạng của các phân tử metan. Do phân tử CH4. electron. BeH2 . nhóm IB. B. Nhóm halogen là nhóm PK mạnh điển hình. Phi kim mạnh nhất là oxi. dÉn nhiÖt. B. chóp. B. D.. đi từ trên xuống dưới. thẳng. Phi kim mạnh nhất là iot.16 vµ O: 3. và ông nhận ra là sắp xếp theo khối lượng sẽ có nhiều chỗ không biến đổi theo quy luật . nhiÖt ®é s«i kh¸ cao C. K2S. D. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. dÔ nãng ch¶y. DÎo. K2S . sp2 C. MgCL2 => D Câu 194: TÝnh chÊt chung cña tinh thÓ ph©n tö lµ A. thẳng. tam giác. 2.24 D. gấp khúc. nhóm VIA. D. B. HF < HI < HBr < HF. gấp khúc. Chu kì 4. C: 2. H2O . CH4. C. B. tính PK giảm => F có tính PK tiêu biểu nhất Câu 198: Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F. Tăng.58. RÊt cøng. dÉn ®iÖn. Al: 1. không lai hóa.44.55) A. Phi kim mạnh nhất là flo. tứ diện. C. khã bay h¬i. Liên kết ion => Liên kết giữa cation “KL” và anion”PK” => NaCl . HCl < HF < HBr < HI. Mendeleef từng sắp xếp theo cách này. D. HI < HBr < HCl < HF. C. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. nhóm IA. Câu 196: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ? A.  A sai Câu 197: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì A. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. nhiệt độ sôi thấp => C Câu 195: Tæng sè h¹t proton. gấp khúc. Chu kì 4. B. chóp. tam giác. và sắp xếp theo số p thì quy luật thể hiện rõ ràng  cách sắp xếp theo p dùng đến hiện nay. gấp khúc. NH3 có kiểu lai hóa lân lượt là sp3. gấp khúc. D. Giảm. MÒm. tam giác. amoniac tương ứng là A. thẳng. Cl. 12. C. sp3 . n¬tron cña nguyªn tö cña mét nguyªn tè thuéc nhãm IIIA lµ 40. tứ diện. Chu kì 4. Br. tam giác. BÒn v÷ng.82. Không thay đổi. tam giác. thẳng. chóp. C.Sè hiÖu nguyªn tö cña nguyªn tè ®ã lµ A. sp3 B. chóp tứ diện. . Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ? A. dÔ bay h¬i. Sắp xếp theo khối lượng nguyên tử là không hợp lý.31. Al2O3 . MgCl2.thẳng. 14. D. HF < HCl < HBr < HI. C. Sè chÊt cã liªn kÕt ion lµ (§é ©m ®iÖn cña K: 0. H:2. C. Cl: 3. nhiÖt ®é nãng ch¶y. B. sp2  hình dạng tương ứng lần lượt là tứ diện. + Tính khử là tính nhường e. Vừa giảm vừa tăng. . B. 3.Chu kì 4. S: 2. n = 3 -2 – 0 = 1  sp Câu 191: Nguyên tử C trong tinh thể kim cương có kiểu lai hóa: A. 1. Bạn xem tờ lý thuyết => Tinh thể phân tử có nhiệt độ nóng chảy thấp . Cũng là tính axit Từ HF  HI phân cực giảm nhưng độ dài liên kết tăng  dễ tách H  tính axit tăng  tính khử tăng từ HF  HI Câu 199: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH. B. C. Kim loại mạnh nhất là Li. D. Do tính kim loại giảm từ Na  Al nên tính bazo tương ứng cũng giảm Câu 200: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ? A. Mg(OH)2.61.20. D. I) tăng dần theo dãy nào sau đây? A. chóp Câu 193: Cho c¸c chÊt NaCl. berihiđrua. 13. nước. nhóm VIB. boflorua.

25 - .+ số chu kì = số lớp e = 4 + nhóm = số e lớp ngoài cùng =1 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->