P. 1
Kinh nghiệm giải bài toán đa thức bằng máy tính cầm tay

Kinh nghiệm giải bài toán đa thức bằng máy tính cầm tay

|Views: 947|Likes:
Được xuất bản bởiLibia Tran

More info:

Published by: Libia Tran on Sep 07, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/04/2012

pdf

text

original

Kinh nghiệm giải bài toán đa thức bằng máy tính cầm tay(MTCT) ở bậc THCS

Cập nhật: 12/10/2010 - đọc: 2370 lần
! M" #$%
&!'( )* CH+, #- T.&
“…Với máy tính điện tử, môt dang đê thi học sinh giói toán mới xuât hiện: kêt hop hüu co giüa suy luận toán học với tính toán trên máy tính điện tử.
Có nhüng bài toán khó không nhüng chi đòi hói phái nãm vüng các kiên thúc toán (lí thuyêt đông du, chia hêt, …) và sáng tao (cách giái đôc đáo,
suy luận đãc biệt, …), mà trong quá trình giái còn phái xét và loai trù nhiêu truòng hop. Nêu không dùng máy tính thì thòi gian làm bài së rât lâu. Nhu
vậy máy tính điện tử đây nhanh tôc đô làm bài, do đó các dang toán này rât thích hop trong các ky thi học sinh giói toán kêt hop với máy tính điện
tử¨.
(Trích lời dẫn của Tạ Duy Phượng - Viện toán học).
- Trong nhüng nãm qua việc sử dung máy tính cầm tay(MTCT) đuoc sử dung rông rãi trong học tập, thi cử . Nó giúp cho học sinh rât nhiêu trong việc
tính toán và nhüng bài tập không thê giái bãng tay.
- Môt trong nhüng dang bài tập ó trong chuong trình THCS có thê dùng MTCT đê giái là “các bài toán vê đa thúc¨ mà hầu hêt các cuôc thi giái toán
trên MTCT đêu có .
- Trong thuc tê, khi bôi duõng các em trong đôi tuyên cúa truòng, cúa huyện sử dung MTCT đê day vê giái “Môt sô bài toán vê đa thúc¨ thì phần lớn
các em nãm đuoc kiên thúc nhung sau đó việc vận dung ,cüng nhu kï nãng trình bày bài giái chua hop lý, chính xác.
Vì vậy tôi nhận thây giúp cho các em học sinh có kï nãng sử dung MTCT đê giái các bài toán nói chung và vê đa thúc nói riêng môt cách thành thao
và chính xác là hêt súc cần thiêt .
Làm thê nào đê cho học sinh nãm đuoc cách giái các bài toán liên quan đên đa thúc đãc biệt là các đê thi giái toán bãng MTCT đã và đang diên ra
hầu hêt các tinh thành trong cá nuớc.
Do đó tôi chọn đê tài/“Giải một số bài toán về đa thức ở bậc THCS bằng MTCT "

&&!,H&0M 12 C3 #- T.&/
,hiệm 45 chính/
Nâng cao hiệu quá huớng dân học sinh sử dung MTCT đê giái các bài toán liên quan đên đa thúc.
#6i 47i giáo 4i8n/
- Có đuoc nôi dung ôn tập cho học sinh khi lông ghép các tiêt giáng day với su hô tro cúa MTCT và đãc biệt cho đôi tuyên đat hiệu quá hon.
- Ðjnh huớng đuoc các dang toán cüng nhu các phuong pháp giái các bài toán vê đa thúc bãng MTCT.
#6i 47i h9c :inh/
- Nãm đuoc co só lý luận cúa phuong pháp giái các bài toán vê đa thúc
- Vận dung linh hoat, có kï nãng thành thao.
&&&!;H<=,> ;H?; @ C= S" @ THA& >&, T&B, H.,H ,>H&C, CD%
;hEFng GháG/
• Ðan xen việc giái toán trên MTCT trong các tiêt day( đua thêm môt sô bài tập có sô phúc tap,kêt hop nhiêu phép tính,…)
• Sinh hoat ngoai khoá thuc hành giái toán trên MTCT tai truòng THCS Bình Nghi.( Theo kê hoach đã đuoc bô phận chuyên môn nhà
truòng duyệt)
• Bôi duõng đôi tuyên HSG giái toán trên MTCT cúa truòng.
• Bôi duõng đôi tuyên HSG giái toán trên MTCT cúa Huyện.
CF :ở @ ThHi gian tiIn hành nghi8n cứJ/ ,Km h9c/ LMMN @ LMOM
 Học sinh truòng THCS Bình Nghi.(160 học sinh đuoc lua chọn ó các khôi 7,8,9 tù 5/10/2009 đên 1/11/2009).
 Ðôi tuyên HSG giái toán trên MTCT cúa truòng THCS Bình Nghi( Tù 2/11/2009 đên 15/11/2009).
 Ðôi tuyên HSG giái toán trên MTCT cúa Huyện Tây Son( Tù 14/12/2009 đên 5/01/2010).
P!KBT Q%R
&! TS,H TTU,> SV 1&0C/
- Học sinh không biêt giái các bài tập vê đa thúc bãng MTCT nhu thê nào
- Nhìn chung sô em giái đuoc là nhò tham kháo đáp án, chua đua ra đuoc huớng giái chung cho dang bài tập này.
Thống kê viêc sú dµng MTCT ở truòng THCS Binh Nghi trong nàm hçc 2009 - 2010 khi chua thµc hiên đề tài
BIẾT SỬ DỤNG MTCT ĐỂ GIẢI
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
ĐA THỨC
CHƯA BIẾT SỬ DỤNG MTCT ĐỂ GIẢI
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐA
THỨC
LỚP SL SL TL SL TL
7 3 ! "#$7% &! '3$3%
' ( " &!% 3 7!%
) ) &3 &!$#% #7 7($(%
&&! ,W& )%,> @ >&R& ;H?;/
!K&B, THDC C$, 1X, )2,> TT*,> C?C P.& T*?, # THDC /
#Ynh Z[ P\]oJt :“ Du trong phép chia đa thức f(x) cho nhj thức x - a là f(a)"
Hệ ^Jả /
- Nêu f(a) = 0 , đa thức f(x) chia hêt cho nhj thức x - a
- Du trong phép chia đa thức f(x) cho (ax + b) là f
- Nêu đa thức P(x) = anxn + an-1xn-1 +..+a1x + a0 ( n TM N) có n nghiêm x1 , x2 .,xn thi đa thức P(x) phân tích đuçc thành nhân tú :
P(x) = a(x - x1)(x - x2) ..(x - xn-1)(x - xn)
SF đ_ Ho`n\`/
Ðê tim thuong và số du khi chia đa thức P(x) (tù bậc 4 trở lên) cho (x - c) trong truòng hçp tông quát. P(x) = anxn + an-1xn-1 +.+ a2x2 +
a1x + a0 chia cho (x - c)
ta có so đô:
an an- 1 an - 2 … a1 a0
c bn-1 = an bn -2 =
cbn-1+ an -1
bn -3 =
cbn - 2+ an -2
… b0 = cb1 +a1 r = cb0 + a0
Vậy: P(x)=q(x)(x - c) + r vói q(x) = bn-1xn-1 + bn-2xn-2 +.+ b1x + b0 và
r = c(c(.(c(can + an-1))..)) + a0 = cnan + cn -1an-1 + .+ ca1 + a0
P! >&a& TH&0% C?C ;HbM CHDC ,c,> ;H2C 12 1&0C >&R& T*?, C3 CH3,> '*U& MTCT CS&*/
- Các loai máy đuoc sử dung hiện nay ó truòng phô thông hầu hêt là dòng máy casio fx: 500MS,500ES;500VN-Plus;570MS;570ES.
- Tuy theo cách sử dung nhung nhìn chung có hai cách co bán dành cho hai dòng máy:500ES;500VN-Plus;570ES và 500MS,570MS nhung đôi với
dòng máy 500ES;500VN-Plus;570ES thì việc nhập dü liệu vào máy cüng nhu kêt quá truy xuât hiên thj giông nhu phép toán ó sách giáo khoa.
- Các phím chúc nãng , các hàm co bán đuoc bô trí duới dang hiên thj menu rât thông dung
- Trong pham vi cúa đê tài này chúng ta xem nhu học sinh đã biêt cách sử dung MTCT
C! C?C )U,> P.& TX;D,> )2,> /
)dng O/eác đYnh tham :6 m đf đa thức ;(g) h m chia hIt cho
nhY thức (ag h b)
Khi chia đa thức P(x) + m cho nhj thức (ax + b) ta luôn đuçc: P(x)=Q(x)(ax+b) + m + r.
Muốn P(x) chia hêt cho x + thi m + r = 0 hay m = -r = - P( ).
Sú dµng hê quả cúa đjnh lý Bezout và chức nàng giải phuong trinh và hê phuong trinh cúa MTCT đê giải quyêt.
1í i5 O/Tìm m đê đa thúc f(x) = 4x4 ÷ 5x3 + m2 x2 ÷ mx ÷ 80 chia hêt cho x ÷ 2
Giái :
Ðãt g(x) = 4x4 ÷ 5x3 ÷ 80 ta có f(x) = g(x) +m2x2 ÷ mx
f(x) M (x ÷ 2 ) <-> f(2) = 0 hay g(2) +4m2 ÷ 2m = 0
Ta có g(2) = ÷56 Þ f(2) = 0 khi 4m2 ÷ 2m = 56 <-> 4m2 ÷ 2m ÷ 56 = 0
Giái phuong trình ân m , ta đuoc m1 = 4 và m2 = ÷3,5
(* !"o #$% chọn &hư'ng tr(nh )*c hai +,t -n .
nh*& !"o +áy a /0 1 )/- 2 1 c/ -34-> 56 / 01 52 /- 783
Nghïa là hai đa thúc f1(x) = 4x4 ÷ 5x3 + 16 x2 ÷ 4x ÷ 80 và
f2(x) = 4x4 ÷ 5x3 + 12,25 x2 +3,5 x ÷ 80 đêu chia hêt cho x ÷ 2
Pài tậG tEFng tj /
Bài 1:Cho đa thúc f(x) = x5 ÷ 3x4 +5 x3 ÷ m2x2 + mx + 861 .
Tìm m đê f(x) M (x + 3)
HD: Ðãt g(x) = x5 ÷ 3x4 +5 x3 + 861 ta có f(x) = g(x) - m2x2 + mx
Giái phuong trình ân m , ta đuoc : +6 / 3 !" +2 /
Bài 2:
(Só GD ÷ ÐT TP. Hô Chí Minh. 2003)
Tìm giá trj cúa m biêt giá trj cúa đa thúc f(x) = x4 ÷ 2x3 + 5 x2 +(m - 3)x+ 2m -5
tai x = - 2,5 là 0,49.
9D. :;y l" )"i toán t(+ + <= <a th>c ?(5 chia cho 5 @ 283 cA BC dư l" D80E
Ta có: f(x) ÷ 0,49 M (x + 2,5)
- >Tìm giá trj cúa m biêt đa thúc x4 ÷ 2x3 + 5 x2 +(m - 3)x+ 2m - 4,51 chia hêt cho x + 2,5
Ðáp sô:2DE86D3
1í i5 L / Tìm a và b sao cho hai đa thúc
f(x) = 4x3 ÷ 3x2 + 2x + 2a + 3b và
g(x) = 5x4 ÷ 4x3 + 3x2 ÷ 2x ÷3a + 2b cùng chia hêt cho (x ÷ 3)
Giái:
f(x) , và g(x) cùng chia hêt cho (x ÷ 3) khi và chi khi f(3) = g(3) = 0
Ðãt A(x) = 4x3 ÷ 3x2 + 2x và B(x) = 5x4 ÷ 4x3 + 3x2 ÷ 2x
Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b
g(x)=B(x) ÷3a +2b
f(3) = A(3) + 2a + 3b = 87 +2a + 3b Þ f(3) = 0 <-> 2a + 3b = ÷87
g(3) = B(3) ÷3a + 2b = 318÷3a +2b Þ g(3) = 0 <-> ÷3a +2b = ÷318
Ta có hệ phuong trình :
Vào MODE EQN gọi chuong trình giái hệ phuong trình bậc nhât hai ân ta đuoc nghiệm
( x = 60 ; y = ÷69) hay a = 60 , b = ÷69 .
Pài tậG tEFng tj /
Bài 1: (Bô GD ÷ ÐT, 2005)
Cho biêt đa thúc P(x) = x4 +mx3 -55x2 +nx ÷156 chia hêt (x ÷ 2) và chia hêt cho (x ÷ 3). Hãy tìm giá trj cúa m, n và các nghiệm cúa đa thúc.
Giái:
P(x) chia hêt cho (x ÷ 2) khi và chi khi P(2) = 0
Ðãt A(x) = x4 ÷ 55x2 ÷ 156
Ta có P(x) = A(x) + 8m + 2n
P(2) = A(2) + 8m + 2n = -360 + 8m + 2n Þ P(2) = 0 <-> 8m + 2n = 360
P(3) = A(3) +27m + 3n= -570 + 27m + 3nÞP(3) = 0 <-> 27m + 3n = 570
Ta có hệ phuong trình :
( n / 6F21 + / 21
Bài 2:Tìm m và n đê hai đa thúc P(x) và Q (x) cùng chia hêt cho (x +4 )
P(x) = 4x4÷ 3x3 + 2x2 ÷ x + 2m ÷ 3n
Q(x) = 5x5 ÷ 7x4 + 9x3 ÷ 11x2 + 13x ÷ 3m + 2n
HD : Tư'ng tG như !í dH 2
Ðáp sô:+ / I062J8J 1 n / I277382
)dng L / Tkm iE t`ong GhlG chia đa thức ;(g) cho nhY thức ag h b
Khi chia đa thức P(x) cho nhj thức ax + b ta luôn đuçc P(x)=Q(x)(ax+b) + r, trong đó (vi ax + b bậc 1). Thê ta đuçc
P( ) = r ( Bezout)
Nhu vậy đê tim số du khi chia P(x) cho nhj thức ax+b ta chí cân đi tính r = P( )
1í i5 m/ (Só GD - ÐT TPHCM, 1998) Tìm sô du trong phép chia:
Giái: Ðãt P(x) =
thì sô du : r =P(1,624) = 1,62414 - 1,6249 - 1,6245 + 1,6244 + 1,6242 + 1,624 ÷ 723
Qui trinh ân máy :
•n các phím:
Ðáp sô: r / J38E2674EFE
1í i5 n/ Tìm sô du trong phép chia:
Giái:
Ðãt P(x) =
thì sô du : r =P( ) = 3. + 5. - 4. + 2. ÷ 7
Qui trinh ân máy :
•n các phím:
Ðáp
sô: r /
Pài tậG tEFng tj /
Pài O/ (Só GD - ÐT Ðông Nai, 1998)
Tìm sô du trong phép chia
Giái:
Sô du : r = (-2,318)5 ÷ 6,723(-2,318)3 + 1,857(-2,318)2 - 6,458(-2,318) + 4,319
Qui trinh ân máy :
•n các phím:
Ðáp sô: r / 048DFE6DFFE
Pài L/ (Só GD - ÐT Cần Tho, 2003)
Cho .
Tìm phần du r1, r2 khi chia P(x) cho x ÷ 2 và x ÷ 3.Tìm BCNN(r1,r2)€
Giái:
Sô du : r1 = 24 + 5.23 ÷ 4.22 + 3.2 + 50
Sô du : r2 = 34 + 5.33 ÷ 4.32 + 3.3 + 50
Qui trinh ân máy :
•n các phím:
=
Ðáp sô: r6 / E4 1r2 /27E 1KL%%(r68r2 / 22E00
)dngm / Tkm đa thức thEFng 4à iE ohi chia đa thức cho đa thức
Bài toán : Chia đa thức a3x3 + a2x2 + a1x + a0 cho x - c ta sê đuçc thuong là một đa thức bậc hai Q(x) = b2x2 + b1x + b0 và số du r.
Vậy a3x3 + a2x2 + a1x + a0 = (b2x2 + b1x + b0)(x - c) + r
= b2x3 + (b2-b1c)x2 + (b1-b0c)x + (r + b0c).
Ta lai có công thức truy hôi Horner: b2 = a3; b1= b2c + a2; b0= b1c + a1; r = b0c + a0!
Vậy: r = a0 +ca1 + c2a2 + c3a3
Tuong tµ nhu cách suy luận trên, ta cûng có so đô Horner đê tim thuong và số du khi chia đa thức P(x) (tù bậc 4 trở lên) cho (x - c) trong
truòng hçp tông quát. P(x) = anxn + an-1xn-1 +.+ a2x2 + a1x + a0 chia cho (x - c)
Truóc tiên thµc hiên phép chia P(x)=q(x)(x - c)+r theo so đô Horner đê đuçc q(x) và r vói q(x) = bn-1xn-1 + bn-2xn-2 +.+ b1x + b0 ta đuçc
bảng sau:
an an- 1 an - 2 … a1 a0
c bn-1 = an bn -2 =
cbn-1 + an -1
bn -3 =
cbn - 2+ an -2
… b0 = cb1 +a1 r = cb0 + a0
Do đó: r = c(c(.(c(can + an-1))..)) + a0 = cnan + cn -1an-1 + .+ ca1 + a0
1í i5p: Tìm thuong và sô du trong phép chia x7 ÷ 2x5 ÷ 3x4 + x ÷ 1 cho x ÷ 5.
Giái
Ta có: c = 5; a7 =1; a6 = 0; a5 = -2; a4 = -3; a3 = a5 = 0; a1 = 1; a0 = -1; b6 = a7 = 1.
Qui trinh ân máy
Vậy :
x7 ÷ 2x5 ÷ 3x4 + x ÷ 1 =
= (x - 5)(x6 + 5x5 + 23x4 + 112x3 + 560x2 + 2800x + 14001) + 7004.
( Ta cMng cA th= BN dHng )iOn PnB <= t(+ các hệ BC !" BC dư
Ví du 6: Phân tích x4 ÷ 3x3 + x ÷ 2 theo bậc cúa x ÷ 3.
Truóc tiên thµc hiên phép chia P(x)=q1(x)(x - c)+r0 theo so đô Horner đê đuçc q1(x) và r0. Sau đó lai tiêp tµc tim các qk(x) và rk-1 ta đuçc
bảng sau:
Tông quát: P(x) = rn(x-c)n + rn-1(x-c)n-1 +.+ r2(x-c)2 + r1(x-c) + r0
1 0 -3 1 -2 x4-3x2+x-2
3 1 3 6 19 55 q1(x)=x3+ 3x2 + 6x +19, r0 = 55
3 1 6 24 91 q2(x)=x2+ 6x + 24, r1 = 91
3 1 9 51 q3(x)=x + 9, r2 = 51
3 1 12 q4(x)=1 = a0, r3 = 12
Vậy :x4 ÷ 3x3 + x ÷ 2 = (x-3)4+ 12(x-3)3+ 51(x-3)2 + 91(x-3) + 55
)dng n/ ;hqn tích đa thức thành nhqn tr
Nêu không có sµ hô trç cúa MTCT thi viêc phân tích đa thức thành nhân tú là một bài toán khó.
Tuy nhiên chúng ta có thê sú dµng chức nàng giải phuong trinh cúa MTCT đê tim nghiêm, sau đó sú dµng hê quả cúa đjnh lý Bezout đê
giải quyêt.
“Giả sú đa thức P(x) = anxn + an-1xn-1 +.+ a2x2 + a1x + a0 ( ) có n nghiêm là x1;x2,.,xn thi P(x) = an(x - x1)(x - x2).(x - xn)"
1í i5 s/Phân tích đa thúc sau thành nhân tử : 105x2 + 514x ÷ 304
9 Giái:
Tìm chúc nãng giái phuong trình bậc hai:
Nhập a = 105 , b = 514 , c = ÷304
Tìm đuoc nghiệm cúa đa thúc trên :
Vậy đa thúc 105x2 + 514x ÷ 304 đuoc phân tích thành
Pài tậG tEFng tj /
Phân tích đa thúc sau thành nhân tử :
a) 65x2 + 4122x +61093
H)/Tìm chúc nãng giái phuong trình bậc hai
Nhập a = 65 , b = 4122 , c = 61093
Tìm đuoc nghiệm cúa đa thúc trên :
Vậy đa thúc 65x2 + 4122x + 61039 đuoc phân tích thành
b) 299 x2 ÷ 2004x + 3337
H)/Tìm chúc nãng giái phuong trình bậc hai
Nhập a = 299 , b =- 2004 , c = 3337
Tìm đuoc nghiệm cúa đa thúc trên :
Vậy đa thúc 299 x2 ÷ 2004x + 3337 đuoc phân tích thành
c) 156x3 ÷ 413 x2 ÷ 504 x+ 1265
H)/Tìm chúc nãng giái phuong trình bậc ba
Nhập a = 156 , b =- 413 , c = -504, d = 1265. Tìm đuoc nghiệm cúa đa thúc trên : bn
Vậy đa thúc 156x3 ÷ 413 x2 ÷ 504 x+ 1265 đuoc phân tích thành
)dng p/ Tính giá t`Y cta đa thức
)dng p!O/ Tính giá trj cúa đa thức tai các giá trj cúa biên(đa thức cho truóc)
Bài toán:Tính giá trj cúa đa thức P(x,y,.) khi x = x0, y = y0; .
Phuong pháp 1: (Tính trµc tiêp) Thê trµc tiêp các giá trj cúa x, y vào đa thức đê tính.
Phuong pháp 2: (So đô Horner, đối vói đa thức một biên)
Viêt duói dang
Vậy .
Ðàt bn-1 = bnx0 + an; bn-2 = bn-1x0 + an-1; .; b1= b0x0 + a0; bo=a0. Suy ra: P(x0) = bn
Tù đây ta có công thức truy hôi: bk = bk-1x0 + ak vói k £ 1.
Giải trên máy: - Gán giá trj x0 vào biên nhó M.
Thµc hiên dãy làp: bk-1 + ak
1í i5 u: (;hvng >) w #T Txy S=,z LMMN)
Tính C = . Với
Quy trình:
à L / -6D68DEJ6733Q
1í i5 N : (Só GD TP HCM, 1996) Tính khi x = 1,8165
Cách 1: Tính nhò vào biên nhớ
Aán phím: 1 8165
Ðáp sô : 6Q0EJ0433J2

Cách 2: Tính nhò vào biên nhớ
Aán phím: 1 8165
Ðáp sô: 6Q0EJ0433J2
Phuong pháp dùng so đô Horner tuong đối phức tap ít hiêu quả ,đối vói máy fx-500 MS;fx-500 ES chí nên dùng phuong pháp tính trµc tiêp
có sú dµng biêu thức chứa biên nhó, riêng fx-570 MS;fx-570 ES có thê thê các giá trj cúa biên x nhanh bằng cách bâm , máy
hói X? khi đó khai báo các giá trj cúa biên x ân phím là xong. Ðê có thê kiêm tra lai kêt quả sau khi tính nên gán giá trj x0 vào một
biên nhó nào đó khác biên Ans đê tiên kiêm tra và đôi các giá trj.
1í i5 OM : Tính khi x = 1,8165; x = - 0,235678; x = 865,321
•hi đó ta chi cần gán giá trj x1 = - 0,235678 vào biên nhớ ‚:
235678
Dùng phím müi tên lên môt lần (màn hình hiện lai biêu thúc cü) rôi ân phím là xong.
Pài tậG tEFng tj /
Bài 1: (Bô GD ÷ ÐT ,2006)
Tính giá trj cúa biêu thúc
với x = 1,257; y = 4,523
Ðáp sô : K / F8E3300E0J7
với x = 0,36; y = 4,15
Ðáp sô : L / D8FJJ0F4JEE
)dng p!L / Tính giá trj cúa đa thức tai các giá trj cúa biên( đa thức chua xác đjnh)
1í i5 OO : (Phòng GD - ÐT Tƒ„ S…N, 2009)
Ða thúc P(x) = . có giá trj là 11;14;19;26;35 khi x nhận các giá trj lần luot là: 1;2;3;4;5.
• Tính P(11) và P(15).
• Tìm sô du r khi chia P(x) cho 10x ÷ 3 .
Giái :
a) †‡ ràng nêu ta thê 1,2,3,4,5 chi xác đjnh hệ sô tu do , việc còn lai là giái hệ phuong trình bậc nhât 4 ân mà máy CASˆO không thê giái quyêt
đuoc . Giái bãng tay thì rât vât vá . Bài toán này có thê giái quyêt nhu sau :
9 ‚ét đa thúc phu k(x) = x2 + 10
Ta có : k(1) = 11 ; k(2) = 14 ; k(3) = 19 ; k(4) = 26; k(5) = 35
Ðãt g(x) = P(x) ÷ k(x)
Ta có : g(1) = P(1) ÷ k(1) = 0
g(2) = P(2) ÷ k(2) = 0
g(3) = P(3) ÷ k(3) = 0
g(4) = P(4) ÷ k(4) = 0
g(5) = P(5) ÷ k(5) = 0
Tù đó suy ra 1,2,3,4,5 là nghiệm cúa g(x)
Mãt khác g(x) là đa thúc bậc 5 (Cùng bậc với P(x) vì k(x) là bậc 2 mà g(x) = P(x) ÷ k(x) ) và có hệ sô cao nhât là 1
Tù đó suy ra g(x) phân tích đuoc thành nhân tử :
g(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)(x ÷ 5)
mà g(x) = P(x) ÷ k(x) Þ P(x) = g(x) + k(x)
Vậy P(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)(x ÷ 5) + x2 + 10
ÞP(11) = 30371;P(15)=240475
9 Vân đê ó đây là làm sao tìm đuoc đa thúc phu k(x) = x2 + 10 €
Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và gán cho k(x) nhận các giá trj k(1) = 11 k(2) = 14 , k(3) = 19
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 1 , b = 0 , c = 10
Þ k(x) = x2 + 10 . Thử tiêp thây k(4) = 26 và k(5) = 35
Vậy k(x) = x2 + 10 là đa thúc phu cần tìm . Tât nhiên khi thử k(4) 26 hoãc k(5) 35 thì buôc phái tìm cách giái khác .
‰ câu b) việc tìm sô du quá đon gián đây là bài toán ó dang 2 ó trên.
Quy trình: Du trong phép chia P(x) cho 10x -3 là P( )
CALC…‚€ à à r / - 038FJ0DF.
Pài tậG tEFng tj /
Bài 1:(Thi khu vuc 2002, lớp 9)
• Cho đa thúc P(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e .
Biêt P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ;
P(5) = 25 . Tính các giá trj cúa P(6) ; P(7) , P(8) , P(9)
H)/Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = 1; k(2) = 4 , k(3) = 9
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 1 , b = 0 , c = 0
Þ k(x) = x2 . Thử tiêp thây k(4) = 16 và k(5) = 25
Vậy P(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)(x ÷ 5) + x2
ÞP(6) = 36;P(7)=49;P(8) = 64;P(9)=81.
• Cho đa thúc Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q và biêt Q(1) = 5 , Q(2) = 7 ,
Q(3) = 9, Q(4) =11
Tính các giá trj Q(10) , Q(11) Q(12) , Q(13)
H)/Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = 1; k(2) = 4 , k(3) = 9
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 0 , b = 2 , c = 3
Þ k(x) = 2x + 3 . Thử tiêp thây k(4) = 11
Vậy P(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)+ 2x + 3
ÞP(10) = 23;P(11)=25;P(12) = 27;P(13)=29.
• Cho đa thúc f(x) = 2x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e . Biêt f(1) = 1, f(2) = 3,
f(3) = 7, f(4)= 13, f(5) = 21
Tính f(34,567).
H)/Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = 1; k(2) = 4 , k(3) = 9
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 1 , b = -1 , c = 1
Þ k(x) = x2 ÷ x + 1. Thử tiêp thây k(1) = 1 và k(2) = 3
Vậy P(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)(x ÷ 5) + x2 ÷ x +1
ÞP(34,567) = (34,567)2 - 34,567 + 1 = 1161,310489

d) Cho đa thúc f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
Biêt f(1) = ÷1 ; f(2) = ÷1 ; f(3) = 1 ; f(4) = 5 ; f(5) = 11 . Hãy tính f(15) f(16), f(18,25)
H)/Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = -1; k(2) = -1 , k(3) = 1
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 1 , b = -3 , c = 1
Þ k(x) = x2 ÷ 3x + 1. Thử tiêp thây k(4) = 5 và k(5) = 11
Vậy P(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)(x ÷ 5) + x2 ÷ 3x +1
ÞP(15) = (15)2 ÷ 3.15 + 1 = 181;P(15) = (16)2 ÷ 3.16 + 1 = 209;
P(18.25) = (18.25)2 ÷ 3.18.25 + 1 = 278
Vận dµng linh hoat các phuong pháp , kêt hçp vói máy tính có thê giải đuçc rât nhiều dang toán đa thức bậc cao mà khả nàng nhâm
nghiêm không đuçc . Do đó yêu câu phải nàm vûng phuong pháp và vận dµng các phép biên đôi một cách hçp lí , logic.
Bài toán sau đây là một ví dµ mà nhiều hçc sinh dê nhâm lân trong quá trinh giải.
Ví du 12: Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 132005
Biêt P(1) = 8 , P(2) = 11 , P(3) = 14 , P(4) = 17 Tính P(15)
Giái :
‚ét đa thúc phu k(x) = 3x + 5
Ta có k(1) = 8 ; k(2) = 11 ; k(3) = 14 ; k(4) = 17
Ðãt g(x) = P(x) ÷ k(x)
Ta có g(1) = g(2) = g(3) = g(4) = 0 hay g(x) có 4 nghiệm là 1 , 2 , 3 , 4 .
Tù đó suy ra g(x) phân tích đuoc thành nhân tử :
g(x) = (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4)
mà g(x) = P(x) ÷ k(x) Þ P(x) = g(x) + k(x)
= (x ÷ 1)(x ÷ 2)(x ÷ 3)(x ÷ 4) + 3x + 5
àP(15) = 24074Š
LhRng ta <S l"+ <Rng thTo Uui tr(nh của &hư'ng &há& !Va <ưa ra nhưng WOt UuX nh*n <ược l" +,t <á& án BaiQ V*y chRng ta <S nhY+ lẫn Z )ư[c
n"o\
] )"i toán tr^n Whi chRng ta <_t <a th>c g(5 / P(5 I W(5 th( WOt UuX nh*n <ược l" <a th>c )*c 3 (L`ng )*c ![i P(5 !( W(5 l" )*c 2 +" g(5 / P(5 I
W(5 !" cA hệ BC cao nhat l" 6 Q %^n WOt UuX của )"i Bai l" do <a th>c g(5 t(+ <ược chb l" +,t <a th>c )*c 0Q
V*y ta cYn giXi UuyOt )"i toán n"y như thO n"o\
:a th>c g(5 &hXi cA hệ BC cao nhat l" hệ BC cao nhat của P(5 n^n g(5 <ược &h;n tích th"nh nh;n tN như Bau g(5 / (5 @ c (5 I 6(5 I 2 (5 I 7 (5 I
0 Q
Van <d cen lại l" t(+ BC c như thO n"o \
Vì g(x) = P(x) ÷ k(x) Þ P(x) =g(x) + k(x)
Hay P(x) = (x + ˆ) (x ÷ 1)(x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 3x + 5
Þ Hệ sô tu do cúa P(x) là ˆ.(÷1)(÷2).(÷3).(÷4) + 5 = 132005
hay 24ˆ = 132000
Þ ˆ = 132000:24 = 5500
Vậy P(x) = (x + 5500)(x ÷ 1) (x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 3x + 5
Þ P(63 / 6720E206D
Ví du 13:(Bô GD ÷ ÐT,2005)
Cho đa thúc P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 132005. Biêt rãng khi x lần luot nhận các giá trj 1,2,3,4 thì giá trj tuong úng cúa đa thúc P(x) lần luot
là 8,11,14,17.
Tính giá trj cúa đa thúc P(x) với x = 11,12,13,14,15
H)/ Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = 8; k(2) = 11 , k(3) = 14
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 0 , b = 3 , c = 5
Þ k(x) = 3x + 5. Thử tiêp thây k(4) = 17
Vậy P(x) = (x + ˆ) (x ÷ 1)(x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 3x + 5
Þ Hệ sô tu do cúa P(x) là ˆ.(÷1)(÷2).(÷3).(÷4) + 5 = 132005
hay 24ˆ = 132000
Þ ˆ = 132000:24 = 5500
Vậy P(x) = (x + 5500)(x ÷ 1) (x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 3x + 5
Ðáp án: P(66 / 2FFF306F1 P(62/ 07433DJ61 P(67 / 430E00J0
P(60 / E042D2JF1 P(63 / 6720E206DQ
Pài tậG tEFng tj /
Bài 1:Cho đa thúc f(x) = 2x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 115197
Biêt f(1) = ÷1 , f(2) = 1, f(3) = 3 , f(4) = 5 . Tính f(12)
H)/Ta giá sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trj
k(1) = 8; k(2) = 11 , k(3) = 14
(nhận 3 trong 5 giá trj cúa P(x) đã cho)
ta có hệ phuong trình :
nhập các hệ sô vào máy tìm đuoc nghiệm a = 0 , b = 2 , c = -3
Þ k(x) = 2x - 3. Thử tiêp thây k(4) = 5
Vậy P(x) = (x + ˆ) (x ÷ 1)(x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 2x - 3
Þ Hệ sô tu do cúa P(x) là ˆ.(÷1)(÷2).(÷3).(÷4) - 3 = 115197
hay 24ˆ = 115200 Þ ˆ = 115200:24 = 4800
Vậy P(x) = (x + 4800)(x ÷ 1) (x ÷ 2) (x ÷ 3) (x ÷ 4) + 2x - 3
Ðáp sô: 7J666D46
Pài tậG t{ng h|G/
Pài O/ (Só GD ÷ ÐT Bãc Ninh, 2005)
Cho đa thúc bậc 4 :f(x) = x4 +bx3 +cx2 + dx + 43 có f(0) = f(-1); f(1)= f(-2);
f(2) = f(-3). Tìm b,c,d.
Với b,c,d vùa tìm đuoc ,Hãy tìm tât cá các sô nguyên n sao cho
f(n)= n4 +bn3 +cn2 + dn + 43 là môt sô chính phuong.
H)/ Ta có: f(0) = f(-1)
f(1)= f(-2)
f(2) = f(-3).
Giái hệ pt :
Ðáp sô: ) / 21 c / 21 d / 6
•hi xác đjnh b, c, d ta có đa thúc f(x) = x4 +2x3 +2x2 + x + 43 đê tìm n sao cho f(n) là môt sô chính phuong ta làm nhu sau :
Vì f(n)= n4 +2n3 + 2n2 + dn + 43=(n2 + n + 1)(n2 + n) +43 > 0,
Gán n vào biên nhớ thuc hiện dãy tãng ,giám cúa biên nhớ đê tìm nêu kêt quá nhận đuoc môt sô nguyên thì ta xác đjnh đuoc n
đê f(n) là môt sô chính phuong.
Ðáp sô : n / -F1 - 21 61 4Q
Bài 2:
Cho f(2x ÷ 3) = x3 + 3x2 ÷ 4x + 5
a) ‚ác đjnh f(x)
b) Tính f(2,33)
Giái:
a) Ðãt t = 2x ÷ 3 Þ
Þ f(t) =
Þf(x)
b)f(2,33)
Qui trình ân phím :
Ðáp sô :7083F06D047
Pài m/
Cho đa thúc P(x) =
a) Tính f(÷4) , f(÷3) , f(÷2) , f(÷1) ,f(0) , f(1) , f(2) ,f(3) , f(4)
b) Chúng minh rãng với mọi xTM } thì P(x) nhận giá trj nguyên .
Giái :
a) Tính đuoc f(÷4) = f(÷3) = f(÷2) = f(÷1) = f(0) = f(1) = f(2) = f(3) = f(4) = 0
b) Suy ra ÷4 ,÷3 , ÷2 ,÷1 , 0 , 1 , 2, 3 , 4 là 9 nghiệm cúa cúa P(x)
Þ P(x) đuoc phân tích thành nhân tử nhu sau :
P(x) = (x ÷ 4)(x ÷ 3) (x ÷ 2 (x ÷ 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 )
Với x TM} thì (x ÷ 4)(x ÷ 3) (x ÷ 2 (x ÷ 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 ) là 9 sô nguyên liên tiêp
Trong đó có ít nhât 1 sô chia hêt cho 2 , 1 sô chia hêt cho 5, 1 sô chia hêt cho 7 và 1 sô chia hêt cho 9
Ðãt A = (x ÷ 4)(x ÷ 3) (x ÷ 2 (x ÷ 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 )
Vì ‹CLN(2,5) = 1 Þ A M 10
‹CLN(7,9) = 1Þ A M 63
‹CLN(10 ,63) = 1 Þ A M 630
Þ là môt sô nguyên hay P(x) luôn nhận giá trj nguyên với mọi x TM}
Pài n: (Thi khu vuc 2001, lớp 8) Cho đa thúc P(x) = 6x3 ÷ 7x2 ÷ 16x + m.
a. Tìm m đê P(x) chia hêt cho 2x + 3.
b. Với m vùa tìm đuoc ó câu a hãy tìm sô du r khi chia P(x) cho 3x-2 và phân tích P(x) ra tích các thùa sô bậc nhât.
c. Tìm m và n đê Q(x) = 2x3 ÷ 5x2 ÷ 13x + n và P(x) cùng chia hêt cho x-2.
d. Với n vùa tìm đuoc phân tích Q(x) ra tích các thùa sô bậc nhât.
H)/a)Ðãt g(x) = 6x3 - 7x2 ÷ 16x ta có P(x) = g(x) + m
P(x) M (2x + 3 ) <-> P( ) = 0 hay g( ) + m = 0
Ta có g( ) = -12 Þ P( ) = 0 khi -12 + m = 0 <-> m = 12
Ðáp sô: + / 62
b)Ta có: P(x) = 6x3 ÷ 7x2 ÷ 16x + 12
w~fC dư r / P( / DQ
c)P(x) , và Q(x) cùng chia hêt cho (x ÷ 2) khi và chi khi P(2) =Q(2) = 0
Ðãt A(x) = 6x3 ÷ 7x2 - 16x và B(x) = 2x3 - 5x2 ÷ 13x
Ta có f(x) = A(x) + m
g(x)=B(x) + n
P(2) = A(2) + m= -12 + m Þ P(2) = 0 <->+ / 62
Q(2) = B(2) + n = -30 + nÞ Q(2) = 0 <->n / 7D
d)Tìm chúc nãng giái phuong trình bậc ba
Nhập a = 2 , b =- 5 , c = - 13, d = 30. Tìm đuoc nghiệm cúa đa thúc trên :
Vậy đa thúc Q(x) = 2x3 ÷ 5x2 ÷ 13x + 30 đuoc phân tích thành
Pài p: (Thi khu vuc 2002, lớp 9) Cho P(x) = x4 + 5x3 ÷ 4x2 + 3x + m và
Q(x) = x4 + 4x3 ÷ 3x2 + 2x + n.
a. Tìm giá trj cúa m, n đê các đa thúc P(x) và Q(x) chia hêt cho x ÷ 2.
b. Với giá trj m, n vùa tìm đuoc chúng tó rãng đa thúc †(x) = P(x) ÷ Q(x) chi có môt nghiệm duy nhât.
H)/P(x) , và Q(x) cùng chia hêt cho (x ÷ 2) khi và chi khi P(2) =Q(2) = 0
Ðãt A(x) = x4 + 5x3 ÷ 4x2 + 3x và B(x) = = x4 + 4x3 ÷ 3x2 + 2x
Ta có f(x) = A(x) + m
g(x)=B(x) + n
P(2) = A(2) + m= 46 + m Þ P(2) = 0 <->+ / - 04
Q(2) = B(2) + n = 40 + nÞ Q(2) = 0 <->n / - 0D
w~ †(x) = P(x) ÷ Q(x) = x3 ÷ x2 + x ÷ 6 w~ †(x) = 0 <-> x3 ÷ x2 + x ÷ 6 = 0
<->(x ÷ 2)( x2 + x + 3) = 0 có nghiệm duy nhât 5 / 2
Pài •: (Thi khu vuc, 2003, lớp 9)
a. Cho P(x) = x5 + 2x4 ÷ 3x3 + 4x2 ÷ 5x + m.
1. Tìm sô du trong phép chia P(x) cho x ÷ 2,5 khi m = 2003
2. Tìm giá trj m đê P(x) chia hêt cho x ÷ 2,5
3. P(x) có nghiệm x = 2. Tìm m€
b. Cho P(x) = x5 + ax4 +bx3 + cx2 + dx + e. Biêt P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P(4) = 33, P(5) = 51. Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10), P(11).
H)/a) Dua vào các ví du 1;3
b)Dua vào các ví du 11
Pài s: (Só GD - ÐT Cần Tho 2002)
Cho f(x)= x3 + ax2 + bx + c. Biêt . Tính giá trj đúng và gần đúng cúa €
H)/ Dua vào bài tập 1(Bài tập tông hop)
Pài u: (Só GD - ÐT Lâm Ðông, 2005)
Tìm m đê P(x) chia hêt cho (x -13)
biêt P(x) = 4x5 + 12x4 + 3x3 + 2x2 ÷ 5x ÷ m + 7
H) / Ðãt g(x) = 4x5 + 12x4 + 3x3 + 2x2 ÷ 5x + 7 ta có P(x) = g(x) ÷ m
P(x) M (x ÷ 13 ) <-> P(13) = 0 hay g(13) ÷ m = 0
Ta có g(13) = 1834775 Þ P(13) = 0 khi 1834775 ÷ m = 0 <-> m = 1834775
Ðáp sô: + / 6J70FF3
Pài N: (Thi khu vuc 2004)
Cho đa thúc P(x) = x3 + bx2 + cx + d. Biêt P(1) = -15; P(2) = -15; P(3) = -9. Tính:
a. Các hệ sô b, c, d cúa đa thúc P(x).
Ðáp sô : ) / - 7 1 c / 21 d / - 63
b. Tìm sô du r1 khi chia P(x) cho x ÷ 4.
Ðáp sô :
c. Tìm sô du r2 khi chia P(x) cho 2x +3.
Ðáp sô :
Pài OM: (Só GD - ÐT Hái Phòng, 2004)
Cho đa thúc P(x) = x3 + ax2 + bx + c. Biêt P(1) = -25; P(2) = -21; P(3) = -41. Tính:
a. Các hệ sô a, b, c cúa đa thúc P(x).
b. Tìm sô du r1 khi chia P(x) cho x + 4.
c. Tìm sô du r2 khi chia P(x) cho 5x +7.
d. Tìm sô du r3 khi chia P(x) cho (x+4)(5x +7).
Pài OO: (Só GD - ÐT Thái Nguyên, 2003)
a. Cho đa thúc P(x) = x4+ax3 + bx2 + cx + d. Biêt P(1) = 0; P(2) = 4; P(3) = 18; P(4) = 42. Tính P(2002)€
b. •hi chia đa thúc 2x4 + 8x3 ÷ 7x2 + 8x ÷ 12 cho đa thúc x ÷ 2 ta đuoc thuong là đa thúc Q(x) có bậc 3. Hãy tìm hệ sô cúa x2 trong Q(x)€
H)/a) Tuong tu nhu ví du 11
#áG :6/ P(2DD2/ 63EJ0D64D2DD0
b)Ta lập báng
2 8 -7 8 -12 2x4+8x3 - 7x2+ 8x -12
2 1 10 13 34 56 q1(x)=x3+ 10x2 + 13x +34, r0 = 56
2 1 16 45 124 q2(x)=x2+1 6x + 45, r1 = 124
2 1 18 81 q3(x)=x + 18, r0 = 81
2 1 20 q4(x)=1 = a0, r0 = 20
Vậy hệ sô cúa x2 trong đa thúc Q(x) có bậc 3 là 10
C! KBT '%X,
O!ohái ^Ját c5c b€ /
Qua thuc tê day ÷ học vê sử dung MTCT đê giái toán, thầy và trò cần nãm vüng chu trình tông quát :
Muôn đat đuoc kêt quá cao khi giái các bài toán đa thúc bãng MTCT chúng ta cần nãm vüng môt sô vân đê:
1.Tính nãng cúa các phím, chúng loai máy,
2.Dang bài, kiêu bài, … w~ đjnh huớng đi.
3.Các phép biên đôi, thuật toán,… w~ Dãy lệnh cho máy.
4.Trình bày bài làm(lô trình đôi với nhüng bài tập yêu cầu viêt qui trình hoãc kêt quá).
Ðê tài: gh,t BC Winh nghiệ+ !d giXi các )"i toán <a th>c Z )*c T9Lf )ing hTLT j giúp chúng ta đjnh huớng cho học sinh các dang bài tập vê đa
thúc và phuong pháp giái nhüng dang toán đó. Giúp cho học sinh tu tin hon trong việc giái các dang bài tập vê đa thúc môt cách sáng tao, phôi hop
nhjp nhàng giüa tu duy và phuong tiện bô tro, sử dung có hiệu quá và khai thác hêt chúc nãng cúa MTCT.
•êt quá kháo sát ó nãm học 2009÷ 2010
P&BT S• )2,> MTCT #‚ >&R& C?C P.& T*?, '&C, Q%, #B, # THDC
TỐT KHÁ - TBÌNH HẠN CH
LỚP SL SL TL SL TL SL TL
7 3 " 33$3% "' #% & #$7%
' ( "' (!% && !!% %
) ) !! #"$"% &! &7$'% %
 Truòng THCS Bình Nghi:
 •ì thi HSG giái toán trên MTCT câp huyện:1.Nguyên Luc - lớp 9 truòng THCS Bình Nghi giái •• - HSG- MTCT.
 •ì thi HSG giái toán trên MTCT câp Tinh:
1.Nguyên Luc - lớp 9 truòng THCS Bình Nghi giái •• - HSG- MTCT.
2.Nguyên Quang Sinh- lớp 9 truòng THCS Bình Thành giái •• - HSG- MTCT.
3. Lê Vãn Ðë- lớp 9 truòng THCS Tây Giang giái •• - HSG- MTCT. ( Ðôi tuyên Tinh du thi khu vuc)
L! Z|i ích 4à ohả nKng 4ận i5ng/
- Giáo viên đjnh huớng cách giái các bài tập vê đa thúc bãng MTCT.
- Có đuoc tài liệu vê việc giái toán bãng MTCT đan xen trong các tiêt day chính khoá và sử dung trong các buôi sinh hoat ngoai khoá vê giái toán trên
MTCT.
- Học sinh nãm đuoc phuong pháp giái, vận dung hop lý, sáng tao sử dung hiệu quá MTCT trong việc giái toán. •êt hop giüa tu duy và thuc hành
buớc đầu hình thành nê nêp làm việc với MTÐT phù hop với xu thê phát triên cúa CNTT.
m! #ƒ gJ„t oiIn nghY/
- Giáo viên tu rŒn, day rông rãi MTCT nghiên cúu chuyên sâu phuc vu đôi tuyên và nâng cao chât luong các kì thi.
- Thu viện truòng cần tông hop nhiêu nôi dung ,kiên thúc liên quan đên MTCT phuc vu cho việc giáng day.
- Lãnh đao: Chi đao, kiêm tra, giám sát phát triên rông khãp việc sử dung MTCT trong day học
Với kinh nghiệm còn ít mãc dù đã cô gãng tìm tòi nghiên cúu nhung không tránh nhüng thiêu sót. Mong quý đông nghiệp hãy thử áp dung vào quá
trình giáng day và đóng góp ý kiên đê hoàn thiện đê tài tôt hon.
)!T.& '&0% THM KHR*
- Sách huớng dân sử dung và giái toán trên máy tính casio.( Nhà xuât bán GD)
- Ðê kiêm tra HSG ÷ Giái toán trên máy tính casio cúa các tinh, thành phô.(Tù nãm 1998 đên nay)
- Chuyên đê vê đa thúc.

5 là 0.4.5) . Sử dụng hệ quả của định lý Bezout và chức năng giải phương trình và hệ phương trình của MTCT để giải quyết.2 c bn-1 = an bn -2 = bn -3 = cbn-1+ an -1 cbn . b=.c) + r với q(x) = bn-1xn-1 + bn-2xn-2 +…+ b1x + b0 và r = c(c(…(c(can + an-1)).25 x2 +3.Tuỳ theo cách sử dụng nhưng nhìn chung có hai cách cơ bản dành cho hai dòng máy:500ES. CÁC DẠNG BÀI TẬPỨNG DỤNG : Dạng 1:Xác định tham số m để đa thức P(x) + m chia hết cho nhị thức (ax + b) Khi chia đa thức P(x) + m cho nhị thức (ax + b) ta luôn được: P(x)=Q(x)(ax+b) + m + r. 2003) Tìm giá trị của m biết giá trị của đa thức f(x) = x4 – 2x3 + 5 x2 +(m .2 .570ES.5 x – 80 đều chia hết cho x – 2 Bài tập tương tự : Bài 1:Cho đa thức f(x) = x5 – 3x4 +5 x3 – m2x2 + mx + 861 .Các loại máy được sử dụng hiện nay ở trường phổ thông hầu hết là dòng máy casio fx: 500MS.49 Ta có: f(x) – 0.Trong phạm vi của đề tài này chúng ta xem như học sinh đã biết cách sử dụng MTCT C.500VN-Plus..51 chia hết cho x + 2. x2 ….570MS nhưng đối với dòng máy 500ES.5 Nghĩa là hai đa thức f1(x) = 4x4 – 5x3 + 16 x2 – 4x – 80 và f2(x) = 4x4 – 5x3 + 12.c) trong trường hợp tổng quát.Nếu đa thức P(x) = anxn + an-1xn-1 +….500ES. GIỚI THIỆU CÁC PHÍM CHỨC NĂNG PHỤC VỤ VIỆC GIẢI TOÁN CỦA CHỦNG LOẠI MTCT CASIO: . . x2 =. Hồ Chí Minh.2.xn thì đa thức P(x) phân tích được thành nhân tử : P(x) = a(x – x1)(x – x2) ….2+ an -2 Vậy: P(x)=q(x)(x .m2x2 + mx Giải phương trình ẩn m . HD: Đây là bài toán tìm m để đa thức f(x) chia cho x + 2..+a1x + a0 ( n TM N) có n nghiệm x1 . c= -56-> x1 = 4.3. đa thức f(x) chia hết cho nhị thức x – a .500VN-Plus. ta được m1 = 4 và m2 = –3. P(x) = anxn + an-1xn-1 +…+ a2x2 + a1x + a0 chia cho (x – c) ta có sơ đồ: an an.P( ).5 có số dư là 0.570MS.570ES thì việc nhập dữ liệu vào máy cũng như kết quả truy xuất hiển thị giống như phép toán ở sách giáo khoa.3)x+ 2m .105 Ví dụ 2 : Tìm a và b sao cho hai đa thức f(x) = 4x3 – 3x2 + 2x + 2a + 3b và g(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x –3a + 2b cùng chia hết cho (x – 3) Giải: f(x) .)) + a0 = cnan + cn -1an-1 + …+ ca1 + a0 … … a1 b0 = cb1 +a1 a0 r = cb0 + a0 B.Nếu f(a) = 0 . .(x – xn-1)(x – xn) Sơ đồ Horner: Để tìm thương và số dư khi chia đa thức P(x) (từ bậc 4 trở lên) cho (x .>Tìm giá trị của m biết đa thức x4 – 2x3 + 5 x2 +(m . và g(x) cùng chia hết cho (x – 3) khi và chỉ khi f(3) = g(3) = 0 Đặt A(x) = 4x3 – 3x2 + 2x và B(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b .500VN-Plus.5 (*) vào EQN chọn phương trình bậc hai một ẩn : nhập vào máy a =4 .1 an . Ví dụ 1:Tìm m để đa thức f(x) = 4x4 – 5x3 + m2 x2 – mx – 80 chia hết cho x – 2 Giải : Đặt g(x) = 4x4 – 5x3 – 80 ta có f(x) = g(x) +m2x2 – mx f(x) M (x – 2 ) <-> f(2) = 0 hay g(2) +4m2 – 2m = 0 Ta có g(2) = –56 Þ f(2) = 0 khi 4m2 – 2m = 56 <-> 4m2 – 2m – 56 = 0 Giải phương trình ẩn m .Dư trong phép chia đa thức f(x) cho (ax + b) là f .3)x+ 2m -5 tại x = .49. Muốn P(x) chia hết cho x + thì m + r = 0 hay m = -r = .570ES và 500MS. Tìm m để f(x) M (x + 3) HD: Đặt g(x) = x5 – 3x4 +5 x3 + 861 ta có f(x) = g(x) .Các phím chức năng .5 Đáp số:209. các hàm cơ bản được bố trí dưới dạng hiển thị menu rất thông dụng . ta được : m1 = 5 và m2 = Bài 2: (Sở GD – ĐT TP.49 M (x + 2.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->