P. 1
cong_thuc_va_phuog_phap_giai_phuong_trinh_luong_giac_07utoi848[1]

cong_thuc_va_phuog_phap_giai_phuong_trinh_luong_giac_07utoi848[1]

|Views: 338|Likes:
Được xuất bản bởivuongha2112084575

More info:

Published by: vuongha2112084575 on Aug 24, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/04/2015

pdf

text

original

Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học

I/ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A/ Đường tròn lượng giác, giá trị lượng giác:

sin cos
tan cot
cos sin
x x
x x
x x
∗ · ∗ ·
Bảng giá trị của các góc đặc biệt:
Góc
GTLG
0
0
(0)
30
0
(
6
π
)
45
0
(
4
π
)
60
0
(
3
π
)
90
0
(
2
π
)
Sin
0
1
2
2
2
3
2
1
Cos
1 3
2
2
2
1
2
0
B/ Các hệ thức Lượng Giác Cơ Bản:
( )
( )
+ α + α · ∀α∈
π ¸ _
+ α α · ∀α ≠ ∈

¸ ,
π ¸ _
+ · + α ∀α ≠ + π ∈

α
¸ ,
+ · + α ∀α ≠ π ∈
α
2 2
2
2
2
2
sin cos 1 R
tan .cot 1 k ,k Z
2
1
1 tan k ,k Z
cos 2
1
1 cotg k ,k Z
sin
Hệ quả:
• sin
2
x = 1-cos
2
x ; cos
2
x = 1- sin
2
x
• tanx=
1
cot x
;
1
cot
tan
x
x
·
• Sin
4
x + cos
4
x = 1 - 2sin
2
x.cos
2
x
• Sin
6
x + cos
6
x = 1 - 3sin
2
x.cos
2
x
C/ Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:
“ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan cot lệch π ”
D/. Công thức lượng giác
1. Công thức cộng:
 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
 tan(a – b) =
tan tan
1 tan .tan

+
a b
a b

 tan(a + b) =
tan tan
1 tan .tan
+

a b
a b

2. Công thức nhân đôi:
 sin2a = 2sina.cosa ⇒
1
sina.cosa= sin2
2
a
 cos2a = cos
2
a – sin
2
a = 2cos
2
a – 1 = 1 – 2 sin
2
a
 tan2a =
2
2tan
1 tan −
a
a
3. Công thức nhân ba:
 sin3a = 3sina – 4sin
3
a
 cos3a = 4cos
3
a – 3cosa
4.Công thức hạ bậc:
 cos
2
a =
1 cos 2
2
a +

 sin
2
a =
1 cos 2
2
a −

 tg2a =
1 cos 2
1 cos 2
a
a

+
5. Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan
2
x
:
 sinx =
2
2
1
t
t +
 cosx =
2
2
1
1
t
t

+

 tanx =
2
2
1
t
t −
 cotx =
2
1
2
t
t

6. Công thức biến đổi tổng thành tích

a b a b
cosa cosb 2cos cos
2 2
+ − ¸ _ ¸ _
+ ·

¸ , ¸ ,

a b a b
cosa cosb 2sin sin
2 2
+ − ¸ _ ¸ _
− · −

¸ , ¸ ,

a b a b
sina sinb 2sin cos
2 2
+ − ¸ _ ¸ _
+ ·

¸ , ¸ ,

a b a b
sina sinb 2cos sin
2 2
+ − ¸ _ ¸ _
− ·

¸ , ¸ ,

sin( )
tan tan ( , , )
cos . cos 2
t
t · ≠ + ∈
a b
a b a b k k Z
a b
π
π

sin( )
cot cot ( , , )
sin .sin
+
+ · ≠ ∈
a b
a b a b k k Z
a b
π


sin( )
cot cot ( , , )
sin .sin
− +
− · ≠ ∈
a b
a b a b k k Z
a b
π

sin cos 2 sin( ) 2 ( )
4 4
+ · + · − a a a cos a
π π

sin cos 2 sin( ) 2 ( )
4 4
− · − · − + a a a cos a
π π

cos sin 2 ( ) 2 sin( )
4 4
− · + · − − a a cos a a
π π
7. Công thức biến đổi tích thành tổng
[ ]
1
cos .cos cos( ) cos( )
2
a b a b a b • · − + +
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 1
sinα
2
π
0
π
3
2
π
cosα
0
α
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
[ ]
1
sin .sin cos( ) cos( )
2
a b a b a b • · − − + [ ]
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b • · + + −
[ ]
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
b a a b a b • · + − −
II/PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC :
1/ Phương trình lượng giác cơ bản:
2
) cosu = cosv u = v + k2 ) sinu = sinv ,k
2
c) tanu = tanv u = v + k ,k d) cotu = cotv u = v + k ,k
u v k
a b
u v k
· + π
⇔ t π , κ∈ ⇔ ∈

· π− + π
¸
⇔ π ∈ ⇔ π ∈
¢ ¢
¢ ¢
Chú ý: a/ Nếu cung α thoả
sin
2 2
a α
π π
α
· ¹
¹
'−
< <
¹
¹
thì α gọi là arcsina cung có sin bằng a. Khi đó phương
trình sinx = a ⇔
sin 2
sin 2
x arc a k
k Z
x arc a k
π
π π
· +

· − +
¸

b/ Nếu cung α thoả
cos
0
a α
α π
· ¹
'
< <
¹
thì α gọi là arccosa cung có cos bằng a. Khi đó phương trình
cos x = a ⇔
arccos 2
arccos 2
x a k
k Z
x a k
π
π
· +

· − +
¸
c/ Nếu cung α thoả
tan
2 2
a α
π π
α
· ¹
¹
'−
< <
¹
¹
thì α gọi là arctana cung có tan bằng a. Khi đó phương trình
tanx = a ⇔
arctan , x a k k Z π · + ∈

d/ Nếu cung α thoả
cot
0
a α
α π
· ¹
'
< <
¹
thì α gọi là arccota cung có cot bằng a. Khi đó phương trình
cotx = a ⇔
arccot , x a k k Z π · + ∈
Một số phương trình đặc biệt:
sin 0 sin 1 2 sin 1 2
2 2
cos 0 1 2 1 2
2
x x k x x k x x k
x x k cosx x k cosx x k
π π
π π π
π
π π π π
⊕ · ⇔ · ⊕ · ⇔ · + ⊕ · − ⇔ · − +
⊕ · ⇔ · + ⊕ · ⇔ · ⊕ · − ⇔ · +
2/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: sin cos a x b x c + ·
Phương pháp giải:
2 2 2 2 2 2
sin cos sin cos
a b c
a x b x c x x
a b a b a b
+ · ⇔ + ·
+ + +
Đặt
2 2
2 2
sin
cos
a
a b
b
a b
α
α
¹
·
¹
+ ¹
'
¹
·
¹
+
¹
đưa phương trình về dạng:
2 2
cos( )
c
x
a b
−β ·
+
rồi tiếp tục giải.
Điều kiện có nghiệm
2 2 2
a b c + ≥
3/Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác.
Dạng: a. t
2
+ b.t + c = 0 trong đó t có thể là một trong các hàm sinx, cosx, tanx, cotx.
Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp.
Chú ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện
1 t ≤
.
4/.Phương trình đẳng cấp bậc 2 theo sinx và cosx:
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 2
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
* Dạng:
2 2
sin sin .cos cos a x b x x c x d + + · (1)
* Cách giải:
TH1: Xét xem cosx = 0 ⇔
2
x k
π
π · +
có là nghiệm của (1) hay không ?
TH2: cosx ≠ 0 chia cả 2 vế phương trình cho
2
cos x , thay ( )
2
2
1 tan
cos
d
d x
x
· + , sau đó đặt
tan t x · rồi đưa về phương trình bậc 2 theo biến t rồi tiếp tục giải.
5/Phương trình bậc 2 đối xứng dạng: ( ) ( ) sin cos sin .cos 0 A x x B x x C t + + ·
Cách giải: Đặt
( )
2
1
sin cos ; 2 2 sin .cos
2
t
t x x t x x

· t − ≤ ≤ ⇒ · t . Đưa phương trình về
phương trình đại số theo t:
2
1
0
2
t
At B C
¸ _ −
+ t + ·

¸ ,
BÀI TẬP:
I – Phương trình lựơng giác cơ bản :
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1. sin2 cos2 0 x x − ·
2. sin3 2cos3 0 x x + ·
3.
2
4sin 1 x·
4 .
2 2
sin sin 2 1 x x + ·
5.
sin4
1
cos6
x
x
·
6. sin 2x = 2cos x
7. ·
sin .cot5
1
cos9
x x
x
8. tan3 tan5 x x ·
9. ( 2cos x -1 )( sin x + cos x) =1
10.
sin2
2cos
1 sin
x
x
x
· −
+
Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm
3
;
2
x
π
π
− 1

1
¸ ]
của phương trình
1
sin cos cos .sin
8 8 2
x x
π π
+ ·
II - Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lương giác
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1. cos2 3sin 2 x x + ·
2.
4 2
4sin 12cos 7 x x + ·
3.
2
25sin 100cos 89 x x + ·
4.
4 4
sin 2 cos 2 sin2 cos2 x x x x + ·
5.
+
·

6 6
2 2
sin cos 1
tan2
cos sin 4
x x
x
x x

6. + ·
2
3
tan 9
cos
x
x
Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 ; m = 1/ 2 ; m = 1
1. cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số )
2. sin
2
x – ( 2m -1) sin x + m
2
-1 = 0 ( m là tham số )
Bài 3 : Giải các phương trình
1) 2+cos2x = -5sinx
2) sin3x+2cos2x-2 = 0 (ĐH Đà Nẵng
97)
3) 2+cosx = 2tg
2
x
(Học viện ngân
hàng98)
4) cosx = cos
2
(
4
3x
) (ĐH hàng
hải97)
5) tg2x + sin2x =
2
3
cotgx (ĐH Thương
mại 99)
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 3
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
6) 2 + 3tgx – sin2x = 0 (ĐH Thủy lợi
99)
7)
x
x
sin 5
5 sin
=1 (ĐH Mỏ địa
chất 97)
8) 3cos4x – 2cos
2
(3x) = 1 (ĐH Đà nẵng
98)
9) 2sin
3
x + cos2x = sinx (ĐH Huế 98)
10)4(sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) (ĐH Luật99)
11)3(tgx + cotgx) = 2(2+sin2x) (ĐH Cần Thơ 99-D)
12)cho phương trình :sin
4
x + cos
4
x -
4
1
sin
2
(2x) + m = 0
a.Giải phương trình khi m= 2
b.tìm m để phương trình có nghiệm
(Trường Hàng không VN 97
13) 3cos
6
(2x) + sin
4
(2x) + cos4x = 0 (ĐH CT 99)
14) cos4x + 6sinx.cosx –1 = 0 ( ĐH QG TP.HCM 98)
15) 1 + 3tgx = 2sin2x (ĐH QGHN 2000-D)
16) 4cos
3
x + 3 2 sin2x = 8cosx (ĐH SPHN 2000 B+D)
17) sin
2
x
sinx - cos
2
x
sin2x + 1 = 2cos2(
2 3
x

π
)
(ĐHSP TP.HCM 2000)
18) x
x
x x
cos 4
sin
2 sin 1 2 sin 1
·
+ + −
(ĐH luật HN 2000)
19) sin4x = tgx (ĐH Y khoa HN 2000)
20) sin3x + sin2x = 5sinx (ĐH Y Hải phòng 2000)
22) 2cos2x – 8cosx + 7 =
x cos
1
(ĐH NNgữ HN 2000)
23)
5
5 sin
3
3 sin x x
· (ĐH Thủy lợi 2000)
24) Tìm ngiệm thuộc khoảng (0,2
π
) của phương trình
5(sinx +
)
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
x
x x
+
+
= cos2x + 3 (KA-2002)
25) cotgx – tgx + 4sin2x =
x 2 sin
2
(KB-2003)
26)sin4x + cos4x + cos(
4
π
− x
).sin(3x -
4
π
) -
2
3
= 0
III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1.
sin3 3cos3 2 x x + ·

2.
2
1
sin2 sin
2
x x + ·
3.
2sin17 3cos5 sin5 0 x x x + + ·

4. 2sin (cos 1) 3cos2 x x x − ·
5.
3sin4 cos4 sin 3cos x x x x − · −

6. 3cos sin2 3(cos2 sin ) x x x x − · +
7.
sin 3cos sin 3cos 2 x x x x + + + ·
Bài 2 : Cho
3sin2
2 cos2
x
y
x
·
+
1. Giải phương trình khi y = 0 ; y = 1 ; y = 4
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 4
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y
Bài 3 : Giải phương trình

1) 3 sin2x + cos2x = 2 ( ĐH Huế 99)
2) 2cos2x + sin2x = 2
3) 3cos3x + 4sinx +
1 sin 4 cos 3
6
+ + x x
= 6
4) sin2x – 3cos2x = 3(4sinx – 1)
5) cosx + 3 sinx = 2cos2x
6) Tìm
,
_

¸
¸

7
6
,
5
2 π π
x
thoả phương trình
cos7x - 3 sin7x= – 2
7) cos7x.cos5x – 2 sin2x = 1 –
sin7x.sin5x
8) 2cosx(sinx – 1) = 3 cos2x
9) 3sinx – 3 cos3x = 4sin
3
x – 1
10) 3 sin(x –
3
π
) + sin (x +
6
π
) = 2sin2006x
11) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
12) sin2x + 2cos2x = 1+ sinx – 4cosx
13) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4
14)
)
6
2 cos( 5 ) 2 cos 3 2 (sin
2
π
− · − + x x x
15) 2cos
3
x + cos 2x + sinx = 0
16) 2 4 sin 3 ) cos (sin 4
4 4
· + + x x x
17) 1+ sin
3
2x + cos
3
2x =
2
1
sin4x
18) tgx –3cotgx = 4(sin x+ 3 cosx)
19)
x x x cos sin cos sin
3 3
− · +

20)
4
1
cos )
4
( sin
4 4
· + + x x
π
IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình
1)
2
2sin 2 2 3sin2 cos2 3 x x x − ·

2)
1
4sin 6cos
cos
x x
x
+ ·
3)
3
sin3 2cos x x ·
4)
2 2
4sin 3 3sin2 2cos 4 x x x + − ·

5)
3 3
cos sin sin cos x x x x + · −
6)
3
8cos ( ) cos3
3
x x
π
+ ·
7)
3 1
8cos
sin cos
x
x x
· +
8)
3
2sin ( ) 2sin
4
x x
π
+ ·
9) sin3 cos3 2cos 0 x x x + + ·
Bài 2 :
Giải phương trình :
1) 3 sinx+cosx =
x cos
1
(ĐH An ninh 98)
2) sin
2
x – 3cos
2
x + 2sin2x = 2
3)sin3x + cos3x = sinx – cosx
4) 2cos
3
x = sin3x (HV KT Quân sự 97)
5) sin
2
x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3
(ĐH NN I HN 99)
6) sinx – 4sin
3
x + cosx = 0
(ĐH Y Khoa HN 99)
7) sinxsin2x + sin3x = 6cos
3
x
(ĐH YD HCM 97)
8) cos
3
x – 4sin
3
x – 3cosx.sin
2
x + sinx = 0
(ĐH NT 96)
9) 0 sin cos . sin 4 cos 3
4 2 2 4
· + − x x x x
cotg x – 1=
x x
tgx
x
2 sin
2
1
sin
1
2 cos
2
− +
+

(ĐHBKA-2003)
sin3x + cos3x + 2cosx = 0
x
x x
x x
2 cos 2
cos . 4 sin 5
cos 2 sin 6
3
· −
) cos . sin 2 (cos 3 sin 2 sin .
2 2
x x x x x tgx + · −
V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình

1 .
12(sin cos ) 4sin cos 12 0 x x x x + − − ·

2 .
sin2 5(sin cos ) 1 0 x x x + + + ·

3 .
5(1 sin2 ) 11(sin cos ) 7 0 x x x − − + + ·
4 .
1
sin2 (sin cos ) 0
2
x x x + − + ·
5 .
5(1 sin2 ) 16(sin cos ) 3 0 x x x − − − + ·

Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 5
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
6 .
3 3
2(sin cos ) (sin cos ) sin2 0 x x x x x + − + + ·
7 .
1 1
(sin cos 1)(sin2 )
2 2
x x x

− + + ·
8 .
sin cos 4sin2 1 x x x − + ·
9 .
sin cos sin2 0 x x x + − ·

10 . 2(sin cos ) tan cot x x x x + · +
11 . cot tan sin cos x x x x − · +
12 .
2sin2 1 sin cos
2sin2 1 sin cos 1
x x x
x x x
+ +
·
− + −

Bài 2 : Cho phương trình m( sin x+ cos x) + sin x cos x +1 = 0
1. Giải phương trình với m = -
2
2. Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số
y = 2( sin x – cos x) + 3sin 2x -1
Bài tập 4:
1) (1 + cosx)(1 + sinx) =2 (ĐH An ninh 98-D)
2) cotgx – tgx = sinx –cosx (ĐH Ngoại ngữ HN 97)
3)
x x x 2 sin 2 cos sin + −
= 1 (ĐH An ninh 98-A)
1) 3tg
3
x – tgx +
)
2 4
( cos 8
cos
) sin 1 ( 3
2
2
x
x
x
− −
+ π
= 0
(Kiến trúc HN 98)
2) sinx+ sin
2
x+sin
3
x+sin
4
x = cosx+cos
2
x+cos
3
x+cos
4
x
3) sin
3
x+ cos
3
x = 1
4) sin
3
x+ cos
3
x + sin2x(sinx + cosx) = 1
5) 1 + sin
3
x+ cos
3
x =
2
3
sin2x (ĐH GT VT 99)
6) cos2x +5 = 2(2-cosx)(sinx-cosx) (ĐH Công đoàn 97)
7) Cho phương trình :sinx + cosx = m+sin2x
a.Giải khi m= -1
b.Ttìm m để phương trình có nghiệm
10) sin
3
x+ cos
3
x = sin2x + sinx + cosx
( ĐH Cảnh sát ND 2000-A)
11) sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2 (ĐH Huế 2000-D)
12) 2sinx+cotgx = 2sin2x + 1 (ĐH QGHN 200-A)
13) 1 + sin
3
x- cos
3
x = sin2x
VI – Phương trình lượng giác khác
A- phương trình giải bằng cách dặt ẩn phụ
Bài 1 : Giải các phương trình
1. + + ·
2
1
cot 1 0
sin
x
x
2. − + ·
2
1 2 5
tan 0
2 cos 2
x
x
B- Sử dụng công thức hạ bậc
Bài 2 : Giải các phương trình
1.
2 2 2 2
sin sin 3 cos 2 cos 4 x x x x + · + 3.
2 2 2
sin sin 2 sin 3 0 x x x + − ·
2.
2 2 2
3
sin sin 2 sin 3
2
x x x + + · .
8 8 2
17
sin cos cos 2
16
x x x + ·
C – Phương trình biến đổi về tích
Bài 3 : Giải phương trình
1 . cos cos 2 cos3 cos 4 0 x x x x + + + ·
2. 1 sin cos3 cos sin 2 cos 2 x x x x x + + · + +
3.
3
2cos cos 2 sin 0 x x x + + ·
4 . cos cos3 2cos5 0 x x x + + ·
5 .
3 3
cos sin sin 2 sin cos x x x x x + · + +
6 .
2 3
sin cos sin 0 x x x + + ·
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 6
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
7.
2
1 sin
tan
1 cos
+
·
+
x
x
x

8 .
3 3
sin cos sin cos x x x x − · +
9 .
cos cos5
8sin sin3
cos3 cos
x x
x x
x x
− ·
10. sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos
2
x
D- Phương trình lượng giác có điều kiện
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1.
3 1
8cos
sin sin
x
x x
· +
2.
2
1 cos 2
1 cot 2
sin 2
x
g x
x

+ ·
3.
4 4
4
sin 2 cos 2
cos 4
tan( )tan( )
4 4
x x
x
x x
π π
+
·
− +
4.
2
cos (1 cot ) 3
3cos
2 sin( )
4
x x
x
x
π
+ −
·

5.
2
cos 2sin cos
3
2cos sin 1
x x x
x x

·
− −
Bài 2: Giải các phương trình
1. tan 3x= tan 5x
2. tan2xtan7x=1
3.
sin 4x
1
co s 6x
·
4.
sin cot 5
1
cos9
·
x x
x

5.
3
sin( )
cos 2
4
sin( 2 ) cos( )
2 4
x
x
x x
π
π π
+
·
− +

6. cos3 .tan5 sin 7 · x x x
Bài 3 : Giải các phương trình

1.
sin sin 2 sin3
3
cos cos 2 cos3
x x x
x x x
+ +
·
+ +

2.
2
1 2sin 3 2 sin sin 2
1
2sin cos 1
x x x
x x
+ − +
·

3.
3 3
sin cos
cos 2
2cos sin
x x
x
x x
+
·


4.
1 1
2 2 sin( )
4 sin cos
x
x x
π
+ · +

5.
1 2(cos sin )
tan cot 2 cot 1

·
+ −
x x
x x x

6.
2
3tan3 cot 2 2tan
sin 4
+ · + x x x
x
7.
1 1
cos sin
cos sin
x x
x x
+ · +
8.
2 2
2 2
1 1
cos sin
cos sin
x x
x x
− · −
Bài 4:
a) Tìm các nghiệm
;3
2
x
π
π
¸ _


¸ ,
của phương
trình
5 7
sin(2 ) 3cos( ) 1 2sin
2 2
x x x
π π
+ − − · +
b) Tìm các nghiệm [ ] 0; 2 x π ∈
của phương
trình
cos3 sin3
5(sin ) cos 2 3
1 2sin 2
x x
x x
x
+
+ · +
+
c) Tìm các nghiệm thoã mãn điều kiện
3
2 2 4
x π π
− ≤
của ph tr: sin cos 1 sin
2 2
x x
x − · −
d) Tìm các nghiệm thoã mãn
2 x <
của ph tr:
2 2
1
(cos5 cos 7 ) cos 2 sin 3 0
2
x x x x + − + ·
Phương trình lượng giác có chứa tham số
Khi đặt ẩn phụ t = f ( x) ta cần chú ý các yêu cầu sau :
* Tìm điều kiện của ẩn phụ t : Thường dùng các cách sau :
Cách 1 : Coi t là tham số tìm t để phương trình f(x) = t có nghiệm với ẩn x
Cách 2 : Tìm miền giá trị của hàm số f (x)
Cách 3 : áp dụng bất đẳng thức
* Với x D ∈ thì t phải thoã mãn điều kiện gì ? Giả sử t T ∈
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 7
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
* Với mỗi t T ∈ thì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x
Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm x
D ∈
Xác định m để các phương trình sau :
1. Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm
;
3 2
x
π π ¸ _
∈ −

¸ ,
2. m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm
0 ;
2
x
π ¸ _


¸ ,
3. m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm
0 ;
2
x
π ¸ _


¸ ,
4. ( m-1 ) ( sin x – cos x ) –( m+ 2) sin 2x = 0
5. m cos
2
2x – 4 sin x cos x + m -2 =0 có nghiệm
0 ;
4
x
π ¸ _


¸ ,
6. cos 4x -
2
4tan
1 tan +
x
x
= 2 m có nghiệm
0 ;
2
x
π ¸ _


¸ ,
7. m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm
0 ;
2
x
π ¸ _


¸ ,
8. Cos 2x = m cos
2
x 1 tan + x có nghiệm
0;
3
π 1
1
¸ ]
9. tan
2
x + cot
2
x + m( tan x+ cot x) +m = 0 có nghiệm
10. 2 sin x cos 2x sin 3x – 2m + 3 cos 2x = 0 có nghiệm
Bài toán 2 :
Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0. Tìm m để phương trình có n nghiệm x∈D
Tìm m để các phương trình sau thoã mãn :
1. m cos 2x- 4( m-2) cos x +2m -1 = 0 có dúng hai nghiệm phân biệt
;
2 2
x
π π − ¸ _


¸ ,
2. m sin
2
x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x
3
0;
2
x
π ¸ _


¸ ,
3. m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm
[ ] 0; x π ∈
4. ( 1- m) tan
2
x -
2
1 3 0
cos
m
x
+ + ·
có nhiều hơn một nghiệm
0;
2
x
π ¸ _


¸ ,
5. (2sin x-1)( cos 2x + m sin x+m+1) = 3- 4cos
2
x có đúng hai nghiệm
0;
2
x
π 1

1
¸ ]
6. cos 3x – cos 2x + m cos x – 1 = 0 có đúng bảy nghiệm
0;
2
x
π ¸ _


¸ ,
7. sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm
( ) 0;3 x π ∈
8. 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm
;3
6
x
π − ¸ _


¸ ,
VII Phương trình lượng giác đặc biệt
1.Phương pháp tổng bình phương
Sử dụng
¹
'
¹
·
·
⇔ · +
0
0
0
2 2
B
A
B A
1) 0 4 3 2 cos 3 4 3 cos 4
2 2
· + + − + tgx x x tg x
2)
0 2 cos 2 sin 2
2
· + − − x x x x
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 8
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
3) cos2x– cos6x +4(3sinx -4sin
3
x + 1) = 0
4) x y y 2 sin 5 4
2
· + −

2. Phương pháp đánh giá
Cách giải: Cho phương trình f(x) = g(x)
Nếu có số thực a sao cho
) ( ) ( x g a x f ≤ ≤
thì

¹
'
¹
·
·
⇔ ·
a x g
a x f
x g x f
) (
) (
) ( ) (
1)
x
x
x
cos
1
cos 2
cos
+ ·
2) cosx + 2 2 cos · x
3) ln(sin
2
x) – 1+ sin
3
x = 0 ( ĐH Huế 99-A)
4) sin3x(cosx –2sin3x) + cos3x(1+sinx –2cos3x) = 0
( ĐH kiến trúc HN97)
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
(Tổng hợp luyện thi đại học)
1/ cos
2
3x.cos2x – cos
2
x = 0 2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
3/ cos
4
x + sin
4
x + cos
.
4

,
_

¸
¸

π
x
sin

,
_

¸
¸

4
3
π
x
-
2
3
= 0 4/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan
2
x
5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx. 6/ cotx – 1 =
2
1
sin
tan 1
2 cos
2
− +
+
x
x
x
sin2x.
7/ cotx – tanx + 4sin2x =
x 2 sin
2
8/
0
2
cos tan .
4 2
sin
2 2 2
· −
,
_

¸
¸

x
x
x π
9/
3 2 cos
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
sin 5 + ·
,
_

¸
¸
+
+
+ x
x
x x
x
với 0 < x < 2
π
10/ sin
2
3x – cos
2
4x = sin
2
5x – cos
2
6x
11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0
≤ ≤ x
14
12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x 13/ 2 6 sin . 2 2 2 sin . 3
2
− · − x x .
14/ cos3x + sin7x = 2.
2
9
cos 2
2
5
4
sin
2 2
x x

,
_

¸
¸
+
π
15/ sin
3
x + sinx.cosx = 1 – cos
3
x
16/ 2 + cos2x = 2tanx 17/ sinx.cosx + cos
2
x =
2
1 2 +
18/

,
_

¸
¸
− ·
,
_

¸
¸
+
2 4
sin . 3
4 2
3
sin
x x π π
19/ sin3x + cos2x =2 ( sin2x.cosx – 1)
20/ 4cosx – 2cos
2
x – cos2x – cos4x = 0 21/
1
2 cos 1
2 sin
·
+
+
x
x
22/ cosx + sin2x = 0 23/ 2(cos
4
x – sin
4
x) + cos4x – cos2x = 0
24/ (5sinx – 2)cos
2
x = 3(1 – sinx)sin
2
x 25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx
26/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x 27/

,
_

¸
¸
+ ·
,
_

¸
¸
+ +
,
_

¸
¸
+
4
cos
6
cos
3
cos
π π π
x x x
28/ sin
3
x + cos
3
x = sinx – cosx 29/
x x x tan sin . 2
4
sin . 2
2 2
− ·
,
_

¸
¸

π
30/ 4cos
2
x – 2cos
2
2x = 1 + cos4x 31/ cos3x.sìnx – cos4x.sinx =
x x cos 1 3 sin
2
1
+ +
.
32/ (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 3) = 4sin
2
x – 1 33/ cosx.cos7x = cos3x.cos5x
34/
3
2 cos cos
2 sin sin
·


x x
x x
35/ sinx + sin2x + sin3x = 0
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 9
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
36/ x
x x
x x
2 tan
8
13
sin cos
sin cos
2 2
6 6
·

+
37/ cos
2
x.sin
4
x + cos 2x = 2cosx(sinx + cosx) – 1
38/ 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 39/ cos2x + cosx(2tan
2
x – 1) = 2
40/ 3cos4x – 8cos
6
x + 2cos
2
x + 3 = 0 41/
1 cos 2
4 2
sin 2 cos ) 3 2 (
2

,
_

¸
¸
− − −
x
x
x
π
= 1
42/ ) sin 1 ( 2
cos sin
) 1 (cos cos
2
x
x x
x x
+ ·
+

43/ cotx = tanx +
x
x
2 sin
4 cos 2
44/
x
x
x
x x
2 sin . 8
1
2 cot
2
1
2 sin . 5
cos sin
4 4
− ·
+
45/
x
x x
x
4
2
4
cos
3 sin ) 2 sin 2 (
1 tan

· +
46/ tanx + cosx – cos
2
x = sinx(1 + tanx.tan
)
2
x
47/ sin(
1 ) cos . · x π
48/ cos3x – sìnx =
3
(cos2x - sin3x) 49/ 2cos
2
x - sin2x + sinx – cosx = 0
50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.cos2x 51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0 53/ cos
2
x.sin
2
x + cos2x = 2(sinx + cosx)cosx – 1
54/ 8.sin
2
x + cosx =
3
.sinx + cosx 55/ 3cos2x + 4cos
3
x – cos3x = 0
56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x 57/ sin4x.sin2x + sin9x.sin3x = cos
2
x
58/
0 cos sin 1 · + + x x
59/
( ) 1 sin . sin 2 2 cos sin 1 cos 3
2
− · − − x x x x x
60/ 2 cos . 3
2
cos
2
sin
2
· +
,
_

¸
¸
+ x
x x
61/

,
_

¸
¸
− ·

,
_

¸
¸

+ x
x
x 4
7
sin 4
2
3
sin
1
sin
1 π
π
62/ 2sin
2
2x + sin7x – 1 = sinx 63/
0
sin 2 2
cos sin ) sin (cos 2
6 6
·

− +
x
x x x x
64/ cotx + sinx
4
2
tan . tan 1 ·
,
_

¸
¸
+
x
x
65/ cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0
Đề thi đại học và cao đẳng từ năm 2002 đến nay:
Giải phương trình .
1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :
3 3 2
cos x sin x 2sin x 1 + + ·
.
2/ (Dự bị 2 khối B 2006) : ( ) ( )
x x x x
4 2 1 2 2 1 sin 2 y 1 2 0 − + + − + − + ·
.
3/ (Dự bị 2 khối B 2007) : ( ) ( ) cos2x 1 2cosx sinx cosx 0 + + − ·
.
4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :
3 2
4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx 0 + + + ·
.
5/ (Dự bị 1 khối B 2006) :
( ) ( )
2 2 2
2sin x 1 tan 2x 3 cos x 1 0 − + − ·
.
6/ (Dự bị 2 khối A 2006) :
2sin 2x 4sinx 1 0
6
π ¸ _
− + + ·

¸ ,
.
7/ (Dự bị 1 khối A 2006) :
2 3 2
3 3
cos3x.cos x sin3x.sin x
8
+
− · .
8/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Tìm nghiệm trên khoảng ( ) 0;π
của phương trình :

x 3
2 2
4sin 3cos2x 1 2cos x
2 4
π ¸ _
− · + −

¸ ,
9/ (Dự bị 2 khối A 2005) :
3
2 2cos x 3cosx sinx 0
4
π ¸ _
− − − ·

¸ ,
10/ (Dự bị 1 khối B 2005) :
( )
2 2 3
sinx.cos2x cos x tan x 1 2sin x 0 + − + ·
.
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 10
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
11/ (Dự bị 2 khối B 2005) :
cos2x 1
2
tan x 3tan x
2
2
cos x
π − ¸ _
+ − ·

¸ ,
.
12/ (Dự bị 1 khối D 2005) :
3 sinx
tan x 2
2 1 cosx
π ¸ _
− + ·

+
¸ ,
.
13/ (Dự bị 2 khối D 2005) : sin2x cos2x 3sinx cosx 2 0 + + − − · .
14/ (Dự bị 1 khối B 2007) :
5x x 3x
sin cos 2cos
2 4 2 4 2
π π ¸ _ ¸ _
− − − ·

¸ , ¸ ,
.
15/ (Dự bị 2 khối A 2007) : ( )
2
2cos x 2 3sinx.cosx 1 3 sinx 3cosx + + · +
.
16/ (Dự bị 1 khối A 2007) :
1 1
sin2x sinx 2cot2x
2sinx sin2x
+ − − ·
.
17/(CĐ Khối A+B+D: 2008) : sin3x 3cosx 2sin2x − · .
18/(ĐH K-D-2008): ( ) 2sinx 1 cos2x sin2x 1 2cosx + + · +
.
19/(ĐH K-B-2008):
3 3 2 2
sin x 3cos x sinx.cos x 3sin x.cosx − · −
.
20/(ĐH K-A-2008):
1 1 7
4sin x
3 sinx 4
sin x
2
π ¸ _
+ · −

π ¸ _
¸ ,


¸ ,
.
21/ (ĐH KB-2007)
2
2sin 2x sin 7x 1 sin x + − ·
.
22/( ĐH KD-2007)
2
x x
sin cos 3 cos x 2
2 2
¸ _
+ + ·

¸ ,
.
23/(ĐH KA-2007)
( ) ( )
2 2
1 sin x cos x 1 cos x sin x 1 sin 2x + + + · +
.
24/(ĐH KA-2003)
cos 2x 1
2
cot gx 1 sin x .sin 2x
1 tgx 2
− · + −
+
25/( ĐH KB-2003)
x
x tgx gx
2 sin
2
2 sin 4 cot · + −
26/( ĐH KD-2003)
x x
2 2 2
sin .tg x cos 0
2 4 2
π ¸ _
− − ·

¸ ,
27/(ĐH KA-2002).
3 2 cos
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
sin 5 + ·
,
_

¸
¸
+
+
+ x
x
x x
x
; với x
) 2 ; 0 ( π ∈
.
28/(ĐH KB-2002)
2 2 2 2
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x − · −
29/(ĐH KD-2002) cos3x - 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 ; x
∈[ ] 0;14
30/(ĐH KA-2005)
2 2
cos 3x.cos 2x cos x 0 − ·
.
31/( ĐH KA-2004 ) Cho tam giác ABC không tù thoả điều kiện :
cos 2A 2 2 cos B 2 2 cos C 3 + + · . Tính ba góc của tam giác ABC .
32/( ĐH KB-2004) ( )
2
5sin x 2 3 1 sin x tg x − · −
33/( ĐH KD-2004) ( ) ( ) 2cos x 1 2sin x cos x sin 2x sin x − + · −
34/(ĐH KB-2005) 0 2 sin 2 cos cos sin 1 · + + + + x x x x
35/(ĐH KD-2005)
3
4 4
cos x sin x cos x .sin 3x 0
4 4 2
π π ¸ _ ¸ _
+ + − − − ·

¸ , ¸ ,
36/( ĐH KB-2006)
x
cot gx sin x 1 tgx.tg 4
2
+ + ·
¸ _

¸ ,
37/( ĐH KD-2006) cos3x cos 2x cos x 1 0 + − − ·
Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 11
Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học
38/(ĐH KA-2006)
( )
6 6
2 cos x sin x sin x.cos x
0
2 2sin x
+ −
·

.
39/(ĐH KA-2010)
(1 sin x cos 2x)sin x
1 4
cos x
1 tan x 2
π ¸ _
+ + +

¸ ,
·
+
40/(ĐH KB-2010) (sin2x + cos2x)cosx + 2 cos2x – sinx = 0
41/(ĐH KD-2010) sin2x - cos2x + 3 sinx – cosx -1 = 0
42/(CĐ KA,B,D-2010)
5 3
4sin cos 2(8sin 1) cos 5
2 2
x x
x x + − ·
43/(ĐH KA-2009)
(1 2sin ).cos
3
(1 2sin )(1 sin )
x x
x x

·
+ −
44/(ĐH KB-2009)
3
sinx cosx.s n2x 3 cos3 2(cos 4 sin ) ì x x x + + · +
45/(ĐH KD-2009) 3 cos5 2sin3 .cos 2 sin 0 x x x x − − ·

Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 12

Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp. k ∈ Z Một số phương trình đặc biệt: ⊕ sin x = 0 ⇔ x = kπ ⊕ cos x = 0 ⇔ x = ⊕ sin x = 1 ⇔ x = π π + k 2π ⊕ sin x = −1 ⇔ x = − + k 2π 2 2 π + kπ ⊕ cosx = 1 ⇔ x = k 2π ⊕ cosx = −1 ⇔ x = π + k 2π 2 2/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: a sin x + b cos x = c a b c sin x + cos x = Phương pháp giải: a sin x + b cos x = c ⇔ 2 2 2 2 2 a +b a +b a + b2 a  sin α = 2 c a + b2  Đặt  đưa phương trình về dạng: cos( x − β) = rồi tiếp tục giải.Chuyên đề Phương trình lượng giác . Khi đó phương  2 <α < 2   x = arc sin a + k 2π k∈Z trình sinx = a ⇔   x = π − arc sin a + k 2π  u = v + k 2π ⇔  . cotx. 4/. Khi đó phương trình <α <  2  2 x = arctan a + kπ .t + c = 0 trong đó t có thể là một trong các hàm sinx.cos b 1 sin( a+ b sin( a b ) [+ ) − 2 ] • sin b.k ∈ ¢ u = π − v + k 2π d) cotu = cotv ⇔ u = v + kπ . κ ∈ ¢ 1 [ sin(a + b) − sin(a − b)] 2 c) tanu = tanv ⇔ u = v + kπ .sin b = 1 [ cos(a − b) − cos(a + b)] 2 •sin a = .k ∈ ¢ sin α = a  Chú ý: a/ Nếu cung α thoả  −π π thì α gọi là arcsina cung có sin bằng a. cosx. b a 2 + b2 cos α =  a 2 + b2  Điều kiện có nghiệm a 2 + b 2 ≥ c 2 3/Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác. tanx.Phương trình đẳng cấp bậc 2 theo sinx và cosx: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 2 . t2 + b. k ∈ Z tanx = a ⇔ cot α = a d/ Nếu cung α thoả  thì α gọi là arccota cung có cot bằng a.k ∈ ¢ b) sinu = sinv cos α = a b/ Nếu cung α thoả  thì α gọi là arccosa cung có cos bằng a.cos a = II/PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC : 1/ Phương trình lượng giác cơ bản: a ) cosu = cosv ⇔ u = ± v + k2π . Khi đó phương trình 0 < α < π cotx = a ⇔ x = arc cot a + kπ . Khi đó phương trình 0 < α < π  x = arccos a + k 2π k ∈Z cos x = a ⇔   x = − arccos a + k 2π  tan α = a  c/ Nếu cung α thoả  −π π thì α gọi là arctana cung có tan bằng a.Luyện thi Đại học • sin a. Chú ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện t ≤ 1 . Dạng: a.

1+ sin x π π 1  −3π  . m = 1 1.cot5x =1 7. − 2 ≤ t ≤ 2 ⇒ sin x. Đưa phương trình về 2 BÀI TẬP: 6. = tan2x 2. tan3x = tan5x 9. bậc 3 đối với một hàm số lương giác Bài 1 : Giải các phương trình sau 1.sin = Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm x∈  8 8 2  2  II . 4sin4 x + 12cos2 x = 7 cos2 x − sin2 x 4 3. ( 2cos x -1 )( sin x + cos x) =1 sin2x = −2cos x 10. 25sin2 x + 100cos x = 89 3 2 =9 6.Chuyên đề Phương trình lượng giác . sin 2x = 2cos x sin x. cos9x 8. sau đó đặt TH2: cosx ≠ 0 chia cả 2 vế phương trình cho cos 2 x . thay 2 cos x t = tan x rồi đưa về phương trình bậc 2 theo biến t rồi tiếp tục giải. cos6x 1) 2) 97) 3) 2+cos2x = -5sinx sin3x+2cos2x-2 = 0 2+cosx = 2tg cosx = cos2( x 2 (ĐH Đà Nẵng (Học viện ngân (ĐH hàng (ĐH Thương hàng98) 4) 3x ) 4 3 cotgx 2 hải97) 5) tg2x + sin2x = mại 99) Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 3 .Luyện thi Đại học * Dạng: a sin x + b sin x. sin2 x + sin2 2x = 1 sin4x =1 5. tan x + 4 4 4.cos x ) + C = 0 2 Cách giải: Đặt t = ( sin x ± cos x ) . cos2x + 3sin x = 2 sin6 x + cos6 x 1 5. sin2x − cos2x = 0 2. sin3x + 2cos3x = 0 3.cos x = ±  t 2 −1  phương trình đại số theo t: At + B  ± +C = 0 2   t 2 −1 . cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số ) 2. sin 2x – ( 2m -1) sin x + m 2-1 = 0 ( m là tham số ) Bài 3 : Giải các phương trình I – Phương trình lựơng giác cơ bản : Bài 1 : Giải các phương trình sau 1.cos x + c cos2 x = d (1) * Cách giải: π TH1: Xét xem cosx = 0 ⇔ x = + kπ có là nghiệm của (1) hay không ? 2 d = d ( 1 + tan 2 x ) . 4sin2 x = 1 4 .Phương trình bậc hai. sin 2x + cos 2x = sin2x cos2x cos x Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 .π  của phương trình sin x cos + cos x. 5/Phương trình bậc 2 đối xứng dạng: A ( sin x ± cos x ) + B ( sin x. m = 1/ 2 .

sin(3x . y = 1 .tìm m để phương trình có nghiệm (Trường Hàng không VN 97 6 13) 3cos (2x) + sin4(2x) + cos4x = 0 (ĐH CT 99) 14) cos4x + 6sinx.HCM 98) 15) 1 + 3tgx = 2sin2x (ĐH QGHN 2000-D) 3 16) 4cos x + 3 2 sin2x = 8cosx (ĐH SPHN 2000 B+D) x x π x 17) sin sinx .= 0 4 4 2 III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x Bài 1 : Giải các phương trình sau 1. 3sin4x − cos4x = sin x − 3cos x 2. sin3x + 3cos3x = 2 4.Giải phương trình khi m= 2 b.cosx –1 = 0 ( ĐH QG TP. sin2x + sin x = 2 6. 2sin x(cos x − 1) = 3cos2x 1 2 5. 2sin17x + 3cos5x + sin5x = 0 7.HCM 2000) 18) 1 − sin 2 x + 1 + sin 2 x = 4 cos x sin x 19) sin4x = tgx 20) sin3x + sin2x = 5sinx 22) 2cos2x – 8cosx + 7 = 23) 1 cos x (ĐH luật HN 2000) (ĐH Y khoa HN 2000) (ĐH Y Hải phòng 2000) (ĐH NNgữ HN 2000) (ĐH Thủy lợi 2000) cos 3 x + sin 3 x ) = cos2x + 3 (KA-2002) 1 + 2 sin 2 x 2 25) cotgx – tgx + 4sin2x = (KB-2003) sin 2 x π π 3 26)sin4x + cos4x + cos( x − ).cos sin2x + 1 = 2cos2( − ) 2 2 3 2 (ĐHSP TP. Giải phương trình khi y = 0 . y = 4 24) Tìm ngiệm thuộc khoảng (0. 3cos x − sin2x = 3(cos2x + sin x) 3. sin x + 3cos x + sin x + 3cos x = 2 3sin2x Bài 2 : Cho y = 2 + cos2x 1.2 π ) của phương trình 5(sinx + sin 3 x sin 5 x = 3 5 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 4 .Luyện thi Đại học 6) 99) 7) 2 + 3tgx – sin2x = 0 sin 5 x =1 5 sin x (ĐH Thủy lợi (ĐH Mỏ địa (ĐH Đà nẵng (ĐH Huế 98) chất 97) 8) 3cos4x – 2cos2(3x) = 1 2sin3x + cos2x = sinx 1 sin2(2x) + m = 0 4 98) 9) 10)4(sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1) (ĐH Luật99) 11)3(tgx + cotgx) = 2(2+sin2x) (ĐH Cần Thơ 99-D) 12)cho phương trình :sin4x + cos4x a.) .Chuyên đề Phương trình lượng giác .

Luyện thi Đại học 2.cos5x – 2 sin2x = 1 –  5 6 =6 3 cos x + 4 sin x + 1 π π ) + sin (x + ) = 2sin2006x 3 6 11) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 12) sin2x + 2cos2x = 1+ sinx – 4cosx 13) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4 10) 3 sin(x – 14) (sin 2 x + 3 cos 2 x) 2 −5 = cos( 2 x − π 6 ) 15) 2cos3 x + cos 2x + sinx = 0 16) 4(sin 4 x + cos 4 x) + 3 sin 4 x = 2 1 sin4x 2 18) tgx –3cotgx = 4(sin x+ 3 cosx) 17) 1+ sin32x + cos32x = sin7x. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y Bài 3 : Giải phương trình 1) 3 sin2x + cos2x = 2 ( ĐH Huế 99) 2) 2cos2x + sin2x = 2 3) 3cos3x + 4sinx + 4) sin2x – 3cos2x = 3(4sinx – 1) 5) cosx + 3 sinx = 2cos2x  2π 6π  6) Tìm x ∈  .sin2x + sinx = 0 cos x 9) 3sinx – 3 cos3x = 4sin3x – 1 19) sin 3 x + cos 3 = sin x − cos x π 1 20) sin 4 ( x + ) + cos 4 x = 2) sin2x – 3cos2x + 2sin2x = 2 3)sin3x + cos3x = sinx – cosx 4) 2cos3x = sin3x (HV KT Quân sự 97) 2 5) sin x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3 (ĐH NN I HN 99) 6) sinx – 4sin3x + cosx = 0 (ĐH Y Khoa HN 99) 7) sinxsin2x + sin3x = 6cos3x (ĐH YD HCM 97) (ĐH NT 96) 9) 3 cos 4 x − 4 sin 2 x. sin2x + 5(sin x + cos x) + 1= 0 (sin x + cos x) + 7 = 0 3 . 5(1− sin2x) − 11 1 =0 2 5 . 12(sin x + cos x) − 4sin x cos x − 12 = 0 2 .3 sin7x= – 2 7) cos7x.Chuyên đề Phương trình lượng giác . sin x − 2 sin x = 3(cos 2 x + sin x. 5(1− sin2x) − 16(sin x − cos x) + 3 = 0 4 . sin2x + (sin x − cos x) + Trang 5 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh . cos 2 x + sin 4 x = 0 cotg x – 1= cos 2 x 1 + sin 2 x − sin 2 x 1 + tgx 2 (ĐHBKA-2003) sin3x + cos3x + 2cosx = 0 5 sin 4 x. cos x 2 cos 2 x 2 2 tgx.sin5x 8) 2cosx(sinx – 1) = 3 cos2x 4 4 IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x Bài 1 : Giải các phương trình π 1) 2sin2 2x − 2 3sin2xcos2x = 3 3 6) 8cos (x + ) = cos3x 1 3 2) 4sin x + 6cos x = cos x 3 1 7) 8cos x = + 3 3) sin3x = 2cos x sin x cos x 2 2 π 4) 4sin x + 3 3sin2x − 2cos x = 4 3 8) 2sin (x + ) = 2sin x 3 3 5) cos x + sin x = sin x − cos x 4 9) sin3x + cos3x+ 2cos x = 0 Bài 2 : Giải phương trình : 1 1) 3 sinx+cosx = (ĐH An ninh 98) 8) cos3x – 4sin3x – 3cosx.  thoả phương trình 7  cos7x . cos x) 6 sin x − 2 cos 3 x = V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x Bài 1 : Giải các phương trình 1 .

cos x + cos 2 x + cos 3 x + cos 4 x = 0 2.cos x = sin2x VI – Phương trình lượng giác khác A. cot x + sin x B. 8 . sin 2 x + sin 2 3 x = cos2 2 x + cos2 4 x 3 2 2 2 2. cot x − tan x = sin x+ cos x 7 .cosx + 2sinx + 2cosx = 2 (ĐH Huế 2000-D) 12) 2sinx+cotgx = 2sin2x + 1 (ĐH QGHN 200-A) 3 3 13) 1 + sin x. sin x + cos x − sin2x = 0 2(sin3 x + cos3 x) − (sin x + cos x) + sin2x = 0 10 . cos3 x + sin 3 x = sin 2 x + sin x + cos x 6 .Sử dụng công thức hạ bậc Bài 2 : Giải các phương trình 1. 2 cos3 x + cos 2 x + sin x = 0 2. cos x + cos 3 x + 2 cos 5 x = 0 5 . 2(sin x + cos x) = tanx + cot x 1 −1 11 . (sin x − cos x + 1)(sin2x + ) = 2 2 2sin2x + 1 sin x + cos x = 12 . sin 2 x + sin 2 2 x − sin 2 3 x = 0 17 8 8 2 .Chuyên đề Phương trình lượng giác .2 Tìm m để phương trình có nghiệm Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số y = 2( sin x – cos x) + 3sin 2x -1 1. sin x + sin 2 x + sin 3 x = 2 C – Phương trình biến đổi về tích Bài 3 : Giải phương trình 1 . sin x − cos x + 4sin2x = 1 2sin2x − 1 sin x + cos x − 1 Bài 2 : Cho phương trình m( sin x+ cos x) + sin x cos x +1 = 0 Giải phương trình với m = . sin x + cos x = cos 2 x 16 4 . Bài tập 4: 1) (1 + cosx)(1 + sinx) =2 (ĐH An ninh 98-D) 2) cotgx – tgx = sinx –cosx (ĐH Ngoại ngữ HN 97) 3) sin x − cos x + 2 sin 2 x = 1 (ĐH An ninh 98-A) 3(1 + sin x) π x − 8 cos 2 ( − ) = 0 1) 3tg3x – tgx + 2 cos x 4 4 2 2) 3) 4) 5) (Kiến trúc HN 98) sinx+ sin x+sin x+sin x = cosx+cos2x+cos3x+cos4x sin3x+ cos3x = 1 sin3x+ cos3x + sin2x(sinx + cosx) = 1 2 3 1 + sin3x+ cos3x = 3 sin2x 2 (ĐH GT VT 99) 6) 7) cos2x +5 = 2(2-cosx)(sinx-cosx) (ĐH Công đoàn 97) Cho phương trình :sinx + cosx = m+sin2x a. 2.phương trình giải bằng cách dặt ẩn phụ Bài 1 : Giải các phương trình 1 2 + 1= 0 1. sin 2 x + cos3 x + sin x = 0 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 6 . 1 2 2 5 tan x − + =0 2 cos x 2 3. 1 + sin x + cos 3 x = cos x + sin 2 x + cos 2 x 3.Luyện thi Đại học 6.Ttìm m để phương trình có nghiệm 3 10) sin x+ cos3x = sin2x + sinx + cosx ( ĐH Cảnh sát ND 2000-A) 11) sinx. 9 .Giải khi m= -1 b.

tan x = cos x cos 5 x − = 8sin x sin 3 x cos 3 x cos x 10. tan 3x= tan 5x 2. 2 2 sin( x + ) = 4 sin x cos x cos 2 x(1 + cot x ) − 3 = 3cos x 4. cos 9 x Bài 3 : Giải các phương trình 1.Luyện thi Đại học 1 + sin x 1 + cos x 8 . 2 cos 2 x − sin x − 1 3π ) 4 = cos 2 x 5. cos x − 2 cos x sin x 5.3π  của phương 2  5π 7π trình sin(2 x + ) − 3cos( x − ) = 1 + 2sin x 2 2 b) Tìm các nghiệm x ∈ [ 0. cos 3 x. π 2 sin( x − ) 4 cos x − 2sin x cos x = 3 5.Phương trình lượng giác có điều kiện Bài 1 : Giải các phương trình sau 3 1 1. tan2xtan7x=1 sin 4x =1 3. 8 cos x = + sin x sin x 1 − cos 2 x 2.tan5 x = sin 7 x sin( x + 1 2(cos x − sin x) = tanx + cot 2 x cot x − 1 2 6. = cos 2 x 2 cos x − sin x π 1 1 + 4. Bài 4: π  a) Tìm các nghiệm x ∈  .Chuyên đề Phương trình lượng giác . sin 3 x − cos3 x = sin x + cos x 2 7. 3tan3 x + cot 2 x = 2tanx + sin 4 x 1 1 = sin x + 7. =1 2sin x cos x − 1 sin 3 x + cos3 x 3. 1 + cot g 2 x = sin 2 2 x sin 4 2 x + cos4 2 x = cos 4 4 x 3. sin x + sin 2 x + sin 3 x = 3 cos x + cos 2 x + cos 3 x 1 + 2sin 2 x − 3 2 sin x + sin 2 x 2. cos x + cos x sin x 1 1 2 = sin 2 x − 2 8. D. π π tan( − x)tan( + x) 4 4 Bài 2: Giải các phương trình 1. sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos 2 x 9. π π sin( − 2 x) cos( x + ) 2 4 6. co s 6x sin x cot 5 x =1 4. 2π ] của phương cos 3 x + sin 3x ) = cos 2 x + 3 trình 5(sin x + 1 + 2sin 2 x c) Tìm các nghiệm thoã mãn điều kiện x π 3π x x − ≤ của ph tr: sin − cos = 1 − sin x 2 2 4 2 2 d) Tìm các nghiệm thoã mãn x < 2 của ph tr: 1 (cos 5 x + cos 7 x ) − cos 2 2 x + sin 2 3x = 0 2 Phương trình lượng giác có chứa tham số Khi đặt ẩn phụ t = f ( x) ta cần chú ý các yêu cầu sau : * Tìm điều kiện của ẩn phụ t : Thường dùng các cách sau : Cách 1 : Coi t là tham số tìm t để phương trình f(x) = t có nghiệm với ẩn x Cách 2 : Tìm miền giá trị của hàm số f (x) Cách 3 : áp dụng bất đẳng thức * Với x ∈ D thì t phải thoã mãn điều kiện gì ? Giả sử t ∈ T Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 7 .

  2 4. 2 sin x cos 2x sin 3x – 2m + 3 cos 2x = 0 có nghiệm Bài toán 2 : Cho phương trình lượng giác f ( x . cos 3x – cos 2x + m cos x – 1 = 0 có đúng bảy nghiệm x ∈  0. m cos 2x.  cos x  2   5. m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm x ∈  0 . (2sin x-1)( cos 2x + m sin x+m+1) = 3. ( m-1 ) ( sin x – cos x ) –( m+ 2) sin 2x = 0  π 5. m) = 0.4cos 2x có đúng hai nghiệm x ∈ 0.   2  π 6.  6.   3 2 2 9. m sin2 x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x x ∈  0.   2  3. m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm x ∈  0 .m) tan 2 x - 2  π + 1 + 3m = 0 có nhiều hơn một nghiệm x ∈  0.   2 7. cos 4x 2 = 2 m có nghiệm 1 + tan x  2  π 7.   2  π 8. Tìm m để phương trình có nghiệm x ∈D Xác định m để các phương trình sau :  π π 1. m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm x ∈  0 .4( m-2) cos x +2m -1 = 0 có dúng hai nghiệm phân biệt x ∈  .Phương pháp tổng bình phương Sử dụng A + B = 0 ⇔  2 2 A = 0 B = 0 1) 4 cos 2 x + 3tg 2 x − 4 3 cos x + 2 3tgx + 4 = 0 2) x 2 − 2 x sin x − 2 cos x + 2 = 0 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 8 .3π )  −π  8. Cos 2x = m cos 2x 1 + tanx có nghiệm 0.3   6  π VII Phương trình lượng giác đặc biệt 1.Luyện thi Đại học * Với mỗi t ∈ T thì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x . m cos 2 2x – 4 sin x cos x + m -2 =0 có nghiệm x ∈  0 .Chuyên đề Phương trình lượng giác .   4 4tanx  π x∈0 . Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm x ∈  − . tan x + cot x + m( tan x+ cot x) +m = 0 có nghiệm 10. π ] 4. m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm x ∈ [ 0. ( 1.   2  π 3.   2 2  3π  2. 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm x ∈  . m) = 0 . Tìm m để phương trình có n nghiệm x∈D Tìm m để các phương trình sau thoã mãn :  −π π  1. sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm x ∈ ( 0.   3 2  π 2.

(Tổng hợp luyện thi đại học) 2 2 1/ cos 3x. tan 2 x − cos 2 = 0 2 2 4  5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx. sin  3 x − 4     π   π  3 2 = 0 4/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x 6/ cotx – 1 = cos 2 x 1 + sin 2 x − sin2x. 1 + tan x 2 x x π sin 2  − .cos5x 35/ sinx + sin2x + sin3x = 0 Trang 9 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh . sin 2 x = 6 − 2 . sin  −  4  2  4 2 19/ sin3x + cos2x =2 ( sin2x.sìnx – cos4x. sin 2 x − 2 2 . Phương pháp đánh giá Cách giải: Cho phương trình f(x) = g(x) Nếu có số thực a sao cho f ( x) ≤ a ≤ g ( x ) thì f ( x ) =a f ( x ) =g ( x ) ⇔  g  ( x ) =a cos x = cos x + 1) 2 1 cos x 2) cosx + cos 2 x = 2 3) ln(sin2x) – 1+ sin3x = 0 ( ĐH Huế 99-A) 4) sin3x(cosx –2sin3x) + cos3x(1+sinx –2cos3x) = 0 ( ĐH kiến trúc HN97) PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. sin  x − 4  = 2. 15/ sin3x + sinx. 2 23/ 2(cos4x – sin4x) + cos4x – cos2x = 0 25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx 27/ 32/ (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 3) = 4sin2x – 1 33/ cosx. sin x − tan x   1 cos3x.cosx – 1) 21/ sin x + 2 =1 1 + cos 2 x 20/ 4cosx – 2cos2x – cos2x – cos4x = 0 22/ cosx + sin2x = 0 24/ (5sinx – 2)cos2x = 3(1 – sinx)sin2x 26/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x 28/ sin3x + cos3x = sinx – cosx 30/ 4cos2x – 2cos22x = 1 + cos4x 34/ sin x − sin 2 x = 3 cos x − cos 2 x 31/ π π π    cos  x +  + cos  x +  = cos  x +  3 6 4    π 2 2 29/ 2.Chuyên đề Phương trình lượng giác .Luyện thi Đại học 3) cos2x– cos6x +4(3sinx -4sin3x + 1) = 0 4 5 s 4) y 2 − y + = in 2 x 2.cos7x = cos3x. 7/ cotx – tanx + 4sin2x = 9/ 2 sin 2 x 8/ 11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0 ≤ x ≤ 14 12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x 13/ 14/ cos3x + sin7x = 5x  2π 2 9x 2.sinx = sin 3 x + 1 + cos x . sin  4 + 2  − 2 cos 2   cos 3 x + sin 3 x   5 sin x +  = cos 2 x + 3 1 + 2 sin 2 x   với 0 < x < 2 π 10/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x 3.cosx = 1 – cos3x 17/ sinx.cos2x – cos x = 0 2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 3/ cos4x + sin4x + cos  x − 4 .cosx + cos2x = 2 +1 2 16/ 2 + cos2x = 2tanx 18/  3x π  π x  sin  +  = 3.

cos2x 52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0 54/ 8.sin3 x = 10/ (Dự bị 1 khối B 2005) : ( ) .Chuyên đề Phương trình lượng giác . 6  2+ 3 2 .cos2x + cos2 x tan2 x − 1 + 2sin3 x = 0   π 7/ (Dự bị 1 khối A 2006) : cos3x. sin 2 x x 6 2 cos x + sin x 13 = tan 2 x cos 2 x − sin 2 x 8 6 6 37/ cos2x. cos x = 2 2 2  2 47/ sin( π. 2 2 2 5/ (Dự bị 1 khối B 2006) : 2sin x − 1 tan 2x + 3 cos x − 1 = 0 . cos x ) =1 49/ 2cos2x . 8 8/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Tìm nghiệm trên khoảng ( 0. 3/ (Dự bị 2 khối B 2007) : cos2x + ( 1+ 2cosx) ( sinx − cosx) = 0 . Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 10 . 4/ (Dự bị 2 khối D 2006) : 4sin3 x + 4sin2 x + 3sin2x + 6cosx = 0 .Luyện thi Đại học 36/ 38/ 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 40/ 3cos4x – 8cos x + 2cos x + 3 = 0 42/ 44/ cos 2 x(cos x −1) = 2(1 + sin x) sin x + cos x sin 4 x + cos 4 x 1 1 = cot 2 x − 5.sin2x + sin9x. sin 2 x 2 8. sin 2 x −1 61/ 63/ 1 + sin x  7π  = 4 sin  − x 3π    4  sin  x −  2   6 6 2(cos x + sin x) − sin x cos x =0 2 − 2 sin x 1 62/ 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 64/ cotx + sinx 1 + tan x.sin3x = cos2x 59/ 3 cos x (1 − sin x ) − cos 2 x = 2 sin x . tan   x =4 2 65/ cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 Đề thi đại học và cao đẳng từ năm 2002 đến nay: Giải phương trình .sinx + cosx 56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x 58/ 1 + sin x + cos x = 0 60/ x x   sin + cos  + 3. 1/ (Dự bị 1 khối D 2006) : cos3 x + sin3 x + 2sin2 x = 1.tan 2 ) 48/ cos3x – sìnx = 3 (cos2x . ( ) ( ) 6/ (Dự bị 2 khối A 2006) : 2sin 2x −  + 4sinx + 1= 0. x x x x 2/ (Dự bị 2 khối B 2006) : 4 − 2 + 1+ 2( 2 − 1) sin( 2 + y − 1) + 2 = 0 .sin3x) 50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.sin2x + cos2x = 2(sinx + cosx)cosx – 1 55/ 3cos2x + 4cos3x – cos3x = 0 57/ sin4x.cos3 x − sin3x.sin4x + cos 2x = 2cosx(sinx + cosx) – 1 39/ cos2x + cosx(2tan2x – 1) = 2 x π  (2 − 3 ) cos x − 2 sin 2  −  41/ 2 4= 2 cos x − 1 2 cos 4 x 43/ cotx = tanx + sin 2 x ( 2 − sin 2 2 x) sin 3 x 45/ tan 4 x + 1 = cos 4 x 1 46/ tanx + cosx – cos2x = sinx(1 + tanx.sin2x + sinx – cosx = 0 51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 53/ cos2x.sin2x + cosx = 3 .π ) của phương trình : x 3π   4sin2 − 3cos2x = 1+ 2cos2  x −  2 4  π 3 9/ (Dự bị 2 khối A 2005) : 2 2cos  x −  − 3cosx − sinx = 0 4  sinx.

với x ∈(0.14] 30/(ĐH KA-2005) cos2 3x. 12/ (Dự bị 1 khối D 2005) : tan − x  +  2  1+ cosx 13/ (Dự bị 2 khối D 2005) : sin2x + cos2x + 3sinx − cosx− 2= 0 . Tính ba góc của tam giác ABC .tg x − cos 2 4 2   27/(ĐH KA-2002). 16/ (Dự bị 1 khối A 2007) : sin2x + sinx − 1 + 20/(ĐH K-A-2008): sinx 21/ (ĐH KB-2007) 2sin 2 2x + sin 7x − 1 = sin x .2π) . 2  cos2 x sinx  3π  = 2. 31/( ĐH KA-2004 ) Cho tam giác ABC không tù thoả điều kiện : cos 2A + 2 2 cos B + 2 2 cos C = 3 .   2 2 23/(ĐH KA-2007) 1 + sin x cos x + 1 + cos x sin x = 1 + sin 2x . 2sinx sin2x 17/(CĐ Khối A+B+D: 2008) : sin3x − 3cosx = 2sin2x . 32/( ĐH KB-2004) 5sin x − 2 = 3 ( 1 − sin x ) tg 2 x 33/( ĐH KD-2004) ( 2 cos x − 1) ( 2sin x + cos x ) = sin 2x − sin x 34/(ĐH KB-2005) 1 + sin x + cos x + cos 2 x + sin 2 x = 0 4 4 35/(ĐH KD-2005) cos x + sin x + cos  x −  .cos 2x − cos2 x = 0 .Luyện thi Đại học cos2x − 1 π  . 2  2 2  7π  = 4sin − x  3π    4 . 18/(ĐH K-D-2008): 2sinx ( 1+ cos2x) + sin2x = 1+ 2cosx . 19/(ĐH K-B-2008): sin3 x − 3cos3 x = sinx. sin x −  2  1 22/( ĐH KD-2007)  sin x + cos x  + 3 cos x = 2 .sin  3x −  − = 0 4 4 2     π   π 3 cos 3 x + sin 3 x   = cos 2 x + 3 . 1 + 2 sin 2 x  36/( ĐH KB-2006) cot gx + sin x  1 + tgx. 2  2 4  2 4 2 15/ (Dự bị 2 khối A 2007) : 2cos x + 2 3sinx. 5 sin x +  x 28/(ĐH KB-2002) sin 2 3x − cos 2 4x = sin 2 5x − cos2 6x 29/(ĐH KD-2002) cos3x . 3x  5x π  x π 14/ (Dự bị 1 khối B 2007) : sin −  − cos −  = 2cos . ( ) ( ) 24/(ĐH KA-2003) cot gx − 1 = cos 2x 1 + sin 2 x − .4cos2x + 3cosx – 4 = 0 .cos2 x − 3sin2 x.Chuyên đề Phương trình lượng giác .cosx + 1= 3 sinx + 3cosx .sin 2x 1 + tgx 2 2 sin 2 x 25/( ĐH KB-2003) cot gx − tgx + 4 sin 2 x = x π 2 2 2 =0 26/( ĐH KD-2003) sin  −  .tg  = 4 2 37/( ĐH KD-2006) cos 3x + cos 2x − cos x − 1 = 0   x Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 11 .cosx . x∈ [ 0. 2 11/ (Dự bị 2 khối B 2005) : tan + x  − 3tan x = ( ) 1 1 − = 2cot2x .

Luyện thi Đại học 38/(ĐH KA-2006) 6 6 2 cos x + sin x − sin x.cos x = 3 43/(ĐH KA-2009) (1 + 2sin x)(1 − sin x) = 0. 44/(ĐH KB-2009) sinx + cosx.B.D-2010) 4sin cos + 2(8sin x − 1) cos x = 5 2 2 (1 − 2sin x).cos x ( ) 2 − 2sin x π  (1 + sin x + cos 2x)sin  x +  1 4 39/(ĐH KA-2010)  = cos x 1 + tan x 2 40/(ĐH KB-2010) (sin2x + cos2x)cosx + 2 cos2x – sinx = 0 41/(ĐH KD-2010) sin2x .sìn2x + 3 cos 3 x = 2(cos 4 x + sin 3 x) 45/(ĐH KD-2009) 3 cos 5 x − 2sin 3x.cos2x + 3 sinx – cosx -1 = 0 5x 3x 42/(CĐ KA.cos 2 x − sin x = 0 Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trang 12 .Chuyên đề Phương trình lượng giác .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->