* 1. 2. 3. 4.

HÓA SINH

enzym =apoenzym(protein) + coenzym (nhóm ngoại) vitaminology : vitamin học β caroten : là provitamin A retinol : vitamin A 5. vitamin D : ergocalciferol(D2) và cholecalciferol(D3) 6. vitamin E : α,β,γ,δ,ε,ζ tocopherol 7. vitamin K : menadioric ,menaquinoric-7 8. vitamin B1 : thiamin,aneurin 9. vitamin B2 : riboflavin 10.FMN : flavin mononucleotid FAD : flavin adenin dinucleotid cả 2 là coenzym của enzym dehydrogenase ,vận chuyển H+ trong chuỗi hô hấp tế bào 11. vitamin B3: vitamin PP : preventing pellagra ( niacin,nicotinamid,6pyridon-N-) 12.tryptophan : tiền vitamin B3 13.vitamin B5 (pantothenic acid) 14.coenzym A (coA –SH) 15.ACP: acyl carrier protein 16.vitamin B6 ( pyridoxin) 17.ALAT : alanin amino transerase 18. ASAT : aspartat amino transferase 19.INH( một loại thuốc ) 20.acid 4 –pyridixit : chất chuyển hóa chủ yếu của B6 được bài tiết ra trong nước tiểu 21.vitamin B8 (biotin) 22.ATP 23.avidin : chất có trong lòng trắng trứng ,là chất kháng biotin 24.vitamin B9(acid folic) (acid pteroylglutamic) 25. DHF: dihydrofolat 26.THF : tetrahydrofolat 27.FH4: acid tetrahydrofolic 28.vitamin B12(cyanocobalamin) 29.vitamin C(ascorbic acid) 30.ACTH 31.bệnh SCORBUS : bệnh do thiếu vitamin C

32.IUB : international union of biochemistry 33.oxidoreductase : ez xúc tác phản ứng oxy hóa khử 34.transferase : ez xúc tác phản ứng vận chuyển 35.hydrolase: ez xúc tác phản ứng thủy phân 36.lyase: ez xúc tác phẩn ứng chia cắt phân tử lớn thành phân tử nhỏ không có sự tham gia của nước 37.isomerase : ez xúc tác phẩn ứng đồng phân 38.lygase: (synthetasce) : ez xúc tác phản ứng tổng hợp 39.GPT(ALAT) : glutamat pyruvat trasaminase 40.GOT(ASAT) : glutamat oxaloaxetat transaminase 41.proenzym,zymogen : tiền enzym 42.isoenzym : các dạng phân tử của enzym 43.LDH : lactat dehydrogenase -loại M ( muscle ) : cơ -loại H (heart) :tim 44.multienzym : phức hợp đa enzym -pyruvat dehydrogenase(ez tách hydro) -dihydrolipoyl transacetyllase(ez vận chuyển nhóm acetyl) -dihydrolipoyl dehydrogensae (ez tách H) 45.ascorbatase : ez phân hủy acid ascorbic (vitamin C ) 46. penicillinase: ez phân hủy penicillin 47. PAB: acid para amino benzoic 48.EIS : enzym-chất ức chế-cơ chất 49.coenzym NAD+ : nicotinamid adenin dinucleotid - NADP+ : nicotinamid adenin dinucleotid phost phat 50.coenzym flavin FAD: flavin adenin dinucleotid 51.FMN : flavin mono nucleotid 52.coQ:coenzym Q: Quinon 53.coenzym pyridoxal P ( vitamin B6) 54.cytocrom: Fe 55.LTPP: lipothiamin pyrophosphat 56.coA-S- P-P : coenzym A pyrophostphat 57.pyrophostphat : anhydrid phostphat 58.ATP: adenin-ribose-P-P-P 59.ADP 60.Acetyl CoA: Acetyl coenzym A 61.Succinat thiokinase (succinyl-coA synthetase) 62.GTP 63.CH3-CO-S CoA : acetyl coenzym A

lactose : là một disaccarid quan trọng .trong đó quan trọng nhất là disaccarid 75.chống phù não .trong cơ thể monosaccarid đơn giản nhất là trisoe (3C) và lớn nhất là heptose (7C) 69.sorbitol .trong cơ thể động vật .dịch . tinh bột : là một polysaccarid thuần .đơn vị cấu tạo của glucid .frutose .galactose tham gia cấu tạo lipid tạp .glycogen : là chất dự trữ glucid của động vật .pentose : một monosaccarid quan trọng trong cơ thể : gồm ribose và deoxyribose tham gia cấu tạo acid nucleic 70.sorbitol .Phản ứng FEHLING : dùng để định tính và định lượng đường trong nước tiểu 65.lactose .chất chuyển hóa chủ yếu của glucid .maltose : là một disaccarid quan trọng .ribitol : lần lượt là sản phẩm do các monosaccarid sau bị khử : glucose.gôm 72.nhiều nhất ở gan và cơ 68.trong đậu tương và nhiều loại thực vật khác 79. trong cơ thể nó có tế boa. phản ứng enzym(GLUCOSE OXYDASE ) : phản ứng dùng để định tính và định lượng glucose trong máu .64. phản ứng FURFURAL : phản ứng dùng để nhận định các loại monosaccarid khác nhau 66.trisaccarid và tetrasaccarid : có trong củ cải đường .là sản phẩm thủy phân của tinh bột.các loại củ.? 74.có nhiều trong mầm lúa mạch .được chia làm 2 loại là : polysaccarid thuần và polisacarid tạp 80.galactose : là một monosaccarid thuộc hexose .polysaccarid : là một loại đường gồm nhiều monosaccarid .củ cải đường 76.glycogen 78.là thức ăn chính của động vật . tham gia thành phần cấu tạo của saccarose 73.glycogen. mật ong.nhiều trong nho 71. fructose : là một monosaccarid thuộc hexose .monosaccarid : là một loại đường đơn trong cơ thể .nước tiểu 67.Trong đó manitol có tác dụng lợi tiểu.mannitol.sacarose : là một disaccarid qua trọng .có nhiều trong ngũ cốc .oligosaccarid : là một phân tử đường gồm từ 2 đến 10 monosaccarid .mannose.Ở thực vật có trong thạch. Trong thực vật có nhiều trong hoa quả.có nhiều trong mía.ribose .sorbitol có tác dụng ….có nhiều trong sữa 77.Trong cơ thể động vật nó là sản phẩm chuyển hóa trung gian của glucid .glucose : là một monosacarid thuộc hexose quan trọng của cơ thể .Phổ biến trong tự nhiên .mạch nha .tinh bột .là hành phần của glucid khác như saccarose .bị thủy phân bởi amylase tạo thành maltose và glucose .

glucose.tao thành dung dịch nhớt có tác dụng làm trơn hoạt dịch của các khớp và thủy tinh dịch của mắt .độ trơn tại các khớp.81.tổ chức liên kết .phần lipid A của lipopolysaccarid một số vi khuẩn có độc tính cao đối với người và các đọng vật khác nhiễm khuẩn gram âm có thể gây hội chứng shock do giảm huyết áp đột ngột 92. sự thoái hóa glycogen ở tế boa.proteoglycan : đóng vai trò cấu tạo đối với cơ thể (tạo tính co giãn . condroitin sulfat : là một glycosaminoglycan .của sụn và gân . van tim .Ở gan một phần glucose được dự trữ dưới dạng glycogen .cellulose : là một polysaccarid thuần là thành phần chủ yếu của mô nâng đỡ thực vật .Enzym hyaluronidase xúc tác sự thủy phân liên kết glycosid của hyaluronat và có hoạt tính mạnh trong tinh dịch.nọc rắn.thần kinh.có trọng lượng phân tử trên một triệu.đến gan .tổ chức nói chung nhằm mục đích cung cấp glucose 6-phosphat cho tế boa sử dụng.qua tĩnh mạch cửa .heparin : là một glycosaminoglycan .peptidoglycan : là một polysaccarid tạp 85.tổ chức liên kết (gân.maltose .nó ngăn chặn chuyển hóa prothrombin thành thrombin .Còn là thành phần chính của matrix ngoài tế boa .là chất dự trữ của men. lipopolisaccarid : là thành phần chính của màng ngoài vi khuẩn gram âm như ECOLI.và một số vi khuẩn 87.xảy ra chủ yếu ở gan vì gan .do đó có tác dụng chống đông máu 89.tính nhớt .sự hấp thu glucid : sản phẩm thủy phân của glucid thức ăn là các monosaccarid được hấp thụ qua chủ yếu ở tế boa niêm mạc phần đầu ruột non .có nhiều tro ng tổ chức sụn.bị thủy phân bởi amylase tạo thành dextrin .làm tăng tính co giãn của các tổ chức này . dextran : là một polysaccarid thuần .trọng lượng phân tử của dextran có độ nhớt cao nên dùng làm chất thay thế huyết tương trong y học 84.SALMONELLA TYPHINIUM .glycosaminoglycan : là một trong hai thành phần của matrix ngoài tế bào 86.cơ chế loại bỏ hồng cầu già ra khỏi máu là: sự biến mất của protein vận chuyển hồng cầu trong máu 91.cellulose không có giá trị dinh dưỡng đối với người vì không có enzym cellulose trong ống tiêu hóa người 83.giúp cho vận động và ngăn chặn sự xâm nhập của nhiều chất độc đối với cơ thể .mô nâng đỡ và các dịch che phủ các cơ quan 90.nhiều nhất ở gan và cơ 82.và thành động mạch) 88.vi khuẩn . acid hyaluronic : là một glycosaminoglycan .phần còn lại qua tĩnh mach cửa trên gan vào máu để cung cấp glucose cho cơ . Glycogen là chất dự trữ glucid của động vật .glucogen : là một polysaccarid thuần . da.hồng cầu và các mô sử dụng 93.

glucagon làm tăng đường máu 108. nồng độ glucose máu : tăng sinh lý sau khi ăn nhiều glucid hoặc sau khi tiêm tiêm truyền dung dịch glucose 107.ngoài ra quá trình chuyển này còn có sự tham gia của ATP và Mg++ 96.Khi thiếu B1 dẫn đến sự thoái hóa pyruvat .bệnh đái tháo đường : ở thể phụ thuộc insulin .PEP: phostphoenolpyruvat 100.do thiếu insulin nên không hoạt hóa ez glucokinase nên glucose không được chuyển hóa tăng lên trong máu .cơ và não giữ glucose 6 phostphat để làm chất đốt cần cho sự tổng hợp ATP 94. FAD: flavin adenin nucleotid 104.thiếu năng lượng do chuyển hóa glucid sẽ tăng cường thoái hóa acid béo sẽ dẫn đến tăng acetyl coA .hormon insulin làm hạ đường máu và hormon adrenalin.GAP: glycerap-3 phostphat 98. rối loạn chuyển hóa glucid . PDA: phosphodioxyaceton 105.Rối loạn chuyển hóa glucid sẽ dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid và một số chuyển hóa khác .ez này hoạt động mạnh dưới tác dụng của insulin.nhưng acetyl coA không thể vào chu trình Krebs (do thiếu axaloaxetat ) nên tăng tạo các thể cetonic . PGA: phosphoglyceraldehyd 106. TPP: thiamin pyrophostphat 102. LDH : là enzym thúc đẩy chuyển pyruvat thành lactat trong điều kiện yếm khí (nhồi máu cơ tim?) 101. NAD: nicotinamid adenin nucleotid 103.hậu quả là bệnh nhân bị toan máu ( tăng acid xetonic ) và tử vong . enzym glucokinase: có tác dụng chuyển glucose thành glucose 6 phostphat để tế boa sử dụng.glycogen : lấy từ glucose của máu chuyển tới và do gan tự tổng hợp 95.bệnh thiếu vitamin B1 : vitamin B1 tham gia cấu tạo coenzym thiamin pyrophosphat (TPP) .DAP: dihydroxy aceton phostphat 99.ATP thông qua chu trình KREP. sự chuyến hóa glucose: trong điều kiện hiếu khí thì tạo CO2.trong điều kiện yếm khí thì sẽ được chuyển thành lactat 97.H2O. . nồng độ glucose máu được điều hòa ổn định nhờ -gan : ez glucose 6 phostphat giúp tổng hợp glycogen và giải phóng glucose vào máu .có enzym glucose 6 phostphat có vai trò điều hòa đường máu cho cơ thể.

cytocrom P-450 reductase .NADH tăng.bệnh tích glycogen do di truyền + bệnh VON GIERKE ( do thiếu G6P gây tích tụ glycogen ở gan thận) + bệnh POMPE ( do quá sản glycogen transglucosida tạo ra nhiều glycogen) + bệnh FABRE-CORI ( do thiếu amylo 1-6 glucosidase gây ứ đọng glycogen ở gan .các chất ức chế ez monoaminoxydase .dưới xúc tác của ez acetaldehydehydrogenase .Hai thuốc này lại có tác dụng ức chế cạnh tranh đối với các ez làm giảm đào thải dẫn đến barbitural tăng cao trong máu và có thể dấn đến tử vong -hoạt tính alcooldehydrogenase trong huyết thanh tăng và nó tăng lên cùng với mức độ nghiện rượu .cơ xương 109. MEOS : microsomal ethanol oxydizing system ) : ez vi tiêu thể 110.tổng hợp glucid giảm .tích lũy mỡ ở gan do tăng tỉ lệ NADH/NAD+ cung cấp từ sự oxy hóa ethanol -protein cũng được tích lũy cùng với tích lũy lipid ở tế boa gan .NAD+ giảm cùng với thay đổi chuyển hóa glucid có ý nghĩa lâm sàng .α cetoglutarat bị ngưng trẹ .Người nghiện rượu thiếu dinh dưỡng + thiếu vitamin A.GGT . ảnh hưởng của rượu lên các qua trình chuyển hóa .có thể làm tăng mạnh tác dụng và độc tính của rượu 111.Ngoài ra sự tích lũy glucogen ở gan giảm do kếm ăn và vì bệnh gan 112.cytocrom-P450 .B1 + thiếu acid nicoticic dẫn đến bệnh pellagra + thiếu vitamin E dẫn đến tổn thương tinh hoàn .tế boa đói năng lượng ảnh hưởng đến tế boa thần kinh . sự thiếu dinh dưỡng do nghiện rượu -ethanol cung cấp nhiều năng lượng (1g cung cấp 7kg calo nghèo về giá trị dinh dưỡng .mặt khác một số thuốc như : các thuốc giảm đau.hậu quả gây ra tê phù gọi là bệnh tê phù BERI BERI .ez tham gia quá trình chuyển hóa catecholamin .hoạt tính các thành phần khác của lưới nội tương tế boa gan thay đổi .ảnh hưởng đến chuyển hóa các thuốc khác cũng như các ez khác :5’nucleotidase .gây ngủ .kích thước và sự tái sinh gan tăng .NADH tăng kéo theo lactat tăng và tổng hợp gluccose giảm . các biểu hiện đặc trưng trong cơ thể đối với bệnh lý nghiện rượu là -nồng độ acetaldehyd tăng cao .Sự thay đổi này có biểu hiện trên lâm sàng như làm cho người nghiện rượu đề kháng với nhiều loại thuốc an thần và barbiturat nên phải gia tăng liều lượng mới đáp ứng tác dụng .tăng tổng hợp lipid .tăng lactat làm cho khả năng đào thải acid uric ở thận giảm dẫn đến bệnh GUT.

mức độ tùy theo cấp hay mãn .tụy.tao thành nút rồi hóa vôi dẫ đến tắc đường dẫ tụy gây ra những cơn đau tụy -bệnh về tim thường là tim to -bệnh về hệ thống thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên .giảm thị lực.+thiếu vitamin K làm chậm đông máu 113.ở chứng nghiện rượu cả 2 quá trình phân hủy và tổng hợp catecholamin đều xảy ra mạnh mẽ ở hệ thần kinh trung ương .Khi nồng độ alcool trong máu trên 1g/l thì nồng độ cortisol trong huyết tương tăng lên -ethanol có tác dụng lên chuyển các catecholamin ở giai đoạn đầu . lẫn lộn.Hàm lượng cytocrom P450 ở gan cũng tăng là .Tiếp đó kgi nồng độ noradrenalin hạ xuống là do ức chế các hoạt động của não dẫn đến ức chế vận động và tâm lý Nếu tiếp tục đưa alcol vào . ảo giác mê sảng.thanh quản .giảm trí nhớ -ung thư : người uống rượu năng có nguy cơ ung thư : miệng .biểu hiện chung là hội chứng say : run.dịch này có tác dụng lên dịch tụy gây tủa .thực quản .Ethanol kích thích phân tử noradrenalin .Sau một giờ mức noradrenalin giảm đồng thời các sản phẩm thoái hóa của nó tăng .do tính cảm ứng của rượu đối với hệ ez của vi tiểu thể làm tăng sinh lưới nội tương và tăng chuyển hóa các chất hóa học .họng. co giât .các ez s GPT (ASAT) tăng cao còn s GPT( ALAT) tăng ít Bệnh nhân viêm gan do rượu cấp thì thường có tỷ lệ tử vong cao khoảng 60% -bệnh về tụy : ethanol kích thích tiết dịch dạ dày .noradrenalin phân giải thêm dẫn đến thiếu hụt hormon này .Sự bù trừ này là nguyên nhân làm xuất hiện tính chịu thuốc đối với ethanol Ngoài ra khi dùng rượu lâu dài hay ở người nghiện rượu . ruột kết -nội tiết : ethanol tác dụng lên hệ thống nội tiết .Như vậy .Nếu uống rượu kéo dài sẽ dẫn đến các bệnh thần kinh ngoại biên .Chính giai đoạn này mức noradrenalin tăng ở vùng dưới đồi thị và ở não làm hưng phấn vận động và tâm lý .Cơ thể lại kích thích tổng hợp catecholamin . bệnh của người nghiện rượu Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh -gan nhiễm mỡ :do tích lũy mỡ ở gan -viêm gan do rượu : cũng là đặc trưng của gan nhiễm mỡ và gan to Bệnh viêm gan do rượu thường dẫn đến xơ gan .thoái hóa não .Người uống rượu trung bình có ảnh hưởng một phần đến hormon cortisol của tủy thượng thận .

gangliosid : có ở chất xám của não.chylomicron : cũng đóng vai trò quan trọng trong chuyển hóa .lạc. MAO : monoaminoxydase : ez tham gia quá trình chuyển hóa catecholamin 117.HDL(: dạng vận chuyển và chyển hóa lipid trong máu ) 130.lách . cerid : có trong dịch tiết động vật .trong máu người và động vật 120. cardiolipin (diphosphatidylglycerol) 126.rối loạn chuyển hóa lipid của cơ thể 131. ACP : Acyl-carrier –protein . phosphatidyl inositol : có trong động vật(não ) .vi khuẩn koch . plasmalogen : chiếm khoảng 10% phospholipid của não và cơ 125.chúng là tiền chất của vitamin D. cephalin : có nhiều trong não và mô thần kinh 122. sterid : là este của acid béo và sterol .không nên ăn 118.ngoài ra còn có 7 dehydrocholesterol (ở da.não . sphingolipid : là thành phần quan trọng của màng tế bào động vật.chất này phổ biến trong các tế bào của cơ thể động vật .sterol có trong mỡ da.dầu cá ) .đặc biệt trong gan . glycolipid: có những loại chính sau -cerebrosid : có nhiều ở não và mô thần kinh -sulphatid .LDL : vận chuyển cholesterol từ gan vào máu và vào trong tế bào 132.có nhiều ở vùng đầu dây thần kinh .LDL. mầm lúa mì) 124.dầu mỡ để lâu thì bị oxy hóa tạo andehyt có hại cho cơ thể .ergosteron (men.đặc biệt ở mô não và thần kinh 127.acid 119. phosphatidyl ethanolamin 123. trình oxy hóa thuốc làm thay đổi hoạt tính của thuốc 114.hansen .lòng đỏ trứng 121.sterol quan trọng nhất là cholesterol . GGT: gamma glutamyl transferse : ez đào thải acetaldehyd tăng do rượu 116.tham gia vào việc dẫn truyền xung động thần kinh 128. endoplasmic reticulum : nội tương tế boa gan 115.Do đó các vi khuẩn này không bị tác dụng của alcol.lipoprotein : dạng vận chuyển và chyển hóa lipid trong máu 129.lúa mạch) . lecithin : được chiết xuất từ lòng đỏ trứng .thực vật (đậu tương.mắc xích cuối cùng trong dãy chuyển vận điện tử của quá trình oxy hóa làm thay đổi qúa .cấu tạo của sáp ong sáp của thực vật .các lipoprotein trong máu là : VLDL.vận chuyển.hồng cầu .

vào máu rồi chuyển tới tổ chức ngoại biên sử dụng 137. tổng hợp phospholipid 142.cơ . hấp thu-vận chuyển-thoái hóa cholesterol: cholesterol thức ăn được hấp thu ở ruột cùng với lipid khác . HDL: vận chuyển cholesterol từ tế bào về gan . điều hòa tổng hợp chlesterol: sự tổng hợp cholesterol được điều hòa bởi cholesterol ăn vào.con đường thứ 2 xảy ra chủ yếu ở huyết tương 145.thận . tổng hợp chlesterol este : xảy ra bởi 2 con đường : con đường thứ nhất xảy ra chủ yếu các tổ chức gan.mô mỡ . tổng hợp axit béo : quá trình tổng hợp axit béo từ acetyl coA thường xảy ra mạnh nhất ở mô mỡ .cetonic : quá trình tạo thể xetonic xảy ra mạnh trong những trường hợp nhịn đói.ruột.LCAT: lecithin cholesterol acyl transferase 135.buồng trứng .và acid mật -estrogen nử ức chế tổng hợp bằng cách ức chế HMG CoA(gt tại sao HDL ở nam lớn hơn nữ ) -đói làm giảm tổng hợp cholesterol do giảm lượng acetyl coA . thoái hóa phospholipid : 141.tổng hợp triglycerid: xảy ra chủ yếu ở gan.được đưa tới tế boa nhờ LDH và được vận chuyển từ tế boa về gan qua HDL đẻ đào thải qua đường ruột hoặc tổng hợp nên axit mật 143. thoái hóa axit béo bão hòa có số các bon chẵn : xảy ra chủ yếu ở gan.hệ thần kinh 144.bản thân nó không ức chế tổng hợp cholesterol ở ruột . tổ chức não 136.chất xetonic được tạo thành trong ty thể của gan đặc biệt là tế bào não .ngoài ra cũng được tổng hợp ở thượng thận.ruột .ruột 138.ez đầu tiên của quá trình tổng hợp cholesterol 146. tổng hợp cholesterol : tổng hợp chủ yếu ở gan.da.thượng thận .điều hòa các hormon lên sự thoái hóa lipid .đái tháo đường .phổi .tinh hoàn.đào thải qua đường ruột hoặc tổng hợp nên acid mật 134.ngoài ra còn xảy ra ở những cơ quan khác như thận .NADPHH+ -acid mật có tác dụng ức chế trực tiếp lên lên sự tổng hợp cholesterol ở niêm mạc ruột -cholesterol thức ăn .ATP.gan.ruột 140.nhưng nó tác dụng ức chế tông hợp cholesterol ở gan bằng cách giảm tổng hợp HMG-CoA reductase . thoái hóa triglycerid : xảy ra chủ yếu ở mô mơz dưới sự xúc tác của ez triglycerid lipase . điều hòa chuyển hóa lipid .acid béo thoái hóa để cung cấp năng lượng hoặc axit béo tham gia vào tổng hợp lipid 139.133.một số hormon .

ở người sau những chấn thương vùng tủy sống có thể ứ đọng mỡ chung quanh vùng thần kinh giao cảm biij tổn thương chi phối .như có người bị gầy ở đầu nhưng thân hình thì bình thường -tăng lipid máu : + tăng lipid máu do ăn uống : thường lipid tăng 2h sau ăn và đạt mức tối đa sau 4-5h .mông.thân hình ) hay hội chứng béo do tổn thương hạ khâu não .trong đó triglicerid tăng cao nhất .gầy.trở về bình thường sau 6-9h.người bị hoạn cũng có thể béo tương tự Ở người suy giáp béo cân đối hơn -gầy +do thiếu cung cấp : đói ăn. rối loạn chuyển hoa lipid : dẫn đến béo . nhiễm khuẩn kéo dài.mỡ cũng tích ở phần dưới bụng .cổ.ACTH .nghĩa là một vùng của cơ thể (chân.rối loạn chuyển hóa lipid bẩm sinh -béo : + béo do ăn nhiều + béo do giảm huy động mỡ : trước sự tấn công của các kích thích vỏ não .glucagon tăng cường sự giải phóng acid béo từ mô mỡ và làm tăng acid béo huyết tương + mooyj số hormon khác như thyroxin .tay) mỡ không tích lại được .và một số hormon khác .+ hormon adrenalin.insulin cũng tăng tổng hợp lipid + protaglandin E :tác dụng lên chuyển hóa lipid tương tự insulin 147.khung chậu .đùi… Người có tuổi .rối loạn tiêu hóa +do tăng sử dụng : sốt. mỡ hóa gan.nội tiết : tổn thương ở hạ khâu nao gây tình trạng chán ăn và do đó gầy đi/bệnh tâm thần cũng có thể khiến bệnh nhân chán ăn và gầy đi .ức chế tuyến yên . tác dụng chậm lên sự phân hủy lipid + glucocorticoid ngoài tác dụng hoạt hóa lipase còn ức chế tổng hợp lipid -điều hòa của các hormon lên sự tổng hợp lipid +insulin : chống thoái hóa lipid và giảm hoạt động lipase.Đặc biệt ở người hay gặp những trạng thái do rối loạn nội tiết như bệnh CUSHING do ư năng nguyên phát tuyến thượng thận (có triệu chứng tích mỡ ở mặt.rồi đền phosppholipid và cuối cùng là cholesterol .ung thư giai đoạn cuối +do rối lọan thần kinh.kiêng khem qua mức.đó là do cường giao cảm taị chỗ .Tromg bệnh đái tháo đường dự trữ mỡ bị đem ra sử dụng nên bệnh nhân nhanh chóng sút cân + đôi khi có thể gặp trạng thái gầy địa phương .GH.Trong bệnh này .Trong bệnh basedow cơ thể gầy nhanh là do chuyển hóa cơ sở tăng .gáy.rối loạn chuyển hóa cholesterol .hạ khâu não có tacs dụng đến sự huy động mỡ qua thần kinh giao cảm (catecholamin) . tăng lipid máu.noradrenalin .rối loạn lipoprotein máu.giảm chức phận tuyến sinh dục .

hay khi tiêm thuốc như adrenalin .NaCl) + tăng lipid do huy động : mỡ tù nơi dự trữ được huy động nhiều ra máu .CÓ 2 THỂ THOÁI HÓA MỠ • thể thứ nhất : do tăng acid béo tự do trong huyêt tương.Cho nên có thể gặp tăng lipid máu trong một số trường hợp sau + tiểu đường .thuốc mê.trong suy dinh duwowngxx .trong đái đường tụy không kiểm soát nổi .tăng cao nhất tronh nhiễm aicd và khi hôn mê +đói : nhất là đói glucid thì lipid bị điều ra khỏi dự trữ để cho năng lượng thay .sau đó biến thành xơ gan với các rối loạn chức năng .gan thu lấy số acid béo tự do đó để tao thành triglicerid và tích lại .hoặc tổ chức sử dụng .vì cơ thể thiếu protid do albumin niệu .Khi mỡ tồn tại lâu trong tế boa nhưng chưa ảnh hưởng đến chức phận gan thì có thể có tình trạng xâm nhiễm mỡ .lạnh.tăng điều mỡ dự trữ .chủ yếu là gan bị tổn thương như trong viêm gan cấp .khi tích quá nhiều .chấn thương .thoái hóa xơ gan Gan có vai trò quan trọng trong tổng hợp và oxy hóa các acid béo .sự oxy hóa lipid trong các tổ chức phụ thuộc vào sự thoái hóa của glucid .thượng thận .ngộ độc (rượu .nên có thể mỡ đã được điều ra để tăng áp lực keo trong máu có tính chất bù trừ + Tăng lipid máu do giảm chyển vận hay giảm sử dụng : khâu vận chuyển lipid dự trữ vào trong máu có thể bị chận lại khi men lipase bị ức chế .acid mật.hoặc được tăng tổng hợp từ glucid .đái đường.xơ cứng động mạch ) hoặc lipase bị ức chế (bởi protamin.như vậy lượng mỡ tích trong gan là kết quả của sự cân bằng lượng mỡ đến và đi .vàng da tắc mật .coticoid.vượt qua khả năng tiêu thụ của tổ chức .thyroxin thì cũng tăng lipid máu do tăng điều động ra khỏi dự trữ Trong bệnh thận hư nhiễm mỡ . phospho .có biến đổi xơ hóa thì thành thoái hóa mỡ .bệnh ruột bẩm sinh hoặc sốt cũng tăng lipid máu theo cơ chế này Khi thần kinh bị hưng phấn do nóng .thể tăng huy động này có thể gặp cả khi có kích thích từ tuyến yên hay tuyến thượng thận Acid béo tới gan sẽ được oxy hóa hoặc tái tông hợp triglycerid để đưa ra ngoài nhưng nếu thiếu glucid (do stress hay cường giao cảm ) mỡ được .tuyến giáp .song cũng chóng hết vì mau được sử dụng lipid máu sẽ kéo dài nếu nếu cơ thể giảm tiết heparin(có tuổi.Đó là trường hợp khi đói.carbon tetraclorua ) hay trong nhiễm glycogen gan .khi ăn quá nhiều mỡ .sốc …thì glucid có thể suy kiệt hay khi cường giao cảm .mệt mỏi.sinh ra mỡ hóa .có tăng tiết adrenalin thì lipid máu cũng tăng do huy động.khi ưu năng tuyến nội tiết như tuyến yên .lipid máu phụ thuộc vào *loài động vật :giống ăn cỏ tăng chậm song kéo dài *loại mỡ : mỡ thực vật tăng nhanh và hấp thu nhanh .

xơ gan .và đặc biệt là ở hồng cầu với chức năng chính là bảo vệ (chủ yếu là bảo vệ màng hồng cầu) 156.HMG CoA : hydroxylmetyl glutaryl CoA 152. PGE1: prostaglandin E 154.gặp trong đái đường tụy.viêm ruột già. DNFB: 2-4 dinitrofluorobenzen 155. bệnh basedow .co cháu Ashkennasi -bệnh GAUCHER : đó là bệnh mà glycocerebrosid bị ứ động trong hệ thống võng nội bì -bệnh TAY SACHS: bệnh nghiêm trọng nhất trong các bệnh ứ động lipid.thận nhiễm mỡ -do thoái hóa chậm : như trong thiểu năng tuyến giáp . albumin : là một protein thuần .Khi này dùng glucose hay insulin sắp xếp làm mất nhiễm mở • thể thứ 2 : do con đường sản xuất lipoprotein bị tắc ở một khâu nào đó Rượu làm tăng tổng hợp triglycerid và giảm oxy hóa acid béo do đó cúng gây nhiễm mỡ gan 148.lách .xơ cứng mạch 149.Trong bệnh thiếu máu.các dịch sinh vật .thường gặp ở người Do Thái .thận. tăng cholesterol có thể gặp -sau ăn :các chất giàu cholesterol như trứng.tim. rối loạn chuyển hóa do di truyền .có ở lòng trắng trứng . LCAT : lecithin cholesterol acyl transferase 153. glutathion : có ở các mô .huy động đến qua nhiều sẽ đọng lai ở tế boa gan .bệnh NIEMANN-PICK : Typ A . lipid vẫn tăng 150.thâm nhiễm glycogen gan Nếu tăng lâu dài .giảm cholesterol máu : có thể gặp khi chất này bị đào thải quá nhiều hay giảm hấp thu như trong lỵ amip ở vào giai đoạn đầu .cơ quan như gan.vi sinh vật P= 3500070000 .Đây là bệnh di truyền thể lặn .do lipid huyết tăng.thực vật .mô của động vật. bệnh do thiếu ez beta hexosaminidase 151.bệnh do ứ động sphingomyeline và cholesterol trong lysosomes . PITC : phenyl isothiocyanat 156.dầu cá -do ứ không thải ra ngoài được như do tắc mật.phổi.nosbij tế boa liên võng giữ lại và có thể xâm nhập vào nhu mô sinh ra rối loạn chức phận như bệnh u vàng (xanthoma).huyết thanh.trong thiếu máu .

.lách. keratin : là protein sợi.lúa mì.peroxydase .cua. Khi tổn thương tim SGOT.các mô .là một protein tạp .SGPT tăng cao trong huyết thanh đặc biệt SGOT * Đánh giá về tỉ lệ SGOT/SGPT : bình thường =1 cấp tính <1 mãn tính >1 nhồi máu cơ tim >1 .cytochrom và cytochromoxydase của chuỗi hô hấp tế boa .α2. glucoprotein : nhóm vận chuyển của lipid trong máu .gây nên hiện tượng dị ứng hay mẫn cảm với một số thức ăn như tôm .Khi tổn thương gan SGOT và SGPT tăng cao trong huyết thanh đặc biệt SGOT.. 165.xương . phosphoprotein : một lipid tạp có nhóm ngoại là acid phosphoric 168. P= 2000-8000 159..β.SGPT(ALAT) .ruột .cá .157.catalase .sừng .các protein hay chuỗi peptid lớn có thể được hấp thu qua màng ruột mà không bị thủy phân.lông móng . glucoprotein : là một protein tạp có nhóm ngoại là glucid 166.tuyến giáp và những cơ quan nhu mô khác .chứa nhiều acid glutamic .Các mô động vật có 2 ez SGOT(ASAT).thận.tryptophan .gồm α1.P có thể tới 200000 161. nucleoprotein : một protein tạp .γ 158.sự thiếu tryptophan dẫn đến thiếu vitamin PP ở những người mà nguồn thức ăn chính là ngô 163..P =90000-150000.có nhóm ngoại là lipid 167.sụn …P = 350000 162..có nhiều trong các hạt ngũ cốc ( lúa mạch.tổ chức dưới da.cơ tim.nhóm ngoại là acid nucleic ARN or AND 164. prolamin và glutelin: là những protein thực vật . các axit amin trọng lượng phân tử nhỏ thường được hấp thụ trực tiếp qua niêm mạc ruột vào tĩnh mạch cửa Trong vài trường hợp đặc biệt .ngô…) P<5000. globulin : có nhiều trong máu. histon : có trong nhân tế boa động vật kết hợp với acid nucleic (AND) 160.prolin và rất ít lysin. collagen : là protein sợi của mô liên kết : gân dây chằng.chủ yếu có trong thành phần của tóc.myoglobin của cơ .chứa nhóm ngoại nhân có porphyrin ( Hb của hồng cầu. 170. metaloprotein : một protein tạp có nhóm ngoại là những kim loại 169. chromoprotein : một protein tạp . transamina có nhiều ở gan.cơ quan và các dịch sinh vật của động vật. protamin: có trong thành phần của nucleotid tế boa sinh dục cá.

Hb : hemoglobin 180.u carcinoid của ruột . serotonin : hiện diện trong máu . Những bệnh nhân với hội chứng carcinoic ác tính sẽ tiết ra một lượng lớn của serotonin và chất chuyển hóa 5HIA của nó trong nước tiểu . HIA: axit 5 hydroxy indolacetic 178. HbA : (Adulte) Hb của người trưởng thành gồm 2 chuỗi α và 2 chuỗi β ký hiệu α2Aβ2A -HbA2: gồm 2 chuỗi α và 2 chuỗi δ ký hiệu là α2Aδ2A chiếm 2.não đường mật. tryptophan là nguyên liệu để tổng hợp serotonin và nicotinic 177.5% tổng số Hb -HbF : (foetal) Hb boa thai gồm 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ kí hiệu α2Aγ2F .ruột . nếu thiếu acid pantothenic ( vitamin B5 trong CoA ) hoặc pyridoxal phosphast ( vitamin B6) thì bước đầu tổng hợp gen bị ngăn chặn và đưa đến bệnh thiếu máu 185.Nó là một chất trung gian hóa học có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp .hồng cầu . hem(Fe++) <-> hematin ( Fe +++) 181. DPG: 2-3diphospho glycerat 182.cấu tạo gồm α2Aβ2S .HbS ( sickle cell) : Hb của bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm . vàng da dung huyết : vàng da do vỡ hồng cầu . ALA: acid δ amino levulinic 184. DAO : diamino oxydase 174.tiểu cầu .171.cần thiết cho hoạt động của neuron 172.có nhiều trong chất xám tế bào thần kinh. MAO : monoamino oxydase 173.khi cơ cần năng lượng creatinin phostphat được dehydrat tạo creatinin và giải phóng năng lượng cho cơ thể 175. làm tăng bilirubin tự do trong máu ( chiếm 80% bil toàn phần) nhưng không có trong nước tiểu vì bil tự do không tan trong nước.đặc biệt trong niêm mạc dạ dày. GABA : γ amino butyric .Ngoài ra tyrosin còn là nguyên liệu để tổng hợp catecholamin . melanin : là sắc tố ở da .khác với HbA là trong chuỗi β glu ở vị trí thứ 6 thay bằng val -HbC (Cible cell) : cấu tạo gồm α2Aβ2S trong đó glu trong chuỗi β ở vị trí thứ 6 thay bằng lys 183.pellagra 179.biểu hiện đỏ mặt.thiếu tyrosin hydroxylase thì thiếu melanin dẫn tới bệnh bạch tạng .thyroid (hormon giáp) 176.ỉa chảy.nhưng do lượng sắc tố mật tăng nên bài xuất nhiều urobilinogen và stercobilinogen trong phân và nước tiểu . sự tạo thành creatinin : creatinin phosphat là dạng dự trữ năng lượng ở cơ .

AMP: adenosin 5’ monophosphat 189.d UMP: deoxyuridin 5’ monophosphat 194. UDP: uridin diphosphat : dẫn xuất của uracil .và do khả năng liên hợp kém nên bil tự do cũng tăng trong máu 188.stercobilinogen và uro bilinogen giảm 187.d TMP : deoxythymidin 5’ monophosphat 198.CTP: cytidin triphosphat . UTP: uridin triphosphat có vai trò trong chuyển hóa glucid 205. ADP: adenosin 5’ diphosphat 199.adenosin monophosphat vòng ( 5’. d GMP : deoxyguanosin 5’ monophosphat 192. TMP: thymin ribosid 5’ monophosphat 197.có vai trò trong chuyển hóa glucid 204.Bil liên hợp tan trong nước nên đào thải qua nước tiểu . vàng da do viêm gan : vàng da tại gan : -viêm gan cấp : do nhu mô gan bị tổn thương kèm theo hội chứng tắc mật nên bil liên hợp tăng chủ yếu -viêm gan mạn : bil liên hợp tăng. tính chất của ADN : .là dẫn xuất cytosin .ATP: adenosin 5’ triphosphat 200. GDP: guanosin diphosphat : dẫn xuất guanin .tham gia tổng hợp phospholipid 206. CDP: cytidin diphosphat : dẫn xuất cytosin .có vai trò trong tổng hợp protein 202.Bilirubin cũng tăng trong hội chứng vàng da sinh lý ở trẻ em và vàng da do di truyền vì thiếu ez glucoronyl transferase 186.d CMP : deoxycytidin 5’ monophosphat 196.3’ adenosin monophosphat = AMPv) 201.phân mất màu.có vai trò trong tổng hợp protein 203. GMP: guanosin 5’ monophosphat 191.tham gia tổng hợp phospholipid 207. vàng da do sắc tố mật : vàng da do nguyên nhân sau gan : bilirubin liên hợp không xuống được ruột bị ứ động ở gan tràn vào máu và tăng cao( chiếm 80% bil toàn phần) .CMP: Cytidin 5’ monophosphat 195.GTP : guanosin triphosphat : dẫn xuất guanin .Do tắc mật bilirubin qua ruột giảm . UMP : uridin 5’ monophosphat 193. d AMP : deoxyadenosin 5’ monophosphat 190.

d NTP : deoxyrobonucleotid 5’ tri P 207. DNase : deoxyribonuclease 210. các loại ARN : -ARN ribosom : liên kết với protein tạo thành ribosom là nơi tổng hợp protein -ARN vận chuyển : vận chuyển acid amin đến ribosom để tổng hợp protein -ARN thông tin : mang thông tin di truyền mà ADN đã phiên mã cho nó ra ribosom để tổng hợp protein 209. kháng sinh rifampicin ức chế ARN polymerase của bacteria . PRPP: 5’phosphoribosyl 1 pyrophosphat 208.monophosphat 218. d NMP : Deoxyribonucleotid 5’ mono P 212.monophosphat 217.RNase : Ribonuclease 209.rifampicin gắn vào chuỗi beta .nếu làm lạnh từ từ xoắn kép lại hình thành (áp dụng lai giống cây) -ADN có tính lai 208. RNase : ribonuclease: thủy phân ARN 210. d TMP : deoxythymidin -5’. d NTP: deoxyribonucleotid 5’ tri P 213.IMP : inosin -5’-monophosphat 213.monophosphat 216.-ADN biến tính khi đun nóng .IMP: inosin 5’ monophosphat 211.được dùng để điều trị lao ung thư . GMP: guanosin -5’. UMP : uridin -5. d NMP: deoxyribonucleotid 5’mono P 220. d TTTP : acid deoxythymidylic 219. CTP: cytidin -5’.liên kết hydro bị phá vỡ .monophosphat 215.đây là cơ chế nhiễm độc của nấm amanita phalloides 214.DNase: deoxyribonuclease : thủy phân ADN 211. PRPP: 5’ phosphoribosy 1 pyrophosphat 212.ADN tách 02 sợi . AMP: adenosin -5’-monophosphat 214. αAmanitin ức chế ARN polymerase ở tế boa có nhân . kháng sinh và độc tố ức chế ARN polymerase 215.

acetyl CoA tạo thành sẽ đi vào chu trình KREB đốt cháy cho năng lượng.lượng acetyl CoA vào chu trình krebs hạn chế .sự tổng hợp cholesterol cũng chỉ xảy ra ở một chừng mực nhất định .lượng dư thừa sẽ chuyển thành lipid bằng cách : + theo con đường phân ( glycolyse ) tạo thành pyruvat rồi thành Acetyl CoA + theo con đường pentose phosphat cho NADPHH+ -Acetyl CoA và NADPHH+ tổng hợp thành acid béo .là dẫn xuất của thymin 220.có tác dụng tương tự AZT 221.DDI: dideoxyinosin: thuốc kháng virus .thiếu ez tổng hợp nucleotid .217.rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid .Chu trình pentose phosphat hoạt động kém đưa đến thiêú NADPHH+ Nguồn acetyl CoA từ glucid bị thiếu hụt .liên quan chuyển hóa giữa glucid và lipid -nếu ăn một lượng lớn glucid .bệnh tăng bạch cầu . AIDS: Acquired immune deficiency syndrome 219.cơ thể thiếu năng lượng nên tăng phân hủy acid béo thành acetyl CoA.và cũng có thể chuyển thành glucid nhưng phải trải qua nhiều giai đoạn .Do thiếu oxaloacetat .3’-dideoxythymin : thuốc kháng virus .bệnh đái tháo đường quá trình đường phân giảm do đó giảm pyruvat dẫn tới thiếu oxaloacetat là chất khởi đầu của chu trình Krebs .Ngoài ra acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp cholesterol và nhiều lipid khác Triglicerid chủ yếu dự trữ ở mô mỡ -Trong cơ thể quá trình chuyển hóa từ glucid thành lipid xảy ra rất dễ . HIV : humain immunodeficiency virus 218.hơn nữa chu trình KREB chỉ hoạt động trong một thế cân bằng do yêu cầu năng lượng của cơ thể vì vậy sự chuyển lipid thành glucid rất hạn chế -trong cơ thể chuyển hóa glucid và lipid liên qua chặt chẽ với nhau . nguyên nhân tăng acid uric máu : chế độ ăn nhiều purin .sự tổng hợp acid béo xảy ra khó khăn do thiếu NADPHH+ . AZT: 3’-azido 2’.bệnh gout MỐI LIÊN QUAN VÀ ĐIỀU HÒA CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA 1.Vì vậy phần lớn acetyl CoA chuyển hóa theo con đường tạo cetonic .

α cetoglutarat thành glutamat . mối liên quan giữa các con đường chuyển hóa -liên quan giữa chu trình KREBS .hô hấp tế boa và quá trình phosphoryl hóa + chu trình KREBS tạo ra các cơ chất có khả năng cung cấp hydro cho chuỗi hô hấp tế boa như isocitrat .α cetoglytarat … + chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển hydro và điện tử từ những cơ chất cho hydro tới oxy để giải phóng năng lượng + một phần năng lượng của chuỗi hô hấp tế bào cung cấp cho quá trình phosphoryl hóa và tạo năng dự trữ dưới dạng ATP -liên quan giữa chu trình KREBS và chu trình ure -liên quan chuyển hóa giữa các con đường tới sự tổng hợp acid béo .một số acid amin chuyển thành acetyl CoA .UDP glucose lại được tạo thành từ UTP . liên quan chuyển hóa giữa acid nucleic và protid .từ oaxaloacetat có thể tổng hợp thành glucose 3.nếu tham gia quá trình trao đổi amin thì chúng tạo thành acid amin .Glucose được tổng hợp từ UDP glucose . acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo hoặc nó theo con đường tân sinh đường tạo thành glyceradehyd -3.một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để tạo thành oxaloacetat .oxaloacetat thành aspartat .lipid.liên quan giữa chuyển hóa glucid và protid . Ngược lại một số nucleosid diphosphat như CDP lại tham gia vào quá trình tổng hợp phospholipid 5. thoái hóa base purin tạo glyoxylat rồi chuyển thành glycin -glucose chuyển hóa theo con đường pentose phosphat cung cấp ribose 5 phosphat cho sự tổng hợp acid nucleic .ngược lại sự thủy phân acid nucleic giải phóng ribose và ribose có thể tạo thành glucose .glutamin.glucid -sự tổng hợp base nitơ cần có sự tham gia của một số acid amin như aspartat .phosphat rồi tổng hợp glycerol -acid béo theo con đương β oxy hóa thành acetyl CoA rồi vào chu trình KREBS hay chu trình acid glyoxylic sản phẩm trung gian là các acid α cetinic lại có thể chuyển thành acid amin 4.như pyruvat thành alanin . glycin .Ngược lại trong quá trình thoái hóa base pyrimydin alanin được giải phóng. liên quan giữa chuyển hóa protid và lipid .2.một mononucleotid do sự thủy phân acid nucleic -sự oxy hóa acid béo bậc cao cung cấp năng lượng cần thiết cho sự tổng hợp nucleosid diphosphat .một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid .

cùng với vitamin A và vitamin B3 .chết là do quá trình oxy hóa với môi trường qua hô hấp và thức ăn 5. 1. vai trò của vitamin trong cơ thể có tính chất xúc tác 2.khuếch tán không cần protein.75g/l là ngưỡng thận hấp thu) 15. phổi ( giải thích calci chỉ có ở xương ) 4. ở động vật các quá trình chuyển hóa được điều khiển bởi hệ thống thần kinh 8. vitamin B12 được hấp thụ ở hồi tràng nhờ sự có mặt của HCL và yếu tố nội . năng lượng giải phóng ra bằng năng lượng cung cấp 10.LDL.25 g /l trong máu.***ĐIỀU HÒA CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA -điều hòa qua sự tổng hợp ez -điều hòa qua sự hoạt hóa và và ức chế tổng hoạt động enzym -điều hòa chuyển hóa do hormon -điều hòa chuyển hóa do màng tế bào 6. cần protein vận chuyển 3. vì vậy việc đưa vitamin B12 vào cơ thể bằng đường tiêm bắp là thích hợp hơn cả 7.mannitol: lợi tiểu và chống phù não 12.tương đương >6-7 mmol/l 16.chu trình KREBS xảy ra trong ty thể .vitamin B2 có vai trò trong quá trình thu nhận ánh sáng và màu sắc 6.khi teo đáy dạ dày và giảm HCL thì sẽ bị thiếu máu ác tính .chất tan trong lipid qua dễ .insulin : ez giúp sử dụng đường tại tổ chức 17.dạng vận chuyển.trong điều kiện hiếu khí 11.2g/l -> bệnh ( 1.không có ở các cơ quan khác 13. song song với sự trao đổi chất bao giờ cũng có quá trình kèm theo quá trình trao đổi năng lượng 9. màng bào tương có tính thấm chọn lọc .đái đường : > 1.biểu hiện là sự ứ đọng calci lan rộng đến cả mô mềm như thận. diabetes mellitus : bệnh đái tháo đường **MỘT SỐ BỔ SUNG CẦN LƯU Ý 1.>1.HDL) .75 g/l trong nước tiểu -> 1.chuyển hóa lipid ở trong máu là lipoprotein ( VLDL.G6P : chỉ có ở gan.25g/l : đái đường . dùng vitamin D liều cao kéo dài sẽ dẫn tới tích lũy nhiều gây ra phản ứng ngộ độc . Chất tan trong nước không qua được.trong trường hợp thiếu G6P gây ra bệnh thiếu máu tiêu huyết 14. con người bị già.

glutamat dehydrogenase là ez phổ biến có hoạt tính mạnh nhất trong các ez khử amin oxy hóa 33.18.bất kỳ sự cắt đứt liên kết hay thay thế aa trong chuỗi pp.SGOT và SGPT là 2 ez thoái hóa acid amin 34.dựa vào tính hấp thụ mạnh của protein để định lượng protein ở bước sóng xác định 21.>1 nhồi máu cơ tim 31.=1: bình thường .LDL : vận chuyển cholesterol vào trong tế bào 19.trong viêm mạn thì tăng vừa phải chủ yếu SGOT 32.đối với trẻ em đang phát triển và phụ nữ cho con bú thì arginin và histidin thuộc nhóm aa cần thiết (đối với người lớn thì không) 38.NH3 -> glutamin-> vào máu 36.SGPT)or nhồi máu cơ tim (SGOT): trong viem gan cấp ez cao hơn rất nhiều chủ yếu SGPT.colamin(ứ )-> xơ gan mỡ 35.>1: mạn tính .peptid phân biệt với protein dựa vào trọng lượng phân tử 24.trẻ em nếu thiếu hụt ez cystathionin sunthetase dẫn đến homoncystein tăng cao trong máu or nước tiểu -> bệnh homocystein niệu 39.Nếu thiếu muối mật dẫn đến bệnh mỡ trong phân .tại gan . acid amin cần thiết : từ thức ăn /acid amin không cần thiết : từ cơ thể tổng hợp 22.tính chất tích điện của aa trong môi trường có Ph nhất định ứng dụng trong kỹ thuật điện di 23.insulin : tiêm cho bệnh nhân đái tháo đường 28.hấp thu pr không qu thủy phân -> mẫn cảm hay dị ứng (Ig) 30.glutathion có chức năng chủ yếu là bảo vệ màng hồng cầu 26.phản ứng biure : phản ứng đặc trưng giúp nhận biết protein 25. ý nghĩa của hàm lượng ez SGOT.tỷ lệ SGOT/SGPT . tăng ure máu : do chế độ ăn hoặc do bệnh lý 37.<1: cấp tính .pr -> bệnh lý 29.oxytoxin : hormon hậu yên < tiêm cho sản phụ chuyển dạ kéo dài 27.taurin kết hợp acid mật tạo thành muối mật taurocholat .chất này có tác dụng nhũ tương hóa lipid .HDL: Vận chuyển cholesterol từ tế bào về gan để đào thải qua đường mật hoặc tổng hợp nên acid amin 20.SGPT: xét nghiệm viêm gan (SGOT.

diệp lục tố : porphyrimoprotein 48. hematin có thể tách riêng dưới dạng muối chlohydrat gọi là hemin .Hb có khả năng xúc tác phản ứng oxy hóa bởi H2O2 ( xúc tác gióng ez peroxydase -> phân hủy H2O2) => H202 có khả năng gây vỡ hồng cầu-> ứng dụng tìm vết máu 47.AMP thuộc ARN .diaphorase 46.ATP thuộc dạng tự do 55.40. dihydrobilirubin . bệnh gut : tăng acid uric máu .các thuốc điều trị ung thư và thuốc kháng virus là nucleosid 53.Xanh methylen và vitamin C cũng có khả năng khử MetHb ->Hb . stercobilin : không màu 50.vitamin C.globin được tổng hợp theo cơ chế tổng hợp của protein 49. chuyển hóa của phenylalanin và tyrosin : giải thích 6 cơ chế xuất hiện bệnh lý ( bệnh phenylceton niệu .tuổi tăng-> lượng acid uric tăng ( giai đoạn chưa mãn kinh) 58.hoặc ứng dụng tìm máu ẩn trong phân 45.bệnh alcapton niệu.bilirubin là sắc tố mật chủ yếu của người 51.glutathion : chức năng tham gia các phản ứng oxy hóa khử -> bảo vệ màng hồng cầu cơ thể 41.hemoglobin = cromoprotein = metaloprotein =porphyrinoprotein 44.bệnh tyrosin niệu . Bão hòa -> 520μmol /l . MetHb gây ngộ độc vì không có khả năng vận chuyển oxy .Chữa ngộ độc cá lóc = xanhmethylen .kháng sinh và độc tố ức chế ARN polymerase : cơ sở thuốc điều trị nhiễm khuẩn và nhiễm độc 57.) 42.quá bão hòa > 520μmol/l -> kết tinh lại ở các tổ chức -> bệnh gut .mesobilirubin : màu vàng / mesobilirubinogen.AND khi đun nóng tách thành 2 sợi .serotonin là một chất trung gian hóa học có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 43.nhưng khi làm lạnh từ từ xoắn kép lại hình thành : áp dụng trong lai gióng cây 56. dưới xúc tác của CH3COOH/NaCL.thuốc hen suyễn 54.pH nước tiểu tăng : tăng độ tan / pH nước tiểu giảm : giảm độ tan 59.dẫn xuất của base nitơ: cafein .vàng da do sắc tố mật = vàng da do nguyên nhân sau gan 52. Phản ứng được dùng trong pháp y để tìm vết máu .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful