SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO THỪA THIÊN HUẾ

TRƢỜNG THPT GIA HỘI
......








NGUYỄN THANH CƢ







ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM



















Huế, 09 -2010




Vật lý 10

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 2
DẠNG 1: TÌM TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH
Phƣơng Pháp:
Tốc độ trung bình

Bài 1: Một xe chạy trong 5(h). Hai giờ đầu chạy với tốc độ là 60(km/h); 3(h) sau với tốc độ 40(km/h). Tính tốc độ
trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.
Bài 2: Một chiếc xe chạy 50(km) đầu tiên với tốc độ 25(km/h); 70(km) sau với tốc độ 35(km/h). Tính tốc độ trung
bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động.
Bài 3: Một xe chạy trong 6(h). Trong 2 giờ đầu với tốc độ 20(km/h); trong 3 giờ kế tiếp với tốc độ 30(km/h);
trong giờ cuối với tốc độ 14(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.
Bài 4: Một chiếc xe chạy 1/3 quãng đường đầu tiên với tốc độ 30(km/h); 1/3 quãng đường kế tiếp với tốc độ
20(km/h); phần còn lại với tốc độ 10(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.
Bài 5: Một chiếc xe chạy ½ quãng đường đầu tiên với tốc độ 12(km/h); ½ còn lại chạy với tốc độ 20(km/h). Tính
tốc độ trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động.
Bài 6: Một người đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với tốc độ trung bình
8km/h. Trên đoạn đường còn lại thì nửa thời gian đầu đi với tốc độ trung bình 5km/h và nửa thời gian sau với tốc
độ 3km/h. Tìm tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB.
Bài 7: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay về nơi xuất phát trong 22s. Hãy xác
định tốc độ trung bình và tốc độ trung bình trong suốt thời gian đi và về.
Bài 8: Một vật chuyển động trên hai đoạn đường liên tiếp với tốc độ lần lượt là v
1
và v
2
. Hỏi trong điều kiện nào
thì tốc độ trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình cộng của 2 vận tốc.
Bài 9: Hai ôtô khởi hành đồng thời từ A về B cách A một khoảng 120(km). Xe (1) đi ½ quãng đường đầu với tốc
độ v
1
= 40(km/h), ½ sau với tốc độ v
2
= 60(km/h). Xe (2) đi đầu với tốc độ v
1
trong ½ thời gian đầu và với tốc độ
v
2
trong ½ thời gian sau. Hỏi xe nào tới B trước và trước một thời gian bao lâu?
DẠNG 2: LẬP PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU VÀ TÌM VỊ TRÍ VÀ THỜI ĐIỂM HAI CHẤT ĐIỂM GẶP
NHAU
Phƣơng pháp
1. Thiết lập phương trình chuyển động
Chọn:
+ Trục tọa độ( Thường trùng với đường chuyển động )
+ Gốc tọa độ ( Thường để xác định được x
o
)
+ Chiều dương ( Xác định đấu của
0
x ,
v và a )
+ Gốc thời gian lúc xảy ra sự kiện( Nếu lúc hai xe chuyển động t
0
=0)
Phương trình chuyển động của hai xe có dạng: x =x
0
+ v
o
t (*)
+ xe A ( hoặc xe thứ nhất): xác định x
o
, v và a rồi thế vào (*) ta tìm được x
A
=?
+ xe B ( hoặc xe thứ hai): xác định x
o
, v và a rồi thế vào (*) ta tìm được x
B
=?
( Nếu chuyển động thẳng đều thì a=0).
2. Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau
+ khi hai xe gặp nhau thì: x
A
= x
B
, giải phương trình suy ra t=? thế vào phương trình x
A
hay x
B
ta tìm được vị trí
x=?
3. Hai xe cách nhau một đoạn S
Ax =

¸

÷ ÷ = ÷
÷ = ÷
÷ = ÷
x t s x x
x t s x x
s x x
B A
B A
B A
,
,

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 3
Chú ý: Chỉ lấy giá trị t>0. Thời gian nhỏ là lúc hai xe cách nhau một đoạn s trước gặp nhau, còn thời gian lớn là
lúc hai xe cách nhau sau khi đã gặp nhau.
Bài 10: Lúc 9h sáng, một người đi ô tô đuổi theo một người đi xe đạp ở cách mình 60(km). Cả hai chuyển động
thẳng đều với vận tốc lần lượt là 40(km/h) và 10(km/h).
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe với cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
c) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 11: Cùng một lúc từ hai điểm A, B cách nhau 20(km), có 2 ô tô chuyển động thẳng đều, xe A đuổi theo xe B
với vận tốc lần lượt là 40(km/h) và 30(km/h).
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
b) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau 1,5h và sau 3h.
c) Xác định vị trí gặp nhau của hai xe.
d) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 12: Lúc 7h một xe chuyển động thẳng đều khởi hành từ A về B với vận tốc 12(km/h). Một giờ sau, một xe đi
ngược từ B về A cùng chuyển động thẳng đều với vận tốc 48(km/h). Biết AB = 72(km).
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe với cùng một hệ trục tọa độ.
b) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 13: Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36(km/h). Nửa giờ sau,
một xe đi từ B về với vận tốc 54(km/h). Cho AB = 108(km).
a) Xác địnhlúc và nơi hai xe gặp nhau.
b) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 14: Lúc 7h có một xe khởi hành từ A chuyển động về B theo chuyển động đều với vận tốc 40(km/h). Lúc
7h30 một xe khác khởi hành từ B đi về A theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 50(km/h). Cho AB = 110(km).
a) Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách giữa chúng lúc 8h và lúc 9h.
b) Hai xe gặp nhau ở đâu? Lúc mấy giờ?
c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 15: Lúc 6h sáng, một chiếc xe khởi hành từ A tới B với vận tốc không đổi là 28(km/h). Lúc 6h30ph, một
chiếc xe thứ hai cu?ng khởi hành từ A tới B nhưng lại tới B sớm hơn xe thứ nhất 20ph. Cho AB = 56(km).
a) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
b) Xác địnhthời điểm mà khoảng cách giữa hai xe là 4(km).
c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 16: Lúc 6h sáng xe 1 xuất phát từ A đến B với vận tốc v1 = 20(km/h). Lúc 6h30 xe 2 xuất phát từ B đi về A
với v2 = 30km/h. Cho AB = 110km.
a) Viết phương tr?nh chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục toạ độ.
b) Vẽ đồ thịchuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa độ. Dựa vào đồ thịxác địnhvị trí và thời điểm 2 xe
gặp nhau.
c) Tìm thời điểm 2 xe cách nhau 50km.
Bài 17: Lúc 6h xe 1 xuất phát từ A đến B với v1 = 40km/h. Lúc 6h30 xe 2 xuất phát từ B cùng chiều với xe 1 với
v2 = 20km/h. Xe 1 đuổi kịp xe 2 tại vị trí cách B 30km.
a) Tính AB. Vẽ đồ thị.
b) Tìm thời điểm xuất phát của xe 2 để lúc 7h hai xe cách nhau 20km.
Bài 18: Vào lúc 7h có hai ôtô khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A, B cách nhau 120(km) trên cùng một đường
thẳng, chuyển động hướng vào nhau. Xe đi từ A chạy với vận tốc không đổi là 60(km/h), còn từ B là 40(km/h).
Chọn gốc tọa độ là điểm A và gốc thời gian là lúc 7h. Hãy:
a) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
b) Tìm khoảng cách hai xe sau một giờ khởi hành.
c) Nếu xe đi từ A khởi hành trễ hơn 1/2h, thì sau bao lâu chúng mới gặp nhau.
d) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 19: Lúc 6h sáng, một xe ô tô khởi hành từ A đi về B với vận tốc không đổi v1 = 60(km/h). Cùng lúc đó một
người đi xe gắn máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc không đổi là v2 = 40(km/h). Cho AB = 120(km).
a) Xác địnhthời điểm và nơi hai xe gặp nhau.
b) Khi ô tô cách A là 40(km) thịxe gắn máy đang ở đâu.
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 4
c) Vẽ đồ thịcủa hai xe trên cùng 1 hình.
d) Khi ô tô tới B, thịnghỉ 30 phút rồi sau đó quay trở lại về A với vận tốc như cu? là v1. Hỏi ô tô có đuổi kịp xe
gắn máy hay không trước khi xe gắn máy đến A?
Bài 20: Từ điểm A trên đường thẳng có hai xe chuyển động cùng chiều. Xe thứ nhất khởi hành lúc 8h với vận tốc
không đổi 60(km/h). Sau khi đi được 45ph, xe dừng lại nghỉ 15ph rồi tiếp tục chạy với vận tốc như cũ. Xe thứ hai
khởi hành lúc 8h30ph đuổi theo xe thứ nhất với vận tốc 70(km/h).
a) Viết phương tr?nh chuyển động của hai xe.
b) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.
Bài 21: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h, chiếc thứ
hai chạy với vận tốc trung b?nh 70km/h. Sau 1h30 phút chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30 phút rồi tiếp tục chạy với
vận tốc như trước. Coi các ô tô chuyển động trên một đường thẳng.
a) Biểu die?n đồ thịchuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ.
b) Hỏi sau bao lâu thịxe thứ hai đuổi kịp xe đầu?
c) Khi đó hai xe cách Hà Nội bao xa?
Bài 22: Lúc 8 h một xe ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 60 km/h. Cùng lúc xe thứ hai đi từ Hải Phòng
về Hà Nội với vận tốâc 40 km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100 km.
a) Lập phương tr?nh chuyển động của hai xe.
b) Tính vị trí và thời điểm 2 xe gặp nhau.
c) Vẽ đồ thị tọa độ 2 xe trên cùng một hình. Dựa vào đồ thịcho biết sau khởi hành 0,5 h thị hai xe cách nhau bao
xa và thời điểm lần thứ hai lại cách nhau một khoảng đúng như đoạn này?
d) Muốn gặp nhau tại chính giữa đường Hà Nội – Hải Phòng thì xe ở Hà Nội phải xuất phát trể hơn xe ở Hải
Phòng bao lâu? (vận tốc các xe giữ nguyên)
DẠNG 3: TÍNH VẬN TỐC, GIA TỐC, QUÃNG ĐƢỜNG VÀ THỜI GIAN
Phƣơng pháp:
1. Tính a, v( vận tốc sau thời gian t), s( luôn luôn dương)
Thường sử dụng 3 công thức cơ bản
0
( )
o
v v a t t = + ÷ (1)
2
0
1
( ) ( )
2
o o
s v t t a t t = ÷ + ÷ (2)
S 2
2
0
2
a v v = ÷ (3)
Khi t
0
=0
at v v + =
0
(1)
2
0
2
1
at t v s + = (2)
S 2
2
0
2
a v v = ÷ (3)
2. Tính gia tốc a sử dụng các công thức sau:
0 0
0
0
t 0
t
v v v v
a khi a
t t t
÷ ÷
= = ÷ =
÷
( Nếu đề cho vận tốc và thời gian)
( )
(
¸
(

¸

+ = ÷
÷
=
2
0
2
0
2
1 2
at t v s
t
t v s
a ( Nếu đề cho vận tốc đầu v
0,
quảng đường S, thời gian t và chọn t
0
=0)
| | S 2
2
2
0
2
2
0
2
a v v
S
v v
a = ÷ ÷
÷
= ( Nếu đề không cho thời gian)
3. Tính thời gian t ta sử dụng các công thức sau:
0 0
0 0
t 0
t
v v v v
t t khi t
a a
÷ ÷
÷ = = ÷ = ( Nếu đề cho vận tốc và thời gian)
2
0
1
2
s v t at = + ( giải phương trình bậc hai suy ra t, chỉ lấy t>0)
***Chú ý: Một số giả thiết ẩn nhƣ sau:
- Vật bắt đầu chuyển động thì v
0
=0.
- Vật chuyển động chậm dần cho đến khi dừng lại thì v
0
=0.
- Vật đang chuyển động với vận tốc nào đó thì giá trị đó là v
0

- Vật chuyển động nhanh dần đều thì a.v>0.
- Vật chuyển động chậm dần đều thì a.v<0.
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 5
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tính gia tốc của chuyển động trong mỗi trường hợp sau:
a) Xe rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút vận tốc đạt 54 km/h.
b) Đoàn xe lửa đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10 phút.
c) Xe chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h lên 72 km/h.
Bài 2: Một bi lăn trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc
2
0, 2m/ s . Sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi đạt vận tốc
1m/s.
Bài 3: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng tốc cho xe chạy
nhanh dần đều. Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s.
a) Tính gia tốc của ôtô.
b) Tính vận tốc của ôtô và quãng đường đi được sau 30s kể từ lúc tăng ga.
Bài 4: Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô chạy xuống dốc. Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển động
thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0, 2m/ s xuống hết đoạn dốc có độ dài 960m.
a) Tính khoảng thời gian ôtô chạy hết đoạn dốc.
b) Vận tốc ôtô ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu?
Bài 5: Một người đi xe đạp lên dốc chậm dần đều. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18km/h và vận tốc cuối là 3m/s.
Tính gia tốc và thời gian lên dốc.
Bài 6: Tính gia tốc của chuyển động sau:
a) Tàu hỏa xuất phát sau 1 phút đạt vận tốc 36km/h.
b) Tàu hỏa đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10s.
c) Ôtô đang chạy đều với vận tốc 30km/h thì tăng tốc đều lên 60km/h sau 10s.
Bài 7: Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu, với gia tốc là
2
0,1m/ s .Hỏi sau bao lâu viên
bi có vận tốc 2m/s.
Bài 8: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi chạy được 1km thì đoàn tàu đạt
vận tốc 36km/h. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi chạy được 3km kể từ khi đoàn tàu bắt đầu rời ga.
Bài 9: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0,1m/ s . Cần bao nhiêu thời
gian để đoàn tàu đạt vận tốc 36km/h và trong thời gian đó tàu đi được quãng đường bao nhiêu?
Bài 10: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s. Trong thời gian ấy, xe
đi được một đoạn đường là bao nhiêu?
Bài 11: Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh.Tàu chạy chậm dần đều và
dừng lại sau khi chạy thêm 100m. Hỏi sau khi hãm phanh 10s, tàu ở vị trí nào và có vận tốc là bao nhiêu?
Bài 12: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là
0
v 18km/ h = . Trong giây thứ 4kể từ lúc bắt
đầu chuyển động,xe đi được 12m. Hãy tính:
a) Gia tốc của vật.
b) Quãng đường vật đi được sau 10s.
Bài 13: Sau 10s đoàn tàu giảm vận tốc từ 54km/h xuống 18km/h.Nó chuyển động đều trong 30s tiếp theo. Sau
cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10s thì ngừng hẳn.Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn.
Bài 14: Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0, 2m/ s và vận tốc ban đầu bằng không. Tính
quãng đường đi được của viên bi trong thời gian 3 giây và trong giây thứ 3?
Bài 15: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây thứ 5, vật đi được quãng
đường là 5,9m.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Tính quãng đường vật đi được 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động.
Bài 16: Thang máy bắt đầu đi lên theo 3 giai đoạn: Nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc
2
2m/ s trong 1s.
Chuyển động thẳng đều trong 5s tiếp theo. Chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại hết 2s. Tìm:
a) Vận tốc trong giai đoạn chuyển động thẳng đều.
b) Quãng đường tổng cộng mà thang máy đi được.
Bài 17: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 4s ôtô đạt vận tốc 4m/s.
a) Tính gia tốc của ôtô. b) Sau 20s ôtô đi được quãng đường bao nhiêu?
c) Sau khi đi được quãng đường 288m thì ôtô có vận tốc bao nhiêu?
d) Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của ôtô trong 20s đầu tiên.
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 6
DẠNG 4: TỪ PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG TÍNH CÁC ĐẠI LƢỢNG
Phƣơng pháp: Từ phương trình chuyển động x =
2
mt + nt +q

hay x =
2
0
( ) m t t ÷ +n(t-t
0
)

+q
Ta có
-Vị trí ban đầu: x
0
=q
-Vận tốc đầu: v
0
=n
-Gia tốc:a =2m
Từ đây, dựa vào công thức dạng (3) tính được quảng đường S, vận tốc v và vị trí vật sau một khoảng thời gian
t.(nhanh dần đều m.n>-0 còn chậm dần đều m.n<0)
Bài tập áp dụng
Bài 18: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là:
2
x 80t 50t 10 (cm,s) = + +
a) Tính gia tốc của chuyển động. b) Tính vận tốc lúc t =1 (s)
c) Định vị trí của vật khi vật có vận tốc là 130cm/s
Bài 19: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình:
2
x 4t 20t (cm,s) = +
a) Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm
1
t 2(s) = đến
2
t 5(s) = . Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời
gian này.
b) Tính vận tốc lúc t = 3(s).
Bài 20: Mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng lµ x=5+10t -
8t
2
(x ®o b»ng m, t ®o b»ng gi©y).
a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm. b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0,25s.
c) X¸c ®Þnh qu·ng ®- êng vËt ®i ®- îc sau khi chuyÓn ®éng ®- îc 0,25s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu.
d) X¸c ®Þnh kho¶ng thêi gian kÓ tõ khi vËt b¾t ®Çu chuyÓn ®éng ®Õn khi nã dõng l¹i.
Bài 21: Mét vËt chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph- ¬ng tr×nh vËn tèc lµ v=5+2t (v ®o b»ng m/s,
t ®o b»ng gi©y).
a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm. b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0,5s.
c) X¸c ®Þnh qu·ng ®- êng vËt ®i ®- îc sau khi chuyÓn ®éng ®- îc 0,75s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu.
Bài 22:Mét vËt chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng lµ x=5t + 4t
2
(x ®o
b»ng m, t ®o b»ng gi©y).
a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm. b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0,5s.
c) X¸c ®Þnh qu·ng ®- êng vËt ®i ®- îc sau khi chuyÓn ®éng ®- îc 0,5s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu.
DẠNG 5: VIẾT PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG – XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM, VỊ TRÍ 2 XE GẶP NHAU
1. Thiết lập phương trình chuyển động
Chọn:
+ Trục tọa độ( Thường trùng với đường chuyển động )
+ Gốc tọa độ ( Thường để xác định được x
o
)
+ Chiều dương ( Xác định đấu của
0
x ,
v và a )
+ Gốc thời gian lúc xảy ra sự kiện( Nếu lúc hai xe chuyển động t
0
=0)
Phương trình chuyển động của hai xe có dạng: x =x
0
+ v
o
t +
2
2
1
at (*)
+ xe A ( hoặc xe thứ nhất): xác định x
o
, v và a rồi thế vào (*) ta tìm được x
A
=?
+ xe B ( hoặc xe thứ hai): xác định x
o
, v và a rồi thế vào (*) ta tìm được x
B
=?
( Nếu chuyển động thẳng đều thì a=0).
2. Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau
+ khi hai xe gặp nhau thì: x
A
= x
B
, giải phương trình suy ra t=? thế vào phương trình x
A
hay x
B
ta tìm được vị trí
x=?
3. Hai xe cách nhau một đoạn S
Ax =

¸

÷ ÷ = ÷
÷ = ÷
÷ = ÷
x t s x x
x t s x x
s x x
B A
B A
B A
,
,

Chú ý: Chỉ lấy giá trị t>0. Thời gian nhỏ là lúc hai xe cách nhau trước gặp nhau, còn thời gian lớn là lúc hai xe
cách nhau sau khi đã gặp nhau.
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 7
Bài 23:Cïng mét lóc mét «t« tõ Hµ Néi ®i vÒ H¶i Phßng víi vËn tèc kh«ng ®æi v
1
=90 km/h vµ mét xe m¸y ®i tõ
H¶i Phßng lªn Hµ Néi víi vËn tèc kh«ng ®æi v
2
=60 km/h. Coi ®- êng tõ Hµ Néi ®i H¶i Phßng lµ th¼ng vµ Hµ Néi
c¸ch H¶i Phßng 120 km.
a) ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.
b) X¸c ®Þnh thêi ®iÓm, vÞ trÝ hai xe gÆp nhau.
c) MÊt bao nhiªu thêi gian ®Ó «t« ®Õn H¶i Phßng vµ xe m¸y ®Õn Hµ Néi.
d) X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi hai xe xuÊt ph¸t ®- îc 30 phót.
e) X¸c ®Þnh c¸c thêi ®iÓm mµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe lµ 60km.
Bài 24:Lóc 7 giê mét «t« chuyÓn ®éng víi vËn tèc kh«ng ®æi v
1
=90 km/h ®uæi theo mét xe m¸y chuyÓn ®éng víi
vËn tèc kh«ng ®æi v
2
=60 km/h, hai xe xuÊt ph¸t cïng mét lóc vµ ban ®Çu c¸ch nhau 120 km.
a) ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe. b) ¤t« ®uæi kÞp xe m¸y lóc mÊy giê, ë ®©u?
c) TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi «t« xuÊt ph¸t 1 giê.
d) X¸c ®Þnh nh÷ng thêi ®iÓm hai xe c¸ch nhau 30km.
e) NÕu xe m¸y ch¹y víi vËn tèc kh«ng ®æi 60km/h th× «t« ph¶i ch¹y víi vËn tèc tèi thiÓu lµ bao nhiªu ®Ó ®uæi kÞp
xe m¸y trong vßng 2 giê.
Bài 25:Mét «t« tõ Hµ Néi ®i H¶i Phßng víi vËn tèc kh«ng ®æi v
1
=90 km/h, 30 phót sau mét xe m¸y tõ H¶i Phßng
vÒ Hµ Néi víi vËn tèc kh«ng ®æi v
2
=60 km/h. Hµ Néi c¸ch H¶i Phßng 120 km.
a. ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.
b. X¸c ®Þnh thêi ®iÓm vµ vÞ trÝ hai xe gÆp nhau.
c. X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi xe m¸y ®i ®- îc 15 phót.
Bài 26:Cïng mét lóc mét «t« chuyÓn ®éng nhanh dÇn ®Òu qua ®iÓm A vÒ phÝa ®iÓm C víi vËn tèc 10m/s, gia tèc
1m/s
2
vµ mét xe m¸y chuyÓn ®éng th¼ng ®Òu qua ®iÓm B vÒ phÝa C víi vËn tèc 5m/s. Cho AB=100m.
a) ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.
b) X¸c ®Þnh vÞ trÝ vµ thêi ®iÓm hai xe gÆp nhau.
Bài 27: Cïng mét lóc mét «t« chuyÓn ®éng chËm dÇn ®Òu qua ®iÓm A vÒ phÝa ®iÓm C víi vËn tèc 25m/s, gia tèc
0,5m/s
2
vµ mét xe m¸y b¾t ®Çu chuyÓn ®éng nhanh dÇn ®Òu tõ ®iÓm B vÒ phÝa C víi gia tèc 1,5m/s
2
. Cho
AB=100m.
a) ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.
b) X¸c ®Þnh vÞ trÝ vµ thêi ®iÓm hai xe gÆp nhau.
c) X¸c ®Þnh vËn tèc cña hai xe lóc gÆp nhau.
d) X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi kh¶o s¸t 10s.
Bài 28: Một xe đạp đang đi với vận tốc 7,2km/h thì xuống dốc và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0, 2m/ s . Cùng lúc đó, một ôtô lên dốc với vận tốc ban đầu 72km/h và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia
tốc
2
0, 4m/ s . Chiều dài dốc là 570m. Xác định quãng đường hai xe đi được cho tới khi gặp nhau.
Bài 29: Lúc 8h, một ôtô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s, chuyển động thẳng chậm dần
đều với gia tốc
2
0, 2m/ s . Cùng lúc đó, tại điểm B cách A 560m, một xe thứ 2 bắt đầu khởi hành đi ngược chiều
với xe thứ nhất, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0, 4m/ s . Xác định:
a) Thời gian hai xe đi được để gặp nhau.
b) Thời điểm hai xe gặp nhau.
c) Vị trí hai xe gặp nhau.
 DẠNG 6: TÌM QUẢNG ĐƢỜNG ĐI ĐƢỢC TRONG N GIÂY CUỐI
Tính quảng đường vật đi được trong giây thứ n S
t-n
AS
+ Gọi S
t
là quảng đường mà vật đi được trong t giây.
+ Gọi S
t-1
là quảng đường mà vật đi được trong t -n giây. A. B
+ Quảng đường đi được trong n giây cuối: AS =S
t
– S
t-n
S
n

Ví dụ: Quảng đường đi được trong 1 giây cuối ( khi n=1):

Ví dụ: Quảng đường đi được trong 1 giây thứ 10 ( khi n=1, t=10s):

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 8
Bài tập áp dụng
Bài 30: Một ôtô đang chạy với vận tốc 72km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều và chạy thêm 200m nữa thì
dừng lại.
1, Tính gia tốc của xe và thời giản từ lúc tắt máy đến khi dừng lại.
2, Tính quảng đường đi được trong 2s giây cuối.
3, Kể từ lúc tắt máy ôtô phải mất bao nhiêu thời giam để đi thêm được 150m
ĐS: 1)t = 20s, a = -1m/
2
s , 3) 10s.
Bài 31: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v
o
=18km/h. Trong giây thứ năm vật đi được một
quảng đường là 5,45m. Tìm:
1, Gia tốc của vật và quảng đường mà vật đi được trong 10s.
2, Quảng đường đi được trong hai giây cuối ( trong 10s).ĐS: a = 0,1m/
2
s ; S
10
=55m, A S=5,95m
Bài 32: Một xe ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v
0
=18km/h. Trong giây thứ 4 kể từ lúc bắt
đầu chuyển động ôtô đi đợc 12m.
a. Tính gia tốc của ôtô.
b. Tính quãng đờng ôtô đi đợc trong 10s kể tư giây thứ 4.
Bài 33: Chứng tỏ rằng trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, quãng đường đi được trong
những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với số lẻ liên tiếp 1, 3, 5, 7 …
Bài 34: Một người ngồi trong ôtô đang chạy với vận tốc không đổi 30 km/h, nhìn qua cửa thấy 1 đoàn tàu dài l=150 m chạy
song song ngược chiều và đi qua mặt mình hết 10 giây. Tìm vận tốc của tàu (đối với đường).
Bài 35: Một ôtô chuyển động với vận tốc 54 km/h đuổi theo 1 đoàn tàu đang chạy trên đường sắt song song với
đường của ôtô. Người lái xe nhận thấy đầu xe của mình từ lúc gặp toa cuối đến lúc vượt qua đầu tàu là 30 giây.
Đoàn tàu của 10 toa, mỗi toa dài 15 m. Tính vận tốc của tàu.
Dạng 7: Vẽ đồ thị gia tốc, vận tốc
Phƣơng pháp:
. Sự biến đổi của vận tốc theo thời gian:
Chọn thời điểm ban đầu t
0
= 0 , ta có công thức tính vận tốc trong chuyển động biến đổi đều là :
Từ công thức :
0
0
t t
v v
a
÷
÷
= ÷ v = v
0
+ a.t (*)
Chuyển động thẳng biến đổi đều được phân thành hai lọai : Nhanh dần đều và chậm dần đều .

a. Chuyển động nhanh dần đều. b. Chuyển động chậm dần đều.
















4. Phƣơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều- đồ thị tọa độ theo thời gian :
v
a

v

a

v

t
v v
a
0
tan
÷
= = o
- tăng theo thời gian
- a.v >0
hay và cùng hướng
- Đồ thị vận tốc theo thời gian:
v v

v
t
v
0
O t
O t v
0
t


- Hệ số góc của đồ thị vận tốc bằng gia tốc của
chuyển động :

v
a

v

a

v

v
t
v v
a
0
tan
÷
= = o
- giảm theo thời gian
- a.v < 0
hay và ngược hướng
- Đồ thị vận tốc theo thời gian:
v v
v
0

v t
O t

O t t

v
0

- Hệ số góc của đồ thị vận tốc bằng gia tốc của
chuyển động :
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 9

















Bài 34: Hãy nêu tính chất chuyển động và viết phương trình chuyển động của đồ thị sau:















Bài 36. Một vật chuyển động theo một đờng thẳng theo ba giai đoạn liên tiếp:
+GĐ1: NDĐ không vận tốc ban đầu và với gia tốc 5m/s
2
.
+GĐ1: chuyển động đều với vận tốc đạt đợc ở cuối GĐ1.
+GĐ3: CDĐ với gia tốc 5m/s2 cho tới khi dừng.
Thời gian chuyển động tổng cộng là 25s. Vận tốc trung bình trên cả đoạn là 20m/s.
a_Tính vận tốc của GĐ2.
b_Quãng đờng đi đợc trong mỗi GĐ và thời gian tơng ứng.
Bài 37: Hãy vẽ trên cùng 1 HTTĐ các đồ thị vận tốc_ thời gian của 2 vật chuyển động thẳng biến đổi đều sau:Vật
I có vận tốc ban đầu 2m/s và gia tốc 0,5m/s2, vật II có vận tốc ban đầu 6m/s và gia tốc -1,5m/s
2
. Từ đồ thị cho
biết sau bao lâu 2 vật có vận tốc bằng nhau.
Bài 38: Một chất điểm chuyển động theo đường thẳng có vận tốc ban đầu v
0
=2m/s, chuyển động đều trong
khoảng thời gian t
1
=3s, chuyển động với gia tốc a
2
=2m/s
2
trong khoảng thời gian t
2
=3s, với gia tốc a
3
=1m/s
2
trong
khoảng thời gian t
3
=5s, với gia tốc a
4
=-3m/s
2
trong khoảng thời gian t
4
=2s, và cuối cùng chuyển động đều trong
thời gian 3s.
a_Tính vận tốc cuối cùng và quãng đờng đi đợc.
b_Vẽ đồ thị phụ thuộc của vận tốc vào thời gian, từ đó tìm lại tổng quãng đường đi được.

V
÷
¦
¦
)
¦
¦
`
¹
= ÷
+
=
+ =
t V x x
v v
V
at v v
.
2
0
0
0
2
0 0
.
2
1
t a t v x x + + =
a. Phƣơng trình chuyển động:
- chọn t
0
= 0 và gọi là trung bình của vận
tốc v và v
0
, ta có :

* Tọa độ x là hàm bậc hai theo thời gian t .
(với t > 0) .
0
2
.
2
1
x t a x + =
0
2
.
2
1
x t a x + =
b. Đồ thị tọa độ - thời gian :
- Đồ thị tọa độ - thời gian là một phần của đường
parabol. Dạng cụ thể phụ thuộc vào vận tốc ban đầu
v
0
và gia tốc a .
- Ví dụ : Chất điểm có v
0
= 0 thì đồ thị có dạng
sau :
x x


x
0




x
0


O t O t
.
với a < 0 với a > 0

v(m/s) Hình 1 v(m/s) Hình 2

20 A
20 A B


O 10 20 40 70 t(s)
O t(s) D
20 60 70
C - 20
B C

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 10
m/s
0
20

10
40 55
95
110
t(s)
Bài 39:H×nh vÏ sau lµ ®å thÞ vËn tèc – thêi gian cña
1 vËt chuyÓn ®éng.
a) M« t¶ chuyÓn ®éng cña vËt.
b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt trªn tõng ®o¹n.
c) ViÕt ph- ¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña vËt trªn tõng
®o¹n.




Bài 40:Lóc 8 giê 1 ®oµn tµu tõ HN ®i HP víi vËn tèc 30 km/h. Sau khi ®i ®- îc 40 phót tµu ®ç l¹i ë 1 ga trong 5’ ,
sau ®ã l¹i tiÕp tôc ®i vÒ ph¸i HP víi cïng vËn tèc nh- lóc ®Çu. Lóc 8
h
45’ , 1 «t« khëi hµnh tõ HN ®i HP víi vËn tèc
40 km/h.
a) VÏ ®å thÞ chuyÓn ®éng cña «t« trªn cïng 1 hÖ trôc to¹ ®é.
b) Tõ ®å thÞ cho biÕt thêi ®iÓm, vµ ®Þa ®iÓm mµ «t« ®uæi kÞp ®oµn tµu.
Bài 41:Lóc 7 giê mét «t« tõ HN ®i HP vµ tíi HP lóc 8 giê 30 phót. HN c¸ch HP 120 Km.
a) VÏ ®å thÞ to¹ ®é thêi gian cña «t«.
b) Tõ ®å thÞ tÝnh vËn tèc cña «t«.
c) X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña «t« lóc 7
h
30’ vµ lóc 8
h
00.
Bài 42: Một vật chuyển động có phương trình quãng đường là
2
s 16t 0, 5t = ÷
a) Xác định các đặc tính của chuyển động này:
0
v ,a, tính chất chuyển động?
b) Viết phương trình vận tốc và vẽ đồ thị vận tốc của vật.
Bài 43: Một vật chuyển động có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình 3.
a) Tính vận tốc chuyển động của vật trên từng giai đoạn chuyển động.
b) Mô tả chuyển động của vật.









1.
Bài 44: Ba xe (1), (2), (3) có các đồ thị tọa độ theo thời gian nhƣ hình 4.
a) Nêu đặc điểm chuyển động của mỗii xe.
b) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
c) Xác định thời điểm và và trí hai xe gặp nhau. Kiểm lại bằng phép tính.
Bài 45: Cho đồ thị tọa độ thời gian của ba xe như hình 5. Dựa vào đồ thị hãy cho biết:
a) Vận tốc của mỗi xe.
b) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
c) Vị trí, thời điểm ba xe gặp nhau.










t(h)
x(km)
100
O
–40
3,5 7 11
Hình 3

x(km)
t(h)
80
20
60
O
1 3 8 7 5
(I)
(II) (III)
Hình 4

t(h)
1 2 1,5
x(km)
20
60
O
40
(I)
(II)
(III)
Hình 5

t(s)
10 20 15
x(m)
10
30
O
20
40
–10
–20
Hình 6

t (h)
x (km)
20
0
0,5
50
2 4 3
(1)
(2)
A
B
Hình 7

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 11
Bài 46: Cho đồ thị tọa độ – thời gian như hình 6:
a) Hãy viết phương trình chuyển động của vật.
b) Tính quãng đường vật đi trong 20s.
Bài 47: Cho đồ thị chuyển động của 2 xe được mô tả như hình 7.
a) Tính vận tốc của mỗi xe
b) Viết phương trình chuyển động của 2 xe.
c) Tìm thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau. Lúc đó mỗi xe đi được quãng đường là bao nhiêu?
d) Hãy cho biết khi xe thứ nhất đã đến B thì xe thứ hai còn cách A bao nhiêu km?
e) Để xe thứ 2 gặp xe 1 lúc dừng lại thì xe thứ hai phải chuyển động với vận tốc bao nhiêu?
Bài 48: Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều. Toa (1) đi qua trước mặt người ấy
trong t giây. Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao nhiêu lâu?
Bài 49: Một xe máy chuyển động chậm dần đều lên dốc, sau 3s vận tốc của nó còn lại 10m/s và sau khi đi được
đoạn đường dài 62,5m thì nó dừng lại trên dốc. Thời gian xe máy đi từ lúc lên dốc đến lúc dừng lại là bao nhiêu?
Bài 50: Một người ngồi trên xe trượt tuyết xuống một dốc dài 40(m) mất 10(s) khi tới chân dốc, sau đó đà trượt
đưa xe đi thêm 20(m) nữa trên đường nằm ngang mới dừng lại. Coi các chuyển động là biến đổi đều. Tính:
1. a) Vận tốc tại chân dốc. Biết vận tốc lúc bắt đầu trượt bằng 0.
2. b) Gia tốc trên mo?i đoạn đường.
3. c) Thời gian chuyển động.
4. d) Vẽ đồ thị vận tốc và gia tốc theo thời gian.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ :
A. Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật này so với vật khác.
B. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật từ nơi này sang nơi khác.
C. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
D. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo thời gian .
Câu2. Điều nào sau đây coi là đúng khi nói về chất điểm :
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật .
D. Chất điểm là một điểm.
Câu 3. Trong chuyển động nào sau đây không thể coi vật như là một chất điểm :
A. Trái đất quay quanh mặt trời. D. Viên bi rơi từ tầng 6 xuống đất.
B. Chuyển động của ôtô trên đường từ Hà Nội – Tp.Hồ Chí Minh.
C. Trái đất quay quanh trục của nó.
Câu 4. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể coi vật như là một chất điểm :
A. Tàu hỏa đứng yên trong sân ga. B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
C. Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó. D.Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh mặt trời.
Câu5. Trên hình vẽ * là đồ thị Toạ độ-thời gian của 1 vật chuyển động thẳng. Hãy cho biết thông tin nào sau đây
là sai : x(m)
A. Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10 m.
B. Trong 5 s đầu tiên, vật đi được 15 m. 15
C. Vật chuyển động theo chiều dương của
trục toạ độ. 10
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm
vật ở cách gốc toạ độ 10 m. 0 5 t(s)
Câu6. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Tại các
thời điểm t
1
= 2 s và t
2
= 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x
1
= 20 m và x
2
= 4 m . Kết luận nào sau đây là không
chính xác :
A. Vận tốc của vật có độ lớn 4 m/s. B. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.
C. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s. D. Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4.t (m).
Câu7. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm gia tốc :
A. Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc .
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 12
Hình I Hình II
Hình III
Hình IV
B. Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự
biến thiên đó.
C. Gia tốc là 1 đại lượng vectơ.
D. Cả 3 Câu trên đều đúng.
Câu8.Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5 vật đi được 6,5m.
Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A. 2m/s B. 0,5m/s C. 1m/s D. 4m/s
Câu10. Phương trình tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn không trùng
với thời điểm xuất phát là :
A. x = xo + v (t – to) . B. s = so + v (t – to) C. x = xo + vt . D. s = vt .
Câu11. Ném 1 hòn bi thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu vo . Khi rơi xuống chạm đất thì độ lớn vận
tốc của hòn bi là bao nhiêu ? Bỏ qua sức cản của không khí. Nếu chọn chiều dương hướng xuống dưới thì kết quả
nào sau đây là đúng :
A. v = - vo . B. v = 1,5 vo . C. v = vo . D. v = 2 vo .
Câu12. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều
A. Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian. B. Tại mọi thời điểm, vectơ vận tốc là như nhau.
C. Vectơ vận tốc có hướng không thay đổi. D. Vận tốc luôn có giá trị dương.
Câu13. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là :x = xo + vt.Với xo = 0 và v= 0 .
Điều khẳng định nào sau đây là chính xác :
A.Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian. B.Tọa ñộ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa ñộ.
C.Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. D.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ.
Câu14. Chuyển động thẳng đều là chuyển động :
A. Có vận tốc không thay đổi theo thời gian.
B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Có quỹ đạo là 1 đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời
gian bằng nhau bất kì.
D. Có vận tốc trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau.
Câu15. Nói về chuyển động thẳng đều, điều nào sau đây là sai :
A. Quãng đường mà vật đi được bằng giá trị tuyệt đối của tọa độ.
B. Vận tốc có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều với chiều dương của trục tọa đo chọn trước.
C. Tọa độ của vật chuyển động thẳng đều tuỳ thuộc vào việc chọn gốc tọa độ.
D. Vận tốc v là hàm bậc nhất theo thời gian.
Câu16. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dạng các đồ thị của chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ Đề-Các
vuông góc :
A. Đồ thị của đường đi theo thời gian được biểu diễn bằng 1 đường cong.
B. Đồ thị của đường đi theo thời gian được biểu diễn bằng nửa đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. Đồ thị vận tốc-thời gian song song với trục thời gian.
D. Đồ thị tọa độ theo thời gian có dạng 1 đường thẳng.
Câu17. Trong các đồ thị như hình sau. Đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ?



A. Hình I , II . B. Hình I , III . C. Hình II , IV . D. Hình III , IV .
Câu18. Chọn Câu đúng : Nếu 1 vật chuyển động thẳng đều thì :
A. Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi, có phương luôn luôn trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều
chuyển động.
B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
C. Quãng đường mà vật đi được tỉ lệ với khoảng thời gian chuyển động.
D. Cả 3 Câu trên đều đúng.
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 13
Câu19. Chọn Câu đúng :
A. Trong chuyển động thẳng đều, vectơ vận tốc chỉ biểu diễn độ lớn của vận tốc.
B. Trong chuyển động thẳng đều, vectơ vận tốc không đổi cả về độ lớn và hướng.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tăng tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc.
D. Phương trình đường đi của chuyển động thẳng đều là : x = xo + vt .
Câu20. Dựa vào đồ thị : Thông tin nào sau đây là sai : x(km)
A. Hai vật chuyển động cùng vận tốc và vị trí ban đầu. 80 (1)
B. Hai vật chuyển động cùng vận tốc nhưng vị trí ban (2)
đầu khác nhau. 40
C. Hai vật chuyển động cùng chiều.
D. Hai vật chuyển động không bao giờ gặp nhau. 0 t(h)
Câu21. Theo đồ thị trên. Phương trình chuyển động của vật là :
A. (I) x
1
= 80 + 40t (km) (II) x
2
= 40 + t (km) .
B. (I) x
1
= 80t (km) (II) x
2
= 40 + 40t (km) .
C. (I) x
1
= 40 + 40t (km) (II) x
2
= 40t (km) .
D. (I) x
1
= 40 + 80t (km) (II) x
2
= - 40 + t (km) .
Câu22. Chuyển động của 1 vật được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất
của chuyển động?
A. Trong thời gian t
1
vật chuyển động nhanh dần đều,
trong thời gian t
2
vật chuyển động đều, trong thời
gian t
3
vật chuyển động chậm dần đều .
B. Trong thời gian t
1
vật chuyển động đều theo chiều
dương, trong thời gian t
2
vật dừng, trong thời gian t
3

vật chuyển động đều theo chiều ngược lại.
C. Trong thời gian t
1
vật chuyển động đều, trong thời
gian t
2
vật dừng, trong thời gian t
3
vật tiếp tục chuyển
động đều theo chiều ban đầu.
D. Trong thời gian t
1
và t
3
vật chuyển động nhanh dần
đều, trong thời gian t
2
vật chuyển động đều.
Câu23. Vật đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc v
1
, đi nửa đoạn đường sau với vận tốc v
2
. Vận tốc trung bình trên
cả đoạn đường đi của vật là :
A.
1 2 tb
v v v = + . B.
1 2
1 2
2( )
.
tb
v v
v
v v
+
= . C.
1 2
1 2
2 .
( )
tb
v v
v
v v
=
+
. D.
1 2
2
tb
v v
v
+
= .
Câu24. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động. Hãy chọn Câu đúng nhất :
A. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương.
B. Vectơ vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương.
C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương.
D. Câu A và B đều đúng.
Câu25. Chuyển động thẳng chậm dần đều có :
A. Vectơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc. B.Vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc.
B. Tích số a.v > 0 . C. Câu A và C đều đúng .
Câu26. Xét 1 vật chuyển động trên 1 đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo là vận tốc ban đầu, v
là vận tốc tại 1 thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng ?
A. Nếu a > 0 và vo > 0 , thì vật chuyển động nhanh dần đều .
B. Nếu a < 0 và v < 0 , thì vật chuyển động nhanh dần đều .
C. Nếu tích a.v > 0 , thì vật chuyển động nhanh dần đều .
D. Các kết luận A , B , C đều đúng .
Câu27. Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 2t
2
+ 10t + 100 (m,s) .
Thông tin nào sau đây là đúng ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s
2
.
B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s
2
.
C. Tọa độ của vật lúc t = 0 là 100 m .
v(cm/s)

A B



C
O t(s)
t
1
t
2
t
3

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 14
D. Vận tốc tại thời điểm t là v = 10 m/s .
Câu28. Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 4t
2
- 3t + 7 (m,s) .
Điều nào sau đây là sai ?
A. Gia tốc a = 4 m/s
2
. B. Gia tốc a = 8 m/s
2
.
C. Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s . D. Tọa độ ban đầu xo = 7 m .
Câu29. Chọn Câu sai :
A. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc ngược chiều nhau.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều , vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc luôn luôn có giá trị dương.
D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đường đi là hàm bậc 2 của thời gian.
Câu30. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có :
A. Gia tốc a > 0 và vận tốc v > 0 . B. Gia tốc a < 0 và vận tốc v < 0 .
C. Vectơ vận tốc cùng chiều với vectơ gia tốc .D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc hướng theo chiều dương.
Câu31. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là : x = xo + vot + ½ at
2
.
Điều nào sau đây là đúng :
A. Nếu a > 0 và vo > 0 thì chuyển động là nhanh dần đều.
B. Nếu a > 0 và vo = 0 thì chuyển động là nhanh dần đều.
C. Nếu a < 0 và vo < 0 thì chuyển động là chậm dần đều.
D. Nếu a và xo > 0 thì chuyển động là nhanh dần đều.
Câu32. Chọn Câu đúng :
A. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều .
B. Vật càng nặng gia tốc càng lớn.
C. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên trái đất.
D. Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước.
Câu33. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình :
A. Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc.
B. Trong hệ SI , đơn vị của vận tốc trung bình là m/s .
C. Trong chuyển động biến đổi , vận tốc trung bình trên các quãng đường khác nhau là như nhau.
D. Vận tốc trung bình cho biết tốc độ của vật tại 1 thời điểm nhất định.
Câu34. Công thức nào sau đây là có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi
hướng :
A.
tb
s
v
t
= . B.
1 2
2
tb
v v
v
+
= C.
1
2
tb o
v v at = + . D. Cả A và C .
Câu35. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc tức thời :
A. Vận tốc tức thời là vận tốc tại 1 thời điểm nào đó.
B. Vận tốc tức thời là vận tốc tại 1 vị trí nào đó trên quỹ đạo.
C. Vận tốc tức thời là đại lượng vectơ.
D. Các Câu trên điều đúng.
Câu36. Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc tức thời :
A. Vận tốc của viên đạn khi bay ra khỏi nòng súng.
B. Vận tốc của vật rơi khi chạm đất.
C. Vận tốc của xe máy xác định bằng số chỉ của tốc kế tại 1 thời điểm xác định nào đó.
D. Cả 3 trường hợp trên.
Câu37. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm gia tốc :
A. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
B. Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự
biến thiên đó.
C. Gia tốc là 1 đại lượng vectơ.
D. Các phát biểu trên điều đúng .
Câu38. Gọi a là độ lớn của gia tốc , v và vo lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và to .
Công thức nào sau đây là chính xác :
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 15
A.
o
v v
a
t
÷
= . B.
o
o
v v
a
t t
÷
=
÷
.
C. v = vo + a(t + to) . D. v = vo + at . 1
Câu39. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời
gian . (2 đồ thị song song). Điều khẳng định nào sau đây là đúng :
A. Hai chuyển động có gia tốc khác nhau.
B. Độ tăng vận tốc của 2 vật trong cùng 1 khoảng thời
gian như nhau là bằng nhau.
C. Hai vật chuyển động trên 2 đường thẳng song song.
D. Tai cùng 1 thời điểm t nào đó, vận tốc của 2 vật là
như nhau.
v(m/s)
2

1


0 t(s)
Câu40. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời
gian .
Điều khẳng định nào sau đây là đúng :
A. Cả hai là chuyển động nhanh dần đều .
B. Gia tốc của 2 vật trái dấu nhau.
C. Hai vật chuyển động ngược chiều nhau.
D. Các khẳng định trên đều đúng.
v(m/s)
25 2


10
3

0 5 t(s)
Câu40. Theo đồ thị trên (Câu ..). Công thức tính vận tốc của 2 chuyển động là :
A. v
2
= 10 + 3t . v
3
= 10 - 2t . B. v
2
= 10 + 3t . v
3
= 10 + 2t .
C. v
2
= 10 + 5t . v
3
= 10 - 2t . D. v
2
= 10 - 3t . v
3
= 10 + 2t .

Câu41. Chuyển động rơi tự do là chuyển động :
A. Đều . B. Nhanh dần đều . C. Chậm dần đều . D. Biến đổi .
Câu42. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời
gian . (2 đồ thị song song). Điều khẳng định nào sau đây là sai :
A. Cả hai chuyển động có độ lớn gia tốc bằng nhau .
B. Cả 2 chuyển động là chuyển động chậm dần đều.
C. Hai chuyển động ngược chiều.
D. Hai chuyển động đều có vận tốc ban đầu khác không.
v(m/s)

2

1
0 t(s)

Câu42a. Đồ thị chuyển động của 3 vật như hình vẽ :
x v a


0 t 0 t 0 t
(I) (II) (III)
Thông tin nào sau đây là sai :
A. Đồ thị (II) và (III) mô tả vật chuyển động thẳng đều.
B. Đồ thị (I) mô tả vật đứng yên .
C. Đồ thị (II) mô tả vật chuyển động thẳng đều.
D. Đồ thị (III) mô tả vật chuyển động thẳng biến đổi đều .
Câu42b. Đồ thị vận tốc-thời gian của 1 vật chuyển động có dạng
như hình vẽ. Thông tin nào sau đây là sai :
A. Đoạn AB vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Đoạn BC vật đứng yên.
C. Đoạn CD vật chuyển động chậm dần đều.
D. Đoạn DE vật không chuyển động.
v(m/s)
B C


A D E
0 t(s)
Câu43. Phương trình nào sau đây là đúng với chuyển động của vật rơi tự do không vận tốc đầu nếu : Chọn trục
Ox thẳng đứng, hướng xuống dưới, gốc O là vị trí thả vật, gốc thời gian là lúc bắt đầu thả vật. Lấy g = 9,8 m/s
2
.
A. x = 9,8 t
2
(m) . B. x = - 9,8 t
2
(m) . C. x = 4,9 t
2
(m) . D. x = - 4,9 t
2
(m) .
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 16
Câu44. Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến đổi
đều là :
A. v
2
+ vo
2
= 2as . B. v
2
- vo
2
= - 2as . C. v
2
- vo
2
= 2as . D. v - vo = 2as .
Câu45. Một vật nặng rơi từ độ cao h = 5 mét xuống đất, mất 1 khoảng thời gian 1 giây. Nếu thả hòn đá đó từ độ
cao h' = 3h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ?
A. 3 s . B. 2 s . C. 1,73 s . D. 2 s .
Câu46. Một người ngồi trên ghế 1 chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người
ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 mét. Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?
A. aht = 8,2 m/s . B. aht = 2,96.10
2
m/s .C. aht ~ 0,82 m/s . D. aht ~ 29,6.10
2
m/s .
Câu47. Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1 khoảng thời gian là 1 h 30
phút. Vận tốc của nước đối với bờ là 10/6 (m/s). Thì vận tốc của canô đối với nước là :
A. 18 km/h . B. 24 km/h . C. 30 km/h . D. 12 km/h .
Câu48. Hai ôtô cùng xuất phát từ 2 bến xe A và B cách nhau 20 km trên 1 đường thẳng. Nếu 2 ôtô chạy ngược
chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút. Nếu 2 ôtô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ. Vận tốc
của mỗi ôtô sẽ là :
A. vA = 50 km/h , vB = 30 km/h . B. vA = 80 km/h , vB = 50 km/h .
C. vA = 80 km/h , vB = 30 km/h . D. vA = 50 km/h , vB = 20 km/h .
Câu49 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đường thẳng thì người lái xe tăng ga và chuyển động thẳng
nhanh dần đều, sau 20s đạt vận tốc 72km/h. Gia tốc của ô tô là :
2 2 2 2
)3,1 / )0, 5 / )1,8 / ) 3,1 / a m s b m s c m s d m s ÷
Câu50.Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m
người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Khi đó thời gian hãm phanh là:
A. 5s B. 3s C. 4s D. 2s
Câu51.Bánh xe đạp có đường kính 0,6m. Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180vòng/phút. Vận
tốc của người đi xe đạp là bao nhiêu?
A. 6,28m/s B. 3,14m/s C. 9,42m/s D. 5,65m/s
Câu52.Câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì :
A. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
B. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
D. Véctơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Câu53. Sau khi gặp nhau ở ngã tư, hai ô tô chạy theo hai con đường vuông góc với nhau với cùng vận tốc 40km/h.
Khoảng cách giữa hai xe 30 phút kể từ lúc gặp nhau ở ngã tư là bao nhiêu?
A. 30km B. 40 2 km C. 20 2 km D. 40km
Câu54.Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
B. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
C. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
D. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu55.Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc 10 m/s và 18 km/h. Nếu 2 xe chuyển
động ngược chiều thì người ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc :
A. 5 m/s B. 10 m/s C. 28 m/s D. 15 m/s
Câu56.Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần
đều ( as V V
o
2
2 2
= ÷ ) ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0 ; a < 0 ; v < vo. B. s > 0 ; a < 0 ; v > vo.
C. s > 0 ; a > 0 ; v > vo. D. s > 0 ; a > 0 ; v < vo.
Câu57.Chọn Câu trả lời đúng. Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu
150m. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0,5m/s2, trong 1/3 quãng đường sau thang máy
chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại của thang là:
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 17
x(km)
60
40 (H18)


O
1 t (h)
A. 5m/s B. 36km/h C. 25m/s D. 108km/h
Câu58. Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đững với vận tốc 20m/s. Thời gian từ lúc ném trái banh tới lúc
chạm đất:
A. 1s B. 2s C. 3s D. 4s
Câu 59. Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t2 (m/s)
Biểu thức vận tốc tức thời củavật theo thời gian là:
A. v = 2(t – 2) (m/s) B. v = 4(t – 1) (m/s) C. v = 2(t – 1) (m/s) D. v = 2 (t + 2) (m/s)
Câu60.Chọn Câu trả lời đúng. Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox. Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7m và
ở thời điểm t
2
tọa độ của vật là x2 = 4m.
A. Độ dời của vật là
A
x = 3m B.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m
C.Độ dời của vật là
A
x = -3m D. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo
Câu 61: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Gia tốc là một đại lượng biến dổi đều theo thời gian .
B. Véc tơ vận tốc cùng chiều với véc tơ gia tốc .
C. Véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc .
D. Gia tốc và vận tốc cùng dấu thì đó là chuyển động nhanh dần đếu .
Câu 62: Công thức vận tốc trong chuyển động biến đổi đều (chọn t
0
= 0 ) là :
A. v = a.t . B. v = v
0
+ a.t . C. v = v
0
- a.t . D. v = v
0
+ a.t
2
.
Câu 63: Biểu thức vận tốc của một chất điểm chuyển động thằng biến đổi đều ( với t
0
= 0) có dạng :
v = 2.t + 5 . Trong đó v tính bằng m/s , t tính bằng s. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Chất đỉểm chuyển động nhanh dần đều . B. Sau 1 giây vận tốc của chất điểm tăng 7m/s .
C. vận tốc ban đầu là 5m/s . D.Gia tốc của chất điểm là 2m/s
2
.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A. có gia tốc trung bình không đổi . B. có gia tốc không đổi .
C. chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều .
D. có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều , sau đó chuyển động nhanh dần đều .
Câu 65: Trong công thức tính vận tốc của chất điểm chuyển động nhanh dần đều v = v
0
+ a.t thì
A. v luôn luôn dương . B. a luôn luôn dương .
C. a luôn luôn cùng dấu với v . D. a luôn luôn trái dấu với v .
Câu 66: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi
đều ?
A. t a t v x x .
2
1
.
0 0
+ + = . B. t a t v x x .
2
1
.
2
0 0
+ + = . C.
2
0 0
.
2
1
. t a t v x x + + = . D.
2
0 0
.
2
1
t a v x x + + = .
Câu 67: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi trong chuyển động thẳng
biến đổi đều theo một chiều xác định ?
A. as v v 2
2
0
2
= + . B. as v v 2
2
0
2
÷ = C. as v v 2
2
0
2
+ = . D. as v v 2
0
= ÷ .
Câu 68: Một đoàn tàu rời ga nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s
2
trên đoạn đường dài 500m , sau đó tàu chuyển
động thẳng đều . Quảng đường tàu đi được đi được 10 phút kể từ lúc rời ga là bao nhiêu ?
A. 5,5 km . B. 6 km . C. 6,5 km . D. 7 km .
Câu 69 : Một ôtô chạy liên tục trong 3 giờ trên một đoạn đường thẳng theo chiều dương . Trong 2 giờ đầu vận tốc
là v
1
= 80km/h , trong 1h sau vận tốc là v
2
= 50km/h. Vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động
là :
A. 50km/h . B. 60km/h . C. 70km/h . D. 80km/h .
Câu 70: Đồ thi chuyển động của một chiếc xe như hình vẽ bên (H17).
Phương trình chuyển động của xe là phương trình nào sau đây ?
(đơn vị của x là km , của t là h)
A. x = 60t .
B. x = 60 ÷ 20t .
C. x = 60 + 20t .
D. x = 60t ÷ 20 .
Câu 71: Đồ thị chuyển động của hai xe
như hình vẽ (H18). Hỏi sau bao lâu sau
x(km)
60
40 (H17)

O
1 t(h)
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 18
khi gặp nhau thì chúng cách nhau 30km.
A. 0,2h . B. 0,3h . C. 0,5h . D. 0,8h .
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc tăng
đều khi chuyển động nhanh dần đều và giảm đều khi chuyển động chậm dần đều .
B. Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn chuyển động chậm dần dần đều .
C. Gia tốc trong chuyển thẳng động nhanh dần đều có phương , chiều và độ lớn không đổi .
D. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều cùng chiều với vận tốc .
Câu 73: Một xe đạp đang đi thẳng với vận tốc 18km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều , mỗi giây
vận tốc của xe giảm 0,2m/s .Sau 10s vận tốc của xe còn lại là :
A. 5m/s . B. 4m/s . C. 3m/s . D. 2,5m/s .
Câu 74: Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều , sau khi
chuyển động được 1km thì ô tô đạt tốc độ 60km/h. Gia tốc của xe trong thời gian chuyển động nhanh dần đều là :
A. 0,577m/s
2
. B. 0,077m/s
2
. C. 0,057m/s
2
. D. 0,757m/s
2
.
Câu 75: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v
0
+a.t thì
A. v luôn luôn dương . B. a luôn luôn âm .
C. a luôn luôn cùng dấu với v . D. a luôn luôn ngược dấu với v .
Câu 76: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi a = 2m/s
2
và vận tốc ban đầu v
0
thì sau 3s
chất điểm dừng lại . Vận tốc ban đầu v
0
là :
A. v
0
= ÷ 4m/s . B. v
0
= 4m/s . C. v
0
= ÷ 6m/s . D. v
0
= 6m/s .
Câu 77: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là 3 10
2
+ ÷ = t t x trong đó
t
0
= 0 , x tính bằng mét , t tính bằng s . Vận tốc chất điểm lúc t = 3s là :
A. v = ÷ 2m/s . B. v = 3m/s . C. v = ÷ 4m/s . D. v = 5m/s .
Câu 78: Trường hơp nào sau đây có thể coi như là sự rơi tự do ?
A. Ném một hòn sỏi lên cao . B. Thả một hòn sỏi rơi xuống .
C. Một người nhảy dù . D. Quả bom do máy bay đang bay thả xuống .
Câu 79: Thả một viên bi thép từ độ cao h xuống đất . Hòn đá rơi trong 1s. Nếu thảviên bi đó ở độ cao 4h xuống
đất thì hòn đá rẽ rơi trong bao lâu ?
A. 4s . B. 2s . C. 3s . D. Một giá trị khác .
Câu 80: Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian rơi của vật và vận tốc của vật lúc
chạm đất là
A. 2s , 10m/s . B. 4s , 20m/s . C. 2s , 20m/s . D. 4s , 40m/s .
Câu 81: Để vận tốc của vật lúc chạm đất là 20m/s thì vật phải được thả từ độ co nào ? (lấy g = 10m/s
2
).
A. 10m . B. 20m . C. 45m. D. 25m .
Câu 82: Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết thời gian 4s , nếu tăng khối lượng viên
bi đó lên thành 2m thì thời gian rơi sẽ là
A. 2s . B. 3s . C. 4s . D. không xác định được .
Câu 83: Gia tốc rơi tự do của vật ở gần mặt đất thay đổi theo
A. hình dạng của vật . B. khối lượng của vật .
C. hình dạng và khối lượng của vật . D. vĩ độ đia lí trên mặt đất .
Câu 84: Một ôtô đang chuyển động thẳng đếu thì hãm phanh trên đoạn đường dài 90m, vận tốc giảm đều từ20m/s
xuống còn 10m/s. Thời gian hãm phanh là :
A. 3,2s . B. 4,5s . C. 5,2s . D. 6,0s .
Câu 85: Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một
vật chuyên động thẳng . Quảng đường tổng cộng vật đi được là :
A. 8m . B. 10m .
C. 32,5m . D. 40m .
Câu 86: Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần
đều ?
A. Gia tốc của chuyển động không đổi .
B. Chuyển động có véc tơ gia tốc cùng phương với véctơ vận tốc .
C. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian .
D. Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian .
v(m/s)
10

5

O 1 2 3 4 t(s)

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 19
Câu 87: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox . Phương trình chuyển động của nó có dạng sau :

2
10 8 t t x ÷ + = . T tính bằng giây , x tính bằng mét .
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Chất điểm chuyển động
A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox .
B. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox .
C. chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox .
D. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.

 Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng mỏ có độ sâu 216m . Trong
3
2
đoạn đường đầu tiên thang có gia tốc 0,5m/s
2
; trong
3
1
đoạn đường còn lại , thang chuyển động chậm dần đều
cho đến khi dừng lại ở đáy giếng .(Đề bài này dùng cho Câu 35 và 36)
Câu 88: Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được trong quá trình chuyển động là
A. 10(m/s). B. 11(m/s). C. 12(m/s) D. 14(m/s).
Câu 89: Gia tốc của thang máy trong giai đọan chuyển động chậm dần đều là (chọn chiều dương là chiều chuyển
động )
A. ÷ 0,5(m/s
2
). B. 0,5(m/s
2
). C. ÷ 1,0(m/s
2
). D. 1,0(m/s
2
).
Câu 90: Hai xe A và B chuyển động trên cùng một đường thẳng ,
ở hai vị trí cách nhau một khoảng a. Đồ thị vận tốc theo thời gian
của chúng được biểu diễn trên cùng một hệ trục tọa độ là hai đường
song song như hình vẽ bên . Nói về chuyển động của hai xe , phát
biểu nào sau đây là sai ?
A. trong khoảng thời gian từ 0 đến t
1
hai xe chuyển động chậm
dần đều .
B. trong khoảng thời gian từ 0 đến t
1
hai xe chuyển động cùng
gia tốc.
C. hai xe luôn cách nhau một khoảng cố định bằng a.
D. xe A sẽ đuổi kịp xe B trong khoảng thời gian là
B A
v v
a
t
0 0
÷
=
Câu 91: Hai xe A và B chuyển động trên cùng một đường thẳng ,
ở hai vị trí cách nhau một khoảng a. Đồ thị vận tốc theo thời gian
của chúng được biểu diễn trên cùng một hệ trục tọa độ là hai
đường cắt nhau như hình vẽ bên . Nói về chuyển động của hai xe ,
phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Hai xe không có cùng thời điểm ban đầu .
B. Xe A chuyển động chậm dần đều, còn xe B chuyển
động nhanh dần đều theo chiều dương của hệ tọa độ .
C. vào thời điểm t
2
, vận tốc của hai xe có cùng độ lớn
nhưng ngược chiều.
D. điểm cắt nhau của hai đồ thị cho ta biết thời điểm tốc
độ hai xe bằng nhau và tốc độ bằng nhau đó .
Câu 92: Một người đi xe đạp với vận tốc 18km/h thì lên dốc chậm dần
đều . Khi lên hết dốc vận tốc củ xe còn lại là 3m/s . biết chiều dài của
dốc là 50m . Chọn chiều dương là chiều chuyển động , gia tốc của xe
và thời gian xe lên hết dốc lần lượt là
A. ) / ( 1 , 0
2
s m ÷ và ) ( 5 , 12 s . B. ) / ( 2 , 0
2
s m ÷ và ) ( 5 , 12 s .
C. ) / ( 1 , 0
2
s m ÷ và ) ( 15 s . D. ) / ( 2 , 0
2
s m ÷ và ) ( 15 s .
Câu 93: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được quảng đường s
1
= 24m và s
2
= 64m trong hai khoảng thời
gian liên tiếp bằng nhau là 4 (s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật lần lượt là
A. ) / ( 5 , 0
0
s m v = và ) / ( 5 , 2
2
s m a = . B. ) / ( 1
0
s m v = và ) / ( 5 , 2
2
s m a = .
C. ) / ( 5 , 0
0
s m v = và ) / ( 0 , 2
2
s m a = . D. ) / ( 1
0
s m v = và ) / ( 0 , 2
2
s m a = .
v(m/s)
v
0A


v
0B

(A)

(B)

O t
1
t
2
t(s)

v(m/s)
v
0A


(A) (B)




O t
1
t
2
t
3
t(s)
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 20
Câu 94: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chuyển động thẳng chậm dần đều có v < 0 . B. Chuyển động thẳng chậm dần đều có a < 0 .
C. Chuyển động thẳng chậm dần đều có a.v < 0 . D. Chuyển động thẳng chậm dần đều có a.v > 0 .
Câu 95*: Một vật rơi tự do , trong giây cuối cùng vật rơi được 34,3m . Lấy g = 9,8m/s
2
. Thời gian từ lúc vật bắt
đầu rơi đến lúc chạm đất là
A. 10s . B. 8s . C. 4s . D. một giá trị khác với A, B, C .
Câu 96*: Một học sinh tung một quả bóng cho một bạn khác ở trên tầng hai cao 4m . Quả bóng đi lên theo
phương thẳng đứng và bạn này giơ tay ra bắt được quả bóng sau 1,5s (kể từ lúc tung quả bóng). Vận tốc ban đầu
của quả bóng và vận tốc của quả bóng lúc người bạn này bắt được lần lượt là
A. ) / ( 10
0
s m v = và ) / ( 7 , 4 s m v ÷ = . B. ) / ( 20
0
s m v = và ) / ( 7 , 4 s m v ÷ = .
B. ) / ( 10
0
s m v = và ) / ( 7 , 4 s m v = . D. ) / ( 20
0
s m v = và ) / ( 7 , 4 s m v = .
SỰ RƠI TỰ DO
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Rơi tự do
1. Định nghĩa: Sự rơi của một vật khi không chịu sức cản của không khí gọi là sự rơi tƣ do.
Chú ý :
+ nếu sức cản của không khí “không đáng kể” thì vật rơi trong không khí có thể xem là vật rơi tự do.
+Các vật rơi nhanh hay chậm không phải vì nặng nhẹ khác nhau mà do sức cản của không khí là nguyên
nhân làm cho các vật rơi nhanh hay chậm khác nhau.
+Khi không có sức cản của không khí, các vật có hình dạng và khối lượng khác nhau đều rơi như nhau.
2. Tính chất của vật rơi tự do
- Vật rơi tự do theo phương thẳng đứng và có chiều hướng từ trên xuống dưới.
- Chuyển động của vật rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều.
- Gia tốc vật rơi tự do a = g, g được gọi là gia tốc trọng trường . Gia tốc trọng trường khác nhau khi vị trí địa lý
trên Trái Đất khác nhau. Gia tốc trọng trường g ( 9,8 m/s2 .
3. Công thức vật rơi tự do
Chọn :
- Trục tọa độ Oy : Thẳng đứng có chiều dương hướng từ trên xuống
- Gốc tọa độ O: Vị trí bắt đầu vật rơi.
- Gốc thời gian là lúc bắt đầu vật rơi(t0 = 0)
Vì bắt đầu thả vật cho nên vật có vận tốc đầu bằng v0 = 0. Khi đó ta có :
* Vận tốc vật rơi vào thời điểm t :
gt v =
* Độ cao vật rơi vào thời điểm t :

2
gt
h
2
= ¬
2
2
t
h
g =
* Liên hệ giữa độ cao và vận tốc :
2
v 2gh = ¬ 2gh v =
* Phương trình vật rơi tự do :
y = y
0
+ v
0
t -
2
1
gt
2

***ghi nhớ: Ở cùng một vĩ độ địa lý trên trái đất, các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc g .

DẠNG 8: Tìm thời gian rơi, quãng đường rơi và vận tốc rơi.
Phương pháp:
- Thường chọn chiều dương hướng xuống: a=g
- Gốc là lúc thả vật.
- Áp dụng các công thức:s=
2
gt
h
2
= ; gt v = ;
2
v 2gh =
-Quảng đường đi được trong n giây cuối: AS =S
t
– S
t-n
hay

Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 21

Bài 1:Một vật rơi tự do ở độ cao 19,6m xuống đất. lấy g=9,8m/s
2
.
a. Tính thời gian rơi và vận tốc lúc chạm đất.
b. Tính quãng đường mà vật rơi được trong 1s cuối.
Bài 2.Một vật rơi tự do tại nơi có g=9,8m/s
2
.
a. Tính quãng đường vật rơi được trong 3s và trong giây thứ 3.
b. Lập biểu thức vật rơi được trong n giây và trong giây thứ n.
Bài 3. Trong 0,5 giây cuối cùng trước khi đụng vào mặt đất, vật rơi tự do vạch được quãng đường gấp đôi quãng
đường vạch được trong 0,5s trước đó. lấy g=10m/s
2
. Tính độ cao vật đó được buông rơi.\
Bài 4. Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s
2
. trong 2s cuối cùng vật rơi được 180m. Tính thời gian rơi và độ cao
nơi buông rơi.
Bài 5. Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s
2
. thời gian rơi là 10s. Hãy tính.
a. Thời gian vật rơi một mét đầu tiên.
b. Thời gian vật rơi một mét cuối cùng.
Bài 6. Một vật rơi tự do, trong 2 giây cuối đi được 60(m). Tìm thời gian rơi và độ cao ban đầu của vật.
Bài 7. Một vật rơi tự do, trong 3s đầu nó đi được 1/4 quãng đường rơi. Hãy tìm thời gian rơi và vận tốc lúc chạm
đất.
Bài 8. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu khi chạm đất có vận tốc 70(m/s).
a) Xác định độ cao của vật và thời gian rơi của vật.
b) Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng.
Bài 9. Từ độ cao 51,2m thả một vật rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10(m/s2).
a) Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất.
b) Tính quãng đường vật rơi được trong 2giây cuối cùng.
Bài 10. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu, trong 2 giây cuối đi được 100(m). Tìm độ cao ban đầu và thời gian
rơi 118,75m cuối cùng của vật. Lấy g = 10(m/s2).
Bài 11. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Lấy g = 10(m/s2).
a)Tính đoạn đường đi được trong giây thứ 7.
b)Trong 7(s) cuối vật rơi được 385(m). Tính thời gian rơi của vật.
c) Tìm thời gian cần thiết để vật rơi 85(m) cuối cùng.
Bài 12. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu và trong giây cuối cùng nó đi được ½ quãng đường rơi. Hãy tìm thời
gian rơi.
DẠNG 9: Liên hệ giữa quãng đường, thời gian, vận tốc của hai vật rơi tự do..
Phương pháp:
- Áp dụng các công thức về rơi tự do của mỗi vật rồi suy ra hệ thức liên hệ cần xác định.
Nếu gốc thời gian không trùng với lúc buông vật. phương trình quảng đường rơi là: ( )
2
0
1
s=h g t-t
2
=
Bài 1. Từ một đỉnh tháp người ta buôn rơi một vật. Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m người ta buông rơi vật
thứ hai. Hai vật sẽ đụng nhau bao lâu khi vật thứ nhất được buông rơi. ĐS: 1,5s.
Bài 2. Sau 2s kể từ giọt thứ hai bắt đầu rơi, khoảng cách giữa hai giọt nước là 25m. Tính xem giọt nước thứ hai
giọt trễ hơn giọt nước thứ nhất bao lâu? lấy g=10m/s
2.
. ĐS: 1s
Bài 3. Hai giọt nước rơi cách nhau 1(s). Tính khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ hai rơi được 1 giây.
Bài 4. Hai viên bi nhỏ được thả rơi tự do cùng một độ cao, bi A rơi sau bi B một thời gian 0,5(s). Tính khoảng
cách giữa hai bi sau 1(s) kể từ lúc bi A rơi.
Bài 5. Một hòn đá được thả rơi (không vận tốc đầu) từ miệng một giếng cạn. Sau 4(s) người ta nghe thấy tiếng
của nó đập vào đáy giếng. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340(m/s). Tính độ sâu của giếng.
Bài 6. Một viên bi rơi từ nơi có độ cao 5(m) so với mặt nước, chạm nước rồi chìm xuống đáy hồ với vận tốc
không đổi bằng vận tốc khi chạm nước. Thời gian từ khi rơi đến khi chạm đáy hồ là 1,8(s). Tìmđộ sâu của hồ.
Lấy g = 10(m/s2).
Bài 7. Thước A có chiều dài l = 25(cm) được treo lên tường bằng một sợi dây. Tường có một lỗ
sáng nhỏ ngay phía dưới thước. Hỏi cạnh dưới của thước phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để
khi đốt dây treo cho thước rơi thì thước sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,1(s).
Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 22
Bài 8. Các giọt nước rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau. Khi giọt nước thứ nhất vừa
chạm đất thì giọt nước thứ hai bắt đầu rơi. Tính khoảng cách giữa các giọt nước kế tiếp nhau. Biết mái nhà cao
16m.
ĐS : 7m ;5m;3m;1m
Bài 9. Sau 2 giây giọt nước thứ hai bắt đầu rơi, khoảng cách giữa hai giọt nước là 25m. Tính xem giọt thứ hai rơi
muộn hơn giọt thứ nhất bao lâu?
DẠNG10: Chuyển động của vật ném thẳng đứng hướng xuống.
Phương pháp:
* Chọn hệ quy chiếu.
* Thiết lập phương trình chuyển động.
* Giải Bài toán như chuyển động thẳng biến đổi đều.
Bài 1. Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m, một người thả một vật. Một giây sau, người đó ném vật thứ hai xuống
theo hướng thẳng đứng. Hai vật chạm đất cùng một lúc. Tính vận tốc ném của vật thứ hai. Lấy g=10m/s
2
.
ĐS: 12,5m/s.
Bài 2. Từ độ cao 20m, phải ném một vật với vận tốc v
o
bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây
so với rơi tự do.Lấy g=10m/s
2
. ĐS: 15m/s
Bài 3. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Cùng lúc đó một vật khác được ném thẳng xuống từ độ cao H (H>h) với vận
tốc đầu v
o
. Hai vật tới đất cùng một lúc. Tìm v
o

Bài 4. Một viên đá nhỏ được ném thẳng đứng hướng lên. Khi đi lên, nó qua điểm A với vận tốc v và qua điểm B
cao hơn điểm A 3(m) với vận tốc v/2. Hãy tính vận tốc v và độ cao cực đại so với điểm B. Lấy g = 9,8(m/s2).
Bài 5. Từ điểm A cách mặt đất 20(m) người ta ném 1 viên bi hướng thẳng đứng lên trên với vận tốc 10(m/s).
a) Viết các phương trình vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian.
b) Tính thời gian: viên bi lên đến đỉnh cao nhất, viên bi rơi trở lại A, viên bi rơi đến đất.
c) Tính vận tốc viên bi khi rơi trở lại qua A, xuống đến đất.
Bài 6. Một quả cầu nhỏ được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc v
0
= 15(m/s). Bỏ qua lực cản và lấy g =
10(m/s2).
a)Viết các phương trình vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian.
b) Xác định vị trí và vận tốc của cầu sau khi ném 2(s).
c) Quả cầu sẽ đạt độ cao tối đa là bao nhiêu?
d) Bao lâu sau khi ném, quả cầu rơi trở về mặt đất?
Bài 7. Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu 20 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g
= 10 m/s2.
a)Tìm độ cao và vận tốc của vật sau khi ném 1,5s.
b) Xác định độ cao tối đa mà vật có thể đạt được và thời gian vật chuyển động trong không khí.
c) Sau bao lâu sau khi ném, vật ở cách mặt đất 15m? Lúc đó vật đang đi lên hay đi xuống?
d)Tính khoảng thời gian giữa hai lần hòn bi đi qua điểm giữa của độ cao cực đại.
Bài 8. Từ độ cao h = 20(m) phải ném một vật thẳng đứng với vận tốc v
0
bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn
1(s) so với rơi tự do cùng độ cao?
Bài 9. Thả rơi một vật từ độ cao 165(m) xuống đất, 1(s) sau từ mặt đất, người ta ném vật thứ 2 lên với vận tốc v =
30(m/s). Hỏi hai vật gặp nhau ở vị trí nào? Lúc đó vật 2 đang đi lên hay đi xuống với vận tốc bao nhiêu?
Bài 10. Từ độ cao h1 = 21(m) so với mặt đất, một vật A rơi tự do. Cùng lúc đó, ở độ cao h2 = 5(m) một vật được
ném thẳng đứng hướng lên. Bỏ qua sức cản và lấy g = 10(m/s2). Hỏi:
a)Vận tốc ban đầu của vật B là bao nhiêu để hai vật gặp nhau ở độ cao h = 1(m) so với mặt đất.
b) Sau bao lâu kể từ khi ném, vật B rơi tới đất.
Bài 11. Một thang máy không có trần đang đi lên đều với vận tốc v = 10(m/s). Từ độ cao 2(m) so với sàn thang
máy, một người đứng trong thang máy ném một hòn bi nhỏ hướng lên theo phương thẳng đứng, đúng lúc sàn
thang máy cách mặt đất 28(m/s). Vận tốc ban đầu của hòn bi so với thang máy là 20(m/s). Cho g = 9,8(m/s2).
Tính:
a) Độ cao cực đại mà bi đạt tới so với trái đất là bao nhiêu?
c) Sau bao lâu thì bi trở về sàn thang máy?



Trường THPT Gia Hội
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 23
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

2. Câu nào đúng ?Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ
thuộc độ cao h là
A. v = 2gh. B. v =
g
h 2
C . v= gh 2 D. v= gh
3. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không khí.
B. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
C. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
D. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
4. Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?
A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
B. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
D. Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
5*. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển dộng rơi tự do của các vật ?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất.
D. lúc t = 0 thì v = 0.
6. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g =
9,8 m/s
2
. Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A. v = 9,8 m/s. B. v ~ 9,9 m/s. C. v = 1,0 m/s. D. v ~ 9,6 m/s.
7*. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy
g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi saubao lâu hòn sỏi rơi xuống đất ?
A. t = 1 s. B. t = 2 s. C. t = 3 s. D. t = 4 s.
8*. Cũng bài toán trên, hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A. v = 9,8 m/s. B. v = 19,6 m/s. C. v = 29,4 m/s. D. v = 38,2m/s.
9. Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h
1
và h
2
. Khoảng thời gian rơi của vật thứ
nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai.
Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao là bao nhiêu ?
A.
2
1
h
h
= 2. B.
2
1
h
h
= 0,5. C.
2
1
h
h
= 4. D.
2
1
h
h
= 1.
10. Một vật nặng rơi từ độ cao h = 5 mét xuống đất, mất 1 khoảng thời gian 1 giây. Nếu thả hòn đá đó từ độ
cao h' = 3h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ?
A. 3 s . B. 2 s . C. 1,73 s . D. 2 s .

Dạng 11: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
1.Lý Thuyết:
-Đặc điểm : Tốc độ góc, tốc độ dài , độ lớn gia tốc hướng tâm, chu kỳ quay, tần số là những đại lượng
không đổi
-Véc tơ gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi phương của vận tốc
2.Dạng Bài tập:
* Vận dụng các công thức:
+ Liên hệ giữa toạ độ cong và toạ độ góc : s = R¢ + Vận tốc dài v =
t
s
A
A
= const
+ Vận tốc góc
t
¢
e = + Liên hệ : v = Re
+ Chu kỳ quay T =
n
1 2
=
e
t
, n : số vòng quay/giây + Tần số f = n
T
=
1
+ n t e 2 =
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

24
+ Gia tốc hướng tâm a
ht
= const R
R
v
= =
2
2
e
* Lưu ý : Khi 1 vật vừa quay tròn đều vừa tịnh tiến , cần chú ý:
+ Khi vật có hình tròn lăn không trượt, độ dài cung quay của 1 điểm trên vành bằng quãng đường đi. Khi xe
chuyển động thẳng đều , bánh xe không trượt thì vận tốc của xe bằng tốc độ dài : v = R e
+ Vận tốc của 1 điểm đối với mặt đất được xác định bằng công thức cộng vận tốc
+ Chu kỳ của kim giời 12h, kim phút 1h, kim giây 1 phút, Trái đất tự quay quay trục 24h, Trái đất quay
quanh Mặt Trời 365,25 ngày đêm.
* Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên trái đất có vĩ độ ¢ :
Trái đất quay đều quanh trục đi qua các địa cực nên các điểm trên mặt đất sẽ chuyển động tròn đều cùng vận
tốc góc e , trên các đường tròn có tâm nằm trên trục trái đất
+ v = ¢ e cos R
+ a
ht
= ¢ e
2 2
cos R , với s rad /
3600 . 12
t
e =
+ Quãng đường bay thực của máy bay là :
R
h R
s
s +
=
,
, s
,
chiều dài đường bay trên mặt đất, h là độ cao, R
là bán kính trái đất
+ Xích làm cho ổ đĩa và ổ líp có vành quay cùng quãng đường :
- Ổ đĩa quay n
đ
vòng thì quãng đường vành của nó quay được là s
đ
= 2t r
đ
n
đ

- Số vòng quay của ổ líp là n
l
=
l
đ
l
đ
r
r
r
s
=
t 2
, ( n
l
cũng là số vòng quay của bánh sau)
+ Hai kim giờ, phút lúc t = 0 lệch nhau góc o , thời điểm lệch nhau góc o lần thứ n được xác định bởi:
t
n
(e
ph
- e
h
) = t o n 2 +
Bài tập áp dụng
Bài 1. Một đồng hồ có kim phút dài 4cm, kim giờ 3cm. So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của hai kim.
ĐS : 12; 16
Bài 2. Một ôtô qua khúc quanh là cung tròn có bán kính 100m với vận tốc 36km/h. Tìm gia tốc hướng tâm
của xe.
ĐS 1m/s
2
.
Bài 3. Một bánh xe bán kính 60cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s.
Tìm:
1, Chu kỳ tần số quay.
2, Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe.
3, vận tốc góc và vận tốc dai của một điểm ở giữa vành bánh xe.
Bài 4.Một vệ tinh của trái đất chuyển động tròn đều trên vòng tròn đồng tâm với trái đất có bán kính r=R+h
với R=6400km là bán kính trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất. Biết ở mặt đất gia tốc trong lực

2
/ 8 , 9 s m g
o
= , còn ở độ cao h gia tốc là
2
|
.
|

\
|
+
=
h R
R
g g
o
.
Vận tốc dài của vệ tinh là 11000km/h.
Tính độ cao h và chu kỳ quay của vệ tinh.
ĐS : h=36590km
Bài 5. So sánh vận tốc góc , vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm ở vành ngoài và một điểm
nằm ở chính giữa bán kính một bánh xe.
Bài 6. Một cái đĩa tròn bán kính R lăn không trượt ở vành ngoài của một đĩa cố định khác có bán kính
R’=2R. Muốn lăn hết một vòng xung quanh đĩa lớn thì nó phải quay máy vòng xung quanh trục của nó.
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

25
Bài 7. Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250 km bay quanh Trái Đất theo một quỹtròn. Chu kỳ của vệ tinh là 88
phút. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh. Cho bán kính Trái Đất là 6400 km.
Bài 8. Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640(km). Thời gian đi
hết một vòng là 98(phút), cho bán kính Trái Đất là R = 6400(km).
Tìm vận tốc dài của vệ tinh và gia tốc hướng tâm của vệ tinh?
Bài 9. Tính gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái đất. Biết khoảng cách giữa Trái đất
và Mặt trăng là 3,84.108m, chu kỳ là 27,32 ngày.
Bài 10. Cho các dữ kiện sau:
1. Bán kính trung bình của Trái Đất: R = 6400(km).
2. Khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng: 384000(km).
3. Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh nó: 24(h).
4. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất: 2,36.106(s).
Hãy tính:
1. Gia tốc hướng tâm của một điểm ở Xích Đạo.
2. Gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng trong chuyển động quanh Trái Đất.
Bài 11. Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. So sánh tốc độ góc; tốc độ dài và gia tốc
hướng tâm của một điểm A và của một điểm B nằm trên đĩa; điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính
giữa bán kính r của đĩa.
Bài 12. Chiều dài kim phút của một đồng hồ dài gấp 1,5 lần kim giờ của nó.
1. a) Tìm tỉ số giữa tốc độ góc và tỉ số giữa tốc độ dài của hai kim?
2. b) Vận tốc dài ở điểm đầu kim giây gấp mấy lần vận tốc dài ở điểm đầu của kim giờ ? Cho
biết chiều dài kim giây gấp 4/3 laàn kim giờ.
Bài 13. Vệ tinh nhân tạo của Trái đất ở độ cao 300km bay với vận tốc 7,9km/s. Tính tốc độ góc, chu kì, tần
số của nó. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính Trái đất 6400km.
1.
Bài 14. Trong một cuộc thử nghiệm, một ôtô chạy với tốc độ dài không đổi trên một đường băng tròn. Biết
rằng bán kính quỹđạo của ôtô 48,2m và gia tốc của nó 8,03m/s2. Hãy tính tốc độ dài của ôtô.
Bài 15. Một ôtô có bánh xe với bán kính 30cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không
trượt. Tính vận tốc của ôtô.
Bài 16. Một chiếc xe chuyển động đều, vận tốc 36km/h. Khi đó một điểm trên vành xe vạch được một cung
900 sau 0,05s. Xác định bán kính bánh xe, số vòng quay được trong 10s.
Bài 17. Một người đi bộ qua cầu AB (AB là một cung tròn tâm O) với vận tốc 6km/h trong 10 phút. Biết
góc hợp bởi vận tốc tại A với đường thẳng AB là 300. Xác định độ lớn gia tốc hướng tâm người ấy khi qua
cầu.
Bài 18. Một bánh xe quay đều quanh trục O (h?nh 16) . Một điểm A nằm ở
vành ngoài bánh xe có vận tốc vA= 0,8m/s và một điểm B nằm trên cùng bán
kính với A, AB= 12cm có vận tốc vB= 0,5m/s. Tính vận tốc góc và đường kính
bánh xe
2.
Bài 19. Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s;
một điểm nằm gần trục quay hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. Xác định tần số, chu kỳ đĩa và gia tốc
hướng tâm của điểm nằm trên vành đĩa.
Bài 20. Tính vận tốc dài của một điểm nằm trên vĩ tuyến 60 của trái đất khi trái đất quay quanh trục của nó.
Biết bán kính trái đất 6400km.
Bài 21. Trái Đất quay quanh trục địa cực với chuyển động đều mỗi vòng 24(h).
1. Tính vận tốc góc của Trái Đất.
2. Tính vận tốc dài của một điểm trên mặt đất có vĩ độ 45
0
. Cho R = 6370(km).
Bài 22. Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng Xích Đạo và đứng yên so với mặt đất ở độ cao h =
36500(km). Tính vận tốc dài của vệ tinh.
Bài 23. Một người đi xe đạp, đạp được 60 vòng. Đường kính bánh xe 70cm: đĩa có 48 răng, líp có 18 răng.
Tính quãng đường xe đạp đi được.
O
A
B
Hình16

Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

26
Bài 24. Tính quãng đường đi của một chiếc xe đạp sau khi người đó đạp được 60 vòng bàn đạp, biết đường
kính bánh xe là 70(cm); đường kính bánh đĩa là 20(cm) và đường kính bánh líp là 8(cm).
Bài 25. Một xe đạp có: bán kính ổ đĩa r
1
= 12,5cm; bán kính líp r
2
= 3,5cm; bán kính bánh sau: R
1
= 40cm.
Cho biết líp và bánh sau gắn chặt nên quay cùng tốc độ góc. Người đi xe đạp làm quay ổ đĩa n = 1,5vòng/s.
Tính vận tốc của xe đạp.
Bài 26. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m. Biết rằng nó đi được 5 vòng
trong một giây. Hãy xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó.
Bài 27. Xác định vận tốc góc, vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên Xích Đạo của Trái Đất
khi Trái Đất quay quanh trục địa cực. Cho bán kính Trái Đất là R = 6400(km).
Bài 28. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = 0,5(m). Biết trong 1 phút,
nó chạy được 10 vòng. Tính vận tốc góc bằng rad/giây, vận tốc dài bằng cm/s và chu kì quay.
Bài 29.Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng.
1. Tính số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một
vòng.
Cho chu kỳ quay của Trái Đất là 365,25(ngày), và của Mặt Trăng là 27,25(ngày).
Bài 30. Lúc 12h trưa kim giờ và kim phút trùng nhau. Sau bao lâu thì hai kim này sẽ:
1. a) vuông góc với nhau lần đầu
2. b) thẳng hàng với nhau lần đầu
3. c) trùng nhau lần thứ hai
Bài 31. Hai chất điểm M và N chuyển động cùng chiều trên đường tròn tâm O bán kính R = 0,4(m). Giả sử
tại thời điểm ban đầu, hai chất điểm cùng xuất phát từ gốc A trên đường tròn với vận tốc góc lần lượt là

=
10( (rad/s);

= 5( (rad/s). Định thời điểm t và vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần thứ nhất.
Bài 32. Hai chất điểm A, B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn đồng tâm, có chu vi lần lượt
là 1200(m) và 1400(m). Khi chúng đi cùng chiều thì chất điểm A vượt qua chất điểm B sau 2 phút, còn khi
chúng đi ngược chiều thì A gặp B sau 96 giây. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của mỗi chất điểm.
TÍNH TƢƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Dạng 12 : Công thức cộng vận tốc ( Hai chất điểm chuyển động cùng phƣơng)
Phƣơng pháp:
-Gán (1) cho chất điểm cần tìm vận tốc.
-Gán (2) cho chất điểm hay vật trung gian.( Thường là nước, bè, thuyền hay tàu…)
-Gán (3) cho chất điểm vật cố định cần ( thường là mặt đường, bờ sông, sân ga…) .
Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo:
1,3 1,2 2,3
v v v = +
***Chú ý:
- Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
- vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
- vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
- Các thuật ngữ : Cho vận tốc của xe ( nghĩa là vận tốc của xe so với đất), vận tốc của thuyền ( nghĩa là cho
vận tốc của thuyền so với bờ)
- Xác định phương chiều độ lớn của 2 véc tơ v
12
và v
23
, sử dụng qui tắc hình bình hành (hay qui tắc đa giác)
để tìm v
13

Ví dụ
*
v
xd
=
b n n c
x
v v
t
s
/ /
+ = ( vận tốc ca nô khi xuôi dòng) , t
x
là thời gian xuôi dòng
*
b n n c
n
vd
v v
t
s
v
/ /
÷ = = ( vận tốc ca nô khi ngược dòng) , t
n
là thời gian ngược dòng
Bài tập áp dụng
Bài 1: Một tàu hỏa chuyển động thẳng đều với vận tốc 10(m/s) so với mặt đất. Một người đi đều trên sàn
tàu có vận tốc là 1(m/s) so với sàn tàu. Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất trong các trường hợp
sau:
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

27
1. a. Người và tàu chuyển động cùng chiều.
2. b. Người và tàu chuyển động ngược chiều.
3. c. Người và tàu chuyển động vuông góc nhau.
Bài 2: Một ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36 km mất một khoảng thời
gian là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h.
4. a. Tính vận tốc của ca nô đối với dòng chảy.
5. b. Tính khoảng thời gian ca nô chạy ngược dòng chảy từ bến B trở về đến bến A.
Bài 3: Một canô trong nước yên lặng chạy với vận tốc 30(km/h). Canô chạy xuôi dòng từ A về B mất 2h và
chạy ngược dòng từ B về A mất 3h.
6. a. Tính khoảng cách AB.
7. b. Tính vận tốc của nước so với bờ.
Bài 4: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền trong nước
yên lặng là 12(km/h), vận tốc chảy của nước so với bờ là 2(km/h). Cho AB = 14(km). Tính thời gian tổng
cộng đi và về của thuyền.
Bài 5: Một canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 1h. Khoảng cách AB = 24(km),
vận tốc của nước là 6(km/h).
8. a. Tính vận tốc của canô so với nước.
9. b. Tính thời gian để canô quay từ B về A.
Bài 6: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3h, khi chạy về mất 6h. Hỏi nếu thuyền tắt máy để
trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao lâu?
Bài 7: Hai ô tô cùng xuất phát từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng. Nếu hai ô
tô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút. Nếu hai ô tô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp
nhau sau 1 giờ. Tính vận tốc của mỗi ô tô.
Bài 8: Lúc trời không gió, một máy bay với vận tốc không đổi 600km/h từ địa điểm A đến điểm B hết 2,2h.
Khi bay trở lại từ B đến A gặp gió thổi ngược, máy bay phải bay hết 2,4h. Xác định vận tốc của gió
Bài 9: Trên 2 ray song song, một tàu khách nối đuôi một tàu hàng. Chúng khởi hành và chạy cùng một
hướng. Tàu hàng dài l
1
= 180m, chạy với vận tốc v
1
= 36km/h; tàu khách dài l
2
= 120m, chạy với vận tốc v
2

= 54km/h. Sau bao lâu tàu khách vượt hết tàu hàng.
Bài 10: Xe hơi có vận tốc 60km/h đuổi theo đoàn tàu dài 200m. Thời gian từ lúc xe hơi gặp đến khi vượt
qua đoàn tàu là 25s. Tính vận tốc của đoàn tàu
Bài 11: Đoàn tàu dài 100m, chuyển động đều với vận tốc 4m/s. Một xe hơi vận tốc 36km/h đang ở sau đuôi
đoàn tàu một khoảng 10m. Hỏi sau bao lâu xe hơi vượt qua đoàn tàu?
Bài 12: Một hành khách ngồi trên một toa xe lửa đang chuyển động với vận tốc 54(km/h) quan sát qua khe
cửa thấy một đoàn tàu khác chạy cùng chiều trên đường sắt bên cạnh (coi xe lửa chạy nhanh hơn đoàn tàu).
Từ lúc nhìn thấy điểm cuối đến lúc nhìn thấy điểm đầu của đoàn tàu mất hết 8(s). Biết đoàn tàu mà người ấy
quan sát gồm 20 toa, mỗi toa dài 4(m). Hãy tính vận tốc của đoàn tàu.
Bài 13: Một chiếc tàu chạy thẳng đều với vận tốc 30(km/h) thì gặp một chiếc xà lan dài 250(m) đi ngược
chiều với vận tốc 15(km/h). Trên boong tàu có một người đi từ mũi đến lái với vận tốc 5(km/h) so với tàu.
Hỏi người ấy thấy đoàn xà lan qua trước mặt m?nh trong bao lâu?
Bài 14: Một đoàn xe cơ giới có độ h?nh dài 1500(m) hành quân với vận tốc 40(km/h). Người chỉ huy ở xe
đầu trao cho 1 chiến sĩ đi môtô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận
tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về mất hết 5ph24gi. Tính vận tốc của người chiến sĩ.

Dạng 13: Hai chất điểm chuyển động vuông góc
Phƣơng pháp:
Tương tự dạng 12 ta có:
1,3 1,2 2,3
v v v = +
Khi ⃗

Phương ⃗

hay

hay

Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

28
Bài tập áp dụng
Bài 1: Ngồi trên xe lửa đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 17,32(m/s), một hành khách thấy các giọt
mưa vạch trên cửa kính những đường thẳng nằêm nghiêng 30
0
so với phương thẳng đứng. Tính vận tốc của
các giọt mưa (coi là rơi thẳng đều theo hướng thẳng đứng).
Bài 2: Một canô chạy qua sông xuất phát từ A, mũii hướng tới B ở bờ bên kia (AB vuông góc với bờ sông)
nhưng do nước chảy nên khi đến bên kia, canô lại ở C cách B một đoạn
BC = 200(m). Thời gian qua sông là 1ph40gi. Nếu người lái giữ cho mũi
canô chếch 60
0
so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì canô tới
đúng vị trí B. Hãy tính:
10. a. Vận tốc nước chảy và vận tốc canô.
11. b. Bề rộng của dòng sông.
12. c. Thời gian qua sông của canô lần sau.
Bài 3: Ở một dòng sông thẳng, dòng nước có vận tốc v
2
, một thuyền
chuyển động đều có vận tốc so với nước luôn luôn là v
1
(độ lớn) từ A.
* Nếu người lái hướng mũi thuyền theo B thì sau 10ph, thuyền tới C
phía hạ lưu với BC = 120(m).
* Nếu người lái hướng mũi thuyền về phía thượng lưu theo góc lệch (
thì sau 12ph30gi thuyền tới đúng B.
a) Tính vận tốc thuyền v
1
và bề rộng l của dòng sông.
b) Xác định góc lệch
Bài 4: Quả cầu M được treo vào đinh A vắt qua ròng rọc di động B như hình vẽ. B
chuyển động đều trên đường thẳng nằm ngang qua A với vận tốc v

hướng ra xa
A. Xác định vận tốc của M (theo v) đối với các hệ quy chiếu sau:
a) Gắn với ròng rọc.
b) Gắn với tường.
Bài 5: Hai chiếc tàu chuyển động với cùng vận tốc đều v hướng đến O theo các
quỹ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc = 60
0
. Xác định khoảng cách nhỏ
nhất của các tàu. Cho biết ban đầu chúng cách O những khoảng l
1
= 20(km) và l
2
= 30(km).
Bài 6: Hai vật chuyển động với các vận tốc không đổi trên hai đường thẳng vuông góc. Cho v
1
= 30(m/s), v
2

= 20(m/s). Tại thời điểm khoảng cách giư?a hai vật nhỏ nhất thì vật (1) cách giao điểm của hai quỹ đạo đoạn
s
1
= 500(m). Hỏi lúc đó vật (2) cách giao điểm trên một đoạn s
2
bằng bao nhiêu?
Dạng 14: Hai chất điểm chuyển động hợp với nhau một góc bất kì
Phƣơng pháp:
Tương tự dạng 12 ta có:
1,3 1,2 2,3
v v v = +
Sử dụng định lý cosin để tìm độ lớn của vật hoặc định lý sin

(⃗

̂
)
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Một người đứng ở A cách đường quốc lộ h=100m nhìn thấy một xe ô tô vữa đến B cách mình 500m
đang chạy trên đường với vận tốc v
1
=50km/h. Đúng lúc nhìn thầy xe thì người ấy chạy theo hướng hợp với
AB một góc với vân tốc v
2
.
a. Biết v
2
=11,55km/h=

km/h. Tính
b. phải bằng bao nhiêu thì v
2
cực tiểu ? Tính vận tốc cực tiểu ấy.
Bài 2: Ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc v
1
= 54(km/h). Một hành khách cách ôtô đoạn a = 400(m) và
cách đường đoạn d = 80(m), muốn đón ôtô. Hỏi người đó phải chạy theo hướng nào với vận tốc nhỏ nhất là
bao nhiêu để đón được ôtô?





A
B
C
D
60
0
Hình16

v

A
M
B

Hình18

A
B
C D
o H
ì
n
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

29
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1/ Chọn phát biểu đúng .
A. Với cùng bán kính quỹ đạo , tốc độ góc càng lớn gia tốc hướng tâm càng nhỏ .
B. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài , bán kính quỹ đạo càng lớn chu kì càng nhỏ .
C. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài , bán kính quỹ đạo càng lớn tốc độ góc càng nhỏ .
D. Chu kì và tần số tỉ lệ thuận với nhau .
Câu 2/ Trong chuyển động tròn đều , công thức nào sau đây không đúng ?
A.
t
s
v
A
A
= . B.
v
r
T
t 2
= . C.
r
v
= e . D.
r
a
ht
2
e
= .
Câu 3/ Điều nào sau đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều ?
A. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo .
B. Véc tơ gia tốc có độ lớn không đổi , không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quỹ đạo .
C. Véc tơ gia tốc luôn vuông góc với véc tơ vận tốc .
D. Véc tơ gia tốc đặc trưng cho sự biên thiên của tốc độ dài .
Câu 4/ Phát biểu nào sau đây là sai ? Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Véc tơ vận tốc dài không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi. D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 5/ Hãy tìm phát biểu sai:
A. Tọa độ của chất điểm trong không gian có tính tương đối.
B. Vận tốc của chất điểm trong không gian có tính tương đối.
C. Quỹ đạo của chất điểm trong không gian phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D. Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 6/ chọn Câu phát biểu sai .
A. Vị trí của một vật tùy thuộc vào hệ quy chiếu .
B. Vận tốc của một vật có tính tương đối .
C. Quỹ đạo của một vật giống nhau đối với mọi hệ quy chiếu khác nhau.
D. Một người ngôi trong xe đang chuyển động thẳng đều nhìn thấy viên bi rơi theo phương thẳng
đứng sau khi được ném thẳng đứng lên trên
Câu 7/ Một đĩa tròn bán kính r = 20 cm quay đều với chu kì T = 0,2 s . Tốc độ dài của một điểm trên vành
đĩa là bao nhiêu ?
A. 6,28 m/s . B. 7,50 m/s . C. 8,66 m/s . D. 9,42 m/s .
Câu 8/ Một đồng hồ có kim phút dài R
1
= 8 cm , kim giờ dài R
2
= 6 cm . Coi chuyển động của các đầu kim
là chuyển động tròn đều . Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ?
A. 2 lần . B. 5 lần . C. 11 lần . 16 lần .
Câu 9/ Bánh xe có bán kính 50cm . Xe chuyển động thẳng đều được 50m sau 10 s . Tốc độ góc của bánh
xe là :
A. 8 rad/s . B. 10 rad/s. C. 12 rad/s . D. 15 rad/s .
Câu 10/ Coi rằng mặt trăng chuyển động tròn đều quanh tâm trái đất với bán kính r = 3,84.10
8
m . Chu kì
quay là T = 27,32 ngày . Gia tốc hướng tâm của mặt trăng là :
A. 2,7.10
-3
m/s
2
. B. 3,2.10
-2
m/s
2
. C. 0,15m/s
2
. D. 4,6m/s
2
.
Câu 11/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 6m với tốc độ dài không đổi bằng 6m/s .
Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:
A. 12 m/s
2
B. 12 m/s C. 6 m/s
2
D. 8 m/s
2
.
Câu 12/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 3m với gia tốc hướng tâm bằng
12m/s2 . tốc độ dài của chất điểm bằng bao nhiêu ?
A. 12 m/s . B. 6 m/s . C. 4 m/s

.

D. 8 m/s .


Câu 13/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo có bán kính 0,5m, trong hai giây chất điểm chuyển
động được 20 vòng . Tốc độ góc và tốc độ dài của chất điểm là bao nhiêu ?
A. e = 20t rad/s ; v = 20t m/s B. e = 20t rad/s ; v = 20 m/s
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

30
C. e = 20 rad/s ; v = 20t m/s D. e = 20t rad/s ; v = 10t m/s.
Câu 14/ Một rơi dây không dãn dài l = 1m , một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất
25 m còn đầu kia buộc vào viên bi . Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng
0
v


thẳng đứng với tốc độ góc e = 20 rad/s . Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì
dây đứt . Lấy g = 10 m/s
2
. Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và
vận tốc viên bi lúc chạm đất là :
A. t = 0,5 s và v = 36m/s . B. t = 0,8 s và v = 36m/s .
C. t = 1,0 s và v = 30m/s . D. t = 1,5 s và v = 40m/s .
Câu 15/ Ôtô A chạy thẳng về hướng Bắc với vận tốc 60km/h. Ô tô B chạy thẳng
về hướng Nam với vận tốc 45 km/h. Vạân tốc của ôtô B đối với người ngồi trên
ôtô A là :
A. 15 km/h và cùng hướng với vận tốc ôtô B. v


B. 105 km/h và ngược hướng với vận tốc ôtô B.
C. 105 km/h và cùng hướng với vận tốc ôtô B.
D. 15 km/h và ngược hướng với vận tốc ôtô B.
Câu 16/ Đoàn tàu A chạy từ nam ra bắc với tốc độ 50km/h , đoàn tàu B chạy theo chiều ngược lại với tốc độ
60km/h. Vận tốc của tàu A so với tàu B là
A. 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A . B. 110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B .
C.110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A . D. 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B .
Câu 17/ Hai toa xe chạy cùng chiều trên trên hai đường sắt song song với vận tốc lần lượt là 40km/h và
60km/h . Vận tốc của toa này đối với toa kia là :
A. 100 km/h . B. 80 km/h . C. 50 km/h . D. 20 km/h .
Câu 18/ Hai xe qua ngã tư cùng lúc theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc 8
1
= v m/s và 6
1
= v m/s . Coi
chuyển động của mỗi xe là thẳng đều . Độ lớn vận tốc của xe 1 đối với xe 2 là :
A. 4 m/s . B. 5 m/s . C. 8 m/s . D. 10 m/s.
Câu 19: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, Câu nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian.
B. Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian.
C. Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều.
D. Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 20: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h, chiếc thứ hai
chạy với vận tốc trung bình 70km/h. Sau 1h30min, chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như
trước. Coi các ôtô chuyển động trên một đường thẳng? Khi xe thứ hai đuổi kịp xe đầu thì hai xe cách Hà Nội bao xa?
A. 245km B. 210km C. 180km D. 240km
Câu 21: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h, chiếc thứ hai
chạy với vận tốc trung bình 70km/h. Sau 1h30min, chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như
trước. Coi các ôtô chuyển động trên một đường thẳng? Hỏi sau bao lâu thì xe thứ hai đuổi kịp xe đầu?
A. 3h30min B. 3h00 C. 4h30min D. 4h00
Câu 22: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s. Hãy xác
định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong suốt thời gian đi và về?
A. 0; 3,0m/s B. 2,27m/s; 0 C. 0; 2,4m/s D. 0; -2,5m/s
Câu 23: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s. Hãy xác
định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong lần bơi về?
A. 3,0m/s; 3,0m/s B. -2,27m/s; 2,27m/s C. 4,54m/s; -4,54m/s D. 2,5m/s; -2,5m/s
Câu 24: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s. Hãy xác
định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi?
A. 2,0m/s; 2,0m/s B. 2,5m/s; 2,5m/s C. 5,0m/s; -5,0m/s D. 2,27m/s; 2.27m/s
Câu 25: Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng, lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong
thời gian 4min. Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3min. Vận tốc trung bình trong toàn bộ thời
gian chạy bằng bao nhiêu?
A. 4,50m/s B. 4,57m/s C. 4,44m/s D. 4,24m/s
l
O
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

31
Câu 26.Trên 1 tuyến xe buýt các xe xem như chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h.Hai xe liên tiếp
khởi hành cách nhau 10 phút. Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều ngược chiều gặp 2 chuyến xe
buýt liên tiếp cách nhau 7 phút 30 giây. Tốc độ người đi xe đạp là bao nhiêu?
A.11km/h B.7,5km/h C.12km/h D.10km/h
Câu 27..Lúc 8h một ôtô đi qua A trên một đường thẳng với vận tốc 10 m/s, chuyển động chậm dần đều với
gia tốc 0,2 m/s
2
. Cùng lúc đó tại một điểm B cách A 560m, một xe thứ hai khởi hành đi ngược chiều với xe
thứ nhất chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s
2
. Tính vận tốc của xe thứ nhất đối với xe thứ hai ở
thời điểm gặp nhau :
A.12m/s B.16m/s C.10m/s D.18m/s
Câu 28. Lúc 12h, hai kim phút và giờ của đồng hồ trùng nhau. Thời điểm đầu tiên sau 12h mà 2 kim lại
trùng nhau là :
A
11
12
h B.
11
14
h C.
11
24
h D.
11
16
h
Câu 29. Hai vận động viên đua xe đạp luyện tập trên đường tròn bán kính R. Các tốc độ của 2 chuyển động
tròn đều lần lượt là 6t m/s và 4t m/s. Họ xuất phát cùng lúc, tại cùng 1 nơi. Thời điểm đầu tiên 2 vận động
viên gặp nhau khi họ chạy xe cùng chiều là:
A.R B.R/3 C.R/2 D.R/5
Câu 30. Một khí cầu đang bay thẳng đứng lên đều với vận tốc 7m/s. Lúc khí cầu cách mặt đất 20m thì từ
mặt đất một quả bóng được ném thẳng đứng hướng lên với vận tốc 32m/s. Một người trên khí cầu nhìn thấy
quả bóng ngang mình 2 lần. Hai vị trí của quả bóng lúc đó cách mặt đất bao nhiêu? . ( Lấy g = 10m/s
2
)
A.24,5m và 37,8m B.27m và 48m C.25m và 49m D.32m và
69m
Câu 31.Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có:
A.Quỹ đạo là đường tròn B.Tốc độ dài không đổi
C.Véc tơ gia tốc không đổi D.Tốc độ góc không đổi
Câu 32. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 s. Hỏi tốc
độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A.62,8 m/s. B.3,14 m/s. C.6,28 m/s. D.628 m/s.
Câu 33. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 4t – 10 (km , h). Quãng
đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A. - 2 km B. 2 km C. - 8 km D. 8 km
Câu 34. Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
A.Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng. B.Chiếc máy bay được kéo trên đường băng
C.Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay. D.Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp
Hồ Chí Minh.
Câu 35. Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.Một hòn đá được ném theo phương ngang. B.Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
C.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng D.Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
Câu 36. Với chuyển động tròn đều , chọn ý đúng:
A.
r
v
a r v
ht
2
; = = e B.
r
v
a
r
v
ht
2
; = =
e
C. r v a r v
ht
2
; = =e D.
r
v
a r v
ht
= = ; e
Câu 37. Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh. Hai toa tàu
đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình
huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A.Toa tàu A chạy về phía trước. toa B đứng yên. B.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B
chạy nhanh hơn.
C.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn. D.Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy
về phía sau.
Câu 38. Câu nào là sai ?
A.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

32
B.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc
C.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn .
D.Gia tốc là một đại lượng véc tơ.
Câu 39. Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
A.
2
0
2
1
at x x + = B.
2 2
0 0
2
1
at t v x x + + = C.
2
0 0
2
1
at t v x x + + = D.
2
0 0
2
1
at t v x s + + =
Câu 40. Chọn câu trả lời đúng : Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v
0
+ at
A.v luôn luôn dương B.a luôn luôn dương C.a luôn ngược dấu với v D.a luôn cùng dấu với v.
Câu 41 . Chọn câu sai
A.Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục hoành ot.
B.Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng.
C.Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc
D.Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
Câu 42.Véc tơ gia tốc a

không có tính chất nào kể sau ?
A.Đặc trưng cho sự biến thiên của v

B.Cùng chiều của v

nếu chuyển động nhanh dần đều
C.Ngược chiều của v

nếu chuyển động chậm dần đều.
D.Đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm của chuyển động
Câu 43.Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động nhanh dần đều ?
A.Giá trị tuyệt đối của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian B.Gia tốc tức thời không đổi
B.Vận tốc tức thời không đổi D.Vận tốc là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 44.Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong 4s đầu tiên vật đi được quảng đường 24m và trong 4s
tiếp theo vật đi được quãng đường 64m. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A.v
o
= 1m/s B.v
o
= 2m/s C.v
o
= 1,5m/s D.v
o
= 2,5m/s
Câu 45. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s
2
. Quãng đường vật
đi được trong giây thứ 2 là bao nhiêu?
A. 6,25m B. 6,5m C. 11m D. 5,75m
Câu 46. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s vận tốc của ô tô tăng từ 3 m/s đến 6 m/s.
Quãng đường S mà ô tô đã đi trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A.S = 25 m B.S = 50/3 m C.S = 45m D.S = 500 m
Câu 47. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống
đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu.
A.4s B.2s C. 2 s D.3s
Câu 48.Một người đi xe đạp lên dốc là 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc ban đầu lên
dốc là 6m/s, vận tốc cuối là 3 m/s. Thời gian xe lên dốc là:
A.0,12s B.20s C.12,5s D.100/9s
Câu 49. Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s
2
.Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.Thời gian vật rơi
là:
A. 4s B. 2s C. 3s D. 5s
Câu 50.Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động x = -10 – 2t + t
2
(m)
( t đo bằng giây). Vật dừng ở thời điểm:
A. 1 + 11 s B. 1s C. 2s D. 1 - 11 s
Câu 51.Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường s trong 6s. thời gian để vật đi
hết 3/4 đoạn đường cuối là bao nhiêu?
A. t = 3s B. t = 4s C. t = 1s D. t = 2s
Câu 52.Hãy chỉ ra câu không đúng?
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Chuyển động đi lại của một pittông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

33
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển
động.
D. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
Câu 53.Câu nào đúng?
A. Với v và e cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
B. Cả ba đại lượng a, v, e trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Câu 54.Hai xe khởi hành cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 800 m chuyển động ngược chiều nhau
không vận tốc ban đầu với gia tốc lần lượt là: 1 m/s
2
và 3 m/s
2
. Thời điểm 2 xe gặp nhau sau khi xuất phát là:
A. 2s B. 4 s C. 20s D. 20 2 s
Câu 55.Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng
sông sau 1 phút trôi được
3
100
m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu?
A. 12 km/h B. 8 km/h C. 15km/h D. 10km/h
Câu 56. Câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều :
A. Có phương và chiều không đổi . B. Đặt vào vật chuyển động tròn
C. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn. D. Có độ lớn không đổi.
Câu 57.Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô
xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc
thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên
đoạn đường thẳng này như thế nào?
A. x = ( 80 -3 )t B. x =3 – 80t C. x = 3 +80t D. x = 80t
Câu 58.Tại điểm A trên mặt đất, người ta ném vật m
1
thẳng đứng lên cao với vận tốc 5m/s, cùng lúc đó tại
B cách mặt đất 20m người ta thả rơi tự do vật m
2
. Lấy g = 10m/s
2
. Vật nào rơi chạm đất trước và cách vật
sau bao nhiêu thời gian?
A. Vật 1 rơi xuống trước 0,5s so với vật 2 B. Vật 1 rơi xuống trước 1s so với vật 2
C. Vật 2 rơi xuống trước 0,5s so với vật 1 D. Vật 2 rơi xuống trước 1s so với vật 1
Câu 59. Một đoàn tàu hãm phanh chuyển động chậm dần đều vào ga với vận tốc ban đầu 4m/s. Trong 10s
đầu tiên kể từ lúc hãm phanh nó đi được đoạn đường dài hơn đoạn đường trong 10s tiếp theo là 5m. Trong
thời gian bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu dừng hẳn?
A. 100s B. 60s C. 80s D. 40s
Câu 60.Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5 vật đi được
6,5m. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A. 2m/s B. 0,5m/s C. 1m/s D. 4m/s
Câu 61.Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m
người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Khi đó thời gian hãm phanh là:
A. 5s B. 3s C. 4s D. 2s
Câu 63 .Bánh xe đạp có đường kính 0,6m. Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180vòng/phút.
Vận tốc của người đi xe đạp là bao nhiêu?
A. 6,28m/s B. 3,14m/s C. 9,42m/s D. 5,65m/s
Câu 64.Câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì :
A. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
B. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
D. Véctơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

34
Câu 65. Sau khi gặp nhau ở ngã tư, hai ô tô chạy theo hai con đường vuông góc với nhau với cùng vận tốc
40km/h. Khoảng cách giữa hai xe 30 phút kể từ lúc gặp nhau ở ngã tư là bao nhiêu?
A. 30km B. 40 2 km C. 20 2 km D. 40km
Câu 66.Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
B. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
C. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
D. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu 67.Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc 10 m/s và 18 km/h. Nếu 2 xe
chuyển động ngược chiều thì người ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc :
A. 5 m/s B. 10 m/s C. 28 m/s D. 15 m/s
Câu 68.Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh
dần đều ( as V V
o
2
2 2
= ÷ ) ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0 ; a < 0 ; v < vo. B. s > 0 ; a < 0 ; v > vo.
C. s > 0 ; a > 0 ; v > vo. D. s > 0 ; a > 0 ; v < vo.
Câu 69.Chọn câu trả lời đúng.
Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Trong
2
3
quãng
đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0,5m/s
2
, trong
1
3
quãng đường sau thang máy chuyển động chậm dần
đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại của thang là:
A. 5m/s B. 36km/h C. 25m/s D. 108km/h
Câu 70.Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đững với vận tốc 20m/s. Thời gian từ lúc ném trái banh tới
lúc chạm đất:
A. 1s B. 2s C. 3s D. 4s
Câu 71.Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t
2
(m/s)
Biểu thức vận tốc tức thời củavật theo thời gian là:
A. v = 2(t – 2) (m/s) B. v = 4(t – 1) (m/s)
C. v = 2(t – 1) (m/s) D. v = 2 (t + 2) (m/s)
Câu 72.Chọn phát biểu đúng.
Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:
A. Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nó có chiều dài quỹ đạo bằng nhau.
B. Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nó có quĩ đạo giống hệt nhau.
C. Quĩ đạo của một chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 73.Chọn câu trả lời đúng.
Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox. Ở thời điểm t
1
vật có tọa độ x
1
= 7m và ở thời điểm t
2
tọa độ của
vật là x
2
= 4m.
A. Độ dời của vật là Ax = 3m B.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m
Trường THPT Gia Hội – Huế
Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703.................................................................................

35
C.Độ dời của vật là Ax = -3m D. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo.
Câu 74.Mái nhà cao 16m. Các giọt nước mưa rơi tự do từ mái nhà. Lúc giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi.
Lấy g = 10m/s
2
.Khoảng thời gian cách nhau giữa 2 giọt nước liên tiếp bắt đầu rơi là bao nhiêu ( tính tròn
với 3 chữ số )
A.0,255s B.0,447s C.0,535s D.Kết quả khác
Câu 75: Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng, lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong
thời gian 4min. Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3min. Hỏi người đó chạy được quãng đường
bằng bao nhiêu?
A. 3200m B. 3840m C. 1920m D. 2780m

Trường THPT Gia Hội

DẠNG 1: TÌM TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH
Phƣơng Pháp: Tốc độ trung bình

Bài 1: Một xe chạy trong 5(h). Hai giờ đầu chạy với tốc độ là 60(km/h); 3(h) sau với tốc độ 40(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động. Bài 2: Một chiếc xe chạy 50(km) đầu tiên với tốc độ 25(km/h); 70(km) sau với tốc độ 35(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động. Bài 3: Một xe chạy trong 6(h). Trong 2 giờ đầu với tốc độ 20(km/h); trong 3 giờ kế tiếp với tốc độ 30(km/h); trong giờ cuối với tốc độ 14(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động. Bài 4: Một chiếc xe chạy 1/3 quãng đường đầu tiên với tốc độ 30(km/h); 1/3 quãng đường kế tiếp với tốc độ 20(km/h); phần còn lại với tốc độ 10(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động. Bài 5: Một chiếc xe chạy ½ quãng đường đầu tiên với tốc độ 12(km/h); ½ còn lại chạy với tốc độ 20(km/h). Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt quãng đường chuyển động. Bài 6: Một người đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với tốc độ trung bình 8km/h. Trên đoạn đường còn lại thì nửa thời gian đầu đi với tốc độ trung bình 5km/h và nửa thời gian sau với tốc độ 3km/h. Tìm tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB. Bài 7: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay về nơi xuất phát trong 22s. Hãy xác định tốc độ trung bình và tốc độ trung bình trong suốt thời gian đi và về. Bài 8: Một vật chuyển động trên hai đoạn đường liên tiếp với tốc độ lần lượt là v1 và v2. Hỏi trong điều kiện nào thì tốc độ trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình cộng của 2 vận tốc. Bài 9: Hai ôtô khởi hành đồng thời từ A về B cách A một khoảng 120(km). Xe (1) đi ½ quãng đường đầu với tốc độ v1 = 40(km/h), ½ sau với tốc độ v2 = 60(km/h). Xe (2) đi đầu với tốc độ v1 trong ½ thời gian đầu và với tốc độ v2 trong ½ thời gian sau. Hỏi xe nào tới B trước và trước một thời gian bao lâu? DẠNG 2: LẬP PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU VÀ TÌM VỊ TRÍ VÀ THỜI ĐIỂM HAI CHẤT ĐIỂM GẶP
NHAU

Phƣơng pháp 1. Thiết lập phương trình chuyển động Chọn: + Trục tọa độ( Thường trùng với đường chuyển động ) + Gốc tọa độ ( Thường để xác định được xo) + Chiều dương ( Xác định đấu của x 0 , v và a ) + Gốc thời gian lúc xảy ra sự kiện( Nếu lúc hai xe chuyển động t0=0) Phương trình chuyển động của hai xe có dạng: x =x 0 + vot (*) + xe A ( hoặc xe thứ nhất): xác định xo , v và a rồi thế vào (*) ta tìm được xA =? + xe B ( hoặc xe thứ hai): xác định xo , v và a rồi thế vào (*) ta tìm được xB =? ( Nếu chuyển động thẳng đều thì a=0). 2. Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau + khi hai xe gặp nhau thì: xA = xB , giải phương trình suy ra t=? thế vào phương trình xA hay xB ta tìm được vị trí x=? 3. Hai xe cách nhau một đoạn S  x A  xB  s  t, x  x = x A  xB  s    x A  xB  s  t , x Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 2

Trường THPT Gia Hội Chú ý: Chỉ lấy giá trị t>0. Thời gian nhỏ là lúc hai xe cách nhau một đoạn s trước gặp nhau, còn thời gian lớn là lúc hai xe cách nhau sau khi đã gặp nhau. Bài 10: Lúc 9h sáng, một người đi ô tô đuổi theo một người đi xe đạp ở cách mình 60(km). Cả hai chuyển động thẳng đều với vận tốc lần lượt là 40(km/h) và 10(km/h). a) Lập phương trình chuyển động của hai xe với cùng một hệ trục tọa độ. b) Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau. c) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe. Bài 11: Cùng một lúc từ hai điểm A, B cách nhau 20(km), có 2 ô tô chuyển động thẳng đều, xe A đuổi theo xe B với vận tốc lần lượt là 40(km/h) và 30(km/h). a) Lập phương trình chuyển động của hai xe. b) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau 1,5h và sau 3h. c) Xác định vị trí gặp nhau của hai xe. d) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe. Bài 12: Lúc 7h một xe chuyển động thẳng đều khởi hành từ A về B với vận tốc 12(km/h). Một giờ sau, một xe đi ngược từ B về A cùng chuyển động thẳng đều với vận tốc 48(km/h). Biết AB = 72(km). a) Lập phương trình chuyển động của hai xe với cùng một hệ trục tọa độ. b) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe. Bài 13: Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36(km/h). Nửa giờ sau, một xe đi từ B về với vận tốc 54(km/h). Cho AB = 108(km). a) Xác địnhlúc và nơi hai xe gặp nhau. b) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe. Bài 14: Lúc 7h có một xe khởi hành từ A chuyển động về B theo chuyển động đều với vận tốc 40(km/h). Lúc 7h30 một xe khác khởi hành từ B đi về A theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 50(km/h). Cho AB = 110(km). a) Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách giữa chúng lúc 8h và lúc 9h. b) Hai xe gặp nhau ở đâu? Lúc mấy giờ? c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe. Bài 15: Lúc 6h sáng, một chiếc xe khởi hành từ A tới B với vận tốc không đổi là 28(km/h). Lúc 6h30ph, một chiếc xe thứ hai cu?ng khởi hành từ A tới B nhưng lại tới B sớm hơn xe thứ nhất 20ph. Cho AB = 56(km). a) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. b) Xác địnhthời điểm mà khoảng cách giữa hai xe là 4(km). c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe. Bài 16: Lúc 6h sáng xe 1 xuất phát từ A đến B với vận tốc v1 = 20(km/h). Lúc 6h30 xe 2 xuất phát từ B đi về A với v2 = 30km/h. Cho AB = 110km. a) Viết phương tr?nh chuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục toạ độ. b) Vẽ đồ thịchuyển động của 2 xe trên cùng một hệ trục tọa độ. Dựa vào đồ thịxác địnhvị trí và thời điểm 2 xe gặp nhau. c) Tìm thời điểm 2 xe cách nhau 50km. Bài 17: Lúc 6h xe 1 xuất phát từ A đến B với v1 = 40km/h. Lúc 6h30 xe 2 xuất phát từ B cùng chiều với xe 1 với v2 = 20km/h. Xe 1 đuổi kịp xe 2 tại vị trí cách B 30km. a) Tính AB. Vẽ đồ thị. b) Tìm thời điểm xuất phát của xe 2 để lúc 7h hai xe cách nhau 20km. Bài 18: Vào lúc 7h có hai ôtô khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A, B cách nhau 120(km) trên cùng một đường thẳng, chuyển động hướng vào nhau. Xe đi từ A chạy với vận tốc không đổi là 60(km/h), còn từ B là 40(km/h). Chọn gốc tọa độ là điểm A và gốc thời gian là lúc 7h. Hãy: a) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. b) Tìm khoảng cách hai xe sau một giờ khởi hành. c) Nếu xe đi từ A khởi hành trễ hơn 1/2h, thì sau bao lâu chúng mới gặp nhau. d) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe. Bài 19: Lúc 6h sáng, một xe ô tô khởi hành từ A đi về B với vận tốc không đổi v1 = 60(km/h). Cùng lúc đó một người đi xe gắn máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc không đổi là v2 = 40(km/h). Cho AB = 120(km). a) Xác địnhthời điểm và nơi hai xe gặp nhau. b) Khi ô tô cách A là 40(km) thịxe gắn máy đang ở đâu. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi - 0543883703................................................................................. 3

.Vật đang chuyển động với vận tốc nào đó thì giá trị đó là v0 ... a) Lập phương tr?nh chuyển động của hai xe.. . c) Vẽ đồ thị tọa độ 2 xe trên cùng một hình....... Sau khi đi được 45ph..... Bài 21: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh. s( luôn luôn dương) Thường sử dụng 3 công thức cơ bản 2 1 v  v0  a(t  to ) (1) v 2  v0  2aS (3) s  v0 (t  to )  a(t  to ) 2 (2) 2 Khi t0=0 2 1 v  v0  at (1) v 2  v0  2aS (3) s  v0t  at 2 (2) 2 2....... b) Tính vị trí và thời điểm 2 xe gặp nhau.Vật chuyển động chậm dần cho đến khi dừng lại thì v0=0. Tính a... Coi các ô tô chuyển động trên một đường thẳng..0543883703... Tính thời gian t ta sử dụng các công thức sau: v v v  v0 ( Nếu đề cho vận tốc và thời gian) t  t0  t 0 khi t 0  0  t  a a 1 s  v0t  at 2 ( giải phương trình bậc hai suy ra t. Sau 1h30 phút chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30 phút rồi tiếp tục chạy với vận tốc như trước. thịnghỉ 30 phút rồi sau đó quay trở lại về A với vận tốc như cu? là v1... GIA TỐC.. thời gian t và chọn t0=0) 2 2 t   2 2 v  v0 2 a  v 2  v0  2aS ( Nếu đề không cho thời gian) 2S 3... d) Khi ô tô tới B.. Tính gia tốc a sử dụng các công thức sau: v v v  v0 ( Nếu đề cho vận tốc và thời gian) a  t 0 khi t 0  0  a  t  t0 t 2s  v0 t  1   a  s  v0 t  at 2  ( Nếu đề cho vận tốc đầu v0.. 4 ... Cùng lúc xe thứ hai đi từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốâc 40 km/h. QUÃNG ĐƢỜNG VÀ THỜI GIAN Phƣơng pháp: 1....5 h thị hai xe cách nhau bao xa và thời điểm lần thứ hai lại cách nhau một khoảng đúng như đoạn này? d) Muốn gặp nhau tại chính giữa đường Hà Nội – Hải Phòng thì xe ở Hà Nội phải xuất phát trể hơn xe ở Hải Phòng bao lâu? (vận tốc các xe giữ nguyên) DẠNG 3: TÍNH VẬN TỐC... v( vận tốc sau thời gian t)... Xe thứ hai khởi hành lúc 8h30ph đuổi theo xe thứ nhất với vận tốc 70(km/h)..Vật chuyển động chậm dần đều thì a. . xe dừng lại nghỉ 15ph rồi tiếp tục chạy với vận tốc như cũ.Trường THPT Gia Hội c) Vẽ đồ thịcủa hai xe trên cùng 1 hình... quảng đường S.....Vật chuyển động nhanh dần đều thì a.v<0.. b) Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau...... Dựa vào đồ thịcho biết sau khởi hành 0.v>0. c) Vẽ đồ thịtọa độ – thời gian của hai xe.. Hà Nội cách Hải Phòng 100 km... chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h... Hỏi ô tô có đuổi kịp xe gắn máy hay không trước khi xe gắn máy đến A? Bài 20: Từ điểm A trên đường thẳng có hai xe chuyển động cùng chiều... b) Hỏi sau bao lâu thịxe thứ hai đuổi kịp xe đầu? c) Khi đó hai xe cách Hà Nội bao xa? Bài 22: Lúc 8 h một xe ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 60 km/h..Vật bắt đầu chuyển động thì v0=0... . chỉ lấy t>0) 2 ***Chú ý: Một số giả thiết ẩn nhƣ sau: .... a) Viết phương tr?nh chuyển động của hai xe...... chiếc thứ hai chạy với vận tốc trung b?nh 70km/h.   Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Xe thứ nhất khởi hành lúc 8h với vận tốc không đổi 60(km/h)........ a) Biểu die?n đồ thịchuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ..

.... Chuyển động thẳng đều trong 5s tiếp theo.Nó chuyển động đều trong 30s tiếp theo.. Cần bao nhiêu thời gian để đoàn tàu đạt vận tốc 36km/h và trong thời gian đó tàu đi được quãng đường bao nhiêu? Bài 10: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều..Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn. Bài 6: Tính gia tốc của chuyển động sau: a) Tàu hỏa xuất phát sau 1 phút đạt vận tốc 36km/h. a) Tính gia tốc của vật.. Trong thời gian ấy. b) Quãng đường vật đi được sau 10s.. sau 10s vận tốc tăng từ 4m/s đến 6m/s..9m. chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0..... Bài 3: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng tốc cho xe chạy nhanh dần đều.. 5 . sau 4s ôtô đạt vận tốc 4m/s... Sau bao lâu kể từ lúc thả.. 2m / s 2 xuống hết đoạn dốc có độ dài 960m.... Sau khi chạy được 1km thì đoàn tàu đạt vận tốc 36km/h.. vật đi được quãng đường là 5... Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi ......0543883703.... Sau 1 phút vận tốc đạt 54 km/h. Bài 2: Một bi lăn trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0... Bài 17: Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều..Hỏi sau bao lâu viên bi có vận tốc 2m/s. tàu ở vị trí nào và có vận tốc là bao nhiêu? Bài 12: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là v0  18km / h . b) Vận tốc ôtô ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu? Bài 5: Một người đi xe đạp lên dốc chậm dần đều... Trong giây thứ 5..... Bài 9: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga.Trường THPT Gia Hội Bài tập áp dụng Bài 1: Tính gia tốc của chuyển động trong mỗi trường hợp sau: a) Xe rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều. Bài 16: Thang máy bắt đầu đi lên theo 3 giai đoạn: Nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 2m / s 2 trong 1s... Sau 15s. Hãy tính: a) Gia tốc của vật.1m / s2 . b) Đoàn xe lửa đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10 phút. a) Tính gia tốc của ôtô.. Bài 14: Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0.. Bài 13: Sau 10s đoàn tàu giảm vận tốc từ 54km/h xuống 18km/h...... Tính gia tốc và thời gian lên dốc. a) Tính khoảng thời gian ôtô chạy hết đoạn dốc.. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi chạy được 3km kể từ khi đoàn tàu bắt đầu rời ga. viên bi đạt vận tốc 1m/s. Tìm: a) Vận tốc trong giai đoạn chuyển động thẳng đều.. Tính quãng đường đi được của viên bi trong thời gian 3 giây và trong giây thứ 3? Bài 15: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h...... c) Xe chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h lên 72 km/h.. xe đi được một đoạn đường là bao nhiêu? Bài 11: Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0.. Trong giây thứ 4kể từ lúc bắt đầu chuyển động...Tàu chạy chậm dần đều và dừng lại sau khi chạy thêm 100m. 2m / s 2 ......xe đi được 12m. Chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại hết 2s.. Bài 8: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. 2m / s 2 và vận tốc ban đầu bằng không. ôtô đạt vận tốc 15m/s..... Hỏi sau khi hãm phanh 10s. Bài 4: Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô chạy xuống dốc. b) Quãng đường tổng cộng mà thang máy đi được.. b) Sau 20s ôtô đi được quãng đường bao nhiêu? c) Sau khi đi được quãng đường 288m thì ôtô có vận tốc bao nhiêu? d) Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của ôtô trong 20s đầu tiên.. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18km/h và vận tốc cuối là 3m/s.1m / s2 . b) Tính quãng đường vật đi được 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động.. Bài 7: Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu... Sau cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10s thì ngừng hẳn... c) Ôtô đang chạy đều với vận tốc 30km/h thì tăng tốc đều lên 60km/h sau 10s. b) Tính vận tốc của ôtô và quãng đường đi được sau 30s kể từ lúc tăng ga... b) Tàu hỏa đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10s.. a) Tính gia tốc của ôtô. với gia tốc là 0.

... d) X¸c ®Þnh kho¶ng thêi gian kÓ tõ khi vËt b¾t ®Çu chuyÓn ®éng ®Õn khi nã dõng l¹i.. Hai xe cách nhau một đoạn S  x A  xB  s  t. v và a ) + Gốc thời gian lúc xảy ra sự kiện( Nếu lúc hai xe chuyển động t0=0) 1 Phương trình chuyển động của hai xe có dạng: x =x 0 + vot + at 2 (*) 2 + xe A ( hoặc xe thứ nhất): xác định xo .. VỊ TRÍ 2 XE GẶP NHAU 1... v và a rồi thế vào (*) ta tìm được xB =? ( Nếu chuyển động thẳng đều thì a=0)... vận tốc v và vị trí vật sau một khoảng thời gian t...(nhanh dần đều m... b) Tính vận tốc lúc t = 3(s)....... a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm.. Bài 20: Mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng lµ x=5+10t 8t2 (x ®o b»ng m..... Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau + khi hai xe gặp nhau thì: xA = xB ....n<0) Bài tập áp dụng Bài 18: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là: x  80t 2  50t  10 (cm. Bài 22:Mét vËt chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng lµ x=5t + 4t 2 (x ®o b»ng m... 2. Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này... b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0. b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0.25s. a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm.s) a) Tính gia tốc của chuyển động.... Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Thời gian nhỏ là lúc hai xe cách nhau trước gặp nhau...Phƣơng pháp: Trường THPT Gia Hội DẠNG 4: TỪ PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG TÍNH CÁC ĐẠI LƢỢNG Từ phương trình chuyển động x = mt 2 + nt +q hay x = m(t  t0 )2 +n(t-t0) +q Ta có -Vị trí ban đầu: x0=q -Vận tốc đầu: v0=n -Gia tốc:a =2m Từ đây....n>-0 còn chậm dần đều m.. còn thời gian lớn là lúc hai xe cách nhau sau khi đã gặp nhau. x Chú ý: Chỉ lấy giá trị t>0...5s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu.75s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu... t ®o b»ng gi©y)..5s. giải phương trình suy ra t=? thế vào phương trình xA hay xB ta tìm được vị trí x=? 3. b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt t¹i thêi ®iÓm t=0.... c) X¸c ®Þnh qu·ng ®-êng vËt ®i ®-îc sau khi chuyÓn ®éng ®-îc 0.. Thiết lập phương trình chuyển động Chọn: + Trục tọa độ( Thường trùng với đường chuyển động ) + Gốc tọa độ ( Thường để xác định được xo) + Chiều dương ( Xác định đấu của x 0 .. c) X¸c ®Þnh qu·ng ®-êng vËt ®i ®-îc sau khi chuyÓn ®éng ®-îc 0. x  x = x A  xB  s    x A  xB  s  t ..... v và a rồi thế vào (*) ta tìm được xA =? + xe B ( hoặc xe thứ hai): xác định xo ..0543883703..... DẠNG 5: VIẾT PHƢƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG – XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM... c) X¸c ®Þnh qu·ng ®-êng vËt ®i ®-îc sau khi chuyÓn ®éng ®-îc 0. t ®o b»ng gi©y)... t ®o b»ng gi©y)..... Bài 21: Mét vËt chuyÓn ®éng th¼ng theo mét chiÒu x¸c ®Þnh vµ cã ph-¬ng tr×nh vËn tèc lµ v=5+2t (v ®o b»ng m/s... dựa vào công thức dạng (3) tính được quảng đường S... a) X¸c ®Þnh lo¹i chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm. b) Tính vận tốc lúc t =1 (s) c) Định vị trí của vật khi vật có vận tốc là 130cm/s Bài 19: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình: x  4t 2  20t (cm..5s.. 6 .s) a) Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm t1  2(s) đến t 2  5(s) ..25s kÓ tõ thêi ®iÓm ban ®Çu.......

 DẠNG 6: TÌM QUẢNG ĐƢỜNG ĐI ĐƢỢC TRONG N GIÂY CUỐI Tính quảng đường vật đi được trong giây thứ n St-n + Gọi St là quảng đường mà vật đi được trong t giây.. Cho AB=100m.. Cho AB=100m...... gia tèc 0. 4m / s 2 .. b) X¸c ®Þnh vÞ trÝ vµ thêi ®iÓm hai xe gÆp nhau...... Xác định: a) Thời gian hai xe đi được để gặp nhau. e) NÕu xe m¸y ch¹y víi vËn tèc kh«ng ®æi 60km/h th× «t« ph¶i ch¹y víi vËn tèc tèi thiÓu lµ bao nhiªu ®Ó ®uæi kÞp xe m¸y trong vßng 2 giê. b) ¤t« ®uæi kÞp xe m¸y lóc mÊy giê.Trường THPT Gia Hội Bài 23:Cïng mét lóc mét «t« tõ Hµ Néi ®i vÒ H¶i Phßng víi vËn tèc kh«ng ®æi v 1=90 km/h vµ mét xe m¸y ®i tõ H¶i Phßng lªn Hµ Néi víi vËn tèc kh«ng ®æi v2=60 km/h. b) X¸c ®Þnh thêi ®iÓm..... b) X¸c ®Þnh vÞ trÝ vµ thêi ®iÓm hai xe gÆp nhau... Cùng lúc đó. Bài 25:Mét «t« tõ Hµ Néi ®i H¶i Phßng víi vËn tèc kh«ng ®æi v1=90 km/h. c) X¸c ®Þnh vËn tèc cña hai xe lóc gÆp nhau. X¸c ®Þnh thêi ®iÓm vµ vÞ trÝ hai xe gÆp nhau. Cùng lúc đó. a) ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.... gia tèc 1m/s2 vµ mét xe m¸y chuyÓn ®éng th¼ng ®Òu qua ®iÓm B vÒ phÝa C víi vËn tèc 5m/s...0543883703.. Bài 29: Lúc 8h..... Chiều dài dốc là 570m..5m/s2....... a.... 4m / s 2 .... d) X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi hai xe xuÊt ph¸t ®-îc 30 phót.. 2m / s 2 ..... ë ®©u? c) TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi «t« xuÊt ph¸t 1 giê. X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi xe m¸y ®i ®-îc 15 phót. vÞ trÝ hai xe gÆp nhau.. Bài 28: Một xe đạp đang đi với vận tốc 7. t=10s): S B Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi ... Bài 27: Cïng mét lóc mét «t« chuyÓn ®éng chËm dÇn ®Òu qua ®iÓm A vÒ phÝa ®iÓm C víi vËn tèc 25m/s. hai xe xuÊt ph¸t cïng mét lóc vµ ban ®Çu c¸ch nhau 120 km.... chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0. một xe thứ 2 bắt đầu khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất... b) Thời điểm hai xe gặp nhau.. 7 . Hµ Néi c¸ch H¶i Phßng 120 km.... Bài 24:Lóc 7 giê mét «t« chuyÓn ®éng víi vËn tèc kh«ng ®æi v1=90 km/h ®uæi theo mét xe m¸y chuyÓn ®éng víi vËn tèc kh«ng ®æi v2=60 km/h. một ôtô lên dốc với vận tốc ban đầu 72km/h và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0.. Bài 26:Cïng mét lóc mét «t« chuyÓn ®éng nhanh dÇn ®Òu qua ®iÓm A vÒ phÝa ®iÓm C víi vËn tèc 10m/s.. ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe. d) X¸c ®Þnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe sau khi kh¶o s¸t 10s. c) MÊt bao nhiªu thêi gian ®Ó «t« ®Õn H¶i Phßng vµ xe m¸y ®Õn Hµ Néi... e) X¸c ®Þnh c¸c thêi ®iÓm mµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai xe lµ 60km. chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0.... b. c) Vị trí hai xe gặp nhau... + Quảng đường đi được trong n giây cuối:  S =St – St-n Sn Ví dụ: Quảng đường đi được trong 1 giây cuối ( khi n=1): Ví dụ: Quảng đường đi được trong 1 giây thứ 10 ( khi n=1..2km/h thì xuống dốc và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0. 2m / s 2 .. tại điểm B cách A 560m..5m/s2 vµ mét xe m¸y b¾t ®Çu chuyÓn ®éng nhanh dÇn ®Òu tõ ®iÓm B vÒ phÝa C víi gia tèc 1. a) ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.. c. a) ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.... Coi ®-êng tõ Hµ Néi ®i H¶i Phßng lµ th¼ng vµ Hµ Néi c¸ch H¶i Phßng 120 km. + Gọi St-1là quảng đường mà vật đi được trong t -n giây. A.. a) ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña hai xe.. một ôtô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s. Xác định quãng đường hai xe đi được cho tới khi gặp nhau... d) X¸c ®Þnh nh÷ng thêi ®iÓm hai xe c¸ch nhau 30km.. 30 phót sau mét xe m¸y tõ H¶i Phßng vÒ Hµ Néi víi vËn tèc kh«ng ®æi v2=60 km/h.

.Hệ số góc của đồ thị vận tốc bằng gia tốc của v v 0 chuyển động : a  tan   t t O v0 t v O v O t t v0 t t . Tính quãng đờng ôtô đi đợc trong 10s kể tư giây thứ 4.......... Tính gia tốc của xe và thời giản từ lúc tắt máy đến khi dừng lại.....  S=5......đồ thị tọa độ theo thời gian : Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . b. a....v >0  hay a và v cùng hướng  Đồ thị vận tốc theo thời gian: v v v  v giảm theo thời gian  a  v  a.95m Bài 32: Một xe ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0=18km/h. Đoàn tàu của 10 toa. Bài 33: Chứng tỏ rằng trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu. a = -1m/ s 2 ... 8 . Trong giây thứ năm vật đi được một quảng đường là 5.. Bài 35: Một ôtô chuyển động với vận tốc 54 km/h đuổi theo 1 đoàn tàu đang chạy trên đường sắt song song với đường của ôtô..... Dạng 7: Vẽ đồ thị gia tốc.ĐS: a = 0.......Trường THPT Gia Hội Bài tập áp dụng Bài 30: Một ôtô đang chạy với vận tốc 72km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều và chạy thêm 200m nữa thì dừng lại...  v tăng theo thời gian  a....t (*) t  t0 Chuyển động thẳng biến đổi đều được phân thành hai lọai : Nhanh dần đều và chậm dần đều .. Phƣơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều. Tính gia tốc của ôtô. 7 … Bài 34: Một người ngồi trong ôtô đang chạy với vận tốc không đổi 30 km/h.... 3) 10s.... Tìm vận tốc của tàu (đối với đường).. nhìn qua cửa thấy 1 đoàn tàu dài l=150 m chạy song song ngược chiều và đi qua mặt mình hết 10 giây... Quảng đường đi được trong hai giây cuối ( trong 10s).. S10=55m.. 5. Gia tốc của vật và quảng đường mà vật đi được trong 10s...... 3.. Sự biến đổi của vận tốc theo thời gian: Chọn thời điểm ban đầu t0 = 0 . Chuyển động chậm dần đều. 2. 3.45m.........0543883703.. vận tốc Phƣơng pháp: .v < 0    a hay a và v ngược hướng  Đồ thị vận tốc theo thời gian: v v0 v  v t v0 O t . quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với số lẻ liên tiếp 1.Hệ số góc của đồ thị vận tốc bằng gia tốc của v v 0 chuyển động : a  tan   t 4... Trong giây thứ 4 kể từ lúc bắt đầu chuyển động ôtô đi đợc 12m. 1.. a. ta có công thức tính vận tốc trong chuyển động biến đổi đều là : v  v0 Từ công thức : a   v = v0 + a. Người lái xe nhận thấy đầu xe của mình từ lúc gặp toa cuối đến lúc vượt qua đầu tàu là 30 giây. Kể từ lúc tắt máy ôtô phải mất bao nhiêu thời giam để đi thêm được 150m ĐS: 1)t = 20s... Tính quảng đường đi được trong 2s giây cuối.. mỗi toa dài 15 m. Chuyển động nhanh dần đều.1m/ s 2 ... Tìm: 1. Bài 31: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v o=18km/h.... b.. 2.. Tính vận tốc của tàu.

t 2 2  x  x0  V ... chuyển động với gia tốc a2=2m/s2 trong khoảng thời gian t2=3s..... a_Tính vận tốc của GĐ2.. Đồ thị tọa độ .. Một vật chuyển động theo một đờng thẳng theo ba giai đoạn liên tiếp: +GĐ1: NDĐ không vận tốc ban đầu và với gia tốc 5m/s2......... từ đó tìm lại tổng quãng đường đi được... ... và cuối cùng chuyển động đều trong thời gian 3s. (với t  0) . vật II có vận tốc ban đầu 6m/s và gia tốc -1.t  x0 ...Đồ thị tọa độ .....t   * Tọa độ x là hàm bậc hai theo thời gian t ..... b_Quãng đờng đi đợc trong mỗi GĐ và thời gian tơng ứng...0543883703...5m/s2... +GĐ1: chuyển động đều với vận tốc đạt đợc ở cuối GĐ1...thời gian là một phần của đường parabol. x0 O 1 x  a.t 2  x0 2 với a < 0 b........... chuyển động đều trong khoảng thời gian t1=3s. Bài 37: Hãy vẽ trên cùng 1 HTTĐ các đồ thị vận tốc_ thời gian của 2 vật chuyển động thẳng biến đổi đều sau:Vật I có vận tốc ban đầu 2m/s và gia tốc 0..Ví dụ : Chất điểm có v0 = 0 thì đồ thị có dạng sau : x x x0 t O t 1 2 x  a.Trường THPT Gia Hội a..... b_Vẽ đồ thị phụ thuộc của vận tốc vào thời gian.20 B t(s) 20 40 70 t(s) D C Bài 36. Vận tốc trung bình trên cả đoạn là 20m/s....... +GĐ3: CDĐ với gia tốc 5m/s2 cho tới khi dừng. 2 với a > 0 Bài 34: Hãy nêu tính chất chuyển động và viết phương trình chuyển động của đồ thị sau: v(m/s) Hình 1 v(m/s) 20 20 A B A Hình 2 O 10 O 20 60 70 C ........thời gian : .. Từ đồ thị cho biết sau bao lâu 2 vật có vận tốc bằng nhau.chọn t0 = 0 và gọi V là trung bình của vận tốc v và v0 ..... với gia tốc a3=1m/s2 trong khoảng thời gian t3=5s......... 9 . với gia tốc a4=-3m/s2 trong khoảng thời gian t4=2s. Thời gian chuyển động tổng cộng là 25s. Dạng cụ thể phụ thuộc vào vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a . Bài 38: Một chất điểm chuyển động theo đường thẳng có vận tốc ban đầu v0=2m/s. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . a_Tính vận tốc cuối cùng và quãng đờng đi đợc.5m/s2.. Phƣơng trình chuyển động: . ta có : v  v0  at  1 2 v  v0   V    x  x0  v0 t  a.

10 ... b) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe. 10 b) X¸c ®Þnh vËn tèc cña vËt trªn tõng ®o¹n... (3) có các đồ thị tọa độ theo thời gian nhƣ hình 4. b) Tõ ®å thÞ cho biÕt thêi ®iÓm... 1 «t« khëi hµnh tõ HN ®i HP víi vËn tèc 40 km/h......5 2 O 1 3 5 78 1..5 7 11 t(h) t(h) Hình 3 –40 O 1 1..5 2 3 Hình 7 t (h) 4 Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . (2).... a) Nêu đặc điểm chuyển động của mỗii xe. c) X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña «t« lóc 7h30’ vµ lóc 8h00... 20 0 55 95 110 t(s) Bài 40:Lóc 8 giê 1 ®oµn tµu tõ HN ®i HP víi vËn tèc 30 km/h. sau ®ã l¹i tiÕp tôc ®i vÒ ph¸i HP víi cïng vËn tèc nh... Bài 42: Một vật chuyển động có phương trình quãng đường là s  16t  0. x(m) c) Vị trí... b) Mô tả chuyển động của vật.... Lóc 8h45’ . Bài 44: Ba xe (1).... tính chất chuyển động? b) Viết phương trình vận tốc và vẽ đồ thị vận tốc của vật. c) ViÕt ph-¬ng tr×nh chuyÓn ®éng cña vËt trªn tõng ®o¹n.5t 2 a) Xác định các đặc tính của chuyển động này: v 0 ... thời điểm ba xe gặp nhau.........0543883703... Bài 45: Cho đồ thị tọa độ thời gian của ba xe như hình 5..a..... x (km) 40 B 50 30 (2) 20 10 O –10 –20 10 15 20 Hình 6 (1) t(s) 20 A 0 0....... a) VÏ ®å thÞ to¹ ®é thêi gian cña «t«.lóc ®Çu.... Bài 41:Lóc 7 giê mét «t« tõ HN ®i HP vµ tíi HP lóc 8 giê 30 phót... Bài 43: Một vật chuyển động có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình 3. a) VÏ ®å thÞ chuyÓn ®éng cña «t« trªn cïng 1 hÖ trôc to¹ ®é..... vµ ®Þa ®iÓm mµ «t« ®uæi kÞp ®oµn tµu.... c) Xác định thời điểm và và trí hai xe gặp nhau. 40 a) M« t¶ chuyÓn ®éng cña vËt. Dựa vào đồ thị hãy cho biết: a) Vận tốc của mỗi xe.... Kiểm lại bằng phép tính..Trường THPT Gia Hội Bài 39:H×nh vÏ sau lµ ®å thÞ vËn tèc – thêi gian cña m/s 1 vËt chuyÓn ®éng.. a) Tính vận tốc chuyển động của vật trên từng giai đoạn chuyển động....... b) Tõ ®å thÞ tÝnh vËn tèc cña «t«... Sau khi ®i ®-îc 40 phót tµu ®ç l¹i ë 1 ga trong 5’ . x(km) x(km) Hình 5 x(km) (II) (III) 80 (I) 100 60 (III) (II) Hình 4 60 40 (I) O 20 t(h) 20 3.. HN c¸ch HP 120 Km... b) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe..

Trong các trường hợp sau đây... B.. Bài 47: Cho đồ thị chuyển động của 2 xe được mô tả như hình 7. a) Tính vận tốc của mỗi xe b) Viết phương trình chuyển động của 2 xe. 11 . Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox.Hồ Chí Minh. 15 C.... c) Thời gian chuyển động. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s. Viên bi rơi từ tầng 6 xuống đất... D. sau 3s vận tốc của nó còn lại 10m/s và sau khi đi được đoạn đường dài 62... Câu5.t (m). c) Tìm thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau.. B.. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật . Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10 m. Trong chuyển động nào sau đây không thể coi vật như là một chất điểm : A... C... Coi các chuyển động là biến đổi đều.. Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4. b) Tính quãng đường vật đi trong 20s. Hãy cho biết thông tin nào sau đây là sai : x(m) A..... Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ : A.. Tàu hỏa đứng yên trong sân ga.... Trái đất quay quanh mặt trời.Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh mặt trời... Trong 5 s đầu tiên. Vận tốc của vật có độ lớn 4 m/s... Toa (1) đi qua trước mặt người ấy trong t giây. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật từ nơi này sang nơi khác.. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm gia tốc : A.. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ. Biết vận tốc lúc bắt đầu trượt bằng 0. D. 3... Tại các thời điểm t1 = 2 s và t2 = 6 s . Câu 4. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Câu7. Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ.. 0 5 t(s) Câu6. 4. Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian . Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox... Câu2.. trường hợp nào có thể coi vật như là một chất điểm : A.. D... Chất điểm là một điểm. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.. Lúc đó mỗi xe đi được quãng đường là bao nhiêu? d) Hãy cho biết khi xe thứ nhất đã đến B thì xe thứ hai còn cách A bao nhiêu km? e) Để xe thứ 2 gặp xe 1 lúc dừng lại thì xe thứ hai phải chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Bài 48: Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều.. Tính: 1... Thời gian xe máy đi từ lúc lên dốc đến lúc dừng lại là bao nhiêu? Bài 50: Một người ngồi trên xe trượt tuyết xuống một dốc dài 40(m) mất 10(s) khi tới chân dốc... C.. Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật này so với vật khác...... D. C. d) Vẽ đồ thị vận tốc và gia tốc theo thời gian...... Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc . C... Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao nhiêu lâu? Bài 49: Một xe máy chuyển động chậm dần đều lên dốc.. Điều nào sau đây coi là đúng khi nói về chất điểm : A.... vật đi được 15 m..Trường THPT Gia Hội Bài 46: Cho đồ thị tọa độ – thời gian như hình 6: a) Hãy viết phương trình chuyển động của vật... Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo thời gian .. B. Chuyển động của ôtô trên đường từ Hà Nội – Tp.. Trái đất quay quanh trục của nó... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10 m. Trên hình vẽ * là đồ thị Toạ độ-thời gian của 1 vật chuyển động thẳng. 2.. tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4 m .5m thì nó dừng lại trên dốc. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. a) Vận tốc tại chân dốc.0543883703. D. B. b) Gia tốc trên mo?i đoạn đường... B. Câu 3. B..... 10 D. sau đó đà trượt đưa xe đi thêm 20(m) nữa trên đường nằm ngang mới dừng lại.. C.. Kết luận nào sau đây là không chính xác : A.

Hình I . D... Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu? A. Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi... Hình III . Câu16... B.. Chọn Câu đúng : Nếu 1 vật chuyển động thẳng đều thì : A. Câu8... D. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dạng các đồ thị của chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ Đề-Các vuông góc : A. Câu15.. Câu14... v = 2 vo . Vận tốc v là hàm bậc nhất theo thời gian.. s = vt . Phương trình tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn không trùng với thời điểm xuất phát là : A.. s = so + v (t – to) C. B. Quãng đường mà vật đi được bằng giá trị tuyệt đối của tọa độ. Có vận tốc không thay đổi theo thời gian.. Chuyển động thẳng đều là chuyển động : A. Cả 3 Câu trên đều đúng. B. Đồ thị vận tốc-thời gian song song với trục thời gian. D.. Vận tốc luôn có giá trị dương... Câu12. B... D. ầu C. C. Đồ thị của đường đi theo thời gian được biểu diễn bằng 1 đường cong. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là :x = xo + vt..Với xo  0 và v  0 . II .. C.. Điều khẳng định nào sau đây là chính xác : A....Một vật chuyển động nhanh dần đều. Gia tốc là 1 đại lượng vectơ...... IV .5m/s C. C. Tọa độ của vật chuyển động thẳng đều tuỳ thuộc vào việc chọn gốc tọa độ.Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ... Trong các đồ thị như hình sau.. v = 1... Vận tốc có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều với chiều dương của trục tọa đo chọn trước.5m. Có vận tốc trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau.. Câu11. D.Trường THPT Gia Hội B.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. B. Câu17.... trong giây thứ 4 vật đi được 5.. Đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ? Hình III Hình II Hình I Hình IV A.. D.Tọa ñộ ban đ của vật không trùng với gốc tọa ñộ. có phương luôn luôn trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động. C.. Nói về chuyển động thẳng đều...... 0. Hình II .. v = vo . Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều A. D. C. v = ...5 vo ... Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. x = xo + v (t – to) .. x = xo + vt .. D.. C. Có quỹ đạo là 1 đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.. B.. Nếu chọn chiều dương hướng xuống dưới thì kết quả nào sau đây là đúng : A. Câu13..... C.. Câu18.5m. 1m/s D. 12 . 4m/s Câu10... Quãng đường mà vật đi được tỉ lệ với khoảng thời gian chuyển động.0543883703. D. B.. Hình I .vo . Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Tại mọi thời điểm... Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó. Đồ thị của đường đi theo thời gian được biểu diễn bằng nửa đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Vectơ vận tốc có hướng không thay đổi. III .. điều nào sau đây là sai : A... IV ... 2m/s B. B. Khi rơi xuống chạm đất thì độ lớn vận tốc của hòn bi là bao nhiêu ? Bỏ qua sức cản của không khí. Cả 3 Câu trên đều đúng... Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. B. Đồ thị tọa độ theo thời gian có dạng 1 đường thẳng. D. Ném 1 hòn bi thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu vo . trong giây thứ 5 vật đi được 6.. vectơ vận tốc là như nhau.. C.Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian...

. C. D. Chuyển động của 1 vật được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. 80 (1) B..... Trong chuyển động thẳng đều. Chuyển động thẳng chậm dần đều có : A... Trong thời gian t1 vật chuyển động nhanh dần đều. B.. thì vật chuyển động nhanh dần đều ... D. C.. Câu A và B đều đúng. 40 C.. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m/s2 . trong thời gian t3 vật chuyển động chậm dần đều ... C.. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động.. Câu25. D.... Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2 . C.. Hai vật chuyển động không bao giờ gặp nhau. vtb  .. D...Vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc...s) ...v2 A..Trường THPT Gia Hội Câu19. B .. vtb  v1  v2 ..... Trong thời gian t1 vật chuyển động đều. trong thời gian t2 vật chuyển động đều. v là vận tốc tại 1 thời điểm nào đó. B........ C.. 0 t(h) Câu21.. Các kết luận A . Vectơ vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương..v > 0 .v > 0 .40 + t (km) .. (I) x1 = 80t (km) (II) x2 = 40 + 40t (km) .. B. Trong chuyển động thẳng đều.. Nếu a > 0 và vo > 0 . Câu26. 13 . Phương trình chuyển động của vật là : A. C đều đúng ... B.. Tích số a. Trong thời gian t1 vật chuyển động đều theo chiều dương... A B trong thời gian t2 vật chuyển động đều.v2 (v1  v2 ) Câu24. B. Hai vật chuyển động cùng vận tốc và vị trí ban đầu.. Trong thời gian t1 và t3 vật chuyển động nhanh dần đều. vectơ vận tốc chỉ biểu diễn độ lớn của vận tốc... Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Câu23. Xét 1 vật chuyển động trên 1 đường thẳng và không đổi hướng. trong thời gian t3 vật tiếp tục chuyển động đều theo chiều ban đầu. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương. B.. (I) x1 = 40 + 80t (km) (II) x2 = . Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương. trong thời gian t2 vật dừng... gọi a là gia tốc.. Nếu a < 0 và v < 0 .. Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 2t2 + 10t + 100 (m. Trong chuyển động thẳng đều. Hai vật chuyển động cùng chiều. Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường đi của vật là : 2(v1  v2 ) v v 2v1. Phương trình đường đi của chuyển động thẳng đều là : x = xo + vt . Câu20. D. Hãy chọn Câu đúng nhất : A. (I) x1 = 40 + 40t (km) (II) x2 = 40t (km) . Tọa độ của vật lúc t = 0 là 100 m . vectơ vận tốc không đổi cả về độ lớn và hướng. Trong các kết luận sau.. B... Câu22. C. thì vật chuyển động nhanh dần đều ... Thông tin nào sau đây là đúng ? A.... D. Câu A và C đều đúng . vo là vận tốc ban đầu. vtb  1 2 . thì vật chuyển động nhanh dần đều . O t(s) C. Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất v(cm/s) của chuyển động? A. Vectơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc. Dựa vào đồ thị : Thông tin nào sau đây là sai : x(km) A.. C. (I) x1 = 80 + 40t (km) (II) x2 = 40 + t (km) .. 2 v1. kết luận nào là đúng ? A. Hai vật chuyển động cùng vận tốc nhưng vị trí ban (2) đầu khác nhau.. quãng đường đi được tăng tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc. Vật đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc v1.. Theo đồ thị trên. Nếu tích a.. Câu27. B. Chọn Câu đúng : A.. vtb  .0543883703. trong thời t1 t2 t3 gian t2 vật dừng. đi nửa đoạn đường sau với vận tốc v2... D.... trong thời gian t3 C vật chuyển động đều theo chiều ngược lại. B..

. Nếu a < 0 và vo < 0 thì chuyển động là chậm dần đều... Công thức nào sau đây là chính xác : Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . D. Câu33. Gia tốc a < 0 và vận tốc v < 0 . Câu28.. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. Vận tốc tức thời là vận tốc tại 1 vị trí nào đó trên quỹ đạo...... Gọi a là độ lớn của gia tốc . B.. D. Các Câu trên điều đúng..... B. các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc ngược chiều nhau. D.. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc tức thời : A.. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là : x = xo + vot + ½ at2 .. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình : A... C.. vtb  1 2 C.. vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian.. D... Vật càng nặng gia tốc càng lớn. Vectơ vận tốc cùng chiều với vectơ gia tốc ... C. Gia tốc là 1 đại lượng vectơ... B. Cả A và C .... Vận tốc của xe máy xác định bằng số chỉ của tốc kế tại 1 thời điểm xác định nào đó. vtb  . Vận tốc tức thời là đại lượng vectơ. C.... Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc hướng theo chiều dương.. Vận tốc tức thời là vận tốc tại 1 thời điểm nào đó.. Nếu a và xo > 0 thì chuyển động là nhanh dần đều. Công thức nào sau đây là có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng. vtb  vo  at . Vận tốc ban đầu vo = . Chọn Câu đúng : A..0543883703. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều. B...... Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 4t2 . không đổi hướng : v v s 1 A. Câu38. t 2 2 Câu35. D. v và vo lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và to ... C. Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước.3t + 7 (m.. C.. đơn vị của vận tốc trung bình là m/s . Chọn Câu sai : A... Chuyển động thẳng nhanh dần đều .. Câu30.. D... Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều ... Cả 3 trường hợp trên...... Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên trái đất.. vận tốc trung bình trên các quãng đường khác nhau là như nhau. Câu34. D. 14 .... Vận tốc của vật rơi khi chạm đất. C. B. Vận tốc tại thời điểm t là v = 10 m/s ... Câu31. Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc tức thời : A.. Gia tốc a = 8 m/s2 . B. C. Nếu a > 0 và vo > 0 thì chuyển động là nhanh dần đều..s) .. Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc. Gia tốc a > 0 và vận tốc v > 0 . B. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc luôn luôn có giá trị dương. D. D. Trong chuyển động biến đổi .. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có : A.. Câu37. C. B.D. Câu32.. Nếu a > 0 và vo = 0 thì chuyển động là nhanh dần đều. Các phát biểu trên điều đúng . Điều nào sau đây là sai ? A..Trường THPT Gia Hội D. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.3 m/s .. B. Vận tốc trung bình cho biết tốc độ của vật tại 1 thời điểm nhất định. C. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm gia tốc : A.. Tọa độ ban đầu xo = 7 m ... đường đi là hàm bậc 2 của thời gian. Gia tốc a = 4 m/s2 .. Trong hệ SI . Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó. Vận tốc của viên đạn khi bay ra khỏi nòng súng. Câu29. Điều nào sau đây là đúng : A. Câu36... B..

Gia tốc của 2 vật trái dấu nhau.. x = .. B. (2 đồ thị song song).. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời v(m/s) gian ... Câu42b. D. C. Công thức tính vận tốc của 2 chuyển động là : A. 10 B. Đồ thị chuyển động của 3 vật như hình vẽ : x v t(s) a 0 t 0 t 0 t (I) (II) (III) Thông tin nào sau đây là sai : A.8 t2 (m) . Điều khẳng định nào sau đây là sai : A.. Đồ thị (III) mô tả vật chuyển động thẳng biến đổi đều . Thông tin nào sau đây là sai : B C A.8 m/s2. C... gốc thời gian là lúc bắt đầu thả vật.. a  ...... Cả 2 chuyển động là chuyển động chậm dần đều. Biến đổi . Chậm dần đều . Đoạn AB vật chuyển động nhanh dần đều.2t . 15 . So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời v(m/s) gian . 2 B.. Đều ... Hai chuyển động ngược chiều.4. a  . hướng xuống dưới. gốc O là vị trí thả vật. C. Điều khẳng định nào sau đây là đúng : 2 A.. A. Câu40. Đoạn CD vật chuyển động chậm dần đều.. D.... Câu40.8 t2 (m) .2t . D. v2 = 10 . D..). 3 C.. v3 = 10 + 2t .. Phương trình nào sau đây là đúng với chuyển động của vật rơi tự do không vận tốc đầu nếu : Chọn trục Ox thẳng đứng. v3 = 10 + 2t ... Hai vật chuyển động ngược chiều nhau...0543883703. x = 9.. x = 4.. Chuyển động rơi tự do là chuyển động : A... Câu42.... B. C... C... Các khẳng định trên đều đúng. Đồ thị (II) và (III) mô tả vật chuyển động thẳng đều. v = vo + at ..... Độ tăng vận tốc của 2 vật trong cùng 1 khoảng thời 1 gian như nhau là bằng nhau..9 t2 (m) . x = . B. (2 đồ thị song song)... Cả hai chuyển động có độ lớn gia tốc bằng nhau ...9. v = vo + a(t + to) ..... 0 Câu42a.3t ... 1 D. Đồ thị (I) mô tả vật đứng yên . v2 = 10 + 5t .. C..... Lấy g = 9.Trường THPT Gia Hội v  vo v  vo A..... v2 = 10 + 3t . Đồ thị (II) mô tả vật chuyển động thẳng đều.. So sánh chuyển động của 2 vật trên đồ thị vận tốc-thời v(m/s) gian . Đoạn BC vật đứng yên.. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . vận tốc của 2 vật là 0 t(s) như nhau....9 t2 (m) . t t  to C. Theo đồ thị trên (Câu . v2 = 10 + 3t .... Đoạn DE vật không chuyển động... Cả hai là chuyển động nhanh dần đều . v3 = 10 .. Câu41.. B.. Đồ thị vận tốc-thời gian của 1 vật chuyển động có dạng v(m/s) như hình vẽ. Hai chuyển động đều có vận tốc ban đầu khác không. C. B.. v3 = 10 . 1 Câu39. Hai chuyển động có gia tốc khác nhau. D.. B. Tai cùng 1 thời điểm t nào đó. B. 0 t(s) Câu43. 0 5 t(s) D.. Hai vật chuyển động trên 2 đường thẳng song song. Nhanh dần đều . 25 2 Điều khẳng định nào sau đây là đúng : A. A D E D.. D.

. aht  0. Nếu 2 ôtô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ. aht  29...82 m/s . C. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.. Câu49 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đường thẳng thì người lái xe tăng ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. aht = 2. D. 28 m/s D. v2 + vo2 = 2as .Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì : A.. 24 km/h . Véctơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.... D.... Sau khi gặp nhau ở ngã tư. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường..Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao h' = 3h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ? A.. trong 1/3 quãng đường sau thang máy chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng.. Vận tốc của nước đối với bờ là 10/6 (m/s). v < vo. Gia tốc của ô tô là : a)3.Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối? A.Chọn Câu trả lời đúng. D. 2s Câu51...14m/s C. 16 .. vA = 50 km/h . 3s C. Nếu 2 xe chuyển động ngược chiều thì người ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc : A. vA = 80 km/h .0543883703...... Gia tốc là đại lượng không đổi. Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ? A....102 m/s . Một người ngồi trên ghế 1 chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách giữa hai xe 30 phút kể từ lúc gặp nhau ở ngã tư là bao nhiêu? A.. Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Thì vận tốc của canô đối với nước là : A. 30km B.. s > 0 . Một vật nặng rơi từ độ cao h = 5 mét xuống đất. vB = 50 km/h .. 1. C. 3. v < vo. B.... Vận tốc cực đại của thang là: Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . sau 20s đạt vận tốc 72km/h. D. Hai ôtô cùng xuất phát từ 2 bến xe A và B cách nhau 20 km trên 1 đường thẳng.Trường THPT Gia Hội Câu44. Câu57...65m/s Câu52.. 5s B.. lúc chuyển động. Câu53. v > vo... vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là : A.vo = 2as .vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ( V 2  Vo2  2as ) ta có các điều kiện nào dưới đây? A. vA = 80 km/h .5m / s 2 c)1. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 mét. vB = 30 km/h ... 20 2 km D.28m/s B. Câu48. aht = 8. Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc .5m/s2. Câu47..Bánh xe đạp có đường kính 0.. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0. 5.. Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180vòng/phút.. 12 km/h . Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1 khoảng thời gian là 1 h 30 phút. 40 2 km C. Khi đó thời gian hãm phanh là: A. 2 s .. 18 km/h .. C.... Câu45. v2 .. B. s > 0 . C.6m. Vận tốc của mỗi ôtô sẽ là : A.102 m/s . Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. hai ô tô chạy theo hai con đường vuông góc với nhau với cùng vận tốc 40km/h.. B.... v .. B. 2 s . 3 s .. Câu46. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau. B.1m / s 2 Câu50. 40km Câu54. B... D. C. a > 0 . v2 . D.73 s .Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được.2as ..96.. vB = 30 km/h .Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc 10 m/s và 18 km/h. D. 9. v > vo. a > 0 .. 30 km/h ..8m / s 2 d )  3. 10 m/s C.. C..6. 5 m/s B. C.vo2 = 2as . vA = 50 km/h . Vận tốc của người đi xe đạp là bao nhiêu? A. 15 m/s Câu56. B. Nếu 2 ôtô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút..2 m/s . B.1m / s 2 b)0.... Câu55. D. vB = 20 km/h ....vo2 = .. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau. 4s D. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên..42m/s D. s > 0 .C.... cách xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại... 6. a < 0 . s > 0 .. mất 1 khoảng thời gian 1 giây. a < 0 ...

t ..t  a.. B. O D. 108km/h Câu58. Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox.. có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều .t . 4s Câu 59... v 2  v0  2as . a luôn luôn dương ..t  a. 2 Câu 68: Một đoàn tàu rời ga nhanh dần đều với gia tốc 0. 6.. C.. Thời gian từ lúc ném trái banh tới lúc chạm đất: A.Gia tốc của chất điểm là 2m/s2 . 1 t(h) Câu 71: Đồ thị chuyển động của hai xe O như hình vẽ (H18).. Câu 62: Công thức vận tốc trong chuyển động biến đổi đều (chọn t0 = 0 ) là : A. D. chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều ...t 2 . x  x0  v0 . 7 km ... D.t ... C.. B. C....t . v = v0 + a.. Gia tốc là một đại lượng biến dổi đều theo thời gian . Câu 64: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì A. 60km/h . 70km/h . Vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động là : A. D. v 2  v0  2as .. v = v0 .. v = 2 (t + 2) (m/s) Câu60. t tính bằng s.t thì A. v = 4(t – 1) (m/s) C.t  a 2 . C.. 25m/s D. 40 (H17) 60 B..t2 . C. Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t2 (m/s) Biểu thức vận tốc tức thời củavật theo thời gian là: A.. B.. v = 2(t – 1) (m/s) D... D..... gia tốc và đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều theo một chiều xác định ? 2 2 2 A. trong 1h sau vận tốc là v2 = 50km/h. C.Chọn Câu trả lời đúng... 6 km . Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật là x2 = 4m.a. v = 2(t – 2) (m/s) B. Câu 63: Biểu thức vận tốc của một chất điểm chuyển động thằng biến đổi đều ( với t0 = 0) có dạng : v = 2. D. vận tốc ban đầu là 5m/s .. A.. có gia tốc không đổi . D. Sau 1 giây vận tốc của chất điểm tăng 7m/s . Độ dời của vật là  x = 3m B. v  v0  2as .... 2 2 2 2 Câu 67: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc. 2s C. B.. Câu 65: Trong công thức tính vận tốc của chất điểm chuyển động nhanh dần đều v = v0 + a.5 km . Câu 70: Đồ thi chuyển động của một chiếc xe như hình vẽ bên (H17).. B. phát biểu nào sau đây là đúng ? A. a luôn luôn cùng dấu với v . v = v0 + a. Chất đỉểm chuyển động nhanh dần đều .. D.. B. 17 .. Véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc .5 km ..t 2 .Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m C....Trường THPT Gia Hội A.. C.. B.. x  x0  v0  a. 36km/h C... 5m/s B.. Câu 69 : Một ôtô chạy liên tục trong 3 giờ trên một đoạn đường thẳng theo chiều dương .0543883703. D... Hỏi sau bao lâu sau 1 t (h) Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo Câu 61: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Phát biểu nào sau đây là sai ? A..1 m/s trên đoạn đường dài 500m .. B. 5.. của t là h) 60 x(km) A. Trong đó v tính bằng m/s .t .. x = 60 + 20t . Quảng đường tàu đi được đi được 10 phút kể từ lúc rời ga là bao nhiêu ? A. C. x  x0  v0 .. Véc tơ vận tốc cùng chiều với véc tơ gia tốc .. v luôn luôn dương .... sau đó chuyển động nhanh dần đều .. Trong 2 giờ đầu vận tốc là v1 = 80km/h .t + 5 .. x = 60  20t . x = 60t . v = a... 50km/h . có gia tốc trung bình không đổi . sau đó tàu chuyển động thẳng đều . v 2  v0  2as C. Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đững với vận tốc 20m/s. 1s B.. x  x0  v0 ...Độ dời của vật là  x = -3m D. 40 (H18) C. B. D.. x = 60t  20 . Phương trình chuyển động của xe là phương trình nào sau đây ? x(km) (đơn vị của x là km ...... a luôn luôn trái dấu với v . Gia tốc và vận tốc cùng dấu thì đó là chuyển động nhanh dần đếu . 80km/h .. Câu 66: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều ? 1 1 1 1 A. 3s D.

. hình dạng của vật . 20m/s . 0. v = 3m/s .. B... A. 25m . Một người nhảy dù . B.5m . x tính bằng mét .3h .. 2. a luôn luôn âm . v luôn luôn dương . mỗi giây vận tốc của xe giảm 0... Thời gian rơi của vật và vận tốc của vật lúc chạm đất là A.. C. Vận tốc chất điểm lúc t = 3s là : A. C. Câu 74: Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều .. 3s . Quả bom do máy bay đang bay thả xuống . 0. Nếu thảviên bi đó ở độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rẽ rơi trong bao lâu ? A... Câu 82: Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết thời gian 4s . 0.. B... D. 18 . B.. a luôn luôn ngược dấu với v . gia tốc tăng đều khi chuyển động nhanh dần đều và giảm đều khi chuyển động chậm dần đều . 2s . t tính bằng s ..577m/s2.. D. Hòn đá rơi trong 1s.. v =  4m/s .. không xác định được . v = 5m/s . 4m/s . Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Gia tốc của chuyển động không đổi .. vĩ độ đia lí trên mặt đất .2s . D. B. 3.. khối lượng của vật .. 20m . D. B... Thả một hòn sỏi rơi xuống . hình dạng và khối lượng của vật ... C.. B. 0. 2s .. D. Câu 83: Gia tốc rơi tự do của vật ở gần mặt đất thay đổi theo A. Câu 75: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 +a... Câu 84: Một ôtô đang chuyển động thẳng đếu thì hãm phanh trên đoạn đường dài 90m. 10m .. Câu 76: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi a = 2m/s2 và vận tốc ban đầu v0 thì sau 3s chất điểm dừng lại . Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn chuyển động chậm dần dần đều .. vận tốc giảm đều từ20m/s xuống còn 10m/s. Câu 79: Thả một viên bi thép từ độ cao h xuống đất .757m/s2. D. Câu 73: Một xe đạp đang đi thẳng với vận tốc 18km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều . Lấy g = 10m/s2.. v(m/s) Câu 85: Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một 10 vật chuyên động thẳng . 20m/s . Câu 81: Để vận tốc của vật lúc chạm đất là 20m/s thì vật phải được thả từ độ co nào ? (lấy g = 10m/s2).. D. a luôn luôn cùng dấu với v . Một giá trị khác . D. Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian .5s .5h . 3s . D. 10m .... C... 4s . C. C. 45m. Ném một hòn sỏi lên cao . 2s .. B. C. C.. Vận tốc ban đầu v0 là : A. 0.. v =  2m/s . B.... C. 4s . v0 =  6m/s . C. D.. 0.5m/s ..2s .. 4s . A..0s . chiều và độ lớn không đổi . Gia tốc trong chuyển thẳng động nhanh dần đều có phương ... Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều cùng chiều với vận tốc . B.. 10m/s . v0 = 4m/s . Câu 77: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là x  t 2  10t  3 trong đó t0 = 0 .. 32. Câu 86: Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần O 1 2 3 4 t(s) đều ? A. D. 8m . D.. v0 = 6m/s . C. Quảng đường tổng cộng vật đi được là : A. 4.. B.... C. nếu tăng khối lượng viên bi đó lên thành 2m thì thời gian rơi sẽ là A.... Câu 80: Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất.. D.. sau khi chuyển động được 1km thì ô tô đạt tốc độ 60km/h.Trường THPT Gia Hội khi gặp nhau thì chúng cách nhau 30km. 3m/s . 40m . B. B. Câu 78: Trường hơp nào sau đây có thể coi như là sự rơi tự do ? A. Thời gian hãm phanh là : A.8h ... 6.t thì A.2m/s . 0. C.Sau 10s vận tốc của xe còn lại là : A. D. Chuyển động có véc tơ gia tốc cùng phương với véctơ vận tốc . 4s .. B... 0. 5 C.... v0 =  4m/s .2h . Trong chuyển động thẳng biến đổi đều. 5. D. C.. B. Gia tốc của xe trong thời gian chuyển động nhanh dần đều là : A...... 2s .057m/s2. C. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian ..0543883703. 5m/s . D.077m/s2. 40m/s ... B.

. trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 hai xe chuyển động chậm dần đều . x tính bằng mét . D.5m/s2. 11(m/s). B... v(m/s) ở hai vị trí cách nhau một khoảng a. x  8  10t  t 2 . . nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox .. gia tốc của xe và thời gian xe lên hết dốc lần lượt là A.. a D.  0... Phát biểu nào sau đây là đúng ? Chất điểm chuyển động A.5(m/s2).. trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 hai xe chuyển động cùng gia tốc..5( s) ...0543883703.. ở hai vị trí cách nhau một khoảng a. (B) B.1(m / s 2 ) và 12. D.. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox ...... Câu 92: Một người đi xe đạp với vận tốc 18km/h thì lên dốc chậm dần đều .0(m/s2)... 12(m/s) D.. còn xe B chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương của hệ tọa độ . hai xe luôn cách nhau một khoảng cố định bằng a..1(m / s 2 ) và 15( s) .. vào thời điểm t2 .. (A) (B) B. Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật lần lượt là A. 19 Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . C.. Câu 90: Hai xe A và B chuyển động trên cùng một đường thẳng ... Nói về chuyển động của hai xe .. C.. D. v0  1(m / s) và a  2. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. C..  Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng mỏ có độ sâu 216m ... C... Câu 93: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được quảng đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 (s).. v0  1(m / s) và a  2.. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chúng được biểu diễn trên cùng một hệ trục tọa độ là hai đường v0A song song như hình vẽ bên .. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chúng được biểu diễn trên cùng một hệ trục tọa độ là hai v(m/s) đường cắt nhau như hình vẽ bên . xe A sẽ đuổi kịp xe B trong khoảng thời gian là t  v0 A  v0 B Câu 91: Hai xe A và B chuyển động trên cùng một đường thẳng . Nói về chuyển động của hai xe ..2(m / s 2 ) và 15( s) ..... O t1 t2 t(s) C. Khi lên hết dốc vận tốc củ xe còn lại là 3m/s . B.  0..  1. D..0(m/s2)... Chọn chiều dương là chiều chuyển động .. 14(m/s). D..2(m / s 2 ) và 12. B.. v0  0..Trường THPT Gia Hội Câu 87: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox . trong đoạn đường còn lại . Xe A chuyển động chậm dần đều. phát v0B biểu nào sau đây là sai ? (A) A. Hai xe không có cùng thời điểm ban đầu .0(m / s 2 ) . điểm cắt nhau của hai đồ thị cho ta biết thời điểm tốc O t1 t2 t3 t(s) độ hai xe bằng nhau và tốc độ bằng nhau đó .  0...5(m / s) và a  2. B... 0... chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox .... C.5(m / s) và a  2. C..0(m / s 2 ) . v0  0. vận tốc của hai xe có cùng độ lớn nhưng ngược chiều.. 10(m/s).... biết chiều dài của dốc là 50m .. B.5(m / s 2 ) . 1.  0.. Trong 2 1 đoạn đường đầu tiên thang có gia tốc 0....5(m / s 2 ) .5( s) ....... Phương trình chuyển động của nó có dạng sau : T tính bằng giây . thang chuyển động chậm dần đều 3 3 cho đến khi dừng lại ở đáy giếng ..  0.. v0A phát biểu nào sau đây là sai ? A...(Đề bài này dùng cho Câu 35 và 36) Câu 88: Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được trong quá trình chuyển động là A.5(m/s2). Câu 89: Gia tốc của thang máy trong giai đọan chuyển động chậm dần đều là (chọn chiều dương là chiều chuyển động ) A..

Định nghĩa: Sự rơi của một vật khi không chịu sức cản của không khí gọi là sự rơi tƣ do. Thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là A. C. D. v  gt .v < 0 ... một giá trị khác với A.. Lấy g = 9.. Phương pháp: ..v > 0 ..7(m / s) ..... các vật có hình dạng và khối lượng khác nhau đều rơi như nhau.5s (kể từ lúc tung quả bóng)... B...7(m / s) ..Chuyển động của vật rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều. B. B...... Gia tốc trọng trường g ( 9. SỰ RƠI TỰ DO A... 2. v0  20(m / s) và v  4. D.. Chú ý : + nếu sức cản của không khí “không đáng kể” thì vật rơi trong không khí có thể xem là vật rơi tự do. Chuyển động thẳng chậm dần đều có a... . Công thức vật rơi tự do Chọn : . Khi đó ta có : * Vận tốc vật rơi vào thời điểm t : v  gt * Độ cao vật rơi vào thời điểm t : gt 2 2h h  g 2 2 t * Liên hệ giữa độ cao và vận tốc : 2gh  v 2  v  2gh * Phương trình vật rơi tự do : 1 y = y0 + v0t ..3m .7(m / s) ..Trục tọa độ Oy : Thẳng đứng có chiều dương hướng từ trên xuống . C .... trong giây cuối cùng vật rơi được 34... B.. DẠNG 8: Tìm thời gian rơi.. B. 2gh  v 2 2 -Quảng đường đi được trong n giây cuối:  S =St – St-n hay Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi ... v0  10(m / s) và v  4.... D.. .... 4s .. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.Gốc là lúc thả vật..Gốc thời gian là lúc bắt đầu vật rơi(t0 = 0) Vì bắt đầu thả vật cho nên vật có vận tốc đầu bằng v0 = 0.. Câu 95*: Một vật rơi tự do ... các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc g ....8m/s2... v0  10(m / s) và v  4... gt 2 .Trường THPT Gia Hội Câu 94: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A.Thường chọn chiều dương hướng xuống: a=g . Rơi tự do 1. +Khi không có sức cản của không khí.. Chuyển động thẳng chậm dần đều có a < 0 .....0543883703. Chuyển động thẳng chậm dần đều có v < 0 . Chuyển động thẳng chậm dần đều có a.7(m / s) .. Gia tốc trọng trường khác nhau khi vị trí địa lý trên Trái Đất khác nhau.. 10s . Vận tốc ban đầu của quả bóng và vận tốc của quả bóng lúc người bạn này bắt được lần lượt là A. quãng đường rơi và vận tốc rơi... Câu 96*: Một học sinh tung một quả bóng cho một bạn khác ở trên tầng hai cao 4m . +Các vật rơi nhanh hay chậm không phải vì nặng nhẹ khác nhau mà do sức cản của không khí là nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh hay chậm khác nhau... Quả bóng đi lên theo phương thẳng đứng và bạn này giơ tay ra bắt được quả bóng sau 1. 3. . C.Vật rơi tự do theo phương thẳng đứng và có chiều hướng từ trên xuống dưới.. g được gọi là gia tốc trọng trường ....8 m/s2 . 8s ..Gốc tọa độ O: Vị trí bắt đầu vật rơi...Gia tốc vật rơi tự do a = g..Áp dụng các công thức:s= h  .. v0  20(m / s) và v  4.... 20 . Tính chất của vật rơi tự do .gt2 2 ***ghi nhớ: Ở cùng một vĩ độ địa lý trên trái đất...

Tính khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ hai rơi được 1 giây. Bỏ qua sức cản của không khí. Một vật rơi tự do. Bài 8. b.. Tính thời gian rơi và độ cao nơi buông rơi.. b...8m/s2. Bài 9.. Hãy tìm thời gian rơi và vận tốc lúc chạm đất..5(s). b) Tính quãng đường vật rơi được trong 2giây cuối cùng. Hãy tìm thời gian rơi.. b.\ Bài 4. trong 3s đầu nó đi được 1/4 quãng đường rơi.. Thời gian vật rơi một mét đầu tiên.. Từ một đỉnh tháp người ta buôn rơi một vật. a) Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất.. Bài 6... Bài 4. Bài 6.... Bài 12.. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu...Áp dụng các công thức về rơi tự do của mỗi vật rồi suy ra hệ thức liên hệ cần xác định.5s trước đó.. thời gian. vật rơi tự do vạch được quãng đường gấp đôi quãng đường vạch được trong 0....... Tính thời gian rơi và vận tốc lúc chạm đất.75m cuối cùng của vật. Sau 2s kể từ giọt thứ hai bắt đầu rơi... Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m người ta buông rơi vật thứ hai. Thời gian từ khi rơi đến khi chạm đáy hồ là 1. lấy g=10m/s2... Bài 2. Bài 11...Trường THPT Gia Hội Bài 1:Một vật rơi tự do ở độ cao 19.. Bài 3. thời gian rơi là 10s.. Tìm độ cao ban đầu và thời gian rơi 118. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .8(s). bi A rơi sau bi B một thời gian 0...1(s)... Một vật rơi tự do.. Cho g = 10(m/s2).... a.... a) Xác định độ cao của vật và thời gian rơi của vật.5s.. 21 .. Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2. trong 2 giây cuối đi được 60(m).... Trong 0. lấy g=9. Hỏi cạnh dưới của thước phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho thước rơi thì thước sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0. Tính độ cao vật đó được buông rơi.. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340(m/s).5 giây cuối cùng trước khi đụng vào mặt đất..Một vật rơi tự do tại nơi có g=9.0543883703.. Tính thời gian rơi của vật. Tìmđộ sâu của hồ. a)Tính đoạn đường đi được trong giây thứ 7.6m xuống đất.. Một hòn đá được thả rơi (không vận tốc đầu) từ miệng một giếng cạn. Tính độ sâu của giếng. Lập biểu thức vật rơi được trong n giây và trong giây thứ n. b)Trong 7(s) cuối vật rơi được 385(m). Tính xem giọt nước thứ hai giọt trễ hơn giọt nước thứ nhất bao lâu? lấy g=10m/s2. Hai vật sẽ đụng nhau bao lâu khi vật thứ nhất được buông rơi. trong 2s cuối cùng vật rơi được 180m. Hai viên bi nhỏ được thả rơi tự do cùng một độ cao. Lấy g = 10(m/s2). Một viên bi rơi từ nơi có độ cao 5(m) so với mặt nước. Lấy g = 10(m/s2). Bài 7. a. a. 1 2 Nếu gốc thời gian không trùng với lúc buông vật. DẠNG 9: Liên hệ giữa quãng đường. Bài 5.. Từ độ cao 51.. phương trình quảng đường rơi là: s=h  g  t-t 0  2 Bài 1.. trong 2 giây cuối đi được 100(m).... ĐS: 1s Bài 3. Sau 4(s) người ta nghe thấy tiếng của nó đập vào đáy giếng. Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2. Phương pháp: .. khoảng cách giữa hai giọt nước là 25m.. Bài 10.. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu khi chạm đất có vận tốc 70(m/s).. Thước A có chiều dài l = 25(cm) được treo lên tường bằng một sợi dây... chạm nước rồi chìm xuống đáy hồ với vận tốc không đổi bằng vận tốc khi chạm nước. Bài 2... Tính khoảng cách giữa hai bi sau 1(s) kể từ lúc bi A rơi..... Bài 7. Tường có một lỗ sáng nhỏ ngay phía dưới thước. Tìm thời gian rơi và độ cao ban đầu của vật.... Một vật rơi tự do không vận tốc đầu và trong giây cuối cùng nó đi được ½ quãng đường rơi.. vận tốc của hai vật rơi tự do. b) Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng..2m thả một vật rơi xuống. Bài 5... Thời gian vật rơi một mét cuối cùng. Lấy g = 10(m/s2)... c) Tìm thời gian cần thiết để vật rơi 85(m) cuối cùng. Tính quãng đường mà vật rơi được trong 1s cuối. Hai giọt nước rơi cách nhau 1(s). ĐS: 1.8m/s2.. Tính quãng đường vật rơi được trong 3s và trong giây thứ 3. Hãy tính..

... Một giây sau. Khi giọt nước thứ nhất vừa chạm đất thì giọt nước thứ hai bắt đầu rơi... Bài 6..1m Bài 9. đúng lúc sàn thang máy cách mặt đất 28(m/s)..3m. Tính vận tốc ném của vật thứ hai.. c) Tính vận tốc viên bi khi rơi trở lại qua A. Hãy tính vận tốc v và độ cao cực đại so với điểm B...... a)Tìm độ cao và vận tốc của vật sau khi ném 1..5s..8(m/s2).... Từ độ cao 20m. viên bi rơi đến đất... Lấy g = 9... ĐS: 15m/s Bài 3. Thả rơi một vật từ độ cao 165(m) xuống đất. Một quả cầu nhỏ được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc v0 = 15(m/s).. vật ở cách mặt đất 15m? Lúc đó vật đang đi lên hay đi xuống? d)Tính khoảng thời gian giữa hai lần hòn bi đi qua điểm giữa của độ cao cực đại. Vận tốc ban đầu của hòn bi so với thang máy là 20(m/s)...... a)Viết các phương trình vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian... Hỏi: a)Vận tốc ban đầu của vật B là bao nhiêu để hai vật gặp nhau ở độ cao h = 1(m) so với mặt đất..Trường THPT Gia Hội Bài 8. Sau 2 giây giọt nước thứ hai bắt đầu rơi..... Cùng lúc đó. một vật A rơi tự do. viên bi rơi trở lại A.. Lấy g=10m/s2. Bài 5.. Một thang máy không có trần đang đi lên đều với vận tốc v = 10(m/s). Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu 20 m/s. Bài 8. Bài 1. Biết mái nhà cao 16m. a) Viết các phương trình vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian. c) Sau bao lâu sau khi ném.. Cùng lúc đó một vật khác được ném thẳng xuống từ độ cao H (H>h) với vận tốc đầu vo........ người ta ném vật thứ 2 lên với vận tốc v = 30(m/s). Các giọt nước rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau. một người đứng trong thang máy ném một hòn bi nhỏ hướng lên theo phương thẳng đứng. Một viên đá nhỏ được ném thẳng đứng hướng lên..8(m/s2)...5m/s. Hai vật tới đất cùng một lúc. Hỏi hai vật gặp nhau ở vị trí nào? Lúc đó vật 2 đang đi lên hay đi xuống với vận tốc bao nhiêu? Bài 10..Lấy g=10m/s2. Từ độ cao 2(m) so với sàn thang máy.. * Thiết lập phương trình chuyển động. một người thả một vật.... vật B rơi tới đất. người đó ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng. b) Sau bao lâu kể từ khi ném... ở độ cao h2 = 5(m) một vật được ném thẳng đứng hướng lên. Từ độ cao h1 = 21(m) so với mặt đất.. b) Tính thời gian: viên bi lên đến đỉnh cao nhất. c) Quả cầu sẽ đạt độ cao tối đa là bao nhiêu? d) Bao lâu sau khi ném....... b) Xác định độ cao tối đa mà vật có thể đạt được và thời gian vật chuyển động trong không khí. Hai vật chạm đất cùng một lúc. Bỏ qua lực cản và lấy g = 10(m/s2). 1(s) sau từ mặt đất. nó qua điểm A với vận tốc v và qua điểm B cao hơn điểm A 3(m) với vận tốc v/2.. Khi đi lên. 22 . Tính khoảng cách giữa các giọt nước kế tiếp nhau. khoảng cách giữa hai giọt nước là 25m.. xuống đến đất.5m... quả cầu rơi trở về mặt đất? Bài 7. Cho g = 9. phải ném một vật với vận tốc vo bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do. Bỏ qua sức cản và lấy g = 10(m/s2). ĐS : 7m . b) Xác định vị trí và vận tốc của cầu sau khi ném 2(s). Tìm vo Bài 4. Phương pháp: * Chọn hệ quy chiếu.. Một vật rơi tự do từ độ cao h. ĐS: 12. Từ độ cao h = 20(m) phải ném một vật thẳng đứng với vận tốc v0 bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn 1(s) so với rơi tự do cùng độ cao? Bài 9. Bài 11.... * Giải Bài toán như chuyển động thẳng biến đổi đều.... Bài 2. Lấy g = 10 m/s2... Bỏ qua sức cản không khí.0543883703... Tính: a) Độ cao cực đại mà bi đạt tới so với trái đất là bao nhiêu? c) Sau bao lâu thì bi trở về sàn thang máy? Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Tính xem giọt thứ hai rơi muộn hơn giọt thứ nhất bao lâu? DẠNG10: Chuyển động của vật ném thẳng đứng hướng xuống... Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m. Từ điểm A cách mặt đất 20(m) người ta ném 1 viên bi hướng thẳng đứng lên trên với vận tốc 10(m/s).

B. 1 = 2.. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9. v  9. lúc t = 0 thì v  0....73 s . Câu nào đúng ?Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi. Tại một nơi và ở gần mặt đất..... Lấy g = 9. v = 19. 23 . B. Chuyển động thẳng. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là 2h A. Một vật nặng rơi từ độ cao h = 5 mét xuống đất.. mất 1 khoảng thời gian 1 giây. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống..9 m/s. t = 4 s. t = 2 s.8 m/s2 .8 m/s.. v = 9.. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao h' = 3h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ? A. v  9. D. D. C... 1 = 0... Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển dộng rơi tự do của các vật ? A. Tỉ số các độ cao là bao nhiêu ? h h h h A. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Hỏi saubao lâu hòn sỏi rơi xuống đất ? A.. 2 s .2 m. Cũng bài toán trên......5.. Dạng 11: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 1.... C... B.8 m/s từ độ cao 39. D. B. 4. 9..... v = 2gh. v= gh g 3.... Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4. D. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9. chiều từ trên xuống. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.. Bỏ qua lực cản của không khí. B. D.... Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 . v = 38. B. Bỏ qua lực cản của không khí. C.. Bỏ qua lực cản của không khí. chu kỳ quay.... t = 1 s. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.8 m/s2 . 6. B. 2 s . nhanh dần đều... Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ? A.. D. t = 3 s. C..Lý Thuyết: -Đặc điểm : Tốc độ góc. C... Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. tần số là những đại lượng không đổi -Véc tơ gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi phương của vận tốc 2. 5*. D. tốc độ dài .. Chuyển động theo phương thẳng đứng..6 m/s. C... 1 = 4. Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không. v = 1.. 8*.Dạng Bài tập: * Vận dụng các công thức: s + Liên hệ giữa toạ độ cong và toạ độ góc : s = R  + Vận tốc dài v = = const t  + Vận tốc góc   + Liên hệ : v = R  t 2 1 1 + Chu kỳ quay T = +   2n  .. Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ? A... Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không khí... C. C.9 m xuống đất..8 m/s. n : số vòng quay/giây + Tần số f =  n  n T Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . v = C .. hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu ? A. 1..0543883703.2m/s. độ lớn gia tốc hướng tâm. 1 = 1.... v = 29.6 m/s.0 m/s... B.. v= 2 gh D..4 m/s.. B.. 3 s ... v = 9.. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất. D..Trường THPT Gia Hội BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 2... 7*. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do ? A.. h2 h2 h2 h2 10...

phút lúc t = 0 lệch nhau góc  .... còn ở độ cao h gia tốc là g  g o   . Bài 3.....Một vệ tinh của trái đất chuyển động tròn đều trên vòng tròn đồng tâm với trái đất có bán kính r=R+h với R=6400km là bán kính trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất. Bài 4. vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm ở vành ngoài và một điểm nằm ở chính giữa bán kính một bánh xe..3600 s Rh . cần chú ý: + Khi vật có hình tròn lăn không trượt. độ dài cung quay của 1 điểm trên vành bằng quãng đường đi. kim phút 1h. Tìm: 1... vận tốc góc và vận tốc dai của một điểm ở giữa vành bánh xe.... ĐS : h=36590km Bài 5. 2.. * Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên trái đất có vĩ độ  : Trái đất quay đều quanh trục đi qua các địa cực nên các điểm trên mặt đất sẽ chuyển động tròn đều cùng vận tốc góc  .Trường THPT Gia Hội – Huế v2  R 2  const R * Lưu ý : Khi 1 vật vừa quay tròn đều vừa tịnh tiến .Ổ đĩa quay nđ vòng thì quãng đường vành của nó quay được là sđ = 2  rđ nđ s r .. 16 Bài 2..... ĐS : 12.... Tìm gia tốc hướng tâm của xe... ĐS 1m/s2......0543883703. ( nl cũng là số vòng quay của bánh sau) 2rl rl + Gia tốc hướng tâm aht = + Hai kim giờ.... Một đồng hồ có kim phút dài 4cm. Một ôtô qua khúc quanh là cung tròn có bán kính 100m với vận tốc 36km/h... Biết ở mặt đất gia tốc trong lực  R  là g o  9.  ... Muốn lăn hết một vòng xung quanh đĩa lớn thì nó phải quay máy vòng xung quanh trục của nó. 3. Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe....... Tính độ cao h và chu kỳ quay của vệ tinh. Chu kỳ tần số quay. Trái đất quay quanh Mặt Trời 365. Một cái đĩa tròn bán kính R lăn không trượt ở vành ngoài của một đĩa cố định khác có bán kính R’=2R. với   rad / s 12. h) =   2n Bài tập áp dụng Bài 1... s chiều dài đường bay trên mặt đất.... h là độ cao...25 ngày đêm.... + Quãng đường bay thực của máy bay là : .. kim giờ 3cm.... So sánh vận tốc góc .. R R s là bán kính trái đất + Xích làm cho ổ đĩa và ổ líp có vành quay cùng quãng đường : . Bài 6.... So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của hai kim....  Rh Vận tốc dài của vệ tinh là 11000km/h. trên các đường tròn có tâm nằm trên trục trái đất + v = R cos   + aht =  2 R cos 2  ....8m / s 2 .. bánh xe không trượt thì vận tốc của xe bằng tốc độ dài : v = R + Vận tốc của 1 điểm đối với mặt đất được xác định bằng công thức cộng vận tốc + Chu kỳ của kim giời 12h.Số vòng quay của ổ líp là nl = đ  đ .... 24 .. thời điểm lệch nhau góc  lần thứ n được xác định bởi: tn(  ph ..... Trái đất tự quay quay trục 24h.. Khi xe chuyển động thẳng đều .. kim giây 1 phút.... Một bánh xe bán kính 60cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. 2 Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .

đạp được 60 vòng. Bài 18. Biết bán kính trái đất 6400km....... Khoảng cách Trái Đất – Mặt Trăng: 384000(km). Một bánh xe quay đều quanh trục O (h?nh 16) . Bài 13. Coi chuyển động là tròn đều... Một chiếc xe chuyển động đều. chuyển động đều. tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm A và của một điểm B nằm trên đĩa.. số vòng quay được trong 10s.. 4. Bài 22. chu kì. Xác định độ lớn gia tốc hướng tâm người ấy khi qua cầu... b) Vận tốc dài ở điểm đầu kim giây gấp mấy lần vận tốc dài ở điểm đầu của kim giờ ? Cho biết chiều dài kim giây gấp 4/3 laàn kim giờ. Gia tốc hướng tâm của một điểm ở Xích Đạo.. 1. Bài 14. một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s.5 lần kim giờ của nó. Tính vận tốc góc và đường kính B A O bánh xe Hình16 2.. Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640(km). 2... Bài 15.. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt.. Tính vận tốc góc của Trái Đất.05s.2m và gia tốc của nó 8. Xác định bán kính bánh xe. Bài 19..32 ngày.. Tính vận tốc của ôtô.. AB= 12cm có vận tốc vB= 0. Thời gian đi hết một vòng là 98(phút).. Trong một cuộc thử nghiệm. chu kỳ đĩa và gia tốc hướng tâm của điểm nằm trên vành đĩa. Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng Xích Đạo và đứng yên so với mặt đất ở độ cao h = 36500(km). Tính vận tốc dài của vệ tinh. a) Tìm tỉ số giữa tốc độ góc và tỉ số giữa tốc độ dài của hai kim? 2..36. Bán kính Trái đất 6400km. 2.. Tính vận tốc dài của một điểm nằm trên vĩ tuyến 60 của trái đất khi trái đất quay quanh trục của nó.... vận tốc 36km/h. Biết góc hợp bởi vận tốc tại A với đường thẳng AB là 300.. Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250 km bay quanh Trái Đất theo một quỹtròn.. Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa..0543883703...84... Trái Đất quay quanh trục địa cực với chuyển động đều mỗi vòng 24(h). điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa.03m/s2. điểm A nằm ở mép đĩa. Chiều dài kim phút của một đồng hồ dài gấp 1... 2... Bài 10.. 1.8m/s và một điểm B nằm trên cùng bán kính với A. Biết khoảng cách giữa Trái đất và Mặt trăng là 3. Một người đi bộ qua cầu AB (AB là một cung tròn tâm O) với vận tốc 6km/h trong 10 phút...... Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh nó: 24(h). Tính quãng đường xe đạp đi được. Đường kính bánh xe 70cm: đĩa có 48 răng.. Gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng trong chuyển động quanh Trái Đất....108m. Tính gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái đất. So sánh tốc độ góc. Khi đó một điểm trên vành xe vạch được một cung 900 sau 0. Hãy tính: 1.. 3. Xác định tần số.. chu kỳ là 27.. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất: 2.. Cho R = 6370(km)..106(s). Bài 8.. Bài 21. Bán kính trung bình của Trái Đất: R = 6400(km)... một điểm nằm gần trục quay hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. Tìm vận tốc dài của vệ tinh và gia tốc hướng tâm của vệ tinh? Bài 9..9km/s. Bài 12.. Một ôtô có bánh xe với bán kính 30cm. 25 . Vệ tinh nhân tạo của Trái đất ở độ cao 300km bay với vận tốc 7. Hãy tính tốc độ dài của ôtô. một ôtô chạy với tốc độ dài không đổi trên một đường băng tròn.. Bài 17.Trường THPT Gia Hội – Huế Bài 7. Tính tốc độ góc.5m/s. cho bán kính Trái Đất là R = 6400(km). Bài 11.. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Khi đĩa quay đều.. Biết rằng bán kính quỹđạo của ôtô 48. líp có 18 răng... Cho các dữ kiện sau: 1... Một điểm A nằm ở vành ngoài bánh xe có vận tốc vA= 0. 1.. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh. Tính vận tốc dài của một điểm trên mặt đất có vĩ độ 450...... Bài 20.. Một người đi xe đạp... tần số của nó. Bài 23. Cho bán kính Trái Đất là 6400 km..... Chu kỳ của vệ tinh là 88 phút. Bài 16..

Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của mỗi chất điểm.. Xác định vận tốc góc. biết đường kính bánh xe là 70(cm).Xác định phương chiều độ lớn của 2 véc tơ v12 và v23 .Các thuật ngữ : Cho vận tốc của xe ( nghĩa là vận tốc của xe so với đất).. Bài 25. sân ga…) . có chu vi lần lượt là 1200(m) và 1400(m).. thuyền hay tàu…) -Gán (3) cho chất điểm vật cố định cần ( thường là mặt đường.. bờ sông. bán kính líp r2 = 3. Tính số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng.2  v2.. TÍNH TƢƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG Dạng 12 : Công thức cộng vận tốc ( Hai chất điểm chuyển động cùng phƣơng) Phƣơng pháp: -Gán (1) cho chất điểm cần tìm vận tốc.. Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo: v1.. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn đồng tâm. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = 0. Lúc 12h trưa kim giờ và kim phút trùng nhau... sử dụng qui tắc hình bình hành (hay qui tắc đa giác) để tìm v13 Ví dụ s  vc / n  v n / b ( vận tốc ca nô khi xuôi dòng) . a) vuông góc với nhau lần đầu 2. bè. vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên Xích Đạo của Trái Đất khi Trái Đất quay quanh trục địa cực.5cm.4m.....0543883703.. Một người đi đều trên sàn tàu có vận tốc là 1(m/s) so với sàn tàu.... Tính vận tốc góc bằng rad/giây. đường kính bánh đĩa là 20(cm) và đường kính bánh líp là 8(cm).. . Bài 26.. Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất trong các trường hợp sau: Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Bài 28. Hãy xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó.... Hai chất điểm M và N chuyển động cùng chiều trên đường tròn tâm O bán kính R = 0...Trường THPT Gia Hội – Huế Bài 24... Hai chất điểm A...... vận tốc của thuyền ( nghĩa là cho vận tốc của thuyền so với bờ) ..5(m).. 1..... Bài 27...Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên. Giả sử tại thời điểm ban đầu... Cho bán kính Trái Đất là R = 6400(km).....4(m)... . Tính quãng đường đi của một chiếc xe đạp sau khi người đó đạp được 60 vòng bàn đạp. .. c) trùng nhau lần thứ hai Bài 31.. bán kính bánh sau: R1= 40cm.( Thường là nước.. Biết trong 1 phút. Bài 30.. Định thời điểm t và vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần thứ nhất.. Khi chúng đi cùng chiều thì chất điểm A vượt qua chất điểm B sau 2 phút.. 26 .vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.25(ngày)....... Sau bao lâu thì hai kim này sẽ: 1. = 5( (rad/s).. hai chất điểm cùng xuất phát từ gốc A trên đường tròn với vận tốc góc lần lượt là = 10( (rad/s). Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây... Cho chu kỳ quay của Trái Đất là 365..5cm. và của Mặt Trăng là 27.5vòng/s... Tính vận tốc của xe đạp...... Một xe đạp có: bán kính ổ đĩa r1 = 12.3 ***Chú ý: . b) thẳng hàng với nhau lần đầu 3. còn khi chúng đi ngược chiều thì A gặp B sau 96 giây. nó chạy được 10 vòng.3  v1.vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động. tx là thời gian xuôi dòng *vxd = tx s * vvd   vc / n  vn / b ( vận tốc ca nô khi ngược dòng) .. tn là thời gian ngược dòng tn Bài tập áp dụng Bài 1: Một tàu hỏa chuyển động thẳng đều với vận tốc 10(m/s) so với mặt đất. Cho biết líp và bánh sau gắn chặt nên quay cùng tốc độ góc. -Gán (2) cho chất điểm hay vật trung gian.. bán kính 0...Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng.. Người đi xe đạp làm quay ổ đĩa n = 1.. vận tốc dài bằng cm/s và chu kì quay. Bài 29.. Bài 32.25(ngày)...

b.... a...2h.. Tính thời gian tổng cộng đi và về của thuyền.... Người chỉ huy ở xe đầu trao cho 1 chiến sĩ đi môtô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối.2  v2.... Thời gian từ lúc xe hơi gặp đến khi vượt qua đoàn tàu là 25s. Tính khoảng cách AB. Bài 5: Một canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 1h.... Bài 2: Một ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36 km mất một khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút... Hỏi người ấy thấy đoàn xà lan qua trước mặt m?nh trong bao lâu? Bài 14: Một đoàn xe cơ giới có độ h?nh dài 1500(m) hành quân với vận tốc 40(km/h). Bài 6: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3h. Cho AB = 14(km).... Tính vận tốc của nước so với bờ.. Tàu hàng dài l1 = 180m. a. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h.. vận tốc của nước là 6(km/h). Nếu hai ô tô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ... chạy với vận tốc v1 = 36km/h. vận tốc chảy của nước so với bờ là 2(km/h). Hỏi sau bao lâu xe hơi vượt qua đoàn tàu? Bài 12: Một hành khách ngồi trên một toa xe lửa đang chuyển động với vận tốc 54(km/h) quan sát qua khe cửa thấy một đoàn tàu khác chạy cùng chiều trên đường sắt bên cạnh (coi xe lửa chạy nhanh hơn đoàn tàu)..3  v1. 1. Bài 13: Một chiếc tàu chạy thẳng đều với vận tốc 30(km/h) thì gặp một chiếc xà lan dài 250(m) đi ngược chiều với vận tốc 15(km/h).... Dạng 13: Hai chất điểm chuyển động vuông góc Phƣơng pháp: Tương tự dạng 12 ta có: v1.. 5. Bài 3: Một canô trong nước yên lặng chạy với vận tốc 30(km/h). Nếu hai ô tô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút.0543883703... Trên boong tàu có một người đi từ mũi đến lái với vận tốc 5(km/h) so với tàu.. Tính vận tốc của canô so với nước... Bài 8: Lúc trời không gió... Biết vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 12(km/h). một máy bay với vận tốc không đổi 600km/h từ địa điểm A đến điểm B hết 2.. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về mất hết 5ph24gi. 27 . Biết đoàn tàu mà người ấy quan sát gồm 20 toa.. Tính vận tốc của ca nô đối với dòng chảy.. Hãy tính vận tốc của đoàn tàu.. 8...... b. Tính vận tốc của người chiến sĩ..... Tính vận tốc của mỗi ô tô...3 Khi ⃗ ⃗ Phương ⃗ √ hay hay Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Canô chạy xuôi dòng từ A về B mất 2h và chạy ngược dòng từ B về A mất 3h.. b. 6. 2...... 3.... Bài 10: Xe hơi có vận tốc 60km/h đuổi theo đoàn tàu dài 200m.. chạy với vận tốc v2 = 54km/h. chuyển động đều với vận tốc 4m/s.. Tính khoảng thời gian ca nô chạy ngược dòng chảy từ bến B trở về đến bến A.. Người và tàu chuyển động ngược chiều. Người và tàu chuyển động cùng chiều. Từ lúc nhìn thấy điểm cuối đến lúc nhìn thấy điểm đầu của đoàn tàu mất hết 8(s). 9.. Người và tàu chuyển động vuông góc nhau.. máy bay phải bay hết 2... Khi bay trở lại từ B đến A gặp gió thổi ngược.. mỗi toa dài 4(m). Tính vận tốc của đoàn tàu Bài 11: Đoàn tàu dài 100m. Hỏi nếu thuyền tắt máy để trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao lâu? Bài 7: Hai ô tô cùng xuất phát từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng.. Tính thời gian để canô quay từ B về A.. Một xe hơi vận tốc 36km/h đang ở sau đuôi đoàn tàu một khoảng 10m.. b.. 4.. c. Khoảng cách AB = 24(km)..... a..4h. khi chạy về mất 6h.. Xác định vận tốc của gió Bài 9: Trên 2 ray song song. tàu khách dài l2 = 120m.Trường THPT Gia Hội – Huế a. Chúng khởi hành và chạy cùng một hướng. một tàu khách nối đuôi một tàu hàng.. 7. Sau bao lâu tàu khách vượt hết tàu hàng. Bài 4: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A.

Hình16 11..55km/h= km/h... Thời gian qua sông là 1ph40gi.. một hành khách thấy các giọt mưa vạch trên cửa kính những đường thẳng nằêm nghiêng 300 so với phương thẳng đứng. Biết v2=11.0543883703.... dòng nước có vận tốc v2...... Cho v1 = 30(m/s). thuyền tới C phía hạ lưu với BC = 120(m). Cho biết ban đầu chúng cách O những khoảng l1 = 20(km) và l2 = 30(km).. Một hành khách cách ôtô đoạn a = 400(m) và cách đường đoạn d = 80(m)........... Hỏi lúc đó vật (2) cách giao điểm trên một đoạn s2 bằng bao nhiêu? Dạng 14: Hai chất điểm chuyển động hợp với nhau một góc bất kì Phƣơng pháp: Tương tự dạng 12 ta có: v1.. phải bằng bao nhiêu thì v2 cực tiểu ? Tính vận tốc cực tiểu ấy.. Hỏi người đó phải chạy theo hướng nào với vận tốc nhỏ nhất là bao nhiêu để đón được ôtô? Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Thời gian qua sông của canô lần sau.. a...... M Bài 5: Hai chiếc tàu chuyển động với cùng vận tốc đều v hướng đến O theo các 0 quỹ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc = 60 .... b. A Bài 3: Ở một dòng sông thẳng. một thuyền chuyển động đều có vận tốc so với nước luôn luôn là v1 (độ lớn) từ A. a.3  v1.. Bài 2: Một canô chạy qua sông xuất phát từ A..... Bài 2: Ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 54(km/h). a) Tính vận tốc thuyền v1 và bề rộng l của dòng sông.. Nếu người lái giữ cho mũi B canô chếch 600 so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì canô tới đúng vị trí B. c. 600 12...3 Sử dụng định lý cosin để tìm độ lớn của vật hoặc định lý sin ⃗ (⃗ ̂ ) Bài tập áp dụng: Bài 1: Một người đứng ở A cách đường quốc lộ h=100m nhìn thấy một xe ô tô vữa đến B cách mình 500m đang chạy trên đường với vận tốc v1 =50km/h. Xác định vận tốc của M (theo v) đối với các hệ quy chiếu sau: Hình18 a) Gắn với ròng rọc.. Tính vận tốc của các giọt mưa (coi là rơi thẳng đều theo hướng thẳng đứng). * Nếu người lái hướng mũi thuyền về phía thượng lưu theo góc lệch ( thì sau 12ph30gi thuyền tới đúng B.. Tại thời điểm khoảng cách giư?a hai vật nhỏ nhất thì vật (1) cách giao điểm của hai quỹ đạo đoạn s1 = 500(m)..32(m/s). b) Gắn với tường.. * Nếu người lái hướng mũi thuyền theo B thì sau 10ph. Bài 6: Hai vật chuyển động với các vận tốc không đổi trên hai đường thẳng vuông góc.... muốn đón ôtô......Trường THPT Gia Hội – Huế B Bài tập áp dụng Bài 1: Ngồi trên xe lửa đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 17... B A   B chuyển động đều trên đường thẳng nằm ngang qua A với vận tốc v hướng ra xa v A.......... Bề rộng của dòng sông.. canô lại ở C cách B một đoạn D C BC = 200(m). Vận tốc nước chảy và vận tốc canô........ v2 = 20(m/s). Hãy tính: 10.. b) Xác định góc lệch Bài 4: Quả cầu M được treo vào đinh A vắt qua ròng rọc di động B như hình vẽ.. 28 . Đúng lúc nhìn thầy xe thì người ấy chạy theo hướng hợp với AB một góc với vân tốc v2... mũii hướng tới B ở bờ bên kia (AB vuông góc với bờ sông) nhưng do nước chảy nên khi đến bên kia. Xác định khoảng cách nhỏ nhất của các tàu. Tính b..2  v2...

... B.. Tọa độ của chất điểm trong không gian có tính tương đối.. Véc tơ gia tốc luôn vuông góc với véc tơ vận tốc . Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian phụ thuộc vào hệ quy chiếu. Véc tơ gia tốc đặc trưng cho sự biên thiên của tốc độ dài .7. Vận tốc của một vật có tính tương đối . D.... 5 lần .50 m/s . Câu 10/ Coi rằng mặt trăng chuyển động tròn đều quanh tâm trái đất với bán kính r = 3. Xe chuyển động thẳng đều được 50m sau 10 s .... B. Tốc độ góc và tốc độ dài của chất điểm là bao nhiêu ? A. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài . trong hai giây chất điểm chuyển động được 20 vòng ..2. 2. Câu 4/ Phát biểu nào sau đây là sai ? Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau: A... 11 lần . kim giờ dài R2 = 6 cm .. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.. 8. Véc tơ vận tốc dài không đổi... Quỹ đạo của chất điểm trong không gian phụ thuộc vào hệ quy chiếu. D. Tốc độ góc không đổi.Trường THPT Gia Hội – Huế BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1/ Chọn phát biểu đúng . D.. tốc độ dài của chất điểm bằng bao nhiêu ? A.. 6.66 m/s .. không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quỹ đạo ...5m. 10 rad/s..0543883703.. B. D. Câu 6/ chọn Câu phát biểu sai . C. B.   .. D.. 12 m/s2 B. Vận tốc của chất điểm trong không gian có tính tương đối..15m/s2 . 8 rad/s ... Một người ngôi trong xe đang chuyển động thẳng đều nhìn thấy viên bi rơi theo phương thẳng đứng sau khi được ném thẳng đứng lên trên Câu 7/ Một đĩa tròn bán kính r = 20 cm quay đều với chu kì T = 0. Quỹ đạo của một vật giống nhau đối với mọi hệ quy chiếu khác nhau. D. 8 m/s .. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo . 4. B. 8 m/s2.. 3. 15 rad/s . C..... Câu 2/ Trong chuyển động tròn đều . Với cùng bán kính quỹ đạo .. C. A.. Coi chuyển động của các đầu kim là chuyển động tròn đều . v  . Gia tốc hướng tâm của mặt trăng là : A.. D.. Câu 13/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo có bán kính 0. r t v r Câu 3/ Điều nào sau đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều ? A. Câu 12/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 3m với gia tốc hướng tâm bằng 12m/s2 . 0.28 m/s .  = 20 rad/s . Câu 9/ Bánh xe có bán kính 50cm . Véc tơ gia tốc có độ lớn không đổi . C. D.. D. 9. C..10-2m/s2 .. Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài .. 2 lần .. D.. aht  ..108m .. Câu 11/ Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 6m với tốc độ dài không đổi bằng 6m/s . C. Quỹ đạo là đường tròn.. B.42 m/s ..32 ngày . Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu ? A.... 29 ..10-3m/s2. T  ... 12 m/s . v = 20 m/s Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .. Chu kì và tần số tỉ lệ thuận với nhau . 7.. A.. B. C.. B.. 4 m/s . B. Câu 8/ Một đồng hồ có kim phút dài R1 = 8 cm ... 12 rad/s .. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A.. B. Câu 5/ Hãy tìm phát biểu sai: A.. tốc độ góc càng lớn gia tốc hướng tâm càng nhỏ .. 6 m/s2 D....2 s . 12 m/s C. công thức nào sau đây không đúng ? 2 s 2r v A. Vị trí của một vật tùy thuộc vào hệ quy chiếu . C....84.. Tốc độ góc của bánh xe là : A. Chu kì quay là T = 27.. C. bán kính quỹ đạo càng lớn tốc độ góc càng nhỏ .  = 20 rad/s .... B.6m/s2 .. Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ? A. 6 m/s . C. v = 20 m/s B. 16 lần . bán kính quỹ đạo càng lớn chu kì càng nhỏ .. C.

Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian. 210km C. 180km D.. D.0m/s B.. B.. Câu 17/ Hai toa xe chạy cùng chiều trên trên hai đường sắt song song với vận tốc lần lượt là 40km/h và 60km/h .. 4....  = 20 rad/s ... B..0m/s. 0.0m/s.. v = 10 m/s.24m/s Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi . Câu nào sau đây là đúng? A. 0 C.. 100 km/h . 15 km/h và cùng hướng với vận tốc ôtô B. Vận tốc của toa này đối với toa kia là : A.0m/s. Sau 1h30min. 15 km/h và ngược hướng với vận tốc ôtô B. Câu 18/ Hai xe qua ngã tư cùng lúc theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc v1  8 m/s và v1  6 m/s .... 3h30min B... B... C. -5. chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như trước..8 s và v = 36m/s .. Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt .4m/s D. 3.. Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng v0 thẳng đứng với tốc độ góc  = 20 rad/s .. 5 m/s . một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất  O 25 m còn đầu kia buộc vào viên bi . 4. v = 20 m/s D.. Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3min.50m/s B. Câu 19: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều. rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s. 105 km/h và cùng hướng với vận tốc ôtô B.27m/s. -2.0m/s B. C. v B.. -2. Coi các ôtô chuyển động trên một đường thẳng? Khi xe thứ hai đuổi kịp xe đầu thì hai xe cách Hà Nội bao xa? A.... Câu 16/ Đoàn tàu A chạy từ nam ra bắc với tốc độ 50km/h . 80 km/h .27m/s C.... Câu 20: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh. rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s.5m/s Câu 23: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s. 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A ..27m/s Câu 25: Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng. 30 ... 8 m/s . D. Vận tốc của tàu A so với tàu B là A. D... Độ lớn vận tốc của xe 1 đối với xe 2 là : A.. 4 m/s ... 10 m/s.0543883703.5m/s Câu 24: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s. 50 km/h . 0. Sau 1h30min.... D. C.27m/s..5m/s. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong lần bơi về? A. C.. 4h00 Câu 22: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s.0m/s D. Coi các ôtô chuyển động trên một đường thẳng? Hỏi sau bao lâu thì xe thứ hai đuổi kịp xe đầu? A. Lấy g = 10 m/s2 . 2...44m/s D. Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian. Coi chuyển động của mỗi xe là thẳng đều ..... Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều... D. -4.. t = 0.... 2. Ô tô B chạy thẳng về hướng Nam với vận tốc 45 km/h.. 5.... 2. 240km Câu 21: Hai ôtô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh. 2. B. Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và vận tốc viên bi lúc chạm đất là : A. Vạân tốc của ôtô B đối với người ngồi trên ôtô A là :  A... 2. 4.54m/s D. 105 km/h và ngược hướng với vận tốc ôtô B.Trường THPT Gia Hội – Huế C. Nếu vectơ vận tốc trái chiều với vectơ gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều. 0.... đoàn tàu B chạy theo chiều ngược lại với tốc độ 60km/h. l Câu 14/ Một rơi dây không dãn dài l = 1m .. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi? A. chiếc thứ hai chạy với vận tốc trung bình 70km/h.. t = 1.5m/s. 2. 110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B .110km/h và cùng chiều với vận tốc tàu A . 2.57m/s C.. D.5 s và v = 36m/s .. 4.54m/s. chiếc thứ hai dừng lại nghỉ 30min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như trước. t = 1..5m/s C. C.0m/s B. Vận tốc trung bình trong toàn bộ thời gian chạy bằng bao nhiêu? A.. rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s. chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h. 2. chiếc thứ hai chạy với vận tốc trung bình 70km/h. lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong thời gian 4min. -2. C. 4h30min D.. 3. t = 0. 3h00 C. chiếc thứ nhất chạy với vận tốc trung bình 60km/h. Câu 15/ Ôtô A chạy thẳng về hướng Bắc với vận tốc 60km/h...0 s và v = 30m/s .. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong suốt thời gian đi và về? A. B.5 s và v = 40m/s . 2. 245km B.27m/s... 20 km/h .. 10km/h và cùng chiều với vận tốc tàu B .. 2..  = 20 rad/s . 4. 3.

.Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.. Lúc khí cầu cách mặt đất 20m thì từ mặt đất một quả bóng được ném thẳng đứng hướng lên với vận tốc 32m/s. Câu 35.Tốc độ dài không đổi C.. Hành khách A đứng trên toa tàu. Câu 33. aht  v 2 r D..16m/s C. nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh... Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra? A.Trên 1 tuyến xe buýt các xe xem như chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h... v  r.. hai kim phút và giờ của đồng hồ trùng nhau.. h 11 11 11 11 Câu 29.10km/h Câu 27. aht  r r r r Câu 37. toa B đứng yên...Hai xe liên tiếp khởi hành cách nhau 10 phút. v  r. h D.. h)..R/2 D.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .Lúc 8h một ôtô đi qua A trên một đường thẳng với vận tốc 10 m/s...5m và 37.25m và 49m D.. Quãng đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu? A.Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.18m/s Câu 28..12m/s B.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. Câu nào là sai ? A... ( Lấy g = 10m/s2 ) A...6... . B. C.Quỹ đạo là đường tròn B. B.. a ht  B. .. v  . 8 km Câu 34. B. Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều ngược chiều gặp 2 chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7 phút 30 giây. v  r.8m B. Tính vận tốc của xe thứ nhất đối với xe thứ hai ở thời điểm gặp nhau : A. D..62... D.2 s..8 km D...0543883703.. Câu 38...Một viên bi lăn trên máng nghiêng.12km/h D.. Toa tàu B chạy về phía sau. Hai vị trí của quả bóng lúc đó cách mặt đất bao nhiêu? .. chọn ý đúng: v2 v  v2 A... tại cùng 1 nơi. B chạy nhanh hơn. Một khí cầu đang bay thẳng đứng lên đều với vận tốc 7m/s.Tốc độ góc không đổi Câu 32. Thời điểm đầu tiên sau 12h mà 2 kim lại trùng nhau là : 12 14 24 16 A h B.... aht  C.. Cùng lúc đó tại một điểm B cách A 560m..628 m/s..28 m/s..27m và 48m C..Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có: A.Véc tơ gia tốc không đổi D. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0.. C. một xe thứ hai khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0.R/5 Câu 30. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó.2 m/s2. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 4t – 10 (km . Các tốc độ của 2 chuyển động tròn đều lần lượt là 6  m/s và 4  m/s.3...24... Câu 36.. D. Hai vận động viên đua xe đạp luyện tập trên đường tròn bán kính R..Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng D.4 m/s2 ..Toa tàu A đứng yên. chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0.... Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? A..Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất. 31 . Thời điểm đầu tiên 2 vận động viên gặp nhau khi họ chạy xe cùng chiều là: A.Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau.... A chạy nhanh hơn.10m/s D...11km/h B... Một người trên khí cầu nhìn thấy quả bóng ngang mình 2 lần.Trường THPT Gia Hội – Huế Câu 26.. Họ xuất phát cùng lúc.Một hòn đá được ném theo phương ngang. Lúc 12h.. Tốc độ người đi xe đạp là bao nhiêu? A..32m và 69m Câu 31.R B.14 m/s. B.. h C.7.. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu? A..... Với chuyển động tròn đều . Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm? A.Chiếc máy bay được kéo trên đường băng C... C..8 m/s.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước.R/3 C.. 2 km C...Toa tàu A chạy về phía trước.2 km B.5km/h C. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga.

Vận tốc tức thời không đổi D. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Câu 39. Chọn câu trả lời đúng : Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at A....S = 25 m B.a luôn luôn dương C.... đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường thẳng... 3s D. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu? A...Đặc trưng cho sự biến thiên của v B.. 6. Sau 10s vận tốc của ô tô tăng từ 3 m/s đến 6 m/s.. t = 4s C..Một vật chuyển động nhanh dần đều. 1s C.Một người đi xe đạp lên dốc là 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều...Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc D... Câu 41 ......a luôn ngược dấu với v D.0543883703.... thời gian để vật đi hết 3/4 đoạn đường cuối là bao nhiêu? A. Vật dừng ở thời điểm: A. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất.. t = 2s Câu 52.5m C... B... Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu.. vận tốc cuối là 3 m/s.. 2 s D. Vận tốc lúc ban đầu lên dốc là 6m/s.S = 45m D. Quãng đường S mà ô tô đã đi trong khoảng thời gian này là bao nhiêu? A..Trường THPT Gia Hội – Huế B... 6. x  x0  v0 t 2  at 2 C.Hãy chỉ ra câu không đúng? A..  Câu 42.... t = 3s B. B... Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2 là bao nhiêu? A.75m Câu 46.... 11m D. Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s .Gia tốc là một đại lượng véc tơ.Ngược chiều của v nếu chuyển động chậm dần đều..vo = 2m/s C..Cùng chiều của v nếu chuyển động nhanh dần đều  C. D....Trong chuyển động thẳng đều.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn . 2s D.Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường s trong 6s..12s B........ 32 .. 2s C. 4s B.4s B.Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động x = -10 – 2t + t2 (m) ( t đo bằng giây).a luôn cùng dấu với v..11 s Câu 51. x  x0  v0 t  at 2 D. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.S = 50/3 m C.0...Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.S = 500 m Câu 47.12. Hòn đá rơi trong 1s. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .vo = 1m/s B. D. Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều : 1 1 1 1 A.Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động nhanh dần đều ? A...Gia tốc tức thời không đổi B. s  x0  v0 t  at 2 2 2 2 2 Câu 40.Véc tơ gia tốc a không có tính chất nào kể sau ?   A.Đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm của chuyển động Câu 43.25m B. C.. 5.. 1 + 11 s B..vo = 2. A..3s Câu 48... 1 ..2s C..v luôn luôn dương B. Chuyển động đi lại của một pittông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều..Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục hoành ot. Thời gian xe lên dốc là: A..5m/s Câu 45. trong 4s đầu tiên vật đi được quảng đường 24m và trong 4s tiếp theo vật đi được quãng đường 64m..5s D. x  x0  at 2 B.100/9s 2 Câu 49.. Chọn câu sai A..5m/s D..Vận tốc là hàm bậc nhất của thời gian Câu 44.. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s2.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc C.20s C.Thời gian vật rơi là: A..Giá trị tuyệt đối của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian B. 5s Câu 50..vo = 1. t = 1s D.Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu? 3 A. 10km/h Câu 56.5m/s C.. Có độ lớn không đổi.. 2m/s B. C.6m.14m/s C.Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt.. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.. D.. người ta ném vật m thẳng đứng lên cao với vận tốc 5m/s. Câu 54. gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. D.. 20 2 s Câu 55..Câu nào đúng? A.28m/s B.. B.Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. B. Chọn bến xe làm vật mốc..Bánh xe đạp có đường kính 0. 3s C..5s so với vật 2 B... 2s B. Thời điểm 2 xe gặp nhau sau khi xuất phát là: A.. 4s D.. Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180vòng/phút. 20s D. Vật 2 rơi xuống trước 1s so với vật 1 Câu 59...... 1m/s D...0543883703.. Câu 53. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian... Vật 1 rơi xuống trước 0... Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau. 60s C.. Một đoàn tàu hãm phanh chuyển động chậm dần đều vào ga với vận tốc ban đầu 4m/s.Trường THPT Gia Hội – Huế C. 80s D.....42m/s D... 0..... v. 40s Câu 60. sau 1 giờ đi được 10km... 8 km/h C. x = 80t Câu 58..5s so với vật 1 D.Một vật chuyển động nhanh dần đều. x = 3 +80t D. Câu 57. Một khúc gỗ trôi theo dòng 100 sông sau 1 phút trôi được m.. Véctơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.. 6. Khi đó thời gian hãm phanh là: A.. D... 4m/s Câu 61... D. cùng lúc đó tại 1 B cách mặt đất 20m người ta thả rơi tự do vật m2... Trong thời gian bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu dừng hẳn? A.... quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động. x =3 – 80t C.. 33 .... 5s B. cách xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại....Tại điểm A trên mặt đất. Vật 1 rơi xuống trước 1s so với vật 2 C. Vật 2 rơi xuống trước 0. 4 s C. Vận tốc của người đi xe đạp là bao nhiêu? A.Hai xe khởi hành cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 800 m chuyển động ngược chiều nhau không vận tốc ban đầu với gia tốc lần lượt là: 1 m/s2 và 3 m/s2. Trong chuyển động thẳng đều.. Cả ba đại lượng a.. Câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều : A.. Gia tốc là đại lượng không đổi... Có phương và chiều không đổi ..... C. trong giây thứ 4 vật đi được 5. 100s B. trong giây thứ 5 vật đi được 6.. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. Trong 10s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh nó đi được đoạn đường dài hơn đoạn đường trong 10s tiếp theo là 5m.. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn. Lấy g = 10m/s2. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào? A.. Vật nào rơi chạm đất trước và cách vật sau bao nhiêu thời gian? A. 5. 9.. B.5m..5m. 2s Câu 63 .Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h..Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì : A.. Đặt vào vật chuyển động tròn C. 12 km/h B. Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi ... Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu? A. thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. 3. 15km/h D. Với v và  cho trước. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km..  trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. x = ( 80 -3 )t B.65m/s Câu 64.. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo..

.. B. D. a > 0 . Khoảng cách giữa hai xe 30 phút kể từ lúc gặp nhau ở ngã tư là bao nhiêu? A.. 108km/h Câu 70. B.Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc 10 m/s và 18 km/h... C.. 25m/s D. v = 2(t – 1) (m/s) Câu 72.. a < 0 . Thời gian từ lúc ném trái banh tới lúc chạm đất: A...... Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường..... v = 2 (t + 2) (m/s) Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến: A. 10 m/s C. Cả A. 36km/h C... s > 0 . Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên.... D.. Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật là x2 = 4m. Sau khi gặp nhau ở ngã tư. Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nó có chiều dài quỹ đạo bằng nhau. a > 0 .. A... 20 2 km D.... 5m/s B.0543883703.. mọi điểm của nó có quĩ đạo giống hệt nhau....5m/s2. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau. Câu 67. B và C đều đúng. Vận tốc cực đại của thang là: A. C. 5 m/s B. Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau. a < 0 . v > vo.. Câu 73..Trường THPT Gia Hội – Huế Câu 65. v > vo.. s > 0 .. Quĩ đạo của một chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng..... 2s C. hai ô tô chạy theo hai con đường vuông góc với nhau với cùng vận tốc 40km/h. v = 2(t – 2) (m/s) C.. 40km Câu 66.. 3s x = 3 – 4t + 2t2 (m/s) D. 40 2 km C....... v = 4(t – 1) (m/s) D.Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối? A. B... Trong đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0.Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được....... 15 m/s Câu 68. 4s Câu 71. Khi vật chuyển động tịnh tiến. s > 0 . C..... s > 0 . 1s B.. Câu 69. B. Độ dời của vật là  x = 3m B... lúc chuyển động..vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ( V 2  Vo2  2as ) ta có các điều kiện nào dưới đây? A. 30km B. v < vo..Phương trình chuyển động của một vật có dạng: Biểu thức vận tốc tức thời củavật theo thời gian là: A. v < vo...Chọn câu trả lời đúng..Chọn phát biểu đúng.. Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi ...... Nếu 2 xe chuyển động ngược chiều thì người ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc : A.Chọn câu trả lời đúng.. 34 ...Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đững với vận tốc 20m/s. 28 m/s D... trong 1 quãng đường sau thang máy chuyển động chậm dần 3 2 quãng 3 đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. D..

......0......535s D... 3200m B..... Hỏi người đó chạy được quãng đường bằng bao nhiêu? A.. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo.0543883703...255s B... Các giọt nước mưa rơi tự do từ mái nhà.Mái nhà cao 16m.....Độ dời của vật là  x = -3m D.Khoảng thời gian cách nhau giữa 2 giọt nước liên tiếp bắt đầu rơi là bao nhiêu ( tính tròn với 3 chữ số ) A...... Lúc giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi.0.0......... Lấy g = 10m/s2 ............447s C......Trường THPT Gia Hội – Huế C... 3840m C. 35 .... 1920m D..... 2780m Nguyễn Thanh Cư– số 8 kiệt 114 Lê Lợi .... lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong thời gian 4min...... Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 4m/s trong thời gian 3min....Kết quả khác Câu 75: Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng... Câu 74....

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful