GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS

MỘT SỐ NGUYÊN TẮC CƠ BẢN KHI GIẢI BAI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT
1. Nếu trên đề thi không có chú thích gì thêm , kết quả bài toán phải ghi đầy đủ
tất cả các chữ số có trên màn hình MTBT
2. Tuyệt đối không ghi kết quả trung gian ra giấy nháp và sau đó ghi lại kết quả
ấy vào máy trong quá trình tính toán , điều ấy làm kết quả cuối cùng bị sai
lệch. Giải quyết điều này bằng cách lưu kết quả trung gian trong bộ nhớ của
máy , và tính liên tục cho đến khi ra kết quả cuối cùng
3. Nếu đề thi chỉ yêu cầu ghi kết quả bài toán , trong quá trình giải HS có thể
vận dụng tất cả các kiến thức mà giáo viên trang bị , tất nhiên trong đó có cả
các kiến thức thuộc chương trình THPT . Nếu đề thi yêu cầu trình bày lời giải
, phần trình bày chỉ cần vắn tắt , ngắn gọn nhưng quan trọng là : phải dùng
kiến thức bậc THCS để giải quyết bài toán .
4. Khi đề ra yêu cầu trình bày qui trình bấm phím , HS sử dụng máy tính loại
nào (CASIO –FX 500 MS- CASIO FX 570 MS – CASIO FX 570 ES –
CASIO FX 500 VN PLUS … ) phải ghi rõ qui trình này áp dụng cho dòng
máy tính nào .
5. Kết quả bài toán không được ghi dưới dạng a. 10
n
(kết quả là một số có nhiều
hơn 12 chữ số )mà phải ghi chính xác số chữ số của kết quả.
1 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN I : NHỮNG BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TÍNH TOÁN
Bài 1
A =
2 2
(1986 1992).(1986 3972 3).1987
1983.1985.1988.1989
− + −

B=
3:(0,2 0,1) (34,06 33,81).4 2 4
26: :
2,5.(0,8 1,2) 6,84:(28,57 25,15) 3 21
− − 1
+ +
1
+ −
¸ ]
D =
1 1
2 3
1 1
3 4
1 6
4 5
5 7
1 3
7 9
1 2
5 7
1 1
3 5
21 3
1 1
1 1
1 1
1 1
+ − +
1 1
+ +
1 1
1 1 + +
¸ ] ¸ ]
1
1
1
1
+ − +
1
+ +
1
1 + +
¸ ]
; E =
1 1
1 1
8 2
1 1
7 3
1 1
6 4
1 1
5 5
1 1
4 6
1 1
3 7
2 8
+
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
3 2
1 3 4 6 7 9
21 : 3 . 1
3 4 5 7 8 11
5 2 8 8 11 12
3 . 4 :
6 5 13 9 12 15
1
¸ _ ¸ _ ¸ _
+ − +
1

¸ , ¸ , ¸ ,
1
¸ ]
·
1 ¸ _ ¸ _ ¸ _
+ + −

1
¸ , ¸ , ¸ , ¸ ]
F
Bài 2
Tính
M
4 3 2 2 3 4
4 4 3 3 2 2
7x y 6x y 5x y 4xy
9x y 7x y 5x y
− + −
·
− +
khi cho x = 1,432 và y = –0,321
N =
4 3 2 3 3 3 2 3 4
3 3 2 2 4 4
2,3x y z 3,2x y z 5x y z
3,7x y 7,3y z 10x z
− +
+ −
khi cho x = –2, 123 , y =
2
3
và z =
1
1
12

5 3 3 2 2
3 3 2 2 2
3x y 4x y 3x y 7x
P(x, y)
x y x y x y 7
- + -
=
+ + +
với x = 1,23456 ; y = 3,121235
Bài 3:
Tính A =
2 2 2 2 2
25(10 x) 42(9 x) 14(8 x) 15(7 x) 4(6 x)
100
− + − + − + − + −
khi cho x = 8,69
Tính B =
3 3 3
3 3 2
17(3 x) 18(4 x) 19(5 x)
9x 5x 7x 1
− + − + −
− + − +
khi cho x = –1,987
Tính C =
9 8 7 6 5 4 3
1 2 3 4 5 6 7
+ + + + + +
+ + + + + +
, D =
7 6 5 4
8 7 6 5
19 17 15 13
11 12 13 14
+ + +
+ + +
Tính E =
8x 5x 2x x
16x 13x 10x x
+ + +
+ + +
khi cho x = 55,555
2 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Tính
F 291945 831910 2631931 322010 1981945 = + + + +
Bài 4
a) Biết sin
α
= 0,3456 ,tính A =
3 3 2
3 3 3
cos (1 sin ) tg
(cos sin ).cot g
α + α + α
α+ α α
b) Cho sin3x = 0,978 (x là góc nhọn) . Tính B =
2 3 4
5 3 2
3cos x 7sin x 5tg x
cotg x 3cos 3x sin 2x
− +
+ −
c) Cho tang x = 2,74 Tính C =
2 2
6 2 2
5sin x 7cos x
tg x 2(cos x sin x)
+
+ +
d) Cho cos x =0,569 Tính D =
3 4 3
3 5 2 2
tg x sin x 2cos x
:
sin x 3cos x cos x sin x
¸ _ ¸ _ −

+ +
¸ , ¸ ,
e) Tính E với
' 0 ' 0
30 57 , 30 25 · · β α
2 2 2 2 2 2
E [(1 tg )(1 cot g ) (1 sin )(1 cos )] (1 sin )(1 cos ) · + α + β + − α − β − α − β
f) Cho biết cotang3x = 0,1234 . Tính giá trị biểu thức sau :
+ - -
=
+
3 4 2
2 3
sin x cos x 1 sin x
F
tg 2x cotg 2x
g) Biết cos
2
α
= 0,5678 . Tính H =
2 3 2 3
3 3 4
sin (1 cos ) cos (1 sin )
(1 tg )(1 cot g ) 1 cos
+ α + α + α
+ α + α + β
h) biết tg
α
=tg35
0
.tg36
0
tg37
0
…tg52
0
.tg53
0
, tính I =
2 3 2 3
3 3
tg (1 cos ) cot g (1 sin )
(sin cos )(1 sin cos )
α + α + α + α
α+ α + α+ α
i)
2 o ' o ' o ' 2 o '
2 o ' 2 o '
sin 33 12 sin56 48.sin33 12 sin 56 48
M
2sin 33 12 sin 56 48 1
+ -
=
+ +
Bài 5 : Giải các phương trình sau
a)
2x 7x
5
3 5
3 6
4 3
4 4
5 1
5 2
6 2
+ ·
+ +
+ +
+ +
b)
2x 5x
1
1 4
1 4
2 5
2 5
3 6
3 6
4 7
− ·
+ +
+ +
+ +
c)
154
1
13547
11
3
4 ).
282
271
(
) 75 , 1
3
2
3 .(
11
5
)
11
6
15
7
1
24 (
3
1
10
·
+ −
− − −
x
d)
49
45
45
)
30
19
2
42
37
70
59
1 ( :
18
17
1
7 ).
6
1
8 : 14 :
3
1
49 ( 14
·
+ +
− − x

e)
x 3
0
1 2
2 2
1 1
2005 6
1 9
2006 3
1 9
2007 1
1 9
2008 9
1 2
2009 3
3
2
1
5
+ =
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
3 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 6: Tính kết quả đúng của các tích sau :
a) M = 2222255555
×
2222266666
b) N = 20032003
×
20042004
c) P = 13032006 × 13032007
d) Q = 3333355555 × 3333377777
e) R= 3333344444 × 3333366666
f) I = 26031931×26032010
g) J= 2632655555 × 2632699999 .
h) 1357987
3
i) 12345678
2
Bài 7 : Tính
a) A =
2 3
99x 1 1 20 4
:
5x 5 5 5x 1 x x y xy
+ ¸ _
+ +

− + − −
¸ ,
với x =
2
15; y
7
·
b) B =
2 2 2 2
2 2 2 2
2 x x y y x y
.
x x xy xy xy y x xy y
¸ _ − +
− − −

+ + + +
¸ ,
Khi x = 3 2 − và y = 2,25
c) C =
3 a a 4(a 2) 2 a 5
: 1 (a 0,a 16)
16 a a 4 a 4 a 4
¸ _ ¸ _
+ +
+ + − ≥ ≠


− + − +
¸ , ¸ ,
khi a =
2007 2008 2009 + +
d) D =
2 x x 1 x 2
: 1
x x 1 x 1 x x 1
¸ _ ¸ _
+ +
− −


− − + +
¸ , ¸ ,
khi x =
2009 2010 2011 + +
e)
2
2
1 1
1 + - x
4 x
E=
1 1 1 1
1 + x x
4 x 2 x
¸ _

¸ ,
¸ _ ¸ _
− − −

¸ , ¸ ,
Với x = 1,15795836.
4 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN II : TỔNG SAI PHÂN HỮU HẠN
Nguyên tắc chung để giải bài toán tổng sai phân hữu hạn : nên xét số hạng tổng quát và tìm cách phân tích
chúng cho hợp lý để triệt tiêu hoặc đơn giản . Trong một số trường hợp , ta có thể dùng chức năng tính tổng

của dòng máy CASIO fx 570 ES , tuy nhiên thời gian xử lý của máy khá lâu .
Dạng 1 :
Các số hạng của tổng có dạng phân số , trong đó mẫu là các tích có qui luật và tử là hằng số
Cách giải chung : Xét số hạng tổng quát và tìm cách phân tích chúng hợp lý để triệt tiêu
Tính các tổng sau
a)
1 1 1 1 1
.....
1.2 2.3 3.4 998.999 999.1000
+ + + + +
b)
1 1 1 1 1
.....
2.4 4.6 6.8 996.998 998.1000
+ + + + +
c)
1 1 1 1 1
......
3.5 5.7 7.9 997.999 999.1001
+ + + + +
d)
1 1 1 1 1
.............
3.5.7 5.7.9 7.9.11 993.995.997 995.997.999
+ + + + +
e)
1 1 1 1
....
1.2.3.4.5 2.3.4.5.6 3.4.5.6.7 996.997.998.999.1000
+ + + +
Dạng 2:
Tổng của các tích có qui luật
Tính các tổng sau :
a) 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 +………+999.1000
b) 1.3 + 3.5 + 5.7 + 7.9 +…….+ 99.101
c) 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 +…..+ 997.998.999
d) 2.4.6 + 4.6.8 + 6.8.10 + ….. + 96.98.100
e) 1.4 + 4.7 + 7.10 + ……+ 301 .304
f) 2.4.6.8 + 4.6.8.10 + 6.8.10.12 +……….+ 100 . 102 .104 . 106
Phương pháp:
Biến đổi số hạng tổng quát u
k
về dạng u
k
= a
k
– a
k-1
Ví dụ : Tính tổng S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 +…..+ n(n+1)(n+2)
U
k
= k(k +1)(k+2) còn a
k
=
1
k(k 1)(k 2)(k 3)
4
+ + +

S = u
1
+ u
2
+ …+ u
n
= (a
1
– a
0
) + (a
2
– a
1
) + …+(a
n
- a
n-1
) = a
n
– a
0
=
1
n(n 1)(n 2)(n 3)
4
+ + +
Dạng 3 :
Tổng bình phương , lập phương các số tự nhiên liên tiếp :
Tính các tổng sau
a) A = 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+……+ n
2

Công thức : A =
n(n 1)(2n 1)
6
+ +
b) B = 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ …+n
3

Công thức : B =
2
n(n 1)
2
+ ¸ _

¸ ,
Trên đây là các dạng bài tập kinh điển về tổng sai phân hữu hạn thường gặp . Thực tế khi đi thi có rất
nhiều bài tập rất khó đòi hỏi phải tư duy có chiều sâu và độ nhạy bén thông qua quá trình rèn luyện
và tiếp thu các kiến thức cơ bản về tổng hữu hạn
5 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 1: Tính các tổng sau : (bài tập luyện thi vòng quốc gia năm 2010)
A = 2 + 12 + 36 + 80 + 150 + …….. + 1343100
B = 1 + 9 + 25 + …. + 4004001
C = 1 + 27 + 125 + …. + 1030301
D = 1
2
+ 4
2
+ 7
2
+ …… + 87025
E = 2
2
+ 5
2
+ 8
2
+ …. + 355216
Hướng dẫn
A : Tổng của bính phường và lập phương các số tự nhiên liên tiếp
B : Tổng bình phương của các số tự nhiên lẻ liên tiếp tính bởi công thức
3
4n n
3

C : Tổng lập phương của các số tự nhiên lẻ liên tiếp tính bởi công thức n
2
(2n
2
– 1)
D : Số hạng tổng quát dạng u
n
= (3 n- 2)
2
, dùng công thức D =
2
n(6n 3n 1)
2
− −
E : Số hạng tổng quát dạng u
n
= (3 n- 1)
2
, dùng công thức E =
2
n(6n 3n 1)
2
+ −
Bài 2 : Tính tổng
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
B= 1 1 ... 1
1 2 2 3 2009 2010
+ + + + + + + + +
Đây là bài tập thường xuyên được rèn luyện trong các năm vừa qua thường số cuối cùng cho đến năm
hiện tại , một điều may mắn là trong kỳ thi QG ngày 19/3/2010 của em Nguyễn Mạnh Cầm , bài này
được cho lại và …đúng tới số .
Hướng dẫn : Tính
2
1 1
1
k 1 k
¸ _
+ −


¸ ,
Bài 3: Tính tổng (đề thi QG lần 10 )
1 1 1 1
A= + ...
1 3 3 5 5 7 2009 2011
+ + +
+ + + +
Bài 4: Đề thi Casio Tỉnh Lâm đồng năm 2009
Tính tổng (biểu diễn dưới dạng phân số)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 3 2 3 2 3
2 2 2 2 2 2
3 1 3 1 3 1
......
1 1 1 1 2 2 2 2 2009 2009 2009 2009
1 1 1
1 1 1
+ + + + + +
1 1 1
+ + + + + +
¸ ] ¸ ] ¸ ]
Bài 5:Tính tổng (đề thi casio Huyện Đơn dương năm học 2008-2009)
K =
1 1 1
.............
2 1 1 2 3 2 2 3 2009 2008 2008 2009
+ + +
+ + +
Bài 6: Tính tổng
S =
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
............
n 1 n 3n 2 n 5n 6 n 7n 12 n 9n 20 n 19n 90
+ + + + + +
+ + + + + + + + + + +
với n = 3
Bài 7: Ký hiệu
n
a n
1
·
¸ ]
là số tự nhiên gần nhất của
n
. Tính tổng
A=
1 2 3 ...... 2010
1 1 1 1
+ + + +
¸ ] ¸ ] ¸ ] ¸ ]
Bài 8: : Ký hiệu [ ] x
là phần nguyên của x (số nguyên lớn nhất không vượt quá x) . Tính tổng
B =
1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6 ..... 2007.2008.2009.2010
1 1 1 1
+ + + +
¸ ] ¸ ] ¸ ] ¸ ]
Bài 9: : Cho tổng C
n
= 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 +…+ n( n+ 1)(n + 2)
a) Tính C
2010
b) Chứng minh rằng 4C
n
+ 1 là một số chính phương
6 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 10 : Cho hàm số f(x) =
2
2010
2 x x +
.. Tính S = f(1) + f(2) + ….+ f(2010)
Bài 11 : Cho dãy số
1
k k 1
a 19,157
a a 0, 25 (2 k 1000)

· ¹
'
· + ≤ ≤
¹
Tính tổng S =
1 2 2 3 999 1000
1 1 1
.......
a a a a a a
+ + +
+ + +
(Đề thi của Thanh hóa)
Bài 13 : Tính tổng
S = 1.3 + 2.4 + 3.5 + 4.6 + ….+ 9998.10000
Bài 14: Cho
n 1
n
n 1
3 S
S
1 3.S


+
·

với n
N, n 2 ∈ ≥
Tính tổng S = S
1
+ S
2
+ S
3
+ …..+ S
2010
+ S
2011
Bài 15: Cho S
n
= 1 -2 +3 – 4 + 5 – 6 + ….+ (–1)
n
.n
Tính tổng S = S
2007
+ S
2008
+ S
2009
+ S
2010

Bài 16 : Cho hình vuông thứ nhất cạnh a , nối trung điểm các cạnh hình vuông thứ nhất ta được hình vuông
hứ hai , nối trung điểm hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ 3 ….tiếp tục như thế cho đến hình
vuông thứ n
a) Lập công thức tính tổng T
n
= S
1
+ S
2
+ S
3
+ ….+S
n
với S
n
là diện tích hình vuông thứ n
b) Tính tổng S của 50 hình vuông đầu tiên với a =
1
18
2010
Bài 17 : Cho S = 1 +11 +111 + 1111 +………….+
n cs 1
1111111111......1
1 4 4 2 4 4 3
a) Tính tổng S theo n
b) Tính S khi n = 5 , n = 9 , n = 12
Bài 18: Cho f(x) =
2
1
x 3x 2 + +
Tính S = f(1) + f(2) + ……….+f(2010)
Bài 19 : Tính tổng 1 + 3 + 9 + 27 + ….+ 14348907
Kiến thức bổ sung cho bài 17 và 18 và 19
Hằng đẳng thức a
n
– b
n
= (a – b)(a
n-1
+ a
n-2
b + a
n-3
b
2
+….. + a
2
b
n -3
+ ab
n-2
+ b
n -1
)
Bài 20: Tính tổng M =
3 5 7 201
....
1.4 4.9 9.16 10000.10201
+ + + +
HD :
2 2
2 2 2 2
2k 1 (k 1) k
k (k 1) k (k 1)
+ + −
·
+ +
Bài 21: Tính tổng
1 4 9 9801
....
1.3 3.5 5.7 197.199
+ + + +
Bài 22 : Tìm số tự nhiên n biết :
a)
1 1 1 1 2999
.....
1.2 2.3 3.4 n(n 1) 3000
+ + + + =
+
b)
1 1 1 1
.....
2.4 4.6 6.8 2n(2n 2)
+ + + +
+
=
502
2009
c)
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 .... 1 38,475
2 3 3 4 4 5 (n 1) n
+ + + + + + + + + + + + =
-
Bài 23: Cho U
n+1
= U
n
+ d (nN
*
) thỏa :
2 5
4 3
U U 29
U U 5
ì
+ = ï
ï
í
ï
- =
ïî
Tính tổng S = U
1
+U
2
+U
3
+…..+ U
100

Bài 24: Cho f(1) = 1 , f(m + n) = f(m) + f(n) +mn (m,n nguyên dương). Tính f(10) ; f(2010)
HD : f(n) = f(n – 1 +1) = f(n -1) + f(1) + n -1 = f(n – 1) + n
7 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHầN III : Đa thức và các bài toán về đa thức
I KIẾN THỨC CẦN VẬN DỤNG TRONG CÁC BÀI TOÁN ĐA THỨC :
Định lý Bezout : “ Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a là f(a) “
Hệ quả : Nếu f(a) = 0 , đa thức f(x) chia hết cho nhị thức x – a
 Dư trong phép chia đa thức f(x) cho (ax + b) là f
b
a
æ ö
-
÷ ç
÷
ç
÷
÷ ç
è ø
 Nếu đa thức P(x) = a
n
x
n
+ a
n-1
x
n-1
+….+a
1
x + a
0
( n  N) có n nghiệm x
1
, x
2
…x
n
thì đa thức P(x) phân
tích được thành nhân tử : P(x) = a(x – x
1
)(x – x
2
) ….(x – x
n-1
)(x – x
n
)
II CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐA THỨC :
Bài 1 : Tìm m để đa thức f(x) = 4x
4
– 5x
3
+ m
2
x
2
– mx – 80 chia hết cho x – 2
Giải : Đặt g(x) = 4x
4
– 5x
3
– 80 ta có f(x) = g(x) +mx
2
– mx
f(x)  (x – 2 )  f(2) = 0 hay g(2) +4m
2
– 2 x = 0
Ta có g(2) = –56  f(2) = 0 khi 4m
2
– 2m = 56  4m
2
– 2x – 56 = 0
Giải phương trình ẩn m , ta được m
1
= 4 và m
2
= –3,5
Nghĩa là hai đa thức f
1
(x) = 4x
4
– 5x
3
+ 16 x
2
– 8x – 80 và f
2
(x) = 4x
4
– 5x
3
+ 12,25 x
2
+3,5 x – 80 đều
chia hết cho x – 2
Bài tập tương tự :
Cho đa thức f(x) = x
5
– 3x
4
+5 x
3
– m
2
x
2
+ mx + 861 . Tìm m để f(x)  (x + 3)
KQ :
1 2
1
m 5 ; m 5
3
= =-
Bài 2 :
Tìm a và b sao cho hai đa thức
f(x) = 4x
3
– 3x
2
+ 2x + 2a + 3b và
g(x) = 5x
4
– 4x
3
+ 3x
2
– 2x –3a + 2b cùng chia hết cho (x – 3)
Giải: f(x) , và g(x) cùng chia hết cho (x – 3) khi và chỉ khi f(3) = g(3) = 0
Đặt

A(x) = 4x
3
– 3x
2
+ 2x và B(x) = 5x
4
– 4x
3
+ 3x
2
– 2x
Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b
g(x)=B(x) –3a +2b
f(3) = A(3) + 2a + 3b = 87 +2a + 3b  f(3) = 0  2a + 3b = –87
g(3) = B(3) –3a + 2b = 318–3a +2b  g(3) = 0  –3a +2b = –318
Ta có hệ phương trình :
2a 3b 87
3a 2b 318
ì
+ =- ï
ï
í
ï
- + =-
ïî
Vào MODE EQN gọi chương trình giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta được nghiệm
( x = 60 ; y = –69) hay a = 60 , b = –69 .
Bài tập tương tự :
Tìm m và n để hai đa thức P(x) và Q (x) cùng chia hết cho (x +4 )
P(x) = 4x
4
– 3x
3
+ 2x
2
– x +2m – 3n
Q(x) = 5x
5
– 7x
4
+ 9x
3
– 11x
2
+ 13x – 3m + 2n (m = –4128,8 ; n = –2335,2)
Bài 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 105x
2
+ 514x – 304
 Nếu không có sự hổ trợ của MTBT thì việc phân tích đa thức trên thành nhân tử là 1 bài toán khó
Giải: Ấn MODE MODE 2 U Nhập a = 105 , b = 514 , c = –304
Tìm được nghiệm của đa thức trên :
1 2
8 38
x , x
15 7
= =-
8 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Vậy đa thức 105x
2
+ 514x – 304 được phân tích thành
8 38 8 38
105 x x 15.7 x x (15x 8)(7x 38)
15 7 15 7
æ öæ ö æ öæ ö
÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç
- + = - + = - + ÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç
è øè ø è øè ø
Bài tập tương tự :
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 65x
2
+ 4122x +61093
b) 299 x
2
– 2004x + 3337
c) 156x
3
– 413 x
2
– 504 x+ 1265
Bài 4 :
Cho đa thức x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e .
Biết f(0) = 1 , f(1) = –2 , f(2) = –3 , f(3) = –2 ; f(4) = 1 . Tính f(100)
Giải :
Rõ ràng nếu ta thế 0,1,2,3,4, chỉ xác định hệ số tự do , việc còn lại là giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn mà
máy CASIO không thể giải quyết được . Giải bằng tay thì rất vất vả . Bài toán này có thể giải quyết như sau :
 Xét đa thức phụ k(x) = x
2
– 4x + 1
Ta có : k(0) = 1 ; k(1) = –2 ; k(2) = –3 ; k(3) = –2 ; k(4) = 1
Đặt g(x) = f(x) – k(x)
Ta có : g(0) = f(0) – k(0) = 0
g(1) = f(1) – k(1) = 0
g(2) = f(2) – k(2) = 0
g(3) = f(3) – k(3) = 0
g(4) = f(4) – k(4) = 0
Từ đó suy ra 0,1,2,3,4 là nghiệm của g(x)
Mặt khác g(x) là đa thức bậc 5 (Cùng bậc với f(x) vì k(x) là bậc 2 mà g(x) = f(x) – k(x) ) và có hệ số
cao nhất là là 1
Từ đó suy ra g(x) phân tích được thành nhân tử :
g(x) = (x – 0)(x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)
mà g(x) = f(x) – k(x)  f(x) = g(x) + k(x)
Vậy f(x) = x .(x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4) +x
2
–4x + 1
f(100) = 9034512001
 Vấn đề ở đây là làm sao tìm được đa thức phụ k(x) ?
Ta giả sử k(x) = ax
2
+ bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trị k(1) = 1 k(2) = –3 , k(3) = –2
(nhận 3 trong 5 giá trị của f(x) đã cho)
ta có hệ phương trình :
a b c 2
4a 2b c 3
9a 3b c 2
ì
+ + =- ï
ï
ï
ï
+ + =-
í
ï
ï
+ + =- ï
ïî

nhập các hệ số vào máy tìm được nghiệm a = 1 , b = –4 , c = 1
 k(x) = x
2
– 4x + 1 . Thử tiếp thấy k(0) = 1 và k(4) = 1
Vậy k(x) = x
2
– 4x + 1 là đa thức phụ cần tìm . Tất nhiến khi thử k(0) ≠ 1 hoặc k(4) ≠ 1 thì buộc phải
tìm cách giải khác .
Bài tập tương tự :
a) Cho đa thức P(x) = x
5
+ax
4
+bx
3
+cx
2
+dx + e . Biết P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ;
P(5) = 25 . Tính các giá trị của P(6) ; P(7) , P(8) , P(9)
b) Cho đa thức Q(x) = x
4
+ mx
3
+ nx
2
+ px + q và biết Q(1) = 5 , Q(2) = 7 , Q(3) = 9 Q(4) =11
Tính các giá trị Q(10) , Q(11) Q(12) , Q(13)
c) Cho đa thức f(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e
Biết f(1) = –1 ; f(2) = –1 ; f(3) = 1 ; f(4) = 5 ; f(5) = 11 . Hãy tính f(15) f(16) f(18,25)
d) Cho đa thức f(x) = 2x
5
+ax
4
+bx
3
+cx
2
+dx + e . Biết f(1) = 1 f(2) = 3 f(3) = 7 f(4) 13 f(5) = 21
Tính f(34,567)
Bài 5:
9 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Cho P(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + 132005
Biết P(1) = 8 , P(2) = 11 , P(3) = 14 , P(4) = 17 Tính P(15)
Giải :
Xét đa thức phụ Q(x) = 3x + 5
Ta có Q(1) = 8 ; Q(2) = 11 ; Q(3) = 14 ; Q(4) = 17
Đặt k(x) = P(x) – Q(x)
Ta có k(1) = k(2) = k(3) = k(4) = 0 hay k(x) có 4 nghiệm là 1 , 2 , 3 , 4 .
Lời bình :
Tới đây , làm như bài 5 thì …trật lất bởi vì k(x) phải là đa thức bậc 5 mà ta mới chỉ tìm được có 4
nghiệm !!. Bài toán này quá hay !
Đa thức k(x) phải có hệ số cao nhất là hệ số cao nhất của f(x) nên k(x) được phân tích thành nhân tử
như sau k(x) = (x + J) (x – 1)(x – 2) (x – 3) (x – 4) . Vấn đề còn lại là tìm số J như thế nào ?
Tiếp tục :
Vì k(x) = P(x) – Q(x)  P(x) = k(x) + Q(x)
Hay P(x) = (x + J) (x – 1)(x – 2) (x – 3) (x – 4) + 3x + 5
 Hệ số tự do của P(x) là J.(–1)(–2).(–3).(–4) + 5 = 132005 hay 24J = 132000
 J = 132000:24 = 5500
Vậy P(x) = (x + 5500)(x – 1) (x – 2) (x – 3) (x – 4) + 3x + 5
 P(15) = 132492410
Bài tập tương tự :
Cho đa thức f(x) = 2x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + 115197
Biết f(1) = –1 , f(2) = 1, f(3) = 3 , f(4) = 5 . Tính f(12) (KQ : 38206101)
Bài 6:
Cho f(2x – 3) = x
3
+ 3x
2
– 4x + 5
a) Xác định f(x)
b) Tính f(2,33)
Giải:
a) Đặt t = 2x – 3 
t 3
x
2
+
=

 f(t) =
3 2
t 3 t 3 t 3
3 4 5
3 3 3
æ ö æ ö æ ö
+ + +
÷ ÷ ÷ ç ç ç
+ - + ÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ç ç ç
è ø è ø è ø
f(x)
3 2
x 3 x 3 x 3
3 4 5
2 2 2
æ ö æ ö æ ö
+ + +
÷ ÷ ÷ ç ç ç
= + - + ÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ç ç ç
è ø è ø è ø
b)f(2,33)
Qui trình ấn phím :
3 2
( 2.33 3) 2shift STO A alpha A x 3alpha A x 4alpha A 5 + ¸ + - + = KQ : 34,57410463
Bài 7
Cho đa thức P(x) =
9 7 5 3
1 1 13 82 32
x x x x x
630 21 30 63 35
- + - +
a) Tính f(–4) , f(–3) , f(–2) , f(–1) ,f(0) , f(1) , f(2) ,f(3) , f(4)
b) Chứng minh rằng với mọi x Z thì P(x) nhận giá trị nguyên .
Giải :
a) Câu a thật ra là gợi ý để giải câu b .
Dễ dàng tính được f(–4) = f(–3) = f(–2) = f(–1) = f(0) = f(1) = f(2) = f(3) = f(4) = 0
b) Suy ra –4 ,–3 , –2 ,–1 , 0 , 1 , 2, 3 , 4 là 9 nghiệm của của P(x)
 P(x) được phân tích thành nhân tử như sau :
P(x) =
1
630
(x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 )
Với x Z thì (x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 ) là 9 số nguyên liên tiếp
10 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Tong đó có ít nhân 1 số chia hết cho 2 , 1 số chia hết cho 5 1 số chia hết cho 7 và 1 số chia hết cho 9
Đặt A = (x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 )
Vì ƯCLN(2,5) = 1 A 10
ƯCLN(7,9) = 1 A  63
ƯCLN(10 ,63) = 1  A  630

1
A
630
là một số nguyên hay P(x) luôn nhận giá trị nguyên với mọi x Z
(Chuyên đề về đa thức trong phần trên được tôi viết vào năm 2006 – trong thời gian qua đã bổ sung rất nhiều
dạng bài tập về đa thức rất hay và độ khó cao hơn rất nhiều – được update trong phần tiếp theo )
Bài tập về đa thức còn có phần liên quan : Phươn trình nghiệm nguyên – Bài viết về phương trình nghiệm
nguyên do thầy Phạm Văn Quảng (Cựu giáo viên THPT Lạc Nghiệp – đã có học sinh đạt giải Casio quôc
gia cấp THPT ) trình bày như sau :
Phöông trình nghieäm nguyeân
I . NGHIỆM NGUYÊN CỦA ĐA THỨC
Cho đa thức f(x) = a
n
x
n
+ a
n-1
x
n-1
+….+a
1
x + a
0
(n ∈ N)
Giá trị x
0
là nghiệm của đa thức f(x) ⇔ f(x
0
) = 0
Nhận xét :
a) (–1)
n
a
n
+ (–1)
n-1
a
n-1
+ ….+ (–1)a
1
+ a
0
= 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm nguyên x = –1
b) a
n
+ a
n-1
+…..+a
1
+ a
0
= 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm nguyên là x = 1
Định lý 1: Đa thức f(x) có nghiệm nguyên là x
0
thì x
0
là ước số của hệ số tự do a
0

Định lý 2 : Nếu f(1) ≠ 0 và f(–1) ≠ 0 và x
0
là nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0 thì
0 0
f(1) f( 1)
vaø
1 x 1 x

− +
là những số nguyên
 Hai định lý trên là điều kiện cần để x
0
là nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0
Từ đó ta có các bước tìm nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0 như sau
• Trường hợp 1 : Nếu f(1) ≠0 và f(–1) ≠0
– Bước 1 : Tìm các ước số khác t 1 (x
1
; x
2
; x
3
….) của hệ số tự do a
0

– Bước 2 : Kiểm tra các x
i
nào thỏa
i i
f(1) f( 1)
vaø
1 x 1 x

− +
là những số nguyên để chọn
– Bước 3 : Tính các f(x
i
) vừa chọn để khẳng định nghiệm , nếu không có giá trị x
i
nào thỏa f(x
i
) = 0
thì phương trình vô nghiệm (nguyên)
• Trường hợp 2:
Nếu f(1) = 0 (hoặc f(–1) = 0 ) thì phân tích f(x) = (x – 1).g(x) [f(x) = (x + 1) . h(x)] và quay về
trương hợp 1 để tìm nghiệm nguyên của gx) [ hay h(x) ]
 Lời bình
Bài toán tìm nghiệm nguyên là một bài toán đẹp của đại số thường ứng dụng trong việc phân tích đa
thức thành nhân tử .
II BÀI TẬP MINH HỌA
Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x
4
+ 3x
3
– 24x
2
– 13x + 12 = 0
Giải :
Đặt f(x) = 2x
4
+ 3x
3
– 24x
2
– 13x + 12
Ta có : f(–1) = 0 ⇒x = –1 là nghiệm của phương trình f(x) = 0
Dùng lược đồ Horner chia đa thức f(x) cho x +1
2 3 –24 –13 12
–1 2 1 –25 12 0
⇒f(x) = (x + 1)(2x
3
+ x
2
– 25x + 12) . Đặt g(x) = 2x
3
+ x
2
– 25x + 12
Ta có g(1)≠ 0 và g(–1) ≠0 , các ước số khác t 1 của 12 là x
i
= t 2 ; t 3 ; t 4 ; t 6 ; t 12
11 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Chỉ có x
i
= 2 , 3 – 4 thỏa mãn điều kiện
i i
g(1) g( 1)
vaø
1 x 1 x

− +
nguyên . Dùng máy tính kiểm tra ta có
g(3) = 0 và g(–4) = 0 . Vậy phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm nguyên là –1 ; 3 ; –4
Ví dụ 2 :
Phân tích đa thức f(x) = x
5
– 2x
4
– 9x
3
+ 8x
2
– 22x + 24 thành nhân tử bằng cách tìm nghiệm
nguyên
Giải
Nhận thấy f(1) = 0 ⇒x = 1 là một nghiệm nguyên của phưong trình f(x) = 0 .
Dùng sơ đồ Horner chia đa thức f(x) cho x – 1
1 –2 –9 8 –22 24
1 1 –1 –10 –2 –24 0
⇒f(x) = (x – 1)(x
4
– x
3
– 10x
2
– 2x – 24 ) . Đặt h(x) = x
4
– x
3
– 10x
2
– 2x – 24
Ta có h(1) = –36 và h(–1) = –30
Các ước số khác t 1 của 24 là t 2 ; t 3 , t 4 , t 6 , t 8 , t 12 ; t 24
Các x
i
thỏa
i i
h(1) h( 1)
vaø
1 x 1 x

− +
là 2 , –2 , –3 , 4
Dùng máy kiểm tra chỉ có x = –3 và x = 4 là thỏa h(–3) = 0 và h(4) = 0
Dùng sơ đồ Horner chia h(x) cho x + 3
1 –1 –10 –2 –24
–3 1 –4 2 –8 0
⇒h(x) = (x + 3) (x
3
– 4x
2
+2x – 8 )
Tiếp tục chia x
3
– 4x
2
+2x – 8 cho x – 4
1 –4 2 –8
4 1 0 2 0
⇒x
3
– 4x
2
+2x – 8 = (x – 4) (x
2
+ 2)
Đa thức x
2
+ 2 không phân tích được thành nhân tử
Vậy f(x) = x
5
– 2x
4
– 9x
3
+ 8x
2
– 22x + 24 = (x–1)(x + 3)(x – 4)(x
2
+ 2)
Bài tập :
Tìm nghiệm nguyên của các phương trình sau :
a) 2x
3
– 12x
2
+ 22x – 12 = 0
b) x
5
– 10x
3
– 20x
2
– 15x – 4 = 0
c) x
7
– 3x
6
+ 5x
5
– 7x
4
+ 7x
3
– 5x
2
+ 3x – 1 = 0
12 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
CÁC BÀI TẬP VỀ ĐA THỨC BỔ SUNG TRONG THỜI GIAN GẦN ĐÂY
(Trích từ các đề thi các cấp và một số bài tập do tác giả soạn thảo và biên tập)
Bài 1: a) Cho tam thức f(x) = ax
2
+ bx + c , tìm các hệ số của f(x) biết f(0) = 6 ; f(5) = 141 ; f(–3) = 93
b) Cho tam thức g(x) = ax
2
+ bx + c , tìm các hệ số của g(x) biết g(3) = –59,9 ; g(–2) = 32,6 ;
g(4)= –75,4
Bài 2: a) Cho đa thức P(x) = 2x
4
+mx
3
+ nx + p Tính P(–2,5) biết P(0) = –17 , P(–2) = 37 , P(–5) = 1708
b) Cho đa thức Q(x) = 5x
4
+ ax
3
+ bx
2
+cx + d biết P(0) = 3 ; P(2) = 67 ; P(–2) = 155 ; P(3) = 345
Tính Q(–3,14)
Bài 3: a) Cho đa thức f(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e
Biết f(1) = –1 ; f(2) = –1 ; f(3) = 1 ; f(4) = 5 ; f(5) = 11 . Hãy tính f(15) , f(16) f( 18,25)
b) Cho đa thức P(x) = x
5
+ax
4
+bx
3
+cx
2
+dx + e . Biết P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ;
P(5) = 25 . Tính các giá trị của P(6) ; P(7) , P(8) , P(9)
c) Cho đa thức Q(x) = x
4
+ mx
3
+ nx
2
+ px + q và biết Q(1) = 5 , Q(2) = 7 , Q(3) = 9 Q(4) =11
Tính các giá trị Q(10) , Q(11) Q(12) , Q(13)
d) Cho đa thức f(x) = 2x
5
+ax
4
+bx
3
+cx
2
+dx + e . Biết f(1) = 1 f(2) = 3 f(3) = 7 f(4) 13 f(5) = 21
Tính f(34,567)
e)Cho đa thức x
2
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e
Biết f(1) = 0 , f(2) = 0 , f(3) = 2 , f(4) = 6 , f(5) = 12 . Tính f(15)
f) Cho đa thức f(x) = x
5
+ x
4
+ ax
3
+ bx
2
+ cx + d . Biết f(1) =1 , f(2) = 32 , f(3) = 243 , f(4) = 1024 .
Tìm f(x) ,tính f(10) , f(15) , f(20)
Bài 4 : Tìm m và n để hai đa thức P(x) và Q (x) cùng chia hết cho (x – 3)
P(x) = 4x
4
– 3x
3
+ 2x
2
– x +2m – 3n
Q(x) = 5x
5
– 7x
4
+ 9x
3
– 11x
2
+ 13x – 3m + 2n
Bài 5 : Cho đa thứcv P(x) = x
4
+ ax
3
+ bx
2
+ cx + d có P(1) = 7 , P(2) = 28 ; P(3) = 63 .
Tính P=
P(100) P( 96)
8
+ −
Bài 6: Cho đa thức f(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e Biết f(1) = 2 ; f(2) = 16 ; f(3) = 54 ; f(4) = 128
Tính giá trị biểu thức M =
f (50) f ( 45)
665
- -
Bài 7: Cho đa thức P(x) = x
3
+ ax
2
+ bx -1
a) xác định giá trị hữu tỉ a và b để x =
7 5
7 5

+
là nghiệm của đa thức
b) Với a , b tìm được , tìm các nghiệm còn lại của đa thức
Bài 8: Cho P(x) xác định vợi mọi giá trị nguyên của x và P(x
2
+1) = x
4
+ 5x
2
+ 3
a) Tìm P(x)
b) Tính P(2008) , P(2009) , P(2010)
Bài 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x
5
+ 2x
4
–2x
3
– 7x
2
– 8x – 4
b) 2x
5
+ 11x
4
– 104x
3
– 299x
2
+ 1614x – 720
c) x
4
+5x
3
– 19x
2
– 125x -150
Bài 10: Khai triển đa thức f(x) = (1 + 2x +3x
2
)
15 ta được
đa thức a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+…..+a
30
x
30

Tính chính xác giá trị biểu thức E = a
0
-2a
1
+ 4a
2
– 8a
3
+….–536870912 a
29
+ 1073741824a
30

Bài 11: Cho đa thức
7 5 3
1 1 7 6
f (x) x x x x
210 15 30 35
· − + − . Chưng minh f(x) nhận giá trị nguyên với mọi x
Z
Bài 12: Cho đa thức P(x) = x
6
+ ax
5
+ bx
4
+ cx
3
+ dx
2
+ ex + f có giá trị là 3 ; 0 ; 3 ; 12 ; 27 ; 48 khi x nhận
các giá trị 1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 ;6 . Xác định các hệ số của đa thức và tính P(x) khi x nhận các giá trị từ 11
13 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
đến 20
Bài 13 : Cho đa thức P(x)=ax3 +bx2 +cx+d biết P(1)=27;P(2)=125;P(3)=343 và P(4)=735.
a) Tính P(-1);P(6);P(15);P(2006). ( Lấy kết quả chính xác)
b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho 3x – 5.
Bài 14: Cho đa thức g(x)=8x
3
-18x
2
+x+6
a) Tìm các nghiệm của đa thức g(x)
b) Tìm các hệ số a, b, c của đa thức bậc ba của f(x)=x
3
+ax
2
+bx+c, biết rằng khi chia đa thức
g(x) cho đa thức f(x) thì được đa thức dư là r(x)=8x
2
+4x+5
c) Tính chính xác f(2010)
Bài 15 : Cho đa thức f(x) = ax
3
+ bx
2
+ cx + d
Biết f(1) = 27 , f(2) = 125 , f(3) = 343 , f(4) = 735
a) Xác định các hệ số a, b , c , d
b) Tính f(–1) ; f(6) ; f(15) và f(2010)
c) Tìm số dư trong phép chia đa thức f(x) cho 3x – 5 ; 5x + 2 ; 7x – 1
Bài 16: Cho hai đa thức f(x) = x
3
+ ax
2
+ bx – 5 và g(x) = x
2
+ 2ax – b
Tìm a và b biết f(3) = g(2) và f(2) = g(3)
Bài 17 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x
5
+ 11x
4
– 104x
3
– 299x
2
+ 1614x – 720
b) 24x
4
+ 74x
3
+ 35 x
2
– 73x – 60
14 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN IV : HỆ THỨC ĐỐI XỨNG
I . CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI :
1- Thế nào là hệ thức đối xứng ?
Biểu thức A = F(x,y) được gọi là hệ thức đối xứng nếu F(x,y) = F(y,x) . Có nghĩa là nếu ta thay đổi vài trò
của x và y thì giá trị của biểu thức không đổi .
VD : Các biểu thức A = x
2
+ y
2
– 4xy , B = x
3
+ y
3
là các hệ thức đối xứng
2- Một số phép biến đổi :
Các phép biến đổi trong việc tính toán giá trị các hệ thức đối xứng dựa trên cơ sở là các hằng đẳng thức đáng
nhớ .
Nếu đặt S = x
1
+ x
2
, P = x
1
x
2
, x
1
và x
2
là nghiệm của phương trình bậc hai t
2
– St + P = 0 (Nếu cần tìm x
1
và x
2
)
(Điều kiện : S
2
– 4P ≥0)
Ta có một số phép biến đổi thường dùng như sau :
a)
1 2
1 2 1 2
x x 1 1 S
x x x x P
+
+ = =
×
b) ( )
2
2 2 2
1 2 1 2 1 2
x x x x 2x x S 2P + = + - × = -
c) ( ) ( )
2 2
2
1 2 1 2 1 2
x x x x 4x x S 4P - = + - × = -  x
1
– x
2
=
2
S 4P -
d)
2 2 2
1 2 1 2
2 1 1 2
x x x x S 2P
x x x x P
+ -
+ = =
×
e) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 2 1 2
x x x x x x S S 4P - = + × - = × -
f). ( ) ( )
3 3 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2
x x x x x x x x S(S 3P) + = + × - + = -
g)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
6 6 3 3 3 3 3 3 2 3
1 2 1 2 1 2 1 2
x x x x x x 2x x S S 3P 2P
é ù
+ = + = + - = - -
ê ú
ë û
Ngoài ra còn một số phép biến đổi khác suy ra từ các phép đổi trên ,VD phép biến đổi (g) được suy ra từ (b)
và (f )
B BÀI TẬP
Bài 1 :
Cho x
1
+ x
2
= 5,221 x
1
.x
2
= –3,52 . Hãy tính chính xác đến 0,0001
a)
3 3
1 2
x x + b)
6 6
1 2
x x +
Giải : (trên máy Casio fx 570 MS)
 Cài đặt chương trình tính toán với 4 chữ số thập phân : MODE MODE MODE MODE Fix 1 4
5,221 SHIFT STO A
( ) −
3,52 SHIFT STO B
a) Tính
3 3
1 2
x x + ,Ấn tiếp ALPHA A
( ALPHA
2
x − 3 ALPHA B

SHIFT STO C
Kết quả : 197,4522
b) Tính
6 6
1 2
x x + : Ấn tiếp ALPHA C
2
x − 2 ALPHA B
3
x · Kết quả : 39074,5874
Bài 2 :
Cho a + b = – 5,809 và ab = 8,136364 .(a > b) Hãy tính
a)
1 1
a b
+ ;
2 2
1 1
a b
+
;
3 3
1 1
a b
+
b) a
2
+ b
2
;(a – b)
2
; a
2
– b
2
; a
3
+ b
3
; a
3
– b
3
; a
4
+ b
4
;a
5
+ b
5
, a
5
– b
5
a
6
+ b
6
, a
8
+ b
8

HD : a
5
+ b
5
= (a + b)(a
4
– a
3
b + a
2
b
2
– ab
3
+ b
4
) c) A = 3a +5a
4
– 3b + 4a
3
+ b
3
–4b
4
d) B =
2 2
2 2
3a 5ab 3b
4ab 4a b
+ +
+
e) C =
10 10
a b +

15 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN V : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH – bất phương trình
– Máy tính Casio fx 500 MS 570 MS 500ES 570 EScó chức năng giải phương trình bậc hai , bậc ba , hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn .
– Máy tính VinaCal 570 MS còn có chức năng giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn 4 phương trình .
– Máy Casio 500 VN PLUS còn có chức năng giải bất phương trình bậc 2 – bậc 3
- Các dòng máy 570 còn có thể dung lệnh Solve để tìm một nghiệm gần đúng của phương trình bậc cao .
Tuy nhiện có nhiều bài toán về giải phương trình và hệ phương trình , học sinh cần nắm vững phương pháp
biến đổi , đặt ẩn phụ ….
Bài tập :
Bài 1: a)Giải phương trình
a b 1 x 1 a b 1 x + - = + - -
theo a và b
b) cho a = 250204 và b = 260204
Bài 2: Cho
0
x 1003 2005 1003 2005 = + - -
là nghiệm của pt x
3
+ ax
2
+bx + 8 = 0 (a,b
Î
Z)
Tìm a , b và các nghiệm còn lại
Bài 3: Giải phương trình (x
2
+ 2x ) +6x
2
+ 12x = 2009
Bài 3: Tìm các nghiệm của pt x
4
+ 10x
3
+ 21x
2
= 20x + 25
Bài 4: Tìm nghiệm không nguyên của pt sau (chính xác đến 0,001)
2
2
x x 5 3x
4 0
x x x 5
+ -
+ + =
+ -
Bài 5: Giải phương trình
130307 140307 1 x 1 130307 140307 1 x + + = + - +
Bài 6: Giải pt
x 178408256 26614 x 1332007 x 178381643 26612 x 1332007 1 + - + + + - + =
Bài 7: Tìm nghiệm nguyên dương (x,y) của pt x
4
– x
2
y + y
2
= 81001
Bài 8: Giải hệ pt
2 2
x
3, (70731)
y
x y 192807
ì
ï
ï
=
ï
ï
í
ï
ï
ï - =
ïî
Bài 9: Giải hệ pt
3 3
2 2
x y 14, 81328
x xy y 4,1148
ì
ï + =
ï
í
ï
- + =
ï
î
Bài 10: Giải hệ pt
x 2y x y 5
x y x 2y 2
3x 5y 11
ì
ï
+ -
ï
+ =
ï
ï
- + í
ï
ï
ï + =
ïî
Bài 11 : Giải hệ pt
2 2
2 2
170 30
2
x 2y x 2y
34 15 3
x 2y x 2y 10
ì
ï
ï
+ =
ï
ï + -
ï
í
ï
-
ï
- =
ï
ï
+ -
ï
î
Bài 12 : Giải hệ pt
2 2
2
(x x 1)(y y 1) 1
y 35
y 0
12
x 1
ì
ï
+ + + + =
ï
ï
ï
í
ï
+ + =
ï
ï
-
ïî
Giải các phương trình phần nguyên (Cần dùng tới máy Casio 500 VN Plus để giải quyết các bất
phương trình )
Khái niệm : Ký hiệu [ ] x
được gọi là phần nguyên của x
+ [ ] [ ] x x x 1 £ < +
+ [ ] x 1 x x - £ <
16 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 13 : Giải phương trình x
2
– 2010 [ ] x
+ 2009 =0
Bài 14 : Giải phương trình x
2
– 2011 [ ] x
+ 2010=0
Bài 15: Giải phương trình x
2
– 2010 [ ] x
– 2011 =0
Bài 16: Giải phương trình x
2
– 2011 [ ] x
– 2012 =0
Giải bài 13 : Giải phương trình x
2
– 2010 [ ] x
+ 2009 =0 (*)
Theo đn phần nguyên [ ] [ ] x x x 1 £ < +
NX : x
2
+ 2009 = 2010[ x ]  phần nguyên của x dương  x > 0 (**)
Với x > 0 ta có [ x ] ≤ x
2
< ([ x ] + 1)
2

Từ pt (*) 
2
2
[x] 2010[x] 2009 0
([x 1] 2010[x] 2009 0
ì
ï - + £
ï
í
ï
+ - + >
ï
î

2
2
[x] 2010[x] 2009 0
([x] 2008[x] 2010 0
ì
ï - + £
ï
í
ï
- + >
ï
î

1 [x] 2009
[x] 1 V [x]>2006
ì
£ £ ï
ï
í
ï
£
ïî
 [ x]  {1 ; 2007 ; 2008 ; 2009 }
Từ pt (*) kết hợp với (**)  x = 2010[x] 2009 -
[x] = 1  x = 1 (nhận)
[x] = 2007  x = 2007,999253 (nhận)
[ x] = 2008  x = 2008,499 689 (nhận)
[x] = 2009  x = 2009 (nhận ) . Vậy pt có 4 nghiệm
Giải bài 15: Giải phương trình x
2
– 2010 [ ] x
– 2011 =0 (*)
Lý thuyết phần nguyên : x – 1 < [ x] ≤ x
Từ pt(*)  x
2
– 2010 x – 2011 ≤ x
2
– 2010
[ ] x
– 2011 < x
2
– 2010(x – 1) – 2011 (**)
Do x
2
– 2010 [ ] x
– 2011 =0 nên
(**) 
2
4 2
1 x 2011 x 2010 2011 0
x 4, 97512.10 V x 2010, 000498 x 2010x 1 0
-
ì ì
- £ £ ï - - £ ï
ï ï
Û
í í
ï ï
<- > - - >
ï ïî î
 [x]  { –1 ; 2011 ; 2010}
(*)  x = 2010[x] 2011 ± +
[x ] = –1  x = –1 (nhận)
[ x ] = 2010  x = 2010,500187 (nhận)
[x ] = 2011  x = 2011 (nhận) . Vậy pt có 3 nghiệm
Bài 17: Tìm các số tự nhiên x sao cho tích các chữ số của nó bằng x
2
– 2005 + 11680
(Đề dự bị QG năm 2005)
Bài 18: Cho a và b là hai số tự nhiên . Khi chia a
2
+ b
2
cho a + b được thương là q và dư là r
Tìm các cặp số (a , b) sao cho q
2
+ r = 2005 (Đề dự bị QG năm 2005)
Hai bài 17 và 18 là hai bài số học , nhưng để giải nó cần tới chức năng giải bất phương trình bậc 2 của máy
tính Casio 500VN Plus nên được đưa vào phần Phương trinh – Bất phương trình
17 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN V : SỐ HỌC
I PHÉP CHIA HẾT – PHÉP CHIA CÓ DƯ
Kỹ thuật tìm số dư trong phép chia hai số tự nhiên bằng máy tính CASIO fx 500MS
a) Trương hợp số chia có từ 10 chữ số trở lại
Nguyên tắc : Số dư của A chia B bằng A – B .[phần nguyên của A:B]
VD : Tìm số dư của 987654321 : 12345
Ghi vào màn hình 987654321 ¸ 12345 và ấn = (Kết quả : 80004,40024)
Đưa con trỏ lên màn hình biểu thức sử dấu ¸ thành dấu - và nhập tiếp ´ 80004 · → Số dư 4941
(Màn hình biểu thức hiển thị : 987654321 - 12345 ´ 80004 )
b) Trường hợp số chia có nhiều hơn 10 chữ số
Bước 1 : Cắt thành nhóm đầu có 9 chữ số (kể từ bên trái ) và tìm số dư như phần (a)
Bước 2: Viết tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa 9 chữ số) rồi tìm số dư lần 2 (nếu còn nữa thì tính liên tiếp
như trên)
VD : Tìm số dư trong phép chia 98765432188766 : 12345
Bước 1: tìm số dư của 987654321 : 12345 (đã có dư là 4941 )
Bước 2: Tìm số dư của 494188766: 12345 (làm như phần a) được số dư là 6071
Kết luận : Dư trong phép chia 98765432188766 : 12345 là 6071
II TÌM ƯCLN , BCNN CỦA HAI HAY NHIỀU SỐ
1) Thuật giải :
Do máy có cài sẵn chương trình rút gọn phân số nên ta có thuất toán tìm ƯCLN , BCNN của hai số A , B
như sau :
A a
B b
= (tối giản)  ƯCLN (A , B) = A : a và BCNN(A,B) = A .b
2) Bài tập:
Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số 1545489742 và 3828909209
Nhập : 1545489742 b/ c
a
3828909209 · Kết quả :
2042
5059
ƯCLN(1545489742 ; 3828909209) = 1545489742 : 2042 = 756851
BCNN(1545489742 ; 3828909209) = 1545489742 . 5059 Với phép tính này sẽ xảy ra sự cố “tràn màn hình
”.
Ta làm như sau :
• Nhập 1545489742 ´ 5059 · Kq : 7,818632605 . 10
12
(Kết quả này cho biết 9 số đầu và kết quả có 13
chữ số)
→ Ghi kết quả 781863260 (vì số 5 chưa chắc chính xác) .
• Đưa con trỏ lên màn hình biểu thức xóa số 15 (Hiển thị : 45489742 ´ 5059 ) kq: 2,301325048 . 10
11
(Mục tiêu là tìm độ chính xác của những chữ số cuối )
→ Ghi tiếp kết quả 7818632604 (vì số 8 chưa chắc đã chính xác)
• Xóa tiếp số 4 đầu tiên trên màn hình biểu thức (Hiển thị : 5489742 ´ 5059 ) kq : 2,777260478. 10
10
→ Ghi tiếp kết quả 78186326047 (vì số 8 chưa chắc đã chính xác)
• Xóa tiếp số 5 đầu tiên trên màn hình biểu thức (Hiển thị : 489742 ´ 5059 ) kq 2477604778
→ Ghi tiếp kết quả 7818632604778
Vậy BCNN(1545489742 ; 3828909209) = 7818632604778
Trong trường khi nhập phân số
A
B
mà kết quả không là một phân số tối giản do tử và mẫu của phân số rút
gọn có nhiều chữ số , kết quả trên màn hình là số thập phân .Để tìm ƯCLN ta dùng thuật toán Euclid
III . THUẬT TOÁN EUCLIDE TIM ƯCLN CỦA HAI SỐ
Thuật toán Euclide về tim ƯCLN cua hai số tự nhiên a và b ( a > b)
Ta có a = b.q + r
18 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
 ƯCLN(a , b) = ƯCLN (b , r)
Tiếp tục : b = r.q
1
+ r
1
(0 ≤ r
1
< r)
 ƯCLN (b , r) = ƯCLN (r , r
1
)
…… Qui trình tiếp tục cho đế khi tìm được dư cuối cùng bằng 0  số này là ước của số kia
Lúc này ƯCLN của a và b chính là số chia cuối cùng
VD : Tìm ƯCLN(135,105) bằng thuật toán Euclide
Ấn : 105 SHIFT STO A 135: ALPHA A · –1 ·
× ALPHA A SHIFT STO B ALPHA A :
ALPHA B · –3 ·
× ALPHA B SHIFT STO C ALPHA B : ALPHA C · (2) .Dư cuôi cùng
bằng 0 , số chia cuối cùng nhớ trong C là 15 ƯCLN (105,135)=15
Trong thực tế , sau khi tìm đước số dư r , thay vì máy móc thực hiện thuật toán Euclid như VD trên , ta nên
quay về cách tìm ƯCLN (b ; r) theo cách ở mục I .
Bài tập :
Bài 1 : Tìm ƯCLN và BCNN của hai số a và b
a) a = 345621440 ; b = 234540
b) a = 192919385 và b = 204995305 .
c) a = 480480090 ; b = 256256048
d) a = 2029745404 ; b = 314873978
Bài 2 : Tìm ƯCLN (a ,b ,c) với a = 5 621 630 802 , b = 200 350 214 và c = 757 481 361
IV ĐỒNG DƯ THỨC
1 . Định nghĩa
Cho số nguyên p > 0 . Nếu hai số nguyên a và b cho cùng một số dư khi chia cho p thì ta nói a đồng dư với b
theo môđun p . Ký hiệu a ≡ b (mod p)
VD :
 201 chia 2 dư 1; 191 chia 2 dư 1  201 ≡ 191 (mod 2)
 2005 chia 1967 dư 14 ; 14 chia 1967 thương là 0 và dư 14  2005 ≡ 14 (mod 1967 ) (Rất quan trọng để
giải toán)
 987654321 ≡ 4941 (mod 12345)
2 Tính chất :
Tính chất 1
(mod p)
(mod p)
b (mod p)
ì
º ï
ï
Þ ´ º ´
í
ï
º
ïî
a m
a b m n
n

Tính chất 2 : a ≡ b (mod p)  a
n
≡ b
n
(mod p)
Tính chất 3: a ≡b (modp)  na ≡nb (mod p)
Hiển nhiên a ≡b (mod p), b≡c(mod p)  a ≡ c (mod p)
Ngoài ra còn một số tính chất khác nhưng chưa cần sử dụng trong loạt bài tập này
Bài tập :
Bài 1 : Tìm số dư của phép chia 2004
376
cho 1975
Bài 2 : Tìm chữ số hàng chục của số 23
2005

Bài 3 : Tìm hai chữ số cuối cùng của tổng A = 2
2001
+ 2
2002
+ 2
2003

Giải :
Bài toán này được đưa về bài toán tìm số dư trong phép chia A cho 100 . Phải thực hiện giải thuật
sau :
A = 2
2001
(1 + 2 + 2
2
) = 7.2
2001
2
2001
= 2
2000
.2 = [(2
25
)
4
]
20
.2
•2
25
≡ 32 (mod 100)
(Chú giải :2
25
= 33554432 , khi chia cho 100 dư là 32- Tất nhiên 32 chia 100 cũng dư
32)
(2
25
)
4
≡ 32
4
≡ 76 (mod 100) hay 2
100
≡ 76 (mod 100) (áp dụng tính chất 1)
19 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
• (2
100
)
4
≡ 76
4
≡ 76 (mod 100)
(Chú giải : 76
4
= 33362176 nên 76
4
≡ 76 (mod 100) )
Hay 2
400
≡ 76 (mod 100)
 (2
400
)
5
≡ 76
5
≡ 76 (mod 100) (Chú giải : 75
5
= 2535525376)
Hay 2
2000
≡ 76(mod100)  2.2
2000
≡ 2 . 76 (mod 100) ( tính chất 3)
 2
2001
≡ 152 ≡ 52 (mod 100)  7. 2
2001
≡ 7. 52 = 364 ≡ 64 (mod 100) .
Vậy 2 chữ số cuối cùng của tổng A là 64
Bài 4 : Tìm số dư trong phép chia 2003
2005
cho 2007 :
Giải :
 2003
2
≡ 16 (mod 2007)
 (2003
2
)
5
= 2003
10
≡ 16
5
≡ 922 (mod 2007)
 2003
20
≡ 922
2
≡ 1123 (mod 2007)
 2003
40
≡ 1123
2
≡ 733 (mod 2007)
 2003
20
. 2003
40
≡ 1123 . 733 ≡ 289 (mod 2007)
hay 2003
60
≡ 289 (mod 2007)
tương tự 2003
100
≡ 289 . 733 ≡ 1102 (mod 2007)
 2003
200
≡ 1102
2
≡ 169 (mod2007)
 2003
800
≡ 169
4
≡ 1627 (mod 2007)
 2003
1000
≡ 1627 . 169 ≡ 4 (mod 2007)
 2003
2000
≡ 4
2
= 16 (mod 2007)
Măt khác ta có thể tìm được 2003
5
≡ 983 (mod 2007)
Nên 2003
2005
≡ 16 . 983 = 15728 ≡ 1679 (mod 7)
Bài 5: Tìm :
a) 3 chữ số cuối của tổng B = 3
2004
+3
2005
+3
2006
b) 4 Chữ số cuối tổng C = 5
2009
+ 5
2010
+ 5
2011
c) 4 chữ số cuối của 1996
2010
Bài 6: Tìm số dư khi chia 2009.2010.2011.2012 cho 2012.2013
Bài 7: Cho A = 2
1
+ 2
2
+ 2
3
+ ….+ 2
2010
. Tìm số dư khi chia A cho 2011
Định lý Fermat :
Nếu p là một số nguyên tố thì ta có : a
p
≡ a (mod p)
Đặc biệt nếu (a , p) = 1 thì a
p – 1
≡ 1 (mod p)
Bài 8: Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy của phép chia 1 cho 23.
Giải bằng máy tính Casio fx-500MS
Tính bằng máy 1÷23=0.04347826
Ghi lại 1÷23=0.0434782
Tính 1×10^7-23×434782=14
Tính 14÷23=0.608695652
Ghi lại 1÷23=0.043478260869565
Tính 14×10^8-23×60869565=5
Tính 5÷23=0.217391304
Ghi lại 1÷23=0.0434782608695652173913
Tính 5×10^7-23×2173913=1
Đến đây ta suy ra: 1÷23=0.(0434782608695652173913) (có 22 chữ số ở phần thập phân)
Ta lại có: 2009≡7 (mod 22)
 chữ số thứ 2009 của phép chia bằng chữ số thứ 7 ở phần tuần hoàn
 chữ số cần tìm là 2.
20 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Lời bình: Bài toán này trước kia dùng máy tính Casio FX 500- 570 MS , ES , việc tìm ra chu kỳ số
thập phân vô hạn tuần hoàn tốn nhiều thời gian , từ khi có máy tính Casio 500 Vn Plus , việc giải bài toán
này hết sức đơn giản vì dòng máy này cho ra chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn .
V MỘT DẠNG TOÁN KHÁC
Bài 1 : Tìm hai số tự nhiên a và b thỏa 2010
3
= a
2
– b
2

Bài 2: Tìm hai số tự nhiên a và b thỏa 2011
3
= a
2
– b
2

Bài 3: Cho A = 3456
2
+ 1234
2
. Tìm một cặp số tự nhiên a , b sao cho
2 2
A
a b
2
= +
Bài 4: Cho a = 123
2
+ 345
2
, b = 567
2
+ 678
2
. Tìm một cặp số tự nhiên m, n sao cho ab = m
2
+ n
2

(4 bài trên được trích từ Chuyên đề cấp Tỉnh Giải toán trên MT Casio của gv Trương Công Cường –
Trường THCS Lê Lợi –Di linh – Lâm Đồng . )
Bài 5: Tính tổng các chữ số của A
2
biết
A = 999999….98 (2007 chữ số 9)
Bài 6: Tìm các số nguyên dương m,n,p biết 2
m
+ 2
n
+ 2
p
= 557120
Bài 7: Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 12 chữ số, biết rằng khi chia M cho các số 1256; 3568 và 4184 đều
được số dư là 973.
Bài 8: Cho tổng S = 3
0
+ 3
1
+ 3
2
+ 3
3
+….. + 3
30
Tìm chữ số tận cùng của S . S có là số chính phương hay không ?
Bài 9: Một tập hợp các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 được viết lên bảng. Nếu người ta xóa đi một số thì
trung bình cộng của các số còn lại bằng
602
17
.Tìm số đã bị xóa.
Bài 10: Người ta bán 2 con trâu, 5 con cừu để mua 13 con lợn thì còn thừa 1000 đồng . Đem bán 3 con trâu ,
3 con lợn rồi mua 9 con cừu thì vửa đủ . Còn nếu bán 6 con cừu , 8 con lợn để mua 5 con trâu thì còn
thiếu 500 đồng . Hỏi mỗi con cừu , con trâu , con lợn giá bao nhiêu ?
Bài 11: Cho số tự nhiên n(1010≤n≤2010) sao cho a
n
= 20203+21n cũng là số tự nhiên.
a) Khi ấy a
n
phải nằm trong khoảng nào?
b) Chứng minh rằng a
n
chỉ có thể là một trong các dạng sau:
a
n
=7k+1 hoặc a
n
=7k-1 k

N
c) Tìm các số tự nhiên n(1010≤n≤2010) sao cho a
n
= 20203+21n cũng là số tự nhiên.
Bài 12 : Cho A = 300
300

A có tận cùng là bao nhiêu chữ số 0 ?
Hãi chữ số khác 0 kề trước chữ số 0 là 2 chữ số nào ?
A có bao nhiêu chữ số ?
Bài 13 : Tìm các số tự nhiên n (50 000≤ n ≤ 100 000) sao cho với mỗi số đó thì a
n
=
3
2290 7n + cũng là số
tự nhiên
Bài 14: Tìm số a có 6 chữ số khác nhau và khác 0 , biết rằng 2a , 3a , 4a , 5a , 6a cũng tạo thành từ chính các
chữ số đó .
Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất mà khi đem nhân với 333667 ta được một số biễu diễn bằng các chữ số 5
Bài 16: Phân tích 7110 + 442
221
thành bình phương của một tổng
Bài 17: Tìm các chữ số a , b sao cho
917a30b4
chia hết cho 2009 và 4
Bài 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số biết rằng khi chia n cho 15 và 17 có số dư lần lượt là 7 và 5
Bài 19: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 252633033 và 8863701824
Bài 20: Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (m , n) có 3 chữ số thỏa mãn 2 điều kiện sau:
– Hai chữ số của m cũng là hai chữ số của nở vị trí tương ứng ; chữ số còn lại của m nhỏ
hơn chữ số của n đúng 1 đơn vị.
– Cả hai số m và n đều là số chính phương
21 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 21 :
a) Tìm a , b biết :
329 1
A
1
1051
3
1
5
1
a
b
= =
+
+
+
b) Tìm a , b biết : B =
1719 1
1
3976
2
1
3
1
5
1
a
b
=
+
+
+
+
c) Tìm a , b , c biết :
463 1
C 3
3
137
2
5
4
b
a
c
= = +
+
+
+

b
c
là phân số tối giản
Bài 22:
a) Tính tổng các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 10000 đến 100000
b) Tính tổng các số vùa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 trong khoảng từ 10000 đến 100000
c) Tính tổng các số chia hết cho 6 trong khoảng từ 10000 đến 100000
d) Tính tổng các số chia hết cho 35 trong khoảng từ 10000 đến 100000
Bài 23: Tìm số chữ số của 2008
2008

Bài 24: Số 2,009
2009
có bao nhiêu chữ số , trong đó bao nhiêu chữ số ở phần nguyên ? phần thập phân
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP ĐẾM
(Xem thêm về qui tắc công và qui tắc nhân trang 160 sách Giải tích lớp 12 )
Bài 1 : Thầy có 3 loại sách 3 Toán , 6 Lý và 4 Hóa . Thấy muốn xếp các quyển sách lên cùng một kệ và các
loại sạch cùng loại phải gần nhau . Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
Bài 2 : Lớp 9A có 44 học sinh , chon 3 em để làm cán sự lớp : 1 LT , 1LPHT , 1LPLĐ . Có bao nhiêu cách
chọn ?
Bài 3 : Cho các số 1,2,3,4,5 .
a) Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau ?
b) Lập được bao nhêu chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2 ?
Bài 4 Cho các số 0,1,2,3,4,5 có mấy cách lập :
a) Các số có 4 chữ số đôi một khác nhau
b) Các số có 4 chữ số đôi một khác nhau mà chia hết cho 2
22 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN VI : DÃY SỐ - CÔNG THỨC TRUY HỒI
Vì lý do sư phạm - ở đây không định nghĩa dãy số là gì , nhưng thông qua các ví dụ về dãy số Fibonaco , học
sinh năm đước khái niềm về dãy số .
Dãy số và thiết lập công thức truy hồi của dãy từ các số hạng đầu tiên và công thức số hạng thứ n của dãy số
là bài toán kinh điển của giải toán trên máy tính cầm tay .
1. Dãy Fibonaci
Cho dãy số : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; 21…..
Nhận xét gì về dãy số trên ?
Số hạng thứ nhất của dãy ký hiệu U
1
= 1
Số hạng thứ hai của dãy ký hiệu U
2
= 1
Ta thấy ngoài hai số hạng đâu tiên U
1
= 1 và U
2
= 1 , số hạng thứ 3 : U
3
= U
1
+ U
2
= 1 + 1 = 2
Tương tự : U
4
= U
2
+ U
3
= 1 + 2 = 3
……….
Công thức U
n+1
= U
n-1
+ U
n
được gọi là công thức truy hồi của dãy số trên .
Phương trình
2 2
1 1 0 l =l + Û l - l - = được gọi là phương trình đặc trưng của dãy
(phương trình sai phân )
Phần này khi học sinh đi thi cấp QG mới nói rõ chi tiết về phương trình đặc trưng – nói chung rất khó .
Từ phương trình sai phân trên người ta tìm được công thức số hạng thứ n của dãy Fibonaci :
n n
1 5 1 5
2 2
Un
5
æ ö æ ö
+ -
÷ ÷ ç ç
÷ ÷
- ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
=
, một biểu thức chưa căn cồng kềnh nhưng với mọi n
Î
N đều cho ra một giá
trị U
n
tương

ứng là một số nguyên
Qua dãy Fibonaci , hS phần nào hiểu được khái niệm dãy số , số hạng của dãy , công thức tổng quát về số
hạng thứ n của dãy số và công thức truy hồi .
2. Một số bài tập về dãy số .
Bài 1. Cho dãy số
( ) ( )
n n
n
5 7 5 7
U
2 7
+ − −
·
với n = 0,1,2,3……. .
a) Tính U
0
, U
1
, U
2
, U
3
, U
4

b) Lập công thức truy hồi tính U
n+2
theo U
n
và U
n+1
và chứng minh công thức đó
c) Viết qui trình ấn phím liên tục trên máy tính CASIO FX 500MS để tính U
n+2
theo U
n
và U
n+1
Giải :
a) Dễ dàng tính được U
0

= 0

, U
1
= 1 , U
2
=10, U
3
= 82 , U
4
= 640
b) Gọi công thức tính U
n+2
theo U
n+1
và U
n
là U
n+2
= aU
n+1
+ bU
n
+ c . Ta có :
U
2
= aU
1
+ bU
0
+ c  10 = a. 1 + b . 0 + c
U
3
= aU
2
+ b

U
1
+ c  82 = a.10 + b.1 + c
U
4
= aU
3
+ bU
2
+ c  640 = a. 82 + b. 10 + c
Ta có hệ phương trình sau :
a 0b c 10
10a b c 82
82a 10b c 640
+ + · ¹
¹
+ + ·
'
¹
+ + ·
¹

Chọn chương trình giải phương trình bậc nhất 3 ẩn và nhập các hệ số vào máy để giải ta được :
(x = 10 , y = –18 , z = 0 ) hay a = 10 , b = –18 , c = 0
Từ đó ta có công thức truy hồi để tính U
n+2
theo U
n+1
và U
n
như sau :
U
n+2
= 10U
n+1
– 18U
n
Chhưng minh công thức : Đặt a
n
=
( )
n
5 7
2 7
+
b
n
=
( )
n
5 7
2 7

 U
n
= a
n
– b
n

23 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
U
n+1
=
n n
(5+ 7)a (5 7)b − −
( ) ( )
2 2
n 2 n n
U 5 7 a 5 7 b
+
· + − −

n n
n n n n
n n n n
n n n n
n 1 n
(32 10 7)a (50 10 7)b
(50 10 7)a (50 10 7)b 18(a b )
10(5 7)a 10(5 7)b 18(a b )
10 (5 7)a (5 7)b 18(a b )
10U 18U
+
· + − −
· + − − − −
· + − − − −
1
· + − − − −
¸ ]
· −
(Phần này có nhiều cách chưng minh khác nhau)
c ) Viết qui trình ấn phím :
Có nhiều cách viết qui trình ấn phím cho nên nên tùy theo học sinh sử dụng dòng máy nào , giáo viên
hương dẫn học sinh cách ấn phím theo dòng máy đó . Tuy nhiên cách bấm phím liên tục trên máy
CASIO fx 570 MS (nếu ES thì nhớ phím Calc) kết hợp với bộ đếm là ngắn gọn và hiên đại nhất .
Bài 2:
Cho dãy số
n n
n
3 5 3 5
U 2
2 2
¸ _ ¸ _
+ −
· + −


¸ , ¸ ,
với n = 0 ,1 ,2 ,3 ….
a) Tính 5 số hạng đầu U
0
,U
1
, U
2
, U
3
, U
4

b) Lập công thức truy hồi tính U
n+1
theo U
n
và U
n–1
c) Lập qui trình ấn phím liên tục tính U
n+1
trên máy tính CASIO
Bài 3 :
Cho dãy số U
n
=
2n 2n
5 1 5 1
2 2
æ ö æ ö
+ -
÷ ÷ ç ç
÷ ÷
ç ç +
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
÷ ÷ ç ç
è ø è ø
Với n = 1,2,3.....
a) Tính U
1
, U
2
....U
5
b) Thiết lập công thức truy hồi tính U
n

+2
theo U
n+1
và U
n

c) Viết qui trình ấn phím liên tục trên máy tính CASIO FX 500MS để tính U
n+2
theo U
n
và U
n
Bài 4: Cho U
1
= 2 ; U
2
= 5 ; U
n+1
= 4U
n
+ U
n–1
. Tính U
10
Bài 5: Cho dãy số xác định bởi công thức
2
n
n 1
2
n
4x 5
x
x 1
+
+
·
+
nN , n ≥ 1
a) Biết x
1
= 0,25 . Viết qui trình ấn phím liên tục để tính được các giá trị của x
n

b) Tính x
100
Giải : a) Ta có :
2 2
n n
n 1
2 2 2 2
n n n n
4x 5 4x 4 1 1
x 4
x 1 x 1 x 1 x 1
+
+ +
· · + · +
+ + + +
Khai báo x
1
= 0, 25 (tự động gán vào vào ô nhớ Ans )
Ấn tiếp 4 +
(
1 ÷
( Ans
2
x + 1
)
· và bấm · liên tục
b) Sau 7 lần bấm phím · được kết quả x
7
= x
8
= x
9
= 4,057269071 (dãy dừng )
 Kết luận x
100
= 4,057269071
Bài 6: Cho dãy số x
n+1
=
4
n
4
n
3 10
x 3
+
+
. Tính x
5
; x
100
biết x
1
= 1,25
Bài 7: a) Cho dãy số sau :
1 2 3 n
n laàn
x 2 ; x 2 2 ; x 2 2 2 .... x 2 2 ....... 2 · · + · + + · + +
1 4 442 4 4 43
. Tính x
50
b) Cho dãy số :
1 2 3 n
n laàn
x 3 ; x 3 3 ; x 3 3 3 .... x 3 3 ....... 3 · · + · + + · + +
1 4 442 4 4 43
. Tính x
100
24 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
c) Cho dãy số
1 2 3
x 5 ; x 5 5 ; x 5 5 5 .... · · + · + +
. Viết công thức tổng quát tính x
n+1
.
Tính x
10 ;
x
50
Bài 8: Cho dãy số
n
2
2005
U n (n N*)
n
= + Î
. Tìm số hạng nhỏ nhất cũa dãy .
Giải :
3 3
n
2 2
n n 2005 n n 2005 2005
U 3 . . 3
2 2 2 2 4 n n
= + + ³ = ( Bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm)
U
n

3
2005
3
4
. Dấu “=” xảy ra khi
3 3
2
n n 2005
hay n 2005.2 n 4010 15,887
2 2 n
= = = Û = ;
Vậy n có thể bằng 15 hoặc 16 .
Kiểm tra với n = 14 , n = 15 , n = 16 , n =17 (Vì có khả năng dãy đang giảm rồi lại tănglên )
Với n = 14 U
n
≈ 24,22959184
Với n = 15 U
n
≈ 23,91111111
Với n = 16 , U
n
≈ 23,83203125
Với n = 17 , U
n
≈ 23, 93771626 Vậy U
16
là số hạng nhỏ nhất cần tìm
Bài 9: Cho dãy số U
n
được xác định bởi công thức {U
n
} =
n n
8 5 15 1 8 5 15 1
10 10
5 2 5 2
æ ö æ ö
æ ö æ ö
- + -
÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç
÷ ÷
÷ ÷ ç ç -
ç ç
÷ ÷
÷ ÷ ç ç
ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç
è ø è ø - + è ø è ø
Hãy thiết lập công thức truy hồi Tính U
n+2
theo U
n+1
và U
n
.
Viết qui trình ấn phím liên tục để tính U
15

Bài 10: Cho phương trình bậc hai x
2
– 6x + 2 = 0 . Gọi x
1

x
2
là hai nghiệm của phương trình .
Đặt U
n
=
n n
1 2
x x +

. Hãy thiết lập công thức truy hồi tính U
n+2
theo U
n+1
và U
n
Bài 11: Cho dãy số U
n
xác định bới công thức :
1
n 1
n
n 1
U 0, 20092010
U
U
1 U
-
-
ì
= ï
ï
ï
ï
í
ï =
ï
- ï
ïî
Tính U
2010
chính xác với 13 chữ số thập phân
Bài 12: Cho dãy số Un

xác định bởi công thức U
n
=
n
11
.2 2n 8
2
- - .
Xác lập công thức truy hồi tính U
n+2
theo U
n+1
và U
n
Bài 13: Cho dãy số sắp thứ tự U
1
; U
2
; U
3
…. U
n-1
; U
n
; U
n+1 …
Biết U
5
= 588 , U
6
= 1084 và công thức truy hồi U
n+1
= 3U
n
– 2U
n-1 .
Tính U
1
; U
2
: U
3
; U
4
và U
20
Bài 14: Cho dãy số U
n
xác định bới công thức truy hồi U
n+1
= 5U
n
– 2 U
n-1

Biết U
5
= –407 ; U
6
= –1857 . Tính U
1
; U
2
;U
15 ;
U
16

Bài 15: Cho dãy số :
( ) ( )
n n
n
9- 11 - 9+ 11
U =
2 11
với n = 0; 1; 2; 3; …
a. Tính 5 số hạng U
0
; U
1
; U
2
; U
3
; U
4
.
b. Trình bày cách tìm công thức truy hồi U
n+2

theo U
n+1
và U
n
.

c. Viết quy trình ấn phím liên tục tính U
n+2

theo U
n+1
và U
n
. Từ đó tính U
5
và U
10

(Đề thi giải Toán trên máy tính cầm tay cấp Quốc gia lần thứ 10 năm 2010- cấp THCS)
Bài 16: Cho dãy số U
n
, biết U
1
= 1 , U
2
= 6 và công thức truy hồi U
n+2
= 6U
n+1
– 7U
n
.
Xác định công thức tổng quát của số hạng thứ n
Bài 17: Cho dãy số U
n
được xác định bởi công thức truy hồi : U
n+1
= 7U
n-1
– 6U
n - 2
(n
3, n N ≥ ∈
)
25 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Biết U
1
= 0 , U
2
= 14 , U
3
= –18
a. Lập qui trình bấm phím tính U
n
b, Tìm công thức tổng quát của dãy số U
n

c. Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p thì U
p
chia hết cho p
Kiến thức bổ sung :
Định lý nhỏ Fermat
Nếu p là một số nguyên tố, thì với số nguyên a bất kỳ , a
p
– a sẽ chia hết cho p. Nghĩa là : a
p


a (mod p)
26 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN VII : TOÁN KINH TẾ
Vài khái niệm :
Khi ta có tiền không sử dụng đến , ta có thể gứi ngân hàng để sinh lãi . Có hai cách tính lãi :
Lãi đơn : Lãi được tính theo tỉ lệ phần trăm trong một khoảng thời gian cố định trước .
Lãi kép: Sau một đơn vị thời gian (tháng , năm) lãi được gộp vào vốn và tính lãi .
Bài toán 1:
Một người gửi vào ngân hàng a đồng sau n tháng với lãi suất hàng tháng là r . Người ấy rút lấy ra toàn bộ số
tiền cả gốc lẫn lãi . Gọi T là số tiền lãnh ra , tính T theo a,r,n .(biết rằng mỗi tháng không lấy lãi ra)
Lý luận để đi đến công thức :
+ Số tiền người ấy sau 1 tháng là a + a.r = a( 1+ r)
+ Số tiền người ấy sau 2 tháng là a( 1 + r) + [a ( 1 + r)].r = a (1 + r) ( 1 + r) = a (1 + r)
2
+ Số tiền người ấy sau 3 tháng là a (1 + r)
2
+ [a (1 + r)
2
] .r = a(1 + r)
2
(1 + r) = a(1 + r)
3

…………. Sau khi qui nạp không hoàn toàn ta có công thức
n
T a(1 r) = +
Bài toán 2:
Một người hàng tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng a đồng với lãi suất là r một tháng . Biết rằng người đó
không rút lãi ra . Lấp công thức tính số tiền T của người đó nhận được ở cuối tháng thứ n .
Lý luận để đi đến công thức
+ Cuối tháng thứ nhất , số tiền trong tài khoản của người đó là
a + ar = a(1 +r)
+ Hàng thàng gửi a đồng nên đầu tháng thứ hai , số tiền trong tài khoản là
a(1 +r) + a = a [(1 + r) +1 ] =
2 2
a a
[(1 r) 1] [(1 r) 1]
1 r 1 r
+ - = + -
+ -
+ Số tiền cuối tháng thứ hai là :
2 2
a a
[(1 r) 1] [(1 r) 1] r
r r
æ ö
÷ ç
+ - + + -
÷
ç
÷ ç
è ø
2 3
a a
[(1 r) 1](1 r) [(1 r) (1 r)]
r r
= + - + = + - +
+ Số tiền đầu tháng thứ 3 của người đó là
3
a
[(1 r) (1 r)]
r
+ - + + a =
3
a
[(1 r) (1 r) r]
r
+ - + + =
3
a
[(1 r) 1]
r
+ -
+ Số tiền cuối tháng thứ 3 của người đó là

3 3
a a
[(1 r) 1] [(1 r) 1].r
r r
+ - + + -
=
3 4
a a
[(1 r) 1](1 r) [(1 r) (1 r)
r r
+ - + = + - +
…………………………….
+ Tương tự , số tiền của người đó đầu tháng thứ n là

n
a
[(1 r) 1]
r
+ -
và số tiến cuối tháng thứ n của người đó rút ra là
T =
n
a
[(1 r) 1]
r
+ - (1+ r)
Hay
n 1
a
T [(1 r) (1 r)
r
+
= + - +
27 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
A . CÁC BÀI TẬP VỀ TOÁN KINH TẾ
Bài 1 : Anh Lệnh Hồ Xung trúng số độc đắc 250 000 000 đồng , sau khi khi trích ra 20% số tiền đề chiêu
đãi bàn bè và làm việc thiện , anh gửi số tiền còn lại vào ngân hàng với lãi suất 0,2 % / tháng. Dự
kiến 10 năm sau anh rút cả vốn lẫn lãi để cho con gái anh vào đại học . Hỏi lúc này anh Xung rút ra
được bao nhiêu tiền ?
Bài 2 : Bạn gửi 1000 USD với lãi suất đơn cố định theo năm . Sau 6 năm , số tiền là 1330 USD . Hỏi lãi suất
tiết kiệm là bao nhiêu ?
Bài 3 : Giả sử ngân hàng tính lãi kép . Hãy tính lãi suất tiết kiệm nếu sau 6 năm bạn vẫn nhận được số tiền là
1330 USD ( với vôn ban đầu là 1000 USD)
Bài 4 : Bạn gửi ngân hàng 10 triệu đồng ( VNĐ) với lãi suất hàng tháng là 0,8% , sau 12 tháng bạn lãnh ra
toàn bộ số tiền cả gốc lẫn lãi và đem đổi thành USD để du lịch nước ngoài . Hỏi trong túi bạn có
được bao nhiêu USD (biết 1 USD = 18 495 VNĐ)
Bài 5: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là 1000 000 đồng với lãi suát 0,8% / tháng .
Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra . Sau 12 tháng người ấy rút cả vốn lẫn lãi và đi mua vàng .
Hỏi người ấy mua được bao nhiêu chỉ vàng biết giá vàng là 2134 000 / chỉ .
Bài 6:
a. Một người gửi tiết kiệm 250.000.000 (đồng) loại kỳ hạn 3 tháng vào ngân hàng với lãi suất
10,45% một năm. Hỏi sau 10 năm 9 tháng , người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. Biết
rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.
b. Nếu với số tiền ở câu a, người đó gửi tiết kiệm theo loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 10,5% một
năm thì sau 10 năm 9 tháng sẽ nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. Biết rằng người đó không rút
lãi ở tất cả các định kỳ trước và nếu rút tiền trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không
kỳ hạn là 0,015% một ngày ( 1 tháng tính bằng 30 ngày ).
c. Một người hàng tháng gửi tiết kiệm 10.000.000 (đồng) vào ngân hàng với lãi suất 0,84% một
tháng. Hỏi sau 5 năm , người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. Biết rằng người đó không
rút lãi ra.
(Đề thi giải Toán trên máy tính cầm tay cấp Quốc gia lần thứ 10 năm 2010- cấp THCS)
Bài 7 : Bạn vay 5000 USD từ ngân hàng để mua xe, lãi suất là 1.2% / tháng. Nếu mỗi tháng bạn phải một số
tiền bằng nhau thì mỗi tháng phải trả bao nhiêu tiền nếu bạn muốn trả trong vòng 3 năm ?
B . TOÁN VỀ TĂNG TRƯỞNG DÂN SỐ
Bài 1 :
Dân số xã Hậu Lạc hiện nay là 10000 người . Người ta dự đoán sau 2 năm nữa dân số xã Hậu Lạc là
10404 người .
a) Hỏi trung bình mỗi năm dân số xã Hậu Lạc tăng bao nhiêu phần trăm ?
b) Với tỉ lệ tăng dân số hằng năm như vậy , hỏi sau 10 năm dân số xã Hậu Lạc là bao nhiêu người ?
Bài 2: Dân số 1 nước là 65 triệu , mức tăng dân số là 1,2 % mỗi năm . Tính số dân nước ấy sau 15 năm
Bài 3 : Dân số một nước nọ vào năm 1986 là 55 triệu người , mức tăng dân số là 2,2 % mỗi năm . . Tính dân
số nước ấy vào năm 1996
28 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN VIII : NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(–2 ; 2) , B(3 ; 5 ) , C(4 ; –3)
a) Tính chu vi , diện tích tam giác ABC
b) Số đo các góc
µ µ µ
A;B;C
c) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
Bài 2 :
Cho 3 đường thẳng : (d
1
) : y = 2x – 3 ; (d
2
) : y = 3x +2 ; (d
3
) : y = –x + 6 đôi một cắt nhau tại 3 điểm A,
B,C .
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Tính diện tích tam giác GBC .
8
6
4
2
-2
-5 5 10
d3
d2
d1
q x ( ) = -x+6
h x ( ) = -3⋅x+2
f x ( ) = 2⋅x-3
A
C
B
Bài 3 :
Cho hai đường thẳng (d
1
) y = -2,45x + 5,5 và (d
2
): y = 3,75x + 5,5 . tính góc nhọn α tạo bởi hai đường thẳng
trên.
Bài 4:
8
6
4
2
-2
-10 -5 5
g x ( ) = 0.43⋅x+5.24
f x ( ) = 1.2⋅x+3.4
Cho hai đường thẳng y = 1,2x + 3,4 và y = 0,43x + 5,24
a) Tính góc nhọn α tạo bới hai đường thẳng trên
b) Gọi β là gọc tạo bởi đường thẳng d
2
và trục Ox . Tính giá trị biểu thức sau :A =
3 4
5 4
2cos 3sin
tg 2 cotg
a + b
a - + b

29 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 5: (Đề thi giải toán trên MTBT Quốc gia năm 2007)
Cho hai hàm số
5
2
2
5
3
+ · x y
(1) và
5
3
5
+ − · x y
(2) .
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ của giao điểm
) , (
A A
y x A
của hai đồ thị
( để kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số )
c) Tính các góc của tam giác ABC , trong đó B , C thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đồ thị
hàm số hai với trục hoành ( lấy nguyên kết quả trên máy )
d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC ( Hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở
phần thập phân )
Bài 6: Cho Parabol (P) : y = ax
2
bx +c . Xác định a,,b,c để Parabol (P) đi qua các điểm

13 3 2551 2 199
A 2; , B ; , C ;
3 4 48 5 15
¸ _ ¸ _ ¸ _
− −

¸ , ¸ , ¸ ,
Bài 7: Cho 3 đường thẳng (d
1
) : –3x + 2y = 14 , (d
2
):x + y = 2 và (d
3
) : –x – 6y = 18 đôi một cắt nhau
Cho Gọi A là giao điểm của d
1
và d
2
, B là giao d
2
và d
3


C là giao điểm d
3
và d
1

Kẻ trung tuyên AM và phân giác trong AD của tam giác ABC . Tính diện tích tam giác ADM
Bài 8: Cho 3 đường thẳng (d) : -6x + 8y =2 (d’) : 7x – 3y = 23 và (d”) : -x – 5y = 13 đôi một cắt nhau tại 3
điểm . Tìm tọa độ trực tâm của tam giác tạo ra bới 3 điểm trên (chính xác với 5 chữ số thập phân)
Bài 9 : Cho 3 đường thẳng 3x – 5y = 14 ; 4x+9y = –3 và –7x –4y = –30 đôi một cắt nhau tại 3 điểm H ,I
, V . Trong đó điểm H nằm ở góc phần tư thứ II , I nằm ở góc phần tư thứ nhất và V nằm ở góc phần
thư thứ IV . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác HIV .
Bài 10: Cho đường thẳng (d) : y = –4x – 8 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B
a) Gọi
a
là góc tạo bởi đường thảng với trục Ox , tính số đo của
a
b) Phân giác góc AOB cắt AB tại I . Tính IA , IB
Bài 11 Cho hai đường thẳng: (
1
d
)
3 1 3
2 2
y x
+
· +
2
5 1 5
( ) :
2 2
d y x

· −
1) Tính góc tạo bởi các đường thẳng trên với trục ox (chính xác đến giây)
2) Tìm giao điểm của hai đường thẳng trên (tính tọa độ giao điểm chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
Tính góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng trên (chính xác đến giây)
(Đề QG năm 2008)
Bài 12 : Cho ba hàm số
8
- 2
7
y x · (1) ,
3
3
8
y x · − (2) và
18
6
29
y x · − + (3)
a) Vẽ đồ thị của ba hàm số trên mặt phẳng tọa độ của Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A(x
A
, y
A
) của hai đồ thị hàm số (1) và (2); giao điểm B(x
B
, y
B
) của hai đồ thị
hàm số (2) và (3); giao điểm C(x
C
, y
C
) của hai đồ thị hàm số (1) và (3) (kết quả dưới dạng phân số
hoặc hỗn số).
c) Tính các góc của tam giác ABC (lấy nguyên kết quả trên máy)
d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC (hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở
phần thập phân) (Đề thi tỉnh TT-Huế 2008)
30 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
c
a
b
B
A
C
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN Ix : HÌNH HỌC PHẲNG
Về lý thuyết , ngoài các công thức cơ bản của cấp THCS từ sách giáo khoa , để giải quyết tốt các toán Hình
học giải trên máy tính CASIO , giáo viên trang bị thêm một số công thức thuộc cấp THCS .
I . MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Ngoài công thức S =
a
1
ah
2
Ta còn có các công thức sau :
S = p(p a)(p b)(p b) − − −
(p là nửa chu vi của tam giác-công thức Heron)
S =
1 1 1
absinC acsinB bcsinA
2 2 2
· ·
S =
abc
4R
(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)
S = pr (r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác)
II ĐỊNH LÝ SIN VÀ COSIN TRONG TAM GIÁC
a b c
2R
sinA sibB sinC
· · · (định lý sin)
a
2
= b
2
+ c
2
– 2bc.cosA (đỊnh lý cos)
b
2
= a
2
+ c
2
– 2ac. cosB
c
2
= b
2
+ a
2
– 2 ba. cosC
(Học sinh suy ra các hệ quả từ 2 định lý trên trong quá trình vận dụng vào giải bài tập)
III CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
Tuy nhiên , đường phân giác của tam giác cũng có phương pháp dùgn kiến thức cấp THCS để chứng minh
với một đường hướng khác :
AD AB.AC DB.DC = -
Chứng minh :
Trên tia AD lấy điểm E sao cho
· ·
AEC ABC =
Ta có DA.DE = DB.DC
DA.AE = AB.AC
 DA.AE – DA.DE = AB.AC – DB.DC
 AD (AE – DE ) = AB.AC – DB .DC
 AD
2
= AB.AC – DB .DC
31 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
AD =
2
bcp(p a)
b c

+
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
IV : CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN TRONG TAM GIÁC
Ký hiệu m
a
, m
b
, m
c
lần lượt là độ dài các trung tuyến ứng với cạnh BC , CA , AB của tam giác ABC . Ta có
các công thức sau
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
a b c
b c a a c b a b c
m ; m ; m
2 4 2 4 2 4
+ + +
= - = - = -
Để chưng mình các công thức trên , dùng kiến thức lớp 10 chưng minh rất đon giản . Tùy nhiên nếu dùng
kiến thức cấp THCS để chứng minh tương đối khó
Cách 1:
(Giải sử tam giác ABC nhọn và AB < AC)
Cần chứng minh :
2 2 2
2
AB AC BC
AM
2 4
+
= -
Ta có AB
2
+AC
2
= AH
2
+BH
2
+AH
2
+HC
2

= 2AH
2
+ (BM – HM)
2
+ (CM +HM)
2

= 2AH
2
+ BM
2
– 2BM.HM + HM
2
+ MC
2
+ 2MC.HM + HM
2

Do MB = MC =
BC
2
Nên AB
2
+AC
2
= 2AH
2
+2 HM
2
+ 2MB
2
= 2( AH
2
+ HM
2
) +
2
BC
2
= 2 AM
2
+
2
BC
2

2 2 2
2
AB AC BC
AM
2 4
+
= -
Cách 2 :
Chứng minh AM
2
=
2 2 2
AB AC BC
2 4
+

+ AM
2
= AH
2
+ HM
2
= AH
2
+ BM
2
– BH
2
= (AH+BH) (AH –BH) + BM
2
= AB.(AH – BH ) +BM
2

= AB( AB – BH – BH ) +BM
2
= AB(AB – 2BH) + BM
2
= AB
2
+
2
BC
4
– 2AB.BH (1)
+ Tương tự
AM
2
= AC
2
+
2
BC
4
- 2AC . CK (2)
+ Cộng (1) và (2)
2AM
2
= AB
2
+ AC
2
+
2
BC
2
–2( AB. BH + AC.CK)

AM
2
=
2 2 2
AB AC BC
(AB.BH AC.CK)
2 4
+
+ − +
(cần chứng minh AB.BH+ AC.CK =
2
BC
2
)
32 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
+ Kẻ AL BC ⊥
Ta có : BL + LC = BC
Tam giác ABL vuông nên cosB =
BL
AB


BL = ABcosB
Tam giác ACL vuông nên cosC =
LC
AC


LC = AC.cosC

BC = ABcosB + ACcosC = AB.
BH
BM
+ AC
CK
MC
mà BM = MC =
BC
2

BC =
AB.BH+AC.CK
BC
2

AB.BH+AC.CK = BC.
2
BC BC
2 2
·
BÀI TẬP: (Tổng hợp – không phân loại )
Bài 1: Cho ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số 1,3 . Biết ∆ABC có diện tích là 112 m
2
. Tính diện tích ∆A’B’C’
Bài 2: Tam giác ABC có diện tích S= 27,3529 m
2
đồng dạng với tam giác A’B’C’ có diện tích
S’= 15,38600625 m
2
. Tính tỉ số hai đường cao
AH
A'H'
và ghi dưới dạng phân số tối giản .
Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết
· ·
DAC ABC ·
, AB = 4,93cm DC = 7,89 cm .
Tính độ dài đường chéo AC.
Bài 4: Cho hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc với nhau . Đáy nhỏ dài 13,724 cm , cạnh bên dài
21,867. Tính diện tích S của hình thang đã cho .
Giải
2 2 2
2 2 2
2 2 2
AB IA IB
AB CD 2AD
CD ID IC
¹ · +
¹
⇒ + ·
;
· + ¹
¹
CD =
2 2
2AD AB −
2
2
2 2
AB CD AB CD AB 2AD AB
S h
2 2 2
¸ _
+ + + − ¸ _
· × · ·


¸ ,
¸ ,

Với AB = 13,724 ; AD = 21,867
Bài 5: Cho ∆ ABC vuông tại A . Biết AC = 12,5543 cm và trung tuyến AI = 9,7786 cm . Dựng đường cao
AH . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AH , BH . Gọi K là giao điểm của NM và AC . Tính các
góc :
· · ·
ABC ; ACB ; NAK (bằng đơn vị đo độ ) và đoạn thẳng AK (bằng cm)
Cho ∆ ABC vuông góc ở A , Tính các góc B , C và đường cao AH . Biết AB = 4,0312 cm , BC = 8,0151 cm
(
µ µ 0 0
B 59 48'16.53 C 30 11'43.47 , AH =3,48422708cm) · ·
Bài 6: Tam giác ABC có
µ 0
B 120 ·
AB = 6,25cm , Bc = 12,5cm . Đường phân giác của góc B cắt AC tại D .
a) Tính độ dài đoạn thẳng BD
b) Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC
c) Tính diện tích tam giác ABD
[ĐS : a) BD 4,166666667 ; b) 1/3 ; c) S
ABD
= 11,27637245 ]
Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD , qua đỉnh B vẽ đường vuông góc với đường chéo AC . Gọi E , F, G thứ tứ
tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH , BH , CD
a) Chứng minh EFCG là hình bình hành
b) Góc BEG là góc nhọn , góc vuông hay góc tù ?
c) Cho biết BH = 17,25 cm
·
BAC
= 38
0
40’ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
d) Tính độ dài đường chéo AC ?
Bài 8 : Cho ∆ ABC vuông góc ở A , Tính các góc B , C và đường cao AH . Biết AB = 4,0312 cm ,
33 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
A B
C D
I
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
BC = 8,0151 cm
Bài 9 : Cho hình thang vuông ABCD
µ µ
(B C 1v) · · có AB = 12,35 cm , BC = 10,55cm ,
· 0
ADC 57 ·
a) Tính chu vi hinh thang ABCD
b) Tính diện tích hình thang ABCD
c) Tính các góc còn lại của ∆ADC
Bài 10: Một hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau . Cho biết đáy nhỏ AB = 13,72
cm , cạnh bên AD = 21,87 dm . Hãy tính DC , AC , góc DBC và diện tích hình thang .
Bài 11 :Cho tam giác đều ABC có cạnh là a . M là một điểm nằm trong tam giác . Gọi MH
1
, MH
2
, MH
3

khoảng cách từ điểm M đến các cạnh của tam giác .
a) Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến 3 cạnh là một hằng số .
b) Cho a = 4,358 cm . Tính MH
1
+ MH
2
+ MH
3

Bài 12: Cho ∆ ABC , từ điểm D thuộc cạnh BC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của tam giac tao
thành hai tam giác nhỏ có diện tích 6,25 cm
2
và 12,4609 cm
2
. Tính diện tích ∆ ABC.
Bài 13 : Cho hình vuông ABCD và một điểm M nằm trên cạnh BC . Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng
AM và DC . Cho biết AM = 3,14 cm AN = 7,12 cm .Tính diện tích hình vuông .
Bài 14 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biết AB = 8, 33 cm , BC = 7, 49 cm ,
DA = 4, 55 cm . Tính độ dài đoạn thẳng CD
Bài 15 Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đường chéo BD hợp với tia BC một góc bằng góc DAB . Biết
rằng AB = a = 12,5 cm . DC = b = 28,5cm
a) Tính độ dài x của đường chéo BD (chính xác đến 0,01 )
b) Tính tỉ số phần trăm giữa diện tích của tam giác ABD (S
ABD
) và diện tích tam giác BCD (S
BCD
)
(chính xác đến 0,01)
Bài 16 :
Cho tam giác ABC vuông ở A , với AB = a = 14,25 cm , AC = b = 23,5 cm . AM , AD theo thứ tự là
các đương trung tuyến và phân giác của tam giác ABC .
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD .
b) Tính diện tích tam giác ADM
Bài 17:Cho tam giác ABC có AB = 7,3456 cm , BC = 9,4753 cm và
· 0
ABC 38 37'36" ·
. Gọi G là trọng tâm
của tam giác . Tính diện tích tam giác GBC
Bài 18: Cho tam giác ABC , Gọi G là giao điểm 2 trung tuyến AD và CE . Biết rằng AD = 5,8518 cm
· · 0 0
ACE 45 53' ; DAC 22 33' · · . Tính diện tích tam giác ABC
Bài 19 : Cho tam giác ABC có AB = 8,93 AC = 9,57 BC = 13 , 456 . Tính các góc của tam giác ?
Bài 20: Cho tam giác ABC có BC = 17,89
µ µ
0 ' 0 '
B 24 39 C 43 42 = =
Tính diện tích và chu vi của tam giác .
Bài 21: Cho Δ ABC có AB = 15,72 AC = 21,81cm BC = 25, 63cm . Trung tuyến AD và phân giác AE .
a) Tính S
ABC
và số đo các góc A,B,C
b) Tính S
ADE
c) Tính độ dài đường phân giác AE
Bài 22: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=20,345 cm và AD=15,567 cm. Gọi O là giao điểm hai đường chéo
của hình chữ nhật. Kẻ AH vuông góc với DB; kéo dài AH cắt CD ở E.
a. Tính OH và AE.
b. Tính diện tích tứ giác OHEC.
Bài 23 : Cho tam giác ABC có AB = 10 , AC = 12 , S
ABC
= 30 (đvdt) . Phân giác của ABC và phân giác của
góc ACB cắt nhau tại I . Tính
·
BIC
.
Bài 24: Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O và
·
0
DOA 150 =
.
Biết AC = 5,23 cm BD = 6,39 cm . Tính diện tích hình bình hành ABCD
Bài 25: Cho tam giác ABC có AB = 4,53; AC = 7,48, góc A = 73
o
.
a) Tính các chiều cao BB’ và CC’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.
b)Tính diện tích của tam giác ABC gần đúng với 5 chữ số thập phân.
c) Số đo góc B (độ, phút,giây) của tam giác ABC.
d) Tính chiều cao AA’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.
Bài 26: Một hình thoi có diện tích là 24 cm
2
, hiệu độ dài hai đường chéo là 2 cm . Tính độ lớn của các góc
34 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
hình thoi.
Bài 27: Cho hình chữ nhật ABCD. Điểm M nằm trong hình chữ nhật có MA =1930,MB=1945,MC=2009. Tính MD?
Bài 28 :Cho ngũ giác đều ABCDE có độ dài cạnh bằng 1, gọi I là giao điểm của 2 đường chéo AD và BE.
( lấy chính xác đến 4 chữ số thập phân)
a) Tính AD.
b) Tính diện tích ABCDE
c) Tính IB, IC
Bài 29: Tam giác ABC vuông ở A có AB = c = 23,82001 cm; AC = b = 29,1945 cm. Gọi G là trọng tâm tam
giác ABC, A`, B`, C` là hình chiếu của G xuống các cạnh BC, AC, AB. Gọi S và S` là diện tích
tam giác ABC và A`B`C`.
Tính tỉ số
S'
S
và tính S`
Bài 30: Cho lục giác đều ABCDEF. Biết độ dài BE = 3,12345 cm. Tính diện tích đa giác BCDEF.
Bài 31: Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R’) cắt nhau tại A và B . Tính diện tích phần chung của hai hình
tròn biết R = 1996 , R’ = 2010 và d = OO’ = 70 .
Bài 32:Viết công thức tính diện tích S của hình thang biết độ dai 2 đường chéo l
1
và l
2
và đoạn thẳng d nối
trung điểm hai cạnh đáy . (cho phép dung công thức Heron tính diện tích tam giác)
Áp dụng bằng số : l
1
= 302,1930 m , l
2
= 503 , 2005 m , d = 304,1975 m
(Đề dự bị Giải toán trên máy tinh cầm tay cấp Quốc gia năm 2005)
Bài 33: Cho hình vuông ABCD, lấy các điểm M,N,P,Q sao cho các tam giác ABM , BCN,CDP, PAQ là các
tam giác đều. Biết hình vuông ABCD diện tích 4 2 3 + cm
2
, tính diện tích đa giác KLMN.
Bài 34: Cho tamgiác ABC có độ dài các cạnh AB = 13,25 AC = 17,875 và BC = 24,375 .
I là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác . Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của IA,IB,IC .
Tính chu vi và diện tích tam giác MNP
Bài 35: Cho 2 đường tròn (O ; 3,6) và (O’ ; 2,8) cắt nhau tại A và B , biết OO’ = 5,22
a) Tính độ dài dây chung AB
b) Tính các góc
· · ·
AOB, BO' A, OAO'
Bài 36: Cho hai đường tròn (O,R ) và (O’r) tiếp xúc ngoài tại A . BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai
đường tròn trên ,(B (O) và C(O’) . Gọi O” là đường tròn tiếp xúc ngoài với 2 đường tròn (O) và
(O’) đồng thời tiếp xúc với với đường thẳng BC tại K .
a- Tính BC theo R và r
b- Cho R= 9 , r = 4 , tính r’
Bài 37: Cho hai đường tròn (O ; 3,82) và (O’ ; 2,68 ) cắt nhau tại A và B (O,O’ nằm trái phía với dây
chungAB) biết độ dài dây chung AB = 4,588. Kẻ đường kính AOC và AO’D của hai đường tròn
a) Chưng minh 3 điểm C,B,D thẳng hàng và tính độ dài đoạn CD
b) Tính các góc của tam giác ACD
Bài 38: Cho đường tròn (O,R) và dây AB của đường tròn . Đường kính CD (D nằm trên cung nhỏ AB) đi
qua trung điểm I của AB . Biết R = 4,52 , AB = 6,7574
a)Tính IC , ID chính xác đến 0,00001
b)Cho
·
ACD · α
. Tính giá trị biểu thức M =
3 2
12 10
tg 1 cos
(cot g ).(tg )
α+ − α
α α
Bài 39: Cho đường tròn tâm (O,4 ) A là 1 điểm nằm trên đường tròn và AA’ là một dây vuông góc với
đường kính BC . Cho
·
0
BCA 31 36' ·
, tính độ dài dây AA’
Bài 40: Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3,85 cm ; AB = c = 3,25cm và đường cao AH = h = 2,75 cm
a) Tính các góc A , B ,C và cạnh BC của tam giác .
b) Tính độ dài của trung tuyến AM ( M thuộc BC)
c) Tính diện tích tam giác AHM .
35 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
Bài 41: Cho đường tròn đường kính AB = 2R, M và N là hai điểm nằm trên đường tròn sao cho:
¼ ¼ »
AM MN NB = =
. Gọi H là hình chiếu của N trên AB và P là giao điểm của AM với HN. Cho R = 6,25 cm.
a) Tính:
·
MBP
b) Cho hình vẽ quay một vòng xung quanh trục BM. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình do tam
giác MBP tạo thành (chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
(Đề QG 2008)
Bài 42: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O ; 2010cm) . trên AC lấy điểm E sao cho
AE 2
EC 5
=
Tia BE cắt đường tròn tại D . Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC . Tính độ dài BF
(Bài này liên quan đến chương Góc với đường tròn – chỉ luyện thi khi thi vòng QG)
Bài 43: Cho đường tròn (O ; R) . Một hình vuông và một tam giác đều nội tiếp đường tròn sao cho một cạnh
của hình vuông song song với một cạnh của tam giác . Tính diện tích phần chung của hình vuông và
tam giác ( tính theo R – sau đó cho R nhận 1 giá trị tùy ý và dùng máy bấm lấy kết quả )
Bài 44: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = m , BC = 2AB . Bên ngoài tam giác dựng các hình vuông
CDEB , tam giác đều ABF và tam giác đều ACG. Tính diện tích tứ giác GDEF theo m.
Bài 45: Cho tam giác nhon ABC có AB =c và AC = b . Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H
a) Chưng minh BH.BD +CH.CE = BC
2

b) Cho b = 6,60668 và c = 8,60616
µ
0
A 60 =
. Tính BH.BD +CH.CE
(Bài này liên quan đến chương Góc với đường tròn –
chỉ luyện thi khi thi vòng QG)
Bài 46: Cho đường tròn tâm (O ,R) -hai bán kính OA , OB vuông góc với
nhau . Trên cung AB lấy điểm A’ sao cho
·
0
AOA' 30 =
Kẻ bán kính OB’ vuông góc với OA’.
Lập công thức tính diện tích phần chung của hai tam giác AOB và
A’OB . Áp dụng bằng số : Cho R = 2011
(Bài này độ lại từ bài số 8 đề dự bị năm 2005 – đề thi Casio cấp QG)
Bài 47: Hình trăng khuyết Hypocrat
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c và AC = b Vẽ đường tròn
đường kinh BC (ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC ) , miền ngoài tam giác vẽ hai nửa đường
tròn đường kính AB và AC. Tính diện tích hai hình lưỡi liềm
Bài 48: Cho tam giác ABC cân tại A , I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . Biết IA = m = 3,7159 và
IB = n = 2,6593 . Tính chính xác với 4 chữ số thập phân :
a) Độ dài cạnh AB
b) Diện tích tam giác ABC
Bài 49: Cho đa giác đều 12 cạnh A
1
A
2
…A
12
nội tiếp đường tròn (O,R) . M là điểm nằm trên đường tròn .
Tính tổng S = MA
1
2
+ MA
2
2
+ …+ MA
12
2
. Áp dụng bằng số : Cho R = 19,96
(Bài 47-48-49 độ lại từ quyển Một số vấn đề phát triển Hình học 9 của tác giả Vũ Hữu Bình)
Bài 50: Cho hình thang vuông ABCD (
µ µ
B C 1v = =
) có hai đường chéo vuông góc với nhau .
Biết AD = a = 9,5895 , BC = b = 6,9194 . Tính độ dài AB và diện tích hình thang ABCD .
(Bài này ngộ sáng tác vào 18h ngày 7/3/2010 trong lúc vọc vọc phần mềm Cabri )
Bài 51: Cho tam giác ABC vuông tại A có hai trung tuyến BD và AE vuôgn gócvới nhau . Biết
AB = 2010 . Tính BC ( đề thi Casio Huyện ĐD năm 2008)
Bài 52:Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AC BD . Biết BD = 36,27 cm và đường cao hình thang bằng
27,36 cm. Tính diện tích hình thang( đề thi Casio Huyện ĐD năm 2009)
Bài 53. Tìm tứ giác có diện tích lớn nhất nội tiếp trong đường tròn ( O , R) cố định ( trình bày cả cách giải)
Tính chu vi và diện tích tứ giác đó biết R = 5, 2358( m) (Đề thi QG -2010)
36 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
H
O
A D
B
C
S
H
O
B
C
A
D
S
O
F
H
G
A
B
C
S
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
PHẦN x: HÌNH HỌC không gian
Bài 1
Cho Hình chóp tứ giác đều S.ABCD .
Biết
·
0
ASC 84 42' =
, AC = 12, 546 cm .
Tính S
xq
, S
tp
, V của hình chóp
Bài 2 :
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD .
Biết đường cao SO = 6,786 cm , Góc giữa cạnh bên SA
và đường chéo AC là 42
0
18’ .
Tính Thể tích và diện tích xung quanh
Bài 3 :
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết SA = SB = SC = 7,689 cm
Góc tạo bởi cạnh bên SA và trung tuyến AF bằng 53
0
24’.
Tính diện tích xung quanh và thể tích hình chóp .
Bài 4: Cho tứ diện S.ABC có các mạt là các tam giác đều cạnh a .
Tính thể tích tứ diện theo a . Cho a = 14 7 3 +
Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng a .
Tính thể tích hình chóp theo a . Áp dụng : cho a = 18,5792
Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau . Biết trung đoạn là d ,
tính thể tích hình chóp theo d. Áp dụng : d = 18 3
Bài 7: Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ , các nàh sản xuất thiết kế luôn đạt mục tiêu sao cho chi phí nguyên
liệu làm vỏ lon ít nhất . (S
tp
nhỏ nhất) . Tính gần đúng diện tích toàn phần của lon khi muốn có thể
tích lon là 1 dm
3
. Khi đó bán kính đáy bằng bao nhiêu .
Bài 8: Cho hình chữ nhật ABCD chứa vừa khít 3 đường tròn trong nó ( hình vẽ) , biết bán kính đường của
đường tròn bằng 20 cm
a. Tính diện tích phần hình phẳng nằm ngoài các hình tròn trong hình vẽ .
b. Cho hình chữ nhật ABCD quay một vòng xung quanh trục là đường thẳng đi qua tâm của các
đường tròn . Tính thể tích vật thể được tạo nên bởi phần hình tìm được ở câu a (Đề thi QG -2010)
Bài 9 : Cho tam giác ABC vuông tai A đường cao AH . Biết AB = 30 cm HC = 32 cm . Quay tam giác 1
vòng quanh BC , tính thể tích hình khối tạo thành .
37 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS
38 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP
LỜI KẾT
Tập tài liệu này ban đầu dự kiến lên đến 100 trang A4 . Nhưng giờ chót
do có nhiều việc riêng tư nên khúc sau soạn thảo rất sơ sài , chủ yếu là
tổng hợp các bài tập giảng dạy bồi dưỡng trong các năm vừa qua .
Trong tập tài liệu có sử dụng nhiều nguồn khác nhau :
- Các đề thi các cấp trong các năm học trước
- Trang web http://casiovn.com
- Các sách của các tác giả Tạ Duy Phượng – Vũ Hữu Bình …
- Tài liệu tham khảo của một số đồng nghiệp lấy từ thư viện đề thi
(Violet) ….
Trong qua trình soạn thảo còn sót rất nhiều lỗi chính tả , tài liệu sẽ được
chỉnh sửa – bổ sung trong thời gian tới .
Rất mong được sự góp ý của quí vị đồng nghiệp để sau này chỉnh sửa lại
tài liệu hoàn chỉnh hơn
Thực hiện : LÂM NGUYÊN THAO
Trường THPT Lạc Nghiệp – Đon Dương – Lâm Đồng
Tel : 0982849402
Email : lamnguyenthao@gmail.com

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS

PHẦN I : NHỮNG BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TÍNH TOÁN Bài 1
(19862 − 1992).(19862 + 3972 − 3).1987 1983.1985.1988.1989 (34,06 − 33,81).4  2 4  3:(0,2 − 0,1) + + : B= 26:  ,2) 6,84:(28,57 − 25,15)  3 21  2,5.(0,8 + 1 

A=

            1 1 2 +  − 3 +   1   1  3+ 4+  1  6  4+   5+   5  7 D=       1 3  7+ − 9 +  1 2  5+ 7+ 1  1  3+ 5+  21  3

1 8+ 7+ 1 1 6+ 5+ 4+ 1 1 1 3+ 1 2

+ 2+ 3+ 4+

1 1 1 1 5+ 6+ 1 1 7+ 1 8

;

E=

3 2 3   4 6   7 9  1  + 21  :  3 −  .  + 1   4   5 7   8 11   3   F= 2   8 8   11 12   5  + 3  .  + 4  :  −   5   13 9   12 15   6

Bài 2 Tính M=
7x4y − 6x3y2 + 5x2y3 − 4xy4 9x4 y4 − 7x3y3 + 5x2y2

khi cho x = 1,432 và y = –0,321

2,3x4y3z2 − 3,2x3y3z3 + 5x2y3z4 2 1 N= khi cho x = –2, 123 , y = và z = −1 3,7x3y3 + 7,3y2z2 − 10x4z4 3 12

P(x, y) = Bài 3: Tính A = Tính B =

3x 5 y3 - 4x 3 y2 + 3x 2 y - 7x x 3 y3 + x 2 y2 + x 2 y + 7

với x = 1,23456 ; y = 3,121235

25(10 − x)2 + 42(9 − x)2 + 14(8 − x)2 + 15(7 − x)2 + 4(6 − x)2 khi cho x = 8,69 100 17(3 − x)3 + 18(4 − x)3 + 19(5 − x)3
3

−9x3 + 5x2 − 7x + 1

khi cho x = –1,987

Tính C =

9+ 8+ 7+ 6 + 5+ 4 + 3 1+ 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7

7

,D=
8

19 + 6 17 + 5 15 + 4 13 11+ 7 12 + 6 13 + 5 14

Tính E =

8x + 5x + 2x + x 16x + 13x + 10x + x

khi cho x = 55,555

2

GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT- CẤP THCS

Tính F = 291945 + 831910 + 2631931 + 322010 + 1981945
Bài 4 a) Biết sin α = 0,3456 ,tính A = cos3 α(1 + sin3 α) + tg2 α (cos3 α + sin 3 α).cot g3 α
3cos2 x − 7sin3 x + 5tg4x cotg5x + 3cos3 3x − sin2 2x

b) Cho sin3x = 0,978 (x là góc nhọn) . Tính B = c) Cho tang x = 2,74 d) Cho cos x =0,569 e) Tính E với α = 25 0 30 ' , β = 57 0 30 '

5sin2 x + 7cos2 x Tính C = 6 tg x + 2(cos2 x + sin2 x)

Tính D = 

  sin4 x − 2cos3 x   tg3x  :  3 5 2 2  sin x + 3cos x   cos x + sin x 

E = [(1 + tg 2 α)(1 + cot g 2 β) + (1 −sin 2 α)(1 −cos 2 β)] (1 −sin 2 α)(1 −cos 2 β )

f) Cho biết cotang3x = 0,1234 . Tính giá trị biểu thức sau : F = g) Biết cos α = 0,5678 . Tính H =
2

sin3 x + cos4 x - 1- sin2 x tg2 2x + cotg32x

sin 2 (1 + cos3 α ) + cos2 α(1 + sin3 α ) (1 + tg 3α)(1 + cot g3 α) 1 + cos4 β tg 2α(1 + cos3 α) + cot g2 α(1 + sin3 α) (sin 3 α + cos3 α)(1 + sin α + cos α)

h) biết tg α =tg350.tg360tg370 …tg520.tg530 , tính I =

i) M =

' sin 2 33o12' + sin 56o 48.sin 33o12' - sin2 56o 48' 2sin 2 33o12' + sin 2 56o 48' +1

Bài 5 : Giải các phương trình sau
5+ 3+ 2x 3 4+ 4 5+ = 6+ 7x 5 4+ 3 1+ 2x 1 2+ 2 3+ 3 4 − 4+ 5x 4 5+ 5 6+ 6 7 =1

a)

b)

5 1 2+ 6 2 1 1 6 5 2 10 ( 24 −15 ) − .( 3 −1,75 ) 1 3 7 11 11 3 = c) 271 3 154 (x − ). 4 +13547 282 11

1 1 : x − 14 : 8 ).7 45 3 6 = 45 d) 17 59 37 19 49 1 : (1 + +2 ) 18 70 42 30 14 − (49

x 2+ 2005 + e) 2006 + 2007 + 2008 + 1 1 1 1 1 2009 + 1 2

+ 2+ 6+ 3+

3 2 1 9 1+ 9+ 3+ 9 9 2 1+ 3 5

=0

3

GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. h) 13579873 i) 123456782 Bài 7 : Tính 1 20  4 2  99x + 1 + + a) A =  2 với x = 15.CẤP THCS Bài 6: Tính kết quả đúng của các tích sau : a) M = 2222255555 × 2222266666 b) N = 20032003 × 20042004 c) P = 13032006 × 13032007 d) Q = 3333355555 × 3333377777 e) R= 3333344444 × 3333366666 f) I = 26031931×26032010 g) J= 2632655555 × 2632699999 .x 4 x  2 2 e) E=  1 1  1 1 1+  − x −  − x 4 x  2 x  Với x = 1. y = : 3 7  5x − 5 5 + 5x 1 − x  x y − xy 2 2 2 2  2  x x −y y x+y − − . 2 b) B = −  2 Khi x = 3 − 2 và y = 2.a ≠ 16) khi a = 2007 + 2008 + 2009  a +4 a − 4 16 − a   a +4      2 x +x 1   x +2  − d) D =   : 1 −  khi x = 2009 + 2010 + 2011  x x −1 x −1   x + x +1       1 1 1+  .25 2  x  x + xy xy xy + y  x + xy + y2  3 a a 4(a + 2)   2 a + 5  + + c) C =   : 1 −  (a ≥ 0. 4 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .15795836.

6.3.3 + 3.3 + 2.3 + 2.5 + 5.10 + ….5.8..6 3.4 4..1000 1 1 1 1 1 + + + .+ 99. + + c) 3..5 5..3 3. lập phương các số tự nhiên liên tiếp : Tính các tổng sau a) A = 12 + 22 + 32 +……+ n2 n(n + 1)(2n + 1) Công thức : A = 6 b) B = 13 + 23 + 33 + …+n3 2  n(n + 1)  Công thức : B =    2  Trên đây là các dạng bài tập kinh điển về tổng sai phân hữu hạn thường gặp .1000 Dạng 2: Tổng của các tích có qui luật Tính các tổng sau : a) 1.+ 100 ..999 d) 2.4 + 3.3. 102 . + 96... Trong một số trường hợp .4.6.12 +……….2.998.10 + 6. ta có thể dùng chức năng tính tổng ∑ của dòng máy CASIO fx 570 ES ..4.8.5.6..5 +….4.1000 b) 1.999.8 + 6.7 5..101 c) 1.3..9.+ n(n+1)(n+2) 1 Uk = k(k +1)(k+2) còn ak = k(k + 1)(k + 2)(k + 3) 4 ⇒ S = u1 + u2 + …+ un = (a1 – a0) + (a2 – a1) + …+(an.7 + 7.1001 1 1 1 1 1 + + + .7 996.4.2.7 + 7.4 + 4.5 2.6 +………+999.6.304 f) 2.6 6.997 995..an-1) = an – a0 1 = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) 4 Dạng 3: Tổng bình phương ..997.6 + 4. + + a) 1.9 997...7...+ 997.10. + + b) 2. Thực tế khi đi thi có rất nhiều bài tập rất khó đòi hỏi phải tư duy có chiều sâu và độ nhạy bén thông qua quá trình rèn luyện và tiếp thu các kiến thức cơ bản về tổng hữu hạn 5 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP ...8 + 4.3. + + d) 3.4. + e) 1.2 2.98.. tuy nhiên thời gian xử lý của máy khá lâu .995..999 999.11 993.104 .1000 1 1 1 1 1 + + + ..9 +…….8 996.4.4 + 3.7 7.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. trong đó mẫu là các tích có qui luật và tử là hằng số Cách giải chung : Xét số hạng tổng quát và tìm cách phân tích chúng hợp lý để triệt tiêu Tính các tổng sau 1 1 1 1 1 + + + .998.998 998. Dạng 1 : Các số hạng của tổng có dạng phân số .5 +…..3 + 3. 106 Phương pháp: Biến đổi số hạng tổng quát uk về dạng uk = ak– ak-1 Ví dụ : Tính tổng S = 1.4...9 7.5 + 5...10 + ……+ 301 ..2 + 2.4 + 4.5..CẤP THCS PHẦN II : TỔNG SAI PHÂN HỮU HẠN Nguyên tắc chung để giải bài toán tổng sai phân hữu hạn : nên xét số hạng tổng quát và tìm cách phân tích chúng cho hợp lý để triệt tiêu hoặc đơn giản .4 998.999 999.8.997...100 e) 1.2.999 1 1 1 1 + + + .

6  + . + 1+ 3 3+ 5 5+ 7 2009 + 2011 Bài 4: Đề thi Casio Tỉnh Lâm đồng năm 2009 Tính tổng (biểu diễn dưới dạng phân số)       1   3 1 3 1  3  + ...2.....CẤP THCS Bài 1: Tính các tổng sau : (bài tập luyện thi vòng quốc gia năm 2010) A = 2 + 12 + 36 + 80 + 150 + …….....2)2 ..5. +  2010          Bài 8: : Ký hiệu [ x ] là phần nguyên của x (số nguyên lớn nhất không vượt quá x) .2009. Tính tổng B =  1.......2010          Bài 9: : Cho tổng Cn = 1..3..1)2 .3. bài này được cho lại và …đúng tới số ..2.....4  +  2. +  2007..4 + 3. + 4004001 C = 1 + 27 + 125 + …..4. dùng công thức E = 2 Bài 2 : Tính tổng 1 1 1 1 1 1 B= 1 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 + .4. dùng công thức D = 2 2 n(6n + 3n − 1) E : Số hạng tổng quát dạng un = (3 n. +   + + + +  ( 12 + 1) 2 ( 12 + 1) 3   ( 22 + 2 ) 2 ( 22 + 2 ) 3   ( 20092 + 2009 )2 ( 20092 + 2009 )3        Bài 5:Tính tổng (đề thi casio Huyện Đơn dương năm học 2008-2009) 1 1 1 + + .3...GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.. + 1 + + 2 1 2 2 3 2009 20102 Đây là bài tập thường xuyên được rèn luyện trong các năm vừa qua thường số cuối cùng cho đến năm hiện tại .4. + 1030301 D = 12 + 42 + 72 + …… + 87025 E = 22 + 52 + 82 + …. 2 1 1  Hướng dẫn : Tính  1 + −   k −1 k  Bài 3: Tính tổng (đề thi QG lần 10 ) 1 1 1 1 A= + + + ..2008. + 1343100 B = 1 + 9 + 25 + ….. + 2 S= 2 với n = 3 n + 1 n + 3n + 2 n + 5n + 6 n + 7n + 12 n + 9n + 20 n + 19n + 90 Bài 7: Ký hiệu a n =  n  là số tự nhiên gần nhất của n . một điều may mắn là trong kỳ thi QG ngày 19/3/2010 của em Nguyễn Mạnh Cầm . Tính tổng   A=  1  +  2  +  3  + ......... + K= 2 1 +1 2 3 2 + 2 3 2009 2008 + 2008 2009 Bài 6: Tính tổng 1 1 1 1 1 1 + 2 + 2 + 2 + 2 + . + 355216 Hướng dẫn A : Tổng của bính phường và lập phương các số tự nhiên liên tiếp 4n 3 − n B : Tổng bình phương của các số tự nhiên lẻ liên tiếp tính bởi công thức 3 C : Tổng lập phương của các số tự nhiên lẻ liên tiếp tính bởi công thức n2(2n2 – 1) n(6n 2 − 3n − 1) D : Số hạng tổng quát dạng un = (3 n.3 + 2..5  +  3.5 +…+ n( n+ 1)(n + 2) a) Tính C2010 b) Chứng minh rằng 4Cn + 1 là một số chính phương 6 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP ...

199 Bài 22 : Tìm số tự nhiên n biết : 1 1 1 1 2999 + + + .16 10000.4 + 3.8 2n(2n + 2) 2009 c) 1+ 1 1 1 1 1 1 1 1 + 2 + 1+ 2 + 2 + 1+ 2 + 2 + .6 6. n = 12 1 Bài 18: Cho f(x) = 2 Tính S = f(1) + f(2) + ………. f(2010) HD : f(n) = f(n – 1 +1) = f(n -1) + f(1) + n -1 = f(n – 1) + n 7 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . + 1+ + 2 = 38.9 9.. Tính S = f(1) + f(2) + …. 25 (2 ≤ k ≤ 1000) 1 1 1 + + ....+ 9998. + Tính tổng S = (Đề thi của Thanh hóa) a1 + a 2 a 2 + a3 a999 + a1000 Bài 13 : Tính tổng S = 1. n = 9 .+ U100 ï U4 ...4 n(n +1) 3000 1 1 1 1 502 + + + ...475 2 2 2 3 3 4 4 5 (n .1) n ì U 2 + U 5 = 29 ï ï Bài 23: Cho Un+1 = Un + d (nN*) thỏa :í Tính tổng S = U1 +U2 +U3 +…...2 2...n nguyên dương)..157 Bài 11 : Cho dãy số  a k = a k −1 + 0. nối trung điểm hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ 3 …... Tính f(10) .. nối trung điểm các cạnh hình vuông thứ nhất ta được hình vuông hứ hai . + a2bn -3 + abn-2 + bn -1 ) 3 5 7 201 + + + .+ f(2010) x2 + 2 x a1 = 19..3 + 2.+Sn với Sn là diện tích hình vuông thứ n 1 b) Tính tổng S của 50 hình vuông đầu tiên với a = 18 2010 1442443 Bài 17 : Cho S = 1 +11 +111 + 1111 +…………... + = a) 1.CẤP THCS 2010 .+ 1111111111.tiếp tục như thế cho đến hình vuông thứ n a) Lập công thức tính tổng Tn = S1 + S2 + S3 + ….6 + …. n ≥ 2 1 − 3...GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.+ 14348907 Kiến thức bổ sung cho bài 17 và 18 và 19 Hằng đẳng thức an – bn = (a – b)(an-1+ an-2b + an-3 b2 +…. + Bài 21: Tính tổng 1..+ (–1)n..10201 2 2 2k + 1 (k + 1) − k = 2 HD : 2 2 k (k + 1) k (k + 1)2 1 4 9 9801 + + +..7 197.4 4. + Bài 20: Tính tổng M = 1.U3 = 5 ï î Bài 24: Cho f(1) = 1 .5 5.5 + 4..10000 3 + Sn −1 Bài 14: Cho Sn = với n ∈ N.+f(2010) x + 3x + 2 Bài 19 : Tính tổng 1 + 3 + 9 + 27 + ….. + b) = 2.1 Bài 10 : Cho hàm số f(x) = n cs 1 a) Tính tổng S theo n b) Tính S khi n = 5 ..Sn −1 Tính tổng S = S1 + S2 + S3 + ….+ S2010 + S2011 Bài 15: Cho Sn = 1 -2 +3 – 4 + 5 – 6 + ….....3 3.3 3.n Tính tổng S = S2007 + S2008 + S2009 + S2010 Bài 16 : Cho hình vuông thứ nhất cạnh a .4 4. f(m + n) = f(m) + f(n) +mn (m..

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.318 î Vào MODE EQN gọi chương trình giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta được nghiệm ( x = 60 . c = –304 Tìm được nghiệm của đa thức trên : x1 = 8 38 .(x – xn-1)(x – xn) æ bö - II CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐA THỨC : Bài 1 : Tìm m để đa thức f(x) = 4x4 – 5x3 + m2 x2 – mx – 80 chia hết cho x – 2 Giải : Đặt g(x) = 4x4 – 5x3 – 80 ta có f(x) = g(x) +mx2 – mx f(x)  (x – 2 )  f(2) = 0 hay g(2) +4m2 – 2 x = 0 Ta có g(2) = –56  f(2) = 0 khi 4m2 – 2m = 56  4m2 – 2x – 56 = 0 Giải phương trình ẩn m . b = 514 .5 Nghĩa là hai đa thức f1(x) = 4x4 – 5x3 + 16 x2 – 8x – 80 và f2(x) = 4x4 – 5x3 + 12. và g(x) cùng chia hết cho (x – 3) khi và chỉ khi f(3) = g(3) = 0 Đặt A(x) = 4x3 – 3x2 + 2x và B(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b g(x)=B(x) –3a +2b f(3) = A(3) + 2a + 3b = 87 +2a + 3b  f(3) = 0  2a + 3b = –87 g(3) = B(3) –3a + 2b = 318–3a +2b  g(3) = 0  –3a +2b = –318 ì 2a + 3b =.87 ï Ta có hệ phương trình : ï í ï ï . b = –69 .+a1x + a0 ( n  N) có n nghiệm x1 . y = –69) hay a = 60 . Tìm m để f(x)  (x + 3) KQ : m1 = 5 .2) Bài 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 105x2 + 514x – 304  Nếu không có sự hổ trợ của MTBT thì việc phân tích đa thức trên thành nhân tử là 1 bài toán khó Giải: Ấn MODE MODE U 2 Nhập a = 105 .8 .5 x – 80 đều chia hết cho x – 2 Bài tập tương tự : Cho đa thức f(x) = x5 – 3x4 +5 x3 – m2x2 + mx + 861 . m2 =. n = –2335. x2 =15 7 8 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . đa thức f(x) chia hết cho nhị thức x – a ç ÷  Dư trong phép chia đa thức f(x) cho (ax + b) là fç ÷ ça÷ è ø n n-1  Nếu đa thức P(x) = anx + an-1x +….25 x2 +3. Bài tập tương tự : Tìm m và n để hai đa thức P(x) và Q (x) cùng chia hết cho (x +4 ) P(x) = 4x4– 3x3 + 2x2 – x +2m – 3n Q(x) = 5x5 – 7x4 + 9x3 – 11x2 + 13x – 3m + 2n (m = –4128.5 Bài 2: Tìm a và b sao cho hai đa thức f(x) = 4x3 – 3x2 + 2x + 2a + 3b và 4 3 2 g(x) = 5x – 4x + 3x – 2x –3a + 2b Giải: cùng chia hết cho (x – 3) 1 3 f(x) .CẤP THCS PHầN III : Đa thức và các bài toán về đa thức I KIẾN THỨC CẦN VẬN DỤNG TRONG CÁC BÀI TOÁN ĐA THỨC : Định lý Bezout : “ Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a là f(a) “ Hệ quả : Nếu f(a) = 0 .3a + 2b =. x2 …xn thì đa thức P(x) phân tích được thành nhân tử : P(x) = a(x – x1)(x – x2) …. ta được m1 = 4 và m2 = –3.

CẤP THCS Vậy đa thức 105x2 + 514x – 304 được phân tích thành æ 8ö æ æ ÷x + 38ö= 15. c = 1  k(x) = x2 – 4x + 1 . Hãy tính f(15) f(16) f(18. f(1) = –2 . b = –4 .567) Bài 5: 9 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . P(5) = 25 . f(3) = –2 . f(2) = –3 . P(7) . Tính các giá trị của P(6) . f(5) = 11 .25) d) Cho đa thức f(x) = 2x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e . f(3) = 1 . f(4) = 1 .2 ï ï î nhập các hệ số vào máy tìm được nghiệm a = 1 . k(4) = 1 Đặt g(x) = f(x) – k(x) Ta có : g(0) = f(0) – k(0) = 0 g(1) = f(1) – k(1) = 0 g(2) = f(2) – k(2) = 0 g(3) = f(3) – k(3) = 0 g(4) = f(4) – k(4) = 0 Từ đó suy ra 0.1. P(8) .4 là nghiệm của g(x) Mặt khác g(x) là đa thức bậc 5 (Cùng bậc với f(x) vì k(x) là bậc 2 mà g(x) = f(x) – k(x) ) và có hệ số cao nhất là là 1 Từ đó suy ra g(x) phân tích được thành nhân tử : g(x) = (x – 0)(x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4) mà g(x) = f(x) – k(x)  f(x) = g(x) + k(x) Vậy f(x) = x . P(4) = 16 . P(9) b) Cho đa thức Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q và biết Q(1) = 5 . Biết P(1) = 1 .8 ö x + 38ö= (15x . Tất nhiến khi thử k(0) ≠ 1 hoặc k(4) ≠ 1 thì buộc phải tìm cách giải khác . Thử tiếp thấy k(0) = 1 và k(4) = 1 Vậy k(x) = x2 – 4x + 1 là đa thức phụ cần tìm . Q(2) = 7 .2 ï ï ï ta có hệ phương trình : ï 4a + 2b + c =. k(2) = –3 .(x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4) +x2 –4x + 1 f(100) = 9034512001  Vấn đề ở đây là làm sao tìm được đa thức phụ k(x) ? Ta giả sử k(x) = ax2 + bx + c và cho gán cho k(x) nhận các giá trị k(1) = 1 k(2) = –3 . Tính f(100) Giải : Rõ ràng nếu ta thế 0.2. P(2) = 4 .1.7æ . k(3) = –2 . Biết f(0) = 1 . k(3) = –2 (nhận 3 trong 5 giá trị của f(x) đã cho) ì a + b + c =.3. Q(13) c) Cho đa thức f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết f(1) = –1 . f(4) = 5 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Bài toán này có thể giải quyết như sau :  Xét đa thức phụ k(x) = x2 – 4x + 1 Ta có : k(0) = 1 . việc còn lại là giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn mà máy CASIO không thể giải quyết được . Giải bằng tay thì rất vất vả .3. f(2) = –1 . chỉ xác định hệ số tự do .3 í ï ï 9a + 3b + c =. k(1) = –2 .2. Q(3) = 9 Q(4) =11 Tính các giá trị Q(10) . P(3) = 9 . Biết f(1) = 1 f(2) = 3 f(3) = 7 f(4) 13 f(5) = 21 Tính f(34.4. Q(11) Q(12) .8)(7x + 38) ÷ ÷ ÷ ç çx ç 105çx ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ç 15ø ç ç 15ø ç è è è è 7ø 7ø Bài tập tương tự : Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 65x2 + 4122x +61093 b) 299 x2 – 2004x + 3337 c) 156x3 – 413 x2 – 504 x+ 1265 Bài 4 : Cho đa thức x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e . Bài tập tương tự : a) Cho đa thức P(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e .

f(–2) . Q(2) = 11 . 4 . f(–3) .f(3) . P(3) = 14 . 1 . Q(4) = 17 Đặt k(x) = P(x) – Q(x) Ta có k(1) = k(2) = k(3) = k(4) = 0 hay k(x) có 4 nghiệm là 1 . f(1) .f(0) . Lời bình : Tới đây .4çx + 3ö+ 5 ÷ ÷ ÷ ç ÷ ÷ ç 2 ø ø è ( 2. Q(3) = 14 .57410463 Bài 7 Cho đa thức P(x) = 1 9 1 7 13 5 82 3 32 x x + x x + x 630 21 30 63 35 a) Tính f(–4) . P(2) = 11 .(–1)(–2). f(4) = 5 .4çt + 3ö+ 5 ÷ ÷ çt ÷ ÷ ÷  f(t) = ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ç 3 ø ç 3 ø ç 3 ø è è è a) Đặt t = 2x – 3  x = ÷ + 3ç ÷ f(x) = ç ç ç ÷ ç 2 ø ç 2 è è b)f(2. Vấn đề còn lại là tìm số J như thế nào ? Tiếp tục : Vì k(x) = P(x) – Q(x)  P(x) = k(x) + Q(x) Hay P(x) = (x + J) (x – 1)(x – 2) (x – 3) (x – 4) + 3x + 5  Hệ số tự do của P(x) là J.–1 . 0 . Bài toán này quá hay ! Đa thức k(x) phải có hệ số cao nhất là hệ số cao nhất của f(x) nên k(x) được phân tích thành nhân tử như sau k(x) = (x + J) (x – 1)(x – 2) (x – 3) (x – 4) .(–4) + 5 = 132005 hay 24J = 132000  J = 132000:24 = 5500 Vậy P(x) = (x + 5500)(x – 1) (x – 2) (x – 3) (x – 4) + 3x + 5  P(15) = 132492410 Bài tập tương tự : Cho đa thức f(x) = 2x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 115197 Biết f(1) = –1 .33+ 3) ¸ 2shift STO A alpha A x3 + 3alpha A x2 . f(2) = 1. làm như bài 5 thì …trật lất bởi vì k(x) phải là đa thức bậc 5 mà ta mới chỉ tìm được có 4 nghiệm !!.(–3). P(4) = 17 Tính P(15) Giải : Xét đa thức phụ Q(x) = 3x + 5 Ta có Q(1) = 8 . f(2) . 3 .4 alpha A + 5= KQ : 34.CẤP THCS Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 132005 Biết P(1) = 8 . 3 . 4 là 9 nghiệm của của P(x)  P(x) được phân tích thành nhân tử như sau : P(x) = 10 1 (x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 ) 630 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP Với x Z thì (x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 ) là 9 số nguyên liên tiếp . Tính f(12) (KQ : 38206101) Bài 6: Cho f(2x – 3) = x3 + 3x2 – 4x + 5 a) Xác định f(x) b) Tính f(2. Dễ dàng tính được f(–4) = f(–3) = f(–2) = f(–1) = f(0) = f(1) = f(2) = f(3) = f(4) = 0 b) Suy ra –4 . f(4) b) Chứng minh rằng với mọi x Z thì P(x) nhận giá trị nguyên .–3 .33) Giải: t+3 2 3 2 æ+ 3ö æ t ÷ + 3æ + 3ö .33) Qui trình ấn phím : 3 æ + 3ö x 2 æ + 3ö æ x ÷ . 2. f(–1) . Giải : a) Câu a thật ra là gợi ý để giải câu b . –2 . f(3) = 3 . 2 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.

Đặt g(x) = 2x + x – 25x + 12 Ta có g(1)≠ 0 và g(–1) ≠0 .+ (–1)a1 + a0 = 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm nguyên x = –1 b) an + an-1 +….+a1 + a0 = 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm nguyên là x = 1 Định lý 1: Đa thức f(x) có nghiệm nguyên là x0 thì x0 là ước số của hệ số tự do a0 Định lý 2 : Nếu f(1) ≠ 0 và f(–1) ≠ 0 và x0 là nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0 thì là những số nguyên  Hai định lý trên là điều kiện cần để x0 là nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0 Từ đó ta có các bước tìm nghiệm nguyên của phương trình f(x) = 0 như sau • Trường hợp 1 : Nếu f(1) ≠0 và f(–1) ≠0 – Bước 1 : Tìm các ước số khác ± 1 (x1 . x2 .9) = 1 A  63 ƯCLN(10 .CẤP THCS Tong đó có ít nhân 1 số chia hết cho 2 .63) = 1  A  630  1 A là một số nguyên hay P(x) luôn nhận giá trị nguyên với mọi x  Z 630 (Chuyên đề về đa thức trong phần trên được tôi viết vào năm 2006 – trong thời gian qua đã bổ sung rất nhiều dạng bài tập về đa thức rất hay và độ khó cao hơn rất nhiều – được update trong phần tiếp theo ) Bài tập về đa thức còn có phần liên quan : Phươn trình nghiệm nguyên – Bài viết về phương trình nghiệm nguyên do thầy Phạm Văn Quảng (Cựu giáo viên THPT Lạc Nghiệp – đã có học sinh đạt giải Casio quôc gia cấp THPT ) trình bày như sau : Phöông trình nghieäm nguyeân I . II BÀI TẬP MINH HỌA Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x4 + 3x3 – 24x2 – 13x + 12 = 0 Giải : Đặt f(x) = 2x4 + 3x3 – 24x2 – 13x + 12 Ta có : f(–1) = 0 ⇒ x = –1 là nghiệm của phương trình f(x) = 0 Dùng lược đồ Horner chia đa thức f(x) cho x +1 2 3 –24 –13 12 –1 2 1 –25 12 0 3 2 3 2 ⇒ f(x) = (x + 1)(2x + x – 25x + 12) . h(x)] và quay về trương hợp 1 để tìm nghiệm nguyên của gx) [ hay h(x) ]  Lời bình Bài toán tìm nghiệm nguyên là một bài toán đẹp của đại số thường ứng dụng trong việc phân tích đa thức thành nhân tử . ± 6 .) của hệ số tự do a0 – Bước 2 : Kiểm tra các xi nào thỏa f(1 ) f( − 1) vaø 1− x0 1+ x0 f(1 ) f( − 1 ) vaø là những số nguyên để chọn 1− xi 1+ xi – Bước 3 : Tính các f(xi) vừa chọn để khẳng định nghiệm .g(x) [f(x) = (x + 1) .+a1x + a0 (n ∈ N) Giá trị x0 là nghiệm của đa thức f(x) ⇔ f(x0) = 0 Nhận xét : a) (–1)nan + (–1)n-1an-1 + ….GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. ± 4 . 1 số chia hết cho 5 1 số chia hết cho 7 và 1 số chia hết cho 9 Đặt A = (x – 4)(x – 3) (x – 2 (x – 1)x (x + 1) (x + 2) (x +3)(x + 4 ) Vì ƯCLN(2. ± 12 11 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP ..5) = 1  A  10 ƯCLN(7. x3 …. NGHIỆM NGUYÊN CỦA ĐA THỨC Cho đa thức f(x) = anxn + an-1xn-1 +…. các ước số khác ± 1 của 12 là xi = ± 2 . ± 3 . nếu không có giá trị xi nào thỏa f(xi) = 0 thì phương trình vô nghiệm (nguyên) • Trường hợp 2: Nếu f(1) = 0 (hoặc f(–1) = 0 ) thì phân tích f(x) = (x – 1).

Đặt h(x) = x – x – 10x – 2x – 24 Ta có h(1) = –36 và h(–1) = –30 Các ước số khác ± 1 của 24 là ± 2 . –3 . 4 1− xi 1+ xi Dùng máy kiểm tra chỉ có x = –3 và x = 4 là thỏa h(–3) = 0 và h(4) = 0 Dùng sơ đồ Horner chia h(x) cho x + 3 –3 1 1 –1 –4 –10 2 –2 –8 –24 0 ⇒ h(x) = (x + 3) (x3 – 4x2+2x – 8 ) Tiếp tục chia x3 – 4x2+2x – 8 cho x – 4 4 1 1 –4 0 2 2 –8 0 ⇒ x3 – 4x2+2x – 8 = (x – 4) (x2 + 2) Đa thức x2 + 2 không phân tích được thành nhân tử Vậy f(x) = x5 – 2x 4 – 9x3 + 8x2 – 22x + 24 = (x–1)(x + 3)(x – 4)(x2 + 2) Bài tập : Tìm nghiệm nguyên của các phương trình sau : a) 2x3 – 12x2 + 22x – 12 = 0 b) x5 – 10x3 – 20x2 – 15x – 4 = 0 c) x7 – 3x6 + 5x5 – 7x4 + 7x3 – 5x2 + 3x – 1 = 0 12 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .CẤP THCS Chỉ có xi = 2 . ± 4 . –2 . ± 8 . 3 – 4 thỏa mãn điều kiện g(1 ) g( − 1 ) vaø nguyên . ± 12 . ± 6 . ± 24 Các xi thỏa h(1) h( − 1) vaø là 2 . Dùng sơ đồ Horner chia đa thức f(x) cho x – 1 1 –2 –9 8 –22 24 1 1 –1 –10 –2 –24 0 4 3 2 4 3 2 ⇒ f(x) = (x – 1)(x – x – 10x – 2x – 24 ) . –4 Ví dụ 2 : Phân tích đa thức f(x) = x5 – 2x 4 – 9x3 + 8x2 – 22x + 24 thành nhân tử bằng cách tìm nghiệm nguyên Giải Nhận thấy f(1) = 0 ⇒ x = 1 là một nghiệm nguyên của phưong trình f(x) = 0 . Vậy phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm nguyên là –1 . ± 3 . 3 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Dùng máy tính kiểm tra ta có 1− xi 1+ xi g(3) = 0 và g(–4) = 0 .

f(3) = 1 . P(5) = 25 . P(4) = 16 . f(2) = 16 . f(4) = 5 . f(16) f( 18. f(5) = 12 . Tính các giá trị của P(6) .CẤP THCS CÁC BÀI TẬP VỀ ĐA THỨC BỔ SUNG TRONG THỜI GIAN GẦN ĐÂY (Trích từ các đề thi các cấp và một số bài tập do tác giả soạn thảo và biên tập) Bài 1: a) Cho tam thức f(x) = ax2 + bx + c .9 . 4 . f(5) = 141 .4 Bài 2: a) Cho đa thức P(x) = 2x4 +mx3 + nx + p Tính P(–2. P(2) = 67 . P(3) = 345 Tính Q(–3. Hãy tính f(15) .5) biết P(0) = –17 . Biết f(1) = 1 f(2) = 3 f(3) = 7 f(4) 13 f(5) = 21 Tính f(34. f(15) .6 .tính f(10) . g(4)= –75. f(–3) = 93 b) Cho tam thức g(x) = ax2 + bx + c . f(2) = –1 .25) b) Cho đa thức P(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e . Q(13) d) Cho đa thức f(x) = 2x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx + e . 12 .14) Bài 3: a) Cho đa thức f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết f(1) = –1 . tìm các nghiệm còn lại của đa thức Bài 8: Cho P(x) xác định vợi mọi giá trị nguyên của x và P(x2 +1) = x4 + 5x2 + 3 a) Tìm P(x) b) Tính P(2008) . P(2) = 28 . Q(2) = 7 . Biết f(1) =1 . 48 khi x nhận các giá trị 1 . P(9) c) Cho đa thức Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q và biết Q(1) = 5 . P(3) = 63 . P(7) . 3 . P(8) . f(20) Bài 4 : Tìm m và n để hai đa thức P(x) và Q (x) cùng chia hết cho (x – 3) P(x) = 4x4– 3x3 + 2x2 – x +2m – 3n Q(x) = 5x5 – 7x4 + 9x3 – 11x2 + 13x – 3m + 2n Bài 5 : Cho đa thứcv P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 7 . g(–2) = 32.6 . Biết P(1) = 1 . Q(11) Q(12) . P(2009) . f(2) = 32 . Q(3) = 9 Q(4) =11 Tính các giá trị Q(10) . f(5) = 11 .2 .f (. 0 . f(2) = 0 . P(–2) = 155 . tìm các hệ số của f(x) biết f(0) = 6 . f(4) = 128 f (50) . 5 . f(3) = 2 . Xác định các hệ số của đa thức và tính P(x) khi x nhận các giá trị từ 11 13 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .–536870912 a29 + 1073741824a30 1 7 1 5 7 3 6 x − x + x − x . P(100) + P(−96) Tính P= 8 Bài 6: Cho đa thức f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết f(1) = 2 . Chưng minh f(x) nhận giá trị nguyên với mọi x Bài 11: Cho đa thức f (x) = 210 15 30 35 Z Bài 12: Cho đa thức P(x) = x6 + ax5 + bx4 + cx3 + dx2 + ex + f có giá trị là 3 . 27 .45) Tính giá trị biểu thức M = 665 Bài 7: Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx -1 7− 5 a) xác định giá trị hữu tỉ a và b để x = là nghiệm của đa thức 7+ 5 b) Với a . 3 . b tìm được . P(2010) Bài 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) x5 + 2x4 –2x3 – 7x2 – 8x – 4 b) 2x5 + 11x4 – 104x3 – 299x2 + 1614x – 720 c) x4 +5x3 – 19x2 – 125x -150 Bài 10: Khai triển đa thức f(x) = (1 + 2x +3x2)15 ta được đa thức a0 + a1x + a2x2 +…. f(3) = 243 .. P(2) = 4 . tìm các hệ số của g(x) biết g(3) = –59. P(–2) = 37 . f(4) = 1024 . Tính f(15) f) Cho đa thức f(x) = x5 + x4 + ax3 + bx2 + cx + d .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. f(3) = 54 . f(4) = 6 . Tìm f(x) .+a30x30 Tính chính xác giá trị biểu thức E = a0 -2a1 + 4a2 – 8a3+….567) e)Cho đa thức x2 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Biết f(1) = 0 . P(–5) = 1708 b) Cho đa thức Q(x) = 5x4 + ax3 + bx2 +cx + d biết P(0) = 3 . P(3) = 9 .

CẤP THCS đến 20 Bài 13 : Cho đa thức P(x)=ax3 +bx2 +cx+d biết P(1)=27. b . f(3) = 343 . 7x – 1 Bài 16: Cho hai đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx – 5 và g(x) = x2 + 2ax – b Tìm a và b biết f(3) = g(2) và f(2) = g(3) Bài 17 : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 2x5 + 11x4 – 104x3 – 299x2 + 1614x – 720 b) 24x4 + 74x3 + 35 x2 – 73x – 60 14 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . biết rằng khi chia đa thức g(x) cho đa thức f(x) thì được đa thức dư là r(x)=8x2 +4x+5 c) Tính chính xác f(2010) Bài 15 : Cho đa thức f(x) = ax3 + bx2 + cx + d Biết f(1) = 27 . c . b. f(6) . f(2) = 125 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Bài 14: Cho đa thức g(x)=8x3 -18x2 +x+6 a) Tìm các nghiệm của đa thức g(x) b) Tìm các hệ số a.P(2006).P(15). ( Lấy kết quả chính xác) b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho 3x – 5. a) Tính P(-1).P(3)=343 và P(4)=735.P(6).P(2)=125. f(15) và f(2010) c) Tìm số dư trong phép chia đa thức f(x) cho 3x – 5 . f(4) = 735 a) Xác định các hệ số a. c của đa thức bậc ba của f(x)=x3 +ax2 +bx+c. d b) Tính f(–1) . 5x + 2 .

x2 ) = ( x1 + x2 ) .136364 . Nếu đặt S = x1 + x2 .4P d) 2 2 x1 x2 x1 + x2 S2 . a5 – b5 a6 + b6 .2P3 2 2 2 ê ú ë û Ngoài ra còn một số phép biến đổi khác suy ra từ các phép đổi trên .VD phép biến đổi (g) được suy ra từ (b) và (f ) B BÀI TẬP Bài 1 : Cho x1 + x2 = 5. a4 + b4 .52 SHIFT STO B 3 a) Tính x1 + x3 . 1 1 1 1 + 2 .221 SHIFT STO A (−) 3. CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI : 1.x2 ) = S× S2 .0001 3 6 6 a) x1 + x3 b) x1 + x2 2 Giải : (trên máy Casio fx 570 MS)  Cài đặt chương trình tính toán với 4 chữ số thập phân : MODE MODE MODE MODE Fix 1 4 5. B = x3 + y3 là các hệ thức đối xứng 2.a5 + b5 .4P  x1 – x2 = S2 . P = x1x2 . x1 và x2 là nghiệm của phương trình bậc hai t2 – St + P = 0 (Nếu cần tìm x1 và x2 ) (Điều kiện : S2 – 4P ≥0) Ta có một số phép biến đổi thường dùng như sau : a) 1 1 x + x2 S + = 1 = x1 x2 x1 × 2 x P 2 2 2 2 2 x b) x1 + x2 = ( x1 + x2 ) .2x1 × 2 = S2 . Có nghĩa là nếu ta thay đổi vài trò của x và y thì giá trị của biểu thức không đổi .y) = F(y.(a > b) Hãy tính a) 1 1 + a b . a2 – b2 .4P ( 3 3 2 2 f).52 .x2 = –3.CẤP THCS PHẦN IV : HỆ THỨC ĐỐI XỨNG I .3P) ù .4522 − 2 ALPHA B x3 = Kết quả : 39074.2P + = = x2 x1 x1 × 2 x P 2 2 e) x1 .(a – b)2 .Ấn tiếp ALPHA A ( ALPHA x2 − 3 ALPHA B 2 2 2 2 2 SHIFT STO C 6 6 b) Tính x1 + x2 : Ấn tiếp ALPHA C x2 Kết quả : 197. x1 + x2 = ( x1 + x2 ) ×x1 .x) . a3 + b3 . a3 – b3 .x2 = ( x1 + x2 ) ×x1 .221 x1.2P x c) ( x1 . a8 + b8 HD : a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b4) c) A = 3a +5a4– 3b + 4a3 + b3 –4b4 3a2 + 5ab + 3b2 d) B = 4ab2 + 4a2 b e) C = a10 + b10 15 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .4x1 × 2 = S2 .x1x2 + x2 ) = S(S . VD : Các biểu thức A = x2 + y2 – 4xy .Một số phép biến đổi : Các phép biến đổi trong việc tính toán giá trị các hệ thức đối xứng dựa trên cơ sở là các hằng đẳng thức đáng nhớ .3P) ( 2 6 6 3 3 3 S g) x1 + x2 = ( x1 ) + ( x3 ) = ( x1 + x3 ) .5874 Bài 2 : Cho a + b = – 5.809 và ab = 8.2x1 x3 = é ( S2 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Hãy tính chính xác đến 0.Thế nào là hệ thức đối xứng ? Biểu thức A = F(x. 3+ 3 2 a b a b b) a2 + b2 .y) được gọi là hệ thức đối xứng nếu F(x.

1£ [ x] < x + 16 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .y 5 ï ï ï x .y + x + 2y = 2 Bài 10: Giải hệ pt í ï ï ï 3x + 5y = 11 ï î ì 170 30 ï ï 2 ï x + 2y + x 2 .5 3x + 2 +4 = 0 Bài 4: Tìm nghiệm không nguyên của pt sau (chính xác đến 0.b Î Z) Tìm a .y) của pt x4 – x2y + y2 = 81001 ìx ï ï = 3.001) x x +x .HỆ PHƯƠNG TRÌNH – bất phương trình – Máy tính Casio fx 500 MS 570 MS 500ES 570 EScó chức năng giải phương trình bậc hai . hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn .1003 .140307 1 + x Bài 6: Giải pt x +178408256 .2y 10 ï î ì (x + x 2 +1)(y + y 2 +1) = 1 ï ï ï Bài 12 : Giải hệ pt ï í ï y + y + 35 = 0 ï ï x 2 .81328 ï Bài 9: Giải hệ pt ï 2 í ï x .1 12 ï î Giải các phương trình phần nguyên (Cần dùng tới máy Casio 500 VN Plus để giải quyết các bất phương trình ) Khái niệm : Ký hiệu [ x ] được gọi là phần nguyên của x [ x ] £ x <[ x ] +1 + x . học sinh cần nắm vững phương pháp biến đổi .2005 là nghiệm của pt x3 + ax2 +bx + 8 = 0 (a.x = 1 + a .Các dòng máy 570 còn có thể dung lệnh Solve để tìm một nghiệm gần đúng của phương trình bậc cao . Tuy nhiện có nhiều bài toán về giải phương trình và hệ phương trình .x theo a và b b) cho a = 250204 và b = 260204 Bài 2: Cho x 0 = 1003 + 2005 . – Máy Casio 500 VN PLUS còn có chức năng giải bất phương trình bậc 2 – bậc 3 .y 2 = 192807 ï ï î ì x 3 + y3 = 14. b và các nghiệm còn lại Bài 3: Giải phương trình (x2 + 2x ) +6x2 + 12x = 2009 Bài 3: Tìm các nghiệm của pt x4 + 10x3 + 21x2 = 20x + 25 x2 + x . – Máy tính VinaCal 570 MS còn có chức năng giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn 4 phương trình .xy + y 2 = 4.CẤP THCS PHẦN V : PHƯƠNG TRÌNH . bậc ba .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.1148 ï î ì x + 2y ï x.5 Bài 5: Giải phương trình 130307 +140307 1 + x = 1 + 130307 . đặt ẩn phụ ….b 1. Bài tập : Bài 1: a)Giải phương trình a + b 1. (70731) ï Bài 8: Giải hệ pt í y ï 2 ï x .26614 x +1332007 + x +178381643 .3 ï = ï 2 ï x + 2y x 2 .26612 x +1332007 = 1 Bài 7: Tìm nghiệm nguyên dương (x.2y = 2 ï Bài 11 : Giải hệ pt ï í ï 34 15 .

Vậy pt có 3 nghiệm Bài 17: Tìm các số tự nhiên x sao cho tích các chữ số của nó bằng x2 – 2005 + 11680 (Đề dự bị QG năm 2005) Bài 18: Cho a và b là hai số tự nhiên .CẤP THCS Bài 13 : Giải phương trình x2 – 2010 [ x ] + 2009 =0 Bài 14 : Giải phương trình x2 – 2011 [ x ] + 2010=0 Bài 15: Giải phương trình x2 – 2010 [ x ] – 2011 =0 Bài 16: Giải phương trình x2 – 2011 [ x ] – 2012 =0 Giải bài 13 : Giải phương trình x2 – 2010 [ x ] + 2009 =0 (*) Theo đn phần nguyên [ x ] £ x <[ x ] +1 NX : x2 + 2009 = 2010[ x ]  phần nguyên của x dương  x > 0 (**) Với x > 0 ta có [ x ] ≤ x2 < ([ x ] + 1)2 ì [x]2 .4. b) sao cho q2 + r = 2005 (Đề dự bị QG năm 2005) Hai bài 17 và 18 là hai bài số học .97512. nhưng để giải nó cần tới chức năng giải bất phương trình bậc 2 của máy tính Casio 500VN Plus nên được đưa vào phần Phương trinh – Bất phương trình 17 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .4 V x > 2010.2009 [x] = 1  x = 1 (nhận) [x] = 2007  x = 2007. 000498 ï î [x ] = –1  x = –1 (nhận) [ x ] = 2010  x = 2010. Vậy pt có 4 nghiệm Giải bài 15: Giải phương trình x2 – 2010 [ x ] – 2011 =0 (*) Lý thuyết phần nguyên : x – 1 < [ x] ≤ x Từ pt(*)  x2 – 2010 x – 2011 ≤ x2 – 2010 [ x ] – 2011 < x2 – 2010(x – 1) – 2011 (**) Do x2 – 2010 [ x ] – 2011 =0 nên ì ï x 2 .2010 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.999253 (nhận) [ x] = 2008  x = 2008.1 £ x £ 2011 ï ï í ï x <. 2011 .1 > 0 ï î  [x]  { –1 . 2010} (*)  x = ± 2010[x] + 2011 ì .2010x .500187 (nhận) [x ] = 2011  x = 2011 (nhận) .499 689 (nhận) [x] = 2009  x = 2009 (nhận ) .2010[x] + 2009 £ 0 ì 1 £ [x] £ 2009 ï ï ï ï ï ï Từ pt (*)  í í í ï ([x +1]2 .2010[x] + 2009 £ 0 ì [x]2 .2008[x] + 2010 > 0 ï [x] £ 1 V [x]>2006 ï î ï ï î î  [ x]  {1 .10. 2009 } Từ pt (*) kết hợp với (**)  x = 2010[x] . Khi chia a2 + b2 cho a + b được thương là q và dư là r Tìm các cặp số (a .2011 £ 0 ï Û (**)  í 2 ï x . 2007 . 2008 .2010[x] + 2009 > 0 ï ([x]2 .

5059 Với phép tính này sẽ xảy ra sự cố “tràn màn hình ”. 1010 → Ghi tiếp kết quả 78186326047 (vì số 8 chưa chắc đã chính xác) • Xóa tiếp số 5 đầu tiên trên màn hình biểu thức (Hiển thị : 489742 ´ 5059 ) kq 2477604778 → Ghi tiếp kết quả 7818632604778 Vậy BCNN(1545489742 .Để tìm ƯCLN ta dùng thuật toán Euclid III .B) = A . 1012 (Kết quả này cho biết 9 số đầu và kết quả có 13 chữ số) → Ghi kết quả 781863260 (vì số 5 chưa chắc chính xác) .301325048 . • Đưa con trỏ lên màn hình biểu thức xóa số 15 (Hiển thị : 45489742 ´ 5059 ) kq: 2. 3828909209) = 7818632604778 Trong trường khi nhập phân số A mà kết quả không là một phân số tối giản do tử và mẫu của phân số rút B gọn có nhiều chữ số .818632605 . BCNN của hai số A .q + r 18 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .12345 ´ 80004 ) b) Trường hợp số chia có nhiều hơn 10 chữ số Bước 1 : Cắt thành nhóm đầu có 9 chữ số (kể từ bên trái ) và tìm số dư như phần (a) Bước 2: Viết tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa 9 chữ số) rồi tìm số dư lần 2 (nếu còn nữa thì tính liên tiếp như trên) VD : Tìm số dư trong phép chia 98765432188766 : 12345 Bước 1: tìm số dư của 987654321 : 12345 (đã có dư là 4941 ) Bước 2: Tìm số dư của 494188766: 12345 (làm như phần a) được số dư là 6071 Kết luận : Dư trong phép chia 98765432188766 : 12345 là 6071 II TÌM ƯCLN . B) = A : a và BCNN(A.777260478. 1011 (Mục tiêu là tìm độ chính xác của những chữ số cuối ) → Ghi tiếp kết quả 7818632604 (vì số 8 chưa chắc đã chính xác) • Xóa tiếp số 4 đầu tiên trên màn hình biểu thức (Hiển thị : 5489742 ´ 5059 ) kq : 2. 3828909209) = 1545489742 : 2042 = 756851 BCNN(1545489742 . B như sau : A a = (tối giản)  ƯCLN (A . Ta làm như sau : • Nhập 1545489742 ´ 5059 = Kq : 7. THUẬT TOÁN EUCLIDE TIM ƯCLN CỦA HAI SỐ Thuật toán Euclide về tim ƯCLN cua hai số tự nhiên a và b ( a > b) Ta có a = b.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.và nhập tiếp ´ 80004 = → Số dư 4941 (Màn hình biểu thức hiển thị : 987654321 . BCNN CỦA HAI HAY NHIỀU SỐ 1) Thuật giải : Do máy có cài sẵn chương trình rút gọn phân số nên ta có thuất toán tìm ƯCLN . 3828909209) = 1545489742 . kết quả trên màn hình là số thập phân .[phần nguyên của A:B] VD : Tìm số dư của 987654321 : 12345 Ghi vào màn hình 987654321 ¸ 12345 và ấn = (Kết quả : 80004.b B b 2) Bài tập: Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số 1545489742 và 3828909209 2042 Nhập : 1545489742 ab/ c 3828909209 = Kết quả : 5059 ƯCLN(1545489742 .40024) Đưa con trỏ lên màn hình biểu thức sử dấu ¸ thành dấu .CẤP THCS PHẦN V : SỐ HỌC I PHÉP CHIA HẾT – PHÉP CHIA CÓ DƯ Kỹ thuật tìm số dư trong phép chia hai số tự nhiên bằng máy tính CASIO fx 500MS a) Trương hợp số chia có từ 10 chữ số trở lại Nguyên tắc : Số dư của A chia B bằng A – B .

Dư cuôi cùng bằng 0 . b = 234540 b) a = 192919385 và b = 204995305 . số chia cuối cùng nhớ trong C là 15 ƯCLN (105. b = 256256048 d) a = 2029745404 . khi chia cho 100 dư là 32.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Ký hiệu a ≡ b (mod p) VD :  201 chia 2 dư 1. b = 200 350 214 và c = 757 481 361 IV ĐỒNG DƯ THỨC 1 . b≡c(mod p)  a ≡ c (mod p) Ngoài ra còn một số tính chất khác nhưng chưa cần sử dụng trong loạt bài tập này ì aº m (mod p) ï Bài tập : Bài 1 : Tìm số dư của phép chia 2004376 cho 1975 Bài 2 : Tìm chữ số hàng chục của số 232005 Bài 3 : Tìm hai chữ số cuối cùng của tổng A = 22001 + 22002 + 22003 Giải : Bài toán này được đưa về bài toán tìm số dư trong phép chia A cho 100 . b) = ƯCLN (b .135)=15 Trong thực tế .22001 22001 = 22000. b = 314873978 Bài 2 : Tìm ƯCLN (a . sau khi tìm đước số dư r . c) a = 480480090 .b . thay vì máy móc thực hiện thuật toán Euclid như VD trên . Định nghĩa Cho số nguyên p > 0 . r) = ƯCLN (r . 14 chia 1967 thương là 0 và dư 14  2005 ≡ 14 (mod 1967 ) (Rất quan trọng để giải toán)  987654321 ≡ 4941 (mod 12345) 2 Tính chất : Þ a´ b º m´ n (mod p) Tính chất 1 ï í ï b º n(mod p) ï î Tính chất 2 : a ≡ b (mod p)  an ≡ bn (mod p) Tính chất 3: a ≡b (modp)  na ≡nb (mod p) Hiển nhiên a ≡b (mod p). r1 ) …… Qui trình tiếp tục cho đế khi tìm được dư cuối cùng bằng 0  số này là ước của số kia Lúc này ƯCLN của a và b chính là số chia cuối cùng VD : Tìm ƯCLN(135. r) theo cách ở mục I . r) Tiếp tục : b = r. Phải thực hiện giải thuật sau : A = 22001 (1 + 2 + 22) = 7.2 •225 ≡ 32 (mod 100) (Chú giải :225 = 33554432 .CẤP THCS  ƯCLN(a . 191 chia 2 dư 1  201 ≡ 191 (mod 2)  2005 chia 1967 dư 14 .105) bằng thuật toán Euclide Ấn : 105 SHIFT STO A 135: ALPHA A = –1 = × ALPHA A SHIFT STO B ALPHA A : ALPHA B = –3 = × ALPHA B SHIFT STO C ALPHA B : ALPHA C = (2) . ta nên quay về cách tìm ƯCLN (b .q1 + r1 (0 ≤ r1 < r)  ƯCLN (b . Nếu hai số nguyên a và b cho cùng một số dư khi chia cho p thì ta nói a đồng dư với b theo môđun p .Tất nhiên 32 chia 100 cũng dư 32) 25 4 4 (2 ) ≡ 32 ≡ 76 (mod 100) hay 2100 ≡ 76 (mod 100) (áp dụng tính chất 1) 19 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . Bài tập : Bài 1 : Tìm ƯCLN và BCNN của hai số a và b a) a = 345621440 .2 = [(225)4]20.c) với a = 5 621 630 802 .

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS Tính bằng máy 1÷23=0. 733 ≡ 289 (mod 2007) hay 200360 ≡ 289 (mod 2007) tương tự 2003100 ≡ 289 . 76 (mod 100) ( tính chất 3)  22001 ≡ 152 ≡ 52 (mod 100)  7.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.22000 ≡ 2 . 983 = 15728 ≡ 1679 (mod 7) Bài 5: Tìm : a) 3 chữ số cuối của tổng B = 32004+32005+32006 b) 4 Chữ số cuối tổng C = 52009 + 52010 + 52011 c) 4 chữ số cuối của 19962010 Bài 6: Tìm số dư khi chia 2009.+ 22010 .2012 cho 2012. 169 ≡ 4 (mod 2007)  20032000 ≡ 42 = 16 (mod 2007) Măt khác ta có thể tìm được 20035 ≡ 983 (mod 2007) Nên 20032005 ≡ 16 .2010.2013 Bài 7: Cho A = 21 + 22 + 23 + ….0434782608695652173913 Tính 5×10^7-23×2173913=1 Đến đây ta suy ra: 1÷23=0. 52 = 364 ≡ 64 (mod 100) . Vậy 2 chữ số cuối cùng của tổng A là 64 Bài 4 : Tìm số dư trong phép chia 20032005 cho 2007 : Giải :  20032 ≡ 16 (mod 2007)  (20032)5 = 200310 ≡ 165 ≡ 922 (mod 2007)  200320 ≡ 9222 ≡ 1123 (mod 2007)  200340 ≡ 1123 2 ≡ 733 (mod 2007)  200320 .(0434782608695652173913) (có 22 chữ số ở phần thập phân) Ta lại có: 2009≡7 (mod 22)  chữ số thứ 2009 của phép chia bằng chữ số thứ 7 ở phần tuần hoàn  chữ số cần tìm là 2. 733 ≡ 1102 (mod 2007)  2003200 ≡ 11022 ≡ 169 (mod2007)  2003800 ≡ 1694 ≡ 1627 (mod 2007)  20031000≡ 1627 . Tìm số dư khi chia A cho 2011 Định lý Fermat : Nếu p là một số nguyên tố thì ta có : ap ≡ a (mod p) Đặc biệt nếu (a .043478260869565 Tính 14×10^8-23×60869565=5 Tính 5÷23=0.2011. 20 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . 22001 ≡ 7. p) = 1 thì ap – 1 ≡ 1 (mod p) Bài 8: Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy của phép chia 1 cho 23.217391304 Ghi lại 1÷23=0.0434782 Tính 1×10^7-23×434782=14 Tính 14÷23=0. 200340 ≡ 1123 .04347826 Ghi lại 1÷23=0.608695652 Ghi lại 1÷23=0.CẤP THCS • (2100)4 ≡ 764 ≡ 76 (mod 100) (Chú giải : 764 = 33362176 nên 764≡ 76 (mod 100) ) Hay 2400 ≡ 76 (mod 100)  (2400)5 ≡ 765 ≡ 76 (mod 100) (Chú giải : 755 = 2535525376) Hay 22000 ≡ 76(mod100)  2.

ES .98 (2007 chữ số 9) Bài 3: Cho A = 34562 + 12342 . Đem bán 3 con trâu . Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất mà khi đem nhân với 333667 ta được một số biễu diễn bằng các chữ số 5 Bài 16: Phân tích 7110 + 442 221 thành bình phương của một tổng Bài 17: Tìm các chữ số a . biết rằng 2a . con trâu . Tìm một cặp số tự nhiên m.570 MS . việc tìm ra chu kỳ số thập phân vô hạn tuần hoàn tốn nhiều thời gian . b = 5672 + 6782 . Còn nếu bán 6 con cừu . n sao cho ab = m2 + n2 (4 bài trên được trích từ Chuyên đề cấp Tỉnh Giải toán trên MT Casio của gv Trương Công Cường – Trường THCS Lê Lợi –Di linh – Lâm Đồng . ) Bài 5: Tính tổng các chữ số của A2 biết A = 999999…. Tìm một cặp số tự nhiên a . a) Khi ấy an phải nằm trong khoảng nào? b) Chứng minh rằng an chỉ có thể là một trong các dạng sau: an=7k+1 hoặc an=7k-1 k ∈ N c) Tìm các số tự nhiên n(1010≤n≤2010) sao cho an = 20203+21n cũng là số tự nhiên.CẤP THCS Lời bình: Bài toán này trước kia dùng máy tính Casio FX 500. chữ số còn lại của m nhỏ hơn chữ số của n đúng 1 đơn vị. 5a ..p biết 2m + 2n + 2p = 557120 Bài 7: Tìm số tự nhiên M nhỏ nhất có 12 chữ số. 5 con cừu để mua 13 con lợn thì còn thừa 1000 đồng . từ khi có máy tính Casio 500 Vn Plus . – Cả hai số m và n đều là số chính phương 21 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . + 330 Tìm chữ số tận cùng của S .Tìm số đã bị xóa. 3 con lợn rồi mua 9 con cừu thì vửa đủ . 3568 và 4184 đều được số dư là 973. 4a .n. Nếu người ta xóa đi một số thì 602 trung bình cộng của các số còn lại bằng . V MỘT DẠNG TOÁN KHÁC Bài 1 : Tìm hai số tự nhiên a và b thỏa 20103 = a2 – b2 Bài 2: Tìm hai số tự nhiên a và b thỏa 20113 = a2 – b2 A = a 2 + b2 2 Bài 4: Cho a = 1232 + 3452 . n) có 3 chữ số thỏa mãn 2 điều kiện sau: – Hai chữ số của m cũng là hai chữ số của nở vị trí tương ứng . 17 Bài 10: Người ta bán 2 con trâu. 6a cũng tạo thành từ chính các chữ số đó . 3a . S có là số chính phương hay không ? Bài 9: Một tập hợp các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 được viết lên bảng. biết rằng khi chia M cho các số 1256. việc giải bài toán này hết sức đơn giản vì dòng máy này cho ra chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn . Bài 12 : Cho A = 300300 A có tận cùng là bao nhiêu chữ số 0 ? Hãi chữ số khác 0 kề trước chữ số 0 là 2 chữ số nào ? A có bao nhiêu chữ số ? Bài 13 : Tìm các số tự nhiên n (50 000≤ n ≤ 100 000) sao cho với mỗi số đó thì an = 3 2290 + 7n cũng là số tự nhiên Bài 14: Tìm số a có 6 chữ số khác nhau và khác 0 . b sao cho 917a30b4 chia hết cho 2009 và 4 Bài 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số biết rằng khi chia n cho 15 và 17 có số dư lần lượt là 7 và 5 Bài 19: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 252633033 và 8863701824 Bài 20: Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (m . con lợn giá bao nhiêu ? Bài 11: Cho số tự nhiên n(1010≤n≤2010) sao cho an = 20203+21n cũng là số tự nhiên. Hỏi mỗi con cừu . b sao cho Bài 6: Tìm các số nguyên dương m.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. 8 con lợn để mua 5 con trâu thì còn thiếu 500 đồng . Bài 8: Cho tổng S = 30 + 31 + 32 + 33 +….

Hỏi có bao nhiêu cách xếp? Bài 2 : Lớp 9A có 44 học sinh . Thấy muốn xếp các quyển sách lên cùng một kệ và các loại sạch cùng loại phải gần nhau . b biết : b) Tìm a .CẤP THCS Bài 21 : A= 329 = 1051 1 3+ 5+ 1719 = 3976 1 1 a+ 1 2+ 3+ 5+ 463 = 3+ 137 1 2+ 4+ 3 5 a+ b c 1 1 1 a+ C= 1 b b là phân số tối giản c 1 b a) Tìm a . Có bao nhiêu cách chọn ? Bài 3 : Cho các số 1.0092009 có bao nhiêu chữ số .3.5 có mấy cách lập : a) Các số có 4 chữ số đôi một khác nhau b) Các số có 4 chữ số đôi một khác nhau mà chia hết cho 2 22 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . b . 6 Lý và 4 Hóa .2.4. c biết : và Bài 22: a) Tính tổng các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 10000 đến 100000 b) Tính tổng các số vùa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 trong khoảng từ 10000 đến 100000 c) Tính tổng các số chia hết cho 6 trong khoảng từ 10000 đến 100000 d) Tính tổng các số chia hết cho 35 trong khoảng từ 10000 đến 100000 Bài 23: Tìm số chữ số của 20082008 Bài 24: Số 2. chon 3 em để làm cán sự lớp : 1 LT .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.5 . 1LPHT . b biết : B = c) Tìm a . a) Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau ? b) Lập được bao nhêu chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2 ? Bài 4 Cho các số 0.2.1. trong đó bao nhiêu chữ số ở phần nguyên ? phần thập phân MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP ĐẾM (Xem thêm về qui tắc công và qui tắc nhân trang 160 sách Giải tích lớp 12 ) Bài 1 : Thầy có 3 loại sách 3 Toán .4.3. 1LPLĐ .

0 + c U3 = aU2 + b U1 + c  82 = a. 1 .5 ÷ ö 1 ö ç1 ÷.1 = 0 được gọi là phương trình đặc trưng của dãy (phương trình sai phân ) Phần này khi học sinh đi thi cấp QG mới nói rõ chi tiết về phương trình đặc trưng – nói chung rất khó . 5 . 2. Từ phương trình sai phân trên người ta tìm được công thức số hạng thứ n của dãy Fibonaci : æ+ 5 ÷ æ.1 + c U4 = aU3 + bU2 + c  640 = a. nhưng thông qua các ví dụ về dãy số Fibonaco . số hạng của dãy . Ta có : U2 = aU1 + bU0 + c  10 = a. 1 + b .. Phương trình l 2 = l +1 Û l 2 . Bài 1.3……. Dãy số và thiết lập công thức truy hồi của dãy từ các số hạng đầu tiên và công thức số hạng thứ n của dãy số là bài toán kinh điển của giải toán trên máy tính cầm tay .l .CẤP THCS PHẦN VI : DÃY SỐ .ç ÷ ç ç ç 2 ÷ ç 2 ÷ . U3 .CÔNG THỨC TRUY HỒI Vì lý do sư phạm . 2 . 8 . 13 . hS phần nào hiểu được khái niệm dãy số .1. U1 = 1 . Cho dãy số U n n n ( 5 + 7) − ( 5 − 7) = n n với n = 0. 3 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Nhận xét gì về dãy số trên ? Số hạng thứ nhất của dãy ký hiệu U1 = 1 Số hạng thứ hai của dãy ký hiệu U2 = 1 Ta thấy ngoài hai số hạng đâu tiên U1 = 1 và U2 = 1 . 10 + c a + 0b + c = 10  Ta có hệ phương trình sau : 10a + b + c = 82 82a + 10b + c = 640  Chọn chương trình giải phương trình bậc nhất 3 ẩn và nhập các hệ số vào máy để giải ta được : (x = 10 . U2 =10. b = –18 . c = 0 Từ đó ta có công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un như sau : Un+2 = 10Un+1 – 18Un Chhưng minh công thức :  Un = an – bn 23 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP Đặt an = ( 5 + 7) 2 7 n bn 5 − 7) = ( 2 7 n . 1.10 + b. Một số bài tập về dãy số . một biểu thức chưa căn cồng kềnh nhưng với mọi n Î N đều cho ra một giá ÷ ç ÷ ç è ø è ø Un = 5 trị Un tương ứng là một số nguyên Qua dãy Fibonaci .ở đây không định nghĩa dãy số là gì .2. . học sinh năm đước khái niềm về dãy số . Dãy Fibonaci Cho dãy số : 1 . U4 b) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un và Un+1 và chứng minh công thức đó c) Viết qui trình ấn phím liên tục trên máy tính CASIO FX 500MS để tính Un+2 theo Un và Un+1 Giải : a) Dễ dàng tính được U0 = 0 . U4 = 640 b) Gọi công thức tính Un+2 theo Un+1 và Un là Un+2 = aUn+1 + bUn + c . U1 . 82 + b. y = –18 . 21…. công thức tổng quát về số hạng thứ n của dãy số và công thức truy hồi . Công thức Un+1 = Un-1 + Un được gọi là công thức truy hồi của dãy số trên . U2 . 2 7 a) Tính U0 . số hạng thứ 3 : U3 = U1 + U2 = 1 + 1 = 2 Tương tự : U4 = U2 + U3 = 1 + 2 = 3 ………. U3= 82 . z = 0 ) hay a = 10 .

Un+1 = 4Un + Un–1 . x2 = 3 + 3 ..... x n = 3 + 3 + . Tính x 5 . Tính U10 Bài 5: Cho dãy số xác định bởi công thức xn+1 = 4x2 + 5 n x2 + 1 n nN . Cho dãy số U n =   2   2         n n a) Tính 5 số hạng đầu U0 . n ≥ 1 a) Biết x1 = 0. ÷ ç ÷ ç ç è ø è ø a) Tính U1 .U1 ... U 3 ... Tính x50 1 4 44 2 4 4 4 3 n laà n 34 + 10 n x4 + 3 n . Viết qui trình ấn phím liên tục để tính được các giá trị của xn b) Tính x100 Giải : a) Ta có : xn+1 = 4x2 + 5 4x2 + 4 1 1 n = 2n + 2 = 4+ 2 2 xn + 1 xn + 1 xn + 1 xn + 1 ( Ans x2 + 1 ) = và bấm = liên tục Khai báo x1 = 0. x n = 2 + 2 + .2. 25 (tự động gán vào vào ô nhớ Ans ) Ấn tiếp 4 + ( 1 ÷ b) Sau 7 lần bấm phím = được kết quả x7 = x8 = x9 = 4. 3 .. Bài 2:  3+ 5   3− 5  + − 2 với n = 0 .1ö ÷ ç ç ÷ ÷ Cho dãy số Un = ç ç 2 ÷ ç 2 ÷ Với n = 1. U2 .CẤP THCS Un+1 = (5+ 7)an − (5 − 7)bn U n+ 2 = 5 + 7 an − 5 − 7 bn = (32 + 10 7)an − (50 − 10 7)bn = (50 + 10 7)an − (50 − 10 7)bn − 18(an − bn ) = 10(5 + 7)an − 10(5 − 7)bn − 18(an − bn ) = 10 (5 + 7)an − (5 − 7)bn  − 18(an − bn )   = 10U n+1 − 18U n ( ) 2 ( ) 2 (Phần này có nhiều cách chưng minh khác nhau) c ) Viết qui trình ấn phím : Có nhiều cách viết qui trình ấn phím cho nên nên tùy theo học sinh sử dụng dòng máy nào . x3 = 2 + 2 + 2 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT...1 . giáo viên hương dẫn học sinh cách ấn phím theo dòng máy đó . x2 = 2 + 2 ...U5 b) Thiết lập công thức truy hồi tính Un +2 theo Un+1 và Un c) Viết qui trình ấn phím liên tục trên máy tính CASIO FX 500MS để tính Un+2 theo Un và Un Bài 4: Cho U1 = 2 . U4 b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un–1 c) Lập qui trình ấn phím liên tục tính Un+1 trên máy tính CASIO Bài 3 : 2n 2n æ 5 + 1ö ÷ + æ 5 .3.. U2 = 5 .. 2 .. Tính x100 1 4 44 2 4 4 4 3 n laà n 24 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .057269071 Bài 6: Cho dãy số xn+1 = Bài 7: a) Cho dãy số sau : x1 = 2 .057269071 (dãy dừng )  Kết luận x100 = 4..... Tuy nhiên cách bấm phím liên tục trên máy CASIO fx 570 MS (nếu ES thì nhớ phím Calc) kết hợp với bộ đếm là ngắn gọn và hiên đại nhất . x100 biết x1 = 1.. U2 .25 ..3 …..25 b) Cho dãy số : x1 = 3 .2 .. x3 = 3 + 3 + 3 ..

22959184 Với n = 15 Un ≈ 23. c. U1. n n Đặt Un = x1 + x 2 . n = 16 . Tính U1 . x2 = 5 + 5 . 93771626 Vậy U16 là số hạng nhỏ nhất cần tìm n æ 5 . Xác định công thức tổng quát của số hạng thứ n Bài 17: Cho dãy số Un được xác định bởi công thức truy hồi : Un+1 = 7Un-1 – 6Un . x50 2005 (n Î N*) . 2 = 33 ( Bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm) 2 2 2 2 n 4 n n n 2005 2005 3 3 Un  33 .1 Bài 11: Cho dãy số Un xác định bới công thức : í ï Un = ï 1.91111111 Với n = 16 . U3 . 2 Xác lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un Bài 13: Cho dãy số sắp thứ tự U1 .CẤP THCS c) Cho dãy số x1 = 5 . n = 15 .2 Û n = 4010 . U2 . Tính 5 số hạng U0. . Un-1 .cấp THCS) Bài 16: Cho dãy số Un .15÷ 1 ö ö æ ç8 ÷ç ÷ ÷ Bài 9: Cho dãy số Un được xác định bởi công thức {Un} = ç ç ÷ ç 10 ÷ 5 . Un≈ 23. U6 = 1084 và công thức truy hồi Un+1 = 3Un – 2Un-1 . … a. U16 Bài 15: Cho dãy số : U = n ( 9.U15 . Tính x10 .U n. 2. 1. Tìm số hạng nhỏ nhất cũa dãy .83203125 Với n = 17 . Tính U1 . Kiểm tra với n = 14 . 15.2n .2 (n ≥ 3. Un+1 … Biết U5 = 588 . Viết quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un . Gọi x1 x2 là hai nghiệm của phương trình . Un ≈ 23.2n .9+ 11 2 11 ) ( n ) n với n = 0. n2 n n 2005 n n 2005 2005 Giải : U n = + + 2 ³ 33 . Từ đó tính U5 và U10 (Đề thi giải Toán trên máy tính cầm tay cấp Quốc gia lần thứ 10 năm 2010.1 ö ÷ ç ÷ ÷ ç ç ÷ ç 10 ÷ 5 + 2ø ç ÷ ÷ ç è è ø Hãy thiết lập công thức truy hồi Tính Un+2 theo Un+1 và Un . U2 : U3 . Trình bày cách tìm công thức truy hồi Un+2 theo Un+1 và Un . U2 = 6 và công thức truy hồi Un+2 = 6Un+1 – 7Un . . Un . Viết công thức tổng quát tính xn+1 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. n ∈ N ) 25 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . 3. U6 = –1857 . U2. Viết qui trình ấn phím liên tục để tính U15 Bài 10: Cho phương trình bậc hai x2 – 6x + 2 = 0 . x3 = 5 + 5 + 5 .. U4 và U20 Bài 14: Cho dãy số Un xác định bới công thức truy hồi Un+1 = 5Un – 2 Un-1 Biết U5 = –407 .1 ï ï î Tính U2010 chính xác với 13 chữ số thập phân 11 Bài 12: Cho dãy số Un xác định bởi công thức Un = . Dấu “=” xảy ra khi = = 2 hay n = 2005.11 . U2 . U3 …. b.2ø ç ÷ ÷ ç è è ø n æ ö æ ç8 5 + 15÷ .8 . Hãy thiết lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un ì U1 = 0.887 2 2 4 n Bài 8: Cho dãy số U n = n + Vậy n có thể bằng 15 hoặc 16 . U4 ... n =17 (Vì có khả năng dãy đang giảm rồi lại tănglên ) Với n = 14 Un ≈ 24. 20092010 ï ï ï U n. biết U1 = 1 .

ap – a sẽ chia hết cho p. Tìm công thức tổng quát của dãy số Un c. U3 = –18 a. U2 = 14 .CẤP THCS Biết U1 = 0 . Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p thì Up chia hết cho p Kiến thức bổ sung : Định lý nhỏ Fermat Nếu p là một số nguyên tố. Nghĩa là : ap ≡ a (mod p) 26 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . Lập qui trình bấm phím tính Un b.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. thì với số nguyên a bất kỳ .

số tiền trong tài khoản là a a [(1 + r) 2 . Lãi kép: Sau một đơn vị thời gian (tháng .1] r và số tiến cuối tháng thứ n của người đó rút ra là a n T = [(1 + r) . số tiền của người đó đầu tháng thứ n là a [(1 + r) n .(1 + r) = r r …………………………….(biết rằng mỗi tháng không lấy lãi ra) Lý luận để đi đến công thức : + Số tiền người ấy sau 1 tháng là a + a.r = a(1 + r)2 (1 + r) = a(1 + r)3 …………. + Tương tự . năm) lãi được gộp vào vốn và tính lãi .1] = [(1 + r) 2 . Người ấy rút lấy ra toàn bộ số tiền cả gốc lẫn lãi .1] +ç [(1 + r) 2 .r = a (1 + r) ( 1 + r) = a (1 + r)2 + Số tiền người ấy sau 3 tháng là a (1 + r)2 + [a (1 + r)2] .r r r a a [(1 + r)3 . ta có thể gứi ngân hàng để sinh lãi .r. Lý luận để đi đến công thức + Cuối tháng thứ nhất .1] (1+ r) r a Hay T = [(1 + r)n +1 .1](1 + r) = [(1 + r) 4 . Lấp công thức tính số tiền T của người đó nhận được ở cuối tháng thứ n .(1 + r) r 27 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .1]÷ r ÷ ç ÷ çr è ø r a a = [(1 + r) 2 .1 r + Số tiền cuối tháng thứ hai là : æ ö a a [(1 + r) 2 .(1 + r) + r] = [(1 + r)3 . Có hai cách tính lãi : Lãi đơn : Lãi được tính theo tỉ lệ phần trăm trong một khoảng thời gian cố định trước . Sau khi qui nạp không hoàn toàn ta có công thức T = a(1 + r) n Bài toán 2: Một người hàng tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng a đồng với lãi suất là r một tháng .1](1 + r) = [(1 + r)3 .1] + [(1 + r)3 .CẤP THCS PHẦN VII : TOÁN KINH TẾ Vài khái niệm : Khi ta có tiền không sử dụng đến . Biết rằng người đó không rút lãi ra .1] r r r + Số tiền cuối tháng thứ 3 của người đó là a a [(1 + r)3 . Gọi T là số tiền lãnh ra .1] a(1 +r) + a = a [(1 + r) +1 ] = 1+ r .r = a( 1+ r) + Số tiền người ấy sau 2 tháng là a( 1 + r) + [a ( 1 + r)]. Bài toán 1: Một người gửi vào ngân hàng a đồng sau n tháng với lãi suất hàng tháng là r .(1 + r)] r r + Số tiền đầu tháng thứ 3 của người đó là a a a [(1 + r)3 .n .(1 + r)] + a = [(1 + r)3 . số tiền trong tài khoản của người đó là a + ar = a(1 +r) + Hàng thàng gửi a đồng nên đầu tháng thứ hai .1]. tính T theo a.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.

Hỏi lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu ? Bài 3 : Giả sử ngân hàng tính lãi kép .CẤP THCS A . Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó. người đó gửi tiết kiệm theo loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 10. số tiền là 1330 USD .84% một tháng.5% một năm thì sau 10 năm 9 tháng sẽ nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi.000 (đồng) vào ngân hàng với lãi suất 0. hỏi sau 10 năm dân số xã Hậu Lạc là bao nhiêu người ? Bài 2: Dân số 1 nước là 65 triệu . Hỏi lúc này anh Xung rút ra được bao nhiêu tiền ? Bài 2 : Bạn gửi 1000 USD với lãi suất đơn cố định theo năm .015% một ngày ( 1 tháng tính bằng 30 ngày ). (Đề thi giải Toán trên máy tính cầm tay cấp Quốc gia lần thứ 10 năm 2010. Hỏi người ấy mua được bao nhiêu chỉ vàng biết giá vàng là 2134 000 / chỉ . Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước và nếu rút tiền trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn là 0. mức tăng dân số là 1.2 % mỗi năm . anh gửi số tiền còn lại vào ngân hàng với lãi suất 0.45% một năm. TOÁN VỀ TĂNG TRƯỞNG DÂN SỐ Bài 1 : Dân số xã Hậu Lạc hiện nay là 10000 người . CÁC BÀI TẬP VỀ TOÁN KINH TẾ Bài 1 : Anh Lệnh Hồ Xung trúng số độc đắc 250 000 000 đồng .000 (đồng) loại kỳ hạn 3 tháng vào ngân hàng với lãi suất 10.8% / tháng . Nếu mỗi tháng bạn phải một số tiền bằng nhau thì mỗi tháng phải trả bao nhiêu tiền nếu bạn muốn trả trong vòng 3 năm ? B . Tính dân số nước ấy vào năm 1996 28 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . a) Hỏi trung bình mỗi năm dân số xã Hậu Lạc tăng bao nhiêu phần trăm ? b) Với tỉ lệ tăng dân số hằng năm như vậy . .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.000. Biết rằng người đó không rút lãi ra.000. mức tăng dân số là 2.2 % mỗi năm . sau khi khi trích ra 20% số tiền đề chiêu đãi bàn bè và làm việc thiện . Một người hàng tháng gửi tiết kiệm 10. Hỏi trong túi bạn có được bao nhiêu USD (biết 1 USD = 18 495 VNĐ) Bài 5: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là 1000 000 đồng với lãi suát 0. Hỏi sau 5 năm .8% . người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. lãi suất là 1.cấp THCS) Bài 7 : Bạn vay 5000 USD từ ngân hàng để mua xe. Một người gửi tiết kiệm 250.2% / tháng. Tính số dân nước ấy sau 15 năm Bài 3 : Dân số một nước nọ vào năm 1986 là 55 triệu người . sau 12 tháng bạn lãnh ra toàn bộ số tiền cả gốc lẫn lãi và đem đổi thành USD để du lịch nước ngoài . người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi. Sau 12 tháng người ấy rút cả vốn lẫn lãi và đi mua vàng .2 % / tháng. Nếu với số tiền ở câu a. Hỏi sau 10 năm 9 tháng . Dự kiến 10 năm sau anh rút cả vốn lẫn lãi để cho con gái anh vào đại học . Bài 6: a. b. Sau 6 năm . Hãy tính lãi suất tiết kiệm nếu sau 6 năm bạn vẫn nhận được số tiền là 1330 USD ( với vôn ban đầu là 1000 USD) Bài 4 : Bạn gửi ngân hàng 10 triệu đồng ( VNĐ) với lãi suất hàng tháng là 0. Người ta dự đoán sau 2 năm nữa dân số xã Hậu Lạc là 10404 người . Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra . c.

f( x) = 2⋅x-3 h( x) = -3⋅x+2 q ( x) = -x+6 B 8 6 d2 d3 4 d1 C 2 -5 5 10 A -2 Bài 3 : Cho hai đường thẳng (d1) y = -2. Tính giá trị biểu thức sau :A = 29 2cos3 a + 3sin4 b tg5a 2 + cotg4b GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . 5 ) . (d2) : y = 3x +2 .43x + 5.24 a) Tính góc nhọn α tạo bới hai đường thẳng trên b) Gọi β là gọc tạo bởi đường thẳng d2 và trục Ox .75x + 5.45x + 5. Tính diện tích tam giác GBC . B(3 . Bài 4: f( x) = 1.C . C(4 .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.2x + 3. 2) . –3) a) Tính chu vi .24 8 6 4 2 -10 -5 5 -2 Cho hai đường thẳng y = 1. tính góc nhọn α tạo bởi hai đường thẳng trên.5 .2⋅x+3.43⋅x+5.C c) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC Bài 2 : Cho 3 đường thẳng : (d1) : y = 2x – 3 .4 và y = 0.4 g ( x) = 0. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC .5 và (d2): y = 3. (d3) : y = –x + 6 đôi một cắt nhau tại 3 điểm A. B. diện tích tam giác ABC µ µ µ b) Số đo các góc A.CẤP THCS PHẦN VIII : NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(–2 .B.

trong đó B .b. IB 3 +1 3 5 −1 5 Bài 11 Cho hai đường thẳng: ( d1 ) y = x+ (d 2 ) : y = x− 2 2 2 2 1) Tính góc tạo bởi các đường thẳng trên với trục ox (chính xác đến giây) 2) Tìm giao điểm của hai đường thẳng trên (tính tọa độ giao điểm chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy) Tính góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng trên (chính xác đến giây) (Đề QG năm 2008) 8 3 18 Bài 12 : Cho ba hàm số y = x . Tính diện tích tam giác ADM Bài 8: Cho 3 đường thẳng (d) : -6x + 8y =2 (d’) : 7x – 3y = 23 và (d”) : -x – 5y = 13 đôi một cắt nhau tại 3 điểm .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Tính IA .I .c để Parabol (P) đi qua các điểm  13   3 2551   2 199  A  2.CẤP THCS Bài 5: (Đề thi giải toán trên MTBT Quốc gia năm 2007) Cho hai hàm số y = 3 2 x +2 5 5 (1) và y = − x + 5 (2) . giao điểm B(xB. 4x+9y = –3 và –7x –4y = –30 đôi một cắt nhau tại 3 điểm H . I nằm ở góc phần tư thứ nhất và V nằm ở góc phần thư thứ IV . giao điểm C(xC. B  − . (d2):x + y = 2 và (d3) : –x – 6y = 18 đôi một cắt nhau Cho Gọi A là giao điểm của d1 và d2 .. yC) của hai đồ thị hàm số (1) và (3) (kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số). y A ) của hai đồ thị ( để kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số ) c) Tính các góc của tam giác ABC .  . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác HIV . Bài 10: Cho đường thẳng (d) : y = –4x – 8 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B a) Gọi a là góc tạo bởi đường thảng với trục Ox . Trong đó điểm H nằm ở góc phần tư thứ II . tính số đo của a b) Phân giác góc AOB cắt AB tại I . V . 5 3 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tìm tọa độ của giao điểm A( x A . B là giao d2 và d3 và C là giao điểm d3và d1 Kẻ trung tuyên AM và phân giác trong AD của tam giác ABC . C thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đồ thị hàm số hai với trục hoành ( lấy nguyên kết quả trên máy ) d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC ( Hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở phần thập phân ) Bài 6: Cho Parabol (P) : y = ax2 bx +c . Xác định a.C . c) Tính các góc của tam giác ABC (lấy nguyên kết quả trên máy) d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC (hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở phần thập phân) (Đề thi tỉnh TT-Huế 2008) 30 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . yA) của hai đồ thị hàm số (1) và (2).−   3   4 48   5 15  Bài 7: Cho 3 đường thẳng (d1) : –3x + 2y = 14 . yB) của hai đồ thị hàm số (2) và (3).2 (1) . . y = x − 3 (2) và y = − x + 6 (3) 7 8 29 a) Vẽ đồ thị của ba hàm số trên mặt phẳng tọa độ của Oxy b) Tìm tọa độ giao điểm A(xA. Tìm tọa độ trực tâm của tam giác tạo ra bới 3 điểm trên (chính xác với 5 chữ số thập phân) Bài 9 : Cho 3 đường thẳng 3x – 5y = 14 .

AE = AB. đường phân giác của tam giác cũng có phương pháp dùgn kiến thức cấp THCS để chứng minh với một đường hướng khác : AD = AB.AC – DB.DC  AD (AE – DE ) = AB.AC – DB .DC 31 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . cosB c2 = b2 + a2 – 2 ba.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. I . ngoài các công thức cơ bản của cấp THCS từ sách giáo khoa .AC  DA.AE – DA.DC  AD2 = AB. để giải quyết tốt các toán Hình học giải trên máy tính CASIO . cosC (Học sinh suy ra các hệ quả từ 2 định lý trên trong quá trình vận dụng vào giải bài tập) III CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC AD = 2 bcp(p − a) b+ c Tuy nhiên .DE = AB.DC DA.CẤP THCS PHẦN Ix : HÌNH HỌC PHẲNG Về lý thuyết .AC – DB . giáo viên trang bị thêm một số công thức thuộc cấp THCS .cosA (đỊnh lý cos) b2 = a2 + c2 – 2ac.AC .DE = DB.DB.DC Chứng minh : · · Trên tia AD lấy điểm E sao cho AEC = ABC Ta có DA. MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC Ngoài công thức S = A 1 ah a 2 Ta còn có các công thức sau : S = p(p − a)(p − b)(p − b) (p là nửa chu vi của tam giác-công thức Heron) b c B a C 1 1 1 absinC = acsinB = bcsinA 2 2 2 abc S= (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác) 4R S= S = pr (r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác) II ĐỊNH LÝ SIN VÀ COSIN TRONG TAM GIÁC a b c = = = 2R (định lý sin) sinA sibB sinC a2 = b2 + c2 – 2bc.

HM + HM2 + MC2 + 2MC.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.BH + AC.(AH – BH ) +BM2 BC 2 = AB( AB – BH – BH ) +BM2 = AB(AB – 2BH) + BM2 = AB2 + – 2AB.CK) 2 4 BC 2 (cần chứng minh AB. Tùy nhiên nếu dùng kiến thức cấp THCS để chứng minh tương đối khó Cách 1: (Giải sử tam giác ABC nhọn và AB < AC) AB2 + AC2 BC 2 2 Cần chứng minh : AM = 2 4 Ta có AB2 +AC2 = AH2 +BH2 +AH2 +HC2 = 2AH2 + (BM – HM)2 + (CM +HM)2 = 2AH2 + BM2 – 2BM.2AC . mc = 2 4 2 4 2 4 Để chưng mình các công thức trên . dùng kiến thức lớp 10 chưng minh rất đon giản .BH+ AC. mb . mc lần lượt là độ dài các trung tuyến ứng với cạnh BC . Ta có các công thức sau b 2 + c2 a 2 2 a 2 + c2 b2 2 a 2 + b 2 c2 2 ma = . mb = . BH + AC.BH (1) 4 + Tương tự BC 2 AM2 = AC2 + . AB của tam giác ABC . CA .CẤP THCS IV : CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN TRONG TAM GIÁC Ký hiệu ma . CK (2) 4 + Cộng (1) và (2) BC2 2AM2 = AB2 + AC2 + –2( AB.HM + HM2 BC Do MB = MC = 2 BC 2 BC 2 Nên AB2 +AC2 = 2AH2 +2 HM2 + 2MB2 = 2( AH2 + HM2 ) + = 2 AM2 + 2 2 2 2 2 AB + AC BC  AM 2 = 2 4 Cách 2 : AB2 + AC2 BC2 Chứng minh AM = − 2 4 + AM2 = AH2 + HM2 = AH2 + BM2 – BH2 = (AH+BH) (AH –BH) + BM2 = AB.CK = ) 2 2 32 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .CK) 2 AB2 + AC2 BC2 ⇔ AM2 = + − (AB.

Biết AB = 4. a) Tính độ dài đoạn thẳng BD b) Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC c) Tính diện tích tam giác ABD [ĐS : a) BD  4. Đáy nhỏ dài 13.25cm . AB = 4.93cm DC = 7. N lần lượt là trung điểm của AH . S’= 15. Tính các · · · góc : ABC . AH =3.48422708cm) µ Bài 6: Tam giác ABC có B = 1200 AB = 6.CK ⇒ BC = BC 2 BC BC 2 ⇒ AB. b) 1/3 .89 cm . Tính các góc B . ACB . Bc = 12.867 Bài 5: Cho ∆ ABC vuông tại A . Tính diện tích S của hình thang đã cho .27637245 ] Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD .0312 cm . Dựng đường cao AH .BH+AC. Tính các góc B .0312 cm . Gọi K là giao điểm của NM và AC . Biết ∆ABC có diện tích là 112 m2. = 2 2 Tam giác ABL vuông nên cosB = BÀI TẬP: (Tổng hợp – không phân loại ) Bài 1: Cho ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số 1.5543 cm và trung tuyến AI = 9.724 cm .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. góc vuông hay góc tù ? · c) Cho biết BH = 17. G thứ tứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH .53 C = 30011'43. F.25 cm BAC = 38040’ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD d) Tính độ dài đường chéo AC ? Bài 8 : Cho ∆ ABC vuông góc ở A . C và đường cao AH . 33 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . CD a) Chứng minh EFCG là hình bình hành b) Góc BEG là góc nhọn . c) SABD= 11.3 . Giải A B AB2 = IA 2 + IB2   ⇒ AB2 + CD2 = 2AD2 2 2 2 CD = ID + IC   2AD − AB 2 2 I  CD = 2 2 2 AB + CD  AB + CD   AB + 2AD − AB S= × h=  =   2 2 2        2 D C Với AB = 13. cạnh bên dài 21.BH+AC. Bài 4: Cho hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc với nhau . AD = 21. Gọi M . A 'H ' · · Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết DAC = ABC . Biết AB = 4.47 . Gọi E . Tính diện tích ∆A’B’C’ Bài 2: Tam giác ABC có diện tích S= 27. + AC mà BM = MC = BM MC 2 AB.3529 m2 đồng dạng với tam giác A’B’C’ có diện tích AH và ghi dưới dạng phân số tối giản .0151 cm µ µ ( B = 59048'16. C và đường cao AH . Tính tỉ số hai đường cao Tính độ dài đường chéo AC. Đường phân giác của góc B cắt AC tại D .724 . BC = 8.CẤP THCS + Kẻ AL ⊥ BC Ta có : BL + LC = BC BL ⇒ BL = ABcosB AB LC ⇒ LC = AC.38600625 m2.CK = BC. Biết AC = 12.7786 cm .cosC Tam giác ACL vuông nên cosC = AC BH CK BC ⇒ BC = ABcosB + ACcosC = AB.5cm . NAK (bằng đơn vị đo độ ) và đoạn thẳng AK (bằng cm) Cho ∆ ABC vuông góc ở A . BH . BH . qua đỉnh B vẽ đường vuông góc với đường chéo AC .867.166666667 .

AM .72 AC = 21. Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật. Tính BIC .01 ) b) Tính tỉ số phần trăm giữa diện tích của tam giác ABD (SABD) và diện tích tam giác BCD (SBCD) (chính xác đến 0.53.5 cm .4753 cm và ABC = 38037'36" . MH3 là khoảng cách từ điểm M đến các cạnh của tam giác . Phân giác của ABC và phân giác của · góc ACB cắt nhau tại I . AD theo thứ tự là các đương trung tuyến và phân giác của tam giác ABC . Tính diện tích tam giác ABC Bài 19 : Cho tam giác ABC có AB = 8. Bài 14 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Tính diện tích ∆ ABC. a) Tính SABC và số đo các góc A.giây) của tam giác ABC. b) Tính diện tích tam giác ADM · Bài 17:Cho tam giác ABC có AB = 7. a) Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến 3 cạnh là một hằng số . Biết rằng AB = a = 12. Gọi MH1 . 55 cm . MH2 . 49 cm .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Tính diện tích hình bình hành ABCD Bài 25: Cho tam giác ABC có AB = 4. · Bài 24: Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O và DOA = 1500 . Bài 11 :Cho tam giác đều ABC có cạnh là a .358 cm . kéo dài AH cắt CD ở E. Tính MH1 + MH2 + MH3 Bài 12: Cho ∆ ABC .23 cm BD = 6. phút.B. Gọi G là giao điểm 2 trung tuyến AD và CE . Tính các góc của tam giác ? µ µ Bài 20: Cho tam giác ABC có BC = 17. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD . AC = 12 . Tính diện tích tứ giác OHEC. b)Tính diện tích của tam giác ABC gần đúng với 5 chữ số thập phân. góc DBC và diện tích hình thang . a) Tính các chiều cao BB’ và CC’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.39 cm .81cm BC = 25. Bài 21: Cho Δ ABC có AB = 15.14 cm AN = 7.0151 cm µ µ · Bài 9 : Cho hình thang vuông ABCD (B = C = 1v) có AB = 12. Trung tuyến AD và phân giác AE . với AB = a = 14. Tính độ dài đoạn thẳng CD Bài 15 Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đường chéo BD hợp với tia BC một góc bằng góc DAB . Tính độ lớn của các góc 34 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . SABC = 30 (đvdt) .345 cm và AD=15. BC = 7.5cm a) Tính độ dài x của đường chéo BD (chính xác đến 0.25 cm . BC = 10. Cho biết đáy nhỏ AB = 13. Kẻ AH vuông góc với DB. Biết AC = 5.87 dm . 33 cm .48. hiệu độ dài hai đường chéo là 2 cm .Tính diện tích hình vuông .57 BC = 13 . Biết rằng AD = 5. AC = b = 23. Cho biết AM = 3. d) Tính chiều cao AA’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.C b) Tính SADE c) Tính độ dài đường phân giác AE Bài 22: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=20.5 cm . 456 .55cm . b) Cho a = 4. b. AC . DC = b = 28. DA = 4. c) Số đo góc B (độ.3456 cm .72 cm .4609 cm2 . Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng AM và DC .12 cm . Biết AB = 8. ADC = 570 a) Tính chu vi hinh thang ABCD b) Tính diện tích hình thang ABCD c) Tính các góc còn lại của ∆ADC Bài 10: Một hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau . Bài 26: Một hình thoi có diện tích là 24 cm2 . BC = 9.93 AC = 9. Gọi G là trọng tâm của tam giác . cạnh bên AD = 21.35 cm . 63cm .25 cm2 và 12. Tính OH và AE. Bài 23 : Cho tam giác ABC có AB = 10 .567 cm.89 B = 24039' C = 43042' Tính diện tích và chu vi của tam giác . Bài 13 : Cho hình vuông ABCD và một điểm M nằm trên cạnh BC . Hãy tính DC . DAC = 22033' . góc A = 73o.CẤP THCS BC = 8. từ điểm D thuộc cạnh BC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của tam giac tao thành hai tam giác nhỏ có diện tích 6. AC = 7. a. Tính diện tích tam giác GBC Bài 18: Cho tam giác ABC .8518 cm · · ACE = 45053' .01) Bài 16 : Cho tam giác ABC vuông ở A . M là một điểm nằm trong tam giác .

PAQ là các tam giác đều. ( lấy chính xác đến 4 chữ số thập phân) a) Tính AD. IC Bài 29: Tam giác ABC vuông ở A có AB = c = 23. tính r’ Bài 37: Cho hai đường tròn (O . AC = b = 29. Tính MD? Bài 28 :Cho ngũ giác đều ABCDE có độ dài cạnh bằng 1. BCN. Bài 32:Viết công thức tính diện tích S của hình thang biết độ dai 2 đường chéo l1 và l2 và đoạn thẳng d nối trung điểm hai cạnh đáy . b) Tính diện tích ABCDE c) Tính IB. AC.6) và (O’ .Tính BC theo R và r b. Tính chu vi và diện tích tam giác MNP Bài 35: Cho 2 đường tròn (O .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT.588. a.4 ) A là 1 điểm nằm trên đường tròn và AA’ là một dây vuông góc với · đường kính BC .CẤP THCS hình thoi.1975 m (Đề dự bị Giải toán trên máy tinh cầm tay cấp Quốc gia năm 2005) Bài 33: Cho hình vuông ABCD. lấy các điểm M.1945 cm. B .P theo thứ tự là trung điểm của IA. Bài 27: Cho hình chữ nhật ABCD. 3.(tg10α) Bài 39: Cho đường tròn tâm (O.82) và (O’ . 35 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . R) và (O. d = 304.(B (O) và C(O’) . Biết R = 4. Điểm M nằm trong hình chữ nhật có MA =1930. R’ = 2010 và d = OO’ = 70 .85 cm .C và cạnh BC của tam giác .75 cm a) Tính các góc A .N. gọi I là giao điểm của 2 đường chéo AD và BE. Tính diện tích phần chung của hai hình tròn biết R = 1996 .R) và dây AB của đường tròn . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.12345 cm.00001 tg 3α + 1 − cos 2 α · b)Cho ACD = α . Gọi M. 2.25cm và đường cao AH = h = 2. BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn trên . biết OO’ = 5. (cho phép dung công thức Heron tính diện tích tam giác) Áp dụng bằng số : l1 = 302. Cho BCA = 31036' .IC . Gọi S và S` là diện tích tam giác ABC và A`B`C`. l2 = 503 .MB=1945.O’ nằm trái phía với dây chungAB) biết độ dài dây chung AB = 4. C` là hình chiếu của G xuống các cạnh BC. AB = c = 3. Biết hình vuông ABCD diện tích 4 + 2 3 cm2. Đường kính CD (D nằm trên cung nhỏ AB) đi qua trung điểm I của AB . Bài 34: Cho tamgiác ABC có độ dài các cạnh AB = 13. Bài 31: Cho hai đường tròn (O. Tính diện tích đa giác BCDEF. ID chính xác đến 0.1930 m .D thẳng hàng và tính độ dài đoạn CD b) Tính các góc của tam giác ACD Bài 38: Cho đường tròn (O.875 và BC = 24. r = 4 . Kẻ đường kính AOC và AO’D của hai đường tròn a) Chưng minh 3 điểm C. AB = 6.OAO' Bài 36: Cho hai đường tròn (O. B`.CDP. tính độ dài dây AA’ Bài 40: Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3. 3. Tính giá trị biểu thức M = (cot g12 α).R ) và (O’r) tiếp xúc ngoài tại A . b) Tính độ dài của trung tuyến AM ( M thuộc BC) c) Tính diện tích tam giác AHM . Biết độ dài BE = 3. BO'A.N.7574 a)Tính IC . 2005 m .MC=2009.375 .8) cắt nhau tại A và B .52 .Q sao cho các tam giác ABM .68 ) cắt nhau tại A và B (O. A`. S' Tính tỉ số và tính S` S Bài 30: Cho lục giác đều ABCDEF. Gọi O” là đường tròn tiếp xúc ngoài với 2 đường tròn (O) và (O’) đồng thời tiếp xúc với với đường thẳng BC tại K . R’) cắt nhau tại A và B .P. AB.22 a) Tính độ dài dây chung AB · · · b) Tính các góc AOB.B.25 AC = 17. tính diện tích đa giác KLMN. I là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác . 2.Cho R= 9 .IB.82001 cm.

Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC . Biết AB = 2010 .R) -hai bán kính OA .25 cm.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. M và N là hai điểm nằm trên đường tròn sao cho: » ¼ ¼ AM = MN = NB . Tính diện tích hai hình lưỡi liềm Bài 48: Cho tam giác ABC cân tại A . Biết BD = 36. Bên ngoài tam giác dựng các hình vuông CDEB . Một hình vuông và một tam giác đều nội tiếp đường tròn sao cho một cạnh của hình vuông song song với một cạnh của tam giác . Biết AD = a = 9.CE = BC2 µ b) Cho b = 6. 2358( m) (Đề thi QG -2010) 36 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . BC = b = 6.BD +CH. M là điểm nằm trên đường tròn . Tính diện tích phần chung của hình vuông và tam giác ( tính theo R – sau đó cho R nhận 1 giá trị tùy ý và dùng máy bấm lấy kết quả ) Bài 44: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = m .27 cm và đường cao hình thang bằng 27. Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H a) Chưng minh BH. miền ngoài tam giác vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC.60616 A = 600 .7159 và IB = n = 2. OB vuông góc với · nhau . Cho R = 6. Tính chính xác với 4 chữ số thập phân : a) Độ dài cạnh AB b) Diện tích tam giác ABC Bài 49: Cho đa giác đều 12 cạnh A1A2…A12 nội tiếp đường tròn (O. Trên cung AB lấy điểm A’ sao cho AOA ' = 300 Kẻ bán kính OB’ vuông góc với OA’. trên AC lấy điểm E sao cho EC 5 Tia BE cắt đường tròn tại D .CE (Bài này liên quan đến chương Góc với đường tròn – chỉ luyện thi khi thi vòng QG) Bài 46: Cho đường tròn tâm (O .9194 . Tính diện tích xung quanh và thể tích hình do tam giác MBP tạo thành (chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy) (Đề QG 2008) AE 2 = Bài 42: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O . Tính diện tích hình thang( đề thi Casio Huyện ĐD năm 2009) Bài 53. 2010cm) . Áp dụng bằng số : Cho R = 2011 (Bài này độ lại từ bài số 8 đề dự bị năm 2005 – đề thi Casio cấp QG) Bài 47: Hình trăng khuyết Hypocrat Cho tam giác ABC vuông tại A.BD +CH. Tính tổng S = MA12 + MA22 + …+ MA122 . Biết IA = m = 3. I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . Tìm tứ giác có diện tích lớn nhất nội tiếp trong đường tròn ( O . tam giác đều ABF và tam giác đều ACG.R) .5895 . BC = 2AB .60668 và c = 8. · a) Tính: MBP b) Cho hình vẽ quay một vòng xung quanh trục BM.CẤP THCS Bài 41: Cho đường tròn đường kính AB = 2R. R) . Tính diện tích tứ giác GDEF theo m. Tính BC ( đề thi Casio Huyện ĐD năm 2008) Bài 52:Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AC BD . R) cố định ( trình bày cả cách giải) Tính chu vi và diện tích tứ giác đó biết R = 5.36 cm. AB = c và AC = b Vẽ đường tròn đường kinh BC (ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC ) .6593 . Tính độ dài BF (Bài này liên quan đến chương Góc với đường tròn – chỉ luyện thi khi thi vòng QG) Bài 43: Cho đường tròn (O . Tính độ dài AB và diện tích hình thang ABCD . Bài 45: Cho tam giác nhon ABC có AB =c và AC = b . Gọi H là hình chiếu của N trên AB và P là giao điểm của AM với HN. (Bài này ngộ sáng tác vào 18h ngày 7/3/2010 trong lúc vọc vọc phần mềm Cabri ) Bài 51: Cho tam giác ABC vuông tại A có hai trung tuyến BD và AE vuôgn gócvới nhau .96 (Bài 47-48-49 độ lại từ quyển Một số vấn đề phát triển Hình học 9 của tác giả Vũ Hữu Bình) µ µ Bài 50: Cho hình thang vuông ABCD ( B = C = 1v ) có hai đường chéo vuông góc với nhau . Áp dụng bằng số : Cho R = 19. Tính BH. Lập công thức tính diện tích phần chung của hai tam giác AOB và A’OB .

ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng a .689 cm Góc tạo bởi cạnh bên SA và trung tuyến AF bằng 53024’. 546 cm . Biết đường cao SO = 6. Góc giữa cạnh bên SA và đường chéo AC là 42018’ . Tính diện tích xung quanh và thể tích hình chóp . biết bán kính đường của đường tròn bằng 20 cm a.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau . Cho hình chữ nhật ABCD quay một vòng xung quanh trục là đường thẳng đi qua tâm của các đường tròn . Tính Sxq . (Stp nhỏ nhất) .5792 Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S. Bài 8: Cho hình chữ nhật ABCD chứa vừa khít 3 đường tròn trong nó ( hình vẽ) .786 cm . Tính diện tích phần hình phẳng nằm ngoài các hình tròn trong hình vẽ . Stp . Quay tam giác 1 vòng quanh BC .ABCD . V của hình chóp Bài 2 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC có các mạt là các tam giác đều cạnh a . Tính gần đúng diện tích toàn phần của lon khi muốn có thể tích lon là 1 dm3 . Khi đó bán kính đáy bằng bao nhiêu . Áp dụng : cho a = 18.ABC biết SA = SB = SC = 7. b.ABCD . các nàh sản xuất thiết kế luôn đạt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon ít nhất . Tính Thể tích và diện tích xung quanh A D S S A D H B O C B C O H S Bài 3 : Cho hình chóp tam giác đều S. AC = 12. G A B O H F Bài 4: Cho tứ diện S.GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. · Biết ASC = 84042' . Tính thể tích vật thể được tạo nên bởi phần hình tìm được ở câu a (Đề thi QG -2010) Bài 9 : Cho tam giác ABC vuông tai A đường cao AH . tính thể tích hình chóp theo d. Biết trung đoạn là d . Tính thể tích tứ diện theo a . Cho a = 14 + 7 3 Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S. Biết AB = 30 cm HC = 32 cm . Tính thể tích hình chóp theo a . Áp dụng : d = 18 3 Bài 7: Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ . tính thể tích hình khối tạo thành .CẤP THCS PHẦN x: HÌNH HỌC không gian Bài 1 Cho Hình chóp tứ giác đều S. C 37 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP .

CẤP THCS LỜI KẾT Tập tài liệu này ban đầu dự kiến lên đến 100 trang A4 .Tài liệu tham khảo của một số đồng nghiệp lấy từ thư viện đề thi (Violet) …. Trong qua trình soạn thảo còn sót rất nhiều lỗi chính tả .com . tài liệu sẽ được chỉnh sửa – bổ sung trong thời gian tới .Các sách của các tác giả Tạ Duy Phượng – Vũ Hữu Bình … .Các đề thi các cấp trong các năm học trước . Nhưng giờ chót do có nhiều việc riêng tư nên khúc sau soạn thảo rất sơ sài .GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BT. Trong tập tài liệu có sử dụng nhiều nguồn khác nhau : .com 38 GV : LÂM NGUYÊN THAO – TRƯỜNG THPT LẠC NGHIỆP . Rất mong được sự góp ý của quí vị đồng nghiệp để sau này chỉnh sửa lại tài liệu hoàn chỉnh hơn Thực hiện : LÂM NGUYÊN THAO Trường THPT Lạc Nghiệp – Đon Dương – Lâm Đồng Tel : 0982849402 Email : lamnguyenthao@gmail. chủ yếu là tổng hợp các bài tập giảng dạy bồi dưỡng trong các năm vừa qua .Trang web http://casiovn.