P. 1
Cac de Thi Hsg Cap Huyen

Cac de Thi Hsg Cap Huyen

|Views: 1,071|Likes:
Được xuất bản bởivi73

More info:

Published by: vi73 on Aug 18, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/28/2013

pdf

text

original

TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9

Thời gian: 120 phút
ĐỀ SỐ 01
Bài 1: (3 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a) A =
3 5 3 5
2 3 5 2 3 5
+ −
+
+ + − −
b) B =
( )
( )
14 2 13 12 2 11 44 52 + − + +
b) C = 10 24 40 60 7 40 + + + − +
Bài 2: (2 điểm)
a) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:
D =
1
2 1 x x − −
b) Giải bất phương trình: 3 2 5 x − <
c) Giải phương trình: 16 17 8 23 x x + · −
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho biểu thức : P =
4 4 4
2 2
a a a
a a
+ + −
+
+ −
( Với a

0 ; a

4 )
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a
2
– 7a + 12 = 0
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho tứ giác ABCD có
µ µ
0
90 D C + · . Chứng minh AB
2
+ CD
2
= AC
2
+ BD
2
Bài 5: (2 điểm)
Cho hình vuông ABCD. E là điểm nằm giữa B và C. Gọi F là giao điểm của hai
đường thẳng AE và DC. Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1
AF AE AD
+ ·
======= HẾT=======
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 120 phút
ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (3 điểm)
1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A =
( )
3 2 5 29 12 5 + −
b) B =
3 2 2 3 2 2
17 12 2 17 12 2
− +

− +
2. Không xử dụng máy tính , So sánh hai số a và b với:
a = 2011 2010 − và b = 2010 2009 −
Bài 2: (2 điểm)
1. Chứng minh bất đẳng thức Côsi:
Với hai số a và b không âm, chứng minh rằng:
2
a b
ab
+

2. Giải phương trình sau:
2
2 3 5 2 3 12 14 x x x x − + − · − +
3. Cho A = 3 5 x x + + − . Chứng minh rằng: A

4
Bài 3: (3 điểm)
1. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Biết AB : AC = 20 : 21 và AH =
420.
Tính chu vi tam giác ABC.
2. Cho góc nhọn
α
.
a) Biết rằng cos
α
– sin
α
= 0,2. Tính cotg
α
.
b) Tính sin
2
1
0
+ sin
2
2
0
+ sin
2
3
0
+ ……….+ sin
2
87
0
+ sin
2
88
0
+ sin
2
89
0

Bài 4: (2 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, Gọi H là trực tâm của tam giác. Gọi D và E lần lượt là các
điểm
trên các đoạn thẳng BH và CH sao cho
· ·
0
90 ADC AEB · · . Chứng minh tam giác ADE
cân.
= ==== HẾT=====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 03
Bài 1: (3 điểm)
1. Rút gọn các biểu thức sau:
A = 13 160 53 4 90 − − +
2. Cho biểu thức P =
2 2
1 1
b b b b
b b b b
− +

+ + − +
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi b =
3 2 2
4

Bài 2: (2 điểm)
1. Giải phương trình : 1 4 3 x x − + + ·
2. a) Với a, b tùy ý, chứng minh rằng:
a b a b + ≥ +
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = ( ) ( )
2 2
2009 2010 x x − + −
Bài 3: (3 điểm)
1. Tìm x, biết sinx.cosx = 0,5 và sin
2
x +cos
2
x = 1
2. Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB và C là điểm bên ngoài nửa đường
tròn.
CA, CB lần lượt cắt nửa đường tròn tại N và M. Gọi H là giao điểm của AM và
BN.
a) Chứng min CH ⊥ AB
b) Giả sử CH = 2R. Tính tang
·
ACB .
Bài 4: (2 điểm)
Tử điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn
( B và C là hai tiếp điểm. Gọi E là hình chiếu của C trên đường kính BD của
đường tròn (O). AD cắt CE ở K.
Chứng minh K là trung điểm CE
==== HẾT=====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 04
Bài 1: (2 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
2
2 3 2 3
2 2 3 2 2 3
]
+ −
+ ]
]
+ + − −
]
2. Chứng minh rằng:
1 1 1 1
.... 10
1 2 3 100
+ + + + >
Bài 2: (2 điểm)
1. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện:
( )
1
1 2
2
x y z x y z + − + − · + +
2Giải phương trình:
2 2
1
1 1
2
x x x x + + − − + ·
Bài 3: (2 điểm)
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =
2
4 3 x x − +
2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = ( ) ( ) 2 6 x x − −
Bài 4: (2 điểm)
Cho đường tròn (O), đường kính AB và tiếp tuyến d tại B. Trên d lấy hai điểm C và
D.
(B nằm giữa C và D). CA và DA cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N.
Chứng minh AM. AC = AN. AD
Bài 5: (2 điểm)
Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến PA và PB tới đường tròn (A,B
là hai tiếp điểm) . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC của
đường tròn. Chứng minh PC cắt AH tại trung điểm I của AH.
=== HẾT===
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 05
Bài 1: (3 điểm)
1. Tính giá trị biểu thức:
a) A = 4 80 7 2 45 7 5 20 7 − −
b) B =
3 3
5 2 13 5 2 13 + + −
2. Rút gọn biểu thức P = 2 2 3 1 4 3 x x x x − − − − + − − , với
3 4 x ≤ ≤
Bài 2: (3 điểm)
1. Giải phương trình:
a)
2
4 4 2 x x x − + · −
b)
2 2 2
4 5 4 8 4 9 3 5 x x x x x x − + + − + + − + · +
2. Cho 0 < x < 2, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =
9 2
2
x
x x
+

Bài 3. (2,5điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = a. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với
AB
( Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn
(O) (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O); nó cắt Ax, By lần lượt ở
E và F. Gọi K là giao điểm của AF và BE,
1. Chứng minh MK AB ⊥ .
2. Khi MB = 3 .MA, tính diện tích tam giác KAB theo a.
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC, trực tâm H là trung điểm của đường cao AD.
Chứng minh rằng tgB. tgC = 2
==== HẾT=====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 06
Bài 1: (1,5 điểm)
1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
ab(a + b) – bc(b + c) + ac(a – c)
2. Chứng minh x
4
+ x
3
+ 2x
2
+ x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi x
Bài 2: (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức:
1. A =
( )
2011 2010 2010 2011
2010 2011
2011 2010 2010 2011

+
+
2. B =
2
1 2 1 1
4( 1)
x x x
x x
− + − − +
− −
với x

1 và x

2
Bài 3: (2 điểm)
1. Giải phương trình sau:

2 2
3 2 2 1 x x x x x + · + + −
2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A =
2 6 10 2 2023 x y x y xy + − − + +
với x, y là các số thực không âm.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, H là trực tâm, các đường thẳng BH và CH lần lượt cắt
AC và AB tại M và N,
·
0
120 NHM · .
1. Chứng minh
· ·
AMN ABC · , tính
MN
BC
.
2. Tính
AH
BC
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm. Tính cos A
Bài 6: (1 điểm)
Cho biểu thức M = ( ) ( )
3 2
2 1 2 2 1 n n n − − + +
với n

N
Chứng minh M M16
====HẾT====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 07
Bài 1: (1,5 điểm)
1.Cho x và y là hai số khác nhau sao cho x
2
– y = y
2
– x .
Tính giá trị của biểu thức A = x
2
+ 2xy + y
2
– 3x – 3y
2.Tìm 3 chữ số tận cùng của tổng 999
4
+ 999.
Bài 2: (1,5 điểm)
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
1.
( ) ( )
3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 + − − − + +
2.
14 6 5 2 2
5 3
1, 5 2
− +
+

+
Bài 3: (1,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
1. A = 2 3 x x − −
2. B = ( ) ( )
2 2
2011 1 x x − + −
3. C =
2 2 2 2
2 6 4 11 3 2 6 4 x y x y x y x y + − + + + + + + +
Bài 4: (1,5 điểm)
1. Chứng minh bất đẳng thức
1 1 x y y x xy − + − ≤
(với x

1; y

1)
2. Giải phương trình:
3
2 1 2 1
2
x
x x x x
+
+ − + − − ·
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6; BC = 4. Vẽ AH ⊥ BD. Gọi M là trung điểm
của HB; N là trung điểm của CD. Tính MA
2
+ MN
2
.
Bài 6: (2,0 điểm)
Qua một điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ đường thẳng qua O cắt đường tròn ở
A và B, kẻ qua M một đường thẳng khác cắt đường tròn ở C và D
1. So sánh các tích MA. MB và MC. MD.
2. Kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn (T là tiếp điểm) . Chứng minh
MTC ∆

MDT ∆
===HẾT====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 08
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho biểu thức : A = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) + 1
1. Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên x, giá trị của A là số chính phương.
2. Tìm số nguyên x sao cho A = 25
Bài 2: (1,5 điểm)
1. Chứng minh rằng:
a)
1 1 1 1 1
...... 9
1 2 2 3 3 4 98 99 99 100
+ + + + + ·
+ + + + +
b)
1 1 1 1
....... 28
2 3 4 225
+ + + + <
2. Cho biểu thức
2 2
6 19 6 10 3 x x x x − + − − + · .
Tính giá trị của biểu thức : M =
2 2
6 19 6 10 x x x x − + + − +
Bài 3: (2,0 điểm)
1. Với a

0, b

0 , chứng minh rằng a + b ( )
2 2
2 a b ≤ +

2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S =
3 4 x y − + −
, biết x + y = 8
3. Giải phương trình sau:
2
2 10 12 40 x x x x − + − · − +
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm (O; r), cạnh AB tiếp xúc với đường
tròn
tại D. Gọi S là diện tích tam giác ABC .
Chứng minh : S = r (AD + BC)
Bài 5: (2,5 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB // CD), giao điểm hai đường chéo là O. Đường thẳng qua
O song
song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
1. Chứng minh:
1
AB
MO
CD
MO
· +
.
2. Chứng minh:
.
MN
2
CD
1
AB
1
· +
3. Biết
2
COD
2
AOB
n S ; m S · ·
. Tính ABCD
S
theo m và n (với COD AOB
S , S
, ABCD
S
lần
lượt
là diện tích tam giác AOB, diện tích tam giác COD, diện tích tứ giác ABCD).
Bài 6: (1,0 điểm)
Chứng minh rằng a
3
b – ab
3
chia hết cho 6 với mọi số nguyên a và b.
=== HẾT====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 09
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho biểu thức A = n
3
– 4n
2
+ 4n – 1.
1. Phân tích A thành nhân tử.
2. Tìm số tự nhiên n để giá trị của A là số nguyên tố.
Bài 2: (3 điểm)
1. Rút gọn biểu thức:
( ) ( )
3 2 3 2
3 2
3 2 3 2
− +
+
+ −
2. So sánh hai số:
a =
3 5 3 5
2 2 3 5 2 2 3 5
+ −
+
+ + − −
; b =
4 7 4 7
3 2 4 7 3 2 4 7
+ −
+
+ + − −
3. Tính giá trị của biểu thức :
P = ( x
3
+ 12x – 9)
2010
tại x =
( ) ( )
3 3
4 5 1 4 5 1 + − −
Bài 3: (2,0 điểm)
1. Giải phương trình sau:
( ) ( ) 7 . 7 5 . 5
2
7 5
x x x x
x x
− − + − −
·
− + −
2. Chứng minh rằng: nếu a > 0; b > 0 thì
a b
a b
b a
+ ≥ +
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm AD, N là trung điểm BC. Trên tia đối
của tia DC lấy điểm P. Tia PM cắt đoạn thẳng AC ở Q.
Chứng minh :
· ·
QNM MNP ·
Bài 5: (1,5 điểm)
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác mà độ dài các đường cao là
1 2 3
; ; h h h
. Chứng minh hệ thức:
1 2 3
1 1 1 1
r h h h
· + +
====HẾT====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 10
Bài 1: (2,0 điểm)
Cho biết a
3
+ b
3
+ c
3
= 3abc . Tính giá trị biểu thức :
A =
1 1 1
a b c
b c a
| `| `| `
+ + +

. ,. ,. ,
Bài 2: ( 4,5 điểm)
Không xử dụng máy tính, hãy:
1. So sánh hai số:
a = 2009 2011 + và b = 2 2010 .
2. Rút gọn các biểu thức sau:
A =
3 2 2 3 2 2
17 12 2 17 12 2
− +

− +
3. Tính giá trị của biểu thức:
B =
2 2
1 1
x x x x
x x x x
− +

+ + − +
với x =
3 2 2
4

Bài 3: ( 4,0điểm)
Giải các phương trình sau:
1.
3
7 1 2 x x + + − ·
2. Cho hàm số: y = 1 2 2 7 6 2 x x x x − − − + + − −
a) Tìm các giá trị của x để y có nghĩa ?
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho.
Bài 4: (4 điểm)
Cho tứ giác ABCD có AD = BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD.
Đường thẳng MN cắt các đường thẳng AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng
µ µ
E F ·

Bài 5: (4 điểm)
Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B, và C là hai tiếp
điểm). Gọi E, F lần lượt là trung điểm AB, AC. Từ điểm T bất kì trên cung nhỏ BC
vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt đoạn thẳng EF tại M.
Chứng minh MA = MT
Bài 6: (1,5 điểm)
Chứng minh rằng:
1. a =
10
21 1 200 − M
2. b =
20 13
39 39 40 + M
3. c =
2007 2005
2005 2007 2006 + M
======HẾT=====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 11
Bài 1: (5,0điểm)
1. Rút gọn biểu thức: A =
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
b c c a a b
a b c b c a c a b
− + − + −
− + − + −
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
2.. P = 4 7 4 7 − − + + 2
3. Q =
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
1 1 ... 1
2 3 3 4 2005 2006
+ + + + + + + + +
Bài 2: (3,0điểm)
1. Chứng minh
3 3
( ) a b ab a b + ≥ + với mọi
, 0 a b ≥
.
2. Áp dụng kết quả trên, chứng minh bất đẳng thức :

3 3 3 3 3 3
1 1 1
1
1 1 1 a b b c c a
+ + ≤
+ + + + + +

với mọi a, b, c là các số dương thỏa mãn 1 abc · .
Bài 3: (2 điểm)
Giải phương trình: ( ) ( ) ( )
1
3 1 4 3 3 0
3
x
x x x
x
+
− + − − + ·

Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh rằng
·
tan
2
ABC AC
AB BC
·
+
Bài 5: (4 điểm)
Cho đoạn thẳng AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai tia Ax và By cùng
vuông
góc với AB. Gọi O là trung điểm AB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D
sao
cho
·
0
90 COD · .
1. Chứng minh AC + BD = CD.
2. Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB.
Bài 6: (3 điểm)
1. Chứng minh rằng 16
n
– 1 chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 17 với n lẻ
2. Chứng minh rằng: ( ) ( )
3 2 3 1 2
1 1
m n
x x x x
+ +
+ + + + M
với mọi số tự nhiên m và n.
======HẾT=====
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 12
Câu 1 (3,0 điểm)
1. Phân tích x
5
+ x – 1 thành nhân tử.
2. Phân tích số 10 000 000 099 thành tích của hai số tự nhiên khác 1.
Câu 2 (3,0 điểm)
Rút gọn biểu thức: A =
11 6 2 3 5 7 3 5 2
2 3 14 5 3
− + + + − −
+ + −
Câu 3: (4 điểm)
1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:


2007 2008 2009 2010 M x x x x · − + − + − + −
2. Giải phương trình:

1 1
2
2 4
x x x + + + + ·
Câu 4: (4 điểm)
1. Chứng minh rằng
2 1
6 19 2
n n n+
+ − chia hết cho 17 với mọi số tự nhiên n.
2. Chứng minh rằng :
Với mọi số nguyên dương n, giá trị biểu thức
2
2
4 1
3 2 1 1
n
M
n n n
· +
+ − +

không thể là một số tự nhiên.
Câu 5: (6 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (
µ µ
0
90 A B · · ), tia phân giác của góc C đi qua trung
điểm O của AB.
1. Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn (O; OA)
2. Gọi H là tiếp điểm của CD với đường tròn (O; OA). Gọi K là giao điểm của AC
Và BD. Chứng minh rằng KH song song với AD.
3. Cho biết AB = 2a. Tính tích của hai đoạn thẳng AD và BC theo a
==== HẾT======
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 13
Câu 1 ( 3điểm ):
1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A =
3 5
12 6 3 20 10 3

− − +
.
b) B = 2 2 a b c ac bc a b c ac bc + + + + + + + − + (a >0, b > 0, c > 0 , a + b

c)
Câu 2: (3điểm)
1. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có:
A(n) =
2
7.5 12.6
n n
+ chia hết cho 19
2. Tìm các số nguyên x và y sao cho xy – x – y = 6
Câu 3: (3điểm)
1. Chứng minh bất đẳng thức: ( ) ( )
3 5 2 0 x x − − + >
với
0 x ≥
2. Giải phương trình: 1 x x 2 x 3 x 3
2 2
· + − +
Câu 4: (3 điểm)
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn:
0; 0
2 4 2 0
2 7 11 0
a b
a b c
a b c
≥ ≥ ¹
¹
+ − + ·
'
¹
− + − ·
¹
.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Q = 6a + 7b + 2006c.
Câu 5: (4 điểm)
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn, C là
tiếp điểm. D và E lần lượt là các hình chiếu của A và B trên đường thẳng d.
1. Chứng minh hai điểm D và E ở ngoài đường tròn (O)
2. Kẻ CH ⊥ AB (H

AB). Chứng minh AD. BE = CH
2
.
Câu 6: (4 điểm)
Cho hình thang cân ABCD ( BC // AD). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của hai
đáy BC và AD. Trên tia đối của tia AB lấy điểm P bất kì, PN cắt BD tại Q.
Chứng minh MN là tia phân giác của góc
·
PMQ.
&&&&&&& HẾT&&&&&&&
TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 14
Bài 1: (3 điểm)
Cho phân thức
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2 2
2
a b c a b c ab bc ca
M
a b c ab bc ca
+ + + + + + +
·
+ + − + +
a) Tìm các giá trị của a, b, c để M có nghĩa ?
b) Rút gọn phân thức M.
Bài 2: (4 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2 4 5 21 80
10 2
A
− + +
·

b)
2 1 2 1
2 1 2 1
x x x x
B
x x x x
+ − + − −
·
+ − − − −
với x 2 ≥
Bài 3: (3 điểm)
a) Chứng minh rằng
2 2 1
11 12
n n + +
+ chia hết cho 133 với mọi số tự nhiên n.
b) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình xy – 4x = 35 – 5y
Bài 4: (3 điểm)
a) Giải phương trình
0 5 2 6 1
4
1
2
· − − + + x x
b) Cho a, b, c

0. Chứng minh rằng a + b + c ab bc ca ≥ + +
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) , đường kính AB, M là điểm di chuyển trên nửa đường tròn.
Vẽ tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và tại B theo thứ tự ở C
và D .
Điểm M ở vị trí nào trên nửa đường tròn thì tứ giác ACDB có diện tích nhỏ nhất ?
Tính theo R diện tích nhỏ nhất đó .
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) , đường kính AB. AC và BD là hai dây cung của nửa đường
tròn cắt nhau tại điểm M ở bên trong nửa đường tròn (O).
Chứng minh AM. AC + BM. BD = AB
2
.
********************** HẾT***************************
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 15
Bài 1: (3 điểm)
a) Tìm số dư của phép chia S : 101 trong đó:
S = 1
n
+ 2
n
+ 3
n
+ ……………..+ 97
n
+ 98
n
+ 99
n
với n là số tự nhiên lẻ
b) Chứng minh rằng : Nếu n là số tự nhiên lẻ thì
2 3 4 1
3 2
n n + +
+ chia hết cho 25
Bài 2: (4 điểm)
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
a)A =
2 12 140 2 12 140
7 5
12 140 32 5 28 12 140
+ −
+ + +

− + +
b) B = 4 4 4 4 x x x x + − + − −
Bài 3: (3 điểm)
Giải phương trình :
a) 2 3 x x + ·
b) ( )
2 2
3 10 12 x x x x + − · − −
Bài 4: (4 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, kẻ dây CD tùy ý không vuông góc với AB
và cắt AB tại I. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên CD.
Chứng minh CM = DN.
Bài 5: (4 điểm)
Cho hình bình hành ABCD có AC > BD. Kẻ CE ⊥ AB, CF ⊥ AD.
Chứng minh : AB. AE + AD. AF = AC
2
Bài 6: (2 điểm)
Chứng minh bất đẳng thức:
1 1 1 3
a b b c c a a b c
+ + >
+ + + + +
( với a, b, c > 0)
*******HẾT******
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 16
Bài 1: (3 điểm)
a) Tìm các chữ số x, y để 1234 72 xyM
b) Với n là số tự nhiên, chứng minh rằng 9.10
n
+ 18 chia hết cho 27
Bài 2: (4 điểm)
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 6 3 3 6 3 3 + − −
b) B =
4 7 4 7
3 2 4 7 3 2 4 7
+ −
+
+ + − −
Bài 3: (4 điểm)
a) Giải phương trình:
1 4 4 9 9 ..... 100 100 165 x x x x + + + + + + + + ·
b) Giải phương trình nghiệm nguyên:

5 3 2 11 x y xy − · −
Bài 4: (2 điểm)
Chứng minh bất đẳng thức:

1 2
a b c d
a b d a b c b c d a c d
< + + + <
+ + + + + + + +
(với a, b, c, d > 0)
Bài 5: (3 điểm)
Cho hình thang ABCD đáy AB = 3 cm, đáy CD = 9 cm, AD = 4 cm , BC = 6 cm
Tính diện tích hình thang.
Bài 6: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và E là một điểm di chuyển trên
nửa
đường tròn ( E khác A và B). Tiếp tuyến tại E của nửa đường tròn cắt hai tiếp tuyến
kẻ
từ A và B của nửa đường tròn lần lượt ở C và D. Gọi H là hình chiếu của E trên AB.
a) Chứng minh HE là phân giác của
·
CHD.
b) Chứng minh CD. EH không đổi khi E di chuyển trên nửa đường tròn.
---- HẾT ----
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 17
Câu 1: (4 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:

2 2 3
6 2
A
+
·
+
12 18
5 2 6
+

+
b) Chứng minh bất đẳng thức:

2010 2011
2010 2011
2011 2010
+ > +
Câu 2: (3 điểm)
a) Tìm giá trị của x để biểu thức
2
1
2 2 5 x x − +
có giá trị lớn nhất .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
P = ( ) ( )
2 2
1995 1996 x x + + +
Câu 3: (3 điểm)
Giải phương trình sau:

2
9 20 2 3 10 x x x + + · +
Câu 4: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, CD là dây cung song song với AB
và khoảng cách từ O tới CD cũng dài bằng CD.
a) Tính CD theo R.
b) Gọi H là hình chiếu của C đến AB và I là giao điểm của AB với tiếp tuyến vẽ từ
C
Với nửa đường tròn O. Chứng minh HI = 4 HO, từ đó tính HI và CI theo R.
Câu 5: (4 điểm)
Trên cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC lấy các điểm C
1
, A
1
, B
1
tương ứng sao
cho
AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng qui tại O. Đường thẳng qua O song song với AC cắt A
1
B
1

C
1
B
1
tại K và M. Chứng minh OK = OM
Câu 6: (2 điểm)
Chứng minh rằng: Nếu n là số tự nhiên chia hết cho 4 thì 2
n
– 1 chia hết cho 15.
=== HẾT===
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 18
Câu 1: (3 điểm)
a) Rút gọn biểu thức sau:
A =
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
3 x y z xyz
x y y z z x
− + +
+ + + + −
b) Chứng minh rằng: Nếu
2 2
(1 ) (1 )
x yz y xz
x yz y xz
− −
·
− −
với
x y ≠
;
1 yz ≠
;
1 xz ≠
;

0 x ≠
;
0 y ≠
;
0 z ≠
thì
1 1 1
x y z
x y z
+ + · + +
Câu 2: (4 điểm)
a)
2 2
9 2 14 9 2 14
7 2 7 2
| ` | `
− +
+


− +
. , . ,
b)
14 7 15 5 1 5 2
:
1 2 1 3 7 5
5 2
]
− − +
+ +
]
− − −
− ]
Câu 3: (3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) ( ) ( )
3 4 9 x x x − − · −
b)
1 1
4 6 0 x x
x x
| ` | `
+ − + + ·

. , . ,
Câu 4: (3 điểm)
a) Tìm số dư khi chia 3
1993
cho 7
b) Giải phương trình nghiệm nguyên xy + 3x – 2y – 9 = 0
Câu 5: (3 điểm)
Cho hình thoi ABCD có
µ
0
120 A · . Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 15
0
và cắt
cạnh BC tại M, cắt đường thẳng DC tại N.
Chứng minh
2 2 2
1 1 4
3 AM AN AB
+ ·
Câu 6: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn đường kính AB. Hai dây cung AC và BD cắt nhau tại H.
Chứng minh AH. AC + BH. BD có giá trị không đổi.
---- HẾT ----
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 19
Câu 1: (3 điểm)
a) Tìm số dư khi chia 3
1998
+ 5
1998
cho 13.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để n
4
+ 4 là số nguyên tố.
Câu 2: (4 điểm)
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
a) A =
14 6 5 2 2
5 3
1, 5 2
− +
+

+
b) B =
( )
( )
2
8 2 15 8 2 15 : 3 1 2007 . 2008 2 2007 − − + + − +
Câu 3: (3 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2010 x x − − .
b) Giải phương trình:
2 2
5 1
5 3 3 1
x x
− · +
− +
Câu 4: (3 điểm)
a) Chứng minh đẳng thức:
( )
1 1 1
1 1 1 n n n n n n
· −
+ + + +
với n nguyên dương
b) Chứng minh bất đẳng thức:
1 1 1 1
..... 1
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100
+ + + + <
+ + + +
Câu 5: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) có đường kính AB và một dây cung CD. Vẽ AP và BS
cùng vuông góc với CD (P

CD, S

CD). Chứng minh:
a) P và S ở bên ngoài đường tròn (O).
b)
APSB ACB ADB
S S S · +
Câu 6: (3 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF.
Chứng minh rằng:
2 2 2 EF
ABC
1 os os os
S
D
S
c A c B c C · − − −
----------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------
---
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 20
Bài 1: (5 điểm)
a) Cho biểu thức P =
2
1 1
:
a
a a a a a a
+
+ + −
(với 0 < a

1)
Rút gọn P và tính giá trị của P khi a =
1 2 6
3 2 2 3 5

− + +
b) Chứng minh rằng biểu thức A = a
2
+ b
2
– 2ab + a – b + 1 luôn dương với
mọi a và b.
Bài 2: (4 điểm)
a) Giải phương trình sau:

1 1 1
1
3 2 2 1 1 x x x x x x
+ + ·
+ + + + + + + +
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 1 +
2
2 1 x x − +
Bài 3: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, hai đường trung tuyến AM và BN
vuông góc với nhau.
Tính hai cạnh AC, BC theo a.
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có trực tâm H. Một đường thẳng đi qua H cắt AB, AC lần
lượt tại P và Q sao cho HP = HQ. Qua điểm H vẽ một đường thẳng vuông góc
với PQ cắt BC tại M.
Chứng minh rằng: M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Bài 5: (4 điểm)
a) Giải phương trình nghiệm nguyên: xy – 2y – 3 = 3x – x
2

b) Tìm số dư trong phép chia A = 3
8
+ 3
6
+ 3
2004
cho 91
--------------------------------------------hết---------------------------------------------
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 21
Bài 1: (4 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau
a) A =
14 6 5 14 6 5
2 5
+ − −

b) Cho a, b, c, d là các số dương và
a c
b d
·
.
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
1
a b c d + + +
Bài 2: (4 điểm)
a) Với a, b, c là ba số dương. Chứng minh rằng:
Nếu a b c ab bc ca + + · + + thì a = b = c
b) Cho A =
1
3
x
x
+

. Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 3: (2 điểm)
Giải phương trình:
2 2
3 5 3 5 12 48 5 x x x x + − − · +
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC. Gọi P là điểm nằm trong tam giác sao cho
· ·
PAC PBC · .
L và M theo thứ tự là chân đường vuông góc vẽ từ P đến BC và AC.
Chứng minh rằng nếu D là trung điểm của AB thì DL = DM.
Bài 5: (4 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Vẽ tiếp tuyến Ax, By cùng
phía với nửa đường tròn. Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn. Tiếp
tuyến tại M cắt Ax, By theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB.
b) Tìm vị trí của C để hình thang để tứ giác ABCD có chu vi bằng 14 cm.
Biết AB = 4 cm
Bài 6: (3điểm)
Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì:
a)
2 2 1
5 26.5 8 59
n n n + +
+ + M
b)
2
7.5 12.6 19
n n
+ M
---------------------------------------- HẾT----------------------------------------------
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 22
Bài 1: (3,0điểm)
Rút gọn biểu thức sau:
P =
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
4
bc b c ac c a ab a b
a b c b c a c a b abc
+ + − − +
+ + + + + −
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Rút gọn các biểu thức sau:
A =
45 27 2 45 27 2 3 2 3 2
5 3 2 5 3 2 3 2 3 2
+ + − + + −

+ − − + − −
b) a > 0; b > 0. Chứng minh
a b
a b
b a
+ ≤ +
Bài 3: (4,0 điểm)
Giải các phương trình:
a)
5 1
4 20 3 9 45 4
9 3
x
x x

− + − − ·
b)
2 2
2
2 2 2 2
x x
x x
+ −
+ ·
+ + − −
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC. Gọi M, N , P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh BC,
CA, AB của tam giác ABC sao cho các đường thẳng AM, BN, CP đồng qui
tại O.
Chứng minh :
. . 1
AP BM CN
PB MC NA
·
Bài 5: (3,,5 điểm)
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với
B, C là các tiếp điểm. Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON. Đường
trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M. Hãy tính tỉ số
AM
AO
.
Bài 6: (2 điểm)
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2(x + y) + 16 = 3xy
--------------HẾT-----------
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 23
Bài 1: (4điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2 1 2 2 1
2 2 2 2 2
− +
− +
+ −
b)
2 5 2 5
2 3 5 2 3 5
+ −
+
+ + − −
Bài 2: (6điểm)
a) Giải phương trình:

2 2
2 2
1 5 1 25 125
9 45 16 80 3 9
12 16 4 9
x x
x x
+ +
+ − + + − ·
b) Chứng minh
1 1 1
y x y x
x y x y
+
+ >
+ + + +
c)Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: Q =
2
4 5 x x − + +
Bài 3: (3điểm)
Cho một điểm P nằm trong đường tròn (O; R). Hai dây cung di động AB
và CD cùng đi qua P và vuông góc với nhau tại P.
Chứng minh AB
2
+ CD
2
có giá trị không đổi.
Bài 4: (4điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E . Tia AE cắt
đường thẳng CD tại F. Chứng minh
2 2 2
1 1 1
4 AB AE AF
- =
Bài 5: (3điểm)
Giải phương trình nghiệm nguyên: x
2
y + 2x
2
– y
2
+ 1 = 0
-----------------HẾT-----------------------
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
ĐỀ SỐ 24
Bài 1: (2 điểm)
Biết a + b + c = 0 và abc

0. Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1
0
b c a c a b a b c
+ + ·
+ − + − + −
Bài 2: (4 điểm)
a) Không xử dụng máy tính, hãy rút gọn các biểu thức sau:
A = ( ) ( ) ( ) ( )
2 1 3 1 6 1 5 2 2 3 + + + − −
b) Cho x, y thỏa mãn:
( ) ( )
2 2
2010 2010 2010 x x y y + + + + ·
Tính giá trị biểu thức B = x + y
Bài 3: (4 điểm)
a) Giải phương trình sau:

2 2
5 5
4
5 5 x x x x
− ·
− − + −
b) Với x, y không âm . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =
2 3 2 2011, 5 x xy y x − + − +
Bài 4: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Đường trung trực của AB cắt nửa
đường tròn tại I. Trên tia đối của tia IO lấy điểm C sao cho IO = IC. Từ C vẽ
hai tiếp tuyến CD và CE với nửa đường tròn (D và E là hai tiếp điểm). Trên cung
DE lấy điểm S (S khác I) , tiếp tuyến tại S của nửa đường tròn cắt CD và CE lần
lượt tại H và K. Tính số đo góc HOK.
Bài 5 :(3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác trong AD.
Chứng minh rằng:
1 1 2
AB AC AD
+ ·
Bài 6: (4 điểm)
a) chứng minh rằng :
Với mọi số tự nhiên n ta có:
2 1 2 1
21 17 15
n n + +
+ + không chia hết cho 19.
b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x + 25 = – 3xy + 8y
2
---------------------hết------------------------

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 25

Bài 1: (3 điểm)
a) Rút gọn phân thức sau:
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
2 2
4 12
1 2 12
x x x x
x x x x
+ + + −
+ + + + −
b) Tính giá trị của biểu thức:
2
2 2
2 x yz
P
x y

·
+

biết
0; 0 x y ≠ ≠
và 3x – y = 3z ; 2x + y = 7z
Bài 2: (6 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: Q =
3 4 5
6 8 10 27 36 45
+ +
+ + + + +
b) Giải phương trình:
2
2 1 5 0 x x x + − + − ·
c) Ba số dương a, b, c thỏa mãn b

c ; a b c + ≠ và
( )
2
a b a b c + · + −
Chứng minh đẳng thức:
( )
( )
2
2
a a c
a c
b c
b b c
+ −

·

+ −
Bài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A. Một đường tròn có tâm O trên BC và tiếp xúc
với AB và AC. Kẻ tiếp tuyến d của đường tròn (O) cắt hai cạnh AB và AC
lần lượt tại P và Q.
Chứng minh : BC
2
= 4BP. CQ
Bài 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC . Kẻ đường thẳng bất kì đi qua trọng tâm G của tam giác
cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở P và Q.
Chứng minh rằng:
3
AB AC
AP AQ
+ ·
Bài 5: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2 2 2
3 5 7 19
....... 1
1 .2 2 .3 3 .4 9 .10
+ + + + <
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: ( ) ( ) ( )
2
1 1 x y x y + · − +
======= HẾT =======
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 26
Bài 1 : (4 điểm)
Không xử dụng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 15 4 15 2 3 5 + + − − −
b) B =
1 23 22 22 23 66 22
22 23 22.23
4 2 3
+ − −
+
+ +

Bài 2: (4 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì phân thức
2
6 2
2 15
x
x x

+ −
nhận giá trị dương ?
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P =
2
4 3
1
x
x
+
+
Bài 3: (4 điểm)
a) Chứng minh bất đẳng thức:
2 1 1
1 1 1 a b ab
≤ +
+ + +
b) Giải phương trình:
2
4 5 2 2 3 x x x + + · +
Bài 4: (3điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Trên cạnh AC lấy điểm D, trên cạnh AB lấy
điểm E sao cho AD = AE. Các đường thẳng vuông góc với EC vẽ từ A và D lần
lượt cắt cạnh BC ở K và L.
Chứng minh BK = KL.
Bài 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, Gọi H là trực tâm của tam giác. Gọi D và E lần lượt là các
điểm trên các đoạn thẳng BH và CH sao cho
· ·
0
90 ADC AEB · · .
Chứng minh tam giác ADE cân.
Bài 6: (2 điểm)
Tìm số dư của phép chia 232322
99
cho 23
= === HẾT=====
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 27
Câu 1: (4 điểm)
a)Rút gọn biểu thức:

2 2 3
6 2
A
+
·
+
12 18
5 2 6
+

+
; B =
14 6 5 14 6 5
2 5
+ − −

b) Ba số dương a, b, c thỏa mãn b

c ; a b c + ≠ và
( )
2
a b a b c + · + −
Chứng minh đẳng thức:
( )
( )
2
2
a a c
a c
b c
b b c
+ −

·

+ −
Câu 2: (4 điểm)
a)Giải phương trình sau:
( ) ( ) 7 . 7 5 . 5
2
7 5
x x x x
x x
− − + − −
·
− + −
b)Chứng minh rằng: nếu a > 0; b > 0 thì
a b
a b
b a
+ ≥ +
Câu 3: (4 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm AD, N là trung điểm BC. Trên tia đối
của tia DC lấy điểm P. Tia PM cắt đoạn thẳng AC ở Q.
Chứng minh :
· ·
QNM MNP ·
Câu 4: (4 điểm)
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với
B, C là các tiếp điểm. Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON. Đường
trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M. Hãy tính tỉ số
AM
AO
.
Câu 5: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì:
2 2 1
5 26.5 8 59
n n n + +
+ + M
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n

3:
B =
3 3 3 3
1 1 1 1 1
...........
3 4 5 12 n
+ + + + <

======== hết ==========
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO MÔN TOÁN 9 – (Thời gian 150 phút)
Câu 1: (4 điểm) Tính:
1) A =
( )
2
3 3 3 3 2
1 3
3 1 3 1 5 3
+ −
+ − − +
+ − −
(1,5 điểm)
2) B = 4 2 3 4 2 3 2 20 − + + + (1,5 điểm)
3) C = 3 5 3 5 3 40 − + + + (1 điểm)
Câu 2: (3 điểm) Giải phương trình:
1)
1
4 4 2 9 9 4
2
x x + + · + +
(1,5 điểm)
2)
2
4 4 2 10 x x x − + + · (1,5 điểm)
Câu 3: (1 điểm) Cho 2x
2
+ 2y
2
= 5xy
Tính D =
x y
x y
+

Câu 4: (4 điểm)
1)_Tìm số dư phép chia 2 888 885
100
chia cho 13 (1,5 điểm)
2) Giải phương trình nghiệm nguyên:
a) xy + 2y = 3x + 11 (1,5 điểm)
b) x
3
– x
2
y + 3x – 2y = 5 (1 điểm)
Câu 5:Cho tam giác ABC có góc B = 76
0
và AB < AC < BC. Trên cạnh BC lấy
E sao cho AB = CE. Gọi M là trung điểm AC, I là trung điểm BE.
MI cắt AB tại H.Tính số đo góc BHI (3 điểm)
Câu 6: Cho hai đường tròn (O; R) và (O
1
; R
1
) tiếp xúc ngoài tại A. Tiếp tuyến
chung ngoài CD ( C thuộc (O); D thuộc (O
1
)). Chứng minh CD là tiếp tuyến
của đường tròn đường kính OO
1
(5 điểm)
======== hết=====
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2009-2010
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO MÔN TOÁN 9 – (Thời gian 150 phút)
Câu 1: (4điểm)
Thực hiện phép tính:
a)
5 5 5 5 1 2 2
6
3 5 1 5 1 2 1
+ − −
+ + +
+ − −
(1điểm)
b) 6 2 5 6 2 5 8 2 15 + + − + + (1điểm)
c)
2 6 5 5 3 3
3 2 5 5 1 3 1
− +
+ −
+ + − +
(1điểm)
d)
2
2 3 2 3
3
+ + − + (1điểm)
Câu 2: ( 3điểm)
Giải phương trình:
a) 5 1 4 20 1 x x − + · − − (1,5điểm)
b)
2
2 1 2 8 x x x − + + · (1,5điểm)
Câu 3: (1điểm)
Rút gọn biểu thức:

2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1
P
b c a c a b a b c
· + +
+ − + − + −
biết a +b + c = 0 (1điểm)
Câu 4: (4điểm)
a) Tìm số dư của phép chia 34444444440
28
chia cho 31 (1,5điểm)
b) Giải phương trình nghiệm nguyên:
3x – 2y = 11 – xy (1,5điểm)
c) Chứng minh rằng : x
5
y – xy
5
chia hết cho 30 ; với x ; y

Z ( 1điểm)
Câu 5: (4điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH vuông góc với BD tại H. Gọi E; K lần lượt
là trung điểm của DH và BC.
Chứng minh AE ⊥ EK
Câu 6: (4điểm)
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O)
(A; B là hai tiếp điểm). Trên cung nhỏ AB lấy điểm N, tiếp tuyến tại điểm N của
đường tròn (O) cắt MA tại E, MB tại K; đường vuông góc với MO tại O cắt tia
MA tại C, tia MB tại D.
Chứng minh : Tam giác CEO và tam giác DOK đồng dạng.
*** HẾT***
1 1 2
a b b c c a
+ ·
+ + +
PGD & ĐT THĂNG BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
SỞ GD QUẢNG NAM NĂM HỌC :2008-2009
Môn : TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 150 phút

Câu 1: ( 4 điểm )
a) Tìm số dư phép chia (2điểm)
(2008
2008
-1 ) : 7
b) Chứng minh rằng : 4
2n+2
-1 chia hết cho 15 ( ∀ n ∈ N ) (2điểm)
Câu 2: ( 5 điểm )
Tính
a) A =
2 3 2 3
2 2 3 2 2 3
+ −
+
+ + − −
(2 điểm)
b)
5 2 10
20
7 2 5 2 7
B · + +
+ + +
(2 điểm)
c) Chứng minh rằng a, b, c là các số không âm và b là số trung
bình cộng của a và c thì ta có :
(1 điểm)
Câu 3: ( 3 điểm )
a) Chứng minh rằng : nếu a + b + c = 0
thì a
3
+ b
3
+ c
3
= 3abc
b) Cho a > 0 ; b > 0 ; c > 0 ; d > 0
Chứng minh rằng :

1
a b c d
E
b c d a c d a b d a b c
· + + + 〉
+ + + + + + + +
Câu 4: ( 4 điểm )
Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh BC lấy điểm M .

Chứng minh rằng: BM
2
+ CM
2
=2AM
2

Câu 5

:(4 điểm )
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC của hình
chữ nhật ABCD. Trên tia đối của tia DC lấy điểm P bất kì . Giao
điểm của AC và đường thẳng PM là Q.
Chứng minh rằng :
· ·
QNM MNP ·

Hết

TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 120 phút

ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (3 điểm) 1. Rút gọn các biểu thức sau: a) A = ( 3 + 2 5 ) 29 − 12 5 b) B =
3− 2 2 17 − 12 2 − 3+ 2 2 17 + 12 2

2. Không xử dụng máy tính , So sánh hai số a và b với: a = 2011 − 2010 và b = 2010 − 2009 Bài 2: (2 điểm) 1. Chứng minh bất đẳng thức Côsi: Với hai số a và b không âm, chứng minh rằng:

a+b ≥ ab 2 2. Giải phương trình sau: 2 x − 3 + 5 − 2 x = 3x 2 − 12 x + 14 3. Cho A = x + 3 + 5 − x . Chứng minh rằng: A ≤ 4

Bài 3: (3 điểm) 1. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Biết AB : AC = 20 : 21 và AH = 420. Tính chu vi tam giác ABC. 2. Cho góc nhọn α . a) Biết rằng cos α – sin α = 0,2. Tính cotg α . b) Tính sin210 + sin220 + sin230 + ……….+ sin2870 + sin2880 + sin2890 Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, Gọi H là trực tâm của tam giác. Gọi D và E lần lượt là các điểm trên các đoạn thẳng BH và CH sao cho · ADC = · AEB = 900 . Chứng minh tam giác ADE cân. = ==== HẾT=====

TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Thời gian: 150 phút

ĐỀ SỐ 03
Bài 1: (3 điểm) 1. Rút gọn các biểu thức sau: A = 13 − 160 − 53 + 4 90
b2 − b b2 + b − 2. Cho biểu thức P = b + b +1 b − b +1

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của P khi b =
3− 2 2 4

Bài 2: (2 điểm) 1. Giải phương trình : 1 − x + 4 + x = 3 2. a) Với a, b tùy ý, chứng minh rằng: a + b ≥ a + b b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = ( x − 2009 ) + ( x − 2010 ) Bài 3: (3 điểm) 1. Tìm x, biết sinx.cosx = 0,5 và sin2x +cos2x = 1 2. Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB và C là điểm bên ngoài nửa đường tròn. CA, CB lần lượt cắt nửa đường tròn tại N và M. Gọi H là giao điểm của AM và BN. a) Chứng min CH ⊥ AB b) Giả sử CH = 2R. Tính tang · ACB . Bài 4: (2 điểm) Tử điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn ( B và C là hai tiếp điểm. Gọi E là hình chiếu của C trên đường kính BD của đường tròn (O). AD cắt CE ở K. Chứng minh K là trung điểm CE ==== HẾT=====
2 2

y.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 04 Bài 1: (2 điểm)   2+ 3 2− 3 +  1. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC của đường tròn.. Thực hiện phép tính:   2 + 2+ 3 2 − 2− 3    1 1 1 1 + + + . đường kính AB và tiếp tuyến d tại B. Chứng minh rằng: 1 2 3 100 2 Bài 2: (2 điểm) 1.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x 2 − 4 x + 3 2. CA và DA cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N. === HẾT=== . AD Bài 5: (2 điểm) Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến PA và PB tới đường tròn (A. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = ( x − 2 ) ( 6 − x ) Bài 4: (2 điểm) Cho đường tròn (O). AC = AN.. Tìm các số thực x. z thỏa mãn điều kiện: x + y −1 + z − 2 = 1 ( x + y + z) 2 1 2 2Giải phương trình: x 2 + x + 1 − x 2 − x + 1 = Bài 3: (2 điểm) 1.B là hai tiếp điểm) . + > 10 2. Chứng minh PC cắt AH tại trung điểm I của AH. Chứng minh AM. Trên d lấy hai điểm C và D. (B nằm giữa C và D).

5 điểm) Cho tam giác ABC. By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Khi MB = 3 . Chứng minh rằng tgB. tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = Bài 3. By là các tia vuông góc với AB ( Ax. tính diện tích tam giác KAB theo a. nó cắt Ax. 2.MA. trực tâm H là trung điểm của đường cao AD. Tính giá trị biểu thức: a) A = 4 80 7 − 2 45 7 − 5 20 7 b) B = 3 5 + 2 13 + 3 5 − 2 13 2. Gọi Ax. với 3 ≤ x ≤ 4 Bài 2: (3 điểm) 1. Giải phương trình: a) x 2 − 4 x + 4 = 2 − x b) x 2 − 4 x + 5 + x 2 − 4 x + 8 + x 2 − 4 x + 9 = 3 + 5 2.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 05 Bài 1: (3 điểm) 1. By lần lượt ở E và F. Cho 0 < x < 2. Bài 4: (1. 1.5điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = a. Chứng minh MK ⊥ AB . Rút gọn biểu thức P = x − 2 − 2 x − 3 − x + 1 − 4 x − 3 . tgC = 2 ==== HẾT===== 9x 2 + 2− x x . (2. Gọi K là giao điểm của AF và BE. Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (O) (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O).

A = 2.5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn. Bài 4: (2. Chứng minh · . BC = 10cm. tính BC AH BC 2. AMN = · ABC . Giải phương trình sau: 3x 2 + 2 x = 2 x 2 + x + 1 − x 2. Tính cos A Bài 6: (1 điểm) 3 2 Cho biểu thức M = ( 2n − 1) − ( 2n ) + 2n + 1 với n ∈ N Chứng minh M M16 ====HẾT==== . Tính Bài 5: (1.5 điểm) 1. Chứng minh x4 + x3 + 2x2 + x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi x Bài 2: (1. B = ( 2010 + 2011 ) 2011 2010 − 2010 2011 2011 2010 + 2010 2011 x −1 + x − 2 x −1 + 1 x 2 − 4( x − 1) với x ≥ 1 và x ≠ 2 Bài 3: (2 điểm) 1. MN 1. y là các số thực không âm. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ab(a + b) – bc(b + c) + ac(a – c) 2. các đường thẳng BH và CH lần lượt cắt · AC và AB tại M và N.5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x + 2 y − 6 x − 10 y + 2 xy + 2023 với x.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 06 Bài 1: (1. H là trực tâm.5 điểm) Rút gọn biểu thức: 1. NHM = 1200 .

Chứng minh ∆MTC ∆MDT ===HẾT==== . kẻ qua M một đường thẳng khác cắt đường tròn ở C và D 1. Bài 2: (1.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức: 1.0 điểm) Qua một điểm M ở ngoài đường tròn (O. A = x − 2 x − 3 2.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 07 Bài 1: (1. Bài 6: (2.0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6.Tìm 3 chữ số tận cùng của tổng 9994 + 999. ( 3+ 2 2 − 3− 2 2 )( 3− 2 2 + 3+ 2 2 ) 14 − 6 5 2+ 2 + 5 −3 1. Tính MA2 + MN2. 2. B = ( x − 2011) + ( x − 1) 2 2 3. Kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn (T là tiếp điểm) . 2.5 điểm) 1. Vẽ AH ⊥ BD.5 điểm) 1.5 điểm) Không xử dụng máy tính. Chứng minh bất đẳng thức x y − 1 + y x − 1 ≤ xy (với x ≥ 1. Giải phương trình: x + 2 x − 1 + x − 2 x − 1 = x+3 2 Bài 5: (2. Tính giá trị của biểu thức A = x2 + 2xy + y2 – 3x – 3y 2. N là trung điểm của CD. MD.5 + 2 Bài 3: (1. BC = 4. C = x 2 + 2 y 2 − 6 x + 4 y + 11 + x 2 + 3 y 2 + 2 x + 6 y + 4 Bài 4: (1. So sánh các tích MA. MB và MC. y ≥ 1) 2. Gọi M là trung điểm của HB. R) kẻ đường thẳng qua O cắt đường tròn ở A và B. rút gọn các biểu thức sau: 1.Cho x và y là hai số khác nhau sao cho x2 – y = y2 – x .

5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD). + < 28 b) 2 3 4 225 a) 2. cạnh AB tiếp xúc với đường tròn tại D.... CD AB 1 1 2 2.5 điểm) 1.. === HẾT==== .. + + =9 1+ 2 2+ 3 3+ 4 98 + 99 99 + 100 1 1 1 1 + + + . chứng minh rằng a + b ≤ 2 ( a 2 + b 2 ) 2.. giá trị của A là số chính phương. MO MO + =1 .. Gọi S là diện tích tam giác ABC . Giải phương trình sau: x − 2 + 10 − x = x 2 − 12 x + 40 Bài 4: (1. Bài 6: (1. Tính giá trị của biểu thức : M = x 2 − 6 x + 19 + x 2 − 6 x + 10 Bài 3: (2. Chứng minh : S = r (AD + BC) Bài 5: (2.0 điểm) Chứng minh rằng a3b – ab3 chia hết cho 6 với mọi số nguyên a và b. S COD = n 2 . Biết S AOB = m 2 . S COD . biết x + y = 8 3.. Cho biểu thức x 2 − 6 x + 19 − x 2 − 6 x + 10 = 3 . Với a ≥ 0.. S ABCD lần lượt là diện tích tam giác AOB.0 điểm) 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = x − 3 + y − 4 . Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.. Tính SABCD 1. b ≥ 0 . r). Chứng minh: AB + CD = MN .. giao điểm hai đường chéo là O. Chứng minh: theo m và n (với S AOB . Chứng minh rằng: 1 1 1 1 1 + + + .5 điểm) Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm (O. diện tích tam giác COD. Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên x. 3.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 08 Bài 1: (1. Tìm số nguyên x sao cho A = 25 Bài 2: (1.5 điểm) Cho biểu thức : A = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) + 1 1. 2. diện tích tứ giác ABCD).

Tìm số tự nhiên n để giá trị của A là số nguyên tố.0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD.5 điểm) Cho biểu thức A = n3 – 4n2 + 4n – 1. 1. Rút gọn biểu thức: 2. 7 − x + ( x − 5) . h2 .0 điểm) 1.5 điểm) Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác mà độ dài các đường cao là h1 . x − 5 Bài 4: (2. So sánh hai số: a= 3+ 5 2 2 + 3+ 5 + 3− 5 2 2 − 3− 5 ( 3− 2 )( 3+ 2 ) 3 2 + 3+ 2 3− 2 . Chứng minh hệ thức: 1 1 1 1 = + + r h1 h2 h3 ====HẾT==== . Trên tia đối của tia DC lấy điểm P. · · Chứng minh : QNM = MNP Bài 5: (1. N là trung điểm BC.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 09 Bài 1: (1.b= 4+ 7 3 2 + 4+ 7 + 4− 7 3 2 − 4− 7 3. Tia PM cắt đoạn thẳng AC ở Q. Phân tích A thành nhân tử. b > 0 thì b a ( 7 − x) . M là trung điểm AD. Tính giá trị của biểu thức : Bài 3: (2. Bài 2: (3 điểm) 1. Giải phương trình sau: P = ( x3 + 12x – 9)2010 tại x = 3 4 ( 5 + 1) − 3 4 ( 5 − 1) =2 7− x + x−5 a b + ≥ a+ b 2. Chứng minh rằng: nếu a > 0. 2. h3 .

Rút gọn các biểu thức sau: A= 3− 2 2 3+ 2 2 − 17 − 12 2 17 + 12 2 3. Cho hàm số: y = x − 1 − 2 x − 2 + x + 7 − 6 x − 2 a) Tìm các giá trị của x để y có nghĩa ? b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho. a = 2110 − 1M 200 20 2. AC (B. Tính giá trị biểu thức :  a  b  c  A = 1 + 1 + 1 +   b  c  a Bài 2: ( 4.5 điểm) Không xử dụng máy tính. 3 7 + x + 1 − x = 2 2. F lần lượt là trung điểm AB. AC. c = 2005 + 20072005 M 2006 ======HẾT===== . Đường thẳng MN cắt các đường thẳng AD và BC theo thứ tự tại E và F. Bài 4: (4 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC. 2. µ µ Chứng minh rằng E = F Bài 5: (4 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB. Từ điểm T bất kì trên cung nhỏ BC vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt đoạn thẳng EF tại M. N lần lượt là trung điểm của AB và CD. hãy: 1. So sánh hai số: a = 2009 + 2011 và b = 2 2010 . Tính giá trị của biểu thức: x2 − x x2 + x − B= x + x +1 x − x +1 với x = 3− 2 2 4 Bài 3: ( 4.0 điểm) Cho biết a3 + b3 + c3 = 3abc . Chứng minh MA = MT Bài 6: (1.5 điểm) Chứng minh rằng: 1.0điểm) Giải các phương trình sau: 1. và C là hai tiếp điểm). b = 39 + 3913 M 40 2007 3. Gọi M. Gọi E.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 10 Bài 1: (2.

c là các số dương thỏa mãn abc = 1 . 2. ======HẾT===== .. + 1 + + 2 2 2 3 3 4 2005 2006 2 Bài 2: (3.. trên tia By lấy điểm D sao · cho COD = 900 . Gọi O là trung điểm AB. b ≥ 0 .0điểm) ( b − c) + ( c − a) + ( a − b) 1. rút gọn các biểu thức sau: 2. Chứng minh rằng tan x +1 +3= 0 x −3 · ABC AC = 2 AB + BC Bài 5: (4 điểm) Cho đoạn thẳng AB. Áp dụng kết quả trên. Rút gọn biểu thức: A = 2 a ( b − c ) + b2 ( c − a ) + c2 ( a − b ) 3 3 3 Không xử dụng máy tính.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 11 Bài 1: (5. Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Q = 1 + 1 1 1 1 1 1 + 2 + 1 + 2 + 2 + . Chứng minh rằng: ( x + x + 1) Mx + x + 1) với mọi số tự nhiên m và n. Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: ( x − 3) ( x + 1) − 4 ( x − 3) Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh AC + BD = CD. Chứng minh rằng 16n – 1 chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 17 với n lẻ 3m + 2 3 n +1 ( 2 2. 1. Trên tia Ax lấy điểm C. Bài 6: (3 điểm) 1.0điểm) 1. 2. P = 4 − 7 − 4 + 7 + 2 3.. b. chứng minh bất đẳng thức : 1 1 1 + 3 3 + 3 ≤1 3 3 a + b + 1 b + c + 1 c + a3 + 1 với mọi a. Chứng minh a 3 + b3 ≥ ab( a + b) với mọi a.

Chứng minh rằng KH song song với AD. Câu 2 (3. Chứng minh rằng 62 n + 19n − 2n+1 chia hết cho 17 với mọi số tự nhiên n. Cho biết AB = 2a. giá trị biểu thức M = không thể là một số tự nhiên. 1.0 điểm) 1.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 12 Câu 1 (3. OA) 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = x − 2007 + x − 2008 + x − 2009 + x − 2010 2. Câu 5: (6 điểm) Cho hình thang vuông ABCD ( µ = B = 900 ). Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn (O. 3. 2. Gọi H là tiếp điểm của CD với đường tròn (O. 2. Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n. Giải phương trình: x+ x+ 1 1 + x+ = 2 2 4 Câu 4: (4 điểm) 1. tia phân giác của góc C đi qua trung A µ điểm O của AB. Phân tích x5 + x – 1 thành nhân tử. Phân tích số 10 000 000 099 thành tích của hai số tự nhiên khác 1. Tính tích của hai đoạn thẳng AD và BC theo a ==== HẾT====== 4n 2 1 + 2 3n + 2n − 1 n + 1 . Gọi K là giao điểm của AC Và BD.0 điểm) Rút gọn biểu thức: A = 11 − 6 2 + 3 + 5 + 7 − 3 5 − 2 2 + 3 + 14 − 5 3 Câu 3: (4 điểm) 1. OA).

C là tiếp điểm. Giải phương trình: 3x 2 + 3x − 2 x 2 + x = 1 Câu 4: (3 điểm) a ≥ 0. c là các số thực thỏa mãn:  a + 2b − 4c + 2 = 0 .TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 13 Câu 1 ( 3điểm ): 1. Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB). R). b ≥ 0   Cho a. đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm P bất kì. Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn. b. Chứng minh hai điểm D và E ở ngoài đường tròn (O) 2. Tìm các số nguyên x và y sao cho xy – x – y = 6 Câu 3: (3điểm) 1. PN cắt BD tại Q. Câu 6: (4 điểm) Cho hình thang cân ABCD ( BC // AD). c > 0 . 1. a + b ≥ c) Câu 2: (3điểm) 1.  2a − b + 7c − 11 = 0  Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Q = 6a + 7b + 2006c. Chứng minh bất đẳng thức: ( x − 3) ( x − 5) + 2 > 0 với x ≥ 0 2. Chứng minh AD.52 n + 12. · Chứng minh MN là tia phân giác của góc PMQ . &&&&&&& HẾT&&&&&&& .6n chia hết cho 19 2. b > 0. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của hai đáy BC và AD. b) B = a + b + c + 2 ac + bc + a + b + c − 2 ac + bc (a >0. BE = CH2. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: A(n) = 7. D và E lần lượt là các hình chiếu của A và B trên đường thẳng d. Rút gọn các biểu thức sau: a) A = 3 10 + 20 − 3 6 − 12 5− 3 . Câu 5: (4 điểm) Cho đường tròn (O.

R) . c để M có nghĩa ? b) Rút gọn phân thức M.5 điểm) Cho nửa đường tròn (O. AC và BD là hai dây cung của nửa đường tròn cắt nhau tại điểm M ở bên trong nửa đường tròn (O). Bài 2: (4 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) A = 2 4 − 5 + 21 + 80 10 − 2 b) B= x + 2 x −1 + x − 2 x −1 x + 2x −1 − x − 2x −1 với x ≥ 2 Bài 3: (3 điểm) a) Chứng minh rằng 11n + 2 + 122 n+1 chia hết cho 133 với mọi số tự nhiên n. ********************** HẾT*************************** . R) . Điểm M ở vị trí nào trên nửa đường tròn thì tứ giác ACDB có diện tích nhỏ nhất ? Tính theo R diện tích nhỏ nhất đó . đường kính AB. Bài 6: (3. AC + BM.TẬP GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 14 Bài 1: (3 điểm) Cho phân thức (a M= 2 + b 2 + c 2 ) ( a + b + c ) + ( ab + bc + ca ) 2 2 ( a + b + c) 2 − ( ab + bc + ca ) a) Tìm các giá trị của a. b. Vẽ tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và tại B theo thứ tự ở C và D . Chứng minh rằng a + b + c ≥ ab + bc + ca Bài 5: (3.5 điểm) Cho nửa đường tròn (O. M là điểm di chuyển trên nửa đường tròn. c ≥ 0. b. đường kính AB. Chứng minh AM. BD = AB2 . b) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình xy – 4x = 35 – 5y Bài 4: (3 điểm) a) Giải phương trình 1 2 x + x +1 − 6 − 2 5 = 0 4 b) Cho a.

rút gọn các biểu thức sau: a)A = 2 12 + 140 2 12 − 140 + + + 7 −5 12 − 140 32 + 5 28 12 + 140 b) B = x + 4 x − 4 + x − 4 x − 4 Bài 3: (3 điểm) Giải phương trình : a) 2 x + 3 = x b) ( x + 3) 10 − x 2 = x 2 − x − 12 Bài 4: (4 điểm) Cho đường tròn tâm O. kẻ dây CD tùy ý không vuông góc với AB và cắt AB tại I.+ 97n + 98n + 99n với n là số tự nhiên lẻ b) Chứng minh rằng : Nếu n là số tự nhiên lẻ thì 32 n +3 + 24 n +1 chia hết cho 25 Bài 2: (4 điểm) Không xử dụng máy tính. đường kính AB. AF = AC2 Bài 6: (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ( với a. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên CD. Chứng minh CM = DN. CF ⊥ AD. c > 0) *******HẾT****** 1 1 1 3 + + > a+ b b+ c c+ a a+ b+ c . Bài 5: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AC > BD.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 15 Bài 1: (3 điểm) a) Tìm số dư của phép chia S : 101 trong đó: S = 1n + 2n + 3n + ……………. Kẻ CE ⊥ AB.. AE + AD. b. Chứng minh : AB.

HẾT ---- a b c d + + + < 2 (với a. AD = 4 cm . rút gọn các biểu thức sau: a) A = 6 + 3 3 − 6 − 3 3 b) B = 4+ 7 3 2 + 4+ 7 + 4− 7 3 2 − 4− 7 Bài 3: (4 điểm) a) Giải phương trình: x + 1 + 4 x + 4 + 9 x + 9 + . b) Chứng minh CD.10n + 18 chia hết cho 27 Bài 2: (4 điểm) Không xử dụng máy tính.. EH không đổi khi E di chuyển trên nửa đường tròn. b. Gọi H là hình chiếu của E trên AB. Tiếp tuyến tại E của nửa đường tròn cắt hai tiếp tuyến kẻ từ A và B của nửa đường tròn lần lượt ở C và D. đường kính AB = 2R và E là một điểm di chuyển trên nửa đường tròn ( E khác A và B).ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 16 Bài 1: (3 điểm) 72 a) Tìm các chữ số x. + 100 x + 100 = 165 b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 5 x − 3 y = 2 xy − 11 Bài 4: (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: 1< Bài 5: (3 điểm) Cho hình thang ABCD đáy AB = 3 cm. d > 0) a+b+d a+b+c b+c+d a+c+d . đáy CD = 9 cm.. BC = 6 cm Tính diện tích hình thang... chứng minh rằng 9. · a) Chứng minh HE là phân giác của CHD . y để 1234 xyM b) Với n là số tự nhiên. ---. Bài 6: (4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O. c.

Chứng minh HI = 4 HO. === HẾT=== . b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : x 2 + 9 x + 20 = 2 3 x + 10 Câu 4: (4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. B1 tương ứng sao cho AA1 . Chứng minh OK = OM Câu 6: (2 điểm) Chứng minh rằng: Nếu n là số tự nhiên chia hết cho 4 thì 2n – 1 chia hết cho 15. Đường thẳng qua O song song với AC cắt A1B1 và C1B1 tại K và M. CD là dây cung song song với AB và khoảng cách từ O tới CD cũng dài bằng CD. A1. Câu 5: (4 điểm) Trên cạnh AB. CC1 đồng qui tại O. từ đó tính HI và CI theo R. CA của tam giác ABC lấy các điểm C1.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 17 Câu 1: (4 điểm) a) Rút gọn biểu thức: A= 2 2 + 3 − 12 + 18 5+ 2 6 6+ 2 b) Chứng minh bất đẳng thức: 2010 2011 + > 2010 + 2011 2011 2010 Câu 2: (3 điểm) a) Tìm giá trị của x để biểu thức P = ( x + 1995 ) + ( x + 1996 ) Câu 3: (3 điểm) Giải phương trình sau: 2 2 1 x2 − 2 2 x + 5 có giá trị lớn nhất . BB1 . b) Gọi H là hình chiếu của C đến AB và I là giao điểm của AB với tiếp tuyến vẽ từ C Với nửa đường tròn O. a) Tính CD theo R. BC.

Chứng minh AH. y ≠ 0 .ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 18 Câu 1: (3 điểm) a) Rút gọn biểu thức sau: A= x 3 − y 3 + z 3 + 3 xyz ( x + y) 2 + ( y + z ) + ( z − x) 2 2 x 2 − yz y 2 − xz = b) Chứng minh rằng: Nếu với x ≠ y . yz ≠ 1 . z ≠ 0 thì x + y + z = + + x y z Câu 2: (4 điểm)  9 − 2 14   9 + 2 14  a)   7 − 2  + 7 + 2         2 2 b)   14 − 7 15 − 5  1 + + : 1− 3  7 − 5  1− 2 5+2 5 −2 Câu 3: (3 điểm) Giải các phương trình sau: a) ( x − 3) ( 4 − x ) = 9 − x 1  1   b)  x +  − 4  x +  + 6 = 0 x x     Câu 4: (3 điểm) a) Tìm số dư khi chia 31993 cho 7 b) Giải phương trình nghiệm nguyên xy + 3x – 2y – 9 = 0 Câu 5: (3 điểm) Cho hình thoi ABCD có µ = 1200 .HẾT ---- . BD có giá trị không đổi. x(1 − yz ) y (1 − xz ) 1 1 1 x ≠ 0 . xz ≠ 1 . Hai dây cung AC và BD cắt nhau tại H. AC + BH. cắt đường thẳng DC tại N. ---. Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 150 và cắt A cạnh BC tại M. Chứng minh 1 1 4 + = 2 2 AM AN 3 AB 2 Câu 6: (4 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính AB.

b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để n4 + 4 là số nguyên tố.5 + 2 ( 8 − 2 15 − 8 + 2 15 : 3 + ) ( 1− 2007 . S ∈ CD). các đường cao AD.. BE. Chứng minh: a) P và S ở bên ngoài đường tròn (O).. Vẽ AP và BS cùng vuông góc với CD (P ∈ CD. b) Giải phương trình: Câu 4: (3 điểm) a) Chứng minh đẳng thức: n + 1 n + n n + 1 = n − n + 1 với n nguyên dương ( ) b) Chứng minh bất đẳng thức: 1 1 1 1 + + + . 2008 + 2 2007 ) 2 Câu 3: (3 điểm) a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x − x − 2010 . rút gọn các biểu thức sau: a) A = b) B = 14 − 6 5 2+ 2 + 5 −3 1. Câu 2: (4 điểm) Không xử dụng máy tính.. Chứng minh rằng: S = 1 − cos A − cos B − cos C ABC ----------------------------------------------HẾT------------------------------------------------2 2 2 S DEF --- . b) SAPSB = S ACB + S ADB Câu 6: (3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC. + <1 2 1 +1 2 3 2 + 2 3 4 3 + 3 4 100 99 + 99 100 1 1 1 2x 2x − = 5 +1 5− 3 3 +1 Câu 5: (4 điểm) Cho nửa đường tròn (O) có đường kính AB và một dây cung CD.. CF.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 19 Câu 1: (3 điểm) a) Tìm số dư khi chia 31998 + 51998 cho 13.

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có trực tâm H. Chứng minh rằng: M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Qua điểm H vẽ một đường thẳng vuông góc với PQ cắt BC tại M. BC theo a. Tính hai cạnh AC. AB = a. Một đường thẳng đi qua H cắt AB. Bài 2: (4 điểm) a) Giải phương trình sau: 1 1 1 + + =1 x+3 + x+2 x + 2 + x +1 x +1 + x b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 1 + 2 x − x 2 + 1 Bài 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 20 Bài 1: (5 điểm) a) Cho biểu thức P = a +1 1 : 2 (với 0 < a ≠ 1) a a +a+ a a − a 1 2 6 − 3− 2 2+ 3+ 5 Rút gọn P và tính giá trị của P khi a = b) Chứng minh rằng biểu thức A = a2 + b2 – 2ab + a – b + 1 luôn dương với mọi a và b. Bài 5: (4 điểm) a) Giải phương trình nghiệm nguyên: xy – 2y – 3 = 3x – x2 b) Tìm số dư trong phép chia A = 38 + 36 + 32004 cho 91 --------------------------------------------hết--------------------------------------------- . AC lần lượt tại P và Q sao cho HP = HQ. hai đường trung tuyến AM và BN vuông góc với nhau.

Tiếp tuyến tại M cắt Ax. b d 1 a+ b+ c+ d b) Cho a. Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên x −3 Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: 3x 2 + 5 3x 2 − 5 x − 12 = 48 + 5 x Bài 4: (3 điểm) · · Cho tam giác ABC. c. Biết AB = 4 cm Bài 6: (3điểm) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì: a) 5n + 2 + 26. Bài 5: (4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn.5 + 12. a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB. b. b) Tìm vị trí của C để hình thang để tứ giác ABCD có chu vi bằng 14 cm. c là ba số dương.HẾT---------------------------------------------- .ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 21 Bài 1: (4 điểm) Rút gọn các biểu thức sau a) A = 14 + 6 5 − 14 − 6 5 2 5 a c = .5n + 82 n+1 M 59 2n n b) 7. By cùng phía với nửa đường tròn. Chứng minh rằng nếu D là trung điểm của AB thì DL = DM. d là các số dương và Trục căn thức ở mẫu của biểu thức Bài 2: (4 điểm) a) Với a. By theo thứ tự tại C và D.6 M 19 ---------------------------------------. Gọi P là điểm nằm trong tam giác sao cho PAC = PBC . Vẽ tiếp tuyến Ax. Chứng minh rằng: Nếu a + b + c = ab + bc + ca thì a = b = c b) Cho A = x +1 . L và M theo thứ tự là chân đường vuông góc vẽ từ P đến BC và AC. b.

P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh BC.. Gọi M. =1 PB MC NA Bài 5: (3. N . . Đường trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M. b > 0.0 điểm) Giải các phương trình: a) b) 4 x − 20 + 3 x−5 1 − 9 x − 45 = 4 9 3 2+ x 2− x + = 2 2 + 2+ x 2 − 2− x Bài 4: (3.5 điểm) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O. AB của tam giác ABC sao cho các đường thẳng AM. kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với B. Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON.5 điểm) Cho tam giác ABC.0điểm) Rút gọn biểu thức sau: P= 2 2 a ( b + c ) + b ( c + a ) + c ( a + b ) − 4abc 2 bc ( b + c ) + ac ( c − a ) − ab ( a + b ) Bài 2: (4. AO Bài 6: (2 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2(x + y) + 16 = 3xy --------------HẾT----------- .ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 22 Bài 1: (3. CA. C là các tiếp điểm. Hãy tính tỉ số AM .0 điểm) a) Rút gọn các biểu thức sau: A= 45 + 27 2 + 45 − 27 2 5+3 2 − 5−3 2 3+ 2 − 3− 2 a b a+ b≤ + b a − 3+ 2 + 3− 2 b) a > 0. Chứng minh : AP BM CN . Chứng minh Bài 3: (4. CP đồng qui tại O. BN.

Chứng minh AB2 + CD2 có giá trị không đổi.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 23 Bài 1: (4điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) b) 2 −1 2 2 +1 − + 2 +2 2− 2 2 2+ 5 2 + 3+ 5 + 2− 5 2 − 3− 5 Bài 2: (6điểm) a) Giải phương trình: 1 x 2 + 5 1 25 x 2 + 125 16 x 2 + 80 + 3 − =9 12 16 4 9 y x+ y x + > b) Chứng minh 1+ x 1+ y 1+ x + y 9 x 2 + 45 − c)Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: Q = − x 2 + 4 x + 5 Bài 3: (3điểm) Cho một điểm P nằm trong đường tròn (O. Tia AE cắt đường thẳng CD tại F. Trên cạnh BC lấy điểm E . Chứng minh 1 1 1 = 2 2 AB AE 4AF 2 Bài 5: (3điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên: x2y + 2x2 – y2 + 1 = 0 -----------------HẾT----------------------- . Bài 4: (4điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC. Hai dây cung di động AB và CD cùng đi qua P và vuông góc với nhau tại P. R).

Bài 5 :(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. hãy rút gọn các biểu thức sau: A = ( 2 + 1) ( 3 + 1) ( 6 + 1) ( 5 − 2 2 − 3 ) 2 2 b) Cho x. Trên cung DE lấy điểm S (S khác I) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x − 2 xy + 3 y − 2 x + 2011. Tính số đo góc HOK. phân giác trong AD. Từ C vẽ hai tiếp tuyến CD và CE với nửa đường tròn (D và E là hai tiếp điểm). Chứng minh rằng: 1 1 2 + = AB AC AD Bài 6: (4 điểm) a) chứng minh rằng : Với mọi số tự nhiên n ta có: 212 n+1 + 172 n +1 + 15 không chia hết cho 19. y thỏa mãn: x + x + 2010 y + y + 2010 = 2010 1 1 1 + 2 + 2 =0 2 2 2 2 b +c −a c +a −b a + b2 − c 2 2 ( )( ) Tính giá trị biểu thức B = x + y Bài 3: (4 điểm) a) Giải phương trình sau: 5 x − x2 − 5 − 5 x + x2 − 5 =4 b) Với x. Đường trung trực của AB cắt nửa đường tròn tại I.5 Bài 4: (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Trên tia đối của tia IO lấy điểm C sao cho IO = IC. y không âm . b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x + 25 = – 3xy + 8y2 ---------------------hết------------------------ . Chứng minh rằng: Bài 2: (4 điểm) a) Không xử dụng máy tính. tiếp tuyến tại S của nửa đường tròn cắt CD và CE lần lượt tại H và K.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút ĐỀ SỐ 24 Bài 1: (2 điểm) Biết a + b + c = 0 và abc ≠ 0.

c thỏa mãn b ≠ c .3 3 . Chứng minh : BC2 = 4BP... Chứng minh rằng: AP + AQ = 3 Bài 5: (4 điểm) 3 5 7 19 + 2 2 + 2 2 + . Kẻ đường thẳng bất kì đi qua trọng tâm G của tam giác cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở P và Q.10 2 b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: ( x + y ) = ( x − 1) ( y + 1) AB AC a) Chứng minh rằng: 2 ======= HẾT ======= .4 9 . Kẻ tiếp tuyến d của đường tròn (O) cắt hai cạnh AB và AC lần lượt tại P và Q. + 2 2 < 1 2 1 . y ≠ 0 và 3x – y = 3z ... a + b ≠ c và a + b = ( a + b − c ) Chứng minh đẳng thức: a+ 2 ( b+( a− c b− ) c) 2 2 = a− c b− c Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 25 Bài 1: (3 điểm) a) Rút gọn phân thức sau: (x (x 2 2 + x + 1) ( x 2 + x + 2 ) − 12 x 2 − 2 yz x2 + y 2 + x ) + 4 ( x 2 + x ) − 12 2 b) Tính giá trị của biểu thức: P = biết x ≠ 0. Một đường tròn có tâm O trên BC và tiếp xúc với AB và AC. 2x + y = 7z Bài 2: (6 điểm) 3+ 4+ 5 6 + 8 + 10 + 27 + 36 + 45 2 b) Giải phương trình: x + 2 x − x + 1 − 5 = 0 a) Rút gọn biểu thức: Q = c) Ba số dương a.. CQ Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC .2 2 . b..

Chứng minh tam giác ADE cân. trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AD = AE. Gọi D và E lần lượt là các điểm trên các đoạn thẳng BH và CH sao cho · ADC = · AEB = 900 . Các đường thẳng vuông góc với EC vẽ từ A và D lần lượt cắt cạnh BC ở K và L. Gọi H là trực tâm của tam giác.23 4−2 3 Bài 2: (4 điểm) Bài 3: (4 điểm) 6 − 2x nhận giá trị dương ? x + 2 x − 15 4x + 3 b) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P = 2 x +1 a) Với giá trị nào của x thì phân thức 2 a) Chứng minh bất đẳng thức: 2 2 1 + ab b) Giải phương trình: x + 4 x + 5 = 2 2 x + 3 ≤ 1 1 + a +1 b +1 Bài 4: (3điểm) Cho tam giác ABC vuông cân ở A.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 26 Bài 1 : (4 điểm) Không xử dụng máy tính. Chứng minh BK = KL. rút gọn các biểu thức sau: a) A = 4 + 15 + 4 − 15 − 2 3 − 5 b) B = 1 + 23 22 − 22 23 66 − 22 + 22 + 23 + 22. Bài 6: (2 điểm) Tìm số dư của phép chia 23232299 cho 23 = === HẾT===== . Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn. Trên cạnh AC lấy điểm D.

.ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 27 Câu 1: (4 điểm) a)Rút gọn biểu thức: A= 2 2 + 3 − 12 + 18 5+ 2 6 6+ 2 14 + 6 5 − 14 − 6 5 2 5 2 . a + b ≠ c và a + b = ( a + b − c ) ( Chứng minh đẳng thức: b+( a+ a− c b− ) c) 2 2 = a− c b− c Câu 2: (4 điểm) a)Giải phương trình sau: =2 7− x + x−5 a b + ≥ a+ b b)Chứng minh rằng: nếu a > 0.. · · Chứng minh : QNM = MNP Câu 4: (4 điểm) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O. b > 0 thì b a ( 7 − x) . Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON. AO Câu 5: (4 điểm) a) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì: 5n + 2 + 26. kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với B.. M là trung điểm AD. b. B= b) Ba số dương a.. x − 5 Câu 3: (4 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. c thỏa mãn b ≠ c . Hãy tính tỉ số AM . Tia PM cắt đoạn thẳng AC ở Q... + 3 < 3 3 4 5 n 12 ======== hết ========== ... N là trung điểm BC. 7 − x + ( x − 5) .. Đường trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M.5n + 82 n+1 M 59 b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 3: B= 1 1 1 1 1 + 3 + 3 + .. C là các tiếp điểm. Trên tia đối của tia DC lấy điểm P.

5 điểm) (1. Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO1 (5 điểm) ======== hết===== . Tiếp tuyến chung ngoài CD ( C thuộc (O).UBND HUYỆN THĂNG BÌNH PHÒNG GIÁO DỤC. MI cắt AB tại H. R) và (O1. D thuộc (O1)).5 điểm) (1 điểm) 2) B = 4 − 2 3 + 4 + 2 3 + 2 20 3) C = 3 − 5 + 3 + 5 + 3 40 Câu 2: (3 điểm) Giải phương trình: 1) 4 x + 4 + 2 = 1 9x + 9 + 4 2 (1.5 điểm) 2) x 2 − 4 x + 4 + 2 x = 10 Câu 3: (1 điểm) Cho 2x2 + 2y2 = 5xy x+ y Tính D = x − y Câu 4: (4 điểm) 1)_Tìm số dư phép chia 2 888 885100 chia cho 13 (1. I là trung điểm BE. Gọi M là trung điểm AC.Tính số đo góc BHI (3 điểm) Câu 6: Cho hai đường tròn (O. R1) tiếp xúc ngoài tại A.5 điểm) (1.ĐÀO TẠO Câu 1: (4 điểm) Tính: 1) A = 3+ 3 + 3 +1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN 9 – (Thời gian 150 phút) 3 −3 2 + 3 −1 5− 3 ( 1− 3 ) 2 − (1. Trên cạnh BC lấy E sao cho AB = CE.5 điểm) 2) Giải phương trình nghiệm nguyên: a) xy + 2y = 3x + 11 (1.5 điểm) 3 2 b) x – x y + 3x – 2y = 5 (1 điểm) 0 Câu 5:Cho tam giác ABC có góc B = 76 và AB < AC < BC.

y ∈ Z ( 1điểm) Câu 5: (4điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. MB tại K. *** HẾT*** . Chứng minh : Tam giác CEO và tam giác DOK đồng dạng.5điểm) b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 3x – 2y = 11 – xy (1. đường vuông góc với MO tại O cắt tia MA tại C. Trên cung nhỏ AB lấy điểm N. Chứng minh AE ⊥ EK Câu 6: (4điểm) Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA.5điểm) (1. MB với đường tròn (O) (A.5điểm) 5 5 c) Chứng minh rằng : x y – xy chia hết cho 30 . B là hai tiếp điểm).UBND HUYỆN THĂNG BÌNH PHÒNG GIÁO DỤC. với x . tiếp tuyến tại điểm N của đường tròn (O) cắt MA tại E. tia MB tại D.ĐÀO TẠO Câu 1: (4điểm) Thực hiện phép tính: a) ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2009-2010 MÔN TOÁN 9 – (Thời gian 150 phút) 5 +5 5 −5 1 2− 2 + +6 + 3 5 +1 5 −1 2 −1 2 6 5− 5 3+ 3 + − 3+ 2+ 5 5 −1 3 +1 2 3 (1điểm) (1điểm) (1điểm) (1điểm) b) 6 + 2 5 + 6 − 2 5 + 8 + 2 15 c) d) 2 + 3 + 2 − 3 + Câu 2: ( 3điểm) Giải phương trình: a) x − 5 + 1 = 4 x − 20 − 1 b) x 2 − 2 x + 1 + 2 x = 8 Câu 3: (1điểm) Rút gọn biểu thức: P= 1 1 1 + 2 + 2 2 2 2 2 b + c − a c + a − b a + b2 − c2 2 (1. kẻ AH vuông góc với BD tại H.5điểm) biết a +b + c = 0 (1điểm) Câu 4: (4điểm) a) Tìm số dư của phép chia 3444444444028 chia cho 31 (1. Gọi E. K lần lượt là trung điểm của DH và BC.

Trên tia đối của tia DC lấy điểm P bất kì . Trên cạnh BC lấy điểm M . b > 0 . c là các số không âm và b là số trung bình cộng của a và c thì ta có : 1 1 2 (1 điểm) + = Câu 3: ( 3 điểm ) a) Chứng minh rằng : nếu a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc b) Cho a > 0 . c > 0 . b. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC của hình chữ nhật ABCD. · · Chứng minh rằng : QNM = MNP Hết a b c d + + + 〉1 b+c+d a+c+d a+b+d a+b+c . d > 0 Chứng minh rằng : E= a+ b b+ c c+ a Câu 4: ( 4 điểm ) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Chứng minh rằng: BM2 + CM2 =2AM2 Câu 5 :(4 điểm ) Gọi M .PGD & ĐT THĂNG BÌNH SỞ GD QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC :2008-2009 Môn : TOÁN Thời gian : 150 phút (2điểm) (2điểm) Câu 1: ( 4 điểm ) a) Tìm số dư phép chia (20082008 -1 ) : 7 b) Chứng minh rằng : 42n+2 -1 chia hết cho 15 ( ∀ n ∈ N ) Câu 2: ( 5 điểm ) Tính a) A = b) B = 2+ 3 2 + 2+ 3 5 7+ 2 + + 2− 3 2 − 2− 3 + 20 (2 điểm) (2 điểm) 2 10 5+ 2+ 7 c) Chứng minh rằng a. Giao điểm của AC và đường thẳng PM là Q.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->