あいさつ

あいじょう
あきらめる
あけがた
あしこし
あたえる
あたり
あっか
あっけ
あぶない
あぶら
あむ
あやまる
あるく
あんがい
アンコール
あんぜん
あんぜんうんてん
いいんかい
いがい
いかにも
いき
いし
いせき
いぜん
いちぶ
いっき
いっそ
いま
いりょう
いんたい
インテリ
うごく
うちがわ
うちゅうかがく
うちゅうぶつりがく
うつ
うったえる
うつりかわり
うらやましい
うれしい
えいが
8625533.xls

挨拶
愛情
諦める
明け方
足腰
与える
辺り
悪化
あっけ
危ない

編む
謝る
歩く
案外
アンコール
安全
安全運転
委員会
意外
いかにも
意気
意志
遺跡
以前
一部
一気
いっそ
居間
医療
引退
インテリ
動く
内側
宇宙科学
宇宙物理学
打つ
訴える
移り変わり
羨ましい
嬉しい
映画

AI, Ải TẠT

chào hỏi

ÁI TÌNH

Tình yêu

ĐẾ/ĐỀ

TỪ BỎ

MINH PHƯƠNG 

Mat troi moc

TÚC YÊN

cái eo chân

DỮ

Gây ra, cho

BIẾN

Hàng xóm

ác hóa

trở nên xấu
sự kinh ngạc

NGUY

(adj) dangerous;

Du

dầu,mở(dùng để nấu ăn)

BIÊN

đan ( len , sợi ..)

TẠ 

xin lỗi, tạ lỗi

BỘ

Đi bộ

AN NGOẠI

BẤT NGỜ,THÌNH LÌNH

encore
AN, YÊN TOÀN 
An Tòan Vận Chuyển

An Tòan Vận Chuyển

ỦY VIÊN HỘI
ý ngọai

ngoài mong đợi
chắc chắn

Ý KHÍ

(n) spirit; heart; disposition

Ý Chí

ý chí

DI TÍCH

DI TÍCH

DĨ TIỀN

Trước đây

NHẤT BỘ

one copy

nhất khí

một hơi
thà … hơn

CƯ GIAN

Phòng khách

Y LIỆU

Trị liệu

DẪN THOÁI

Về hưu

intelligentsia

giới trí thức

ĐỘNG

Hoạt động

NỘI TRẮC

ở trong, nội bộ

VŨ TRỤ KHOA HỌC 
VŨ TRỤ VẬT LÝ HỌC

môn học vật lý vũ trụ

ĐẢ

Đánh

tố

kiện

DI BIẾN

Sự thay đổi

TIỆN

thèm muốn, ghen tị

Vui vẻ

ẢNH, ÁNH HỌA

phim ảnh

1

えいがかん
えいぎょう
えいご
えいこく
エイズ
えいようか
えがく
エレガント
えんき 
えんそう
おう
おうえん
おうふく
おうぼ 
おおあめ
おおおとこ
おおはば
おくる
おこる
おしゃべり
おしょく
おそれる
おちる
おちる
おどろき
おやこ
およぶ
おろそか
かいがん
かいぎ
かいけつさく
かいじょう
かいたく 
がいだす
かいだん
かいふく
かえす
かお
かき
かぎる
かく
かくさん
8625533.xls

映画館
営業
英語
英国
エイズ
栄養価
描く
エレガント
延期
演奏
追う
応援
往復
応募
大雨
大男
大幅
贈る
起こる
おしゃべり
汚職
恐れる
落ちる
落ちる
驚き
親子
及ぶ
疎か
海岸
会議
解決策
会場
開拓 
外出す
階段
回復
返す

下記
限る
欠く
拡散

ẢNH, ÁNH HỌA QUÁN 

rạp chiếu phim

DOANH, DINH NGHIỆP 

kinh doanh

ANH NGỮ 

tiếng anh

ANH QUỐC

Nước Anh

AIDS

AIDS

VINH DƯỠNG GIÁ

giá trị dinh dưỡng

MIÊU

Vẽ,tả

elegant

người thanh lịch

DIÊN KỲ

hoản, hoản lại

DIỄN TẤU 

biểu diễn âm nhạc

TRUY

truy tìm

ỨNG VIÊN, VIỆN 

giúp đỡ

VÃNG PHỤC 

việc đi và về

ỨNG MỘ 

nộp đơn

Dai Vũ

Mưa lớn

đại nam

người to lớn

đại phúc

bề ngang rộng

TẶNG

TẶNG,BIẾU

KHỞI

Xảy ra
nói chuyện, tán ngẫu

ô chức

tham nhũng, hối lộ

KHỦNG

sợ hãi

LẠC

to fail; to fall down

LẠC

rơi , rớt

KINH

kinh ngạc

THÂN TỬ

Cha con

CẬP

ĐẠT ĐẾN

cẩu thả

HẢI NGẠN

BỜ BIỂN

HỘI NGHỊ 

hội nghị

GIẢI QUYẾT SÁCH

Kế hoạch giải quyết

HỘI TRƯỜNG

Hội trường

khai thác

khai thác

Ngọai Xuất
GIAI ĐOẠN 
HỒI PHỤC

khôi phục lại, phục hồi lại

PHẢN

Trả lại

NHAN

Mặt

HẠ KÝ

(adj-no,n) the following

HẠN

giới hạn

Khiếm

Thiếu.

khuyếch tán

khuyếch tán

2

かくしゅ
かくじゅう
かくだい
かくちょう
かくにん
かくりつ
かくれる
かざん
かしゅ
かたむける
かつ
がっかしけん
かっき
かっこう
がっこうがわ
かつやく
かつやく
かべ
かまい
かみつ
カルテ
かんきゃく 
かんきょう
かんこうきゃく
かんごふ
かんして
かんしゃ
かんじゃ
かんせい
かんたん
かんない

きかい
きかい
きがい
きかく
きかん
きき
ききかた
きぎょう
きく
きくもの
8625533.xls

拍手
拡充
拡大
拡張
確認
確率
隠れる
火山
歌手
傾ける
勝つ
学科試験
画期
恰好
学校 側
活躍
活躍

構い
過密
カルテ
観客
環境
観光客
看護婦
関して 
感謝
患者
完成
簡単
館内

機械
機会
危害
企画
期間
危機
聞き方
企業
効く
聴く者

PHÁCH THỦ

tiếng vỗ tay khen ngợi

khuyếch sung

khuyếch sung

khuyếch đại

khuyếch đại

khuyếch trương

khuyếch trương

XÁC NHẬN

XÁC NHẬN

XÁC ĐẦU

CÓ THỂ,CÓ KHẢ NĂNG

ẩn

trốn, giấu mặt, ẩn

HỎA SƠN

núi lửa

CA THỦ

Ca sĩ

khuynh

làm cho có khuynh hướng

THẮNG

chiến thắng

Học Khoa Thí Nghiệm

sự khám xét kỹ

hoạch kỳ

mở ra kỷ nguyên

kháp hảo

vừa vặn, vừa, tốt

HỌC HIỆU TRẮC
HOẠT DƯỢC

sự hoạt động

HOẠT DƯỢC

(n) activity

ĐÍCH

tường

Giãng

thích, sãn lòng

quá mật

đông đúc

karte
QUAN KHÁCH

quan khách

HOÀN CẢNH

Môi trường, hoàn cảnh

QUAN QUANG KHÁCH 

khách du lịch

KHÁN HỘ PHỤ

Nữ y tá

QUAN

đối với (vấn đề...); về phần

CẢM TẠ 

CẢM TẠ 

hoạn giả

bệnh nhân

HOÀN THÀNH 

hoàn thành

GIẢN ĐƠN

Đơn giản

QUÁN NỘI

Trong tòa nhà

NGHI 

nghi ngờ

CƠ GIỚI

MÁY MÓC

CƠ HỘI

Cơ hội

nguy hại

nguy hại

XÍ HOẠCH

KẾ HOẠCH

Kì Gian

Thời kì

nguy cơ

nguy cơ

VĂN PHƯƠNG

(n) way of listening; listener

XÍ NGHIỆP

Xí nghiệp

HIỆU 

làm cho hiệu quả

THÍNH GiẢ

người nghe

3

(electrical) ground TAO PHẢN LẶP LẠI Mộ Trở nên tối. hẹp. kiến thức truyền cho KHỦNG SÚC Hổ thẹn cường phong gió lớn HIỆP LỰC  hợp lực. KHỔ LAO Khổ nhọc Gia Tham gia HUẤN LUYỆN rèn luyện. THỌ  sự dạy.xls 危険 機嫌 技術 傷 規制 期待 期待 帰宅 きちっと 切掛 記念 希望 基本 機密事項 休業 窮屈 急成長 教育 教育制度 協議 教授 恐縮 強風 協力 気力 記録 議論 近所 禁物 癖 ぐっすり 区別 組む 悔やむ 暮らし グランド 繰り返す 暮れる 苦労 加える 訓練 経営状態 NGUY HIỂM nguy hiểm CƠ HIỀM humour Kỹ Thuật Kỹ Thuật THƯƠNG VẾT THƯƠNG quy chế quy chế KỲ ĐÃI MONG ĐỢI KỲ ĐÃI hy vọng QUY TRẠCH về nhà chính xác THIẾT QUẢI (n) chance.きけん きげん ぎじゅつ きず きせい きたい きたい きたく きちっと きっかけ きねん きぼう きほん きみつじこう きゅうぎょう きゅうくつ きゅせいちょう きょういく きょういくせいど きょうぎ きょうじゅ きょうしゅく きょうふう きょうりょく きりょく きろく ぎろん きんじょ きんぶつ くせ ぐっすり くべつ くむ くやむ くらし グランド くりかえす くれる くろう くわえる くんれん けいえいじょうたい 8625533.sự giúp đỡ KHÍ LỰC SỨC KHOẺ KÍ LỤC Kỷ lục NGHỊ LUẬN Nghị luận CẬN SỞ  cấm vật sự ngăn cấm PHÍCH Tật (xấu) NGỦ NHANH KHU BIỆT Sự phân biệt. sự phân loại TỔ to put together HỐI thương tiếc. thương xót MỘ grand. huấn luyện GIÁO DỤC CHẾ ĐỘ Chế độ giáo dục hiệp nghị bàn bạc GIÁO THỤ. start KÝ NIỆM Ki niem HY VỌNG  CƠ BẢN Cơ bản cơ mật sự hạng chuyện cơ mật HƯU NGHIỆP  đóng cửa cùng khuất chật. ép CẤP THÀNH TRƯỜNG SỰ PHÁT TRIỂN NHANH GIÁO DỤC  giáo dục. luyện tập KINH DOANH TRẠNG THÁI tình hình kinh doanh 4 .

hành lang Hiện Trạng trạng thái hiện thời. hành vi CƯỜNG DẪN  cưỡng ép.diễn thuyết. bắt (làm) giảng diễn việc giảng dạy. ĐOẠN quyết định QUYẾT ĐỊNH KẾT LUẬN  kết luận HIỂM khó khăn.kiến trúc HIỆN ĐOẠN GIAI  cấp bâc hiện tại.MẮC GIAO NGOẠI  ngoại ô khẩu ngoại để lộ. công.bài giảng CAO GIÁ GIÁ CAO. mức hiện tại hiện địa nơi thực tế KIẾN TRÚC CƠ CHUẨN   tiêu chuẩn kiến trúc KIỂM THẢO Sự kiểm tra NỒNG Đậm ÁI Cô đơn. thành công Giảng Nghĩa Thuyết trình . CÔNG CỘNG chung.xls kinh qua trải qua KẾ HỌA  kế họach. hiện chức đại thần bộ trưởng đương nhiệm KIẾN THIẾT KẾ HỌA THỰC THI KIẾN THIẾT ĐÍCH có tính xây dựng. nhớ nhà HÀNH. giỏi(な)/kết hợp KẾT HÔN  kết hôn QUYẾT ĐOÀN. hành động. hay. tiết lộ HỢP CÁCH  đậu. thời khóa biểu KHẾ CƠ CƠ HỘI CẢNH KHÍ tình hình(k.doanh) CẢNH CÁO cảnh báo KINH TẾ HỌC Kế Tóan sự tính toán CẠNH MÃ  đua ngựa CẢNH BÁO CẢNH BÁO KHẾ ƯỚC THƯ Bản hợp đồng KẾT QuẢ Kết quả KẾT CẤU tốt.経過 けいか 計画 けいかく 契機 けいき 景気 けいき 警告 けいこく 経済学 けいざいがく 計算 けいさん 競馬 けいば 警報 けいほう 契約書 けいやくしょ 結果 けっか 結構 けっこう  結婚 けっこん 決断 けつだん  決定 けってい 結論 けつろん 険しい けわしい 玄関 げんかん 現状 げんじょう 現職大臣 げんしょくだいじん けんせつけいかくじっし 建設計画実施 建設的 けんせつてき 現段階 げんだんかい 現地 げんち 建築基準 けんちくきじゅん 検討 けんとう 濃い こい 恋しい こいしい 行為 こうい 強引に ごういんに 講演 こうえん 高価 こうか 郊外 こうがい 口外 こうがい 合格 ごうかく 講義 こうぎ 公共 こうきょう 航空 こうくう 講師 こうし 校舎 こうしゃ こうそくどうろかいつう 高速道路開通 交替 こうたい 8625533. HÀNG VI việc làm. công cộng HÀNG KHÔNG hàng không GIẢNG SƯ (n) lecturer hiệu xá tòa nhà của trường học CAO TỐC ĐẠO LỘ KHAI THÔNG mở rộng đường cao tốc GIAO THẾ 5 Thay đổi .nghiêm ngặt HUYỀN QUANG Lối vào.

こうつう
こうつうきかん
こうにゅう
こうひょう
こうよう
ごかい
こくみん
こし
ごし
こす
こせんし
こっかい
こてん
ことごとく
ことごとく
ことなる
ことわる
ころぶ
ざいせい
さいのう
さがす
さく
さくせいする
さくひん
さけぶ
さす
さっか
さまざま
さら
さんかしゃ
さんせい
しあげる
しいる
じいん
じかい
しき
しきてん
しきん
じけん
じこ
じこちゅうしんてき
じさつ
8625533.xls

交通
交通機関
購入
公表
紅葉
誤解
国民

越し
越す
小 川 氏
国会
古典
尽く
悉く
異なる
断る
転ぶ
財政
才能
探す
咲く
作成する
作品
叫ぶ
指す
作家
様々

参加者
賛成
仕上げる
強いる
寺院
次回
四季
式典
資金
事件
事故
自己中心的
自殺

GIAO THÔNG 

giao thông

GIAO THÔNG CƠ QUAN

Xe cộ

CẤU NHẬP

MUA

CÔNG BIỂU

sự công bố, sự tuyên bố.

HỒNG DIỆP

MÙA LÁ ĐỎ

NGỘ GIẢI

Sự hiểu lầm

Quốc Dân

Quốc Dân

YÊU

Eo, hông

VIỆT

ở xa, ở phía bên kia

VIỆT

Đi qua, vượt lên

TIỂU XUYÊN THỊ

(tên người)

quốc hội

quốc hội

Cổ điển

Cổ điển (Classic)

tận

hoàn toàn

xxx

hoàn toàn

dị

khác

ĐOÀN, ĐOẠN

từ chối

CHUYỂN

rơi xuống

tài chính

tài chính

TÀI NĂNG

Tài năng

THÁM
TIẾU

Nở(Hoa)

TÁC THÀNH

dàn xếp, điều chỉnh

TÁC PHẨM

tác phẩm

KHIẾU

la lên,hét lên

CHỈ

to point;

TÁC GIA

TÁC GiẢ

DẠNG DẠNG

khác nhau; thay đổi

Mãnh

đĩa (đựng thức ăn)

Tham Gia Giả

Người tham gia

TÁN THÀNH

Tán thành

sĩ thượng

hoàn thành

cường

ép

TỰ VIỆN

đến, điện, miếu

THỨ HỒI

lần tới

TỨ QUÝ  

4 mùa

THỨC ĐIỂN

nghi thức, nghi lễ

TƯ KIM

Tiến vốn

SỰ KIỆN

event; affair; incident

SỰ CỐ 

sự cố, tai nạn

TỰ KỶ TRUNG TÂM ĐÍCH

Tính luôn cho mình là nhất

Tự Sát

Tự sát

6

しじ
じしょく
じしん
じしん
じしん
じせつ 
じたい
じたい
じだい
しちゃく
じつぎょうか
しつぎょうりつ
シック
じっこう
じっさい
じつざい
じっし
じっせき
しっぱい
じつぶつ
じつりょく
しなびる
じまん
しみん
じむきょく
しゃいんけんしゅう
しやくしょ
しゃっきん
ジャンプ
しゅ
じゆう
しゅうい
しゅうきゅう
じゅうぎょういん
しゅうけい
じゅうしょ
しゅうしょく
じゅうたく問題
じゅうどうぶ
しゅうへん
じゅうようし
しゅうり
8625533.xls

指示
辞職
自信
自身
自身
自説
事態
自体
事大
試着
実業家
失業率
シック
実行
実際
実在
実施
実績
失敗
実物
実力
萎びる
自慢
市民
事務局
社員研修
市役所
借金
ジャンプ

自由
周囲
週休
従業員
集計
住所
就職
住宅問題
柔道部
周辺
重要視
修理

CHỈ THỊ

chỉ thị, hướng dẫn

từ chức

từ chức

TỰ TÍN

Sự tự tin

tự thân

tự mình

TỰ THÂN 

tự mình

TỰ THUYẾT

q.điểm, đánh giá của của ai

SỰ THÁI

Hoàn cảnh,trạng thái

tự thể

tự nó

SỰ ĐẠI 

(sự giúp đở để mạnh hơn)

THI TRƯỚC 

mẵc thủ

THỰC NGHIỆP GIA

DOANH NHÂN

Thất Nghiệp Xuất

tỉ lệ thất nghiệp.

chic

sự sang trọng

THỰC HÀNH

Thực hành

THỰC TẾ

Thực tế

THỰC TẠI

THỰC TẾ

THỰC THI, THÍ 

thúc ép, đem ra thi hành

THỰC TÍCH

KẾT QUẢ THỰC

Thất Bại

Thất bại

Thực Vật

Nguyên bản,real thing

THỰC LỰC 

năng lực, khả năng

NUY

làm cho héo

Tự Mạn

Tự Mạn

thị dân

người dân

SỰ VỤ CỤC

secretariat; executive office

XÃ VIÊN NGHIÊN TU
Thị Dịch Sở

Toà thị chính thành phố

Tá Kim

Tá kim

jump

NHẢY

LOẠI

LOẠI

TỰ DO

Tự do

CHU VI 
CHU HƯU

weekly holiday

TÒNG NGHIỆP VIÊN

Nhân viên

TẬP KẾ

tập hợp,tổng hợp

TRÚ SỞ

Địa chỉ

TỰU CHỨC

Đi làm

Trú Trạch Vấn Đề

Vấn đề nhà ở.

NHU ĐẠO BỘ

Bộ môn Nhu Đạo

chu biên

vùng ven

TRỌNG YẾU THỊ

XEM TRỌNG

TU LÝ 

repairing; mending

7

宿題
しゅくだい
宿題
しゅくだい
就職
しゅしょく
主人
しゅじん
出場する
しゅつじょうする
出発時間
しゅっぱつじかん
首都移転
しゅといてん
収入
しゅにゅう
従来
じゅらい
順調
じゅんちょう 
将棋
しょうぎ
条件
じょうけん
商社
しょうしゃ
上達
じょうたつ
上達する
じょうたつする
冗談
じょうだん
少年犯罪
しょうねんはんざい
商売
しょうばい
消費税
しょうひぜい
商品
しょうひん
商品券
しょうひんけん
勝負
しょうぶ
しょう油
しょうゆう
将来
しょうらい
諸外国
しょがいこく
しょくせいかつぜんたい 食生活 全体
職人
しょくにん
書類
しょるい
審議
しんぎ
進級
しんきゅう
真剣
しんけん
人口
じんこう
深刻
しんこく
深刻化
しんこくか
新鮮
しんせん
慎重
しんちょう
新発明
しんはつめい
人物評価
じんぶつひょうか
新聞配達
しんぶんはいたつ
深夜
しんや
信用
しんよう
心理学
しんりがく
8625533.xls

TÚC ĐỀ

Bài tập về nhà

TÚC, TÚ ĐỀ 

bài tập về nhà

TỰU CHỨC

Có việc làm

Chủ Nhân

chủ nhà

XUẤT TRƯỜNG

Tham gia

XUẤT PHÁT THỜI GIAN

Thời gian xuất phát

THỦ ĐÔ DI CHUYỂN

Thủ đô di chuyển

THU NHẬP

Thu nhập

TÒNG LAI
THUẬN ĐIỀU

Thuận lợi

tướng kỳ

cờ Nhật

ĐIỀU KIỆN 

điều kiện

THƯƠNG XÃ

trading company; firm

THƯỢNG ĐẠT

Sự cải tiến

Thượng Đạt

Sự cài tiến

Nhũng đàm

đùa.

THIẾU NIÊN PHẠM TỘI

phạm tội ở thiếu niên

thương mại

thương mại

TIÊU PHÍ THUẾ

TIỀN THUẾ

THƯƠNG PHẨM

hàng hóa

THƯƠNG PHẨM KHOÁN

giấy b.hành s.phẩm

thắng phụ

thắng bại

Du

nước tương (soy sauce)

TƯƠNG LAI

Tương lai

Chư Ngoại Quốc

nước ngoài.

THỰC SINH HOẠT TOÀN THỂ eating habits

CHỨC NHÂN

nhân viên công chức

THƯ LOẠI

Tài liệu

phiên nghị

cân nhắc, hội ý

TIẾN, TẤN CẤP

sự thăng chức, sự thăng cấp

CHÂN KIẾM

đứng đắn, nghiêm trang

Nhân Khẩu

dân số.

THÂM KHẮC

(adj-na,n) serious

Thâm Khắc Hoá

trở nên nghiêm trọng.

TÂN TIÊN 
THẬN TRỌNG

Thận trọng

Tân Phát Minh

Phát minh mới.

NHÂN VẬT BÌNH GIÁ

ĐÁNH GIÁ CON NGƯỜI

TÂN VĂN PHỐI ĐẠT

BÁO PHÁT TẬN NHÀ

THÂM DẠ

Đêm khuya

TÍN DỤNG 

sự tin tưởng , sự tin cậy

TÂM LÝ HỌC 
8

sắc trời TÔN KÍNH Tôn kính TỒN TẠI  tồn tại. đúng đắn THÀNH CÔNG  thành công TINH THẦN ĐÍCH THUỘC TINH THẦN THÀNH TÍCH  thành tích. theo với TƯƠNG. hờ hững ĐẠI HOANG THOÁI VIỆN 9 Xuất viện .cuộc sống đơn giản.thêm.しんろう すうじ すえ すえに すすむ すすめる ずつう ずのう すばらしい ずばり せいいく せいかく せいこう せいしんてき せいせき せいとう せいとう せいようし せかいせんしゅけん せきにん ぜひ せめて ぜんいん せんきょ せんとう そう  そうい ぞうか そうじ そうとうけいけん そくど そこ そつぎょう そっちょく そつろん そふ そらもよう そんけい そんざい ぞんざいに だいあれる たいいん 8625533. TƯỚNG VI  sự khác nhau Tăng Gia tăng. chữ số Mạt Cuối cùng Mạt cuối cùng Tiến đi tới. TẢO TRỪ quét dọn TƯƠNG ĐƯƠNG KINH NGHIỆM  Tốc Độ Tốc Độ ĐỂ Đáy TỐT NGHIỆP Tốt nghiệp Xuất Trực tính thành thật TỐT LUẬN LUẬN VĂN TỔ PHỤ Ông không vô dạng thời tiết. đường lối SỐ TỰ  số . TẤN LỘ cách giải quyết. kết quả SINH ĐỒ   CHÍNH ĐƯƠNG Chính đáng TÂY DƯƠNG SỬ lịch sử phương tây THẾ GIỚI TUYỂN THỦ QUYỀN  thế giới tuyển thủ quyền TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm Thị Phi Nhất định tối đa.sự sống. Tiến ĐẦU THỐNG ĐAU ĐẦU đầu não não Tố Tình Tuyệt Vời rõ ràng.tiến tới. tối thiểu toàn viên mọi người TUYỂN CỬ tiên đầu đầu tiên DUYÊN đi theo. không dè dặt sinh dục phát triển CHÍNH XÁC Chính xác.xls 進路 数字 末 末に 進む 進める 頭痛 頭脳 素晴らしい ずばり 生育 正確 成功 精神的 成績 生徒 正当 西洋史 世界選手権 責任 是非 せめて 全員 選挙 先頭 沿う 相違 増加 掃除 相当経験 速度 底 卒業 率直 卒論 祖父 空模様 尊敬 存在 ぞんざいに 大荒れる 退院 TIẾN.

tĩnh mịch khá THÔNG DỊCH  sự giải thích.thua.trực tiếp LẬP THƯỢNG Đứng lên LẠI yêu cầu ĐA PHÂN Đa phần phiến lừa. tóm lấy Đảo té. thông dịch nguyệt tịnh thông thường. giúp đở TRỰC Ngay lập tức. tích luỹ đê ôn nhiệt độ thấp 10 . Bao Hơp ôm.たいかい たいかいしゅうりょう だいきん たいさく たいじゅう たいそう たいど タイトル だいぶ たいふう たいほする だおれ だきあう たすかる ただちに たちあがる たのむ たぶん だます たよる たんとう たんとうしゃ ちかごろ ちかづく ちこく ちじ ちず ちちおや ちちおや ちょうさ ちょくご ちょくめん ちんたいけいやく ちんもく つい つうやく つきなみ つずくみち つづく つとめる つもる ていおん 8625533.1 lần.xls 大会 大会終了 代金 対策 体重 体操 態度 タイトル 大部/大分 台風 逮捕する 倒れ 抱き合う 助かる 直ちに 立ち上がある 頼む 多分 騙す 頼る 担当 担当者 近頃 近づく 遅刻 知事 地図 父親 父親 調査 直後  直面 賃貸契約 沈黙 つい 通訳 月並み 続く道 続く 勤める 積もる 低温 Đại Hội Đại hội Đại Hội Chung Liễu Kết thúc đại hội ĐẠI KIM Số tiền ĐỐI SÁCH Đối sách THỂ TRỌNG Thể Thao Thể Thao THÁI ĐỘ Thái độ title ĐẠI BỘ/ĐẠI PHÂN đáng kể. ôm chặt TRỢ  Cứu. lớn lao.xụp đổ. nhiều ĐÀI PHONG  bão to ĐÃI BỘ. tầm thường TỤC ĐẠO TỤC Tiếp tục CẦN  làm việc TÍCH  chất đống. gạt LẠI  dựa vào ĐẢM ĐƯƠNG  ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ Người chịu trách nhiệm CẬN KHUYNH gần đây.gần gũi TRÌ KHẮC Trễ giờ TRI SỰ thủ lĩnh、thống đốc ĐỊA ĐỒ Bản đồ Thân Phụ Cha PHỤ THÂN  cha ĐIỀU TRA TRỰC HẬU  theo ngay sau trực diện xung đột NHẪM THẢI KHẾ ƯỚC HỢP ĐỒNG CHO VAY TRẦM MẶC Sự im lặng. BỔ bắt giữ. mới đây CẬN Đến gần.

trung tâm.TRƯNG BÀY Trình Độ Trình Độ Thema đề tài XUẤT KHẨU  Cửa ra.đưa ra bán ĐỀ THỊ GIỚI THIỆU.xls 定期券 提供 提示 程度 テーマ 出口 天候 点数 店内 電話帳 東海 討議 東京都 同姓同名 当然 当店 東北 北部 道路 都会 とかく 咎める 得意 得意 独身時代 都市開発 都心 土地 途中 突然 突然涙 届く 滞る 調える 整える 称える 飛びます 都民 共働き 努力 ドレス 内閣 内容 ĐỊNH KỲ KHOÁN PHIẾU THEO KỲ ĐỀ CUNG biếu. lối ra Thiên Hậu Thời tiết. thình lình ĐỘT NHIÊN LỆ Nước mắt tự chảy Giới đến. trệ chậm điều sắp xếp chỉnh sắp xếp xưng tán dương PHI Bay Đô Dân dân. Thỗ Địa Mảnh đất ĐỒ TRUNG trên đường ĐỘT NHIÊN  đột nhiên.ていきけん ていきょう ていじ ていど テーマ でぐち てんこう てんすう てんない でんわちょう とうかい とうぎ とうきょうと どうせいどうめい とうぜん とうてん とうほくほくぶ どうろ とかい とかく とがめる とくい とくい どくしん じだい としかいはつ としん とち とちゅう とつぜん とつぜんるい とどく とどこおる ととのえる ととのえる となえる とびます とみん ともばたらき どりょく ドレス ないかく ないよう 8625533. ĐIỂM SỐ  điểm số Điếm Nội sự có nhiều Điện Thoại Trương Danh bạ điện thoại ĐÔNG HẢI ĐÔNG HẢI(TÊN) thảo nghị bàn luận Đông Kinh Đô (thuộc) thủ đô ĐỒNG TÁNH ĐỒNG DANH Cùng danh tánh ĐƯƠNG NHIÊN Đương nhiên ĐƯƠNG ĐIẾM  cửa hiệu này ĐÔNG BẮC BẮC BỘ ĐẠO LỘ Đường cao tốc ĐÔ HỘI thành phố dù sao đi nữa CỮU.quần chúng CỘNG ĐỘNG  NỔ LỰC Nổ lực dress Váy nội các nội các NỘI DUNG Nội dung 11 . CAO đổ lỗi ĐẮC Ý ĐẮC Ý sụ kiêu hãnh ĐỘC THÂN THỜI ĐẠI  thời độc thân Đô Thị Khai Thác Đô Tâm trái tim.dâng.tới.

chuẩn ý .bỏ sót BẠT Kéo ra. LỆ LƯU rơi lệ Não phiền muộn. at leisure hijack bắt cóc máy bay BÀI ƯU diễn viên bác sỹ PhD BẠCH TUYẾN (n) white line KHÍCH/ KÍCH Dữ dội.n) carefree. nhổ. Lệ nước mắt.lo lắng.xảy ra PHÁT THOẠI CÁCH PHÁT ÂM tỵ mũi PHÓNG tách rời ra.đun nước NHÂN KHÍ CA THỦ Ca sĩ nổi tiếng Nhân số Dân số. xuyen qua TRỊ HẠ giá giảm TRỊ ĐOẠN  giá cả NHIỆT TÂM Nhiệt tình MIÊN NIÊN LINH Tuổi.năm NIÊN LINH ĐÍCH Mang tính tuổi tác NĂNG LỰC Năng lực đào trốn tránh (adv. ly khai 12 .hiểu. BẠT trích (sách). làm trầm tĩnh Nạp Đắc đồng ý . hung bạo Tẩu Chạy PHÁT ÂM  phát âm phát giác phát giác KHAI QUẬT KHAI QUẬT PHÁT SINH diễn ra .xls ナイロン 直す 中野氏 泣く 宥める 納得 涙 涙を流す 悩む ナンセンス 難問 苦手 日程 日光 入学 煮る 人気歌手 人数 抜く 抜ける 値下げる 値段 熱心(な) 眠い 年齢 年齢的 能力 逃れる ハイジャック 俳優 博士 白線 激しい 走る 発音 発覚 発掘 発生する 発話 鼻 放す nylon Ni lông TRỰC sửa chữa TRUNG  DÃ THỊ (tên người) KHÂP Khóc hựu làm dịu đi. nonsense "lãng" NẠN. chia đôi. qua.ナイロン なおす なかのし なく なだめる なっとく なみだ なみだをながす なやむ ナンセンス なんもん にがて にちてい にっこう にゅがく にる にんきかしゅ にんずう ぬく ぬける ねさげる ねだん ねっしん ねむい ねんれい ねんれいてき のうりょく のがれる のんびり ハイジャック はいゆう はくし はくせん はげしい はしる はつおん はっかく はっくつ はっせいする はつわ はな はなす 8625533. NAN VẤN  vấn đề khó khăn KHỔ THỦ DỞ nhật trình lịch trình NHẬT QUANG ÁNH SÁNG MĂT TRỜI Nhập Học Nhập học Chử nấu.

thâu picnic picnic BÚT KÝ GHI LẠI.MỞ RỘNG TÌNH Trời nắng Phiến Tổ PHẠM TỘI tội ác.2 lần 13 . DẪN PHÓ thu hút. trái luật PHẠM NHÂN pianist người chơi pianô DẪN THỤ sự đảm đương gánh vác Dẫn Thụ Cam kết. sổ mũi LY to leave.gần gũi BẤT KHOÁI  không hài lòng.ko bằng lòng THÂM  sâu XUY.xls 放つ はなはだ 鼻水 離れる 離れる  母親 早める 張る 晴れ 番組 犯罪 反則 犯人 ピアニスト 引き受け 引き受ける 引き付ける ピクニック 筆記 人数次第 一晩年 秘密 秘密 費用 費用 評価 表情 評判 表面 貧弱 風 風雨 部下 深い 不快 深い 吹く 不潔 無事終了 不信感 舞台 再び PHÓNG Giải phóng rất TỴ THỦY  chảy nước mũi . reputation. phí tổn BÌNH GIÁ  sự đánh giá BIỂU TÌNH BIỂU TÌNH BÌNH PHÁN  fame.giao kèo. XÚY to blow bất khiết không sạch VÔ SỰ CHUNG LIỄU Kết thúc bình yên BẤT TÍN CẢM Không tin tưởng VŨ ĐÀI] sân khấu TÁI Một lần nữa.はなつ はなはだ はなみず はなれる はなれる ははおや はやめる はる はれ ばんぐみ はんざい はんそく はんにん ピアニスト ひきうけ ひきうける ひきつける ピクニック ひっき ひとすうしだい ひとねん ひみつ ひみつ ひよう ひよう ひょうか ひょうじょう ひょうばん ひょうめん ひんじゃく ふう ふうう ぶか ふかい ふかい ふかい ふく ふけつ ぶじしゅうりょう ふしんかん ぶたい ふたたび 8625533. lối. phạm tội PHẢN TẮC Vi phạm.GHI CHÚ LẠI Nhân Số Thứ Đệ Tuỳ Theo Số Người BÍ MẬT Bí mật BÍ MẬT điều bí mật PHÍ DỤNG Chi phí PHÍ DỤNG  chi phí. popularity BIỂU DIỆN bề mặt bần nhược nghèo khổ phong phương pháp. cách Phong Vũ bộ hạ người dưới THÂM Sâu sắc. to go away LY chia ly Thân Mẫu Mẹ TẢO HỐI THÚC TRƯƠNG KÉO RA.

I never まさしく まして マスターする 益々 マナー 迷う 丸ごと 周り 満員 満足 万年筆 見合わせる 見落とす không nghi ngờ càng thêm.gầm MỤC SƯ MỤC SƯ POCKET BELL BÁO CÁO THƯ BẢN CÁCH ĐÍCH CHÍNH QUI. Well.nắm vững ÍCH increasingly. ít hơn master tinh thông. thuận lợi MẬU DỊ. GIẢM Giảm BIẾN HÓA Sự thay đổi TIỆN LỢI  tiện lợi. DỊCH HỘI XÃ  công ty mậu dịch MAO HIỂM sự liều. truyền hình PHÁP LUẬT Pháp luật PHỆ sủa. sự mạo hiểm PHƯƠNG CHÂM  phương châm. mục tiêu PHÓNG TỐNG CỤC Đài phát thanh. more and more (n) manners MÊ Lúng túng.CHUẨN MỰC BỔN ĐỀ Câu hỏi chính NHIỆM Giao phó thực sự adv) Never!.bối rối hòan hoàn toàn CHU Xung quanh Mãn Viên Đông người MẪN TUÙC  thỏa mãn VẠN NIÊN BÚT Bút máy kiến hợp trì hoãn lại kiến lạc lờ đi 14 . MẬU DỊ. DỊCH trade (foreign). không thoải mái privacy blouse áo cánh.xls 不通 布団 不服 不愉快 プライバシー ブラウス ブレーキ フロント 雰囲気 分割 閉会 減る 変化 便利 貿易 貿易会社 冒険 方針 放送局 法律 吠える 牧師 ポケットベル 報告書 本格的 本題 任せる まことに BẤT THÔNG  sự đình chỉ.ふつう ふとん ふふく ふゆかい プライバシー ブラウス ブレーキ フロント ふんいき ぶんかつ へいかい へる へんか べんり ぼうえき ぼうえきがいしゃ ぼうけん ほうしん ほうそうきょく ほうりつ ほえる ぼくし ポケットベル ほこくしょう ほんかくてき ほんだい まかせる まことに まさか まさしく まして マスターする ますます マナー まよう まるごと まわり まんいん まんぞく まんねんひつ みあわせる みおとす 8625533.áo choàng bụi cây (n) front PHÂN VI KHÍ  bầu không khí PHÂN CÁT SỰ PHÂN CHIA Bế Hội Bế mạc . sự ngưng lại TÀI BỐ CHĂN ĐỆM bất phục không phục bất du khoái sự khó chịu.

HẢO QUAN HỆ  quan hệ thân thiết ƯU THẮNG  vô địch ưu thắng chiến trận chung kết 15 . MÔ TRÀ  vô lý.nướng. không có tội KẾT NỐI.xls 見事 水不足 未成年 身近 身長 認める 見直す 見逃す 見渡す 民国 無実 結ぶ 娘 無茶 胸 名簿 迷惑 珍しい メダル 面接 面接試験 設ける 目標 燃す 専ら 持てる 求め 求める 戻る 揉める 漏らす 森 漏れる 諸に 焼く 妬く 役者 薬品 やけに 友好関係 優勝 優勝戦 Kiến Sự Rực Rỡ. đánh giá KIẾN TRỰC to look again kiến đào xem lướt qua. ghen tị. phát giác SÂM Rừng lậu thoát ra chư hoàn toàn Thiêu đốt .BUỘC NƯƠNG Con gái VÔ. ĐỐ thèm muốn. lố bịch hung ngực DANH BỘ register of names Mê Hoặc Làm phiền TRÂN Qúy hiếm Huy Chương DIỆN TIẾP Phỏng vấn Diện Tiếp Thí Nghiệm Phỏng Vấn thiết thiết lập MỤC TIÊU NHIỆT ĐỐT chuyên hoàn toàn trì được yêu mến.Tráng Lệ Thũy bất Túc VỊ THÀNH NIÊN Vị thành niên THÂN CẬN thân cận thân trường chiều cao người NHẬN nhận ra. nổi tiếng CẦU yêu cầu CẦU CẦN.ĐÒI HỎI. ngớ ngẩn.MUỐN LỆ Lấy lại. bỏ lỡ kiến độ xem lướt qua Dân Tộc Dan Tộc VÔTHỰC  vô tội. NHỤ không đồng ý lậu tiết lộ.quay lại NHU.みごと みずぶそく みせいねん みぢか みちょう みとめる みなおす みのがす みわたす みんこく むじつ むすぶ むすめ むちゃ むね めいぼ めいわく めずらしい メダル めんせつ めんせつしけん もうける もくひょう もす もっぱら もてる もとめ もとめる もどる もめる もらす もり もれる もろに やく やく やくしゃ やくひん やけに ゆうこうかんけい ゆうしょう ゆうしょうせん 8625533. đố kỵ dịch giả DƯỢC PHẨM  thuốc rất HỮU HIẾU.

every year Luyện Tập Luyện Tập LUYỆN TẬP VẤN ĐỀ  bài tập Liên Lạc Liên Lạc LÃO NHÂN Người già Lao Động Điều Kiện Điều kiện lao động đủ luận nghị thảo luận (n) word processor HOẶC TINH HÀNH TINH SÁ xin phép. chấp nhận YÊU CẦU Yêu cầu ẤU TRĨ VIÊN NHÀ TRẺ YẾU VỌNG NHU CẦU.đi chơi đêm DƯ DỤ Số dư REQUEST YÊU CẦU LƯU HÀNH Phổ biến.YÊU CẦU dự toán án dự thảo ngân sách DỰ TUYỂN BỔ NHIỆM.ゆうじん ゆうだち ゆうのう ゆうびんきょく ゆうべ ゆるす ようきゅう ようちえん ようぼう よさんあん よせん よそく よのなか よみち よゆう リクエスト りゅうこう りゅうすい りょうこく りょうりつ りろん  れいぎ れいこく れいせい れいたん れいねん れんしゅう れんしゅうもんだい れんらく ろうじん ろうどうじょうけん ろくに ろんぎ ワープロ わくせい わびる わらう われわれ 候補者 8625533.mốt LƯU THUỶ DÒNG CHẢY LƯỠNG QUỐC tất cả các nước LƯỠNG LẬP  tính hợp nhau.xin lỗi TIẾU Cười NGÃ (n) we Hậu Bổ Giả người ứng cử. thế giới DẠ ĐẠO Đường đêm.xls 友人 夕立 有能 郵便局 夕べ 許す 要求 幼稚園 要望 予算案 予選 予測 世の中 夜道 余裕 リクエスト 流行 流水 両国 両立 理論 礼儀 冷酷 冷静 冷淡 例年 練習 練習問題 連絡 老人 労動条件 ろくに 論議 ワープロ 惑星 詫びる 笑う 我々 候補者 HỮU NHÂN (n) friend tịch lập cơn mưa chiều Hữu năng có khả năng .kỹ năng. dự đoán THẾ TRUNG  xã hội. lạnh lẽo lãnh đạm lạnh nhạt LỆ NIÊN average year.CHỈ ĐỊNH DỰ TRẮC  đoán trước. độc ác LÃNH TĨNH  yên tĩnh. tính tương hợp LÝ LUẬN  lý thuyết LỄ NGHI  lễ nghi lãnh khốc lạnh lùng. BƯU TIỆN CỤC BƯU ĐIỆN TỊCH Buoi toi HỨA  cho phép. 16 .

8625533.xls 17 .

8625533.xls 18 .

8625533.xls 19 .

8625533.xls 20 .

8625533.xls 21 .

8625533.xls 22 .

xls 23 .8625533.

8625533.xls 24 .

xls 25 .8625533.

8625533.xls 26 .

xls 27 .8625533.

8625533.xls 28 .

xls 29 .8625533.

xls 30 .8625533.

8625533.xls 31 .

xls 32 .8625533.

có thể HOANG bỏ hoang HOẢNG  bối rối. DỊCH thích thoải mái. đề nghị AN.あいじょう あいず あいま あいまい あきらめる あきる あきれる アクセント あこがれる あさゆう あしもと あたえる あっか あつかましい あつまる アナウンサー あばれる あぶる あふれる あべこべな あまり あみもの あむ あやぶやな あらい あらためる あらゆる あらわれる あるいは あれる あわただしい あん あんい あんがい あんき あんしん あんせい  あんぜん あんてい い いがくぶ いかずち/かみなり いかにも いき いぎ 8625533. YÊN TĨNH Yên Tĩnh An Toàn an toàn An Định ổn định. hiện diện ÁC HÓA mục nát. CHÁ thiêu.xls 愛情 合図 合間 曖昧 諦める 飽きる 呆れる アクセント 憧れる 朝夕 足元 与える 悪化 厚かましい 集まる アナウンサー 暴れる 焙る. gom lại announcer người báo tin BẠO. YÊN DỊ. trái nghịch mơ hồ. làm cháy sém DẬT tràn đầy 余り 編み物 編む DƯ dư biên vật hàngg đan len BIÊN đan (len) bướng bỉnh.炙る 溢れる ÁI TÌNH tình yêu hợp đồ tín hiệu . mong mỏi khao khát TRIỀU TỊCH Sớm hôm túc nguyên chỗ đứng. thô lỗ CẢI  thay đổi tất cả 現れる 或は.CHÍCH.ám hiệu HỢP GIAN Khoảng thời gian ÁI MUỘI mơ hồ. sự quan trọng 33 . BỘC nổi giận BỒI. hốt hoảng ÁN Chương trình. đốt. 或いは 荒れる 慌ただしい. Vững chắc VỊ bao tử Y Học Bộ ngành y học LÔI sấm sét NHƯ HÀ thực ra. trái đạo HẬU trơ tráo. vô tư lự ÁN NGOẠI Bất Ngờ ÁM KÝ thuộc lòng An Tâm an tâm AN. DỰ tặng. khó hiểu ĐẾ. vô liêm sỉ TẬP Suy tầm. không rõ ràng 荒い 改める HOANG thô sơ. hiện ra HOẶC có lẽ. ĐỀ từ bỏ BÃO chán NGỐC sửng sốt accent trọng âm SUNG.慌しい 案 安易 案外 暗記 安心 安静  安全 安定 胃 医学部 雷 如何にも 息 意義 HIỆN xuất hiện. TRÁNG kéo dài. thực vậy TỨC thở Ý NGHĨA ý nghĩa.dưới chân DỮ. mập mờ.

bồn chồn 34 . THỨ sự phát cáu lo lắng. dũng cảm Ý Chi ý chí DUY TRÌ duy trì Ý Thức ý thức. BẢNG cái bảng (đen) VĨ ĐẠI Vĩ đại NHẤT NHẤT từng cái một NHẤT ỨNG một khi NHẤT ĐOẠN hơn nữa. cặp NHẤT TẦNG. cùng một lúc 一双 一層 一旦 一段 一定 一般 一匹 暇も無く  違反 意味 イメージ 愈々 苛々 刺々 いらいら 岩 NHẤT SONG  đôi. thêm nữa NHẤT PHIẾN SINH Sớm nhất Nhất Lưu hạng nhất NHẤT CHỦNG Một loại NHẤT THUẤN Một chốc. BÁN chung chung.いぎ いくたび いさましい いし いじ いしき いしき いずれ いずれ いた いだい いちいち いちおう いちだん いちばんせい いちりゅう いっしゅ いっしゅん いっせい いっそ いっそう いっそう いったん いったん いってい いっぱん いっぴき いとまもなく いはん いみ イメージ いよいよ いらいら いらいら いらいら いわ いわゆる いんさつ インテリ いんよう ウール ウール うかぶ うけたまわる うけもつ 8625533.sự hiểu biết ý thức ý thức HÀ dầu sao chăng nữa HÀ/ THỤC cái gì. toàn bộ Nham (hòn )đá 印刷 インテリ 引用 ウール パーセント 浮かぶ 承る 受け持つ ẤN LOÁT In ấn intelligentsia giới tri thức DẪN DỤNG trích dẫn PHÙ nổi lên THỪA  nghe theo. dù gì BẢN. hiểu biết THỤ TRÌ đảm nhận. làm hơn Nhất Thất Hạ Vô VI PHẢN vi phạm Ý Vị ý nghĩa image DŨ càng ngày càng HÀ sự phát cáu THÍCH. bất đồng quan điểm Kỷ Độ nhiều lần DŨNG gan dạ. can đảm. rộng rãi. định rõ NHẤT BAN. trong chớp mắt NHẤT TỀ đồng thời. TẰNG hơn nữa NHẤT ĐÁN một khi NHẤT ĐOẠN 1 phần 10 hecta NHẤT ĐỊNH xác định. bằng cách nào.xls 異議 幾度 勇ましい 意志 維持 意識 意識 何れ 何れ/孰れ 板 偉大 一々 一応 一段 一番生 一流 一種 一瞬 一斉 DỊ NGHỊ sự phản đối.

tao nhã DIỄN KỸ Sự Diễn Suất DIỄN KỸ  việc biểu diễn DUYEÂN KYØ hoãn lại. la XẢO. above ĐẠI PHÀM đại khái KHỞI Xảy ra NỘ cáu. bao la ĐẠI CÂN  outline over. 旨い 埋める 敬い 裏 恨む.うすぐらい うそく/みぎがわ うたがう うちあわせる うつ うで うで.xls 薄暗い 右側 疑う 打ち合せる 打う 腕 腕 唸る 巧い. THÂU chứa đựng. hận thù quanh co.đi loanh quanh Vận Chuyển sự vận động Ánh Họa phim ảnh VINH DƯỠNG Dinh dưỡng DỊCH THỂ chất lỏng NHỊ thức ăn ELEGANT thanh lịch. OÁN nguyền rủa. 怨む うろうろ 運転 映画 栄養 液体 餌 エレガント 演技  演技 延期      演劇 演習 援助 エンジン 演説 演奏 延長 遠慮 遠慮 追い掛ける 追い越す 応援 応急 応接 大雑把 大筋 オーバー 大凡 起こる 怒る 幼い 収める BẠC ÁM tối mờ mờ.かいな うなる うまい うめる うやまい うら うらむ うろうろ うんてん えいが えいよう えきたい えさ エレガント えんぎ えんぎ えんき      えんげき えんしゅう えんじょ エンジン えんぜつ えんそう えんちょう えんりょ えんりょ  おいかける おいこす おうえん おうきゅう おうせつ おおざっぱ おおすじ オーバー おおよそ おこる おこる おさない おさめる 8625533. lấy vào 35 . tối tăm hữu trắc bên phải NGHI Ngờ vực ĐẢ HỢP đánh nhau đánh trúng (đấm. bắn. CHỈ ngọt ngào MAI chôn KÍNH tôn kính LÝ mặt sau.dời ngày DIỄN KỊCH Diễn Kịch Diễn Tập diễn tập VIỆN TRỢ giúp đỡ DIỄN THUYẾT diễn thuyết Diễn Tấu biểu diễn (âm nhạc) diên trường sự mở rộng viễn lự sự nhút nhát. mặt trong HẬN. rụt rè Vieãn löï TRUY QUẢI đuổi theo TRUY VIỆT trải qua ỨNG VIỆN giúp đỡ ỨNG CẤP  Khẩn cấp ỨNG TIẾP sự đón tiếp ĐẠI TẠP BẢ dữ dội. ném) khoán cổ tay OẢN cánh tay NIỆM rên. bực ấu lúc còn rất nhỏ THU.khúc khuỷu.

hoa) Ôn Độ nhiệt độ curve. suy tàn NGỰ PHÚC.điên rồ SƠ cẩu thả. THỐI LẠC thời trang. ngoại) NỊCH. biết vâng lời SUY sự suy nhược. đáng ân hận ĐIỆP nói huyên thiên. curve ball đường cong. giải nghĩa cải thiện cải thiện KHAI THÁC khai thác 36 . suy đoài sự yên lặng kinh khủng.あらわず おゆ おる おれる おろかな おろそか おん おんがく おんしつ おんど カード カーブ かい がい かいが かいがん かいけい かいけつ がいけん かいご かいさん かいしゃく がいしゅつ/そとで かいせつ かいぜん かいたく 8625533. lơ đễnh ÂN Lòng tốt Âm Lạc âm nhạc ÔN THẤT nhà kính (trồng rau.おさめる おさめる おさめる おしい おしゃべり おしゃれ おだやか おち おちる おちる おっかない おと おとなしい おとろえ おなか おのおの おのずから おばあさん おぼれる おもて. gầy mòn.gấp. NIỆU ham mê BIỂU Bề mặt. nuôi. diện sang trọng 落 落ちる 堕ちる lạc rơi. mỗi người TỰ tự nhiên. bóng chày bối sò HẠI sự làm hại HỘI HỌA Hội Họa HAÛI NGAÏN Bôø bieån HỘI KẾ Tính tóan. (mặt trước) thang nước nóng triết bẻ gẫy. tất nhiên BÀ bà (nội. nói luôn mồm SÁI. TẨY.xls 納める 治める 修める 惜しい お喋り お洒落 NẠP lấy vào TRI thống trị. PHỤC dạ dày CÁC Mỗi. rớt LẠC rớt ĐỌA TRỤY thoái hóa. đương nhiên. kế tóan Giải Quyết giải quyết NGOẠI KIẾN Ngoại hình GIỚI HỘ cho bú.cuốn TRIẾT  Làm Gãy NGU ngu ngốc. khủng khiếp 音 大人しい 衰え 御腹 各々 自ずから お婆さん 溺れる 表 お湯 折る 折れる 愚かな 疎か 恩 音楽 温室 温度 カード カーブ 貝 害 絵画 海岸 会計 解決 外見 介護する 解散 解釈 外出 解説 改善 開拓 ÂM Tiếng nói ĐẠI NHÂN biết nghe lời. trông nom (trẻ em) Giải Tán giải tán Giải Thích giải thích NGOẠI XUẤT ra ngoài GIẢI THUYẾT giảng giải. cai trị TU hoàn tất TÍCH đáng tiếc.

quyền sở hữu.khác biệt KHUẾCH TÁN trải ra Xác Thực xác thực KHUẾCH SUNG mở rộng. công việc.てき かたむく かち かち 8625533. tài sản Xác Nhận xác nhận Xác Xuất xác xuất GIA GIẢM SỰ GIẢM TUNG TRƯƠNG  cồng kềnh HỎA SƠN núi lửa quá thất tai nạn Ca Thủ ca sĩ ĐẾM Con số.かいだん かいつう かいてき かいとう かいとう かいとう かいほう かいほう かいほう かえす かお かおだつ かがくてき かき かぎり かくう かくご かくさ かくさん かくじつ かくじゅう かくじゅう がくせいそうご かくだい かくだい かくちいき かくちょう かくちょう かくど かくとく かくにん かくりつ かげん かさばる かざん かしつ かしゅ かず、かぞえる かぜ かせぐ かぞえる かたき. kẻ địch Khuynh Ñoã uùp THẮNG GIÁ TRỊ 37 Giá trị . bành trướng. nhân công SỐ tính toán ĐỊCH kẻ thù. bành trướng khuyếch sung sự mở rộng Học Sinh Tương Hỗ học sinh hỗ trợ (lẫn nhau) KHUẾCH ĐẠI phóng to khuyếch đại suự mở rộng CÁC ĐỊA VỰC  Mọi Nơi KHUẾCH TRƯƠNG mở rộng.Phóng to khuyếch chương suự mở rộng giác độ độ góc(hình học) HOẠCH ĐẮC thu được. đếm phong tà bệnh cảm cúm GIÁ lao động.xls 階段 開通 快適 解答 回答 解答 解放 開放 解放 返す 顔 顔立つ 科学的 下記 限り 架空 覚悟 格差 拡散 確実 拡充 拡充 学生相互 拡大 拡大 各地域 拡張 拡張 角度 獲得 確認 確率 加減 嵩張る 火山 過失 歌手 数 風邪 稼ぐ 数える 敵 傾く 勝ち 価値 giai đoạn cầu thang Khai Thông sự bắt đầu Khoái Thích sự hài lòng GIẢI ĐÁP  trả lời HỒI ĐÁP lời đáp giaải đáp giải đáp Giao Phóng sự giải phóng Khai Phóng sự bắt đầu giaải phóng giải phóng PHẢN Trả lại NHAN  Khuôn Mặt NHAN LẬP nét đặc trưng Khoa Học Đích tính khoa học Hạ Kí những thứ sau đây HẠN Hạn Chế giá không sự hoang tưởng GIÁC NGỘ giác ngộ CÁCH SAI  sự chênh lệch.

color. MI mốc. tráng lệ VI. dễ dàng GIAN CÁCH  khoảng cách Cảm Giác cảm giác QUAN KHÁCH khán giả CẢM KÍCH ĐÍCH Cảm kích GIẢN KHIẾT giản dị. sinh khí GIẢ ĐỊNH phiến định sự giả thiết KHẢ DÃ/khả thành đáng kể KIM TRÌ Nguời Giàu KHẢ NĂNG khả năng HOA MỸ phù hoa.かつ かっき かっこう がっこう かって かってに かつどう かつやく かつよう かつりょく かてい かてい かなり かねもち かのう かび かび かひん かふう かべ かみ かみつ かもく かゆい カラー カルテ かれる かわ かわいらしい ガン かんい かんかく かんかく かんきゃく かんげきてき かんけつ かんご かんこう かんさつ かんじゃ かんじょう かんしん かんしん かんじん かんせい 8625533. tính phải chăng HỌC HIỆU trường học THẮNG THỦ  tính ích kỷ THẮNG THỦ chuyên quyền. đơn giản KHÁN HỘ bảo dưỡng. đếm. cơ bản . kế toán Quan Tâm quan tâm Cảm Tâm khâm phục CAN TÂM  bản chất. mặt đen bẩn hạ phẩm hàng kém chất lượng GIA PHONG GIA PHONG ĐÍCH  Bức Tường PHÁT tóc QUÁ MẬT đông đúc. bên KHẢ ÁI đáng yêu. súc tích. vấn đề DƯƠNG ngứa collar. dễ thương gun súng GIẢN DỊ giản dị. tất yếu Hoàn Thành hoàn thành 38 . sự hoạt động HOẠT DỤNG  sự kết hợp HOẠT LỰC sức sống. sự sống động CÁCH HẢO tính vừa phải. đám đông KHOA MỤC chủ đề. colour màu sắc KARTE (DE) biên bản KHÔ làm héo.bảo mẫu. vú em Quan Quang cuộc tham quan QUAN SÁT  quan sát HOẠN GiẢ người bệnh KHÁM ĐỊNH Tính toán. độc đoán hoạt động hoạt động HOẠT DƯỢC sự tích cực. làm tàn úa TRẮC phía.xls 勝つ 活気 格好 学校 勝手 勝手に 活動 活躍 活用 活力 仮定 仮定 可也/可成 金持ち 可能 華美 黴 下品 家風 壁 髪 過密 科目 痒い カラー カルテ 枯れる 側 可愛らしい ガン 簡易 間隔 感覚 観客 感激的 簡潔 看護 観光 観察 患者 勘定 関心 感心 肝心 完成 thắng chiến thắng hoạt khí năng lượng. mộc mạc.

cơ quan KHÍ QUAN cơ quan. thời tiết KHÍ TÂM tính tình. thôøi gian CƠ QUAN động cơ. vững chắc KÍ NHẬP Điền vào. tâm trạng KÝ TẢI sự đề cập. nền tảng Khí Thể sự bốc hơi Ô dơ CƠ ĐỊA căn cứ QUÝ TRỌNG quý trọng nghị trường chủ tịch kín. miêu tả CƠ CHUẨN tiêu chuẩn. thương tiếc. cơ sở. thời tiết THƯƠNG vết thương KÝ SỐ số lẻ CƠ SỞ căn cứ. sít sao. chặt ぎっしり 記入 記入 chặt chẽ. dụng cụ Cơ Hiềm tính khí KHÍ HẬU khí hậu. hạ bớt KYØ GIANG Thôøi haïn. chuẩn cơ chuẩn cơ bản KHÍ TƯỢNG khí hậu.かんせつ かんそう かんそく かんてん かんとく  かんねん かんれい かんれん きあつ ぎいん きおく きおん きかい きがい きがくるう きがすまない きがぬける きかん きかん きかん きき きぎょう きぐ きげん きこう きごころ きさい きし ぎしき きじゅつ きじゅん きじゅん きしょう きず きすう きそ きたい きたない きち きちょう ぎちょう きつい ぎっしり きにゅう きにゅう 8625533. điên dại KHÍ TẾ lấy làm buồn. kể ra NGẠN đê. bờ nghi thức nghi thức KÝ THUẬT diễn tả. gờ.ân hận KHÍ BẠT  làm giảm sút.xls 間接 感想 観測 観点 監督 観念 慣例 関連 気圧 議員 記憶 気温 機会 危害 気が狂う 気が済まない 気が抜ける 期間 機関 器官 危機 企業 器具 機嫌  気候 気心 記載 岸 儀式 記述 基準 基準 気象 傷 奇数 基礎 気体 汚い 基地 貴重 議長 GIAN TIẾP Gian Tiếp Cảm Tưởng cảm tưởng Quan Trắc sự quan sát QUAN ĐIỂM quan điểm GIÁM ĐỐC Giám Đốc Quan Niệm sự quan niệm QUÁN LỆ phong tục. tổ chức. tập quán QUAN LIÊN Liên Quan KHÍ ÁP áp suất quyển khí NGHỊ VIÊN nghị viện KÝ ỨC kỷ niệm KHÍ ÔN nhiệt độ Cơ Hội cơ hội NGUY HẠI làm hại. thiệt hại KHÍ CUỒNG mất trí. nhạc cụ NGUY CƠ tình thế. viết vào kí nhập sự ghi vào 39 . sự khủng hoảng Xí Nghiệp xí nghiệp KHÍ CỤ đồ dùng.

nền tảng cơ bàn cơ bản CƠ BẢN nền tảng. giao tiếp Kim Nghạch (1 lượng) tiền bạc KIM KHỐ ngân quỹ NGÂN HÀNH ngân hàng 40 . cơ sở KỲ DIỆU Kỳ diệu NGHĨA VỤ nghĩa vụ Khí Trì tâm trạng NGHI VAÁN Nghi vaán captain người chỉ huy. dễ chịu VỤ sương mù THIẾT vặn. sự cảm thông Khí Phối bận tâm. khéo tay Giaùo duïc Giaùo duïc HIỆP NGHỊ thảo luận. cầm đầu CẤP Thứ hạng Hưu Hạ ngày nghĩ CỨU CẤP cấp cứu Hưu Nghiệp ngày nghĩ CÙNG KHUẤT sự đè nén. hẹp hòi HƯU GIẢNG nghĩ giảng cấp hành cấp tốc HƯU NHẬT ngày nghỉ HƯU TỨC  nghỉ ngơi CẤP DỮ/DỰ Tiền lương cấp dữ sự ban cho Hưu Dưỡng sự nghĩ ngơi Caáp toác Caáp toác KHÍ DỤNG thuận tiện.xls 機能 気の毒 気配 基盤 基盤 基本 奇妙 義務 気持ち 疑問 キャプテン 級 休暇 救急 休業 窮屈 窮屈な 休講 急行 休日 休息 給与 給与 休養 急速 器用 教育 協議 行儀 教師 恐縮 興味 郷里 巨大 巨大 気楽 霧 切り 斬る 記緑 議論 際 金額 金庫 銀行 Cơ Năng Chức năng. nhiệm vụ khí độc sự tiếc nuối. tranh luận hành nghi lễ.lễ nghi GIA'O SƯ giáo sư KHỦNG SÚC   hổ thẹn.きのう きのどく きはい きばん きばん きほん きみょう ぎむ きもち ぎもん キャプテン きゅう きゅうか きゅうきゅう きゅうぎょう きゅうくつ きゅうくつな きゅうこう きゅうこう きゅうじつ きゅうそく きゅうよ きゅうよ きゅうよう きゅそく きよう きょういく   きょうぎ ぎょうぎ きょうし きょうしゅく きょうみ きょうり きょだい きょだい きらく きり きり きる きろく ぎろん きわ、(さい) きんがく きんこ/かねぐら ぎんこう 8625533.văn kiện.lo lắng CƠ BÀN cơ sở. chế ngự CÙNG KHUẤT nhỏ nhen. xấu hổ HƯNG VỊ thú vị HƯƠNG LÝ quê nhà CỰ ĐẠI khổng lồ cự đại raất lớn khí lạc thoải mái. xoắn TRẢM chém KÝ LỤC Kỉ lục. tỉ mĩ. văn bản NGHÒ LUAÄN Nghò luaän TẾ phía.

hôi hám HỦ nói xấu ĐẾ. độ VỊ NHẬP Vào Chỗ grand rất quan trọng. dán TRUÂN dài dòng PHỐI phân phối thủ đầu(người đứng đầu) TỔ LẬP  Lắp ráp TỔ lắp ráp CẤP múc (nước) CHƯỚC rót rựu HỐI đáng tiếc.dệt lại.xls 銀座 金属 禁物 具合 空港 偶数 空想 空想 臭い 腐す 嚏 苦情 管 口紅 苦痛 くっ付ける 諄い 配る 首 組み立てる 組む 汲む 酌む 悔しい 悔やむ 位 位に入る グランド クリーニング 繰り返す 黒(い) 苦労 軍 訓練 敬意 経営 計画 経験 経験豊 掲載 警察 計算 刑事 掲示板 継続 NGÂN TỌA tiền bạc (thời Edo) kim thuộc kim loại CẤM VẬT sự ngăn cấm. cao quý cleaning tào/tao phản lặp lại. tình traïng Không Cảng sân bay NGAÃU SOÁ Soá chaún Không Tưởng không tưởng không tưởng không tưởng XÚ thối tha.đan lại HẮC Màu đen khổ lao công việc nặng nhọc QUÂN Binh sĩ. làm phật ý HỐI thương tiếc. tính toán hình sự hình sự yết thị bản bản thông báo KẾ TỤC sự tiếp tục 41 . thương xót VỊ cấp bậc. điều cấm kỵ CUÏ HOÄP Traïng thaùi.ぎんざ きんぞく きんもつ ぐあい くうこう ぐうすう くうそう くうそう くさい くさす くしゃみ くじょう くだ くちべに くつう くっつける くどい くばる くび くみたてる くむ くむ くむ くやしい くやむ くらい くらいにはいる グランド クリーニング くりかえす くろ(い) くろう ぐん くんれん けいい けいえい けいかく けいけん けいけん。。。 けいさい けいさつ けいさん けいじ けいじばん けいぞく 8625533. SÍ sự hắt hơi KHỔ TÌNH sự chống đối QUẢN cái ống KHẨU HỒNG môi khổ thống sự đau đớn.nỗi khổ PHÓ  gắn. mức. làm bực. Chiến tranh huấn luyện huấn luyện kiính ý toỏ ý kính trọng kinh doanh kinh doanh Kế Họa kế hoạch KINH NGHIỆM kinh nghiệm kinh nghiệm phong kinh nghiệm phong phú YẾT TẢI sự xuất hiện CẢNH SÁT kế toán kế toán.

cuốn QUÁI NGÃ sự làm hại KỊCH Vở kịch HÓA TRANG trang điểm Kết Quả kết quả KẾT CẤU cấu trúc. lai lịch HẠN ĐỘ giới hạn Kiến Đương Kiến Vật tham quan HUYỀN MỆNH sự hâm hở.trình xd KHIÊM TỐN khiêm tốn NGUYÊN ĐIỂM nguồn gốc.cẩn thận. say mê KiỆN DANH tiêu đề HIỀN MINH sự khôn ngoan HUYỀN MỆNH  Sự Say Mê Nguyên Lý nguyên lý GIẢM LƯỢNG giảm số lượng Hạnh Vận (số)may mắn cao ôn nhiệt độ cao hịêu quả hiểu quả CAO GIAÙ Ñaét tieàn CÔNG HẠI Ô nhiễm GIAO HOÁN đổi CÔNG CỘNG Công cộng HỢP KẾ Toàn bộ. quan điểm HAÏN GIÔÙI Giôùi haïn Nghiên Cứu nghiên cứu KHIÊM HƯ Sự Khiêm Tốn khiêm hư khiêm tốn Liên Hợp (máy)liên hợp HIỆN HÀNH PHẠM quả tang Nguyên Sản môi trường sống Nguyên Thủy nguồn gốc Hiện Thực hiện thực nghiêm trọng nghiêm trọng HIỆN TƯỢNG Hiện tượng GIẢM THIỂU giảm KIEÁN THIEÁT xây dựng. khế ước Nguyên Nhân nguyên nhân KIẾN GIẢI Ý kiến. kỳ lạ.hấp tấp MAO MỊCH đồ len CẢI cuộn. tổng số cuối cùng 42 . sườn KẾT CẤU lộng lẫy. phi thường Hạ Phẩm thô lỗ KHOÁN Vé. cg.xls 軽率 毛糸 巻く 怪我 劇 化粧 結果 結構 結構な 下品 券 原因 見解 限界 研究 謙虚  謙虚 連合 現行犯 原産 原始 現実 厳重 現象 減少 建設 謙遜 原点 限度 見当 見物 懸命 件名 賢明 懸命 原理 減量 幸運 高温 効果 高価 公害 交換 公共 合計 KHINH XUẤT  không chín chắn.けいそつ  けいと ケーキ けが げき けしょう けっか けっこう けっこうな げひん けん げんいん けんかい げんかい けんきゅう けんきょ けんきょ げんごう げんこうはん げんさん」 げんし げんじつ げんじゅう げんしょう げんしょう けんせつ けんそん げんてん げんど けんとう けんぶつ けんめい けんめい けんめい けんめい げんり げんりょう こううん こうおん こうか こうか こうがい こうかん こうきょう ごうけい 8625533.

chống lại CẤU TẠO Cấu tạo CAO TOÁC Toác ñoä cao Giao Thế sự thay phiên Giao Thông giao thông Giao Thông Quy Tắc quy tắc giao thông KHẲNG ĐỊNH quả quyết.こうけん こうさい こうさてん こうし  こうしき こうしゅう こうせい こうせい こうせき こうそう こうぞう こうそく こうたい こうつう こうつうきそく こうてい こうど こうどう ごうとう こうどうする こうひょう こうへい こうむ こうもく こうりゅう ごうりゅう こえる コーチ ごかい ごかい こきゅう こきょう こくみん こくりつ こげる こころあたる こころえ こころえる こころよい ごさ こし こす こす こすう こする 8625533. vượt qua coach huấn luyện viên Ngộ Giải hiểu lầm ngộ giải sự hiểu lầm HOÂ HAÁP Hoâ haáp CỐ HƯƠNG cố hương Quốc Dân công dân QUỐC LẬP quốc gia TIÊU  thiêu TÂM ĐƯƠNG suy đoán TÂM ĐẮC KIẾN THỨC. chắc chắn CAO ÑOÄ Toác ñoä cao HÀNH ĐỘNG hành động cường đạo kẻ cướp hành động hành động CÔNG BIỂU Sự công bố. THÔNG TIN TÂM ĐẮC hiểu biết KHOÁI vui vẻ. vöôït treân CÁ SỐ số lượng bài SÁT lau. dễ chịu NGỘ SAI Lỗi. truyền. chùi. cọ 43 . khẳng định.xls 貢献 交際 交差点 公私 公式 公衆 公正 構成 功績 抗争 構造 高速 交替 交通 交通規則 肯定 高度 行動 強盗 行動する 公表 公平 公務 項目 交流 合流 超える コーチ 誤解 誤解 呼吸 故郷 国民 国立 焦げる 心当たる 心得 心得る 快い 誤差 腰 超す 越す 個数 擦る Cống Hiến sự cống hiến Giao Sai sự giao thiệp giao sai điểm ngã tư đường CÔNG TƯ Công Tư CÔNG THỨC Công Thức COÂNG CHUÙNG Coâng chuùng CÔNG CHÍNH Công bằng CẤU THÀNH Cấu thành Công Tích công lao KHÁNG TRANH bàn cãi. vượt. trao VIEÄT Ñi qua.sai YÊU hông SIÊU đi qua. ngã ba sông SIÊU Vượt lên. sự tuyên bố CÔNG BÌNH Công bằng CÔNG SỞ việc văn phòng hạng mục hạng mục Giao Lưu giao lưu HỢP LƯU  chỗ hợp dòng.

cao nhất Tối Chung Điện Xa chuyến xe cuối TÀI CHÍNH tài chính Thoâi xuùc THẢI. THÁI QUYẾT  bỏ phiếu.xls 個性 コック cá tính cá tính cook nấu ăn tính bí mật 悉く 殊に 異にする 事に依ると 断る 小話 零れる 細かいお金 込む 小麦 転がる 今後 混雑 献立 困難 サークル 災害 最近 採決 最高 最終電車 財政 催促 採択 災難 才能 裁判 裁判 裁判所 逆 逆らう 錯誤 細 叫ぶ 支える 刺す 差す 誘い 質ち 作家 作曲家 殺人 TẤT hoàn toàn. tai nạn Tối Cận gần đây THẢI. phản bội NGHỊCH đối nghịch THÁC NGỘ  Lỗi anh cây hoa anh đào KHIẾU khóc CHI Hỗ trợ thích. bản chất Tác Gia tác giả Tác Khúc Gia tác giả ca khúc sát nhân sát nhân 44 . lên án TÀI PHÁN SỞ tòa án NGỊCH ngược lại. sai lầm) DỤ mời CHẤT Con tin. laên xuoáng KIM HẬU Từ đây về sau HỖN TẠP Sự Hổn Lộn hiến lập chương trình. sự chấp nhận TAI NẠN rủi ro. đeo (khác. tai họa TÀI NĂNG tài năng TÀI PHÁN  việc xét xử TÀI PHÁN Phán xét. thiên tai. bầu cử. chích SAI Cầm. THÁI TRẠCH  sự lựa chọn.Ỷ có lẽ ĐOÀN Từ chối TIỂU THOẠI đàm thoại ngắn LINH tràn ra TẾ KIM tiền lẻ VÀO tập hợp TIỂU MẠCH CÂY LÚA MÌ Chuyeån Rôi xuoáng.こせい コック こっそり ことごとく ことに ことにする ことによると ことわる こばなし/しょうわ こぼれる こまかいおかね こむ こむぎ ころがる こんご こんざつ こんだて こんなん サークル さいがい さいきん さいけつ さいこう さいしゅうでんしゃ ざいせい さいそく さいたく さいなん さいのう さいば さいばん さいばんしょ さか/ぎゃくに さからう さくご さくら さけぶ ささえる さす さす、(さ) さそい さちち/しつ さっか さっきょくか さつじん 8625533. điểm danh TỐI CAO tốt nhất. trên hết thảy là DỊ lám khác. bất đồng SỰ Y. thứ đâm. tất cả THÙ đặc biệt là. thời gian biểu Khoán nan Khoù khaên circle vòng tròn TAI HẠI Tai họa.

chi phối CANH ngoài ra. cấp TẦN đều. lại nữa tươi tắn 爽やか 触る 参考 山道 詩 仕上 SẢNG tươi tắn.xls 偖 錆 寂 作法 左右する 更に bây giờ. sảng khoái XÚC sờ tham khảo tham khảo SƠN ĐẠO đường núi THI Thơ phú. lặng lẽ 司会者  四角 四角い 時期 敷地 敷地 至急 支給 頻りに 刺激 資源 事項 自国 自殺 事実 死者 事情 地震 自身 自信 沈む夕日 姿勢 思想 思想 死体 自体 従う TƯ HỘI GiẢ Chủ tịch tứ giác tứ giác TỨ GIÁC hình vuông THỜI KỲ giai đoạn PHU ĐỊA nơi. vì vậy 親しい 自治 実感 THÂN thân mật TỰ TRI  Chế độ tự trị Thực Cảm cảm thụ thực tế 45 . kinh thi SỸ THƯỢNG Cuối cùng.nghi thức TẢ HỮU làm ảnh hưởng.nền đất CHI CẤP khẩn cấp CHI CẤP Phát. thi hài TỰ THỂ tự bản thân TÒNG làm theo. luôn THÍCH KÍCH kích thích TƯ NGUYÊN Tài Nguyên SỰ HẠNG sự việc TỰ QUỐC nước nhà Tự Sát tự sát sự thực sự thực TỬ GIẢ Người Chết SỰ TÌNH sự tình Địa Chấn địa chấn Tự Thân tự mình. chính mình Tự Tin tự tin TRẦM TỊCH NHẬT Chiều tà TƯ THẾ Tư Thế Tư Tưởng tư tưởng TƯ TƯỞNG Tư Tưởng TỬ THỂ xác chết.さて さび さび さほう さゆうする さらに さわやか さわやか さわる さんこう さんどう し しあげ しいんと しかいしゃ しかく しかくい じき しきち しきち しきゅう しきゅう しきりに しげき しげん じこう じこく じさつ じじつ ししゃ じじょう じしん じしん じしん しずむゆうひ しせい  しそう しそう したい じたい したがう したがって したしい じち じっかん 8625533. vâng lời Do đó.kết thúc im lặng. màu cũ tác pháp cách thức. lúc này màu gỉ TỊCH lớp gỉ đồng. vị trí phu địa đất xây dựng.

PHỌC ràng buộc SÁP  Trang nhã . rũ xuống Phẩm Vật hàng hóa LINH HOẠT. bóp TƯ BẢN tiền của Tỷ Muội chị em gái Tự Mãn tự mãn TỰ MẠN  Niềm kiêu hãnh THỊ DÂN người dân thành phố ĐỊA DIỆN mặt đất journalist nhà báo tả chân trương hình … TẢ SINH sự vẽ chân dung CẬT NGHỊCH nấc TÀ MA sự cản trở THỐI LẠC lời nói đùa CHỦNG loại Tự Do tự do trọng áp áp suất CHU VI Chu vi Thu hoạch thu hoạch TẬP QUÁN Tập quán Tôn Giáo tôn giáo TẬP HỢP Cuộc hội họp THÂU TẬP  SƯU TẦM. chất vấn THỰC DỤNG Thực dụng THẤT LUYẾN thất tình THỊ ĐIỂM quan điểm PHẨM Hàng hoá. (đồ) phẩm số số lượng sản phẩm NUY héo. tàn.TẬP HỢP Trú Sở địa chỉ 46 .LINH ĐỘNG 縛る 渋い 死亡例 PHƯỢC. vật thật THẤT VỌNG thất vọng chất vấn hỏi. cố định THỰC VẬT Nguyên bản. bóp TRA ép.thẩm mỹ tử vong lệ cái chết ví dụ làm khô héo 絞る 搾る 資本 姉妹 自慢 自慢 市民 地面 ジャーナリスト 写真帳 写生 吃逆 邪魔 洒落 種 自由 重圧 周囲 収穫 習慣 宗教 集合 収集 住所 GIẢO ép.シック じっけん じっこう じっさい じっせき じっと じつぶつ しつぼう しつもん じつよう しつれん してん しな、(ひん) しなかず しなびる しなもの しなやか しばる しぶい しぼう れい しぼむ しぼる しぼる しほん しまい じまん じまん しみん じめん ジャーナリスト しゃしんちょう しゃせい しゃっくり じゃま しゃれ しゅ じゆう じゅうあつ しゅうい しゅうかく しゅうかん しゅうきょう しゅうごう しゅうしゅう じゅうしょ 8625533.xls シック 実験 実行 実際 実績 じっと 実物 失望 質問 実用 失恋 視点 品 品数 萎びる 品物  chic sự sang trọng Thực Nghiệm sự thí nghiệm Thực Hành sự thực hành THỰC TẾ thực tế Thực Tích thành tích thực tế bất động.

khen ngợi SÖÛ DUÏNG Söû duïng. hình dạng TIÊU HÓA sự tiêu hóa CHƯỚNG HẠI  chướng ngại. luân phiên CHUẨN BỊ Chuẩn bị THƯỞNG Giải thưởng.しゅうしょく しゅうせい しゅうぜん じゅうたい じゅうだい じゅうたく しゅうだん しゅうてん じゅうてん じゅうどう しゅうへん じゅうやく じゅうよう しゅうりょう じゅうりょく しゅぎ しゅくじつ じゅけん しゅじんこう しゅちょう しゅっきん しゅつじょう しゅっしん しゅっせき しゅっちょう しゅっぱつ しゅほう しゅみ じゅよう じゅりつ しゅるい じゅんい しゅんかしゅうとう じゅんじょ じゅんじょう じゅんすい じゅんばん じゅんび しょう しよう じょう しょうか しょうがい じょうき じょうきょう 8625533. kỹ năng Thuù vò Sôû thích NHU YẾU Cần thiết THỤ LẬP Thiết lập. thanh khiết THUAÀN TUÙY Thuaàn tuùy.xây dựng.xls 就職 修正 修繕 重体 重大 住宅 集団 終点 重点 柔道 周辺 重役 重要 修了 重力 主義 祝日 受験 主人公 主張 出勤 出場 出身 出席 出張 出発 手法 趣味 需要 樹立 種類 順位 春夏秋冬 順序 純情 純粋 順番 準備 賞 使用 状 消化 障害 蒸気 上京 TỰU CHỨC lễ khai mạc tu chính sửa chữa tu thiện sửa chữa TRỌNG THỂ nghiêm trọng TRỌNG ĐẠI Quan trọng Trú Trạch thường trú TẬP ĐÒAN Tập đoàn. ngôi XUÂN HẠ THU ĐÔNG Bốn mùa THUẬN TỰ thứ tự THUẦN TÌNH Vô tư. cần thiết TU LIỄU Hoàn Thành Trọng Lực trọng lực CHỦ NGHĨA CHÚC NHẬT ngày nghỉ quốc gia Thuï nghieäm Giôø hoïc Chủ Nhân Công nhân vật chính CHỦ TRƯƠNG XUẤT CẦN Làm việc XUẤT TRƯỜNG xuất hiện XUẤT THÂN Xuất thân XUẤT TỊCH Sự có mặt Xuất Trương đi công tác Xuất Phát sự khởi hành thủ pháp thủ pháp. nhóm CHUNG ĐIỂM Trạm Cuối TRỌNG ĐIỂM Điểm quan trọng NHU ĐẠO Nhu Đạo CHU BIẾN chu vi. duøng TRẠNG hình. tạo ra chủng loại chủng loại THUẬN VỊ thứ. nguyeân chaát THUẬN PHIÊN Thứ tự. bao quanh TRỌNG DỊCH Cán bộ công ty trọng yếu quan trọng. cản trở CHƯNG KHÍ Hơi Nước THƯỢNG KINH đến kinh đô 47 . bậc.

kiệt quệ tương lai thủ tướng CHỨC NHÂN người lao động chức trường nơi làm việc THỰC VẬT Thực vật NỮ TÍNH con gái Sơ Đại thời kì đầu XỬ TRỊ xử lý. đối đãi. rất tốt THỪA NHẬN thừa nhận THẮNG BẠI thắng bại THƯƠNG MẠI thương nghiệp. thận trọng thận trọng cẩn thận THẨM PHÁN NHÂN VẬT nhân vật Tân Văn Xã tòa soạn báo nhân dân nhân dân 48 . ưng thuận TIÊU TRẦM sự buồn nản thượng đăng cao cấp. thương mại THƯỢNG PHẨM Đồ Cao Cấp THẮNG PHỤ trận đấu tiêu phòng xa xe của cảnh sát TIÊU HAO kiệt sức.じょうけい じょうけん しょうじき しょうじょう しょうすう しょうせつ じょうたい じょうたつ しょうち しょうちん じょうとう しょうにん しょうはい しょうばい じょうひん しょうぶ しょうぼうしゃ しょうもう しょうらいしゅしょう しょくにん しょくば しょくぶつ じょせい しょだい しょち しょり しりつ しりつ じりつ しるし しんがっき しんぎ しんきろく じんこう しんさつ じんせい しんぞう じんそく しんちく しんちょう しんちょう しんぱん じんぶつ しんぶんしゃ じんみん 8625533. tình cảnh ĐIỀU KIỆN điều kiện CHÍNH TRỰC Chính trực chứng trạng triệu chứng THIEÅU SOÁ Soá ít Tiểu Thuyết tiểu thuyết TRẠNG THÁI Tình trạng. mau lẹ Tân Trúc tòa nhà mới xây THẬN TRỌNG. trạng thái thượng đạt thăng tiến. bàn cãi tân ký lục kỷ lục mới NHÂN KHẨU nhân khẩu CHẨN SÁT khám xét Nhân Sinh con người TÂM TÀNG (tên người) TẤN TỐC  nhanh chóng. cá nhân tư lập tư lập TỰ LẬP Độc lập Ấn biểu tượng. sự tiến triển THỪA TRI Đồng ý. đối xử XỬ LÝ xử lý TƯ LẬP Tư nhân. kí hiệu TÂN HỌC KÌ học kì mới THẨM NGHỊ tranh luận.xls 情景 条件 正直 症状 少数 小説 状態 上達 承知 消沈 上等 承認 勝敗 商売 上品 勝負 消防車 消耗 将来首相 職人 職場 植物 女性 初代 処置 処理 私立 私立 自立 印 新学期 審議 新記録 人口 診察 人生 心臓 迅速 新築 慎重 慎重 審判 人物 新聞社 人民 TÌNH CẢNH cảnh.

ngay ngắn stage Tố Địch tuyệt vời KÝ đã.vứt stop TỐ TRỰC Ngoan ngoãn... cần cù TÍN DUÏNG Tin caäy CHÂM LỘ Hướng đi (thuyền và máy bay) thuỷ chuẩn tiêu chuẩn. dứt khoát スピーチ スピード 滑る 隅 speech bài diễn văn HOẠT trượt OÂi Goùc trì hoãn 狡い 鋭い 寸法 背 正確 税金 清潔 成功 生産 政治 正式 性質 誠実 GIẢO ranh mãnh. Rồi. mánh lới NHUỆ. láo xược SỐ LƯỢNG Số lượng ưu vựơt trội CÂN bắp thịt. thanh khiết Thành Công thành công SINH SẢN Sinh Sản Chính Trị chính trị Chính Thức chính thức TÍNH CHẤT Tính chất THÀNH THỰC  thành thật. cơ stand chỗ đứng. DUỆ tinh nhuệ thốn pháp sự đo lường.しんめんもく しんよう しんろ すいじゅん すいしん すいた すいちょく すいてい すいぶん すいへい すいみん すうじつ ずうずうしい すうりょう すぐれる すじ スタンド すっきり すっと ステージ すてき すでに すてる ストップ すなお すばこ ずばり スピーチ スピード すべる すみ ずらす ずるい するどい すんぽう せ せいかく ぜいきん せいけつ せいこう せいさん せいじ せいしき せいしつ せいじつ 8625533. kích cỡ BỐI lưng Chính Xác chính xác Thuế Kim thuế THANH KHIẾT Sạch sẽ. thủy chung 49 . qúa muộn Sả ném.mức nước SUY TIẾN Sự đẩy tới.xls 真面目 信用 針路 水準 推進 酸い 垂直 推定 水分 水平 睡眠 数日 図図しい 数量 優れる 筋 スタンド すっきり すっと ステージ 素敵 既に 捨てる ストップ 素直 巣箱 CHÂN DIỆN MỤC siêng năng. chân thật.sự thúc đẩy TOAN chua thuỳ trực thẳng đứng. vị trí sáng sủa. thẳng thắn SÁO SƯƠNG  tổ chim kiên định.vuông góc suy định sự suy đoán THUỶ PHÂN hơi ẩm THỦY BÌNH Mực Nước THỤY MIÊN giấc ngủ SỐ NHẬT  vài ngày ĐỒ ĐỒ trơ tráo. sạch sẽ thẳng thắn.

om sòm TƯƠNG TỤC sự thừa kế tăng đại tăng nhanh.せいじゅん せいじょう せいぜい せいせき せいぞう せいと せいとう せいふ せいり せいり せおう せき せきにん せっきょくてき せっする せつぞく ぜったい せっち せまる せめて せん せんこう せんしゅ ぜんたい せんたく せんぱい ぜんりょう せんろ そう そうぞうしい そうぞく ぞうだい そうち そうち そうとう そうとう ぞくぞく ぞくぞく そこ そこなう そしきず そしつ そそぐ そそっかしい そち 8625533. tính cách TRẠC . thành lập BÁCH gần sát.lớn mạnh TRANG TRỊ sự trang bị.xls 清純 正常 精精 成績 製造 生徒 正当 政府 整理  整理 THANH THUẦN trong sạch. vội vã hầu hết 線 選考 選手 全体 選択 先輩 善良 線路 找 騒騒しい 相続 増大 装置 装置 相当 相当 TUYỀN đường. đánh giá . sự ho. không lưu ý THỐ TRỊ 50 đo lường. TRẢO tìm kiếm TAO TAO ồn ào. thiệt hại TỔ CHỨC ĐỒ Bản Đồ Tổ Chức TỐ CHẤT tố chất. thúc giục. dây TUYỂN KHẢO  sự chọn lựa TUYEÅN THUÛ Tuyeån thuû TOAØN THEÅ Toaøn theå TUYỂN TRẠCH  sự chọn lựa 続々 底 損なう 組織図 素質 濯ぐ . hợp pháp Chính Phủ chính phủ CHỈNH LÝ Sự Điều Chỉnh CHỈNH LÝ Chỉnh sửa chất nặng lên 咳 責任 積極的 接する 接続 絶対 設置 迫る KHÁI chứng ho. tưới TIÊN BỐI THIỆN LƯƠNG lương thiện TUYẾN LỘ Tuyến đường HOA. kết nối TIẾP TỤC tiếp tục TUYỆT ĐỐI tuyệt đối THIẾT TRỊ thiết lập. mất. tiếp xúc. rót. rung ĐỂ Đáy TỔN làm hại. tiếng ho TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm Tích Cực Đích tính tích cực TIẾP tiếp cận. ngây thơ CHÍNH THƯỜNG bình thường TINH TINH trong khả năng tối đa Thành Tích thành tích CHEÁ TAÏO Cheá taïo SINH ĐỒ Học Sinh CHÍNH ĐƯƠNG chính đáng. CHÚ rửa sạch. thiết bị trang mãi trang trí Tương Đương phù hợp tương đương thích hợp sự rùng mình không để ý.注ぐ そそっかしい 措置 TỤC Run rẩy.

nhiều ĐẠI truyền lại THỂ ĐIỀU tình trạng sức khoẻ THÁI ĐỘ thái độ Đại Thống Lĩnh tổng thống TITLE tựa đề đài phong tiếp cận bão tới gần ĐẠI PHÚN HỎA phun (núi lửa) đại biến hỗn tạp Sự chen lấn. chính trực mềm mại BÒ Cung caáp. thể lực ĐẠI KIM Tiền mua đồ Đại công ngàng mộc. ngoài ra TỒN TẠI Tồn tại ĐỀ Vấn đề THỂ DỤC điền kinh. boä tröôûng đại tằng phóng đại. chống lại Đối Sách chính sách ĐẠI SỬ Đại sứ đại chúng đại chúng ĐỐI XỬ. XỨ  Đối sử ÑAÏI THAÀN Quan lôùn. thể thao THỂ ÔN thân nhiệt THỂ CÁCH  vóc người. hững hờ. trộn lẫn phức tạp ĐÃI BỘ sự bắt giữ.そつぎょう そっけなく そっちょく そっと そなえる そふば そまつ それで それとも それに そんざい だい たいいく たいおん たいかく だいきん だいく たいくつ たいけん たいこう たいさく たいし たいじゅう たいしょ だいじん たいそう だいだい たいちょう たいど だいとうりょう タイトル たいふうせっきん たいふんか たいへんこんざつ たいほ たいほ たいら(な) だが たからもの/ほうもつ たき だけど たすかる たたかい たたかう たたく 8625533. nhẫn tâm xuất trực tính bộc trực. KÝ. chiến đấu KHẤU đánh nhưng. tuy nhiên tuy nhiên 51 .xls 卒業 素っ気なく 率直 そっと 備える 祖父母 粗末 Tốt Nghiệp tốt nghiệp TỐ KHÍ lạnh nhạt. sự lĩnh hội đãi bô/bổ bắt giữ BÌNH bằng phẳng. thợ mộc THOÁI KHUẤT buồn chán THỂ NGHIỆM thể nghiệm ĐỐI KHÁNG đối lại. KI hơn nữa. êm đềm 宝物 滝 bảo vật đoồ quý LANG thác nước 助かる 戦い 戦う 叩く TRỢ  cứu nguy CHIẾN  Chiến Đấu CHIẾN đấu tranh. döï phoøng TỔ PHỤ MẪU ông bà Thô Mạt thô kệch và hay 其れに 存在 題 体育 体温 体格 代金 大工 退屈 体験 対抗 対策 大使 大衆 対処 大臣 大層 代々 体調 態度 大統領 タイトル 台風接近 大噴火 大変混雑 逮捕 逮捕 平ら(な) KỲ. dạng người.

muộn ĐỊA CHẤT địa chất Traàm Chìm PHỤ THÂN cha phụ thân phụ thân TRI NĂNG đầu óc. cẩu thả.thiếu sinh động 短期間 単語 単語 単純 担当 単なる 誓い 近々 近々 遅刻 地質 沈 む 父親 父親 知能 地味 着々 着々と ĐOẢN KỲ GIAN Thời gian ngắn ĐƠN NGỮ 1 từ đơn ngữ từ đơn ÑÔN THUAÀN Tính ñôn giaûn Đảm Đương đảm đương ( trách nhiệm) ĐƠN ĐƠN GIẢN THỆ lời thề CẬN Phút chốc CẬN trạng thái ở gần trì khắc sự đến trễ. phong phú 他店 妥当 辿る 谷 他人 多能 度 騙す 偶々 偶に 駄目 溜め息 THA ĐIẾM tiệm khác THỎA ĐƯƠNG hợp lệ. hơn nữa. không dùng được LỰU TỨC tiếng thở dài do dự dựa vào lười biếng.ただちに たち たちまち たった だって たっぷり たてん だとう たどる たに たにん たのう たび、(ど) だます たまたま たまに だめ ためいき ためらう ためる ためる ためる たより たよる だらしない だるい たんきかん たんご たんご たんじゅん たんとう たんなる  ちかい ちかぢか ちかぢか/きんきん ちこく ちしつ ちすむ ちちおや ちちおや ちのう ちみ ちゃくちゃく ちゃくちゃくと ちやほやする 8625533. có căn cứ 貯める 溜める 矯める 便り TRỮ cất giữ LƯU tích cóp KIỂU sữa chữa TIỆN tin tức đuổi theo CỐC Thung Lũng THA NHÂN người khác ĐA NĂNG có nhiều tài ĐỘ Lần. lừ đừ. ngoài ra đầy đủ. tức thì CHẤT HỐT ngay tức khắc chỉ có nhưng.xls 直ちに 質 忽ち たった TRỰC ngay lập tức. vững chắc nuông chiều 52 .( vật thể đo) PHIẾN lừa đảo NGẪU ngẫu nhiên NGẪU thỉnh thoảng ĐÀ MỤC vô ích. vì. trí tuệ Địa Vị sự màu mở của đất đai TRƯỚC tính sẵng sàng TRƯỚC Vững. nhếch nhác uể oải. trí óc.

. thông tin THÔNG TRI Thông báo THÔNG DỊCH Thông dịch. (phí phạm) THÔNG HÀNH Đi qua THÔNG TÍN Tin tức.(ひ) つうこう つうしん つうち つうやく つか つかんで つきなみな つぐ つごう つたえる つづく つぶ つぶす つぶる つまらない つまり つまる つむ つむ 8625533. siêu quá sự quá. bứt. cướp lấy NGUYỆT TỊNH thông thường CHÚ rót ĐÔ HỢP tiện lợi TRUYỀN truyền đạt Tục tiếp tục LẠP hạt. làm gãy MINH.vượt quá trường cự ly cạnh tranh Điều Tra điều tra ĐIỀU TIẾT Sự Điều Chỉnh ĐỈNH ĐIỂM đỉnh TRƯỞNG NAM trưởng nam TRỰC TIẾP  TRỰC TIỀN Vừa mới TRỰC DIỆN chạm trán TRỰC LƯU hướng hiện thời trữ tàng cất giữ trực giác vuông góc Tản ngã (xuống) PHÍ Chi dùng. hái 53 . thủy chung Trung Đồ half-way Trung Niên Trung Niên CHÚ MỤC chăm sóc CHÚ VĂN đặt món siêu việt siêu việt siêu quá vựơt quá mức. đình chỉ TRUNG THỰC trung thành. chiếm đoạt. giải thích BINH cán (kiếm. hột HỘI làm vỡ ra.ちゅうい ちゅうかん ちゅうげん ちゅうこ ちゅうし ちゅうじつ/まめ ちゅうと ちゅうねん ちゅうもく ちゅうもん ちょうえつ ちょうか ちょうか ちょうきょりきょうそう ちょうさ ちょうせつ ちょうてん ちょうなん ちょくせつ ちょくぜん ちょくめん ちょくりゅう ちょぞう ちょっかく ちる ついやす. trung thực. đóng khối TÍCH chất đống TRÍCH nhổ.QUÁCH. dao) QUẶC. MIỄN nhắm mắt CẬT không quan trọng CẬT nói cách khác CẬT cứng.xls 注意 中間 仲間 中古 中止 忠実 中途 中年 注目する 注文 超越 超過 超過 長距離競争 調査 調節 頂点 長男 直接 直前 直面 直流 貯蔵 直角 散る 費 通行 通信 通知 通訳 柄 攫む..掴む 月並みな 注ぐ 都合 伝える 続く 粒 潰す 瞑る 詰らない 詰り 詰まる 積む 摘む Chú Ý chú ý Trung Gian Trung Gian TRỌNG GIAN Bạn Trung Cổ Trung Cổ CHUNG CHỈ ngưng lại.

đau khổ Điếu Xuất Hội (nơi)hẹn gặp ĐỀ KHÁNG cưỡng lại. kế hoạch thủ phẩm sự khéo tay thủ thụân tiến trình. bản tóm tắt THIẾT ĐẠO đường sắt. đóng chặt CƯỜNG KHÍ Vững Chắc. sau chót . text book chữ Thích Thiết thích hợp ĐÍCH TRUNG đánh trúng chỗ yếu THÍCH ĐỘ điều độ thích độ thích hợp THÍCH ĐƯƠNG Sự Thích Hợp THÍCH DỤNG  ứng dụng THỦ TẾ kỹ năng ứng biến THỦ KHUYNH Tiện tay DESSERT món tráng miệng DESIGN thiết kế. chống lại TRÌNH ĐỘ Trình Độ trình độ trình độ ĐỊNH LỆ tính qui củ. vô nghĩa DESSIN (FR) bản thảo. đường xe lửa THỦ GIAN Thời gian. thủ tục XUẤT TUYẾT MỤC vô lý.cuộc đời THIÊN HẬU thời tiết THIÊN TÀI Thiên tài điểm số điểm số Điện Trì pin ĐIỆN LƯU dòng điện ĐẢNG Phe đảng THẢO NGHỊ thảo luận.xls 詰む 詰める 強気 辛い 釣り 出会い 抵抗 程度  程度 定例 デート 手数 的確 テキスト 適切 的中 適度 適度 適当 適用 手際 手頃 デザート デザイン 手品 手順 出鱈目 デッサン 鉄道 手間 手前 出迎え 天気 伝記 天候 天才 点数 電池 電流 党 討議 投書 同情 CẬT trở nên tốt CẬT ép lại. tranh luận Đầu Thư đầu thư đồng tình đồng tình tuy nhiên. cuối cùng 至頭 ĐÁO ĐẦU 54 cuối cùng. tính cân đối hẹn hò (date) thủ số số lượng bứơc đích xác chính xác text.つむ つめる つよき つらい つり であい ていこう ていど ていど ていれい デート てかず てきかく テキスト てきせつ てきちゅう てきど てきど てきとう てきよう てぎわ てごろ デザート デザイン てじな てじゅん でたらめ デッサン てつどう てま てまえ でむかえ てんき でんき てんこう てんさい てんすう でんち でんりゅう とう とうぎ とうしょ どうじょう どうせ とうとう 8625533. lao động THỦ TIỀN Đằng trước Xuất Nghinh sự đón tiếp THIÊN KHÍ thời tiết truyền kí tiểu sử. Bền TÂN đau đớn.

quý trọng TRỰC trực tiếp. trước nhất THỦ THẾ thay đổi Thủ Tổ THỦ PHÂN đặc biệt là. thuật lại. bổ ích Giải giải quyết ĐỘC Chất độc đặc tả đặc tả đặc sắc đặc sắc ĐẶC TRƯNG Điểm đặc trưng đặc định đặc biệt đặc định chỉ định trước độc đặc đặc biệt. trì hoãn CHỈNH sự sửa soạn.xls 道徳 当番 透明 道路 兎角 咎める 得 解く 毒 特殊 特色 特徴 特定 特定 独特 徒行 Đạo đức Đạo đức ĐƯƠNG PHẾN bổn phận. vẫn còn bằng cách này cách khác 55 . độc nhất ĐỒ HÀNH. bản đăng ký GIỚI gửi đi TRỆ đình trệ. thẳng hơn nữa. nhất là training toresu Toresu (tên riêng) NÊ bùn NỘI KHOA khoa nội Noäi traéc THƯỢNG sự kính mến.どうとく とうばん とうめい どうろ とかく とがめる とく とく どく とくしゃ とくしょく とくちょう とくてい とくてい どくとく とこう ところが としした としより とじる とどく とどけ とどける とどこおる ととのえ となえる どなる ドライブ とりあえず とりかえる とりくむ とりわけ トレーニング トレス どろ ないか ないがわ なお なお なお ながす ながれ なく なごやか なぜか 8625533. CAO khiển trách ĐẮC lợi. ngâm thơ NỘ MINH kêu. thu xếp XƯỚNG kể lại. HÀNG  Đi bộ tuy nhiên 年下 年寄り 閉じる 届く 届 届ける 滞る 整え 唱える 怒鳴る ドライブ 取り敢えず 取り替える 取り組む 取り分け トレーニング トレス 泥 内科 内側 尚 直 niên hạ tuổi trẻ NIÊN KỈ người lớn tuổi BẾ đóng GIỚI đến giới bản báo cáo. lợi ích.THÂN MẬT lái xe (drive) THỦ CẢM trước tiên. trách nhiệm THẤU MINH Sự trong suốt Đạo Lộ đường cao tốc THỎ GIÁC dù sao đi nữa CỮU. la 流す 流れ 泣く 和やか LƯU lan truyền LƯU  Dòng Chảy LỆ khóc HÒA HÀI HÒA.

なせなら なぜなら なだめる なだらか なつかしい なでる など. chậm chạp NGHỄ trừng trừng.xls 何故なら 何故なら 宥める HÀ CỐ vì HÀ CỐ Bởi vì HỰU làm yêu tĩnh. căm ghét nhật dụng phẩm đồ dùng thiết yếu hằng ngày nhật quang ánh sáng mặt trời NHẬT TRÌNH nhật ký công tác nhật đương sự phơi nắng ĐỘN đần độn. láo xược Ba sóng(biển) NÃO phiền muộn NONSENSE vô nghĩa. chậm chạp ĐỘN ngu.とう なべ なまいき なみ なやむ ナンセンス なんとう ナンバー にがい にがて にくむ にちようひん にっこう にってい にっとう にぶい にぶい/のろい にぶる にらむ にわかに にんじょう ぬける ぬの ね ねこ ねじる ねじる ねだる ねっちゅうする ねむる ねんじゅう のうさくぶつ のうりょく のがれる のがれる のき、(けん) のこらず のこる のぞみ 8625533. ngu ngốc NAM ĐÔNG hướng đông nam number số KHỔ đau đớn. căm hờn. khó khăn TẮNG  căm thù. cả năm NÔNG TÁC VẬT nông sản. trốn thoát HIÊN Mái nhà. Vải CĂN gốc Miêu con mèo NIỆP/NIÊM xoay tròn. (Đếm nhà) TÀN toàn bộ. vặn. nghèo. làm dịu xuống 懐かしい 撫でる 等 鍋 生意気 波 悩む ナンセンス 南東 ナンバー 苦い 苦手 憎む 日用品 日光 日程 日当 鈍い 鈍い 鈍る 睨む 俄に 人情 抜ける 布 根 猫 捻る 捩る 強請る 熱中する 眠る 年中 農作物 能力 遁れる 逃れる 軒 残らず 残る 望み HOÀI nhớ PHỦ MÔ vuốt ve ĐĂNG vân vân OA cái nồi SINH Ý KHÍ xấc láo. đau khổ KHỔ THỦ yếu. xoắn CƯỜNG THỈNH chọc ghẹo. TUẦN tránh né. mọi ngày. năn nỉ NHIỆT TRUNG hăng hái. xoắn LIỆT LỆ vặn. nhìn giận dữ NGA tính bất ngờ nhân tình tình con người BẠT nhổ bỏ BỐ Khăn Chải Bàn. nhiệt tình MIÊN Ngủ NIÊN TRUNG luôn luôn. đần độn ĐỘN trở nên đần độn. vụ thu hoạch NĂNG LỰC năng lực ĐỘN. hoàn toàn TÀN Còn Lại VỌNG Mơ Ước dễ dàng 56 . tán tỉnh. trốn thoát ĐÀO tránh né.

tính. kiểu mẫu LÕA. sặc sỡ TỴ cái mũi thoại trung trong lời nói THOẠI nói chuyện PHÓNG thả 57 . sự huỷ bỏ BOÄI SOÁ Boäi soá bài ưu diễn viên. phân phối PHẾ CHỈ sự thủ tiêu. ngừoi trình diễn SINH nhổ. Vận chuyển) HIỆP. sự bãi bỏ. (sức chứa) sáng sủa. thuật lại PHÁI THỦ lòe loẹt. phù du ĐỒ Mức tính. phù du QUẢ CẢM KHÍ lướt qua. rõ ràng PHÁT KIẾN phát hiện PHÁT NGÔN Phát ngôn Phát Tưởng sự biểu hiện (âm nhạc) phát đạt sự phát triển. KHÕA khõa thân VƯỜN VƯỜN Phát Âm phát âm PHAÙT HUY Phaùt huy kiên quyết. thanh thản TRƯỜNG nơi. tăng trưởng Phát Triễn phát triễn PHAÙT MAÏI Tung ra baùn ngoaøi thò tröôøng Phát Biểu phát biểu PHÁT BIỂU HỘI kể lại. (dự án. bứt ẢNH. sáng suốt. ÁNH chiếu sáng VINH chiếu sáng KẾ đo. ngắn ngủi.のんき ば パーセント はいき ハイキング はいごと はいし ばいすう はいゆう はえる はえる はえる はか(る) はがき はかない はかない はかる はかる/りょう はきはき はくしゅ ばくだい はこ はこ(ぶ) はさまる はずれる はだ パターン はだか はたけ  はつおん はっき ハッキリと はっけん はつげん はっそう はったつ はってん はつばい はっぴょう はっぴょうかい はで はな はなしちゅう はなす はなす 8625533. chỗ PHẾ KHI  sự vứt bỏ đi. dứt khoát. ngắn ngủi. tổng cộng) DIỆP THƯ bưu thiếp MỘNG lướt qua.xls 暖気 場 ケーキ 廃棄 ハイキング 配事 廃止 倍数 俳優 生える 映える 栄える 計 葉書 儚い 果敢無い 図 量 はきはき 拍手 莫大 箱 運 挟まる 外れる 肌 パターン 裸 畑 発音 発揮 ハッキリと 発見 発言 発想 発達 発展 発売 発表 発表会 派手 鼻 話中 話す 放す NOÃN KHÍ thoải mái. TIỆP vào giữa NGOẠI bị phân cách ra CƠ cơ (thịt) pattern mẫu hàng. minh mẩn PHÁCH THỦ Vỗ tay BÁ ĐẠI mênh mông BĂNG kệ VẬN Số mệnh(. (bức vẽ) LƯỢNG Cân đo. sự tống khứ đẩy đi (hiking) phối sự công việc giao phát.

bằng NHÂN THỐNG đông người NHÂN TỊNH bình thường BỈ NHỤC tính hoài nghi. lời nhạo báng 58 . HIỆU  so sánh QUANG  Ánh Sáng QUANG Chiếu sáng XUẤT Lãnh đạo. cực kỳ THẬM cực độ. sự xem xét lại Phản Đối phản đối PHÁN ĐOÀN Sự phán quyết phíên địa số nhà. PHỤC bụng. tội ác phạm tội phạm tội phản tỉnh sự phản xạ. nghèo khổ TRỬU khuỷu tay Dẫn Việt dọn nhà DẪN VÀO hạ thấp. khủng khiếp HOA ỐC Tiệm bán hoa LY chia tay VŨ lông vũ. xấu xa ĐĂNG ngang. kéo tất yếu cần thiết KHỐC tính tàn ác PHI ĐẠO tàn ác. dạ dày CHÂM cái kim PHIẾN Sồ thứ tự phạm vi phạm vi Phản Ánh phản ánh Phản Kháng sự phản kháng phạm tội tội phạm.xls 離す 甚だ 甚だしい 花屋 離れる 羽 母鳥 省 早める 腹 針 番 範囲 反映 反抗 犯罪 犯罪 反省 反対 判断 番地 ハンドル 犯人 日当たり 被害 比較する 光 光る 率 引き受ける ピクニック 弾ける 膝 久しい 悲惨 肘 引っ越し 引っ込む 必要 酷い 非道い 等しい 人通り 人並み 皮肉 LY chia tay THẬM rất.はなす はなはだ はなはだしい はなや はなれる はね ははどり はぶ(く)/しょう はやめる はら はり ばん はんい はんえい はんこう はんざい はんざい はんせい はんたい はんだん ばんち ハンドル はんにん ひあたり ひがい ひかくする ひかり ひかる ひき(いる/そつ ひきうける ピクニック ひける ひざ ひさしい ひさん ひじ ひっこし ひっこむ ひつよう ひどい ひどい ひとしい ひとどおり ひとなみ ひにく 8625533. chơi (đàn) TẤT khớp đầu gối CỬU lâu dài BI THẢM đau khổ. (bộ-chính phủ) TAÛO Hoái thuùc PHÚC.địa chỉ handle. steering wheel tay lái PHẠM NHÂN tội phạm NHẬT ĐƯƠNG ngày nắng Bị Hại sự thiệt hại TỶ GIÁC. lông MẪU ĐIỂU chim mẹ TỈNH Bỏ xót. khổ cực. (Tỉ lệ) DẪN THỤ nhận làm đi chơi ngoài trời (picnic) Đánh.

dơ BẤT HẠNH bất hạnh ỦNG. chán ngắt BẤT THẨM sự nghi ngờ BẤT CHÍNH bất công. khoá chặt Bất Tư Nghị là lạ. xoắn PHÊ PHÁN  Phê Phán  Phê Bình phê bình BỈ PHU da VI DiỆU tinh vi. 塞がる 不思議 不自由な 不振 不審 不正 不足 NIỆP/NIÊM xoay tròn. phủ định. phổ cập PHỨC TẠP PHỨC TẢ bản sao TRƯỚNG nở ra. đạm bạc. sơ sài TIỆN TRUYỀN giấy viết thư TẦN PHỒN  tính thường xuyên、lặp đi lặp lại PHỤ không. tính dễ cảm,nhạy cảm BẦN NHƯỢC nghèo. không đúng đắn BẤT TÚC Không đủ. cảnh vật PHONG ĐỒNG phong bì phong đồng phong bì boom TIẾNG VANG BẤT VẬN không may Bất Khả THÂM Sâu BAÁT KHOAÙI Söï khoù chieäu BẤT QUY TẮC Bất quy tắc BẤT QUY TẮC không theo quy tắc PHỔ CẬP Phổ biến rộng rãi. phồng ra.kì kì BẤT TỰ DO sự bất tiện BẤT CHẤN sự ngu đần. tế nhị MỸ DiỆU thanh lịch. sưng lên BÀNH nở ra. thiếu 59 .số âm PHONG CẢNH phong cảnh.mặt ngoài quảng mở rộng MẪN CẢM tính đa cảm. vặn. phồng ra.ひねる ひはん ひひょう ひふ びみょう びみょう ひもち ひゃくねん ひよう ひょうか ひょうしき ひょうじゅん ひょうじゅん ひょうじょう ひょうめん ひろげる びんかん ひんじゃく びんせん ひんぱん ふ ふうけい ふうとう ふうとう ブーム ふうん ふか ふかい ふかい ふきそく ふきそくな ふきゅう ふくざつ ふくしゃ ふくれる ふくれる ふけつ ふこう ふさがる ふしぎ ふじゆうな ふしん ふしん ふせい ふそく 8625533.TẮC. sưng lên BẤT KHIẾT không trong sạch. đình trệ.xls 捻る 批判 批評 皮膚 微妙 美妙 日持ち 百年 費用 評価 標識 標準 標準 表情 表面 広げる 敏感 貧弱 便伝 頻繁 負 風景 封筒 封筒 ブーム 不運 不可 深い 不快 不規則 不規則な 普及 複雑 複写 脹れる 膨れる 不潔 不幸 壅がる. TÁI đóng chặt. tao nhã NHẬT TRÌ giữ lâu (thức ăn) BÁCH NIÊN 100 năm PHÍ DỤNG chi phí BÌNH GÍA Sự đánh giá TIÊU THỨC Dấu hiệu chỉ dẫn TIÊU CHUẨN Tiêu chuẩn tiêu chuẩn tiêu chuẩn BIỂU TÌNH biểu tình BIỂU DIỆN Bề mặt.

thông thường BÌNH PHÀM Thông Thường.xls 札 不注意 不通 物騒 物騒 部品 不服 不愉快 プラス プラン 不利 振る ぶレーキ プロ 分解 文芸 文献 文章 分数 分析 分布 分布図 文脈 分野 分量 分類 平気 平均 平行 平行 閉鎖 平凡 平凡 平野 凹む ベテラン 偏見 望遠鏡 方向 奉仕 方針 膨大 膨張 防犯 防犯 TRÁT Thể nhãn.shutdown BÌNH PHÀM chung. k cẩn thận BẤT THÔNG Sự gián đoạn. Phổ Biến BÌNH DÃ đồng bằng.close. thành kiến Vọng Viễn Kính kính viễn vọng PHƯƠNG HƯỚNG Chiều hướng. đơn giản AO hạ thấp veteran người kỳ cựu ĐỊNH KIẾN định kiến. vẫy tay professional người chuyên nghiệp Phân Giải phân tích nhất nghệ một nghệ thuật. mở rộng. SỸ  sự phục vụ PHƯƠNG CHÂM Phương châm BÀNH ĐẠI khổng lồ BÀNH TRƯƠNG  Phóng to.ふだ、(さつ) ふちゅうい ふつう ぶっそう ぶっそう ぶひん ふふく ふゆかい プラス プラン ふり ふる ぶレーキ プロ ぶんかい ぶんげい ぶんけん ぶんしょう ぶんすう ぶんせき ぶんぷ ぶんぷず ぶんみゃく ぶんや ぶんりょう ぶんるい へいき へいきん へいこう へいこう へいさ へいぼん へいぼん へいや へこむ ベテラン へんけん ぼうえんきょう ほうこう ほうし ほうしん ぼうだい ぼうちょう ぼうはん ぼうはん 8625533. (Tiền giấy) BẤT CHÚ Ý vô ý. Không Vững Chắc. phương hướng PHỤNG SĨ. một tài năng văn hiến văn học. sách văn chương câu. đình chỉ vật tao nguy hiểm VẬT TAO Bối Rối. cộng plan BẤT LỢI bất lợi CHẤN đung đưa. sự khó chịu plus thêm vào.làm lớn lên PHÒNG PHẠM phòng chống tội phạm phoòng phạm chống tội phạm 60 . đoạn văn PHAÂN SOÁ Phaân soá Phân Tích phân tích Phân Bố phân bố PHÂN BỐ ĐỒ Bản Đồ Phân Bố văn mạch mạch văn Phân Dã phân chia PHÂN LƯỢNG số lượng phân loại phân loại BÌNH KHÍ Sự bình tĩnh BÌNH QUÂN Bình quân BÌNH HÀNH. bất mãn BẤT DU KHOÁI  sự khó ở. HÀNG Ngang Hàng bình hành hình bình hành BẾ TỎA  Đóng.nguy hiểm BỘ PHẨM Bộ phận BẤT PHỤC không bằng lòng.

hiển nhiên CHÍNH chính xác. chảy PHÂN trượt đi. chắc chắn HUỐNG huống hồ là. bảo vệ BỘ HÀNH. do dự thực vậy CHÍNH chắc chắn. tuột đi KHÚC chỗ cua quẹo phụ thua KHÚC  uốn cong khúc uốn khúc.xls 豊富 ホームラン 捕獲 PHONG PHÚ 朗らか 保護 歩行 誇り 埃 星 補助 保障 保証 補償 保存 略 堀 本人 本来 曲 まあまあ 枚 舞う 流 紛れる 曲げ 負ける 曲げる 曲げる まごまご まさか 正しく 正に 況して 真面目 不味い LÃNG sự sáng BẢO HỘ  sự chăm sóc.gấp khúc phân vân. giúp đỡ BẢO CHƯƠNG bảo đảm. (Bài hát) 真っ赤 真っ黄 真っ黒 真っ青 全く 真っ茶 学ぶ 間も無く CHÂN XÍCH đỏ mặt CHÂN HOÀNG vàng khè CHÂN HẮC đen thui CHÂN THANH xanh thẳm TOÀN hoàn toàn CHÂN TRÀ màu trà HỌC Học GIAN VÔ chẳng bao lâu nữa Phong Phú home run BỔ HOẠCH sự chiếm lấy. tấm VŨ khiêu vũ. …chứ đừng nói tới CHÂN DIỆN MỤC siêng năng. cam đoan BỔ THƯỜNG bồi thường. đền bù BẢO TỒN Bảo giữ LƯỢC hầu như. cần cù BẤT VỊ  không ngon hay. HÀNG Đi bộ KHOA sự kiêu hãnh.sông đào BẢN NHÂN Nhân bản BỔN LAI Nguyên thủy KHÚC uống công. khác 61 . tí nữa là QUẬT hào. nhảy múa LƯU Dòng chảy. bắt cóc sự sáng ngời như thế. rõ ràng. như vậy MAI lá. bâng khuâng. bắt giữ. lòng tự trọng AI bụi cát tinh vì sao BỔ TRỢ trợ giúp.ほうふ ホームラン ほかく ほがらか ほがらか ほご ほこう ほこり ほこり ほし ほじょ ほしょう ほしょう ほしょう ほぞん ほぼ ほり ほんにん ほんらい ま(がる)/きょく まあまあ まい まう まが(れる)/りょう) まぎれる まげ まける まげる まげる まごまご まさか まさしく まさに まして まじめ まずい または まっか まっき まっくろ まっさお まったく まっちゃ まなぶ まもなく 8625533. cam đoan BẢO CHỨNG bảo đảm. kênh.

xls 円 丸事 丸で 回す 回る 満足 万年筆 見送り 見落とす 見苦しい 見事 見込み 未熟 ミス 湖 見出し 乱れ 見積もり 見通し 見通す 認める 緑色 見直す 見逃す 見晴らし 見本 見舞い 見渡す 民間 民衆 昔話 無口な 無効 無視 矛盾 寧 筵 蓆 息子 無駄 無茶な 夢中 胸 無念な 叢がる VIÊN Tiền Nhật.まる(い) まるごと まるで まわす まわる まんぞく まんねんひつ みおくり みおとす みぐるしい みごと みこみ みじゅく ミス みずうみ みだし みだれ みつもり みとおし みとおす みとめる みどりいろ/りょくしょく みなおす みのがす みはらし みほん みまい みわたす みんかん みんしゅう むかしばなし むくち むこう むし むじゅん むしろ むしろ むしろ むすこ むだ むちゃ むちゅう むね むねん むらがる 8625533. nguyên vẹn. khó coi KIẾN SỰ Nguy Nga. mong chờ VỊ THỤC Sự thiếu kinh nghiệm miss cô HỒ HỒ kiến xuất đề mục LOẠN sự mất trật tự. tác dụng VÔ THỊ không để ý MÂU THUẪN Mâu thuẫn NINH tốt hơn hết là DIÊN Chiếu trúc TỊCH Chiếu Tức Tử con trai(của mình) VÔ ĐÀ sự vô ích VÔ TRÀ VÔ LÝ MOÄNG TRUNG Say ñaém . sự dự đoán KIẾN THỐNG dự đoán NHẬN xác nhận LỤC SẮC màu lục KIẾN TRỰC xem xét lại KIẾN ĐÀO bỏ lỡ. (hình) tròn HOÀN SỰ toàn vẹn. ñam meâ HUNG ngực VÔ NIỆM HỐI TIẾC. bỏ sót KIẾN TÌNH quang cảnh. cá nhân DÂN CHÚNG dân chúng TÍCH THOẠI Truyện cổ tích VÔ KHẨU TÍNH TRẦM LẶNG. toàn bộ HỒI Vây quanh hồi đi vòng quanh MÃN TÚC sự thỏa mãn VẠN NIÊN BÚT Bút máy Kiến Tống tiễn biệt KIẾN LẠC phớt lờ đi KIẾN KHỔ xấu xí.ÍT NÓI VÔ HIỆU không hiệu quả. khung cảnh KIẾN BẢN Ví dụ Kiến Vũ (đi)thăm bệnh KIẾN ĐỘ nhìn sơ qua DÂN GIAN công dân. viễn cảnh. viễn cảnh.THẤT VỌNG TÙNG tập hợp lại 62 . náo loạn KIẾN TÍCH đánh giá KIẾN THÔNG quang cảnh. đầy đủ HOÀN hoàn tất. Tráng Lệ KIẾN VÀO hi vọng.

công việc vật sự sự vật. lố bịch đáng kể.むらがる むらがる むり むれ め めいかく めいさく めいさん めいぶつ めいりょう めいわく めぐまれる めじるし めだつ めちゃくちゃな めっきり めったに めやす めん めんどう もうかる もうけ もうけて もうける もうしぶん もえる モーター もくじ もくてきち もくひょう もしかして もたれる モダン もっぱら もとめる ものがたる ものごと ものごと ものたりない もめる もる もれる もろに やがて やかましい 8625533.xls 群がる 簇がる 無理 群れ 芽 明確 名作 名産 名物 明瞭 迷惑 恵まれる 目印 目立つ 滅茶苦茶な めっきり 滅多に 目安 面 面倒 儲かる 儲け 儲けて 儲ける 申し分 燃える モーター 目次 目的地 目標 若しかして THỐC. bề mặt DiỆN ĐẢO khó khăn. chẳng bao lâu nữa HUYÊN 63 ồn ào. bổ ích. lợi nhuận TRỮ về phía trước. kiếm lời THÂN PHÂN sự phản đối. buồn cười. dấu hiệu MỤC LẬP đáng chú ý. chỉ có CẦU thỉnh cầu Vật Ngữ VẬT SỰ cái. nhắm DIỆN mặt. đơn độc. đáng chú ý DIỆT ĐA hiếm khi.sự tình VẬT TÚC không vừa lòng NHU tranh cãi THỊNH phục vụ. rắc rối TRỮ sinh lợi. THẤU tập hợp lại QUẦN tập hợp lại Vô Lý vô lý Quần đám đông NHA mần cây. huyên náo . hiếm có MỤC AN tiêu chuẩn. điều. đồ. dễ thấy diệt trà khổ trà ngu xuẩn. chồi MINH XÁC Xác Minh DANH TÁC Kiệt tác DANH SẢN Sản Phẩm Nổi Tiếng DANH VẬT Sản phẩm nổi tiếng MINH LIỆU sự rõ ràng. vật. phụng sự LẬU chiếm hữu hoàn toàn 軈て 喧しい ngay bây giờ. om sòm. bất bình NHIÊN  đốt mục tiếp mục lục MỤC ĐÍCH ĐỊA Nơi đi tới MỤC TIÊU Mục tiêu NHƯỢC có lẽ dựa モダン 専ら 求める 物語る 物事 物事 物足りない 揉める 盛る 漏れる modern hiện đại CHUYÊN toàn bộ. làm cho có ích TRỮ thuận lợi. mục đích. về tương lai TRỮ thu được. sáng sủa MÊ HOẶC Sự quấy rày HUỆ được ban ơn MỤC ẤN nhãn hiệu.

nghĩa vụ 焼ける 矢印 矢鱈 厄介 訳解 屋根 止む 稍 湯 優勝 友人 有能 有能な 有名大学 有利 浴衣 湯気 豊か 指 緩やか 陽気 容器 容器 養護 用心 要旨 用事 要旨 様子 要するに 要素 要点 要点 用途 要約 漸く 要訳 踊躍 要領 要領 予期 THIÊU nướng THỈ ẤN  hướng mũi tên THỈ TUYẾT ngẫu nhiên ÁCH GIỚI rắc rối. chút ít Thang Nöôùc noùng Öu thaéng Voâ ñòch HỮU NHÂN Bạn HỮU NĂNG có khả năng HỮU NĂNG có năng lực. TIÊM YẾU DỊCH tóm lược DŨNG DƯỢC Yếu Lĩnh nguyên nhân chính yếu lĩnh/lãnh điểm chính DỰ KỲ mong chờ. chú ý yếu chỉ tóm tắt. diễn viên DỊCH LẬP Có ích DỊCH MỤC Bổn phận. dự đoán 64 .やくしゃ やくだつ やくめ やけに やける やじるし やたら やっかい やっかい やね やむ やや ゆ ゆうしょう ゆうじん ゆうのう ゆうのうな ゆうめいだいがく ゆうり ゆかた/よくい ゆげ ゆたか ゆび ゆるやか ようき ようき ようき ようご ようこころ ようし ようじ ようし ようす ようするに ようそ ようてん ようてん ようと ようやく ようやく ようやく ようやく ようりょう ようりょう よき 8625533. SAO   hơi. vắn tắt yếu tình yếu tố Yếu Điểm điểm quan trọng yếu điểm yếu điểm duụng đồ cách sử dụng YẾU LƯỢC tóm lược TIỆM. hoan hỉ DỤNG KHÍ thùng đựng hàng dung khí đồ đựng DƯỠNG HỘ sự bảo vệ.điểm chính Dụng Sự công việc riêng YẾU CHỈ Bản Chất dạng tử tình trạng rất.xls 役者 役立つ 役目 DỊCH GiẢ Kép. cực kỳ Ngắn gọn. khó khăn DỊCH GiẢI dịch và giải thích Ốc Căn mái nhà CHỈ dừng SẢO. bảo hộ Dụng Tâm cẩn thận. hiền hậu. có tài Hữu Danh Đại Học trường đại học nỗi tiếng HỮU LỢI Thuận Lợi DỤC Y đồ Nhật mặc vào mùa hè THANG KHÍ hơi nước Phong phong phú Chæ Ngoùn tay HOÃN nhân hậu. khoan dung DƯƠNG KHÍ  mùa.

よくばり
よけい
よけい
よげん , かねごと
よさん
よさんあん
よせる
よそく
よち
よのなか
よび
よびだす
よぶん
よほう
よぼう
よゆう
らくご
らんぼう
りえき
りかい
りくじょうきょうぎ
りめん
りゅいき
りゅういき
りょう
りょうがえ
りょうこく
りょうしゅう
りょうり
りょこうさき
りん(わ)
るいすい
れい、らい
れいぎ
れいこくな
れいたんな
レクリエーション
レジャー
れつ
れっしゃ
レッスン
れんそう
れんぞく
れんらく
ろくに

8625533.xls

欲張り
余慶
余計
予言
予算
予算案
寄せる
予測
予知
世の中
予備
呼び出す
余分
予報
予防
余裕
落語
乱暴
利益
理解
陸上競技
裏面
流域
流域

両替
両国
領収
料理
旅行先

類推

礼儀
冷酷な
冷淡な
レクリエーション
レジャー

列車
レッスン
連想
連続
連絡
碌に

DỤC TRƯƠNG

Tính Tham Lam

DƯ KHÁNH

truyền lại

DỰ KẾ

Sự phong phú, giàu có

DỰ NGÔN

lời dự đoán, lời tiên tri

Dự Toán

sự ước lượng

DỰ TOÁN AN

bản phát thảo ngân sách

ghé qua

DỰ TRẮC

đoán trước

DỰ TRI

linh cảm, điềm báo trước

THẾ TRUNG

xã hội, thế giới, thời đại

DỰ BỊ

dự bị

Hô Xuất

gọi đến

DƯ PHÂN

phần dư

DÖÏ BAÙO

Döï baùo

DỰ PHÒNG

phòng ngừa

dư dụ

thặng dư, số dư dự trữ

LẠC NGỮ

kịch vui

LOẠN BẠO

khiếm nhã, bất lịch sự, hung tợn

LỢI ÍCH

lợi ích, lợi nhuận

LÍ GIẢI

lí giải

lục thượng canh ký

cạnh tranh đât đai

LÝ DIỆN

mặt khác, trái lại

LƯU VỰC

Lưu vực

LƯU VỰC

chỗ trũng lòng chảo

lượng

số lượng

LƯỠNG THẾ

đổi, đổi tiền

LƯỠNG QUỐC

Cả Hai Quốc Gia

LÃNH, LĨNH THU

nhận, lĩnh, thu

Liệu Lý

món ăn

LƯU HÀNH TIÊN

Nơi đến

luân

(dùng để đếm)

LOẠI SUY, THÔI

Suy luận

LỂ

Cuối chào, tư thế

lễ nghi

lễ nghi

LÃNH KHỐC

tàn nhẫn

LÃNH ĐẠM

lãnh đạm, thờ ơ

recreation

giải lao, nghỉ ngơi

leisure

lúc rãnh rỗi

LIỆT

Đếm hàng, lối, số nhiều

Liệt Xa

xe lửa

LESSON

bài học, lời dạy

Liên Tưởng

liên tưởng

Liên Tục

liên tục

Liên Lạc

liên lạc

LỤC

đủ, khá, hoàn toàn

65

ろんぎ
ろんぶん
ろんぶんていしゅつ
わかもの
わざと
わずかな
わたす
わりあい
わりあい
わりだか
わりびき
わりまし
わる
わる(い),(あく)

8625533.xls

論議
論文
論文提出
若者
態と
僅かな
渡す
割合
割合
割高
割引
割増
割る

LUẬN NGHỊ

tranh luận, thảo luận

luận văn

luận văn

Luận Văn Đề Xuất
Nhược Giả

người trẻ tuổi

THÁI

mục đích

CẬN

rất tinh tế, không thể cảm thấy

ĐỘ

Trải qua

CÁT HỢP

Tỷ Lệ

Cát hợp

tỷ lệ, tỉ suất,

CÁT CAO

Đắt Tiền

CÁT DẪN

Sự Giảm Giá

CÁT TĂNG

Sự Tăng Giá

CÁT

Chia, cắt

ÁC

Xấu, dữ

66

1 1~20
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 91~160
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50 161~230
51
52

強風
突然
患者
プライバシー
可からず
将棋
不愉快
対策
食糧
空模様

溺れる
表彰

絶望

光栄
極まる
整備工場
論ずる
依頼人
弁護
鑑賞
即離婚
時給
抱える
ー流
独学

合格通知
節約
雰囲気
不合格
殺到する
恐れる
策略家
忠告
裏工
冷静
後輩
産地
機械
完璧
不況
体験
廃止
就職
余裕
退学
原子力発電所
住民
建設

CƯỜNG PHONG
ĐỘT NHIÊN
HOẠN GiẢ
privacy
べからず
KHẢ
しょうぎ
TƯƠNG, TƯỚNG KỲ
ふゆかい
BẤT DU KHOÁI
たいさく
ĐỐI SÁCH
しょくりょう
THỰC LƯƠNG
そらもよう
KHÔNG, KHỐNG MÔ DẠNG
あな
HUYỆT
おぼれる
NỊCH
ひょうしょう
BIỂU CHƯƠNG
しゅん
THUẤN
ぜつぼう
TUYỆT VỌNG
そこ
ĐỂ
こうえい
QUANG VINH
きわまりる
CỰC
せいびこうじょう CHỈNH BỊ CÔNG TRƯỜNG
ろんずる
LUẬN
いらいにん
Ỷ LẠI NHÂN
べんご
BIỆN HỘ
かんしょう
GIÁM THƯỞNG
そくりこん
TỨC LY HÔN
じきゅう
THỜI CẤP
かかえる
BÃO
ーりゅう
LƯU
どくがく
ĐỘC HỌC
みょう
DIỆU
ごうかく通知
HỢP CÁCH THÔNG TRI
せつやく
TIẾT ƯỚC
ふんいき
PHÂN VI KHÍ
ふごうかく
BẤT HỢP CÁCH
さっとうる
SÁT ĐÁO
おそれる
KHỦNG
さくりゃく家
SÁCH LƯỢC GIA
ちゅうこく
TRUNG CÁO 
うらこう
LÝ CÔNG
れいせい
LÃNH TĨNH
こうはい
HẬU BỐI
さんち
SẢN ĐỊA
きかい
CƠ GIỚI
かんぺき
HOÀN BÍCH
ふきょう
BẤT HUỐNG
たいけん
THỂ NGHIỆM
はいし
PHẾ CHỈ
しゅうしょく
TỰU CHỨC
よゆう
DƯ DỤ
たいがく
THOÁI HỌC
げんしりょくはつでんじょ
NGUYÊN TỬ LỰC PHÁT ĐIỆN SỞ
じゅみん
TRÚ DÂN
けんせつ
KIẾN THIẾT
きょうふう
とつぜん
かんじゃ

53 54 55 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 68 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 105 106 107 108 文句 逮捕 行為 温暖 適度 雨量 豊作 真剣 外部 想像 重要 動物保護 計算 気候 秘密 環境問題 国防費 種々 予算 任務 南極 過ごす 配慮 傑作 一流 達成 悪条件 おく病 避ける 用心深い 真似 輝く 消え去る 栄光 獲得 泥 恐ろしい 後悔 放す 最低 犠牲 個人 暴れる 了承 解決策 抱く 態度 徹夜 模倣 共同作業 半導体 需要 もんく VĂN CÚ 逮捕 ĐÃI BỘ こうい HÀNH VI おんだん ÔN NOÃN てきど THÍCH ĐỘ うりょう VŨ LƯỢNG ほうさく PHONG TÁC しんけん CHÂN KIẾM がいぶ NGOẠI BỘ そうぞう TƯỞNG TƯỢNG じゅうよう   TRỌNG YẾU どうぶつほご ĐỘNG VẬT BẢO HỘ けいさん KẾ TOÁN きこう KHÍ HẬU ひみつ BÍ MẬT かんきょうもんだい HOÀN CẢNH VẦN ĐỀ こくぼうひ QUỐC PHÒNG PHÍ しゅじゅ CHỦNG よさん DỰ TOÁN にんむ NHIỆM VỤ なんきょく NAM CỰC すごす QUÁ はいりょ PHỐI LỰ けっさく KIỆT TÁC いちりゅう NHẤT LƯU たっせい ĐẠT THÀNH あくじょうけん ÁC ĐIỀU KIỆN おくびょう xxx BỆNH さける TY ようじんぶかい DỤNG TÂM THÂM まね CHÂN TỰ かがやく HUY きえさる TIÊU KHỨ えいこう VINH QUANG かくとく HOẠCH ĐẮC どろ NÊ おそろしい KHÙNG こうかい HẬU HỐI はなす PHÓNG さいてい TỐI ĐÊ ぎせい HY SINH こじん CÁ NHÂN あばれる BỘC りょうしょう LIỄU THỪA かいけつさく GIẢI QUYỀT SÁCH だく BÃO たいど THÁI ĐỘ てつや TRIỆT DẠ もほう MÔ PHỎNG きょうどうさぎょう CỘNG ĐỒNG TÁC NGHIỆP はんどうたい BÁN ĐAO THỂ じゅよう NHU YẾU .

109 110 111 112 114 115 116 231~300 117 118 120 121 122 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 137 138 139 140 141 142 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 163 164 165 166 以前 古典 満ちる 証拠 運賃 逆らう 大金 私鉄 首になる 借金 片方 両方 勝手 奴 重なる 盆 謝る 能力 髪 薄い 飛び降り 自殺 人生 展覧会 至急 離れる 一人暮らし 気に入る 黙る 別れる 急ぎ (な) 拡大 様々 制作 ケチ 湖 美しい ボックス 親戚 事情 居場所 欠く 欠ける 頂点 ランク 夜明け 開催 繰り広げる 繁盛 実存 人物 参考書 いぜん こてん みちる しょうこ うんちん さからう たいきん してつ くびになる しゃっきん かたほう りょうほう かって やつ かさなる ぼん あやまる のうりょく かみ うすい とびおり じさつ じんせい てんらんかい しきゅう はなれる ひとりくらし きにはいる だまる わかれる いそぎ かくだい さまざま せいさく DĨ TIỀN CỔ ĐIỂN MÃN CHỨNG CỨ VẬN NHẪM NGHỊCH ĐẠI THIẾT TƯ THIẾT THỦ TÁ KIM PHIẾN PHƯƠNG LƯỠNG PHƯƠNG THẮNG THỦ NÔ TRỌNG BỒN TẠ NĂNG LỰC PHÁT BẠC PHI GIÁNG TỰ SÁT NHÂN SINH TRIỂN LÃM HỘI CHÍ CẤP LY NHÂN MỘ KHÍ MẶC BIỆT CẤP KHUẾCH ĐẠI DẠNG CHẾ TÁC みずうみ うつくしい HỒ MỸ しんせき じじょう いばしょ かく かける ちょうてん THÂN THÍCH SỰ TÌNH CƯ TRƯỜNG SỞ KHIẾM KHIẾM ĐỈNH ĐIỂM よあけ かいさい くりひろげる はんじょう じつぞん じんぶつ さんこうしょ DẠ MINH KHAI THÔI TAO QUẢNG PHỒN THỊNH THỰC TỒN NHÂN VẬT THAM KHẢO THƯ .

167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 178 179 301~370 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 204 206 207 208 209 210 211 212 214 215 371~440 216 217 218 219 220 221 222 223 筆跡 意思 心配症 集合 孫たち 泣く 屋内 意識 地位 発車 疲労 横顔 取り引き 出席簿 道理 楽屋 次第 真面目 裂く 責任 対応 大災害 乗客 一瞬 油断 苦労 懐かしい 優秀 姿 税制改革 不況対策 余儀 悲惨 従業員 丁寧 環境汚染 過言 名 祖母 退治 企画書 納得 プロ 故 強制 申し込み 受付 締め切り 極まり たった 雪山 ひっせき いし しんぱいしょう しゅうごう まごたち なく おくない いしき ちい はっしゃ ひろう よこがお ひかれる BÚT TÍCH Ý TƯ TÂM PHỐI CHỨNG TẬP HỢP TÔN KHẤP ỐC NỘI Ý THỨC ĐỊA VỊ PHÁT XA BÌ LAO hoành nhan しゅっせきぼ xuất tịch bạc(bộ) どうり đạo lý がくや nhạc ốc しだい thứ đệ まじめ chân diện mục さく liệt せきにん trách nhiệm たいおう đối ứng だいさいがい đại tai hại じょうきゃく thừa khách いっしゅん nhất thuấn ゆだん du đoạn くろう khổ lao なつかしい hoài ゆうしゅう ưu tú すがた tư ぜいせいかいかく thuế chế cải cách ふきょうたいさく bất huống đối sách よぎ dư nghi ひさん bi thảm じゅうぎょういん tòng nghiệp viên ていねい đinh ninh かんきょうおせん ô nhiễm môi trường かごん quá ngôn なつかしい danh そぼ tổ mẫu たいじ thoái trị きかくしょ xí hoạ thư なっとく nạp đắc professional ゆえ CỐ きょうせい CƯỜNG CHẾ THÂN VÀO  もうしこみ うけつけ THỤ PHÓ しめきり ĐẾ THIẾT きわまり CỰC TUYẾT SƠN  ゆきやま .

NAN おしとおす ÁP THÔNG しじする CHI TRÌ まち NHAI まよう MÊ いぜん DĨ TIÊN かわきり BÌ THIẾT かぎりに HẠN すえに MẠT いたって CHÍ さびしい TỊCH はんのう PHẢN ỨNG うで OẢN かいさん GIẢI TÁN はかい PHÁ HOẠI くるう CUỒNG きのう CƠ NĂNG われ NGÃ はげしい KHÍCH もえる NHIÊN とびこむ PHI (nhập) TRÁCH NHIỆM せきにん かんげき CẢM KHÍCH きげん CƠ HIỀM ばくは BỘC PHÁ はんざい PHẠM TỘI きんじる CẤM よぎ DƯ NGHI よこく DỰ CÁO めんせつ DIỆN TIẾP つづく TỤC はいく BÀI CÚ CHUNG LIỄU  しゅうりょう QUỐC TẾ PHÁP こくさいほう PHÁP HỌC BỘ ほうがくぶ まずしい BẦN きょういく GIÁO DỤC としおい NIÊN LÃO ちょくぜん TRỰC TIỀN ĐÔ TÂM  としん ちかごろ CẬN KHOẢNH きたい KỲ ĐÃI TỰU CHỨC  しゅうしょく あやまる TẠ .224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 財政 解決策 全体 国民 援助 暮らす 退学 想像 非難 押し通す 支持する 街 迷う 以前 皮切り 限りに 末に 至って 寂しい 反応 腕 解散 破壊 狂う 機能 我 激しい 燃える 飛び込む 責任 感激 機嫌 爆破 犯罪 禁じる 余儀 予告 面接 続く 俳句 終了 国際法 法学部 貧しい 教育 年老い 直前 都心 近頃 期待 就職 謝る ざいせい TÀI CHÍNH GIẢI QUYẾT SÁCHかいけつさく ぜんたい TOÀN THỂ こくみん QUỐC DÂN えんじょ VIỆN TRỢ くらす MỘ たいがく THOÁI HỌC TƯỞNG TƯỢNG そうぞう ひなん PHI NẠN.

276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 511~580 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 協力 散歩 仲 隠す 軽率 回復 改革 飲酒 幼い 罰 与える 影 才能 相当 天候 再開 信頼 戻る 放題 述べる 決意 整う 甥 見違える 評価 出世 光栄 企画 委員 積極 挑戦 浅い 不手際 個人 超大国 彼程 崩壊 夢にも 予想 引き換え 深刻 解消 折角 チャンス 職場 満足 割 前後 決して 意志 曲げます きょうりょく HIỆP LỰC TÁN BỘ  さんぽ なか TRỌNG かくす ẨN けいそつ KHINH XUẤT HỒI PHỤC  かいふく CẢI CÁCH  かいかく ẨM TỬU  いんしゅ おさない ẤU ばち PHẠT あたえる DỰ かげ ẢNH TÀI NĂNG  さいのう TƯƠNG ĐƯƠNG そうとう THIÊN HẬU  てんこう TÁI KHAI  さいかい TÍN LẠI  しんらい もどる LỆ PHÓNG ĐỀ  ほうだい のべる THUẬT けつい QUYẾT Ý ととのう CHỈNH おい SANH KIẾN VI  みちがえる BÌNH GIÁ  ひょうか XUẤT THẾ  しゅっせ QUANG VINH  こうえい XÍ HỌA  きかく ỦY VIÊN  いいん せっきょく TÍCH CỰC ちょうせん THIÊU CHIẾN あさい THIỂN ふてぎわ BẤT THỦ TẾ CÁ NHÂN  こじん ちょうたいこく SIÊU ĐẠI QUỐC BỈ TRÌNH  あれほど ほうかい BĂNG HOẠI ゆめにも MỘNG よそう DỰ TƯỞNG  ひきかえ DẪN HOÁN しんこく THÂM KHẮC GIẢI TIÊU  かいしょう せっかく TRIẾT GIÁC  chance しょくば まんぞく MẪN TÚC わり CÁT ぜんご TIỀN HẬU けっして QUYẾT いし Ý CHI まげます KHÚC .

327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 賢 かしこい HIỀN 痩せます やせます SẤU ゴールデンウイーク golden week 観光地 かんこうち QUAN QUANG ĐỊA 人手 ひとで NHÂN THỦ 市民 しみん THỊ DÂN  批判 ひはん PHÊ PHÁN  CƯ MIÊN  居眠り いねむり 苦手 にがて KHỔ THỦ  数学 すうがく SỐ HỌC  至る いたる CHI XÍ HỌA 企画 きかく 成功 せいこう THÀNH CÔNG  事件 じけん SỰ KIỆN  裏に うらに LÝ 大物 おおもの ĐẠI VẬT  政治家 せいじか CHÁNH TRI GIA TỒN TẠI  存在 そんざい 中小企業 ちゅうしょうきぎょう TRUNG TIỂU XÍ NGHIỆP 政府 せいふ CHÁNH PHỦ  補助 ほじょ BỔ TRỢ 個々 ここ CÁ 実情 じつじょう THỰC TÌNH  即す そくする TỨC CÁC ĐỊA  各地 かくち 皮切りに かわきり BỈ THIẾT  笑い出します わらいだします TIẾU XUẤT  真実 さな CHÂN THỰC 真実 さね CHÂN THỰC 真実 しんじつ CHÂN THỰC TRUY CỨU  追究 ついきゅう 如き ごとき NHƯ 出土 しゅつど XUẤT THỔ  黄金 おうごん HOÀNG KIM 黄金 こがね HOÀNG KIM 装飾品 そうしょくひん TRANG SỨC PHẨM 贅沢 ぜいたく CHUẾ TRẠCH  TẬN  尽くします つくします 王族 おうぞく VƯƠNG TỘC  極み きわみ CỰC 塗れます まみれます ĐỒ 伴う ともなう BẠN  困り切ります こまりきます KHỐN THIẾT あげく 釣り つり ĐIẾU TỰ MẠN  自慢 じまん 体長 たいちょう THỂ TRƯỜNG 得意 とくい ĐẮC Ý ならでは まし 傍ら かたわら BÀN .

BANH. BỘC LỰC げきか KHÍCH. PHANG いいあらそいます NGÔN TRANH がまん NGÃ MẠN  ち HUYẾT にじみます ? つづけます TỤC ゆうしょう ƯU THẮNG  げんざい HIỆN TẠI  ほうりつ PHÁP LUẬT  ひがいしゃ BỊ HẠI GIẢ  NHÂN QUYỀN  じんけん なみだ LỆ うったえます TỐ ぼうりょく BẠO. ĐÍCH  VÔ. TƯỚNG ỨNG NHÂN BINH  HỐI THỊ PHI  TÍCH CỰC  TIÊU CỰC  ĐẶC TRƯNG  THỤ. KÍCH HÓA およびます CẬP かたづけます PHIẾN PHÓ  ちらかします TÁN そば TRẮC わき HIẾP あと HẬU のち HẬU かんかべ HOÀNG ĐÍCH きちょう QUÝ TRỌNG.379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 424 425 426 581~650 427 428 429 430 431 432 がてら 旁旁 言い争います 我慢 オリンピック 血 滲みます 続けます 優勝 現在 法律 被害者 人権 涙 訴えます 暴力 激化 及びます 片付けます 散らかします 側 脇 後 後 完壁 貴重 滴 無駄 重圧 演技 見事 人間関係 ストレス 感じます 相応しい 人柄 悔しい 是非 積極 消極 特徴 受賞 誤ります 理解 同情 禁じる 曲げる 手品 欠席 課題 提出 かたがた BÀNG. THỌ THƯỞNG NGỘ LÝ GIẢI  ĐỒNG TÌNH CẤM KHÚC THỦ PHẨM KHUYẾT TỊCH KHÓA ĐỀ ĐỀ XUẤT . TRÙNG ÁP えんぎ DIỄN KỸ  みごと KIẾN SỰ  にんげんかんけい NHÂN GIAN QUAN HỆ かんじます ふさわしい ひとがら くやしい ぜひ せっきょく しょうきょく とくちょう じゅしょう あやまります りかい どうじょう きんじる まげる てじな けっせき かだい ていしゅつ CẢM TƯƠNG. TRÙNG しずく TRÍCH. BẠNG. MÔ ĐÀ  むだ じゅうあつ TRỌNG.

433 434 435 437 438 439 441 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 468 469 470 471 472 473 474 478 479 481 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 行動 党首 対する 高まる 政策 打つ 評判 演出 効率 紅葉 高原  市価 景気回復 低温 兆す 品種改良 報道 国民 信頼 失敗 傷つける 逮捕 事態 失望 極める 優れる 子孫 激しい 生存競争 余分 済む 教養 紳士 礼儀 気楽 命 幸運 現状 即す 空回り 打開 被災地 条件 励む 採用 応募者 特技等 考慮 選考 善良 原子力発電所 兵士 こうどう HÀNH ĐỘNG とうしゅ ĐẢNG THỦ たいする ĐỐI たかまる CAO せいさく CHÍNH SÁCH うつ ĐẢ ひょうばん BÌNH PHÁN えんしゅつ DIỄN XUẤT こうりつ HIỆU XUẤT こうよう HỒNG DIỆP こうげん CAO NGUYÊN しか THỊ GIÁ けいきかいふく CẢNH KHÍ HỒI PHỤC ていおん ĐÊ ÔN きざす TRIỆU ひんしゅかいりょう PHẨM CHỦNG CẢI LƯƠNG ほうどう BÁO ĐẠO こくみん QUỐC DÂN しんらい TÍN LẠI しっぱい THẤT BẠI きずつける THƯƠNG たいほ ĐÃI BỔ じたい SỰ THÁI しつぼう THẤT VỌNG きわめる CỰC すぐれる ƯU しそん TỬ TÔN はげしい KÍCH. KHÍCH せいぞんきょうそう SINH TỒN CẠNH TRANH よぶん DƯ PHÂN すむ TẾ きょうよう GIÁO DƯỠNG しんし THẦN SĨ れいぎ LỄ NGHI きらく KHÍ LẠC いのち MỆNH こううん HẠNH VẬN げんじょう HiỆN TRẠNG そくす TỨC からまわり KHÔNG HỒI だかい ĐẢ KHAI ひさいち BỊ TAI ĐỊA じょうけん ĐiỀU KiỆN はげむ LỆ さいよう THÁI DỤNG おうぼしゃ ỨNG MỘ VIÊN とくぎとう ĐẶC KỸ ĐẲNG こうりょ KHẢO LỰ せんこう TUYỂN KHẢO ぜんりょう THIỆN LƯƠNG げんしりょくはつでんじょ NGUYÊN TỬ LỰC PHÁT ĐiỆN SỞ へいし BINH SĨ .

495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 510 511 512 513 514 515 651~720 516 517 518 519 520 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 544 545 546 547 548 549 721~790 演奏 及ぶ 悔やむ 犯罪 犠牲 台湾 進出 今後 基礎 築く 愚か 乱暴 公金 迫る 突然 嘆く 見守る 終了 程度 逆転 獲物 削減 改善 無礼 昇進 過ち 気軽 地域 人格 愛情 今年度 語る 質素 水不足 閉会 一流店 情けない 相当 アルプス ジャングル サラダ 財政 解ける 苦しむ 頼る 公共 南米 乗務員 人殺し 航空 空港 指示  えんそう DIỄN TẤU およぶ CẬP くやむ HỐI はんざい PHẠM TỘI ぎせい HI SINH たいわん ĐÀI LOAN しんしゅつ TIẾN XUẤT こんご KIM HẬU きそ CƠ SỞ きずく TRÚC おろか NGU らんぼう LOẠN BẠO/ BỘC こうきん CÔNG KIM せまる BÁCH とつぜん ĐỘT NHIÊN なげく THÁN みまもる KIẾN THỦ しゅうりょう CHUNG LIỄU ていど TRÌNH ĐỘ ぎゃくてん nghịch chuyển えもの hoạch vật さくげん tứơc giảm かいぜん cải thiện ぶれい vô lễ しょうしん thăng tiến あやまち quá きがる khí kinh ちいき địa vực じんかく nhân cách あいじょう ái tình こんねんど kim niên độ かたる ngôn しっそ chất tố すいふそく thuỷ bất túc へいかい bế hội いちりゅうてん nhất lưu điếm なさけない tình そうとう tương đương alp. high mountain jungle salad ざいせい tài chính ほどける giải くるしむ khổ たよる lại こうきょう công cộng なんべい nam mỹ じょうむいん thừa vụ viên ひとごろし nhân sát こうくう hàng không くうこう không cảng しじ CHỈ THỊ .

ĐOẠN ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT きょうがく GIÁO HỌC りろん LÝ LUẬN じせつ TỰ THUYẾT けいこく CẢNH CÁO しんきん THÂN CẬN KIẾN TRỰC  みなおす ちょくご TRỰC HẬU じゅうだい TRỌNG. TRÙNG ĐẠI みごと MỸ.NHI およぶ CẬP どうろ ĐẠO LỘ こうきゅう CAO CẤP きく HIỆU あわてる HOẢNG せいせき THÀNH TÍCH すずき LINH MỘC まんねんひつ VẠN NIÊN BÚT こうたい GIAO THẾ せいと SINH ĐỒ ゆるす HỨA いりょう Y LIỆU ふしん BẤT TÍN あいしい ÁI まちあわせ ĐÃI HỢP きゅうりょう CẤP LIỆU かげん GIA GIẢM ゆうじん HỮU NHÂN ぶんや PHÂN DÃ むじんとう けいえい こうへい やくしょ しじ しずむ BẤT NHÂN ĐẢO PANIC KINH DOANH CÔNG BÌNH DỊCH SỞ CHỈ THỊ TRẦM . MĨ SỰ せんしゅけん TUYỂN THỦ QUYỀN けいば CẠNH MÃ いてん DI CHUYỂN すうねんまえ SỐ NIÊN TIỀN しこく TỨ QUỐC 育つ DỤC じゅうどう NHU ĐẠO ぬく BẠT ぬれる NHU.550 551 552 553 554 556 558 559 560 561 562 563 564 565 566 568 569 571 572 861~930 573 574 575 576 577 578 579 580 581 584 585 586 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 931~1000 598 599 600 601 602 603 604 605 606 608 609 手術 無事 終了 順調 観客 一斉 ( に ) 決断 定休日 教学 理論 自説 警告 身近 見直す 直後 重大 美事 選手権 競馬 移転 数年前 四国 育つ 柔道 抜く 濡れる 及ぶ 道路 高級 効く 慌てる 成績 鈴木 万年筆 交替 生徒 許す 医療 不信 愛しい 待ち合わせ 給料 加減 友人 分野 あらゆる 無人島 パニック 経営 公平 役所 指示 沈む しゅじゅつ THỦ THUẬT ぶじしゅうりょう VÔ SỰ CHUNG LIỄU じゅんちょう THUẬN ĐIỀU かんきゃく QUAN KHÁCH いっさい NHẤT TỀ けつだん QUYẾT ĐOÀN.

610 611 612 613 615 616 617 618 619 620 621 623 624 625 627 628 630 631 632 634 1001~1070 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 目的地 描く 越す 寄る 決意 リビング その辺 移る 団体 毒な 回る 不十分 基本 上達 決勝 程度 バルセロナ 長距離 かなう 合格者 生き返る 道路工事 憲法 改正 国民 鍛える 場面 結構 環境 自然 番号 順番 順調 調子 珍しい 発明 発見 発行 発想 ダイヤ スタイル リズム プログラム 配る バイオリン コンクール 全身 全体 全力 全集 無駄 抵抗 もくてきち かく こす よる けつい そのへん うつる だんたい どくな まわる ふじゅうぶん きほん じょうたつ けっしょう ていど ちょうきょり Hợp Cách Giả Sinh…Phản Đạo Lộ Công Sự Hiến Pháp Cải Chính Quốc Dân Đoàn. Đoán Trường Diện Kết Cấu Hoàn Cảnh Tự Nhiên Phiến Hiệu Thuận Phiến Thuận Điều Điều tử Trân Phát Minh Phát Kiến Phát Hành Phát Tưởng Die Style Rhythm program Phối Toàn Thân Toàn Thể Toàn Lực Toàn Tập Vô Đà Đề Kháng MỤC ĐÍCH ĐỊA MIÊU VIỆT KÝ QUYẾT Ý LIVING BIẾN DI ĐOÀN THỂ ĐỘC HỒI BẤT THẬP PHÂN CƠ BỔN THƯỢNG ĐẠT QUYẾT THẮNG TRÌNH ĐỘ BARCELONA TRƯỜNG CỰ LI ゴウカクシャ イキカエル ドウロコウジ ケンポウ カイセイ コクミン キタエル バメン ケッコウ カンキョウ シゼン バンゴウ ジュンバン ジュンチョウ チョウシ メズラシイ ハツメイ ハッケン ハッコウ ハッソウ ダイヤ スタイル リズム プログラム クバル バイオリン コンクール ゼンシン ゼンタイ ゼンリョク ゼンシュウ ムダ テイコウ .

Khảm 近付けて Cận…Phó 提案 Đề Án 観察 Quan Sát 展開する Triển Khai 投票する Đầu Phiếu 光る Quang 射する Xạ 照らす Chiếu 輝く Huy 名古屋 Danh Cổ Ốc 手頃(な) Thủ Khoảnh 手前 Thủ Tiền 手入れ Thủ Nhập 手当て Thủ Đương プラン plan タイプ type セット set トップ top 不足 Bất túc 知恵 Tri Huệ 優秀 Ưu Tú 上達 Thượng Đạt 優れる (勝れる) Ưu (Thắng) 勇ましい Dũng 頼もしい Lại 甚だしい Thậm パイプ ボタン botton ハンドル handle ピン pin 対照 Đối Chiếu 対象 Đối Tượng 対立 Đối Lập 対比 Đối Tỷ 徹夜 Triệt Dạ 起床 Khởi Sàng 睡眠 Thùy Dân 従事 Tùng Sự どきどき 苛々 Hà のろのろ 連続 Liên Tục 維持 Duy Trì ブキ ゲンニ タダチニ ツイニ メッタニ オク ハナ フリムク アテハメル チカヅケテ テイアン カンサツ テンカイスル トウヒョウスル ヒカル イスル テラス カガヤク ナゴヤ テゴロ(ナ) テマエ テイレ テアテ プラン タイプ セット トップ フソク チエ ユウシュウ ジョウタツ スグレル (スグレル) イサマシイ タノモシイ ハナハダシイ パイプ ボタン ハンドル ピン タイショウ タイショウ タイリツ タイヒ テツヤ キショウ スイミン ジュウジ ドキドキ イライラ ノロノロ レンゾク イジ ..667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 武器 Vũ[Võ] Khí げんに 直ちに Trực 遂に Toại 滅多に Diệt Đa 奥 Áo 鼻 Tỵ 振り向く Chấn …Hướng 当て嵌める Đương.

719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 催促 生じられる 報じられる 信じられる 感じられる 対する 属する 面する 適する 惜しい 呪い 酷い 物々 まごまご はきはき もともと 解散 解決 解放 解釈 いわば 所謂 しゃっくり 目眩 吐気 居眠り カロリー ナンバー アイデア 備える 揃える 貯える(蓄える) 御無沙汰 悪戯 お辞儀 頂戴 競争 摩擦 検討 損害 撫でる 睨む 怒鳴る 除く 怒り出す 眩しい 酸っぱい しつこい 目出度い ストップ マイナス オーバー Thôi Xúc Sinh Báo Tin Cảm Đối Thuộc Diện Thích Tích Khốc Vật Giải Tán Giải Quyết Giải Phóng Giải thích Mục Huyễn Thổ Khí Cư Miên Calorie number idia Bị Tiễn Trữ (Súc) Ác Hí Từ Nghi Cạnh Tranh Ma Sát Kiểm Thảo Tổn Hại Nộ Minh Trừ Nộ Suất Huyễn Toan Mục Xuất Độ Stop minus Over サイソク ショウジラレル ホウジラレル シンジラレル カンジラレル タイスル ゾクスル メンスル テキスル オシイ ノロイ ヒドイ ブツブツ マゴマゴ ハキハキ モトモト カイサン カイケツ カイホウ カイシャク イワバ イワユル シャックリ メマイ ハキケ イネムリ カロリー ナンバー アイデア ソナエル ソロエル タクワエル(タクワエル) ゴブサタ イタズラ オジギ チョウダイ キョウソウ マサツ ケントウ ソンガイ ナデル ニラム ドナル ノゾク オコリダス マブシイ スッパイ シツコイ メデタイ ストップ マイナス オーバー .

Thiết 憧れる 監督 Giám Đốc 管理 Quản lý 生産 Sinh Sản 調節 Điều Tiết 好む Hảo 望む Vọng 演劇 Diễn Kịch ドライブ マトメル クルム タタム ネジル チギル アイマイ サカサマ キノドク ブッソウ ヨクバリ ヒニク メンドウ モウケル ナマケル タメラウ フルマウ タイド オダヤカ サワヤカ ホガラカ ケンキョ ケンメイ キチョウ キヨウ ラッシュアワー オートメーション スケジュール プラットホーム レンズ コンザツ ブンショウ セイリ ヨウシ リカイ ヨウリョウ ヤトウ キフ イガイ イガイ アンガイ メザス モトメル ハリキル アコガレル カントク カンリ セイサン チョウセツ コノム ノゾム エンゲキ .771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 ドライブ Drive 纏める 包む Bao 畳む Điệp 捩る 契る Khế 曖昧 逆様 Nghịch Dạng 気の毒 Khí…Độc 物騒 Vật Tao 欲張り Dục Trương 皮肉 Bì Nhục 面倒 Diện Đảo 設ける Thiết 怠ける Đãi 躊躇う 振舞う Chấn …Vũ 態度 Thái Độ 穏やか Ổn さわやか 朗らか 謙虚 Khiệm Hư 懸命 Huyền Mệnh 貴重 Quý Trọng 器用 Khí Dụng ラッシュアワー Rush hour オートメーション Automation スケジュール Schedule プラットホーム Plat home レンズ 混雑 Hỗn Tạp 文章 Văn Chương 整理 Chỉnh Lý 要旨 Yếu Chỉ 理解 Lý Giải 要領 Yếu Lĩnh 雇う Cố 寄付 Ký Phó 意外 Ý Ngoại 以外 Dĩ Ngoại 案外 Án Ngoại 目指す Mục Chỉ 求める Cầu 張り切る Trương...

真っ青 真直な 真っ先 真っ白 発行 発電 発達 発売 憎らしい 大人しい 喧しい 癖 罪 手間 水乎 平等 乎行 乎丸 作物 作品 品物 名産 蒸気 公乎 公式 公私 怪しい 馬鹿らしい 甚だしい そそっかしい 解釈 解決 修了 終点 Diễn Kỹ Diễn Tập Diễn Thuyết School An tĩnh An Định An Giá Tài Bố じっこう じっけん じつよう じっかん まっさお まっすぐ まっさき まっしろ はっこう はつでん はったつ はつばい にくらしい おとなしい やかましい くせ つみ てま みずお びょうどう  おぎょう おまる さくもつ さくひん しなもの めいさん じょうき こうお こうしき こうしき あやしい ばからしい はなはだしい そそっかしい かいしゃく かいけつ しゅうりょう しゅうてん まごまご はきはき にこにこ エンギ エンシュウ エンセツ スクール スケート アンセイ アンテイ アンイ アンカ サイフ THỰC HÀNH THỰC NGHIỆM  THỰC DỤNG  THỰC CẢM  CHÂN THANH CHÂN TRỰC CHÂN TIÊN  CHÂN BẠCH PHÁT HÀNH PHÁT ĐIỆN  PHÁT ĐẠT  PHÁT MẠI  TẮNG ĐẠI NHÂN PHÍCH TỘI THỦ GIAN  Thủy Bình BÌNH ĐĂNG  Bình Hành Bình Hòan TÁC VẬT TÁC PHẨM  PHẨM VẬT  DANH SẢN  CHƯNG KHÍ  Công Bình CÔNG THỨC  CÔNG TƯ QUÁI MÃ LỘC THẬM GIẢI THÍCH  GIẢI QUYẾT  TU LIỄU  CHUNG ĐIỂM  .823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 1071~1140 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 847 848 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 875 876 877 演技 演習 演説 スクール スケート 安静 安定 安易 安価 財布 実行 実験 実用 実感 真青.

878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 895 896 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 910 911 912 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 926 927 928 929 931 932 933 割引 割増 割高 割合 一体 大抵 飽くまで 不図 険しい 有利 強気 コンセント コンクリート 個 球ける 草臥れる 思想 空想 声 青白い 膨らむ 伸びる 含む 人造 心身 分布図 祖織図 産地図 関連 清い 惜しい 痒い 手頃 手前 直前 騒々しい ぴかぴか わりひき わりまし わりだか わりあい いったい たいてい あくまで ふと しみじみ しいんと だが きつい けわしい ゆうり つよき こ たまける くたびれる しそう くうそう こえている そっくり ぐっすり ぎっしり ぴったり あおじろい ふくらむ のびる ふくむ じんぞう しんしん ぶんぷず そおりず さんちず かんれん さっさと せっせと すっと きっと まあまあ うろうろ ぶつぶつ きよい おしい かゆい てごろ てまえ ちょくぜん そうぞうしい CÁT DẪN  CÁT TĂNG  CÁT CAO  CÁT HỢP  NHẤT THỂ ĐẠI ĐỂ BÃO BẤT ĐỒ HIỂM HỮU LỢI CƯỜNG KHÍ CÁ THẢO NGỌA TƯ TƯỞNG  KHỐNG TƯỞNG  THANH THANH BẠCH  BÀNH THÂN HÀM NHÂN TẠO TÂM THÂN  PHÂN BỐ ĐỒ TỔ CHỨC ĐỒ SẢN ĐỊA ĐỒ QUAN LIÊN THANH  TÍCH DƯƠNG THỦ KHOẢNH THỦ TIỀN  TRỰC TIỀN  TAO .

CHÁ MỤC Ấn MỤC AN. YÊN MỤC THƯỢNG TRỬU CÂN CHẨN SÁT HƯU DƯỠNG HƯU TỨC NHẤT NHẤT TINH TINH ĐĂNG ĐĂNG CHÂN HẮC  CHÂN THANH training cleaning BẠT DẬT SINH SINH .934 935 936 937 938 939 940 941 942 944 945 946 947 948 950 1141~1210 951 952 953 954 955 956 957 958 959 960 961 962 963 964 965 966 967 968 969 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 981 982 984 985 986 987 988 図々しい 親しい 穏やか 朗らか 爽やか 複写 写生 大気 気圧 湯気 所々 惜しい 荒い 生意気 乱暴 アナウンサー ジャーナリスト 接ぐ 注ぐ 焦げる 炙る 目印 目安 目上 矢印 肘 筋 膝 診察 休養 休息 一々 精精 等々 真っ黒 真っ青 トレーニング クリーニング 潰す 抜ける 逸れる めっきり ぎっしり すっきり 生き生き ぴかぴか ぼんやり にっこり いさましい ずうずうしい したしい おだやか ほがらか なだらか さわやか ふくしゃ しゃせい たいき きあつ ゆげ ふわふわ しばしば ところどころ オシイ アライ なまいき らんぼう あなうんさー じゃーなりすと つぐ そそぐ こげる あぶる めじるし めやす めうえ やじるし ひじ すじ ひざ しんさつ きゅうよう きゅうそく いちいち せいぜい とうとう まっくろ まっさお とれーにんぐ くりーにんぐ つぶす ぬける それる めっきり ぎっしり すっきり いきいき ĐỒ THÂN  ỔN LÃNG SẢNG PHỨC TẢ  TẢ SINH  ĐẠI KHÍ  KHÍ ÁP  THANG KHÍ SỞ SỞ TÍCH HOANG SINH Ý KHÍ LOẠN BẠO announcer journalist TIẾP CHÚ TIÊU CHÍCH.

989 990 991 992 993 994 995 996 998 999 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1010 1013 1015 1016 1017 1019 1021 1022 1023 1024 1211~1280 1025 1026 1027 1028 1029 1030 1031 1032 1033 1034 1035 1036 1037 1038 1040 1041 1042 1043 1044 1045 1046 1047 不自由な 不規則な 不正な 重体 怪我 死体 内科 応援 間接 墓らしい 頼もしい メモ スケジュール プラン 警察 鐘 鈴 銀 焦点 要点 警備 陽気 素直な 利口な 親しい 選手 胸 完成 利益 参加する 妥当 映画女優 ストツプ ミス マイナス オーバー 巣箱 餌 小鳥 羽る 本棚 自国 期間 間隔 時期 犯人 指定 仮定 ふじゆうな ふきそくな ふせいな じゅうたい けが したい ないか おうえん かんせつ はからしい たのもしい けいさつ かね すず ぎん しょうてん ようてん けいび ようき すちょくな りぐちな いきいき さっぱり いよいよ おやしい せんしゅ むね かんせい りやく さんかする だとう えいがじょゆう すばこ えさ ことり はる ほんだな じこく きげん かんかく じき はんじん してい かてい BẤT TỰ DO  BẤT QUY TẮC  BẤT CHÍNH  TRỌNG THỂ  TỬ THỂ  NỘI KHOA  ỨNG VIÊN GIAN TIẾP  MỘ LẠI CẢNH SÁT CHUNG LINH NGÂN TIÊU ĐIỂM  YẾU ĐIỂM  CẢNH BỊ  DƯƠNG KHÍ  TỐ TRỰC  LỢI KHẨU  TUYỂN THỦ HUNG HOÀN THÀNH LỢI ÍCH THAM GIA THOẢ ĐƯƠNG ÁNH HoẠ NỮ ƯU miss minus over SÁO TƯƠNG NHỊ TIỂU ĐIỂU VŨ BỔN /BẢN BẰNG TỰ QUỐC KÌ GIAN GIAN CÁCH THỜI KÌ PHẠM NHÂN CHỈ ĐỊNH GiẢ ĐỊNH .

1048 1049 1050 1051 1052 1053 1055 1056 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1064 1065 1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073 1074 1075 1077 1078 1079 1080 1081 1083 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 1095 1096 1097 1098 1099 1100 1101 1102 1103 断定 肯定 流域 直流 合流 交流 平気 安易 ゴール ステージ スタート 機会 相手 商売 谷 堀 滝 岸 地質 才能 知事 知能 較する 基礎 基盤 基準 優勝する 都合が悪い 科目 体育 有能 野球 観客 グランド コース センター 世界 世話 仕事中 居民 適用 通用 費用 応用 大噴 予期 予測 予防 予備 必要 資本 領収 だんてい こうてい りゅういき ちょくりゅう ごうりゅう こうりゅう へいき あんい きかい あいて しょうばい たに ほり たき きし ちしつ さいのう ちじ ちのう かくする きそ きばん きじゅん ゆうしょうする つごうがわるい かもく たいいく ゆうのう やきゅう かんきやく せかい せわ しごとちゅう きょみん てきよう つうよう ひよう おうよう だいふん よき よそく よぼう よび ひつよう しほん りょうしゅう ĐÒAN/ĐOẠN ĐỊNH KHẲNG ĐỊNH LƯU VỰC TRỰC LƯU HỢP LƯU GIAO LƯU BÌNH KHÍ AN DỊ/DỊCH roal stage start CƠ HỘI TƯƠNG THỦ THƯƠNG MẠI CỐC QUẬT LANG NGAN ĐỊA CHẤT TÀI NĂNG TRI SỰ TRI NĂNG GIÁC/ HIỆU CƠ SỞ CƠ BẢN CƠ CHUẨN ƯU THẮNG ĐÔ HỢP ÁC KHOA MỤC THỂ DỤC HỮU NĂNG DÃ CẦU QUAN KHÁCH gland couse center THẾ GIỚI THẾ THOẠI SỈ SỰ TRUNG CƯ MIÊN THÍCH DỤNG THÔNG DỤNG PHÍ DỤNG Ứng DỤNG ĐẠI PHÚN DỰ KÌ DỰ TRẮC DỰ PHÒNG DỰ BỊ TẤT YẾU TƯ BẢN/BỔN LÃNH THU/ THÂU .

1104 1105 1106 1107 1108 1109 1111 1112 1113 1114 1115 1117 1118 1119 1120 1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127 1128 1131 1132 1133 1134 1135 1136 1137 1139 1140 1141 1142 1143 1144 1281~1350 1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151 1152 1153 1154 1155 1156 1157 1158 1159 状態   平和 年中 平野 平凡 注文 敬う 謙遜 遠慮 敬語 恐縮 演習 演説 大使 職人 審判 収穫 姉妹 交通規則 安心 安定 安全 案易 演奏 解散 開放 解放 開通 感想 空想 発想 地震 担当 適当 見当 自身 自信 自慢 自由 道路 確認 確率 正確 確実 政府 見当 見解 実験 実績 実行 実感 じょうたい へいわ ねんちゅう へいや へいぼん ちゅうもん うやまう けんそん えんりょ けいご きょうしゅく えんしゅう えんせつ たいし しょくにん しんぱん しゅうかく しまい こうつうきそく あんしん あんてい あんぜん あんえき えんそう かいさん かいほう かいほう かいつう かhそう くうそう はっそう じしん たんとう てきとう けんとう じしん じしん じまん じゆう どうろ かくにん かくりつ せいかく かくじつ せいふ けんとう けんかい じっけん じっせき じっこう じっかん TRẠNG THÁI BÌNH HOÀ NIÊN TRUNG BÌNH DÃ BÌNH PHÀM TRÚ VĂN KÍNH KHIÊM TỐN VIỄN LỰ KÍNH NGỮ KHỦNG SÚC DIỄN TẬP DIỄN THUYẾT ĐẠI SỬ CHỨC NHÂN THẪM PHÁN THU HOẠCH TỈ MỤI GIAO THÔNG QUI TẮC AN TÂM AN ĐỊNH AN TOÀN ÁN DỊCH DIỄN TẤU GIẢI TÁN KHAI PHÓNG GIẢI PHÓNG KHAI THÔNG CẢM TƯỞNG KHÔNG TƯỞNG PHÁT TƯỞNG ĐỊA CHẤN ĐẢM ĐƯƠNG THÍCH ĐƯƠNG KIẾN ĐƯƠNG TỰ THÂN  TỰ TÍN  TỰ MẠN  TỰ DO  ĐẠO LỘ  XÁC NHẬN  XÁC XUẤT  CHÍNH XÁC  XÁC THỰC  CHÍNH PHỦ  KIẾN ĐƯƠNG  KIẾN GIẢI  THỰC NGHIỆM  THỰC TÍCH  THỰC HÀNH THỰC CẢM  .

ÁNH  PHẢN KHÁNG  PHẢN TỈNH  DỰ TOÁN  DỰ BỊ  DỰ PHÒNG  LIÊN HỢP  LIÊN TƯỞNG  LIÊN TỤC  TÂN TRÚC  TRÚ TRẠCH  TRUNG CỔ TRUNG NIÊN  TRUNG ĐỒ  TRUNG GIAN  ĐỐI SÁCH  PHÂN GIẢI  PHÂN DÃ  PHÂN TÍCH  PHÂN BỐ  ĐẢ TIÊU  TRUY PHÓ  TƯ PHÓ  LẠC TRƯỚC  TÀO.1160 1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169 1170 1171 1172 1173 1174 1175 1176 1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183 1184 1185 1186 1187 1188 1189 1190 1191 1192 1193 1194 1195 1196 1197 1198 1199 1200 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208 1209 適用 適度 国民 反映 反抗 反省 予算 予備 予防 連合 連想 連続 新築 住宅 中古 中年 中途 中間 対策 分解 分野 分析 分布 打ち消す 追い付く 思い付く 落ち着く 繰り返す 組み立てる 打ち返す 心得る 提出 見詰める 引き止める 気に入る 微笑んで 付き合う 災害 点々 うろうろ 懐かしい しつこい 豊か 快適 素敵 見直す 下品 不可 地味 粗末 てきよう てきど こくみん はんえい はんこう はんせい よさん よび よぼう れんごう れんそう れんぞく しんちく じゅうたく ちゅうこ ちゅうねん ちゅうと ちゅうかん たいさく ぶんかい ぶんや ぶんせき ぶんぷ うちけす おいつく おもいつく おちつく くりかえす くみたてる うちかえす こころえる ていしゅつ みつめる ひきとめる きにはいる ほほえんで つきあう さいがい てんてん うろうろ なつかしい しつこい ゆたか かいてき すてき みなおす げひん ふか ちみ そまつ THÍCH DỤNG  THÍCH ĐỘ  QUỐC DÂN  PHẢN ẢNH. TAO PHẢN  TỔ LẬP  ĐẢ PHẢN  TÂM ĐẮC  ĐỀ XUẤT  KIẾN CẬT  DẪN CHỈ  KHÍ NHẬP  VI TIẾU  PHÓ HỢP  TAI HẠI ĐIỂM HOÀI PHONG KHOÁI THÍCH TỐ ĐỊCH KIẾN TRỰC HẠ PHẨM BẤT KHẢ ĐỊA VỊ THÔ MẠT .

1210 1211 1212 1213 1214 1215 1216 1217 1218 1219 1220 1221 1222 1223 1224 1225 1226 1227 1228 1229 1230 1231 1232 1233 1234 1235 1236 1237 1238 1239 1351~1420 1240 1241 1242 1243 1244 1245 1248 1249 1251 1252 1253 1254 1255 1256 1257 1258 1260 1261 1262 1263 1264 現場 現状 こっそり 大いに 各々 だって 最も 尤も 其れでは 危うく 平らな 認める 浴びる 求める 敬う 普及 保証 記入 慎重 礼儀 作法 行儀 参考 単語 敷地 拡充 拡大 拡張 増大 年下 付き合い 思い掛けない 止むを得ない 力強い 厚かましい 勿体無い 案外 暢気,呑気 稀,希 交差点 モーター ブレーキ エンジン スピード 尋ねる 折る 振る 捻る 茹でる 燃やす 炊く げんば げんじょう こっそり おおいに おのおの だって もっとも もっとも それでは あやうく たいらな みとめる あびる もとめる うやまう ふきゅう ほしょう きにゅう しんちょう れいぎ さくほう ぎょうぎ さんこう たんご しきち かくじゅう かくだい かくちょう ぞうだい としした つきあい おもいがけない やむをえない ちからづよい あつかましい もったいない あんがい のんき まれ こうさてん たずねる おる ふる ひねる ゆでる もやす たく HIỆN TRƯỜNG HIỆN TRẠNG  ĐẠI CÁC TỐI VƯU KỲ NGUY BÌNH NHẬN DỤC CẦU KÍNH PHỔ CẬP  BẢO CHỨNG  KÝ NHẬP  THẬN TRỌNG LỄ NGHI  TÁC PHÁP  HÀNH. HÀNG NGHI THAM KHẢO  ĐƠN NGỮ  PHU ĐỊA  KHUẾCH SUNG  KHUẾCH ĐẠI  KHUẾCH TRƯƠNG TĂNG ĐẠI  NIÊN HẠ PHÓ HỢP TƯ QUAỈ CHỈ ĐẮC LỰC CƯỜNG HẬU VẬT THỂ VÔ ÁN NGOẠI HY GIAO SAI ĐIỂM motor brake engine speed TẦM CHIẾT CHẤN NIỆM. NIỆP NHIÊN XUÝ .

1265 1266 1267 1268 1269 1270 1271 1272 1273 1274 1275 1276 1277 1278 1279 1283 1284 1286 1288 1290 1291 1292 1293 1294 1295 1296 1298 1299 1300 1301 1302 1303 1304 1305 1306 1307 1308 1309 1310 1311 1312 1313 1314 1316 1317 1318 1319 1320 1321 1323 1324 1326 愛す 恵む 甘やかす 可愛がる 苦心 苦痛 訓練 苦情 発音 雑音 調査表 急行 封筒 書留 盛ん 銘銘 苦しい 酷い 強引 給与 ボーナス チップ じっと 我慢する 断る 誤る 堪える 抑える 通う 教わる 日光 日当たり 日陰 陽射し,日差し 日付け 角度 直角 垂直 四角 平行 犯人 防犯 犯罪 刑事 捕まえる 壊れる 修繕 修正 変更 議長 思い切り 好き好き あいす めぐむ あまやかす かわいがる くしん くつう くんれん くじょう はつおん ざつおん ちょうさひょう きゅうこう ふうとう かきとめ さかん めいめい くるしい ひどい ごういん きゅうよ ÁI HUỆ CAM KHẢ ÁI KHỔ TÂM KHỔ THỐNG HUẤN LUYỆN KHỔ TÌNH PHÁT ÂM TẠP ÂM ĐIỀU TRA BIỂU CẤP HÀNH PHONG ĐỒNG THƯ LƯU THỊNH MINH KHỔ KHỐC CƯỜNG DẪN CẤP DỰ Bonus Tip がまんする ことわる あやまる こらえる おさえる かよう おそわる にっこう ひあたり ひかげ ひざし ひづけ かくど ちょっかく すいちょく しかく へいこう はんいん ぼうはん はんざい けいじ つかまえる こわれる しゅうぜん しゅうせい へんこう ぎちょう おもいきり すきずき NGÃ MẠN ĐOẠN NGỘ KHAM ỨC THÔNG GIÁO NHẬT QUANG NHẬT ĐƯƠNG NHẬT ÂM DƯƠNG XẠ NHẬT PHÓ GIÁC ĐỘ TRỰC GIÁC THUỲ TRỰC TỨ GIÁC BÌNH HÀNH PHẠM NHÂN PHÒNG PHẠM PHẠM TỘI HÌNH SỰ BỔ HOẠI TU THIỆN TU CHÍNH BIẾN CANH NGHỊ TRƯỞNG TƯ THIẾT HẢO .

1327 1328 1329 1330 1331 1332 1333 1334 1335 1337 1338 1339 1340 1341 1342 1343 1344 1345 1346 1347 1348 1350 1351 1352 1353 1354 1355 1356 1358 1359 1360 1362 1363 1364 1366 1369 1371 1375 1376 1377 1378 1379 1381 1382 1383 1384 1385 1386 1387 1388 1389 1390 第一 足元 さっぱり ぴったり そっくり ばったり 宝物 余計 掲示板 面倒臭い オレンジ 苦い 容器 用途 装置 エチケット パイロット ラケット 打ち上げる 巨大 大層 腕 歯が立たない 浮ぶ 誤解 止む 解ける 消える 悩む 憎む 悔む 要領 要旨 要素 標準 解答 ふわふわ 柔らかい 鈍い 温い 緩い 飽きる 退屈 空っぽ 面倒 写真帳 シャッター アラバム グラフ 再び 現れる 戻す たいいち あしもと ĐỆ NHẤT TÚC NGUYÊN たからもの よけい けいじばん まんどうくさい BẢO VẬT DỰ KẾ YẾT THỊ BẢN DIỆN ĐẢO XÚ Orange KHỔ DUNG KHÍ DỤNG ĐỒ TRANG TRÍ Etiquette Pilot Racket ĐẢ THƯỢNG CỰ ĐẠI ĐẠI TẦNG OẢN XỈ LẬP PHÙ NGỘ GIẢI CHỈ GIẢI TIÊU NÃO TĂNG HỐI YẾU LÃNH YẾU CHỈ YẾU TỐ TIÊU CHUẨN GIẢI ĐÁP にがい ようき ようと そうち うちあげる きょだい たいそう うで はがたたない うかぶ ごかい やむ とける きえる なやむ にくむ くやむ ようりょう ようし ようそ ひょうじゅん かいとう やわらかい のろい ぬるい ゆるい あきる たいくつ からっぽ めんどう しゃしんちょう ふたたび あらわれる もどす NHU ĐỘN ÔN HOÃN ĐÃI THOÁI KHUẤT KHÔNG DIỆN ĐẢO TẢ CHÂN TRƯỚNG Shutter Album Graph TÁI HIỆN LỆ .

1391 1392 1393 1394 1395 1396 1397 1398 1399 1400 1402 1403 1405 1407 1408 1410 1411 1412 1413 1414 1415 1416 1417 1418 1419 1420 1421 1422 1423 1424 1425 1426 1427 1429 1430 1431 1432 1435 1436 1437 1438 1440 1442 1443 1444 1445 1446 1447 1448 1449 1450 1451 生じる 蘇る 起こる 投げる 嵌める 詰める 組み合わせ 切っ掛け 心当たり 突き当り 出場 出勤 意義 推定 架空 現に 直に 死亡例 止す 貯蔵 広々 せっせと のんびり 悠悠 残らず 何れ 微妙 賢明 大凡 曖昧 大雑把 格好 カラー 上等 鼻にかける カーブ 捩じる 熱中  集中 最中 夢中 勝敗 失恋 目立つ 明らか 目っきり すっかり はっきり やっぱり 刺激 重たい きつい しょうじる よみがえる おこる なげる はめる つめる くみあわせ きっかけ こころあたり つきあたり しゅつじょう しゅっきん いぎ すいてい かくう げんに ちょくに しぼうれい よす ちょぞう ひろびろ SINH TÔ KHỞI ĐẦU KHẢM CẬT TỔ HỢP THIẾT QUẢI TÂM ĐƯƠNG ĐỘT ĐƯƠNG XUẤT TRƯỜNG XUẤT CẦN Ý NGHĨA SUY ĐỊNH GIÁ KHÔNG HIỆN TRỰC TỬ VONG LỆ CHỈ TRỮ TÀNG QUẢNG ゆうゆう のこらず いずれ びみょう けんめい おおよそ あいまい おおざっぱ かっこう ねじる ねっちゅう しゅうちゅう さいちゅう むちゅう しょうはい しつれん めたつ あきらか めっきり DU TÀN HÀ VI DIỆU HIỀN MINH ĐẠI PHÀM ÁI MUỘI ĐẠI TẠP BẢ CÁCH HẢO Color THƯỢNG ĐẲNG TỴ Curve LỆ NHIỆT TRUNG TẬP TRUNG TỐI TRUNG MỘNG TRUNG THẮNG BẠI THẤT LUYẾN MỤC LẬP MINH MỤC しげき おもたい THÍCH KHÍCH TRỌNG じょうとう はなにかける .

KHUYNH. ÁNH HỌA KIM ĐỘ TẦN KHOẢNH. DUỆ . TÝ CẬT なお  なお  おい  THƯỢNG TRỰC SANH しつもん  うすぐらい  するどい  CHẤT VẤN BẠC ÁM NHUỆ.1452 1455 1456 1457 1458 1459 1460 1463 1464 1465 1466 1467 1468 1469 1470 1471 1472 1473 1474 1475 1421~1490 1476 1477 1478 1479 1480 1481 1482 1483 1484 1485 1487 1488 1489 1490 1491 1492 1493 1494 1495 1496 1497 1498 1499 1500 1501 1502 1503 1504 1505 1506 1507 1508 鈍い 幸福 キャプテン ベテラン コーチ 零れる 溢れる 針 毛糸 編む 腐る 日記 日時 日程 日常 読書 書類 辞書 書籍 単語  テキスト 記憶  暗記  記事  覚悟  銀座  映画  今度 頻りに  このごろ この間 答案  見直し  たっぷり 余り 余計  怒らせる  許す  どうせ 全然  矢鱈  態と 息子  詰り  だけど 尚  直  甥  たびに 質問  薄暗い  鋭い  にぶい こうふく こぼれる あふれる はり けいと あむ くさる にっき にちじ にってい にちじょう どくしょ しょるい じしょ しょせき たんご  きおく  あんき  きじ  かくご  ぎんざ  えいが  こんど しきりに  ĐỘN HẠNH PHÚC Captain Veteran Coach LINH DẬT CHÂM MAO MỊCH BIÊN HỦ NHẬT KÝ NHẬT THỜI NHẬT TRÌNH NHẬT THƯỜNG ĐỌC THƯ THƯ LOẠI TỪ THƯ THƯ TỊCH ĐƠN NGỮ このあいだ とうあん  みなおし  KÝ ỨC ÁM KÝ KÝ SỰ GIÁC NGỘ NGÂN TỌA ẢNH. KHUỂ GIAN ĐÁP ÁN KIẾN TRỰC あまり よけい  いからせる  ゆるす  DƯ DƯ KẾ NỘ HỨA ぜんぜん  やたら  わざと むすこ  つまり  TOÀN NHIÊN THỈ TUYẾT THÁI TỨC TỬ.

NAN  VI PHẢN  TAI NẠN. THỌ NGHIỆP THẤT NGHIỆP  XÍ NGHIỆP THUẬN TỰ  . TÝ NỮ TỬ. MÔ ĐÀ VÔ. TÝ GIAN GIAN TOÀN あたり  あたり  めんどう やっかい  ぶっそう あわれ  むかし  みとめる  たとえる  ほね  は  ひっこむ はさまる  まじる  わが  われ  なきごえ  きんじょ よわる  くろう ひょうじょう あいじょう  くじょう ふこう こんなん いはん さいなん  BIẾN ĐƯƠNG DIỆN ĐẢO ÁCH GIỚI VẬT TAO AI TÍCH NHẬN LỆ XƯƠNG XỈ DẪN VÀO  HIỆP. MÔ LÝ ĐÀ MỤC TỔ MẪU CHỈ LUÂN CAO ĐĂNG THƯỢNG PHẨM QUÝ TRỌNG. MÔ QUY LUẬT VÔ. TIỆP HỖN NGÃ NGÃ MINH THANH CẬN SỞ  NHƯỢC KHỔ LAO BIỂU TÌNH  ÁI TÌNH KHỔ TÌNH  BẤT HẠNH  KHỐN NẠN. BỊNH VIỆN VÔ. TRÙNG YẾU NỮ TỬ. TRÙNG TRỌNG.1509 1510 1511 1512 1513 1514 1515 1516 1517 1518 1519 1520 1521 1522 1523 1524 1525 1526 1527 1528 1529 1530 1531 1532 1533 1534 1535 1536 1537 1538 1539 1540 1541 1542 1543 1544 1545 1546 1547 1548 1549 1550 1551 1552 1553 1554 1555 1556 1557 1558 1559 1560 病院  無規律  無駄  無理 駄目  祖母  指輪  高等  上品  貴重  重要  女子  女子  間  間  全く  ミス プラス 辺り  当たり  面倒  厄介  物騒 哀れ  昔  認める  例える  骨  歯  引っ込む 挟まる  混じる  我  我  鳴き声  近所 弱る  苦労 表情 愛情  苦情 不幸 困難 違反 災難  サービス 関連 就職  授業 失業 企業  順序 びょういん  むきりつ  むだ  むり だめ  そぼ  ゆびわ  こうとう  じょうひん  きちょう  じゅうよう  じょし  おなご  あいだ  ま  まったく  BỆNH. NAN かんれん しゅうしょく  じゅぎょう しつぎょう きぎょう  じゅんじょ QUAN LIÊN  TỰU CHỨC THỤ.

TẢN TẢO THỨC THÂN BỈ PHU LÕA. XỨ LÝ  ĐẠI BIỂU ĐẠI LÝ  SỰ VỤ  CÔNG VỤ THỬ HÀN BIỂU CHUẨN BỊ  ÔN THẤT ÔN ĐỚI. THÂU NẠP TÁN DẪN TÁT. ĐÁI ÔN ĐỘ THỂ ÔN LƯỠNG THÂN . KHỎA  DỤC Y BẢN NHÂN  VẬT SỰ  XỬ.1561 1562 1563 1564 1565 1566 1567 1568 1569 1570 1571 1572 1573 1574 1575 1576 1577 1578 1579 1580 1581 1582 1583 1584 1585 1586 1587 1588 1589 1590 1591 1592 1593 1594 1595 1596 1597 1598 1599 1600 1601 1602 1603 1604 1605 1606 1607 1608 1609 1610 1611 限度 げんど 丸で  まるで  価値 かち 下らない くだらない 凸凹 でこぼこ 出鱈目 でたらめ 服装 ふくそう 柄  え  柄  がら  柄  つか  目立つ めだつ 一流 いちりゅう 見事 みごと 皮肉 ひにく 派手  はで  絵 え 興味  きょうみ  活動 かつどう サークル レクリエーション 増やす ふやす 寄せる  よせる  埋める  うめる  溜める  ためる  収める おさめる 納める おさめる 散らす  ちらす  引く  ひく  撒く  まく  掃く はく 吹く ふく 身  み  皮膚  ひふ  裸 はだか 浴衣 ゆかた 本人 ほんにん 物事 ものごと 処理 しょり 代表 だいひょう 代理 だいり 事務 じむ 公務  こうむ  暑さ  あつさ  寒さ  さむさ  表す  あらわす  準備 じゅんび 温室  おんしつ  温帯  おんたい  温度  おんど  体温  たいおん  両親 りょうしん HẠN ĐỘ  HOÀN GIÁ TRỊ HẠ ĐỘT AO  XUẤT TUYẾT MỤC PHỤC TRANG  BINH BINH BINH MỤC LẬP  NHẤT LƯU KIẾN SỰ  BỈ NHỤC  PHÁI THỦ HỘI  HƯNG VỊ HOẠT ĐỘNG  TĂNG  KÝ MAI LỰU THU.

BÁN  ƯU LỆ MẪN TÚC  BẤT LỢI  KHÍ ĐỘC  けっこう KẾT CẤU  . KI   THỈ TRƯƠNG  VẬT THÊ   TAO  CHÂN XÍCH  KHẨU HỒNG  NHẤT ĐOẠN NHẤT ỨNG  NHẤT TẦNG. TƯỚNG TỤC TIẾP TỤC  QUẢ TỬ. TẤN HÀ TRƯỚC CẬN いかずち  かみなり  ふりだす やね はしる  ようやく にわかに  めったに たいして やきゅう せき  LÔI LÔI GIÁNG. KÝ. TIÊM NGA DIỆT ĐA  ĐẠI DÃ CẦU  TỊCH てにいれる THỦ NHẬP  ところが それでも やっぱり ものすごい さわがしい まっか くちべに いちだん いちおう いっそう いっぱん やさしい  なみだ まんぞく ふり きのどく SỞ KỲ.1612 1613 1614 1615 1616 1617 1618 1619 1620 1621 1622 1624 1625 1626 1627 1628 1629 1630 1631 1632 1633 1634 1635 1636 1637 1638 1639 1640 1641 1642 1643 1644 1645 1646 1647 1648 1649 1650 1651 1652 1653 1654 1655 1656 1657 1658 1659 1660 1661 1662 1663 親類 金銭  土地 維持 継続 相続 接続 お菓子 うっかり しいんと こっそり 夏祭り 用意 進む  苛々 着々 近々 ぞくぞく 雷  雷  降り出す 屋根 走る  漸く 俄に  滅多に 大して 野球 席  やっと 手に入れる すると 所が 其れでも 矢っ張り 物凄い 騒がしい 真っ赤 口紅 一段 一応 一層 一般 優しい  涙 満足 不利 気の毒 レジャー ナンバー 結構 しんるい きんせん  とち いじ けいぞく そうぞく せつぞく おかし THÂN LOẠI  KIM TIỀN THỔ ĐỊA  DUY TRÌ  KẾ TỤC  TƯƠNG. TẰNG NHẤT BAN. HÀNG XUẤT ỐC CĂN  TẨU TIỆM. TÝ  なつまつり ようい すすむ  いらいら ちゃくちゃく ちかぢか HẠ TẾ  DỤNG Ý TIẾN.

VIỆN TRỢ CỨU CẤP  BẢO CHỨNG  じめん きち しきち ちゅうしゃじょう たまに  いっぽう たまたま いよいよ  かたい  かたい  ひどい  かゆい  ĐỊA DIỆN  CƠ ĐỊA  PHU ĐỊA  TRÚ XA TRƯỜNG NGẪU NHẤT PHƯƠNG NGẪU DŨ KIỆN NGẠNH KHỐC DƯƠNG きんがく ぼうだい だいたい KIM NGẠCH  BÀNH ĐẠI  ĐẠI THỂ  . KHỐNG PHÓNG KHÍ DỤNG  NGOA  NỮU   PHƯỢC. MÔ KHẤU PHI THƯỢNG ƯU THẮNG  HỈ. TRƯỢNG NỖ LỰC  THÂN ỨNG VIÊN. HI THỰC LỆ  TOÀN THÂN  THÂN TRƯỜNG. PHỌC TRA ĐẾ KẾT TỔ MẪU XÚC SÁT PHỦ. VIỆN VIÊN.1664 1665 1666 1667 1668 1669 1670 1671 1673 1674 1675 1676 1677 1678 1679 1680 1681 1682 1683 1684 1685 1686 1687 1688 1689 1690 1691 1692 1693 1694 1695 1696 1697 1698 1699 1700 1701 1702 1703 1704 1705 1706 1707 1709 1710 1711 1712 1713 1714 1715 1716 都会 育つ 残念 不自由 不足 不運 我慢 込む 空く 放れる 器用 靴 紐 縛る  搾る  締める 結ぶ  お祖母さん 触る  擦る  撫でる  叩く  飛び上がる 優勝 喜び  実例 全身 身長 努力 親  応援  援助  救急 保証 マンション 地面 基地 敷地 駐車場 偶に  一方 偶々 愈々  堅い  硬い  酷い  痒い  だらしない 金額 膨大 大体 とかい そだつ ざんねん ふじゆう ふそく ふうん がまん こむ あく はなれる きよう くつ ひも しばる  しぼる  しめる むすぶ  おばあさん さわる  こする  なでる  たたく  とびあがる ゆうしょう よろこび  じつれい ぜんしん しんちょう どりょく おや  おうえん  えんじょ  きゅうきゅう ほしょう ĐÔ HỘI  DỤC  TÀN NIỆM  BẤT TỰ DO  BẤT TÚC  BẤT VẬN  NGÃ MẠN  VÀO  KHÔNG.

MỘ. BẢNG LƯU ĐIỆN LƯU  ĐIỆN TRÌ  TRỰC TUYẾN  CHÂM LỘ  MỤC TIÊU TIÊU THỨC PHƯƠNG CHÂM  MỤC ĐÍCH  KIẾN GIẢI  GIẢI THÍCH  PHÊ BÌNH PHU PHỤ GIAO THẾ  XÁC KẾT CỤC. BÁ ĐẠI CỰ ĐẠI TỐC ほえる  うなる  さけぶ  どなる つごう にってい PHỆ NIỆM KHIẾU NỘ MINH  ĐÔ HỢP  NHẬT TRÌNH  はなす すごす  びん  なかの こぼれる  せん  なべ  くだ  いた  ながれ  でんりゅう でんち ちょくせん しんろ もくひょう ひょうしき  ほうしん もくてき けんかい かいしゃく ひひょう  ふうふ  こうたい たしか  けっきょく すでに きっさてん LY QUÁ BÌNH TRUNG DÃ   LINH TUYẾN OA QUẢN BẢN. CUỘC  KÝ  KHIẾT TRÀ ĐIẾM  なにぶん たびたび なんとなく なんとか かよう  じみ HÀ PHÂN  ĐỘ HÀ HÀ  THÔNG ĐỊA VỊ .1717 1718 1719 1720 1721 1722 1723 1724 1725 1726 1727 1728 1729 1730 1731 1732 1733 1734 1735 1736 1737 1738 1739 1740 1741 1742 1743 1744 1745 1746 1747 1748 1749 1750 1751 1752 1753 1754 1755 1756 1757 1758 1759 1760 1761 1762 1763 1764 1765 1766 1767 莫大  巨大  速さ  テンポ リズム アクセント コック 吠える  唸る  叫ぶ  怒鳴る 都合 日程 ずらす 離す 過ごす  瓶  中野 零れる  線  鍋  管  板  流れ  電流 電池 直線 針路 目標 標識  方針 目的 見解 解釈 批評  夫婦  交替 確か  結局 既に 喫茶店 ウエートレス 何分 度々 何となく 何とか 通う  地味 ずっと うんと どっと ばくだい  きょだい  はやさ  MẠC. MẠCH.

1768 1769 1771 1772 1773 1774 1775 1776 1777 1778 1779 1780 1781 1782 1783 1784 1785 1786 1787 1788 1789 1790 1791 1792 1793 1794 1795 1796 1797 1798 1799 1800 1801 1802 1803 1804 1805 1806 1807 1808 1809 1810 1811 1812 1813 1814 1815 1816 1817 1818 1819 ざっと 燃える  煙い  明らか  絶対 確実 正確 清潔 裁判 公正 公評 最高 発売 初手 植物 シリーズ シーズン 近づく  暢気  奇妙 安定 真剣 本来 責める  受け持つ 集まる  扱う  預ける  弱い  生徒 威張る 嫌がる  苛める  言い付ける 支給 給料 需要 給与  売り上げ 役目  役割  重役  役者  線路  崩れ  鉄道 性質 機能 構造  構成  悠々 もえる  けむい  あきらか  ぜったい かくじつ せいかく せいけつ さいばん こうせい こうひょう さいこう はつばい しょて しょくぶつ NHIÊN YÊN MINH TUYỆT ĐỐI  XÁC THỰC  CHÍNH XÁC THANH KHIẾT  TÀI PHÁN  CÔNG CHÍNH  CÔNG BÌNH  TỐI CAO PHÁT MẠI  SƠ THỦ  THỰC VẬT  ちかづく  のんき  きみょう あんてい しんけん ほんらい せめる  うけもつ あつまる  あつかう  あずける  よわい  せいと いばる いやがる  いじめる  いいつける しきゅう きゅうりょう じゅよう きゅうよ  うりあげ やくめ  やくわり  おもやく  やくしゃ  せんろ  くずれ  てつどう せいしつ きのう こうぞう  こうせい  ゆうゆう CẬN SƯỚNG KHÍ KỲ DIỆU  AN. DỰ MẠI THƯỢNG DỊCH MỤC DỊCH CÁT TRỌNG. OAI TRƯƠNG HIỀM HÀ NGÔN PHÓ CHI CẤP  CẤP LIỆU  NHU YẾU  CẤP DỮ. THỌ TRÌ  TẬP TRÁP DỰ NHƯỢC SINH ĐỒ  UY. TRÙNG DỊCH DỊCH GIẢ TUYẾN LỘ BĂNG THIẾT ĐẠO  TÍNH. TÁNH CHẤT CƠ. THÁO CẤU THÀNH DU . KY NĂNG  CẤU TẠO. YÊN ĐỊNH  CHÂN KIẾM  BẢN LAI  TRÁCH THỤ.

MÔ HẠN みっともない さかる おとなしい しょうじき じゅんじょう  すなお  まっすぐ わかれる KIẾN  THỊNH  ĐẠI NHÂN  CHÍNH TRỰC  THUẦN TÌNH TỐ TRỰC CHÂN TRỰC PHÂN しきち いっぽう いよいよ ひふ かく かたい だらしない ぼうだい ばくだい ほえる うなる さけぶ どなる よせる ずらす はめる びん なべ くだ でんりゅう しんろ もくひょう ひょうしき ほうしん けんかい PHU ĐỊA  NHẤT BÁO なんとなく なんとか どっと ざっと しかも けむい かくじつ せいけつ こうせい のんき かおつき BỈ PHU  xxx NGẠNH BÀNH ĐẠI MẠC ĐẠI  PHỆ NIỆM KHIẾU  NỘ MINH  KÝ  TRẤN BÌNH xxx  QUẢN  ĐIỆN LƯU  CHÂM LỘ  MỤC TIÊU  TIÊU THỨC  PHƯƠNG CHÂM  KIẾN GIẢI  YÊN  XÁC THỰC  THANH KHIẾT  CÔNG CHÍNH  NOÃN KHÍ NHAN PHÓ .吠る 唸る 叫ぶ 怒鳴る 寄せる 填める 瓶 鍋 管 電流 針路 目標 標識 方針 見解 なにぶん 煙い 確実 清潔 公正 暖気 顔付き むげん VÔ.1820 1821 1824 1825 1826 1827 1828 1829 1830 1831 1833 1834 1835 1836 1839 1461~1500 1842 1843 1844 1845 1846 1848 1849 1850 1853 1854 1855 1856 1858 1859 1860 1861 1862 1863 1864 1866 1867 1868 1869 1870 1875 1877 1878 1880 1881 1882 1884 1886 1887 1888 1893 1894 無限 すらり 見っともない 盛る 大人しい 正直 純情  素直  真っ直ぐ 分かれる ワンピース ワイシャツ スーツ ジーンズ 敷地 一報 愈々 皮膚 掻く 硬い 膨大 莫大 吠える.

OAI TRƯƠNG HIỀM  HÀ   TÂN XA  CHI CẤP  DỊCH MỤC  DỊCH CÁT  TRỌNG. THỌ TRÌ  TRÁP DỰ UY. TRÙNG DỊCH DỊCH GIẢ  TUYẾN LỘ  BĂNG  TÍNH. THÁO  CẤU THÀNH  VẬT THỂ じゅんじょう すなお うえした ちかう THUẦN TÌNH  TỐ TRỰC  THƯỢNG HẠ THỆ  おどかす だます いずみ おもいつく りょうきん こうしき かんきゃく はくしゅ いっせい きゅうりょうび そっと じっと わざと ちゃくちゃく あさゆう こんざつ HIẾP  PHIẾN   TUYỀN  TƯ PHÓ  LIỆU KIM  CÔNG THỨC  QUAN KHÁCH  PHÁCH THỦ  NHẤT TỀ CẤP LIỆU NHẬT  それとも すると えんそく ただし さて または THÁI  TRIỀU TỊCH HỖN TẠP KỲ CỘNG VIỄN TÚC ĐẢN HỰU .1895 1896 1897 1898 1899 1900 1901 1902 1903 1905 1907 1910 1911 1912 1913 1914 1915 1917 1918 1919 1922 1924 1926 1927 1929 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1949 1951 1952 1501~1510 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 奇妙 本来 責める 受け持つ 扱う 預ける 威張る 嫌がる 苛める 新車 支給 役目 役割 重役 役者 線路 崩れ 性質 構造 構成 物体ない みっともない 純情 素直 上下 誓う からかう  脅かす 騙す 泉 思い付く 料金 公式 観客 拍手 一斉 給料日 態と 朝夕 混雑 シグナル プラットホーム 其れ共 遠足 但し 扨 又は きみょう ほんらい せめる うけもつ あつかる あずける いばる いやがる いじめる しんしゃ しきゅう やくめ やくわり じゅうやく やくしゃ せんろ くずれ せいしつ こうぞう こうせい もったいない KỲ DIỆU  BẢN LAI  TRÁCH THỤ. TÁNH CHẤT CẤU TẠO.

TRÁNG QUẢ CẢI DŨ DŨ NHẤT ỨNG KHƯỚC VỊ VĨ ĐẠI KIM HẬU ĐỒ ĐOAN TẤT HẠNH SINH TĂNG HỢP TĂNG BÃO HẤT THỈ TUYẾT TẦN YẾU NHẤT BAN NGA NHẤT ĐOẠN .1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1972 1511~1520 1973 1974 1975 1976 1978 1980 1981 1982 1984 1985 1986 1987 1989 1993 1521~1530 1994 1995 1997 1998 1999 2000 2002 2004 2005 2006 2008 2009 2010 2011 2013 2014 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 1531~1540 2023 2027 2028 2029 2030 併も 何故なら 即ち 矛盾 所で 詰まり 或るいは 其れから 何とも 何とか 偶に 絶えず 滅多に 夕日 是非共 全く 丸で 憬れる 憧れる ジャーナリスト アナウンサー 詰まる 眺める 果たして 改めて 愈愈 一応 却って 味わう 偉大 今後 途端に 必ずしも 幸い 生憎 合憎 飽く迄 矢鱈に 頻りに 要するに 一般に 俄に 一段と しかも なぜなら すなわち むじゅん だって ところで つまり あるいは それから なんとも なんとか たまに たえず めったに ゆうひ ぜひとも まったく まるで あこがれる あこがれる TÍNH HÀ CỐ TỨC MÂU THUẪN つまる ながめる めっきり ぼんやり はっきり はたして せめて あらためて いよいよ いちおう かえって あじわう すっかり たっぷり いだい こんご とたんに かならずしも うんと さいわい あいにく あいにく あくまで どうせ やたらに しきりに ようするに いっぱんに にわかに いちだんと CẬT THIẾU SỞ CẬT HOẶC KỲ HÀ HÀ NGẪU TUYỆT DIỆT ĐA TỊCH NHẬT THỊ PHI CỘNG TOÀN HOÀN CẢNH SUNG.

TƯỚNG ĐƯƠNG CHÍNH HÀNH THÀNH TINH TINH TIẾT/BÌ TIẾT/BÌ NGÔ NGÔ CÁC TỤC VẠN NHẤT YẾU TỨ QUÝ PHÂN KÝ NHẬP =でも、しかし おん うん ほうこう じゅんばん げき そん ぎゃく ぶんしょう し りょう  ひ ÂN VẬN PHƯƠNG HƯỚNG THUẬN PHIÊN KỊCH TỔN NGHỊCH VĂN CHƯƠNG THI LƯỢNG PHÍ のき HIÊN .2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2042 2044 2045 2046 2047 2049 2051 2052 2054 1541~1550 2055 2056 2057 2058 2059 遂に 単に 直に 滅茶苦茶 目茶苦茶 将に 当に 正に 2060 要するに 2061 2062 2063 それとも なお では 2064 2066 2067 2068 2069 2071 2073 2074 2075 2076 2077 2078 2079 2080 2081 2082 2083 2084 1551~1560 2086 2087 2088 2090 2091 だが 四季 ~に分ける すなわち もっとも そのうえ 記入する だから なぜなら だって 恩 運 方向 順番 劇 損 逆 文章 詩 量 費 たてや横 軒 行成 精々 泌み泌み 呉れ呉れも 各々 続々 万一 たっても それで それに ところで ところが 従って ついに たんに じかに めちゃくちゃ めちゃくちゃ まさに まさに まさに すっきり いきなり せいぜい しみじみ くれぐれも それぞれ ぞくぞく まんいち =さて =しかし したがって ようするに =つまり =あるいは =または =しかし =けれども しき にわける =つまり きにゅうする =それで TOẠI ĐƠN TRỰC DIỆT TRÀ KHỔ TRÀ MỤC TRÀ KHỔ TRÀ TƯƠNG.

2092 2093 2094 2095 2096 2097 2098 2099 2100 2101 2103 1561~1570 2104 2106 線 列 流 毒 組織 軍 党 私立 自立 自治 会計 集団 公共 せん れつ りゅう どく そしき ぐん と しりつ じりつ じち かいけい しゅうだん こうきょう TUYẾN LIỆT LƯU ĐỘC TỔ CHỨC QUÂN ĐẢNG TƯ LẬP TỰ LẬP TỰ TRỊ HỘI KẾ TẬP ĐOÀN CÔNG CỘNG 2107 2108 2110 2111 2112 2113 公表 公害 性能 数量 合計 個数 こうひょう こうがい せいのう すうりょう ごうけい こすう CÔNG BIỂU CÔNG HẠI TÍNH NĂNG SỐ LƯỢNG HỢP KẾ  CÁ SỐ 2116 2117 2118 2119 平野 平均 超える 現象 へいや へいきん こえる げんしょう BÌNH DÃ BÌNH QUÂN SIÊU HIỆN TƯỢNG 2120 2121 2122 2123 2124 2125 2126 2127 2128 2129 不規則 不通 不足 名物 実物 名作 記録 通行 通信 通知 ふきそく ふつう ふそく めいぶつ じつぶつ めいさく きろく つうこう つうしん つうち BẤT QUY TẮC BẤT THÔNG BẤT TÚC DANH VẬT THỰC VẬT DANH TÁC KÝ LỤC THÔNG HÀNH THÔNG TÍN  THÔNG TRI  2130 2131 2132 2142 2143 2144 1571~1580 2145 2146 2147 2148 2149 2150 通訳 価値 重要 重点 重大 海外する 出勤する 出席 出身 出張 ~に似合う 出合う/出会う ~と付き合う /付合う 特徴 つうやく かち じゅうよう じゅうてん じゅうだい かいがい しゅっきん しゅっせき しゅっしん しゅっちょう にあう であう THÔNG DỊCH  GIÁ TRỊ TRỌNG YẾU TRỌNG ĐIỂM TRỌNG ĐẠI HẢI NGOẠI XUẤT CẦN XUẤT TỊCH XUẤT THÂN XUẤT TRƯƠNG TỰ HỢP XUẤT HỘI / HỢP つきあう とくちょう PHÓ HỢP ĐẶC TRƯNG 2151 2152 .

2153 2154 2155 2156 2157 2158 2159 2160 2161 2162 2163 2164 2165 2166 2168 2169 2170 2171 2172 2175 見上げる 引っ張る 目立つ 目指す/目差す にこり 微笑む 溶け込む 思い付く 心得る 透明 通り過ぎる 透き通る 横切る 張り切る バランス 追い越す 片付ける 追い掛ける 片寄る/偏る 見続ける みあげる ひっぱる めだつ めざす KIẾN THƯỢNG DẪN TRƯƠNG MỤC LẬP MỤC CHỈ / SAI ほほえむ とけこむ おもいつく こころえる とうめい とおりすぎる すきとおる よこぎる はりきる VI TIẾU DUNG VÀO TƯ PHÓ TÂM ĐẮC THẤU MINH THÔNG QUÁ THẤU THÔNG HOÀNH THIẾT TRƯƠNG THIẾT  Balance TRUY VIỆT PHIẾN PHÓ TRUY QUẢI PHIẾN KÝ . THIÊN 2176 2177 2178 2180 2181 2182 2183 2184 2185 2186 2188 2189 2190 2191 2192 1581~1620 2193 2194 2195 2196 2197 2198 2199 2200 2201 2202 2203 2204 2205 2207 2208 2214 見下ろす みおろす 見詰める みつめる 見慣れる/見馴れるみなれる 引っ込む ひっこむ 引き返す ひきかえす 振り向く ふりむく 払い戻す はらいもどす 浮かんで うかんで 追い付く/追い着くおいつく 組み立てる くみたてる 承知 しょうち 役立つ やくだつ 差し引く さしひく 引き受ける ひきうける 疑い うたがい 心の底   こころのそこ 未熟  みじゅく 裏返す うらがえす 引っ込む ひっこむ 引っ越す ひっこす 引き出す ひきだす 仕上がる しあがる 役立つ やくだつ 片付ける かたづける 心臓 しんぞう ますます とうとう どきどき のろのろ そろそろ せいぜい おいこす かたづける おいかける かたよる みつづける KIẾN HẠ KIẾN CẬT KIẾN QUÁN / TUẦN DẪN VÀO DẪN PHẢN CHẤN / CHÂN HƯỚNG PHẤT LỆ  PHÙ TRUY PHÓ / TRƯỚC TỔ LẬP THỪA TRI DỊCH LẬP SAI DẪN DẪN THỤ Nghi Tâm để Vị thục Lý phản Dẫn vào Dẫn việt Dẫn xuất Sỹ thượng Dịch lập Phiến phó Tâm tạng .

Kích Phong Kiến sự Du khoái Bản lai Hạnh Trường thiết Mạ Trắc định Định quy Trửu Tất Bỉ phu Chuế trạch Ách giới Bảo tồn Tác nghiệp Hoạt động Thao tác Giảo Canh HOÃN ÔN GiẢO ĐÍCH XÁC MINH XÁC BĂNG tunnel .2215 2217 2218 2220 2223 2224 2225 2226 2227 2228 2229 2230 2231 2232 2233 2234 2235 2236 2237 2238 2239 2240 2242 2243 2244 2245 2247 2248 2249 2250 2251 2252 2253 2254 2255 2256 2257 2258 2259 2260 2261 2262 2263 1621~1630 2264 2265 2267 2269 2271 2272 2274 2275 2276 次第に 催促 外科 備える 激しい 豊かな 見事な 愉快な 本来 幸い 張り切る 罵る 測定 定規 肘 膝 皮膚 贅沢 厄介 保存 作業 活動 操作 絞る 耕し 緩い 温い 狡い すっきり めっきり 的確 明確 崩れる トンネル 塞がる もともと ゆうゆう いらいら たびたび いつのまにか しだいに とにかく まさか なにしろ しきりに しだいに さいそく げか そなえる はげしい ゆたかな みごとな ゆかいな ほんらい さいわい ぼろぼろ おろおろ はりきる ののしる くろくろ みるみる しっかり きっかり うっかり そくてい じょうぎ ひじ ひざ ひふ ぜいたく やっかい ほぞん さぎょう がつどう そうさ しぼる たがやし ゆるい ぬるい ずるい てきかく めいかく くずれる ふさがる Thứ đệ Thôi xúc Ngoại khoa Bị Khích.

2277 2278 2279 2280 2281 2282 2284 2285 2287 2288 2291 2292 2294 2296 2297 2298 2299 2300 2301 2302 2303 2304 2305 2306 2307 2308 1631~1640 2309 2310 2311 2312 2313 2314 2315 2317 2318 2319 2320 2321 2322 2323 2324 2325 2326 2327 2328 2329 2330 2332 2333 2334 2335 1641~1660 2336 割れる 妨げる 被せる 姿 喧しい 勇ましい いらいら しみじみ ちゃくちゃく スチュワーデス ボーイ 予測 防止 液体 期待 混じる 錆びる 腐る とける 濁る 割り切れる 偶数 奇数 整数 少数 外出先 生きる 生かす 言わせる 立てる 踏む ハンドル ベルト メーター 快晴 快速 快適 快方 一息 一言 一通 せきが出る あくび 飛鳥 規模 客船 誇る 囲む 勘 鋭い 盗む 稼ぐ われる さまたげる かぶせる すがた やかましい いさましい よそく ぼうし えきたい きたい まじる さびる くさる とける にごる わりきれる ぐうすう きすう せいすう しょうすう がいしゅつさき いきる いかす いわせる たてる ふむ TƯ DŨNG DỰ TRẮC PHÒNG CHỈ DỊCH THỂ KỲ ĐÃI HỖN HỦ TRỌC CÁT THIẾT NGẪU SỐ KỲ SỐ CHỈNH SỐ THIỂU SỐ NGOẠI XUẤT TIÊN ĐẠP かいせい かいそく かいてき かいほう ひといき ひとこと いっつう せきがでる ひちょう きぼ きゃくせん ほこる かこむ かん するどい ぬすむ かせぐ KHOA VI KHAM NHUỆ ĐẠO .

2337 2341 2343 2344 2346 2347 2348 2349 2350 2351 2352 2353 2355 2356 2358 2361 2362 2363 2364 2365 2368 2369 2370 2371 2372 2373 2375 2376 2377 2380 2381 2382 2383 2385 2386 2387 2388 2390 2392 2393 2394 2395 2396 2397 2398 2399 2402 2404 2405 2406 2407 2408 奪う 卑しい 病 住まい 宝 行方 スーツ バケツ シーツ スーツケース 縮む 曲がる 滑る うろうろ 発芽 直ちに きりなり とっさに たちまち はたして うきうき てきぱき いきいき 備える そそっかしい ひとしい 贅沢な 気の毒な 袖 図る 調整 調理 調子 期限 締め切り 最初 最後 回複 細かい ページ トランプ プリント プログラム 引き受ける 引き止める 引き出す 周囲 軽い シストム エネルギー リサイクル イメージ うばう いやしい やまい すまい たから ゆくえ suit bucket sheet suitcase ちぢむ まがる すべる ĐOẠT TI BỆNH TRÚ BẢO HÀNH PHƯƠNG はつが ただちに PHÁT MẦM そなえる BỊ ぜいたくな きのどくな そで はかる ちょうせい ちょうり ちょうし きげん しめきり さいしょ さいご かいふく こまかい CHUẾ TRẠCH ひいうける ひきとえる ひきだす しゅうい かるい SÚC KHÚC HOẠT TỤ đồ ĐIỀU CHỈNH ĐIỀU LÝ ĐIỀU TỬ KỲ HẠN TOÁI SÔ TOÁI HAÄU HOÀI PHUÏC TEÁ Page Playing card Print Program CHU VI KHINH System Energy recycle Image .

2409 2410 2411 2413 2415 2416 2417 2420 2421 2422 2423 2424 2425 2427 2428 2429 2430 2431 2432 2433 2434 2435 2436 2437 2438 2440 2441 2442 2444 2445 2446 2447 2450 2451 2452 2453 2454 2455 1661~1700 2457 2458 2459 2460 2461 2462 2463 2465 2467 2468 2470 2471 2472 2473 立ち直る 熱 腹 沈 試験 宿題 受験 スマート タレント クール 内側 迷惑 機嫌 困難 栄養 睡眠 消耗 消化 使用 減少 助ける たちなおる ねつ はら しずむ しけん しゅくだい じゅけん うちがわ めいわく きげん こんなん えいよう すいみん しょうもう しょうか しよう げんしょう たすける さかさま しんこく でたらめ しんけん ぞくぞくと LAÄP TRÖÏC NHIEÄT PHUÏC TRAÀM THI NGHIEÄM TUÙC ÑEÀ THUÏ NGHIEÄM Smart talent cool NOÄI TRAÉC MEÂ HOAËC CÔ HIEÀM KHOÁN NAÏN VINH DÖÔÕNG THUÏY MIEÂN TIEÂU HAO TIEÂU HOÙA SÖÛ DUÏNG GIAÛM THIEÅU TRÔÏ NGÒCH DAÏNG THAÂN CAÙO CHAÂN KIEÁM コレクション collection コネクション Connection オートメーション Automation 活躍 かつやく HOAÏT DÖÔÏC 助力 じょりょく TRÔÏ LÖÏC 貢献 こうけん COÁNG HIEÁN 転ぶ                                               ころぶ CHUYEÅN 隅 すみ OÂI 雑草 ざっそう TAÏP THAÛO プロ professional ペア pair 単語 たんご ĐƠN NGỮ 記憶 きおく KÝ ỨC 覚悟 かくご GIÁC NGỘ 暗記 あんき ÁM KÝ 記事 きじ KÝ SỰ 銀座 ぎんざ NGÂN TỌA 答案 とうあん ĐÁP ÁN 怒る おこる NỘ 無視 むし VÔ THỊ 無理 むり VÔ LÝ 駄目 だめ ĐÀ MỤC 指輪 ゆびわ CHỈ LUÂN 金庫 きんこ KIM KHỐ 高等 こうとう CAO ĐĂNG 上品 じょうひん THƯỢNG PHẨM .

DÀN CẢI LÝ TẢO XÚY CƠ DỤC Y VẬT SỰ ĐẠI BiỂU .2474 2475 2477 2479 2480 2481 2482 2483 2485 2486 2487 2488 2489 2491 2494 2496 2498 2499 2500 2501 2502 2503 2504 2505 2506 2507 2508 2509 2510 2511 2512 2513 2514 2515 2517 2518 2521 2522 2523 2524 2525 2526 2527 2528 2529 2530 2531 2532 2534 2535 2536 2537 貴重な 重要な 厄介 哀れ 決める 認める 数える 例える 落ちる 挟まる 混じる 鳴く 弱る 恋情 表情 不幸 違反 災難 就職 工業 授業 失業 企業 順序 限度 矢鱈に 余計 価値 下らない いけない 凸凹 出鱈目 服装 一流 皮肉 派手な 増やす 寄せる 埋める 貯める 収める 散らす 引く 弾く 巻く 履く 掃く 吹く 肌 浴衣 物事 代表 きちょう じゅうよう やっかい あわれ きめる みとめる かぞえる たとえる おちる はさまる まじる なく よわる れんじょう ひょうじょう ふこう いはん さいなん しゅうしょく こうぎょう じゅぎょう しつぎょう きぎょう じゅんじょ げんど やたらに よけい かち くだらない QUÝ TRỌNG TRỌNG YẾU ÁCH GIỚI AI QUYẾT NHẬN SỐ LỆ LẠC HIỆP HỖN MINH NHƯỢC LUYẾN TÌNH BIỂU TÌNH BẤT HẠNH VI PHẢN TAI NẠN TỰU CHỨC CÔNG NGHIỆP TỰU NGHIỆP THẤT NGHIỆP XÍ NGHIỆP THUẬN TỰ HẠN ĐỘ THỈ TUYẾT DƯ KẾ GIÁ TRỊ HẠ でこぼこ でたらめ ふくそう いちりゅう ひにく はでな ふやす よせる うめる ためる おさめる ちらす ひく ひく まく はく はく ふく はだ ゆかた ものごと だいひょう ĐỘT AO XuẤT TUYẾT MỤC PHỤC TRANG NHẤT LƯU BÌ NHỤC PHÁI THỦ THỰC KÝ MAI TRỮ THU TÁN DẪN ĐẠN.

OAI TRƯƠNG KHẢM TRẤN NỘ MINH  ひざ こし TẤT YÊU . Y LẠI  CẤP DỤNG  TỐ UY.2538 2539 2540 2541 2542 2543 2544 2545 2546 2547 2548 2549 2550 2551 2552 2553 2558 2559 2560 2561 2562 2563 2564 2565 2566 2568 2569 2570 2571 2572 2573 2574 2575 2576 2578 2580 2581 2582 2583 1701~1740 2584 2585 2586 2588 2589 2590 2591 2592 2594 2595 2596 2597 2598 代理 事務 公務 標準 温室 温帯 温度 体温 親類 金銭 土地 維持 継続 相続 接続 お菓子 夏祭り 苛々 着々 近々 続々 雷 屋根 俄に 滅多に 真っ赤な 口紅 一段 一応 一層 満足 下手な 不利な 気の毒な メンバー 都会 我慢 不運な 急がせる 催促  依頼 急用  訴える  威張る 嵌める  填める  怒鳴る コーチ ジャーナリスト スチュワーデス 膝 腰 だいり じむ こうむ ひょうじゅん おんしつ おんたい おんど たいおん しんるい きんせん とち いじ けいぞく そうぞく せつぞく おかし なつまつり いらいら ちゃくちゃく ちかぢか ぞくぞく かみなり やね にわかに めったに まっかな くちべに いちだん いちおう いっそう まんぞく へたな ふりな きのどくな ĐẠI LÝ SỰ VỤ CÔNG VỤ TIÊU CHUẨN ÔN THẤT ÔN ĐỚI ÔN ĐỘ THỂ ÔN THÂN LoẠI KIM TiỀN THỔ ĐỊA DUY TRÌ KẾ TỤC TƯƠNG TỤC TiẾP TỤC QuẢ TỬ HÈ TẾ HÀ TRƯỚC CẬN TỤC LÔI Ốc CĂN NGA DiỆT DA CHÂN XÍCH KHẨU HỒNG NHẤT ĐoẠN NHẤT Ứng NHẤT TẦNG MÃN TÚC とかい がまん 不運な いそがせる さいそく いらい きゅうよう うったえる いばる はめる はめる どなる BẤT LỢI KHÍ ĐỘC member ĐÔ HỘI NGÃ MẠN BẤT VẬN CẤP THÔI XÚC  Ỷ.

2599 2600 2601 2602 2603 2604 2605 2606 2607 2608 2609 2610 2611 2612 2613 2614 2615 2616 2617 2618 2619 2620 2621 2622 2623 2624 2625 2626 2627 2628 2629 2630 2631 2632 2633 2634 2635 2636 2638 2639 2640 2641 2643 2644 2645 2646 2647 2648 2649 2650 2651 痺れる 溺れる  人生 一生 寿命 生命 傾く 傾き 朗らか  穏やか  爽やか  頼もしい  下らない  憎らしい  勇ましい  関わる  係わる  拘わる  偏る 重なる  被せる  ステージ スタイル スタンド スライド 莫大 我がまま  出鱈目 厄介 独りでに  是非とも  一通り 行き成り 反省 評価 皮膚 額 肘 文芸 文章 文脈 追いつく  落ちつく  追い越す 追かける 茹でる  沸かす  蒸す しびれる おぼれる しゃがむ しゃぶる じんせい いっしょう じゅみょう せいめい かたむく かたむき ほがらか なだらか おだやか さわやか たのもしい くだらない にくらしい いさましい かかわる かかわる かかわる かたよる かさなる かぶせる TÝ NỊCH. CÚ  THIÊN TRỌNG. TRÙNG BỊ . NIỆU ばくだい わがまま でたらめ やっかい ひとりでに ぜひとも ひととおり いきなり はんせい ひょうか ひふ ひたい ひじ ぶんげい ぶんしょう ぶんみゃく おいつく おちつく おいこす おいかける ゆでる わかす むす MÔ ĐẠI NGÃ XUẤT TUYẾT MỤC ÁCH GIỚI  ĐỘC THỊ PHI  NHẤT THÔNG  HÀNH. HÀNG THÀNH PHẢN TỈNH  BÌNH GIÁ  BỈ PHU  NGẠCH TRỬU VĂN NGHỆ VĂN CHƯƠNG  VĂN MẠCH  TRUY LẠC TRUY VIỆT  TRUY NHƯ. PHÌ  CHƯNG NHÂN SINH  NHẤT SINH THỌ MỆNH  SINH MỆNH  KHUYNH KHUYNH LÃNG ỔN SẢNG LẠI HẠ TẮNG DŨNG QUAN HỆ CÂU. NHỰ   PHẤT.

2652 2653 2654 2655 2656 2657 2658 2659 2660 2661 2662 2663 2664 2665 2666 2667 2668 2669 2670 2671 2672 2673 2674 2675 2676 2677 2678 2679 2680 2681 2682 2683 2684 2685 2687 2689 2690 2691 2692 2693 2694 2696 2697 2698 2699 2700 2701 2702 2703 2704 2705 散らかす  揃える  縮れる  整える  甚だしい  懐かしい  騒々しい  慌ただしい 区切る 結ぶ 解く 砕く 痙る 釣る 吊る 金属 紐  管  屑  葛  釘 鎖 特定 独特 特色 特殊 俳優 劇 台詞 稽古 舞台 不平 敷く 伸びる  シーツ コード 余裕 悠々 苛々 効果 活気 活躍 活用 寧ろ 恐らく 即ち 望む  除いて  除く ちらかす そろえる ちぢれる ととのえる はなはだしい なつかしい そうぞうしい あわただしい くぎる むすぶ ほどく くだく つる つる つる きんぞく ひも くだ くず くず くぎ くさり とくてい どくとく とくしょく とくしゅ はいゆう げき せりふ けいこ ぶたい ふへい しく のびる TÁN TIỄN SÚC CHỈNH THẬM HOÀI TAO HOẢNG KHU THIẾT  KẾT GIẢI TOÁI KINH ĐIẾU ĐIẾU KIM THUỘC  NỮU QUẢN TIẾT CÁT ĐINH TỎA ĐẶC ĐỊNH  ĐỘC ĐẶC  ĐẶC SẮC  ĐẶC THÙ  BÀI ƯU  KỊCH ĐÀI TỪ  KÊ. KHỂ CỔ  VŨ ĐÀI  BẤT BÌNH  PHU THÂN よゆう ゆうゆう いらいら うろうろ  こうか かっき かつやく かつよう むしろ どんなに おそらく すなわち のぞむ のぞいて のぞく DƯ DỤ DU HÀ HIỆU QUẢ  HOẠT KHÍ  HOẠT DƯỢC  HOẠT DỤNG  NINH KHỦNG TỨC VỌNG TRỪ TRỪ .

TRÙNG THẬN TRỌNG. LẠC  XUẤT TRỰC  công nhân dân . TRÙNG ÁP TRỌNG. THỨ  KHỐC DƯƠNG TRUÂN KHAM PHẨM SỐ  PHONG PHÚ  NHẬT DỤNG PHẨM TÍCH LỰU TRIỀN TIỄN TỰ  CHỬ LÃNH LÃNH GIÁC GIÁC MỤC GIÁC THÁI ĐỘ たいど じゅうあつ じゅうよう げんじゅう しんちょう きらく そっちょく ぼんやり  ほんのり ちょっぴり すっかり  ちゃんと ずっと やっと  おおやけ じんみん TRỌNG. TRÙNG KHÍ NHẠC. TRÙNG YẾU NGHIÊM TRỌNG. TƯỚNG ĐƯƠNG ẢNH ÂM ẤM Ô さす ひどい かゆい くどい たまらない  しなかず ほうふ にちようひん つもる たまる まとまる そろう にる にる さます さめる さます さめる THÍCH.2706 2707 2708 2709 2710 2711 2712 2714 2715 2716 2717 2718 2719 2720 2721 2722 2723 2724 2725 2726 2727 2728 2729 2730 2731 2732 2733 2734 2735 2738 2739 2740 2741 2742 2743 2744 2745 2746 2747 2748 2749 2750 2752 2753 2754 2757 2758 2759 2760 2761 1741~1750 2762 潜る 探る 延長 超過  超越 過失  相当 影  陰 蔭 汚れ チャック  シック チェック  ショック 刺す 酷い 痒い 諄い 堪らない 品数 豊富 日用品 積もる  溜まる  纏まる  揃う 似る 煮る  冷ます  冷める  覚ます  覚める  目が覚める 態度 マナー 重圧 重要 厳重  慎重 気楽  率直 公 人民 もぐる さぐる えんちょう ちょうか ちょうえつ かしつ そうとう かげ かげ かげ よごれ TIỀM THÁM DIÊN TRƯỜNG. TRƯỢNG SIÊU QUÁ  SIÊU VIỆT  QUÁ THẤT TƯƠNG.

lệ しばる phược.phọc てじゅん thủ thuận  てすう thủ số みじめ thảm thô mạt  そまつ わずか cận ふるまう chấn.2763 2764 2765 2766 2767 2768 2769 2770 2771 2772 2773 2774 2775 2777 2778 2779 2780 2782 2783 2785 2786 2787 2789 2791 2793 2800 2802 1751~1760 2803 2806 2807 2809 2810 2811 2812 2815 2816 2817 2820 2822 2823 2824 2825 2826 2827 2828 2829 2832 2833 2834 2836 1761~1770 2837 2838 公共 大衆 民間 大雑把 大晦日 大袈裟 退く 剖う 彫る 蹴る 分類 献立 咳 症状 病状 個性 特色 今に 殺人 強盗 下品な  厳重 諄い キャリア 挟む 心得る 編み物 上達 的確 手法 寸法 慌ただしい 荒々しい 洒落 小話 落語 潜る 契る 捩じる 縛る 手順 手数 惨め 粗末 僅か  振舞う 凭れる 挟まる  こうきょう だいしゅ みんかん  おおざっぱ おおみそか おおげさ どく ほう ほる ける ぶんるい こんだて せき しょうじょう びょうじょう こせい とくしょく いまに たまに さつじん ごうとう げひんな げんじゅう くどい のろい công cộng đại chúng nhân gian đại tạp bả đại hối nhật đại ca sa thoái phẫu điêu xúc phân loại hiến lập khái chứng trạng bệnh trạng cá tính đặc sắc kim sát nhân cường đạo hạ phẩm nghiêm trọng truân career はさむ hiệp こころえる tâm đắc あみもの biên vật じょうたつ thượng đạt てきかく đích xác しゅほう thủ pháp すんぽう thốn pháp こっそり あわただしい hoảng そそっかしい あらあらしい hoang しゃれ sái. thối lạc  こばなし/しょうわtiểu thoại らくご lạc ngữ  tiềm  もぐる ちぎる khế. khiết  ねじる  liệt. tẩy. chân vũ もたれる  bằng. tiệp  . bẵng   はさまる hiệp.

KHIẾT THIÊN THIẾT SÁT CỔ QUẶC/ QUỐC かしこい まぶしい HIỀN HUYỄN みんかん DÂN GIAN . trượng dẫn thủ tiêu  đãi hạ phẩm nhân vào  nhân tịnh  nhân thông  hỗn đông trọc sát lận sắc lợi khẩu  khí nhạc.2839 2842 2843 2844 2845 2846 2847 2848 2849 2850 2851 2852 2853 2854 2856 2857 2859 2865 1771~1780 2866 2867 2868 2869 2871 2872 2873 2874 2875 2876 2877 2880 2881 2882 2883 2884 2885 2886 2889 1781~1800 2890 2891 2892 2893 2894 2895 2896 2897 2898 2899 2900 2903 2906 2909 リボン 日向 日差し 温い 終点 捨てる 誇り 埃  塵 悪日 嚏 目まい 派手 慰める 妨げる 当番 長引く 取り消す 怠る  下品 人込み 人並 人通り 混ざる  凍る 濁る 擦る 吝嗇  利口 気楽 流す 頼り 便箋  封筒 切り離す 齧る 契る 千切る 擦る 鼓する 掴む 摑む 攫む あくどい 賢い 眩しい しっかり くどい 民間 ひなた ひざし ぬるい おしまい しゅうてん すてる くず rippon nhật hướng  nhật sai  ôn  chung điểm  sả ほこり ちり あくび くしゃみ めまい はで なぐさめる さまたげる とうばん ながびく とりけす おこたる げひん ひとごみ ひとなみ ひとどおり まざる こおる にごる  こする けち りこう きらく ながす たより びんせん ふうとう きりはなす かじる ちぎる ちぎる こする こする つかむ ai trần Ác nhật đế. lạc  lưu lại tiện tiên   phong đồng  THIẾT LY NIẾT. KHIẾT KHẾ. sí mục phái thủ  Úy phương đương phiên  trường.

quắc. quốc huyễn   xú độn nhuệ. duệ thiếu kiến thông  giới bạt phá sản dyer はかどる わびる わびる LÊ SÁ/ THÁC SÁ あくび はないき ためいき そっちょく しょうじき そしつ すなお たまる たまる たまる くだる くだる KHIẾM THÂN TỊ TỨC LƯU/ LỰU TỨC SUẤT TRỰC CHÁNH/ CHÍNH TRỰC TỐ CHẤT TỐ TRỰC LƯU/ LỰU TRỮ KHAM HẠ GIÁNG/ HÀNG .2910 2911 2912 2913 2916 2917 2918 2919 2920 2921 2922 2923 2924 2926 2927 2928 2931 2932 2933 2936 2937 2938 2940 2942 2943 2944 2945 2946 2947 2948 2949 2950 2952 2953 2954 2956 2958 2959 2960 2963 2964 2965 2966 2968 2969 2970 2971 2972 2973 2974 2975 2976 人民 民衆 見通し 魅する 鋏む 挿む 台風 接近 鉄道 乱れる 乱す ダイヤ タイヤ ダイヤル がやがや せかせか 切り離す  噛る 掴む 眩しい 醜い 鈍い 鋭い 眺め 見通し 届く シマった サボる 抜く 破産 ダイヤ さっと ほっと そっと 捗る 詫びる 侘びる がっかりする 欠伸 鼻息 溜息 率直 正直 素質 素直 溜まる/溜る 貯まる 堪る 下る 降る じんみん NHÂN DÂN みんしゅう DÂN CHÚNG みとおし KIẾN THÔNG みする MỊ はさむ GIÁP/ KIỆP はさむ THÁP たいふう ĐÀI/ THAI PHONG せっきん TIẾP CẬN てつどう THIẾT ĐẠO みだれる LOẠN みだす LOẠN Dyer/ diagaram/ railroad schedule Tire/ tyre Dial きりはなす かじる つかむ あくどい まぶしい みにくい にぶい するどい ながめ みとおし とどく  ぶらぶら ぬく はさん thiết ly  quách.

mô thịnh thứ  sĩ. sỹ thiết hưu hạ  hưu nhật  đoan inh. tòng  thỉ trương  tích  thực quyền  phù  micro mass communication ẩn .2978 2980 2981 2983 2984 2985 2986 2987 2988 2989 2990 2992 2993 1801~1810 2994 2995 2996 2998 3000 3001 3002 3003 3004 3005 3006 3008 3009 3012 3014 3016 3017 3018 3019 3020 3021 3024 3025 3027 3030 3031 3034 3035 3036 3037 3038 3040 3043 3044 3045 3046 3047 3048 見っとも無い 漏る 洩る たっぷりと しきりと さっさと 新学期 休暇 休講 休日 流行る 端 タイヤ ダイヤル 祝日 敬う 捗る 可愛がる 詫びる  知能  頼もしい ため息 呼吸 素質 堪らない 敬う 捗る 眩しい 頼もしい 下らない 勿体無い 盛る 次ぐ 仕切り 休暇 休日 端  従う  矢張り 積む 実権 うかぶ マイクロ マスコミ 印 みっともない もる もる KIẾN MÔ/ VÔ LẬU DUỆ/ TIẾT しんがっき きゅうか きゅうこう きゅうじつ はやる はし TÂN HỌC KI/ KỲ HƯU HẠ HƯU GIẢNG HƯU NHẬT LƯU HÀNG/ HÃNG/ HÀNH ĐOAN tire dial がやがや せかせか さっと しゅくじつ うやまう はかどる  かわいがる  わびる ちのう たのもしい ためいき こきゅう そしつ たまらない うやまう はかどる まぶしい  たのもしい くだらない もったいない もる つぐ しきり きゅうか きゅうじつ はな したがう やはり つむ じっけん うかぶ しるし ぎらぎら くらくら はらはら chúc nhật  kính khả ái  sá tri năng  lại  tức hô hấp  tố chất  kham kính huyền   lại  hạ  vật thể vô.

KY QUAN かつどう HOẠT ĐỘNG .3049 3051 3052 3054 3055 3056 3057 3058 3059 3060 3062 3064 3065 3066 3067 3069 3070 3071 3072 3073 3074 3075 3077 3078 3082 3083 3084 3087 1811~1820 3090 3091 3092 3093 3095 3096 3097 3098 3100 3102 3103 3104 3107 3109 3110 3111 3112 3115 3116 3118 3119 3120 3121 3122 液体 注ぐ 詰める 分量 水分 余分 従う 積む 積もる 実権 故郷 浮かぶ 今朝 プラス マイクロ マスコミ ぎらぎらする くらくらする はらはらする きらきらする きつく 液体 流し込む 分量 残量 水分 可能 多能 陸上 競技 陸上競技 グランド マラソン スイッチ 顔立つ 頭立つ 心当たる 承認 消沈 減量 妖しい 輝かしい 耀かしい 的中 諤々 売店 交換 取り替え 両替 交通機関 活動 きらきら えきたい dịch thể  そそぐ/つぐ chú cật  つめる ぶんりょう phân lượng  すいぶん thủy phân よぶん dư phân  したがう TÒNG つむ TÍCH つもる TÍCH じっけん THỰC QUYỀN ふるさと CỐ HƯƠNG うかぶ PHÙ けさ KIM TRÀO/ TRIÊU/ TRIỀU Plus Micro Mass communication えきたい DỊCH THỂ ながしこむ LƯU VÀO ぶんりょう PHÂN LƯỢNG ざんりょう TÀN LƯỢNG すいぶん THUỶ PHÂN かのう KHẢ/ KHẮC NĂNG たのう ĐA NĂNG りくじょう LỤC THƯỢNG きょうぎ CẠNH KỸ りくじょうきょうぎ LỤC THƯỢNG CẠNH KỸ Gland/ grand/ ground Marathon Switch かおたつ NHAN LẬP かしらたつ ĐẦU LẬP こころあたる TÂM ĐANG/ ĐÁNG/ ĐƯƠNG しょうにん THỪA NHẬN しょうちん TIÊU THẨM/ TRẦM げんりょう GIẢM LƯỢNG あやしい YÊU かがやかしい HUY かがやかしい DIỆU てきちゅう ĐÍCH TRUNG/ TRÚNG がくがく NGẠC ばいてん MẠI ĐIẾM こうかん GIAO HOÁN とりかえ THỦ THẾ りょうがえ LƯỠNG THẾ こうつうきかん GIAO THÔNG CƠ.

3123 3125 3126 3128 1821~1840 3129 3130 3131 3134 3135 3136 3139 3140 3141 3142 3144 3145 3146 3147 3148 3150 3151 3153 3154 3155 3156 3157 3158 3159 3160 3161 3162 3163 3165 3166 3167 3168 3169 3170 3171 3172 3174 3176 3177 3178 3179 3180 3182 1841~1860 3183 3185 3186 3187 範囲 限度 限界 ガイド カバー ますます さらに ととのう たまる とまる  でこぼこ 延期 心得 心当たり 面倒臭い 怠る さける はぶく 外す 割引  割合  分布 めでたい のぞむ たたる ちかぢか たまたま たびたび 奇数 偶数 少数 分数 盗む 睨む 狙う 除く やむを得ない 思いがけない 要領 とんでもない そろそろ 食料 貯える 戦う 耕す 試す 騒騒しい 厚かましい 少なくとも なるべく まさに はんい げんど げんかい PHẠM VI HẠN ĐẠC/ ĐỘ HẠN GIỚI えんき こころえ こころあたり めんどうくさい おこたる DIÊN KỲ TÂM ĐẮC  TÂM ĐƯƠNG  DIỆN ĐẢO XÚ  ĐÃI  はずす わりびき  わりあい ぶんぷ NGOẠI  CÁT DẪN CÁT HỢP PHÂN BỐ  きすう  ぐうすう しょうすう ぶんすう ぬすむ にらむ ねらう のぞく やむをえない おもいがけない ようりょう KỲ SỐ NGẪU SỐ THIỂU SỐ PHÂN SỐ  ĐẠO  NGHỄ   THƯ   TRỪ TƯ YẾU LÃNH  しょくりょう たくわえる たたかう たがやす ためす そうぞうしい あつかましい すくなくとも TRỮ CHIẾN CANH THI TAO HẬU  THIỂU .

3188 3189 3191 3192 3193 3195 3199 3200 3201 3203 3204 3205 3208 3209 3210 3211 3212 3213 3214 3215 3219 3222 3223 3224 3225 3226 3227 3228 3229 3230 3231 3234 3235 3236 3237 3238 3239 1861~1900 3240 3241 3242 3243 3244 3245 3246 3247 3248 3249 3250 3251 3252 3253 3254 目指す トレーニング ゆかい あいまい すなお がっかり からかう 争う 予測  予報  新宿 俳優  モデル スター 発揮  惜しい 恋しい うらやましい 下らない 範囲 わざと 売れ行き 売り上げ 迷う 曲げる 委せる 合間  中間 交換 交流 交際  製造 高遠 高価  高度 上等 たちまち やがて とっくに 見直した 見送る 見慣れる 大臣 不適切 深い 反省する 反抗する 反映する 次回 なお したがって もっとも めざす  MỤC CHỈ  あらそう よそく  よほう  しんじゅく はいゆう TRANH  DỰ TRẮC DỰ BÁO TÂN TÚC BÀI ƯU はっき おしい こいしい PHÁT HUY TÍCH  LUYẾN  くだらない はんい HẠ  PHẠM VI  うれゆき うりあげ まよう まげる まかせる あいま ちゅうかん こうかん  こうりゅう こうさい  せいぞう こうえん こうか こうど じょうとう たちまち やがて とっくに みなおした みおくる みなれる だいじん ふてきせつ ふかい はんせいする はんこうする はんえいする じかい なお したがって もっとも MẠI HÀNH MẠI THƯỢNG MÊ  KHÚC  ỦY HỢP GIAN TRUNG GIAN  GIAO HOÁN GIAO LƯU GIAO TẾ CHẾ TẠO CAO VIỄN CAO GIÁ CAO ĐỘ THƯỢNG ĐĂNG Kiến trực Kiến tống Kiến quán Đại thần Bất thích thuyết thâm Phản tỉnh Phản kháng Phản ánh Thứ hồi .

trùng Vận Hưu khế Tao Hạ giáng Đạo đức Công chúng Cảm tâm Hoàn toàn Cảm kích đích Giáng idea service Humor hint Kỳ gian Dữ.3255 3256 3257 3258 3259 3260 3261 3262 3263 3265 3266 3267 3269 3271 3272 3278 3279 3280 3282 3284 3285 3286 3287 3290 3292 3293 3294 3295 3296 3297 3298 3299 3300 3301 3302 3303 3304 3307 3308 3309 3310 3311 3313 3314 3316 3317 3318 3321 3322 3323 3326 3327 すみ かど わき ふち 不快 まぶしい いさましい するどい やかましい のんびり ぐっすり ぼんやり 重ねる 運ぶ 休憩 どなられて しきりに つねに 騒がしい 下げる 吊す 降ろす つって 道徳 公衆 はきはき まごまご ぞくぞく 感心な 完全な 感激的な 降りる もぐって アイデア サービス ユーモア ヒント がっかり にっこり たっぷり 期間 与える 疑問 活発 新鮮 ほがらか 枯れる 単純な 純粋な 奇妙な 分布 分析 すみ かど わき ふち ふかい まぶしい いさましい するどい やかましい のんびり ぐっすり ぼんやり かさねる はこぶ きゅうけい どなられて しきりに つねに さわがしい さげる つるす おろす つって どうとく こうしゅう はきはき まごまご ぞくぞく かんしんな かんぜんな かんげきてきな おりる もぐって アイデア サービス ユーモア ヒント がっかり にっこり たっぷり きかん あたえる ぎもん かっぱつ しんせん ほがらか かれる たんじゅんな じゅんすいな きみょうな ぶんぷ ぶんせき Bất khóai Trọng. dự Nghi vấn Họat phát Tân tiên Khô Đơn thuần Thuần túy Kì diệu Phân bố Phân tích .

3329 3330 3332 3333 3334 3335 3337 3338 3339 3340 3341 3343 3345 3346 3347 3348 3350 3351 3352 3353 3355 3357 3358 3360 3361 3362 3366 1901~1910 3368 3369 3370 3371 3372 3373 3374 3375 3378 3379 3380 3381 3382 3383 3384 3385 3386 3387 3388 3389 3390 3391 3392 3393 3394 分解 ぶんかい Phân giải 専門家 せんもんか Chuyên môn gia 素人 しろうと Tố nhân 大工 だいく Đại công 着着 ちゃくちゃく Trước trước 点点 てんてん Điểm điểm エチケット エチケット etiquette スピーチ スピーチ Speech アクセント アクセント accent コミュニケーション コミュニケーション Communication 直通 ちょくつう Trực thông 直線 しょくせん Trực tuyến 半年 はんとし Bán niên Nửa năm いわば いわば いわゆる いわゆる わがまま わがまま けち けち らんぼう らんぼう いじわる いじわる 知恵 ちえ Tri huệ 驚く おどろく Kinh あつ あつ 引っ掛ける ひっかける Dẫn quải 引っ張り ひっぱり Dẫn trương エンジン エンジン engine 筆記 ひっき BÚT KÝ 記録 きろく KÝ LỤC 印刷 いんさつ ẤN LOÁT 優勝者 ƯU THẮNG GiẢ 料金 りょうきん LiỆU KIM 費用 ひよう PHÍ DỤNG 賞金 しょうきん THƯỞNG KIM 列 れつ LiỆT ベンチ ペンキ ポスター つきあたる 横切る よこぎる HOÀNH THIẾT 通りかかる おとりかかる THÔNG すれちがう 釘 ĐINH 潰れる つぶれて 不自由 ふじゆう BẤT TỰ DO 不規則 ふきそく BẤT QUY TẮC 不思議 ふしぎ BẤT TƯ NGHỊ 不満 ふまん BẤT MÃN 腕 うで OẢN 首 くび THỦ 顔 かお NHAN 肩 かた KIÊN 地震 じしん ĐỊA CHẤN .

3397 3398 3399 1911~1920 3401 3402 3403 3405 3406 3407 3409 3412 3413 3414 3415 3416 3417 3421 3422 3423 3424 1921~1924 3425 3426 3427 3433 3434 3435 3436 3437 3438 3439 いちいち せいぜい さて くれぐれも つぎつぎに あいかわらず 物価 値段 価額 タイム メロディ 整理 処理 修理 管理 鈍い いわゆる 単なる 異なる 短気 暢気 陽気 平気 孫 従兄弟 甥 勘 運 訳 筋 ぶっか ねだん かがく VẬT GIÁ TRỊ ĐoẠN GIÁ CÁCH せいり しょり しゅうり かんり にぶい CHỈNH LÝ SỬ LÝ TU LÝ QuẢN LÝ ĐỘN ĐƠN DỊ ĐoẢN KHÍ のんき ようき へいき まご いとこ おい かん うん やく すじ DƯƠNG KHÍ BÌNH KHÍ TÔN SANH KHAM VẬN DỊCH CÂN .

bão lớn đột nhiên bệnh nhân riêng tư không nên cờ tướng sự khó chịu. giử bằng tay 1 dòng Tự học Kì diệu CÁCH THÔNG TRI Tiết kiệm Áp suất Không thích hợp Ngập lụt Lo sợ Sách lược gia Lời khuyên Công lí Bình tĩnh Hậu bối Nơi sản xuất Máy móc Hoàn hảo Đình đốn Kinh nghiệm cá nhân Bãi bỏ Xin việc Số dư Ra trường Nhà máy điện nguyên tử Dân cư Kiến thiết . biện pháp lương thực. thực phẩm thời tiết Lổ Cho phép Phần thưởng Nháy mắt Tuyệt vọng Để Quang vinh Kết thúc Garage Thảo luận Khách hàng Bào chữa Đánh giá Ly hôn ngang lập tức Tiền lương theo giờ Cằm. bực dọc đối sách. nỗi lo.

phrase
Sự bắt giữ
Hành vi
Ấm áp
Vừa phải,có mức độ
Lượng mưa,mưa rào
Được mùa
Tính chất :đứng đắn,hệ trọng..
Bên ngoài
Tưởng tượng
Trọng yếu
Bảo hộ động vật
Sự tính toán
Khí hậu
Bí mật
Vấn đề môi trường
Phí quốc phòng
Sự đa dạng
Dự toán
Nhiệm vụ
Nam cực
Vượt qua
Sự cân nhắc
Kiệt tác
first class
Thành tựu
Điều kiện xấu
Tính nhát gan
Tránh
Cảnh giác,đề phòng
Bắt chước
Sự chiếu sáng
Biến mất
Vinh quang
Sự giành được,thu được
Bùn
Khủng khiếp
Hối hận
Thả tự do
Thấp nhất
Hy sinh
Cá nhân
Hành vi tàn ác
Sự công nhận,thừa nhận
Cách giải quyết
Ôm ,Sự ăn nằm với nhau
Thái độ
Cả đêm
Mô phỏng
Nhóm làm việc
Chất bán dẫn
Nhu cầu

Trước đây
Cổ điển
Trở nên đầy
Chứng cứ
Giá vận chuyển
Chống lại,ngược lại
số tiền lớn, số lượng lớn
đường ray cá nhân
bị đuổi việc
tiền vay
đơn phương, 1 chiều
2 chiều
tự tiện, tự theo ý muốn
gã, thằng cha, nô lệ
chồng chất lên nhau
Lễ Vu Lan
xin lỗi
năng lực
tóc
nhạt, bạc
nhảy
tự sát
cuộc đời
hội chợ triển lãm
khẩn cấp
chia tay
sống 1 mình
yêu thích, quan tâm
im lặng
chia tay
khẩn cấp
khuếch đại, phóng to
đa dạng, nhiều loại
làm việc, sáng tạo
bủn xỉn
hồ nước
đẹp
box, hộp
bà con
tình huống, hoàn cảnh, sự kiện
địa đỉểm, vị trí
thiếu
bị thiếu
đỉnh, trên cùng
rank
bình minh
mở triển lãm
mở rộng
phồn thịnh
sự tồn tại
nhân vật
sách tham khảo

chữ viết tay
mục đích
bệnh lo lắng
tập hơp
cháu
khóc
trong nhà
ý thức
địa vị
sự mệt mỏi
mặt nhìn nghiêng
bị mê hoặc
sự quản lý, kinh doanh
bản lý lịch
sự thực
hậu trường
thứ bậc, trình tự
siêng năng, chuyên cần
xé rách, làm rách
sự tương xúng,phù hợp
thảm hoạ lớn
hành khách
một chút
sự cẩu thả, lơ đễnh
sự khổ cực,điều phiền muộn
(bạn)thân

hình, dáng
cải cách thuế
ppháp cải thiện kdoanh
ppháp khác, vấn đề khác
sự đau đớn,khổ cực
người đi làm
lịch sự
m môi trường
nói nhiều
tên
tiêu diệt, huỷ diệt
bản kế hoạch
sự thoả thuận, tán thành
Lý do; nguyên nhân
Trách nhiệm; sự bắt buộc; sự ép buộc
Ứng dụng; yêu cầu; đề nghị; đàm phán
Biên nhận; sự công nhận
Đóng; chấm dứt; hạn cuối cùng
Vô cùng; trong cực trị; bao la
chỉ, duy nhất
Núi tuyết

cô đơn. để đẩy xuyên qua. tâm trạng Sự làm nổ tung phạm tội ác cấm. phỏng vấn Để được tiếp tục Nghệ thuật thơ haiku Sự chấm dứt. giận dữ. tài cán Sự giải tán Sự phá hủy Điên khùng. trách nhiệm Cảm kích Tính khí. công dân Viện trợ Sống. cấm chỉ Phương pháp khác. thông báo trước Gặp gỡ. những người. vô cùng Cô đơn. con đường Trước đây. hành động bất thường Chức năng. tạ lỗi . sự khánh thành xin lỗi. dạo này Sự chờ đợi. cô đơn Phản ứng. sự kết thúc. mãnh liệt. ngăn cấm. chính mình Bạo lực. bị hỏng (máy móc). bão tố cháy. sự hy vọng Đi làm. tiến hành Thành phố. toàn bộ. bất cứ điều gì Quốc gia. đường phố. năng lực. bỏng tới bước nhảy bên trong. mới đây. vấn đề khác Dự báo. để nhúng vào trong. hồi trước. người ở ẩn. sống cùng Thôi học Tưởng tượng Khiển trách. trường học pháp luật Nghèo Giáo dục Người già Đúng trước Khu vực trung tâm thành phố. tác dụng Tôi. tìm thấy việc làm. lời phê bình để có một có sở hữu cách. luật pháp quốc tế Ban pháp luật. cảnh báo. sự đáp lại Cánh tay. tất cả.Tài chính Sự thay thế lên sơ đồ Toàn thể. dữ dội. tâm tính. khu vực trung tâm Tokyo Vừa mới đây. khả năng. tới sự lao xuống Nhiệm vụ. trước đây Bắt đầu Cuối cùng Rất. sự hoàn thành Luật quốc tế.

tới sự trở lại Trình bày. nói sự quyết định sẵn sàng. để trong thứ tự. riêng lẻ. đề án. náu Sự khinh suất. cẩu thả. sự tin cậy Để quay lùi lại. vinh dự kế hoạch. chị. cộng tác đi dạo mối quan hệ trốn. sự khỏi bệnh. ẩn nấp. quan trọng xoá bỏ mất công cơ hội nơi làm việc sự thoả mãn 0. dự án uỷ viên tích cực Thách thức. đề cập. sự thách thức nông. hình bóng tài năng Thích hợp Thời tiết Sự mở lại. cá nhân cường quốc như thế.1 khoảng quyết không. sự nổi tiếng Sự vẻ vang. cạn Sự vụng về. ban tặng Che. vội vàng Sự bình phục. sự tin tưởng. uốn cong . sự vinh quang. sự vụng về. như vậy suy sụp. sụp đổ hoàn toàn không dự đoán mặt khác trầm trọng. sự đánh giá Sự thúc đẩy. sự phục hồi cải cách Việc uống rượu trẻ con sự phạt Ban cho. hướng. em) nhìn nhầm ước lượng. để được thu xếp cháu trai (con của anh. nghề nghiệp thành công. hiện hữu. tính lạc lõng riêng. sự tiếp tục lại Sự tin cậy.Hiệp lực. tuyệt không ý chí rẽ. sự định giá.

sự thật sự điều tra nghiên cứu như là sự xuất hiện vàng vàng đồ trang sức xa xỉ. ủng hộ riêng lẻ. đặc biệt hoàn cảnh thực tế làm thích nghi các nơi bắt đầu bật cườI thực tế. trong khi . cá nhân. tính tự cao chiều dài(của động vật) đắc ý nhưng đặc biệt bên cạnh. yếu toán. đỉnh cao nhất che. bốị rối cuối cùng câu cá kiêu hãnh. số học đạt tới kế hoạch thành công  sự kiện ở giữa người quan trọng nhà chính trị tồn tại công ty vừa và nhỏ chính phủ giúp đỡ. xa hoa dùng hết hoàng gia tột đỉnh. sự thật thực tế. bao bọc đi theo. phủ.thông minh ốm đi tuần lễ vàng cuộc tham quan đám đông công dân phê bình. đi cùng rất lúng túng. phê phán ngủ gật ghét. sự thật thực tế.

trình bày . tráng lệ. bừa bãi bên cạnh bên cạnh phía sau sau đó hoàn thành. trầm trọng bằng dọn dẹp lộn xộn. tính kiên nhẫn olympic máu chảy tiếp tục vô địch hiện tại pháp luật người bị thiệt hại nhân quyền nước mắt kiện. ngẫu nhiên gây chuyện. đồng cảm cấm uốn vắng mặt chủ đề đưa ra. nhận thức thông cảm. nguy nga quan hệ con ngườI stress cảm giác. kêu gọi bạo lực tăng lên. cảm tưởng thích hợp nhân cách. bàn cãi. tranh luận chịu đựng.tiện thể tình cờ. hoàn hảo quý trọng giọt lãng phí áp suất biểu diễn rực rỡ. cá tính hối hận chắc chắn tích cực tiêu cực đặc trưng chiến thắng gây lỗi hiểu biết.

tin cậy thất bại bị thương. vượt trội con cháu hung hăng cạnh tranh sinh tồn vượt quá mức kết thúc. cư xử người đứng đầu đảng phái chống đối tăng lên. hoàn thành giáo dục. hướng dẫn người lịch sự. suy xét tuyển chọn đức tính tốt.hành động. thanh nhàn mệnh lệnh. tình trạng thất vọng làm đến tận cùng. điều tra kỹ càng ưu tú. công dân tín nhiệm. thúc đẩy chính sách đánh danh tiếng. sinh mệnh may mắn. bị đau bắt giữ tình huống. khích lệ sử dụng. lễ nghĩa thoải mái. tính đại chúng diễn xuất. thích nghi làm việc vô ich đả thông vùng bị nạn điều kiện cổ vũ. chấp nhận người ứng cử bậc kỹ năng đặc biệt cân nhắc. đạo diễn hiệu quả lá đỏ cao nguyên giá thị trường KHÍ HỒI PHỤC nhiệt độ thấp ra dấu CHỦNG CẢI LƯƠNG báo cáo quốc dân. phong nhã lễ phép. đức hạnh sở phát điện nguyên tử binh lính . vận may tình trạng hiện tại thích ứng.

tích lũy. instruction.ngược lại chiến lợi phẩm làm giảm cải thiện vô lễ thăng tiến lỗi vui mừng.đơn sơ đóng cửa tương đương phụ thuộc nhân viên kẻ giết người sân bay indication.vui vẻ khu vực nhân cách ái tình năm nay nói đơn giản. đau buồn xem chăm chú hết. kết thúc trình độ. thô lỗ. thương tiếc tội ác hi sinh tiến tới từ giờ về sau căn bản.nghịch. ngay tức khắc than van. xảy ra đau buồn. cóp nhặt. tiêu chuẩn đảo. tàn nhẫn tiền của công kéo tới gần. nhấn đột nhiên. cơ sở xây dựng.biễu diễn nhạc cụ vươn tới. chất đống ngu ngốc bạo lực. directions .

advice near oneself. to get a better opinion of immediately following important.surgical operation end in peace favourable.tha thứ Sự điều trị Không tin.K. weighty splendid. audience. trường hợp đảo hoang kinh hoàng quản lý công bằng. lo lắng Thành tích (Tên riêng) Bút máy Sự thay đổi. đại lộ cao cấp Có hiệu quả Hoảng sợ. ngờ vực. top-rank. beautiful. O. admirable leading. spectator(s) simultaneous. với tới Đường. magnificent. determination regular holiday education and learning theory one's personal opinion warning. doing well. close to one. bình đẳng công sở chỉ thị lặn . familiar to look again. hồ nghi Dễ thương Hẹn lương bạn bè lĩnh vực trong mọi lúc. sự thay phiên Học trod Cho phép. all at once decision.trích ra Bị ướt Vươn tới. champion horse racing Di chuyển Vài năm trước Một trong 4 đảo chính của Nhật Nuôi dưỡng Judo Nhổ(răng).

có khả năng Người Thi Đậu Sống lại Công Trình Làm Đường Hiến Pháp Sự Cải Chính Nhân Dân Trui rèn. Rèn Luyện. suông sẻ Trình Trạng Quý hiếm Phát Minh Sự Phát Hiện Phát Hành chết Phong cách Giai Điệu Chương Trình Phân phát Đàn violon Buổi Biểu Diển. Tốn công Chống lại. không đủ cơ bản tuyệt đỉnh quyết thắng trình độ cự ly dài có thể. Vô dụng.điểm đến vẽ dọn ghé vào quyết ý gần đây di chuyển tổ chức chất độc không tương xứng. phí sức. Kỷ Luật Trường Hợp Kết Cấu Môi Trường Tự Nhiên Số hiệu Số thứ tự Thuận lợi. Đề kháng . Cuộc Thi Đấu Toàn Thân Toàn Thể Toàn Lực Toàn Tập Lãng phí.

Thiết lập Hàng đầu. đỉnh Không đủ Trí tuệ Ưu tú. kích thích Chậm chạm. Phù hợp Ngay phía trứơc mặt. Sáng lên Bắn Chiếu vào Chiếu sáng 「Địa Danh] Vừa tay. sự chuẩn bị. vòi (Con Voi) Ngoảnh Lại. Giỏi Tiến bộ Xuất sắc. thu nậhp. Thế là Thiếu suy nghĩ Bên Trong Lổ mũi. hiện thực Ngay Lập tức Cuối cùng. Ngoảnh đầu lại Làm cho hợp. đề nghị Quan sát. Khác với So với Suốt đêm Giấc Ngủ Bận việc Hồi hộp Phát cáu. thể diện Sửa chửa. Loại Đặt. chữa bệnh Kế Hoạch Đánh máy. Siêu việt Hào hùng Tin Cậy được Rất. Chọc tức. Xem xét Triển Khai Bỏ Phiếu Phát sáng. bản lỉnh.vũ khí Thực tế. lắm Ống tuýp Cái nút Điều khiển đối chiếu Đối Tượng Đối lập. chỉnh lý Thù lao. chầm chậm Liên tục Duy trì. quá. giữ vững . gắn vào Đến gần Ý kiến.

khai trừ. để dành) đã lâu ko gặp Chơi xỏ. gây sự hư tổn Xoa. Mài mòn Sự kiểm tra Tổn hại. Theo dõi. hành động tục tiểu Cúi đầu. thành đôi Dự trữ. chưởi bới Dữ dội. may mắn Ngừng Trừ Trên. kinh khủng Thình thịch. quá . bảo tồn (Chất chứa. Cảm Giác Đối với Thuộc về Đứng trước Thích hợp. li ti Lúng túng. dự đoán Kêu gào to. muốn nôn mữa Ngủ ngồi calo Số ý kiến. thuận lợi. Khom lưng chào Nhận Cạnh Tranh Ma sát. sinh ra Báo cho biết. loay hoay Nguyên vẹn. vốn là Giải tán Giải quyết Giải Phóng Giải thích Chóng mặt Nôn mữa. sản sinh. cúng đầu Vui mừng. như nhau. bướng bỉnh. Báo đáp Tin tưởng Cảm thấy. phòng ngự Đầy đủ. bỏ ra Lóa mắt. sờ Trợn mắt. chóa mắt Chua( Giấm.Thôi thúc Sinh ra. Phù hợp Tiếc. chơi khăm. quát mắng. quý giá. quở trách Trừ khử. ý tưởng Chuẩn bị. chanh…) Ngoan cố. tàn khốc. phí phạm chưởi rủa.

trong trẻo. mong mỏi. đòi hỏi Khẩn trương. tạm nghỉ. không rõ ràng Tương phản. bọc. cử chỉ. bao phủ Gấp lại. vui tính Sự khiêm tốn. Nguy hiểm Tham lam Sự chế giễu. xoay Ước hẹn. chăm chỉ Quý trọng Khéo tay Giờ cao điểm Sự tự động Lịch trình Kính lồi lõm Hỗn loạn Bài Văn chỉnh sửa Tóm tắt. Phản đối Đáng thương. buồn Cuộc đời. hăng hái vươn lên Thiết tha. lấy làm mục tiêu Yêu cầu. thông cảm Điểm chính Thuê mứơn Ngoài sự suy nghĩ Ngoài ra Ngoài tưởng tượng Nhằm mục đích. Nhúng nhường Sự cố gắn. Chuẩn bị Lười biếng. điều khiển Gom lại. Xoáy. mời mọc Thái Độ yên ổn. chỉnh sửa Ham thích Hy vọng Vở kịch . Giấu kín trong lòng Vặn. êm đềm Mát mẻ. thiếu xót do dự Động tác. Loạn lạc không yên. khao khát Người quản lý Quản lý Sản Xuất Điều tiết. giao ước Mơ hồ. đóng lại. bố trí. ngược lại. dễ chịu sản khoái Đẹp tươi. châm chọc Phiền phức Thiết lập. điểm chính Lý giải. Hệ thống lại Gói.lái.

rèn luyện Diễn thuyết Trường học Giày trượt băng Yên tĩnh Ổn định Giá rẻ Cái ví NGHIỆM  cảm giác làm xanh thẳng thắn đầu người trắng ghê tởm ngoan ngoãn ồn ào thói quen tội ác nhân công thuộc) văn chương hàng hoá nổi tiếng hơi nước công khai đáng ngờ ngu xuẩn khác nghiệt không để ý sự giảng giải sự hoàn thành ga cuối cùng lẫn lộn. lộn xộn Sạch sẽ Vui vẻ .Kỹ thuật biểu diễn Sự luyện tập.

xa cách thẳng. om sòm .vẻ tráng lệ sự giảm bớt phần thưởng đắt tiền tốc độ không thay đổi nói chung đột nhiên không nói. tinh thần sự phân bổ nhanh. trong trẻo đáng tiếc.. nắm được ý tâm trí. sít sao làm rào bao quanh mở rộng. trải ra sự căng ra hiểu.) này sự đi lang thang càm ràm trong. ít nói tuy nhiên đóng kín không tới được hơn. làm ngứa vừa phải trước. to lớn. đằng trước ồn ào. nhanh chóng xa.. vĩ đại đồng tâm cụ thể cá nhân có được. hầu khoẻ mạnh chặt chẽ. ngứa. thẳng thắn chắc chắn ông (bà. hoàn toàn. kiếm được khả năng tưởng tượng tiếng nói. đằng trước trước. tốt hơn lớn.

Quy luật Giỏi hơn. nối lại Nhóm lửa. sự tái dựng lại. tái tạo sự thư giản. vẽ rực rỡ Đãng trí Cười duyên quyến rũ. phỏng. đốt. hỗn xược Thô lỗ trái luật Người phát biểu. Giới hạn Tiêu chuẩn. làm cháy xém Điểm mốc. vô lễ Xấc láo. trong điều kiện tốt nhất Vân vân Đen ngòm Xanh ngắt Nói sự thật Rơi ra Lang thang. MC Kết hợp. cười toe toét Can đảm . hay. lạc hướng Đáng chú ý. trơ trẽn thân mật. mật thiết êm đềm. thanh thản làm cho khoẻ khoắn bản sao. bản chép lại khí quyển thuộc)khí quyển hơi nước mềm thường. đáng quan tâm Một cách chặt chẽ Có thân hình đẹp. luôn đây.trơ tráo. ở chỗ này Tiếc nuối Lỗ mãng. cháy. dáng cân đối sinh động. lặng gió sự sáng ngời thoải mái. giảm căng thẳng Từng bước một Tối đa. ở đây. đổ vào Bị cháy. klàm phỏng Làm khô héo. một cách sinh động Sự lộng lẫy. người có kinh nghiệm Cùi chỏ Bắp thịt Đầu gối Sự kiểm tra sức khỏe Nghỉ ngơi.

sinh động sạch. sạch sẽ vận động viện Ngực Hoàn thành Lợi ích Tham gia Hợp lẽ. tổ ong Bánh bột Chim nhỏ Lông .đứng đắn. đồ án chuông hoà âm cái chuông đồng tiền trung tâm sự thủ thế thời cơ. thi hài bác sĩ nội khoa chắc chắn. bỏ lở.giả thuyết . thông minh sống.đúng Nữ diễn viên diện ảnh lỗi.nhớ nhà trừ. cánh Kệ sách Nước mình Kì hạn Thời gian chuyển tiếp.dấu trừ Tổ chim. vụ biết nghe lời lanh lợi. đáng tin cậy sự ghi để nhớ bản danh mục sơ đồ. lúc mùa. nghiêm trang sự làm hại xác chết.dừng tạm thời Thời kì Phạm nhân chỉ định Giả định .

hi vọng Sự dự đóan Dự phòng. cái chậu Lưu hành trực tiếp sự liên kết Giao lưu Sự mát mẽ dể dàng khung thành sàn diễn bắt đầu cơ hội Đối tượng thương mại Thung lũng . phòng ngừa Dự bị Cần thíêt Tư bản . có khả năng Môn dã cầu Khách hàng tuyến (mồ hôi) môn học trung tâm Thế giới Sự chăm sóc Trong công việc Áp dụng Thông dụng phí sử dụng Ứng dụng Sự mong đợi . chổ cao địa chất Tài năng nhà cầm quyền Thông minh . khe núi Hào nước Thác nước Bờ .Kết lụân Khẳng định Con sông. tiền vốn Thu tiền . thông thái so sánh Cở sở Cở bản Tiêu chuẩn Thắng không thuận lợi Môn học Thể dục Có thể .

quan điểm sự thí nghiệm Những thành tích. thuyếttrình Đại sứ công nhân viên chức Thẫm phán Thu hoạch vụ mùa Chị em Luật giao thông an tâm Sự ổn định an toàn Diễn tấu Gỉai tán Thả ra Giỉai phóng Khai thông đường.Tình trạng . rèn luyện Diễn thuyết .cầu Càm tưởng Tử tượng Sự bày tỏ. thích đáng Gỉa định tự mình. trạng thái Hoà bình Trong năm Đồng bằng Bình thường gọi món ăn kính trọng Lời khiêm tốn ngại Lòi tôn kính cảm thấy dễ chịu. sự xác nhận sự chắc hẳn. thực tiễn Cảm thấy (thực tế. đánh dấu ý kiến. chính mình sự tự tin. tính tự cao đường cái sự khẳng định. thật) . sự có khả năng xảy ra đúng đắn. chính xác điều chắc chắn Được tìm thấy. nhắm vào. thực tế kết quả thực hành. lòng tự tin sự kiêu hãnh. cám ơn diễn tập. sự biểu lộ Động đất đảm đương Thích hợp .

liên hiệp liên tưởng. tính liên tục Sự xây mới. bắt kịp sự nhắc lại. gợi ý sự liên tục. biện pháp đối phó sự phân tích Một mặt. lớn. tuyệt diệu Tới cái nhìn lần nữa. thương nhớ nhất định. hiểu rõ Cản trở. sự phân phối. tráng lệ. liên minh. không thích hợp. hài lòng. những người. ảnh hưởng sự chống cự. ở giữa Đối sách. sự kháng cự. phủ nhận Vượt qua. phàn nàn. sự phòng ngừa sự liên kết. để có một quan điểm tốt hơn Điều xấu xa. để tiếp tục với tai hoạ. đơn giản Thô. phản đối. một lãnh vực sự phân tích sự phân bổ. sự trầm ngâm sự đánh giá. rải rắc Sự đi tha thẩn. hạ phẩm Sai. nhóm họp Thấu hiểu. mơ mộng. tới sự kiểm tra. sự liên tiếp. sự xem xét lại. có mức độ. sự đề kháng Phản xạ. kỳ lạ.Dùng cho thích hợp vừa phải. không thể. thiên tai rời rạc. tiện nghi Đáng yêu. không thể bào chữa được. đẹp. tai ương. sự phân phát từ chối. tòa nhà mới xây dựng thường trú Trung cổ trung niên Ở giữa. khoảng giữa trung gian. sự dự bị sự ngăn trở. sự lặp lại tập hợp. nhiều. tầm thường . khăng khăng phong phú. không được Phàn nàn. công dân Phản xạ. điều độ Quốc gia. kiềm chế Để được làm vui lòng với. tồi tệ. thô. tụ tập. sự ước lượng sự chuẩn bị. tới yêu cầu Mỉm cười Liên quan đến. chan chứa Dễ chịu. xấu. sự đi vòng vòng Nhớ.

xoay Luộc (trứng. gần như. riêng biệt Nhưng. xoắn. vô cùng. tương ứng. sự tăng lên. động cơ Tốc độ Hỏi thăm Gấp Vẫy Vặn. sự phát triển CH TRƯƠNG  sự mở rộng. tắm gội Để tìm kiếm. người ít thâm niên Mối quan hệ. không thường xuyên Ngã tư Động cơ mô 5\tô. cũng Nhất. không biết xấu hổ Uổng. muốn Sự kính trọng. mỗi. thậm chí. trong sự nguy hiểm sắp xảy ra sự bằng. phép xã giao. tới yêu cầu. thắng Máy. không lo lắng Hiếm. sự cam đoan. từ vựng Đặt sự mở rộng. nấu . cực kỳ có vẻ hợp lý. tắm nắng. điền vào mẫu đơn Sự thận trọng. tới yêu cầu.Lén lút. sự thận trọng Thái độ. cá) Đốt Luộc. quy cũ. sự tôn trọng phổ biến sự bảo đảm. cũng. nhưng rồi. mặc dù Trong tình trạng đó Gần như. sự bảo lãnh Ghi vào. sự đồng ý. vụng trộm nhiều. Phép xã giao Từ. Cái phanh. sự phẳng. cũng. từ đơn. viết vào. đột nhiên Không còn cách nào khác Mạnh mẽ Lạnh lùng. vì. lễ phép Những thái độ. sự chấp thuận Tắm. lễ tiết. đột nhiên Tâm trạng thoải mái. lãng phí Không mong đợi. sự khuếch trương Trẻ. sự bẹt sự tán thành. bạn bè Không mong đợi. sự bành trướng. rất Mỗi.

thay đổi Thay đổi Hội trưởng Cải tiếng. kiềm chế Đè nén. kiềm chế Lui tới. sai lầm. được dạy Ánh sáng mặt trờI Việc chiếu sáng. không chính xác Cam chịu. chịu đựng. huấn luyện Bất mãn. đầy đủ. cho Đối xử ngọt ngào ( với trẻ em ) Yêu thương. chăm sóc Đau khổ. chặt.Yêu. cố định. vuông góc Hình tứ giác Song song Phạm nhân Phòng chống tội phạm Tội phạm Hình sự Bắt giữ Hư hỏng Sửa chữa Điểu chỉnh. từng cái một. thương Ban ơn. hạn sử dụng Góc. khớp Chịu đựng Từ chối Lỗi. tiền chi trả Tiền thưởng Tiền hoa hồng Chật cứng. góc nhìn Góc 90 độ Thẳng đứng. bất bình Phát âm Tạp âm Phiếu điều tra Đi nhanh chóng Bao thư Thư đăng ký Phong phú Mỗi một. dốc hết sức làm việc Sự đau khổ ( về thể xác. người ) Ánh sáng mặt trờI Ngày tháng. sự quyết đóan Sự khác biệt sở thích của mổi người . tính thần ) Luyện tập. mỗi Đau khổ Kinh khủng Việc làm có tính ép buộc Tiền lương. đi lại Học. đầy ánh mặt trờI Bóng ( cây.

công dụng Hệ thống. chính Yếu tố Tiêu chuẩn Giải đáp Mềm Mềm Chậm chạp Không đủ độ ấm.Quan trọng nhất Bàn chân. kế hoạch. cách đi đứng. no Chán Trống rỗng Phiền phức Album ảnh Lá chắn sáng. điểm yếu Hoàn toàn. trở về . chậm chạp Ngán. ngã đổ Báo vật Vô ích. biểu đồ Lặp lại Xuất hiện. bồng bềnh Hiểu lầm Dừng. mọc Thay thế. mất Phiền não Ghét Hối hận Điểm chủ yếu Nội dung khái quát. khó khăn. chua xót Dụng cụ đựng thức ăn Đa năng. trong sạch Vừa khớp Một cách tự nhiên. giống y khuôn Ngẫu nhiên. đau khổ. khôi phục. không công Bản niêm yết Phiền phức Màu cam Đắng. lễ pháp Phi công Cái vợt Phóng. nhận ra Tắt. bắn Khổng lồ Rất. thiết bị Lễ nghĩa. màn trập ( máy ảnh) Album ảnh Đồ thị. âm ấm Nới lỏng. nhiều Cổ tay Không thể sánh bằng Trôi nổi. ngưng Hiểu ra. nhất.

cuối đường Nơi tổ chức Đi dự. phối hợp Bàn đạp Đúng với suy nghĩ. không gián đoạn Thong thả. sáng suốt. mọc. nảy mầm Sống lại. đắc ý Đường cong Vặn(ốc. vừa mới. mơ hồ Tổng quát Vẻ bề ngoài. đầy nhiệt tình Tập trung Ngay giữa. chú ý đến Rõ ràng. nhét Lắp ráp. ngoại kiến Màu sắc Thượng đẳng Tự mãn. đơn giản Hoàn toàn Hoặc là Huyền diệu. ngay tức khắc Có trường hợp tử vong Ngừng Tàng trữ. thảnh thơi Một cách dễ dàng. nút chai) Tỏ ra hăng hái. minh bạch Rất nhiều Tất cả. đậy khít Chất. phức tạp. không có thật Thực tế Chỉ. vừa khít . thoáng(không có chướng ngại) Bận rộn. hăng say Thắng thua Thất tình Để mắt. đi làm việc Ý nghĩa Phản định Tưởng tượng. lưu trữ Rộng mỡ. đúng là Kích thích Nặng Chặt. trở lại Bắt đầu. toàn bộ Không rõ ràng. bắt đầu mọc. giữa Say sưa. có óc xét đoán Đại khái. hoàn toàn Rõ ràng Quả thật là.Mọc. xảy ra Ném Đeo vừa khít. khó diễn tả Khôn quan. ý kiến Ngõ cụt.

châm chọc . sau tất cả tuy nhiên hơn nữa tinh nghịch cháu trai mỗi lần chất vấn u ám. hư thối Nhật ký Ngày giờ Nhật trình. ảm đạm. lịch biểu Ngày thường Bài đọc Tài liệu Từ điển Sách từ vựng bài khóa ký ức học thuộc lòng bài báo sự chuẩn bị sẵn sàng sở đúc tiền phim xi nê lần này lần lần gần đây cách đây không lâu đáp án xem lại đầy. vấy bẩn Dâng trào Kim Sợi len Đan Mục nát.Chậm. vô nghĩa Hạnh phúc Đội trưởng Người từng trải Huấn luyện viên Đổ. cùn. u sầu nhọn. nhiều không nhiều vượt quá nhiều làm ai giận cho phép dù thế nào hoàn toàn không ngẫu nhiên nhằm mục đích con trai tóm lại.

rên rỉ láng giềng yếu kém cực khổ biểu tình ái tình lời phàn nàn phản đối bất hạnh sự khó khăn sự vi phạm tai họa dịch vụ. phù phiếm vô lý. víu lấy (v5r.vi) to be mixed. (P) của mình chính mình gầm gừ. to join. to associate with. thời gian) khoảng hoàn toàn lỗi cộng thêm lân cận lân cận phiền phức gánh nặng bấp bênh bơ vơ hồi xưa nhận biết so sánh như xương răng dẫn vào bấu. không thể không được bà chiếc nhẫn thượng đẳng tao nhã đáng giá trọng yếu con gái con gái khoảng (không gian. to mingle with. to interest.bệnh viện vô kỷ luật vô ích. to be blended with. sự phục vụ mối liên hệ việc nhậm chức giờ học sự thất nghiệp xí nghiệp trật tự .

giới hạn toàn bộ giá trị vô giá sự thất thường sự phát ngôn bừa bãi ngành may mặc mối liên hệ mẫu. chuôi. kiểu cán. cầu kỳ tranh sở thích hoạt động vòng tròn giải trí tăng ghi nhận. chơi đàn dây tản ra quét lau khô thân da khỏa trần đồ tắm nam bản thân sự vật xử lý đại biểu đại lý công việc văn phòng việc công độ nóng độ lạnh thể hiện chuẩn bị nhà kính ôn đới nhiệt độ môi trường nhiệt độ cơ thể song thân . thu thập chôn lấp tích lũy thu được thu nạp phân tán kéo. hay chỉ trích lòe loẹt. tay nắm đáng chú ý đứng đầu huy hoàng tính hoài nghi.

họ hàng tiền mặt vùng đất duy trì kế tục thừa kế kết nối kẹo vô ý thầm kín lén lút lễ hội mùa hè chuẩn bị tiến tới kích thích đều đặn lân cận run rẩy sét sét bắt đầu mưa mái nhà chạy rốt cuộc đột ngột hiếm khi hơi hơi dã cầu chỗ ngồi cuối cùng đem lại do đó trong khi đó ngay cả cho dù làm choáng ồn ào đỏ chót son môi NHẤT ĐOẠN NHẤT ỨNG  NHẤT TẦNG. BÁN  dễ tính nước mắt thỏa mãn bất lợi đáng tiếc thời gian nhàn nhã số đủ rồi . TẰNG  NHẤT BAN.

bảo hành khu nhà lớn mặt đất nền địa điểm khu đậu xe thỉnh thoảng một mặt tình cờ tăng dần thô cứng rắn chắc thậm tệ ngứa nhếch nhác lượng tiền chất đống vừa vừa .thành thị nuôi lớn tiếc nuối không tự do không thỏa mãn không may kiên trì đông đúc rỗng phóng thích khéo tay giày dây cột ràng nhấn ép cột dây kết lại bà chạm xoa quét nhẹ vỗ nhảy qua vô địch vui vẻ ví dụ minh họa toàn thân chiều cao nỗ lực bậc cha/mẹ ứng viên viện trợ cấp cứu bảo đảm.

sự nhịp nhàng dấu nhấn. tràn đường. tuyến cái xoong ống dẫn tấm ván dòng dòng điện pin dây thẳng hướng mục đích đích cách tiến hành mục tiêu quan điểm sự giải thích phê bình vợ/chồng ca. quá nhiều đột nhiên .gầm rống gầm gừ. dấu trọng âm.(số tiền) lớn khổng lồ tốc độ (âm nhạc) nhịp độ nhịp điệu. đầy tràn trề. lượt chắc là cuối cùng thì xong rồi quán cà phê nữ phục vụ viên dù thế nào thường thường lúc này lúc khác cách này cách khác đi lại bình dị suốt. rên rỉ la lên hét ầm lên tình trạng nhật ký công tác trì hoãn tách riêng ra cho qua cái chai Nakano đổ. giọng ẨM KHẨU sủa.

thuật lại tiền trợ cấp lương nhu cầu trợ cấp doanh thu nhiệm vụ vai trò trọng trách diễn viên tuyến đường đổ. giày vò. sụp. kiêu hãnh ghét làm đau khổ. đổ sập đường ray tính chất chức năng cấu trúc cấu tạo im ắng .ước chừng đốt hơi bị khói hiển nhiên tuyệt đối đương nhiên chính xác thanh khiết phán quyết tính công bằng ý kiến chung tối cao bán hàng mở hàng thực vật sơ ri mùa tiếp cận không bận tâm kỳ diệu ổn định tính đứng đắn khởi đầu chỉ trích nắm lấy trách nhiệm tập hợp lại đối xử giao phó cho yếu kém học sinh tự hào. day dứt kể. sập.

khóc thu thập hoãn lại chèn vào cái chai cái chảo cái ống Dòng điện Tiến trình Mục đích Dấu hiệu Kế hoạch Quan điểm Dù sao đi nữa Thế này hay thế khác Dù sao đi nữa Đột nhiên Dữ dội. nhu mì ngay thẳng phân tách ra quần áo một mảnh áo sơ mi trắng đồ bộ côm lê quần jean vùng thông tin tăng dần da gãi cứng cẩu thả to lớn rộng lớn tiếng gào thét tiếng rên rỉ la. khóc la.vô hạn lê thê e thẹn màu mè khoa trương ngoan ngoãn chính trực ngây thơ hiền lành. mạnh mẽ Hơn nữa Có khói Đương nhiên Sạch Công bằng Vô tư Vẻ mặt .

Kỳ lạ Bắt đầu Chỉ trích Chịu trách nhiệm Xử lý Trông giữ Tự hào Ghét Trêu chọc Xe mới Tiền trợ cấp Nghĩa vụ Vai trò. nghĩa vụ Người quản lý Diễn viên Tuyến Sụp Bản chất Cấu trúc Thành phần cấu tạo Lãng phí Xấu hổ Ngây thơ Biết nghe lời. tức thì. dấu hiệu. hỗn loạn. dễ bảo Cao và thấp Thề Chọc ghẹo Đe doạ Lừa đảo Dòng suối Xuất hiện trong đầu tiền phải trả Công thức Khán giả Vỗ tay đồng loạt Ngày lĩnh lương Mềm mại Kiên nhẫn Có mục đích đều đặn sáng tối hỗn độn. lập tức đi chơi xa tuy nhiên bây giờ. ngay lập tức hoặc . tín hiệu platform. sân ga hoặc ngay. đông nghịt signal.

that is to say. do that is. chắc chắn hoàn toàn không hoàn toàn thán phục. tiện thể tóm lại hoặc. như là luôn luôn. hoang phí.hơn nữa. do nhân tiện. đôi khi liên tiếp hiếm khi. trái ngược bởi vì. sau đó thật. tóm lại nói chung thình lình. sau cùng tạm thời. vả lại. in other words. sau này tương tự. không thường xuyên mặt trời lặn. mù quáng hay. đặc biệt ngây ra. có lẻ rồi thì. this means that mâu thuẫn. khâm phục nhà báo người đọc bản tin/chương trình nghẽn. khâm phục thán phục. hoàng hôn đương nhiên. ngoài ra bởi vì. dĩ nhiên. vô thần rõ như mong đợi tối thiểu. đầy đủ to lớn từ giờ trở đi. ít khi. tắt nhìn chằm chằm khác thường. trước mắt trái lại nếm hoàn toàn hoàn toàn. tối đa lần sau. thường tóm tắt. đột ngột hơn nữa . khăng khăng dù sao đi nữa không để ý. tất yếu nhiều may thay tiếc thay tiếc thay đến cùng. 1 lần nữa càng ngày càng. rất dù sao đi nữa thỉnh thoảng.

chiều. nhập vào. hơn nữa Vậy thì Nhưng. cho nên. tuy nhiên 4 mùa Chia thành ~ Tóm lại  Dù. ngăn nắp thình lình. nồng hậu lặp lại mỗi Liên tục muôn một Và. đột ngột. hư hỏng vô lý. không hơn không kém thành thật. dù cho. tuy nhiên Thiện ý. vậy thì Hơn nữa À này (từ để chuyển đề tài) Nhưng Do đó. điền vào Bởi vậy. bất ngờ đến mức tối đa. vậy thì Bởi vì. vì. chắc chắn chính xác. chắc chắn sạch. ngả Thứ tự Kịch Tổn thất. phía. vả lại Ghi vào. lòng tốt May mắn Phương hướng. dẫu cho Ngoài ra. vì vậy cho nên. vì thế. khối lượng Chi phí Mái hiên . số lượng. bởi thế Tóm lại  Hoặc là Tuy nhiên. chắc chắn chính xác. hơn nữa. chân thành. hư hỏng chính xác. do bởi Nhưng. mất mát Ngược lại Câu văn Bài thơ Lượng. mặc dù.cuối cùng đơn giản trực tiếp vô lý.

cao nguyên Sự thăng bằng. điểm nhấn mạnh Quan trọng Đi ra nước ngoài Đi làm Tham dự. số lượng. thông cáo Sự giải thích. điểm đặc trưng . công cộng Cáo thị. sự làm sáng tỏ. chữ số Đơn giản. thư từ Thông tri. sự ngưng lại Sự không đủ. công. hàng thật. qua lại Sự truyền đạt. tác phẩm lớn Kỷ lục Sự lưu thông. hiện diện Đến từ … Đi công tác Thích hợp. tư. có mặt. hàng. nổi tiếng Đồ. trọng yếu Điểm quan trọng. đám đông Chung. khả năng Lượng. sự việc phi thường Không theo quy luật. yết thị. không đúng quy tắc Sự đình chỉ. kết bạn với. giao thiệp với … Nét đặc biệt. đồng bằng. tài chính Nhóm. nguyên bản Kiệt tác. có tính chất đảng phái Riêng. dòng Phương pháp. giản dị. sự ô nhiễm Năng lực. sự thông tin. cân bằng Vượt trội Hiện tượng. vệt Đường. thông cáo (thuộc) chính quyền/văn phòng Thiệt hại chung. dễ hiểu.Đường sọc. cách thức Chất độc Tổ chức Quân đội Đảng. thường. sự phiên dịch Giá trị Quan trọng. tổng số Con số. khối lượng Tổng cộng. sự thiếu Sản phẩm đặc biệt. chế độ tự quản Kế toán. phù hợp với … Tình cờ gặp Kết giao. cá nhân Tự sống Chế độ tự trị.

cam đoan Nghi ngờ Với cả trái tim. giật lùi. hoàn lại.sớm …nhất. bảo đảm. cười toe toét Cười Tan chảy ra Nghĩ về Có nhiều tin tức. giám sát. xem xét. chậm rãi. cam kết. kết thúc Có ích Dọn dẹp Trái tim Thêm nữa Cuối cùng (Tim) đập Chậm chạp Dần dần . khấu đi. tụ tập. mang lại Quay (đầu) lại Trả lại. bắt mắt Hướng đến. trừ đi Nhận làm. nhắm đến Nhe răng ra cười. theo kịp. thành kiến.…) Dọn dẹp cho gọn gàng. từng bước. (kỹ thuật) lắp ráp Đồng ý. đền đáp lan truyền đi (tin đồn) Đuổi kịp. chấp nhận Có ích. lấy ra Xong. nắm được tình hình Sạch sẽ. báo đáp. ngăn nắp Đuổi theo. hữu ích Lấy đi. sự cân bằng Vượt lên. từ tận đáy lòng Không có kinh nghiệm Trả lại. lôi kéo. thiên vị Trông nom. nhìn kỹ. đáp lại. trong suốt Băng qua. giật Đập ngay vào mắt. nhìn chằm chằm Trở nên quen nhìn Kéo lùi. băng lên (xe cộ. thiên kiến. bắt kịp Tập hợp. xem kỹ. trở nên trong suốt Đặt chéo nhau. gửi lại. nhóm họp. bắt chéo Làm việc chăm chỉ. truy bắt Định kiến. hăng hái Sự thăng bằng.Nhìn lên Kéo. rút lui Lặp lại. Càng…càng tốt . kéo lui Dọn nhà Kéo ra. quan sát từ trên cao trông xuống Nhìn chòng chọc. đi ngang qua Bị nhìn xuyên qua. tua lại Kéo lại.

từ đầu Yên lặng. từ từ Yêu cầu Khoa ngoại Trang bị . ép Trồng trọt chậm lại. từ từ Dù thế nào đi nữa Không bao giờ Dù thế nào đi nữa Lặp đi lặp lại Dần dần .gốc Hạnh phúc Mòn Lo lắng Háo hức. lở ( đất ) đường hầm bị đóng lại . bình tĩnh Lo âu . Cài đặt Bạo lực Phong phú Tuyệt Hạnh phúc Nguồn . sáng sủa đổ sập . tỉ mỉ rõ ràng.Ban đầu. phiền nhiễu Thường xuyên Từ khi nào đó Dần dần . lỏng lẻo ấm Ranh mãnh sảng khoái quá. hăm hở Chửi Đi vòng vòng Cực nhanh Chắc chắn Chính xác Lơ đễnh Đo đạc Đo Cùi chỏ Đầu gối Da Xa hoa Rắc rối Bảo tồn Làm việc Hoạt động Thao tác Nhấn . đáng kể ( mức độ ) chính xác.

phòng ngừa chất lỏng mong đợi trộn lẫn nhau gỉ sét mục nát tan ra ô nhiễm. khoa trương bao vây/quanh Xem xét lại nhạy bén ăn cắp kiếm tiền . chia hết cho số ngẫu nhiên số lẻ số nguyên số ít nơi công tác sống vận dụng được cho là lập nên dẫm lên.thoải mái khó chịu ( do bệnh tật ) 1 hơi/ mạch đôi lời 1 ( lá thư) ho ngáp tên riêng ( thuyền ) quy mô thuyền chở khách khoe khoang. đạp lên vô lăng dây an toàn ( xe hơi ) đồng hồ ( xe ) trời nắng đẹp nhanh tiện nghi. đội lên hình dáng om sòm gan dạ phát cáu ( vì đợi lâu ) một cách sâu sắc một cách vững chắc Nữ tiếp viên hàng không boy đoán trước ngăn chặn.chia cản trở phủ lên.

tước đoạt
thấp kém
bệnh tật
nhà cửa
bảo vật
hành tung
đồ vest
cái xô
đệm
va li
co lại, rút lại
cong, gấp khúc
trơn, trượt
nảy mầm
Ngay lập tức
chỉ
Ngay lập tức
sớm
thật sự
phấn khởi, vui mừng
nhanh nhẹn
sinh động
cung cấp
Bất cẩn
bằng, ngang bằng
lộng lẫy, xa hoa
thương hại, thương xót
tay áo
đánh dấu
sự điều chỉnh
nấu ăn
tình trạng
Thời hạn ,kỳ hạn
Kyø haïn ,haïn choùt
Ban ñaàu
Cuoái cuøng
Hoài phuïc
Nhoû ,maûnh (adj)
Trang
Laù baøi
Chöõ in ,daáu in
Chöông trình
Cam ñoan
Ngaên chaën
Rôøi khoûi ,ruùt lui
Vuøng xung quanh
Nheï
Heä thoáng
Naêng löôïng
Taùi söû duïng
Hình aûnh

Giaønh laïi , thu laïi
Beänh soát
Daï daøy
Chìm,luùn xuoáng
Cuoäc thi
Baøi taäp veà nhaø
Döï thi
Deã nhìn, thon thaû
Taøi naêng
Bình tónh ,traàm tính
Phía trong
Laøm phieàn
Tính khí,taâm traïng
Khoù khaên ,raéc roái
Dinh döôõng
Giaác nguû
Maát maùt
Söï tieâu hoaù
Söû duïng
Giaûm suùt
Giuùp ñôõ
Ñaûo ngöôïc
Baûn baùo caùo
Lôøi noùi baäy
Nghieâm trang,ñöùng ñaén
Lieân tieáp
Söï taäp hôïp
Söï lieân laïc ,keát noái
Töï ñoäng hoaù
Söï tích cöïc
Giuùp ñôõ
Ñoùng goùp
Ngaõ xuoáng
goùc
Coû daïi
Chuyeân gia
Ñoâi ,caëp
(n)1 từ
(n)trí nhớ
(n,vs)nhận ra
thuộc lòng
báo cáo, story

(v)giận
(n)làm ngơ
không hợp lý
không tốt
(n)nhẫn
ngân khố, kho bạc
(な)high class, cao cấp
(な)cao cấp

có giá trị
rắc rối
ưu sầu
(v)quyết định
(v)nhận ra
(v)đếm
(v)đưa ra ví dụ
(v)rớt
(v)bị kẹt
(v)pha trộn
(v)phát ra tiếng kêu
(v)làm yếu
(n)love
sắc mặt
bạo lực
thiên tai
nhậm chức
giờ học
công ty, xí nghiệp
thứ tự
giới hạn
bất ngờ, ngẫu nhiên
nhiều
giá trị
không giá trị
không tốt
lồi lõm
ngẫu nhiên
quần áo
hạng nhất
lời chế nhạo
lèo lẹt
tăng
thu thập
san lấp
tiết kiệm
đạt được
giải tán
trừ,kéo
chơi đàn
quấn
mặc quần
quét dọn
(gió)thổi
da
áo kimono mùa hè
sự vật
đại diện

yêu cầu nhu cầu. hãnh diện vào. chậu hông . kiện tự hào. la thét coach journalist stewardess đầu gốI (chân) hông. yêu cầu việc cần đi kiện. chèn vào vào. chèn vào la.đại lý văn phòng hành chính tiêu chuẩn nhà kính nhiệt độ nhiệt độ cơ thể bà con tiền mặt đất đai bảo trừ tiếp tục kế thừa kết nối kẹo lễ hội mùa hè lo lắng vững vàng gần rùng mình sét mái nhà thình lình hiếm khi đỏ đậm son môi nhiều nhiều thỏa mãn thương hại nội thành chịu đựng không may mắn gấp gáp nhu cầu.

tự dưng (adv) by all means (adv) thông thường thì…(adv) suddenly (adv) xem xét lạI. vượt qua. có liên hệ thiên vị. cả cuộc đờI tuổi thọ tối đa đời sống nghiêng xu hướng.tê cóng bị chết đuốI thế ngồi xổm hút. đánh giá da trán khỷu tay văn nghệ. tin cậy ngu đần. đáng ghét can đảm. kịch ??? văn chương. có liên hệ quan hệ. có thành kiến chồng chất lên. gan dạ liên quan đến quan hệ. che đậy. sự đềm tĩnh tươi tắn. tự động. phấn khởi nhẹ nhàng. ngẫu hứng lo lắng. bài văn văn cảnh. đuổI bắt to calm down qua. khuynh hướng tươi sáng. ngữ cảnh truy bắt. nghêng về. sự suy ngẫm ước lượng. pass đuổi xuống đun sôi đun. thanh thản êm đềm. mơn mởn tin tưởng. nhai cắn đời sống cuộc đời. luộc hấp . may rủi. vĩ đạI tính ích kỷ vô ý. phiền muộn tự nó. chồng lên bao phủ. trùm lên stage style stand slide to lớn. vô dụng ghê tởm.

chord dư thừa. tháo. kết lạI cởi. diễn tập khán đài. ngắt câu trói lạI. chễnh mảng hiệu quả năng lực tiềm ẩn. hơn là (adv) bao nhiêu (adv) có lẽ. cuốn.dữ dộI khác khao. đặt trưng đặt điểm. tính tích cực ứng dụng hiệu quả. ngao du. lời nói rèn luyện.năng nổ. thong thả nóng nảy. rút gọn câu cá treo kim loạI sợi dây ống sáo vật vụn. phế thảI cây dong cây đinh. số dư yên lặng.sôi nổI sự linh hoạt. xoắn lạI sắp xếp. bối rối. cái đinh dây xích đặt trưng. làm cho ngăn nắp cuộn. nghĩa là (adv) ao ước. làm cho ngăn nắp cực kỳ. bày bộn sắp xếp. làm bừa bãi. mở bẻ gãy. thặng dư.dễ cáu lơ đễnh. trừ ra trừ ra. đặt trưng đặt thù. gay gắt. đập vỡ teo lạI.màn…) trải ra (chăn. kỳ vọng ngoại trừ. có thể (adv) tức là. thực tiễn thay vì.phân tán ra. sàn diễn bất bình trải ra (chăn. khâu lạI.màn…) sheet code. cord. co lạI. kịch lối nói. nóng tính. huyên náo hoảng hốt. vội vã cắt đoạn. mong ước ồn ào. đặc thù đặt điểm. ngoại trừ . đặt trưng diễn viên vở kịch.

lỗI tương đương bóng. dông dài.công cộng nhân dân. được gom lạI được tập họp lại giống (vẻ ngoài) luộc.tập họp được quyên góp. một chút xíu (adv) hoàn toàn hoàn toàn. sai sót. khắc khe (adj-na-n) thận trọng (adj-na-n) thoải mái. tiện nghi (adj-na-n) tính thẳng thắng (adj-na-n) một cách mơ hồ.bóng tốI. dơ bẩn zipper chic check shock chích (côn trùng chích) kinh. quan trọng (adj-na-na) nghiêm ngặt. bị đánh thức thức giấc thái độ thái độ áp lực trọng yếu. trải dài ra vượt quá mức. dữ dội (adj) ngứa (adj) dài dòng. mập mờ (adv) một cách yếu ớt (adv) một tí xíu.tránh tìm kiếm giãn ra. nặng nề (adj) không thể chịu nổI số hàng phong phú (adj-na) đồ dùng hằng ngày tích lỹ. hoàn hảo suốt. ảnh gương… bóng. nấu làm lạnh được làm lạnh đánh thức thức giấc. ảnh gương… bóng. mãi mãi cuốI cùng thì chung.công cộng . siêu việt sai lầm.sưu tập. kéo dài ra. quá mức trừu tượng. chất đống quyên góp.

lén lút lúng túng.sự thô lỗ sự khắc khe.tính nghiêm khắc 2006/12/31.giai thoại chuyện vui trốn hứa xuyên tạc trói.thô thiển số lượng ít cư xử đè nặng lên bị bắt .nhân cách nét đặc trưng.lịch trình chứng ho triệu chứng tình trạng bệnh cá tính.sự nghiêm khắc lắm lời.sút(ghi bàn thắng bóng đá) phân loại chương trình.thiếu khẩn trương nghề nghiệp kẹp ở giữa hiểu thấu đáo đồ đan bằng len sự cải tiến chính xác phương pháp.dài dòng chậm chạp.hấp tấp không để ý.kích thước bí mật.đêm trước ngày đầu năm sự rộng lớn tránh ra xé n điêu khắc đá. cá nhân tính cọc cằn.buột qui trình điều khó khăn khổ sở thô sơ.sơ suất dữ dội lời nói đùa chuyện vặt.công cộng riêng tư.đặc điểm ngay bây giờ hiếm khi kẻ giết người kẻ cướp sự khiếm nhã.kỹ thuật phép đo.

rư ờm rà Con người . nặng nề. thông minh tiện lợi. sáng chói chắc. xấu xa thông minh lấp lánh.tính thô tục đông người bình thường(người) người đi bộ hỗn loạn bị đông lạnh trở nên hỗn độn cọ xát.lòe loẹt an ủi quấy rầy. vững chắc dài dòng.điểm cuối vứt.gặm.xoa bóp bủn xỉn lanh lợi.tiện nghi sự tín nhiệm đồ dùng văn phòng bao thư gỡ ra.rác rác nhà bếp ngày không may mắn sự hắt hơi sự choáng váng hào hoáng.ngăn cản có trách nhiệm bị kéo dài to cancel không chú ý.dải ruy băng nơi sáng ánh sáng mặt trời ấm áp sự kết thúc ga cuối. cắt rời Nhai.cắn hứa.bỏ bê việc hèn hạ. nắm lấy.bỏ hoang kiêu hãnh bụi. tách ra.ném vô giá trị.nguyện Cọ xát đánh trống chiếm đoạt. quá mức. nắm vững lòe loẹt.

bí mật tiến bộ. can thiệp bão đến gần đường ray xe lửa bị bối rối. bộc trực.tầm nhìn quan điểm đạt được. ném xuống. lo âu thất v ng. bảng giờ xe lửa mệt mỏi/ ruột xe đồng hồ mặt trời. rối loạn làm khó chịu. ngoan ngoãn.Người dân dân chúng. đặc điểm. biểu đồ.khó chịu ngu đần sắt.nặn phá sản thợ nhuộm bất thình lình.bóp. cam chịu xuống.bóp chặt lòe loẹt sáng chói xấu xí. . quyến rũ. thu lư ợm tích lũy. làm say mê cắt . viễn cảnh Mê hoặc. nhọn quang cảnh. dễ bảo tập hợp. để dành chịu đựng. quấy rầy. vô tư Lương thiện. la bàn. tiến lên Xin lỗi Lo lắng. đi xuống Lao xuống. đặc tính hiền lành. vỡ mộng cái ngáp hơi thở tiếng thở dài thật thà. chân thật. ngắt (điện) đặt vào giữa. một cách nhanh chóng cảm thấy nhẹ nhõm nhẹ nhàng. chính trực tính cách. quần chúng Quang cảnh. lo âu. làm bối rối thợ nhuộm. thẳng thắn. xen vào. nhiều người nói tháo gở cắn nắm. rơi xuống.vươn ra trời ơi!!(lời nguyền rủa) vu vơ vu vơ hút. quay số (điện thoại tự động) ồn ào.

lọt qua. tuân lệnh vẫn còn chòng lên năng lực nổi trôi communication con dấu lòe loẹt choáng váng yên lặng .nhanh chóng ngày lễ quốc tê tôn kính. cạnh sắc.đầy hứa hẹn sự thở dài hô hấp tính cách.cá tính không thể chịu đựng kính trọng tiến bộ chói lọi chắc chắn.tin cậy vô dụng không có giá trị phục vụ theo sau. ven lốp xe đồng hồ mặt trời nhiều người nói chuyện vội vàng. bờ. kính trọng đề xuất.đi sau ngăn chia ngày nghỉ ngày nghỉ đỉnh chóp vâng lời. tin cậy. đưa ra yêu xin lỗi đầu óc. rò rỉ.hấp tấp thình lình. chảy ra ngoài đầy (rẫy) thường (xuyên) Nhanh ch óng học kỳ mới kỳ nghỉ ngắn hủy buổi giảng ngày nghỉ Lưu hành. phổ biến lan rộng lưỡi. trí óc chắc chắn.

trực tính cửa hàng Thay thế đổi cho nhau đổi. tâm trạng chán ngán giảm số lượng. sôi nổi lấp lánh. vừa vặn chất lỏng rót vào. rực rỡ chặt.bọc lại số lượng hơi ẩm nhiều hơn. giảm cân Huy hoàng. theo chồng.lấp lánh chất lỏng đổ. tuân theo.chảy tràn gói. quê cũ Trôi. nước đọng lại khả năng nhiều tài. thừa nhận. đổi tiền Phương tiện giao thông hoạt động . nhận ra buồn nản. linh hoạt đất liền. bờ biển cuộc thi Các môn điền kinh đất Ma-ra-tông Công tắc ĐANG/ ĐÁNG/ ĐƯƠNG Công nhận. khít. chóng mặt Hào hứng. ẩm ướt. rửa số lượng phần dư Hơi ẩm. lấp lánh trở nên rõ ràng thẳng thắn. rực rỡ. nổi Sáng nay chiếu sáng.vượt quá Làm theo. làm chói/ hoa mắt Hoa mắt. thất vọng. chất chất thành đống Kinh nghiệm Quê hương.

tập hợp. chí ít trong giới hạn có thể đúng lúc . thình lình chẳng bao lâu nữa thức ăn (foot) dự trữ chiến tranh cày cấy. làm kinh ngạc chủ yếu cần thiết nhất bất ngờ.phạm vi giới hạn. cởi giảm giá tỷ lệ phân phối. chẳng bao lâu tình cờ. hướng vào loại bỏ. bỏ quên tháo. quyên góp lại dừng lại không bằng phẳng trì hoãn kiến thức. loại trừ tất yếu (không thể tránh được) làm ngạc nhiên. cái bọc ngoài) càng ngày càng hơn nữa. om sòm trơ tráo. điểm giới hạn giới hạn guide (người chỉ dẫn) cover (vỏ bọc. canh tác cố gắng rất ồn ào. hạnh phúc suự mong muốn. cẩu thả tránh xa bỏ qua. ước ao sự nguyền rủa ngay bây giờ. ngẫu nhiên thường số lẻ số chẵn thiểu số phân số ăn cắp. phân bố vui sướng. vả lại chuẩn bị tập trung. trồng trọt. bỏ sót. sự hiểu biết có kiến thức về ~ phiền hà sao lãng. vô liêm sỉ ít nhất. lấy trộm nhìn chằm chằm nhắm đến.

dễ bảo chán nản. tranh luận đánh giá. thất vọng chế nhạo. ước lượng. mơ hồ ngoan ngoãn. bối rối uốn cong. chủ định buôn bán tiến kiếm được lúng túng. giao cho ai đó khoảng thời gian ở giữa trao đổi giao lưu giao tế chế tạo. dự báo dự báo Shinjuku diễn viên model star sự trưng bày. phủ nhận Sâu Sự suy ngẫm lại.mục tiêu training (huấn luyện) vui vẻ. 1 thời gian đã lâu Xem lại Tiển đưa Quen thuộc Bộ trưởng Phủ định. sự xem xét. rẽ ủy quyền. đố kị vô dụng phạm vi mục đích. người giỏi hơn Trong một lúc. chế giẽu bàn cãi. biểu hiện đáng tiếc thân yêu. cao thượng. tức thời Sắp sửa. thân mến thèm muốn. hối tiếc phản kháng Phản ánh Lần tiếp theo Tuy nhiên . cao quý cao giá độ cao người cấp trên. sắp đến Đã. dễ thương không rõ ràng. sản xuất quý tộc.

gan dạ Nhọn ồn ào Vô tư. xuống Bị treo. bị máng Xuống. yên giấc Ngây ngô Đặt lên Mang. tàn úa Đơn thuần Thuần túy Kỳ diệu Phân bố Phân tích . hạ xuống idea service Hài hước Lời gợi ý Thất vọng. Sáng chói. chán nản Cười Đầy đủ. vác Sự nghĩ ngơi ồn ào Giảm. dựa vào Nghi vấn Họat bát Tươi Sáng rực rở Khô héo. kinh ngạc Dũng cảm. thảnh thơi Ngủ ngon. giảm Đạo đức Công chúng Rõ ràng khâm phục. hòan tòan Thời hạn Giúp đở.Bên trong Đường viền Sự không hài lòng. khó chịu. làm sững sờ. thán phục Hoàn toàn Xuống xe.

ngạc nhiên Lòng vòng Móc lại. bủn xỉn Khiếm nhã. Phép xã giao Bài diễn văn Trọng âm Sự giao tiếp Hướng giao tiếp Trực tuyến So to call Tính ich kỷ Kiêu kiệt. ác tâm Tính khôn ngoan Sự kinh ngạc. bất lịch sự Hiểm độc. treo lại Lôi kéo Máy móc Nghi chú lại Đăng ký In ấn Người thắng cuộc phí Giá tiền thưởng hàng băng ghế sơn bảng quảng cáo va vào Cắt ngang đi ngang qua vược qua móng tay Bị đâm vỡ Bất tự do không quy tắc không tưởng tượng được không hài l cánh tay cái cổ gương mặt vai động đất . phân tích Nhà chuyên môn Người mới Thợ mộc Đây đó Nghi lễ.Phân giải.

từng cái một tốt nhất WELL、SO lặp đi lặp lại liên tiếp như thường lệ vật giá giá cả Giá trị timer giai điệu chỉnh lý xử lý sửa chữa quản lý ngu ngốc cái gọi là chỉ là Khác thảnh thơi mùa bình tĩnh cháu anh em họ Cháu trai xem xét lại vận may nghĩ. ý ghĩa bắp thịt .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful