1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN
PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH
TRONG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2010 - 2011
(Lê Phúc Lữ - tổng hợp và giới thiệu)
Bài 1.
1/ Giải phương trình 2 1 3 4 1 1 x x x x ÷ ÷ + + ÷ ÷ = .
2/ Giải phương trình với ẩn số thực 1 6 5 2 x x x ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷
(Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Long)
Bài 2. Giải phương trình
5 4 3 2
11 25 14 0 x x x x x ÷ ÷ ÷ + ÷ =
(Đề thi HSG tỉnh Đồng Nai)
Bài 3. Giải hệ phương trình
2 2 4
2 5 2 5 6
x y
x y
¦
+ =
¦
´
+ + + =
¦
¹

(Đề HSG Bà Rịa Vũng Tàu)
Bài 4. Giải hệ phương trình sau
1
3 3
1
2 8
x x y
y
x y
y
¦
+ + + ÷ =
¦
¦
´
¦
+ + =
¦
¹

(Đề thi HSG Hải Phòng, bảng A)
Bài 5. Giải hệ phương trình
2 4 3
2 2
4 4 1
4 2 4 2
x y xy
x y xy
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng)
Bài 6. Giải hệ phương trình trên tập số thực
4
2 2
5 6
5 6
x y
x y x
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Đồng Nai)
www.VNMATH.com
2

Bài 7. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
3 2
1
1
2
4
y
x y x
x
x y
y
¦
+ =
¦
+ ÷
¦
´
¦
+ ÷ =
¦
¹

(Đề thi HSG Hà Tĩnh)
Bài 8. Giải phương trình
2 3
6 7 1 x x x + + = ÷ ÷
(Đề thi chọn đội tuyển Lâm Đồng)
Bài 9. Giải hệ phương trình
2 2
1 1
2 0
x x y
y x y x y x
¦
÷ ÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ = ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Bình)
Bài 10.
1/ Giải bất phương trình
2 2
( 4 ) 2 3 2 0 x x x x ÷ ÷ ÷ > .
2/ Giải hệ phương trình sau
2
2
7
12
xy y x y
x
x
y
¦ + + =
¦
´
+ =
¦
¹

(Đề thi HSG Điện Biên)
Bài 11. Giải hệ bất phương trình
6 8 10
2007 2009 2011
1
1
x y z
x y z
¦ + + s
¦
´
+ + > ¦
¹
.
(Đề thi chọn đội tuyển Bình Định)
Bài 12.
1/ Giải phương trình
1 1
2 1 3
x
x
x x
+
= ÷
+ ÷ ÷

2/ Giải hệ phương trình
2
2
2
2
x x y
y y x
¦
+ =
¦
´
+ =
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Bến Tre)

www.VNMATH.com
3

Bài 13.
1/ Giải phương trình
2
4 3 5 x x x ÷ + = + .
2/ Giải phương trình
3 2
3 1 2 2 x x x x + ÷ ÷ = + trên [ 2, 2] ÷
(Đề thi HSG tỉnh Long An)
Bài 14. Giải hệ phương trình sau
2 2
1 2
2
1 1 3 3 ( )
y x
x y
x
y x x
¦
+ = + ¦
´
¦
+ ÷ = +
¹

(Đề chọn đội tuyển trường Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định).
Bài 15. Giải hệ phương trình sau
2 2
2
2 3 4 9
7 6 2 9
x y xy x y
y x x
¦ + = +
¦
´
+ = + ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Nha Trang, Khánh Hòa)
Bài 16.
1/ Giải phương trình
2
2 7 2 1 8 7 1 x x x x x + ÷ = ÷ + ÷ + ÷ +

2/ Giải hệ phương trình
3
2 2 3 2
6 1 4
x y x y
x y
¦
+ = ÷ ÷
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc)
Bài 17. Giải phương trình sau
2
4 3 2 3
1
2 2 2 1 ( )
x
x x x x x x
x
÷
+ + ÷ + = +
(Đề thi HSG tỉnh Hà Tĩnh)
Bài 18. Giải phương trình 2 2 3 2 2 5 0 si n si n cos x x x ÷ + ÷ = .
(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi)
Bài 19.
1/ Giải phương trình
2 2
4 2 4 x x x x + ÷ = + ÷ .
www.VNMATH.com
4

2/ Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 ( ) 3
( ) 10
y x y x
x x y y
¦ ÷ =
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa)
Bài 20. Giải phương trình
2 3
6 7 1 x x x + + = ÷ ÷ .
(Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng)
Bài 21. Giải hệ phương trình
5( ) 6( )
4
6 5
6( ) 4( )
5
4 6
4( ) 5( )
6
5 4
x y x z
x y xy x z xz
z y x y
z y zy x y xy
x z y z
x z xz y z yz
¦ + +
+ =
¦
+ + + +
¦
¦ + +
+ =
´
+ + + +
¦
¦
+ +
+ =
¦
+ + + +
¹

(Đề chọn đội tuyển trường PTNK, TPHCM)
Bài 22.
1/ Giải phương trình
1
2 1 3 2 ( 11)
2
x y z x y z + ÷ + ÷ = + + +
2/ Giải hệ phương trình
2
2
2 2
121
2 27
9
3 4 4 0
x
x x
x y xy x y
¦
+ = ÷
¦
´
¦
+ + ÷ ÷ + =
¹

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam)
Bài 23.
1/ Tìm tất cả các giá trị của , a b để phương trình
2
2
2
2 1
x ax b
m
bx ax
÷ +
=
÷ +
có hai nghiệm phân biệt với
mọi tham số m.
2/ Giải hệ phương trình
2 2
3 3 3
6
1 19
y xy x
x y x
¦ + = ÷
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi HSG vòng tỉnh Bình Phước)
Bài 24.
www.VNMATH.com
5

1/ Giải hệ phương trình
2 2 2 2
3 3 3 3
2010
2010
x y z
x y z
¦ + + =
¦
´
+ + = ¦
¹

2/ Giải phương trình
3 3
2 2 2 3
3 3 3 2 0
x x x x
x x
÷ + +
÷ + ÷ + =
(Đề thi chọn đội tuyển Ninh Bình)
Bài 25.
1/ Giải bất phương trình sau
2
2
2 1 2( 1) 2(2 )
4 1 17 0
x y x x x y
y x x
¦
÷ + ÷ > ÷ + ÷
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹

2/ Với n là số nguyên dương, giải phương trình
1 1 1 1
... 0
sin 2 sin 4 sin8 sin 2
n
x x x x
+ + + + = .
(Đề thi HSG tỉnh Khánh Hòa)
Bài 26.
1/ Giải phương trình sau
3sin 2 cos 2 5sin (2 3) cos 3 3
1
2cos 3
x x x x
x
÷ ÷ + ÷ + +
=
+
.
2/ Giải phương trình
2
3 2
2 1
log 3 8 5
( 1)
x
x x
x
÷
= ÷ +
÷

(Đề thi HSG tỉnh Thái Bình)
Bài 27.
1/ Giải hệ phương trình
2 2
2
1
2
1
x y xy y
y
x y
x
¦ + + + =
¦
´
+ ÷ =
¦
+ ¹

2/ Giải phương trình lượng giác
2 2
2 2sin 2
tan cot 2
x
x x
+
= +
+

(Đề thi HSG tỉnh Phú Thọ)
Bài 28. Giải phương trình
2
1 1
24 60 36 0
5 7 1
x x
x x
÷ + ÷ + =
÷ ÷

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Ninh)
www.VNMATH.com
6

Bài 29. Giải phương trình
3 2 3 2 2
3 2 2 3 2 1 2 2 2 x x x x x x x + + + ÷ + + ÷ = + +
(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)
Bài 30. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 3 4 2 3 4 18
7 6 14 0
( )( ) x x y y
x y xy x y
¦
÷ + ÷ + =
¦
´
+ + ÷ ÷ + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)
Bài 31. Giải hệ phương trình
3
2 2 1 2 1 2 3 2
4 2 2 4 6
( ) ( ) x x y y
x y
¦
+ + + = ÷ ÷
¦
´
+ + + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai)
Bài 32. Giải hệ phương trình
4 3 3 2 2
3 3
9 9
7 ( )
x x y y y x x y x
x y x
¦
+ + = + +
¦
´
÷ = ¦
¹

(Đề thi chọn HSG tỉnh Hưng Yên)
Bài 33. Giải hệ phương trình
3
2
2 2 1 3 1
2 1 2 1
y x x x y
y x xy x
¦
+ ÷ = ÷ ÷
¦
´
= ÷ + +
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển chuyên Nguyễn Du, Đăk Lăk)
Bài 34. Giải hệ phương trình
3 3
2 2
35
2 3 4 9
x y
x y x y
¦ ÷ =
¦
´
+ = ÷ ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Yên Bái)
Bài 35. Giải phương trình
3 2 3
2 2 1 27 27 13 2 x x x x ÷ = ÷ + ÷
(Đề thi HSG Hải Phòng, bảng A1)
Bài 36. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
1 1
2( )
2
1 1
2
x y
x y
y x
x y
¦
+ = +
¦
¦
´
¦
÷ = ÷
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Quảng Ninh)
www.VNMATH.com
7

Bài 37. Giải hệ phương trình
3
3
3
3 12 50
12 3 2
27 27
x x y
y y z
z x z
¦
= ÷ +
¦
= + ÷
´
¦
= +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng)

Bài 38. Giải phương trình
9 2
3
9 1
2 1
3
x x
x
÷ +
= +
(Đề thi chọn đội tuyển Phú Yên)
Bài 39.
1/ Giải phương trình sau
2
1 1 2 2 x x x x ÷ + + + ÷ = +
2/ Giải hệ phương trình sau
3 3 2
2
3 4 2
1 2 1
y y x x x
x y y
¦ + = + + +
¦
´
÷ ÷ = ÷ ÷
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Nghệ An)
Bài 40.
1/ Giải hệ phương trình
3 3 2
4 4
8 4 1
2 8 2 0
x y xy
x y x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹

2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm
2011 3 3 2
( 1) 2( 1) 3 3 2 x x x x x + ÷ + = + + + .
(Đề dự bị thi HSG tỉnh Nghệ An)
Bài 41. Giải hệ phương trình sau
3
3
3
3 12
4 6
9 2 32
x y x
y z y
z x z
¦ + = ÷
¦
÷ + = ÷
´
¦
+ = +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển KHTN, vòng 1)
Bài 42. Giải hệ phương trình
2 2
2
2
2 2
1
1
3 2 6 2 2 1 l og ( ) l og ( )
y x
x
e
y
x y x y
÷
¦
+
=
¦
+
´
¦
+ + = + + +
¹

www.VNMATH.com
8

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Cao Lãnh, Đồng Tháp)
Bài 43. Giải phương trình sau
2 2
2
2 2
2
1
1 2 1 4
x x x x
x
x x x x
÷ + +
÷ = ÷
+ ÷ + + + ÷ ÷ +

(Đề thi HSG tỉnh Bình Phước)
Bài 44.
1/ Giải phương trình
3 2 3
3 4 3 2 x x x x + = + + ÷
2/ Tìm số nghiệm của phương trình
2011 2009 4 2011 2009 2 2
(4022 4018 2 ) 2(4022 4018 2 ) cos 2 0 x x x x x x x + + ÷ + + + =
(Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Nguyễn Du)
Bài 45. Giải hệ phương trình sau
2 2 2 2 2
(2 )(1 2 )(2 )(1 2 ) 4 10 1
2 2 1 0
x x y y z
x y z xz yz x y
¦
÷ ÷ + + = +
¦
´
+ + + + + + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Hà Tĩnh)
Bài 46.
1/ Giải phương trình sau
2
2010 ( 1 ) 1
x
x x + ÷ = .
2/ Giải hệ phương trình
4 2 4
3 3
4 2 5
2 2
xy x
x y
y x
x y
÷ +
¦ ÷ + =
¦
´
+ = + ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Sào Nam, tỉnh Quảng Nam)
Bài 47. Giải hệ phương trình
11 10 22 12
4 4 2 2
3
7 13 8 2 (3 3 1)
x xy y y
y x y x x y
¦ + = +
¦
´
+ + = + ÷
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển TP.HCM)
Bài 48. Giải hệ phương trình
2
2
2
2009 2010 ( )
2010 2011 ( )
2011 2009 ( )
x y x y
y z y z
z x z x
¦ + = ÷
¦
+ = ÷
´
¦
+ = ÷
¹

(Đề thi chọn đội tuyển chuyên Quang Trung, Bình Phước)
www.VNMATH.com
9

Bài 49. Giải hệ phương trình sau
2 2
2
1
5
57
4 3 (3 1)
25
x y
x x y x
¦
+ =
¦
¦
´
¦
+ ÷ = ÷ +
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Nghệ An)
Bài 50. Cho các tham số dương , , a b c . Tìm nghiệm dương của hệ phương trình sau :
2 2 2
4
x y z a b c
xyz a x b y c z abc
+ + = + + ¦
´
÷ ÷ ÷ =
¹

(Đề kiểm tra đội tuyển Ninh Bình)
Bài 51. Giải hệ phương trình sau trên tập hợp số thực
2 2
2 2
3
3
3
0
x y
x
x y
x y
y
x y
÷ ¦
+ =
¦
+
¦
´
+
¦
÷ =
¦
+
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc)
Bài 52. Giải hệ phương trình
4 4
2 2 3
2
3 ( )
x x y y
x y
¦
÷ = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

(Đề kiểm tra đội dự tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)
Bài 53. Giải phương trình
2 3 5 3
2 .sin .cos 2 1 1 x x x x x x x x + + + = ÷ + +
(Đề thi chọn đội tuyển Hà Nội)
Bài 54. Giải hệ phương trình
2 2
2
2 2
( 2) ( 3) ( 3)( 2)
5 9 7 15 3
8 18 18 18 84 72 24 176
x y y x z
x x z y yz
x y xy yz x y z
¦ + + + = ÷ + + ÷
¦
+ + ÷ ÷ = ÷
´
¦
+ + + = ÷ ÷ ÷ ÷
¹

(Đề thi chọn đội tuyển ĐHSP Hà Nội, ngày 2)

Bài 55.
Tìm , , x y z thỏa mãn hệ
2 2
2 2
2 2
2 ( ) 1
1 2 2 2
(3 1) 2 ( 1)
z x y x y
y z xy zx yz
y x x x
¦ + + = ÷
¦
+ = + + ÷
´
¦
÷ = ÷ +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường ĐH KHTN Hà Nội, vòng 3)

www.VNMATH.com
10

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ NHẬN XÉT
Bài 1.
1/ Giải phương trình 2 1 3 4 1 1 x x x x ÷ ÷ + + ÷ ÷ = .
2/ Giải phương trình với ẩn số thực 1 6 5 2 x x x ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷
(Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Long)
Lời giải.
1/Điều kiện 1 x > . Phương trình đã cho tương đương với
2 2
( 1 1) ( 1 2) 1 1 1 1 2 1 x x x x ÷ ÷ + ÷ ÷ = · ÷ ÷ + ÷ ÷ = (*)
-Nếu 1 1 x ÷ < thì (*) ( 1 1) ( 1 2) 1 3 2 1 1 1 1 x x x x · ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = · ÷ ÷ = · ÷ = , loại.
-Nếu 1 1 2 2 5 x x s ÷ s · s s thì (*) ( 1 1) ( 1 2) 1 1 1 x x · ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = · = , luôn đúng.
-Nếu 1 2 x ÷ > thì (*) ( 1 1) ( 1 2) 1 2 1 3 1 1 2 x x x x · ÷ ÷ + ÷ ÷ = · ÷ ÷ = · ÷ = , loại.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là mọi x thuộc | | 2; 5 .
2/ Điều kiện
5
2
x
÷
s . Phương trình đã cho tương đương với
2
2
1 5 2 6
(1 ) ( 5 2 ) 2 (1 )( 5 2 ) 6
(1 )( 5 2 ) 5 (1 )( 5 2 ) 10 25
7 30 0 3 10
x x x
x x x x x
x x x x x x x
x x x x
÷ + ÷ ÷ = ÷
· ÷ + ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ = ÷
· ÷ ÷ ÷ = + · ÷ ÷ ÷ = + +
· ÷ ÷ = · = ÷ v =

Thử lại, ta thấy chỉ có 3 x = ÷ là thỏa mãn.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 3 x = ÷ .
Nhận xét. Các dạng toán phương trình vô tỉ này khá cơ bản và quen thuộc, chúng hoàn toàn có
thể giải bằng cách bình phương để khử căn mà không cần lo ngại về tính giải được của phương
trình hay không. Để đơn giản trong việc xét điều kiện, ta có thể giải xong rồi thử lại cũng được.
www.VNMATH.com
11

Bài 2. Giải phương trình
5 4 3 2
11 25 14 0 x x x x x ÷ ÷ ÷ + ÷ =
(Đề thi HSG tỉnh Đồng Nai)
Lời giải.
Phương trình đã cho tương đương với
5 4 4 3 3 2 2
4 3 2
4 3 2
( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) ( 9 18 ) (7 14) 0
( 2)( 9 7) 0
2
9 7 0
x x x x x x x x x
x x x x x
x
x x x x
÷ + ÷ + ÷ + ÷ + + ÷ =
· ÷ + + ÷ + =
=
·

+ + ÷ + =

Phương trình thứ hai ở trên có thể viết lại là
4 3 2 4 3 3 2 2
2 2
( 9 6) 1 0 ( 2 2 3 3 6 6) 1 0
( 1) ( 3 6) 1 0
x x x x x x x x x x x
x x x
+ + ÷ + + = · ÷ + ÷ + ÷ ÷ + + =
· ÷ + + + =

Do
2 2
( 1) ( 3 6) 1 0, x x x x ÷ + + + > ¬ nên phương trình này vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 2 x = .
Nhận xét. Đây là một phương trình đa thức thông thường, có nghiệm là 2 x = nên việc phân tích
thành nhân tử khá đơn giản; cái khó là biết đánh giá phương trình còn lại và có nên tiếp tục tìm
cách giải nó hay không hay tìm cách chứng minh nó vô nghiệm. Trường hợp đề bài cho phân
tích thành các đa thức không có nghiệm đơn giản, bài toán trở nên khó khăn hơn rất nhiều; thậm
chí là ngay cả với những đa thức bậc bốn. Chẳng hạn như khi giải phương trình
4 3 2
2 3 10 16 3 0 x x x x ÷ ÷ + ÷ = , nếu tính toán trên giấy thì không phải dễ dàng mà có được phân
tích
2 2
(2 5 1)( 3) 0 x x x x ÷ + + ÷ = để giải từng phương trình tích.
Bài 3. Giải hệ phương trình
2 2 4
2 5 2 5 6
x y
x y
¦
+ =
¦
´
+ + + =
¦
¹

(Đề HSG Bà Rịa Vũng Tàu)
Lời giải.
Điều kiện: , 0 x y > . Cộng từng vế hai phương trình của hệ, ta có:
( 2 5 2 ) ( 2 5 2 ) 10 x x y y + + + + + =
Trừ phương trình thứ hai cho phương trình thứ nhất, vế theo vế, ta được:
www.VNMATH.com
12

5 2
( 2 5 2 ) ( 2 5 2 ) 2 2
2 5 2 2 5 2
x x y y
x x y y
+ ÷ + + ÷ = · + =
+ + + +

Đặt 2 5 2 0, 2 5 2 0 a x x b y y = + + > = + + > . Ta có hệ sau:
2
10 10
10 5
5 5 5 5
5 2 2 50 20 2
10
a b b a
b a a
b a a
a b a a
+ = = ÷ ¦ ¦
= ÷ = ¦ ¦ ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´ ´
= + = + = = ÷
¹ ¹ ¦ ¦
÷ ¹ ¹

Xét phương trình
2
2 5 2 5 2 5 (5 2 ) 2 5 25 2 10 2 2 2 2 x x x x x x x x x + + = ¬ + = ÷ · + = + ÷ · = · = .
Tương tự, ta cũng có 2 y = .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( , ) (2, 2) x y = .
Nhận xét. Ngoài cách giải tận dụng tính chất của các căn thức, ta cũng có thể đặt ẩn phụ rồi biến
đổi; trong phương trình thứ hai, các số hạng tự do có thể khác nhau mà lời giải vẫn được tiến
hành tương tự. Chẳng hạn, giải hệ phương trình sau
2 2 6
2 5 2 9 8
x y
x y
¦
+ =
¦
´
+ + + =
¦
¹

Bài 4. Giải hệ phương trình sau
1
3 3
1
2 8
x x y
y
x y
y
¦
+ + + ÷ =
¦
¦
´
¦
+ + =
¦
¹

(Đề thi HSG Hải Phòng, bảng A)
Lời giải.
Điều kiện
1
0, 0, 3 y x x y
y
= + > + > .
Đặt
1
, 3, , 0 a x b x y a b
y
= + = + ÷ > . Hệ đã cho viết lại là
2 2
3 2, 1
1, 2 5
a b a b
a b a b
+ = = = ¦
·
´

= = + =
¹

-Với 2, 1 a b = = , ta có
www.VNMATH.com
13


2
1
4 1 1
2, 3 1 4, 4 4
4
1
3, 1 4 8 15 0, 4
4
5, 1 4
4
x
x x y x x y x
y y
y x
x y x x x x
x
x y y x
y x

+ =

+ = + ÷ = · + = + = · ÷

= ÷

= = + = ÷ + = =

· · · ÷

= = ÷ = ÷

= ÷

-Với 1, 2 a b = = , ta có
2
1
1 1 1
1, 3 2 1, 7 7
7
4 10, 3 10 8 6 0, 7
7
4 10, 3 10
x
x x y x x y x
y y
y x
x y x x x
y x
x y

+ =

+ = + ÷ = · + = + = · ÷

= ÷

= ÷ = + ÷ + = =
· ·

= ÷
= + = ÷


Thử lại, ta thấy tất cả đều thỏa.
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm là
( , ) (3,1), (5, 1), (4 10, 3 10), (4 10, 3 10) x y = ÷ ÷ + + ÷ .
Nhận xét. Dạng hệ phương trình giải bằng cách đặt ẩn phụ này thường gặp ở nhiều kì thi, từ
ĐH-CĐ đến thi HSG cấp tỉnh và khu vực. Chúng ta sẽ còn thấy nó xuất hiện nhiều ở các đề thi
của các tỉnh được nêu dưới đây.
Bài 5. Giải hệ phương trình
2 4 3
2 2
4 4 1
4 2 4 2
x y xy
x y xy
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng)
Lời giải.
Lấy phương trình thứ nhất trừ phương trình thứ hai, vế theo vế, ta được:
4 2 3 2 2 2 2 2
2
2 4 4 1 0 ( 1) 4 ( 1) 0 ( 1)( 1 4 ) 0
1 1 1 4 0
y y xy xy y xy y y y xy
y y y xy
÷ ÷ + + = · ÷ ÷ ÷ = · ÷ ÷ ÷ =
· = v = ÷ v ÷ + =

-Nếu 1 y = , thay vào phương trình đầu tiên, ta được:
2
4 1 4 1 ( 1) 0 0 1 x x x x x x + ÷ = · ÷ = · = v = .
Thử lại, ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn.
www.VNMATH.com
14

-Nếu 1 y = ÷ , thay vào phương trình đầu tiên, ta được:
2
4 1 4 1 ( 1) 0 0 1 x x x x x x + + = · + = · = v = ÷ .
Thử lại, ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn.
-Nếu
2
2
1
1 4 0
4
y
y xy x
y
÷
÷ + = · = (dễ thấy trong trường hợp này 0 y = ), thay vào phương trình
đầu tiên, ta được:
2
2 2
4 3 2 2 4 2 2 2
1 1
4 4 1 (1 ) 4 4(1 ) 4 ( 1)(5 7) 0
4 4
y y
y y y y y y y
y y
| | | | ÷ ÷
+ ÷ = · ÷ + ÷ ÷ = · ÷ + =
| |
\ . \ .
.
Suy ra 1, 0 y x = ± = và hai nghiệm này đã nêu ở trên.
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là ( , ) (1,1), (0,1), ( 1, 1), (0, 1) x y = ÷ ÷ ÷ .
Nhận xét. Đây là một dạng hệ phương trình đa thức khá khó, rõ ràng nếu ở phương trình thứ hai,
người ta chia hai vế cho 2 thì khó có thể tự nhận biết giá trị này mà nhân vào rồi trừ từng vế như
trên. Việc phát hiện ra giá trị 2 để nhân vào có thể dùng cách đặt tham số phụ rồi lựa chọn.
Bài 6. Giải hệ phương trình trên tập số thực
4
2 2
5 6
5 6
x y
x y x
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Đồng Nai)
Lời giải.
Trừ từng vế hai phương trình của hệ, ta được
4 2 2 2 2
5( ) 0 ( ) ( ) 5 0 ( ) 5 x x y y x x y x x y x y x x y ÷ + ÷ = · ÷ + ÷ = · = v + =


-Nếu x y = , từ phương trình thứ nhất ta có
4 2
5 6 0 ( 3)( 2)( 1) 0 2 1 x x x x x x x x + ÷ = · ÷ + + ÷ = · = ÷ v = , tương ứng với 2 1 y y = ÷ v = .
Thử lại thấy thỏa, ta có hai nghiệm ( , ) ( 2, 2), (1,1) x y = ÷ ÷ .
-Nếu
2
2
5
( ) 5 x x y y x
x
+ = ¬ = ÷ , thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được
4 6 3 2
2
5
5 6 5 6 25 0 x x x x x
x
| |
+ ÷ = · ÷ ÷ + =
|
\ .

www.VNMATH.com
15

Đồng thời, từ hệ đã cho ta cũng có
2 2
6
5 6 6
5
x x y x = ÷ s ¬ s .
Do đó
3 2
3 2 6 3 2
6 6 216 96 312
5 4 5. 4. 25 5 6 25 0
5 5 25 25
x x x x x
+ | | | |
+ s + = = < ¬ ÷ ÷ + >
| |
\ . \ .
.
Suy ra trong trường hợp này, hệ vô nghiệm.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( , ) ( 2, 2), (1,1) x y = ÷ ÷ .

Bài 7. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
3 2
1
1
2
4
y
x y x
x
x y
y
¦
+ =
¦
+ ÷
¦
´
¦
+ ÷ =
¦
¹

(Đề thi HSG Hà Tĩnh)
Lời giải.
Điều kiện:
2 2
0, 1 xy x y = + = . Đặt
2 2
1, , 0
x
a x y b ab
y
= + ÷ = = .
Hệ đã cho trở thành
3 2 3 2
1, 1 1 1 2 3 0
2 3
3, 9 2 3
2 3 2 3
b a b b
a b b b
b a a b
a b a b
2
¦ ¦
= ÷ = ¦ + = + = ÷ ÷ = ¦ ¦
· · · +
´ ´ ´

= = = +
¹ ¦ ¦
÷ = = +
¹ ¹

-Với 1, 1 a b = = ÷ , ta có
2 2
2, x y x y + = = ÷ , ta tìm được hai nghiệm là ( , ) (1, 1), ( 1,1) x y = ÷ ÷ .
-Với 9, 3 a b = = , ta có
2 2
10, 3 x y x y + = = , ta tìm được hai nghiệm là ( , ) (3,1), ( 3, 1) x y = ÷ ÷ .
Thử lại, ta đều thấy thỏa mãn.
Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm phân biệt là ( , ) (1, 1), ( 1,1), (3,1), ( 3, 1) x y = ÷ ÷ ÷ ÷ .
Bài 8. Giải phương trình
2 3
6 7 1 x x x + + = ÷ ÷
(Đề thi chọn đội tuyển Lâm Đồng)
Lời giải.
Điều kiện 1 x > .
www.VNMATH.com
16

Ta có
2 3
2 3 3
2 3 3
2 3 3
( 6 2) ( 4) ( 1 1) 0
2 2
( 2)( 2) 0
1 1
( 6) 2 6 4
1 1
( 2) 2 0
1 1
( 6) 2 6 4
2
1 1
2 0
1 1
( 6) 2 6 4
x x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x
x
x x
+ ÷ + ÷ + ÷ ÷ =
÷ ÷
· + ÷ + + =
÷ +
+ + + +

· ÷ + + + =
÷ +
+ + + +

=

·

+ + + =
÷ +
+ + + +

Dễ thấy phương trình thứ hai vô nghiệm vì vế trái luôn dương nên phương trình đã cho có
nghiệm duy nhất là 2 x = .
Nhận xét. Cách đơn giản hơn dành cho bài này là chứng minh hàm đồng biến, tuy nhiên, cần
chú ý xét 1 x = trước khi đạo hàm.
Bài 9. Giải hệ phương trình
2 2
1 1
2 0
x x y
y x y x y x
¦
÷ ÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ = ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Bình)
Lời giải.
Điều kiện , 1 0 x x y ÷ ÷ > .
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2 2
1 1 1 2 1 1 2 1
4( 1) ( 2) 4 2 2
x x y x x y x y y x y
y x y y x y x
= ÷ ÷ + · = ÷ ÷ + ÷ ÷ + · = ÷ ÷
· = ÷ ÷ · + = · + =

Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2 2 2
2 0 ( ) y x y x y x y x xy y x y x + + ÷ = · + = · + =
Ta có hệ mới là
2
1
1
2 2 2 2 2 2
4
2 ( 2) ( 2) 2 0
2
4
y
x y x y x y x
y y y y y y y x y x
y
x
= ÷ ¦
¦

´

¦ ¦ = ¦ + = + = + = ¦ ¦ ¦
¦
· · · ¹
´ ´ ´
+ + = + ÷ ÷ = ¦ + = ¦ ¦ ¹ ¹ ¹
= ¦

´

=
¹

www.VNMATH.com
17

So sánh với điều kiện ban đầu, ta thấy cả hai nghiệm trên đều thỏa mãn.
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là
1
( , ) ( , 1), (2, 4)
4
x y = ÷ .
Bài 10.
1/ Giải bất phương trình
2 2
( 4 ) 2 3 2 0 x x x x ÷ ÷ ÷ > .
2/ Giải hệ phương trình sau
2
2
7
12
xy y x y
x
x
y
¦ + + =
¦
´
+ =
¦
¹

(Đề thi HSG Điện Biên)
Lời giải.
1/ Điều kiện
2
1
2 3 2 0 2
2
x x x x
÷
÷ ÷ > · s v > . Ta có
2
2 2
2
4 0
4 0
( 4 ) 2 3 2 0
1
2 2 3 2 0
2
x x
x x
x x x x
x x x x
> v s
÷ >

÷ ÷ ÷ > · ·
÷

= v = ÷ ÷ =

Kết hợp các điều kiện trên, ta có
1
2 4
2
x x x
÷
= v s v > .
Vậy bất phương trình trên có nghiệm là
1
( , ] {2} [4, )
2
x
÷
e ÷· +· .
2/ Điều kiện 0 y = . Hệ đã cho tương đương với
7
( ) 12
x
x y
y
x
x y
y
¦
+ + =
¦
¦
´
¦
+ =
¦
¹

Đặt ,
x
u x y v
y
= + = , ta có hệ
7 3, 4
12 4, 3
u v u v
uv u v
+ = = = ¦
·
´

= = =
¹

-Với 3, 4 u v = = , ta có 4, 3 3, 1
x
x y x y
y
+ = = · = = , thỏa điều kiện.
www.VNMATH.com
18

-Với 4, 3 u v = = , ta có
12 3
3, 4 ,
5 5
x
x y x y
y
+ = = · = = , thỏa điều kiện.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là
12 3
( , ) (3,1), ( , )
5 5
x y = .

Bài 11. Giải hệ bất phương trình
6 8 10
2007 2009 2011
1
1
x y z
x y z
¦ + + s
¦
´
+ + > ¦
¹
.
(Đề thi chọn đội tuyển Bình Định)
Lời giải.
Từ bất phương trình thứ nhất của hệ, ta có 1 , , 1 x y z ÷ s s .
Từ hai bất phương trình của hệ, ta có
2007 2009 2011 6 8 10 6 2001 8 2001 10 2001
(1 ) (1 ) (1 ) 0 x y z x y z x x y y z z + + > + + · ÷ + ÷ + ÷ s
Từ điều kiện 1 , , 1 x y z ÷ s s , ta dễ dàng thấy rằng
6 2001 8 2001 10 2001
(1 ), (1 ), (1 ) 0 x x y y z z ÷ ÷ ÷ > .
Do đó, phải có đẳng thức xảy ra, tức là
6 2001 8 2001 10 2001
(1 ) (1 ) (1 ) 0 , , 1 , , 0 x x y y z z x y z x y z ÷ = ÷ = ÷ = · = v = .
Kết hợp với điều kiện
6 8 10
1 x y z + + s , ta thấy hệ bất phương trình đã cho có các nghiệm là
( , , ) (1, 0, 0), (0,1, 0), (0, 0,1) x y z = .
Bài 12.
1/ Giải phương trình
1 1
2 1 3
x
x
x x
+
= ÷
+ ÷ ÷

2/ Giải hệ phương trình
2
2
2
2
x x y
y y x
¦
+ =
¦
´
+ =
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Bến Tre)
Lời giải.
1/ Điều kiện 1, 3 0, 1 3 1 3, 1 x x x x x x + ÷ > + = ÷ · ÷ s s = .
www.VNMATH.com
19

Phương trình đã cho tương đương với
2
2 1 1 3
1 ( 1) (3 ) ( 1 3 )( 1 3 )
1 3 1 3
1 3 0
( 1 3 ) 1
x x x
x x x x x x
x x x x
x x
x x
+ + + ÷
÷ = + ÷ ÷ · = + + ÷ + ÷ ÷
+ ÷ ÷ + ÷ ÷

+ + ÷ =
·
+ ÷ ÷ =

Dễ thấy phương trình thứ nhất vô nghiệm nên ta chỉ xét
2
2
( 1 3 ) 1 ( 1) (3 ) 2 ( 1)(3 ) 1 3 2 ( 1)(3 )
2 7
9 4( 1)(3 ) 4 8 3 0
2
x x x x x x x x
x x x x x
+ ÷ ÷ = · + + ÷ ÷ + ÷ = · = + ÷
±
· = + ÷ · ÷ ÷ = · =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là
2 7
2
x
±
= .
2/ Điều kiện , 0 x y > . Dễ thấy nếu 0 x = thì 0 y = và ngược lại nên hệ có nghiệm ( , ) (0, 0) x y = .
Ta xét , 0 x y > . Xét hàm số
2
( ) , 0
2
t t
f t t
+
= > , ta thấy
1
( ) 0, 0
4
f t t t
t
' = + > ¬ > nên đây là
hàm đồng biến.
Hệ đã cho được viết lại là
( )
( )
x f y
y f x
= ¦
´
=
¹
. Suy ra x y = , thay vào hệ đã cho, ta có
2
1
2 1 2 ( 1)( 1) 0
3 5
2
x
x x x x x x x x x
x
=

+ = · + = · ÷ + ÷ = ·
÷

=

Tương ứng với hai giá trị này, ta cũng có
1
3 5
2
y
y
=

÷

=

Vậy hệ đã cho có ba nghiệm là
3 5 3 5
( , ) (0, 0), (1,1), ( , )
2 2
x y
÷ ÷
= .
Nhận xét. Bài phương trình thứ nhất nếu không có biến đổi phù hợp mà đặt ẩn phụ thì lời giải sẽ
khá dài dòng và rắc rối, chúng ta cần chú ý tận dụng những tính chất của căn thức, lượng liên
hợp để khai thắc đặc điểm riêng của bài toán.
www.VNMATH.com
20

Bài 13.
1/ Giải phương trình
2
4 3 5 x x x ÷ + = + .
2/ Giải phương trình
3 2
3 1 2 2 x x x x + ÷ ÷ = + trên [ 2, 2] ÷
(Đề thi HSG tỉnh Long An)
Lời giải.
1/ Điều kiện 5 x > ÷ .
Phương trình đã cho tương đương với
2 2 3 2
3 2
4
( 4 3) 5 ( 4)( 4 6 1) 0
4 6 1 0
x
x x x x x x x
x x x
=
÷ + = + · ÷ ÷ + ÷ = ·

÷ + ÷ =

Ta xét phương trình
3 2
4 6 1 0 x x x ÷ + ÷ = (*)
Hàm số
3 2
( ) 4 6 1 f x x x x = ÷ + ÷ có
2
( ) 3 8 6 0 f x x x ' = ÷ + > nên là đồng biến; hơn nữa,
(0). (1) ( 1).2 0 f f = ÷ < nên phương trình ( ) 0 f x = có đúng một nghiệm thuộc (0,1) .
Ta sẽ giải phương trình (*) bằng phương pháp Cardano.
Đặt
4
3
x y = + , ta có
3
2 61
(*) 0
3 27
y y · + + = . Đặt y u v = + , ta có
3 3
61 2
( ) (3 )( ) 0
27 3
u v uv u v + + + + + = .
Chọn u và v sao cho
3 3
61
27
2
9
u v
uv
¦
+ = ÷
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹
.
Giải hệ phương trình này, ta chọn nghiệm
3
1 2
( 61 3 417),
54 9
u v
u
= ÷ + = .
Từ đó, ta tìm được nghiệm của phương trình (*) là
3
0
3
1 2 4
( 61 3 417) 0.189464
54 3 1
9 ( 61 3 417)
54
x x = = ÷ + ÷ + ~
÷ +

www.VNMATH.com
21

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là
0
4, x x x = = .
2/ Điều kiện 2 x > ÷ .
Phương trình đã cho tương đương với
3 2 2 5 4 3 2
5 4 3 2
( 3 1) 4( 2) ( 1)( 6 2 9 7) 0
1
6 2 9 7 0
x x x x x x x x x x
x
x x x x x
+ ÷ ÷ = + · + + ÷ ÷ + ÷ =
= ÷
·

+ ÷ ÷ + ÷ =

Phương trình
5 4 3 2
6 2 9 7 0 x x x x x + ÷ ÷ + ÷ = có đúng một nghiệm thuộc [ 2, 2] ÷ và nó có giá trị
gần đúng là
0
1.916086228 x x = ~ .
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là
0
1, x x x = ÷ = .
Nhận xét. Rõ ràng phương trình bậc ba ở trên phải giải trực tiếp bằng công thức tổng quát, điều
này ít khi xuất hiện ở các kì thi HSG. Đối với phương trình thứ hai, việc xét [ 2, 2] x e ÷ nêu trong
đề bài có thể gợi ý dùng lượng giác; tuy nhiên, cách đặt 2cos x  = chưa có kết quả, mong các
bạn tìm hiểu thêm. Một bài tương tự xuất hiện trong kì thi HSG ĐBSCL như sau
Giải phương trình
5 4 3 2
32 32 16 16 2 1 0 x x x x x + ÷ ÷ + + = .
Phương trình này được giải bằng cách đặt ẩn phụ 2 y x = rồi bình phương lên, nhân vào hai vế
cho 2 y ÷ để đưa về phương trình quen thuộc
3
3 2 y y y ÷ = + .
Bài toán như thế này khá đánh đố và phức tạp!
Bài 14. Giải hệ phương trình sau
2 2
1 2
2
1 1 3 3 ( )
y x
x y
x
y x x
¦
+ = + ¦
´
¦
+ ÷ = +
¹

(Đề chọn đội tuyển trường Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định).
Lời giải.
Điều kiện xác định: 0 0 , x y > = .
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2 2
1 2
2 2 2 2 2 0 ( )
y x
y x y x x xy y y x x x x
x y
x
+ = + · + = + · + ÷ ÷ =
www.VNMATH.com
22

Xem đây là phương trình bậc hai theo biến y, ta có
2 2 2
2 8 4 4 2 0 ( ) ( )
x
x x x x x x x x x x A = ÷ + = + + = + > .
Do đó, phương trình này có hai nghiệm là
1 2
2 2 2 2
2
2 2
( ) ( ) ( ) ( )
, ,
x x x x x x x x
y x y x
÷ ÷ + ÷ + +
= = ÷ = = .
Xét hai trường hợp
-Nếu y x = ÷ , thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
2 2
1 1 3 3 ( ) x x x ÷ + ÷ = + .
Dễ thấy:
2 2
1 1 0 3 3 ( ) x x x ÷ + ÷ < < + nên phương trình này vô nghiệm.
-Nếu 2 y x = , thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
2 2 2 2
2
2 1 1 3 3 1 2 3 2 1
2 3
( ) .( )
x
x x x x x x x
x
+ ÷ = + · + ÷ = · + =
÷
(*)
(dễ thấy
3
2
x = không thỏa mãn đẳng thức nên chỉ xét
3
2
x = và phép biến đổi trên là phù
hợp). Xét hai hàm số:
2
1 0 ( ) , f x x x = + > và
2
0
2 3
( ) ,
x
g x x
x
= >
÷
.
Ta có:
2
0
1
( )
x
f x
x
' = >
+
nên là hàm đồng biến,
2
2 3
0
2 3
( )
( )
g x
x
÷
' = <
÷
nên là hàm nghịch biến.
Suy ra phương trình (*) có không quá một nghiệm.
Nhẩm thấy 3 x = thỏa mãn (*) nên đây cũng chính là nghiệm duy nhất của (*).

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là 3 2 3 ( , ) ( , ) x y = .

Nhận xét. Quan hệ của x và y được che giấu ngay trong phương trình đầu tiên, nếu nhận thấy
điều đó thì các bước tiếp theo sẽ rất dễ nhận biết. Bài này tính toán tuy rườm rà nhưng hướng
giải rất rõ ràng nên không quá khó.
www.VNMATH.com
23

Bài 15. Giải hệ phương trình sau
2 2
2
2 3 4 9
7 6 2 9
x y xy x y
y x x
¦ + = +
¦
´
+ = + ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Nha Trang, Khánh Hòa)
Lời giải.
Từ phương trình thứ nhất, ta có
2
2
4
2 3 9
x
y
x x
=
+ ÷
, từ phương trình thứ hai, ta có
2
2 9 6
7
x x
y
+ ÷
= .
Suy ra

2 2
2 2 2
2
2
4 2 9 6
28 (2 9 6)(2 3 9)
2 3 9 7
1 9 3 33
( 2)(2 1)(2 9 27) 0 2
2 4
x x x
x x x x x
x x
x x x x x x x
+ ÷
= · = + ÷ + ÷
+ ÷
÷ ±
· + ÷ + ÷ = · = ÷ v = v =

-Nếu 2 x = ÷ , ta có
2
2 9 6 16
7 7
x x
y
+ ÷ ÷
= = ; nếu
1
2
x = , ta có
2
2 9 6 1
7 7
x x
y
+ ÷ ÷
= = .
-Nếu
9 3 33
4
x
÷ ±
= với
2
2 9 27 x x + = thì
2
2 9 6
3
7
x x
y
+ ÷
= = .
Vậy hệ phương trình đã cho có bốn nghiệm là
16 1 1 9 3 33
( , ) ( 2, ), ( , ), ( , 3)
7 2 7 4
x y
÷ ÷ ÷ ±
= ÷ .
Nhận xét. Bài này có thể còn nhiều biến đổi đơn giản hơn nhưng rõ ràng cách rút y ra rồi thay
vào một phương trình như trên là tự nhiên hơn cả.
Bài 16.
1/ Giải phương trình
2
2 7 2 1 8 7 1 x x x x x + ÷ = ÷ + ÷ + ÷ +

2/ Giải hệ phương trình
3
2 2 3 2
6 1 4
x y x y
x y
¦
+ = ÷ ÷
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc)
Lời giải.
1/ Điều kiện 1 7 x s s . Đặt
2
7 , 1, , 0 8 7 a x b x a b ab x x = ÷ = + > ¬ = ÷ + ÷ .
www.VNMATH.com
24

Phương trình đã cho trở thành
2
2 2 ( )( 2) 0 2 b a b ab a b b a b b + = + · ÷ ÷ = · = v = .
-Nếu a b = thì 7 1 7 1 3 x x x x x ÷ = + · ÷ = + · = , thỏa điều kiện đề bài.
-Nếu 2 b = thì 1 2 3 x x + = · = .
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 3 x = .
2/ Điều kiện 2 0, 1 x y y + > s . Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
(2 ) 2 2 3 0 2 1 2 3 2 1 1 2 x y x y x y x y x y y x + + + ÷ = · + = v + = ÷ · + = · = ÷ .
Thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
3
6 2 4 x x + + = .
Dễ thấy vế trái tăng theo biến x nên phương trình trên có không quá một nghiệm. Ta thấy 2 x =
thỏa mãn, suy ra 2, 3 x y = = ÷ .
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( , ) (2, 3) x y = ÷ .

Bài 17. Giải phương trình sau
2
4 3 2 3
1
2 2 2 1 ( )
x
x x x x x x
x
÷
+ + ÷ + = +
(Đề thi HSG tỉnh Hà Tĩnh)
Lời giải.
Điều kiện ( , 1] (0,1] x e ÷· ÷ .
Nếu 1 x < ÷ thì
4 3 2 2 2 2 3 2
2 2 2 1 ( ) ( 1) 0, ( 1) 0 x x x x x x x x x x x + + ÷ + = + + ÷ > + = + < nên phương
trình trên không có nghiệm thỏa 1 x < ÷ .
Đồng thời 1 x = không là nghiệm của phương trình nên ta chỉ xét (0,1) x e .
Phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 2 2 2
2
2
2 (1 ) 1
( 1) 2 (1 ) ( 1) (1 ) 1
1
(1 )
x x x
x x x x x x
x
x x
÷ +
+ ÷ ÷ = + ÷ · ÷ =
+
÷

Đặt
2
2
1
0
(1 )
x
t
x x
+
= >
÷
, phương trình trên trở thành
2
2
1 2 0 2 t t t t
t
÷ = · ÷ ÷ = · = (do 0 t > ).
Khi đó
www.VNMATH.com
25


2
2 2 2 4 2 3
2
2 2 2
1
2 ( 1) 4 (1 ) 2 1 4 4 0
(1 )
( 2 1) 0 2 1 0 1 2
x
x x x x x x x
x x
x x x x x
+
= · + = ÷ · + + ÷ + =
÷
· + ÷ = · + ÷ = · = ÷ ±

So sánh với điều kiện đã nêu, ta thấy phương trình trên có nghiệm duy nhất là 1 2 x = ÷ + .

Bài 18. Giải phương trình 2 2 3 2 2 5 0 si n si n cos x x x ÷ + ÷ = .
(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi)

Lời giải.
Đặt 1 1 si n , cos , a x b x a b = = ¬ ÷ s s . Từ phương trình đã cho, ta có hệ sau:
2 2
4 3 2 2 5 0
1
ab a b
a b
¦
÷ + ÷ = ¦
´
+ =
¦
¹

Ta có:
2
2
4 3 2 2 5 0 4 3 2 2 5 0
4 2 2 2 2 3 2 2 2 0
2 2 2 1 2 2 0
2 2 1 2 2 0
( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
ab a b ab a b
ab a b a b
a b a b a b
a b a b
÷ + ÷ = · ÷ + ÷ + =
· ÷ + ÷ + + + + =

· ÷ ÷ ÷ + + + + =

· ÷ ÷ + ÷ + =

Mặt khác:
2 2
1 a b + = nên
2 2
2 2 2 0 ( ) a b a b a b + s + = ¬ + + > .
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
2
a b
÷
= = .
Do đó, từ (*), suy ra:
2
2 2 1 0
2 2 1 0
2
2 2 0
2
( )
( )
a b
a b
a b a b
¦
÷ ÷ =
¦
÷ ÷ =
¦ ¦
·
´ ´
÷
+ + = = = ¦ ¦
¹
¹

Dễ thấy hệ này vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
www.VNMATH.com
26

Nhận xét. Đây là dạng phương trình lượng giác giải bằng cách đánh giá quen thuộc. Ngoài cách
đặt ẩn phụ đưa về đại số hoàn toàn như trên, ta có thể biến đổi trực tiếp trên phương trình ban
đầu, tuy nhiên điều đó dễ làm chúng ta lạc sang các hướng thuần túy lượng giác hơn và việc giải
bài toán này gặp nhiều khó khăn hơn.
Bài này chính là đề thi Olympic 30-4 năm 2000, lớp 10 do trường Lê Hồng Phong TP.HCM đề
nghị. Lời giải chính thức cũng giống như ở trên nhưng để nguyên sin , cos a x b x = = .
Bài 19.
1/ Giải phương trình
2 2
4 2 4 x x x x + ÷ = + ÷ .
2/ Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 ( ) 3
( ) 10
y x y x
x x y y
¦ ÷ =
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa)
Lời giải.
1/ Điều kiện 2 2 x ÷ s s . Phương trình đã cho tương đương với
2 2 2 2 2
( 2) ( 1) 4 ( 2) ( 1) (4 ) ( 2)( 2) 0
0 2 2
x x x x x x x x x
x x x
÷ = ÷ ÷ ¬ ÷ = ÷ ÷ · ÷ ÷ =
· = v = v = ±

Thử lại ta thấy thỏa.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là 0, 2, 2 x x x = = = ± .
2/ Ta thấy nếu 0 x = thì 0 y = và ngược lại nên hệ phương trình đã cho có nghiệm ( , ) (0, 0) x y = .
Xét trường hợp 0 xy = .
Chia từng vế phương trình thứ nhất cho phương trình thứ hai, ta được

2 2
2 2 2 2 2 2 4 2 2 4
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 ( ) 3
20 ( ) 3 ( ) 3 17 20 0
( ) 10
5
( 4 )(3 5 ) 0 4 ,
3
y x y x
y x y x x y x x y y
x x y y
x y x y x y x y
÷
= · ÷ = + · ÷ + =
+
· ÷ ÷ = · = =

-Nếu
2 2
4 x y = , hệ đã cho trở thành
2 3 3
2 4
2 .3 3 2 2 2
1 2 .5 10 2 2
y y x y x x y x
y xy x y y y
¦ ¦ = = = ± ¦ = ¦ ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´ ´
= ± = = = ¦ ¦ ¹ ¹ ¹ ¹
.
www.VNMATH.com
27

-Nếu
2 2
5
3
x y = , hệ đã cho trở thành
2
3 3
4
4
4
2
15
2
2 . 3
4 9 4 9 2 135
3
8 4 15 16 135 135
. 10
3
2
x
y y x
y x y x
xy y
x y y
y
¦
¦
= ±
=
¦
¦
¦ = ¦ =
¦ ¦ ¦
· · ·
´ ´ ´ ´
= = ¦
¹ ¹ ¦ ¦
=
= ±
¦ ¦
¹
¹
.
Vậy hệ đã cho có 5 nghiệm là
4 4
4 4
15 135 15 135
( , ) (0, 0), (2,1), ( 2, 1), ( , ), ( , )
2 2 2 135 2 135
x y = ÷ ÷ ÷ ÷ .

Bài 20. Giải phương trình:
2 3
6 7 1 x x x + + = ÷ ÷ .
(Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng)
Lời giải.
Điều kiện 1 x > .
Dễ thấy 1 x = không là nghiệm của phương trình nên ta chỉ xét 1 x > .
Ta có
2 2 3 3
6 7 1 6 1 7 x x x x x x + + = ÷ ÷ · + + + ÷ = (*)
Xét hàm số
2 3
2
2
1 1
( ) 6 1, 1 ( ) 2 0, 1
2 1
3 ( 6)
f t t t t t f t t t
t
t
' = + + + ÷ > ¬ = + + > ¬ >
÷
+
. Do đó
hàm này đồng biến. Từ đó suy ra phương trình (*) ở trên có không quá một nghiệm; mặt khác
(2) 7 f = nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 2 x = .
Bài 21. Giải hệ phương trình
5( ) 6( )
4
6 5
6( ) 4( )
5
4 6
4( ) 5( )
6
5 4
x y x z
x y xy x z xz
z y x y
z y zy x y xy
x z y z
x z xz y z yz
¦ + +
+ =
¦
+ + + +
¦
¦ + +
+ =
´
+ + + +
¦
¦
+ +
+ =
¦
+ + + +
¹

(Đề chọn đội tuyển trường PTNK, TPHCM)
Lời giải.
Đặt , ,
6 4 5
x y y z z x
a b c
x y xy y z yz z x zx
+ + +
= = =
+ + + + + +
. Hệ đã cho trở thành
www.VNMATH.com
28

1
4 5
8
5 6 4
6
3
6 4 5 4 6 5
4
4 5 6 4 5
9
5 4 6
6
16
a a
c
a c
b a a b b
c b a
b
c
¦
¦
÷ =
¦
=
¦
+ = ¦
¦
¦
¦ ¦ ¦
+ = · + = · =
´ ´ ´
¦ ¦ ¦
+ = ÷ | |
¹
¦ ¦
+ =
|
=
¦ ¦ \ . ¹
¹

Do đó
1 1 1 6
1 33 14
6 8 7
14 33
7( ) 6
3 1 1 1 45 14
12 12
4 4 14 45
7( ) 45
14
9 1 1 45 1 123
124
5 16 7 14
x y
x
x y xy x y
x
x y xy
y z
y z yz y
y z yz y z y
z x zx
z x
z
z x zx z x z
+ ¦ ¦
¦ ÷ ÷ ¦
= + =
= =
¦ ¦
¦
¦
+ +
¦ ¦ + = ¦ ¦
¦
+ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
= · + = · + = · = · =
´ ´ ´ ´ ´
+ +
¦ ¦ ¦ ¦ ¦
+ =
¹
¦ ¦ ¦ ¦
+
=
= + = =
¦ ¦ ¦ ¦
¹
+ + ¹
¹ ¹

Vậy hệ đã cho có nghiệm là
14 14 14
( , , ) ( , , )
33 45 123
x y z
÷
= .
Nhận xét. Bài này có hình thức khá phức tạp và các hệ số xem ra rất khác nhau; tuy nhiên, nếu
quan sát kĩ, chúng ta sẽ dễ dàng tìm ra các ẩn phụ cần thiết để làm đơn giản hóa bài toán.
Bài 22.
1/ Giải phương trình
1
2 1 3 2 ( 11)
2
x y z x y z + ÷ + ÷ = + + +
2/ Giải hệ phương trình
2
2
2 2
121
2 27
9
3 4 4 0
x
x x
x y xy x y
¦
+ = ÷
¦
´
¦
+ + ÷ ÷ + =
¹

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam)
Lời giải.
1/ Điều kiện 0, 1, 2 x y z > > > . Phương trình đã cho tương đương với
2 2
2 4 1 6 2 11
( 1) ( 1 2) ( 2 3) 0
1 1 2 2 3 0 1, 5, 11
x y z x y z
x y z
x y z x y z
2
+ ÷ + ÷ = + + +
· ÷ + ÷ ÷ + ÷ ÷ =
· ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ = · = = =

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là ( , , ) (1, 5,11) x y z = .
www.VNMATH.com
29

2/ Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2
( 4) 3 4 0 y x y x x + ÷ + ÷ + = .
Đây là phương trình bậc hai theo biến y nên cần có điều kiện
2 2 2
4
( 4) 4( 3 4) 3 4 0 0
3
x x x x x x A = ÷ ÷ ÷ + = ÷ + > · s s .
Do đó
2
2 2
3 2
4 4 16 24 121
2 27 ( ) 2. 27 9
3 3 9 9 9
x
x x + + s + + = + + =
Từ bất đẳng thức trên và phương trình thứ nhất của hệ, ta suy ra
4
3
x = .
Do đó
2 2 2 2
4 4 4 8 16 4 4
( 4) ( ) 3.( ) 4 0 0 ( ) 0
3 3 3 3 9 3 3
y y y y y y + ÷ + ÷ + = · ÷ + = · ÷ = · =
Vậy hệ đã cho có nghiệm là
4
3
x y = = .
Bài 23.
1/ Tìm tất cả các giá trị của , a b để phương trình
2
2
2
2 1
x ax b
m
bx ax
÷ +
=
÷ +
có hai nghiệm phân biệt với
mọi tham số m.
2/ Giải hệ phương trình
2 2
3 3 3
6
1 19
y xy x
x y x
¦ + = ÷
¦
´
+ = ¦
¹

(Đề thi HSG vòng tỉnh Bình Phước)
Lời giải.
1/Trước hết, ta sẽ tìm nghiệm chung, nếu có, của hai phương trình bậc hai sau:
2
2 0 x ax b ÷ + = và
2
2 1 0 bx ax ÷ + = . Giả sử
0
x là nghiệm chung đó, ta có:
2
0 0
2 0 x ax b ÷ + = và
2
0 0
2 1 0 bx ax ÷ + = . Trừ từng vế hai phương trình này, ta được:
2
0 0
(1 )( 1) 0 1 1 b x b x ÷ ÷ = · = v = ± .
-Nếu 1 b = thì phương trình đã cho trở thành
2
2
2
2 1
1 , 2 1 0
2 1
x ax
m m x ax
x ax
÷ +
= · = ÷ + =
÷ +
. Dễ thấy
nếu 1 m = thì phương trình này vô nghiệm, nếu 1 m = thì phương trình này có vô số nghiệm,
không thỏa mãn đề bài.
www.VNMATH.com
30

-Nếu 1 b = thì
0
1 x = ± , tương ứng với 1 2 0 a b ÷ + = hoặc 1 2 0 a b + + = .
Do đó, khi 1 2 0 a b ÷ + = hoặc 1 2 0 a b + + = thì tương ứng hai phương trình đã cho có nghiệm
chung là
0
1 x = và
0
1 x = ÷ .
Phương trình ban đầu tương đương với
2 2 2
2 2
2 2 ( 2 1)
0
2 1 2 1
x ax b x ax b m bx ax
m
bx ax bx ax
÷ + ÷ + ÷ ÷ +
= · =
÷ + ÷ +

hay
2
(1 ) 2( ) 0 bm x a am x b m ÷ ÷ ÷ + ÷ = (*) và
2
2 1 0 bx ax ÷ + = .
Ta thấy rằng phương trình (*) có không quá hai nghiệm nên muốn phương trình đã cho có hai
nghiệm phân biệt với mọi m thì hai phương trình
2
2 0 x ax b ÷ + = và
2
2 1 0 bx ax ÷ + = không có
nghiệm chung, đồng thời phương trình (*) phải có đúng hai nghiệm phân biệt, tức là
2
1 2 0,1 2 0
1 0,
( ) (1 )( ) 0,
a b a b
bm m
a am bm b m m
¦ ÷ + = + + =
¦
÷ = ¬
´
¦
÷ ÷ ÷ ÷ > ¬
¹

Từ điều kiện thứ hai, ta thấy 0 b = , khi đó, hệ điều kiện trên trở thành
2
2 2 2 2 2 2 4
2
1 1
1 2 0,1 2 0
2 2
( ) 0,
(2 1) 0, (2 1) 4 0, 0
1
, 0
1 1
2
2 2
4 1 0
a a a a
a am m m
a m a m a m a a a
a a
a a
a
¦ ¦
÷ = + = = ± = ± ¦
¦ ¦
· ·
´ ´ ´
÷ + > ¬
¹ ¦ ¦
÷ ÷ + > ¬ ÷ ÷ < =
¹ ¹
¦
= ± =
¦
· · > v < ÷
´
¦
÷ + <
¹

Vậy các giá trị , a b thỏa mãn đề bài là
1 1
2 2
a a > v < ÷ và 0 b = .
2/ Giải hệ phương trình
2 2
3 3 3
6
1 19
y xy x
x y x
¦ + = ÷
¦
´
+ = ¦
¹

Ta thấy 0 y = không là nghiệm của hệ phương trình nên ta chỉ xét 0 y = , ta có biến đổi sau
2 2
3 3 3 3
3
1 1
6( ) 6( )
1 1 3 1
19( ) ( ) ( ) 19( )
x x
x x
y y y y
x x x
x x x
y y y y y y
¦ ¦
+ = ÷ + = ÷
¦ ¦
¦ ¦
·
´ ´
¦ ¦
+ = + ÷ + =
¦ ¦
¹ ¹

www.VNMATH.com
31

Thay
2
1
6( )
x
x
y y
+ = ÷ vào phương trình thứ hai, ta được
6 3 3 6 3
1
216( ) 18( ) 19( ) 216( ) ( ) 0
6
x x x x x x x
y y y y y y y
÷
÷ + = · ÷ = · = v = .
-Nếu 0 0
x
x
y
= · = , thay vào hệ đã cho, ta thấy không thỏa mãn.
-Nếu 6 y x = ÷ , thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được
3 2 3 2
1 1
6 36 6 6 0 (3 1)(2 1) 0
3 2
x x x x x x x x x x x ÷ + = ÷ · + ÷ = · ÷ + = · = v = ÷ .
Với
1
3
x = , ta có 6 2 y x = ÷ = ÷ ; với
1
2
x = ÷ , ta có 6 3 y x = ÷ = .
Thử lại đều thấy thỏa.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt là
1 1
( , ) ( , 2), ( , 3)
3 2
x y
÷
= ÷ .
Nhận xét. Ở bài 1, bước tìm nghiệm chung của hai phương trình để làm đơn giản hóa việc xét
điều kiện của nghiệm xem có thỏa mãn phương trình hay không, vì rõ ràng
( ) ( ) 0
( ) ( ) ( )
0
( ) 0 ( ) ( )
f x mg x
f x f x mg x
m
g x g x g x
÷ = ¦ ÷
= · = ·
´
=
¹
nên nếu x là nghiệm của phương trình đã
cho mà lại không thỏa mãn điều kiện xác định của mẫu thì nó là nghiệm chung của ( ), ( ) f x g x (ở
đây là xét với mọi m nên có cả những giá trị m khác 0). Bài 2 xuất hiện khá nhiều trong các tài
liệu luyện thi ĐH và việc tìm ra cách chia như thế cũng khá là mò mẫn, chúng ta có thể rút y từ
phương trình ở dưới để thay lên rồi đánh giá phương trình một ẩn x thu được.
Bài 24.
1/ Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
3 3 3 3
2010
2010
x y z
x y z
¦ + + =
¦
´
+ + = ¦
¹

2/ Giải phương trình:
3 3
2 2 2 3
3 3 3 2 0
x x x x
x x
÷ + +
÷ + ÷ + =
(Đề thi chọn đội tuyển Ninh Bình)
Lời giải.
1/ Từ phương trình thứ nhất của hệ, ta có , , 2010 x y z s .
www.VNMATH.com
32

Suy ra
3 3 3 3 3 3 2 2 2 3
2010( ) 2010 x y z x y z x y z + + s + + s + + = .
Từ phương trình thứ hai suy ra đẳng thức phải xảy ra, tức là
2
2
2
(2010 ) 0
0 2010
(2010 ) 0 0 2010
0 2010
(2010 ) 0
x x
x x
y y y y
z z
z z
¦ ÷ =
= v = ¦
¦
¦
÷ = · = v =
´ ´
¦ ¦
= v =
÷ =
¹
¹

Kết hợp với phương trình thứ nhất, ta thấy hệ đã cho có ba nghiệm phân biệt là
( , , ) (2010, 0, 0), (0, 2010, 0), (0, 0, 2010) x y z = .

2/ Phương trình đã cho tương đương với
3 3
2 2 3 2 3
3 2 2 3 2
x x x x
x x x x
÷ + +
+ ÷ + = + +
Xét hàm số ( ) 3 ,
t
f t t t = + e, ta có ( ) 3 .ln3 1 0,
t
f t t ' = + > ¬ nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên chính là
3 3 3 3
3 2
(2 2) ( 2 ) 2 2 2
3 2 0 ( 2)( 1) 0 2 1
f x x f x x x x x x
x x x x x x
÷ + = + · ÷ + = +
· ÷ + = · + ÷ = · = ÷ v =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 2, 1 x x = ÷ = .
Bài 25.
1/ Giải bất phương trình sau
2
2
2 1 2( 1) 2(2 )
4 1 17 0
x y x x x y
y x x
¦
÷ + ÷ > ÷ + ÷
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹

2/ Với n là số nguyên dương, giải phương trình
1 1 1 1
... 0
sin 2 sin 4 sin8 sin 2
n
x x x x
+ + + + = .
(Đề thi HSG tỉnh Khánh Hòa)
Lời giải.
1/ Điều kiện 1 x > . Bình phương hai vế của bất phương trình thứ nhất của hệ, ta có
2 2
2 2
(2 ) 1 2(2 ) 1 2( 1) 2(2 )
(2 ) 1 2(2 ) 1 0 (2 1) 0
2 1 0 2 1
x y x x y x x x y
x y x x y x x y x
x y x y x x
÷ + ÷ + ÷ ÷ > ÷ + ÷
· ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ s · ÷ ÷ ÷ s
· ÷ ÷ ÷ = · = ÷ ÷

www.VNMATH.com
33

Thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được

2
2
(2 1) 4 1 17 0 4 ( 1) 4 1 4 1 17 0
9
4 18 0 2
4
x x x x x x x x x x
x x x x
2
÷ ÷ + ÷ ÷ = · + ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ =
÷
· + ÷ = · = v =

Ta thấy chỉ có 2 x = là thỏa mãn, khi đó, tương ứng ta có 3 y = .
Vậy hệ bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( , ) (2, 3) x y = .
2/ Điều kiện 2 2 , 1, 2, 3,..., ; , 0,1, 2,..., 1
2
i
i
x k i n k x k i n

 = = e · = = ÷  .
Trước tiên, ta sẽ rút gọn vế trái của phương trình đã cho.
Ta có biến đổi sau
2
cos cos 2 2cos cos 2 1
cot cot 2
sin sin 2 sin 2 sin 2
a a a a
a a
a a a a
÷
÷ = ÷ = = .
Do đó

1
1 1
1 1 1 1
... 0
sin 2 sin 4 sin8 sin 2
1
0 (cot 2 cot 2 ) 0 cot 2 cot
sin 2
2 ,
2 1
n
n n
i i n
i
i i
n
n
x x x x
x x x x
x
k
x x k x k


÷
= =
+ + + + =
· = · ÷ = · =
· = + · = e
÷
¯ ¯


Dễ thấy nghiệm này thỏa mãn điều kiện ban đầu.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là ,
2 1
n
k
x k

= e
÷
.

Bài 26.
1/ Giải phương trình sau
3sin 2 cos 2 5sin (2 3) cos 3 3
1
2cos 3
x x x x
x
÷ ÷ + ÷ + +
=
+
.
2/ Giải phương trình
2
3 2
2 1
log 3 8 5
( 1)
x
x x
x
÷
= ÷ +
÷

(Đề thi HSG tỉnh Thái Bình)
www.VNMATH.com
34

Lời giải.
1/ Điều kiện
3 5
cos 2
2 6
x x k


÷
= · = ± + .
Phương trình đã cho tương đương với
2
2
3sin 2 cos 2 5sin (2 3) cos 3 3 2cos 3
3sin 2 cos 2 5sin 3cos 3 0
2 3 sin .cos 1 2sin 5sin 3 cos 3 0
2sin sin (2 3 cos 5) 3 cos 2 0
x x x x x
x x x x
x x x x x
x x x x
÷ ÷ + ÷ + + = +
· ÷ ÷ ÷ + =
· ÷ + ÷ ÷ + =
· + ÷ ÷ + =

Đặt sin , 1 t x t = s . Ta có
2
2 (2 3 cos 5) 3 cos 2 0 t t x x · + ÷ ÷ + = (*)
Đây là phương trình bậc hai biến t có
2 2 2
(2 3 cos 5) 8( 3cos 2) 12cos 12 3 cos 9 (2 3 cos 3) x x x x x A = ÷ ÷ ÷ + = ÷ + = ÷
Do đó, phương trình (*) có hai nghiệm là
(2 3 cos 5) (2 3 cos 3) 1 (2 3 cos 5) (2 3 cos 3)
3 cos 2
4 2 4
x x x x
t t x
÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= = v = = ÷ +
-Nếu
1 1 7
sin 2 2 ,
2 2 6 6
t x x k x k k
 
  = ÷ · = ÷ · = ÷ + v = + e (thỏa mãn).
-Nếu 3 cos 2 sin 3 cos 2 sin( ) 1 2 ,
3 6
t x x x x x k k
 
 = ÷ + · + = · + = · = + e (thỏa mãn).
Vậy phương trình đã cho có ba họ nghiệm là
7
2 , 2 , 2 ,
6 6 6
x k x k x k k
  
   = ÷ + = + = + e .

2/ Điều kiện
1
2 1 0, 1 0 , 1
2
x x x x ÷ > ÷ = · > = .
Phương trình đã cho tương đương với
2 2 2
3 3 3 2
2 2
3 3
2 1
log 3 8 4 log (2 1) log 3( 1) 3( 1) (2 1)
3( 1)
log (2 1) (2 1) log 3( 1) 3( 1)
x
x x x x x x
x
x x x x
÷
= ÷ + · ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
÷
· ÷ + ÷ = ÷ + ÷

www.VNMATH.com
35

Xét hàm số
3
( ) log , 0 f t t t t = + > , ta có
1
( ) 1 0, 0
ln3
f t t
t
' = + > ¬ > nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên chính là
2 2 2
2
(2 1) (3( 1) ) 2 1 3( 1) 3 8 4 0 2
3
f x f x x x x x x x ÷ = ÷ · ÷ = ÷ · ÷ + = · = v = .
Ta thấy hai nghiệm này đều thỏa mãn nên phương trình đã cho có hai nghiệm là
2
, 2
3
x x = = .
Nhận xét. Ở bài phương trình lượng giác, đến lúc rút gọn được thành một phương trình chỉ chứa
sin , cos x x ; ta thường dùng cách đặt ẩn phụ như trên để đại số hóa việc giải bài toán, không phải
dễ dàng để có thể tìm ra cách phân tích nhân tử như trên, nhất là những bài toán dài dòng hơn.
Nếu đặt sin t x = không thành công, ta hoàn toàn có thể chuyển sang cos t x = để thử vì chẳng
hạn, như bài toán ở trên, nếu đặt cos t x = thì lời giải sẽ không còn dễ dàng nữa.
Trong đề thi ĐH khối B năm 2010 cũng có một bài tương tự, giải phương trình sau
sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 x x x x ÷ + ÷ + = . Bằng việc áp dụng công thức nhân đôi để đưa phương
trình về dạng (sin , cos ) 0 f x x = , ta tiến hành đặt ẩn phụ sin t x = để phân tích thành nhân tử, lời
giải khá rõ ràng và tự nhiên.
Các bạn thử giải thêm bài toán sau
3 2
4sin sin .cos (7sin 3cos ) (sin 2 cos 2 ) 5(sin cos ) 2cos 0 x x x x x x x x x x + + + + ÷ + + = .
Bài 27.
1/ Giải hệ phương trình
2 2
2
1
2
1
x y xy y
y
x y
x
¦ + + + =
¦
´
+ ÷ =
¦
+ ¹
.
2/ Giải phương trình lượng giác
2 2
2 2sin 2
tan cot 2
x
x x
+
= +
+

(Đề thi HSG tỉnh Phú Thọ)
Lời giải.
1/ Ta thấy hệ phương trình này không có nghiệm thỏa 0 y = nên ta chỉ xét 0 y = , khi đó,
phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
1
1
x
x y
y
+
+ + = .
www.VNMATH.com
36

Đặt
2
1
,
x
u v x y
y
+
= = + . Ta có hệ
2 2
4 4
4 4 3
1 1
1 2 2 2 1 ( 1) 0
a b b a
b a b a b
a b a a a a
a a
+ = = ÷ ¦ ¦
= ÷ = ÷ = ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
· · · ·
´ ´ ´ ´ ´
= ÷ = ÷ = ÷ = ÷ =
¹ ¹ ¹ ¦ ¦
¹ ¹

Ta được
2
2 2
1
1
2 1 1 3 2 0
3 3 2
3
5
x
x
y
x x x x
y
y x y x x
x y
y
= ¦
¦ ´ +
= = ¦ ¦ + = ÷ + ÷ =
¦ ¹

· · ·
´ ´ ´

= ÷ = ÷ = ÷ ¦
¹ ¹ ¦
+ =
´ ¹
=

¹

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( , ) (1, 2), ( 2, 5) x y = ÷ .
2/ Điều kiện

2 2
sin cos 2
cos 0, sin 2 0, tan cot 2 0 sin .cos 0, 0
cos sin 2
2sin 1 2sin
sin .cos 0, 0 sin cos 0
sin 2
( 2 , 2 ) ( 2 , 2 ),
2 2
x x
x x x x x x
x x
x x
x x x x
x
x k k k k k
 
    
= = + > · = + >
+ ÷
· = > · >
· e + ÷ + ÷ + e

Ta biến đổi phương trình đã cho tương đương với
2 1
1 2 sin 2 ( 2 1) sin 2 1 2 sin 2
1
sin 2
x x x
x
+
= + · + = +
Đặt sin 2 , 0 1 t x t = < s . Phương trình trên chính là
2
1
( 2 1) 1 2 ( 1)( 2 1) 0 1
2
t t t t t t + = + · ÷ ÷ = · = v = (thỏa điều kiện).
-Nếu 1 sin 2 1 ,
4
t x x k k

 = · = · = + e.
-Nếu
1 1 5
sin 2 ,
2 12 12 2
t x x k k k
 
  = · = · = + v + e.
So sánh với điều kiện ban đầu, ta thấy phương trình đã cho có ba họ nghiệm là
www.VNMATH.com
37

5
2 , 2 , 2 ,
4 12 12
x k x k x k k
  
   = + = + = + e.
Bài 28. Giải phương trình:
2
1 1
24 60 36 0
5 7 1
x x
x x
÷ + ÷ + =
÷ ÷

(Đề thi HSG tỉnh Quảng Ninh)
Lời giải.
Điều kiện:
7
5
x > . Xét hàm số
2
1
( ) , 1
1
f t t t
t
= ÷ >
÷
. Ta có:
1
( ) 2 0, 1
2( 1) 1
f t t t
t t
' = + > ¬ >
÷ ÷
nên hàm này đồng biến.
Do
7
1
5
x > > và
7
5 6 5. 6 1
5
x ÷ > ÷ = nên phương trình đã cho tương đương với
2 2
1 1 3
(5 6) (5 6) ( ) 5 6
2 5 7 1
x x f x f x x x x
x x
÷ ÷ = ÷ · ÷ = · ÷ = · =
÷ ÷
.
Thử lại ta thấy thỏa điều kiện đề bài.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là
3
2
x = .
Bài 29. Giải phương trình
3 2 3 2 2
3 2 2 3 2 1 2 2 2 x x x x x x x + + + ÷ + + ÷ = + +
(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)
Lời giải.
Điều kiện xác định
3 2
3 2
3 2 2 0
3 2 1 0
x x
x x x
¦
+ + >
¦
´
÷ + + ÷ > ¦
¹

Theo bất đẳng thức AM – GM thì
3 2 3 2
3 2 3 2
1 3 2 2 3 2 3
3 2 2 1 3 2 2
2 2
( )
.
x x x x
x x x x
+ + + + +
+ + = + + s =
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
3 2
3 2 2 1 1 x x x + + = · = ÷ .
www.VNMATH.com
38

3 2 3 2
3 2 3 2
1 3 2 1 3 2
3 2 1 1 3 2 1
2 2
( )
.
x x x x x x
x x x x x x
+ ÷ + + ÷ ÷ + +
÷ + + ÷ = ÷ + + ÷ s =
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
3 2
3 2 1 1 1 x x x x ÷ + + ÷ = · = ÷ .

3 2 3 2 2
3 2 3 2
3 2 3 3 2 3 2 3
3 2 2 3 2 1
2 2 2
x x x x x x x
x x x x x
+ + ÷ + + + +
¬ + + + ÷ + + ÷ s + =
2 2 2
2
3 2 3 3 2 3 1
2 2 2
2 2
( ) ( ) x x x x x
x x
+ + + + + +
s = + +
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
1 0 1 ( ) x x + = · = ÷ .
Do đó, ta luôn có
3 2 3 2 2
3 2 2 3 2 1 2 2 2 x x x x x x x + + + ÷ + + ÷ s + + .
Đẳng thức phải xảy ra, tức là 1 x = ÷ . Thử lại thấy thỏa.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 1 x = ÷ .

Nhận xét. Bài này không quá khó và chỉ áp dụng các đánh giá rất quen thuộc của BĐT. Tuy
nhiên, để xác định được hướng đi này cũng không phải đơn giản; thông thường sau khi nhẩm ra
được nghiệm là 1 x = ÷ và đứng trước một phương trình vô tỉ có chứa căn thế này, ta hay dùng
cách nhân lượng liên hợp; thế nhưng, cách đó rồi cũng sẽ đi vào bế tắc cùng những tính toán
phức tạp.
Bài 30. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 3 4 2 3 4 18
7 6 14 0
( )( ) x x y y
x y xy x y
¦
÷ + ÷ + =
¦
´
+ + ÷ ÷ + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)

Lời giải.
Xét đẳng thức
2 2
7 6 14 0 x y xy x y + + ÷ ÷ + = (*)
Ta xem (*) là phương trình bậc hai theo biến x, viết lại là
2 2
7 6 14 0 ( ) x x y y y + ÷ + ÷ + = .
www.VNMATH.com
39

Phương trình này có nghiệm khi
2 2 2
7
7 4 6 14 0 3 10 7 0 1
3
( ) ( )
y
y y y y y y A = ÷ ÷ ÷ + > · ÷ + ÷ > · s s .
Hoàn toàn tương tự, xem (*) là phương trình bậc hai theo biến y, viết lại là
2 2
6 7 14 0 ( ) ( ) y y x x x ÷ ÷ + ÷ + = .
Phương trình này có nghiệm khi
2 2 2
10
6 4 7 14 0 3 16 20 0 2
3
( ) ( )
x
x x x x x x A = ÷ ÷ ÷ + > · ÷ + ÷ > · s s .
Ta xét hàm số
2
3
2 3 4 4 3 0 1
4
( ) , ( ) f t t t t f t t t ' = ÷ + e ¬ = ÷ = · = <  .
Suy ra, trên 1 [ , ) +· , hàm số này đồng biến. Ta được
2 6 1 3 3 6 18 ( ) ( ) , ( ) ( ) ( ). ( ) . f x f f y f f x f y > = > = ¬ > = .
Từ phương trình thứ nhất của hệ thì ta thấy đẳng thức phải xảy ra, tức là 2 1 , x y = = .
Thay hai giá trị này vào (*), ta thấy không thỏa.
Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
Nhận xét. Ý tưởng giải của bài này không khó và cũng khá quen thuộc khi chỉ cần tìm miền xác
định của biến thông qua việc tính Delta của một phương trình bậc hai; tuy trong lời giải trên có
khảo sát hàm số nhưng thực ra các kết quả đó có thể chứng minh bằng bất đẳng thức đại số thuần
túy nên công cụ giải chính của bài này là đại số. Và do đó việc hai biểu thức của x và y ở phương
trình đầu của hệ giống nhau có thể dẫn đến đánh giá sai hướng mà dùng giải tích, xét hàm số để
khai thác phương trình đầu tiên trong khi điều đó không đem lại kết quả gì. Các hệ số được chọn
ra số rất đẹp chính là ưu điểm nổi bật của bài toán này.

Bài 31. Giải hệ phương trình
3
2 2 1 2 1 2 3 2
4 2 2 4 6
( ) ( ) x x y y
x y
¦
+ + + = ÷ ÷
¦
´
+ + + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai)

Lời giải.
www.VNMATH.com
40

Điều kiện xác định:
1
2
2
, x y
÷
> > .
Xét hàm số:
3
2 0 ( ) , ( ; ) f t t t t = + e +· .
Suy ra:
2
6 1 0 ( ) f t t ' = + > nên đây là hàm đồng biến.
Từ phương trình thứ nhất của hệ, ta có: 2 1 2 2 1 2 ( ) ( ) f x f y x y + = ÷ · + = ÷ .
Thay vào phương trình thứ hai, ta được:
4
4 8 2 4 6 y y ÷ + + = (*)
Ta thấy hàm số:
4
4 8 2 4 6 2 ( ) , ( , ) g y y y y = ÷ + + ÷ e +· có đạo hàm là:
3
4
1 1
0 2
2 4 4 8
( ) , ( , )
( )
g y y
y y
' = + > ¬ e +·
+ ÷
nên đồng biến.
Hơn nữa:
4
6 4 6 8 2 6 4 6 0 ( ) . . g = ÷ + + ÷ = nên (*) có đúng một nghiệm là 6 y = .
Với 6 y = , ta có
1
2
x = .
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là
1
6
2
( , ) ( , ) x y = .
Nhận xét. Dạng toán ứng dụng trực tiếp tính đơn điệu vào bài toán để đơn giản hóa biểu thức rất
thường gặp. Hướng giải này có thể dễ dàng phát hiện ra từ phương trình thứ nhất của hệ, x và y
nằm về mỗi vế của phương trình và quan sát kĩ hơn sẽ thấy sự tương ứng của các biểu thức và
dẫn đến xét một hàm số như đã nêu ở trên. Ý tưởng bài này hoàn toàn giống với bài 5 đề thi ĐH
môn toán khối A năm 2010.
Giải hệ phương trình
2
2 2
(4 1) ( 3) 5 2 0
4 2 3 4 7
x x y y
x y x
¦
+ + ÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ = ¦
¹
.

Bài 32. Giải hệ phương trình
4 3 3 2 2
3 3
9 9
7 ( )
x x y y y x x y x
x y x
¦
+ + = + +
¦
´
÷ = ¦
¹

www.VNMATH.com
41

(Đề thi chọn HSG tỉnh Hưng Yên)
Lời giải.
Ta có
4 3 3 2 2 4 3 3 2 2
2 2 2 2
9 9 9 0
9 0 9 0
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
x x y y y x x y x x xy x y x y x y
x y x x xy y x y x y x x y
+ + = + + · ÷ + ÷ ÷ ÷ =

· ÷ + + + ÷ = · ÷ + ÷ =


Từ phương trình thứ hai của hệ, ta thấy x y = nên từ biến đổi trên, suy ra:
2 2
9 0 9 ( ) ( ) x x y x x y + ÷ = · + = (*)
Ta có:
3 3 3 3 3
3
7 7
7 ( ) x y x y x y x
x x
÷ = · ÷ = · = + .
Thay vào (*), ta được:
3 2
3
7
9 ( ) x x x
x
+ + = .
Ta sẽ chứng minh rằng vế trái là một hàm đồng biến theo biến x. Thật vậy:
( )
2
3 2 2 3 3
3 3 3
2
2
3 3 2 3 3 3 6 2 4
3 3 3
7 7 7
2
7 7
2 2 7 7
( )
.
x x x x x x x x
x x x
x x x x x x x x x x x
x x
| |
| |
|
+ + = + + + +
|
|
\ .
\ .
| |
= + + + + = + + + +
|
\ .

Từ (*) suy ra 0 x > và trong biểu thức ở trên, các số mũ của biến x đều dương nên đây là hàm
đồng biến; suy ra nó có không quá một nghiệm.
Thay trực tiếp 1 x = vào biểu thức, ta thấy thỏa.
Vậy hệ đã cho có đúng một nghiệm là: 1 2 ( , ) ( , ) x y = .
Nhận xét. Điểm đặc biệt của bài này là xử lí được hệ phương trình mới sau khi biến đổi, nếu như
ta dùng cách đại số trực tiếp, phân tích ra được một nghiệm x = 1 thì phương trình bậc cao còn
lại khó mà giải được. Cách lập luận theo tính đơn điệu của hàm số thế này vừa tránh được điều
đó vừa làm cho lời giải nhẹ nhàng hơn.
Bài 33. Giải hệ phương trình
3
2
2 2 1 3 1
2 1 2 1
y x x x y
y x xy x
¦
+ ÷ = ÷ ÷
¦
´
= ÷ + +
¦
¹

www.VNMATH.com
42

(Đề thi chọn đội tuyển chuyên Nguyễn Du, Đăk Lăk)
Lời giải.
Điều kiện 1 1 x ÷ s s . Đặt
2
1 0 1 a x x a = ÷ > ¬ = ÷ .
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
3 2 3 3
2 2(1 ) 3 2 2 y a a a y y y a a + ÷ = ÷ · + = +
Dễ thấy hàm số
3
( ) 2 , f t t t t = + e có
2
( ) 6 1 0, f t t t ' = + > ¬ e nên đẳng thức trên được viết lại
là ( ) ( ) 1 f y f a y a y x = · = · = ÷ .
Thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
2 2
1 2 1 2 1 x x x x ÷ = ÷ + ÷
Đặt | | cos , 0, x t t  = e , phương trình trên trở thành
2 2
2
1 cos 2cos 1 2cos 1 cos
2sin cos 2 sin 2 2 sin 2 sin(2 )
2 2 4
4
2 .2
6 3 4 2
sin sin(2 ) , ,
3 4 2 4
2 .2
4 2 10 5
t t t t
t t
t t t
t
t k t k
t
t k k
t
t k t k

  


  
 
÷ = ÷ + ÷
· = + · = +

= ÷ + + = +

· = + · e · e

+ = ÷ + = +


 

Do | | 0, t  e nên từ hai họ phương trình trên, ta chỉ nhận giá trị
3
10
t

= .
Khi đó
3 3 3
cos , 1 cos 2 sin
10 10 20
x y
  
= = ÷ = .
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là
3 3
( , ) (cos , 2 sin )
10 20
x y
 
= .
Bài 34. Giải hệ phương trình:
3 3
2 2
35
2 3 4 9
x y
x y x y
¦ ÷ =
¦
´
+ = ÷ ¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Yên Bái)
www.VNMATH.com
43

Lời giải.
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2
(6 12 8) (9 12 27) 35 x x y y ÷ + + + + =
Thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được:
3 3 2 2 3 3
(6 12 8) (9 12 27) ( 2) ( 3) 5 x y x x y y x y x y ÷ = ÷ + + + + · ÷ = + · = +
Lại thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
2 2 2
2( 5) 3 4( 5) 9 5 25 30 0 ( 2)( 3) 0 2 3 y y y y y y y y y y + + = + ÷ · + + = · + + = · = ÷ v = ÷ .
Với 2 y = ÷ , ta có 3 x = , với 3 y = ÷ , ta có 2 x = .
Thử lại ta thấy thỏa.
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( , ) ( 2, 3), ( 3, 2) x y = ÷ ÷ .
Nhận xét. Dạng toán dựa trên hằng đẳng thức này xuất hiện khá nhiều, chẳng hạn trong đề thi
VMO 2010 vừa qua; nếu chúng ta thấy các biểu thức của x và y trong hệ phương trình chứa đầy
đủ các bậc thì khả năng giải theo cách dùng hằng đẳng thức là rất cao.
Một bài toán tương tự, giải hệ phương trình sau
3 3
2 2
9
2 4
x y
x y x y
¦ + =
¦
´
+ = + ¦
¹
.

Bài 35. Giải phương trình
3 2 3
2 2 1 27 27 13 2 x x x x ÷ = ÷ + ÷
(Đề thi HSG Hải Phòng, bảng A1)
Lời giải.
Phương trình đã cho tương đương với
3 3
(3 1) 2(3 1) (2 1) 2 2 1 x x x x ÷ + ÷ = ÷ + ÷ .
Xét hàm số
3
( ) 2 , f t t t t = + e. Ta thấy
2
( ) 6 1 0, f t t t ' = + > ¬ e nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên chính là
3 3 3
3 2 2
(3 1) ( 2 1) 3 1 2 1 (3 1) 2 1
27 27 7 0 (27 27 7) 0 0
f x f x x x x x
x x x x x x x
÷ = ÷ · ÷ = ÷ · ÷ = ÷
· ÷ + = · ÷ + = · =

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 0 x = .
www.VNMATH.com
44

Bài 36. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
1 1
2( )
2
1 1
2
x y
x y
y x
x y
¦
+ = +
¦
¦
´
¦
÷ = ÷
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Quảng Ninh)
Lời giải.
Điều kiện , 0 x y = . Cộng từng vế của hai phương trình, ta có
2 2 3 2
2
3 2 3 x y x xy
x
= + · = +
Lấy phương trình thứ nhất trừ phương trình thứ hai, vế theo vế, ta được
2 2 2 3
1
3 1 3 x y x y y
y
= + · = +
Do đó
3
3 2 3 2 3 2 3
3
3 2 3 2 3 2 3
3
3 1
2 3 3 3 3 3 ( )
3
2
1 1 3 1 3 3 1 ( )
3 1
2
x
x xy x xy y x y x y
x y
x y y x y x xy y x y x y
y
¦
+
=
¦
¦ ¦ ¦ ¦ = + = + + + = +
+ = ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
· · · ·
´ ´ ´ ´ ´
÷ = = + = + ÷ ÷ = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦ ÷
¹ ¹ ¹ ¹ ¦
=
¦
¹

Thử lại, ta thấy nghiệm này thỏa.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là
3 3
3 1 3 1
,
2 2
x y
+ ÷
= = .
Nhận xét. Dạng toán này cũng xuất phát từ việc khai triển các hằng đẳng thức, nhưng ở đây là
dựa trên tính đối xứng để tìm ra sự bất đối xứng nhằm sáng tạo đề toán thú vị. Cách giải bài này
theo hướng trên là quen thuộc và tốt hơn cả, một bài tương tự trong đề thi HSG của TPHCM là
Giải hệ phương trình
4 4
2 2 2 2
1 1
2( )
2
1 1
(3 )( 3 )
2
y x
x y
x y x y
x y
¦
÷ = ÷
¦
¦
´
¦
+ = + +
¦
¹

Bài này tạo ra từ khai triển nhị thức Newton bậc năm, nếu ta xét khai triển bậc bảy thì bài toán
thu được sẽ rất ấn tượng.

Bài 37. Giải hệ phương trình
www.VNMATH.com
45

3
3
3
3 12 50
12 3 2
27 27
x x y
y y z
z x z
¦
= ÷ +
¦
= + ÷
´
¦
= +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng)
Lời giải.
Ta có
3 3 2
3 12 50 48 12 3 2 12 4 2 1 ( ) ( )( ) x x y y x x y x x = ÷ + · ÷ = ÷ ÷ · ÷ = ÷ + (1)
3 3 2
12 3 2 3 18 12 16 3 6 4 2 ( ) ( )( ) y y z z y y z y y = + ÷ · ÷ = ÷ + · ÷ = ÷ + (2)
3 3 2
27 27 27 54 27 54 27 2 6 3 ( ) ( )( ) z x z x z z x z z = + · ÷ = ÷ ÷ · ÷ = ÷ + (3)
-Nếu 1 x = ÷ thì
2
2 1 0 ( )( ) x x ÷ + = , từ (1) suy ra 4 y = hay
2
4 2 0 ( )( ) y y ÷ + = , từ (2) suy ra
6 z = hay
2
6 3 0 ( )( ) z z ÷ + = , từ (3) suy ra 2 x = , mâu thuẫn.
Do đó, 1 x = ÷ không thỏa mãn hệ, ta chỉ xét
2
1 1 0 ( ) x x = ÷ ¬ + > .
Chứng minh hoàn toàn tương tự, ta cũng có:
2 2
2 0 3 0 ( ) , ( ) y z + > + > .
Từ (2) suy ra 4 6 , y z ÷ ÷ cùng dấu.
Từ (3) suy ra 2 6 , x z ÷ ÷ cùng dấu.
Từ đó, ta được: 2 4 , x y ÷ ÷ cùng dấu.
Hơn nữa, từ (1), ta thấy 2 4 , ( ) x y ÷ ÷ ÷ cùng dấu, tức là: 0 2 4 0 ( )( ) x y s ÷ ÷ s .
Do đó: 2 x = hoặc 4 y = .
Từ các phương trình (1), (2), (3), dễ thấy cả hai trường hợp trên đều cho ta kết quả là:
2 4 6 , , x y z = = = .
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là 2 4 6 ( , , ) ( , , ) x y z = .
Nhận xét. Mấu chốt của bài toán là phải có được các phân tích (1), (2), (3) ở trên. Điều này chỉ
có thể thực hiện được khi đã đoán được nghiệm của bài toán là 2 4 6 , , x y z = = = và có thể tác
www.VNMATH.com
46

giả bài toán cũng đã xuất phát từ các đẳng thức đó để biến đổi được đề như trên. Dạng này cũng
đã từng xuất hiện trong đề thi HSG của TPHCM năm 2006 – 2007 với cách giải tương tự.
Giải hệ phương trình
3
3
3
3 4
2 6 6
3 9 8
x y x
y z y
z x z
¦
+ = +
¦
+ = +
´
¦
+ = +
¹


Bài 38. Giải phương trình
9 2
3
9 1
2 1
3
x x
x
÷ +
= +
(Đề thi chọn đội tuyển Phú Yên)
Lời giải.
Phương trình đã cho tương đương với
9 2 3 9 2 3 2
9 3 3 2 9 3 3
9 1 3(2 1) 9 1 24 36 18 3
3 (27 27 9 1) 9 3 3 (3 1) 3(3 1)
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
+ ÷ = + · + ÷ = + + +
· + = + + + + + · + = + + +

Xét hàm số
3
( ) 3 , f t t t t = + e, ta có
2
( ) 3 3 0, f t t t ' = + > ¬ nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên được viết lại là
3 3
( ) (3 1) 3 1 f x f x x x = + · = + . (*)
Trước hết, ta xét các nghiệm thỏa mãn 2 2 x ÷ s s của (*). Đặt 2cos , [0, ] x    = e , khi đó
3
2
(*) 8cos 6cos 1 2cos3 1 cos3 cos
3 9 3
x k
  
    · = + · = · = · = ± + .
Mà [0, ]   e nên ta chỉ chọn 3 nghiệm của họ trên là
5 7
, ,
9 9 9
  
   = = = , tương ứng, ta có
các nghiệm của (*) là
5 7
2cos , 2cos , 2cos
9 9 9
x x x
  
= = = . Rõ ràng ba nghiệm này là phân
biệt và (*) là phương trình bậc ba, có không quá ba nghiệm nên đây cũng chính là tất cả các
nghiệm của nó.
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là
5 7
2cos , 2cos , 2cos
9 9 9
x x x
  
= = = .
Bài 39.
www.VNMATH.com
47

1/ Giải phương trình sau
2
1 1 2 2 x x x x ÷ + + + ÷ = +
2/ Giải hệ phương trình sau
3 3 2
2
3 4 2
1 2 1
y y x x x
x y y
¦ + = + + +
¦
´
÷ ÷ = ÷ ÷
¦
¹

(Đề thi HSG tỉnh Nghệ An)
Lời giải.
1/ Điều kiện 1 2 x ÷ s s . Đặt 1 2 0 t x x = + + ÷ > , ta có
2
2 2 2 2
3
3 2 2 ( ) 2
2
t
t x x x x
÷
= + ÷ + + · = ÷ + + .
Phương trình đã cho tương đương với
2
2 2
4 2
4 3 3 2 2
3 2
3 2
3
( 1 2 ) ( 2) 3 2 ( ) 3 2
2
6 4 (3 4 2) 0
(1 2) (1 2) (3 2 2) (2 2 3) (1 2) (5 2) (3 4 2) 0
( 2 1)[ (1 2) (2 2 3) (5 2)] 0
2 1
(1 2) (2 2 3) (5 2) 0
t
x x x x t
t t t
t t t t t t t
t t t t
t
t t t
÷
+ + ÷ + ÷ + + = + · + = +
· ÷ + ÷ + =
· ÷ + + + ÷ + + ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ + =
· ÷ ÷ + + + ÷ + ÷ =

= +
·
+ + + ÷ + ÷ =

Dễ thấy phương trình thứ hai không có nghiệm dương nên ta chỉ xét 2 1 t = + . Khi đó
2 2
1 2 2 1 3 2 2 3 2 2 0 0 1 x x x x x x x x + + ÷ = + · + ÷ + + = + · ÷ = · = v = , thỏa.
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 0, 1 x x = = .

2/ Điều kiện 1 1, 0 2 x y ÷ s s s s .
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
3 3
( 1) ( 1) y y x x + = + + + .
Xét hàm số
3
( ) , f t t t t = + e , ta có
2
( ) 3 1 0, f t t t ' = + > ¬ nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên được viết lại là ( ) ( 1) 1 f y f x y x = + · = + . Thay vào phương trình thứ hai
của hệ, ta được
2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x ÷ ÷ + = ÷ ÷ · ÷ = + + ÷ ÷ (*)
www.VNMATH.com
48

Đặt
2
2 2 2
2
1 1 0 2 2 1 1
2
t
t x x t x x
÷
= + + ÷ > ¬ = + ÷ · ÷ = .
Do đó
2
2
2
(*) 1 2 0 2
2
t
t t t t
÷
· = ÷ · ÷ = · = .
Khi đó
2 2
1 1 2 2 2 1 2 1 1 x x x x x + + ÷ = · + ÷ = · = · = ± , thỏa điều kiện. Tương ứng với
mỗi giá trị x, ta có 0, 2 y y = = .
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( , ) ( 1, 0), (1, 2) x y = ÷ .
Nhận xét. Ở bài 1, cách đặt ẩn phụ và phân tích như thế chỉ mang tính chất tham khảo vì nó khá
thiếu tự nhiên. Ta hoàn toàn có thể khảo sát hàm số
2
( ) 1 1 2 2 f x x x x x = ÷ + + + ÷ ÷ ÷ trên
[ 1, 2] ÷ , tính đạo hàm cấp 2 để chứng minh phương trình ( ) 0 f x = có không quá hai nghiệm
phân biệt rồi nhẩm nghiệm hoặc ta cũng có thể dùng phương pháp nhân lượng liên hợp để giải
quyết cũng khá thuận tiện.

Bài 40.
1/ Giải hệ phương trình
3 3 2
4 4
8 4 1
2 8 2 0
x y xy
x y x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹

2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm
2011 3 3 2
( 1) 2( 1) 3 3 2 x x x x x + ÷ + = + + + .
(Đề dự bị thi HSG tỉnh Nghệ An)
Lời giải.
1/ Đặt 2y t = , hệ đã cho trở thành
3 3 2 3 2 2
4 4 3 3
1 1 ( )
4 4 0 4 ( 1) ( 1) 0
x t xt t x t x
x t x t x x t t
¦ ¦ + ÷ = ÷ = ÷
¦ ¦
·
´ ´
+ ÷ ÷ = ÷ + ÷ = ¦ ¦
¹ ¹

Thay
3 2 2
1 ( ) t x t x ÷ = ÷ từ phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
3 2 2
3 3 2
0
4 ( 1) ( ) 0
4( 1) 0
x
x x xt t x
x t tx
=
÷ + ÷ = ·

÷ + ÷ =

Dễ thấy 0 x = không là nghiệm của hệ nên ta chỉ xét
3 3 2 3 3 2
4( 1) 0 4 4 x t tx x t tx ÷ + ÷ = · + ÷ = .
Phương trình thứ nhất của hệ được viết lại là
3 3 2
4 4 4 4 x t xt + ÷ = . Do đó
www.VNMATH.com
49

3 3 2 3 3 2 3 2
4 4 4 4 0 x t xt x t tx t tx t t x + ÷ = + ÷ · = · = v = ± .
Dễ thấy 0 t = không thỏa mãn hệ đã cho nên chỉ xét t x = ± .
-Nếu t x = , ta có hệ
3 3 2 3
4 4 4
. 1 1
1
4 4 0 5 5 0
x x x x x
x
x x x x x x
¦ ¦ + ÷ = =
¦ ¦
· · =
´ ´
+ ÷ ÷ = ÷ = ¦ ¦
¹ ¹
.
Khi đó
1
1
2
t x y = = ¬ = , hệ đã cho có nghiệm
1
( , ) (1, )
2
x y = .
-Nếu t x = ÷ , ta có hệ
3 3 2 3
4 4 4
( ) 1 1
4 ( ) 4 ( ) 0 5 3 0
x x x x x
x x x x x x
¦ ¦ ÷ ÷ ÷ = = ÷
¦ ¦
·
´ ´
+ ÷ ÷ ÷ ÷ = ÷ = ¦ ¦
¹ ¹
, hệ này vô nghiệm.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là
1
( , ) (1, )
2
x y = .
2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm
2011 3 3 2
( 1) 2( 1) 3 3 2 x x x x x + ÷ + = + + + .
Điều kiện 1 x > ÷ . Phương trình đã cho tương đương với
2011 3 3
( 1) 2( 1) ( 1) 1 x x x + ÷ + = + + .
Đặt 1 0 t x = + > . Ta cần chứng minh phương trình
2011 3 6
2 1 t t t ÷ = + có đúng một nghiệm
dương.
Xét hàm số
2011 6 3
( ) 2 1, 0 f t t t t t = ÷ ÷ ÷ > . Ta có (0) 1, lim ( )
x
f f t
÷+·
= ÷ = +· và ( ) f t liên tục trên
(0, ) +· nên phương trình ( ) 0 f t = có ít nhất một nghiệm dương.
Ta có
2011 3 6 2011 3 2
2 1 ( 1) 0 0 t t t t t t ÷ = + · = + > ¬ > , mà với 0 t > , ta có
2011 3 2
( 1) 1 1 t t t = + > ¬ > .
Khi đó
2010 5 2 2010 2010 5 2010 2
( ) 2011 6 6 1999 6( ) 6( ) 0 f t t t t t t t t t ' = ÷ ÷ = + ÷ + ÷ > nên đây là hàm
đồng biến, tức là nó có không quá một nghiệm.
Kết hợp các điều này lại, ta thấy rằng phương trình
2011 3 6
2 1 t t t ÷ = + có đúng một nghiệm dương,
tức là phương trình đã cho có đúng một nghiệm. Ta có đpcm.
Nhận xét. Bài 2 tuy hình thức khá phức tạp nhưng qua phép đặt ẩn phụ đã đưa về một phương
trình đa thức thông thường. Ý tưởng giải như trên đã từng xuất hiện trong Bộ đề tuyển sinh của
Bộ GD – ĐT, đó là bài toán sau
Chứng minh phương trình
5 2
2 1 x x x = + + có đúng một nghiệm.
www.VNMATH.com
50

Bài 41. Giải hệ phương trình sau
3
3
3
3 12
4 6
9 2 32
x y x
y z y
z x z
¦ + = ÷
¦
÷ + = ÷
´
¦
+ = +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển ĐH KHTN Hà Nội, vòng 1)
Lời giải.
Hệ đã cho tương đương với
3 2
3 2
3 2
3 6 6 3( 2) ( 2)( 2 3)
4 16 10 4( 4) ( 2)( 2 5)
2 4 9 28 2( 2) ( 4)( 4 7)
y x x y x x x
z y y z y y y
x z z x z z z
¦ ¦ + = ÷ ÷ + = ÷ + +
¦ ¦
+ = + + · + = + ÷ +
´ ´
¦ ¦
÷ = ÷ + ÷ = + ÷ +
¹ ¹

Nhân từng vế các phương trình của hệ, ta có
2 2 2
2 2 2
24( 2)( 2)( 4) ( 2)( 2)( 4) ( 2 3)( 2 5)( 4 7)
( 2)( 2)( 4) 0
( 2 3)( 2 5)( 4 7) 24
x y z x y z x x y y z z
x y z
x x y y z z
÷ + + = ÷ + + + + ÷ + ÷ +

÷ + + =
·

+ + ÷ + ÷ + =

-Nếu ( 2)( 2)( 4) 0 2 2 4 x y z x y z ÷ + + = · = v = ÷ v = ÷ .
Ta thấy rằng nếu 2 x = thì theo phương trình thứ nhất, 2 y = ÷ ; theo phương trình thứ hai,
4 z = ÷ và hệ đã cho có nghiệm ( , , ) (2, 2, 4) x y z = ÷ ÷ .
Tương tự nếu 2 y = ÷ hoặc 4 z = ÷ .
-Nếu
2 2 2 2 2 2
( 2 3)( 2 5)( 4 7) 24 ( 1) 2 ( 1) 4 ( 2) 3 24 x x y y z z x y z + + ÷ + ÷ + = · + + ÷ + ÷ + =


Ta thấy rằng
2 2 2
( 1) 2 ( 1) 4 ( 2) 3 2.3.4 24 x y z + + ÷ + ÷ + > =

nên đẳng thức phải xảy ra, tức
là 1, 1, 2 x y z = ÷ = = .
Thử lại, ta thấy bộ này không thỏa mãn hệ đã cho.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( , , ) (2, 2, 4) x y z = ÷ ÷ .
Nhận xét. Bài này cũng có dạng tương tự như một bài đã đề cập ở trên và nói chung thì dạng này
khá quen thuộc; tuy nhiên, điểm mới của bài này là không phải nhận được nghiệm
( , , ) (2, 2, 4) x y z = ÷ ÷ thông qua các bất đẳng thức so sánh với nghiệm nữa mà là qua việc chứng
minh bộ nghiệm đó qua việc chứng minh nó là duy nhất với việc dùng các tam thức bậc hai.
www.VNMATH.com
51

Bài 42. Giải hệ phương trình
2 2
2
2
2 2
1
1
3 2 6 2 2 1 l og ( ) l og ( )
y x
x
e
y
x y x y
÷
¦
+
=
¦
+
´
¦
+ + = + + +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Cao Lãnh, Đồng Tháp)
Lời giải.
Điều kiện xác định
2 6 0
2 0
x y
x y
¦ + + >
´
+ + >
¹

Xét hàm số: 1 0 ( ) ( ), [ , )
t
f t e t t = + e +· . Ta có 1 2 0 ( ) ( ) ( )
t t t
f t e t e e t ' = + + = + > nên đây là hàm
đồng biến. Do đó
2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2
2
1
1 1
1
( ) ( ) ( ) ( )
y x x y
x
e e x e y f x f y x y x y
y
÷
+
= · + = + · = · = · = ±
+
.
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2
3 2 6 2 2 1 l og ( ) l og ( ) x y x y + + = + + +
3 2 3 2
2 2
2 6 2 2 2 6 2 2 l og ( ) l og ( ) ( ) ( ) x y x y x y x y

· + + = + + · + + = + +

(*)
Xét hai trường hợp
-Nếu x y = thì thay vào (*), ta được
3 2
3 6 2 2 2 ( ) ( ) x x + = + .
Theo điều kiện ban đầu thì 2 2 0 2 4 2 2 0 x x x + > ¬ + > + > .
Hơn nữa:
3 2 2 3 2
3 6 2 2 4 2 27 46 0 3 6 2 2 4 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x x x x x x + ÷ + = + + > ¬ + > + .
Do đó:
3 2 2
3 6 2 2 4 2 2 2 ( ) ( ) ( ) x x x + > + > + nên phương trình này vô nghiệm.
-Nếu x y = ÷ , thay vào (*), ta được
3 2 3
6 2 2 6 8 6 2 4 ( ) ( ) ( ) x x x x ÷ + = · ÷ = · ÷ = · = .
Suy ra: 4 y x = ÷ = ÷ . Thử lại thấy thỏa.
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là 4 4 ( , ) ( , ) x y = ÷ .
Nhận xét. Hệ dạng này rất quen thuộc với ý tưởng chính là dùng tính chất của hàm đơn điệu:
( ) ( ) f a f b a b = · = . Ở bài trên cũng chú ý các đánh giá trong trường hợp x = y, bởi vì khi đó
phương trình bậc ba thu được phải giải theo công thức tổng quát, điều thường bị tránh ở các kì
www.VNMATH.com
52

thi HSG; do đó, việc tìm một đánh giá thích hợp để chứng minh nghiệm của nó không thỏa đề
bài là một điều khá tự nhiên.

Bài 43. Giải phương trình sau:
2 2
2
2 2
2
1
1 2 1 4
x x x x
x
x x x x
÷ + +
÷ = ÷
+ ÷ + + + ÷ ÷ +

(Đề thi HSG tỉnh Bình Phước)
Lời giải.
Điều kiện xác định
2 2
1 17
0 2 4, 0 4 1
2
x x x x x
÷ +
s ÷ + s s + s · ÷ s s .
Phương trình đã cho tương đương với
2 2
2
2 2
2
1
1 4 ( 2) 1 4 ( )
x x x x
x
x x x x
÷ + +
÷ = ÷
+ ÷ ÷ + + ÷ +

Xét hàm số | | ( ) , 0, 4
1 4
t
f t t
t
= e
+ ÷
, ta có
| |
2
1 4 1
( ) ( ) 0, 0, 4
2 2 4 (1 4 )
t t
f t t
t t t
+ ÷
' = + · > ¬ e
÷ + ÷
nên đây là hàm đồng biến.
Phương trình trên chính là
2 2 2
( 2) ( ) ( 1) 0 f x x f x x x ÷ + ÷ + ÷ ÷ = (*).
Ta xét hai trường hợp
-Nếu
2 2 2 2
1 17
1 2 ( 2) ( )
2
x x x x x f x x f x x
÷ +
< s ¬ ÷ + < + · ÷ + < + , đồng thời
2
1 0 x ÷ > ,
khi đó
2 2 2
( 2) ( ) ( 1) 0 f x x f x x x ÷ + ÷ + ÷ ÷ < .
-Nếu
2 2 2 2
1 1 2 ( 2) ( ) x x x x x f x x f x x ÷ < < ¬ ÷ + > + · ÷ + > + , đồng thời
2
1 0 x ÷ < , khi đó
2 2 2
( 2) ( ) ( 1) 0 f x x f x x x ÷ + ÷ + ÷ ÷ > .
Thử trực tiếp thấy 1 x = thỏa mãn (*)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 1 x = .
www.VNMATH.com
53

Nhận xét. Việc phát hiện ra hàm số | | ( ) , 0, 4
1 4
t
f t t
t
= e
+ ÷
như trên không khó, có thể thấy
ngay từ việc quan sát biểu thức và đặt điều kiện xác định; tuy nhiên, việc này cũng dễ khiến ta
lầm tưởng đến việc xét hàm số nào đó mà không nghĩ ra cách đánh giá kiểu như trên.
Một bài toán có cùng cách đánh giá như trên là
3
3 2
( ) ln( 1)
x x
e x x x e + ÷ + = .
Các bạn thử giải thêm bài toán sau
2 2
2 2
2
1
1 2 1 4
x x x x
x
x x x x
÷ + +
÷ = ÷
+ ÷ + + + ÷ ÷ +
.
Bài 44.
1/ Giải phương trình
3 2 3
3 4 3 2 x x x x + = + + ÷
2/ Tìm số nghiệm của phương trình
2011 2009 4 2011 2009 2 2
(4022 4018 2 ) 2(4022 4018 2 ) cos 2 0 x x x x x x x + + ÷ + + + =
(Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Nguyễn Du)
Lời giải.
1/ Phương trình đã cho tương đương với
3 3
3 4 2 3 ( 1) x x x + + + = +
Đặt
3
1 3 4 y x + = + . Ta có hệ phương trình
3
3
( 1) 2 4
( 1) 3 4
x x y
y x
¦ + = + +
¦
´
+ = + ¦
¹

Trừ hai phương trình của hệ, vế theo vế, ta được
2 2
2 2
( ) ( 1) ( 1)( 1) ( 1)
0
( 1) ( 1)( 1) ( 1) 1
x y x x y y y x
x y
x y
x x y y
÷ ÷ + ÷ ÷ + ÷ = ÷

÷ =
· · =

÷ + ÷ ÷ + ÷ = ÷

Suy ra
3 3 2 2 3
1 3 4 ( 1) 3 4 3 4 ( 1)( 2) 0 1 2 x x x x x x x x x x + = + · + = + · + = · ÷ + = · = v = ÷ .
Thử lại ta thấy thỏa.
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là 1, 2 x x = = ÷ .
2/ Đặt
2011 2009
4022 4018 2 t x x x = + + . Ta có
www.VNMATH.com
54

2 2 2
4 2 2 2 2 2
2 2 2
1 sin 2 (sin cos )
2 cos 2 0 ( 1) sin 2
1 sin 2 (sin cos )
t x t x x
t t x t x
t x t x x
÷ = = +
÷ + = · ÷ = · ·

÷ = ÷ = ÷


Ta được bốn phương trình sau
sin cos , (sin cos ), sin cos , sin cos t x x t x x t x x t x x = + = ÷ + = ÷ = ÷ + .
Ta thấy hàm số
2011 2009
( ) 4022 4018 2 t x x x x = + + là lẻ nên chỉ cần xét các phương trình
( ) sin cos , ( ) cos sin t x x x t x x x = + = ÷ .
Ta có
2011 2009
( ) sin cos 4022 4018 2 sin cos t x x x x x x x x = + · + + = + .
Xét hàm số
2011 2009
( ) 4022 4018 2 (sin cos ) g x x x x x x = + + ÷ + có
2010 2008
( ) 4022.2011 4018.2009. 2 (cos sin ) 0 g x x x x x ' = + + ÷ ÷ > nên là hàm đồng biến.
Hơn nữa (0) 1, (1) 0 (0). (1) 0 g g g g = ÷ > ¬ < , đồng thời ( ) g x liên tục trên (0,1) nên phương
trình ( ) 0 g x = có đúng một nghiệm thuộc (0,1) , tức là phương trình ( ) sin cos t x x x = + có đúng
một nghiệm thực.
Tương tự, phương trình ( ) cos sin t x x x = ÷ cũng có đúng một nghiệm thực thuộc (0,1) .
Do đó, mỗi phương trình ( ) cos sin t x x x = + và ( ) cos sin t x x x = ÷ + cũng có một nghiệm thực.
Vậy phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm thực.

Bài 45. Giải hệ phương trình sau
2 2 2 2 2
(2 )(1 2 )(2 )(1 2 ) 4 10 1
2 2 1 0
x x y y z
x y z xz yz x y
¦
÷ ÷ + + = +
¦
´
+ + + + + + = ¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Hà Tĩnh)
Lời giải.
Ta có
2 2 2 2 2 2 2
2 2 1 0 ( ) ( 1) 0 x y z xz yz x y x y z xy + + + + + + = · + + + ÷ = hay
1 1
0, 1 , ( ) ( ) x y z xy y z x y x
x x
+ + = = ¬ = = ÷ + = ÷ + .
Thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được
www.VNMATH.com
55

2 2
2
2 2
1 2 1
(2 )(1 2 )(2 )(1 ) 4 1 10( )
1 2 2 1
(2 )(1 2 )( )( ) 4 1 10( )
(4 )(1 4 ) 1 1 1
4 1 10( ) 4( ) 17 4 1 10( )
x x x
x x x
x x
x x x
x x x
x x
x x x
x x x x
÷ ÷ + + = ÷ +
+ +
· ÷ ÷ = ÷ +
÷ ÷
· = ÷ + · + ÷ = ÷ +

Đặt
1
2 t x t
x
= + ¬ > . Ta có
2 2
2
1
2 t x
x
÷ = + , thay vào phương trình trên, ta được
2 2 2 2
2
4( 2) 17 4 1 10 4 25 4 1 10 (4 25) 16(1 10 ) 0
7
(4 20 29)(2 3)(2 7) 0
2
t t t t t t
t t t t t
÷ ÷ = ÷ · ÷ = ÷ ¬ ÷ ÷ ÷ =
· ÷ + + + = ¬ = ÷

Với giá trị t này, ta có
2
1 7 7 33
2 7 2 0
2 4
x x x x
x
÷ ±
+ = ÷ · + + = · = .
-Với
7 33
4
x
÷ ÷
= , ta tính được
7 33 7
,
4 2
y z
÷ +
= = .
-Với
7 33
4
x
÷ +
= , ta tính được
7 33 7
,
4 2
y z
÷ ÷
= = .
Thử lại ta thấy thỏa.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt là
7 33 7 33 7 7 33 7 33 7
( , , ) ( , , ), ( , , )
4 4 2 4 4 2
x y z
÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ +
= .
Nhận xét. Việc phát hiện ra hằng đẳng thức ở trên là không khó nhưng việc thay các giá trị vào
và tìm ra cách đặt ẩn phụ thích hợp quả là không đơn giản, cần có cách biến đổi chính xác. Bài
toán có hình thức và ý tưởng cũng khá thú vị.
Bài 46.
1/ Giải phương trình sau
2
2010 ( 1 ) 1
x
x x + ÷ = .
2/ Giải hệ phương trình
4 2 4
3 3
4 2 5
2 2
xy x
x y
y x
x y
÷ +
¦ ÷ + =
¦
´
+ = + ¦
¹

www.VNMATH.com
56

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Sào Nam, tỉnh Quảng Nam)
Lời giải.
1/ Phương trình đã cho tương đương với
2
2010 1
x
x x = + + .
Ta sẽ chứng minh phương trình này có nghiệm duy nhất là 0 x = . Thật vậy
Xét hàm số
2
( ) 2010 ( 1 )
x
f x x x = ÷ + + , ta có
2
( ) 2010 .ln 2010 ( 1)
1
x
x
f x
x
' = ÷ +
+

-Nếu 0 x > thì
2
1
( ) ln 2010 ( 1) 0
1
1
f x
x
' > ÷ + >
+
nên đây là hàm đồng biến, mà (0) 0 f = nên
phương trình này có đúng một nghiệm 0 x = với 0 x > .
-Nếu 1 x s ÷ , ta có
2 3
2 3 2 5
1 3 1
( ) 2010 .(ln 2010) , ( ) 2010 .(ln 2010) . 0
2
( 1) ( 1)
x x
f x f x
x x
'' ''' = ÷ = + >
+ +
.
Suy ra ( ) f x '' là hàm đồng biến nên
2
(ln 2010) 1
( ) ( 1) 0
2010 2 2
f x f '' '' s ÷ = ÷ < nên ( ) f x ' là hàm
nghịch biến, suy ra
2
( ) lim ( ) lim[2010 ( 1 )] 0
x
x x
f x f x x x
÷÷· ÷÷·
< = ÷ + + = nên phương trình (0) 0 f =
không có nghiệm với 1 x s ÷ .
-Nếu
1
1
2
x
÷
÷ < s thì
2 2
1 1 5 1
1 ( ) 1
2 2 2
x x
÷ ÷
+ + > + ÷ = ,
1 5 1
2010
2 2010
x
÷
s < nên trong
trường hợp này phương trình vô nghiệm.
-Nếu
1
0
2
x
÷
< < thì
2
( ) 2010 .ln 2010 ( 1) 0
1
x
x
f x
x
' = ÷ + >
+
nên đây là hàm đồng biến, suy ra
( ) (0) 0 f x f < = .
Tóm lại, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 0 x = .
2/ Giải hệ phương trình
4 2 4
3 3
4 2 5
2 2
xy x
x y
y x
x y
÷ +
¦ ÷ + =
¦
´
+ = + ¦
¹

Từ phương trình thứ hai của hệ và tính đồng biến của hàm số
3
( ) 2
t
f t t = + , ta có x y = .
www.VNMATH.com
57

Thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được
2 2
4 2 4 4 ( 1) 3 4
2 2
4 2 5 5 4 2 8 4 3 0
( 1) ( 2 3) 0 1
x x x
x x x x x x
x x x x
÷ + ÷ +
÷ + = · ÷ + = > · ÷ + s
· ÷ + + s · =

Thử lại, ta thấy thỏa; tương ứng với giá trị x này, ta có 1 y = .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( , ) (1,1) x y = .

Bài 47. Giải hệ phương trình
11 10 22 12
4 4 2 2
3
7 13 8 2 (3 3 1)
x xy y y
y x y x x y
¦ + = +
¦
´
+ + = + ÷
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển TP.HCM)
Lời giải.
Ta thấy hệ này không có nghiệm thỏa 0 y = nên ta chỉ xét 0 y = , khi đó ta có
11 10 22 12 11 11
( )
x x
x xy y y y y
y y
+ = + · + = + .
Xét hàm số
11 10
( ) , ( ) 11 1 0, f t t t t f t t t ' = + e ¬ = + > ¬ e   nên đây là hàm đồng biến.
Đẳng thức ở trên chính là
2
( ) ( )
x x
f f y y x y
y y
= ¬ = · = .
Thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được
2 2 2
3
3
2 3 2
7 13 8 3 1
7 13 8 2 (3 3 1) 2 3 x x x x x x
x x x x x
+ + = + ÷ · + + = + ÷ .
Đặt
1
0 t
x
= > . Ta có
3 3 2 3 2 3 2 2
7 13 8 2 3 3 (2 1) 2(2 1) (3 3 ) 2 3 3 t t t t t t x t t t t + + = + ÷ · + + + = + ÷ + + ÷
Xét hàm số
3 2
( ) 2 , 0 ( ) 3 2 0 f a a a a f a a ' = + > ¬ = + > nên hàm này đồng biến. Phương trình
trên chính là
3 3 2 2 3 2 2
(2 1) ( 3 3 ) 2 1 3 3 (2 1) 3 3 ( 1)(8 5 2) 0 f t f t t t t t t t t t t t + = + ÷ · + = + ÷ · + = + ÷ · + + + =
Do 0 t > nên không có giá trị nào thỏa mãn.
Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
www.VNMATH.com
58

Nhận xét. Do phương trình thu được sau khi tìm ra quan hệ giữa x và y không có nghiệm dương
nên ta có thể dùng bất đẳng thức để đánh giá thay vì dùng hàm số như trên.
Bài 48. Giải hệ phương trình:
2
2
2
2009 2010 ( )
2010 2011 ( )
2011 2009 ( )
x y x y
y z y z
z x z x
¦ + = ÷
¦
+ = ÷
´
¦
+ = ÷
¹

(Đề thi chọn đội tuyển chuyên Quang Trung, Bình Phước)
Lời giải.
Đặt 2009 0 a = > , ta xét hệ tổng quát hơn là
2
2
2
( 1) ( )
( 1) ( 2) ( )
( 2) ( )
ax a y x y
a y a z y z
a z ax z x
¦ + + = ÷
¦
+ + + = ÷
´
¦
+ + = ÷
¹
(*)
Ta tính được
2 2 2
( ) ( ) ( )
( )( )
2
x y z x y z
ax x y x z
÷ + ÷ ÷ ÷
= = ÷ ÷
Tương tự ( 1) ( )( ), ( 2) ( )( ) a y y z y z a z z x z y + = ÷ ÷ + = ÷ ÷
Từ đây suy ra | |
2
.( 1) .( 2) ( )( )( ) 0 ax a y a z x y y z z x + + = ÷ ÷ ÷ ÷ s
Mặt khác, từ (*) ta thấy rằng tổng của từng cặp trong ba giá trị , ( 1) , ( 2) ax a y a z + + đều không
âm, ta sẽ chứng minh rằng cả ba giá trị này đều không âm.
Thật vậy, giả sử 0 0 ax x < · < , từ phương trình thứ nhất và phương trình thứ ba của (*), suy ra
( 1) 0, ( 2) 0 , 0 a y a z y z + > + > · > hay , 0 ( )( ) 0 x y x z ax x y x z ÷ ÷ < ¬ = ÷ ÷ > , mâu thuẫn.
Do đó 0 ax > . Tương tự, ta cũng có ( 1) , ( 2) 0 a y a z + + > .
Nhưng tích của ba số này lại không âm nên ta phải có ( 1) ( 2) 0 ax a y a z x y z = + = + · = = = .
Thử lại thấy thỏa. Vậy hệ đã cho có đúng một nghiệm là 0 x y z = = = .

Nhận xét. Rõ ràng các hệ số ban đầu là chọn dựa theo thói quen “chọn hệ số trùng với năm cho
đề” nên ta hoàn toàn có thể xét bài toán tổng quát để việc biến đổi thuận tiện hơn. Bài toán thực
sự thú vị sau khi có ( )( ), ( 1) ( )( ), ( 2) ( )( ) ax x y x z a y y z y z a z z x z y = ÷ ÷ + = ÷ ÷ + = ÷ ÷ . Nếu
không dùng bất đẳng thức để đánh giá mà cố gắng dùng các phép thế thì khó có thể thành công.
www.VNMATH.com
59

Bài 49. Giải hệ phương trình sau
2 2
2
1
5
57
4 3 (3 1)
25
x y
x x y x
¦
+ =
¦
¦
´
¦
+ ÷ = ÷ +
¦
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Nghệ An)
Lời giải.
Hệ đã cho tương đương với
2 2 2 2
2
2 2
10
2( ) 5( ) 1
25
57
47
4 3 3
2 2 3 3
25
25
x y x y
x x xy y
x y x xy y
¦
¦ + = + =
¦
¦ ¦
·
´ ´
+ + + =
¦ ¦
÷ + + + =
¹
¦
¹

Ta thấy
2 2
47 47
2 2 3 3 (2 )( 2 ) (2 ) ( 2 )
25 25
x y x xy y x y x y x y x y ÷ + + + = · ÷ + + ÷ + + =
Đặt 2 , 2 x y a x y b ÷ = + = , ta được
2 2 2 2
2
7
5
12
1 ( ) 2 1 2 ( ) 1
25
47 94 144
17 2 2( ) ( 1)
25 25 25
25
132
25
a b
ab
a b a b ab ab a b
ab a b ab a b a b
a b
ab
¦
+ =
¦
¦

´

¦
= ¦ ¦ ¦ + = + ÷ = = + ÷

¦
¦ ¦ ¦ ¹
· · · ´ ´ ´
÷ + + = + + = + + = ¦
¦ ¦ ¦
+ =
¹ ¹ ¹
¦

¦
´
¦
=
¦
¹

Ta thấy hệ phương trình thứ hai vô nghiệm, hệ thứ nhất có hai nghiệm là
3 4 4 3
( , ) ( , ), ( , ) ( , )
5 5 5 5
a b a b = = , tương ứng là
2 1 11 2
( , ) ( , ), ( , )
5 5 25 25
x y = .
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là
2 1 11 2
( , ) ( , ), ( , )
5 5 25 25
x y = .

Nhận xét. Cách phân tích ở phương trình thứ hai quả thật rất khó thấy. Bài toán này thực chất
xuất phát từ một hệ đối xứng thông thường, nhưng qua các phép thế và tách biểu thức, nó trở nên
phức tạp và việc biến đổi ngược lại thường phải mò mẫn. Ta cũng có thể nhân phương trình thứ
nhất với 25 và phương trình thứ hai với 200 rồi cộng lại, ta có
2
25(3 1) 144 x y + + = , các giá trị
25 và 50 này chọn bằng phương pháp hệ số bất định với mong muốn tìm ra một quan hệ đẹp giữa
x và y, như bình phương ở trên chẳng hạn.
www.VNMATH.com
60

Bài 50. Cho các tham số dương , , a b c . Tìm nghiệm dương của hệ phương trình sau :
2 2 2
4
x y z a b c
xyz a x b y c z abc
+ + = + + ¦
´
÷ ÷ ÷ =
¹

(Đề kiểm tra đội tuyển Ninh Bình)
Lời giải.
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2 2
4
a b c abc
yz zx xy xyz
+ + + = .
Đặt
1 1 1
, ,
a b c
x y z
yz zx xy
= = = , suy ra
2 2 2
1 1 1 1 1 1
4 x y z x y z + + + = (*).
Dễ thấy
1 1 1
0 , , 2 x y z < < nên tồn tại các giá trị u, v thỏa 0 ,
2
u v

< < và
1 1
2sin , 2sin x u y v = = .
Thay vào (*), ta có
2 2 2
1 1
4 .sin .sin 4sin 4sin 4 0 z z u v u v + + + ÷ = .
Đây là phương trình bậc hai theo biến
1
z , ta có
2 2 2 2 2 2 2
(2sin .sin ) (4sin 4sin 4) 4(1 sin )(1 sin ) 4cos .cos 0 u v u v u v u v ' A = ÷ + ÷ = ÷ ÷ = > .
Suy ra phương trình này có hai nghiệm là
1
1
2sin sin 2cos cos 0
2sin sin 2cos cos 0
z u v u v
z u v u v
= ÷ ÷ >
·

= ÷ + <

Do đó 2 .sin , 2 .sin , 2 (cos cos sin sin ) a yz u b zx v c xy u v u v = = = ÷ .
Thay vào phương trình thứ nhất của hệ, ta có
2 2
2 .sin 2 .sin 2 (cos cos sin sin )
( cos cos ) ( sin sin ) 0
cos cos sin sin 0
x y z yz u zx v xy u v u v
x v y u x v y u z
x v y u x v y u z
+ + = + + ÷
· ÷ + + ÷ =
· ÷ = + ÷ =

Ta tính được sin sin
2 2 2 2
a y b x a b a b
z x v y u z
zx yz z
+ +
= + = + = ¬ =
Tương tự, ta cũng có ,
2 2
c a b c
y x
+ +
= = .
www.VNMATH.com
61

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( , , ) ( , , )
2 2 2
b c c a a b
x y z
+ + +
= .
Nhận xét. Đây là bài toán trong IMO Shortlist, đề bài và lời giải thực sự rất hay, là một kết hợp
đẹp giữa đại số và lượng giác. Ta cũng có thể giải bằng biến đổi đại số nhờ cách đặt ẩn phụ
, ,
2 2 2
b c c a a b
x u y v z w
+ + +
= ÷ = ÷ = ÷ và đánh giá bằng bất đẳng thức.
Bài 51. Giải hệ phương trình sau trên tập hợp số thực
2 2
2 2
3
3
3
0
x y
x
x y
x y
y
x y
÷ ¦
+ =
¦
+
¦
´
+
¦
÷ =
¦
+
¹

(Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc)
Lời giải.
Ta sẽ giải hệ phương trình này bằng số phức.
Nhân phương trình thứ hai của hệ với i (đơn vị ảo
2
1 i = ÷ ) rồi cộng với phương trình thứ nhất,
ta có
2 2 2 2 2 2
3 3 3( ) ( )
3 ( ) 0
x y xi yi x yi i x yi
x yi x yi
x y x y x y
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
+ + = · + + ÷ =
+ + +

Đặt
2 2
1 x yi
z x yi
z x y
÷
= + ¬ =
+
. Đẳng thức ở trên được viết lại là
2
3 3 (1 2 )
0 3 3 0 2 1
2
i i
z z z i z z i z i
z
÷ ± +
+ = · ÷ + ÷ = · = · = + v = ÷ .
-Nếu 2 z i = + , suy ra 2 2, 1 x yi i x y + = + · = = .
-Nếu 1 z i = ÷ , suy ra 1 1, 1 x yi i x y + = ÷ · = = ÷ .
Thử lại ta thấy thỏa.
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( , ) (2,1), (1, 1) x y = ÷ .
Nhận xét. Dạng toán này cũng khá phổ biến và đều chung ý tưởng là giải quyết bằng số phức.
Các bài toán tương tự
2 2
2 2
3 10
1
10 3
2
x y
x
x y
x y
y
x y
+ ¦
÷ =
¦
+
¦
´
÷
¦
+ =
¦
+
¹
,
2 2
2 2
2
2
2
0
x y
x
x y
x y
y
x y
+ ¦
+ =
¦
+
¦
´
÷
¦
+ =
¦
+
¹
(Đề chọn đội tuyển Hà Nội 2007)
www.VNMATH.com
62

Trên thực tế, ta cũng có thể giải bằng cách dùng biến đổi đại số, nhân x và y thích hợp vào từng
vế của các phương trình rồi trừ lại để thu được quan hệ đơn giản hơn giữa các biến này.

Bài 52. Giải hệ phương trình:
4 4
2 2 3
2
3 ( )
x x y y
x y
¦
÷ = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

(Đề kiểm tra đội dự tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội)
Lời giải.
Đặt
3
3 , , x y a x y b c + = ÷ = = .
Từ phương trình thứ hai của hệ, ta có
( )
3
3
ab c ab c = · = .
Ta có
2 2
,
a b a b
x y
+ ÷
= = . Suy ra
2 2
4 4 2 2 2 2
2 2 2
( )( )( ) ( )
a b a b ab
x y x y x y x y ab a b

| | | | + ÷
÷ = ÷ + + = + = +
| |

\ . \ .

, hơn nữa:
3
3
2
2 2 2
( )
( )
a b a b a c b
x y a b
÷ + +
÷ = + ÷ = =
Do đó, phương trình thứ nhất của hệ đã cho tương đương với
3
2 2 2 2 3
2 2
( ) ( )
ab a c b
a b c a b a c b
+
+ = · + = +
Ta có hệ mới là
2 2 3 2 4
2 4 3 3 4 3 3
2
1 0
( )
( ) ( )( )
c a b a c b c c
c a a ca c a ac ca a c
a a ab c
¦
+ = + ¦
¬ + = + · + = + · ÷ ÷ =
´
= ¦
¹

1
a a c
c
· = v = .
Suy ra hệ này có hai nghiệm là
2
1
1 ( , ) ( , ); ( , ) a b c c
c
= .
www.VNMATH.com
63

Xét hai trường hợp
- Nếu 1 , a c b = = thì
3 3
1 3 1 3 1
2 2 2
,
c
x y
+ + ÷
= = = .
- Nếu
2
1
, a b c
c
= = thì
3 3
2 2
3 3
1 1 1 2 1 1 1 1
2 2 2 2
3 3
,
c c
x c y c
c c c c
| | | | + ÷ ÷
= + = = = ÷ = =
| |
\ . \ .

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là:
3 3
3 3
3 1 3 1 2 1
2 2
3 3
( , ) , , , x y
| |
| |
+ ÷ ÷
= |
|
|
\ .
\ .
.
Bình luận. Đây là một hệ phương trình rất đẹp, hình thức của nó dễ làm chúng ta bối rối khi
không thể nhẩm được nghiệm nào cũng như tìm được một hàm số nào đó để khảo sát như ý
tưởng thông thường. Lời giải thuần túy đại số và cách đặt ẩn phụ như đề bài cần phải chú ý, nó
từng xuất hiện trong đề VMO 2005
3 2
2 2
3 49
8 6 17
x xy
x xy y y x
¦
+ = ÷
¦
´
÷ + = ÷ ¦
¹

Một bài toán tương tự như trên cũng có lời giải rất thú vị
4 4
2 2 5
3 1
4 2
( ) 5 0
x y
y x
x y
¦
÷ = ÷
¦
´
¦
÷ + =
¹


Bài 53. Giải phương trình
2 3 5 3
2 .sin .cos 2 1 1 x x x x x x x x + + + = ÷ + +
(Đề thi chọn đội tuyển Hà Nội)
Lời giải.
Ta thấy phương trình không có nghiệm
1
2
x = ÷ nên ta chỉ xét
1
2
x = ÷ .
Xét hàm số
2 5 3 3
1
( ) 2 .sin .cos 2 1 1,
2
f x x x x x x x x x x = + + + + ÷ ÷ ÷ = ÷ .
Ta có
2 4 2
2
3
2
( ) 3 .sin (2 1) cos 5 3 1
3 (2 1)
f x x x x x x x
x
' = + + + + ÷ ÷
+

Ta sẽ chứng minh đánh giá mạnh hơn là
2 4 2
3 .sin (2 1) cos 5 3 1 0, x x x x x x x + + + ÷ ÷ > ¬ e (*)
www.VNMATH.com
64

Ta thấy biểu thức này không thay đổi khi thay x bởi x ÷ nên ta chỉ cần xét 0 x > .
Ta cần chứng minh bất đẳng thức sau
3 2
sin , cos 1 , 0
6 2
x x
x x x x > ÷ > ÷ ¬ > .
Xét hàm số
2
( ) cos 1
2
x
g x x = ÷ + , 0 x > , ta có
( ) sin , ( ) cos 1 0 ( ) sin (0) 0 g x x x g x x g x x x g ' '' ' ' = ÷ + = ÷ + > ¬ = ÷ + > = . Do đó, ( ) g x là hàm
đồng biến trên [0, ) +· , suy ra
2 2
( ) (0) 0 cos 1 0 cos 1
2 2
x x
g x g x x > = ¬ ÷ + > ¬ > ÷ .
Tương tự, ta cũng có
3
sin
6
x
x x > ÷ .
Từ hai đánh giá này, ta có
3 2
2 4 2 2 4 2
3 .sin (2 1) cos 5 3 1 3 ( ) (2 1)(1 ) 5 3 1
6 2
x x
x x x x x x x x x x x + + + ÷ ÷ > ÷ + + ÷ + ÷ ÷ .
Hơn nữa, ta cũng có
3 2 4 4 2
2 4 2 2 2 4 4 2
3 7 3
3 ( ) (2 1)(1 ) 5 3 1 3 1 5 3 1 0
6 2 2 2 2
x x x x x
x x x x x x x x x x
+
÷ + + ÷ + ÷ ÷ = ÷ + ÷ + + ÷ ÷ = >
nên
2 4 2
3 .sin (2 1) cos 5 3 1 0, x x x x x x x + + + ÷ ÷ > ¬ e.
Do đó (*) đúng hay ( ) 0, f x x ' > ¬ e. Suy ra ( ) f x là hàm đồng biến nên phương trình đã cho
có không quá một nghiệm. Mặt khác (0) 0 f = nên 0 là nghiệm của phương trình đã cho.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 0 x = .
Nhận xét. Điểm quan trọng nhất của bài toán là chứng minh ( ) 0 f x ' > , nhưng đó là một biểu
thức vừa có chứa cả sin , cos x x và căn thức, đồng thời số hạng tự do của hàm số lại âm nên thật
sự rất khó dự đoán được phải làm gì trong trường hợp này. Việc bỏ đi biểu thức chứa căn ở trên
rất quan trọng vì nó giúp ta có được một hàm số chẵn và chỉ cần xét biểu thức trên miền [0, ) +· ;
trên miền đó, ta còn có thêm hai đánh giá
3 2
sin , cos 1
6 2
x x
x x x > ÷ > ÷ nên bài toán đưa về chứng
minh bất đẳng thức thông thường. Nếu không đưa các yếu tố lượng giác về đa thức thì phải tiếp
tục đạo hàm và chưa chắc điều này đã khả thi. Bất đẳng thức (*) có thể làm mạnh thêm nữa là
2 4 2
3 9
3 .sin (2 1) cos 1 0,
2 2
x x x x x x x + + + ÷ ÷ > ¬ e .
www.VNMATH.com
65

Bài 54. Giải hệ phương trình
2 2
2
2 2
( 2) ( 3) ( 3)( 2)
5 9 7 15 3
8 18 18 18 84 72 24 176
x y y x z
x x z y yz
x y xy yz x y z
¦ + + + = ÷ + + ÷
¦
+ + ÷ ÷ = ÷
´
¦
+ + + = ÷ ÷ ÷ ÷
¹

(Đề thi chọn đội tuyển ĐHSP Hà Nội, ngày 2)
Lời giải.
Đặt 2, 3 a x b y = + = + .
Thay vào từng phương trình của hệ đã cho, ta được
2 2 2 2 2 2
( 2) ( 3) ( 3)( 2) ( 4) 4 0 x y y x z a b b a z a ab b bz b + + + = ÷ + + ÷ · + = ÷ + ÷ · + + + ÷ = ,
2 2
5 9 7 15 3 7 3 0 x x z y yz a a b bz + + ÷ ÷ = ÷ · + ÷ + =
2 2
2 2
2 2
8 18 18 18 84 72 24 176
8 2 18 72 18 18 30 94 0
8 2 18( 4 ) 30 94 0
x y xy yz x y z
a a b b ab bz z
a a b ab bz b z
+ + + = ÷ ÷ ÷ ÷
· ÷ + ÷ + + ÷ + =
· ÷ + + + ÷ ÷ + =

Suy ra
2 2
2
2 2
4 0
7 3 0
8 2 18( 4 ) 30 94 0
a ab b bz b
a a b bz
a a b ab bz b z
¦ + + + ÷ =
¦
+ ÷ + =
´
¦
÷ + + + ÷ ÷ + =
¹
(*)
Từ phương trình thứ nhất và phương trình thứ ba, ta có
2
2 2 2
5 47
8 2 18 30 94 0 10 2 30 94 0
15
a a
a a a z a a z z
+ ÷
÷ ÷ ÷ + = · + + ÷ = · = ÷ .
Thay vào phương trình thứ hai, ta có
2 2 2
2 2
2
5 47 5 12 5( )
7 0
5 5 5 12
a a a a a a
a a b b b a a b
a a
| | | | + ÷ + ÷ +
+ ÷ ÷ = · = + · =
| |
+ ÷
\ . \ .
.
Nhân phương trình thứ nhất của hệ (*) với 3 rồi trừ cho phương trình thứ hai, ta được
2 2
2 3 3 5 0 a a ab b b ÷ + + ÷ =
Thay
2
5 47
15
a a
z
+ ÷
= ÷ và
2
2
5( )
5 12
a a
b
a a
+
=
+ ÷
vào phương trình này, ta có
www.VNMATH.com
66

2
2 2 2
2
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
6 5 4 3 2
2 2
15 ( ) 5( ) 25( )
2 3 0
5 12 5 12 5 12
(2 )(5 12) 15 ( ) 25( ) (5 12) 75( ) 0
50 70 208 94 482 156 0
( 2)(5 14 13)(5 11 3) 0
0
a a a a a a a
a a
a a a a a a
a a a a a a a a a a a a a
a a a a a a
a a a a a a
a
+ + +
÷ + + ÷ =

+ ÷ + ÷ + ÷

· ÷ + ÷ + + ÷ + + ÷ + + =

· + ÷ ÷ + + =
· + ÷ + + + =
· =
11 61
2
10
a a
÷ ±
v = ÷ v =

Tương ứng với các giá trị này, ta tìm được bốn nghiệm của hệ đã cho là
47 4 29 31 61 2 61 28 13 61
( , , ) ( 2, 3, ), ( 4, , ), ( , , ),
15 3 15 10 15 15
61 31 2 61 28 39 61
( , , )
10 15 15
x y z
÷ + ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷
÷ + +
÷

Nhận xét. Việc đặt ẩn phụ 2, 3 a x b y = + = + đã làm cho hệ đã cho đơn giản đi khá nhiều nhưng
các liên hệ phức tạp giữa các biến thì vẫn còn. Bài toán ở đây có thể được giải theo một cách
nhân các phương trình cho một đại lượng thích hợp rồi cộng lại nhưng rõ ràng điều này không
phải dễ dàng thực hiện được. Việc dùng phép thế tuy phức tạp nhưng lại rất tự nhiên và cũng
may mắn là phương trình cuối không có chứa căn gì nữa. Ở đây tính toán khá nặng và cũng
không dễ dàng mà tự tin biến đổi biểu thức nhận được sau phép thế khi chưa chắc gì nó đã có
nghiệm đẹp mà đánh giá.

Bài 55.
Tìm , , x y z thỏa mãn hệ
2 2
2 2
2 2
2 ( ) 1
1 2 2 2
(3 1) 2 ( 1)
z x y x y
y z xy zx yz
y x x x
¦ + + = ÷
¦
+ = + + ÷
´
¦
÷ = ÷ +
¹

(Đề thi chọn đội tuyển trường ĐH KHTN Hà Nội, vòng 3)
Lời giải.
Từ phương trình thứ ba của hệ, ta có
2 3 2 3
2 2 2
2 ( 1) (3 ) 2 ( 1) 3
(3 1) (3 1) 3 1
x x x x x x x x
y x y x y
x x x
÷ + ÷ ÷ + ÷
= ¬ + = · + =
÷ ÷ ÷
.
Đặt tan , ( , ) cos 0
2 2
x
 
   = e ÷ ¬ = . Ta có
3
2
tan 3tan
tan tan3 tan
3tan 1
y y
 
  

÷
+ = · = ÷
÷
.
www.VNMATH.com
67

Từ phương trình thứ nhất của hệ, ta có
2 2 2
1 (2tan tan3 ). tan3 1 2tan . tan3 tan 3 1
2( ) 2tan3 2tan3
tan3 cot 3 1 sin3 cos3 1
tan tan ( ) tan
2 2 cos3 sin 3 sin 6
x y
z
x y
     
 
   
  
  
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= = =
+
+
= ÷ = ÷ + = ÷

Từ phương trình thứ hai của hệ, ta có
2 2 2 2 2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
2
2 2 2 1 ( ) 1
1
(tan3 tan tan tan ) 1 tan
sin 6
sin3 1 1 2sin 3 1 1
( tan ) ( tan )
cos3 2sin3 cos3 cos 2sin3 cos3 cos
cos6 1 cos 6 cos sin 6 sin
( tan ) (
sin 6 cos
x y z xy zx yz x y z x x
    

 
 
      
    

 
+ + ÷ ÷ + = + · + ÷ = +
· ÷ + ÷ ÷ = +
÷
· ÷ ÷ = · ÷ =
+
· + = ·
2
2
2
2
1
)
sin 6 cos cos
cos5 1
( ) cos5 cos sin 6 cos cos5 cos( 6 )
sin6 cos cos 2
2
cos5 cos( 6 ) 5 ( 6 ) 2 , 2
2 2 22 11 2
2
cos5 cos( 6 ) 5 ( 6 ) 2 , 2
2 2 22 11 2
k
k k
k
k k
  
 
     
  
    
       
    
      
=
· = · = ± · = ± ÷

= ÷ = ± ÷ + = + = ÷

· · ·

= + = ± + + = ÷ + = ÷ ÷


, k

e



Do ( , )
2 2
 
 e ÷ nên hai họ nghiệm 2 ,
2
k k

  = ± ÷ e không thỏa mãn.
Với hai họ nghiệm
2
22 11
k  
 = ± + , ta tìm được tất cả 10 giá trị  thỏa mãn là
3 5 7 9
, , , ,
22 22 22 22 22
    
 = ± ± ± ± ± .
Vậy hệ phương trình đã cho có các nghiệm là
1 3 5 7 9
( , , ) (tan , tan3 tan , tan ), , , , ,
sin 6 22 22 22 22 22
x y z
    
    

= ÷ ÷ = ± ± ± ± ± .
Nhận xét. Cách dùng lượng giác ở đây có lẽ là con đường duy nhất để giải bài này bởi vì với các
nghiệm như trên thì không thể có cách đại số nào mà tìm ra được. Ý tưởng quan trọng nhất này
xuất phát từ biểu thức của x y + hoàn toàn giống hệ số của khai triển tan 3 . Do đó, bài này tuy
biến đổi phức tạp nhưng ý tưởng cũng khá tự nhiên!

www.VNMATH.com

www.VNMATH.com

3 2y   x2  y 2  1  x  1  Bài 7. Giải hệ phương trình  x2  y2  2x  4  y 
(Đề thi HSG Hà Tĩnh) Bài 8. Giải phương trình
3

x  6  x2  7  x  1 (Đề thi chọn đội tuyển Lâm Đồng)

 x  x  y 1  1  Bài 9. Giải hệ phương trình  2 2 y  x  2y x  y x  0  (Đề thi HSG tỉnh Quảng Bình) Bài 10. 1/ Giải bất phương trình ( x 2  4 x) 2 x 2  3 x  2  0 .
 xy  y 2  x  7 y  2/ Giải hệ phương trình sau  x 2  y  x  12 

(Đề thi HSG Điện Biên)

 x 6  y 8  z10  1  Bài 11. Giải hệ bất phương trình  2007 . 2009 2011 x  y  z  1 
(Đề thi chọn đội tuyển Bình Định) Bài 12. 1/ Giải phương trình x 1 1  x 2 x 1  3  x

x2  x  2 y  2/ Giải hệ phương trình  2  y  y  2x  (Đề thi HSG tỉnh Bến Tre)
2

www.VNMATH.com

Bài 13. 1/ Giải phương trình x 2  4 x  3  x  5 . 2/ Giải phương trình x 3  x 2  3x  1  2 x  2 trên [2, 2] (Đề thi HSG tỉnh Long An)
 1 y 2 x   2  y Bài 14. Giải hệ phương trình sau  x x  2 2  y ( x  1  1)  3 x  3

(Đề chọn đội tuyển trường Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định).

2 x 2 y  3 xy  4 x 2  9 y  Bài 15. Giải hệ phương trình sau  2 7 y  6  2 x  9 x 
(Đề thi chọn đội tuyển Nha Trang, Khánh Hòa) Bài 16. 1/ Giải phương trình x  2 7  x  2 x  1   x 2  8 x  7  1
 2 2 x  y  3  2 x  y 2/ Giải hệ phương trình  3  x  6  1 y  4 

(Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc) Bài 17. Giải phương trình sau x 4  2 x 3  2 x 2  2 x  1  ( x 3  x) 1  x2 x (Đề thi HSG tỉnh Hà Tĩnh) Bài 18. Giải phương trình 2 sin 2 x  3 2 sin x  2 cos x  5  0 . (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi) Bài 19. 1/ Giải phương trình x  4  x 2  2  x 4  x 2 .
3

www. (Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng)  5( x  y ) 6( x  z )  x  y  6 xy  x  z  5 xz  4   6( z  y ) 4( x  y ) Bài 21.com  2 y ( x 2  y 2 )  3x  2/ Giải hệ phương trình  2 2  x( x  y )  10 y  (Đề thi chọn đội tuyển THPT Chuyên Lam Sơn. Giải hệ phương trình   5  z  y  4 zy x  y  6 xy  4( x  z ) 5( y  z )  6   x  z  5 xz y  z  4 yz (Đề chọn đội tuyển trường PTNK. 4 .VNMATH. TPHCM) Bài 22. Thanh Hóa) Bài 20. Giải phương trình 3 x  6  x2  7  x  1 . 1/ Tìm tất cả các giá trị của a. x 2  2ax  b  m có hai nghiệm phân biệt với bx 2  2ax  1  y  xy 2  6 x 2  2/ Giải hệ phương trình  3 3 3 1  x y  19 x  (Đề thi HSG vòng tỉnh Bình Phước) Bài 24. 1/ Giải phương trình x  2 y 1  3 z  2  1 ( x  y  z  11) 2 x  2 121 2  27 x  2x  2/ Giải hệ phương trình  9 2  2  x  y  xy  3x  4 y  4  0 (Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam) Bài 23. b để phương trình mọi tham số m.

.VNMATH. Giải phương trình 24 x 2  60 x  36  1 1  0 5x  7 x 1 (Đề thi HSG tỉnh Quảng Ninh) 5 .www.  x 2  1  y 2  xy  y  1/ Giải hệ phương trình  y x  y  2  1  x2  2/ Giải phương trình lượng giác 2 2  2  2 sin 2 x tan x  cot 2 x (Đề thi HSG tỉnh Phú Thọ) Bài 28.   0. giải phương trình 1 1 1 1    . 2 cos x  3 2/ Giải phương trình log 3 2x 1  3x2  8x  5 2 ( x  1) (Đề thi HSG tỉnh Thái Bình) Bài 27.com  x 2  y 2  z 2  2010 2  1/ Giải hệ phương trình  3 3 3 3  x  y  z  2010  2/ Giải phương trình 32 x 3  x2  3x 3 2x  x3  3x  2  0 (Đề thi chọn đội tuyển Ninh Bình) Bài 25. 2 x  y  x  1  2( x  1)  2(2 x  y ) 2  1/ Giải bất phương trình sau  2  y  4 x x  1  17  0  2/ Với n là số nguyên dương. sin 2 x sin 4 x sin 8 x sin 2 n x (Đề thi HSG tỉnh Khánh Hòa) Bài 26.. 1/ Giải phương trình sau 3 sin 2 x  cos 2 x  5sin x  (2  3) cos x  3  3  1.

Giải hệ phương trình  2 2  x  y  xy  7 x  6 y  14  0  (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) 2(2 x  1)3  2 x  1  (2 y  3) y  2  Bài 31. Giải hệ phương trình  3 3  x( y  x )  7  (Đề thi chọn HSG tỉnh Hưng Yên) 2 y 3  2 x 1  x  3 1  x  y  Bài 33. Đăk Lăk)  x 3  y 3  35  Bài 34. bảng A1) 1 1 2 2  x  2 y  2( x  y )  Bài 36.VNMATH. Giải hệ phương trình  2  y  2 x  1  2 xy 1  x  (Đề thi chọn đội tuyển chuyên Nguyễn Du. Giải hệ phương trình   4x  2  2y  4  6  (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lương Thế Vinh.com Bài 29. Giải phương trình 3 x 3  2 x 2  2  3 x 3  x 2  2 x  1  2 x 2  2 x  2 (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) (2 x 2  3 x  4)(2 y 2  3 y  4)  18  Bài 30. Giải phương trình 2 3 2 x  1  27 x 3  27 x 2  13x  2 (Đề thi HSG Hải Phòng. Giải hệ phương trình   1  1  y2  x2  x 2y  (Đề thi chọn đội tuyển Quảng Ninh) 6 .www. Giải hệ phương trình  2 2 2 x  3 y  4 x  9 y  (Đề thi HSG tỉnh Yên Bái) Bài 35. Đồng Nai)  x 4  x3 y  9 y  y 3 x  x2 y 2  9 x  Bài 32.

www.VNMATH.com

 x 3  3 x  12 y  50  Bài 37. Giải hệ phương trình  y 3  12 y  3 z  2  z 3  27 x  27 z 

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng)

Bài 38. Giải phương trình

3

x9  9 x 2  1  2x 1 3 (Đề thi chọn đội tuyển Phú Yên)

Bài 39. 1/ Giải phương trình sau x  1  x  1  2  x  x 2  2
 y 3  y  x 3  3x 2  4 x  2  2/ Giải hệ phương trình sau  2  1  x  y  2  y 1 

(Đề thi HSG tỉnh Nghệ An) Bài 40.

 x 3  8 y 3  4 xy 2  1  1/ Giải hệ phương trình  4 4 2 x  8 y  2 x  y  0 
2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm ( x  1) 2011  2( x  1) 3  x 3  3 x 2  3 x  2 . (Đề dự bị thi HSG tỉnh Nghệ An)
 x  3 y  x 3  12  Bài 41. Giải hệ phương trình sau  y  4 z  y 3  6  3 9 z  2 x  z  32

(Đề thi chọn đội tuyển KHTN, vòng 1)

 y 2  x2 x 2  1  2 e Bài 42. Giải hệ phương trình  y 1 3 log ( x  2 y  6)  2 log ( x  y  2)  1  2 2
7

www.VNMATH.com

(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Cao Lãnh, Đồng Tháp) Bài 43. Giải phương trình sau

x2  x  2
2

x2  x
2

 x2 1
(Đề thi HSG tỉnh Bình Phước)

1 x  x  2 1 x  x  4

Bài 44. 1/ Giải phương trình
3

3x  4  x3  3x 2  x  2

2/ Tìm số nghiệm của phương trình (4022 x 2011  4018 x 2009  2 x) 4  2(4022 x 2011  4018 x 2009  2 x) 2  cos 2 2 x  0 (Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Nguyễn Du)

(2  x)(1  2 x )(2  y )(1  2 y )  4 10 z  1  Bài 45. Giải hệ phương trình sau  2 2 2 2 2  x  y  z  2 xz  2 yz  x y  1  0 
(Đề thi chọn đội tuyển Hà Tĩnh) Bài 46. 1/ Giải phương trình sau 2010 x ( x 2  1  x)  1 .

 y 4  4 x  2 xy  2 x  4  5  2/ Giải hệ phương trình  x 3 3 y 2  x  y  2 
(Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Sào Nam, tỉnh Quảng Nam)
 x11  xy10  y 22  y12  Bài 47. Giải hệ phương trình  4 4 2 2 7 y  13x  8  2 y 3 x(3x  3 y  1) 

(Đề thi chọn đội tuyển TP.HCM)
2009 x  2010 y  ( x  y ) 2  Bài 48. Giải hệ phương trình 2010 y  2011z  ( y  z ) 2  2 2011z  2009 x  ( z  x )

(Đề thi chọn đội tuyển chuyên Quang Trung, Bình Phước)
8

www.VNMATH.com

1  2 2 x  y  5  Bài 49. Giải hệ phương trình sau  4 x 2  3 x  57   y (3 x  1)  25  (Đề thi chọn đội tuyển Nghệ An) Bài 50. Cho các tham số dương a, b, c . Tìm nghiệm dương của hệ phương trình sau :
x  y  z  a  b  c  2 2 2 4 xyz  a x  b y  c z  abc

(Đề kiểm tra đội tuyển Ninh Bình)

3x  y  x  x2  y 2  3  Bài 51. Giải hệ phương trình sau trên tập hợp số thực   y  x  3y  0  x2  y 2 
(Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc)
4  4 x  2x  y  y Bài 52. Giải hệ phương trình  2 2 3 ( x  y )  3 

(Đề kiểm tra đội dự tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) Bài 53. Giải phương trình 2 x 2 .sin x  x.cos x  3 2 x  1  x 3  x 5  x  1 (Đề thi chọn đội tuyển Hà Nội)
( x  2)2  ( y  3) 2  ( y  3)( x  z  2)  Bài 54. Giải hệ phương trình  x 2  5 x  9 z  7 y  15  3 yz  2 2 8 x  18 y  18 xy  18 yz  84 x  72 y  24 z  176 (Đề thi chọn đội tuyển ĐHSP Hà Nội, ngày 2)

Bài 55.
2 z ( x  y )  1  x 2  y 2  Tìm x, y, z thỏa mãn hệ  y 2  z 2  1  2 xy  2 zx  2 yz  2 2  y (3x  1)  2 x ( x  1)

(Đề thi chọn đội tuyển trường ĐH KHTN Hà Nội, vòng 3)

9

VNMATH. Các dạng toán phương trình vô tỉ này khá cơ bản và quen thuộc. Phương trình đã cho tương đương với 2 1  x  5  2 x  6  x  (1  x )  (5  2 x )  2 (1  x)(5  2 x )  6  x  (1  x )(5  2 x )  x  5  (1  x)(5  2 x)  x 2  10 x  25  x 2  7 x  30  0  x  3  x  10 Thử lại. Nhận xét. -Nếu x  1  2 thì (*)  ( x  1  1)  ( x  1  2)  1  2 x  1  3  1  x  1  2 . loại.5 . luôn đúng.www. chúng hoàn toàn có thể giải bằng cách bình phương để khử căn mà không cần lo ngại về tính giải được của phương trình hay không. Để đơn giản trong việc xét điều kiện. -Nếu 1  x  1  2  2  x  5 thì (*)  ( x  1  1)  ( x  1  2)  1  1  1 . Phương trình đã cho tương đương với ( x  1  1)2  ( x  1  2) 2  1  x 1 1  x  1  2  1 (*) -Nếu x  1  1 thì (*)  ( x  1  1)  ( x  1  2)  1  3  2 x  1  1  x  1  1 .com LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ NHẬN XÉT Bài 1. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  3 . 1/Điều kiện x  1 . 10 . 2/ Giải phương trình với ẩn số thực 1  x  6  x  5  2 x (Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Long) Lời giải. 2/ Điều kiện x  5 . loại. ta có thể giải xong rồi thử lại cũng được. 1/ Giải phương trình x  2 x  1  x  3  4 x 1  1 . Vậy phương trình đã cho có nghiệm là mọi x thuộc  2. ta thấy chỉ có x  3 là thỏa mãn.

ta được: 11 . Giải phương trình x 5  x 4  x 3  11x 2  25 x  14  0 (Đề thi HSG tỉnh Đồng Nai) Lời giải. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  2 . bài toán trở nên khó khăn hơn rất nhiều. Giải hệ phương trình   2x  5  2y  5  6  (Đề HSG Bà Rịa Vũng Tàu) Lời giải. Phương trình đã cho tương đương với ( x 5  2 x 4 )  ( x 4  2 x3 )  ( x3  2 x 2 )  ( 9 x 2  18 x)  (7 x  14)  0  ( x  2)( x 4  x 3  x 2  9 x  7)  0 x  2  4 3 2  x  x  x  9x  7  0 Phương trình thứ hai ở trên có thể viết lại là ( x 4  x3  x 2  9 x  6)  1  0  ( x 4  x 3  2 x 3  2 x 2  3x 2  3 x  6 x  6)  1  0  ( x  1)2 ( x 2  3 x  6)  1  0 Do ( x  1)2 ( x 2  3 x  6)  1  0.VNMATH. Nhận xét. Chẳng hạn như khi giải phương trình 2 x 4  3x 3  10 x 2  16 x  3  0 .com Bài 2. vế theo vế.www. có nghiệm là x  2 nên việc phân tích thành nhân tử khá đơn giản.  2x  2 y  4  Bài 3. Trường hợp đề bài cho phân tích thành các đa thức không có nghiệm đơn giản. cái khó là biết đánh giá phương trình còn lại và có nên tiếp tục tìm cách giải nó hay không hay tìm cách chứng minh nó vô nghiệm. y  0 . ta có: ( 2 x  5  2 x )  ( 2 y  5  2 y )  10 Trừ phương trình thứ hai cho phương trình thứ nhất. Cộng từng vế hai phương trình của hệ. nếu tính toán trên giấy thì không phải dễ dàng mà có được phân tích (2 x 2  5 x  1)( x 2  x  3)  0 để giải từng phương trình tích. thậm chí là ngay cả với những đa thức bậc bốn. Điều kiện: x. Đây là một phương trình đa thức thông thường. x nên phương trình này vô nghiệm.

y )  (2. Tương tự. Điều kiện y  0. bảng A) Lời giải. Ta có hệ sau: a  b  10 b  10  a b  10  a a  5    5   5 5 5 2 b  5 50  20a  2a a  b  2  a  10  a  2   Xét phương trình 2 x  5  2 x  5  2 x  5  (5  2 x ) 2  2 x  5  25  2 x  10 2 x  2 x  2  x  2 . Chẳng hạn.www. b  2 a  b  5 1 Đặt a  x  . các số hạng tự do có thể khác nhau mà lời giải vẫn được tiến hành tương tự. Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( x. Ngoài cách giải tận dụng tính chất của các căn thức. Hệ đã cho viết lại là y -Với a  2. a. 2) . giải hệ phương trình sau  2x  2 y  6    2x  5  2y  9  8  Bài 4.VNMATH. b  2 y  5  2 y  0 . x  y  3 . Giải hệ phương trình sau  1  x   x  y 3  3 y   2 x  y  1  8  y  (Đề thi HSG Hải Phòng. x  1  0. ta có 12 . b  1 . ta cũng có y  2 . b  0 . ta cũng có thể đặt ẩn phụ rồi biến đổi. y a  b  3  a  2. b  1   2 2  a  1. trong phương trình thứ hai. Nhận xét.com ( 2x  5  2x )  ( 2 y  5  2 y )  2  5 2  2 2x  5  2x 2y  5  2y Đặt a  2 x  5  2 x  0. b  x  y  3.

vế theo vế. ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn. (4  10. y  3  10 Thử lại. x  y  4   y y y  4 x 1  2  x  4  x  4   x  8 x  15  0.com 1  1 1 x  4  x  4 x   2. Giải hệ phương trình  2 2 4 x  2 y  4 xy  2  (Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng) Lời giải. y )  (3. Thử lại. từ ĐH-CĐ đến thi HSG cấp tỉnh và khu vực. y  3  10  x 2  8 x  6  0. ta được: 4 x 2  1  4 x  1  x( x  1)  0  x  0  x  1 . y  1   y  4 x y  4 x -Với a  1. x  y  7   y y y  7  x  x  4  10. ta có 1  1 1 x  7  x  1 x   1.3  10) . ta thấy tất cả đều thỏa. b  2 .1). 4 x 2  y 4  4 xy 3  1  Bài 5. 13 . x  4   x  3. ta được: y 4  2 y 2  4 xy 3  4 xy  1  0  ( y 2  1) 2  4 xy ( y 2  1)  0  ( y 2  1)( y 2  1  4 xy )  0  y  1  y  1  y 2  1  4 xy  0 -Nếu y  1 . (5. Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm là ( x.VNMATH.www. Nhận xét. Lấy phương trình thứ nhất trừ phương trình thứ hai. Dạng hệ phương trình giải bằng cách đặt ẩn phụ này thường gặp ở nhiều kì thi. 1). Chúng ta sẽ còn thấy nó xuất hiện nhiều ở các đề thi của các tỉnh được nêu dưới đây. 3  10). (4  10. x  7    y  7 x  x  4  10. x  y  3  2  x   1. y  1    x  5. x  y  3  1  x   4. thay vào phương trình đầu tiên.

Đây là một dạng hệ phương trình đa thức khá khó.  4y   4y  Suy ra y  1. (0.VNMATH. ta được: 4 x 2  1  4 x  1  x ( x  1)  0  x  0  x  1 . Thử lại thấy thỏa. Nhận xét. thay vào phương trình 4y  1 y2   1  y2  3 4 2 2 4 2 2 2 4   y  4  y  1  (1  y )  4 y  4(1  y )  4  ( y  1)(5 y  7)  0 . 2 x4  5 y  6  Bài 6. thay vào phương trình đầu tiên. Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là ( x. từ phương trình thứ nhất ta có x 4  5 x  6  0  ( x 2  x  3)( x  2)( x  1)  0  x  2  x  1 . x  0 và hai nghiệm này đã nêu ở trên. ta có hai nghiệm ( x. (0. tương ứng với y  2  y  1 . Giải hệ phương trình trên tập số thực  2 2  x y  5x  6  (Đề thi chọn đội tuyển Đồng Nai) Lời giải. Việc phát hiện ra giá trị 2 để nhân vào có thể dùng cách đặt tham số phụ rồi lựa chọn. -Nếu x 2 ( x  y )  5  y  5  x .1). -Nếu y 2  1  4 xy  0  x  đầu tiên.www. rõ ràng nếu ở phương trình thứ hai. (1. ta được: 1  y2 (dễ thấy trong trường hợp này y  0 ). ta được x2  5  x 4  5  2  x   6  x 6  5 x 3  6 x 2  25  0 x  14 .1) . người ta chia hai vế cho 2 thì khó có thể tự nhận biết giá trị này mà nhân vào rồi trừ từng vế như trên. y )  (2. 2). ta được   x 4  x 2 y 2  5( y  x)  0  ( x  y )  x 2 ( x  y )  5  0  x  y  x 2 ( x  y )  5 -Nếu x  y . (1. 1). Thử lại. y )  (1. ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn. thay vào phương trình thứ nhất của hệ. 1) .1). Trừ từng vế hai phương trình của hệ.com -Nếu y  1 .

2). -Với a  9. Thử lại. hệ vô nghiệm.VNMATH. Điều kiện x  1 . y 2 3 2  3   1 b   2b  3  0 b  1. Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm phân biệt là ( x.1). b  1 . ta tìm được hai nghiệm là ( x. từ hệ đã cho ta cũng có 5 x  6  x 2 y 2  6  x  3 2 6 . (1. Đặt a  x 2  y 2  1. y )  (2. ta có x 2  y 2  10. (3. Giải phương trình 3 x  6  x2  7  x  1 (Đề thi chọn đội tuyển Lâm Đồng) Lời giải. y )  (1. Bài 8.1). b  3 . 15 . x  3 y . 1) .      25  x 6  5 x 3  6 x 2  25  0 .1) .1) .com Đồng thời. 5 216  96 312 6  6 Do đó 5 x  4 x  5. b  x . (3. a  1   1  Hệ đã cho trở thành  a b   2b  3 b   b  3. (1. Điều kiện: xy  0.1). a  9 a  2b  3 a  2b  3 a  2b  3   -Với a  1. 1). ta có x 2  y 2  2. ta đều thấy thỏa mãn. (1. 5 5 25 25   3 2 Suy ra trong trường hợp này.www. 1) . ab  0 . Giải hệ phương trình  x2  y2  2x  4  y  (Đề thi HSG Hà Tĩnh) Lời giải. y )  (3. 1). (3. 3 2y   2 2  x  y 1 x  1  Bài 7. x 2  y 2  1 . y )  (1.    4. x   y . Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( x. ta tìm được hai nghiệm là ( x.

Cách đơn giản hơn dành cho bài này là chứng minh hàm đồng biến.VNMATH.com Ta có ( 3 x  6  2)  ( x 2  4)  ( x  1  1)  0 x2 x2   ( x  2)( x  2)  0 2 3 x 1 1 ( x  6)  2 3 x  6  4   1 1  ( x  2)   x2 0 x  1  1  3 ( x  6) 2  2 3 x  6  4   x  2  1 1   x2 0  3 ( x  6)2  2 3 x  6  4 x 1  1  Dễ thấy phương trình thứ hai vô nghiệm vì vế trái luôn dương nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  2 . tuy nhiên. cần chú ý xét x  1 trước khi đạo hàm. Điều kiện x. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với x  x  y  1  1  x  x  y 1  2 x  y 1  1  y  2 x  y 1  y 2  4( x  y  1)  ( y  2)2  4 x  y  2  2 x Phương trình thứ hai của hệ tương đương với y 2  x  2 y x  y 2 x  0  ( y  x )2  xy 2  y  x  y x   y  1   x  1 y  2  2 x    y  2  2 x y  2  2 x  Ta có hệ mới là    2   4  y2 2 y  ( y  2)  y ( y  2) y  y  2  0 y  x  y x      x  4  16 . Giải hệ phương trình  2 2 y  x  2y x  y x  0  (Đề thi HSG tỉnh Quảng Bình) Lời giải.  x  x  y 1  1  Bài 9. x  y  1  0 . Nhận xét.www.

com So sánh với điều kiện ban đầu. 1). ta thấy cả hai nghiệm trên đều thỏa mãn.www.VNMATH. y )  ( . 4 Bài 10. ta có x  2  x  1  x  4. y 17 . thỏa điều kiện. v  4 . Hệ đã cho tương đương với  ( x  y ) x  12  y  Đặt u  x  y. ta có hệ y u  v  7 u  3. 1/ Điều kiện 2 x 2  3x  2  0  x  1  x  2 .  xy  y 2  x  7 y  2/ Giải hệ phương trình sau  x 2  y  x  12  (Đề thi HSG Điện Biên) Lời giải. x  x  y  y  7  2/ Điều kiện y  0 . 2 Vậy bất phương trình trên có nghiệm là x  (. y  1 . v  x . 2 1 ]  {2}  [4. Ta có 2 x  4  x  0  x2  4x  0 ( x  4 x) 2 x  3 x  2  0   2  1 x   x  2 2 x  3x  2  0  2 2 2 Kết hợp các điều kiện trên. v  3 -Với u  3. x  3  x  3. v  4   uv  12 u  4. 1/ Giải bất phương trình ( x 2  4 x) 2 x 2  3 x  2  0 . ta có x  y  4.  ) . 1 Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x. 4) . (2.

1/ Điều kiện x  1. ta thấy hệ bất phương trình đã cho có các nghiệm là ( x. x  1  3  x  1  x  3. z  1 . y. 0). 18 .1. Kết hợp với điều kiện x 6  y 8  z10  1 . v  3 . Bài 12. z  1  x. y. y . Từ hai bất phương trình của hệ. Giải hệ bất phương trình  2007 2009 2011 x  y  z  1  (Đề thi chọn đội tuyển Bình Định) Lời giải. thỏa điều kiện.VNMATH. Do đó.1) . phải có đẳng thức xảy ra. y )  (3. ta dễ dàng thấy rằng x 6 (1  x 2001 ). y 5 5 12 3 Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( x. y 8 (1  y 2001 ). y  . ta có 1  x.3  x  0.www. z  1 . 0). ta có x  y  3.1). ta có x 2007  y 2009  z 2011  x 6  y 8  z10  x 6 (1  x 2001 )  y 8 (1  y 2001 )  z10 (1  z 2001 )  0 Từ điều kiện 1  x. (0. Từ bất phương trình thứ nhất của hệ. (0. y . z )  (1. z10 (1  z 2001 )  0 . z  0 . ) . x 12 3  4  x  . tức là x 6 (1  x 2001 )  y 8 (1  y 2001 )  z10 (1  z 2001 )  0  x. 0. 5 5  x 6  y 8  z10  1  . ( . Bài 11. 0. x  1 . y . 1/ Giải phương trình x 1 1  x 2 x 1  3  x x2  x  2 y  2/ Giải hệ phương trình  2  y  y  2x  (Đề thi HSG tỉnh Bến Tre) Lời giải.com -Với u  4.

t  0 . 2 2 Nhận xét. y  0 . Bài phương trình thứ nhất nếu không có biến đổi phù hợp mà đặt ẩn phụ thì lời giải sẽ khá dài dòng và rắc rối. 0) . chúng ta cần chú ý tận dụng những tính chất của căn thức. 19 .1). t  0 nên đây là . Suy ra x  y . ( 3 5 3 5 . lượng liên hợp để khai thắc đặc điểm riêng của bài toán. Xét hàm số f (t )  2 4 t hàm đồng biến.www. ta có  y  f ( x) x  1 x  x  2 x  x x  1  2 x  ( x  1)( x  x  1)  0   x  3  5   2 2 y 1 Tương ứng với hai giá trị này. Dễ thấy nếu x  0 thì y  0 và ngược lại nên hệ có nghiệm ( x. t2  t 1  0. y )  (0. y  0 . y )  (0. ). ta thấy f (t )  t  Ta xét x. (1. 0).com Phương trình đã cho tương đương với 2 x 1  1  ( x  1)  (3  x)  x 1  3  x  x 1  3  x  0  ( x  1  3  x ) 2  1  Dễ thấy phương trình thứ nhất vô nghiệm nên ta chỉ xét ( x  1  3  x ) 2  1  ( x  1)  (3  x )  2 ( x  1)(3  x)  1  3  2 ( x  1)(3  x)  9  4( x  1)(3  x )  4 x 2  8 x  3  0  x  2 7 2 x 1  3  x  ( x  1  3  x )( x  1  3  x ) x 1  3  x Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x  2 7 . 2 2/ Điều kiện x. x  f ( y) Hệ đã cho được viết lại là  . thay vào hệ đã cho. ta cũng có  y  3 5   2 Vậy hệ đã cho có ba nghiệm là ( x.VNMATH.

hơn nữa. 2] (Đề thi HSG tỉnh Long An) Lời giải. 2/ Giải phương trình x 3  x 2  3x  1  2 x  2 trên [2. 2 uv   9  Giải hệ phương trình này.VNMATH. 54 9u Từ đó. f (0). v  . Đặt y  u  v .2  0 nên phương trình f ( x )  0 có đúng một nghiệm thuộc (0. Ta sẽ giải phương trình (*) bằng phương pháp Cardano. 1/ Giải phương trình x 2  4 x  3  x  5 . ta chọn nghiệm u  3 1 2 (61  3 417). 4 2 61  0 .189464 3 20 . 27 3 61  3 3 u  v   27  Chọn u và v sao cho  .www. ta có Đặt x  y  . f (1)  (1).1) .com Bài 13. ta có (*)  y 3  y  3 3 27 (u 3  v3  61 2 )  (3uv  )(u  v)  0 . ta tìm được nghiệm của phương trình (*) là x  x0  3 1 (61  3 417)  54 2 93 1 (61  3 417) 54  4  0. Phương trình đã cho tương đương với x  4 ( x 2  4 x  3)2  x  5  ( x  4)( x 3  4 x 2  6 x  1)  0   3 2  x  4x  6x 1  0 Ta xét phương trình x 3  4 x 2  6 x  1  0 (*) Hàm số f ( x)  x 3  4 x 2  6 x  1 có f ( x)  3 x 2  8 x  6  0 nên là đồng biến. 1/ Điều kiện x  5 .

cách đặt x  2 cos  chưa có kết quả.VNMATH. Phương trình này được giải bằng cách đặt ẩn phụ y  2 x rồi bình phương lên. Giải hệ phương trình sau  x x  2 2  y ( x  1  1)  3 x  3 y2. x  x0 . Điều kiện xác định: x  0. nhân vào hai vế cho y  2 để đưa về phương trình quen thuộc y 3  3 y  Bài toán như thế này khá đánh đố và phức tạp!  1 y 2 x   2  y Bài 14. 2] và nó có giá trị gần đúng là x  x0  1. y  0 .com Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x  4. x  x0 . tuy nhiên. (Đề chọn đội tuyển trường Chuyên Lê Quý Đôn. 2] nêu trong đề bài có thể gợi ý dùng lượng giác. Nhận xét. Bình Định). 2/ Điều kiện x  2 .www. Rõ ràng phương trình bậc ba ở trên phải giải trực tiếp bằng công thức tổng quát. mong các bạn tìm hiểu thêm. việc xét x  [2. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với 1 x  y 2 x   2  y x  y 2  2 x x  2 xy  y 2  y( x  2 x)  2 x x  0 x y 21 .916086228 . Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là x  1. Một bài tương tự xuất hiện trong kì thi HSG ĐBSCL như sau Giải phương trình 32 x 5  32 x 4  16 x3  16 x 2  2 x  1  0 . điều này ít khi xuất hiện ở các kì thi HSG. Lời giải. Phương trình đã cho tương đương với ( x 3  x 2  3x  1)2  4( x  2)  ( x  1)( x5  x 4  6 x3  2 x 2  9 x  7)  0  x  1  5 4 3 2  x  x  6x  2 x  9x  7  0 Phương trình x 5  x 4  6 x 3  2 x 2  9 x  7  0 có đúng một nghiệm thuộc [2. Đối với phương trình thứ hai.

thay vào phương trình thứ hai của hệ. ta có  x  ( x  2 x)2  8 x x  x  4 x x  4 x 2  ( x  2 x )2  0 . y )  ( 3 .VNMATH. Nhận xét. -Nếu y  2 x . Quan hệ của x và y được che giấu ngay trong phương trình đầu tiên. Xét hai hàm số: f ( x )  x 2  1. 22 .  0 nên là hàm nghịch biến. 2 3 ) . phương trình này có hai nghiệm là y1  (2 x  x )  ( x  2 x ) (2 x  x )  ( x  2 x)   x . x  0 và g ( x )  . Dễ thấy:  x ( x 2  1  1)  0  3 x 2  3 nên phương trình này vô nghiệm.www.com Xem đây là phương trình bậc hai theo biến y. y2   2 x. 2 2 Xét hai trường hợp -Nếu y   x . . Do đó. ta được:  x ( x 2  1  1)  3 x 2  3 .x  0. ta được: 2 x( x 2  1  1)  3 x 2  3  x 2  1. g ( x )  2 3 (2 x  3 )2 x2 1 Suy ra phương trình (*) có không quá một nghiệm. Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. 2x  3 (dễ thấy x  Ta có: f ( x )  x  0 nên là hàm đồng biến. Nhẩm thấy x  3 thỏa mãn (*) nên đây cũng chính là nghiệm duy nhất của (*).(2 x  3 )  2 x  x2  1  2x 2x  3 (*) 3 3 không thỏa mãn đẳng thức nên chỉ xét x  và phép biến đổi trên là phù 2 2 2x hợp). nếu nhận thấy điều đó thì các bước tiếp theo sẽ rất dễ nhận biết. thay vào phương trình thứ hai của hệ. Bài này tính toán tuy rườm rà nhưng hướng giải rất rõ ràng nên không quá khó.

1/ Điều kiện 1  x  7 . b  x  1. Bài 16. ta có y  2 . Đặt a  7  x . từ phương trình thứ hai. 4x2 2 x2  9 x  6 Từ phương trình thứ nhất. Khánh Hòa) Lời giải. Bài này có thể còn nhiều biến đổi đơn giản hơn nhưng rõ ràng cách rút y ra rồi thay vào một phương trình như trên là tự nhiên hơn cả. 1/ Giải phương trình x  2 7  x  2 x  1   x 2  8 x  7  1  2 2 x  y  3  2 x  y 2/ Giải hệ phương trình  3  x  6  1 y  4  (Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc) Lời giải.3) . b  0  ab   x 2  8 x  7 . Nhận xét. y )  (2. nếu x  . Giải hệ phương trình sau  2 7 y  6  2 x  9 x  (Đề thi chọn đội tuyển Nha Trang. 4 7 16 1 1 9  3 33 ). ta có y  . 7 7 2 7 7 -Nếu x  9  3 33 2x2  9x  6 với 2 x 2  9 x  27 thì y   3. 7 2 7 4 Vậy hệ phương trình đã cho có bốn nghiệm là ( x. ta có y   .com 2 x 2 y  3 xy  4 x 2  9 y  Bài 15. ).VNMATH. 2 x  3x  9 7 Suy ra 4 x2 2x2  9x  6   28 x 2  (2 x 2  9 x  6)(2 x 2  3 x  9) 2 2 x  3x  9 7  ( x  2)(2 x  1)(2 x 2  9 x  27)  0  x  2  x  9  3 33 1 x 2 4 -Nếu x  2 . ( . a.www. ta có y  2 x 2  9 x  6 16 2 x 2  9 x  6 1 1  . 23 . ( .

www. Giải phương trình sau x 4  2 x 3  2 x 2  2 x  1  ( x 3  x) 1  x2 x (Đề thi HSG tỉnh Hà Tĩnh) Lời giải. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với (2 x  y )  2 2 x  y  3  0  2 x  y  1  2 x  y  3  2 x  y  1  y  1  2 x . ta được 3 x  6  2x  4 . Ta thấy x  2 thỏa mãn. y  3 . Phương trình đã cho tương đương với ( x  1)  2 x(1  x )  ( x  1) x (1  x )  2 2 2 2 2 x(1  x 2 )  1 x2  1 x (1  x 2 ) x2 1 2  1  t 2  t  2  0  t  2 (do t  0 ). Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  3 . x 1  2  x  3 . phương trình trên trở thành t  Khi đó 24 . y  1 . 2/ Điều kiện 2 x  y  0. y )  (2. Điều kiện x  (. 3) . Đồng thời x  1 không là nghiệm của phương trình nên ta chỉ xét x  (0. suy ra x  2.1) . Dễ thấy vế trái tăng theo biến x nên phương trình trên có không quá một nghiệm. -Nếu a  b thì -Nếu b  2 thì 7  x  x  1  7  x  x  1  x  3 . x 3  x  x( x 2  1)  0 nên phương trình trên không có nghiệm thỏa x  1 . 1]  (0. Nếu x  1 thì x 4  2 x 3  2 x 2  2 x  1  ( x 2  x) 2  ( x  1) 2  0. thỏa điều kiện đề bài. t Đặt t  x2  1 x (1  x 2 )  0 . Bài 17.com Phương trình đã cho trở thành b 2  2a  2b  ab  (a  b)(b  2)  0  a  b  b  2 . Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. Thay vào phương trình thứ hai của hệ.VNMATH.1] .

2  2a  2b  1  0 ( 2a  2b  1)2  0   Do đó.VNMATH. (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lê Khiết. Đặt a  sin x.com x2  1 x(1  x ) 2  2  ( x 2  1)2  4 x (1  x 2 )  x 4  2 x 2  1  4 x  4 x3  0  ( x 2  2 x  1)2  0  x 2  2 x  1  0  x  1  2 So sánh với điều kiện đã nêu. b  cos x  1  a. Quảng Ngãi) Lời giải.www. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  b   2 . b  1 . ta có hệ sau:  4ab  3 2a  2b  5  0  2 2 a  b  1  Ta có: 4ab  3 2a  2b  5  0  4ab  3 2a  2b  5  0  (4ab  2 2a  2 2b  3)  ( 2a  2b  2)  0   2(a  b)2  2 2 (a  b)  1  2 (a  b  2 )  0    ( 2a  2b  1)2  2 (a  b  2 )  0 Mặt khác: a 2  b 2  1 nên a  b  2(a 2  b 2 )  2  a  b  2  0 . ta thấy phương trình trên có nghiệm duy nhất là x  1  2 . suy ra:    2 2 (a  b  2 )  0  a  b    2 Dễ thấy hệ này vô nghiệm. Từ phương trình đã cho. Giải phương trình 2 sin 2 x  3 2 sin x  2 cos x  5  0 . từ (*). Bài 18. 25 . Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

b  cos x . 0) . Xét trường hợp xy  0 . tuy nhiên điều đó dễ làm chúng ta lạc sang các hướng thuần túy lượng giác hơn và việc giải bài toán này gặp nhiều khó khăn hơn. 1/ Điều kiện 2  x  2 . lớp 10 do trường Lê Hồng Phong TP.HCM đề nghị.VNMATH.  2 y ( x 2  y 2 )  3x  2/ Giải hệ phương trình  2 2  x( x  y )  10 y  (Đề thi chọn đội tuyển THPT Chuyên Lam Sơn. 2/ Ta thấy nếu x  0 thì y  0 và ngược lại nên hệ phương trình đã cho có nghiệm ( x. x  2. ta được 2 y( x 2  y 2 ) 3x   20 y 2 ( x 2  y 2 )  3 x 2 ( x 2  y 2 )  3 x 4  17 x 2 y 2  20 y 4  0 x( x 2  y 2 ) 10 y 5  ( x 2  4 y 2 )(3 x 2  5 y 2 )  0  x 2  4 y 2 . 1/ Giải phương trình x  4  x 2  2  x 4  x 2 . ta có thể biến đổi trực tiếp trên phương trình ban đầu. Bài này chính là đề thi Olympic 30-4 năm 2000. Phương trình đã cho tương đương với ( x  2)  ( x  1) 4  x 2  ( x  2) 2  ( x  1) 2 (4  x 2 )  x( x  2)( x 2  2)  0  x  0 x  2 x   2 Thử lại ta thấy thỏa. Thanh Hóa) Lời giải. Ngoài cách đặt ẩn phụ đưa về đại số hoàn toàn như trên. hệ đã cho trở thành    4  . Bài 19. Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là x  0.www.com Nhận xét. x   2 . Lời giải chính thức cũng giống như ở trên nhưng để nguyên a  sin x. Chia từng vế phương trình thứ nhất cho phương trình thứ hai. Đây là dạng phương trình lượng giác giải bằng cách đánh giá quen thuộc. x 2  y 2 3 2   3 2 y 3  x  x  2 2 y.3 y  3 x 2 y  x -Nếu x 2  4 y 2 . y )  (0.5 y  10 y 2 y  2  y  1    26 . 2 xy  2  x.

( 2. (  4 . y  3 x 3 3  x   2 4 135  3  4 y  9 x  4 y  9 x     . (Đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng) Lời giải.1). ). Dễ thấy x  1 không là nghiệm của phương trình nên ta chỉ xét x  1 . TPHCM) Lời giải. Đặt a  x y yz zx . Hệ đã cho trở thành x  y  6 xy y  z  4 yz z  x  5 zx 27 . 4 2 2 2 135 2 135 Bài 20.c  . ( 4 4 15 135 15 135 . t  1 .b  . 0). Điều kiện x  1 . y  10 y  y    3   2  Vậy hệ đã cho có 5 nghiệm là ( x.  5( x  y ) 6( x  z )  x  y  6 xy  x  z  5 xz  4   6( z  y ) 4( x  y ) Bài 21.com -Nếu x 2  5 2 y .(2. Giải phương trình: 3 x  6  x2  7  x  1 . 1). Giải hệ phương trình   5  z  y  4 zy x  y  6 xy  4( x  z ) 5( y  z )  6   x  z  5 xz y  z  4 yz (Đề chọn đội tuyển trường PTNK.www. Ta có 3 x  6  x 2  7  x  1  3 x  6  x 2  x  1  7 (*) 1 3 2 (t  6)2  2t  1  0. ). Từ đó suy ra phương trình (*) ở trên có không quá một nghiệm. t  1  f (t )  hàm này đồng biến. hệ đã cho trở thành 3 15   2 2 2 y. y )  (0. Do đó 2 t 1 Xét hàm số f (t )  3 t  6  t 2  t  1. mặt khác f (2)  7 nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  2 .VNMATH.  4 4 8 2 135 16 y  135 4 xy  15  x.

. tuy nhiên. Phương trình đã cho tương đương với 2 x  4 y  1  6 z  2  x  y  z  11  ( x  1)  ( y  1  2) 2  ( z  2  3) 2  0  x 1  y  1  2  z  2  3  0  x  1. y . 28 . y  5. z )  (1. 1/ Điều kiện x  0. ). y .com 1   4  5a a  8 c  5a  6c  4  6  3     b  6b  4a  5  4a  6b  5 4     4  5a  4c  5b  6 9 5b  4   6  c  16  6    1  x y 1 1 6  1 33 14   x  y  6 xy  8 x  y  7  x  14  x  33   7( x  y )  6 xy   3 14  yz  1 1  1 45  Do đó     y  z  12 yz     12     y  45 7( z  x)  45 zx y z  y 14   y  z  4 yz 4  14  zx  1 1 45  1 123  9         z  124   z 14  z  x  5 zx 16 z x 7 14 14 14 .VNMATH. 33 45 123 Nhận xét.11) . z )  ( Bài 22. z  2 . chúng ta sẽ dễ dàng tìm ra các ẩn phụ cần thiết để làm đơn giản hóa bài toán. nếu quan sát kĩ. z  11 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là ( x.www. y  1.5. Vậy hệ đã cho có nghiệm là ( x. 1/ Giải phương trình x  2 y 1  3 z  2  1 ( x  y  z  11) 2 x  2 121 x  2x   27 2  2/ Giải hệ phương trình  9  x 2  y 2  xy  3x  4 y  4  0  (Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam) Lời giải. Bài này có hình thức khá phức tạp và các hệ số xem ra rất khác nhau.

Dễ thấy x 2  2ax  1 nếu m  1 thì phương trình này vô nghiệm. Giả sử x0 là nghiệm chung đó. ta sẽ tìm nghiệm chung. ta suy ra x  4 . 3 x 2  2ax  b 1/ Tìm tất cả các giá trị của a. ta có: 2 2 x0  2ax0  b  0 và bx0  2ax0  1  0 . x 2  2ax  1  m  1  m. x 2  2ax  1  0 . 3 4 4 4 8 16 4 4 Do đó y 2  (  4) y  ( ) 2  3.  27 3   9  3 3 9 9 9 Từ bất đẳng thức trên và phương trình thứ nhất của hệ. -Nếu b  1 thì phương trình đã cho trở thành 29 . không thỏa mãn đề bài. b để phương trình 2  m có hai nghiệm phân biệt với bx  2ax  1 mọi tham số m. 4 .www. của hai phương trình bậc hai sau: x 2  2ax  b  0 và bx 2  2ax  1  0 . nếu có. 1/Trước hết. nếu m  1 thì phương trình này có vô số nghiệm. Trừ từng vế hai phương trình này. ta được: 2 (1  b)( x0  1)  0  b  1  x0  1 .com 2/ Phương trình thứ hai của hệ tương đương với y 2  ( x  4) y  x 2  3x  4  0 . 3 x 2 4 4 16 24 121 Do đó x 2  2 x  27 2  ( )2  2.VNMATH. Đây là phương trình bậc hai theo biến y nên cần có điều kiện 4   ( x  4) 2  4( x 2  3x  4)  3 x 2  4 x  0  0  x  .  y  xy 2  6 x 2  2/ Giải hệ phương trình  3 3 3 1  x y  19 x  (Đề thi HSG vòng tỉnh Bình Phước) Lời giải.( )  4  0  y 2  y   0  ( y  ) 2  0  y  3 3 3 3 9 3 3 Vậy hệ đã cho có nghiệm là x  y  Bài 23.

VNMATH. tương ứng với 1  2a  b  0 hoặc 1  2a  b  0 . khi 1  2a  b  0 hoặc 1  2a  b  0 thì tương ứng hai phương trình đã cho có nghiệm chung là x0  1 và x0  1 . m a 2 m 2  (2a 2  1)m  a 2  0. m (a  am)2  (1  bm)(b  m)  0. đồng thời phương trình (*) phải có đúng hai nghiệm phân biệt. m  Từ điều kiện thứ hai. Do đó. khi đó. m (2a 2  1)2  4a 4  0. hệ điều kiện trên trở thành 1 1   1  2a  0. a  0  a  a 2 2 2 2   4 a  1  0 Vậy các giá trị a.1  2a  b  0  1  bm  0.1  2a  0 a   a     2 2  2 (a  am)  m  0. ta có biến đổi sau x 2 x 2 1 1  y  x  6( y )  y  x  6( y )      1  x3  19( x )3 ( x  1 )3  3 x ( x  1 )  19( x )3 3 y  y y y y y   30 . Ta thấy rằng phương trình (*) có không quá hai nghiệm nên muốn phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m thì hai phương trình x 2  2ax  b  0 và bx 2  2ax  1  0 không có nghiệm chung. Phương trình ban đầu tương đương với x 2  2ax  b x 2  2ax  b  m(bx 2  2ax  1) m 0 bx 2  2ax  1 bx 2  2ax  1 hay (1  bm) x 2  2(a  am) x  b  m  0 (*) và bx 2  2ax  1  0 . a  0   1  1 1 a   . 2 2  y  xy 2  6 x 2  2/ Giải hệ phương trình  3 3 3 1  x y  19 x  Ta thấy y  0 không là nghiệm của hệ phương trình nên ta chỉ xét y  0 . ta thấy b  0 .www.com -Nếu b  1 thì x0  1 . tức là 1  2a  b  0. b thỏa mãn đề bài là a  1 1  a   và b  0 .

ta có y  6 x  3 . 1 1 Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt là ( x. 2). thay vào phương trình thứ nhất của hệ.VNMATH.3) .com Thay 1 x  x  6( )2 vào phương trình thứ hai. 3 2 Nhận xét. Ở bài 1. ta có y  6 x  2 .www. z  2010 . y )  ( . y -Nếu -Nếu y  6 x .  x 2  y 2  z 2  2010 2  1/ Giải hệ phương trình:  3 3 3 3  x  y  z  2010  2/ Giải phương trình: 32 x 3  x2  3x 3 2x  x3  3x  2  0 (Đề thi chọn đội tuyển Ninh Bình) Lời giải. 3 2 Thử lại đều thấy thỏa. g ( x ) (ở đây là xét với mọi m nên có cả những giá trị m khác 0). y . Bài 24. vì rõ ràng  f ( x)  mg ( x)  0 f ( x) f ( x )  mg ( x) nên nếu x là nghiệm của phương trình đã m 0 g ( x) g ( x)  g ( x)  0 cho mà lại không thỏa mãn điều kiện xác định của mẫu thì nó là nghiệm chung của f ( x ). 31 . với x   . ta được 1 1 6 x  36 x3  6 x 2  6 x3  x 2  x  0  x(3x  1)(2 x  1)  0  x   x   . ta có x . y y y y y y y 6 x  0  x  0 . 1/ Từ phương trình thứ nhất của hệ. ta được y y x x x x x x x 1 216( )6  18( )3  19( )3  216( )6  ( )3   0   . bước tìm nghiệm chung của hai phương trình để làm đơn giản hóa việc xét điều kiện của nghiệm xem có thỏa mãn phương trình hay không. ta thấy không thỏa mãn. Bài 2 xuất hiện khá nhiều trong các tài liệu luyện thi ĐH và việc tìm ra cách chia như thế cũng khá là mò mẫn. ( . 3 2 1 1 Với x  . chúng ta có thể rút y từ phương trình ở dưới để thay lên rồi đánh giá phương trình một ẩn x thu được. thay vào hệ đã cho.

tức là  x 2 (2010  x)  0  x  0  x  2010  2   y (2010  y )  0   y  0  y  2010  2  z  0  z  2010   z (2010  z )  0 Kết hợp với phương trình thứ nhất.www. t nên đây là hàm đồng biến. Bài 25.. Từ phương trình thứ hai suy ra đẳng thức phải xảy ra. ta có f (t )  3t . y .com Suy ra x 3  y 3  z 3  x 3  y 3  z 3  2010( x 2  y 2  z 2 )  20103 . x  1 . 2/ Phương trình đã cho tương đương với 32 x 3  x2  2 x3  x  2  3 x 3 2x  x3  2 x Xét hàm số f (t )  3t  t . 0). sin 2 x sin 4 x sin 8 x sin 2 n x (Đề thi HSG tỉnh Khánh Hòa) Lời giải. 2010) . 2 x  y  x  1  2( x  1)  2(2 x  y ) 2  1/ Giải bất phương trình sau  2  y  4 x x  1  17  0  2/ Với n là số nguyên dương. 0). Bình phương hai vế của bất phương trình thứ nhất của hệ. t   .   0. z )  (2010.ln 3  1  0. 0. ta thấy hệ đã cho có ba nghiệm phân biệt là ( x.. 2010. ta có (2 x  y )2  x  1  2(2 x  y ) x  1  2( x  1)  2(2 x  y ) 2  (2 x  y )2  x  1  2(2 x  y ) x  1  0  (2 x  y  x  1) 2  0  2 x  y  x 1  0  y  2 x  x  1 32 . giải phương trình 1 1 1 1    . 1/ Điều kiện x  1 . (0. Phương trình trên chính là f (2 x 3  x  2)  f ( x 3  2 x)  2 x 3  x  2  x3  2 x  x3  3x  2  0  ( x  2)( x  1) 2  0  x  2  x  1 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x  2.VNMATH. (0. 0.

k   2 1 cos a cos 2a 2cos2 a  cos 2a 1    . 2/ Điều kiện 2i x  k 2 . sin a sin 2a sin 2a sin 2a Dễ thấy nghiệm này thỏa mãn điều kiện ban đầu.3. ta sẽ rút gọn vế trái của phương trình đã cho. Vậy hệ bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( x.. 2. 1/ Giải phương trình sau 3 sin 2 x  cos 2 x  5sin x  (2  3) cos x  3  3  1. k    x  k  . Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  k .3) . ta được (2 x  x  1)2  4 x x  1  17  0  4 x   ( x  1)  4 x x  1  4 x x  1  17  0 9  4 x 2  x  18  0  x  2  x  4 Ta thấy chỉ có x  2 là thỏa mãn. khi đó..... y )  (2.. Ta có biến đổi sau cot a  cot 2a  Do đó 1 1 1 1    .. i  0.1. i  1.  0 sin 2 x sin 4 x sin 8 x sin 2n x n n 1   0   (cot 2i 1 x  cot 2i x)  0  cot 2n x  cot x i i 1 sin 2 x i 1 k  2 n x  x  k  x  n .k  . 2 cos x  3 2/ Giải phương trình log 3 2x 1  3x2  8x  5 ( x  1) 2 (Đề thi HSG tỉnh Thái Bình) 33 .com Thay vào phương trình thứ hai của hệ..www. tương ứng ta có y  3 .VNMATH. n. 2n  1 Bài 26. n  1 . 2i Trước tiên.. 2..

x  1  0  x  . 2 2 6 6 -Nếu t     -Nếu t   3 cos x  2  sin x  3 cos x  2  sin( x  )  1  x   k 2 . x   k 2 .www.cos x  1  2sin 2 x  5sin x  3 cos x  3  0  2sin 2 x  sin x(2 3 cos x  5)  3 cos x  2  0 Đặt t  sin x. 6 6 6 1 2/ Điều kiện 2 x  1  0.VNMATH. 2 Phương trình đã cho tương đương với 2 x 1 log 3  3 x 2  8 x  4  log 3 (2 x  1)  log 3 3( x  1) 2  3( x  1) 2  (2 x  1) 2 3( x  1)  log 3 (2 x  1)  (2 x  1)  log3 3( x  1) 2  3( x  1) 2 34 . x   k 2 . phương trình (*) có hai nghiệm là t (2 3 cos x  5)  (2 3 cos x  3) 1 (2 3 cos x  5)  (2 3 cos x  3)  t    3 cos x  2 4 2 4 1 1  7  sin x    x    k 2  x   k 2 . 1/ Điều kiện cos x   3 5 x  k 2 . 2 6 Phương trình đã cho tương đương với 3 sin 2 x  cos 2 x  5sin x  (2  3) cos x  3  3  2 cos x  3  3 sin 2 x  cos 2 x  5sin x  3 cos x  3  0  2 3 sin x.com Lời giải. k   (thỏa mãn). 3 6 Vậy phương trình đã cho có ba họ nghiệm là x    7   k 2 . k   . Ta có  2t 2  t (2 3 cos x  5)  3 cos x  2  0 (*) Đây là phương trình bậc hai biến t có   (2 3 cos x  5) 2  8( 3 cos x  2)  12 cos 2 x  12 3 cos x  9  (2 3 cos x  3) 2 Do đó. t  1 . k   (thỏa mãn). x  1 .

com Xét hàm số f (t )  log 3 t  t . t  0 . t  0 nên đây là hàm đồng biến. đến lúc rút gọn được thành một phương trình chỉ chứa sin x. không phải dễ dàng để có thể tìm ra cách phân tích nhân tử như trên. lời giải khá rõ ràng và tự nhiên. nhất là những bài toán dài dòng hơn. ta tiến hành đặt ẩn phụ t  sin x để phân tích thành nhân tử. t ln 3 f (2 x  1)  f (3( x  1)2 )  2 x  1  3( x  1) 2  3 x 2  8 x  4  0  x  2 x2. x  2 .cos x(7 sin x  3cos x )  (sin 2 x  cos 2 x)  5(sin x  cos x)  2 cos 2 x  0 . ta hoàn toàn có thể chuyển sang t  cos x để thử vì chẳng hạn. Bài 27. 3 Nhận xét.  x 2  1  y 2  xy  y  1/ Giải hệ phương trình  . khi đó. nếu đặt t  cos x thì lời giải sẽ không còn dễ dàng nữa. y x y2  1  x2  2/ Giải phương trình lượng giác 2 2  2  2 sin 2 x tan x  cot 2 x (Đề thi HSG tỉnh Phú Thọ) Lời giải. Các bạn thử giải thêm bài toán sau 4sin 3 x  sin x. y 35 . 1/ Ta thấy hệ phương trình này không có nghiệm thỏa y  0 nên ta chỉ xét y  0 . giải phương trình sau sin 2 x  cos 2 x  3sin x  cos x  1  0 . cos x . như bài toán ở trên. cos x )  0 .VNMATH.www. Nếu đặt t  sin x không thành công. ta thường dùng cách đặt ẩn phụ như trên để đại số hóa việc giải bài toán. 3 2 Ta thấy hai nghiệm này đều thỏa mãn nên phương trình đã cho có hai nghiệm là x  . Ở bài phương trình lượng giác. ta có f (t )  Phương trình trên chính là 1  1  0. Bằng việc áp dụng công thức nhân đôi để đưa phương trình về dạng f (sin x. x2  1 phương trình thứ nhất của hệ tương đương với  x  y 1. Trong đề thi ĐH khối B năm 2010 cũng có một bài tương tự.

sin 2 x  0. 4 -Nếu t  1 1  5  sin 2 x   x   k   k . tan x  cot 2 x  0  sin x. y )  (1. 0  t  1 . k   . 2). k   . Ta có hệ y a  b  4 b  4  a b  4  a b  4  a b  3      1  1 2 2 a  1 2a  a  1 (a  1)  0 b  2  a 2  a  a    x  1  x2  1   1  x2  1  3  x x2  x  2  0   y  2    Ta được  y   x  2 y  3 x y  3 x x  y  3    y  5  Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x.  k 2 )  (  k 2 . (2. 2 -Nếu t  1  sin 2 x  1  x    k .   k 2 ). v  x  y .cos x  0. k   2 2 Ta biến đổi phương trình đã cho tương đương với 2 1  1  2 sin 2 x  ( 2  1) sin 2 x  1  2 sin 2 x 1 sin 2 x Đặt t  sin 2 x . 2/ Điều kiện cos x  0. ta thấy phương trình đã cho có ba họ nghiệm là 36 . Phương trình trên chính là ( 2  1)t  1  2t 2  (t  1)( 2t  1)  0  t  1  t  1 (thỏa điều kiện). sin x cos 2 x  0 cos x sin 2 x 2 sin 2 x  1  2 sin 2 x  sin x.5) .com x2  1 Đặt u  .www. 2 12 12 2 So sánh với điều kiện ban đầu.  0  sin x cos x  0 sin 2 x    x  (k 2 .cos x  0.VNMATH.

Giải phương trình 3 . Giải phương trình: 24 x 2  60 x  36  Lời giải. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  Bài 29. 3 x3  2 x 2  2  0  Điều kiện xác định  3 2 3x  x  2 x  1  0  Theo bất đẳng thức AM – GM thì 3 x 3  2 x 2  2  1. Xét hàm số f (t )  t 2  5 t 1 f (t )  2t  1  0.www. 37 . t  1 nên hàm này đồng biến. 2 3 x 3  2 x 2  2  3 x 3  x 2  2 x  1  2 x 2  2 x  2 (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) Lời giải.com x   5  k 2 . t  1 . x   k 2 . x   k 2 . 3 x 3  2 x 2  2  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1  (3 x3  2 x 2  2) 3x 3  2 x 2  3  2 2 3 x 3  2 x 2  2  1  x  1 . k   . 4 12 12 1 1  0 5x  7 x 1 (Đề thi HSG tỉnh Quảng Ninh) Bài 28. 2(t  1) t  1 Do x  7 7  1 và 5 x  6  5. Điều kiện: x  1 7 . Ta có: . 2 5x  7 x 1 Thử lại ta thấy thỏa điều kiện đề bài.VNMATH.  6  1 nên phương trình đã cho tương đương với 5 5 1 1 3 (5 x  6)2   x2   f (5 x  6)  f ( x)  5 x  6  x  x  .

Xét đẳng thức x 2  y 2  xy  7 x  6 y  14  0 (*) Ta xem (*) là phương trình bậc hai theo biến x. Do đó. Nhận xét. cách đó rồi cũng sẽ đi vào bế tắc cùng những tính toán phức tạp. Thử lại thấy thỏa. Giải hệ phương trình  2 2  x  y  xy  7 x  6 y  14  0  (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) Lời giải. tức là x  1 . viết lại là x 2  x( y  7)  y 2  6 y  14  0 . thông thường sau khi nhẩm ra được nghiệm là x  1 và đứng trước một phương trình vô tỉ có chứa căn thế này. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  1 . 38 . Đẳng thức phải xảy ra.VNMATH. Tuy nhiên. Bài này không quá khó và chỉ áp dụng các đánh giá rất quen thuộc của BĐT.  3 x  x  2 x  1   2 2 3 2 3 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3x 3  x 2  2 x  1  1  x  1 . ta luôn có 3 x 3  2 x 2  2  3 x 3  x 2  2 x  1  2 x 2  2 x  2 . thế nhưng.com 1  (3 x3  x 2  2 x  1) 3 x3  x 2  2 x  3 x  x  2 x  1  1. ta hay dùng cách nhân lượng liên hợp. (2 x 2  3 x  4)(2 y 2  3 y  4)  18  Bài 30. 3 x 3  2 x 2  3 3 x 3  x 2  2 x 3 x 2  2 x  3  3 x  2 x  2  3 x  x  2 x  1    2 2 2 3 2 3 2 3x 2  2 x  3 (3x 2  2 x  3)  ( x  1)2   2x2  2 x  2 2 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( x  1)2  0  x  1 . để xác định được hướng đi này cũng không phải đơn giản.www.

www. f ( y )  3. y  1 . Phương trình này có nghiệm khi  x  ( x  6)2  4( x 2  7 x  14)  0  3 x 2  16 x  20  0  2  x  Ta xét hàm số f (t )  2t 2  3t  4. Ta được 10 .VNMATH.com Phương trình này có nghiệm khi  y  ( y  7)2  4( y 2  6 y  14)  0  3 y 2  10 y  7  0  1  y  7 . Ý tưởng giải của bài này không khó và cũng khá quen thuộc khi chỉ cần tìm miền xác định của biến thông qua việc tính Delta của một phương trình bậc hai. 3 3  1. tức là x  2. xét hàm số để khai thác phương trình đầu tiên trong khi điều đó không đem lại kết quả gì. tuy trong lời giải trên có khảo sát hàm số nhưng thực ra các kết quả đó có thể chứng minh bằng bất đẳng thức đại số thuần túy nên công cụ giải chính của bài này là đại số. Các hệ số được chọn ra số rất đẹp chính là ưu điểm nổi bật của bài toán này. ) . 4 f ( x )  f (2)  6. Và do đó việc hai biểu thức của x và y ở phương trình đầu của hệ giống nhau có thể dẫn đến đánh giá sai hướng mà dùng giải tích. xem (*) là phương trình bậc hai theo biến y. hàm số này đồng biến. 3 Hoàn toàn tương tự. t    f (t )  4t  3  0  t  Suy ra. Giải hệ phương trình   4x  2  2y  4  6  (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT chuyên Lương Thế Vinh. Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm. ta thấy không thỏa. f ( y )  f (1)  3  f ( x). viết lại là y 2  y ( x  6)  ( x 2  7 x  14)  0 . 39 . 2(2 x  1)3  2 x  1  (2 y  3) y  2  Bài 31. Đồng Nai) Lời giải. Từ phương trình thứ nhất của hệ thì ta thấy đẳng thức phải xảy ra.6  18 . Nhận xét. trên [1. Thay hai giá trị này vào (*).

Suy ra: f (t )  6t 2  1  0 nên đây là hàm đồng biến. Thay vào phương trình thứ hai.6  8  2. Từ phương trình thứ nhất của hệ. y  (2. Với y  6 . y )  ( . y  2. ) . x và y nằm về mỗi vế của phương trình và quan sát kĩ hơn sẽ thấy sự tương ứng của các biểu thức và dẫn đến xét một hàm số như đã nêu ở trên. 2 2 4 x  y  2 3  4 x  7   x 4  x3 y  9 y  y 3 x  x2 y 2  9 x  Bài 32. 2 1 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. ta có: f (2 x  1)  f ( y  2 )  2 x  1  y  2 . t  (0. ) nên đồng biến. Hướng giải này có thể dễ dàng phát hiện ra từ phương trình thứ nhất của hệ. (4 x 2  1) x  ( y  3) 5  2 y  0  Giải hệ phương trình  . 2 Xét hàm số: f (t )  2t 3  t .VNMATH. ta có x  1 . 6) . Hơn nữa: g (6)  4 4.www. Dạng toán ứng dụng trực tiếp tính đơn điệu vào bài toán để đơn giản hóa biểu thức rất thường gặp. Ý tưởng bài này hoàn toàn giống với bài 5 đề thi ĐH môn toán khối A năm 2010.com Điều kiện xác định: x  1 . ta được: 4 4 y  8  2 y  4  6 (*) Ta thấy hàm số: g ( y )  4 4 y  8  2 y  4  6. ) có đạo hàm là: g ( y )  4 1 (4 y  8)3  1 2y  4  0. y  (2. Giải hệ phương trình  3 3  x( y  x )  7  40 . 2 Nhận xét.6  4  6  0 nên (*) có đúng một nghiệm là y  6 .

com (Đề thi chọn HSG tỉnh Hưng Yên) Lời giải. suy ra nó có không quá một nghiệm. x Ta sẽ chứng minh rằng vế trái là một hàm đồng biến theo biến x. Điểm đặc biệt của bài này là xử lí được hệ phương trình mới sau khi biến đổi. Thay trực tiếp x  1 vào biểu thức. nếu như ta dùng cách đại số trực tiếp. suy ra: x( x  y )2  9  0  x( x  y )2  9 (*) Ta có: x( y 3  x 3 )  7  y 3  x 3  7 7  y  3 x3  . ta thấy thỏa. ta được: x( x  3 x 3  )2  9 . Ta có x 4  x 3 y  9 y  y 3 x  x 2 y 2  9 x  ( x 4  xy 3 )  ( x 3 y  x 2 y 2 )  9( x  y )  0  ( x  y )  x( x 2  xy  y 2 )  x 2 y  9   0  ( x  y )  x( x  y )2  9   0     Từ phương trình thứ hai của hệ. Cách lập luận theo tính đơn điệu của hàm số thế này vừa tránh được điều đó vừa làm cho lời giải nhẹ nhàng hơn. các số mũ của biến x đều dương nên đây là hàm đồng biến. Giải hệ phương trình  2  y  2 x  1  2 xy 1  x  41 . 2 y 3  2 x 1  x  3 1  x  y  Bài 33. 2) . Nhận xét. y )  (1. Thật vậy: 2   7 2  x 2  2 x 3 x3  7  3  x3  7   x( x  x  )  x    x x x     3 3  7 7  x  2 x .www. x   x 3  x3    x3  2 x 3 x6  7 x2  3 x x 4  7 x x  3 2 3 3 2   2 Từ (*) suy ra x  0 và trong biểu thức ở trên. x x 7 Thay vào (*). phân tích ra được một nghiệm x = 1 thì phương trình bậc cao còn lại khó mà giải được. ta thấy x  y nên từ biến đổi trên.VNMATH. Vậy hệ đã cho có đúng một nghiệm là: ( x.

Đặt a  1  x  0  x  1  a 2 . y  1  cos  2 sin . y )  (cos  x 3  y 3  35  Bài 34.VNMATH. 10 10 20 3 3 . t   có f (t )  6t 2  1  0.k    .   nên từ hai họ phương trình trên.   . t  0. ta được 1  x  2 x2  1  2 x 1  x2 Đặt x  cos t . 2 sin ) . Điều kiện 1  x  1 . phương trình trên trở thành 1  cos t  2 cos 2 t  1  2cos t 1  cos 2 t t t   cos 2t  sin 2t  2 sin  2 sin(2t  ) 2 2 4  4  t    2t  4  2  k . Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với 2 y 3  2(1  a 2 )a  3a  y  2 y 3  y  2a 3  a Dễ thấy hàm số f (t )  2t 3  t .k  2 4 t 3 4   2t      k .www. 10 20 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. Giải hệ phương trình:  2 2 2 x  3 y  4 x  9 y  (Đề thi HSG tỉnh Yên Bái) 42 . ta chỉ nhận giá trị t  3 . Thay vào phương trình thứ hai của hệ.com (Đề thi chọn đội tuyển chuyên Nguyễn Du. t   nên đẳng thức trên được viết lại là f ( y )  f (a )  y  a  y  1  x . 10 Khi đó x  cos 3 3 3 . Đăk Lăk) Lời giải.2 t  k   10  4 2 5   2sin 2 Do t   0.2 t   6  k 3 t   sin  sin(2t  )   .

Phương trình đã cho tương đương với (3 x  1)3  2(3 x  1)  (2 x  1)  2 3 2 x  1 .com Lời giải. Ta thấy f (t )  6t 2  1  0. 2 x  2 y  x  4 y  Bài 35. t   . 3). (3. y )  (2. 43 . Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x. Dạng toán dựa trên hằng đẳng thức này xuất hiện khá nhiều. Nhận xét. Phương trình trên chính là f (3 x  1)  f ( 3 2 x  1)  3 x  1  3 2 x  1  (3x  1)3  2 x  1  27 x 3  27 x 2  7 x  0  x (27 x 2  27 x  7)  0  x  0 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  0 . với y  3 . bảng A1) Lời giải. ta được: x 3  y 3  (6 x 2  12 x  8)  (9 y 2  12 y  27)  ( x  2) 3  ( y  3) 3  x  y  5 Lại thay vào phương trình thứ hai của hệ. Giải phương trình 2 3 2 x  1  27 x 3  27 x 2  13x  2 (Đề thi HSG Hải Phòng.  x3  y3  9  Một bài toán tương tự. nếu chúng ta thấy các biểu thức của x và y trong hệ phương trình chứa đầy đủ các bậc thì khả năng giải theo cách dùng hằng đẳng thức là rất cao. Thử lại ta thấy thỏa. t   nên đây là hàm đồng biến. Với y  2 .VNMATH. Xét hàm số f (t )  t 3  2t . 2) . Phương trình thứ hai của hệ tương đương với (6 x 2  12 x  8)  (9 y 2  12 y  27)  35 Thay vào phương trình thứ nhất của hệ. chẳng hạn trong đề thi VMO 2010 vừa qua. ta được: 2( y  5)2  3 y 2  4( y  5)  9 y  5 y 2  25 y  30  0  ( y  2)( y  3)  0  y  2  y  3 . ta có x  3 .www. ta có x  2 . giải hệ phương trình sau  2 .

Giải hệ phương trình   1  1  y2  x2  x 2y  (Đề thi chọn đội tuyển Quảng Ninh) Lời giải. ta thấy nghiệm này thỏa. nếu ta xét khai triển bậc bảy thì bài toán thu được sẽ rất ấn tượng.com 1 1 2 2  x  2 y  2( x  y )  Bài 36.www. Điều kiện x. một bài tương tự trong đề thi HSG của TPHCM là 1 1 4 4  x  2 y  2( y  x )  Giải hệ phương trình   1  1  (3x 2  y 2 )( x 2  3 y 2 )   x 2y Bài này tạo ra từ khai triển nhị thức Newton bậc năm. 2 2 Nhận xét. Cách giải bài này theo hướng trên là quen thuộc và tốt hơn cả. Cộng từng vế của hai phương trình. Dạng toán này cũng xuất phát từ việc khai triển các hằng đẳng thức. y  0 .y . nhưng ở đây là dựa trên tính đối xứng để tìm ra sự bất đối xứng nhằm sáng tạo đề toán thú vị.VNMATH. ta có 2  x 2  3 y 2  2  x 3  3xy 2 x Lấy phương trình thứ nhất trừ phương trình thứ hai. 3 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là x  3 3 1 3 1 . Bài 37. ta được 1  3x 2  y 2  1  3x 2 y  y 3 y Do đó 3  3 1 x  2  x 3  3xy 2 3  x3  3 xy 2  y 3  3 x 2 y 3  ( x  y )3 x  y  3 3      2      3 2 3 2 3 2 3 3     x  y 1 1  y  3 x y 1  x  3 xy  y  3 x y 1  ( x  y )  y  3 1   2 Thử lại. vế theo vế. Giải hệ phương trình 44 .

(2). Chứng minh hoàn toàn tương tự. ta cũng có: ( y  2)2  0. y  4. Hơn nữa. từ (3) suy ra x  2 . ( y  4) cùng dấu. z  6 và có thể tác 45 . Ta có x 3  3 x  12 y  50  48  12 y  x3  3x  2  12(4  y )  ( x  2)( x  1)2 y 3  12 y  3 z  2  3z  18  y 3  12 y  16  3( z  6)  ( y  4)( y  2)2 z 3  27 x  27 z  27 x  54  z 3  27 z  54  27( x  2)  ( z  6)( z  3)2 (1) (2) (3) -Nếu x  1 thì ( x  2)( x  1)2  0 . từ (1) suy ra y  4 hay ( y  4)( y  2)2  0 . ta thấy x  2. z  6 . Từ đó. Đà Nẵng) Lời giải. tức là: 0  ( x  2)( y  4)  0 . y. (2). ta chỉ xét x  1  ( x  1)2  0 . y  4. (3). 4.( z  3)2  0 .com  x 3  3 x  12 y  50  3  y  12 y  3 z  2  z 3  27 x  27 z  (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Phan Chu Trinh. Do đó: x  2 hoặc y  4 . Do đó. từ (2) suy ra z  6 hay ( z  6)( z  3)2  0 . mâu thuẫn. dễ thấy cả hai trường hợp trên đều cho ta kết quả là: x  2.www. 6) . z )  (2. z  6 cùng dấu. ta được: x  2. Điều này chỉ có thể thực hiện được khi đã đoán được nghiệm của bài toán là x  2. Từ các phương trình (1). y  4 cùng dấu. x  1 không thỏa mãn hệ. Nhận xét. Mấu chốt của bài toán là phải có được các phân tích (1). từ (1). z  6 cùng dấu. Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. Từ (3) suy ra x  2. (3) ở trên. Từ (2) suy ra y  4.VNMATH.

ta có f (t )  3t 2  3  0. 3 9 3 Mà   [0.  . Phương trình đã cho tương đương với x 9  9 x 2  1  3(2 x  1)3  x 9  9 x 2  1  24 x 3  36 x 2  18 x  3  x 9  3x 3  (27 x 3  27 x 2  9 x  1)  9 x  3  x 9  3x 3  (3 x  1)3  3(3x  1) Xét hàm số f (t )  t 3  3t . Đặt x  2 cos  . Rõ ràng ba nghiệm này là phân 9 9 9 biệt và (*) là phương trình bậc ba. khi đó (*)  8 cos3   6 cos   1  2 cos 3  1  cos 3  cos   2  x   k .  x3  y  3x  4  Giải hệ phương trình 2 y 3  z  6 y  6 3 z 3  x  9 z  8  Bài 38. Phương trình trên được viết lại là f ( x 3 )  f (3x  1)  x 3  3x  1 . có không quá ba nghiệm nên đây cũng chính là tất cả các nghiệm của nó.   [0. x  2 cos . Giải phương trình 3 x9  9 x 2  1  2x 1 3 (Đề thi chọn đội tuyển Phú Yên) Lời giải. ta có 9 9 9  5 7 các nghiệm của (*) là x  2 cos . t   . Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x  2 cos  5 7 . 9 9 9 Bài 39. x  2 cos . Dạng này cũng đã từng xuất hiện trong đề thi HSG của TPHCM năm 2006 – 2007 với cách giải tương tự.www.com giả bài toán cũng đã xuất phát từ các đẳng thức đó để biến đổi được đề như trên.VNMATH.  ] nên ta chỉ chọn 3 nghiệm của họ trên là    5 7 .  ] .  . (*) Trước hết. 46 . tương ứng. x  2 cos . x  2 cos . t nên đây là hàm đồng biến. ta xét các nghiệm thỏa mãn 2  x  2 của (*).

2/ Điều kiện 1  x  1. t nên đây là hàm đồng biến. t2  3 2 )  3 2 2 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x  0.www. x  1 . 0  y  2 . Thay vào phương trình thứ hai của hệ. Khi đó x  1  2  x  2  1  3  2  x 2  x  2  3  2 2  x 2  x  0  x  0  x  1 . Xét hàm số f (t )  t 3  t . 2 Phương trình đã cho tương đương với ( x  1  2  x )  ( x 2  x  2)  3  2  t  (  t 4  6t 2  4t  (3  4 2)  0  t 4  (1  2)t 3  (1  2)t 3  (3  2 2)t 2  (2 2  3)t 2  (1  2)t  (5  2)t  (3  4 2)  0  (t  2  1)[t 3  (1  2)t 2  (2 2  3)t  (5  2)]  0 t  2  1  t 3  (1  2)t 2  (2 2  3)t  (5  2)  0  Dễ thấy phương trình thứ hai không có nghiệm dương nên ta chỉ xét t  2  1 .VNMATH. ta có t 2  3  2  x2  x  2  ( t2 3 2 )  x2  x  2 . ta có f (t )  3t 2  1  0. ta được 1  x 2  x  1  1  x  1  1  x 2  x  1  1  x  1 (*) 47 . 1/ Điều kiện 1  x  2 . thỏa. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với y 3  y  ( x  1)3  ( x  1) .com 1/ Giải phương trình sau x  1  x  1  2  x  x 2  2  y 3  y  x 3  3x 2  4 x  2  2/ Giải hệ phương trình sau  2  1  x  y  2  y 1  (Đề thi HSG tỉnh Nghệ An) Lời giải. t   . Phương trình trên được viết lại là f ( y )  f ( x  1)  y  x  1 . Đặt t  x  1  2  x  0 .

tính đạo hàm cấp 2 để chứng minh phương trình f ( x )  0 có không quá hai nghiệm phân biệt rồi nhẩm nghiệm hoặc ta cũng có thể dùng phương pháp nhân lượng liên hợp để giải quyết cũng khá thuận tiện. thỏa điều kiện. y )  (1.  x 3  8 y 3  4 xy 2  1  1/ Giải hệ phương trình  4 4 2 x  8 y  2 x  y  0  2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm ( x  1) 2011  2( x  1) 3  x 3  3 x 2  3 x  2 . Nhận xét. Phương trình thứ nhất của hệ được viết lại là 4 x3  4t 3  4 xt 2  4 . Ở bài 1. cách đặt ẩn phụ và phân tích như thế chỉ mang tính chất tham khảo vì nó khá thiếu tự nhiên. Tương ứng với mỗi giá trị x. y  2 . 2 2 2  3 3 3  x  t  xt  1 t  1  x (t  x ) 1/ Đặt 2y  t . ta có y  0. (Đề dự bị thi HSG tỉnh Nghệ An) Lời giải. 2 Khi đó x  1  1  x  2  2  2 1  x 2  2  x 2  1  x  1 . Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x.VNMATH. 0). ta được x  0 4 x( x 3  1)  xt (t 2  x 2 )  0   3 3 2  4( x  1)  t  tx  0 Dễ thấy x  0 không là nghiệm của hệ nên ta chỉ xét 4( x 3  1)  t 3  tx 2  0  4 x 3  t 3  tx 2  4 . 2) . 2 2 2 2 Do đó (*)  t2  2  t  1  t 2  2t  0  t  2 . 2] .www. Do đó 48 . hệ đã cho trở thành  4 4  3 3 4 x  t  4 x  t  0 4 x ( x  1)  t (t  1)  0   Thay t 3  1  x (t 2  x 2 ) từ phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai của hệ. Bài 40. (1. Ta hoàn toàn có thể khảo sát hàm số f ( x )  x  1  x  1  2  x  x 2  2 trên [1.com t2  2 Đặt t  x  1  1  x  0  t  2  2 1  x  1  x  .

Ta cần chứng minh phương trình t 2011  2t 3  t 6  1 có đúng một nghiệm dương.x 2  1  x3  1   -Nếu t  x .  x 3  x3  x. đó là bài toán sau Chứng minh phương trình x 5  x 2  2 x  1 có đúng một nghiệm. Nhận xét. ta có hệ  4  4  x  1. Khi đó f (t )  2011t 2010  6t 5  6t 2  1999t 2010  6(t 2010  t 5 )  6(t 2010  t 2 )  0 nên đây là hàm đồng biến. tức là phương trình đã cho có đúng một nghiệm. Ý tưởng giải như trên đã từng xuất hiện trong Bộ đề tuyển sinh của Bộ GD – ĐT. mà với t  0 . hệ đã cho có nghiệm ( x.com 4 x3  4t 3  4 xt 2  4 x 3  t 3  tx 2  t 3  tx 2  t  0  t   x . Đặt t  x  1  0 . Ta có t 2011  2t 3  t 6  1  t 2011  (t 3  1)2  0  t  0 . tức là nó có không quá một nghiệm. 2 2 2  3 3  x 3  1  x  x  x(  x )  1  -Nếu t   x . Điều kiện x  1 . 49 . Xét hàm số f (t )  t 2011  t 6  2t 3  1. t  0 . y )  (1. Phương trình đã cho tương đương với ( x  1) 2011  2( x  1) 3  ( x  1)3  1 . ta có t 2011  (t 3  1)2  1  t  1 . hệ này vô nghiệm.www. Kết hợp các điều này lại. ta thấy rằng phương trình t 2011  2t 3  t 6  1 có đúng một nghiệm dương. ) . y )  (1. Dễ thấy t  0 không thỏa mãn hệ đã cho nên chỉ xét t   x . Ta có đpcm. lim f (t )   và f (t ) liên tục trên x  (0. 2 2/ Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm ( x  1) 2011  2( x  1) 3  x 3  3 x 2  3 x  2 . ) nên phương trình f (t )  0 có ít nhất một nghiệm dương. Bài 2 tuy hình thức khá phức tạp nhưng qua phép đặt ẩn phụ đã đưa về một phương trình đa thức thông thường.VNMATH. ta có hệ  4  4 . Ta có f (0)  1. 4 4 x  x  4 x  x  0 5 x  5 x  0   Khi đó t  x  1  y  1 1 . 4  4 x  (  x )  4 x  (  x)  0 5 x  3 x  0   1 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. ) .

ta có 24( x  2)( y  2)( z  4)  ( x  2)( y  2)( z  4) ( x 2  2 x  3)( y 2  2 y  5)( z 2  4 z  7)     ( x  2)( y  2)( z  4)  0  2 2 2  ( x  2 x  3)( y  2 y  5)( z  4 z  7)  24 -Nếu ( x  2)( y  2)( z  4)  0  x  2  y  2  z  4 . y  2 . Thử lại. Nhận xét.www. 50 .VNMATH. z  4 và hệ đã cho có nghiệm ( x. 2. 4) . ta thấy bộ này không thỏa mãn hệ đã cho. 4) . Giải hệ phương trình sau  y  4 z  y 3  6  3 9 z  2 x  z  32 (Đề thi chọn đội tuyển ĐH KHTN Hà Nội. theo phương trình thứ hai.4  24 nên đẳng thức phải xảy ra.     -Nếu ( x 2  2 x  3)( y 2  2 y  5)( z 2  4 z  7)  24   ( x  1)2  2  ( y  1)2  4 ( z  2)2  3  24 Ta thấy rằng  ( x  1)2  2  ( y  1)2  4   ( z  2)2  3  2. z )  (2. y . z )  (2.3. tức     là x  1. 3 y  6  x 3  x  6 3( y  2)  ( x  2)( x 2  2 x  3)   Hệ đã cho tương đương với 4 z  16  y 3  y  10  4( z  4)  ( y  2)( y 2  2 y  5)   3 2 2 x  4  z  9 z  28 2( x  2)  ( z  4)( z  4 z  7) Nhân từng vế các phương trình của hệ. y  1. y . Bài này cũng có dạng tương tự như một bài đã đề cập ở trên và nói chung thì dạng này khá quen thuộc. tuy nhiên.com  x  3 y  x 3  12  Bài 41. điểm mới của bài này là không phải nhận được nghiệm ( x. vòng 1) Lời giải. Tương tự nếu y  2 hoặc z  4 . z  2 . Ta thấy rằng nếu x  2 thì theo phương trình thứ nhất. y . z )  (2. 2. 2. Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. 4) thông qua các bất đẳng thức so sánh với nghiệm nữa mà là qua việc chứng minh bộ nghiệm đó qua việc chứng minh nó là duy nhất với việc dùng các tam thức bậc hai.

-Nếu x   y . bởi vì khi đó phương trình bậc ba thu được phải giải theo công thức tổng quát.com  y 2  x2 x 2  1  2 e Bài 42.VNMATH. Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. ta được (3 x  6)3  2(2 x  2)2 . Nhận xét. điều thường bị tránh ở các kì 51 . t  [0. Giải hệ phương trình  y 1 3 log ( x  2 y  6)  2 log ( x  y  2)  1  2 2 (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Cao Lãnh. y )  (4. ) . Hơn nữa: (3 x  6)3  2(2 x  4)2  ( x  2)2 (27 x  46)  0  (3x  6)3  2(2 x  4)2 . Do đó: (3 x  6)3  2(2 x  4)2  2(2 x  2)2 nên phương trình này vô nghiệm. Do đó ey 2  x2  2 2 x2 1  e x ( x 2  1)  e y ( y 2  1)  f ( x 2 )  f ( y 2 )  x 2  y 2  x   y . Ở bài trên cũng chú ý các đánh giá trong trường hợp x = y.www. Suy ra: y   x  4 . x  2 y  6  0 Điều kiện xác định  x  y  2  0 Xét hàm số: f (t )  et (t  1). ta được ( x  6)3  2(2)2  (6  x)3  8  6  x  2  x  4 . thay vào (*). Ta có f (t )  et (t  1)  et  et (t  2)  0 nên đây là hàm đồng biến. Thử lại thấy thỏa. Đồng Tháp) Lời giải. 2 y 1 Phương trình thứ hai của hệ tương đương với 3 log 2 ( x  2 y  6)  2 log 2 ( x  y  2)  1  log 2 ( x  2 y  6)3   log2  2( x  y  2)2   ( x  2 y  6)3  2( x  y  2)2 (*)     Xét hai trường hợp -Nếu x  y thì thay vào (*). 4) . Theo điều kiện ban đầu thì 2 x  2  0  2 x  4  2 x  2  0 . Hệ dạng này rất quen thuộc với ý tưởng chính là dùng tính chất của hàm đơn điệu: f (a)  f (b)  a  b .

Giải phương trình sau: x2  x  2 2  x2  x 2  x2 1 (Đề thi HSG tỉnh Bình Phước) 1 x  x  2 1 x  x  4 Lời giải. do đó. việc tìm một đánh giá thích hợp để chứng minh nghiệm của nó không thỏa đề bài là một điều khá tự nhiên. 2 x2  x  2 1  4  ( x  x  2) Xét hàm số f (t )  2  x2  x 1  4  ( x  x) 2  x2 1 t . 4 nên đây là hàm đồng biến. đồng thời x 2  1  0 . Thử trực tiếp thấy x  1 thỏa mãn (*) Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  1 . ta có 1 4  t 1 4  t t 1 f (t )  (  )  0. 2 t 2 4  t (1  4  t ) 2 Phương trình trên chính là f ( x 2  x  2)  f ( x 2  x)  ( x 2  1)  0 (*).com thi HSG. t   0. Điều kiện xác định 0  x 2  x  2  4. 2 khi đó f ( x 2  x  2)  f ( x 2  x)  ( x 2  1)  0 .VNMATH. 52 .www. đồng thời x 2  1  0 . Ta xét hai trường hợp 1  17  x 2  x  2  x 2  x  f ( x 2  x  2)  f ( x 2  x ) . -Nếu 1  x  -Nếu 1  x  1  x 2  x  2  x 2  x  f ( x 2  x  2)  f ( x 2  x) . 0  x 2  x  4  1  x  Phương trình đã cho tương đương với 1  17 . Bài 43. 4 . t  0. khi đó f ( x 2  x  2)  f ( x 2  x)  ( x 2  1)  0 .

3 Các bạn thử giải thêm bài toán sau Bài 44. x  2 . Ta có hệ phương trình  3 ( y  1)  3x  4  Trừ hai phương trình của hệ. 1/ Phương trình đã cho tương đương với 3 3 3x  4  2 x  3  ( x  1) 3 3  ( x  1)  2 x  y  4 Đặt y  1  3x  4 . Ta có 53 . việc này cũng dễ khiến ta lầm tưởng đến việc xét hàm số nào đó mà không nghĩ ra cách đánh giá kiểu như trên.com Nhận xét. ta được ( x  y )  ( x  1) 2  ( x  1)( y  1)  ( y  1) 2   y  x   x  y  0  xy 2 2  ( x  1)  ( x  1)( y  1)  ( y  1)  1 Suy ra x  1  3 3x  4  ( x  1)3  3 x  4  x 3  3x 2  4  ( x  1)( x  2) 2  0  x  1  x  2 . t   0. Việc phát hiện ra hàm số f (t )  t . 2/ Đặt t  4022 x 2011  4018 x 2009  2 x . Thử lại ta thấy thỏa. 4 như trên không khó. vế theo vế. tuy nhiên. Một bài toán có cùng cách đánh giá như trên là e x  ( x 3  x) ln( x 2  1)  e x . có thể thấy 1 4  t ngay từ việc quan sát biểu thức và đặt điều kiện xác định. Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là x  1. 3x  4  x3  3x 2  x  2 2/ Tìm số nghiệm của phương trình (4022 x 2011  4018 x 2009  2 x) 4  2(4022 x 2011  4018 x 2009  2 x) 2  cos 2 2 x  0 (Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Nguyễn Du) Lời giải. 1/ Giải phương trình 3 x2  x  2 1  x2  x  2  x2  x 1  x2  x  4  x 1.www.VNMATH.

z  ( x  y )  ( x  ) .1) . t   sin x  cos x . Tương tự.1) nên phương trình g ( x)  0 có đúng một nghiệm thuộc (0.com t 2  1  sin 2 x t 2  (sin x  cos x ) 2 t 4  2t 2  cos 2 2 x  0  (t 2  1)2  sin 2 2 x   2  2 2 t  1   sin 2 x t  (sin x  cos x) Ta được bốn phương trình sau t  sin x  cos x. t  (sin x  cos x ). ta được 54 . g (1)  0  g (0). Vậy phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm thực.1) . tức là phương trình t ( x)  sin x  cos x có đúng một nghiệm thực. Do đó.2009. Giải hệ phương trình sau  2 2 2 2 2  x  y  z  2 xz  2 yz  x y  1  0  (Đề thi chọn đội tuyển Hà Tĩnh) Lời giải.2011x 2010  4018. Ta có t ( x)  sin x  cos x  4022 x 2011  4018 x 2009  2 x  sin x  cos x . đồng thời g ( x) liên tục trên (0. t ( x )  cos x  sin x . mỗi phương trình t ( x)  cos x  sin x và t ( x)   cos x  sin x cũng có một nghiệm thực.www. Xét hàm số g ( x )  4022 x 2011  4018 x 2009  2 x  (sin x  cos x) có g ( x )  4022. phương trình t ( x)  cos x  sin x cũng có đúng một nghiệm thực thuộc (0. Ta thấy hàm số t ( x)  4022 x 2011  4018 x 2009  2 x là lẻ nên chỉ cần xét các phương trình t ( x)  sin x  cos x. Hơn nữa g (0)  1. (2  x)(1  2 x )(2  y )(1  2 y )  4 10 z  1  Bài 45. x 2008  2  (cos x  sin x)  0 nên là hàm đồng biến. Ta có x 2  y 2  z 2  2 xz  2 yz  x 2 y 2  1  0  ( x  y  z )2  ( xy  1)2  0 hay 1 1 x  y  z  0. t  sin x  cos x.VNMATH.g (1)  0 . xy  1  y  . x x Thay vào phương trình thứ nhất của hệ.

thay vào phương trình trên. ta được x x Đặt t  x  4(t 2  2)  17  4 1  10t  4t 2  25  4 1  10t  (4t 2  25) 2  16(1  10t )  0 7  (4t 2  20t  29)(2t  3)(2t  7)  0  t   2 Với giá trị t này. Việc phát hiện ra hằng đẳng thức ở trên là không khó nhưng việc thay các giá trị vào và tìm ra cách đặt ẩn phụ thích hợp quả là không đơn giản. 1/ Giải phương trình sau 2010 x ( x 2  1  x)  1 . 4 4 2 7  33 7  33 7 . ).VNMATH. 4 4 2 4 4 2 Nhận xét. z )  ( 7  33 7  33 7 7  33 7  33 7 .com 1 2 1 (2  x)(1  2 x )(2  )(1  )  4 1  10( x  ) x x x 1  2x 2  x 1  (2  x)(1  2 x )( )( )  4 1  10( x  ) x x x  (4  x 2 )(1  4 x 2 ) 1 1 1  4 1  10( x  )  4( x 2  2 )  17  4 1  10( x  ) 2 x x x x 1 1  t  2 . . ). Vậy hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt là ( x. ta có x  1 7 7  33    2 x2  7 x  2  0  x  .z  . cần có cách biến đổi chính xác.  y 4  4 x  2 xy  2 x  4  5  2/ Giải hệ phương trình  x 3 3 y 2  x  y  2  55 . Bài toán có hình thức và ý tưởng cũng khá thú vị. . Ta có t 2  2  x 2  2 . ( .z  . ta tính được y  . 4 4 2 -Với x  Thử lại ta thấy thỏa. Bài 46. y .www. ta tính được y  . x 2 4 -Với x  7  33 7  33 7 .

Ta sẽ chứng minh phương trình này có nghiệm duy nhất là x  0 . 56 . -Nếu x  0 thì f ( x)  ln 2010  ( -Nếu x  1 . 2 2 ( x  1)5 ( x  1) 2 3 1 Suy ra f ( x ) là hàm đồng biến nên f ( x )  f (1)  (ln 2010)2 1   0 nên f ( x ) là hàm 2010 2 2 nghịch biến. suy ra f ( x)  lim f ( x )  lim [2010 x  ( x 2  1  x)]  0 nên phương trình f (0)  0 x  x  không có nghiệm với x  1 . -Nếu Tóm lại.ln 2010  ( 1 x x 1 2  1)  1)  0 nên đây là hàm đồng biến. 1/ Phương trình đã cho tương đương với 2010 x  x 2  1  x . phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  0 .(ln 2010) 3  .VNMATH. ta có f ( x )  2010 x. f ( x)  2010 x.  y 4  4 x  2 xy  2 x  4  5  2/ Giải hệ phương trình  x 3 3 y 2  x  y  2  Từ phương trình thứ hai của hệ và tính đồng biến của hàm số f (t )  2t  t 3 . ta có x  y . Thật vậy Xét hàm số f ( x)  2010 x  ( x 2  1  x) . suy ra 2 2 x 1 f ( x)  f (0)  0 . 0. mà f (0)  0 nên 1 1 2 x phương trình này có đúng một nghiệm x  0 với x  0 . tỉnh Quảng Nam) Lời giải. -Nếu 1  x  1 1 5 1 1 5 1 1 thì x 2  1  x  ( ) 2  1   . 1 x  x  0 thì f ( x)  2010 x.www. ta có f ( x)  2010 x.(ln 2010) 2  3 1 .ln 2010  (  1)  0 nên đây là hàm đồng biến. 2010 x   nên trong 2 2 2 2 2 2010 trường hợp này phương trình vô nghiệm.com (Đề thi chọn đội tuyển trường THPT Sào Nam.

Ta thấy hệ này không có nghiệm thỏa y  0 nên ta chỉ xét y  0 . Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. t   nên đây là hàm đồng biến. y y Xét hàm số f (t )  t11  t . ta được x4  4x  2x 2 2x4  5  5  x 4  4 x  2( x 1) 2 3  8  x4  4x  3  0  ( x  1)2 ( x 2  2 x  3)  0  x  1 Thử lại. 57 .com Thay vào phương trình thứ nhất của hệ. t    f (t )  11t10  1  0. Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.VNMATH. a  0  f (a)  3a 2  2  0 nên hàm này đồng biến. tương ứng với giá trị x này. ta có y  1 . y )  (1. x x Đẳng thức ở trên chính là f ( )  f ( y )   y  x  y 2 . x x x x x Đặt t  7t  13t 2  8t 3  2 3 3  3t  t 2  (2t  1)3  2(2 x  1)  (3  3t  t 2 )  2 3 3  3t  t 2 Xét hàm số f (a)  a3  2a. khi đó ta có x x x11  xy10  y 22  y12  ( )11   y11  y .  x11  xy10  y 22  y12  Bài 47. ta thấy thỏa.1) . Ta có x 7 13 8 3 1  2  3  23 3  2 . Giải hệ phương trình  4 4 2 2 7 y  13x  8  2 y 3 x(3x  3 y  1)  (Đề thi chọn đội tuyển TP.HCM) Lời giải.www. ta được 7 x 2  13 x  8  2 x 2 3 x(3 x 2  3 x  1)  1  0 . Phương trình trên chính là f (2t  1)  f ( 3 3  3t  t 2 )  2t  1  3 3  3t  t 2  (2t  1)3  3  3t  t 2  (t  1)(8t 2  5t  2)  0 Do t  0 nên không có giá trị nào thỏa mãn. y y Thay vào phương trình thứ hai của hệ.

z  0 hay x  y. từ phương trình thứ nhất và phương trình thứ ba của (*).(a  2) z    ( x  y )( y  z )( z  x )  0 Mặt khác. mâu thuẫn. Bình Phước) Lời giải. Rõ ràng các hệ số ban đầu là chọn dựa theo thói quen “chọn hệ số trùng với năm cho đề” nên ta hoàn toàn có thể xét bài toán tổng quát để việc biến đổi thuận tiện hơn. Do phương trình thu được sau khi tìm ra quan hệ giữa x và y không có nghiệm dương nên ta có thể dùng bất đẳng thức để đánh giá thay vì dùng hàm số như trên. từ (*) ta thấy rằng tổng của từng cặp trong ba giá trị ax. (a  2) z  ( z  x )( z  y ) Từ đây suy ra ax.www. Đặt 2009  a  0 . Bài toán thực sự thú vị sau khi có ax  ( x  y )( x  z ). (a  2) z  0 . Thử lại thấy thỏa. Nếu không dùng bất đẳng thức để đánh giá mà cố gắng dùng các phép thế thì khó có thể thành công. suy ra (a  1) y  0. Tương tự. ta xét hệ tổng quát hơn là ax  (a  1) y  ( x  y )2  2 (a  1) y  (a  2) z  ( y  z ) (*)  2 (a  2) z  ax  ( z  x) ( x  y ) 2  ( z  x) 2  ( y  z ) 2 Ta tính được ax   ( x  y )( x  z ) 2 Tương tự (a  1) y  ( y  z )( y  z ). Thật vậy. (a  1) y  ( y  z )( y  z ). 58 . 2009 x  2010 y  ( x  y ) 2  Bài 48. Do đó ax  0 . x  z  0  ax  ( x  y )( x  z )  0 . Giải hệ phương trình: 2010 y  2011z  ( y  z ) 2  2 2011z  2009 x  ( z  x ) (Đề thi chọn đội tuyển chuyên Quang Trung.(a  1) y.VNMATH. (a  2) z  ( z  x)( z  y ) . (a  2) z  0  y . ta sẽ chứng minh rằng cả ba giá trị này đều không âm. Nhưng tích của ba số này lại không âm nên ta phải có ax  (a  1) y  (a  2) z  x  y  z  0 . (a  1) y . ta cũng có (a  1) y . 2 Nhận xét. (a  2) z đều không âm. Vậy hệ đã cho có đúng một nghiệm là x  y  z  0 .com Nhận xét. giả sử ax  0  x  0 .

( . các giá trị 25 và 50 này chọn bằng phương pháp hệ số bất định với mong muốn tìm ra một quan hệ đẹp giữa x và y. (a. Bài toán này thực chất xuất phát từ một hệ đối xứng thông thường.com 1  2 2 x  y  5  Bài 49. Ta cũng có thể nhân phương trình thứ nhất với 25 và phương trình thứ hai với 200 rồi cộng lại. Giải hệ phương trình sau  4 x 2  3 x  57   y (3 x  1)  25  (Đề thi chọn đội tuyển Nghệ An) Lời giải. y )  ( . 2 x  y  b . ( . Cách phân tích ở phương trình thứ hai quả thật rất khó thấy. 5 5 25 25 47 47  (2 x  y )( x  2 y )  (2 x  y )  ( x  2 y )  25 25 Nhận xét. b)  ( . ) . ) . b)  ( . y )  ( . hệ thứ nhất có hai nghiệm là 3 4 4 3 2 1 11 2 (a. 59 . như bình phương ở trên chẳng hạn. 5 5 5 5 5 5 25 25 2 1 11 2 Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là ( x. 10  2 2 5( x 2  y 2 )  1  2( x  y )  25   Hệ đã cho tương đương với  2 57   4 x  3 x  3 xy  y  25 2 x 2  2 y 2  3 x  3 xy  y  47   25  Ta thấy 2 x 2  2 y 2  3 x  3xy  y  Đặt 2 x  y  a.VNMATH. tương ứng là ( x. ). nó trở nên phức tạp và việc biến đổi ngược lại thường phải mò mẫn. nhưng qua các phép thế và tách biểu thức. ) . ta được  7  a  b  5   12  a 2  b 2  1 (a  b) 2  2ab  1 2ab  (a  b) 2  1  ab   25      47   94   144   2  a  b  17 ab  a  b  2ab  2(a  b)  (a  b  1)   25  25  25   25   ab  132  25  Ta thấy hệ phương trình thứ hai vô nghiệm.www. ). ). ta có 25(3 x  y  1)2  144 .

z1  2 nên tồn tại các giá trị u.  z  2 sin u sin v  2 cos u cos v  0 Suy ra phương trình này có hai nghiệm là   1  z1  2 sin u sin v  2 cos u cos v  0 Do đó a  2 yz . y1  . ta cũng có y  ca bc . Cho các tham số dương a.cos 2 v  0 . y1  2sin v . c  2 xy (cos u cos v  sin u sin v) .x  . y1 . 2   (2sin u. a 2 b 2 c 2 abc Phương trình thứ hai của hệ tương đương với     4. Thay vào phương trình thứ nhất của hệ. yz zx xy Dễ thấy 0  x1 . Tìm nghiệm dương của hệ phương trình sau : x  y  z  a  b  c  2 2 2 4 xyz  a x  b y  c z  abc (Đề kiểm tra đội tuyển Ninh Bình) Lời giải. b  2 zx .VNMATH. Đây là phương trình bậc hai theo biến z1 .sin u . v  Thay vào (*). ta có x  y  z  2 yz . 2 2 60 . v thỏa 0  u. c .www.com Bài 50.sin v  2 xy (cos u cos v  sin u sin v)  ( x cos v  y cos u )2  ( x sin v  y sin u  z ) 2  0  x cos v  y cos u  x sin v  y sin u  z  0 Ta tính được z  x sin v  y sin u  a y a b b x ab   z 2 2 zx 2 yz 2 z Tương tự. z1  .sin v ) 2  (4 sin 2 u  4 sin 2 v  4)  4(1  sin 2 u )(1  sin 2 v)  4 cos 2 u. ta có  và x1  2 sin u.sin u.sin v. yz zx xy xyz Đặt x1  a b c .sin v  4 sin 2 u  4sin 2 v  4  0 .sin u  2 zx . b. suy ra x12  y12  z12  x1 y1 z1  4 (*). ta có z12  4 z1.

Ta cũng có thể giải bằng biến đổi đại số nhờ cách đặt ẩn phụ bc ca a b x  u.www. -Nếu z  1  i . tỉnh Vĩnh Phúc) Lời giải. . Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( x.1). y )  (2.VNMATH. y   v. 3 x  y  xi  3 yi 3( x  yi) i( x  yi )  3  ( x  yi)  2  2 0 ta có x  yi  2 2 x y x  y2 x  y2 Đặt z  x  yi  1 x  yi  2 . ).  (Đề chọn đội tuyển Hà Nội 2007) 10 x  3 y 2x  y y   2 y  2 0   x2  y 2 x  y2   61 . Nhận xét. Đẳng thức ở trên được viết lại là z x  y2 3i 3  (1  2i ) z  0  z 2  3z  3  i  0  z   z  2  i  z  1 i . Giải hệ phương trình sau trên tập hợp số thực   y  x  3y  0  x2  y 2  (Đề thi chọn đội tuyển Chuyên Vĩnh Phúc. 2 2 2 Nhận xét. Thử lại ta thấy thỏa. 2 2 2 3x  y  x  x2  y 2  3  Bài 51. Ta sẽ giải hệ phương trình này bằng số phức. đề bài và lời giải thực sự rất hay. là một kết hợp đẹp giữa đại số và lượng giác. z )  ( bc ca ab . y  1 . (1. Đây là bài toán trong IMO Shortlist.com Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( x. x  2y  3x  10 y  x  x2  y 2  1 x  x2  y 2  2   Các bài toán tương tự  . Nhân phương trình thứ hai của hệ với i (đơn vị ảo i 2  1 ) rồi cộng với phương trình thứ nhất. z   w và đánh giá bằng bất đẳng thức. z 2 -Nếu z  2  i . suy ra x  yi  1  i  x  1. y  1 . Dạng toán này cũng khá phổ biến và đều chung ý tưởng là giải quyết bằng số phức. 1) . suy ra x  yi  2  i  x  2. y .

x  y  b. Suy ra 2 2 2 2  a  b 2  a  b 2  ab x  y  ( x  y )( x  y )( x  y )  ab  (a 2  b 2 ) . b)  (c.y . nhân x và y thích hợp vào từng vế của các phương trình rồi trừ lại để thu được quan hệ đơn giản hơn giữa các biến này.VNMATH. Bài 52. c 2 ) .( . Đặt x  y  a. c 1 Suy ra hệ này có hai nghiệm là (a. 3  c 3 . c 62 . Từ phương trình thứ hai của hệ.com Trên thực tế. phương trình thứ nhất của hệ đã cho tương đương với 2 x  y  (a  b )  ab 2 a  c 3b (a  b 2 )   c(a 2  b 2 )  a  c 3b 2 2 Ta có hệ mới là c(a 2  b 2 )  a  c 3b c2 c4   c(a 2  2 )  a   ca 4  c3  a3  ac 4  (ca  1)(a 3  c 3 )  0  a a ab  c  1  a  a c. hơn nữa:      2   2   2   4 4 (a  b) a  3b a  c 3b   2 2 2 Do đó. ta cũng có thể giải bằng cách dùng biến đổi đại số.www. ta có  ab  3  c 3  ab  c .1). Ta có x  a b ab . Giải hệ phương trình: 4  4 x  2x  y  y  2 2 3 ( x  y )  3  (Đề kiểm tra đội dự tuyển trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội) Lời giải.

nó từng xuất hiện trong đề VMO 2005  x 3  3xy 2  49   2 2  x  8 xy  y  6 y  17 x  3 1  4 4  x  y  4 y 2x Một bài toán tương tự như trên cũng có lời giải rất thú vị  ( x 2  y 2 )5  5  0  Bài 53. Giải phương trình 2 x 2 .www.cos x  3 2 x  1  x 5  x 3  x  1. b  c 2 thì x    c 2    .Nếu a  c. b  1 thì x  2 2 2  1  c3  1  c3 1 1 11 2 11 .cos x  3 2 x  1  x 3  x 5  x  1 (Đề thi chọn đội tuyển Hà Nội) Lời giải.com Xét hai trường hợp 3 c 1 3 3 1 3 1  . 2 Ta có f ( x)  3 x. Đây là một hệ phương trình rất đẹp.VNMATH. . 2 2 1 Xét hàm số f ( x )  2 x 2 . . x   (*) 63 .sin x  (2 x 2  1) cos x  3 2 3 (2 x  1) 2  5 x 4  3x 2  1 Ta sẽ chứng minh đánh giá mạnh hơn là 3 x.sin x  (2 x 2  1) cos x  5 x 4  3 x 2  1  0.sin x  x.sin x  x.y  .Nếu a  . . Ta thấy phương trình không có nghiệm x   1 1 nên ta chỉ xét x   . x   . Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là: ( x. Lời giải thuần túy đại số và cách đặt ẩn phụ như đề bài cần phải chú ý. y )    . y    c2    3 3 c 2c 2c 2c 2c 3 3    3 3  1 3 3  1   2 1  .  2 2   33 33   Bình luận. hình thức của nó dễ làm chúng ta bối rối khi không thể nhẩm được nghiệm nào cũng như tìm được một hàm số nào đó để khảo sát như ý tưởng thông thường.

ta cũng có x3 x2 )  (2 x 2  1)(1  )  5 x 4  3x 2  1 . suy ra g ( x )  g (0)  0  cos x  1  x2 x2  0  cos x  1  . Nhận xét. cos x  1  . nhưng đó là một biểu thức vừa có chứa cả sin x. 2 2 64 . x  0 .VNMATH.sin x  (2 x 2  1) cos x  3 4 9 2 x  x  1  0. 2 2 Tương tự. 6 3 x. Bất đẳng thức (*) có thể làm mạnh thêm nữa là trên miền đó. Ta cần chứng minh bất đẳng thức sau sin x  x  x3 x2 . 6 2 x2 Xét hàm số g ( x )  cos x  1  . ta còn có thêm hai đánh giá sin x  x  3 x.sin x  (2 x 2  1) cos x  5 x 4  3 x 2  1  0. cos x và căn thức. x3 x2 . x   . g ( x )   cos x  1  0  g ( x )   sin x  x  g (0)  0 . Do đó. cos x  1  nên bài toán đưa về chứng 6 2 minh bất đẳng thức thông thường. x  0 .sin x  (2 x 2  1) cos x  5 x 4  3 x 2  1  3 x( x  Hơn nữa. đồng thời số hạng tự do của hàm số lại âm nên thật sự rất khó dự đoán được phải làm gì trong trường hợp này. ) .com Ta thấy biểu thức này không thay đổi khi thay x bởi  x nên ta chỉ cần xét x  0 . x   . Suy ra f ( x ) là hàm đồng biến nên phương trình đã cho có không quá một nghiệm. Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x  0 . Nếu không đưa các yếu tố lượng giác về đa thức thì phải tiếp tục đạo hàm và chưa chắc điều này đã khả thi. ta có x3 . Mặt khác f (0)  0 nên 0 là nghiệm của phương trình đã cho.www. Việc bỏ đi biểu thức chứa căn ở trên rất quan trọng vì nó giúp ta có được một hàm số chẵn và chỉ cần xét biểu thức trên miền [0. ) . ta cũng có sin x  x  Từ hai đánh giá này. Điểm quan trọng nhất của bài toán là chứng minh f ( x )  0 . ta có 2 g ( x )   sin x  x. Do đó (*) đúng hay f ( x)  0. x   . 6 2 x3 x2 x4 3 2 7 x 4  3x2 2 4 2 2 4 4 2 3 x( x  )  (2 x  1)(1  )  5 x  3 x  1  3 x   x  x  1  5 x  3x  1  0 6 2 2 2 2 nên 3 x. g ( x) là hàm đồng biến trên [0.

b  y  3 . 15 2 2 2 Thay vào phương trình thứ hai. x 2  5 x  9 z  7 y  15  3 yz  a 2  a  7b  3bz  0 8 x 2  18 y 2  18 xy  18 yz  84 x  72 y  24 z  176  8a 2  2a  18b 2  72b  18ab  18bz  30 z  94  0  8a 2  2a  18(b2  ab  bz  4b)  30 z  94  0 a 2  ab  b 2  bz  4b  0  (*) Suy ra a 2  a  7b  3bz  0  2 2 8a  2a  18(b  ab  bz  4b)  30 z  94  0 Từ phương trình thứ nhất và phương trình thứ ba.VNMATH. a 2  a  7b  b  0 b  a2  a  b  2   5 5 5a  a  12     Nhân phương trình thứ nhất của hệ (*) với 3 rồi trừ cho phương trình thứ hai. ta có  5a 2  a  47   5a 2  a  12  5(a 2  a) . Thay vào từng phương trình của hệ đã cho. ta có 5a 2  a  47 8a  2a  18a  30 z  94  0  10a  2a  30 z  94  0  z   . ngày 2) Lời giải. ta được ( x  2)2  ( y  3)2  ( y  3)( x  z  2)  a 2  b 2  b(a  z  4)  a 2  ab  b 2  bz  4b  0 . ta có 15 5a  a  12 65 . Giải hệ phương trình  x 2  5 x  9 z  7 y  15  3 yz  2 2 8 x  18 y  18 xy  18 yz  84 x  72 y  24 z  176 (Đề thi chọn đội tuyển ĐHSP Hà Nội. ta được 2a 2  a  3ab  3b 2  5b  0 Thay z   5a 2  a  47 5(a 2  a ) và b  2 vào phương trình này. Đặt a  x  2.com ( x  2)2  ( y  3) 2  ( y  3)( x  z  2)  Bài 54.www.

Việc đặt ẩn phụ a  x  2. Từ phương trình thứ ba của hệ.www. 3. Bài 55. ( 4. ). ( 4 29 47 31  61 2 61  28 13  61 ). . Bài toán ở đây có thể được giải theo một cách nhân các phương trình cho một đại lượng thích hợp rồi cộng lại nhưng rõ ràng điều này không phải dễ dàng thực hiện được. ). z thỏa mãn hệ  y 2  z 2  1  2 xy  2 zx  2 yz  2 2  y (3x  1)  2 x ( x  1) (Đề thi chọn đội tuyển trường ĐH KHTN Hà Nội.com  5(a 2  a )  15a (a 2  a ) 25(a 2  a) 3 2  2 0 2a  a  2  5a  a  12  5a  a  12  5a  a  12 2 2  (2a 2  a )(5a 2  a  12)2  15a (a 2  a )  25(a 2  a )  (5a 2  a  12)  75( a 2  a ) 2  0    50a 6  70a5  208a 4  94a3  482a 2  156a  0  a (a  2)(5a 2  14a  13)(5a 2  11a  3)  0  a  0  a  2  a  11  61 10 Tương ứng với các giá trị này. y .VNMATH. . ta có 2 x( x 2  1) (3x 3  x)  2 x ( x 2  1) x3  3x y  x y   x y  2 . vòng 3) Lời giải. (3x 2  1) (3x 2  1) 3x  1 Đặt x  tan  . Ở đây tính toán khá nặng và cũng không dễ dàng mà tự tin biến đổi biểu thức nhận được sau phép thế khi chưa chắc gì nó đã có nghiệm đẹp mà đánh giá.   ( tan 3   3 tan    . Ta có tan   y   y  tan 3  tan  . 15 3 15 10 15 15 61  31 2 61  28 39  61 . )  cos   0 . . ) 10 15 15 Nhận xét. (  . z )  (2. b  y  3 đã làm cho hệ đã cho đơn giản đi khá nhiều nhưng các liên hệ phức tạp giữa các biến thì vẫn còn. y. 2 z ( x  y )  1  x 2  y 2  Tìm x. 2 2 3tan 2   1 66 . Việc dùng phép thế tuy phức tạp nhưng lại rất tự nhiên và cũng may mắn là phương trình cuối không có chứa căn gì nữa. ta tìm được bốn nghiệm của hệ đã cho là ( x.

  2  k 2    . . z )  (tan  .com Từ phương trình thứ nhất của hệ. tan 3  tan  . sin 6 22 22 22 22 22 Nhận xét. . . bài này tuy biến đổi phức tạp nhưng ý tưởng cũng khá tự nhiên! 67 .www. 22 22 22 22 22 Vậy hệ phương trình đã cho có các nghiệm là ( x.tan 3  1 2 tan  . .VNMATH. k   không thỏa mãn. ta tìm được tất cả 10 giá trị  thỏa mãn là 22 11  3 5 7 9    . ) nên hai họ nghiệm     k 2 .k  5  (   6 )  k 2  cos 5  cos(  6 )      k 2 .  .    . . tan   1  3 5 7 9 ). ta có x 2  y 2  1 (2 tan   tan 3 ). Ý tưởng quan trọng nhất này xuất phát từ biểu thức của x  y hoàn toàn giống hệ số của khai triển tan 3 . Cách dùng lượng giác ở đây có lẽ là con đường duy nhất để giải bài này bởi vì với các nghiệm như trên thì không thể có cách đại số nào mà tìm ra được.      k 2     2 2 22 11 2   Do   (    .tan 3  tan 2 3  1 z   2( x  y ) 2 tan 3 2 tan 3 tan 3  cot 3 1 sin 3 cos 3 1  tan    tan   (  )  tan   2 2 cos 3 sin 3 sin 6 Từ phương trình thứ hai của hệ. Do đó. . ta có x 2  y 2  z 2  2 xy  2 zx  2 yz  1  x 2  ( y  z  x)2  1  x 2  (tan 3  tan   tan   ( 1  tan  ) 2  1  tan 2  sin 6 sin 3 1 1 2sin 2 3  1 1   tan  ) 2  (  tan  ) 2  2 cos 3 2 sin 3 cos 3 cos  2sin 3 cos 3 cos 2  1 cos 6 1 cos 6 cos   sin 6 sin  2 )  (  tan  )2  ( 2 sin 6 cos  cos 2  sin 6 cos  cos 5 1  )2  (  cos 5 cos    sin 6 cos   cos 5   cos(  6 ) 2 sin 6 cos  cos  2    k 2      cos 5  cos( 2  6 ) 5  ( 2  6 )  k 2   22  11 .  . y . 2 2 2 Với hai họ nghiệm     k 2  .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful