COÂNG TY TNHH TUYEÁT NGA

COÂNG TY CP THIEÁT BÒ GIAÙO DUÏC TUYEÁT NGA
Truï sôû chính: Nhaø D5C-55 loâD5 - Ñöôøng Laïc Long Quaân - Quaän Taây Hoà - Haø Noäi.
Ñòa chæ giao dòch: soá 3 ngoõ 192 Phoá Thaùi Thònh - Quaän Ñoáng Ña - Haø Noäi
Ñieän thoaïi: 04 - 38562080/1 - 38561231. Fax: 04 - 38562267
Ñòa chæ giao dòch phía nam: 283/17 - Ñöôøng CMT8 - P12 - Q10 - TP.HCM
Ñieän thoaïi: 08.38628693 - 62648207 Fax: 08.62905384
E-mail: kinhdoanh@tuyetnga.com.vn

DANH MỤC ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI - THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )
(Phát hành dựa trên Thông tư 02/2010 và Quyết định 3141 của Bộ GD&ĐT)
TT
MÃ SỐ
Mã TNC
I
1 MN561001 T22008A

ĐVT

SL

ĐỐI
TƯỢNG

ĐỒ DÙNG
Giá phơi khăn

Cái

1

Trẻ

Vật liệu inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không
chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
KT: D100 x R40 x C90 (cm)

548,000 10%

548,000

Cốc uống nước
giá đựng ca cốc

Cái
Cái

35
1

Trẻ
Trẻ

Loại inox có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh.
Vật liệu INOX. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc.
Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách
mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an
toàn, vệ sinh.

16,500 10%
853,000 10%

577,500
853,000

TÊN THIẾT BỊ

MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)

Đơn giá có VAT Thành tiền có
VAT
%
VAT

2
3

MN561002 COCINOX
MN561003 TUINOX

4

MN561004 901-20L +T22007 Bình ủ nước

Cái

1

Trẻ

Vật liệu inox, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp
đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, chân đế.

2,420,000 10%

2,420,000

5

MN561005 TN20

Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

Trẻ

Vật liệu bằng gỗ MDF phun sơn, đảm bảo độ bền,
an toàn, tủ gồm 20 ô/chiếc đủ 35 ô để đựng ba lô,
tư trang của 35 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô
(350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với
lớp học và thân thiện với trẻ.

5,600,000 10%

11,200,000

6

MN561006 TUCC

Tủ đựng chăn, màn, chiếu.

Cái

2

Trẻ

Vật liệu bằng gỗ MDF có cánh và ngăn để đựng
chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ
bền, an toàn, thẩm mĩ.KT: D130 x S50 x C180
(cm)

4,200,000 10%

8,400,000

TT
MÃ SỐ
Mã TNC
7 MN561007 TPG-04

TÊN THIẾT BỊ
Phản

Giá để giày dép

ĐVT
Cái

SL
18

Cái

2

ĐỐI
Đơn giá có VAT Thành tiền có
TƯỢNG
MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
VAT
%
VAT
Trẻ
Mặt phản bằng gỗ tự nhiên không thấm nước đảm
660,000 10%
11,880,000
bảo an toàn, kích thước tối thiểu
(1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại
dễ dàng.

8

MN561008 T22010A

Trẻ

Vật liệu bằng inox đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
Đảm bảo chắc chắn.
Dùng chungBằng nhựa thông dụng có nắp đậy.
Trẻ
Vật liệu inox dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy,
có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

759,000 10%

1,518,000

9
10

MN561009 TOM 38000
Thùng đựng rác có nắp đậy
MN561010 T22013+T22007 Thùng đựng nước có vòi

Cái
Cái

2
1

187,000 10%
638,000 10%

374,000
638,000

11
12
13

MN561011 T22013B
MN561012 T22013A
MN561013 T21006


Chậu
Bàn cho trẻ

Cái
Cái
Cái

2
2
18

Trẻ
Trẻ
Trẻ

Bằng nhựa thông dụng có nắp đậy.
Bằng nhựa thông dụng.
Mặt bàn bằng gỗ ghép tự nhiên chịu nước, chịu
lực. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước
(900x480)mm, chiều cao 500mm đảm bảo chắc
chắn, an toàn.

60,500 10%
60,500 10%
605,000 10%

121,000
121,000
10,890,000

14

MN561014 T21010

Ghế cho trẻ

Cái

35

Trẻ

Mặt ghế bằng gỗ ghép tự nhiên chịu nước, chịu
lực. Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích
thước mặt ghế (260x260), chiều cao ngồi 280mm,
đảm bảo chắc chắn, an toàn.

215,000 10%

7,525,000

15

MN561015 T21005

Bàn giáo viên

Cái

1

Giáo viên Mặt bàn bằng gỗ ghép tự nhiên chịu nước, chịu
lực. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước
mặt bàn (950x500)mm, chiều cao 550mm, đảm
bảo chắc chắn.

650,000 10%

650,000

16

MN561016 T21009

Ghế giáo viên

Cái

2

Giáo viên Mặt ghế bằng gỗ ghép tự nhiên chịu nước, chịu
lực. Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước
mặt ghế (320x320)mm, chiều cao ngồi 350mm,
đảm bảo chắc chắn.

245,000 10%

490,000

17

MN561017 TN09112

Giá để đồ chơi và học liệu

Cái

5

1,850,000 10%

9,250,000

Trẻ

Vật liệu bằng gỗ MDF, có các ngăn để đồ dùng,
đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ
phù hợp với lớp học.KT: D100 x C90 x S30 (cm)

Game: Trò chơi. Tần số quét Max: 75Hz Dùng chung Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đầu DVD có kết hợp chức năng KARAOKE để học sinh và cô giáo có thể tập hát đồng thời nghe nhạc. Khóa trẻ em : bằng mã hóa.000 10% 1. SVGA (800x 600).300. Zoom: 16:9 hoặc 4:3. Sefing: Đặt các chương trình yêu thích. Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng anh. VGA(640x480).300.000 . Đọc đi đọc lại cả câu hoặc cả bài 1.Đọc được USB và các loại thẻ nhớ. Công 6. Hiệu ứng âm thanh: Surruond..300. sáng tối. Bộ nhớ kênh: 150kênh. Quét xen kẽ với tần số 100Hz (I) và quét ảnh điểm liên tục(P). Chức năng KARAOKÊ với hai đường vào micro. màu sắc. Tắt tự động khi không có tín hiệu sau 10 phút. Chuẩn tín hiệu ra: Với hệ màu PAL : 60. Chức năng âm thanh: . Chức năng chỉnh ảnh: Bằng điều khiển: Tương phản.300. (Để hỗ trợ tối đa cho học sinh không bị giảm thị lực khi xem lâu). sắc màu. Calendar: Đặt lịch. Với hệ màu NTSC: 60 – P/120-I khi nhận tín hiệu TV?AV 60Hz. I. D/K. có chấm điểm. Chuẩn tín hiệu vòa (HDTV) 480_ 60P/I-576_50P/I-720-50/60P-108050/60I-1080-60P.000 chung 120W Max. Công suất : 10W x 2. Tiếng Việt. Điều kiển nguồn : Tắt bật bằng công tắc và tắt bằng điều kiển. hỗ trợ đa ngôn ngữ. Tần số: 50Hz/60hz.000 10% 6. giảm nhiễu. Hệ màu: PAL/NTSC/SECAM. Đọc được các loại đĩa: ( Phát đĩa dữ liệu theo tiêu chuẩn ISO) DVDMIDI/DVD/VCD/CD/MP4/KODAK Picture.TT MÃ SỐ 18 MN561018 19 MN561019 Mã TNC TÊN THIẾT BỊ Tivi màu màn hình phẳng 29 inch Đầu đĩa DVD ĐVT Cái SL 1 Cái 1 ĐỐI Đơn giá có VAT Thành tiền có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT % VAT Dùng Nguồn điện: Tự động điều tiết: 90-260V. phụ đề cho đĩa DVD và SVCD.P/75 –I/100 –I khi nhận tín hiệu TV/AV 50Hz.Hệ tiếng tương thích: B/G. XGA(1024 x768).

20 bản mẫu dùng cho piano. Đảm bảo chắc chắn.200 Vật liệu bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm. cân nặng 5. âm thanh chất lượng cao. chức năng thu âm: 1 bài (với Song/Piano bank tune)và 2 tracks x 1 bài (với tiết điệu) khoảng 5. cổng USB kết nối với máy tính. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. màn hình LCD hiển thị thông tin.700 10% 1.500 Vật liệu bằng nhựa một màu.250.800 10% 17.ĐVT Cái SL 1 ĐỐI Đơn giá có VAT Thành tiền có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT % VAT Giáo viên Hệ thống phím sáng (on/off).400 10% 352.500 .000 Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện kiểu chữ U.600 Trẻ 14.200 notes thời gian thực thu. kích thước tối thiểu (500x500)mm.800 Vật liệu bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm.400 10% 178.200 59. đường kính vòng khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa. khe cắm thẻ nhớ SD.600 10% 231. 100 bản nhạc mẫu (50 bài với chức năng Karaoke . 6. kích thước D960 x R375 x C146 (mm). 128 GM tone.200 10% 79. không cong vênh.400 10% 74. Có chân đế đảm bảo chắc chắn. 70. 120 tiết điệu . Loại thông dụng.250.50 bài Piano). AC adaptor AD-5 TT MÃ SỐ Mã TNC 20 MN561020 LK-300TV TÊN THIẾT BỊ Đàn organ Casio II 21 MN562021 T22014 THIẾT BỊ DẠY HỌC.000 Giáo viên Vật liệu bằng nhựa một màu. ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 6 Trẻ 22 MN562022 T22015 Mô hình hàm răng Cái 3 Trẻ 23 MN562023 T23003 Vòng thể dục to Cái 2 Trẻ 24 MN562024 T23001 Vòng thể dục nhỏ Cái 35 Trẻ 25 MN562025 T23005 Gậy thể dục nhỏ Cái 35 Trẻ 26 MN562026 T12207A Xắc xô fi 20cm Cái 2 27 MN562027 T23015 Cổng chui Cái 5 28 MN562028 T23007 Gậy thể dục to 50cm Cái 2 13. 14 drum sets).6kg. 32 nốt 8. hệ thống tự học đàn theo 3 bước (3-Step lesson).039. 37. 200 bài nhạc chương trình mầm non Việt Nam. đường kính khoảng 180mm. đường kính vòng khoảng 600mm. bài nhạc mở rộng tối đa 10 bài khoảng 320Kb. 29. 8. kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm dài khoảng 500mm. 61 phím sáng. vệ sinh.000 10% 8.000 polyphony (maximum). thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm dài khoảng 300mm. 5% 29. 514 tiếng chất lượng cao (371 panel tone. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. Giáo viên Vật liệu bằng nhựa màu. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. an toàn.000 Vật liệu bằng nhựa.

đường kính khoảng 80mm đến 150mm Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 10% 385. mướp đắng. trứng vịt. kèm theo bóng có đường kính khoảng 80mm.800 5% 176. cà tím dài. bí ngô. đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. bí đao. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. kèm theo lưới. ngô bao tử.400 10% 40. súp lơ. bút chì màu Cái Cái Hộp 1 35 35 38 MN562038 T11317 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 1 39 MN562039 T11318 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 1 Trẻ 40 MN562040 T11319 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 1 Trẻ MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) Vật liệu bằng thép sơn màu có chân đế chắc chắn.900 5% 81. dưa chuột. su hào.600 5% 378. quả me. cà chua. đường kính vòng ném khoảng 400mm. Đơn giá có VAT Thành tiền có VAT % VAT 440. củ cải trắng.200 75. không độc hại. Trẻ Loại thông dụng. su su. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. loại thông dụng phù hợp với trẻ.450 5% 151. đánh số thứ tự từ 1->10. đường kính khoảng 10mm. quả mướp.000 24.200 10% 4.900 5% 81. Gồm các loại: Cải trắng. Gồm các loại: Bắp cải. khoai lang.000 81. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.400 40.900 . cà rốt. củ gừng. trứng gà. cà tím tròn.Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Trẻ Loại 2B thông dụng Trẻ Hộp bút sáp.200 147. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Giáo viên Loại thông dụng. chiều dài khoảng 2500mm. Trẻ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. củ sắn. bắp cải thảo.000 58.TT MÃ SỐ Mã TNC 29 MN562029 T23019 TÊN THIẾT BỊ Cột ném bóng ĐVT Cái SL 2 ĐỐI TƯỢNG Trẻ 30 MN562030 T16201B+T16201CBóng các loại ( fi 10+fi 18) Quả 16 Trẻ 31 MN562031 T22016 Đồ chơi Bowling Bộ 5 Trẻ 32 MN562032 T22017 Dây thừng Cái 3 33 MN562033 T22018 Nguyên liệu để đan tết kg 1 34 MN562034 T12108 Kéo thủ công Cái 35 35 36 37 MN562035 T12108A MN562036 T12105A MN562037 T12122 Kéo văn phòng Bút chì đen Bút sáp. quả gấc. quả chanh. cán nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp.200 5% 35. Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 200mm. phấn vẽ.000 5% 24.900 5% 81.000 9.900 81. củ tỏi. Trẻ Loại không dãn. đậu quả.225. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang.900 81. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm. đậu bắp. chiều dài tối đa là 220mm.000 1.400 11. quả ớt. 1 hộp gồm 6 màu cơ bản. khoai tây. Trẻ Gồm các sợi len có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 10% 880.

khối chữ nhật. không sắc cạnh. gồm ốc vít.200 5% 214.200 5% 1. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. khối chữ X. kích thước tối thiểu của các chi tiết 35mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.900 Bằng gỗ sơn màu.000 44 MN562044 T14214 Bộ xếp hình xây dựng (51CT) Bộ 2 Trẻ 367. Gồm các hình khối . clê. có dây kéo. kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.500 5% 1.4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác. 58. đảm bảo chắc chắn.. xới. đường kính khoảng 0. cuốc. gồm các loại xe ô tô khác nhau. bánh nướng. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ nhiều màu. gồm bình tưới.800 47 MN562047 T13303A Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. chả.Gồm 55 chi tiết 302. giò. bánh dẻo.800 43 MN562043 #23213 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ 2 Trẻ Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. xẻng. được luồn sẵn trong khung thép. bề mặt phẳng. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. không sắc cạnh. khối bán nguyệt khuyết cầu. 45 MN562045 T14104A Bộ luồn hạt Bộ 5 Trẻ Gồm 3 khung bằng thép sơn màu. Đơn giá có VAT Thành tiền có VAT % VAT 81.. khối tam giác. búa…bàn êtô. . Gồm các loại bánh: Bánh dày. 105.000 MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.200 Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng. có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. bánh mỳ.029.400 5% 604.900 5% 81.000 5% 210. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 361.TT MÃ SỐ Mã TNC 41 MN562041 T11320 TÊN THIẾT BỊ Bộ dinh dưỡng 4 ĐVT Bộ SL 1 ĐỐI TƯỢNG Trẻ 42 MN562042 #25027 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 1 Trẻ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. gà quay. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. khối chữ nhật khuyết cầu.500 5% 735.. 46 MN562046 T14218 Bộ lắp ghép Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 48 MN562048 T13304 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ 1 Trẻ 214. 514. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.800 5% 58.806.

Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 5% 126.600 59 MN562059 T5230 Ghép nút lớn Bộ 5 Trẻ Gồm khoảng 164 chi tiết.000 53 MN562053 T11316 Bộ côn trùng Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ gồm các loại côn trùng khác nhau.000 Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đơn giá có VAT Thành tiền có VAT % VAT 777. phương tiện: 1 số biển báo thông thường. gồm 135 chi tiết kích thước tối thiểu các chi tiết (35x35x5).600 5% 37. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. gồm cácloại sống dưới nước khác nhau.000 5% 63.200 5% 67.400 5% 184. 92. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 . đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 60 MN562060 T14107 Bộ ghép hình hoa Bộ 5 Trẻ Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thẳng.. bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 52 MN562052 T11313 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 117. bục giao thông. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.600 5% 588. Loại thông dụng.200 55 MN562055 NAC-4 Nam châm thẳng Cái 3 Trẻ 21.800 54 MN562054 964-10A Cân chia vạch Cái 1 Trẻ 67. các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.400 5% 184. gồm các loại khác nhau. thông dụng.000 5% 777. 1. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.000 56 MN562056 T22019 Kính lúp Cái 3 Trẻ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 5% 126. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm.000 5% 525. loại thông dụng.TT MÃ SỐ Mã TNC 49 MN562049 T13303 TÊN THIẾT BỊ Bộ sa bàn giao thông 50 Bộ động vật sống dưới nước MN562050 T11315 ĐVT Bộ SL 1 ĐỐI TƯỢNG Trẻ Bộ 2 Trẻ MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước (800x800)mm và đèn tín hiệu. Kèm các chi tiết để cân.250 5% 15. Loại thông dụng . đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. có chia vạch. 12.600 10% 1.000 92.800 63. kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.750 58 MN562058 T15113 Bể chơi với cát và nước Bộ 1 Trẻ Vật liệu bằng nhựa. gồm các loại sống trong rừng khác nhau. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.800 57 MN562057 T22020 Phễu nhựa Cái 3 Trẻ 5. 63.524. 51 MN562051 T11314 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.524. kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. 105. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.

600 5% 168. khối hình cầu. gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật. chiều dài khoảng 150mm.200 5% 378.000 69 MN562069 T11310 Lô tô thực vật Bộ 15 Dùng chungKích thước tối thiểu (100x70)mm. in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. Bằng gỗ bề mặt phẳng.250 5% 918. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đơn giá có VAT Thành tiền có VAT % VAT 33.000 . hình tam giác. khối hình tam giác.000 66 MN562066 T0499 Bộ nhận biết hình phẳng Túi 35 Trẻ 26. gồm 4 loại: Hình chữ nhật. khối hình vuông. hình tròn. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính. khối hình trụ tròn. Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi.500 MN562063 T2016 Bàn tính học đếm Cái 2 Trẻ Vật liệu bằng gỗ. 13. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x35)mm. lắp ráp được. Các hình khác có kích thước tương ứng.750 67 MN562067 T11101 Bộ que tính Bộ 15 Trẻ 4. cán láng đảm bảo tiêu chí an toàn khác. cán láng.300 68 MN562068 T11307+T11308 Lô tô động vật Bộ 15 25. in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. cán láng. không sắc cạnh. đường kính 4mm. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình (35x35x35)mm. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.620 5% 69. hình vuông.200 5% 546. Bàn tính gồm 5 cọc gỗ có chân đế. 163.600 64 MN562064 T2002C1E Bộ làm quen với toán Bộ 15 Trẻ 71.ĐVT Bộ SL 5 ĐỐI TƯỢNG Trẻ Đồng hồ học số. In 2 mặt 4 mầu. cán láng. in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2.150 5% 197.071.800 5% 327.400 5% 1.000 65 MN562065 T11133 Bộ hình khối Bộ 5 Trẻ 109. 173. có kích thước khoảng (200x200)mm. Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2).250 70 MN562070 T11381B Lô tô phương tiện giao thông Bộ 15 Dùng chungKích thước tối thiểu (100x70)mm. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Dùng chungKích thước tối thiểu (100x70)mm. học hình Cái 2 Trẻ Bằng gỗ hoặc nhựa mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12.250 5% 346. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.150 5% 197.250 TT MÃ SỐ Mã TNC 61 MN562061 T11117 TÊN THIẾT BỊ Bảng chun học toán 62 MN562062 T2015 63 MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 13. trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.

. thể hiện nội dung về thời gian.353. điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.000 5% 630. kích thước khoảng (20x60)mm. 78 MN562078 T11390 Tranh cảnh báo nguy hiểm Bộ 1 Giáo viên 79 MN562079 T11383A Tranh ảnh một số nghề phổ biến Bộ 1 Giáo viên 80 MN562080 T3007B1E Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 . bác sỹ.350 5% 110. in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. sinh hoạt trong ngày của trẻ.700 5% 35. in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. cán láng. gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm.000 Kích thước tối thiểu (190x270)mm. Kích thước khoảng (190x270)mm. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản. cán láng. nông dân.750 76 MN562076 T11700 Lịch của trẻ Bộ 1 Trẻ Bằng vải kích thước (600x800)mm. 34.700 21. cán láng.6 tuổi Bộ 2 Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi.000 77 MN562077 T21001 Tranh ảnh về Bác Hồ Bộ 1 Giáo viên Trẻ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 5% 378. Giáo viên Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi.000 189. công nhân.000 1. có chân chắc chắn. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên.150 5% 197.700 5% 35. Dùng chungBằng thép.700 35. in đậm). cán láng.000 5% 21. in 2 mặt.000 35. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. công an. kích thước khoảng (105x75)mm.353. giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2.150 5% 170. cán láng.TT MÃ SỐ Mã TNC 71 MN562071 T11380 72 TÊN THIẾT BỊ ĐỐI Đơn giá có VAT Thành tiền có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT % VAT Dùng chungKích thước tối thiểu (100x70)mm.000 10% 1. dịch vụ. 462.250 75 MN562075 T11129B Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Bộ 5 Trẻ Vật liệu bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2 đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 10% 462. thời tiết. bộ đội. Kích thước (190x270)mm. Lô tô đồ vật ĐVT Bộ SL 15 MN562072 T3017 Domino chữ cái và số Hộp 10 73 MN562073 T21003 Bảng quay 2 mặt Cái 1 74 MN562074 T11213B Bộ chữ cái Bộ 15 Trẻ Gồm 29 thẻ chữ. 7. cỡ 72. in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant. . 63. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm.250 giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. in 4 màu trên 13. kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2.

200 5% 134. 270. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.000 10% 55. Chất liệu vải. cán láng. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm. xới. ca cốc…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Gồm bếp. 115.6 tuổi 82 MN562082 E4003 83 ĐỐI Đơn giá có VAT Thành tiền có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT % VAT Giáo viên Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. gậy. nồi niêu. cán láng.800 Trẻ Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình.900 5% 541.400 . ấm. in 2 mặt 4 màu.000 Con 3 Trẻ Mô phỏng theo thực tế. kích 189. 1 giường.000 67.500 5% 346. đồ dùng ăn uống. chảo. kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. xoong.200 5% 470. Loại thông dụng bằng vật liệu mềm.000 5% 378. Búp bê bé gái Con 3 Trẻ MN562090 CAGT-02 Bộ trang phục công an Bộ 2 Trẻ MN562091 T6011 Doanh trại bộ đội Bộ 2 Trẻ Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. còi.400 235. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm.000 1 Trẻ 55.800 5% 176. Có chiều cao khoảng 400mm. gồm bình tưới.000 58.TT MÃ SỐ Mã TNC 81 MN562081 T3011B1E TÊN THIẾT BỊ Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 . Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại.500 5% 346. cuốc. ĐVT Bộ SL 2 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ 2 MN562083 E2008C Bộ dụng cụ lao động Bộ 3 Trẻ 84 MN562084 #22726 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ 2 Trẻ 85 MN562085 E5015 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ 2 Trẻ 86 MN562086 TSG23 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ 2 87 MN562087 T13207 Bộ trang phục nấu ăn Bộ 88 MN562088 T5001T Búp bê bé trai 89 MN562089 T5001G 90 91 Giáo viên Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. xẻng. 407. kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 189. Có chiều cao khoảng 400mm. Bằng giấy Duplex định lượng tối thiểu (450g/m2x2) có chân đế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.000 10% 814.500 Loại thông dụng bằng vật liệu mềm. 94. gồm: quần áo. kích thước phù hợp với lứa tuổi. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.400 Vật liệu bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế. 115. mũ.000 5% 378.500 Mô phỏng theo thực tế.500 5% 189. 1 tủ. gồm: mũ và tạp dề.000 thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu vải.

97 MN562097 T14213A Bộ xếp hình xây dựng Bộ 2 Trẻ Vật liệu bằng gỗ sơn màu. khối nửa trụ. Gồm 6 màu cơ bản. kích thước phù hợp với lứa tuổi.TT MÃ SỐ Mã TNC 92 MN562092 BD-02 TÊN THIẾT BỊ Bộ trang phục bộ đội ĐVT Bộ SL 2 93 MN562093 T13206 Bộ trang phục công nhân Bộ 2 94 95 MN562094 (O22) MN562095 T13201 Bộ dụng cụ bác sỹ (022) Bộ trang phục bác sỹ Bộ Bộ 2 2 96 MN562096 E7017 Gạch xây dựng Thùng 2 ĐỐI Đơn giá có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT Trẻ 231. khối tam giác.000 Mô phỏng theo thực tế. Trẻ 110.500 Trẻ 74. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. khối hình vuông.500 102 103 104 105 Bút lông cỡ to Bút lông cỡ nhỏ Dập ghim Bìa các màu Cái Cái Cái Tờ 12 12 1 50 Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. khối chữ nhật.400 243. gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Loại thông dụng.500 5% 315. Chất liệu vải. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Trẻ 581. kích thước phù hợp với lứa tuổi. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm.700 VAT Thành tiền có % VAT 10% 462. nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm 21. mũ.000 201.600 5% 226.620 5% 5% 5% 5% 252. quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. khối chữ nhật khuyết cầu.163.000 5% 10% 735. dao xây. có trọng lượng khoảng 200gr/hộp. Các khối hình khác có kích thước tương ứng.800 Mô phỏng theo thực tế. song loan.100 4. gồm: áo. gồm: quần áo. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm.600 23.400 100 MN562100 T12106 Đất nặn hộp 30 Trẻ Gồm các loại thông dụng (Phách gỗ. không sắc cạnh. bay.000 Mô phỏng theo thực tế. không sắc cạnh. Chất liệu vải.700 5% 1.600 5% 1.800 99 MN562099 T12202A Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Cái 12 Trẻ 35.000 16. không độc hại. mũ. kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.000 101 MN562101 T12111 Màu nước Hộp 25 Trẻ 77. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kèm bộ dụng gồm: thước. bề mặt phẳng.600 5% 487. vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.800 23. Trẻ Loại thông dụng Trẻ Loại thông dụng Giáo viên Loại thông dụng Giáo viên Loại thông dụng.100 231. xắc xô 2 mặt nhỏ). 75.000 149. có chân đế.200 Vật liệu bằng nhựa màu đỏ. không dính tay.942.700 5% 428. Chất liệu vải. gồm: quần áo Trẻ Bằng nhựa 367. ổn định nhiệt độ. 10. bề mặt phẳng. Gồm 44 chi tiết: khối trụ.000 MN562102 MN562103 MN562104 MN562105 T12105C T12105D T12108B T12109A . khối bán nguyệt khuyết cầu.000 10% 220. 98 MN562098 T14201A Hàng rào lắp ghép lớn Túi 3 Trẻ Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. kích thước phù hợp với lứa tuổi.

000 . câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). vỏ đựng bằng nhựa cứng. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 15. 12. có kích thước tối thiểu 35mm. Nhãn bìa mặt tr-ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete).775 5% 57. câu đố Cuốn 1 Giáo viên Sách. in màu trực tiếp trên mặt đĩa.550 5% 11. công nghệ đúc. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.275 Trẻ Sách.750 48.665 5% 268. trong. 7.600 5% 441. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.000 5% 42.800 1 Giáo viên Sách. Nhãn bìa mặt tr-ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ. 21. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. chất lượng tốt.000 Cuốn 1 Giáo viên Sách.000 Sách. 10.600 5% 48.300 5% 441.750 118 MN563118 OG166 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả Bộ 1 Giáo viên Sách. trò chơi.000 Trẻ Sách. truyện kể Bộ 1 Giáo viên CD âm thanh stereo. chất lượng tốt. (Bộ gồm 2 đĩa) 77.000 Cuốn 1 Giáo viên Sách. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.TT MÃ SỐ Mã TNC 106 MN562106 T12109B TÊN THIẾT BỊ Giấy trắng A0 107 MN562107 T12112 ĐỐI TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) Dùng chung Loại thông dụng Dùng Loại thông dụng. 42. công nghệ đúc. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.750 5% 15.925 5% 446.550 119 MN563119 V9051 Băng/đĩa các bài hát.000 5% 35.250 5% 47. 11. 47. nhạc không lời. dân ca. truyện kể.000 5% 21.000 5% 77. 35. chung Giáo viên Loại thông dụng ĐVT Tờ SL 50 Kẹp sắt các cỡ Cái 10 108 MN562108 T12108C III 109 MN563109 T3007 Dập lỗ SÁCH-TÀI LIỆU-BĂNG ĐĨA Truyện tranh các loại Cái 1 Cuốn 35 Trẻ Sách. vỏ đựng bằng nhựa cứng.900 116 MN563116 OG100 Tuyển tập thơ ca. hát ru Bộ 1 Giáo viên CD âm thanh stereo. 110 MN563110 T12117V Vở tập tạo hình Cuốn 35 Trẻ 111 MN563111 T11126C Vở làm quen với toán Cuốn 35 112 MN563112 T11201V Tập tô chữ cái Cuốn 35 113 MN563113 OG153 Chương trình giáo dục mầm non Cuốn 114 MN563114 OG206 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) 115 MN563115 OG118 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi Đơn giá có VAT Thành tiền có VAT % VAT 8.250 5. trong. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. in màu trực tiếp trên mặt đĩa.300 12.250 117 MN563117 OG165 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non Cuốn 1 Giáo viên Sách.080 5% 352. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành.900 5% 18. tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 18.000 120 MN563120 V9052 Băng/đĩa thơ ca.

chất lượng tốt. Nhãn bìa mặt tr-ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. hình ảnh đẹp. công nghệ dập.000 5% 315. công nghệ dập. trong. Nhãn bìa mặt tr-ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. vỏ đựng bằng nhựa cứng. trong. (Bộ gồm 9 đĩa) 315. trong.000 5% 35. hình ảnh đẹp. công nghệ dập. in màu trực tiếp trên mặt đĩa. hình ảnh đẹp. chất 70. vỏ đựng bằng nhựa cứng. công nghệ dập. hình ảnh đẹp. in màu trực tiếp trên mặt đĩa. đầu DVD. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.075 (Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT) Hà Nội. (Bộ gồm 2 đĩa) 70.000 Tổng cộng lớp MG 5-6 tuổi 119.000 lượng tốt. vỏ đựng bằng nhựa cứng. 35. âm thanh stereo. vỏ đựng bằng nhựa cứng.000 5% 70.014. chất lượng tốt. đàn Organ . trong. âm thanh stereo. chất lượng tốt.000 124 MN563124 V9056 Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề Bộ 1 Giáo viên Chuẩn VCD. (Bộ gồm 2 đĩa) ĐVT Bộ SL 1 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" Bộ 1 Giáo viên Chuẩn VCD. in màu trực tiếp trên mặt đĩa.000 123 MN563123 V9055 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Bộ 1 Giáo viên Chuẩn VCD. âm thanh stereo.000 5% 70. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. âm thanh stereo. ngày 4 tháng 5 năm 2011 Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm Tivi.TT MÃ SỐ Mã TNC 121 MN563121 V9053 TÊN THIẾT BỊ Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 122 MN563122 V9054 ĐỐI Đơn giá có VAT Thành tiền có TƯỢNG MÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN) VAT % VAT Giáo viên Chuẩn VCD.

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

Giá mới .

27/27 .