P. 1
Bai Tap Ve Cacbon

Bai Tap Ve Cacbon

|Views: 230|Likes:
Được xuất bản bởibtaio

More info:

Published by: btaio on Sep 08, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/12/2014

pdf

text

original

CACBON VÀ HỢP CHẤT Phần trắc nghiệm Câu 1.

Trong các đơn chất được tạo thành bởi các nguyên tố nhóm cacbon. Các kim loại là: a. C và Si b. Sn và Pb c. Si và Ge d. Si và Sn Câu 2. Điều nào sau đây không đúng đối với pảhn ứng giữa cacbon monoxit và oxi: a. Tỏa nhiệt b. Thu nhiệt c. Kèm theo sự giảm thể tích d. Không xảy ra ở nhiệt độ thường. Câu 3. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? a. C + O2 → CO2 b. 3C + 4Al → Al4C3 c. C + CuO → Cu + CO2 d. C + H2O →CO + H2 Câu 4. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: a. Cho qua dung dịch HCl b. Cho qua dung dịch H2O c. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 d. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 5. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: a. Na2O, NaOH và HCl b. Al, HNO3 và KClO3 c. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 d. NH4Cl, KOH và AgNO3 Câu 6. Tủ lạnh dùng lâu có mùi hôi, ta có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than gỗ(xốp) để khử mùi hôi đó là do. a. Than gỗ có thể hấp thụ mùi hôi b. Than gỗ tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác c. Than gỗ sinh ra chất hấp thụ mùi hôi d. Than gỗ sinh ra mùi khác hấp thụ mùi hôi. Câu 7. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . Hiệu suất phản ứng là: a. 80% b. 85% c. 70% d. 75% Câu 8. Khí CO không khử được khí nào sau đây: a. CuO b. CaO c. Al2O3 d. cả b và c Câu 9. Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây: a. Magie b. Cacbon c. Photpho d. Metan Câu 10. Khi xục khí CO2 vào nước và cho vào đó vài gịot quỳ tím thì quỳ có màu gi: a. Xanh b. Tím C. Đỏ d. Mùa hồng Câu 10. Hòa tan muối cacbonat vào nước được dung dịch A. pH của dung dịch A là: a. 7 b. < 7 c. > 7 D. Không xác định Câu 11. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: a. Ca(HCO3)2 b. CaCO3 c. Cả a và b d. Không xác định. Câu 12. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch NaOH ta thu được muối gì? a. Na2CO3 b. NaHCO3 c. cả hai muối d. không xác định Câu 13. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: a. Dung dịch Ca(OH)2 b. CuO c. dd Brom d. Dung dịch NaOH Câu 14. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: a. NaOH và H2SO4 đặc b. Na2CO3 và P2O5 c. H2SO4 đặc và KOH d. NaHCO3 và P2O5 Câu 15. Tìm câu sai trong các câu sau: a. dd muối Na2CO3 có pH>7 b. dd muối Na2CO3 có pH = 7 c. dd muối Na2SO4 có pH = 7 d. dd KOH có pH > 7

MgO. 110g d.896 lít CO2(đktc). Hai kim loại trên là: a.Câu 16. Al. Trộn hai dung dịch lại thì xuất hiện kết tủa. Chất rắn A gồm: a. còn dung dịch nước của B không làm đổi màu quỳ tím. Sục 2. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. MgCO3 Câu 25. 120g b. Xanh b.Na2CO3 Câu 24. Không có hiện tượng gì b. Na2CO3 và KNO3 Câu 28. FeCO3. Dung dịch A làm quỳ tím hóa xanh. K2CO3 và Ba(NO3)2 c. Câu 23. Vừa khử vừa oxi hóa d.91g d. A và B là: a. Cu. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: a. 0. Có sủi bột khí không màu thoát ra.12lít CO2(đktc) 1.1lit c. Oxit cao nhất của cacbon có công thức là: a. Tính khử b. 0. 0.5g c.8g b. Nung CaCO3 b. MgCO3. Li và Na b. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: a. Thành phần chính của quặng đolômit là: a.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. Tất cả các phương án trên. Loại than nào dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su. Mg và CuO Câu 20. Pb. Na2CO3 c. 10g b. Không màu Câu 29. Đỏ d. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. Than gỗ d. Không màu Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu quả dung dịch là: a. 98. CO b. Tím c.Na2CO3 b. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? a. 78. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư d. CaCO3. xi đánh dày: a. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. CaCO3 d.7g Câu 17. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư c. 0. CO2 d. . Cho 115g hỗn hợp ACO3. Cho hỗn hợp gồm CuO. Khối lượng kết tủa thu được là: a. NaHCO3 b. MgO và Pb b. Câu 27. 19. 4g d. Al và Al c. Thể tích HCl cần dùng là: a. Cu. 115.22g Câu 22. Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Tính oxi hóa c. MgO và Al2O3 d. Đỏ d.15lit Câu 18. Than muội Câu 26. Cho CaCO3 tác dụng HCl c. Than cốc c.2M. Al. C2O3 c. Sục 1. sản xuất mực in.Na2CO3 c.4g c. 5. Màu quả dung dịch chuyển thành: a. Tím c. K và Rb d. Pb.6g Câu 19. Xanh b.05lit b. Cu. 12.44g c. Na và K c. 116. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: a. Cho C tác dụng O2 d.MgCO3 d. C2O4 Câu 21.01M thu được kết tủa có khối lượng là: a.2 lit d. NaOH và K2SO4 b. KOH và FeCl3 d. Than chì b. Pb. CaCO3. 0. Rb và Cs 2. Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây: a.

46. Cho từ từ dd Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl thu được dd có pH là: a.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.33% và 66. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8. Cu. Không xác định Câu 33. 2. Ca. Hoàn thành các phản ứng sau: a.33% c.5g d. Cho 5. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: a.67% d. 66. Phần trắc nghiệm Câu 1.9 gam hỗn hợp Si. 4. Al2O3 và MgO d.. SiH4 d.) a. Vì sao người ta không dùng CO2 để dập các đốm cháy của kim loại có tính khử mạnh như( Mg. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Câu 3. 7 b. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. Cấu A và C đúng Câu 31. Một loại thủy tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau: SiO2 75%.5g c. Al.SiO2) và CaSiO3(CaO. Al2O3 và MgO.67% b. Cho khí Co khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. Al và Mg c. 1. Xác định thành phần của hỗn hợp trên.48 lít SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC Câu 1. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: a. Khi đốt cháy hỗn hợp SiH4 và CH4 thu được sản phẩm rắn cân nặng 6g và sản phẩm khí. <7 c.33% và 59. Câu 4. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. 3. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Fe. > 7 d. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O d. 15. CaO 9%. 31g Câu 32. Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: a.33% Câu 34. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. FeO. SiO2 c.96 lít CO(đktc). Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6..24 lít c. Fe3O4 thấy có 4. SiO2 + Mg 2MgO + Si b. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 3. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 c. Do sau phản ứng tạo ra oxi cung cấp cho quá trình cháy d. Al và MgO Câu 35. Fe2O3. Na2O 16%.SiO2) Câu 5. 33. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 Câu 7. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp ban đầu. biết rằng khi cho 80g khoáng vật florit tác dụng với H2SO4 thu được 1 lượng khí có thể tác dụng với SiO2 tạo thành 5.22) thu được dd X. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Câu 2. Mg2Si Câu 2. Trong loại thủy tinh này có 1 mol CaO kết hợp với bao nhiêu mol Na2O và bao nhiêu mol SiO2. Do CO2 tác dụng với các kim loại có tính khử mạnh c. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: a.67% và 33. Fe.Câu 30.48 lít khí(đktc). sau phản ứng chất rắn thu được là: a. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: a.36 lít d.72lít khí(đktc). Khi cho 14.12lít b.6 lít(đktc) khí SiF4 Câu 6. Al và Cu b. Do không thể dập tắc được b. 40. Cu.67% và 40. . Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. SiO b. Cu. 59. Fe 3O4. Tính hàm lượng % CaF trong florit.5g b. 26. Cho sản phẩm khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 30g kết tủa.

2. H3PO4. Na2CO3 và KHCO3 d. Màu xanh d. SiO2 + 2C →Si + 2CO c. 1<2<3 b. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si d. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. Ca3(PO4)2. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4.+ ? → HPO42. BaCl2 và AgNO3 Câu 8. 22. H2PO4. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M.+ ? → H2PO4. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng c.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu kg natri cacbonat. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy b. dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit là: a. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: a. P2O5. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 d.9%. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P2O5.5mol CaO d. 27. H2SiO3 và HCl. 2 avf 3 mol CaO c. HCl.1% SiO2 34. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.+ ? Câu 2. Tính khối lượng muối tạo thành. 2 0 + Ca. NaNO3.2%. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. không màu Câu 7. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. HCl. SiH4 →Si + 2H2 Câu 4. PH3.+ ? HPO42. Na3PO4.t o + O to . CuSO4. HF b. Màu đỏ c. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 6. Sio2 26. SiO2 H2SO4 (l) b.CaO.15kg d.17kg b. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Câu 7. P. Ca3(PO4)2 → A → B  +C → C   → D b. Nghiền thủy tinh loại thông thường rồi cho vào nước đã pha vài giọt qùy tím.92kg Câu 5. 2<1<3 3<2<1 2<1<3 PHỐT PHO Phần tự luận Câu 1.12kg c. NaCl Câu 9. Na2S và Na3PO4 Câu 5.1200 H l a. Câu 6. Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây: a. Câu 9: Từ 6. Cho các axit sau H2CO3(1).7%. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO +C . Fe(NO3)2.a. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. a. Để sản xuất 100kg loại thủy tinh có công thưc Na2O. thì nước có màu gì: a. Mg. 20. Câu 4: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. CH3COOH d. Trong mỗi chất silicat trên 1mol SiO2 kết hợp với bao nhiêu mol CaO a.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. F2. Na2SiO3. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO b. 25. 3 và 2 mol CaO b. 3 và 1. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: a. Các silicat có thành phần CaO 73. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.8 và 2 mol CaO Câu 10. NaOH KOH c. NaOH c. Màu tím b. Có hỗn hợp gồm Si và Al. Câu 8.3% và CaO 65. Ca3P2 và Na3PO4 Câu 3. với hiệu suất là 100%.

Cu C. Cu và AgNO3 Câu 5. tạo thành muối Na2HPO4 a. KNO2 và O2 Câu 12.0%( d=1. Thuốc thử dùng để biết: HCl. P2O5 và H2SO4đ D. Câu 12.03g/ml). A. 1 B. Viết phương trình phản ứng b. 4 Câu 7. 300ml Câu 10. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. Cho dung dịch chứa 11. NO2. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: A. HNO3 và H3PO4 Câu 14. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. Không hòa tan trong nước D. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. 1 B. 2 C. Mg3P2 C. Màu nâu đỏ C. 170ml C. Giá trị của V là.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. 4 D. A. 2 C. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. HNO3 và H4PO3 A. NH4NO3 C. 5 Câu 3. Hệ số của P là: A. 3 C.2g photpho trong oxi dư. 150ml D. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. 3 D. Na3PO4 D. Nhận biết HCl. O2 C. NH4Cl B. (NH4)2SO4 D. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4. Tính khối lượng muối thu được và phần trăm của dung dịch sau phản ứng. Số mol Na được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. các chất vo cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Phần trắc nghiệm Câu 1. Mg2P2 B.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. KNO2. NaH2PO4 C. KNO3. vô số + Câu 6. Không xác định Câu 4. dd AgNO3 D. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Từ không khí than và nước. 2 B. Câu 13. Có mùi khai Câu 11.80g KOH. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. (NH4)2CO . P2O3 C. Không màu B. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. NaH2PO4 B. Trung tính D. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Câu 11. Câu 15. Mg5P2 D. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Đốt cháy hoàn toàn 6. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Mg3(PO4)2 Câu 2. Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây: A. K. 200ml B. NO2 và O2 D. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. 4 D. P B. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. P2O5 D. NO2 và O2 B. Bazơ C. Axit B. Quỳ tím B.Câu 10. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây: A. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O.76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. H3PO4 Câu 13.

Fe(NO3)3 và H2O Câu 26. 650kg D. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Số chất tác dụng được với HNO 3 giải phóng khí NO là: A. NaOH. Al Câu 15. O3 và Mg Câu 22. Khí N2 có lẫn khí CO2. 16. dd FeCl3 Câu 24. A.12 lít C. dd HNO3 B. Fe và KCl D. có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.4% B. Cu và HCl Câu 20. A. Trong phòng thí nghiệp để làm khô khí NH3 người ta dùng hóa chất nào sau đây: A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. 6 Câu 19. CuSO4 Câu 21. Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây: A. NaNO3. Muối thu được sau phản ứng là: A. 5 D.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. P2O5 D. 720kg Câu 23. 4 C. 1. Trong các câu sau câu nào sai: A. Tất cả các muối amoni đều dể tan trong nước. Fe(NO3)2. H2 và HCl D. AgNO3 và HCl Câu 25. H2 và Cl2 D. 17. CuO. Fe(NO3)2. Li B.NaH2PO4 B.8%. Fe(NO3)2. Fe2O3. Nước Br2 B. H2SO4 đặc B. Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường. NO và H2O B. Na2HPO4 và Na3PO4 C. NaOH C. N2 D. C. Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là: A. H2SO4 B. hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính: A. (NH4)2SO4 C. 5. Na C. Na2HPO4 và Na3PO4 D.24 lít B. NaH2PO4 và NaH2PO4 D.112 lít D. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na3PO4 Câu 28. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm.6% Câu 29. Na3PO4 Câu 18. 0. Đun nóng nhẹ. Fe(NO3)2. NaNO3 Câu 16. Dùng thuốc thử ở phương án nào để nhận biết được muối nitrat? A. NO2 và H2O C. NH3 có thể hiện tính oxi hóa B. Dung dịch thuốc tím D. Cho các chất FeO. NaNO3. 14. Nước clo Câu 27. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là: A. 2.Câu 14. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại: A. NH4NO3 D. Al. Na3PO4. NH4Cl B. CaO C. Cu. CuO và O2 B. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác D. FeS. H2SO4 đặc B.48 lít . dd FeCl3 D. Cu. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn phốtpho Câu 17. Hòa tan 14. HI. N2.8% D.7% C. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là: A. 700kg C. dd hỗn hợp NaNO3 + HCl C. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. Li. H2 và Mg C. Mg D. 3 B. 677kg B. N2 và H2 C. 4. Nước vôi trong C.

Không có hiện tượng gì D.2 B. Cu2S + HNO3(l) → Cu(NO3)2 + NO + CuSO4 + ? h. Phân đạm ure thường chứa 46% N. 1. Hỗn hợp khí CO2 và NO2 D. Không khí B. Dùng 56m NH3 để điều chế HNO3. CO2 B. 2 lít C. p . Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào ? A. . 362. Một nguyên tố khác Câu 36. Fe và Al B. HNO3(l) + Fe → NO c. không có khí nào bay ra Câu 38.NH3  +uO. 2. Cu. A. xt 3 2 o 2 2 + NaO t   → NO   → N O2     → Y   → C u(N O3 ) 2  + X (1) + X ( 2) + X + H O ( 3) + Z ( 4) b. NH3 và O2 C. Nguyên tố R là: A.189 tấn B. để nguội. 1 lít Câu 31. Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ: A. Đem nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian. 0.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. NO2 C. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Fe + HNO3(đđ. N2 + H 2→ M + X→ NO + X → NO2    → Y + M→ NH 4 NO3  ( 5) ( 6 ) ( 7 )  (9 ) + X + H O (8) c.2H2O C. Zn và HNO3 3 Câu 32.t . 3622kg D.66% khối lượng R. nóng) → b. 36. Zn + HNO3 →không có khí g.9 D. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO + H2SO4 + ? Câu 2.22kg B. 200. 49g C. Vanađi D. Phốtpho C. 145. khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là: A. 0. Ag và Pb C. Tàn đóm cháy sáng C.Câu 30. 8 lít B. Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là: A.     a. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội: A. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. 152.2 tấn C.2kg C. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca3(PO4)2 Câu 40. 94g D. Tàn đóm tắc ngay B. HNO3(l) + Al → N2O d. Cu + HNO3(l) → NO + N2O f. Pb và Mn D. Nitơ B.27 tấn Câu 34. 98g Câu 37.5 C. 4 lít D. 2. Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là: A. Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH3. Oxit cao nhất của R chứa 43.xt → C  +O → D  + +→ E   → G → H ( rắn) o +H 2 . Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. 50g B.0 Câu 35. Ca(H2PO4)2 D.t → A (khí) →NH + . đem cân lại thấy khối lượng giảm 54g. Hoàn thành các phản ứng sau và cân bằng: a. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. P + HNO3 → NO2 + H3PO4 e. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 160. NH4NO2 D. C u← 1 0 C uO 9 C u( N O3 )  8 H N O ← 7 → N O2 ← 5 N O← 4 N H ← 3→ N 2  1 N O  → →   → 3 6.5 tấn D. Zn. Kết quả khác Câu 33. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Fe Câu 39. Có tiếng nổ NITƠ VÀ HỢP CHẤT Phần bài tập tự luận Câu 1. Hoàn thành các chuyển hóa sau: O H O C O t .

Câu 5. Phân kali clorua sản xuất từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O. Câu 10.7%. Na2SO4.C và D. Trong trường hợp dư khí Cl2 thì phản ứng sinh ra khí D và khí E 2A + 3Cl2 → D + 6E Chất rắn C màu trắng. Cho 1. Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) ∆ H<0. Sau phản ứng kết thúc.4 gam hổn hợp A gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO 3 dư thu được 3.928 lít khí (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí là NO vag NO2 bay ra. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt: NH3. Câu 7.88g H3PO4. Nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41. c) Tính thể tích dung dịch HNO3 0. Chất khí A có mùi khai. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp A. Tính khối lượng NH3 và dung dịch HNO3 45% đủ để điều chế 100kg phân đạm NH4NO3? Câu 12.25g/ml(đktc).Câu 3. Câu 13. Cho 13. thu được 21. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. Xác định tên kim loại. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí N2 và N2O. b) Tính khối lượng muối trong B. Cho 60g một kim loại nhóm IIA khi tác dụng hoàn toàn với Nitơ tạo thành chất rắn( nitrua).4g một sunfua kim loại có công thức MS( M là kim loại có hóa trị +2 và + 3 trong các hợp chất) trong lượng oxi dư. biến thành chất A và chất E. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón trên. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi nào: .2. Khối lượng riêng của D là 1. Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra phản ứng sinh ra chất rắn C và khí D. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Axit ban Câu 14. Tính khối lượng muối thu được. Một lượng 8. phản ứng tạo muối nhôm và một hỗn hợp khí NO và N2O. a. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng Câu 8. Hãy viết các phản ứng xảy ra.2 lít HNO3. 1. Oxi hóa khí này bằng O2 không khí ở 900oC có xức tác. Tính số mol mỗi khí b.B. Hãy xác định A. Phần trắc nghiệm Câu 1.5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2. Đốt cháy hoàn toàn 4.96 lít(đktc) khí không màu.8%. Hòa tan hoàn toàn 12. Xác định công thức của sunfua kim loại b. NH4Cl. a. tùy theo điều kiện phản ứng. Hòa tan khí này vào dd chứa 5. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. Hiệu suất phản ứng oxi hóa này là 98%. Chất rắn này tác dụng với nước tạo thành NH3 và hiđrôxit kim loại. Hòa kẽm trong dung dịch HNO3 loãng dư. thêm NaOH dư vào dung dịch A.98gam (NH4)2SO4 tác dụng hết với dd NaOH thu được một sản phẩm khí. thấy có mùi khai bay ra. cho 4. 8A + 3Cl2 → 6C + D 2. khi đốt bị phân hủy thuận nghịch.36 lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B.2M đã dùng. Câu 4. (NH4)2SO4. viết phương trình phản ứng Câu 9.32g Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO3. Tính khối lượng H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép? Câu 11. Câu 6. phản ứng với khí clo theo hai cách káhc nhau sau đây.

NH3 Câu 6. NO và O2 b. tăng áp suất và giảm nhiệt độ d. Đồng (II) nitrat và amoniac . 4. HNO3 và H3PO4: a. 27 c. 2. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức với NH3 Câu 9. Khi cho HNO3(l) tác dụng với Cu thu được khí NO. Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính b. Không có hiện tượng b. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ từ chất nào? a. lấy NH3 ra khỏi hệ c. 24g Câu 11. Phản ứng nào sau đây viết sai( không kể hệ số cân bằng) a. HNO3 b. NO2 và O2 c. Axit nitric và đồng nitrat b. CO2 d. đều là chất điện li mạnh c. 12 Câu 13. Quỳ tím b. 2 lít Câu 16. 48g b. không khí c. NO c.1 lít c. nước cường toan Câu 12. Giảm nồng độ nitơ b. Dung dịch có màu xanh và khí màu nâu bay ra d. Cho 3. thể tích khí NO2 thu được ở đktc là: a. Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 b. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan c. NO2 c. Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do: a. 20 d. Trong công nghiệp nitơ điều chế từ: a.24 lít b. NO2 c. dùng quỳ tím b. Dùng 4. HNO3 Câu 4. Câu 19. NH3 d. Muối amoni là chất điện li thuộc loài nào: a. Dùng Cu + H2SO4 d. 12g c. 12 b. NO2 và O2 Câu 15. NO2 và O2 d. AgNO3 → Ag + NO2 + O2 c. dd HCl đặc b. NH3NO4 b. Mg(NO2)2. khí bay ra là: a. Dung dịch có màu xanh và có khí không màu bay ra c. NH4NO2 d. N2O d. Yếu b. Al(NO3)3 → Al2O3 + NO + O2 Câu 7. NH3 Câu 17. Mg(NO3)2. A là khí nào: a. HNO3 đậm đặc d. Để nhận biết muối nitrat ta có thể dùng: a. NH4NO3 Câu 5. nóng. 16 c. Cu và AgNO3 Câu 20. Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Cu vào HNO3 đặc. NH4NO3 c. Khí nào sau đây không tạo ra khi cho HNO3 tác dụng kim loại: a. 22 b. MgO. Tổng hệ số cân bằng là: a. NH3 là một chất có cực là là một bazơ yếu d. Cặp chất nào sau đây tồn tại trong dung dịch: a. Mg(NO3)2. Câu nào sau đây sai khi nói về muối nitrat? a. Trung bình c. 6g d. Ca(NO3)2 → Ca(NO2)2 + O2 d.a. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dd HCl. CO2 và NO2 d. NO2 b. AgNO3 Câu 8. b và c đúng Câu 2. HNO3 loãng c. dd AgNO3 d. CO2 b. 21 Câu 3.2 gam Cu tác dụng với HNO3. Không xác định Câu 10. 20 d. Mạnh d. Phản ứng HNO3 với FeO tạo ra khí No. a. Đều kém bền với nhiệt. tổng hệ số cân bằng là: a. Dung dịch màu xanh và khí không màu bay ra và hóa nâu ngoaì không khí Câu 18. Khi cho Mg tác dụng với HNO3 tạo khí A hóa nâu ngaòi không khí. Cu c. Khi cho HNO3 đặc tác dụng với C nung nóng. Đều tan trong nước b. 0. Khi nhiệt phân Mg(NO3)2 ta thu được: a. NO b.48lít d. Vàng kim loại có thể phản ứng với: a. N2O5 Câu 14. kim loại Cu c. Đều không màu d.48 lít khí NH3(đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO: a.

Hiện nào xảy ra khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí Clo: a.01 lít d. CO b. Dùng làm thuốc thuốc tẩy đồ Câu 25.89g d. khói trắng bay ra là: a. NaNO3 + H2SO4(l) c.12lít c.4g c. H2O c.1 lít c. N2O5 . Công dụng nào sau đây không phải là của HNO3: a. 50. 63kg b.7g Câu 23. Đun nhẹ.112 lít d. NH3 bốc cháy và tạo ra ngọn lửa màu nâu. NH3 bốc cháy tạo ngọn lửa màu vàng c. b và c Câu 26. NO2 Câu 24.43% về khối lượng. Dùng để sản xuất thuốc nổ c. NaNO3 + H2SO4(đđ) d. NH4Cl b. thu được thể tích khí thoát ra ở đktc là: a. 45. NO b.5 lít khí NH3(đktc) qua ống 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. Một oxit NOx có công thức trong đó N chiếm 30.9g b. 189g c. 0.4 lít b. Không có hiện tượng gì b.75g d. 1. 18. Nếu toàn bộ qúa trình điều chế HNO3 có hiệu suất là 80% thì 1 mol NH3 sẽ thu được một hàm lượng HNO3 là: a. Câu 22.72 lít khí N2O(đktc) khi cho Al tác dụng với HNO3 a. N2O3 d.8g Câu 29. Công thức của oxit nitơ đó là: a. 78. HCl c. Thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là: A 1lít b.2 lít Câu 28. Cho dd KOH đến dư vào 50ml dd (NH4)2SO4 1m. Khi có sấm sét trong khí quyển chất nào được tạo ra: a. 1.c. 0. Cần bao nhiêu gam HNO3 để có thể điều chế được 6. NH3 bốc cháy và tạo ta ngọn lửa có khói trắng d. Trong phòng thí nghiệm HNO3 điều chế từ: a. Cho 1. Làm dược phẩm d. N2 d.48 lít Câu 27. 4. NaNO2 + H2SO4 b. 0. 22. 43. Khi đốt khí NH3 trong clo. NO d. NO2 c. Cl2 Câu 30. bari hiđroxit và axit photphoric Câu 21. Dùng để điều chế phân đạm b. 0. amoniac và kẽm nitrat d.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->