Bài 3.

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
BÀI 3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
A. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Bài toán chung: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của hàm số
( )
f x
Bước 1: Dự đoán và chứng minh
( ) ( )
; f x c f x c ≥ ≤
Bước 2: Chỉ ra 1 điều kiện đủ để
( )
f x c ·
2. Các phương pháp thường sử dụng
Phương pháp 1: Biến đổi thành tổng các bình phương
Phương pháp 2: Tam thức bậc hai.
Phương pháp 3: Sử dụng bất đẳng thức cổ điển: Côsi; Bunhiacôpski
Phương pháp 4: Sử dụng đạo hàm.
Phương pháp 5: Sử dụng đổi biến lượng giác.
Phương pháp 6: Sử dụng phương pháp véctơ và hệ tọa độ
Phương pháp 7: Sử dụng phương pháp hình học và hệ tọa độ.
II. CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA:
Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của P(x, y) = x
2
+ 11y
2
−6xy + 8x −28y + 21
Giải. Biến đổi biểu thức dưới dạng P(x, y) = (x −3y + 4)
2
+ 2(y −1)
2
+ 3 ≥ 3
Từ đó suy ra MinP( x, y) = 3 ⇔
1 0 1
3 4 0 1
y y
x y x
− · ·
¹ ¹

' '
− + · · −
¹ ¹

Bài 2. Cho x, y > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của: S =
4 2 4 2
4 4 2 2
y y y x x x
y x
y x y x
+ − − + +

Giải.
2
2
2 2
2 2
2 2 2 2
1 1 2
y y y x
x x
S
y x
y x y x
¸ _
¸ _
· − + − − + + + +


¸ ,
¸ ,

S
2
2 2
2
2
2 2
1 1 2 2
y y y x x
x
y x y x
y x
¸ _
¸ _ ¸ _ ¸ _
· − + − + − + + − +


¸ ,
¸ , ¸ ,
¸ ,
S
2
2 2
2 2
2
2 2
( )
1 1 2 2
y y x y x
x
y x xy
y x
¸ _
− ¸ _ ¸ _
· − + − + − + + ≥


¸ ,
¸ ,
¸ ,
.
Với x = y > 0 thì MinS = 2
1
Chương I. Hàm số – Trần Phương
Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 2
sin sin sin ( ) S x y x y · + + +
Giải .
2 2 2
sin sin sin ( ) S x y x y · + + + =
2
1 cos 2 1 cos 2
1 cos ( )
2 2
y x
x y
− −
+ + − +
S
2 2 9 1
2 cos( ) cos( ) cos ( ) cos( ) cos( ) cos ( )
4 4
x y x y x y x y x y x y
1
· − + − − + · − + + − + +
1
¸ ]
S
2
2 9 9 1 1
cos( ) cos( ) sin ( )
4 2 4 4
x y x y x y
1
· − − + + − − ≤
1
¸ ]
.
Với
3
x y k
π
· · + π, (k∈ ) thì
9
Max
4
S ·
Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 2
1 2 3 8 1 2 2 3 6 7 7 8 8
... ( ... ) S x x x x x x x x x x x x x · + + + + − + + + + +
Giải.
2 2 2 2
1 2 2 3 3 4 4 5
1 3 2 4 3 5 4
2 4 3 6 4 8 5
S x x x x x x x x
¸ _ ¸ _ ¸ _ ¸ _
· − + − + − + − +

¸ , ¸ , ¸ , ¸ ,
2 2 2 2
5 6 6 7 7 8 8
6 5 7 6 8 7 9 8 4 4
10 6 12 7 14 8 16 9 9 9
x x x x x x x
¸ _ ¸ _ ¸ _ ¸ _
+ − + − + − + − − ≥ −

¸ , ¸ , ¸ , ¸ ,
Với
1 2 2 3 6 7 7 8 8
1 2 6 7 8
; ;...; ; ;
2 3 7 8 9
x x x x x x x x x · · · · · , thì
4
Min
9
S · −
Bài 5. Cho
, , x y z ∈¡
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
S = 19x
2
+ 54y
2
+16z
2
−16xz −24y +36xy
Giải. Biến đổi S ⇔ f(x) = 19x
2
−2(8z −18y)x + 54y
2
+16z
2
−24y
Ta có ∆′
x
= g(y) = (8z −18y)
2
−(54y
2
+16z
2
−24y) = −702y
2
+168zy −240z
2

⇒ ∆′
y
= (84z)
2
−702.240 z
2
= −161424z
2
≤ 0 ∀z∈R ⇒ g(y) ≤ 0 ∀y, z∈R
Suy ra ∆′
x
≤ 0 ∀y, z∈R ⇒f(x) ≥ 0. Với
0 x y z · · ·
thì
0 MinS ·
Bài 6. Cho x
2
+ xy + y
2
= 3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
S = x
2
−xy + y
2
Giải Xét y = 0 ⇒ x
2
= 3 ⇒ S = 3 là 1 giá trị của hàm số.
Xét y ≠ 0, khi đó biến đổi biểu thức dưới dạng sau đây
( )
2
2 2 2
2 2 2 2
/ ( / ) 1
1
3
( / ) ( / ) 1 1
x y x y
x xy y S t t
u u
x xy y x y x y t t
− +
− + − +
· · · · ·
+ + + + + +
với
x
t
y
·
2
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
⇔ u(t
2
+ t + 1) = t
2
−t + 1 ⇔ (u −1)t
2
+ (u + 1)t + (u −1) = 0 (*)
+ Nếu u = 1, thì t = 0 ⇒ x = 0, y = 3 t ⇒ u = 1 là 1 giá trị của hàm số
+ Nếu u ≠ 1, thì u thuộc tập giá trị hàm số ⇔ phương trình (*) có nghiệm t
⇔ ∆ = (3u −1)(3 −u) ≥ 0 ⇔
1
1 3
3
u ≤ ≠ ≤
.
Vậy tập giá trị của u là
1
,3
3
1
1
¸ ]

1
Min
3
u ·
; Max u = 3
Min S = 1 ⇔
1
Min
3
u ·
⇔ t = 1 ⇒
2 2
1
3
x y
x y
x xy y
· ¹
¹
⇔ · · t
'
+ + · ¹
¹

Max S = 9 ⇔ Maxu = 3 ⇔ t = −1 ⇒
2 2
3, 3
3
3, 3
x y
x y
x xy y
x y
· − ¹ · · −
¹


'

+ + · ¹
· − ·
¹
¸
Bài 7. Cho x,y∈R thỏa mãn điều kiện ( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2
1 4 0 x y x y x y − + + − + ·
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức S=
2 2
x y +
Giải. Biến đổi
( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 1 4 0 x y x y x y x y − + − + + − + ·
⇔ ( ) ( )
2
2 2 2 2 2
3 1 4 0 x y x y x + − + + + · ⇔ ( ) ( )
2
2 2 2 2 2
3 1 4 x y x y x + − + + ·−
Do −4x
2
≤ 0 nên ( ) ( )
2
2 2 2 2
3 1 0 x y x y + − + + ≤ ⇔
2 2
3 5 3 5
2 2
x y
− +
≤ + ≤
Với x = 0, y =
3 5
2

t
, thì
2 2
3 5
Min( )
2
x y

+ · .
Với x = 0, y =
3 5
2
+
t
, thì
2 2
3 5
Max( )
2
x y
+
+ ·
Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2
4 2 1 f x x x x · + + +

Giải. Gọi y
0
là 1 giá trị của hàm f(x)
⇒ tồn tại x
0
sao cho y
0
=
2
0 0 0
4 2 1 x x x + + +

2 2 2 2
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 2 1 2 4 2 1 y x x x y y x x x x − · + + ⇒ − + · + +
⇔ g(x
0
) =
2 2
0 0 0 0
3 2(1 ) 1 0 x y x y + + + − · . Ta có g(x) = 0 có nghiệm x
0

⇔ ∆′ =
2 2 2
0 0 0 0
(1 ) 3(1 ) 2(2 1) y y y y + − − · + − =
0 0
2( 1)(2 1) 0 y y + − ≥
3
Chương I. Hàm số – Trần Phương
Do y
0
=
2 2 2
0 0 0 0 0 0 0
3 ( 1) 3 3 0 x x x x x x x + + + ≥ + · + ≥ nên
∆′ ≥ 0 ⇔ 2y
0
−1 ≥ 0 ⇔
0
1
2
y ≥
. Với x =
1
2

thì Min f(x) =
1
2
Bài 9. Cho
( )
2
5 4 . y f x x x mx · · − + + Tìm các giá trị của m sao cho
Min 1 y >
Giải. Ta có
( )
( )
( )
( )
( )
2
1
2
2
5 4 ; x 1 4:
5 4 ; 1 4 :
x m x x P
f x
x m x x P
¹
+ − + ≤ ∨ ≥
¹
·
'
− + + − ≤ ≤
¹
¹
Gọi (P) là đồ thị của y = f(x) ⇒ (P) = (P
1
) ∪ (P
2
) khi đó ( P) có 1 trong các
hình dạng đồ thị sau đây
Hoành độ của các điểm đặc biệt trong đồ thị (P):
Hoành độ giao điểm ( P
1
), (P
2
) x
A
= 1; x
B
= 4 ; Hoành độ đỉnh ( P
1
):
5
2
C
m
x

· .
Nhìn vào đồ thị ta xét các khả năng sau:
 Nếu x
C
∈[x
A
, x
B
] ⇔ m∈[ −3, 3] thì Min f(x) = Min{f(1), f(4)}.
Khi đó Min f(x) > 1 ⇔
3 3
(1) 1
(4) 4 1
m
f m
f m
− ≤ ≤ ¹
¹
¹
· >
'
¹
· >
¹
¹
⇔ 1 < m ≤ 3 (1)
 Nếu x
C
∉[x
A
, x
B
] ⇔ m∉[ −3, 3] thì Min f(x) = ( )
1 1
5
2
C
m
f x f
− ¸ _
·

¸ ,
=
2
10 9
4
m m − + −
Khi đó Min f(x) > 1 ⇔
2
[ 3, 3]
3 5 2 3
10 13 0
m
m
m m
∉ − ¹
¹
⇔ < < +
'
− + < ¹
¹
(2)
 Kết luận: Từ (1) và (2) suy ra Min f(x) > 1 ⇔ 3 2 5 m 1 + < <
4
A
B
C
P
2
P
1
A
B
C
P
2
P
1
A
B
C
P
1
P
2
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Bài 10. (Đề thi TSĐH 2005 khối A)
Cho
, , 0 x y z >
;
1 1 1
4
x y z
+ + ·
. Tìm Min của S
1 1 1
2 2 2 x y z x y z x y z
· + +
+ + + + + +
Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho các số a, b, c, d > 0 ta có:
( )
( )
4
4
16 1 1 1 1 1 1 1 1 1
4. .4. 16 a b c d abcd
a b c d abcd a b c d a b c d
+ + + + + + ≥ · ⇒ + + + ≥
+ + +
16 16 1 1 1 1
2
16 16 1 1 1 1
2
16 16 1 1 1 1
2
1 1 1 1 1 1
16 4 16 Min 1
2 2 2
x x y z x x y z x y z
x y y z x y y z x y z
x y z z x y z z x y z
S
x y z x y z x y z x y z
¹
+ + + ≥ ·
¹
+ + + + +
¹
¹
+ + + + ≥ ·
'
+ + + + +
¹
¹
+ + + ≥ ·
¹
+ + + + +
¹
¸ _ ¸ _
· + + ≥ + + ⇒ ·

+ + + + + +
¸ , ¸ ,
Bài 11. (Đề thi TSĐH 2007 khối B)
Cho
, , 0 x y z >
. Tìm Min của S
1 1 1
2 2 2
y
x z
x y z
yz zx xy
¸ _
¸ _ ¸ _
· + + + + +


¸ ,
¸ , ¸ ,
Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 9 số ta có
S
4 4 4
2 2 2
9
4 4 4
9 9 9 1
. Min
2 2 2 2
y y x y z
x x z z
x y z S
yz yz zx zx xy xy
x y z
¸ _
· + + + + + + + + ≥ · ⇒ ·

¸ ,
Bài 12. Cho
, 0
1
x y
x y
> ¹
¹
'
+ ·
¹
¹
Tìm giá trị nhỏ nhất của S =
1 1
y x
x y
+
− −

Giải:
( ) ( ) ( ) 2
y x
S y x x y x y x y x y
y x
¸ _ ¸ _
· + + + − + ≥ + − + · +

¸ ,
¸ ,
Mặt khác, S =
1 1
y x
x y
+
− −
=
1 1 y x
y x
− −
+
= ( )
1 1
x y
x y
¸ _
+ − +

¸ ,

Suy ra 2 S ≥
1 1
x y
+

4
2 2
2 2
2
xy x y
≥ ·
+ ⇒ 2 S ≥ ⇒ MinS = 2 .
Bài 13. Cho x, y, z > 0. Tìm Max của: S =
( )
( )
2 2 2
2 2 2
( )
xyz x y z x y z
x y z xy yz zx
+ + + + +
+ + + +

Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi và BunhiaCôpski ta có 3 đánh giá sau:
5
Chương I. Hàm số – Trần Phương
2 2 2 2 2 2
3
3 x y z x y z + + ≥ ⋅
;
EMBED Equation.3
2 2 2
3
3
3. . . 3. xy yz zx xy yz zx x y z + + ≥ ·
( )
( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 3. x y z x y z x y z + + ≤ + + + + · + + . Từ đó suy ra
( )
( )
2 2 2
3 3
2 2 2 2 2 2 2 2 2 3
3
1 3
1 3 1 3 3 3
3 3 9
3.
3.
xyz x y z xyz xyz
S
xyz
x y z x y z x y z
+ + +
+ + +
≤ · ⋅ ≤ ⋅ ·
+ + + +
Bài 14. (Đề thi TSĐH 2003 khối B)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
2
4 y x x · + −
Cách 1: Tập xác định [ ] 2; 2 D · − ;

2
2
1 ; 0 4
4
x
y y x x
x
′ ′ · − · ⇔ · −

2 2
0
2
4
x
x
x x

¹
¹
⇔ ⇔ ·
'
· −
¹
¹

max 2 2

min 2
y
y
¹
· ¹
'
· −
¹
¹
Cách 2: Đặt
2sin , ;
2 2
x u u
π π
1
· ∈ −
1
¸ ]

( )
( )
2 sin cos 2 2 sin 2; 2 2
4
y u u u
π
1
· + · + ∈ −
¸ ] ; max 2 2 ; min 2 y y · · −
Bài 15. (Đề dự bị TSĐH 2003 khối B)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của ( )
3
6 2
4 1 y x x · + −
trên đoạn [ ] 1;1 −
Cách 1. Đặt [ ]
2
0;1 u x · ∈ . Ta có
( )
3
3 3 2
4 1 3 12 12 4 y u u u u u · + − · − + − +
[ ]
2
1 2
2
9 24 12 0 0;1 ; 2 1
3
y u u u u ′ · − + − · ⇔ · ∈ · >
Nhìn bảng biến thiên ta có
4
max 4; min
9
y y · ·
Cách 2. Đặt
6 6
sin sin 4cos x u y u u · ⇒ · + .
( ) ( )
6 6 6 2 2
sin cos 3cos sin cos 3 4 u u u u u · + + ≤ + + ·
Với 0 x · thì
max 4 y ·
. Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
6 6 2
3
6 6 2
3
8 8 8 8 4
sin 3 sin sin
27 27 27 27 3
4 4 4 4 4
4cos 3 4cos cos
27 27 27 27 3
u u u
u u u
¹
+ + ≥ ⋅ ⋅ ⋅ ·
¹
¹
'
¹
+ + ≥ ⋅ ⋅ ⋅ ·
¹
¹
6
x01y ′ 0 −0+0y4
4
1
x
x
−22y ′ +0 −0y−22
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
( )
6 6 2 2 8 4 4 4
sin 4cos sin cos
9 3 3 9
y u u u u y · + + ≥ + · ⇒ ≥
. Với
2 4
min
3 9
x y · ⇒ ·

Bài 16. a) Lập bảng biến thiên và tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
3
1
x
y
x
+
·
+
b) Cho 1 a b c + + · . Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1 10 a b c + + + + + ≥
Giải. a) TXĐ: D · ¡ ;
( )
( )
2 2
1 3 1 1
0 10
3 3
1 1
x
y x y
x x

′ · · ⇔ · ⇒ ·
+ +
( ) ( )
2
2
2
3 / 3 /
lim lim lim lim
1
1
1
x x x x
x x x x
x
y
x
x
x
x
→∞ →∞ →∞ →∞
+ +
· · ·
+
+
.
Suy ra
lim 1; lim 1
x x
y y
→+∞ →−∞
· · −
. Nhìn BBT
ta có
2
3
10 max 10
1
x
y y
x
+
· ≤ ⇒ ·
+

b) Theo phần a) thì 10 , y x ≤ ∀ ⇔
2
3 10. 1, x x x + ≤ + ∀
.
Đặc biệt hóa bất đẳng thức này tại các giá trị
, , x a x b x c · · ·
ta có:
2
2
2
: 3 10. 1
: 3 10. 1
: 3 10. 1
x a a a
x b b b
x c c c
¹
· + ≤ +
¹
¹
' · + ≤ +
¹
¹ · + ≤ +
¹
( )
2 2 2
9 10. 1 1 1 a b c a b c + + + ≤ + + + + +

2 2 2
10 1 1 1 a b c ≤ + + + + +
Cách 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy đặt
( ) ( ) ( ) ;1 ; ;1 ; ;1 OA a AB b BC c · · ·
uur uuur uuur
.
Khi đó ( ) ; 3 OC OA AB BC a b c · + + · + +
uuur uur uuur uuur
.
Do
OA AB BC OA AB BC OC + + ≥ + + ·
uur uuur uuur uur uuur uuur uuur
Từ đó suy ra
2 2 2
1 1 1 10 a b c + + + + + ≥
Bài 17. (Đề 33 III.2, Bộ đề thi TSĐH 1987 – 1995)
Cho
2 2
1 x y + · . Tìm Max, Min của A · 1 1 x y y x + + + .
Giải. 1. Tìm MaxA: Sử dụng bất đẳng thức BunhiaCôpski ta có
A ≤ ( ) ( )
( )
( )
2 2 2 2
1 1 2 2 2 2 2 x y y x x y x y 1 + + + + · + + ≤ + + · +
¸ ]
.
7
x
x
1/3
1
y ′ +0 −0y−11
a
a+b a+b+c
C
A
B
1
2
3
O x
1
y
Chương I. Hàm số – Trần Phương
Với
1
2
x y · ·
thì Max A ·
2 2 +
2. Tìm MinA: Xét 2 trường hợp sau đây
• Trường hợp 1 : Nếu
0 xy ≥
, xét 2 khả năng sau:
+) Nếu
0, 0 x y ≥ ≥
thì A>0 ⇒Min 0 A >
+) Nếu x ≤ 0, y ≤ 0 thì
¦ A¦ ≤ [ ]
2 2
( ) (1 ) (1 ) 2 x y x y x y + + + + · + + =
( )
2 2
2 2 1 x y x y − − ≤ − + ·
Từ 2 khả năng đã xét suy ra với
0 xy ≥
thì Min A = −1
• Trường hợp 2 : Xét
0 xy <
: Đặt
x y t + ·

2
1
0
2
t
xy

· < ⇒ ( ) 1,1 t ∈ −
( )
( )
( )
( )
( )
2 2 2
1 2 1 1 1 1 2 1 A x y xy x y y x xy x y xy x y xy · + + + + + + · + + + + + +
·
2 2 2
1 1 1
1 2 1
2 2 2
t t t
t t
− − −
+ ⋅ + ⋅ + +
( )
2
1
1 2 2 1
2
t
t

1
· + + +
¸ ]

( ) ( ) ( )
2 3 2 1
1 2 2 1 2 2 2
2
A f t t t t
1
· · + + − + + −
¸ ]
Ta có: ( )
( )
2
1 2
3 1 2
1 2 1 2
2 0 ; 2 1
2 2 3
f t t t t t t t
+
+ +
′ · + − · ⇔ · · − · · −
Thế
1 2
, t t
vào phần dư của
( )
f t chia cho
( )
f t ′

( )
( )
( )
1 2
2 19 3 2
; 0
27
f t f t

· ·
.
Nhìn bảng biến thiên suy ra:
( ) ( )
2
1 1
A f t A f t ≤ ⇒ ≥ − suy ra
( )
( )
1
2 19 3 2
Min 1
27
A f t

· − · − < −
xảy ra ⇔
1
x y t + ·
;
2
1
1
2
t
xy

·
⇒x, y là nghiệm của
2 1 2 2 3
0
3 9
u u
+ −
+ + ·⇒
( )
1 2 15 2 2
,
6
x y
− + t −
·
Kết luận: Max A ·
2 2 +
;
( )
2 19 3 2
Min
27
A

· −
8
t−1t
1
1
t
2
1ƒ′
ƒ
+0−0+
+
ƒ1
1
1
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Bài 18. Cho [ ] , , 0,1 x y z ∈ thoả mãn điều kiện:
3
2
x y z + + ·
.
Tìm Max, Min của biểu thức: ( )
2 2 2
cos S x y z · + +
Giải. Do [ ] , , 0,1 x y z ∈ nên
2 2 2 3
0
2 2
x y z x y z
π
< + + < + + · <
.
Vì hàm số
cos y · α
nghịch biến trên
( )
0,
2
π
nên bài toán trở thành.
1. Tìm MaxS hay tìm Min ( )
2 2 2
x y z + +
( )
( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 1
1 1 1
3 4
x y z x y z x y z + + · + + + + ≥ + + ·
.
Với
1
2
x y z · · ·
thì MaxS =
3
cos
4
2. Tìm MinS hay tìm Max ( )
2 2 2
x y z + +
Cách 1: Phương pháp tam thức bậc hai:
Không mất tính tổng quát giả sử
{ }
1
, , ;1
2
z Max x y z z
1
· ⇒ ∈
1
¸ ]
. Biến đổi và đánh
giá đưa về tam thức bậc hai biến z
( )
( )
( )
2
2
2 2 2 2 2 2 3 9
2 2 3
2 4
x y z z x y xy z z z z f z + + · + + − ≥ + − · − + ·
Do đồ thị hàm y = f(z) là một parabol quay bề lõm lên trên nên ta có:
( )
( )
( )
{ } ( )
( )
5 1 1
Max Max ; 1 1
2 2 4
f z f f f f · · · ·
.
Với
1
1; ; 0
2
z x y · · ·
thì MinS =
5
cos
4
Cách 2: Phương pháp hình học
Xét hệ tọa Đề các vuông góc Oxyz. Tập hợp các điểm ( ) , , M x y z
thoả mãn
điều kiện [ ] , , 0,1 x y z ∈ nằm trong hình lập phương ABCDA ′ B′ C′ O cạnh 1 với
A(0, 1, 1); B(1, 1, 1); C(1, 0, 1); D(0, 0, 1); A ′ (0, 1, 0); B ′ (1, 1, 0); C ′ (1, 0,
0).
Mặt khác do
3
2
x y z + + ·
nên ( ) , , M x y z
nằm trên mặt phẳng (P):
3
2
x y z + + ·
Vậy tập hợp các điểm ( ) , , M x y z
thoả mãn điều kiện giả thiết nằm trên thiết
diện EIJKLN với các điểm E, I, J, K, L, N là trung điểm các cạnh hình lập
phương. Gọi O ′ là hình chiếu của O lên EIJKLN thì O ′ là tâm của hình lập
phương và cũng là tâm của lục giác đều EIJKLN. Ta có O ′ M là hình chiếu của
OM lên EIJKLN. Do OM
2
=
2 2 2
x y z + + nên OM lớn nhất ⇔ O′ M lớn nhất
9
y
3/ 2
O
E
1
1
K
3/ 2
J
M
z
x
I
L
N
3/ 2
1
O′
Chương I. Hàm số – Trần Phương
⇔ M trùng với 1 trong 6 đỉnh E, I, J, K, L, N.
Từ đó suy ra:
( )
2 2 2 2 5 1
1
4 4
x y z OK + + ≤ · + ·
( )
( )
2 2 2 5
cos cos
4
x y z ⇒ + + ≥
Với
1
1; ; 0
2
z x y · · ·
thì MinS =
5
cos
4
Bài 19. Cho
a, b, c 0 >
thỏa mãn điều kiện
3
a b c
2
+ + ≤
Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
2 2 2
1 1 1
S a b c
b c a
· + + + + +
Giải. Sai lầm thường gặp:

2 2 2 2 2 2
3 6
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
3. 3. S a b c a b c
b c a b c a
¸ _ ¸ _ ¸ _
≥ + ⋅ + ⋅ + · + + +

¸ , ¸ , ¸ ,

6
2 2 2
6
2 2 2
1 1 1
3. 2 2 2 3. 8 3 2 Min 3 2 a b c S
b c a
¸ _ ¸ _ ¸ _
≥ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ · · ⇒ ·


¸ , ¸ , ¸ ,
• Nguyên nhân:
1 1 1 3
Min 3 2 1 3
2
S a b c a b c
a b c
· ⇔ · · · · · · ⇒ + + · > mâu thuẫn với giả thiết
• Phân tích và tìm tòi lời giải :
Do S là một biểu thức đối xứng với a, b, c nên dự đoán Min S đạt tại
1
2
a b c · · ·
 Sơ đồ điểm rơi :

1
2
a b c · · ·

2 2 2
2 2 2
1
4
1 1 1 4
a b c
a b c
¹
· · ·
¹
¹
'
¹
· · ·
¹
α
α α α ¹

1 4
4
·
α

16 α·
 Cách 1: Biến đổi và sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có
2 2 2
2 2 2 2 2 2
16 16 16
1 1 1 1 1 1
... ... ...
16 16 16 16 16 16
S a b c
b b c c a a
· + + + + + + + + + + +
1 4 4 2 4 4 3 1 4 4 2 4 4 3 1 4 442 4 443
10
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
2 2 2
17 17 17 17 17 17
16 32 16 32 16 32 8 16 8 16 8 16
17 17 17 17
16 16 16 16 16 16
a b c a b c
b c a b c a
1
≥ ⋅ + ⋅ + ⋅ · + +
1
¸ ]
3 17 17 17 17
8 16 8 16 8 16 8 5 5 5
1
17 3 3 17
16 16 16 16
a b c
b c a a b c
1
1 ≥ ⋅ ⋅ ⋅ ·
1
¸ ]
( )
17 5 15
17
3 17 3 17 3 17
2
2 (2 2 2 )
2 2 2
2
3
a b c
a b c
· ≥ ≥

+ +

. Với
1
2
a b c · · · thì
3 17
Min
2
S ·
 Cách 2: Biến đổi và sử dụng bất đẳng thức BunhiaCôpski ta có

( )
( )
( )
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
1 1 1 1 4
1 4
17 17
1 1 1 1 4
1 4
17 17
1 1 1 1 4
1 4
17 17
a a a
b b b
b b b
c c c
c c c
a a a
¹
¸ _ ¸ _
+ · ⋅ + + ≥ ⋅ +
¹

¸ , ¸ ,
¹
¹
¹
¸ _ ¸ _
+ + · ⋅ + + ≥ ⋅ +
'

¸ , ¸ ,
¹
¹
¸ _ ¸ _ ¹
+ · ⋅ + + ≥ ⋅ +

¹
¸ , ¸ ,
¹

1 4 4 4
17
S a b c
a b c
¸ _
≥ ⋅ + + + + +

¸ ,
1 1 1 1 15 1 1 1
4 4 4 4
17
a b c
a b c a b c
1
¸ _
· ⋅ + + + + + + + +
1
¸ ,
¸ ]
6 3
3
1 1 1 1 15 1 1 1 1 45 1
6 3 3
4 4 4 4 4
17 17
abc
a b c a b c
abc
1
¸ _
¸ _
≥ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ + ⋅ ⋅ ⋅ · + ⋅
1

¸ ,
¸ ]
¸ ,
1 45 1 1 45 3 17
3 3 2
4 4 2
17 17
3
a b c
¸ _ ¸ _
≥ + ⋅ ≥ + ⋅ ·

+ +
¸ ,

¸ ,
. Với
1
2
a b c · · · thì
3 17
Min
2
S ·
 Cách 3: Đặt
( ) ( ) ( )
1 1 1
, ; , ; , u a v b w c
b c a
· · ·
uur uur uuur
Do
u v w u v w + + ≥ + +
uur uur uuur uur uur uuur
nên suy ra :
( )
2
2
2 2 2
2 2 2
1 1 1 1 1 1
S a b c a b c
a b c b c a
¸ _
· + + + + + ≥ + + + + +

¸ ,
· ( )
2 2
2 1 1 1 1 15 1 1 1
16 16
a b c
a b c a b c
¸ _ ¸ _
+ + + + + + + +

¸ , ¸ ,

11
Chương I. Hàm số – Trần Phương
≥ ( )
( )
2
3
15
1 1 1 1 1 1 1
2 3
4
16
a b c
a b c a b c
¸ _
+ + ⋅ ⋅ + + + ⋅ ⋅ ⋅

¸ ,


( )
3
3
2
3
1 135 1
1 1 1
3 3
2 16
abc
a b c
abc
⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ + ⋅

( )
2
9 135
1
2 16
3
a b c
+ ⋅
+ +

9 135 18 135 153 3 17
4
2 16 4 4 4 2
+ ⋅ · + · · . Với
1
2
a b c · · ·
thì
3 17
Min
2
S ·
B. CÁC ỨNG DỤNG GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
I. ỨNG DỤNG TRONG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1. Giải phương trình:
4 4
2 4 2 x x − + − ·
Giải. Đặt
( )
4 4
2 4 f x x x · − + − với 2 4 x ≤ ≤
( )
( ) ( )
3 3
4 4
1 1 1
0 3
4
2 4
f x x
x x
1
′ · − · ⇔ ·
1
− −
¸ ]
Nhìn BBT suy ra:
( ) ( )
[ ] 3 2 2, 4 f x f x ≥ · ∀ ∈
⇒ Phương trình
( )
4 4
2 4 2 f x x x · − + − · có nghiệm duy nhất x · 3
Bài 2. Giải phương trình: 3 5 6 2
x x
x + · +
Giải. PT ⇔
( )
3 5 6 2 0
x x
f x x · + − − ·
. Ta có:
( )
3 ln 3 5 ln 5 6
x x
f x ′ · + −

( ) ( ) ( )
2 2
3 ln 3 5 ln 5 0
x x
f x ′′ · + >
x ∀ ∈¡
⇒ ƒ′ (x) đồng biến
Mặt khác ƒ′ (x) liên tục và
( )
0 ln 3 ln 5 6 0 f ′ · + − < ,
( )
1 3ln 3 5ln 5 6 0 f ′ · + − >
⇒ Phương trình ƒ′ (x) · 0 có đúng 1 nghiệm x
0

Nhìn bảng biến thiên suy ra:
Phương trình
( )
3 5 6 2 0
x x
f x x · + − − · có không quá 2 nghiệm.

( ) ( )
0 1 0 f f · · nên phương trình (1) có đúng 2 nghiệm 0 x · và 1 x ·
Bài 3. Tìm m để BPT:
2
2 9 m x x m + < +
có nghiệm đúng x ∀ ∈¡
Giải.
2
2 9 m x x m + < +
⇔ ( )
2
2 9 1 m x x + − <

( )
2
2 9 1
x
m f x
x
< ·
+ −
12
x
x
−∞ 0x
0
1+∞
+
f ′ −0+
+
f
f
ƒ(x
0
)
x234 ƒ′ −0+
+
ƒ
ƒ
2
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Ta có:
( )
( )
2
2
2 2
9 2 9
2 9 2 9 1
x
f x
x x
− +
′ ·
+ + −
· 0 ⇔
2
2 9 9 6 x x + · ⇔ · t
( )
2
1 1
lim lim
9 2 1
2
x x
f x
x
x
→+∞ →+∞
· ·
+ −
;
( )
2
1 1
lim lim
9 2 1
2
x x
f x
x
x
→−∞ →−∞
− −
· ·
+ +
Nhìn BBT ta có
( )
f x m > , x ∀ ∈¡


( ) ( )
3 3
Min 6
4 4 x
f x f m m


· − · − > ⇔ <
¡
Bài 4. Tìm m để PT: ( )
2
2 2sin 2 1 cos x m x + · +
(1) có nghiệm
,
2 2
x
π π
1
∈ −
1
¸ ]
Giải. Do
,
2 2
x
π π
1
∈ −
1
¸ ]

,
2 4 4
x −π π 1

1
¸ ]
nên đặt [ ] tg 1,1
2
x
t · ∈ −

2
2
1
cos
1
t
x
t

·
+
;
2
2
sin
1
t
x
t
·
+
. Khi đó (1) ⇔ ( ) ( )
2 2
2 sin cos 1 cos x x m x + · +

( ) ( )
2 2
2 2
2
2
2 2
2 1 1
2 1 2 1 2
1 1
t t t
m f t t t m
t t
¸ _ ¸ _
+ − −
· + ⇔ · + − ·

+ + ¸ , ¸ ,
(2)
Ta có: ( ) ( ) ( )
2
2 2 1 2 2 0 1; 1 2 f t t t t t t ′ · + − − · ⇔ · · − ⇒ Bảng biến thiên
Nhìn bảng biến thiên suy ra:
Để (2) có nghiệm [ ] 1,1 t ∈ −
thì
[ ]
( )
[ ]
( )
1,1 1,1
Min 2 Max
t t
f t m f t
∈ − ∈ −
≤ ≤


0 2 4 0 2 m m ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤
. Vậy để (1) có nghiệm
,
2 2
x
π π
1
∈ −
1
¸ ]
thì
[ ] 0; 2 m∈
.
Bài 5. Tìm m để hệ BPT:
2
3 2
3 0
2 2 4 0
x x
x x x m m
¹
− ≤
¹
'
¹
− − − + ≥
¹
(1) có nghiệm.
Giải. (1) ⇔
( )
3 2
0 3
2 2 4
x
f x x x x m m
≤ ≤ ¹
¹
'
· − − ≥ − ¹
¹
(2).
13
x023 f ′

−0+
+
+ f0CT821
x
x
−∞

−66+∞
+
f ′

−0+0 −

ƒ
ƒƒƒƒƒƒƒ
t
t
−11ƒ′ (t) −0+
+
ƒ(t)
)
4
04
Chương I. Hàm số – Trần Phương
Ta có:
( )
[ )
( ]
2
2
3 4 4 0; 2
3 4 4 2; 3
x x x
f x
x x x
¹
+ − ∀ ∈
¹
′ ·
'
¹
− + ∀ ∈
¹
;
ƒ′ (x) · 0 ⇔
2
3
x ·
. Nhìn BBTsuy ra:
[ ]
( ) ( )
0;3
Max 3 21
x
f x f

· ·
Để (2) có nghiệm thì
[ ]
( )
2
0;3
Max 4
x
f x m m

≥ −

2
4 21 m m − ≤
⇔ −3 ≤ m ≤ 7
Bài 6. Tìm m ≥ 0 để hệ:
3 2
2
35
sin cos 6
4
33
cos sin 6
4
x y m m m
x y m m
¹
· − − +
¹
¹
'
¹
· − +
¹
¹
(1) có nghiệm.
Giải
(1) ⇔
3
3 2
sin cos cos sin 12 17
1
sin cos cos sin 2
2
x y x y m m
x y x y m m
¹
+ · − +
¹
'
− · − + ¹
¹

( )
( )
3
3 2
sin 12 17
1
sin 2
2
x y m m
x y m m
¹
+ · − +
¹
'
¹ − · − +
¹
(2)
Xét
( )
3
12 17 f m m m · − + . Ta có:
( )
2
3 12 0 2 0 f m m m ′ · − · ⇔ · >
Nhìn BBT suy ra: ƒ(m) ≥ ƒ(2) · 1,∀m ≥ 0
kết hợp với ( ) sin 1 x y + ≤
suy ra đểhệ (2)
có nghiệm thì m · 2, khi đó hệ (2) trở thành:
( )
( )
sin 1
1
sin
2
x y
x y
¹ + ·
¹
'
− · ¹
¹
có nghiệm
;
3 6
x y
π π
· ·
. Vậy (1) có nghiệm

m · 2.
II. ỨNG DỤNG GTLN, GTNN CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1. Chứng minh rằng: ( )
2 2
1 ln 1 1 x x x x + + + ≥ +
, x ∀ ∈¡
BĐT ⇔ ( ) ( )
2 2
1 ln 1 1 0 f x x x x x · + + + − + ≥
x ∀ ∈¡
Ta có: ( ) ( )
2
ln 1 0 0 f x x x x ′ · + + · ⇔ ·

⇒ Bảng biến thiên.
Nhìn bảng biến thiên suy ra:
( ) ( )
0 0 f x f ≥ · ⇒ (đpcm)
14
x
x
−∞0+∞
+
f ′ −0+
+
f
f
0
m02+∞
+
ƒ′ −0+
+
ƒ
ƒ
171+∞
+
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Bài 2. Cho
2 2 2
, , 0
1
a b c
a b c
> ¹
¹
'
+ + · ¹
¹
CMR: T ·
2 2 2 2 2 2
3 3
2
a b c
b c c a a b
+ + ≥
+ + +
Ta có: T ·
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1 1 1
1 1 1
a b c a b c
a b c
a a b b c c
+ + · + +
− − −
− − −
.
Xét hàm số
( ) ( )
2
1 f x x x · − với x > 0
Ta có
( )
2
1
1 3 0 0
3
f x x x ′ · − · ⇔ · >
.
Nhìn bảng biến thiên ⇒
( )
2
0
3 3
f x x ≤ ∀ >
.
Khi đó :
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
2 2 2
3 3 3 3
2 2
b
a b c
T a b c
f a f f c
· + + ≥ + + ·
Đẳng thức xảy ra
1
3
a b c ⇔ · · ·
.
15
xx−∞ −− +∞ + f ′′ +0−−fff
Chương I. Hàm số – Trần Phương
Bài 3. Cho 3 ≤ n lẻ. Chứng minh rằng: ∀x ≠ 0 ta có:
( ) ( )
2 2 3
1 ... 1 ... 1
2! ! 2! 3! !
n n
x x x x x
x x
n n
+ + + + − + − + − <
Đặt
( ) ( )
2 2 3
1 ... ; 1 ...
2! ! 2! 3! !
n n
x x x x x
u x x v x x
n n
· + + + + · − + − + −
.
Ta cần chứng minh
( ) ( ) ( )
. f x u x v x · < 1
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 1
2 1
1 ...
2! !
1 !
1 ...
2! !
1 !
n n
n n
x x x
u x x u x
n
n
x x x
v x x v x
n
n


¹
′ · + + + + · −
¹

¹
'
¹
′ · − + − + − · − −
¹

¹

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. .
! !
n n
x x
f x u x v x u x v x u x v x u x v x
n n
1 1
′ ′ ′ · + · − − +
1 1
¸ ] ¸ ]

( ) ( ) ( ) [ ]
!
n
x
f x u x v x
n

′ · +

( )
2 4 1
2
1 ...
! 2! 4!
1 !
n n
x x x x
n
n

1 −
· + + + +
1

¸ ]
Do 3 ≤ n lẻ nên ƒ′ (x) cùng dấu với ( −2x)
Nhìn bảng biến thiên suy ra:
( ) ( )
0 1 0 f x f x < · ∀ ≠ ⇒ (đpcm)
Bài 4. Chứng minh rằng:
3 3 4 4
3 4
2 2
a b a b + +

∀a, b > 0.
( )
( )
4
4
4 4 4 4 4 4 4
3 3
3 3 3 3 3 3
3
1
2 1 2
2 2
1
1
a
a b t b
a b t
a
b
+
+ +
≥ ⇔ · ≥
+ +
+

Xét f(t) =
( )
( )
1
4 4 4
4
1
3 3
3
3
1 1
1
1
t t
t
t
+ +
·
+
+
với 0
a
t
b
· >
f′ (t) =
( ) ( ) ( ) ( )
( )
1
3 1 2
4 3 3 4 2 3
4 4 3
3
2
3
3
1 1 1 1
1
t t t t t t
t
− −
+ + − + +
+
( )
( ) ( )
( )
2
3 2
3
2 4
4 3
2
3
3
1 1 1
1
t t t t
t


+ + −
·
+
f′ (t) = 0 ⇔ t = 1 ⇒ Bảng biến thiên của f(t)
Từ BBT ⇒
4
3
2
2
≤ f(t) < 1 ∀t > 0 ⇒
4 4 4 4
3
3 3 3
2
2
a b
a b
+

+

3 3 4 4
3 4
2 2
a b a b + +
≤ .
Dấu bằng xảy ra ⇔ a = b > 0.
16
xx−∞0+∞ + f ′′ +0−−f11
t01+ ∞∞f′′′ −0+f11
1
Bài 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Cho ∆ ABC có
A B C > >
. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
( )
sin sin
1
sin sin
x A x B
f x
x C x C
− −
· + −
− −
Bài 2. Tìm Max, Min của: y ·
6 6
sin cos sin cos x x a x x + +
Bài 3. Cho ab ≠ 0. Tìm Min của
4 4 2 2
4 4 2 2
a b a b a b
y
b a
b a b a
¸ _
· + − + + +

¸ ,
Bài 4. Cho
2 2
0 x y + > . Tìm Max, Min của
2 2
2 2
4
x y
S
x xy y
+
·
+ +
Bài 5. Giả sử phương trình
2
2
1
0 x px
p
+ + ·
có nghiệm x
1
, x
2
.
Tìm p ≠ 0 sao cho
4 4
1 2
S x x · + nhỏ nhất.
Bài 6. Tìm Min của
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 3 2 3 8 2 3 2 3
x x x x
y
1
· + + − − + + −
¸ ]
Bài 7. Cho x, y ≥ 0 và
1 x y + ·
. Tìm Max, Min của 3 9
x y
S · + .
Bài 8. Cho
2 2 2
1 x y z + + · . Tìm Max, Min của
P x y z xy yz zx · + + + + +
.
Bài 9. Tìm m để PT: ( ) ( )
2 2 2 2 x x x x m − + + − − + · có nghiệm.
Bài 10 Tìm m để PT:
2
9 9 x x x x m + − · − + +
có nghiệm.
Bài 11 Tìm m để PT:
( )
3
2 2 2
2 2 4 2 2 2 4 x x x x x x m − + − − + · − +
có 4 nghiệm
phân biệt.
Bài 12 Tìm m để PT:
2
3 1
2 1
2 1
x
x mx
x

· − +

có nghiệm duy nhất.
Bài 13 Tìm m để PT: cos 2 4sin cos 2 0 m x x x m − + − · có nghiệm
( )
0,
4
x
π

.
Bài 14 Tìm m để PT: sin . cos 2 .sin 3 x x x m · có đúng 2 nghiệm
,
4 2
x
π π 1

1
¸ ]
.
Bài 15 Tìm m để hệ BPT:
2
2
3 2 1 0
3 1 0
x x
x mx
¹
+ − <
¹
'
¹
+ + <
¹
có nghiệm.
Bài 16 a. Tìm m để:
2
8 2 m x x + · + có 2 nghiệm phân biệt.
b. Cho 12 a b c + + · . CMR:
2 2 2
8 8 8 6 6 a b c + + + + + ≥
Bài 17 Chứng minh: ( ) ( )
3 3 3 2 2 2
2 3 x y z x y y z z x + + − + + ≤
, [ ] , , 0,1 x y z ∀ ∈
17

+ x8 − ( x1 x 2 + x 2 x3 + . Với x = y = z = 0 thì MinS = 0 Bài 6. x2 = x3 . (k∈) thì Max S = 3 4 2 Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số Giải . S =  x1 − x2  +  x 2 − x3  +  x3 − x4  +  x4 − x5  + 2  4 3  6 4  8 5   + 6  5  7  6  8  7  9  8 4 4  x 5 − x 6  +  x 6 − x 7  +  x 7 − x8  +  x8 −  − ≥ − 10  6  12  7  14  8  16  9 9 9 4 1 2 6 7 8 x2 . y. Hàm số – Trần Phương Bài 3... z∈R ⇒ f(x) ≥ 0. Xét y ≠ 0. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: S = x2 − xy + y2 Giải Xét y = 0 ⇒ x2 = 3 ⇒ S = 3 là 1 giá trị của hàm số.  4 2 4 4   Với x = y = π 9 + k π . + x6 x7 + x7 x8 + x8 ) 1  3 2  4 3  5 4   Giải. Cho x.240 z2 = − 161424 z2 ≤ 0 ∀z∈R ⇒ g(y) ≤ 0 ∀y. Biến đổi S ⇔ f(x) = 19 x2 − 2(8z − 18y)x + 54 y2 +16z2 − 24y Ta có ∆ ′ ⇒∆ ′ y x = g(y) = (8z − 18y)2 −(54y2 +16z2 −24y) = − 702y2 +168zy −240z2 = (84 z)2 − 702.. x8 = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S = 19 x2+ 54y2 +16z2 − 16xz − 24y +36xy Giải. thì Min S = − 2 3 7 8 9 9 2 2 2 2 2 2 2 2 Với x1 = Bài 5. x7 = x8 . S = sin 2 x + sin 2 y + sin 2 ( x + y ) = 2 y cos S = 2 − cos(x +y ) cos(x − ) − (x S = sin 2 x + sin 2 y + sin 2 ( x + y ) 1 − cos 2 x 1 − cos 2 y + + 1 − cos 2 ( x + y ) 2 2 2 y ) 9 = 1 − cos(x y ) cos(x y )− cos (x y )+ + + + +  4 4   S = 9 −  1 cos( x − y ) + cos( x + y )  − 1 sin 2 ( x − y ) ≤ 9 . z∈R x Suy ra ∆ ′ ≤ 0 ∀y.. khi đó biến đổi biểu thức dưới dạng sau đây x S x 2 − xy + y 2 ( x / y ) − ( x / y ) + 1 t 2 − t + 1 u= = 2 = = 2 = u với t = 2 2 y 3 x + xy + y ( x / y) + ( x / y) + 1 t + t + 1 2 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 S = x12 + x2 + x3 + .Chương I. x6 = x7 .. Cho x2 + xy + y2 = 3. z ∈ ¡ ....

thì t = 0 ⇒ x = 0. y = ± 3 − 5 . Cho x. Giá trị lớn nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số Giải.Bài 3. y = 3   Bài 7. Ta có g(x) = 0 có nghiệm x0 2 2 ⇔ ∆ ′ = (1 + y0 ) 2 − 3(1 − y 0 ) = 2(2 y 0 + y 0 − 1) = 2( y 0 + 1)(2 y0 − 1) ≥ 0 f ( x ) = x + 4x 2 + 2x + 1 3 . Max u = 3 3 x = y  1 ⇔ x = y = ±1 Min S = 1 ⇔ Min u = ⇔ t = 1 ⇒  2 3  2  x + xy + y = 3  x = 3. 2 2 3+ 5 Với x = 0. y = ± 3 ⇒ u = 1 là 1 giá trị của hàm số + Nếu u ≠ 1. y = ± 3 + 5 .  Vậy tập giá trị của u là 1 .3 3    ⇒ Min u = 1 . thì Max( x 2 + y 2 ) = 2 2 Bài 8. thì u thuộc tập giá trị hàm số ⇔ phương trình (*) có nghiệm t 1 ⇔ ∆ = (3u − 1)(3 − u) ≥ 0 ⇔ 3 ≤ u ≠ 1 ≤ 3 . nhỏ nhất của hàm số ⇔ u(t2 + t + 1) = t2 − t + 1 ⇔ (u − 1)t2 + (u + 1) t + (u − 1) = 0 (*) + Nếu u = 1. y = − 3 x = − y  ⇔ Max S = 9 ⇔ Max u = 3 ⇔ t = − ⇒  2 1  x + xy + y 2 = 3  x = − 3. nhỏ nhất của biểu thức S= Giải. Biến đổi ⇔ ( x2 + y2 ) 2 ( x2 − y2 ) 2 + 2 ( x 2 − y 2 ) + 1 + 4x 2 y 2 − ( x 2 + y 2 ) = 0 2 − 3( x 2 + y 2 ) + 1 + 4x 2 = 0 ⇔ ( x 2 + y 2 ) 2 − 3 ( x 2 + y 2 ) + 1 = − 4x 2 Do − 2 ≤ 0 nên ( x 2 + y 2 ) 4x −3 ( x2 + y2) + ≤⇔ 1 0 3− 5 3+ 5 ≤ x2 + y2 ≤ 2 2 3− 5 Với x = 0. Gọi y0 là 1 giá trị của hàm f(x) 2 ⇒ tồn tại x0 sao cho y0 = x0 + 4 x0 + 2 x0 + 1 2 2 2 2 ⇔ y 0 − x0 = 4 x0 + 2 x0 + 1 ⇒ y 0 − 2 y 0 x0 + x0 = 4 x0 + 2 x0 + 1 2 2 ⇔ g(x0) = 3x0 + 2(1 + y 0 ) x0 + 1 − y0 = 0 .y∈R thỏa mãn điều kiện ( x 2 − y 2 + 1) 2 + 4x 2 y 2 − ( x 2 + y 2 ) = 0 x2 + y2 Tìm giá trị lớn nhất. thì Min( x 2 + y 2 ) = .

Hàm số – Trần Phương 2 2 Do y0 = x0 + 3 x0 + ( x0 + 1) 2 ≥ x0 + 3 x0 = x0 + 3 x0 ≥ 0 nên ∆ ′ ≥ 0 ⇔ 2y0 − 1 ≥ 0 ⇔ y 0 ≥ 1 1 1 . xB] ⇔ m∈[ −3. 1 ≤ x ≤ 4 : ( P2 )  Gọi ( P) là đồ thị của y = f(x) ⇒ (P) = ( P1) ∪ (P2) khi đó ( P) có 1 trong các hình dạng đồ thị sau đây P2 5−m Hoành độ giao điểm ( P1). Ta có  f ( x) =   x 2 + ( m − 5 ) x + 4 .Chương I. f(4)}. xB] ⇔ m∉[ − 3] thì Min f(x) = f1 ( xC ) = f1 3. (P2) xA = 1. 3]  ⇔ 3< m<5+ 2 3 Khi đó Min f(x) > 1 ⇔   m 2 − 10m + 13 < 0  (2)  Kết luận : Từ (1) và (2) suy ra Min f(x) > 1 ⇔ 1 < m < 5 + 2 3 4 . Với x = − thì Min f(x) = 2 2 2 Bài 9. Cho y = f ( x) = x2 − x + +mx Tìm các giá trị của m sao cho Min y > 1 5 4 . Hoành độ đỉnh ( P1): xC = . 2 B B B C C C Nhìn vào đồ thị ta xét các khả năng sau:  Nếu xC ∈[xA. x ≤ 1 ∨ x ≥ 4 : ( P1 ) 2  − x + ( m + 5 ) x − 4 . Giải. 3] thì Min f(x) = Min {f(1). xB = 4 .  −3 ≤ m ≤ 3   Khi đó Min f(x) > 1 ⇔  f (1) = m > 1 ⇔ 1 < m ≤ 3   f (4) = 4m > 1  P1 P2 P1 A Hoành độ của các điểm đặc biệt trong đồ thị (P): P2 A P1 A (1)  5 − m  − m 2 10 m 9− +  Nếu xC ∉[xA. =  2   4  m ∉ [ −3.

y. z > 0 .≥ abcd 4 .4. x + y + z 4 . b. Cho  Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x + y = 1   x  y + y  + Giải: S =   y  x Mặt khác. z > 0. c. Cho x. d > 0 ta có: 1 + + 1 16 = 4 ( a + b + c + d) 1 + 1 1 4. y. nhỏ nhất của hàm số Bài 10. Tìm Min của S = 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho các số a. y. S = 1 x x 1− x + 1 y + y 1− y 2 ≥ 4 x 1− x + y 1− y −x  + x  = ≥ ( − x + +y 2 1− x ) ( ≥ x ) +y( ) y + x= y+ 1− y y 2  1 1  + − =   x x y   ( x+ y ) Suy ra 2 S ≥ xy x+ y 2 =2 2 ⇒ S ≥ 2 ⇒ MinS = 2 . y > 0  Bài 12. z > 0 .Bài 3. a b c d abcd 16 16 1 + 1 + 1 + 1 ≥ =  x x y z x + x + y + z 2x + y + z  16 16 + 1 + 1 + 1 + 1 ≥ x y y z x + y + y + z = x + 2y + z  1 + 1 + 1 + 1 ≥ 16 16 =  x y z z x + y + z + z x + y + 2z  ( ) 1⇒ 1 +1 +1 + 16 ≥ a b c d + a+ b + c d 1 1 1  16 = 4  1 + 1 + 1  ≥ 16  x y z  2 x + y + z + x + 2 y + z + x + y + 2 z  ⇒ Min S = 1     Bài 11. (Đề thi TSĐH 2005 khối A) 1 1 1 = 1 1 1 + + Cho x. Tìm Max của: S = xyz x + y + z + x 2 + y 2 + z 2 (x ( 2 +y +z 2 2 ) ( xy + yz + zx) ) Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi và BunhiaCôpski ta có 3 đánh giá sau: 5 . Giá trị lớn nhất. (Đề thi TSĐH 2007 khối B) y  x   Cho x. Bài 13. Tìm Min của S = x  + 1  + y  + 1  + z  z + 1   2 yz   2 zx     2 xy  Giải: Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 9 số ta có y y x4 y4z4   + + z + z  ≥ 9 .9 4 4 4 = 9 ⇒ Min S = 9 S = 1  x2 + y2 + z 2 + x + x + 2 yz yz zx zx xy xy  2 x y z 2 2  x.

2 2  . nhỏ nhất của y = x 6 + 4 ( 1 − x 2 ) trên đoạn [ −1.1] . (Đề thi TSĐH 2003 khối B) Tìm giá trị lớn nhất.   2 2   π ⇒ y = 2 ( sin u + cos u ) = 2 2 sin u + ∈  −2. 2] . xy + yz + zx ≥ 3.1] 3 3 ( ) Cách 1.Chương I.zx = 3.3 xyz 3 3 + 3 = 9 Bài 14. u ∈  − . min y = 4 9 Cách 2. (Đề dự bị TSĐH 2003 khối B) Tìm giá trị lớn nhất. Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có:  6 6 8 8 8 8 4 2 3 sin u + 27 + 27 ≥ 3 ⋅ sin u ⋅ 27 ⋅ 27 = 3 sin u    4 cos 6 u + 4 + 4 ≥ 3 ⋅ 3 4 cos 6 u ⋅ 4 ⋅ 4 = 4 cos 2 u  27 27 27 27 3  6 x01y ′ 0 − 0+0y4 1 . = ( sin 6 u + cos 6 u ) + 3cos 6 u ≤ ( sin 2 u + cos 2 u ) + 3 = 4 Với x = 0 thì max y = 4 . 3 x 2 y 2 z 2 x+ y+z≤ EMBED Equation. Từ đó suy ra x2 + y2 + z2 x2 y 2 z 2 1+ 3 = 3 ⋅ 3 S≤ xyz ( 1 + 3 ) xyz +z2 ( x 2 + y 2 + z 2 ) 3. Hàm số – Trần Phương x2 + y2 + z2 ≥ 3 ⋅ 3 x2 y2 z2 . u 2 = 2 > 1 3 Nhìn bảng biến thiên ta có max y = 4. max y = 2 2 . min y = −2   4 Bài 15. Đặt u = x 2 ∈ [ 0. y′ = 0 ⇔ x = 4 − x 2 x− 22y ′ +0 − − 0y 22  max y = 2 2 x ≥ 0   ⇔ 2 ⇔x= 2 ⇒ 2  min y = −2 x = 4 − x   π π Cách 2: Đặt x = 2 sin u.3 ( 12 + 12 + 12 ) ( x 2 + y 2 + z 2 ) = 3. yz. Ta có y = u 3 + 4 ( 1 − u ) = −3u 3 + 12u 2 − 12u + 4 y ′ = −9u 2 + 24u − 12 = 0 ⇔ u1 = 2 ∈ [ 0. y′ = 1 − x 4−x 2 y = x + 4 − x2 . x 2 + y 2 + z 2 .3 x2 +y2 1 + 3 ≤ 3 xyz ⋅ 3. Đặt x = sin u ⇒ y = sin 6 u + 4 cos 6 u . 3 xy.1] . nhỏ nhất của hàm số Cách 1: Tập xác định D = [ −2.

( 9 2 a 1+ +2b 1 + 2 + ) ⇔ +10 ≤ a 2 + 1 + b 2 +1 + c 2 +1 c 1 y 3 2 1 O B 1 a a+b a+b+c x A Cách 2. c 2 + 1  x = a. Bộ đề thi TSĐH 1987 – 1995) Cho x 2 + y 2 = 1 . Giá trị lớn nhất. 1 x +1 1+ 2 2 x x Suy ra xlim y = 1. Đặc biệt hóa bất đẳng thức này tại các giá trị  x = a : a + 3 ≤ 10. u u u r uu u u ur u u r ur Khi đó OC = OA + AB + BC = ( a + b + c . xlim y = −1 . Nhìn BBT x1/3 y ′ +0 − − 0y 11 →+∞ →−∞ x + 3 ≤ 10 ⇒ max y = 10 ta có y = x2 +1 b) Theo phần a) thì y ≤ 10 . y ′ = lim y = lim y= x+3 x2 +1 a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 + 1 ≥ 10 ( x + 1) 2 1 − 3x = 0 ⇔ x = 1 ⇒ y 1 = 10 3 3 x +1 2 () ( x + 3) / x ( x + 3) / x = lim = lim x 2 x →∞ x →∞ x →∞ x →∞ x . b 2 + 1   x = c : c + 3 ≤ 10. x = c ta có: a + b + c + ≤ 10. x 2 + 1 . nhỏ nhất của hàm số y = sin 6 u + 4 cos 6 u + 8 ≥ 4 ( sin 2 u + cos 2 u ) = 4 ⇒ y ≥ 4 . ∀ x . a) Lập bảng biến thiên và tìm giá trị lớn nhất của hàm số b) Cho a + b + c = 1 .1) . Min của A = x 1 + y + y 1 + x .1) . ∀x ⇔ x + 3 ≤ 10. Tìm Max. 7 . AB = ( b.1) . 3) . x = b. a 2 + 1    x = b : b + 3 ≤ 10. 1. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy đặt ur u uu u r uu ur OA = ( a. (Đề 33 III. BC = ( c.Bài 3. a) TXĐ: D = ¡ . Với x = 2 ⇒ min y = 4 9 3 3 9 3 9 Bài 16. u r uu u u u r uu u u u u u u r ur u u r ur ur Do OA + AB + BC ≥ OA + AB + BC = OC Từ đó suy ra a + 1 + b + 1 + c + 1 ≥ 10 2 2 2 C Bài 17. Tìm MaxA: Sử dụng bất đẳng thức BunhiaCôpski ta có A≤ ( x 2 + y 2 ) ( 1 + y ) + ( 1 + x )  =   2 + x + y ≤ 2 + 2( x2 + y2 ) = 2 + 2 . Chứng minh rằng: Giải. Giải.2.

xy = 1 2 Min A = − f ( t 1 ) = − t− 1 t2 1ƒ′ +0− ƒ1 1 1t 0+ ⇒ x. t = t 2 = 2 − 1 2 2 3 ( ) Thế t1 . Hàm số – Trần Phương 1 Với x = y = thì Max A = 2 2+ 2 2.1) 2 ) A 2 = x 2 ( 1 + y +2 xy ( 1 +x( 1 ) y )+ ( + 2 1 ) x+ 1 = ( xy x ) y + 2 xy 1 y + + x + y +xy + 2 2 2 2 = 1 + t ⋅ t − 1 + 2 ⋅ t − 1 1 + t + t − 1 = t − 1 ( 1 + 2 ) t + 2  + 1  2  2 2 2 2 3 2 1 ⇔ A = f ( t ) = ( 1 + 2 ) t + 2 t − ( 1 + 2 ) t + 2 − 2   2 ( ) Ta có: f ′ ( t ) = 3 1 + 2 t 2 + 2 t − 1 + 2 = 0 ⇔ t = t1 = − 1 + 2 . Min A = − 27 8 . xét 2 khả năng sau: +) Nếu x ≥ 0. y ≤ 0 thì | A| ≤ ( x 2 + y 2 ) [ (1 + x) + (1 + y ) ] = 2+ x+ y = 2 − x − y ≤ 2 − ( x2 + y2 ) = 1 Từ 2 khả năng đã xét suy ra với xy ≥ 0 thì Min A = −1 2 • Trường hợp 2 : Xét xy < 0 : Đặt x + y = t ⇒ xy = t − 1 < 0 ⇒ t ∈ ( −1. (f t) 2 0. t 2 vào phần dư của f ( t ) chia cho f ′ ( t ) ⇒ f ( t1 ) = 2 19 − 3 2 . y = − 1 + 2 ± 15 −2 2 9 6 2 ( 19 − 3 2 ) 2 + 2 .= 27 Nhìn bảng biến thiên suy ra: A 2 ≤ f ( t1 ) ⇒ A ≥ − f ( t1 ) suy ra 2 ( 19 − 3 2 ) < −1 27 t 2 −1 xảy ra ⇔ x + y = t1 .Chương I. Tìm MinA: Xét 2 trường hợp sau đây • Trường hợp 1 : Nếu xy ≥ 0 . y ≥ 0 thì A>0 ⇒Min A > 0 +) Nếu x ≤ 0. y là nghiệm của u 2 + 1 + Kết luận: Max A = 2 3 u + ( ) 2 −3 ⇒ 0 = x.

1). 1. f ( 1) = f 1 = f ( 1) = 5 .Bài 3. J. D(0. 1. z} ⇒ z ∈  . 1. B(1. I. z ) thoả mãn điều kiện x. 0). 0. Do x. y. z ∈ [ 0. 2 2 4 5 Với z = 1. x = 1 . y . 2 2 π Vì hàm số y = cos α nghịch biến trên 0. 0.1 . y. Cho x. z ) nằm trên mặt phẳng (P): x + y + z = 2 2 M ( x. Tập hợp các điểm M ( x. C ′ (1. Gọi O ′ là hình chiếu của O lên EIJKLN thì O ′ 1 tâm của hình lập là J phương và cũng là tâm của lục giác đều EIJKLN. B ′ (1. Min của biểu thức: S = cos ( x + y + z 2 ) 2 2 2 3 π Giải. 3 3 Mặt khác do x + y + z = nên M ( x. 1). C(1. z ∈ [ 0. 2 1. 0). Tìm MinS hay tìm Max ( x + y 2 + z 2 ) Cách 1: Phương pháp tam thức bậc hai: 1 Không mất tính tổng quát giả sử z = Max { x. Biến đổi và đánh 2    giá đưa về tam thức bậc hai biến z 2 x 2 + y 2 + z 2 = z 2 + ( x + y ) − 2 xy ≥ z 2 + 3 − z = 2 z 2 − 3 z + 9 = f ( z ) 2 4 Do đồ thị hàm y = f(z) là một parabol quay bề lõm lên trên nên ta có: Max f ( z ) = Max f 1 . 2 2 2 Tìm Max.1] nên 0 < x + y + z < x + y + z = < .1] thoả mãn điều kiện: x + y + z = . nhỏ nhất của hàm số 3 Bài 18. K. L. 1. 0). y . A ′ (0. y . N là trung điểm các 2 3/ cạnh hình lập Vậy tập hợp các điểm phương. Ta có O OM lên EIJKLN. Tìm MaxS hay tìm Min ( x 2 + y 2 + z 2 ) ( ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = 1 ( 1 2 + 1 2 + 12 ) ( x 2 + y 2 + z 2 ) ≥ ( x + y + z ) = 3 . Giá trị lớn nhất. 1). z ) thoả mãn điều kiện giả thiết nằm trên thiết z diện EIJKLN với các điểm E.1] nằm trong hình lập phương ABCDA ′ B′ C′ O cạnh 1 với A(0. y = 0 thì MinS = cos 2 4 Cách 2: Phương pháp hình học ( ) 2 { () } () Xét hệ tọa Đề các vuông góc Oxyz. y. nên bài toán trở thành. Do OM 2 K ′ M là hình chiếu của O′ M I = x + y + z nên OM lớn nhất ⇔ O′ M lớn nhất 3/ 2 L O 1 2 2 2 1 3/ 2 E N x 9 y . 1). 0. y . z ∈ [ 0. 3 4 1 thì MaxS = cos 3 Với x = y = z = 2 4 2 2.

Từ đó suy ra: x 2 + y 2 + z 2 ≤ OK 2 = 1 + 1 = 5 4 4 ⇒ cos ( x 2 + y 2 2 ( ) + z ) ≥ cos ( 5 ) 4 5 Với z = 1.Chương I. c nên dự đoán Min S đạt tại 1 a= b =c = 2  Sơ đồ điểm rơi : 1 a= b =c = 2 1  2 2 2 a = b = c = 4  1 4 ⇒ ⇒ = ⇒ 4 α  1 = 1 = 1 =4  α a 2 αb 2 αc 2 α  α= 1 6  Cách 1: Biến đổi và sử dụng bất đẳng thức S = a2 + Côsi ta có 1 1 1 1 1 1 + . L. 8 = 3 2 ⇒ Min S = 3 2    c  a   1 1 1 3 Min S = 3 2 ⇔ a =b = = = = 1= a b + c + 3mâu thuẫn với giả thiết c ⇒ = > a b c 2 • Phân tích và tìm tòi lời giải : Do S là một biểu thức đối xứng với a. y = 0 thì MinS = cos 2 4 Bài 19. N. Hàm số – Trần Phương ⇔ M trùng với 1 trong 6 đỉnh E..3 a2 + 1 1 1 ⋅ b 2 + 2 ⋅ c 2 + 2 = 3.. b. + + c2 + + . x = 1 .c > 0 thỏa mãn điều kiện a + b + c ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của S = Giải.6 2 b c a  2 1  2 1  2 1  a + 2 b + 2 c + 2  b  c  a   3 2 1 2 a +2 b 2 + b 1 + c2 2 +c 1 + a2  1 ≥ 3. Cho a. + + b2 + + .b. 6  2 ⋅ a 2 ⋅ 2  b  • Nguyên nhân:  1  1  6 2 2   2 ⋅ b ⋅ 2   2 ⋅ c ⋅ 2  = 3.. Sai lầm thường gặp: S ≥ 3.. K. I. + 2 2 2 2 2 16b 4 2 4 16b 164 4 2 4 16c 164 4 2 4 1642 14 43 1c 43 1a 4 4a 3 16 16 16 10 .. J..

c . v = b .2Với a = b = c = thì M inS = 4 a+ b +c 17    2 2 3  ur u u u r 1 ur 1 uu 1  Cách 3: Đặt u = a . Giá trị lớn nhất. a ( ) ( ) ( ) u r ur u u u r ur u u u u u r u u u r Do u + v + w ≥ u + v + w nên suy ra : S = a2 + 1 1 1 2 1 1 1 + b2 + 2 + c2 + 2 ≥ ( a + b + c) +  + +  2 b c a a b c 2 2 2 2 = ( a + b + c ) + 1  1 + 1 + 1  + 15  1 + 1 + 1      16  a b c  16  a b c  11 . b .Bài 3. w = c . nhỏ nhất của hàm số ≥ 17 17 ⋅ a2 1616 b 32 b2 +17 17 ⋅ 16 32 16 c 17 17 + c2 ⋅ 32 16 16 a 17  17=  17 a 16 b 17 8 16 b 16 c 17 + 8 16 c  + 16 a  8 16  a b c ≥ 17 3 ⋅ 3 17 8 16 ⋅ 17 8 16 ⋅ 17 8 16 16 b 16 c 16 a   = 3 17 2⋅ 17 5   = 3 17   1 16 a 5 b 5 c 5 8 (2a 2b 2c ) 2 ⋅ 17 2a + 2b + 2c 3 ≥ 3 17 ( ) ( 15 3 17 ≥ 1 3 17 2 . Với a = b = c = thì M inS = 2 2 BunhiaCôpski ta có  Cách 2: Biến đổi và sử dụng bất đẳng thức  2 1 1 ⋅  a + 2 = b 17    1 1 +  b2 + 2 = ⋅ c 17   1 1  2 ⋅  c + a2 = 17  ⇒S≥ ≥ ≥ 1 1  2 1  2 2 a + 2  1 + 4 ≥ b  17  ) 4  ⋅a +  b  4  ⋅ b +  c  4  ⋅c +  a  1 + 4b 1 + 4c 15 1 1 1   + + + 4 a b c   1  2 1  2 2 b + 2  1 + 4 ≥ c  17  ( ) 1  2 1  2 2 c + 2  1 + 4 ≥ a  17  ( ) 4 4 4  1  ⋅ a + b +c + + + = a b c  17 17    1 ⋅ a +b +c + 4a  1  6 1 1 1 15  3 1 1 1   1  45 1  ⋅ ⋅ + 3⋅ ⋅ ⋅  = 6 ⋅ abc ⋅ 3 + 4 ⋅ 3  4a 4b 4c 4  a b c  17  17  abc  1  3 17   45 1 3 17  1  45 + ⋅ ≥ ⋅ = 1 3 17    3 4 +2 .

Hàm số – Trần Phương ≥ 15   2 ( a + b + c) ⋅ 1 ⋅ 1 + 1 + 1 +  3 ⋅ 3 1 ⋅ 1 ⋅ 1  4 a b c 16  a b c 1 135 1 ⋅ 3 ⋅ 3 abc ⋅ 3 ⋅ 3 1 ⋅ 1 ⋅ 1 + ⋅ 2 ≥ a b c 16 ( 3 2 abc ) ( ) 2 ≥ 9 135 1 + ⋅ 2 16 a + b + c 3 ( ) 2 ≥ 1 9 135 18 135 153 3 17 3 17 + ⋅4 = + = = . Với a = b = c = thì Min S = 2 2 16 4 4 4 2 2 B. PT ⇔ f ( x ) = 3 x + 5 x − 6 x − 2 = 0 . Giải phương trình: 4 x−2 + 4 4−x =2 Giải.Chương I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. f ′ ( 1) = 3 ln 3 + 5 ln 5 − 6 >0 ⇒ Phương trình ƒ′ (x) = 0 có đúng 1 nghiệm x0 Nhìn bảng biến thiên suy ra: ƒ(x0) x− 0 x0 1+∞ f ′ − f ∞ 0+ Phương trình f ( x ) = 3 x + 5 x − 6 x − 2 = 0 có không quá 2 nghiệm. ỨNG DỤNG TRONG PHƯƠNG TRÌNH. Ta có: f ′ ( x ) = 3 x ln 3 + 5 x ln 5 − 6 2 2 ⇒ f ′′ ( x ) = 3 x ( ln 3) + 5 x ( ln 5 ) > 0 ∀x ∈ ¡ ⇒ ƒ′ (x) đồng biến Mặt khác ƒ′ (x) liên tục và f ′ ( 0 ) = ln 3 + ln 5 − 6 <0. Tìm m để BPT: m 2 x 2 + 9 < x + m có nghiệm đúng ∀x ∈ ¡ Giải. 4] ⇒ Phương trình f ( x ) = 4 x − 2 + 4 4 − x = 2 có nghiệm duy nhất x = 3 Bài 2. Mà f ( 0 ) = f ( 1) = 0 nên phương trình (1) có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 Bài 3. CÁC ỨNG DỤNG GTLN. m 2 x 2 + 9 < x + m ⇔ m ( 2 x 2 + 9 − 1) < x ⇔ m < f ( x ) = x 2x + 9 − 1 2 12 . GTNN CỦA HÀM SỐ I. Giải phương trình: 3 x + 5 x = 6 x + 2 Giải. Đặt f ( x ) = 4 x − 2 + 4 4 − x với 2 ≤ x ≤ 4 1 1 f ′ ( x) = 1  − 3 44( 4 ( 4 − x) 3  x − 2) Nhìn BBT suy ra:  =0⇔ x=3  x234 ƒ′ − ƒ2 0+  f ( x ) ≥ f ( 3) = 2 ∀x ∈ [ 2.

 ⇒ ∈  .1]  2  4 4 2    2 2  ⇒ cos x = 1 − t 2 sin x = 2t 2 2 .  thì m ∈ [ 0.  f ( x ) = x3 − 2 x x − 2 ≥ m2 −4 m  x023 f ′ − + f0CT821 0+ 13 . Khi đó (1) ⇔ 2 ( sin x + cos x ) = m ( 1 + cos x ) 1+ t2 1+ t2 2 2 2 2 2     ⇔ 2  2t + 1 − t  = m 1 + 1 − t 2  ⇔ f ( t ) = ( 2t + 1 − t 2 ) = 2m (2)  1+ t2   1+ t  Ta có: f ′ ( t ) = 2 ( 2t + 1 − t 2 ) ( 2 − 2t ) = 0 ⇔ t = 1. ∀x ∈ ¡ ⇔ Min f ( x ) = f ( −6 ) = − > m ⇔ m < x∈¡ 4 4 π π Bài 4.Bài 3. 2 + 92 − 1 x x −1 lim f ( x ) = lim = −1 x →−∞ x →−∞ 2 2 + 92 + 1 x x 9 − 2x 2 + 9 2 = 0⇔ 2 x 2 + 9 = 9 ⇔ x = ±6 x− − +∞ f ′ − ∞ 66 0+0 − ƒ 3 −3 Nhìn BBT ta có f ( x ) > m . Tìm m để PT: 2 + 2 sin 2 x = m ( 1 + cos x ) 2 (1) có nghiệm x ∈  − . 2] .  x 3 − 2 x x − 2 − m 2 + 4m ≥ 0  0 ≤ x ≤ 3  Giải. Giá trị lớn nhất. Vậy để (1) có nghiệm x ∈  − .  nên đặt t = tg ∈ [ −1.    2 2  π π x −π π x Giải. Tìm m để hệ BPT:  (1) có nghiệm. .1] thì tMin] f ( t ) ≤ 2m ≤ tMax] f ( t ) ∈[ −1.  2 2    x 2 − 3x ≤ 0  Bài 5. nhỏ nhất của hàm số Ta có: f ′ ( x ) = 2 x 2 + 9 ( 2 x 2 + 9 − 1) 1 lim f ( x ) = lim = 1 x →+∞ x →+∞ 2 .1 04 t− 11ƒ′ (t) − ƒ(t)4 0+ π π ⇔ 0 ≤ 2m ≤ 4 ⇔ 0 ≤ m ≤ 2 . Do x ∈  − .1 ∈[ −1. (1) ⇔  (2). t = 1 − 2 ⇒ Bảng biến thiên Nhìn bảng biến thiên suy ra: Để (2) có nghiệm t ∈ [ −1.

Chứng minh rằng: 1 + x ln ( x + 1 + x 2 ) ≥ 1 + x 2 .3 sin x cos y = m 3 − m 2 − 6m + 35  4  Bài 6. GTNN CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1.3]  2 ƒ′ (x) = 0 ⇔ x = . Nhìn BBTsuy ra: Max] f ( x ) = f ( 3) = 21 x∈[ 0. Hàm số – Trần Phương 3x 2 + 4 x − 4 ∀x ∈ [ 0. ỨNG DỤNG GTLN. 3x 2 − 4 x + 4 ∀x ∈ ( 2. Tìm m ≥ 0 để hệ:  (1) có nghiệm.Chương I. ∀x ∈ ¡ BĐT ⇔ f ( x ) = 1 + x ln ( x + 1 + x 2 ) − 1 + x 2 ≥ 0 ∀x ∈ ¡ Ta có: f ′ ( x ) = ln ( x + 1 + x 2 ) = 0 ⇔ x = 0 ⇒ Bảng biến thiên. Nhìn bảng biến thiên suy ra: f ( x ) ≥ f ( 0 ) = 0 ⇒ (đpcm) 0 x− ∞0+∞ f ′ − f 0+ 14 . y = .∀m ≥ 0 kết hợp với sin ( x + y ) ≤ 1 suy ra đểhệ (2) m02 +∞ ƒ′ − ƒ171 +∞ 0+ có nghiệm thì m = 2.  1 3 6 sin ( x − y ) = 2  II. 2 )  Ta có: f ′ ( x ) =  . khi đó hệ (2) trở thành: sin ( x + y ) = 1  π π có nghiệm x = . cos x sin y = m 2 − 6m + 33  4  Giải 3 sin x cos y + cos x sin y = m −12m  (1) ⇔  3 2 sin x cos y − cos x sin y = m − 2m  +17 ⇔ 1 + 2 sin ( x + y) = m3 −12m   sin ( x − y) =m3 −2m2  +17 1 + 2 (2) Xét f ( m ) = m 3 − 12m + 17 .3 3 2 Để (2) có nghiệm thì Max] f ( x ) ≥ m − 4m ⇔ m 2 − 4m ≤ 21 ⇔ − ≤ m ≤ 7 3 x∈[ 0. Vậy (1) có nghiệm ⇔ m = 2. Ta có: f ′ ( m ) = 3m 2 − 12 = 0 ⇔ m = 2 > 0 Nhìn BBT suy ra: ƒ(m) ≥ ƒ(2) = 1.

Cho  CMR: T = 2 a 2 + 2 b 2 + 2 c 2 ≥ 2 2 2 2 b +c c +a a +b a + b + c = 1  a b c a2 b2 c2 + + Ta có: T = 1 − a 2 + 1 − b 2 + 1 − c 2 = ( . c > 0  3 3 Bài 2. 2) 2) a 1− a b(1 − b c (1 − c2 ) Xét hàm số f ( x ) = x ( 1 − x 2 ) với x > 0 1 >0 2 Ta có f ′ ( x ) = 1 − 3x = 0 ⇔ x = . 3 2 ∀x > 0 Nhìn bảng biến thiên ⇒ f ( x ) ≤ . nhỏ nhất của hàm số  a . 3 x − +∞ f ′ +0−f ∞+ − 15 . b. 3 3 a2 + b2 + c2 ≥ 3 3 ( a2 + b2 + c2 ) = 3 3 Khi đó : T = 2 2 f ( a) f ( b) f ( c) 1 Đẳng thức xảy ra ⇔ a = b = c = .Bài 3. Giá trị lớn nhất.

16 ≤ f(t) < 1 ∀t > 0 ⇒ 4 3 2 2 ≤ 4 3 a4 + b4 a 3 + b3 a 3 + b3 4 a 4 + b 4 . − x n −1 = −v ( x ) − x n  ( n − 1) ! 2! n!   x n  v ( x ) − u ( x ) v ( x ) + x n  ⇒ f ′ ( x ) = u ′ ( x ) .. + x n −1   ( n − 1) ! 2! 4!   x − + f ′ +0−f1 ∞0+∞ −1 Do 3 ≤ n lẻ nên ƒ′ (x) cùng dấu với ( − 2x) Nhìn bảng biến thiên suy ra: f ( x ) < f ( 0 ) = 1 ∀x ≠ 0 ⇒ (đpcm) Bài 4.. v ( x ) = 1 − x + x 2 − x 3 + . − xn ! ) < 1 2 n 2 3 n x 2 + . Cho 3 ≤ n lẻ.v ′ ( x ) = u ( x ) −  n!  n!      − x n [ u ( x ) + v ( x ) ] = −2 x n ⇒ f ′ ( x) = n! n! 1 + x 2 + x 4 + . Chứng minh rằng: 4 1+ 3 a 3 + b3 4 a 4 + b 4 ≤ 2 2 4 3 ∀a. b > 0.... Chứng minh rằng: ∀x ≠ 0 ta có: ( 1 + x + x2! + .. 4 3 a4 + b4 a 3 + b3 ≥ 4 3 2 2 ⇔ 3 ( ) 1+ ( a) b a b 1 4 3 = 1+ t4 1+ t3 ≥ 4 3 2 2 1 t01+ ∞ f′ − f1 0+ 1 4 Xét f(t) = 1+ t4 1+ t 3 3 = (1+ t4 ) (1 + t ) 1 4 1 3 3 với t = 1 a >0 b −2 3 f′ (t) = (1 + t4 ) 4 t3 (1 + t3 ) 3 − (1 + t4 ) 4 t2 (1+ t3 ) (1+ t3 ) 3 4 3 2 −3 = t 2 (1 + ) 2 t3 −2 3 ( 1 + t 4 ) 4 ( t − 1) 2 −3 (1+ t3 ) 3 ⇒ 3 f′ (t) = 0 ⇔ t = 1 ⇒ Bảng biến thiên của f(t) Từ BBT ⇒ 2 2 Dấu bằng xảy ra ⇔ a = b > 0. 2! n! 2! 3! n! Ta cần chứng minh f ( x ) = u ( x ) . − x n Đặt u ( x ) = 1 + x + . + x n −1 = u ( x ) − x n  ( n − 1) ! 2! n!  Ta có:  v ′ ( x ) = −1 + x − x 2 + ..v ( x ) + u ( x ) ..Chương I... + xn! ) ( 1 − x + x2! − x3! + . Hàm số – Trần Phương Bài 3. ≤ 2 2 .v ( x ) < 1 u ′ ( x ) = 1 + x + x 2 + .. + x n ....

CMR: a 2 + 8 + b 2 + 8 + c 2 + 8 ≥ 6 6 Chứng minh: 2 ( x 3 + y 3 + z 3 ) − ( x 2 y + y 2 z + z 2 x ) ≤ 3 . z ∈ [ 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f ( x) = x − sin A + x − sin C x − sin B − 1 x − sin C y = sin 6 x + cos 6 x + a sin x cos x Bài 2. y ≥ 0 và x + y = 1 . Bài 5. y .Bài 3. Tìm Max. Bài 3. i 10 Tìm m để PT: Tìm m để PT: phân biệt. Bài 7. Min của S = 3 x + 9 y . ∀x. . b. Tìm Max. BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1. i 11 ( x 2 − 2 x + 2 ) 3 − 4 x 2 − 2 x + 2 = 2 x 2 − 4 x + m có 4 nghiệm 3x 2 − 1 = 2 x − 1 + mx có nghiệm duy nhất. Min của S = x2 + y2 x 2 + xy + 4 y 2 2 1 Giả sử phương trình x + px + 2 = 0 có nghiệm x1. Cho x 2 + y 2 + z 2 = 1 . 4 π π Tìm m để PT: sin x.1] ( ) i 14 i 15 i 16 i 17 17 . p 4 Tìm p ≠ 0 sao cho S = x14 + x 2 nhỏ nhất. Cho a + b + c = 12 . 2x − 1 i 12 i 13 π Tìm m để PT: m cos 2 x − 4 sin x cos x + m − 2 = 0 có nghiệm x ∈ 0. Tìm Max. Bài 9. Min của: a4 b4  a2 b2  a b Cho ab ≠ 0. x2. Tìm Min của y = 4 + 4 −  2 + 2  + + b a a  b a b Cho x 2 + y 2 > 0 . Tìm Min của y = ( 2 + 3 ) 2x + ( 2 − 3) 2x x x − 8 ( 2 + 3 ) + ( 2 − 3 )    Cho x. nhỏ nhất của hàm số III. Bài 6. Bài 4. Tìm m để PT: 2 − x + 2 + x − ( 2 − x ) ( 2 + x ) = m có nghiệm.  4 2  3 x 2 + 2 x − 1 < 0  Tìm m để hệ BPT:  có nghiệm. Min của P = x + y + z + xy + yz + zx .  x 2 + 3mx + 1 < 0  a. Bài 8. Tìm m để: m x 2 + 8 = x + 2 có 2 nghiệm phân biệt. Cho ∆ ABC có A > B > C .  . Giá trị lớn nhất.sin 3 x = m có đúng 2 nghiệm x ∈  .cos 2 x. Tìm Max. Tìm m để PT: x + 9 − x = − x 2 + 9 x + m có nghiệm.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful