P. 1
Bai Tap Can Bang Hoa Hoc Hay

Bai Tap Can Bang Hoa Hoc Hay

|Views: 394|Likes:
Được xuất bản bởiTôn Thất Huy

More info:

Published by: Tôn Thất Huy on Aug 20, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/22/2014

pdf

text

original

BÀI TẬP LÍ THUYẾT PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

Câu 1: (CĐ-2009): Cho các cân bằng sau:
(1): 2 SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
(2): N
2
(k) + 3 H
2
(k) 2NH
3
(k)
(3): CO
2
(k) + H
2
(k) CO (k) + H
2
O (k)
(4): 2 H (k) H
2
(k) +
2
(k)
!h" #ha$ %&" á' su(#) nh*+ g,+ các cân bằng hoá h-c %.u kh/ng b0 chu$1n 20ch 34:
56 (1) 74 (2) 86 (1) 74 (3) C6 (3) 74 (4) 96 (2) 74 (4)6
Câu 2 (CĐ-2009): Cho cân bằng (#:ong b;nh k<n):
CO (k) + H
2
O (k) CO
2
(k) + H
2
(k) =H > 0
?:ong các $@u #A: (1) #Bng nh"C# %DE (2) ?hF+ +D# 3GHng hI" nGJcE (3) #hF+ +D# 3GHng H2E (4) ?Bng á' su(# chung cKa
hCE (L) 2Mng ch(# NOc #ác69P$ g,+ các $@u #A %.u 34+ #ha$ %&" cân bằng cKa hC 34:
56 (1)) (2)) (4) 86 (1)) (4)) (L) C6 (2)) (3)) (4) 96 (1)) (2)) (3)6
Câu 3: (CĐ-2009): Cho các cân bằng sau:
(1): H
2
(k) +
2
(k)  2 H (k) (2): Q H
2
(k) + Q
2
(k)  H (k)
(3): H (k)  Q H
2
(k) + Q
2
(k) (4): 2 H (k)  H
2
(k) +
2
(k)
(L): H
2
(k) +
2
(:)  2 H (k)6
R nh"C# %D Nác %0nh) n@u !
C
cKa cân bằng (1) bằng S4 #h; !
C
bằng 0)12L 34 cKa cân bằng:
56 (3) 86 (L) C6 (4) 96 (2)
Câu 4: (ĐH-8-200T): Cho cân bằng hoá h-c: N
2
(k) + 3 H
2
(k)  2 NH
3
(k)E 'hUn Vng #huWn 34 'hUn Vng #oU nh"C#6
Cân bằng hoá h-c kh/ng b0 chu$1n 20ch kh"
56 ?ha$ %&" á' su(# cKa hC 86 ?ha$ %&" n,ng %D N
2
C6 ?ha$ %&" nh"C# %D 96 ?hF+ ch(# NOc #ác XY6
Câu 5: (ĐH-5-200T): Cho cân bằng hoá h-c: 2SO
2
(k) + O
2
(k)  2SO
3
(k)6
ZhUn Vng #huWn 34 'hUn Vng #oU nh"C#6 Zhá# b"1u %Ong 34:
56 Cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn kh" #Bng nh"C# %D6
86 Cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn kh" g"U+ á' su(# hC 'hUn Vng
C6 Cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch kh" g"U+ n,ng %D O
2
96 Cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch kh" g"U+ n,ng %D SO
3
6
Câu 6: (ĐH-5-2010): Cho cân bằng: 2 SO
2
(k) + O
2
(k)  2 SO
3
(k)6
!h" #Bng nh"C# %D #h; #[ khA" cKa h\n hH' kh< so 7J" H2 g"U+ %"6 Zhá# b"1u %Ong kh" n*" 7. cân bằng n4$ 34:
56 ZhUn Vng ngh0ch #oU nh"C#) cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn kh" #Bng nh"C# %D
86 ZhUn Vng #huWn #oU nh"C#) cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch kh" #Bng nh"C# %D
C6 ZhUn Vng ngh0ch #hu nh"C#) cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn kh" #Bng nh"C# %D
96 ZhUn Vng #huWn #hu nh"C#) cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch kh" #Bng nh"C# %D6
Câu : (ĐH-5-2010): ]^# cân bằng: N
2
O
4
(k)  2 NO
2
(k) _ 2L
0
C6 !h" chu$1n 20ch sang +D# #:`ng #há" cân bằng
+J" n@u n,ng %D cKa N2O4 #Bng 3Fn 9 3an #h; n,ng %D cKa NO
2
56 #Bng 9 3an 86 #Bng 3 3an C6 #Bng 4)L 3an 96 g"U+ 3 3an6
C©u 8 : XÐt ph¶n øng :
2NO
2



N
2
O
4
(KhÝ) (KhÝ)
TØ khèi h¬i cña hçn hîp khÝ thu îc !" #$i %
2
& nhi't ( t
)
*+ 2,-. / & nhi't ( t
2
*+ 04-1 / khi
t
)
2 t
2
th3 chi4u thu5n cña ph¶n øng t67n *+ :
89 T"¶ nhi't9 :9 Thu nhi't9 ;9 Kh<ng thu nhi't- c=ng kh<ng t"¶ nhi't9 >9 ;ha
?@c Anh îc9
C©u 9 : ;B 0 èng nghi'C Dng khÝ NO
2
(cB nEt kÝn)9 Fau B :
NgGC èng thø nhHt #+" cèc n$c @9 NgGC èng thø hai #+" cèc n$c !<i9 ;In èng thø Ja K &
i4u ki'n thLng9 M(t thLi gian !au- ta thHN :
56 èng thø nhHt cB C+u 5C nhHt- èng thø hai cB C+u nhOt nhHt9
:9 èng thø nhHt cB C+u nhOt nhHt- èng thø hai cB C+u 5C nhHt9
;9 èng thø nhHt cB C+u 5C nhHt- èng thø Ja cB C+u nhOt nhHt9
>9 èng thø nhHt cB C+u 5C nhHt- èng thø hai #+ èng thø Ja 4u cB C+u nhOt h¬n9
Câu 1!: ?Ac %D cKa +D# 'hUn Vng c* 2`ng:
N
:
?
8
9; k9; #= (5) 8 34 2 ch(# khác nhau)6 N@u #Bng n,ng %D 5 3Fn 2 3an
(n,ng %D 8 kh/ng %&") #h; #Ac %D 'hUn Vng #Bng T 3an6 b"á #:0 cKa N 34
56 36 86 46 C6 S6 96 T6
Câu 11: !h" #Bng #hF+ 10
O
C) #Ac %D +D# 'hUn Vng hoá h-c #Bng 3Fn 2 3an6 cW$ kh" #Bng nh"C# %D cKa 'hUn Vng %* #d
2L
O
C 3Fn eL
O
C #h; #Ac %D 'hUn Vng #Bng
56 L 3an6 86 10 3an6 C6 1S 3an6 96 32 3an6
]#) #
0
]#) #
0
) #
0
) #
0
) #
0
Câu 12: !h" #Bng #hF+ 10
O
C) #Ac %D +D# 'hUn Vng hoá h-c #Bng 3Fn 3 3an6 Đ1 #Ac %D 'hUn Vng %* (%ang #"@n h4nh _
30
O
C) #Bng T1 3an #h; can 'hU" #Bng nh"C# %D 3Fn %@n
56 L0
O
C6 86 S0
O
C6 C6 e0
O
C6 96 T0
O
C6
Câu 13: NgGf" #a cho N
2
74 H
2
74o #:ong b;nh k<n 2ung #<ch kh/ng %&" 74 #hgc h"Cn 'hUn Vng: N
2
+ 3H
2
→2NH
3
6 Sau
+D# #hf" g"an) n,ng %D các ch(# #:ong b;nh nhG sau: hN
2
i j 2kE hH
2
i j 3kE hNH
3
i j 2k6 N,ng %D +o3l3 cKa N
2
74 H
2
ban %au 3an 3GH# 34
56 3 74 S6 86 2 74 36 C6 4 74 T6 96 2 74 46
Câu 14: ]^# 'hUn Vng sau _ nh"C# %D kh/ng %&": 2NO + O
2
→2NO
2
6 !h" #h1 #<ch b;nh 'hUn Vng g"U+ %" +D# nma #h;
#Ac %D 'hUn Vng
56 #Bng 4 3an6 86 g"U+ 4 3an6 C6 #Bng T 3an6 96 g"U+ T 3an6
Câu 15: Cho S ga+) kn+ h`# 74o cAc %gng 2ung 20ch H
2
SO
4
2k _ nh"C# %D #hGfng6 8"@n %&" n4o sau %â$ !HoNb 34+
#ha$ %&" #Ac %D 'hUn Vngp
56 #ha$ S ga+ kn+ h`# bằng S ga+ kn+ bD# 6 86 #Bng nh"C# %D 3Fn %@n L0
O
C6
C6 #ha$ 2ung 20ch H
2
SO
4
2k bằng 2ung 20ch H
2
SO
4
1k6 96 #Bng #h1 #<ch 2ung 20ch H
2
SO
4
2k 3Fn 2 3an6
Câu 16: Cho 'hUn Vng: 2!C3O
3
(:) →2!C3(:) + 3O
2
(k)6 q@u #A !HoNb Unh hG_ng %@n #Ac %D cKa 'hUn Vng #:Fn 34
56 k<ch #hGJc h`# !C3O
3
6 86 á' su(#6 C6 ch(# NOc #ác6 96 nh"C# %D6
Câu 1: !h" 'hUn Vng #huWn ngh0ch _ #:`ng #há" cân bằng #h; n*
56kh/ng NU$ :a nra6 867sn #"@' #tc NU$ :a6 C6ch[ NU$ :a #hYo ch".u #huWn6 96ch[ NU$ :a #hYo ch".u ngh0ch6
Câu 1": b"á #:0 hằng sA cân bằng !
C
cKa 'hUn Vng #ha$ %&" kh"
56 #ha$ %&" n,ng %D các ch(#6 86 #ha$ %&" nh"C# %D6 C6 #ha$ %&" á' su(#6 96 #hF+ ch(# NOc #ác6
Câu 1#: Các $@u #A Unh hG_ng %@n cân bằng hoá h-c 34
56 n,ng %D) nh"C# %D 74 ch(# NOc #ác6 86 n,ng %D) á' su(# 74 2"Cn #<ch b. +u#6
C6 n,ng %D) nh"C# %D 74 á' su(#6 96 á' su(#) nh"C# %D 74 ch(# NOc #ác6
Câu 2!: Cho 'hUn Vng: XY
2
O
3
(:) + 3CO (k) 2XY (:) + 3CO
2
(k)6 !h" #Bng á' su(# cKa 'hUn Vng n4$ #h;
56 cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn6 86 cân bằng kh/ng b0 chu$1n 20ch6
C6 cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch6 96 'hUn Vng 2dng 3`"6
Câu 21: Cho 'hUn Vng: N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k) ∆ H > 06 !h" g"U+ nh"C# %D cKa 'hUn Vng #d 4L0
O
C NuAng %@n
2L
O
C #h;
56 cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u #huWn6 86 cân bằng kh/ng b0 chu$1n 20ch6
C6 cân bằng chu$1n 20ch #hYo ch".u ngh0ch6 96 'hUn Vng 2dng 3`"6
Câu 22: ZhUn Vng: 2SO
2
+ O
2




2SO
3
∆ H > 06 !h" g"U+ nh"C# %D 74 kh" g"U+ á' su(# #h; cân bằng cKa 'hUn Vng
#:Fn chu$1n 20ch #GIng Vng 34
56 #huWn 74 #huWn6 86 #huWn 74 ngh0ch6 C6 ngh0ch 74 ngh0ch6 96ngh0ch 74 #huWn6
Câu 23: ?:Dn 1 +o3 H
2
7J" 1 +o3
2
#:ong b;nh k<n 2ung #<ch 1 3<#6 8"@# :ằng _ 410
O
) hằng sA #Ac %D cKa 'hUn Vng #huWn
34 0)0SL9 74 hằng sA #Ac %D cKa 'hUn Vng ngh0ch 34 0)001e6 !h" 'hUn Vng %`# #J" #:`ng #há" cân bằng _ 410
O
C #h; n,ng
%D cKa H 34: 56 2)9L6 86 1)L26 C6 1)4e6 96 0)eS6
Câu 24: kD# b;nh k<n 2ung #<ch kh/ng %&" c 3<# chVa NH
3
_ 0
O
C 74 1a#+ 7J" n,ng %D 1+o3l36 Nung b;nh %@n L4S
O
C 74
NH
3
b0 'hân huv #hYo 'hUn Vng: 2NH
3
 N
2
+ 3H
2
6 !h" 'hUn Vng %`# #J" #:`ng #há" cân bằng) á' su(# kh< #:ong
b;nh 34 3)3a#+6 R nh"C# %D n4$ n,ng %D cân bằng cKa NH
3
(+o3l3) 74 g"á #:0 cKa !
C
34
56 0)1E 2)01610
-3
6 86 0)9E 2)0T610
-4
6 C6 0)1LE 3)02610
-4
6 96 0)0LE 3)2e610
-3
6
Câu 25: Cho 'hGIng #:;nh 'hUn Vng: 25(k) + 8 (k)  2] (k) + 2q(k)6 NgGf" #a #:Dn 4 ch(#) +\" ch(# 1 +o3 74o
b;nh k<n 2ung #<ch 2 3<# (kh/ng %&")6 !h" cân bằng) 3GHng ch(# ] 34 1)S +o36 Hằng sA cân bằng cKa 'hUn Vng n4$ 34
56 LT)L1 86 33)446 C6 29)2S 96 40)9S6
Câu 26: Cho 'hUn Vng: CO + C3
2


COC3
2
#hgc h"Cn #:ong b;nh k<n 2ung #<ch 1 3<# _ nh"C# %D kh/ng %&"6 !h" cân bằng
hCOi j 0)02E hC3
2
i j 0)01E hCOC3
2
i j 0)026 8I+ #hF+ 74o b;nh 1)42ga+ C3
2
6 N,ng %D +o3l3 cKa COE C3
2
74 COC3
2
_
#:`ng #há" cân bằng +J" 3an 3GH# 34
560)013E 0)023 74 0)02e6 860)014E 0)024 74 0)02S6 C60)01LE 0)02L 74 0)02L6 960)01SE 0)02S 74 0)0246
Câu 2 ($%!&: !h" #"@n h4nh Ys#Y h*a g"ra 1 +o3 CH
3
COOH 7J" 1 +o3 C
2
H
L
OH #h; #hu %GHc 2l3 +o3 Ys#Y6 Đ1 %`# h"Cu
su(# cgc %`" 34 90w (#<nh #hYo aN"#) kh" #"@n h4nh Ys#Y h*a 1 +o3 aN"# aNY#"c can sA +o3 :GHu Y#$3"c 34 (các 'hUn Vng Ys#Y
hoá #hgc h"Cn _ cMng nh"C# %D) 56 0)3426 86 2)92L6 C6 0)4LS6 96 2)4126
Câu 2": Cho cân bằng: N
2
O
4


2NO
2
6 Cho 1T)4 ga+ N
2
O
4
74o b;nh chân kh/ng 2ung #<ch L)9 3<# _ 2e
O
C) kh" %`# %@n #:`ng
#há" cân bằng) á' su(# 34 1 a#+6 Hằng sA cân bằng !
C
_ nh"C# %D n4$ 34
56 0)0406 86 0)00e6 C6 0)L006 96 0)00T6
Câu 2#: !h" ho4 #an SO
2
74o nGJc c* cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O  HSO
3
-
+ H
+
6 !h" cho #hF+ NaOH 74 kh" cho
#hF+ H
2
SO
4
3oPng 74o 2ung 20ch #:Fn #h; cân bằng sn chu$1n 20ch #GIng Vng 34
56 #huWn 74 #huWn6 86 #huWn 74 ngh0ch6 C6 ngh0ch 74 #huWn6 96 ngh0ch 74 ngh0ch6
Câu 3!: Cho 'hUn Vng sau _ +D# nh"C# %D nh(# %0nh: N
2
+ 3H
3
 2NH
3
6 N,ng %D (+o3l3) 3Oc ban %au cKa N
2
74 H
2
3an 3GH# 34 0)21 74 2)S6 8"@# !
C
cKa 'hUn Vng 34 26 N,ng %D cân bằng (+o3l3) cKa N
2
) H
2
) NH
3
#GIng Vng 34
56 0)0TE 1 74 0)46 86 0)01E 2 74 0)46 C6 0)02E 1 74 0)26 96 0)001E 2 74 0)046

Câu 19: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là A. 2.27. 1. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần. 3. phản ứng dừng lại. D. nhiệt độ và áp suất. C. . Câu 17: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó A. Ở nhiệt độ này nồng độ cân bằng của NH3 (mol/l) và giá trị của KC là A. B. [NH3] = 2M. B. 0. + Câu 29: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O  HSO3 + H . nồng độ.chỉ xảy ra theo chiều nghịch.456.3atm. thuận và nghịch.52. 3 và 6.342. Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là A. C. D.025. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.vẫn tiếp tục xảy ra. O Câu 24: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH3 ở 0 C và 1atm với nồng độ 1mol/l. tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần.0017. D. 29. D.10-3. C.023 và 0.0.007. B. C. C.26 D. B. 0. 58. Khi tăng áp suất của phản ứng này thì A. 2. [COCl2] = 0. giảm 8 lần.95. 0. D. Câu 22: Phản ứng: 2SO2 + O2  2SO3 ∆ H < 0. thuận và nghịch.08.412. 0. nhiệt độ. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.không xảy ra nữa. 0. C. B.4 gam N2O4 vào bình chân không dung tích 5. chất xúc tác. [Cl2] = 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì A. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi một nửa thì tốc độ phản ứng A.chỉ xảy ra theo chiều thuận. Sau một thời gian. mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). C. D.0. nhiệt độ và chất xúc tác. B. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410 OC thì nồng độ của HI là: A. nghịch và nghịch. B.9. 0. Câu 23: Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít. thuận và thuận. C. C. C. Bơm thêm vào bình 1. C. thuận và thuận. 40.0. thay đổi nồng độ các chất. 0. 0. áp suất và diện tích bề mặt. Câu 16: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) → 2KCl(r) + 3O2 (k). C. 0. Nồng độ mol/l của CO.76.10-4.01. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng.027. B.nghịch và thuận. 0. [H2] = 3M. D. C. kích thước hạt KClO3.025 và 0. B. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.15.013.0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0. D. B. áp suất khí trong bình là 3.040. Câu 15: Cho 6 gam. Biết rằng ở 410O.500.026. 0. nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 13: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N 2 + 3H2 → 2NH3. tăng nhiệt độ lên đến 50OC. D.024.51 B. D. 33. 60OC. Cho 18. Nung bình đến 546OC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3  N2 + 3H2. nghịch và nghịch. nghịch và thuận. cân bằng không bị chuyển dịch. B. 2 và 4. thay đổi nhiệt độ.05. áp suất. kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Câu 27 (A-07): Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este. Câu 20: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k). Khi cân bằng. giảm 4 lần. 2. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột .01.Câu 12: Khi tăng thêm 10OC. thay đổi áp suất. C. nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M. Câu 18: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi A. Câu 28: Cho cân bằng: N2O4  2NO2.02. lượng chất X là 1.6 mol. B. D. tăng 8 lần. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. C. 80OC.44. Câu 21: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ∆ H < 0. Hằng số cân bằng KC ở nhiệt độ này là A. D.96. Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là A.008. nồng độ.10-3. 0. áp suất là 1 atm. C. D. Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là A. 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là A. tăng 4 lần. D. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30OC) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến A. B.02.925.016. 2. phản ứng dừng lại. C. 50OC. 0. cân bằng không bị chuyển dịch. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là A.42gam Cl2. 1. 2. Hằng số cân bằng của phản ứng này là A. nồng độ. C. D.47.1.10-4. B. Người ta trộn 4 chất. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng? A. B. 3. Câu 26: Cho phản ứng: CO + Cl2  COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. B. D.9 lít ở 27OC. khi đạt đến trạng thái cân bằng. 70OC. Khi cân bằng [CO] = 0.015. D.014. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0.026 và 0. 0. 4 và 8. áp suất.02. 2 và 3. B.024 và 0. Câu 25: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k)  2X (k) + 2Y(k).0. thêm chất xúc tác. Câu 14: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2 → 2NO2.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->